
ĐH CN GIAO THÔNG V N T IẬ Ả
Đ ÁN ỒN N MÓNGỀ
THUY T MINH TÍNH TOÁNẾ
PHÂN I: CÁC S LI U DÙNG Đ THI T KỐ Ệ Ể Ế Ế
Đ bàiề:
S đ công trình:ơ ồ
M t b ng chân c t:ặ ằ ộ
7 7
6 6 6 6
-0.45
C
1
C
2
C
3
C
4
C
5
C
10
C
9
C
8
C
7
C
6
C
11
C
12
C
13
C
14
C
15
0.00
-0.45
S đ ĐCCTơ ồ S đ CTơ ồ ( T ) (Tm )
S li u ố ệ 2 C t ộ2 53 4,5
Thi t k n n và móng công trình theo s đ công trình có n i l c do t iế ế ề ơ ồ ộ ự ả
tr ng tính toán thu c t h p c b n c p n i l c nguy hi m nh t gây ra t i chânọ ộ ổ ợ ơ ả ặ ộ ự ể ấ ạ
c t theo hai ph ng án:ộ ươ
+ Móng nông
;
N i l c do t i tr ng tiêu chu n gây ra :ộ ự ả ọ ẩ
GVHD: ThS.
SV: Ph m Th Khánh Hàạ ị Page 1

ĐH CN GIAO THÔNG V N T IẬ Ả
Đ ÁN ỒN N MÓNGỀ
C tộN0tc
(T)
M0tc
(T)
N0tt
(T)
M0tt
(T)
2 53 4,5 63,600 5,400
C tộN0tc
(T)
M0tc
(T)
N0tt
(T)
M0tt
(T)
7 160 12,2 192,000 14,640
H s đ tin c y chung c a t i tr ng n=1,2ệ ố ộ ậ ủ ả ọ
2) Nhi m v đc giaoệ ụ ượ :
- Thi t k n n và móng công trình theo s đ m t b ng. Có n i l c doế ế ề ơ ồ ặ ằ ộ ự
t i tr ng tính toán thu c t h p c b n c p n i l c nguy hi m nh t gây ra t iả ọ ộ ổ ợ ơ ả ặ ộ ự ể ấ ạ
chân c t.ộ
3) Đc đi m công trình:ặ ể
- Đ lún tuy t đi gi i h n Sộ ệ ố ớ ạ gh= 0,08m .
- Đ lún l ch t ng đi gi i h n ΔSộ ệ ươ ố ớ ạ gh=0,001.
4) T i tr ng tác d ng lên công trìnhả ọ ụ :
C tộN0tc
(T)
M0tc
(T)
N0tt
(T)
M0tt
(T)
2 53 4,5 63,600 5,400
C tộN0tc
(T)
M0tc
(T)
N0tt
(T)
M0tt
(T)
7 160 12,2 192,000 14,640
5) Đánh giá đi u ki n đia ch t công trình, đa ch t th y văn.ề ệ ấ ị ấ ủ
S li u đa ch t 2 có thông s kĩ thu t:ố ệ ị ấ ố ậ
STT L p đtớ ấ Đ dàyộ
(m)
m
c (T/m2) Ch sỉ ố
SPT
Eo
(T/m2)
GVHD: ThS.
SV: Ph m Th Khánh Hàạ ị Page 2

ĐH CN GIAO THÔNG V N T IẬ Ả
Đ ÁN ỒN N MÓNGỀ
1Đt l pấ ấ 1,00 1,750
2 Cát pha 6,80 1,850 15,000 10,000 20 8500
3 Sét25,00 1,900 13,000 26,000 33 15000
PH N II : CÁC PH NG ÁN THI T KẦ ƯƠ Ế Ế
A. Ph ng án móng trên n n ươ ề thiên nhiên:
1. Xác đnh s b kích th c đáy móng:ị ơ ộ ướ
Ch n đ sâu chôn móng h = 1,5m k t đáy móng đn c t thiên nhiên.ọ ộ ể ừ ế ố
C ng đ tính toán c a n n đt ườ ộ ủ ề ấ sét:
+ m2 = 1 v i nhà có s đ k t c u m m.ớ ơ ồ ế ấ ề
+ Ktc = 1 vì ch tiêu c lý c a đt l y theo k t qu thí nghi m tr c ti pỉ ơ ủ ấ ấ ế ả ệ ự ế đi v iố ớ
đt.ấ
Đt sét xám ghi có , = 10kPa. ấTra b ng có:ả
A = 0,32; B = 2,29; D = 4,85.
+ Tr tính toán th hai c a đt:ị ứ ủ ấ
= = 18,5 kN/m3
Giả thi t b= ế1,5m ta có:
+ Di n tích s b đáy móng là : ệ ơ ộ
Fsb
Do móng ch u t i l ch tâm khá l n nên ta tăng di n tích đáy móng lên 1,2 ị ả ệ ớ ệ
l n:ầ
F* = 1,2. Fsb = 1,2.1,98 = 2,38 m2
GVHD: ThS.
SV: Ph m Th Khánh Hàạ ị Page 3

ĐH CN GIAO THÔNG V N T IẬ Ả
Đ ÁN ỒN N MÓNGỀ
Chọn
Lấy l x b = 1,7 x 1,9 m => Fchọn= 1,7.1,9 = 3,23m2> F* = 2,38 m2
2. Ki m tra đi u ki n áp l c đáy móngể ề ệ ự ở :
Gi thi t chi u cao móng hả ế ề m= 0,7 m
+ Đ l ch tâm:ộ ệ
el
+ áp l c tiêu chu n đáy móng là: ự ẩ ở
→50,52
15,32
Ki m tra đi u ki n áp l c :ể ề ệ ự
50,52 < 1,2.R = 1,2. 43,15 = 51,78
32,92 < R = 43,15
Tho mãn đi u ki n áp l c d i đáy móngả ề ệ ự ướ
V y ta ch n kích th c đáy móng lậ ọ ướ b = 1,9 1,7m.
Khi đó ta có: Rđc = 51,78
3. Ki m tra đi u ki n bi n d ng:ể ề ệ ế ạ
Ki m tra kích th c s b đáy móng theo đi u ki n bi n d ng. N n có chi uể ướ ơ ộ ề ệ ế ạ ề ề
dày l n nên ta tính theo ph ng pháp c ng lún các l p phân t .ớ ươ ộ ớ ố
+ ng su t b n thân c a đt c t đáy móng:ứ ấ ả ủ ấ ở ố
= 1,72 x 1 + 1,85 x 0,5 = 2,79 /m2
+ ng su t gây lún t i tâm di n tích đ móng:ứ ấ ạ ệ ế
GVHD: ThS.
SV: Ph m Th Khánh Hàạ ị Page 4

ĐH CN GIAO THÔNG V N T IẬ Ả
Đ ÁN ỒN N MÓNGỀ
= 32,92 – 2,79 = 30,13 T/m
Chia n n đt d i đ móng thành các l p phân t có chi u dày hề ấ ướ ế ớ ố ề i b/4 = 1,7/4
= 0,425m và đm b o m i l p chia ra là đng nh t. Ch n hả ả ỗ ớ ồ ấ ọ i = 0,34m
G i z là đ sâu k t đáy móng thì ng su t gây lún đ sâu zọ ộ ể ừ ứ ấ ở ộ i là :
= Koi = 30,13.Koi (T/m2)
V i Kớoi là h s ph thu c vào t s z/b và l/b = ệ ố ụ ộ ỉ ố 1,9/1,7 = 1,118
Ta có b ng tính lún nh sau : ả ư
STT
Chi uề
sâu
H0
z (m) l/b 2z/b Ko
(kPa) (kPa)
Eo S(m)
0 0 0 1.118 0 1 30,13 0.279 8500 0.004
1 0.34 0.34 1.118 0.40 0.965 31.489 0.343 8500 0.004
2 0.34 0.68 1.118 0.80 0.818 26.689 0.406 8500 0.003
3 0.34 1.02 1.118 1.20 0.634 20.702 0.469 8500 0.002
4 0.34 1.36 1.118 1.60 0.477 15.558 0.532 8500 -0.002
5 0.34 1.10 1.118 1.29 0.557 18.173 0.595 8500 0.004
6 0.94 1.70 1.118 2.00 0.372 12.139 0.768 8500 0.005
7 0.34 2.04 1.118 2.40 0.279 9.099 0.831 8500 0.004
8 0.34 2.38 1.118 2.80 0.219 7.156 0.894 8500 0.003
9 0.34 2.72 1.118 3.20 0.176 5.741 0.957 8500 0.002
10 0.34 3.06 1.118 3.60 0.144 4.685 1.020 8500 0.002
11 0.34 3.4 1.118 4.00 0.119 3.890 1.083 8500 0.002
12 0.34 3.74 1.118 4.40 0.100 3.278 1.146 8500 0.001
13 0.34 4.08 1.118 4.80 0.086 2.801 1.209 8500 0.001
14 0.34 4.42 1.118 5.20 0.074 2.404 1.272 8500 0.001
15 0.34 4.76 1.118 5.60 0.064 2.104 1.335 8500 0.001
16 0.34 5.1 1.118 6.00 0.056 1.838 1.397 8500 0.001
17 0.34 5.44 1.118 6.40 0.050 1.622 1.460 8500 0.001
GVHD: ThS.
SV: Ph m Th Khánh Hàạ ị Page 5
gl
z
bt
z

