Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ươ ữ ộ ờ ố ủ ấ ọ L ự ng th c gi m t vai trò r t quan tr ng trong đ i s ng c a con ng ườ i.
ượ ủ ơ ể ườ ằ ươ ự ấ Trên 75% năng l ng h ng ngày c a c th ng i là do l ơ ng th c cung c p. H n
ộ ượ ự ề ằ ạ ấ ẩ ữ n a là v n đ an toàn th c ph m, h ng ngày chúng ta dung n p m t l ớ ng l n
ơ ể ế ự ữ ự ẽ ả ả ẩ ọ ẩ th c ph m vào c th n u nh ng th c ph m này không đ m b o an toàn s đe d a
ỏ ủ ứ s c kh e c a chúng ta.
ấ ượ ệ ể ậ ự ẩ Vì v y vi c phân tích ki m soát ch t l ng an toàn th c ph m là vô cùng
ế ọ ầ c n thi t và quan tr ng.
ạ ươ ữ ộ ự ọ Khoai tây cũng chính là m t trong nh ng lo i l ng th c quan tr ng và
ượ ử ụ ộ ệ ắ ồ đ c s d ng r ng rãi. Khoai tây là loài cây nông nghi p ng n ngày, tr ng l y ấ củ
ấ ủ ộ ế ớ ấ ạ ồ ạ ồ ch a ứ tinh b tộ , lo i cây tr ng l y c r ng rãi nh t th gi i và là lo i cây tr ng ph ổ
ề ặ ả ượ ươ bi n thế ứ tư v m t s n l ng t ế i x p sau lúa, lúa mì và ngô.
ự ụ ư ứ ẩ ạ ữ ề Khoai tây là lo i th c ph m có nhi u công d ng nh ng cũng ch a nh ng
ạ ế ứ ẩ ơ ỏ ườ ử ụ ứ ậ nguy c tìm n gây h i đ n s c kh e ng ầ ể i s d ng. Vì v y đ đáp ng yêu c u
ư ấ ẩ ầ ỏ ổ ứ ề ơ ề ứ v s c kh e cũng nh nhu c u xu t kh u các t ứ ch c, c quan ch c năng đã đ ra
ấ ượ ể ể ẩ các chu n riêng đ đánh giá và ki m soát ch t l ẩ ng “khoai tây”. Các quy chu n
ư ế ẩ ố ướ tiêu chu n đó nh th nào, gi ng khác nhau ra sao em xin trình bay d i đây.
ậ ượ ấ ữ R t mong nh n đ ế c nh ng ý ki n đóng góp.
ả ơ Chân thành c m n.
KHOAI TÂY
Ậ NH N XÉT
ủ ướ ệ ẫ ả ả (C a gi ng viên h ng d n, ph n bi n)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..............................................................................................................................
ậ ủ ữ ủ
Page 2
Xác nh n c a GVHD Ch kí c a sinh viên
KHOAI TÂY
Ụ Ắ Ế DANH M C VI T T C
ẩ ệ TCVN : Tiêu Chu n Vi t Nam
ẩ ệ QCVN : Quy Chu n Vi t Nam
ệ ộ AOAC : Asociation of Official Analytical Chemists ( Hi p h i các nhà hóa
Page 3
ố phân tích chính th ng).
KHOAI TÂY
Ụ Ụ M C L C
ươ Ch ng I.
Ồ Ề T NG QUAN V KHOAI TÂY
ử ồ ố ị 1.1. Ngu n g c l ch s :
ọ ộ Cây khoai tây tên khoa h c là Solanum tuberosum, thu c h ọ
ệ ắ ồ cà(Solanaceae).Khoai tây là loài cây nông nghi p ng n ngày, tr ng l y ấ củ ch a ứ tinh
ấ ủ ộ ạ ồ b tộ , là lo i cây tr ng l y c r ng rãi trên th gi ế ớ . i
Plantae Gi iớ (regnum):
Angiosperma e (không phân ạ h ng):
Eudicots (không phân ạ h ng):
Asterids
Solanales
Solanaceae (không phân ạ h ng): Bộ (ordo): Họ (familia):
Solanum Chi (genus):
Page 4
S. tuberosum Loài (species):
KHOAI TÂY
ố ừ ồ ủ Cây khoai tây có ngu n g c t vùng núi Andes c a Bolivia và Peru cách đây
ọ ọ ế ỷ ệ ề ơ ố ộ ơ h n 7000 năm.Sau nhi u th k ch n l c và nhân gi ng, hi n nay đã có h n m t
ạ ngàn lo i khoai tây khác nhau.[1]
ộ ườ Sau cu c chinh ph c ế ế ụ Đ ch Inca c aủ Tây Ban Nha, ng i Tây Ban Nha gi ớ i
ệ ả ả ế ậ thi u khoai tây ra châu Âu vào kho ng th p niên 1570 (kho ng 8 năm sau chuy n
ượ ậ ả ầ hành trình đ u tiên c a ủ Columbus vào năm 1492). Sau đó nó đ c v n t ủ ế i ch y u
ườ ả ả ế ớ ể ằ b ng đ ổ ng bi n ra các vùng lãnh th và h i c ng trên toàn th gi i.
ệ ớ ượ ườ ế ấ ậ ậ Khi m i phát hi n khoai tây đ c ng i dân ti p nh n r t ch m, do h ọ
ưở ư không tin t ng, nh ng:
ớ ượ ự ủ ẩ V i hàm l ng carbohydrate cao, khoai tây là th c ph m chính c a ng ườ i
ươ ể ố ệ ấ ở ậ ạ ứ ph ng Tây hi n nay. Nó phát tri n t t nh t ẩ khí h u l nh và m. Đ c, Nga và Ba
ữ ướ ả ề ấ ấ Lan là nh ng n c s n xu t nhi u khoai tây nh t châu Âu.
ớ ượ ị ủ ủ ượ V i hàm l ng vitamin c cao c a khoai tây nên giá tr c a nó đ ằ c tình b ng
ố ơ ố vàng, trong su t c n s t tìm vàng Alaskan Klondike (18971898 ).
Ở ủ ừ ả phía Nam đ o Atlantic c a Tristan de Cunha, khoai tây t ng đ ượ ử ụ c s d ng
ạ ề ệ ư ộ ở ề ặ ị ứ ự ủ nh m t lo i ti n t không chính th c vì s xa xôi cách tr v m t đ a lý c a vùng
ứ ế ấ ở ọ ả đ o này đã khi n cho th c ăn tr thành quan tr ng nh t.
ừ ượ ồ ở ề ơ Và t ồ đó, cây tr ng này đ c đem tr ng nhi u n i vài nhanh chóng tr ở
ươ ờ ữ ư ủ ạ ự ủ ể ộ thành m t cây l ng th c ch đ o nh nh ng u đi m c a nó.
ộ ườ ườ ả ộ ố Năm 1890, m t ng ạ i Pháp là Giám đ c V n bách th o Hà N i đem h t
ồ ễ ồ ủ khoai tây tr ng th ử ở ướ n c ta. Do khoai tây d tr ng, c ăn ngon, nó mau chóng
ượ ở ề ị ươ ườ ườ ươ ự đ ồ c tr ng nhi u đ a ph ng. Ng i Pháp là ng i ph ng Tây di th c và ph ổ
ạ ủ ế ồ ố ọ bi n cách tr ng cây này, nên nhân dân ta g i lo i c đó là “khoai tây”. Vì mu n b ỏ
ữ ả ầ ch “tây”, vào kho ng năm 1956 1957, nhà văn Phan Khôi (1887 1960) đã có l n
ị ế ề ủ ự ạ ọ ề đ ngh (vi t trên báo) nên g i khoai tây là “khoai nh c ng a” vì có nhi u c nh ỏ
ư ạ ở ổ ự na ná nh cái nh c đeo c ng a.
ệ ề ạ 1.2.Đi u ki n thích nghi, phân lo i:
Đ c đi m sinh h c, thích nghi.
Page 5
ọ ể ặ
KHOAI TÂY
ể ả ả ề ộ Là m t lo i ư ạ cây l u niên thân th o phát tri n kho ng 60 cm chi u cao, cây
ế ch t sau khi ra hoa.
ắ ớ ưỡ ự ụ ấ Hoa màu tr ng, ph t tím, có 57 cánh hoa l ng tính, t th ph n.
ủ ẩ ờ ố ủ ể ầ ờ Đ i s ng c a cây khoai tây có th chia thành 4 th i kì: ng , n y m m, hình
ủ ủ ể thành thân c và thân c phát tri n.
ố ủ ế ở ầ ễ ấ R khoai tây phân b ch y u t ng đ t sâu 30cm.
ồ ườ ố Lá kép g m 1 s đôi lá chét, th ng là 34 đôi.
ặ ấ ạ ọ ỏ ố ằ Cây con sau khi m c kh i m t đ t 710 ngày thì trên các đ t đo n thân, n m
ữ ữ ệ ạ ấ ấ ị ị trong đ t xu t hi n nh ng nhánh con. Đó là nh ng đo n thân đ a sinh. Các thân đ a
ể ượ ồ ở ầ ở ầ sinh này phát tri n đ ề ậ c d n v t p trung đ u mút, đây thân phình to d n lên và
ủ ủ ể ề ắ phát tri n thành c . Trên thân c có nhi u m t.
ộ ượ ứ ả ớ Qu khoai tây có ch a m t l ng l n các ch t đ c ấ ộ alkaloid, solanine nên
ể ượ ấ ả ớ ượ ố ừ ạ không dùng đ ăn đ c. T t c các gi ng khoai tây m i đ ồ c tr ng t h t khác
ệ ớ ồ ấ ứ ạ ủ ố ể ồ ằ ằ bi t v i tr ng b ng c gi ng. B t c lo i khoai tây nào cũng có th tr ng b ng các
ạ ủ ủ ế lo i c , mi ng c .
Page 6
ủ ả Hình 1: hình nh hoa và c khoai tây.
KHOAI TÂY
Hình 2: Cây khoai tây
ủ ề ệ Đi u ki n thích nghi c a khoai tây:
ệ ộ ủ ệ ợ ừ Nhi t đ thích h p cho thân c phát tri n là t 1617°C.
ư ầ ế Khoai tây là cây a ánh sáng. Ánh sáng c n thi ợ t cho quá trình quang h p,
ủ ấ hình thành c và tích lũy ch t khô.
ừ ờ ủ ế ầ ờ T th i kì cây con đ n lúc cây hình thành c a khoai tây yêu c u th i gian
ộ ổ ưở ế ế ả ầ ờ ờ chi u sáng dài. Th i gian chi u sàng gi m d n theo đ tu i tr ng thành (th i gian
ế ả ợ chi u sáng thích h p là kho ng 14h/ngày đêm).
ế ố ộ ẩ ạ ộ Đ m cũng là y u t vô cùng quan trong vì khoai tây là m t lo i thân c ủ
ờ ưở ầ ấ ề ướ ướ trong th i gian sinh tr ng, khoai tây c n r t nhi u n c. Tr c khi hình thành c ủ
ộ ẩ ộ ẩ ủ ầ ấ ầ ấ khoai tây c n đ m đ t là 60%, khi thành c yêu c u đ m đ t là 80%.
ấ ồ ố ấ ấ ấ Đ t tr ng khoai tây t t nh t là đ t pha cát, đ t bãi, đât phù sa ven sông. Đ ộ
ợ pH phù h p là 5,2 6,4.
ố ớ ấ ầ ưỡ Khoai tây là cây có yêu c u cao đ i v i các ch t dinh d ng. Khoai tây có
ả ứ ấ ố ớ ph n ng r t t ữ ơ t v i các phân h u c .
ọ ế ừ ướ ủ ề ầ ạ T khi m c đ n tr c khi hình thành c khoai tây c n nhi u đ m.
ắ ầ ủ ầ ỉ ệ ề ờ ố Th i kì b t đ u hình thành c c n nhi u lân và kali. T l NPK cân đ i cho
khoai tây là 2,5:1:3,3.
ạ Phân lo i khoai tây:
ệ ề ệ ậ ố ị ố ồ Theo đi u ki n khí h u, đ a lý, ngu n g c: Hi n nay có hàng trăm gi ng
ế ớ ộ ố ố ổ ế ư ỉ khoai tây khác nhau trên th gi i nh ng ch có m t s gi ng khoai tây ph bi n và
ả ượ ế ồ ở ệ ữ ầ cho s n l ng t ố ượ t đ c khuy n cáo tr ng Vi t Nam vào nh ng năm g n đây là:
ố ộ ừ ứ ậ ồ ố ượ (cid:0) Gi ng Solara : Ngu n g c: Nh p n i t ố Đ c. Gi ng đã đ ậ c công nh n
Page 7
ứ chính th c năm 2006.
KHOAI TÂY
ể ặ ưở ụ ứ ờ Đ c đi m: Th i gian sinh tr ọ ng 9095 ngày (v đông). Thân đ ng, tán g n,
ắ ủ ấ ỏ ủ ủ ủ ề ạ ộ ủ c nhi u (810 c /cây). D ng c hình ovan, m t c r t nông, v c màu vàng, ru t
ấ ượ ươ ấ ộ ở ấ ừ ủ c màu vàng. Ch t l ng ăn t i r t ngon, đ b trung bình. Năng su t t 200240
ạ ạ ố ươ ễ ệ ạ t /ha, thâm canh đ t 300 t /ha. Ít nhi m b nh m c s ạ ư ng và virút, nh ng khá nh y
ớ ệ ả c m v i b nh héo xanh.
ố (cid:0) Gi ng Sinora
ộ ừ ậ ồ ố ố ượ ậ Ngu n g c: Nh p n i t Hà Lan. Gi ng đã đ ả c công nh n cho phép s n
ử ề ể ấ ố ọ ạ ắ ỉ xu t th tháng 11/2008. Là gi ng có nhi u tri n v ng t ố i các t nh phía B c. Gi ng
ể ươ ể ế ế dùng đ ăn t i và có th ch bi n.
ể ặ ưở ụ ứ ờ Đ c đi m: Th i gian sinh tr ọ ng 85 90 ngày (v đông). Thân đ ng, tán g n,
ắ ủ ỏ ủ ủ ớ ủ ủ ạ ộ ủ c khá (78 c /cây). D ng c hình tròn, c l n, m t c nông, v c màu vàng, ru t
ấ ượ ể ươ ế ế ấ ừ ủ c màu vàng. Ch t l ng khá, dùng đ ăn t i và ch bi n. Năng su t t 200220
ạ ạ ố ươ ễ ệ ạ t /ha, thâm canh đ t 300 t /ha. Nhi m trung bình b nh m c s ễ ng, ít nhi m virút
ệ và b nh héo xanh.
ố (cid:0) Gi ng Diamant
ộ ừ ậ ồ ố ố ượ ệ ả ừ Ngu n g c: Nh p n i t Hà Lan. Gi ng đã đ c kh o nghi m t năm 2000.
ể ọ ố ạ ắ ỉ ề Là gi ng có nhi u tri n v ng t i các t nh phía B c.
ể ặ ưở ụ ứ ờ Đ c đi m: Th i gian sinh tr ọ ng 90 95 ngày (v đông). Thân đ ng, tán g n,
ắ ủ ỏ ủ ủ ủ ạ ủ c khá (67 c /cây). D ng c hình ôvan, m t c nông, v c màu vàng, ru t c ộ ủ
ấ ừ ạ ạ ạ ạ màu vàng nh t. Năng su t t 180200 t /ha, thâm canh đ t 250 t ệ ễ /ha. Ít nhi m b nh
ố ươ ễ ể ệ m c s ẻ ư ng, héo xanh và virút, nh ng d nhi m b nh gh .
ố (cid:0) Gi ng Atlantic
ộ ừ ậ ồ ố ậ ố Ngu n g c: Nh p n i t ứ Úc. Công nh n chính th c năm 2008. Là gi ng có
ề ọ ạ ể ế ế ắ ỉ ể nhi u tri n v ng t ố i các t nh phía B c. Gi ng dùng đ ch bi n.
ể ặ ưở ụ ứ ờ Đ c đi m: Th i gian sinh tr ng 95100 ngày (v đông). Thân đ ng, tán
ắ ủ ỏ ủ ủ ủ ủ ạ ọ g n, c khá (67 c /cây). D ng c hình tròn, m t c nông, v c màu vàng, ru t c ộ ủ
ạ ặ ệ ế ế ấ ừ ấ ợ màu vàng nh t. Đ c bi t thích h p cho ch bi n s y lát. Năng su t t 220230
ạ ạ ố ươ ễ ệ ệ ạ t /ha, thâm canh đ t 320 t /ha. Ít nhi m b nh m c s ng, b nh héo xanh và virút.
[2]
Page 8
ờ ưở Theo th i gian sinh tr ng:
KHOAI TÂY
(cid:0) Gi ng chín c c s m (6570 ngày). ự ớ
ố
(cid:0) Gi ng chín s m (7190 ngày). ớ
ố
(cid:0) Gi ng chín trung bình (91120 ngày).
ố
(cid:0) Gi ng chín mu n (121140 ngày). ộ
ố
ườ ử ụ ạ Ng i ta cũng phân lo i theo cách s d ng:
(cid:0) Nhóm gi ng s d ng cho th c ph m. ử ụ
ự ẩ ố
(cid:0) Nhóm gi ng s d ng cho công nghi p. ử ụ
ệ ố
(cid:0) Nhóm gi ng s d ng cho th c ăn gia súc.
(cid:0) Nhóm gi ng kiêm dùng. ố
ử ụ ứ ố
ố ả ượ 1.3. Phân b , s n l ng.
ế ớ ượ ấ ể ồ ả ệ Năm 2010, 18,6 tri u ha đ t trên th gi i đ c dùng đ tr ng khoai tây. S n
ấ ượ l ng trung bình là 17,4 t n/ha.
ạ ồ ở ỳ ạ ả ượ ớ Trang tr i tr ng khoai tây Hoa K đ t s n l ấ ng v i 44,3 t n/ha, nông
ữ ườ ả ả ượ ấ ấ dân New Zealand là nh ng ng i s n xu t khoai tây có s n l ế ng cao nh t Th
ớ ộ ừ ỷ ụ ượ ấ ậ ấ gi i, dao đ ng t 6080 t n/ha, k l c đ c ghi nh n là 88 t n/ha.
ượ ậ ệ ớ Khoai tây đ c nh p vào Vi t Nam năm 1890, t i năm 2012 này là 122 năm.
ừ ượ ứ ấ ề ướ T năm 1980, khoai tây đ c quan tâm và đã có đ tài nghiên c u c p Nhà n c mà
ệ ệ ậ ọ ệ ơ ỹ Vi n Khoa h c và k thu t Nông nghi p Vi t Nam (KHKTNNVN) là c quan ch ủ
ờ ậ ấ ượ ướ ườ trì. Nh v y, năng su t khoai tây đã đ c nâng cao, tr c th ấ ng là 8 t n/ha, cao
ấ ấ ừ ạ ầ ế ấ ấ nh t là 1820 t n/ha, t năm 1981 đ n nay, năng su t bình quân đ t g n 12 t n/ha,
ấ ạ ể ấ ẩ ấ ờ cao nh t đ t 3540 t n/ha, có th i đi m khoai tây đã xu t kh u sang Nga (có năm
ớ ươ ự ạ ồ ượ t ấ i 1.000 t n). Khi l ng th c lúa g o và ngô d i dào thì khoai tây đ ứ c nghiên c u
ướ ấ ượ theo h ng ch t l ả ệ ng và hi u qu .
Page 9
ả ả ượ ấ Vào năm 2011 thì tình hình s n x t khoai tây theo vùng kh o sát đ c là:
KHOAI TÂY
ả ấ ả S n xu t khoai tây, theo vùng, 2011 B ng 1.2.
ố ượ Quantity S l ng Yield Năng su tấ
Harvested area ệ Di n tích thu ho chạ
hectares ha tonnes t nấ tonnes/hectare Hg / ha
Châu Phi 1,881,727.13 26,730,345.41 142,052.19
Châu Mỹ 1,597,378.50 41,410,193.00 259,238.45
Châu Á 9,558,688.88 175,247,920.00 183,338.87
Châu Âu 6,134,134.88 129,148,452.00 210,540.61
ắ B c Phi 416,850.00 10,977,027.00 263,332.78
Nam Mỹ 926,731.00 15,426,976.00 166,466.60
Th Gi ế ớ i 19,215,249.39 374,198,535.41 194,740.40
Ngu n: ồ FAOSTAT.[4]
ọ ầ ị ưỡ ủ 1.4. Thành ph n hóa h c và giá tr dinh d ng c a khoai tây.
Thành ph n hóa h c c a c khoai tây.
ọ ủ ủ ầ
ưỡ ị Giá tr dinh d ng.
ạ ủ ứ ấ ấ Khoai tây có ch a các vitamin, khoáng ch t và phân lo i c a ch t phytichemical
ư ự nh carotenoids và phenol t nhiên.
ủ ế ấ Axít chlorogenic c u thành đ n 90% c a phenol trong khoai tây.
ộ ủ ỏ ướ Trong m t c khoai tây còn v có kích th c trung bình 150 g có :
+ vitamin C :27 mg + vitamin B6 : 0.2 mg
Page 10
+ kali : 620 mg + cacbonhydrat: 26 g
KHOAI TÂY
ộ ượ ắ ấ ỏ Và m t l ng r t nh thiamin, riboflavin, folate, niacin, magie, photpho, s t và
k m.ẽ
ủ ế ầ ộ ộ ỏ Cacbonhydrat trong khoai tây ch y u là tinh b t. M t ph n nh trong đó có kh ả
ố ừ ạ ộ ộ năng ch ng tiêu hoá t enzym trong d dày và ru t non. Tinh b t khoáng này đ ượ c
ệ ứ ợ ấ ơ ứ ỏ ố ố coi là cóhi u ng sinh lý và l i ích cho s c kh e gi ng ch t x : là ch ng ung th ư
ộ ế ấ ả ạ ồ ộ ả ru t k t, tăng kh năng n p glucose, gi m n ng đ cholesterol và ch t béo trung
ế ươ ể ậ ấ ả ả tính trong huy t t ng, tăng c m giác no, th m chí nó có th làm gi m ch t béo
ơ ể ữ tích tr trong c th .
ượ ế ỉ ố ứ ạ Khoai tây đ c x p vào lo i th c ăn có ch s glycemic(GI) cao.
ưỡ ượ ể ệ ả ị Giá tr dinh d ng trong 100g khoai tây đ c th hi n trong b ng sau:
ả ưỡ ủ ị Giá tr dinh d ng c a khoai tây tính trên 100g. B ng 3:
Thành ph nầ ngượ Năng l Giá trị 93( Kcal)
19g
15g
Cacbohydrates Tinh b t ộ Ch t xấ ơ 1g
Lipid 0.1g
2g
Protein N cướ 75g
Thiamin (vitamin B1) 0.1 mg
Riboflavin (vitamin B2) 0.05mg
Niacin (vitamin B3) 0.9 mg
Vitamin B6 0.203 mg
Vitamin C 10mg (33%)
Calcium (Ca) 10 mg
Magnesium (Mg) 32 mg
Phosphorus (P) 50 mg
Kalium (K) 396 mg
ả ầ ưỡ ự ẩ ệ ưỡ ng th c ph m Vi ệ t Nam Vi n Dinh d ng – B ộ (Trích b ng thành ph n dinh d
ế Y T – NXB YH – 2007)
Page 11
ộ ủ Đ c tính c a khoai tây.
KHOAI TÂY
ấ ộ ạ ượ ữ ứ ợ ế ế Khoai tây ch a nh ng h p ch t đ c h i đ c bi t đ n nh ư glycoalkloids,
ổ ế ấ ượ ấ ph bi n nh t là solanine và chaconine. Solanine cũng đ ộ c tìm th y trong m t
ộ ố ư ạ ố ưở ộ ố s cây nh cây b ch anh đ c, cây thu c lá, cà tím. Đ c t ả này nh h ế ng đ n
ầ ẫ ố ự ế ệ ầ h th n kinh, gây ra s y u đu i và nh m l n.
ầ ộ Hình 3: M m khoai tây gây đ c.
ự ấ ấ ượ ể ố ạ ẻ ợ Th c ch t các h p ch t này là đ c khoai tây sinh ra đ ch ng l i k thù,
ổ ế ở ậ ặ ệ ầ ớ chúng t p trung ph bi n lá, thân cây và đ c bi ự ế t là m m. S ti p xúc v i ánh
ộ ổ ề ể ậ ộ ồ sáng, các tác nhân v t lý và đ tu i đ u có th làm tăng n ng đ glycoalkaloids
ứ ấ ộ ở ướ ớ ỏ ủ ồ ch a bên trong c , n ng đ cao nh t là bên d i l p v .
ứ ầ ể ả ộ ườ Glycoalkaloids có th gây nh c đ u, tiêu ch y, chu t rút và trong tr ợ ng h p
ế ử ể ẫ ọ ộ ộ nghiêm tr ng có th gây hôn mê và d n đ n t vong; tuy nhiên, ng đ c do khoai
ế ấ ả tây r t hi m khi x y ra.
ố ắ ệ ữ ồ ộ ướ ứ Các nhà nông nghi p c g ng gi n ng đ Solanine d i m c 200 mg/ kg
ố ươ ể ạ ồ (200 ppm). Tuy nhiên, khi các gi ng th ng m i chuy n sang màu xanh, n ng đ ộ
ể ạ ứ Solanine có th đ t m c 1000 mg/ kg.
α ủ ấ solanine Hình 4: C u trúc không gian c a
ứ + Công th c phân t ử 45H73NO15 : C
ượ ử ọ + Tr ng l ng phân t : 868.06
Page 12
ồ ạ ạ + D ng t n t ể i: tinh th
KHOAI TÂY
ể ả + Đi m nóng ch y: 271 – 273 0C
ấ ằ ứ ề ộ ọ ượ M t nghiên c u cho th y r ng, li u 2 5 mg/ kg tr ng l ơ ể ng c th có th ể
ứ ề ệ ạ ộ ọ ượ ơ ể ể gây ra các tri u ch ng đ c h i, li u 3 6 mg/ kg tr ng l ng c th có th gây t ử
vong
ứ ệ ườ ả ờ ể ả Các tri u ch ng th ng x y ra 8 12 gi ư sau khi ăn, nh ng có th x y ra
ứ ả ượ nhanh chóng, kho ng 30 phút sau khi ăn th c ăn có hàm l ng solanine cao.
Ph
ươ ị ng pháp xác đ nh solanine:
ươ ắ ỏ ươ ạ Ph ng pháp s c ký l ng cao áp (HPLC) là ph ệ ng pháp hi n đ i nh t đ ấ ượ c
ệ ể ươ ử ụ s d ng hi n nay đ phân tích solanine, trong đó HPLC UV là ph ng pháp đ ượ c
ả ấ ở ộ ử ụ ử ụ s d ng r ng rãi nh t, b i vì nó nhanh chóng, chính xác và có kh năng tái s d ng
ươ ượ ọ ươ ệ ắ ạ ỏ cao. Ph ng pháp này ngày nay còn đ c g i là ph ng pháp s c ký l ng hi n đ i.
ươ Ch ng II:
Ấ ƯỢ Ỉ CÁC CH TIÊU ĐÁNH GÍ CH T L NG KHOAI TÂY
ề 2.1.Các QCVN v Khoai tây
ự ẩ ệ D a trên các quy chu n Vi t Nan sau:
ả ắ ẩ B ng 4: Tóm t t tiêu chu n
ề ạ ỉ ẩ Ph m vi di u ch nh Tiêu chu n liên quan
ươ
ể ̉ TCVN 8549:2011 Giônǵ ng pháp khoai tây Ph ki m nghi m cu giônǵ ệ .
ả
Ủ
ộ
ả
Page 13
ẩ Tên tiêu chu n, quy chu nẩ QCVN 0152 : 2011/BNNPTNT QUY CHU N KẨ Ỹ Ố Ậ THU T QU C GIA Ấ ƯỢ Ề NG C V CH T L Ố GI NG KHOAI TÂY National Technical Regulation on Seed Tuber Quality of Potato đ nhị ẩ Quy chu n này quy ớ ứ ỉ i các ch tiêu, m c gi ể ươ ạ ng pháp ki m h n, ph ầ tra và yêu c u qu n lý ấ ượ c ủ gi ngố ng ch t l khoai tây thu c loài Solanum tuberosum (L.) ấ trong s n xu t và kinh doanh.
KHOAI TÂY
ẩ ạ Ố
Ậ Ả QCVN 0169 : 2011/BNNPTNT Ỹ QUY CHU N KẨ THU T QU C GIA V KH O NGHI M Ề Ệ TÍNH ả ệ
ị
ệ ́ ̉ ̣ ố ượ ̉ QCVN 0152 : 2011/BNNPTNT Quy ̀ ̃ chuân ky thuât quôc gia vê ́ ́ ng cu giông khoai chât l ộ tây.
ạ ằ ồ ị Quy chu n này quy đ nh ư ặ các tính tr ng đ c tr ng, ươ ph ng pháp đánh giá và ả qu n lý kh o nghi m tính ồ tệ , tính đ ng nh t ấ , khác bi (kh oả ổ tính n đ nh ủ nghi m DUS) c a các gi ng khoai tây nhân ố gi ng vô tính thu c loài Solanum tuberosum (L.), ụ không áp d ng cho khoai tây tr ng b ng h t. Ệ KHÁC BI T, TÍNH Ấ Ồ Đ NG NH T VÀ TÍNH Ố Ủ Ị Ổ N Đ NH C A GI NG KHOAI TÂY National Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Potato Varieties
ỉ Ậ
Ị ệ ả
Ủ 48/2011/TTBNNPTNT ị ẩ Quy chu n này quy đ nh ươ ch tiêu theo dõi, ph ng pháp đánh giá và yêu c uầ ả qu n lý kh o nghi m giá ử ụ ị tr canh tác và s d ng ) c aủ ệ ả (kh o nghi m VCU ớ các gi ng khoai tây m i
Solanum ượ
ố ộ thu c loài tuberosum (L.) đ ạ t o trong n ọ c ch n ậ c và nh p
ướ n i.ộ
Page 14
QCVN 0159 : 2011/BNNPTNT Ỹ QUY CHU N KẨ Ố Ề THU T QU C GIA V Ệ Ả KH O NGHI M GIÁ TR CANH TÁC VÀ SỬ D NGỤ Ố C A GI NG KHOAI TÂY National Technical Regulation to Testing for Value of Cultivation and Use of Potato varietie
KHOAI TÂY
ề ỹ ị ậ 2.2.Quy đ nh v k thu t
2.2.1.QCVN 0152 : 2011/BNNPTNT
ấ ượ ẩ – Tiêu chu n ch t l ủ ố ng c gi ng B ng 5ả
Siêu nguyên Nguyên Xác ơ ị ỉ Ch tiêu, đ n v tính ch ngủ ch ngủ nh nậ
ớ % s c , 5 8
ệ ệ ố 1. B nh vi rút, 1. B nh th i khô ố ủ không l n h n ơ (Fusarium spp.), b nhệ
th i ố ủ ố ướ Sclerotium rolfsii), % s c , t ( 1,0 1,5 0
ệ 3. R p sáp ( ơ ớ không l n h n Pseudococcus citri Russo), 0 0 2 ố
ủ ị ạ ủ ơ ớ ố s con s ng/ 100 c , không l n h n ố ủ 4. C xây xát, d d ng, % s c , 2 2 5
ủ ơ ớ không l n h n ố ể 5. C khác gi ng có th phân bi ệ ượ c, t đ 0 0,5 2,0 ố ủ
ớ ỏ ơ ủ ơ % s c , không l n h n ướ c nh h n 30mm, 6. C có kích th 5 ố ủ ớ ơ % s c , không l n h n
2.2.2.QCVN 0169 : 2011/BNNPTNT
ư ạ ặ ệ ấ ồ Các tính tr ng đ c tr ng ể đ đánh giá tính khác bi t, tính đ ng nh t và tính
ổ ố ị ượ ị ệ ủ ạ ủ n đ nh c a gi ng khoai tâyđ c quy đ nh t ả ạ B ng 6 i ể .Tr ng thái bi u hi n c a tính
Page 15
ạ ượ ể ằ ố tr ng đ c mã s (mã hóa) b ng đi m.
KHOAI TÂY
ủ ạ ặ ố ư Các tính tr ng đ c tr ng c a gi ng khoai tây B ng 6ả
M c đứ ộ Mã Tính tr ngạ Giai đo nạ ệ ể bi u hi n số
Tròn 1 37. Ovan ng nắ 2 (*) ủ ạ C : Hình d ng Ovan 3 (+) 4 Tuber: Shape Ovan dài 4 VG Dài 5
ấ R t dài 6
ấ R t nông 1 ủ ộ C : Đ sâu Nông 3 38. m t cắ ủ Trung bình 5 4 VG Tuber: Depth Sâu 7 of eyes ấ R t sâu 9
Page 16
Kem nh tạ 1 Vàng 2 Đỏ ủ 3 ủ C : Màu c a ỏ ộ ầ 39. Đ m t ph n 4 v cỏ ủ (*) Xanh 4 5 Tuber: Color VG Xanh m tộ of skin 6 ph nầ 7 Nâu đỏ 8 Màu khác
KHOAI TÂY
Tr ngắ 1 ủ C : Màu đáy 40. Vàng 2 m tắ (*) 4 Đỏ 3 Tuber: Color VG Xanh 4 of base of eye Màu khác 5
Tr ngắ
Kem 1
Vàng nh tạ 2
Vàng trung 3
ủ bình 4 ị C : Màu th t 41. Vàng đ mậ 5 củ (*) 4 Đỏ 6 Tuber: Color VG ỏ ộ ầ of flesh Đ m t ph n 7
Xanh 8
Xanh m tộ 9
ph nầ 10
Page 17
Màu khác
KHOAI TÂY
ỉ ở ố Ch gi ng v ỏ
màu kem nh tạ
và vàng:
C : S c t ủ ắ ố
antoxian c aủ Không có ho cặ 1 ả ứ ỏ v ph n ng ấ ế r t y u 42. ớ v i ánh sáng Y uế 3 (+) 4 Light beige and Trung bình 5 VG yellow skinned Khoẻ 7 varieties only: ấ ẻ R t kho 9 Tuber:
Anthocyanin
coloration of
skin in reaction
to light
́ ́ CHU THICH:
́ ượ ử ụ ấ ả ố ̣ ̣ ̉ ̣ (*) Tinh trang đ c s d ng cho t ̃ t c các gi ng trong môi vu khao nghiêm và luôn
ả ả ố ệ ủ ừ ể ạ ạ ướ có trong b n mô t gi ng, tr khi tr ng thái bi u hi n c a tính tr ng tr ́ ặ c đo ho c
ề ườ ệ ượ ể ệ đi u ki n môi tr ng làm cho nó không bi u hi n đ c.
ả ọ ướ ẫ ở ượ (+) Đ c gi i thích, minh h a và h ng d n theo dõi ụ ụ Ph l c A.
2.2.3.QCVN 0159 : 2011/BNNPTNT
ể ị ị ử ụ ủ ố ớ ị Đ xác đ nh ả giá tr canh tác và giá tr s d ng c a gi ng khoai tây m i ph i
ỉ ở ả theo dõi, đánh giá các ch tiêu B ng 7.
Page 18
ỉ ươ – Ch tiêu theo dõi và p h ng pháp đánh giá B ng 7ả
KHOAI TÂY
Đ n vơ ị
Giai đo nạ ươ Ph ng pháp tính ứ ộ ể ệ TT ỉ Ch tiêu M c đ bi u hi n đánh giá ho cặ đánh giá
đi mể
1 Tròn
2 Ovan ng nắ
3 Ovan Sau khi Quan sát các củ ủ 1 ạ D ng c thu ho chạ và đánh giá 4 Ovan dài
5 Dài
ấ 6 R t dài
1 Kem nh tạ
2 Vàng
3 Đỏ
ỏ ộ ầ Đ m t ph n 4 Quan sat v c ́ ỏ ủ ỏ ủ ầ 2 M u v c Thu ho chạ ̀ ́ ́ va đanh gia 5 Xanh
6 ầ ộ Xanh m t ph n
7 Nâu đỏ
Page 19
8 Màu khác
KHOAI TÂY
1 Tr ngắ
2 Kem
3 Vàng nh tạ
4 Vàng trung bình
Vàng đ mậ 5 ắ Khi thu ủ C t đôi c và ị ủ ầ 3 M u th t c ho chạ quan sát th t cị ủ Đỏ 6
ỏ ộ ầ 7 Đ m t ph n
8 Xanh
9 ầ ộ Xanh m t ph n
10 Màu khác
ấ 1 R t nông
3 Nông
ộ ắ Đ sâu m t Quan sát m t cắ ủ 5 Trung bình 4 Thu ho chạ củ và đánh giá
7 Sâu
ấ 9 R t sâu
ế ố Đ m s khóm
ố ự ế ạ S khóm th c t t ỗ i m i ô 5 Thu ho chạ khóm thu/ô ệ thí nghi m khi
thu ho chạ
ủ ườ C to (đ ng kính
>50 mm)
ủ ố ủ S c và C trung bình Phân lo i vàạ
ườ 6 kh i l ố ượ ng Thu ho chạ % (Đ ng kính 30 ố ủ ế đ m s c theo
c /ôủ 50mm) ườ đ ng kính
ủ ỏ ườ C nh (Đ ng
Page 20
kính <30mm)
KHOAI TÂY
Kh i l ố ượ ng ổ Cân t ng s c ố ủ
ủ c không ị ệ b b nh, c d ủ ị 7 Thu ho chạ Kg/ô ạ ạ đ t th ươ ng ạ d ng t ỗ ầ i m i l n
ph m/ôẩ nh cắ
ấ 1 R t ngon
2 Ngon Sau thu Ch t l ấ ượ ng Đánh giá và cho ho chạ 8 ử ế th n m c ủ 3 Trung bình đi mể sau lu cộ 710 ngày 4 Không ngon
5 R t dấ ở
1 Bở Sau thu ộ ở Đ b sau Đánh giá và cho ho chạ 9 3 Ít bở lu cộ đi mể 710 ngày 5 Không bở
ỗ ố M i gi ng phân
ộ ầ tích m t l n
trong quá trình Sau thu ả Hàm l ngượ % ch tấ ệ kh o nghi m ho chạ 10 tinh b tộ khô theo ph ngươ 710 ngày ị pháp quy đ nh t ạ i
ệ ẩ tiêu chu n hi n
hành
Phân tích m tộ
ầ l n trong quá
trình kh oả
Sau thu ệ nghi m theo Hàm l ngượ ho chạ ươ 11 % ph ng pháp ấ ch t khô ủ c a phòng th ử 710 ngày
ệ nghi m đ ượ c
ặ ậ công nh n ho c
Page 21
ỉ ị ch đ nh
KHOAI TÂY
Phân tích m tộ
ầ l n trong quá
trình kh oả ỉ Các ch tiêu ệ nghi m (khi có Sau thu ch t l ấ ượ ng ầ yêu c u) theo ho chạ 12 khác cho chế ươ ph ng pháp ế bi n công 710 ngày ủ c a phòng th ử nghi pệ ệ nghi m đ ượ c
ặ ậ công nh n ho c
ỉ ị ch đ nh
ấ ượ ể ớ ỉ Ki m tra ch t l ng khoai tây v i các ch tiêu sau:
ỉ ố ả 2.3.Ch s c m quan.
ấ ượ ả ỉ ủ ẩ Ch tiêu c m quan đánh giá ch t l ng c khoai tây có các tiêu chu n sau:
2.3.1.TCVN 8549:2011:
Ủ Ố ƯƠ Ệ C GI NG KHOAI TÂY – PH Ể NG PHÁP KI M NGHI M
Tuber seed potato – Testing methods
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ẩ ị ấ ệ ng pháp ki m nghi m các ch tiêu ch t
Tiêu chu n này quy đ nh các ph ượ ủ ằ ươ ủ ố ng c a các lô c gi ng khoai tây đ ươ ể c nhân b ng ph ỉ ng pháp vô tính. ượ l
ậ ị ữ 2. Thu t ng và đ nh nghĩa
ử ụ ữ ậ ẩ ị Trong tiêu chu n này s d ng các thu t ng và đ nh nghĩa sau:
ủ ố 2.1 Lô c gi ng (Seed lot)
ượ ụ ể ố ồ L
ủ ố ả ứ ậ ể ấ ả ộ ấ ượ ng c gi ng c th , có cùng ngu n g c và m c ch t l ế ượ ạ t đ ng, đ ộ c m t cách d ượ ả c s n ễ
Page 22
xu t, thu ho ch, b o qu n cùng m t quy trình, có th nh n bi dàng và duy nh t.ấ
KHOAI TÂY
ể ẫ 2.2 M u đi m (Primary sample)
ộ ừ ộ ủ ố ể m t đi m trong lô c gi ng. Các
M t ph n c a lô c gi ng đ ủ ươ ể ầ ủ ả ố ượ ẫ ủ ố ng c t m u đi m ph i có s l ượ ấ c l y ra t ươ ng đ ng nhau.
ẫ ỗ ợ 2.3 M u h n h p (Composite sample)
ượ ạ ộ ấ ả ể ằ ộ c t o thành b ng cách g p và tr n t ẫ t c các m u đi m đ ượ ấ c l y
ừ ẫ M u đ ủ ố lô c gi ng. ra t
ẫ ử 2.4 M u g i (Submitted sample)
ấ ượ ể ỉ c g i đ n phòng ki m nghi m đ phân tích các ch tiêu ch t l
ệ ư ể ể ồ ị ể i thi u nh quy đ nh và có th bao g m toàn b ng. ộ
M u đ ử ộ ẫ ượ ử ế ả ủ ố ượ ầ ủ ẫ ặ ủ ố ng c t M u g i ph i đ s l ợ ỗ ẫ ho c m t ph n c a m u h n h p.
ể ẫ ệ 2.5 M u ki m nghi m (Working sample)
ử ượ ấ ử ầ ẫ ẫ
ẩ ả ị
ặ ộ Toàn b m u g i ho c m t ph n m u g i đ ử ượ ộ ố ể ự c l y ra ng u nhiên đ th c ố c quy đ nh trong tiêu chu n này và ph i có kh i ử ể ị ộ ẫ ệ hi n m t trong các phép th đ ố ượ ượ l ố ớ ng quy đ nh đ i v i phép th đó. ằ i thi u b ng kh i l ng t
ủ 2.6 C xây xát (Damage tuber)
ủ ể ặ ộ ướ ế c đ n
ữ ấ ả ầ ị ẫ ị ụ ả ầ ồ ủ C xây xát là nh ng c có m t trong các đ c đi m sau: b xây x ị ủ ủ ph n th t c ; c có t t c m m b g y và không có kh năng h i ph c.
ủ ị ạ 2.7 C d d ng (Abnormalities tuber)
ủ ể ặ ộ ị ữ
ườ ạ ầ ượ ắ C d d ng là nh ng c có m t trong các đ c đi m sau: b teo qu t, không ầ ầ ng (m m tăm, m m c; c có hình d ng và m m không bình th
ể ọ ổ ủ ủ ầ ủ ị ạ ầ th m c m m đ ọ ch i, c bi m c trên m m).
ủ ố 2.8 C khác gi ng (Other tuber)
ủ ủ ặ ặ ề ắ C c a gi ng khác, có nh ng đ c đi m đ c tr ng v hình thái, màu s c khác
ố ữ ượ ể ầ ệ ố ớ ủ ủ t rõ ràng v i c c a gi ng đ ư ể c yêu c u ki m tra. bi
ủ ị ố 2.9 C b th i (Necrosis tuber)
ủ ị ệ ủ ị ặ
ố ế ệ ặ
ấ ố ấ ể ạ ố ấ ễ a) C b b nh th i khô: C b nhi m n m Fusarium spp. ho c n m ị ẳ Phytophthora infestans. V t b nh khô, lõm h n xu ng, có màu nâu ho c xám, th t ớ ồ ủ ở c tr nên x p, có màu xám tro hay ph t h ng do n m phát tri n t o thành.
ủ ị ướ ễ ấ ẩ b) C b b nh th i
ẩ ố
ủ ị ệ ị ấ ủ ị ệ ẹ ơ
ủ ấ ế ệ ẩ ẫ ặ ổ ộ
Page 23
ầ ạ ạ ở ế ệ ặ ố ướ t: C b nhi m n m ho c vi khu n. V t b nh t, có ủ ị ơ ặ ườ ng có mùi n ng h n, c b mùi khó ch u (mùi th i). C b b nh do vi khu n th ủ ị ệ ữ ệ b nh do n m có mùi nh h n. Nh ng c b b nh do vi khu n Ralstonia solanacearum gây ra, khi b đôi c th y v t b nh có m t vòng nâu s m ho c nâu đen ẫ ph n m ch d n sát ngo i bì.
KHOAI TÂY
ươ ẫ ấ ậ 3 Ph ẫ ng pháp l y m u và l p m u
3.1 Nguyên t cắ
ấ ầ M u ph i đ
ẫ ạ ả ượ ấ ệ ặ ủ ậ ẫ ẫ ả
ể ự ẫ ế ợ c l y ng u nhiên, xác su t có m t c a các thành ph n trong ố ấ ẫ m u là đ i di n cho lô c gi ng. Sau khi l y m u và l p m u, m u ph i có kh i ử ầ ượ l ẫ ủ ố ệ ng phù h p đ th c hi n các phép th c n thi t.
ế ị ụ ụ 3.2 Thi t b , d ng c
ẻ ẫ ụ ố ụ Th m u gi ng, d ng c niêm phong;
ự ể ặ ẫ ượ Túi ho c bao đ ng m u thoáng khí và có th niêm phong đ c.
ủ ố ầ ố ớ 3.3 Yêu c u đ i v i lô c gi ng
ố ượ ủ ố ủ 3.3.1 Kh i l ng c a lô c gi ng
ủ ủ ố ượ ượ c v
ấ ỏ ả ố ượ ố ượ Kh i l ượ ng v ủ ố t quá 30 t n. Khi lô c gi ng có ng c a lô c gi ng không đ ệ ỗ ị t quá quy đ nh thì ph i chia thành các lô nh , m i lô có mã hi u
kh i l riêng.
ậ ắ ứ 3.3.2 G n nhãn và niêm phong các v t ch a
ướ
ủ ố N u lô c gi ng đã đ ả ẫ ượ c đeo th /g n nhãn và niêm phong tr ẻ ắ ể ẻ ắ ệ ấ i l y m u ph i ki m tra vi c đeo th /g n nhãn và d u niêm phong ấ c khi l y ở
ườ ấ ứ ế ẫ m u thì ng ậ ừ t ng v t ch a.
ẻ ắ ượ ư
c đeo th /g n nhãn và niêm phong thì ng ướ ẻ ắ ườ ấ i l y ờ c khi r i
ẫ ỏ ủ ố ế N u lô c gi ng ch a đ ả ự ế m u ph i tr c ti p giám sát quá trình đeo th /g n nhãn và niêm phong tr ố kh i lô gi ng.
ủ ố ấ ủ ồ 3.3.3 Tính đ ng nh t c a lô c gi ng
ủ ố ấ ồ ố
ồ ủ ố ả ấ ồ
ả ả ả ả ầ ậ ạ ạ ệ ấ ề ố ồ
ả ấ ề Lô c gi ng ph i đ m b o đ ng nh t v ngu n g c, quy trình s n xu t, thu ế ế ừ ệ ế ho ch, ch bi n và b o qu n. N u phát hi n lô c gi ng không đ ng nh t thì d ng ấ ủ ị ẫ vi c l y m u và yêu c u l p l i lô gi ng theo đúng quy đ nh v tính đ ng nh t c a ủ ố lô c gi ng.
ủ ố ắ ế 3.3.4 S p x p lô c gi ng
ả ượ ắ ể ấ
Lô c gi ng ph i đ ứ ậ ợ ể ứ ủ ố ặ ẫ ở ừ t ng ườ ấ i l y
ị ả ắ ế ạ ầ ế c s p x p thu n l i đ có th đi vào l y m u ậ ị ế v t ch a ho c các v trí khác nhau. N u không đáp ng quy đ nh này thì ng ủ ố ẫ i lô c gi ng. m u yêu c u ph i s p x p l
ố ượ ể 3.4 S l ẫ ng m u đi m
ứ ừ ứ ậ ế 10 kg đ n
Page 24
ủ ố ố ạ ả ữ ẫ ể ị ố ớ Đ i v i nh ng lô c gi ng trong các v t ch a ho c bao ch a t ể ầ ấ ố ượ i B ng 1. ặ i thi u c n l y theo quy đ nh t ng m u đi m t 50 kg, s l
KHOAI TÂY
ẫ ể ể ầ ấ ủ ố ố ớ S l ậ i thi u c n l y đ i v i lô c gi ng trong v t
ố ượ ứ ừ ả ứ B ng 2.3.1.1 – ặ ch a ho c bao ch a t ố ng m u đi m t ế 10 kg đ n 50 kg
ố ậ ặ ố ượ ể ẫ ố ể ầ ấ S l ng m u đi m t i thi u c n l y ứ S v t ch a ho c bao ch aứ
ỗ ấ ấ ổ ố ừ ế T 1 đ n 10 ơ ư ủ M i bao l y ít nh t 30 c , nh ng t ng s không ít h n 250 c .ủ
ừ ế ấ ổ ể ẫ ấ ấ ố ỗ ủ T 11 đ n 60 L y t ng s 15 m u đi m, m i bao l y ít nh t 20 c
ừ ấ ổ ể ẫ ấ ấ ố ỗ ủ ế T 61 đ n 400 L y t ng s 20 m u đi m, m i bao l y ít nh t 15 c
ớ ấ ổ ể ẫ ấ ấ ố ỗ ủ ơ L n h n 400 L y t ng s 30 m u đi m, m i bao l y ít nh t 10 c
ứ ặ ậ
ứ ỗ ơ ủ ố ộ ỏ ơ ị ơ ị
ể ầ ấ ơ ẫ ố ượ ể ố ị ứ ố ớ Đ i v i lô c gi ng ch a trong các v t ch a ho c bao ch a nh h n 10 kg, các bao ớ ứ ượ c coi là c g p thành các đ n v không l n h n 50 kg. M i đ n v này đ ch a đ ứ ộ i thi u c n l y theo quy đ nh t m t bao ch a và s l ượ ạ ả i B ng 1. ng m u đi m t
ổ ờ ặ ặ ơ ố ượ ng
ứ ớ các v t ch a ho c bao ch a l n h n 50 kg ho c đ r i, s l ạ ả ậ ể ầ ấ ẫ ị ẫ ở ấ Khi l y m u ố ể m u đi m t ứ i thi u c n l y theo quy đ nh t i B ng 2.
ể ẫ ể ầ ấ ủ ố ố ớ ng m u đi m t S l ậ i thi u c n l y đ i v i lô c gi ng trong v t
ố ượ ứ ớ ả ứ ơ ố B ng 2.3.1.2 – ặ ổ ờ ặ ch a ho c bao ch a l n h n 50 kg ho c đ r i
ứ ậ ố ượ ể ẫ ố ể ầ ấ ặ ng v t ch a ho c S l ng m u đi m t i thi u c n l y
ố ượ Kh i l bao ch aứ
ỏ ơ ể ể ẫ ẫ ấ ấ ấ ỗ ủ Nh h n 500 kg L y 10 m u đi m, m i m u đi m l y ít nh t 30 c
ừ ể ể ẫ ẫ ấ ấ ấ ỗ ủ ế T 501 kg đ n 3 000 kg L y 15 m u đi m, m i m u đi m l y ít nh t 20 c
ừ ể ể ẫ ẫ ấ ấ ấ ỗ ủ ế T 3 001 kg đ n 20 000 kg L y 20 m u đi m, m i m u đi m l y ít nh t 15 c
ớ ơ ể ể ẫ ẫ ấ ấ ấ ỗ ủ L n h n 20 000 kg L y 30 m u đi m, m i m u đi m l y ít nh t 10 c
ể ấ ẫ 3.5 L y m u đi m
ộ ố ượ ằ ủ ằ ở ị L y ng u nhiên b ng tay m t s l ng c b ng nhau các v trí khác nhau
ấ ẫ ủ ố trong lô c gi ng.
ứ ặ
ể ấ
Page 25
c ch n đ l y m u m t cách ng u nhiên đ u kh p c lô. S l ả ạ ố ỏ ả ầ ứ ộ ứ ể ủ ố Khi lô c gi ng đ ứ ọ ượ ch a đ ả ấ ạ ph i l y t ậ ậ ượ c ch a trong bao ho c v t ch a nh thì bao ho c v t ủ ề ẫ ẫ ặ ậ i các bao ho c v t ch a ph i đ t t ặ ố ượ ắ ng c i thi u theo yêu c u (xem 3.4).
KHOAI TÂY
ứ ặ ậ ứ
ứ ớ ộ ố ượ ể ẫ ị ẽ ượ ấ ở Khi lô c gi ng đ ẫ ể ượ c l y ặ ổ ờ c ch a trong thùng ch a ho c v t ch a l n ho c đ r i, ể ủ ố i thi u các v trí ng u nhiên đ có m t s l ng c t
ủ ố các m u đi m s đ (xem 3.4).
ậ ỗ ợ ẫ 3.6 L p m u h n h p
ể ẫ ượ ộ ạ ể ạ ẫ ỗ ợ Các m u đi m đ c g p l i đ t o thành m u h n h p.
ậ ẫ ử 3.7 L p m u g i
ố ượ 3.7.1 Kh i l ẫ ử ng m u g i
ố ượ ố ể ủ ư ị Kh i l ng t ẫ ử i thi u c a các m u g i quy đ nh nh sau:
ấ ượ ể ẫ ỉ ủ ố ể M u ki m tra các ch tiêu ch t l ng lô c gi ng (không ki m tra vi rút):
250 c .ủ
ủ ượ ự ỗ ủ ể ẫ M u ki m tra vi rút: 120 c , đ ộ c đ ng trong túi nilon, m i c trong m t
túi.
ử ệ ợ ị ẽ
ườ Trong tr ế ượ ỏ ơ ng h p m u g i có s c nh h n quy đ nh, thì vi c phân tích s ộ ố ủ ậ ượ ẫ ế ẫ ử c m t m u g i khác. c ti n hành cho đ n khi nh n đ không đ
ẫ ử ậ 3.7.2 Cách l p m u g i
ợ ể ượ ẫ ử
ẫ ả ỗ ế N u m u h n h p có s l ả ầ ng c v a đ thì có th đ ệ ủ ủ ố
ố ượ ẫ ử ể ả ẫ ố ủ ố ấ ử ế
ủ ừ ủ c coi là m u g i mà ả không c n ph i gi m m u. M u g i ph i ghi rõ mã hi u c a lô c gi ng, các thông ả ượ ủ c tin liên quan đ n lô gi ng, k c tên c a hóa ch t x lý c gi ng và ph i đ niêm phong.
ẫ ể ẩ ậ
Các m u g i ph i đ ẫ ậ ị ư ỏ ẩ ỉ ượ ố ớ ể
ả ượ c đóng gói c n th n đ tránh b h h ng trong quá ử ẫ c đóng gói trong túi nilon m đ i v i m u ễ ể ử trình v n chuy n. Các m u g i ch đ ể ki m tra vi rút đ tránh lây nhi m.
ế ổ ờ ượ c
ầ ạ ủ M u b sung do ch lô gi ng yêu c u t ượ ố ư ẫ ử ượ ậ ấ i th i đi m l y m u, n u đ ứ ấ ẫ ậ ch p nh n, cũng đ c l p nh m u g i và đ ẫ ể ẫ c ghi là “m u th hai”.
ẫ ử 3.7.3 G i m u
ử ả ượ ể Các m u g i ph i đ c g i đ n phòng ki m nghi m càng s m càng t
ớ ư ệ ẫ ượ ế ẫ ẫ ẫ ố t ử c g i
ẫ ấ ể ệ ế ấ ử ế ngay sau khi l y m u. N u quá3 ngày sau khi l y m u, m u v n ch a đ ế đ n phòng ki m nghi m thì ti n hành l y m u l ấ ẫ ạ i.
ườ ấ ượ ử ố ườ i
i l y m u ph i tr c ti p g i, không đ ượ ủ Ng ị ể ẫ ặ ả ự ữ ề đ ngh ki m tra ho c nh ng ng ế ử ườ i không đ ủ c g i qua ch lô gi ng, ng ẫ ề ấ c y quy n l y m u.
ả ả ẫ 3.8 B o qu n m u
Page 26
ướ ể ệ 3.8.1 Tr c khi ki m nghi m
KHOAI TÂY
ệ ế ẫ ậ
ể ả ượ ả ế ệ ạ ợ
ả ế ẫ i thì m u ph i đ ể ấ ượ ả ổ ủ ẫ ầ ể ậ đ ch m l không quá 2 ngày) đ không làm thay đ i ch t l ả C n ph i ti n hành ki m nghi m m u ngay trong ngày ti p nh n. N u ph i ư ề ữ c b o qu n trong nh ng đi u ki n thích h p (nh ng ng c a m u.
ể ệ 3.8.2 Sau khi ki m nghi m
ể
ẽ ượ Toàn b m u sau khi ki m nghi m s đ ợ c b o qu n t ạ ể ả ả ế ế ế ệ ể ườ ế i quy t các tr ộ ẫ i 25 0C đ gi ả ố i thi u 2 ngày ng h p khi u n i liên quan đ n k t qu ở ả
ệ ệ ộ ướ t đ d nhi ể ki m nghi m.
ươ ệ ị 4 Ph ng pháp xác đ nh r p sáp (Pseudococcus citri Russo)
ẫ 4.1 M u phân tích
ộ ẫ ử ượ ử ụ ẫ Toàn b m u g i đ c s d ng làm m u phân tích.
ế ị ụ ụ 4.2 Thi t b , d ng c
Kính lúp;
ự ẫ ộ H p, khay đ ng m u.
ế 4.3 Cách ti n hành
ể ệ ỹ ừ ủ ế ặ ố
ấ ữ Ki m tra k t ng c , nh t và đ m nh ng cá th r p sáp còn s ng tìm th y ẫ ể trong m u phân tích.
ị ế ể ả 4.4 Bi u th k t qu
ố ượ ủ ấ ệ ấ ế ị c bi u th theo s l ng r p sáp tìm th y trên 100 c , l y tròn
ấ ể ả ượ K t qu đ ầ ế ố đ n s nguyên g n nh t.
ươ ị 5 Ph ng pháp xác đ nh kích th ướ ủ c c
ẫ 5.1 M u phân tích
ủ ừ ẫ ử ể ấ ẫ L y ng u nhiên 200 c t m u g i đ phân tích.
ế ị ụ ụ 5.2 Thi t b , d ng c
ườ ạ ặ Th ướ ụ ỗ c đ c l hình tròn có đ ng kính 25mm ho c hình vuông có các c nh 25mm.
ế 5.3 Cách ti n hành
c đ c l ỗ ủ ướ ụ ỗ ư ẹ ủ . Đ a nh c qua ủ ữ ướ c là nh ng c c a th t qua l
ướ ề theo chi u có đ ướ ố ượ Đo kích th ỗ l có kích th ằ ẫ ộ ủ c toàn b c trong m u phân tích b ng th ấ ủ ọ ỏ ng kính nh nh t. Nh ng c l ỗ ủ ọ . ng c l ườ ỏ ế c nh . Đ m s l ữ t qua l
ị ế ể ả 5.4 Bi u th k t qu
ả ượ ỉ ệ ể ầ ướ ổ ỏ ị c bi u th theo t l ủ ph n trăm c có kích th c nh trên t ng s c ố ủ
ế ể K t qu đ ki m tra.
Page 27
ươ ỉ ệ ủ ị ị ạ ị 6 Ph ng pháp xác đ nh t l c b xây xát, d d ng
KHOAI TÂY
ẫ 6.1 M u phân tích
ủ ừ ẫ ế ụ ử ụ ử ẫ ặ ấ L y ng u nhiên 200 c t m u g i ho c ti p t c s d ng m u sau khi xác
ị đ nh kích th ẫ ướ ủ c c .
ế ị ụ 6.2 Thi ụ t b , d ng c :
– Kính lúp;
ự ẫ ộ – H p, khay đ ng m u;
– Kính phóng đ i.ạ
ế 6.3 Cách ti n hành
ỹ ừ ị ạ ủ ủ ữ ể ặ Ki m tra k t ng c , nh t ra nh ng c xây xát, d d ng.
ị ế ể ả 6.4 Bi u th k t qu
ả ượ ỉ ệ ể ố ủ ị ạ ầ K t qu đ ị c bi u th theo t l ổ ph n trăm s c xây xát, d d ng trong t ng
ế ố ủ ể s c ki m tra.
ươ ỉ ệ ủ ố ị 7 Ph ng pháp xác đ nh t l c khác gi ng
ẫ 7.1 M u phân tích
ấ ế ụ ử ụ ặ ẫ L y ng u nhiên 200 c t
ủ ừ ẫ m u g i ho c ti p t c s d ng m u sau khi xác ị ạ ủ ẫ ử ướ ủ c c và c xây xát d d ng. ị đ nh kích th
ế ị ụ ụ 7.2 Thi t b , d ng c
– Kính lúp;
– Dao c t;ắ
ự ứ ẫ ộ – H p ch a, khay đ ng m u;
ả ả ố ủ ẽ ả ặ ố – B n mô t gi ng ho c hình v , tranh nh c a các gi ng.
ế 7.3 Cách ti n hành
ỹ ừ ự ủ ể ể ặ ệ Ki m tra k t ng c và d a vào các đ c đi m sau đây đ phân bi t các c ủ
ể khác gi ng:ố
ủ ủ ố ể ặ a) Các đ c đi m c a c gi ng:
ủ ủ ố ư ặ ạ – Hình d ng đ c tr ng c a c gi ng (tròn, thuôn, dài);
ẵ ủ ỏ ủ ạ ẵ ộ – Đ nh n c a v c (nh n, nhăn r n, xù xì);
ủ ỏ ủ ắ ậ ỏ ồ – Màu c a v c (tr ng, vàng, vàng đ m, h ng, đ , tím);
ắ ủ ủ ộ – Đ sâu c a m t c (nông, trung bình, sâu);
Page 28
ắ ủ ủ ỏ – Màu c a m t c (vàng, đ , tím);
KHOAI TÂY
ị ủ ủ ắ ạ ắ – Màu c a th t c (tr ng, tr ng vàng, vàng nh t, vàng, vàng
đ m);ậ
ướ ủ ầ – Kích th ỏ c c a m m (nh , trung bình, to);
ứ ủ ầ ạ – Hình d ng c a m m (hình tròn, hình tr ng, hình tháp, hình
ụ ụ tr , hình tr dài);
ể ử ạ ủ ể ữ ủ ố ỏ Có th r a s ch c đ nh t ra nh ng c khác gi ng ho c dùng dao m ng và
ủ ể ủ ể ặ ặ ặ ị ủ ắ ắ s c c t đôi ngang qua c đ quan sát ngay các đ c đi m c a th t c .
ầ ợ ế ủ ể ả ầ ặ ng h p c n thi t ph i quan sát thêm các đ c đi m c a cây m m đ ể
ườ b) Trong tr đánh giá nh :ư
ắ ố ở ấ ậ ậ ạ ạ ấ ầ – S c t antoxian thân m m (r t nh t, nh t, trung bình, đ m, r t đ m);
ắ ố ở ỉ ấ ậ ạ ạ ậ ầ ấ – S c t antoxian đ nh m m (r t nh t, nh t, trung bình, đ m, r t đ m);
ở ố ề ề ấ ầ ấ – Lông g c m m (r t ít, ít, trung bình, nhi u, r t nhi u);
ạ ầ ở ỉ – D ng đ nh m m (đóng, trung bình, m );
ở ỉ ặ ấ ề ề ấ ầ – Lông đ nh m m (không có ho c r t ít, ít, trung bình, nhi u, r t nhi u);
ố ượ ễ ầ ề – S l ng r m m (ít, trung bình, nhi u);
ự ồ ủ ỗ ề – S l i lên c a l bì (ít, trung bình, nhi u);
ủ ắ ầ ộ – Đ dài c a m m bên (ng n, trung bình, dài).
ớ ả ủ ạ ả ố ặ gi ng, ho c hình
i các c nghi ng b ng cách so sánh v i b n mô t ủ ủ ố ờ ằ ẩ ế ị ể ả ể c) Ki m tra l ẽ v , tranh nh c a c gi ng chu n đ quy t đ nh.
ị ế ể ả 7.4 Bi u th k t qu
ả ượ ế ỉ ệ ể ố ủ ể ủ ầ ố ổ K t qu đ ị c bi u th theo t l ph n trăm c khác gi ng trên t ng s c ki m tra.
ươ ủ ị ệ 8 Ph ị ng pháp xác đ nh c b b nh
ẫ 8.1 M u phân tích
ủ ừ ẫ ử ể ẫ ặ ấ m u g i đ phân tích ho c ti p t c s d ng m u sau khi
ị ạ ủ ế ụ ử ụ ố ướ ủ ủ ị c c , c xây xát d d ng và c khác gi ng. ẫ L y ng u nhiên 200 c t xác đ nh kích th
ế ị ụ ụ 8.2 Thi t b , d ng c
– Kính lúp;
– Dao;
– Panh g p;ắ
ộ – Khay, h p petri...
Page 29
ế 8.3 Cách ti n hành
KHOAI TÂY
ỹ ừ ứ ệ Ki m tra k t ng c và quan sát các tri u ch ng b b nh
ể ủ ị ệ ề ị ệ ạ ở ủ ể ễ ệ ặ c đ nh t ra ủ ủ
ủ ấ ể ế ệ ẹ ể ả ắ ủ ể ứ ệ ệ ặ ữ ố nh ng c b b nh, b t k v t b nh là nhi u hay ít, tình tr ng nhi m b nh c a c gi ng là n ng hay nh . Có th ph i c t đôi c đ quan sát các tri u ch ng b nh.
ầ ư ệ ủ ệ ư ứ ệ ả ụ ụ t các tri u ch ng c a b nh nh mô t trong Ph l c A đ ể
C n l u ý phân bi ố ủ ị ệ ẫ ị xác đ nh s c b b nh trong m u phân tích.
ị ế ể ả 8.4 Bi u th k t qu
ả ượ ế ỉ ệ ể ủ ị ệ ầ ổ K t qu đ ị c bi u th theo t l ố ủ ể ph n trăm c b b nh trên t ng s c ki m
tra.
ằ ậ ỹ ị ươ ng pháp xác đ nh vi rút b ng k thu t ELISA (Enzyme Linke
9. Ph Immunosorbent Assay)
ẫ 9.1 M u phân tích
ể ả M u ki m tra vi rút đ m u g i ki m tra vi rút, b o qu n ả ở
ượ ấ c l y ra t ế ừ ẫ ủ ả ầ ẫ ệ ộ ừ t đ t ể oC đ n 30 ế 25 ử oC cho đ n khi c n y m m. nhi
ủ ầ ấ ẫ ọ ừ ẫ ử ể ể L y ng u nhiên 100 c đã m c m m t m u g i đ ki m tra vi rút.
ể ộ ng h p ki m tra vi rút trên m u lá: L y t Tr
ườ ỗ ợ ấ ượ ẫ ẫ ố ỗ ấ ố ự ạ ẫ i thi u 120 m u trên m t lô ể c đ ng riêng trong túi nilon s ch đ
ể ẫ ộ gi ng, m i cây l y m t m u, m i m u đ tránh lây nhi m.ễ
ế ị ụ ụ 9.2 Thi t b , d ng c
ế ị ặ ụ ụ ủ ề ề ẫ ẫ – Thi t b nghi n m u ho c d ng c nghi n m u th công;
ể ế – Cân phân tích, có th cân chính xác đ n 0,1 mg;
ủ ấ – T m;
ọ – Máy đ c ELISA (ELISA reader);
ụ ử ả ặ ụ ử – Máy r a ho c d ng c r a b ng ELISA;
ủ ạ – T l nh;
ầ ừ
đ ng 1 đ u côn, dung tích t ế ừ ừ ế 20 μl đ n 100 μl; t ừ ế 0,5 μl đ n 10 μl; t 10 100 μl đ n 1000 μl; 5000
ự ộ – Pipet t ế μl đ n 20 μl; t μl;
ự ộ ầ – Pipet t đ ng 8 đ u côn;
ế ả – B ng ELISA 96 gi ng;
ể ự ự ậ ắ ả ộ – H p nh a có n p đ y kín đ đ ng b ng ELISA;
Ố ừ ế – ng đong, dung tích t 10 ml đ n 1000 ml;
Page 30
ọ ủ ừ – Bình, l th y tinh, dung tích t ế 50 ml đ n 1000 ml;
KHOAI TÂY
ự ẫ – Túi nilon đ ng m u.
ử 9.3 Thu c thố
ẩ ặ (cid:0) globulin (IgG) ch n đoán vi rút, đ ượ c
oC.
ả ở ặ ấ – Ch t kháng th (capture antibody) ho c ả b o qu n ể ệ ộ oC ho c 20 t đ 4 nhi
ế ượ ả ở ả c b o qu n nhi ệ t
ợ – Enzym liên k t (alkaline phosphatase enzyme conjugate), đ ộ đ thích h p.
– 4nitrophenyl phosphat (NPP);
ụ ụ ử ệ ị ị – Các dung d ch đ m và dung d ch r a (xem Ph l c B).
ị ẫ ẩ 9.4 Chu n b m u
ẫ ắ ặ ằ ượ ằ ồ ỗ ẫ c kh trùng b ng c n 700. M i m u
C t m u b ng dao ho c kéo đã đ ự ế ượ ẫ ớ ử ữ đ c cho vào túi ni lon riêng, tránh s ti p xúc gi a các m u v i nhau.
ế 9.5 Cách ti n hành
ằ ươ Ch n đoán vi rút b ng ph ng pháp DAS ELISA (Double Antibody
ẩ Sandwick – ELISA)
ố ị ướ ể a) B c 1: C đ nh kháng th (coating antibody)
ậ ơ ồ ủ ừ ứ ế ẫ ẩ ả ứ L p s đ các gi ng ch a ph n ng ch n đoán c a t ng m u.
ể ế ỗ ị ệ Hòa tan kháng th trong dung d ch đ m coating, cho vào m i gi ng 100 µl.
ặ ả ộ ẩ ủ ạ ở l nh nhi ệ ộ oC qua m tộ t đ 4
oC t
ệ ộ ừ Đ t b n ELISA trong h p m và gi ặ đêm ho c có th ữ trong t ế 2 h đ n 4 h. t đ 37 ể ủ ở nhi
ủ ử ỗ ầ ử ầ ằ ả ị Sau khi , r a b n ELISA b ng dung d ch r a (PBST) ba l n, m i l n 3
phút.
ố ị ướ ả ị b) B c 2: C đ nh d ch kháng nguyên vào b n ELISA
ẫ ệ ẫ ẫ
ị Nghi n m u trong dung d ch đ m nghi n m u v i t l ị ớ ỉ ệ ế ề ẫ ề ệ ỏ
1 g m u trong 10 ml ố ị ị dung d ch đ m. Dùng pipet hút 100 µl d ch m u nh vào gi ng đã c đ nh kháng th .ể
ố ứ ế ẫ ị
Cho m u đ i ch ng vào gi ng sau cùng, m u đ i ch ng bao g m d ch chi ố ứ ạ ố ẫ ứ ồ ứ ố ỗ ứ ệ ệ ố
ế t ạ ẫ m u, đ i ch ng có b nh và đ i ch ng s ch b nh. M i lo i đ i ch ng cho vào 2 gi ng.ế
ủ ạ ữ ở trong t t đ 4 l nh
ệ ộ ẽ ả ừ ế ệ ộ 0C qua m tộ nhi 2 h đ n 4 h. Trong quá trình này s x y ra ộ ẩ t đ 37
ả ứ ể ế ẫ ặ ả Đ t b ng ELISA vào h p m và gi 0C t ể ủ ở ặ nhi đêm ho c có th ữ ế ph n ng liên k t gi a kháng th (IgG) và kháng nguyên n u m u có vi rút.
Page 31
ủ ử ả Sau khi , r a b n ELISA nh ư ở ướ b c 1.
KHOAI TÂY
ố ị ướ ế c) B c 3: C đ nh enzym liên k t
ế ị
ệ ế ẫ Hòa enzym liên k t trong dung d ch đ m liên k t theo t l ng d n và và nh 100 µl/gi ng vào các gi ng đã th c hi n b ấ ả do nhà s n xu t Ủ ướ c 1 và b c 2.
0C t
ỏ ệ ộ ử ế ở ế ự ế ư ướ ừ 2 h đ n 4 h và r a nh b ỉ ệ ệ ướ c 1. ướ h ả b n ELISA t đ 37 nhi
ấ ề ố ị ướ ả d) B c 4: C đ nh ch t n n vào b n ELISA
ệ ấ ề
ấ ề ỗ ế ỏ
ế ộ ẩ ườ ệ t đ bình th
ệ ộ nhi ế ủ ươ ả ứ ế
ả ứ ể ọ ọ
ỉ ệ ừ ị t Hòa tan ch t n n NPP vào dung d ch đ m ch t n n (substrate) theo t l ặ ả 0,25 mg/ml đ n 0,5 mg/ml. Sau đó dùng pipet nh vào m i gi ng 100 μl. Đ t b n ủ ở ng c a phòng thí nghi m trong 1 h. ELISA vào h p m và ế ng tính, gi ng không màu là Các gi ng có màu vàng là gi ng có ph n ng d ế không có ph n ng. Dùng máy đ c ELISA (ELISA reader) đ đ c chính xác các k t qu c sóng 405 nm. ả ở ướ b
ủ ầ ạ
ả Đ c đ nh màu c a b ng ELISA khi c n xem l ả ể ố ị ừ ế ả ở ị 25 µl đ n 30 µl dung d ch NaOH 3 M, b o qu n trong t ế i thì nh vào m i gi ng ệ ộ t đ ỏ ủ ạ l nh ỗ nhi
ELISA t 4 0C.
Ư ả ứ ự ệ ằ ẩ
ả ứ ể ễ ả
ươ ng L U Ý: Trong quá trình th c hi n các ph n ng ch n đoán vi rút b ng ph ặ pháp ELISA, ph i đeo găng tay đ tránh lây nhi m gây ra ph n ng không đ c hi u.ệ
ế ể ẩ ẵ
ử ụ ả ẫ ủ ấ CHÚ THÍCH: N u s d ng kit mua s n đ ch n đoán vi rút thì ti n hành theo ướ h ế ng d n c a nhà s n xu t.
ị ế ả ể 9.6 Tính và bi u th k t qu
ưỡ ị ượ ứ Ng ễ ng xác đ nh nhi m vi rút, Sn, đ c tính theo công th c sau: Sn = ODS/ODn
ủ ủ ể ẫ ẫ ị ị
ố Trong đó: ODS là giá tr OD c a m u ki m tra; ODn là giá tr OD c a m u đ i ch ng.ứ
ễ ế ị ẫ N u Sn ≥ 2 thì m u b nhi m vi rút.
ị ỉ ệ ố ẫ ử ễ ầ ổ c bi u th t l ố ẫ ph n trăm s m u th có nhi m vi rút trên t ng s m u
ế K t qu đ ử ượ th đ ả ượ ể ể c ki m tra.
Ụ Ụ PH L C A
(tham kh o)ả
Ể Ặ Ộ Ố Ạ Ệ ƯỜ NG G P Ặ Ở Ủ Ố C GI NG
Đ C ĐI M M T S SÂU, B NH H I CHÍNH TH KHOAI TÂY
ệ ắ A.1 R p sáp tr ng
Page 32
ộ ọ ệ ọ Tên khoa h c Pseudococcus citri Russo, thu c h R p (Aphidae).
KHOAI TÂY
ắ ụ
ơ ể ệ ệ ầ ưở ộ ớ ư ủ ệ ồ
ướ ừ c t ắ ệ ự ệ ớ
ế C th r p sáp tr ng có hình b u d c, thuôn dài, kích th 1 mm đ n 2 mm. ng thành có m t l p sáp tr ng nh vôi ph kín R p non có màu h ng, r p tr ứ ệ quanh mình. R p cái không có cánh, r p đ c có cánh, tr ng r p cũng có l p lông ủ sáp ph kín.
ệ
ầ ờ ỳ ọ ở ấ ụ ậ ở t p ệ ph n ng n, ng xu t hi n vào th i k cây sinh tr các nách lá,
ủ
ở ắ ủ ườ ố ắ ủ ậ ng s ng t p trung
ể ầ ị
ượ ứ ệ ạ ọ ệ ị ầ i, khi tr ng không m c đ
ố ớ ủ ố ủ ế ả ả ổ ế ưở ừ ạ ườ 30 ngày tu i đ n ng m nh (t R p sáp th ầ ở ặ ướ ủ ổ i c a lá. Khi g n thu m t d 60 ngày tu i), t ủ ế ở ố ệ ố ạ g c cây khoai tây, bám vào m t c và theo c vào kho ho ch, r p s ng ch y u ả ả ả ả m t c , xung b o qu n. Trong kho b o qu n, r p sáp th ủ ố ủ ầ quanh m m đ chích hút d ch c a m m khoai tây làm cho m m b teo khô, c gi ng ắ ồ ị c. R p sáp tr ng là côn trùng khoai tây b khô c ng l ạ h i ch y u đ i v i c gi ng khoai tây trong quá trình b o qu n.
ố ệ ủ A.2 B nh th i khô c
ủ ệ ố ấ B nh th i khô c do n m Fusarium spp. gây ra.
ệ ế ệ ệ ở ầ c : V t b nh xu t hi n
ơ ề ặ ủ ồ ấ ộ
ấ ễ ồ ớ ị ủ ị ố ở ố
ở ể ạ ừ
ấ ọ ả ầ ầ ở ệ ở ủ ứ Tri u ch ng b nh trên b m t c lúc đ u có màu nâu ặ ố ho c xám, h i lõm xu ng, sau lan r ng ra thành các vòng đ ng tâm r t d phân ệ bên trong, tr nên x p và có màu xám tro hay ph p h ng do bi t. Th t c b th i ủ ệ ợ ủ ấ h s i c a n m Fusarium phát tri n t o thành tùy theo t ng loài n m Fusarium. C ứ ố gi ng khoai tây d n d n tr nên khô và c ng, không có kh năng m c thành cây.
ấ ệ ủ ế ứ ữ ệ ở
ị ị
ẽ ể ạ ặ
ặ ị ố ẩ ấ ể ế ể ậ
ề ặ ủ ủ ệ ữ ạ ố
ả ề ấ N m Fusarium ch y u lan truy n qua đ t. Tri u ch ng gây b nh cây là nh ng lá ố ở ầ ệ ọ g n g c b héo vàng nên còn g i là b nh héo vàng, tuy không gây thành d ch ấ ờ ế ư ọ nghiêm tr ng nh ng khi g p th i ti t nóng m, n m s phát tri n m nh, làm cho ế ớ t ho c b th i và ch t. N m có th xâm nh p vào c thông qua cây phát tri n y u ở ế trên b m t c trong quá trình thu ho ch và gây b nh th i khô nh ng v t xây xát ả ủ c trong quá trình b o qu n.
ố ướ ủ ệ A.3 B nh th i t c
ủ ố ị ệ ọ ấ t c là tên g i chung các c gi ng khoai tây b b nh do các loài n m
ố ướ ủ ẩ ệ ặ B nh th i ho c vi khu n gây ra.
ấ ể ệ ố ướ ủ ệ ạ ẳ
ệ ễ ố ệ
ở ệ ể ẩ ẳ ạ
cây khoai tây... B nh cũng có th do nhi m các loài vi khu n, ch ng h n nh ẩ ẩ
ệ ặ ẩ ố ố ở
ư ấ t c có th do nhi m các loài n m b nh, ch ng h n nh n m B nh th i ố ấ ắ Sclerotinia sclerotianum gây b nh m c tr ng, n m Sclerotium rolfsii gây b nh th i ư ễ thân ệ vi khu n Ralstonia solanacearum gây b nh héo xanh, vi khu n Erwinia spp. gây ệ khoai b nh th i nhũn ho c vi khu n Corynebacterium spp. gây b nh th i vòng tây...
ệ ố ướ ủ ố ấ ẩ
ặ ủ ị ệ ặ ử
Page 33
ể ố ướ t, có mùi khó ng i. Tuy nhiên, c b b nh th i ể ở ủ ị ố ẹ ơ ướ ị ủ ườ ợ ấ B nh th i ế ệ là v t b nh ấ n m có mùi nh h n, th t c th t c gi ng khoai tây do n m ho c vi khu n gây ra có đ c đi m chung t do c b th i và ạ ng có màu nâu vàng do s i n m phát tri n m nh
KHOAI TÂY
ẩ
ơ t do vi khu n th ầ ướ ườ ng có ị ủ ị ố c, th t c b th i
ủ ơ ử ặ ướ ị ả ố ướ ầ ị ạ ủ ị ệ t o thành, c h i nhũn và b nát d n. C b b nh th i ọ ộ ỏ ủ ế mùi khó ng i n ng h n, v c bi n thành m t cái b c đ y n ư ướ ố c c ng. c d ch ch y ra, có màu đen nh n nhũn và có n
ệ A.4 B nh héo xanh
ệ ế ặ ọ
ổ ế ở ẩ ướ ọ các n c nhi
ấ ủ ả ệ B nh héo xanh còn g i là b nh ch t xanh ho c héo rũ do vi khu n Ralstonia ệ ớ ệ t đ i, solanacearum gây ra. Đây là b nh nghiêm tr ng và ph bi n làm gi m năng su t c a khoai tây.
ở ệ ệ ư nhiên b héo rũ nh ng v n gi
ự cây: Cây đang xanh, t ặ ế ả ể ị ế ầ ừ ẫ ố ệ
ữ ượ ứ đ Tri u ch ng b nh c ị ố màu xanh. B nh có th làm ch t c cây ho c ch t d n t ng nhánh, g c cây b th i nhũn.
ệ ệ ở ủ ủ ị ệ ầ ơ
ắ ố ủ ụ ắ ủ ế ị ị ặ
ư ữ ắ ủ ủ
ầ ph n cu i c hay m t c có d ch h i nh y ủ ẽ ố r n c hay m t c , ch t d ch có mùi th i ở ẹ ẽ ấ ủ ấ ố ẳ ẫ ặ ổ ở ứ c : C b b nh Tri u ch ng b nh ắ ể màu tr ng, sau chuy n thành màu tr ng ngà, đ c nh s a. N u b n ng thì c s ủ ọ ở ố th i nhũn, bóp nh s th y s i b t ộ kh n. Khi b đôi c th y có m t vòng nâu s m ho c nâu đen ấ ị ạ ngo i bì.
ố ươ ệ A.5 B nh m c s ng
ố ươ ấ ng do n m Phytophthora infestans gây ra. B nh m c s ng th
ố ươ ế các vùng tr ng khoai tây khi nhi ườ ệ ng ộ ẩ 18 0C đ n 22 0C, đ m ố t đ xu ng th p t
ấ ừ ả ệ ộ ọ ồ ệ ấ ạ ệ B nh m c s ặ ở g p không khí cao. B nh gây h i nghiêm tr ng và làm gi m năng su t khoai tây.
ể ệ ạ ở cây: B nh có th gây h i ủ lá, thân và c . V t b nh th
ệ ấ ặ
ệ ở ặ ướ ủ mép lá và m t d ầ ế ệ ọ ể ướ ọ
t. Xung quanh v t b nh th
ườ ộ ế ệ ạ ở ườ ng i c a lá, sau lan lên m t trên lá, lên ng n cây và thân c, sau vài ngày chuy n thành màu ế ệ ng có thân và cu ng lá có màu nâu đen và toàn b cây có
ề ể ị ế ứ Tri u ch ng b nh ệ ở xu t hi n ế ệ cây. V t b nh lúc đ u có màu xanh tái, đ ng n ờ ẩ ướ ờ ặ nâu khi g p tr i khô và màu đen khi tr i m ố vi n màu vàng nh t. V t b nh th b ch t sau vài ngày.
ệ ở ủ ế ệ ủ ầ ơ c : V t b nh
trên c lúc đ u h i lõm, có màu nâu nh t. B ấ ư
ủ ỏ ệ ể ấ ạ ề ố ở
ạ ể ầ ủ ị ệ ế ẽ ấ ộ
ổ ạ ở ứ Tri u ch ng b nh ệ ớ ủ ị ố đôi c có th th y các mô c b th i, có màu nâu nh ng r t khó phân bi t v i các ậ bên trong các mô mô kh e m nh. V sau, các vi sinh v t gây th i phát tri n m nh ứ làm cho v t th i lan r ng ra. Quan sát bên ngoài th y ph n c b b nh s chai c ng ạ l ố ơ i và có màu h i nâu xám.
ệ ấ ạ A.6 B nh n m h ch
ạ ấ ệ ệ ấ
ư ể ế ị
ở ổ ễ c r B nh n m h ch còn g i là b nh l do n m Rhizoctonia solani gây ra, tuy ở ọ không gây thành d ch b nh nghiêm tr ng khoai tây nh ng có th làm ch t cây ưở trong quá trình sinh tr ọ ệ ng.
ệ ệ ệ ấ ở
Page 34
ế ệ ị ệ ầ ệ ứ Tri u ch ng b nh ơ có màu nâu, h i lõm, có kích th ườ ứ ở ng cây: Tri u ch ng b nh cây r t khác nhau. V t b nh th ẽ ạ ướ c và hình d ng khác nhau. M m b b nh s làm
KHOAI TÂY
ậ ừ ế ệ ưở ể ẽ ạ
ữ ế ố
ẽ ị ế ố ườ ở ệ ặ ng. Khi b nh phát tri n m nh, các v t b nh s lan cây ng ng ho c ch m sinh tr ị ệ ị ắ ố xu ng thân và g c làm cho cây b th t g c, héo rũ và ch t. Nh ng cây b b nh ủ ặ ngay nách lá ho c không có c , sau ít lâu thì cây s b ch t. th ủ ng ra c khí sinh
ệ ở ủ ế ệ ủ ở
ứ ẫ trên c có màu nâu s m, c ng, có kích th ể ế c : V t b nh ấ ể ạ ạ
ấ ễ ụ ậ ệ ướ ứ c Tri u ch ng b nh ấ ấ ạ và hình d ng r t khác nhau. Khi n m phát tri n m nh có th bi n thành h ch n m có màu nâu đ m và r t d r ng.
ố ệ A.7 B nh th i vòng
ệ ng g p
ẩ ướ ậ ừ ạ ệ ớ ộ ườ ề ặ ở ạ các n c ôn đ i và thu c lo i b nh truy n qua h t ho c c ố các gi ng ủ ặ
ố B nh th i vòng do vi khu n Corynebacterium spp. gây ra, th khoai tây nh p t gi ng.ố
ệ ệ ầ
ệ ở ấ ng xu t hi n ướ ị ế ố ph n thân sát g c và làm ằ ị ầ ph n th t lá n m
ườ ế ệ cây: V t b nh th ở phía d g c lên. Các lá ị ố ạ ữ ở ứ Tri u ch ng b nh ầ ừ ố ị cho cây b héo d n t gi a các gân chính, các mép lá phía trên b cu n l ở i b bi n vàng ẽ ị ế i và lá s b ch t.
ệ ệ c : B đôi c th y có m t vòng màu nâu, khi dùng tay bóp nh
ở ủ ổ ẩ ỉ ị ố ộ ặ ế ị
ặ ẹ ứ ủ ấ Tri u ch ng b nh ủ ị ệ ể thì có d ch vi khu n r ra. N u c b b nh n ng, vòng này b th i nhũn và chuy n ỏ thành màu xám, vàng ho c nâu đ .
ố ệ A.8 B nh th i nhũn
ố ệ ệ ẩ ườ ặ ở ng g p các
ệ ậ ẩ ồ B nh th i nhũn do các loài vi khu n Erwinia spp. gây ra. B nh th ề vùng tr ng khoai tây có đi u ki n khí h u nóng, m.
ở ệ ườ ớ ấ ng xu t hi n
ế ệ ủ ủ ẹ ị ệ ể
ị ố ế ồ ọ ị
ấ ủ ườ ố ố ử ế ầ ầ ệ ở ứ ệ ph n Tri u ch ng b nh cây: V t b nh có màu đen và nh t, th ườ ầ ố ủ ng g c c a cây do m m c a c m b b nh phát tri n lan ra toàn thân. Cây non th ổ ị b còi c c và ph ng lên, lá b úa vàng, u n cong, cu i cùng b th i và ch t. Nh cây ủ lên n u có c thì th y c th ph n cu i, có mùi khó ng i. ố ị ố ở ng b th i
ệ ủ ứ ữ ơ
ị ố ữ ẽ ề ổ
ố ệ ị ướ đó b nh s lan d n ra. B đôi c th y có nh ng vùng mô b ế ủ ị ệ ầ ấ ễ ệ ặ ặ ạ
ỏ ộ ủ ị ố ể ộ ố ẽ Tri u ch ng b nh: Trên c có nh ng vùng b th i, h i lõm xu ng và có hình tròn, ủ ấ ừ t t, m m, có màu ệ ớ t v i các mô kh e m nh. N u c b b nh n ng, kem ho c nâu vàng r t d phân bi các vùng th i s phát tri n r ng và toàn b c b th i nhũn.
ệ A.9 B nh vi rút
ề
ạ ự ừ
ạ ủ ế ạ ề ẫ ệ ạ
ỏ ẽ ị ệ ề ả ủ ế
ữ ễ ả ấ ị ề ễ ệ B nh vi rút có nhi u d ng, do cây b nhi m các lo i vi rút gây ra. Tác nhân truy n ị ệ ệ b nh vi rút khoai tây ch y u là do r p chích hút nh a cây và truy n vi rút t cây b ị ậ ệ b nh sang các cây kh e m nh. B nh vi rút truy n theo m ch d n, do v y cây b ẽ ị ệ ồ ệ b nh thì c cũng s b b nh, n u đem tr ng thì c khóm khoai tây s b b nh và lây nhi m sang nh ng cây xung quanh và làm gi m năng su t khoai tây.
ệ ượ ạ B nh vi rút h i khoai tây đ c chia thành 2 nhóm:
Page 35
ệ ệ ệ ạ ố • Nhóm b nh vi rút gây h i năng là b nh cu n lá và b nh xoăn lá;
KHOAI TÂY
ệ ẹ ệ ả ạ • Nhóm b nh vi rút gây h i nh là b nh kh m lá.
ệ ệ ự
ễ ứ ọ ệ ụ ệ
ướ ể ị
ỏ ẩ ươ
ế ệ ố ị ở ệ ệ trên cây ngoài t d a vào tri u ch ng b nh ị ấ ế ườ ng còi c c, lá b m t di p l c, bi n ả ở ệ ạ khoai tây ph i c nh . Đ xác đ nh các lo i vi rút gây b nh ị ặ ễ ằ ng pháp ch n đoán b ng kháng huy t thanh mi n d ch (ELISA) ho c ủ ườ ng bé, đa s là c ng pháp xác đ nh riêng. Các c b nhi m b nh vi rút th
ủ ị ể ở ạ ươ ị ạ ễ ẩ ệ ủ ế Các b nh do vi rút ch y u phân bi ị ộ ồ đ ng ru ng. Các cây b nhi m b nh vi rút th màu và có kích th dùng các ph các ph bi và d d ng. B nh vi rút cũng có th d ng n.
ộ ố ượ ệ ạ ể A.10 Các loài sâu b nh h i khoai tây thu c đ i t ự ậ ị ng ki m d ch th c v t
ư ệ • B nh ung th khoai tây: Synchytrium endobioticum Perc.
ẻ ộ ệ • B nh gh b t khoai tây: Spongospora subterranca (Wall) Lag
ứ ạ • Sâu cánh c ng h i khoai tây: Leptinotarsa decemlineata Say
ạ • Ngài h i khoai tây: Phthorimaca operculella Zeller
ố ủ ế • Tuy n trùng gây th i c khoai tây: Ditylenchus destructor Thorne
ế • Tuy n trùng bào nang khoai tây: Globodera pallida (Stone) Mulvey et Stone
ế • Tuy n trùng bào nang ánh vàng khoai tây: Globodera rostochiensis (Wollenweber).
Ụ Ụ PH L C B
ị (quy đ nh)
Ị Ộ Ố Ố Ẩ Ầ Ị Ử THÀNH PH N VÀ CHU N B M T S DUNG D CH THU C TH
ệ ể B.1 Đ m kháng th (coating buffer)
Natri carbonat 1,59 g
Natri bicarbonat 2,93 g
ế ả ả Natri azit (n u b o qu n lâu) 0,2 g
ướ ấ ế ỉ Hòa tan trong 1000 ml n c c t, ch nh pH đ n 9,6 và gi ữ ở nhi ệ ộ 0C. t đ 4
ử ệ B.2 Đ m r a (PBST buffer)
Natri clorua 8,0 g
ạ Natri phosphat, dibasic (d ng khan) 1,15 g
ạ Kali phosphat, monobasic (d ng khan) 0,2 g
Kali clorua 0,2 g
Page 36
Tween20 0,5 g
KHOAI TÂY
ướ ấ ế ỉ Hòa tan trong 1000 ml n c c t, ch nh pH đ n 7,4 và gi ữ ở nhi ệ ộ 0C. t đ 4
ệ ề ẫ B.3 Đ m nghi n m u (extraction buffer)
ệ ể ệ ầ ặ ớ Có th dùng đ m coating ho c dùng đ m v i các thành ph n sau:
ạ Natri sunfit (d ng khan) 1,3 g
Polyvinylpyrrolidone (PVP) MW 2440,000 20,0 g
ạ ứ Albumin tr ng gà, lo i II 2,0 g
Tween20 20,0 g
ế ả ả Natri azit (n u b o qu n lâu) 0,2 g
ế ỉ Hòa tan trong 1000 ml PBST, ch nh pH đ n 7,4 và gi ữ ở nhi ệ ộ 0C. t đ 4
ệ ế B.4 Đ m liên k t (ECI buffer)
ế ặ Ovabumin ho c albumin huy t thanh bò (BSA) 2,0 g
Polivinylpyrrolidone (PVP) MW 2440,000 20,0 g
ế ả ả Natri azit (n u b o qu n lâu) 0,2 g
ế ỉ Hòa tan trong 1000 ml PBST, ch nh pH đ n 7,4 và gi ữ ở nhi ệ ộ 0C. t đ 4
ấ ề ệ B.5 Đ m ch t n n (substrate buffer)
ậ Magie clorua ng m sáu phân t ử ướ n c 0,1 g
Dietanolamin 97,0 ml
ế ả ả Natri azit (n u b o qu n lâu) 0,2 g
ướ ấ ồ ỉ ướ ủ ấ ế c c t, ch nh pH đ n 9,8 r i thêm n c c t cho đ 1000
Hòa tan trong 800 ml n ệ ộ 0C. t đ 4 nhi ml. Gi ữ ở
ươ ấ ẫ ị ng pháp l y m u và xác đ nh ch t l ấ ượ ng 2.2.2.TCVN 499989: Khoai tây Ph
(PotatoSampling method and determination of quality)
C lô khoai tây đ
ỡ ượ ớ ạ ư c gi i h n nh sau:
ằ ươ ệ ườ ắ ộ ộ Khi giao hàng b ng ph ng ti n đ ng s t: m t toa là m t lô hàng.
ằ ươ ệ ả ọ ế ơ ơ Khi giao hàng b ng ph ng ti n ôtô: t i tr ng 1 ôtô có r moóc (đ n 2 r moóc) là
Page 37
ư ộ ượ ớ m t lô hàng, nh ng không đ ơ c l n h n 25 t.
KHOAI TÂY
ứ ầ ả ả ố ộ Khi b o qu n khoai tây trong đ ng, hay trong h m ch a m t lô hàng không đ ượ ớ c l n
ơ h n 50 t.
ứ ả ả ầ ố ế ị ố Khi b o qu n khoai tây trong h m ch a và trong đ ng có thi t b thông gió t ộ t: m t
ượ lô hàng không v t quá 500t.
ộ ạ ố ớ ụ ể ậ ộ Đ i v i khoai tây bao gói, không ph thu c d ng v n chuy n: m t lô hàng không v ượ t
Thi
quá 25t.
ế ị t b
ấ ượ ế ẫ ấ ị ầ ử ụ ủ Khi l y m u và ti n hành xác đ nh ch t l ng c a khoai tây c n s d ng thi ế ị t b ,
ụ ụ d ng c sau:
ộ ạ ẩ B n ng g y khoai tây
ữ ế ị ấ ấ ạ ẫ Nh ng thi t b l y m u có c u t o khác nhau
ế ị ạ ơ ọ Thi t b phân lo i c h c
(cid:0) ớ ạ ế ộ Cân có gi i h n cân đ n 50 kg và đ chính xác 0,1kg.
ụ ươ ứ ữ ụ ả ạ B n phân lo i hay nh ng d ng c t ng ng khác
(cid:0) ộ Cân có đ chính xác 0,01 kg.
ỡ ộ B các khuôn c hình vuông
Dao
Ph
ươ ẫ ấ ng pháp l y m u:
ấ ừ ố ỡ ố ượ ầ ẫ L y t ữ lô khoai tây khi b c d nh ng m u ban đ u có kh i l ng không nh ỏ
ơ h n 5 kg.
ổ ự ế ữ ấ ằ ẫ ầ Khi giao khoai tây b ng cách đ tr c ti p lên toa xe thì l y nh ng m u ban đ u
Page 38
ư nh sau:
KHOAI TÂY
ố ớ ố ượ ữ ế ng đ n 30 t: t ừ ỗ ớ ấ ở m i l p l y ể 3 đi m Đ i v i nh ng lô hàng có kh i l
ữ ướ khác nhau (trên, gi a, d i)
ố ớ ố ượ ữ ớ ơ ng l n h n 30 t: t ừ ỗ ớ ấ ở m i l p l y ể 4 đi m Đ i v i nh ng lô hàng có kh i l
ữ ướ khác nhau (trên, gi a, d i)
ổ ự ế ữ ẫ ấ ằ ầ Khi giao khoai tây b ng cách đ tr c ti p lên ôtô thì l y nh ng m u ban đ u
ư nh sau:
ố ớ ố ượ ữ ế ng đ n 10 t: t ừ ỗ ớ ấ ở m i l p l y ể 1 đi m theo Đ i v i nh ng lô hàng có kh i l
ườ ữ ướ đ ng chéo (trên, gi a, d i).
ố ớ ố ượ ớ ừ ỗ ớ ấ ẫ ơ ng l n h n 10t : t m i l p l y m u ban đ u t ầ ạ i Đ i v i lô hàng có kh i l
ữ ị ướ ườ 2 v trí khác nhau (trên, gi a, d i) theo đ ng chéo.
ố ớ ứ ố ầ Đ i v i các đ ng và h m ch a:
ừ ỗ ớ ấ ầ ở ẫ ữ ể ướ ữ T m i l p l y nh ng m u ban đ u 3 đi m khác nhau (trên, gi a, d ỗ i) cho m i
lô hàng.
ế ượ ứ ầ ả ả ố ế ị N u khoai tây đ c b o qu n trong đ ng và h m ch a có thi t b thông gió tích
ố ỡ ằ ẫ ượ ấ ở ề ể ự c c, khi b c d b ng băng chuy n thì m u đ c l y ỗ 6 đi m khác nhau trong m i
ữ ướ ớ l p (trên, gi a, d i).
ượ ẫ ả ấ ộ ệ l y m t cách ng u nhiên theo văn b n pháp quy hi n Khi khoai tây đ c đóng gói,
ữ ẫ ả ố ơ ỳ ị hành (có dùng b ng s ng u nhiên) nh ng đ n v bao gói (túi, hòm, thùng) tu theo
ả ướ ỡ c lô trong b ng d i đây
ạ D ng giao hàng
ố ơ ượ ị S đ n v bao gói đ c
ấ ộ ớ ủ ụ ộ y ph thu c theo đ l n c a lô hàng
ế Đ n 5000 kg
ừ ế T 5001 đ n 10000kg
Page 39
ừ ế T 10001 đ n 20000 kg
KHOAI TÂY
Trên 20000 kg
ượ Khi l ng hàng trong bao bì là 50 kg
3
4
5
6
ượ ỏ ơ Khi l ng hàng trong bao bì nh h n 50 kg
3
8
10
12
Trong các hòm
3
3
3
3
ấ ượ ể ượ ấ ụ ấ ừ ỗ ơ ị bao gói đã đ ộ c l y theo m c l y m t ị Đ xác đ nh ch t l ng t m i đ n v
ẫ ườ ợ ử ụ ể ấ ơ ầ m u ban đ u trong tr ậ ng h p s d ng các hòm v n chuy n l y không ít h n 3
ẫ ầ m u ban đ u.
ậ ượ ằ ậ ợ ớ ấ ẫ ầ ẫ ban đ u cùng v i đ t có khi M u chung nh n đ c b ng cách t p h p các m u
ố ượ ẫ ầ ẫ ế ố ớ ự ẩ ấ l y m u. Kh i l ng m u chung c n thi t đ i v i khoai tây th c ph m không ít
ố ớ ố ượ ơ ơ h n 20 kg và đ i v i khoai tây gi ng thì không đ c ít h n 50 kg.
ử ẫ ấ ượ ề ể ỗ ị ệ hay đi ch khác đ xác đ nh ch t l ng, Khi g i m u chung v phòng thí nghi m
Page 40
ẫ ầ ả ượ ổ ị m u c n ph i đ c đóng gói sao cho không b thay đ i.
KHOAI TÂY
ấ ượ Xác đ nh ch t l ị ng
ầ ấ ẫ ạ ổ đ n ế (cid:0) ọ 0,1 kg và đ ra bàn phân lo i. Ch n Cân m u ban đ u đã l y chính xác
ấ ạ ữ ạ ể ạ ẫ ạ nh ng t p ch t l ấ trên bàn phân lo i đ riêng. Cân m u chung không có t p ch t
ố ượ ấ ượ ạ ệ ố ủ ố ượ ị ẫ ạ l . Kh i l ng t p ch t đ c xác đ nh là hi u s c a kh i l ng m u chung tr ướ c
ố ượ ấ ạ ạ ấ ầ ạ ạ và sau khi lo i t p ch t (kh i l ng s ch) và tính t ỷ ệ l ph n trăm t p ch t (%) theo
ố ượ ả ẫ kh i l ng c m u chung.
ị ỏ ơ ớ ướ ướ ớ ơ và nh h n so v i kích th ị c quy đ nh theo ố ủ Xác đ nh s c có kích th c l n h n
ượ ế ệ ằ ả ừ ẫ văn b n pháp quy hi n hành. Đ c ti n hành b ng cách cho khoai tây t m u chung
ỡ ươ ứ ữ ủ ầ qua các khuôn c vuông t ng ng cân và tính t ỷ ệ l ủ ph n trăm (%) c a nh ng c đi
ố ượ ự ủ ạ ạ ấ ẫ qua theo kh i l ẫ ng th c c a m u chung (m u chung đã lo i t p ch t).
ố ủ ế ậ ạ ị ế ậ ữ (nh ng khuy t t t này đ ượ c Xác đ nh s c theo các lo i khuy t t t bên ngoài
ậ ầ ọ ỹ ị ừ ẫ ữ ủ quy đ nh trong yêu c u k thu t). Ch n riêng t m u chung nh ng c có khuy t t ế ậ t
ế ậ ủ ầ ố ượ ủ ạ cân và tính t ỷ ệ l ph n trăm các c có khuy t t t theo kh i l ẫ ng s ch c a m u
ạ ạ ấ ẫ chung (m u chung đã lo i t p ch t).
ệ ế ị ủ ủ ố ị ạ Vi c xác đ nh này ti n hành song Xác đ nh s các c khoai tây khác ch ng lo i:
ế ậ ệ ớ ị ụ ữ ọ song v i vi c xác đ nh khuy t t t bên ngoài theo m c . Khi đó ch n riêng nh ng c ủ
ỏ ạ ữ ủ ạ ạ ố ớ ủ ắ có màu s c v khác l và nh ng c có hình d ng khác l ữ . Đ i v i nh ng c khác
ủ ư ề ặ ạ ắ ạ ắ ạ ề l ữ v hình d ng đem c t và phân lo i nh ng c có đ c tr ng v màu s c th t c ị ủ
ừ ủ ạ ạ cho t ng lo i khoai khác ch ng lo i đã nêu.
ố ượ ế ậ ủ ế ượ đ c ti n hành trên l ượ ng ị Xác đ nh s l ng các c có khuy t t t bên trong:
ẫ ượ ấ ừ ẫ ắ ọ ấ ả ủ ữ m u là 5 kg đ c l y t ế m u chung, ti n hành c t d c t t c các c . Cân nh ng c ủ
ế ậ ố ượ ủ ầ ớ có khuy t t t bên trong và tính t ỷ ệ l ph n trăm (%) c a chúng so v i kh i l ng 5
kg.
(cid:0) ủ ụ ệ ượ ế ộ đ c ti n hành trên cân có đ chính xác Vi c cân các c theo m c 5.3; 5.4; 5.5;
0,01 kg.
ộ ủ ư ỏ ạ ộ ỉ ạ ệ ủ ệ hay h h ng thì ch tính m t lo i b nh ộ Khi trên m t c có m t vài d ng c a b nh
Page 41
ư ỏ ớ ấ hay h h ng l n nh t
KHOAI TÂY
ử ế ả X lý k t qu
ế ố ậ ứ ế ệ ế ố ậ Vi c tính toán ti n hành đ n s th p phân th 2 sau đó làm tròn đ n s th p
ứ ấ phân th nh t.
ế ậ ể ổ ủ ừ ầ ố Đ tính t ng s các khuy t t t chung, ộ c ng t ỷ ệ l ế ph n trăm (%) c a t ng khuy t
ặ ừ ế ậ ậ t t ho c t ng nhóm khuy t t t.
Biên b nả
ả ấ ộ ồ ẫ ả Biên b n l y m u chung ph i bao g m các n i dung sau:
ự ậ ố ớ ầ ả ạ ẩ ố Tên s n ph m tên lo i th c v t. Riêng đ i v i khoai tây gi ng c n thêm m c đ ứ ộ
nhân gi ng.ố
ố ượ ị Kh i l ng t nh lô hàng (kg).
ạ D ng bao bì.
ườ ử ố ệ Tên ng i g i hàng và s hi u lô hàng.
ệ ẫ ấ ơ ị Tên c quan ch u trách nhi m l y m u.
ủ ọ ườ ấ ẫ ữ H tên và ch ký c a ng i l y m u.
ệ ẩ Ký hi u tiêu chu n này.
ả ấ ố ệ ơ ấ ể ẫ ả ẫ Ngày, tháng, n i l y m u và s hi u biên b n. Biên b n l y m u có th còn bao
ủ ơ ư ẫ ấ ậ ộ ồ g m các n i dung khác nh : nh n xét c a c quan l y m u
ấ ượ ể ả ả Trong biên b n ki m tra ch t l ng ph i nêu rõ:
ố ủ ẫ ả ấ S c a biên b n l y m u chung.
ố ệ ề Các s li u v lô khoai tây.
ể ể ế ị Đ a đi m và ngày ti n hành ki m tra.
Page 42
ả ể ấ ượ ủ ế ệ ỉ Các k t qu ki m nghi m c a ch tiêu ch t l ng đã nêu.
KHOAI TÂY
ệ ủ ẩ Ký hi u c a tiêu chu n liên quan.
2.3.2. TCVN 323679:
ầ ỹ ố ậ Khoai tây gi ng Yêu c u k thu t Potato seed Technical requirements
ọ ọ ừ ụ ẩ ả ẩ ố Tiêu chu n này áp d ng cho khoai tây gi ng là s n ph m đã qua ch n l c t khoai
1.
ể ố ả ả ộ tây đ gi ng sau m t quá trình b o qu n theo TCVN 323579.
ậ ầ ỹ Yêu c u k thu t.
ủ ủ ữ ấ ả ồ ố ố ổ 1.1. Khoai tây gi ng đem tr ng ph i là c c a nh ng gi ng có năng su t cao, n
ệ ự ữ ứ ề ớ ủ ồ ị ị đ nh, thích ng v i nh ng đi u ki n t ự nhiên c a khu v c đ nh tr ng, có
1.2.
ấ ố ẩ ượ ư ệ ộ ph m ch t t t và đã đ c B Nông nghi p cho phép l u hành.
1.3.
ỷ ệ ủ ấ ố ơ T l ố ủ c đúng gi ng không th p h n 95% s c .
1.4.
ủ ố ể ầ ả ồ ườ ấ C gi ng đem tr ng ph i có ít nh t là 1 m m đang phát tri n bình th ng.
ủ ố ượ ố ượ ệ ộ ể ị C gi ng không đ c mang các sâu b nh thu c đ i t ự ng ki m d ch th c
ệ ậ ủ ướ v t c a n c CHXHCN Vi t Nam.
1.5. D a vào ch t l
ấ ượ ự ồ ố ượ ạ ạ ng gieo tr ng, khoai tây gi ng đ c chia làm 2 lo i : lo i 1,
2.
ả ạ ả ạ ỗ ớ ị ợ lo i 2 và m i lo i ph i phù h p v i các quy đ nh trong b ng.
ươ Ph ử ng pháp th .
ấ ẫ ươ ấ ượ ị ỉ ộ ố Cách l y m u và ph ng pháp xác đ nh các ch tiêu ch t l ng: đ đúng gi ng, sâu
3.
ạ ấ ệ b nh, t p ch t.... theo TCVN 323779.
ể ậ Đóng gói và v n chuy n
ả ượ ậ ố ể Trong quá trình v n chuy n khoai tây gi ng ph i đ c đóng gói trong bao bì thích
ị ổ ả ả ươ ầ ậ ẫ ủ ố ợ h p b o đ m cho c gi ng không b t n th ng, d p nát, g y m m.
ỉ Ch tiêu M cứ
Page 43
Lo i 1ạ Lo i 1ạ
KHOAI TÂY
ạ ủ ủ ẻ ạ ấ 1. Tr ng thái bên ngoài... C nguyên lành, kho , khô, s ch (đ t bám trên c không
ố ượ ề ể ệ quá 1% v kh i l ạ ng); th hi n rõ tr ng thái hao h t t ụ ự
ố ượ ả ả ộ ề nhiên v kh i l ng sau m t quá trình b o qu n
ố ượ ủ 2. Kh i l ỏ ơ ng c không nh h n, 35 15
g
ủ ẫ ủ ẫ Cho phép l n c có ố Cho phép l n c có kh i
ượ ạ ướ ạ ố kh i l ng lo i 2 ượ l ng d i lo i không quá
không quá 2% s cố ủ 5% s cố ủ
ầ ẻ ả ạ 3. Tình tr ng m m... ậ To, b m, kho M nh; có nhánh
4. Sâu b nh.ệ
ố ớ ệ ố ủ a. Đ i v i r p sáp (s con/100c ) 3 5
không quá....
ỷ ệ ủ ị ệ b. T l ố ủ c b b nh % s c , 2 5
không quá ....
Trong đó:
ệ ố B nh th i khô, không quá… 1 1,5
ố ướ ệ B nh th i t không quá… 0,5 1
ụ ụ Ph l c 1
ủ ố ả Biên b n Phân tích c gi ng khoai tây
ặ ủ ố ủ ể ố (C đ gi ng ho c c gi ng)
ươ ệ ỉ ị Tên đ a ph ng (huy n, t nh) ngày..... tháng...... năm 200....
1.
Chúng tôi g m:ồ
Page 44
ứ ụ ơ ể ọ .....................(H tên, ch c v , c quan ki m tra.........
KHOAI TÂY
2.
3.
ệ ơ ở ả ấ ọ ứ ụ ạ ...................(H tên, ch c v , đ i di n c s s n xu t)
ụ ạ ứ ệ ệ ọ ơ ị ....................(H tên, ch c v đ i di n c quan nông nghi p đ a ph ươ ng
ấ ơ ở ả ơ n i có c s s n xu t)
ấ ượ ế ủ ố ố ượ ủ ố đã ti n hành phân tích ch t l ng c gi ng c a lô s ........ có kh i l ấ ng....... t n,
ượ ả ư ế ả ả ờ đã đ c b o qu n trong th i gian........ tháng. K t qu phân tích nh sau:
- S l
ố ượ ủ ứ ẫ ớ ng m u: ....... c ng v i ........ kg trong đó:
- S c b l n gi ng: ..... c , trên s c ki m tra...... chi m........%
ố ủ ị ẫ ố ủ ể ủ ế ố
ố ủ ố ủ ị ệ ủ ể - S c nguyên lành, không b b nh.... c ,......trên s c ki m
ế tra....chi m ......%.
- S c b b nh........ c , trên s c ki m tra..... ...chi m .......%.
ố ủ ị ệ ố ủ ể ủ ế
ố ướ ệ ủ ế Trong đó b nh th i t ....... c , chi m.........%
ủ ế ệ ố B nh th i khô ........c , chi m.........%
- S c l n lo i ........c , trên s c ki m tra..........chi m .......%
ố ủ ể ố ủ ẫ ủ ế ạ
- T p ch t : ............% (theo kh i l
ố ượ ạ ấ ng).
ế ủ ế ể ậ ậ ậ Nh n xét và ý ki n c a đoàn ki m tra:.................(Ghi nh n xét đánh giá và k t lu n
ệ ế ạ ố vi c x p lo i lô khoai tây gi ng).........
ủ ư ể ệ ạ ả ả Biên b n này làm thành ba b n do đ i di n c a các bên tham gia ki m tra l u tr ữ
ồ ơ làm h s .
ề ệ ạ ấ Các đ i di n ký tên (có đóng d u chính quy n)
ọ (Ghi rõ h và tên)
ụ ụ Ph l c 2
ả ữ ộ ố ủ ể ặ Mô t nh ng đ c đi m c a m t s sâu,
ủ ạ ệ b nh h i chính c a khoai tây.
1. B nh ch t xanh
ế ệ (Psueudomonas solanacearum E.F. Smith).
- Cây đang xanh t
ư ế ẫ ố ự t, t nhiên ch t rũ đi nh ng cây v n gi ữ ượ đ c màu
ế ả ụ ể ệ ộ ế ầ ừ xanh. B nh có th làm ch t c b i khoai m t lúc hay ch t d n t ng
Page 45
nhánh.
KHOAI TÂY
ở ố ắ ủ ủ ữ ắ ầ ơ ị ủ ị ệ - C b b nh r n c hay m t c có d ch h i nh y màu tr ng s a sau
ể ế ắ ị ặ chuy n thành tr ng ngà. N u b n ng khi bóp nh s th y s i b t ẹ ẽ ấ ủ ọ ở ố r n
ủ ấ ắ ủ ẫ ặ ộ ổ ủ c hay m t c . Khi b đôi c th y có m t vòng nâu th m ho c nâu đen
ở ạ ầ ph n ngo i bì.
2. B nh th i nhũn vi khu n
ệ ố ẩ (Erwinia sp).
ặ ấ ị ố ế ầ ố ừ ớ Ph n g c cây ti p giáp v i m t đ t b th i nhũn t trong ra và có mùi khó
ẫ ủ ị ố ử ẩ ạ ế ng i. Vi khu n đi theo các m ch d n c a cây làm cho toàn cây b th i nhũn ra; n u
ị ố ẽ ờ ắ ặ ệ tr i n ng hanh thì cây đã b th i s khô đi và có màu đen xám ho c nâu đen. B nh
ườ ờ ế ụ ặ ẩ ồ ộ ẩ th ng x y ra trong v khoai tây tr ng mu n và g p th i ti t nóng, m.
3. B nh m c s
ố ươ ệ (Phytophthora infestans D.B). ng
ạ ả ủ ệ ệ ầ ườ ệ ở B nh h i c lá, thân và c . Lúc đ u b nh th ấ ng xu t hi n ế mép lá, v t
ế ệ ể ả ệ b nh có màu nâu tái, sau phát tri n ra c lá và thân cây thì v t b nh có màu nâu đen.
ẽ ị ố ờ ẩ ế ế ặ ắ ị N u g p n ng lá và cây b héo khô đi và có màu đen, n u tr i m thì s b th i.
- Trên c , v t b nh lúc đ u h i lõm và có màu thâm nâu sau ph n c b
ủ ế ệ ầ ầ ơ ủ ị
ứ ạ ủ ơ ọ ệ b nh chai c ng l i và có màu h i nâu xám, nhân dân g i là c khoai b ị
ạ l ng cà.
4. B nh th i vòng
ệ ố (Corynebacterium sp).
ầ ừ ố ỏ ủ ế ấ ổ ị Cây b héo d n t g c lên. Lá bi n vàng. Khi nh cây lên b c ra th y có
vòng màu nâu.
5. B nh n m h ch
ệ ấ ạ (Rhizoctonia solani Kuhn)
- Cây b b nh ng ng sinh tr
ị ệ ừ ưở ữ ầ ố ế ứ ố ng, rũ xu ng, ph n g c có nh ng v t n t
ầ ườ ủ ở m u nâu. Cây th ng ra c khi sinh ngay nách lá, sau ít lâu thì cây b ị
ch t.ế
- Trên c có v t b nh màu hung nâu, r t khó phân bi
ế ệ ủ ấ ệ ặ ờ t. G p th i ti ế t
ế ệ ữ ệ ạ ấ ạ ấ ợ thích h p trên v t b nh xu t hi n nh ng h ch n m hình d ng không
ấ ễ ụ ậ ề đ u màu nâu đ m và r t d r ng.
6. B nh th i khô c
Page 46
ệ ố ủ (Fusarium coeruléum Sacc. Fusarium spp)
KHOAI TÂY
ề ớ ế ệ ủ ữ ồ ế ệ V t b nh trên c có nhi u l p nhăn thành nh ng vòng đ ng tâm. V t b nh
ị ủ ị ế ồ ặ ẳ ố ố ở khô lõm h n xu ng có màu nâu ho c xám, th t c b tiêu bi n r i tr nên x p, có
ớ ồ ữ ể ấ ấ th nhìn th y nh ng đám n m màu xám tro hay ph t h ng.
7. B nh th i
ố ướ ủ ố ệ ế ấ ẩ ặ ấ t c gi ng: Do n m ho c do vi khu n. N u do n m thì c b ủ ị
ố ướ ị ủ ư ầ ặ ị th i t nh ng không n ng mùi; th t c có màu vàng nâu và b nát d n.
ố ướ ỏ ủ ế ầ ẩ ộ ọ ướ Th i t do vi khu n thì v c bi n thành m t cái b c đ y n c có mùi
ị ủ ị ữ ử ắ ướ ị ả ướ ố kh m khó ng i; th t c b r a và n c d ch ch y ra có màu đen n c c ng.
ị ế ế ệ ệ ạ ấ ạ 8. B nh do vius: Tác h i nh t là b nh xoăn lá, lá bi n vàng và cây b bi n d ng
ị ủ ấ ọ th p lùn; nhân dân g i là cây b h i :
- Cây còi c c, lá b m t di p l c, bi n màu và nh đi;
ệ ụ ị ấ ế ọ ỏ
ạ ể ố ị ạ ủ ườ ủ ế ố ủ - C bé l i, đa s là c bi và d d ng. N u đ gi ng, c th ầ ng cho m m
ứ ố ỉ ệ ả ả ả ấ ợ s i ch . B nh virus làm gi m s c s ng và gi m kh năng cho năng su t
ở ữ ế ệ nh ng th h sau.
9. R p sáp tr ng
ệ ắ ồ ớ ệ (Pseudococcus citri Rosso). R p non có màu h ng, l n lên có
ộ ớ ư ủ ầ ạ ắ ọ ọ m t l p sáp tr ng nh vôi ph kín; nhân dân quen g i là b nh y h i khoai
tây.
ủ ố ệ ả ầ ả ầ R p sáp chích hút m m c gi ng trong kho b o qu n làm cho m m teo khô
ủ ố ứ ạ ọ ượ ồ đi, c gi ng khô đét, c ng l i, khi tr ng không m c đ c.
ệ ừ ủ ố ồ R p sáp đi t kho theo c gi ng ra ngoài đ ng và l ạ ừ i t ồ ngoài đ ng theo c ủ
ố gi ng vào trong kho.
ố ớ ủ ố ủ ế ệ ạ ắ ạ R p sáp tr ng là lo i sâu h i ch y u đ i v i c gi ng khoai tây trong quá
ả ả trình b o qu n.
ọ ỉ 2.4.Ch tiêu hóa h c.
2.4.1.TCVN 4594:1988
Ồ Ộ Ố ƯỜ ƯƠ ƯỜ Ổ Ị Ử NG PHÁP XÁC Đ NH Đ NG T NG S , Đ NG KH VÀ
Page 47
Đ H P PH TINH B T (Ộ Canned foods Determination of total sugar and starch cont)
KHOAI TÂY
ẩ ị ử 1.4. Chu n b th
ề ẫ ẩ ượ ạ ế ừ ộ ằ ộ ị M u đã chu n b theo đi u 1.2 đ c đo đ khô b ng khúc x k , t đ khô suy ra
ể ẩ ẫ ộ ố ượ l ng m u cân sao cho th tích kali pemanganat 0,1N dùng chu n đ cu i cùng
ả ằ n m trong kho ng 4 27ml.
ồ ộ ả ẫ ớ ộ ượ ừ ệ V i m u đ h p và nguyên li u rau qu có đ khô 5 20% l ẫ ng m u cân t 20
ế đ n 5g.
ế ử 1.5. Ti n hành th
ể ẩ ẫ ộ ị ỹ ố Cân 5 20g m u đã chu n b , chuy n toàn b vào bình tam giác 250ml, tráng k c c
ướ ể ậ ằ ằ cân b ng n ướ ấ ượ c c t, l ng n c cho vào bình là 1/2 th tích, đ y bình b ng nút cao
0C trong 15
ắ ố ặ ố ủ ở ủ ế su có g n ng sinh hàn ho c ng th y tinh. Đun trên b p cách th y 80
ỹ ể ế ủ ể ắ ấ ộ phút. L y ra đ ngu i. Thêm 10ml chì axetat 10% l c k đ k t t a protit có trong
ể ể ể ắ ệ ằ ẫ ạ ẫ ồ m u. Có th ki m tra vi c lo i protit hoàn toàn b ng cách đ l ng trong m u r i
ế ở ả ộ ỗ ế rót t ừ ừ t theo thành bình m t dòng m nh chì axetat 10%, n u ữ ch ti p xúc gi a
ự ạ ế ủ ế ị ế hai dung d ch không hình thành k t t a là s lo i protit đã hoàn toàn, n u còn k t
ẫ ầ ị ị ể ắ ủ t a c n thêm dung d ch chì axetat. Đ l ng. Thêm vào m u 5 10ml dung d ch
ỹ ể ạ ấ ọ ể ắ ư ế ấ ắ ọ kalioxalat bão hòa, l c k đ lo i chì d . Đ l ng. L c qua gi y l c g p n p, thu
ỹ ế ủ ứ ử ọ ị ướ ấ ế ạ ị d ch l c vào bình đ nh m c 500ml, r a k k t t a, thêm n ứ c c t đ n v ch m c,
ắ ỹ l c k .
ể ọ ị Hút 50 100ml d ch l c chuy n vào bình tam giác 250ml thêm 15ml axit clohydric
ắ ố ủ ủ ế ậ 1/3, đ y nút cao su có c m ng th y tinh, đun trên b p cách th y sôi trong 15 phút
ử ằ ể ằ ộ ị ấ ẫ ấ l y ra đ ngu i. Trung hòa dung d ch m u b ng natri hydroxit 30% th b ng gi y
ộ ị ứ ể ẫ ỉ ị ị ướ ch th . Chuy n toàn b d ch m u vào bình đ nh m c 250ml, thêm n ấ ế c c t đ n
ắ ỹ ạ v ch, l c k .
ẫ ỗ ợ ị ồ Hút 10 25ml dung d ch m u vào bình tam giác 250ml, cho vào bình h n h p g m
ẹ ặ ế ắ ị ệ ị 25ml dung d ch pheling A và 25ml dung d ch pheling B, l c nh , đ t trên b p đi n
ướ ể ừ ế ủ ồ ộ ớ ể ắ có l i amiăng và đun 3 phút k t lúc sôi. Đ ngu i b t và l ng k t t a đ ng oxyt.
Page 48
ệ ố ẽ ắ ọ L p h th ng l c (xem hình v ).
KHOAI TÂY
ễ ọ ọ ị ặ ế ủ ể L c dung d ch qua ph u l c G ộ ớ 1. Chú ý đ lúc nào trên m t k t t a cũng có m t l p
ướ ấ ử ỹ ế ủ ị dung d ch hay n ằ ễ ọ c c t. R a k k t t a trên ph u l c vào trong bình tam giác b ng
ướ ấ ễ ọ ế ủ ể n ế ủ c c t đun sôi. Chuy n ph u l c sang bình tam giác có k t t a, hòa tan k t t a
ễ ắ ằ ị trên ph u vào trong bình b ng 10 20ml dung d ch s t (III) sunfat 5%.
ố ọ ố 1. C c l c x p
2. Bình hút có nhánh
ặ ơ 3. Ra b m chân không ho c vòi hút
Busner
ộ ượ ẩ ằ ắ ị Chu n đ l ng s t (II) hình thành trong bình tam giác b ng dung d ch kali
ữ ế ề ầ ẫ ồ ị pemanganat 0,1N cho đ n khi dung d ch có m u h ng s m b n v ng trong 1 phút.
ố Ghi s ml kalipemanganat 0,1N đã dùng.
ế ả 1.6. Tính k t qu
ừ ố ả ượ ố T s ml kalipemanganat 0,1N đã dùng tra b ng Bectrang đ c s mg glucoza
ể ươ ứ t ng ng, chuy n ra gam.
ượ ườ ứ ố ổ Hàm l ng đ ằ ng t ng s (X) tính b ng % theo công th c:
Trong đó:
ượ ươ ứ a l ng glucoza t ng ng, g;
ể ử ể ẫ ị ứ V th tích bình đ nh m c m u đ kh protit, ml;
ể ủ ẫ ấ ể V1 th tích m u l y đ th y phân, ml;
ủ ể ẫ ị ứ V2 th tích bình đ nh m c m u đã th y phân, ml;
ẫ ấ ả ứ ể ể ớ V3 th tích m u l y đ làm ph n ng v i pheling, ml;
Page 49
ượ ẫ m l ng cân m u, g.
KHOAI TÂY
ủ ế ế ả ầ ả ộ ị K t qu là trung bình c ng c a k t qu 2 l n xác đ nh song song. Tính chính xác
ả ữ ệ ế ầ ị ượ ớ ế đ n 0,01%. Chênh l ch k t qu gi a 2 l n xác đ nh song song không đ ơ c l n h n
0,02%.
ươ ị ượ ườ 2. Ph ng pháp xác đ nh hàm l ng đ ử ng kh
ộ ươ 2.1. N i dung ph ng pháp
ướ ự ế ằ ị ươ Chi ế ườ t đ ử ằ ng kh b ng n c nóng, xác đ nh tr c ti p b ng ph ng pháp Bectrang
ư ề nh đi u 1.1.
ẩ ị ẫ ề ấ ẫ 2.2. L y m u và chu n b m u theo đi u 1.2.
ụ ụ ề ấ 2.3. D ng c , hóa ch t theo đi u 1.3.
ẩ ị ử ề 2.4. Chu n b th theo đi u 1.4.
ế ử 2.5. Ti n hành th
ẫ ế ư ề ử ẫ ọ ị Cân 10 25g m u, chi ứ t kh protit, l c m u, đ nh m c nh đi u 1.5. Hút 25ml dung
ể ướ ấ ợ ỗ ị d ch chuy n vào bình tam giác 250ml thêm 25ml n c c t, 50ml h n h p pheling A,
ộ ư ề ế ẩ ọ B và ti n hành đun, l c chu n đ nh đi u 1.5.
ể ị Ghi th tích dung d ch kalipemanganat 0,1N đã dùng.
ế ả 2.6. Tính k t qu
ừ ể ả ượ ố T th tích kalipemanganat 0,1N đã dùng tra b ng Bectrang đ c s mg glucoza
ươ ứ t ổ ng ng, đ i ra gam.
ượ ườ ử ứ Hàm l ng đ ng kh (X) tính theo công th c sau:
Trong đó:
ượ ươ ứ a l ng glucoza t ng ng, g;
ứ ị V dung tích bình đ nh m c, ml;
ể ẫ ớ ị ả ứ V1 th tích m u hút làm ph n ng v i dung d ch pheling, ml;
Page 50
ượ ẫ m l ng cân m u, g.
KHOAI TÂY
ả ư ề ử ế X lý k t qu nh đi u 1.6.
ươ ị ượ ộ 3. Ph ng pháp xác đ nh hàm l ng tinh b t
ộ ươ 3.1. N i dung ph ng pháp
ượ ệ ố ữ ẫ ộ ượ ố ủ ổ Hàm l ng tinh b t trong m u là hi u s gi a hàm l ng gluxit t ng s c a hàm
ườ ổ ố ị ươ ớ ệ ố ượ l ng đ ng t ng s xác đ nh theo ph ng pháp Bectrang và nhân v i h s 0,9.
ẩ ị ẫ ề ẫ ấ 3.2. L y m u và chu n b m u theo đi u 1.2.
ụ ấ ụ 3.3. D ng c hóa ch t
ư ề Nh đi u 1.3 và thêm:
Axit clohydric đ c dặ 20 = 1,11.
ẩ ị ử ề 3.4. Chu n b th theo đi u 1.4.
ế ử 3.5. Ti n hành th
ị ượ ổ 3.5.1. Xác đ nh hàm l ố ng gluxit t ng s
ể ẫ ộ ỹ ố Cân 5 20g m u, chuy n toàn b vào bình tam giác dung tích 250ml, tráng k c c
ướ ả ằ cân b ng n ướ ấ ượ c c t, l ng n c cho vào bình kho ng 100 150ml. Thêm 5ml axit
ặ ả ặ clohydric đ c vào bình kho ng 100 150ml. Thêm 50ml axit clohydric đ c vào bình
ắ ố ậ ẫ ượ ủ ế m u, đ y nút cao su có c m ng sinh hàn ng c và đun trên b p cách th y sôi trong
ờ ấ ử ằ ộ 2 gi ẫ . L y bình ra làm ngu i, trung hòa m u b ng natri hydroxit 30%, kh protit,
ứ ề ị ọ l c, đ nh m c theo đi u 1.5.
ể ọ ị Hút 5 25ml d ch l c, chuy n vào bình tam giác dung tích 250ml, thêm vào bình
ế ụ ư ề ẩ ợ ỗ ộ ọ 50ml h n h p pheling A, B và ti p t c đun, l c, hòa tan và chu n đ nh đi u 1.5.
ố Ghi s ml kali pemanganat 0,1N đã dùng.
ị ượ ườ ố ư ề ổ 3.5.2. Xác đ nh hàm l ng đ ng t ng s nh đi u 1.
ế ả 3.6. Tính k t qu
1) tính b ng % theo công th c:
Page 51
ượ ố ứ ằ 3.6.1. Hàm l ổ ng gluxit t ng s (X
KHOAI TÂY
Trong đó:
ượ ươ ứ a l ng glucoza t ng ng, g;
ứ ị V dung tích bình đ nh m c, ml;
ả ứ ể ể ẫ ớ ị V1 th tích m u hút đ làm ph n ng v i dung d ch pheling, ml;
ượ ẫ m l ng cân m u, g.
ượ ườ ổ ố 3.6.2. Hàm l ng đ ng t ng s (X ư ề 2) nh đi u 1.6.
ượ ứ ộ 3.6.3. Hàm l ằ ng tinh b t (X) tính b ng % theo công th c:
X = (X1 X2).0,9
ả ư ề ử ế X lý k t qu nh đi u 1.6.
2.4.2. TCVN 51031990:
Ự Ả Ị ƯỢ Ơ Ẩ NÔNG S N TH C PH M XÁC Đ NH HÀM L NG X THÔ PH ƯƠ NG
PHÁP CHUNG
ị 1.Đ nh nghĩa
ượ ề ơ ướ ấ ả ị ố ấ Hàm l ng x thô: v quy c là t ị t c các ch t không b hoà tan và b đ t cháy
ử ề ệ ả ượ ằ ơ trong đi u ki n th mô t ẩ trong tiêu chu n này. Hàm l ầ ng x thô tính b ng ph n
ố ượ ủ ả ặ ậ ẩ ượ ấ trăm kh i l ng c a s n ph m khi giao nh n ho c theo hàm l ủ ng ch t khô c a
ẩ ả s n ph m.
2. Nguyên t cắ
ử ấ ề ẫ ị Sau khi nghi n và kh ch t béo, đun sôi m u trong dung d ch axit sunfuric ở ồ n ng
Page 52
ử ặ ế ẩ ộ đ chu n, ti n hành tách và r a c n không hoà tan.
KHOAI TÂY
ặ ạ ớ ị ở ồ ộ ế Đun sôi ti p c n còn l i v i dung d ch natri hydroxit ế ẩ n ng đ chu n, sau đó ti n
ử ặ ạ ế ị hành tách, r a, làm khô và cân c n không tan còn l i, ti n hành xác đ nh.
ậ ệ ấ 3. Hoá ch t và v t li u
ể ử ả ả ấ ả ả ấ ộ ế ướ T t c hoá ch t dùng đ th ph i đ m b o đ tinh khi t phân tích, n c dùng đ ể
ướ ấ ấ ặ ướ ươ ươ phân tích là n c c t ho c ít nh t là n ộ ạ c có đ s ch t ng đ ng.
ộ ể ẩ ồ 3.1 Axit sunfuric, n ng đ th tích tiêu chu n
ươ ươ ớ c(1/2 H2SO4) = 0,255 ± 0,005 mol/l (t ng đ ng v i 12,5 g axit sunfuric trong 1l
ị dung d ch).
ộ ể ẩ ồ 3.2 Natri hydroxit, n ng đ th tích tiêu chu n
ươ ươ ớ c(NaOH) = 0,313 ± 0,005 mol/l (t ng đ ng v i 12,5 g natri hydroxit trong 1 lit
ả ượ ị ị ạ ạ dung d ch). Dung d ch ph i đ c lo i s ch cacbonat.
ể ể ặ ặ ặ 3.3 Axêtôn, ho c 95% (th tích/th tích) étanol, ho c métanol ho c propan2ol.
ế 3.4 Dung môi chi ấ t xu t
0C) ho cặ
ể ả ằ ặ ậ ắ ỹ n – hexan k thu t ho c xăng tr ng (có đi m sôi n m trong kho ng 4060
ộ ỗ ặ ộ ơ ợ ợ m t dung môi khác ho c m t h n h p các dung môi phù h p h n cho quá trình
ế ẩ ấ ấ ả ượ chi t xu t các ch t béo có trong s n ph m đ c phân tích.
ườ ầ ẫ ợ 3.5 Axit clohydric 0,5 mol/l (dùng trong tr ng h p m u gi u cácbônát – xem 8.1).
ợ ọ ấ ườ ợ ử ụ ậ ỹ ượ ả 3.6 Ch t tr l c (dùng trong tr ng h p s d ng k thu t tách đ c mô t trong
ụ ụ ề ặ đi u B2 ho c B3 ph l c B).
ư ế ả ả ả ầ ố ọ ưở 3.7 Tác nhân ch ng sinh b t, n u c n, nh ng đ m b o không nh h ế ế ng đ n k t
ả ử qu th .
ữ ế ề ầ ố ướ ự ủ ộ 3.8 Tác nhân ch ng sôi, trào, n u c n, b n v ng d ề i s tác đ ng c a các đi u
ử ệ ả ả ả ưở ớ ế ki n th và đ m b o không nh h ng t ả ử i k t qu th .
ụ 4. D ng cụ
Page 53
ụ ụ ệ ườ Các d ng c thí nghi m thông th ng và
KHOAI TÂY
ớ ạ ễ ợ ố ự ủ ả ẩ 4.1 C i xay – d lau chùi, phù h p v i tr ng thái t nhiên c a s n ph m, khi xay
ệ ứ ế ặ ổ ộ không sinh nhi ể t quá m c cho phép ho c có th làm bi n đ i m t cách đáng k ể
ượ ẩ ẫ hàm l ủ ng m c a m u.
ướ ạ ướ ủ ầ ắ ớ ợ 4.2 Rây l i kim lo i có kích th c m t 1mm, phù h p v i yêu c u c a ISO
3310/1.
ể ề ủ ấ ỉ ệ ộ 4.3 T s y – có th đi u ch nh nhi t đ 130 ± 20C.
ộ ố ư ệ ạ ẳ ạ ớ ộ ộ 4.4 Bình r ng mi ng v i m t ng ng ng l nh, ch ng h n m t bình có dung tích ít
ộ ố ư ấ ắ ụ ồ ư ộ ố ệ ặ ớ nh t 600ml l p v i m t ng ng ng t h i l u, ho c m t c c đun mi ng không có
ệ ỏ ộ m (mi ng tròn không có máng rót) dung tích 600ml, trên là m t bình đáy tròn dung
ứ ướ ạ tích 500 ml ch a 450 ml n c l nh.
ế ị ấ ệ ộ ế ệ ượ ắ ấ ừ ể ớ 4.5 Thi t b c p nhi t, có th là m t b p đi n đ ộ c g n v i m t máy khu y t tính
ả ấ ẹ có kh năng duy trì 200 ml hoá ch t (3.1 và 3.2) sôi nh .
ữ ề ố ố ướ ủ ề ệ ộ 4.6 C c đ t, dung tích 2550 ml, b n v ng d ử i tác đ ng c a các đi u ki n th ,
ộ ố ặ ế ị ọ ọ ắ ệ ợ ố ho c m t c c nung có thi t b l c phù h p cho vi c tách và đ t (g i t ố ọ t là c c l c).
ắ ế ị ề ỉ ệ ệ ợ 4.7 Lò nung – có g n thi t b thông khí và đi u ch nh nhi ế t, phù h p cho vi c ti n
0 ± 250C.
ố ở ệ ộ hành đ t nhi t đ 55
ứ ẩ ạ ẩ 4.8 Bình hút m, ch a tác nhân hút m còn ho t tính.
ế ị 4.9 Thi t b tách
ế ị ượ ả ụ ụ ư ộ ố ạ Nh m t s lo i thi t b tách đ c mô t trong ph l c B.
4.10 Cân phân tích
ấ ẫ 5. L y m u
ẩ ươ ứ ớ ừ ụ ể ả ẩ Theo tiêu chu n t ng ng v i t ng s n ph m c th
ế ử 6 Ti n hành th
ị ẫ ẩ ử 6.1 Chu n b m u th
6.1.1 Làm khô s bơ ộ
ườ ả ẩ ợ ượ ể ộ ẩ Trong tr ng h p s n ph m có hàm l ề ng m quá cao không th tr n và nghi n
Page 54
ơ ộ ở ế ấ ệ ộ ườ ợ chúng, thì ti n hành s y khô s b nhi ợ t đ thích h p. Trong tr ư ậ ng h p nh v y
KHOAI TÂY
ẩ ướ ạ ướ ị ẫ ẩ ả ầ c n cân s n ph m tr ấ ơ ộ c khi s y s b và cân l i ngay tr c khi chu n b m u th ử
ặ (6.1.2 ho c 6.1.3).
ề ả ẩ ầ 6.1.2 S n ph m không c n nghi n
ẩ ả ọ ể ạ ầ 6.1.2.1 Các s n ph m l t qua rây (4.2) không đ l i ph n m c l ắ ạ ở ắ i m t rây thì
ầ ượ ề ướ ị không c n đ c nghi n tr c khi xác đ nh.
ề ộ ướ ậ ượ Tr n đ u tr c khi l p l ẫ ng m u cân.
ả ượ ế ế ế ượ ấ ị 6.1.2.2 N u k t qu đ c tính liên quan đ n hàm l ng ch t khô, thì xác đ nh tr ướ c
ượ ủ ằ ẫ ấ ộ ươ ợ hàm l ử ng ch t khô c a m u th (6.1.2.1) b ng m t ph ng pháp phù h p.
ả ầ ề ẩ 6.1.3 S n ph m c n nghi n
ả ọ ể ạ ầ ẩ Các s n ph m không l t qua rây (4.2) không đ l i ph n k t l ẹ ạ ở ắ i ầ m t rây thì c n
ả ượ ề ph i đ c nghi n.
ả ượ ế ế ẩ ậ ượ ị 6.1.3.1 N u k t qu đ ế ả c tính liên quan đ n s n ph m khi nh n đ c thì xác đ nh
ướ ượ ủ ằ ẫ ấ ộ ươ ợ tr c hàm l ng ch t khô c a m u b ng m t ph ng pháp phù h p.
ệ ề ẫ ế ị ề ả ẩ 6.1.3.2 Nghi n m u thí nghi m trong thi t b nghi n (4.1) sau cho s n ph m l ọ t
ượ ể ạ ầ đ c qua rây (4.2) không đ l i ph n m c l ắ ạ ở ắ i m t rây.
ị ượ ủ ẫ ằ ấ ộ ươ 6.1.3.3 Xác đ nh hàm l ử ng ch t khô c a m u th (6.1.3.2) b ng m t ph ng pháp
phù h p.ợ
ượ 6.2 L ẫ ng m u cân
ạ ỏ ậ ượ ế ầ ỹ ả ư c mô t nh trong ấ Chú thích: N u c n lo i b ch t béo, xem 6.3.1 và k thu t đ
ụ ụ ề ượ ử ụ ế ấ ầ ả ượ đi u A.1.3 ph l c A đ c s d ng, thì quá trình chi t xu t c n ph i đ ự c th c
ướ ượ ệ hi n tr ậ c khi l p phân l ử ng th .
ử ả ớ ườ ặ ợ ệ ẫ Cân kho ng 3 g m u th , chính xác t ừ i 1mg (tr các tr ng h p đ c bi t), đã đ ượ c
ẩ ả ượ ơ ị ư chu n b nh đã mô t ề trong đi u 6.1 và đ ứ ơ c cho là ch a h n 1% x thô.
6.3 Xác đ nhị
ế ụ ụ ấ ấ 6.3.1 Chi t xu t ch t béo (xem ph l c A)
ế ượ ầ ấ ẫ ấ ơ ế N u hàm l ng ch t béo trong m u th p h n 1% thì không c n chi ấ ấ t xu t ch t
Page 55
béo.
KHOAI TÂY
ệ ế ệ ố ầ ẫ ả ấ ấ ế Vi c chi t xu t ch t béo trong m u không ph i là tuy t đ i c n thi t, tuy nhiên
ượ ẫ ừ ấ ế n u hàm l ng ch t béo có trong m u t 1 10% thì nên làm.
ế ượ ầ ấ ơ ế ấ ướ N u hàm l ẫ ớ ng ch t béo trong m u l n h n 10% thì c n chi ấ t xu t ch t béo tr c.
ể ạ ừ ự ố ớ ự ữ ế ấ ẩ ượ Đ i v i nh ng th c ph m có các ch t béo mà không th lo i tr tr c ti p đ c thì
ệ ế ấ ầ ả ượ ụ ụ ự ử ệ vi c chi t xu t c n ph i đ c th c hi n sau khi x lý axit (xem A.1.5 ph l c A)
ử 6.3.2 X lý axit
ể ượ ạ ấ ầ ẫ 6.3.2.1 Chuy n l ng m u cân (đã lo i các ch t béo, d u – xem 6.3.1) cũng nh ư
ệ ế ầ ế ổ ộ cacbonat (xem 8.1) vào bình r ng mi ng (4.4). N u c n thi t, b sung thêm l ượ ng
ợ ọ ư ấ ị ườ ợ ươ xác đ nh ch t tr l c (3.6) (nh trong tr ủ ng h p c a các ph ng án đã mô t ả ở
ụ ụ ủ ề ế ầ ổ ử ọ đi u B.2 và B.3 c a ph l c B) và n u c n b sung thêm các tác nhân kh b t,
ố ch ng sôi trào (3.7 và 3.8).
ấ ở ệ ộ ệ ộ ị ị L y 200 ml dung d ch axit sunfuric (3.1) nhi t đ phòng, nâng nhi t đ dung d ch
ứ ị ượ axit lên 95 ÷ 1000C (xem 8.2) và đ dung d ch đó vào bình ch a phân l ổ ng th ử
(4.4).
ắ ế ị ư ệ ộ ủ ị ớ ệ ộ L p thi ư t b ng ng. Đ a nhanh nhi t đ c a dung d ch t i nhi t đ sôi (trong vòng
ằ ế ị ấ ệ ế ụ ả 2 phút) b ng thi t b c p nhi ừ t (4.5) ti p t c đun sôi v a ph i trong vòng 30 ± 1
ẩ ẫ ờ ộ phút. Trong th i gian sôi luôn luôn xoay bình sao cho không có m t m u m u nào
ủ dính trên thành trong c a bình.
ộ ờ ị ướ ạ 6.3.2.2 Sau m t th i gian sôi xác đ nh, cho thêm 50 ml n ế c l nh và ti n hành tách
ặ ằ ế ị ử ọ ớ nhanh các c n không tan b ng thi t b tách đã ch n (4.9). R a bình (4.4) v i 50ml
ướ ầ ổ ướ ầ ặ n c nóng (nhi ệ ộ ừ t đ t 95 1000C) và đ ph n n c tráng đó lên ph n c n không
ạ ế ị tan còn l i trong thi t b tách.
ử ạ ặ ử ớ ự ự ố ớ ọ ị R a đi r a l i c n không tan cho t ấ i khi d ch l c là th c s trung tính đ i v i gi y
ả ượ ầ ỳ ử ặ qu . Quá trình tách và r a c n không tan c n ph i đ c hoàn thành không quá 30
phút.
ề ử 6.3.3 X lý ki m
ổ ạ ử ế ầ ầ ặ 6.3.3.1 Đ l ấ i ph n c n không tan đã r a vào bình (4.4) cho thêm, n u c n, ch t
Page 56
ử ọ ố kh b t (3.7) và ch ng sôi trào (3.8).
KHOAI TÂY
ấ ị ở ệ ộ ị L y 200 ml dung d ch natri hydroxit (3.2) nhi t đ phòng, đun nóng dung d ch t ớ i
ổ ừ ừ 95 ÷ 1000C (xem 8.2) sau đó đ t t vào bình (4.4).
ắ ế ị ư ụ ế ị ấ ệ ị ớ L p thi t b ng ng t . Dùng thi t b c p nhi t đun nhanh dung d ch t ả i sôi (kho ng
ế ụ ề 2 phút) và sau đó ti p t c đun sôi đ u trong 30 ± 1 phút.
ờ ướ ạ ị 6.3.3.2 Sau th i gian sôi đã quy đ nh trên, cho thêm vào bình 50 ml n c l nh và
ế ị ầ ặ ử ặ ọ ọ ớ dùng thi t b tách l c (4.9) đã ch n tách nhanh ph n c n không tan. R a c n v i 25
ị ở ệ ộ ớ ệ ộ ml dung d ch axit sunfuric (3.1) nhi t đ phòng và sau đó đun nóng t i nhi t đ 95
ữ ớ ướ ử ư ả ặ 1000C (xem 8.2). R a v i n c nh đã mô t ằ trong 6.3.2.2. Làm khô c n b ng
ấ ở ụ ử ế ằ ộ m t trong các hoá ch t m c 3.3, ti p theo r a b ng dung môi (3.4) đ lo i b ể ạ ỏ
ấ ượ ch t béo không xà phòng hoá đ c.
ộ ặ ụ ụ ọ ọ ố ố ặ Theo cách l c đã ch n (xem ph l c B) gom toàn b c n vào trong c c đ t ho c
ố ọ c c l c (4.6).
ấ 6.3.4 S y khô
ấ ả ặ ố ố ủ ấ ở S y c c n và c c đ t trong t s y (4.3) (xem chú thích) 130 ± 20C.
ộ ớ ể ệ ộ ớ Đ ngu i t i nhi ẩ t đ phòng trong bình hút m và cân nhanh chính xác t i 0,5mg.
ắ ạ ự ữ ế ế ầ Nh c l i thao tác này cho đ n khi s khác nhau gi a hai l n cân liên ti p không
ượ ấ ủ ấ ẩ ộ v t quá 1mg, (kèm theo s y khô trong t s y và làm ngu i trong bình hút m).
ủ ạ ấ ờ ủ ấ ụ ộ s y ph thu c vào ph ươ ng Chú thích: Th i gian c a các giai đo n s y trong t
ố ờ ử ụ ấ ậ ổ ườ ờ pháp phân l p đã s d ng, nói chung t ng s th i gian s y th ng 2 gi ủ là đ .
6.3.5 Đ tố
ầ ặ ế ấ ố ượ ở Sau khi s y khô, ti n hành đ t ph n c n thu đ c trong lò nung (4.7) 550 ± 250C
ớ ố ượ ộ ớ ổ ệ ộ ẩ t i kh i l ng không đ i. Làm ngu i t i nhi t đ phòng trong bình hút m (4.8) và
ạ ớ cân l i chính xác t i 0,5 mg.
ố ầ ị 6.3.6 S l n xác đ nh
ế ẫ ấ ầ ộ ị ử Ti n hành ít nh t hai l n xác đ nh trên cùng m t m u th .
ắ ử ẫ 6.4 Th m u tr ng
ế ượ ấ ợ ọ ụ ụ ư ề ộ N u amiăng đ ế c dùng nh là m t ch t tr l c (xem đi u B.2 ph l c B), thì ti n
Page 57
ắ ướ ử ư ề ộ ả ử ẫ hành th m u tr ng d ệ i cùng m t đi u ki n th nh đã mô t trong 6.3.
KHOAI TÂY
ả 7 Tính toán k t quế
ươ 7.1 Ph ứ ng pháp tính và công th c
ượ ẩ ơ 7.1.1 Hàm l ậ ả ng x thô tính theo s n ph m khi giao nh n
ượ ượ ị ằ ố ượ ể ầ ủ ả ẩ Hàm l ơ ng x thô đ c bi u th b ng ph n trăm kh i l ng c a s n ph m khi
ứ ậ giao nh n, tính theo công th c:
ề ả ầ ẩ a) Cho s n ph m không c n nghi n:
ề ả ẩ ả b) Cho các s n ph m ph i nghi n:
Trong đó:
ố ượ ượ ằ ẫ m0: kh i l ng, l ng m u cân tính b ng g (6.2)
ố ượ ố ủ ặ ằ ấ ổ ố m1: kh i l ng t ng s c a c n và c c nung sau khi s y khô (6.3.4), tính b ng gam;
ố ượ ủ ặ ằ ố ổ ố ố m2: kh i l ng t ng s tính b ng gam, c a c n và c c nung sau khi đ t (6.3.5);
ố ượ ự ề ằ ượ m3: là s khác nhau v kh i l ng, tính b ng gam, quan sát đ ố c trong quá trình đ t
ố ượ ẫ ắ ả ấ ợ ọ ử ụ m u tr ng (6.4), tính c kh i l ng ch t tr l c đã s d ng;
ượ ố ượ ầ ấ ủ ả ẩ Ms: là hàm l ằ ng ch t khô tính b ng ph n trăm kh i l ng c a s n ph m khi giao
ượ ỉ ẫ ở ậ nh n, đ c tính theo ch d n 6.1.3.1;
ượ ố ượ ầ ấ ử ượ ủ M’s: là hàm l ằ ng ch t khô tính b ng ph n trăm kh i l ẫ ng c a m u th đ c xác
ỉ ẫ ở ị đ nh theo ch d n
ặ 6.1.2.2 ho c 6.1.3.3.
ượ ơ ượ ủ ả ẩ ấ 7.1.2 Hàm l ng x thô tính theo hàm l ng ch t khô c a s n ph m
ượ ố ượ ầ ơ ớ ượ Hàm l ng x thô, tính theo ph n trăm kh i l ng liên quan t i hàm l ấ ng ch t
ủ ả ẩ khô c a s n ph m,
Page 58
ượ ứ đ c tính theo công th c:
KHOAI TÂY
ư ề Trong đó m0, m1, m2, m3 và M’s có ý nghĩa nh trong đi u 7.1.1.
ườ ơ ộ ợ 7.1.3 Tr ng h p làm khô s b
ế ẫ ượ ướ ượ ằ ơ N u m u đ c làm khô tr c (xem 6.1.1) thì hàm l ầ ng x thô tính b ng ph n
ố ượ ậ ả ẩ ượ ế ằ ả trăm kh i l ng s n ph m khi giao nh n đ c tính b ng cách nhân k t qu đã tính
ượ ớ ỷ ố ứ đ c theo công th c 7.1.1 v i t s :
ố ượ ẫ ở ủ ằ ạ ầ Trong đó: m4 là kh i l ng, tính b ng gam, c a m u ẩ tình tr ng m ban đ u tr ướ c
ấ ơ ộ khi s y s b ;
ố ượ ủ ằ m5 là kh i l ơ ộ ẫ ng, tính b ng gam, c a cùng m u đó sau khi đã làm khô s b .
ả 7.1.4 K t quế
ủ ệ ề ế ầ ả ả ộ ớ ị ả K t qu là trung bình c ng c a hai l n xác đ nh (6.3.6) v i đi u ki n đ m b o
ộ ặ ạ ầ ượ ằ r ng các yêu c u đ l p l i (xem 7.2) là đ ả c tho mãn.
ộ ặ ạ 7.2 Đ l p l i
ả ủ ế ầ ị ượ ế ặ ờ Khác nhau k t qu c a 2 l n xác đ nh (6.3.6) đ ồ c ti n hành đ ng th i ho c k ế
ể ế ệ ộ ti p nhau nhanh do cùng m t ki m nghi m viên làm, không đ ượ ượ c v t quá:
ố ớ ị ượ ố ượ ơ ệ ố 0,4 (giá tr tuy t đ i) đ i v i hàm l ỏ ơ ng x thô nh h n 10% (kh i l ng).
ị ươ ố ượ ố ượ ớ ơ 4% (giá tr t ố ớ ng đ i) đ i v i hàm l ng x thô l n 10% (kh i l ng).
ư ề 8 L u ý v thao tác
3) l n h n 1%, cho vào l
ế ượ ớ ơ ượ ẫ 8.1 N u m u có hàm l ng cacbonat (CO ẫ ng m u cân
ị ở ệ ộ ọ 100 ml dung d ch axit clohydric (xem 3.5) nhi t đ phòng. Sau đó 5 phút, l c và
ẫ ằ ướ ư ộ ử r a m u b ng n c ngu i. Quá trình thao tác nh đã mô t ả ở 6.3.2.
ử ế ướ ẽ ả ộ ủ ư ồ N u không x lý tr c nh trên 1% cacbonat s gi m n ng đ c a axit sunfuric.
ả ẩ ế ể ấ ậ ộ ổ ồ 8.2 Ph i c n th n đ tránh gây ra bi n đ i n ng đ các hoá ch t 3.1 và 3.2 trong khi
0C, có th dùng bình có l p thi
ớ ể ắ ế ị ư đun chúng t i nhi ệ ộ ừ t đ t 95 ÷ 100 t b ng ng t ụ ồ h i
ư ể l u đ đun.
ử 9 Biên b n thả
ử ầ ả ươ ế ả ượ ệ Biên b n th c n nêu ph ng pháp đã dùng, k t qu thu đ ặ c (đ c bi ế t là k t qu ả
Page 59
ượ ậ ẩ ả ượ ấ đã đ c tính theo s n ph m khi giao nh n hay theo hàm l ả ng ch t khô). Biên b n
KHOAI TÂY
ề ậ ớ ử ế ị ử ụ ề ệ ọ ộ th cũng đ c p t i thi t b tách l c đã s d ng và toàn b các đi u ki n thao tác
ặ ẩ ị ượ ư ự không quy đ nh trong tiêu chu n này ho c đ c coi nh là t ý, cũng nh b t k ư ấ ỳ
ể ả ố ưở ớ ế tình hu ng nào có th làm nh h ng t ả i k t qu .
ử ầ ả ồ ộ ế ầ ế ể ậ ế ẫ Biên b n th c n bao g m toàn b các chi ti t c n thi t đ nh n bi ộ t m u m t
ầ ủ cách đ y đ .
ụ ụ Ph l c A
ươ ế ấ ấ Ph ng pháp chi t xu t ch t béo
ớ ệ A.0 Gi i thi u
ế ầ ả ế ể ầ ấ ấ ạ N u c n ph i chi t xu t ch t béo (xem 6.3.1), có th dùng ph n còn l i sau khi đã
ự ế ị ượ ẩ ấ ượ ẫ ặ xác đ nh tr c ti p hàm l ủ ả ng ch t béo c a s n ph m làm l ế ng m u cân ho c ti n
ế ủ ượ ấ ẫ ằ ộ hành chi ấ t xu t ch t béo c a l ớ ng m u cân b ng m t trong các dung môi (3.4) v i
ậ ộ ỹ ế ấ ượ m t trong các k thu t chi t xu t đ c mô t ả ướ d i dây.
ệ ả ế ấ ầ ượ ế Trong c quá trình thao tác, vi c chi ấ t xu t các ch t béo c n đ c ti n hành trong
ậ ệ ơ ợ ể ư ử ề ệ ẫ ặ đi u ki n không có m t các v t li u có th đ a vào m u th các x , s i xenlulô
ấ ọ ấ ướ ể ặ ọ ạ ọ ạ ỏ ị (gi y l c, bông th m n c) ho c có th làm l t các h t m n nh khi g n l c.
ươ ế A.1 Các ph ng pháp chi ấ t xu t
ề ầ ượ ử ế ặ ộ ự ế ẫ A.1.1 Ti n hành r a m t ho c nhi u l n l ng m u cân tr c ti p trong bình đ ượ c
ể ử ể ọ ằ ạ dùng đ x lý, sau đó tách dung môi b ng cách g n, chú ý không đ l ấ ả t m t s n
ố ố ử ể ẫ ấ ẩ ấ ầ ậ ph m. Sau khi r a, s y khô ph n m u nh n ch t béo đ tách n t s dung môi còn
i.ạ l
ế ệ ế ụ ặ ấ ộ ờ ể ượ A.1.2 Ti n hành vi c chi t xu t liên t c trong m t ho c 2 gi , chuy n l ẫ ng m u
ộ ế ị ộ ộ ạ ợ ế ụ ấ ầ c n vào m t thi ẳ t b thích h p, ch ng h n m t b chi t xu t liên t c.
ế ế ộ ượ ấ ủ ử ẫ ị A.1.3 Ti n hành chi t xu t trên m t l ng xác đ nh c a m u th mà th c t ự ế ớ l n
Page 60
ố ượ ế ơ h n kh i l ầ ng c n thi t.
KHOAI TÂY
ế ỏ ươ ầ ặ ộ ố ượ ứ Sau khi chi ấ t, làm khô c n và l y ra m t ph n nh t ớ ng ng v i kh i l ủ ng c a
ẫ ị ượ ả ầ ị ế ể ơ ượ l ể ng m u cân đ xác đ nh hàm l ế ng x thô. Khi bi u th k t qu , c n tính đ n
ầ ấ ế ấ ả c ph n trăm ch t béo đã chi ử ộ ẩ t xu t và đ m đã kh .
ườ ư ợ ươ ượ ụ ụ ủ A.1.4 Trong tr ng h p nh ph ng án đ c mô t ả ở B.2.2 c a ph l c B, Quá
ế ụ ư trình chi ế ượ t đ c ti p t c nh sau:
ế ế ấ ằ ể ượ ậ ọ ủ ẫ Ti n hành chi t xu t b ng cách đ l ộ ng m u cân vào b ph n l c c a thi ế ị t b
ướ ậ ọ ẫ ặ ộ ượ ủ ướ ộ ớ tách (4.9). Tr c khi đ t m u, đáy b ph n l c đã đ c ph tr c m t l p bông
ướ ớ ẫ ầ ớ amiăng là 2g đã cân tr c chính xác t i 1mg. Rót lên m u ba l n v i 50ml dung môi
ọ ẩ ỗ ầ ế ậ (3.4) m i l n rót dung môi ti n hành hút l c c n th n.
ố ớ ể ả ẩ ế ấ ự ế ượ ỉ A.1.5 Đ i v i các s n ph m không th chi t xu t tr c ti p đ ể ế c, ch có th ti n
ế ẫ ượ ầ ỷ hành chi t theo các thao tác đã mô t ả ở ph n trên sau khi m u đ ằ c thu phân b ng
axit.
ử ạ ử ế ằ ổ Sau khi đã kh h t axit sunfuric b ng cách r a s ch (xem 6.3.2.2). Dùng t ng s ố
ể ầ ặ ấ ộ ạ 100ml m t trong các hoá ch t nêu trong 3.3 đ làm khô 3 l n c n còn l i. Sau đó
ế ế ấ ầ ớ ti n hành chi t ch t béo ba l n v i 50ml dung môi (3.4).
ườ ợ ươ ả ụ ụ ề Trong tr ng h p này, ph ng pháp tách đã mô t trong đi u B.1 ph l c B không
ượ ể ử ụ th s d ng đ c.
ụ ụ Ph l c B
ế ị ổ ơ ề ể ộ ố M t s thi t b khác đ tách x thô và thông tin b sung v cách dùng
ớ ệ B.0 Gi i thi u
ụ ươ ượ ả ẩ ế ị Khi áp d ng ph ng pháp chung đ c mô t trong tiêu chu n này, thi t b tách và
ộ ở ỹ ế ỳ ượ ử ụ thao tác ti n hành khác nhau tu thu c ậ k thu t tách đ c s d ng:
ậ ỹ ượ ư ữ ằ ồ Các k thu t này, đ ụ c nêu ra đây nh là nh ng ví d , bao g m: Tách b ng cách ly
tâm;
ả ọ ể ằ ặ ọ ấ ợ ọ Tách b ng cách l c, có ho c không có tr l c (bông amiăng, cát bi n, v i l c, gi y
l c).ọ
ươ ả ủ ủ ặ ộ ộ Khi dùng m t trong các ph ng pháp này m t m t tuân th các bài b n c a ph ươ ng
Page 61
ầ ư ặ ớ ử ổ pháp chung, m t khác c n l u ý t i các s a đ i sau đây:
KHOAI TÂY
ằ B.1 Tách b ng cách ly tâm
ề Đi u 3:
ổ B sung thêm:
ị ị ỉ “3.9. Bromothymon xanh, dung d ch ch th 0,2g/l”
Đi u 4ề
ậ ệ ố ọ ữ ề ề ằ ằ ướ ề ộ Thay đi u 4.6 b ng “c c l c b ng v t li u b n v ng d ệ ủ i tác đ ng c a đi u ki n
ử ằ ề th ” Thay đi u 4.9 b ng
“Máy ly tâm”
Đi u 6ề
ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 6.3.2.2 b ng:
ờ ị ế ị ư ể ỏ ị “Sau th i gian sôi xác đ nh, tháo thi t b ng ng ra kh i bình, chuy n dung d ch
ố ắ ủ ạ ố trong bình sang các ng c a máy ly tâm. Trong khi g n c g ng gi ữ ạ l ặ i các c n
ề ố không tan trong bình càng nhi u càng t t.
ấ ỏ ế ớ ố ạ Ti n hành ly tâm ngay v i khi ch t l ng trong các ng ly tâm trong hoàn toàn. G n
ơ ở ầ ớ ầ ạ ằ ị ấ ỏ ỏ b ph n ch t l ng l n h n bên trên trung hoà ph n còn l i b ng dung d ch
ọ ị ỉ natrihydroxit (3.2), cho 5 gi t dung d ch ch
ị ầ ế ế ầ ị ừ th m u bromotimon xanh. Ti n hành trung hoà cho đ n khi m u dung d ch t màu
ể vàng chuy n thành xanh lá cây.
0C) ti n hành trung hoà
ứ ặ ằ ướ ế Súc bình (ch a c n không tan) b ng n c nóng (95 ÷ 100
ầ ừ ử ư ầ ph n v a r a nh đã mô t ả ở ph n trên.
ử ể ế ầ ầ ộ ớ ể Chuy n ph n đã r a vào ly tâm, n u c n thì nâng đ pH lên t ằ i 7, ki m tra b ng
ấ ỳ gi y qu .
ớ ấ ỏ ầ ờ ủ ằ ế Ly tâm ti p cho t i khi ch t l ng hoàn toàn trong “thay ph n l i c a 6.3.3.1 b ng:
ế ầ ử ọ ố ạ “N u c n, cho thêm tác nhân kh b t (3.4) và ch ng trào (3.8) vào bình (4.4). G n
ầ ớ ớ ấ ỏ ể ố ỏ ượ ỏ b ph n l n l p ch t l ng bên trên kh i các ng ly tâm, chuy n toàn l ặ ng c n
Page 62
ấ ằ ố ị ở trong các ng sang bình b ng cách l y 200ml dung d ch natri hydrixit nhi ệ ộ t đ
KHOAI TÂY
0C (xem 8.2) đ tách các c n đó kh i các
ượ ớ ể ặ ỏ phòng (3.2) đ c đun nóng t i 95 ÷ 100
ố ầ ự ồ ng li tâm r i tu n t cho vào bình.
ắ ế ị ư ụ ớ ằ ả L p thi t b nh ng t vào bình. Đun nhanh t i sôi (kho ng 2 phút) b ng thi ế ị ấ t b c p
ệ ẹ ề ầ ờ ủ nhi t (4.5) và duy trì cho sôi nh đ u trong 30 ± 1phút” Thay ph n l i c a 6.3.3.2
b ng:ằ
ờ ị ế ị ư ể ỏ “Sau th i gian sôi đã quy đ nh, tháo thi ấ t b ng ng ra kh i bình và chuy n các ch t
ủ ể ể ẩ ậ ố ượ trong bình sang các ng c a máy li tâm (4.9) làm c n th n đ chuy n đ c càng
ề ặ ố ố nhi u các c n không tan sang ng thì càng t t.
ế ớ ấ ỏ ạ ầ ỏ Ti n hành li tâm ngay cho t ấ ỏ i khi ch t l ng trong hoàn toàn. G n b ph n ch t l ng
ơ ở ầ ạ ớ ị ớ l n h n phía trên và trung hoà ph n còn l i v i dung d ch axit sunfuric (3.1), cho 5
ọ ị ị ỉ ớ gi t dung d ch ch th màu bromotimon xanh, trung hoà cho t ủ i khi màu vàng c a
ế ể ấ ầ ộ ị ớ dung d ch chuy n thành màu xanh lá cây. N u th y c n, tăng đ pH t ể i 7, ki m tra
ỳ ấ ằ b ng gi y qu .
0C) và trung hoà ph n c n súc đ
ằ ướ ầ ặ ượ Súc bình b ng n ở c nóng ( 95 ÷ 100 ư c nh đã
mô t ả ở trên.
ử ớ ướ ố ượ ể ộ ặ ạ Dùng bình r a v i n ể c nóng đ chuy n toàn b kh i l ng c n còn l i trong bình
ố ọ ố ượ ắ ẵ ộ và trong các ng li tâm vào c c l c (4.6) đã đ c l p s n trên m t bình hút.
ử ặ ằ ướ ồ ấ ử ằ ố ộ R a c n b ng n c sôi r i s y khô b ng m t trong các thu c th trong 3.3”.
ọ ằ B.2 Tách b ng cách l c qua bông amiăng
ể ạ ớ ứ ả ẩ ế ậ ớ ẻ i s c kho . Chú ý: Ph i c n th n khi ti p xúc v i bông amiăng vì nó có th h i t
ươ B.2.1 Ph ứ ấ ng án th nh t
Đi u 3ề
ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 3.6 b ng:
ộ ố ọ ợ ượ ị ư ẩ “Bông amiăng phù h p cho m t c c l c Gooch đ c chu n b nh sau:
0C có kh iố
ể ị ở ệ ộ Cho dung d ch axit clohydric loãng (1 th tích axit clohydric nhi t đ 20
ể ớ ướ ả ộ ượ l ộ ng riêng là 1,19g/l c ng v i 3 th tích n c) vào bông amiăng và lu c kho ng 45
phút.
Page 63
ử ằ ễ ọ ọ ướ ế ế ạ L c qua ph u l c Buchner và r a b ng n c cho đ n khi s ch h t axit clohydric.
KHOAI TÂY
0 ± 250 C trong 16
ử ằ ố ở ệ ộ ấ Sau đó r a b ng axêtôn, s y khô và đ t trong lò nung nhi t đ 55
gi .ờ
ộ ượ ể ộ ừ ả Đ cho ngu i. Cho bông amiăng vào trong m t l ng axit sunfuric v a ph i (3.1) và
đun sôi trong 30 phút.
ử ỹ ằ ấ ấ ễ ướ Ch t l y bông amiăng trên ph u Buchner, r a k b ng n c và làm khô.
ử ằ ị X lý bông amiăng b ng cách đun sôi trong dung d ch natri hydroxit (3.2).
ử ạ ầ ữ ớ ỹ ằ ọ ị ướ L c, r a l i l n n a v i dung d ch axit sunfuric (3.1) sau đó súc k b ng n c cho
ớ ả ứ t i khi chúng có ph n ng trung tính.
0 ± 20C và đ tố
ấ ở ằ ộ ấ Làm khô b ng m t trong các hoá ch t 3.3, s y khô trong t ủ ấ ở s y 13
0 ± 250C t
ớ ố ượ ổ ườ trong lò nung (4.7) 55ở i kh i l ng không đ i (th ờ ấ ng ít nh t là 6 gi )
Đi u 4ề
ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 4.9 b ng:
ễ ọ ụ ụ ằ ẳ ạ ộ ớ ọ “D ng c tách, ch ng h n m t ph u l c buchner v i màng l c b ng thép không
g ”.ỉ
Đi u 6ề
ứ ủ ằ Thay câu th hai c a 6.3.2.1 b ng:
ấ ợ ọ ả ớ “Cho thêm làm ch t tr l c – kho ng 1g bông amiăng (3.6) cân chính xác t i 1mg”
ạ ằ ố ủ Thay đo n cu i c a 6.3.3.2 b ng:
ố ố ộ ặ ươ ứ “Gom toàn b c n vào trong c c đ t (4.6)”. B.2.2 Ph ng án th hai
Đi u 3ề
ầ ờ ủ Thay ph n l ằ i c a 3.6 b ng ph n l ầ ờ ươ ứ i t ng ng trong B.2.1
Đi u 4ề
ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 4.9 b ng:
ụ ụ ồ “D ng c tách bao g m:
ả ọ 4.9.1 Bình l c, dung tích kho ng 2 lít
ễ ỷ ườ ể ắ ớ ộ 4.9.2 Ph u thu tinh, đ ọ ng kính 120mm v i m t nút cao su đ l p vào bình l c
Page 64
(4.9.1) và m t t mộ ấ
KHOAI TÂY
ứ ườ ộ ồ ọ l c bao g m m t đĩa s đ ng kính 40mm và dày 4mm có 16 l ỗ ườ đ ng kính m i l ỗ ỗ
ươ ứ ễ ạ ớ ượ ọ 4mm, đĩa l c hình nón t ng ng v i hình d ng ph u, đĩa đ ủ ộ ấ c ph m t t m l ướ i
ắ ướ ỏ ậ ệ ị ượ ằ ả ề ệ m ng m t l i kho ng 1mm làm b ng v t li u ch u đ ử c các đi u ki n th .
Đi u 6ề
ầ ờ ủ ư ế K t thúc ph n l i c a 6.3.1 nh sau:
ế ượ ả ượ ẫ ử ụ ử ấ ươ “N u l ng m u cân ph i đ c kh ch t béo thì s d ng ph ng pháp đã đ ượ c
ả ụ ụ mô t ủ trong A.1.4 c a ph l c A”
ế ạ ằ ầ ủ Thay th đo n đ u c a 6.3.2.1 b ng:
ế ượ ẫ ượ “a) N u l ng m u cân đã đ ử ấ c kh ch t béo
ể ượ ượ ư ử ấ Chuy n l ng đã đ c kh ch t béo và bông amiăng đã đ a vào (xem 6.3.1) vào
ế ầ ử ọ ố bình (4.4), n u c n, cho thêm tác nhân kh b t và ch ng trào (3.7 và 3.8)
ế ượ ư ượ ẫ b) N u l ng m u cân ch a đ ử ấ c kh ch t béo
ể ượ ư ẫ ượ ướ Chuy n l ng m u cân vào bình, đ a vào 2g bông amiăng đã đ c cân tr c chính
ớ ử ọ ế ầ ố xác t i 1mg và n u c n, cho thêm tác nhân kh b t và ch ng trào (3.7 và 3.8) B ổ
ố ủ ạ ầ sung đo n sau đây vào ph n cu i c a 6.3.2.1:
ặ ấ ủ ễ ả ọ ọ “Trong khi đó, đ t t m l c vào ph u (4.9.2) c a bình l c (4.9.1). R i 2g bông
ượ ướ ớ ả ướ amiăng (3.6) đã đ c cân tr c chính xác t i 1mg, vào kho ng 100ml n c và đ ổ
ọ ủ ọ ạ ễ ấ ướ ể ữ ạ ữ ợ chúng lên trên t m l c c a ph u. L c l ầ i ph n n c đ gi l i nh ng s i bông
ể ấ ọ amiăng có th đã trôi qua t m l c”.
ố ủ ạ ổ B sung đo n sau đây vào cu i c a 6.3.3.1:
ị ộ ộ ọ ớ ớ ẩ ượ “Trong khi đó, chu n b m t b l c m i v i 2gam bông amiăng (3.6) đã đ c cân
ướ ớ ư ả tr c chính xác t ế i 1mg, quá trình ti n hành nh đã mô t ầ ọ trong ph n l c sau khi s ử
ủ ằ ạ ố lý axit”. Thay đo n cu i cùng c a 6.3.3.2 b ng:
ặ ấ ả ặ ạ ầ ờ ủ ằ ố “Thu nh t t t c c n còn l i trong c c nung (4.6)” Thay ph n l i c a 4.6 b ng:
ử ẫ ố ượ ụ ế ầ ắ ớ ố “Ti n hành th m u tr ng v i 6g amiăng (3 l n 2g) hao h t kh i l ng khi đ t 6g
bông amiăng không đ ượ ượ c v t quá 10mg”.
ằ ọ ể B.3 Tách b ng cách l c qua cát bi n
Page 65
ầ ờ ả ằ Thay ph n l i c u 3.6 b ng:
KHOAI TÂY
ể ượ ị ư ẩ “Cát bi n đ c chu n b nh sau:
μm và 125 μm theo nh yêuư
ề ầ ộ ướ ắ Rây cát qua b rây nhi u t ng có kích th c m t rây 160
ầ c u trong ISO 3310/1.
ạ ỡ ắ ị ầ Đun sôi ph n cát còn l i trên rây có c m t rây 125 à m trong dung d ch axit
ằ ồ ộ ớ ờ ỹ ướ clohydric n ng đ 4mol/l v i th i gian 30 phút. Súc k cát đã đun b ng n c cho
ả ứ ị ớ ể ằ ạ ỉ ị ế đ n khi không còn clorua, ki m tra b ng ph n ng ch th v i dung d ch b c nitrat.
0 ± 250C cho t
ố ở ệ ộ ớ Sau đó đ t cát trong lò nung (4.7) nhi t đ 55 i khi kh i l ố ượ ng
ườ ấ ờ ổ không đ i (thông th ng ít nh t là 6 gi ).
ề Đi u 4.
ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 4.6 b ng:
ộ ố ọ ố ọ ế ụ ể ớ ộ ọ ỷ ỷ “C c l c, có th là m t c c l c thu tinh v i m t đĩa l c thu tinh k t t ặ ho c
ộ ố ọ ế ụ ớ ộ ọ ườ m t c c l c silic dioxit v i m t đĩa l c silic dioxit k t t có đ ớ ng kính 40mm v i
μm (h ng P40).
ỉ ố ỏ ằ ạ ch s kích th ướ ỗ c l nh n m trong dãy 16 40
ố ọ ượ ư ụ ụ ắ ộ ọ C c l c đ c dùng nh d ng c tách (4.9) khi l p trên m t bình l c”.
Đi u 6ề
ầ ủ ầ ầ ổ B sung thêm ph n sau đây vào ph n đ u c a 6.3.2.1.
ả ề ố ọ ủ ế ể ả ấ ọ ượ “Tr i đ u trên t m l c c a c c l c kho ng 8 đ n 10g cát bi n (3.6) đ c cân
ướ ế tr c chính xác đ n 1mg”
ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 6.3.5 b ng:
ặ ố ọ ứ ấ ớ ộ “Đ t c c l c v i các ch t ch a bên trong vào lò nung còn ngu i (4.7), nâng nhi ệ t
0 ± 250C. Đ t c n không tan trong 1 gi
ế ố ặ ộ ị ộ đ lò nung đ n 55 ờ ở nh êt đ trên. Sau đó đ ể
0C.
ử ủ ằ ộ ớ ệ ộ ở ngu i trong lò, b ng cách m cánh c a c a lò nung ra, t ả i kho ng nhi t đ 200
ặ ố ọ ộ ị ệ ẩ ộ Đ t c c l c trên m t đĩa ch u nhi t, sau đó làm ngu i trong bình hút m (4.8)
ả ờ ớ kho ng 1 gi và cân chính xác t i 0,5mg”
ọ ằ ả ọ B.4 Tách b ng cách l c qua v i l c
Page 66
ề Đi u 4.
KHOAI TÂY
ầ ờ ủ ổ B sung ph n l i c a 4.9:
ả ọ ặ ạ ẳ ợ ộ ị ễ “4.9.1 v i l c m n, ch ng h n 18 s i dày 0,42mm trên centimet, đ t trong m t ph u
ế ầ hình nón. Và n u c n,
ắ ặ ố ọ ộ ớ ư ị 4.9.2 C c l c Gooch có m t l p amiăng m n và nh ng ch c đ c”
ề Đi u 6.
Thêm vào 6.3.2.2:
ư ộ ụ ả ọ ụ ầ ổ ị ố ủ “Dùng v i l c m n (4.9.1) nh m t d ng c tách” B sung vào ph n cu i c a
6.3.3.2:
ả ọ ặ ừ ụ ụ ọ ế ể ố ố ị “N u dùng v i l c m n, tách c n t d ng c l c chuy n vào c c đ t” B.5 Tách
ọ ấ ọ ằ b ng cách l c qua gi y l c
Đi u 4ề
ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 4.9 b ng:
ụ ụ ồ “D ng c tách bao g m:
ả ọ 4.9.1 Bình l c dung tích kho ng 1 lít.
ế ọ ườ ượ ẩ 4.9.2 Ph u l c Buchner, đ ả ng kính kho ng 100mm đ ấ ọ ị ớ c chu n b v i gi y l c
ể ượ ư ị ị ượ không tro mà có th dùng đ c trong dung d ch axit cũng nh ch u đ ề c các đi u
ử ệ ọ ế ki n trong khi ti n hành l c và r a.
2.4.3.TCVN 7512 : 2005
Ạ Ố Ể Ứ Ế Ự Ả Ự Ạ Ế Ầ QUI PH M TH C HÀNH CHI U X T T Đ C CH S N Y M M
Ủ Ủ Ạ Ủ C A CÁC LO I C VÀ THÂN C
Code of good irradiation practice for sprout inhibition of bulb and tuber crops
ờ ầ L i nói đ u
ươ ươ ử ổ TCVN 7512 : 2005 t ng đ ng có s a đ i ICGFI No 8.
ể ậ ỹ ự ế ẩ Th c ph m chi u x ạ TCVN 7512 : 2005 do Ti u ban k thu t TCVN/TC/F5/SC1
ạ ẩ ổ ườ ấ ượ ề ọ ị ụ biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ộ ng đ ngh , B Khoa h c và
Page 67
ệ Công ngh ban hành.
KHOAI TÂY
ờ ớ ệ L i gi i thi u
ư ấ ố ế ề ạ ự ế ẩ ượ ộ ồ H i đ ng t v n Qu c t v chi u x th c ph m (ICGFI) đ ậ c thành l p ngày
ướ ự ả ộ ủ ồ 9/05/1984 d i s b o h c a FAO, IAEA và WHO. ICGFI bao g m các chuyên gia
ệ ạ ượ ế ử ở ủ ề ậ ấ và các đ i di n khác đ ả c ti n c b i các chính ph đã ch p nh n các đi u kho n
ế ự ố ệ ằ ậ ủ c a “Tuyên b ” thành l p ICGFI và cam k t t nguy n đóng góp b ng tài chính
ự ể ự ạ ộ ủ ệ ặ ho c nhân l c đ th c hi n các ho t đ ng c a ICGFI.
ứ ICGFI có các ch c năng sau:
ạ ự ự ự ể ề ế ẩ ầ a. Đánh giá s phát tri n toàn c u v lĩnh v c chi u x th c ph m;
ạ ự ề ệ ư ụ ế ế ẩ b. Đ a ra các khuy n cáo chính v vi c áp d ng chi u x th c ph m cho các t ổ
ứ ố ch c và các qu c gia thành viên; và
ấ ượ ầ ổ ứ ớ ộ ồ c. Cung c p thông tin khi đ c yêu c u qua các t ch c, t i H i đ ng chuyên gia
ớ Ủ ố ế ự ẩ ẩ chung FAO / IAEA / WHO và t i y ban tiêu chu n th c ph m qu c t CAC v ề
ủ ế ẩ ạ ự tính lành c a th c ph m chi u x .
ủ ể ạ ạ ờ ồ ầ T i th i đi m phát hành qui ph m này (đ u năm 1991) thành viên c a ICGFI g m:
ỉ Argentian, Oxtrâylia, Bangladesh, B , Brazin, Bungary, Canada, Chile, Costaria, B ờ
Ấ ạ ậ ộ ứ ể bi n Ngà, Ecuador, Ai C p, Pháp, Đ c, Ghana, Hy L p, Hungary, n Đ , Indonesia,
ắ Ir c, Israel, Italia, Malaisya, Mexico, Hà Lan, New Zealand, Pakistan, Peru, Philipin,
ổ ỳ ỹ ệ ư Ba Lan, Xiri, Thái Lan, Th Nhĩ K , Anh, M , Vi t Nam và Nam T cũ.
ạ ố ể ứ ế ự ả ạ ủ ủ ầ ự ế ạ “Qui ph m th c hành chi u x t t đ c ch s n y m m c a các lo i c và thân
ạ ự ẩ ở ụ ụ ế ậ ằ ẩ ỹ ủ c ” này nh m m c đích thúc đ y áp d ng k thu t chi u x th c ph m qui mô
ươ ữ ứ ệ ạ ạ th ấ ng m i. Qui ph m cũng h u ích cho nhà ch c trách trong vi c xem xét c p
ạ ể ứ ạ ủ ế ả ụ ủ ệ ế ầ ấ gi y phép cho vi c áp d ng chi u x đ c ch n y m m c a các lo i c và thân
ế ạ ạ ặ ẩ ẩ ả ậ ổ ủ c ho c nh p kh u các s n ph m chi u x đó. Qui ph m này b sung cho TCVN
ế ạ ự ầ ẩ 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 1983) Th c ph m chi u x Yêu c u chung , trong
ả ạ ố ự ế ế ự ả ạ ủ ể ứ ủ ầ đó mô t “th c hành chi u x t t” đ c ch s n y m m c a các lo i c và thân
Page 68
c .ủ
KHOAI TÂY
Ạ Ố Ể Ứ Ế Ự Ả Ự Ạ Ế Ầ QUI PH M TH C HÀNH CHI U X T T Đ C CH S N Y M M
Ủ Ủ Ạ Ủ C A CÁC LO I C VÀ THÂN C
Code of good irradiation practice for sprout inhibition of bulb and tuber crops
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ủ ễ ị ả ạ ủ ụ ầ ạ ờ Qui ph m này ap d ng cho các lo i c và thân c d b n y m m trong th i gian
ả ả b o qu n.
ạ ủ Các lo i c :
Hành (Allium cepa L.)
T i (ỏ Allium sativum L.)
ạ ủ Các lo i thân c :
Khoai tây (Solanum tuberosum L.)
ủ ừ ộ ố Khoai lang, c t (m t s loài thu c h ộ ọ Dioscorea L.)
ụ ế ạ ủ 2. M c đích c a chi u x
ế ự ả ấ ủ ể ứ ụ ế ạ ạ ầ M c đích duy nh t c a chi u x nêu trong qui ph m này là đ c ch s n y m m
ạ ủ ủ ể ả ả ậ ả ủ c a các lo i c và thân c trong quá trình b o qu n và v n chuy n. B n thân
ố ượ ữ ự ấ ỳ ử ế ạ ẩ nh ng th c ph m này là đ i t ậ ng x lý chi u x và không có b t k vi sinh v t
ể ồ ạ nào có th t n t i.
ế ạ 3. Chi u x
ử ả ả ướ 3.1. X lý và b o qu n tr ế ạ c chi u x
ầ 3.1.1. Yêu c u chung
ử ướ ế ố ế ủ ả ả ọ ộ X lý tr ạ c chi u x là y u t ạ quan tr ng c a toàn b quá trình b o qu n các lo i
ự ự ữ ế ạ ẩ ầ ẩ ằ ạ ỗ ậ th c ph m này b ng chi u x . M i lo i th c ph m có nh ng yêu c u riêng, vì v y
ạ ẽ ượ ề ậ ỗ ệ m i lo i s đ c đ c p riêng bi t.
ệ ả ề ưở ạ ủ ủ ế ả ả ả Các đi u ki n nh h ả ng đ n kh năng b o qu n các lo i c và thân c cũng nh
ưở ả ủ ử ấ ượ ủ ủ ế ế ế ỉ h ạ ng đ n k t qu c a x lý chi u x . Ch có các c và thân c có ch t l ng t ố t
Page 69
ể ử ả ả ạ ợ ớ ế m i thích h p đ x lý chi u x và b o qu n lâu dài.
KHOAI TÂY
ự ư ỏ ườ ắ ầ ừ ạ ồ ộ S h h ng hàng hóa th ng b t đ u t ế khâu thu ho ch trên đ ng ru ng và ti p
ể ừ ồ ặ ưở ứ ề ậ ộ ụ ả t c x y ra trong quá trình v n chuy n t đ ng ru ng v kho ch a ho c x ng s ơ
ế ả ẩ ả ẩ ạ ấ ỉ ấ ch phân lo i, quá trình xu t kho và bán s n ph m. Ch có các s n ph m có ch t
ầ ố ể ế ế ệ ạ ả ớ ợ ượ ượ l ng ban đ u t ạ t m i thích h p đ chi u x . Chi u x không c i thi n đ c các
ả ủ ạ ủ ủ ả ạ ử ể ờ ặ đ c tính b o qu n c a các lo i c và thân c mà t i th i đi m x lý chúng đã b h ị ư
ố ủ ư ậ ạ ậ ữ ế ể ạ ặ ỏ h ng ho c không t t, nh ng c nh v y khi chi u x th m chí còn có th có h i.
ạ ằ ể ạ ổ ươ ơ ọ Thu ho ch và phân lo i b ng c h c có th làm tăng thêm t n th ơ ọ ng c h c cho
ổ ế ủ ế ể ặ ấ ủ c và thân c , ph bi n nh t là gây ra các v t thâm tím. M c dù khó có th tránh
ổ ỏ ươ ủ ư ạ ầ ữ kh i nh ng t n th ả ặ ng cho c trong các công đo n nêu trên, nh ng c n ph i đ t
ể ự ư ỏ ể ả ử ụ ụ ữ ụ ằ ạ m c tiêu đ gi m thi u s h h ng b ng cách s d ng nh ng công c thu ho ch
ự ệ ẹ ạ ả ợ ở ọ ạ và phân lo i thích h p và ph i th c hi n các thao tác nh nhàng m i giai đo n.
ầ ạ ả ẩ ượ ẩ ậ ượ Sau khi thu ho ch, các s n ph m trên c n đ c làm khô c n th n, đ ạ c làm s ch
ụ ặ ệ ủ ị ỏ ấ đ t và b i còn bám dính (đ c bi ạ ỏ t là khoai tây) và lo i b các c b h ng và b ị
ạ ủ ủ ễ ệ ạ ồ ộ nhi m b nh. Các lo i c và thân c không nên thu ho ch khi đ ng ru ng còn ướ t
ể ấ đ tránh đ t và bùn dính vào chúng.
ạ ủ 3.1.2. Các lo i thân c
ầ 3.1.2.1. Yêu c u chung
ị ướ ư ả ả ướ ầ Khoai tây b t không nên đ a vào b o qu n ngay mà tr c tiên c n làm khô
ử ủ ể ế ạ ấ chúng. Không nên r a c đ làm s ch bùn và đ t bám dính, vì n u làm khô không
ượ ự ễ ậ ướ ử đúng cách và không tránh đ c s nhi m vi sinh v t trong n c r a thì quá trình
ặ ủ ư ỏ ự ể ả ả ướ ử r a có th làm tăng h h ng khi b o qu n. S có m t c a màng n c trên khoai tây
ế ự ố ữ ể ẫ ẩ ậ ở có th d n đ n s xâm nh p vi khu n và gây th i r a trong vài ngày nhi ệ ộ ớ t đ l n
oC th m chí ậ
ở ể ẫ ế ặ ằ ơ h n ho c b ng 10 nhi ệ ộ oC cũng có th d n đ n th i r a ố ữ ở ứ m c t đ 5
ộ ậ đ ch m.
3.1.3.2. Khoai tây
ủ ả ộ ưở ố ớ ữ ế ạ ả ổ Đ già c a khoai tây có nh h ng đ n tính nh y c m đ i v i nh ng t n th ươ ng
ả ủ ặ ả ớ ể ủ ủ c a c và đ c tính b o qu n c a chúng. Khoai tây còn non có l p chu bì phát tri n
ỏ ễ ị ầ ỏ ư ầ ế ạ ướ ố còn y u, v ch a đ y, trong khi thu ho ch v d b tr y x c. T c đ m t n ộ ấ ướ c
Page 70
ư ậ ớ ữ ủ ế ầ ơ ầ ủ c a nh ng c nh v y l n h n 15 l n đ n 100 l n so v i t c đ m t n ớ ố ộ ấ ướ ủ ủ c c a c
KHOAI TÂY
ỏ ượ ạ ẫ ẹ có v còn nguyên v n. Khoai tây non đ c thu ho ch trong khi thân dây v n còn
ủ ượ ữ ủ ể ầ ớ ỏ ạ non xanh; còn nh ng c có l p v ngoài phát tri n đ y đ đ c thu ho ch t ừ
ữ ự ặ ượ ạ ỏ nh ng cây có thân dây già t nhiên ho c đã đ c phá b theo cách nhân t o. Phép
ủ ượ ủ ể ả ơ ả ở ề ộ ki m tra đ n gi n v đ già c a các thân c đ c mô t b i Burton (1978) và V.D.
Zaag (1970).
ủ ớ ữ ố ộ ỏ ố Các gi ng khoai tây khác nhau có đ dày c a l p v ngoài khác nhau. Nh ng gi ng
ả ơ ớ ỏ ố ổ ươ ơ ọ ố ơ có l p v ngoài dày h n càng có kh năng ch ng t n th ng c h c t t h n, do đó
ớ ượ ự ư ỏ ử ạ ệ ộ ẽ ả s gi m b t đ c s h h ng trong quá trình thu ho ch và x lý. Nhi t đ thân c ủ
ể ả ưở ự ư ỏ ơ ọ ế ượ ả cũng có th nh h ng đ n s h h ng c h c. Khoai tây nên đ ả c b o qu n
ừ ủ ị ể ộ tránh ánh sáng đ ngăn ng a c b xanh do ánh sáng và sinh ra solanin là m t gluco
ộ ạ ancaloit đ c h i.
ủ ệ ể ả ầ ả ả ượ ử ạ Đ b o qu n c hi u qu , chúng c n đ c x lý đúng cách sau khi thu ho ch;
ổ ươ ả ượ ử ạ ầ ữ nghĩa là nh ng t n th ng gây ra do thu ho ch và x lý c n ph i đ c lành l ạ i.
ệ ự ự ệ ầ ả ướ ủ ượ ế ế ạ ạ Vi c t lành này c n ph i th c hi n tr c khi c đ c chi u x , vì chi u x gây
ở ệ ự ạ ự ạ ầ tr ng i cho vi c t lành t ả nhiên đó. Do đó, sau thu ho ch, khoai tây c n ph i
ượ ữ ở ộ ấ ị ờ ớ ướ ế ạ ộ đ c gi m t th i gian nh t đ nh (t i 30 ngày) tr c chi u x tùy thu c vào
oC đ n 25 ế
oC và đ m 90% ộ ẩ
ủ ạ ố ữ ở gi ng và giai đo n sinh lý c a chúng. Gi khoai tây 15
ự ự ạ ượ ố ả ử ằ ế đ n 95% thì s t lành đ t đ c t ầ i đa. Sau đó khoai tây c n ph i x lý b ng cách
ả ố sao cho gi m t ể ự ư ỏ i thi u s h h ng.
ậ ứ 3.2. V t ch a và bao gói
ầ 3.2.1. Yêu c u chung
ậ ệ ớ ả ế ẩ ượ ề ậ ạ V t li u bao gói ti p xúc v i s n ph m đ ế c đ c p trong qui ph m này, khi chi u
ượ ấ ủ ặ ạ ể ổ ạ ở ề x ầ li u yêu c u, không đ c làm thay đ i đáng k tính ch t c a nó ho c t o ra
ấ ộ ể ề ả ẩ các ch t đ c mà có th truy n sang cho s n ph m.
ướ ủ ậ ạ ượ ể ể ế ạ Kích th ứ c và hình d ng c a v t ch a có th dùng đ chi u x đ ộ ị c xác đ nh m t
ủ ầ ở ế ị ế ạ ọ ồ ph n b i các tính năng c a thi ặ t b chi u x . Các tính năng quan tr ng g m các đ c
ể ả ệ ố ư ủ ế ạ ậ ồ ư ấ ạ ẩ tr ng c a h th ng v n chuy n s n ph m và ngu n chi u x , cũng nh c u t o
Page 71
ứ ủ ậ c a v t ch a.
KHOAI TÂY
ạ ẽ ậ ợ ế ế ướ ợ Do đó, quá trình chi u x s thu n l i, n u bao gói có kích th ồ c phù h p và đ ng
ố ớ ộ ố ế ị ấ ị ế ầ ạ ế ả ề đ u. Đ i v i m t s thi t b chi u x nh t đ nh, c n thi ị t ph i qui đ nh các kích
ướ ạ th ụ ể c và hình d ng bao gói c th .
ậ ệ ệ ự ệ ả ọ ị Vi c l a ch n bao bì, v t li u bao gói ph i tuân theo các qui đ nh hi n hành.
ủ ạ 3.2.2. Các lo i thân c Khoai tây và khoai lang
ể ả ổ ươ ủ ế ế ạ ạ ể Đ gi m thi u các t n th ng cho c khi chi u x và sau khi chi u x , cách t ố t
ứ ớ ử ụ ặ ấ ố ượ nh t là s d ng các thùng b c hàng ho c các thùng ch a l n đ ể ả c dùng đ b o
ư ế ủ ệ ế ề ạ ả ả ẩ ị ộ qu n s n ph m, làm khô và chi u x . Trong đi u ki n nh th , c ít b xáo tr n
ể ấ ượ ư ỏ ế ố ữ ề ế ị ả nh t và gi m thi u đ c nh ng h h ng, đi u này là y u t ể ả quy t đ nh đ b o
ế ạ ả ả ả ẩ ả ờ ể ằ qu n thành công s n ph m trong th i gian dài. B o qu n sau chi u x có th b ng
ứ ớ ặ ặ ố ườ ể ợ chính thùng b c hàng ho c trong thùng ch a l n, m c dù trong tr ng h p đ trong
ự ư ỏ ứ ớ ể ẩ ỡ ố thùng ch a l n thì s h h ng có th x y ra khi d hàng. Dùng các thùng b c hàng
ể ự ơ ớ ệ ằ ể ả ẩ thì có th th c hi n b ng c gi ớ ư ỏ i và di chuy n nhanh các s n ph m v i h h ng
ượ ứ ố ả ể ượ ể ố ồ đ ế c gi m đ n m c t i thi u. Các thùng b c hàng có th đ c ch ng lên nhau mà
ớ ủ ướ ặ không đè n ng lên các l p c d i.
ặ ừ ợ ặ ợ ổ ứ ể ậ ợ ợ Túi ho c bao làm t s i đay ho c s i t ng h p có th là v t ch a phù h p cho
ứ ệ ể ắ ậ ỏ ế ậ khoai tây tr ng. Tuy v y, vi c dùng các v t ch a đó có th làm h ng khoai tây n u
ượ ố ế ẩ ậ không đ c b c x p c n th n.
ỏ ể ứ ế ế ặ ạ ộ Quá trình x p khoai tây vào các h p ho c các thùng ch a nh đ chi u x và r i d ồ ỡ
ể ẫ ớ ư ỏ ủ ả ố ả ra cho vào thùng b o qu n cu i cùng có th d n t i h h ng và làm c thâm tím.
ữ ổ ươ ạ ả ả Nh ng t n th ể ng đó có th không lành l i trong quá trình b o qu n sau đó và các
ự ư ỏ ể ậ ẩ ố ố ả vi khu n gây th i có th xâm nh p làm tăng s h h ng trong su t quá trình b o
ươ ự ả ể ể ế ớ ồ ả qu n. T ng t , dùng băng t i đ chuy n khoai tây thành l p qua ngu n chi u x ạ
ự ư ạ ề ặ ủ ủ ơ ừ ể ả cũng có th làm tăng s h h i b m t c khi các c r i t băng t ố i này xu ng
ả ứ ặ ả ả ặ ơ băng t ề i khác, ho c khi chúng r i vào các thùng ch a ho c thùng b o qu n. Đi u
ự ư ỏ ủ ể ả ả ậ ố ự này có th làm tăng s h h ng c trong su t quá trình b o qu n. Tuy v y, th c
ệ ử ớ ỹ ễ ệ ạ ả ả ậ ọ ể ờ ti n v i k thu t nông h c hi n đ i trong vi c x lý và b o qu n khoai tây đ r i,
ơ ấ ơ ấ ự ử ữ ể ề ậ ợ đã xây d ng c c u v n chuy n hàng phù h p “x lý m m” và nh ng c c u này
Page 72
ể ề ứ ầ ỉ ượ khi c n có th đi u ch nh thích ng đ c.
KHOAI TÂY
ư ệ ế ề ạ ặ ứ ớ M c dù ch a có kinh nghi m v chi u x khoai lang trong các thùng ch a l n,
ạ ủ ư ầ ặ ự ư ử ế ạ nh ng lo i c này cũng có các yêu c u đ c bi ệ ươ t t ng t nh x lý chi u x và
ạ ố ớ ứ ự ứ ư ệ ề ế ả ữ sau chi u x đ i v i khoai tây. Ch a có ch ng c th c nghi m v kh năng ch a
ươ ể ấ ằ ủ ế ế ạ ổ lành t n th ng c a khoai lang sau chi u x . Tuy nhiên, có th th y r ng chi u x ạ
ể ả ả ự ữ ổ ươ ở ớ ủ ủ ỏ ở có th c n tr kh năng t ch a lành các t n th ng ế l p v ngoài c a c . Vì th ,
ề ọ ổ ươ ủ ế ạ đi u quan tr ng là tránh làm t n th ng c khoai lang trong khi chi u x và sau khi
ạ ế chi u x .
ể ậ ả ả ướ ế ạ 3.3. V n chuy n và b o qu n tr c khi chi u x
ể ổ ể ặ ả ươ ủ ầ ơ ọ Đ tránh ho c gi m thi u t n th ả ạ ủ ng c h c cho các lo i c và thân c , c n ph i
ậ ở ấ ứ ả ả ạ ướ ế ẩ c n th n b t c công đo n nào trong quá trình b o qu n tr ậ ạ c chi u x và v n
ể ệ ạ ủ ự ế ệ ả chuy n. Theo thông l ụ ồ ổ , chi u x c ph i th c hi n ngay khi quá trình ph c h i t n
ươ ạ ộ th ả ng đã hoàn thành, nói chung là kho ng m t tháng sau khi thu ho ch.
ầ ượ ế ự ả ạ ể ứ ế ầ ướ ủ ế ạ Hành c n đ c chi u x đ c ch s n y m m tr c khi h t giai đo n ng sinh
ố ớ ủ ờ ố lý. Th i gian ng sinh lý khác nhau đ i v i các gi ng hành khác nhau và nhi ệ ộ t đ
ả ạ ữ ạ ả b o qu n sau thu ho ch. Nói chung, hành không nên gi quá lâu sau thu ho ch và
ướ ạ ượ ế ế ạ ự ệ ờ ừ ộ ế tr c chi u x . Chi u x đ c th c hi n trong th i gian t m t đ n hai tháng sau
ế ẩ ả ứ ể ầ ạ ố ấ ệ khi thu ho ch có th cho hi u qu c ch n y m m t t nh t.
ầ ệ ộ ả ừ ượ ể ả ợ ệ ượ ọ C n ch n nhi t đ b o qu n thích h p đ ngăn ng a đ c hi n t ố ủ ng th i c và
ầ ầ ườ ợ ự ế s bi n màu nâu ph n m m bên trong. Trong tr ố ớ ủ ả ng h p đ i v i c b o qu n ả ở
oC đ n 20 ế
oC) và đ m t
ệ ộ ẳ ạ ơ ộ ẩ ươ ấ ố nhi t đ cao h n (ch ng h n 15 ợ ng đ i th p là phù h p,
ườ ố ượ ợ ẽ trong tr ự ổ ng h p này s t n hao kh i l ng s tăng lên chút ít.
ừ ầ ả ả ộ ể Khoai tây c n b o qu n tránh ánh sáng đ ngăn ng a sinh ra solanin, là m t gluco
ancaloit đ c.ộ
ế ạ 3.4. Chi u x
ầ ậ ế ị ế ạ ố 3.4.1. Các yêu c u và v n hành thi t b chi u x ; các thông s quá trình và các
ể ể ậ ớ ạ ồ ứ ạ ượ đi m ki m soát v n hành t i h n; các ngu n b c x ion hóa đ c dùng.
Page 73
ế ẩ ả Khuy n cáo tham kh o các tiêu chu n sau:
KHOAI TÂY
ự ế ẩ ạ ầ a. TCVN 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 1983) Th c ph m chi u x Yêu c u
chung.
ậ ạ b. TCVN 7250 : 2003 (CAC/RCP 19 – 1979 (Rev. 1 1983) Qui ph m v n hành các
ế ị ế ạ ử ự ẩ thi t b chi u x x lý th c ph m.
ữ ầ ấ ẩ ướ ố ớ ẫ ố Hai tiêu chu n này cung c p nh ng yêu c u và h ng d n đ i v i các thông s quá
ế ạ ế ị ế ạ ậ trình chi u x , các thi t b chi u x và v n hành chúng.
ứ ạ ể ế Theo TCVN 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 1983), b c x ion hóa dùng đ chi u
ẩ ạ ự x th c ph m là:
ứ ạ ừ a. B c x gamma phát ra t ồ các đ ng v ị 60Co ho c ặ 137Cs.
ừ ứ ồ ượ ặ ằ ỏ ơ b. Tia X phát ra t ớ ngu n máy v i m c năng l ng nh h n ho c b ng 5 MeV.
ệ ử ừ ứ ồ ượ ỏ ơ ặ ằ c. Chùm đi n t phát ra t ớ ngu n máy v i m c năng l ng nh h n ho c b ng 10
MeV.
ạ ằ ệ ử ế ệ ử ụ ộ Chi u x b ng chùm đi n t do có đ đâm xuyên kém nên vi c s d ng chúng đ ể
ố ượ ả ư ủ ủ ầ ả ớ ẩ ử x lý s n ph m có kh i l ng l n nh c và thân c c n ph i chú ý.
ạ ằ ư ế ế ạ ẩ ả ể Không th phân bi ệ ượ t đ ắ c s n ph m đã chi u x và ch a chi u x b ng m t
ườ ế ề ậ ọ ế ị ạ ầ ế th ng, vì th đi u quan tr ng khi v n hành thi t b chi u x c n có rào ngăn c ơ
ệ ả ư ế ế ạ ẩ ọ ể h c đ phân bi ạ t s n ph m đã chi u x và ch a chi u x .
ế ổ ổ ỉ ị ỉ ị ị Các ch th làm đ i màu hay các ch th khác n đ nh khi ti p xúc v i b c x ớ ứ ạ ở ề li u
ệ ị ượ ư ậ ứ ị ườ quy đ nh hi n đang đ ỉ c nghiên c u. Các ch th nh v y thông th ng trong công
ệ ệ ạ ượ ướ ạ ạ ươ ặ ngh ti ứ t trùng b c x đ c dùng d i d ng các nhãn dính ho c lo i t ng t ự
ượ ỗ ơ ư ộ ể ườ ậ ị ả ậ ẩ đ c dán vào m i đ n v s n ph m nh h p cactông đ ng i v n hành nh n bi ế t
ượ ả ế ẩ đ ạ c s n ph m đã chi u x .
ạ ộ ủ ề ủ ề ầ ả ọ ế ị Đi u quan tr ng là ph i ghi chép đ y đ v ho t đ ng c a thi t b và đ ượ ư c l u
ữ ủ ủ ượ ả ượ ế ệ ằ ặ ố gi . C và thân c đ ạ ầ c chi u x c n ph i đ c phân bi ằ t b ng s lô ho c b ng
ư ậ ứ ệ ể ệ ằ ợ các bi n pháp thích h p khác. Các bi n pháp nh v y có th là b ng ch ng c a x ủ ử
ệ ế ạ ợ ị ớ lý chi u x phù h p v i qui đ nh hi n hành.
ổ ề ề ấ ụ 3.4.2. T ng li u (li u h p th )
Page 74
ầ 3.4.2.1. Yêu c u chung
KHOAI TÂY
ấ ủ ế ạ ọ ố ổ ượ Thông s quan tr ng nh t c a quá trình chi u x là t ng năng l ấ ng ion hóa h p
ụ ở ậ ấ ượ ọ ị ủ ụ ụ ề ề ấ ấ ơ th b i v t ch t, đ c g i là “li u h p th ”. Đ n v c a li u h p th Gray (Gy). 1
ươ ươ ớ ượ ụ ụ ề ấ ộ Gy t ng đ ng v i năng l ụ ng 1 Jun/kg. Li u h p th ph thu c vào m c đích
ả ấ ụ ượ ự ế ề ẩ ạ ọ ề ố ể chi u x . Đi u quan tr ng là th c ph m ph i h p th đ c li u t ầ i thi u yêu c u
ể ạ ượ ỉ ố ồ ệ ứ ề ề ố ượ đ đ t đ c hi u ng mong mu n và t s đ ng đ u li u đ c duy trì ở ứ ợ m c h p
ố ề ự ề ả ả ỏ ệ lý. Đi u này đòi h i ph i th c hi n đo phân b li u trong s n ph m ẩ 1).
ể ể ạ ượ ế ạ ề ả ị Đ ki m soát quá trình chi u x sao cho đ t đ ầ c li u qui đ nh c n ph i xem xét
ề ề ầ ả ậ ạ ọ ỹ ấ nhi u khía c nh, trong đó quan tr ng nh t là k thu t đo li u. C n tham kh o các
ướ ệ ề ề ề ẫ ượ ệ ầ ệ tài li u h ng d n đo li u. Ba tài li u v đo li u đ c li t kê trong ph n tham
ả ẩ kh o (Xem tiêu chu n ASTM E1204; ASTM E1261; McLaughlin, et.al. 1989).
ế ự ả ố ớ ể ứ ủ ề ầ ạ 3.4.2.3. Li u đ c ch s n y m m đ i v i các lo i thân c : Khoai tây và
khoai lang
ụ ố ư ể ứ ế ả ầ ở ề ụ ổ ộ ố ấ Li u h p th t i u đ c ch n y m m khoai tây thay đ i ph thu c vào gi ng,
ể ế ạ ạ ờ ệ ộ ả ế ả ạ th i đi m chi u x sau thu ho ch và nhi ố ớ t đ b o qu n sau chi u x . Đ i v i
ề ừ ề ố ế ả ậ ầ nhi u gi ng khoai tây, li u t ả ệ 70 Gy đ n 100 Gy là hi u qu . Tuy v y, c n ph i
ề ầ ị ế ệ ử ớ ượ ừ ố xác đ nh chính xác li u c n thi ụ ể t cho t ng gi ng c th . Vi c x lý v i l ớ ng l n
ứ ớ ố ề ẽ ẫ ế ể ẩ ả s n ph m trong thùng ch a l n s d n đ n phân b li u khác nhau đáng k . Vì
ủ ề ự ạ ế ầ ệ ứ ậ v y, c n chú ý đ n hi u ng c a li u c c đ i.
ấ ế ế ả ự ứ ạ ượ ế ả ầ ạ ự ệ ệ S c ch n y m m đ t hi u qu nh t n u chi u x đ c th c hi n ngay sau khi
ờ ỳ ủ ế ế ạ ạ thu ho ch sau khi khoai tây đang trong th i k ng sinh lý. N u chi u x sau giai
ủ ề ế ầ ả ạ ầ ơ đo n ng sinh lý thì c n li u chi u yêu c u ph i cao h n.
ộ ố ố ả ở ụ ề ế ấ ầ ả ớ ơ V i m t s gi ng khoai tây, li u h p th yêu c u cao h n n u b o qu n nhi ệ t
oC). C n ph i xác đ nh chính xác li u h p th cho t ng ừ
ẳ ạ ơ ụ ề ả ấ ầ ị ộ đ cao h n (ch ng h n 13
ụ ể ư ố ệ ộ ả ụ gi ng c th cũng nh nhi ả t đ b o qu n áp d ng.
ả ự ả ể ứ ủ ủ ệ ế ầ ạ Đ c ch có hi u qu s n y m m c a khoai lang đang trong giai đo n ng sinh
ụ ầ ề ế ủ ế ế ạ ạ ấ lý, thì li u h p th c n thi t là 75 Gy. N u chi u x sau giai đo n ng sinh lý thì
1)1)TCVN 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 - 1983) Thực phẩm chiếu xạ - Yêu cầu chung, khuyến nghị liều hấp thụ không được vượt quá 10 kGy (liều hấp thụ trung bình).
Page 75
ụ ầ ề ấ ế ả ớ ứ li u h p th c n thi ế ớ t t ạ ầ i 200 Gy m i c ch n y m m hoàn toàn. Sau giai đo n
KHOAI TÂY
ộ ố ả ạ ề ủ ư ế ầ ẫ ầ ấ ng sinh lý, chi u x li u th p v n có m t s n y m m nh ng các m m đó s ẽ
ế ch t sau đó.
ế ạ ề ệ 3.4.3. Đi u ki n chi u x
ạ ượ ế ệ ở ự ệ ộ ườ ạ ầ ự ế Chi u x đ c th c hi n nhi t đ môi tr ng. Khu v c chi u x c n đ ượ c
ố ể thông gió t t đ tránh tích lũy ôzôn.
ử ả ả ế ạ 3.5. X lý và b o qu n sau chi u x
ủ ạ 3.5.1. Các lo i thân c : Khoai tây và khoai lang
3.5.1.1. Khoai tây
ầ ượ ệ ạ ừ ể ả ả Khoai tây c n đ c b o qu n tránh ánh sáng đ ngăn ng a vi c t o ra các đ c t ộ ố
ộ ộ ự ữ ổ ươ solanin, là m t glucoancaloit đ c. Vì quá trình t ch a lành các t n th ủ ng c a
ể ự ế ệ ạ ả ầ ả ở ị ổ khoai tây b vô hi u hóa b i chi u x nên c n ph i gi m thi u s gây thêm các t n
ươ ế ạ ố ấ ể ả ổ th ng sau khi đã chi u x . Cách t ể ự t nh t đ gi m thi u s gây ra các t n th ươ ng
ứ ớ ử ụ ể ả ả ặ đó là s d ng các thùng nâng hàng ho c thùng ch a l n đ b o qu n, làm khô, x ử
ể ế ề ả ả ả ạ ượ ộ lý, chi u x và b o qu n sau đó. Đi u này giúp gi m thi u đ c các tác đ ng c ơ
ả ượ ư ỏ ọ h c và do đó gi m đ c h h ng.
ế ượ ự ả ủ ủ ư ứ ế ề ầ ặ ọ ạ M c dù chi u x làm c ch đ c s n y m m c a c , nh ng đi u quan tr ng là
ả ủ ở ề ả ả ệ ự ể ể ậ ẫ v n ph i b o qu n c đi u ki n nhi ệ ộ ượ t đ đ c ki m soát đ làm ch m s phát
ể ủ ấ ẩ tri n c a n m và vi khu n.
oC và độ
ượ ả ể ở ạ ươ Khoai tây đ ả c b o qu n đ bán d ng t ể ả i có th b o qu n ả ở oC đ n 5ế 3
ẩ ươ ể ặ ố m t ế ế ng đ i 90 %. Khoai tây dùng đ ch bi n khoai tây rán ho c chiên giòn có
oC và đ m t
ể ả ộ ẩ ươ ả ở ả ố ệ ộ th b o qu n ả ở oC đ n 10ế 8 ng đ i 90 %. B o qu n nhi t đ cao
ể ượ ự ườ ả ơ h n thì gi m thi u đ c s tích lũy đ ng trong khoai tây.
Ở ớ ệ ộ ả ể ượ ả ợ ả ậ vùng khí h u ôn đ i, nhi t đ b o qu n thích h p có th đ ằ ả c đ m b o b ng
ư ạ ớ Ở ệ ớ cách làm l u thông v i không khí l nh bên ngoài. ậ khí h u nhi ả ả t đ i, b o qu n
ờ ở ệ ộ ườ ể ượ khoai tây trong th i gian dài nhi t đ môi tr ng là không th đ c. Nhi ệ ộ ở t đ
oC ho c th p h n có th b o qu n ả
ả ớ ể ả ặ ấ ơ 15oC có th b o qu n t ể ả i 4 tháng. Nhi ệ ộ ở t đ 10
Page 76
ượ ơ đ c lâu h n.
KHOAI TÂY
ể ố ế ấ ượ ử ế ả ạ N u có th , t t nh t khoai tây đ ộ ả c x lý, chi u x và b o qu n trong cùng m t
ứ ớ ư ỏ ử ề ả ể ổ thùng ch a l n. Đi u này làm gi m thi u t n hao do h h ng trong quá trình x lý.
ả ư ứ ả ả ầ C n ph i l u thông không khí trong thùng ch a. Khoai tây b o qu n trong thùng
ứ ầ ố ể ố ố ch a cao 4,5 m c n thông gió t t đ ch ng th i.
3.6. Ghi nhãn
ạ ầ ự ế ẩ ượ ặ ạ ượ Th c ph m đã chi u x c n đ ế c ghi nhãn “đã chi u x ” ho c “đã đ ử c x lý
ứ ạ ỉ ể ậ ế ự ượ ằ b ng b c x ion hóa”. Nhãn không ch đ nh n bi ẩ t th c ph m đã đ ế c chi u x ạ
ườ ế ụ ợ ệ ử ủ mà còn thông tin cho ng i tiêu dùng bi t m c đích và l i ích c a vi c x lý này.
ố ế ấ ướ ượ ề ể ậ ố ệ D u hi u qu c t (logo) d i đây đã đ ấ c nhi u qu c gia ch p nh n đ ghi nhãn
ự ế ạ ẩ cho th c ph m chi u x :
ế ạ ả ẩ Ghi nhãn s n ph m đã chi u x theo TCVN 7247 : 2003 (CODEX STAN 106
ự ầ ẩ ạ ế 1983) Th c ph m chi u x Yêu c u chung và TCVN 7087 : 2002 [CODEX STAN
ự ẩ 1 – 1985 (Rev. 11991, Amd. 1999 & 2001)] Ghi nhãn th c ph m bao gói s n ẵ , bao
ự ề ề ế ệ ạ ả ả ẩ ồ g m các đi u kho n v ghi nhãn th c ph m chi u x và c tài li u kèm theo và ghi
ự ế ẵ ẩ ạ nhãn th c ph m chi u x bao gói s n.
3.7. Chi u x l ế ạ ạ i
ộ ả ề ế ế ẩ ơ ộ ầ ạ Nhìn chung, không khuy n cáo chi u x cùng m t s n ph m nhi u h n m t l n.
ạ ạ ể ứ ế ự ả ạ ủ ủ ẽ ủ ầ ế Khi chi u x l i đ c ch s n y m m c a các lo i c và thân c s không có
ợ ị l ố ớ i. Trong TCVN 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 1983) có các qui đ nh đ i v i
ạ ạ ệ ự ẩ ế vi c chi u x l i th c ph m.
ấ ượ ủ 3.8. Ch t l ế ạ ủ ng c và thân c đã chi u x
ầ 3.8.1. Yêu c u chung
ạ ở ứ ế ả ể ứ ề ầ ầ ế ượ ề ậ Nói chung, chi u x m c li u yêu c u đ c ch n y m m đ ế c đ c p đ n
ổ ế ấ ạ ạ ủ ả trong qui ph m này không làm thay đ i k t c u và hình d ng bên ngoài c a s n
ư ẩ ể ả ệ ấ ộ ổ ưở ph m. Nh chi ti ế ở ướ d t i đây, m t vài thay đ i xu t hi n có th nh h ế ng đ n
Page 77
ự ự ạ ẩ ẩ ệ ấ ủ ả s n ph m. S khác nhau c a các lo i th c ph m cá bi ọ t đóng vai trò r t quan tr ng
KHOAI TÂY
ự ả ấ ầ ổ ớ ạ ạ ố ớ ế ề trong s thay đ i đó. Đi u đó cho th y c n ph i gi i h n chi u x đ i v i m t s ộ ố
ấ ị ự ạ ẩ lo i th c ph m nh t đ nh.
ạ ủ 3.8.2. Các lo i thân c
3.8.2.1. Khoai tây
ả ả ả ờ ộ ượ ườ ủ ế Cùng m t kho ng th i gian b o qu n, thì hàm l ng đ ng c a khoai tây chi u x ạ
oC đ n 15 ế
oC nói chung th p h n khoai tây không chi u x đ
ả ở ả ế ấ ơ khi b o qu n 14 ạ ượ c
oC.
ế ả b o qu n ả ở oC đ n 4 2
ạ ộ ố ố ể ế ậ ấ ọ ị V ng t có th nh n th y ngay sau khi chi u x m t s gi ng khoai tây nào đó.
ự ề ấ ờ ượ ườ ờ Đi u này do s tăng nh t th i hàm l ng đ ng, theo th i gian nó có th s tr l ể ẽ ở ạ i
ứ ườ ệ ộ ả ả ả ưở ệ ượ ế ự m c bình th ng. Nhi t đ b o qu n nh h ng đ n hi n t ng này. S tăng
ườ ượ ườ ể ả ề ả ả th ng xuyên hàm l ng đ ng có th x y ra khi b o qu n kéo dài. Đi u này làm
ể ợ ỏ ế ế cho khoai tây không còn phù h p đ ch bi n thành món khoai tây chiên, lát m ng,
rán giòn.
ế ạ ượ ấ ơ Nói chung, trong khoai tây đã chi u x hàm l ớ ng vitamin C không th p h n so v i
ế ạ khoai tây không chi u x .
ộ ố ố ố ớ ấ ị ế ạ ặ ộ Đ i v i m t s gi ng khoai tây nh t đ nh, khoai tây đã chi u x khi lu c ho c rán
ự ấ ệ ấ ấ ạ ờ giòn có m t đi màu xanh nh t. Nói chung, s m t màu này xu t hi n sau th i gian
ả ừ ự ẫ ế ấ ở ế ả b o qu n t 2 tháng đ n 3 tháng. Sau khi n u, s th m màu khoai tây chi u x ạ
ệ ở ộ ố ố ạ ự ẫ ấ ố ư gi ng nh xu t hi n ế ế m t s gi ng khoai không chi u x . S th m màu do chi u
ừ ượ ể ỏ ỏ ướ ả ặ ạ x có th ngăn ng a đ ằ c ho c gi m đi b ng cách b v tr c khi cho vào n ướ c
ộ ượ ỏ ướ ặ ộ ữ sôi, thêm m t l ng nh axit xitric vào n c lu c, ho c gi khoai tây ít ngày ở
oC đ n 35 ế
oC. Tuy v y, vi c b v không gi m đ
ệ ộ ỏ ỏ ệ ả ậ ượ ự ẫ nhi t đ 34 c s th m màu
ướ trong khoai tây n ng.
oC đ n 15 ế
oC, v i m t s gi ng c
ặ ả ờ ộ ộ ố ố ớ ả Sau m t th i gian b o qu n dài, đ c bi ệ ở t 10 ụ
ể ườ ế ể ạ ặ ộ th mà th ạ ng ru t có màu vàng ho c màu kem, chi u x có th làm cho màu nh t
ặ ơ ữ ở ệ ộ ụ ồ ạ ơ ắ ơ h n ho c tr ng h n. Gi khoai tây ít ngày nhi t đ cao h n thì ph c h i l i màu
Page 78
ườ bình th ng.
KHOAI TÂY
Ở ộ ố ố ấ ị ệ ể ấ ố m t s gi ng khoai tây nh t đ nh, có th xu t hi n đ m đen bên trong mô và
ả ả ứ ệ ề ả ạ ồ ọ ưở m ch màu nâu. Cách th c tr ng tr t và đi u ki n b o qu n nh h ệ ế ng đ n hi n
ượ t ng này.
ế ượ ự ự ư ế ạ ạ ứ Chi u x c ch đ c s phát sinh màu xanh t o ra do ánh sáng, nh ng s phát
ề ệ ạ ệ ứ ủ ệ ộ ộ hi n hi u ng c a nó v vi c t o thành solanin, m t glucoankaloit đ c do ánh sáng
ượ là trái ng c nhau.
ệ ắ ườ ế ấ ậ ạ Nói chung, theo tr c nghi m, ng i tiêu dùng ch p nh n khoai tây chi u x , cũng
ế ả ư ế ầ ạ ấ ằ ố ư ặ ứ gi ng nh khoai tây không chi u x ho c c ch n y m m b ng hóa ch t, nh ng
ượ ư ả ạ ả ơ ớ đ c a thích h n so v i khoai tây b o qu n l nh.
ự Ậ Ẩ Ỹ Ố ẩ ốQCVN 82:2011/BYTQUY CHU N K THU T QU C
D a theo quy chu n s GIA
Ố Ớ Ớ Ạ Ự Ẩ Ễ Đ I V I GI Ạ Ặ I H N Ô NHI M KIM LO I N NG TRONG TH C PH M
ớ ạ ễ ẩ ủ ồ ễ Rau ăn c và ăn r (bao g m khoai i h n ô nhi m chì (Pb) trong th c ph m:
ọ ỏ ặ ự Gi tây đã g t v ): 0.1 mg / kg ho c mg/lít.
2.4.4.TCVN 7602:2007
Ự Ẩ Ị ƯỢ Ằ ƯƠ TH C PH M – XÁC Đ NH HÀM L NG PHÁP
Ổ Ấ NG CHÌ B NG PH Ụ Ử QUANG PH H P TH NGUYÊN T
Foodstuffs – Determination of lead content by atomic absorption spectrophotometric method
ờ ầ L i nói đ u
ượ ự Lead in Food. Atomic ơ ở c xây d ng trên c s AOAC 972.25
TCVN 7602:2007 đ absorption spectrophotometric method
ẩ ẩ ỹ ổ ườ ề ươ Ph ấ ượ ng Ch t l ng pháp phân ị ộ ng đ ngh , B
ạ ệ ậ TCVN 7602:2007 do Ban k thu t tiêu chu n TCVN/TC/F13 ụ ẫ biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo l ấ tích và l y m u ố ọ Khoa h c và Công ngh công b .
Ự Ị ƯỢ Ằ ƯƠ NG CHÌ B NG PH NG PHÁP
Page 79
Ẩ Ổ Ấ Ụ TH C PH M – XÁC Đ NH HÀM L Ử QUANG PH H P TH NGUYÊN T
KHOAI TÂY
Foodstuffs – Determination of lead content by atomic absorption spectrophotometric method
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ị ị ượ ự ng pháp xác đ nh hàm l ẩ ng chì có trong th c ph m
ẩ ươ ử ụ Tiêu chu n này quy đ nh ph ằ b ng ph ươ ổ ấ ng pháp quang ph h p th nguyên t .
2. Nguyên t c ắ
ầ ủ ử ượ ượ ả c phân h y và l ng chì gi
i phóng ra đ ạ ố ượ ộ ấ ế ủ ượ c g n ra và ch t k t t a đ
ượ ị ượ c hòa tan trong axit và đ ế ớ c c ng k t v i stronti ể c chuy n ổ ằ c xác đ nh b ng quang ph
ạ ụ ặ ẫ Ph n m u th đ sunfat (SrSO4). Các mu i sunfat hòa tan đ ố sang d ng mu i cacbonat, đ ấ h p th nguyên t ượ c sóng 217,0 nm ho c 283,3 nm. ử ở ướ b
ử 3. Thu c thố
ế ố t phân tích và n ướ c
ấ ượ ừ ị ố Trong su t quá trình phân tích, ch s d ng thu c th tinh khi ươ ặ ướ ấ c t ho c n ử ng, tr khi có qui đ nh khác. ỉ ử ụ ươ ng đ c có ch t l ng t
2% ị 3.1. Dung d ch stronti,
Hòa tan 6 g SrCl2.6H2O trong 100 ml n c.ướ
ỗ ợ 3.2. H n h p ba axit
ắ ộ ế c, l c tr n, thêm ti p 100 ml axit nitric
ướ Cho 20 ml axit sulfuric (3.7) vào 100 ml n (3.3) và 40 ml axit pecloric 70% (3.8) và tr n.ộ
3.3. Axit nitric (HNO3), 1 M
ấ ạ ướ
ế i vào 500 ml đ n 800 ml n ể ượ ấ ạ ử ụ ư c ch ng c t l c và pha loãng c pha loãng và s d ng mà i có th đ
ư ầ Cho 128 ml axit nitric đã ch ng c t l ế đ n 2 lít, axit nitric đã đ không c n ch ng c t l ượ ư ấ ạ ầ ữ i l n n a.
ẩ ị 3.4. Dung d ch chì chu n
ị ố 1 000 /ml. 3.4.1. Dung d ch g c,
ượ ế ể
ứ ằ ả
ế ạ ạ i (có th xem AOAC 935.50), trong Hòa tan 1,5985 g chì nitrat, đã đ c k t tinh l ị kho ng 500 ml axit nitric 1 M (3.3) trong bình đ nh m c 1 lít và pha loãng b ng axit nitric 1 M (3.3) đ n v ch.
Page 80
ệ ị 3.4.2. Dung d ch làm vi c
KHOAI TÂY
ị ị ẩ ượ ằ ị
ể ầ
ị ủ ế ị ằ
ượ ươ ứ ế ị ị ng chì t ứ c này ch a hàm l
Chu n b dung d ch có hàm l ng chì 100 /ml b ng cách dùng dung d ch axit nitric 1 ố M (3.3) đ pha loãng 10 ml dung d ch g c đ n 100 ml. Pha loãng các ph n 1 ml, 3 ml, 5 ml, 10 ml, 15 ml và 25 ml c a dung d ch này b ng dung d ch axit nitric 1 M ượ ng ng là 1 (3.3) đ n 100 ml, các dung d ch thu đ /ml, 3 /ml, 5 /ml, 10 /ml, 15 /ml và 25 /ml.
3.5. Axit nitric (HNO3), 10 %.
3.6. Amoni cacbonat [(NH4)2CO3].
3.7. Axit sulfuric (H2SO4), 0,5M.
3.8. Axit pecloric (HClO4), 70 %.
ế ị ụ ụ 4. Thi t b , d ng c
ụ ớ
ể ự ể ụ ượ ụ ủ c đun trong axit nitric 10 % (3.5) tr
ụ ủ ử ả ằ
ị ử ằ ử ả ụ ấ ả T t c các d ng c th y tinh m i và d ng c th y tinh đã dùng đ đ ng chì ph i ụ ủ ướ ượ c đ d ng c th y đ c khi r a. Không đ ố ầ ử ử ụ tinh đã qua s d ng b khô đi tr c khi r a, ph i tráng l n cu i cùng b ng axit ướ nitric (3.5) và sau đó r a b ng n ướ c đã kh ion.
ử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ ườ ạ S d ng các thi t b , d ng c c a phòng th nghi m thông th ng và các lo i sau:
ượ ở ướ ổ ấ ụ ử đo đ b c ặ c sóng 217,0 nm ho c ,
4.1. Máy quang ph h p th nguyên t 283,3 nm.
dung tích 50 ml. 4.2. Máy ly tâm ng, ố
ứ dung tích 100 ml, 1 000 ml và 2 000 ml. ị 4.3. Bình đ nh m c,
ủ 4.4. Bi th y tinh.
ể 4.5. B siêu âm.
ị ượ ệ dung tích 50 ml, 100 ml, 250 ml và 500 ml ch u đ c nhi ệ ộ t đ t,
ị ố 4.6. C c ch u nhi 500 oC ± 2 oC.
4.7. Bình Kjeldahl.
ử ệ ề 4.8. Máy nghi n phòng th nghi m.
ệ ố ố ằ ướ ủ 4.9. T hút ho cặ h th ng ng hút chân không b ng vòi n c.
ế 5. Cách ti n hành
Page 81
ủ ẫ 5.1. Phân h y m u
KHOAI TÂY
ử ứ ấ ầ ẫ ướ ể Cân ph n m u th ch a không quá 10 g ch t khô và không d i 3 chì, chuy n vào
ệ ặ ị ị ố c c ch u nhi t 500 ml (4.6) ho c bình Kjeldahl (4.7), thêm 1 ml dung d ch stronti 2
ị ẫ ủ ế ắ ẩ ộ % (3.1) và m t vài viên bi th y tinh (4.4). Chu n b m u tr ng và ti n hành thao tác
ư ố ớ ử ẫ ố ỗ ợ ỗ ấ gi ng nh đ i v i m u th . Thêm 15 ml h n h p ba axit (3.2) trên m i gam ch t
ể ờ ủ ớ ệ ố ặ ố khô và đ yên trên 2 gi . Đun trong t hút ho c v i h th ng ng hút chân không
ướ ế ỉ ạ ố ằ b ng vòi n c (4.9) cho đ n khi trong bình ch còn l ơ i axit sulfuric và mu i vô c .
ể ấ ạ ẫ ọ ệ ầ CHÚ THÍCH: Chú ý tránh đ th t thoát m u do t o b t khi gia nhi ầ t l n đ u và khi
ậ ệ ắ ế ệ ắ ấ ọ ị ự ạ s t o b t xu t hi n ngay sau khi nguyên v t li u b than hóa. T t b p và l c bình
ướ ế ầ ế ụ ủ tr c khi ti p t c phân h y. Thêm axit nitric (3.3) n u c n.
5.2. Tách chì
ủ ủ ầ ầ ầ ộ ượ Làm ngu i ph n phân h y trong vài phút (ph n phân h y c n đ c làm ngu i đ ộ ủ
ể ổ ượ ả ướ ủ ể ộ đ b sung đ c kho ng 15 ml n ư c m t cách an toàn, nh ng đ nóng đ làm sôi
ướ ử ủ ẫ ầ ố khi thêm n c vào). R a ph n phân h y v n còn nóng cho vào ng ly tâm 40 ml
ắ ở ể ắ ộ ở ế đ n 50 ml có th t đáy và l c. Đ ngu i, ly tâm 10 phút 350 x g ấ ạ 1) và g n ch t
ấ ế ủ ể ạ ứ ấ ả ố ỏ ố ỏ l ng cho vào c c ch a ch t th i (có th g n b luôn ch t k t t a gi ng màng
ỏ ế ế ủ ằ ể ế ể ề ặ m ng trên b m t). Tách chi t k t t a b ng máy ly tâm (4.2). Đ chuy n h t, thêm
ướ ầ ố 20 ml n c và 1 ml axit sulfuric 0,5 M (3.7) vào c c đ u tiên và đun nóng. Không
ượ ỏ ướ ư ể ẻ đ c b qua b ầ ử ầ c này cho dù có v nh là đã chuy n hoàn toàn trong l n r a đ u
ượ ứ ủ ầ ố ử tiên. R a nóng l ứ ng ch a trong bình phân h y ban đ u cho vào ng ly tâm có ch a
ấ ế ủ ể ộ ấ ỏ ề ạ ầ ấ ố ộ ch t k t t a. Khu y đ tr n đ u, làm ngu i, ly tâm và g n ph n ch t l ng vào c c
ứ ả ấ ch a ch t th i.
ấ ế ủ ấ ạ ằ ộ ị Tr n ch t k t t a b ng cách khu y m nh, thêm 25 ml dung d ch amoni cacbonat
ế ấ ả ấ ả ế ủ ượ ầ (3.6) bão hòa (kho ng 20 %) và khu y cho đ n khi t t c ph n k t t a đ c phân
ế ể ờ ấ ỏ ứ ạ ấ ầ ố tán h t. Đ yên trong 1 gi ả , ly tâm, và g n ph n ch t l ng vào c c ch a ch t th i.
1)1)350 x g tương đương với tốc độ 3500 vòng/phút.
Page 82
ặ ạ ầ ữ ử ấ ớ L p l i quá trình x lý v i amoni cacbonat (3.6), ít nh t hai l n n a.
KHOAI TÂY
ạ ậ ế ướ ể ấ ố Sau khi g n, l t úp ng ly tâm lên trên khăn gi y và đ ráo h t n c. Thêm 5 ml
ế ượ ả ẫ ự ớ ơ axit nitric 1 M (3.3) [n u hàm l ng chì d đoán l n h n 25 , thì trong c m u th ử
ử ụ ộ ượ ẫ ắ ể ớ ị và m u tr ng s d ng m t l ơ ng th tích dung d ch axit nitric 1 M (3.3) l n h n],
ạ ấ ổ ặ ử ụ ừ ể khu y m nh đ đu i khí CO ể 2 ho c s d ng b siêu âm (4.5) t ế 2 phút đ n 3 phút,
ấ ế ủ ử ụ ư ể ế ậ ẫ ỹ đ yên 30 phút và ly tâm n u v n còn ch t k t t a (s d ng k thu t nh nhau cho
ẫ ấ ả t ử ầ t c các ph n m u th )
5.3. Xác đ nhị
ế ậ ệ ố ư ề ế ị ử ụ ọ ử Thi t l p các đi u ki n t i u cho thi t b , s d ng ng n l a oxi hóa không khí
ướ ộ ưở ộ ấ ặ ị axetylen và b c sóng c ng h ng 217,0 nm ho c 283,3 nm. Xác đ nh đ h p th ụ
ử ẩ ấ ả ắ ị ị ủ c a dung d ch th và dung d ch tr ng và ít nh t 5 chu n trong d i làm vi c t ệ ố ư i u
ế ướ ử ầ ố ằ ẫ ọ (10% đ n 80% T) tr c và sau khi đ c m u. R a đ u đ t b ng axit nitric 1 M (3.3)
ữ ể ể ầ ọ và ki m tra đi m “0” gi a các l n đ c.
ả 6. Tính k t quế
ị ượ ẩ ủ ộ ấ ự ộ ồ Xác đ nh hàm l ng chì t ừ ườ đ ụ ng chu n c a đ h p th A d a theo n ng đ chì .
ượ ứ ằ Hàm l ng chì, X, tính b ng microgam trên gam, theo công th c sau:
trong đó:
ượ ẩ ươ ớ ộ ấ ứ ằ m1 là hàm l ng chì t ừ ườ đ ng chu n t ụ ng ng v i đ h p th A, tính b ng micro
gam trên mililít;
ử ụ ể ằ ị v là th tích dung d ch axit nitric 1 M (3.3) đã s d ng, tính b ng mililít;
ố ượ ằ ẫ ầ m2 là kh i l ử ng ph n m u th , tính b ng gam.
ử ệ 7. Báo cáo th nghi m
ử ệ ả ỉ Báo cáo th nghi m ph i ch ra:
Page 83
ầ ọ ế ể ậ ế ầ ủ ề ẫ m i thông tin c n thi t đ nh n bi ử t đ y đ v m u th ;
KHOAI TÂY
ươ ử ụ ế ấ ẫ ế ph ng pháp l y m u đã s d ng, n u bi t;
ươ ử ụ ử ệ ẫ ẩ ph ng pháp th đã s d ng và vi n d n tiêu chu n này;
ọ ế ẩ ớ ị m i chi ti t thao tác không qui đ nh trong tiêu chu n này, cùng v i các chi ti ế ấ t b t
ườ ể ả ưở ế ế th ng khác có th nh h ả ng đ n k t qu ;
ế ệ ượ ả ử các k t qu th nghi m thu đ c.
ư ụ ả ệ Th m c tài li u tham kh o
AOAC 935.50 Lead. Suitability of methods and precautions.
AOAC 934.07 Lead in food. General Dithizone Method.
2.4.5.TCVN 7767 : 2007
Ả Ả Ẩ Ả Ị ƯỢ RAU, QU VÀ S N PH M RAU, QU XÁC Đ NH HÀM L NG NITRAT
ƯƠ Ụ Ử VÀ NITRIT PH Ổ Ấ NG PHÁP ĐO PH H P TH PHÂN T
Fruits, vegetables and derived products Determination of nitrite and nitrate content
Molecular absorption spectrometric method
ờ ầ L i nói đ u
ươ ươ ớ TCVN 7767:2007 hoàn toàn t ng đ ng v i ISO 6635:1984;
ẩ ậ ỹ ả ả ẩ Rau qu và s n ph m TCVN 7767:2007 do Ban k thu t tiêu chu n TCVN/TC/F10
ụ ẩ ạ ổ ườ ấ ượ ề ộ rau qu ả biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ị ng đ ngh , B Khoa
ệ ố ọ h c và Công ngh công b .
Page 84
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
KHOAI TÂY
ẩ ị ươ ị ượ Tiêu chu n này quy đ nh ph ng pháp xác đ nh hàm l ng nitrit và nitrat trong rau,
ả ả ẩ ả qu và s n ph m rau, qu .
2. Nguyên t cắ
ị 2.1. Xác đ nh nitrit
ế ử ằ ầ ẫ ướ ế ủ ị Chi t ph n m u th b ng n ằ c nóng, k t t a protein b ng cách thêm dung d ch
ế ủ ẽ ầ ỏ ọ kali hexaxyanoferat (II)1) và k m axetat và l c b ph n k t t a. Thêm sulfaniamit
ọ ị ổ ủ clorua và N(1naptyl) etylendiamin dihydro clorua vào d ch l c và đo quang ph c a
ứ ấ ỏ ượ ph c ch t màu đ thu đ ứ c có ch a nitrit ở ướ b c sóng 538 nm.
ị 2.2. Xác đ nh nitrat
ế ử ằ ẫ ầ ướ ế ủ ị Chi t ph n m u th b ng n ằ c nóng, k t t a protein b ng cách thêm dung d ch
ế ủ ử ẽ ầ ọ ỏ kali hexaxyanoferat (II)1) và k m axetat và l c b ph n k t t a. Kh nitrat thành
ằ ạ nitrit b ng kim lo i cadimi. Thêm sulfanilamit clorua và N(1naptyl) etylendiamin
ổ ủ ứ ấ ọ ỏ ị ượ dihydro clorua vào d ch l c và đo quang ph c a ph c ch t màu đ thu đ c có
ứ ch a nitrit ở ướ b c sóng 538 nm.
ử 3. Thu c thố
ử ượ ử ụ ả ạ ế ướ ố Các thu c th đ c s d ng ph i là lo i tinh khi t phân tích và n c đ ượ ử c s
ặ ướ ặ ạ ướ ươ ấ ụ d ng là c t ho c n c đã lo i khoáng ho c n ộ c có đ tinh khi ế ươ t t ng đ ng,
ừ ị tr khi có quy đ nh khác.
ị 3.1. Dinatri tetraborat, dung d ch bão hòa
2B4O7.10H2O] vào
ườ ậ Hòa tan 50 g dinatri tetraborat ng m m i phân t ử ướ n c [Na
ướ ấ ộ ế ể ệ ộ 1000ml n c m và đ ngu i đ n nhi t đ phòng.
ướ
ắ
ọ
c đây g i là kali s t xyanua.
1Tr
Page 85
3.2. Kali hexaxyanoferat (II), dung d chị
KHOAI TÂY
4Fe(CN)6.3H2O] vào
ậ Hòa tan 106g kali hexaxyanoferat (II) ng m ba phân t ử ướ n c [K
ướ ộ ạ ứ ị ướ ế ạ n c trong bình đ nh m c m t v ch 1000ml và thêm n c đ n v ch.
ẽ , dung d chị 3.3. K m axetat
3COO)2.2H2O] vào h nỗ
ẽ ậ Hòa tan 220g k m axetat ng m hai phân t ử ướ n c [Zn(CH
ủ ướ ộ ạ ứ ị ợ h p c a n c và 30ml axit axetic băng trong bình đ nh m c m t v ch 1000ml và
ướ ế ạ thêm n c đ n v ch.
ấ ạ 3.4. Ch t t o màu
ể ổ ế ầ ị ị ữ ị CHÚ THÍCH Dung d ch I và dung d ch II có th n đ nh đ n 1 tu n khi gi trong
ẫ ậ chai màu nâu s m, đ y kín.
ị 3.4.1. Dung d ch I
ả ướ ứ ị Hòa tan 0,4 g sulfaniamit vào kho ng 160 ml n ộ ạ c trong bình đ nh m c m t v ch
ủ ế ể ầ ằ ọ ồ ộ 200 ml b ng cách đun nóng trên n i cách th y. Đ ngu i và l c n u c n, sau đó
ấ ừ ằ ừ v a khu y v a thêm 20 ml axit clohydric ( (cid:0) 20 = 1,19 g/ml). Pha loãng b ng n ướ ế c đ n
ộ ạ v ch và tr n.
ị 3.4.2. Dung d ch II
Hòa tan 0,1 g N(1naptyl)etylendiamin dihiroclorua (C10H7NHCH2CH2NH2.2HCl)
ướ ộ ạ ứ ằ ị ướ ế vào n c trong bình đ nh m c m t v ch 100 ml. Pha loãng b ng n ạ c đ n v ch và
tr n.ộ
ị 3.4.3. Dung d ch III
ằ ướ ế ạ Pha loãng 445 ml axit clohydric ((cid:0) 20 = 1,19 g/ml) b ng n c đ n v ch trong bình
ứ ị đ nh m c 1000ml.
ạ ả ườ ừ ng kính t ế 5 mm đ n 7 mm. 3.5. K m,ẽ d ng thanh, dài kho ng 150 mm và đ
Page 86
3.6. Cadimi sulfat, dung d chị
KHOAI TÂY
4.8H2O) vào n
ậ ướ Hòa tan 40 g cadimi sulfat ng m tám phân t ử ướ n c (3CdSO c trong
ộ ạ ứ ị ướ ế ạ bình đ nh m c m t v ch 200 ml và thêm n c đ n v ch.
3.7. Cadimi
ứ ẽ ố Cho các thanh k m (3.5) vào c c có thành cao, dung tích 250 ml có ch a 200 ml
ể ỳ ị ị ạ ớ dung d ch cadimi sulfat (3.6) và đ trong 1 h, đ nh k dùng dao (4.1.7) c o l p
cadimi.
ướ ử ụ ể ấ ơ ố Tr c khi s d ng, dùng que khu y (4.1.8) đ làm t ử i cadimi trong c c, x lý
ượ ằ ử ạ cadimi thu đ c b ng axit clohydric c(HCl) = 0,1 mol/l 2), sau đó r a l ầ i vài l n
ướ ằ b ng n c.
ơ ượ ữ ướ Làm t i cadimi thu đ c và gi trong n c.
ệ ị pH 9,6 3.8. Dung d ch đ m amoniac,
ả ướ ị Hòa tan 37,4 g amoni clorua (NH4Cl) vào kho ng 900 ml n ứ c trong bình đ nh m c
ộ ạ ế ậ ằ ị ị ỉ ặ (cid:0) 20 m t v ch 1000 ml. Ch nh dung d ch đ n pH 9,6 b ng dung d ch amoni đ m đ c,
ướ ế ạ = 0,88 g/ml, và thêm n c đ n v ch.
ị ẩ dung d ch chu n ị 3.9. Dung d ch nitrit,
0C (cid:0)
ấ ệ ộ Cân 3 g natri nitrit (NaNO2)3) đã s y tr ướ ở c nhi t đ 115 5 0C đ n kh i l ế ố ượ ng
ế ồ ổ ướ ể ượ không đ i, chính xác đ n 1 mg r i hòa tan vào 50 ml n c. Chuy n l ng này vào
ắ ề ộ ạ ứ ị ướ ế ạ bình đ nh m c m t v ch 1000 ml, l c đ u và thêm n c đ n v ch.
ộ ạ ứ ấ ị ị Dùng pipet l y 5 ml dung d ch này cho vào bình đ nh m c m t v ch 1000 ml và
ướ ế ạ thêm n c đ n v ch.
).
i là "0,1 N"
2)Hi n t ệ ạ
ể ầ
ả
ộ
ị
ế ủ
ử
ố t c a thu c th này.
3)Có th c n ph i kh ng đ nh đ tinh khi ẳ
Page 87
ứ ẩ ị 1 ml dung d ch chu n này ch a 10 (cid:0) g ion nitrit (NO2
KHOAI TÂY
ề ẩ ả ị ị ướ ử ụ Dung d ch này không b n và ph i chu n b ngay tr c khi s d ng.
ượ ị 4. Xác đ nh hàm l ng nitrit
ế ị ụ ụ 4.1. Thi t b , d ng c
ụ ủ ử ụ ụ ượ ử ỹ ằ ướ ấ ặ ướ S d ng d ng c th y tinh đã đ c r a và tráng k b ng n c c t ho c n c đã
ể ả ử ứ ả kh ion đ đ m b o chúng không ch a nitrit và nitrat.
ử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ ườ ụ ể S d ng các thi t b , d ng c c a phòng th nghi m thông th ng và c th sau:
ị ầ ủ ứ ứ dung dích 50 ml và 200 ml, đáp ng các yêu c u c a TCVN 4.1.1. Bình đ nh m c,
ụ ủ ụ ứ ằ ị ệ 7153 (ISO 1042). D ng c thí nghi m b ng th y tinh. Bình đ nh m c.
ỏ dung tích 200 ml. ố 4.1.2. C c có m ,
ứ ầ ủ 4.1.3. Pipet, dung dích 1 ml; 2 ml; 3 ml; 5 ml và 10 ml, đáp ng các yêu c u c a
ụ ủ ứ ụ ệ ằ ộ TCVN 7151 (ISO 648). D ng c thí nghi m b ng th y tinh, Pipet m t m c.
ứ ế không ch a nitrit. ấ ọ ấ 4.1.4. Gi y l c g p n p,
ủ ậ 4.1.5. Bình nón, dung tích 25 ml, có nút mài th y tinh đ y kín.
ủ ồ 4.1.6. N i cách th y
ủ ộ ớ ầ 4.1.7. Dao tr n,ộ đ u có ph m t l p PTFE.
ủ ộ ớ ầ ằ 4.1.8. Que khu y,ấ có đ u b ng và ph m t l p PTFE.
ự ế ụ ặ ộ ổ ọ ọ 4.1.9. Máy đo quang ph ,ổ có các b ch n l c cho s bi n đ i liên t c ho c không
ụ ị ộ ợ liên t c, thích h p cho xác đ nh ở ướ b c sóng 538nm, và các cuvet có đ dày 1 cm.
4.1.10. Cân phân tích.
ế 4.2. Cách ti n hành
Page 88
ị ẫ ử ẩ 4.2.1. Chu n b m u th
KHOAI TÂY
ế ầ ỹ ẫ ệ ộ ướ ế ạ ỏ ạ ỏ ứ ử Tr n k m u phòng th nghi m. N u c n, tr ủ ạ c h t lo i b h t, v c ng c a h t
ử ệ ẫ ề ơ và cho m u phòng th nghi n qua máy nghi n c .
ặ ạ ả ạ ẩ ể Cho s n ph m l nh đông ho c l nh đông sâu tan băng trong bình kín và chuy n
ộ ướ ộ toàn b n c tan ra vào máy tr n.
ẫ ử ầ 4.2.2. Ph n m u th
ử ế ế ẫ ấ ặ Dùng pipet (4.2.2) l y 1 ml đ n 10 ml ho c cân 1 g đ n 10 g m u th (4.2.1), tùy
ộ ượ ự thu c vào hàm l ng nitrit d đoán.
ẩ ị ị ọ 4.2.3. Chu n b d ch l c
ộ ượ ộ ố ử ầ ẫ ỏ ể Chuy n m t l ng ph n m u th (4.2.2) vào m t c c có m (4.1.2) và thêm 5 ml
0C đ n 80 ế
0C).
ả ị ướ dung d ch dinatri tetraborat (3.1) và kho ng 100 ml n c nóng (70
ầ ượ ụ ủ ắ ồ ố Đun nóng c c 15 min trên n i cách th y (4.1.6), l c liên t c. L n l t thêm 2 ml
4) (3.2) và 2 ml dung d ch k m axetat (3.3), l c sau
ị ẽ ắ ị dung d ch kali hexaxyanoferat (II)
ỗ ầ m i l n thêm.
ộ ạ ổ ầ ứ ể ể ộ ị ế Đ ngu i. Chuy n vào bình đ nh m c m t v ch 200 ml (4.1.1) tráng và đ đ y đ n
ằ ướ ắ ề ạ v ch b ng n c tráng. L c đ u.
ấ ọ ấ ề ầ ế ế ọ ọ ượ ị L c qua gi y l c g p n p (4.1.4) và l c nhi u l n cho đ n khi thu đ c d ch trong,
ế ầ n u c n.
ị 4.2.4. Xác đ nh
ứ ể ấ ầ ọ ị ị ộ Dùng pipet (4.1.3) chuy n ph n d ch l c (ít nh t là 10 ml) vào bình đ nh m c m t
ế ằ ả ướ ạ v ch 50 ml (4.1.1). Pha loãng đ n kho ng 30 ml b ng n c.
ị ị Dùng pipet (4.1.3) thêm 5 ml dung d ch I (3.4.1), sau đó thêm 3 ml dung d ch III
(3.4.3) và tr n.ộ
ướ
ọ
c đây g i là kali feroxyanua.
4)Tr
Page 89
ị ở ể ệ ộ Đ dung d ch nhi t đ phòng và tránh ánh sáng.
KHOAI TÂY
ể ậ ẩ ộ ị ị ở ệ ộ Thêm 1 ml dung d ch II (3.4.2). Tr n c n th n và đ dung d ch nhi t đ phòng,
ướ ế ạ ộ tránh ánh sáng trong 3 min. Thêm n c đ n v ch và tr n.
ử ụ ộ ấ ụ ủ ổ ị ị Xác đ nh đ h p th c a dung d ch s d ng máy đo quang ph (4.1.9) trong vòng 15
min.
ừ ử ắ ị ẫ ố ượ ọ Tr giá tr m u th tr ng (xem 4.2.5) và đ c kh i l ng nitrit t ừ ườ đ ẩ ng chu n
(xem 4.2.6).
ử ắ 4.2.5. Phép th tr ng
ử ắ ự ư ư ệ ầ ị ẫ Th c hi n phép th tr ng nh quy đ nh trong 4.2.3 và 4.2.4, nh ng thay ph n m u
ử ằ ướ th b ng 10 ml n c.
ự ườ ẩ 4.2.6. D ng đ ng chu n
ầ ượ ộ ạ ạ ị ươ ứ Cho l n l ứ t vào lo t sáu bình đ nh m c m t v ch 50 ml (4.1.1) t ng ng: 0 ml;
ẩ ị 0,5 ml; 1 ml; 2 ml; 2,5 ml, 3 ml dung d ch nitrit chu n (3.9) và 30 ml; 29,5 ml; 29 ml;
ướ ư ế ả ừ ạ ở 27,5 ml và 27 ml n c. Ti n hành nh mô t trong 4.2.4, t ứ đo n th hai tr đi.
ị ớ ụ ố ượ ự ủ ệ ẩ ị D ng đô th v i tr c hoành là kh i l ng c a nitrit trong dung d ch hi u chu n, tính
ộ ấ ị ủ ụ ươ ụ ứ ị ằ b ng microgam và tr c tung là giá tr c a đ h p th t ng ng xác đ nh đ ượ c
ổ ằ b ng máy đo đo ph (4.1.9).
ị ế ể ả 4.3. Bi u th k t qu
ươ ứ 4.3.1. Ph ng pháp tính và công th c
) trên 2
ượ ị ằ ủ ể ả ẩ Hàm l ng nitrit c a s n ph m, bi u th b ng miligam ion nitrit (NO
ặ ượ ứ kilogam, ho c miligam trên lít, đ c tính theo công th c sau đây :
Ho c ặ
trong đó:
Page 90
ố ượ ử ằ ẫ ầ m0là kh i l ng ph n m u th (4.2.2), tính b ng gam;
KHOAI TÂY
) trong ph n ch t l ng ( 2
ố ượ ủ ấ ỏ ầ ừ ị m1 là kh i l ng c a ion nitrit (NO ấ V1) l y ra t ọ d ch l c
ượ ọ ừ ườ ẩ ằ (xem 4.2.4) đ c đ c t đ ng chu n (xem 4.2.6), tính b ng microgam;
ể ằ ẫ ầ ử V0 là th tích ph n m u th (4.2.2), tính b ng mililit;
ấ ỏ ể ầ ấ ừ ị ằ ọ V1 là th tích ph n ch t l ng l y ra t d ch l c (4.2.4), tính b ng mililit.
ậ ộ 4.3.2. Đ tái l p
ữ ế ệ ả ử ệ Chênh l ch gi a các k t qu thu đ ượ ừ c t hai phòng th nghi m khác nhau trên cùng
ử ẫ ộ ượ ị ươ m t m u th không v t quá 3% (giá tr t ố ng đ i).
ượ ị 5. Xác đ nh hàm l ng nitrat
ế ị ụ ụ 5.1. Thi t b , d ng c
ử ụ ế ị ụ ụ ượ ụ ể ư ị S d ng các thi t b , d ng c đ c quy đ nh trong 4.1 và c th nh sau:
ắ ơ 5.1.1. Máy l c c .
ứ ậ ọ ấ ọ dùng cho l c ch m, không ch a nitrit và nitrat. 5.1.2. Gi y l c,
ế 5.2. Cách ti n hành
ị ẫ ử ử ẫ ầ ẩ ẩ ị ị ọ 5.2.1. Chu n b m u th , ph n m u th và chu n b d ch l c
ư ế ả Ti n hành nh mô t trong 4.2.1, 4.2.2 và 4.2.3.
ị 5.2.2. Xác đ nh
ể ặ ọ ị ầ Dùng pipet (4.1.3) chuy n ph n d ch l c (10 ml ho c ít h n) ơ 5) vào bình nón 25 ml
ứ ẵ ệ ậ ắ ị (4.1.5) có ch a s n 2 g cadimi (3.7) và 5 ml dung d ch đ m (3.8). Đ y n p bình và
ầ
ả
ỏ
ị
30
(cid:0) g đ n 120 ế
).
(cid:0) g ion nitrat (NO3
5)Ph n d ch l ng này ph i ch a t ứ ừ
Page 91
ắ ơ ả ắ ằ l c b ng máy l c c (5.1.1) trong kho ng 5 min.
KHOAI TÂY
ộ ạ ấ ọ ứ ọ ọ ị ị L c qua gi y l c (5.1.2) và thu d ch l c vào bình đ nh m c m t v ch 50 ml (4.1.1).
ấ ọ ầ ằ ộ ướ ướ ử Tráng gi y l c vài l n b ng m t ít n c và thu n c r a vào bình. Thêm n ướ ế c đ n
v ch.ạ
ố ư ế ổ ị ả ạ Ti n hành xác đ nh nitrit t ng s nh mô t ử ụ ầ ủ trong năm đo n đ u c a 4.2.4, s d ng
ử ị 10 ml d ch th .
ọ ổ ử ắ ị ẫ ố ượ ừ Tr giá tr m u th tr ng (xem 5.2.3) và đ c t ng kh i l ng nitrit t ừ ườ đ ẩ ng chu n
(xem 4.2.6).
ử ắ 5.2.3. Phép th tr ng
ử ắ ư ự ư ệ ầ ị ẫ Th c hi n phép th tr ng nh quy đ nh trong 5.2.1 và 5.2.2, nh ng thay ph n m u
ử ằ ướ th b ng 10ml n c.
ị ế ể ả 5.3. Bi u th k t qu
ươ ứ 5.3.1. Ph ng pháp tính toán và công th c
3
) trên
ượ ị ằ ủ ể ả ẩ Hàm l ng nitrat c a s n ph m, bi u th b ng miligam ion nitrit (NO
ứ ặ kilogam, ho c miligam trên lít, tính theo công th c sau đây:
Ho c ặ
Trong đó:
ố ượ ố ủ ể ổ ủ ử m2 là kh i l ng t ng s c a nitrit, có trong th tích (V ệ ị 2) c a dung d ch th nghi m
ọ ượ ừ ườ ẩ ằ (xem 5.2.2) đ c đ c t đ ng chu n (xem 4.2.6), tính b ng microgam ion nitrit
);
(NO2
ử ụ ử ể ể ằ ổ ị ị V2là th tích d ch th (xem 5.2.2), s d ng đ xác đ nh quang ph , tính b ng mililit;
ấ ỏ ể ầ ấ ừ ị ử ể ẩ ọ ị V3là th tích ph n ch t l ng l y ra t ệ ị d ch l c đ chu n b dung d ch th nghi m
Page 92
ằ (xem 5.2.2), tính b ng mililit;
KHOAI TÂY
ư m0, m1, V0 và V1có cùng ý nghĩa nh trong 4.3.1;
) và ion nitrit (NO2 3
).
ỷ ố ữ ố ượ ử 1,348 là t s gi a kh i l ng phân t ion nitrat (NO
ậ ộ 5.3.2. Đ tái l p
Xem 4.3.2.
ử ệ 6. Báo cáo th nghi m
ử ả ươ ử ệ ế ả ệ Báo cáo th nghi m ph i ghi rõ ph ng pháp th nghi m đã dùng và k t qu thu
ượ ị ế ể ả ả ả ế đ c, nêu rõ cách bi u th k t qu . Báo cáo cũng ph i mô t chi ti t thao tác không
ượ ữ ề ặ ị ượ đ ẩ c quy đ nh trong tiêu chu n này ho c nh ng đi u đ c coi là tùy ý cũng nh ư
ự ố ấ ỳ ể ả ưở ế ế các s c b t k mà có th nh h ả ng đ n k t qu .
ử ệ ầ ọ ế ể ậ ế ầ ả ồ Báo cáo th nghi m ph i g m m i thông tin c n thi t đ nh n bi t đ y đ v ủ ề
ẫ ử m u th .
ỉ 2.5.Ch tiêu vi sinh.
2.5.1.TCVN 4884 : 2005
ISO 4833 : 2003
Ứ Ự Ậ Ẩ VI SINH V T TRONG TH C PH M VÀ TH C ĂN CHĂN NUÔI
ƯƠ Ị ƯỢ Ậ Ạ PH NG PHÁP Đ NH L NG VI SINH V T TRÊN ĐĨA TH CH K Ỹ
Ậ Ẩ Ế THU T Đ M KHU N L C Ạ Ở oC 30
Microbiology of food and animal feeding stuffs Horizontal method for the
enumeration of microorganisms Colony count technique at 30 oC
ờ ớ ệ 0 L i gi i thi u
ủ ự ứ ạ ươ ẩ Do tính đa d ng c a th c ph m và th c ăn chăn nuôi nên ph ng pháp này có th ể
ế ừ ợ ế ụ ể ừ ả ườ không thích h p đ n t ng chi ti ẩ t cho t ng s n ph m c th . Trong tr ợ ng h p
Page 93
ươ ư ừ ế ặ ả ẩ ể ử ụ này, có th s d ng các ph ng pháp khác đ c tr ng cho t ng s n ph m, n u hoàn
KHOAI TÂY
ầ ố ắ ụ ậ ỹ ỉ ươ toàn ch vì lý do k thu t. Tuy nhiên, c n c g ng áp d ng ph ng pháp này khi có
th .ể
ẩ ượ ế ế ầ ả ọ Khi tiêu chu n này đ c soát xét ti p thì c n ph i tính đ n m i thông tin liên quan
ạ ươ ế ả ế đ n ph m vi mà ph ng pháp đ m đĩa này ph i tuân theo và các nguyên nhân gây
ệ ớ ươ ườ ả ẩ ợ sai l ch so v i ph ng pháp trong tr ụ ể ng h p các s n ph m c th .
ệ ươ ử ự ệ ượ Vi c hài hòa các ph ể ng pháp th có th không th c hi n đ ố ớ c ngay và đ i v i
ể ồ ạ ẩ ả ộ ố ế ẩ ặ m t vài nhóm s n ph m có th t n t i các tiêu chu n qu c t ẩ và/ho c tiêu chu n
ẩ ớ ợ ố ườ ợ qu c gia mà không phù h p v i tiêu chu n này. Trong tr ẩ ẵ ng h p có s n tiêu chu n
ố ế ử ệ ả ẩ ầ ả ẩ qu c t ọ cho s n ph m c n th nghi m thì ph i tuân theo tiêu chu n đó. Hy v ng
ư ế ượ ẩ ả ượ ử ổ ể ằ r ng khi các tiêu chu n nh th đ c soát xét, thì chúng ph i đ c s a đ i đ phù
ệ ẩ ớ ớ ỉ ươ ố ợ h p v i tiêu chu n này, sao cho cu i cùng ch còn các sai l ch v i ph ng pháp
ậ ượ ỹ ừ ậ ế đ m đĩa này là các lý do k thu t đ c th a nh n.
Ự Ứ Ậ Ẩ VI SINH V T TRONG TH C PH M VÀ TH C ĂN CHĂN NUÔI
ƯƠ Ị ƯỢ Ậ Ạ PH NG PHÁP Đ NH L NG VI SINH V T TRÊN ĐĨA TH CH K Ỹ
Ậ Ẩ Ế THU T Đ M KHU N L C Ạ Ở oC 30
Microbiology of food and animal feeding stuffs Horizontal method for the
enumeration of microorganisms Colony count technique at 30 oC
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ẩ ị ươ ị ượ ậ ạ Tiêu chu n này qui đ nh ph ng pháp đ nh l ằ ng vi sinh v t trên đĩa th ch b ng
ẩ ạ ế ể ườ ặ ủ ề ệ cách đ m khu n l c phát tri n trong môi tr ng đ c sau khi ế trong đi u ki n hi u
ở ể ả ẩ ẩ ườ khí ụ 30 °C. Tiêu chu n này có th áp d ng cho các s n ph m dùng cho ng ặ i ho c
ứ th c ăn chăn nuôi.
ị ạ ụ ủ ự ế ể ẩ ả ẩ Kh năng áp d ng c a tiêu chu n này b h n ch khi ki m tra các th c ph m và
ể ể ứ ự ứ ẩ th c ăn chăn nuôi đã lên men. Đ ki m tra các th c ph m và th c ăn chăn nuôi đã
Page 94
ườ ệ ủ ề ặ ể ợ ơ lên men thì các môi tr ng và/ho c các đi u ki n khác có th thích h p h n.
KHOAI TÂY
ệ ệ ẫ 2. Tài li u vi n d n
ấ ầ ệ ệ ế ố ớ ụ ệ ẩ ẫ Các tài li u vi n d n sau là r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n. Đ i v i các
ụ ệ ệ ả ẫ ượ tài li u vi n d n ghi năm ban hành thì áp d ng phiên b n đ ố ớ c nêu. Đ i v i các tài
ụ ệ ệ ả ấ ẫ ớ ồ li u vi n d n không ghi năm ban hành thì áp d ng phiên b n m i nh t, bao g m c ả
ử ổ các s a đ i.
ấ ả ự ứ ậ ẩ ầ TCVN 6507 (t t c các ph n) (ISO 6887), Vi sinh v t trong th c ph m và th c ăn
ị ẫ ử ề ầ ẩ ị ị chăn nuôi Chu n b m u th dung d ch huy n phù ban đ u và các dung d ch pha
ậ ậ ể ể loãng th p phân đ ki m tra vi sinh v t.
ự ứ ậ ẩ TCVN 6404 : 1998 (ISO 7218 : 1996), Vi sinh v t trong th c ph m và trong th c ăn
ề ể ậ ắ chăn nuôi Nguyên t c chung v ki m tra vi sinh v t.
ị ẫ ữ ữ ử ả ẩ ẩ TCVN 6253 (ISO 8261), S a và các s n ph m s a. Chu n b m u th và các dung
ể ể ị d ch pha loãng đ ki m tra vi sinh.
ISO/TS 111331, Microbiology of food and animal feeding stuffs Guidelines on
preparation and production of culture media Part 1: General guidelines on quality
ậ assurance for the preparation of culture media in the laboratory (Vi sinh v t trong
ướ ự ứ ẫ ẩ ạ ẩ ị ườ th c ph m và th c ăn chăn nuôi H ng d n chu n b và t o môi tr ấ ng c y
ầ ướ ề ả ấ ượ ả ẫ ệ ẩ ị Ph n 1: Các h ng d n chung v đ m b o ch t l ng cho vi c chu n b môi
ườ ử ệ ấ tr ng c y trong phòng th nghi m).
ữ ậ ị 3. Thu t ng và đ nh nghĩa
ử ụ ữ ậ ẩ ị Trong tiêu chu n này s d ng các thu t ng và đ nh nghĩa sau đây:
3.1. vi sinh v tậ (microorganisms)
ẩ ạ ể ế ẩ ấ ấ ố ượ ượ vi khu n, n m men và n m m c hình thành khu n l c có th đ m đ c, đ c sinh
ề ệ ẩ ị ra trong các đi u ki n qui đ nh trong tiêu chu n này.
Page 95
4. Nguyên t cắ
KHOAI TÂY
ử ụ ẩ ị ườ ộ ượ ấ ị ng c y qui đ nh và m t l ẫ ng m u th ử 4.1. Chu n b hai đĩa rót s d ng môi tr
ế ả ầ ở ạ ộ ượ ẩ ỏ ị ề qui đ nh, n u s n ph m ban đ u ặ d ng l ng, ho c dùng m t l ng huy n phù ban
ẩ ở ạ ả ị ế ầ đ u qui đ nh n u các s n ph m d ng khác.
ử ụ ệ ề ẩ ặ ộ ị ị Chu n b các c p đĩa rót khác, trong cùng m t đi u ki n, s d ng các dung d ch pha
ử ặ ủ ủ ề ầ ậ ẫ loãng th p phân c a m u th ho c c a huy n phù ban đ u.
Ủ ệ ề ế ở trong đi u ki n hi u khí các đĩa 30 °C trong 72 h . 4.2.
ố ượ ặ ậ ộ ộ ng vi sinh v t trong m t mililit ho c trong m t gam m u t ẫ ừ ố s 4.3. Tính s l
ượ ề ượ l ẩ ạ ng khu n l c thu đ ọ c trên các đĩa đã ch n (xem đi u 10).
ườ ấ 5. Môi tr ị ng c y và d ch pha loãng
ố ớ ự ử ệ Đ i v i th c hành trong phòng th nghi m, xem TCVN 6404 (ISO 7218) và ISO/TS
111331.
ị 5.1. D ch pha loãng
ầ ươ ứ ủ Xem các ph n t ng ng c a TCVN 6507 (ISO 6887).
ườ ạ 5.2. Môi tr ể ế ng th ch đ đ m đĩa (PCA)
5.2.1. Thành ph nầ
ừ Pepton t casein 5,0 g
ấ Cao n m men 2,5 g
ạ Glucoza, d ng khan 1,0 g (C6H12O6)
Th chạ 1) ế 9 g đ n 18 g
N cướ 1 000 ml
1) Tùy thu c vào s c đông c a th ch. ứ
Page 96
ủ ạ ộ
KHOAI TÂY
ộ ữ ầ ữ ể ả ẩ ộ ườ Khi ki m tra các s n ph m s a, cho 1,0 g b t s a g y vào m t lít môi tr ấ ng c y.
ộ ữ ầ ượ ứ ứ B t s a g y không đ ế ấ c ch a các ch t gây c ch .
ị 5.2.2. Chu n bẩ
ị ừ ẩ ườ ạ ươ ỉ 5.2.2.1. Chu n b t môi tr ng hoàn ch nh khô lo i th ạ ng m i
ộ ữ ầ ỉ ẫ ủ ế ầ ả ấ Theo ch d n c a nhà s n xu t và thêm b t s a g y (xem 5.2.1), n u c n.
ử ỉ ở ế ầ Ch nh pH sao cho sau khi kh trùng là 7,0 ± 0,2 25 °C, n u c n.
ị ừ ẩ ầ ơ ả 5.2.2.2. Chu n b t các thành ph n c b n khô
ầ ướ ứ ự ấ ừ Hòa tan các thành ph n trong n c, theo th t sau: cao n m men, pepton t casein,
ộ ữ ầ ế ầ ướ ể ơ glucoza và b t s a g y, n u c n. Đun nóng n c đ hoà tan nhanh h n.
ế ế ế ấ ạ ạ ỉ ả Thêm th ch và đun đ n sôi, th nh tho ng khu y cho đ n khi tan h t th ch .
ử ỉ ở ế ầ Ch nh pH sao cho sau khi kh trùng là 7,0 ± 0,2 25 °C, n u c n.
ố ả ả ử 5.2.2.3. Phân ph i, kh trùng và b o qu n
ườ ệ ố ớ ượ ừ ố Phân ph i môi tr ng vào các ng nghi m (6.8), v i các l ng t ế 12 ml đ n 15 ml
ỗ ố ặ ặ vào m i ng ho c bình ho c chai (6.8) có dung tích không quá 500 ml.
ồ ấ ự ở ử Kh trùng 15 phút trong n i h p áp l c 121°C.
ế ườ ượ ử ụ ủ ồ ộ N u môi tr ng đ ế c s d ng ngay thì làm ngu i trong n i cách th y (6.5) đ n
oC tr
ế ướ ử ụ ế ả nhi ệ ộ ừ t đ t 44 °C đ n 47 ả c khi s d ng. N u không dùng ngay thì b o qu n
ướ ệ ề ơ ố ở n i t i nhi ệ ộ oC (cid:0) t đ 3 2 oC không quá 3 tháng d i các đi u ki n không làm thay
ủ ặ ầ ổ đ i thành ph n và đ c tính c a nó.
ướ ễ ể ậ ậ ườ Ngay tr ể c khi ki m tra vi sinh v t, đ tránh ch m tr khi rót môi tr ng, nên làm
ả ườ ủ ế ể ộ ồ tan ch y hoàn toàn môi tr ng đ ngu i trong n i cách th y (6.5) đ n nhi ệ ộ ừ t đ t
ướ ử ụ 44 oC đ n 47 °C tr ế c khi s d ng.
ể ể ệ ộ ủ ặ ạ ộ ệ ế ể ộ ị Đ ki m tra nhi t đ c a th ch, nên đ t m t nhi t k vào m t dung d ch ki m soát
Page 97
ứ ự ạ ậ ệ ư ượ ử ụ ố th ch 15 g /I đ ng trong v t ch a riêng bi ệ t gi ng h t nh đ c s d ng cho môi
KHOAI TÂY
ườ ệ ộ ể ầ ị ướ tr ng. Nhi t đ dung d ch ki m soát cũng c n qua các b c đun nóng và làm
ư ố ớ ộ ố ườ ngu i gi ng nh đ i v i môi tr ng.
ủ ể ườ ấ ề ự ả ấ ượ ả 5.2.3. Ki m tra tính năng c a môi tr ng c y v s đ m b o ch t l ng
ể ể ủ ườ Đ ki m tra tính năng c a môi tr ng, xem ISO/TS 111331.
ườ ế ầ ủ (xem 9.2.7, n u c n) 5.3. Môi tr ng ph
5.3.1. Thành ph nầ
Th ch ạ 1) ế 12 g đ n 18 g
N cướ 1 000 ml
1) Tùy thu c vào s c đông c a th ch. ứ
ủ ạ ộ
ị 3.2. Chu n bẩ
ướ ế ườ ế ấ ạ Cho th ch vào n c và đun đ n sôi, th ế ng xuyên khu y cho đ n khi tan h t
ơ ướ ạ ặ th ch, ho c dùng h i n ả c trong kho ng 30 phút.
ử ỉ ở ế ầ Ch nh pH sao cho sau khi kh trùng là 7,0 ± 0,2 25 °C, n u c n.
ố ả ả ử 5.3.3. Phân ph i, kh trùng và b o qu n
ệ ặ ố ố ặ Phân ph i vào các ng nghi m (6.8) ho c bình ho c chai (6.8) có dung tích thích
ỗ ố ợ h p, m i ng 4 ml.
ồ ấ ự ở ử Kh trùng 15 phút trong n i h p áp l c 121°C.
ế ườ ượ ử ụ ủ ộ ồ N u môi tr ng đ ế c s d ng ngay thì làm ngu i trong n i cách th y (6.5) đ n
oC đ n 47 ế
oC tr
ướ ử ụ ế ả nhi ệ ộ ừ t đ t 44 ả c khi s d ng. N u không dùng ngay, thì b o qu n
(cid:0) ệ ộ ướ ề ơ ố ở n i t i nhi t đ 3 °C 2 °C không quá 6 tháng d ệ i các đi u ki n không làm
Page 98
ủ ầ ặ ổ thay đ i thành ph n và đ c tính c a nó.
KHOAI TÂY
ướ ể ễ ậ ậ ườ Ngay tr ể c khi ki m tra vi sinh v t, đ tránh ch m tr khi rót môi tr ng, nên làm
ả ườ ồ ể ủ ế ộ tan ch y hoàn toàn môi tr ồ ng r i đ ngu i trong n i cách th y (6.5) đ n nhi ệ ộ t đ
ướ ử ụ ừ t ế 44 °C đ n 47 °C tr c khi s d ng
ế ị ụ ủ ụ 6. Thi t b và d ng c th y tinh
ụ ủ ụ ủ ộ ầ ử ụ ụ ụ ế ể Có th dùng d ng c th y tinh s d ng m t l n thay th cho các d ng c th y tinh
ề ầ ế ặ ợ ử ụ s d ng nhi u l n n u chúng có các đ c tính thích h p.
ử ụ ế ị ủ ử ệ ườ ụ ể S d ng các thi t b c a phòng th nghi m vi sinh thông th ng và c th là:
ế ị ể ử ủ ấ ặ ể ử ướ 6.1. Thi t b đ kh trùng khô (t s y) ho c đ kh trùng ồ ấ t (n i h p áp
l c)ự
Xem TCVN 6404 (ISO 7218).
ạ ộ ả ở ủ ấ có kh năng ho t đ ng 30 °C ± 1 °C. 6.2. T m,
ấ ẻ ủ ặ ằ ườ ừ ng kính t ế 90 mm đ n 100 mm. 6.3. Đĩa Petri, b ng th y tinh ho c ch t d o có đ
ị 6.4. Pipet, có dung tích danh đ nh 1 ml.
ồ ạ ộ ể ở ủ , có th ho t đ ng ế 44 °C đ n 47 °C. 6.5. N i cách th y
ế ị ế ể ử ụ ụ ế ộ ớ ẩ ạ , ví d : có th s d ng b chi u sáng v i phông t ố i, 6.6. Thi t b đ m khu n l c
ượ ộ ế ả ạ ắ ộ ớ ợ đ ơ ọ c g n v i kính lúp có đ phóng đ i thích h p kho ng 1,5 x và b đ m c h c
ặ ho c đi n t ệ ử ố s .
ộ ơ ị ở 25 °C. 6.7. pH mét, có đ chính xác ± 0,1 đ n v pH
Ố ệ ớ ơ ợ 6.8. ng nghi m, bình ho c ặ chai có dung tích thích h p và không l n h n 500 ml.
ấ ẫ 7. L y m u
ử ệ ề ậ ọ ượ ệ ẫ ạ Đi u quan tr ng là phòng th nghi m nh n đ c đúng m u đ i di n và không b ị
Page 99
ặ ả ể ế ậ ả ặ ổ ố ư ỏ h h ng ho c bi n đ i trong su t quá trình v n chuy n ho c b o qu n.
KHOAI TÂY
ệ ấ ẩ ẩ ẫ ị ề ấ Vi c l y m u không qui đ nh trong tiêu chu n này. Xem tiêu chu n riêng v l y
ẫ ẩ ươ ư ứ ế ả m u cho s n ph m t ẩ ng ng. N u ch a có tiêu chu n riêng thì các bên liên quan
ề ấ ề ậ ớ ự ỏ t th a thu n v i nhau v v n đ này.
ị ẫ ẩ ử 8. Chu n b m u th
ị ẫ ầ ươ ử ệ ẩ ủ ứ Vi c chu n b m u th theo các ph n t ặ ng ng c a TCVN 6507 (ISO 6887) ho c
ẩ ươ ớ ả ư ứ ế TCVN 6263 (ISO 8261) và tiêu chu n riêng t ẩ ng ng v i s n ph m. N u ch a có
ẩ ự ề ấ ề ậ ả ớ tiêu chu n riêng thì các bên liên quan t tho thu n v i nhau v v n đ này.
ế 9. Cách ti n hành
ầ ẫ ử ề ầ ị 9.1. Ph n m u th , huy n phù ban đ u và các dung d ch pha loãng
ầ ươ ứ ủ ẩ Xem các ph n t ng ng c a TCVN 6507 (ISO 6887) và tiêu chu n riêng liên quan
ẩ ế ả đ n s n ph m.
ủ ấ 9.2. C y và
ấ ỗ 9.2.1. L y hai đĩa Petri vô trùng (6.3). Dùng pipet vô trùng (6.4) cho vào m i đĩa 1 ml
ấ ỏ ử ế ề ế ầ ẫ ả ẩ ả ặ m u th n u s n ph m là ch t l ng ho c 1 ml huy n phù ban đ u n u các s n
1).
ẩ ở ạ ph m ộ d ng khác (đ pha loãng 10
ấ ỗ 9.2.2. L y hai đĩa Petri vô trùng (6.3) khác. Dùng pipet vô trùng (6.4) cho vào m i
1 (n u s n ph m là ch t l ng) ho c 1 ml dung d ch pha
ị ế ả ấ ỏ ẩ ặ ị đĩa 1 ml d ch pha loãng 10
ẩ ở ạ ế ả loãng 102 (n u các s n ph m d ng khác).
ặ ạ ự ử ụ ớ ớ ị i trình t ế này v i các d ch pha loãng ti p theo, s d ng pipet m i vô 9.2.3. L p l
ế ầ ố ớ ậ ỗ ị trùng đ i v i m i dung d ch pha loãng th p phân, n u c n.
ỉ ọ ế ể ợ ướ ớ ạ ấ c pha loãng t i h n (ít nh t hai ế 9.2.4. N u thích h p và n u có th , ch ch n các b
ể ấ ậ ị ế dung d ch pha loãng th p phân liên ti p) đ c y các đĩa Petri sao cho thu đ ượ ố c s
ừ ẩ ạ ế ẩ ạ ỗ ế đ m t 15 khu n l c đ n 300 khu n l c trên m i đĩa petri.
ả ỗ ừ ế ườ ế ạ 12 ml đ n 15 ml môi tr ng th ch đ m đĩa 9.2.5. Rót vào m i đĩa Petri kho ng t
Page 100
ở ế ờ ừ ẩ ầ ị (5.2) 44 °C đ n 47 °C. Th i gian t ặ ề khi chu n b xong huy n phù ban đ u (ho c
KHOAI TÂY
1 n u s n ph m là ch t l ng) đ n khi rót môi tr ấ ỏ
ị ế ả ế ẩ ườ dung d ch pha loãng 10 ng (5.2)
vào các đĩa không đ ượ ượ c v t quá 45 phút.
ẩ ậ ấ ộ ớ ị ườ ể ằ ng b ng cách xoay đĩa Petri và đ cho 9.2.6. Tr n c n th n d ch c y v i môi tr
ặ ạ ằ ề ặ ằ ặ ợ ỗ h n h p đông đ c l i b ng cách đ t các đĩa Petri trên b m t n m ngang, mát.
ờ ả ể ẩ ầ ặ ỉ 9.2.7. Sau khi đông đ c hoàn toàn và ch khi nào nghi ng s n ph m c n ki m tra có
ẩ ạ ủ ể ọ ứ ắ ậ ề ặ ủ ch a các vi sinh v t mà khu n l c c a chúng có th m c lan trên kh p b m t c a
ườ ườ ở ế môi tr ả ng, thì rót kho ng 4 ml môi tr ủ ng ph (5.3) ề ặ 44 °C đ n 47 °C lên b m t
ườ ư ể ặ ấ ẫ môi tr ng đã c y m u. Đ cho đông đ c nh mô t ả ở trên.
(cid:0) ậ ượ ẫ ặ ấ ủ ấ ở c các đĩa đã c y m u và đ t vào t m (6.2) 30 °C 1 °C trong 9.2.8. L t ng
ế ầ ồ ồ ượ 72 h (cid:0) 3 h. Không x p ch ng cao quá sáu đĩa. Các ch ng đĩa c n đ ỏ c tách kh i
nhau và cách xa thành và nóc t .ủ
ế ẩ ạ 9.3. Đ m khu n l c
ạ ủ ẩ ạ ế ị qui đ nh (9.2.8), đ m các khu n l c trên các đĩa (10.1) s ử 9.3.1. Sau giai đo n
ẩ ạ ụ ế ụ ế ể ầ ướ ị ụ d ng d ng c đ m khu n l c (6.6), n u c n. Ki m tra các đĩa d i ánh sáng d u.
ẩ ạ ả ượ ế ề ầ ọ ớ Đi u quan tr ng là các khu n l c chính ph i đ ế c đ m và tránh đ m nh m v i các
ấ ế ủ ẩ ạ ể ẩ ậ ặ ạ h t không hòa tan ho c ch t k t t a trên đĩa. Ki m tra c n th n các khu n l c nghi
ạ ớ ế ể ầ ờ ộ ơ ệ ng , khi c n nên dùng kính lúp có đ khuy ch đ i l n h n đ phân bi ẩ t các khu n
ạ ớ ạ l c v i t p ch t l ấ ạ .
ẩ ạ ọ ộ ượ ẩ ạ ơ ẻ ế c coi là các khu n l c đ n l ợ . N u ít h p 9.3.2. Các khu n l c m c lan r ng đ
ầ ư ộ ẩ ạ ế ầ ọ ộ ạ m t ph n t đĩa m c dày lan r ng, thì đ m các khu n l c trên ph n đĩa còn l i và
ố ươ ầ ư ứ ế ả ộ ị ọ ộ tính s t ng ng cho c đĩa. N u quá m t ph n t ầ đĩa b m c d y lan r ng thì
ạ ỏ ế lo i b đĩa và không đ m.
ị ế ể ả 10. Bi u th k t qu
ươ 10.1. Ph ng pháp tính
Page 101
ầ ử ổ ủ Xem ph n s a đ i 1 c a ISO 7218 : 1996.
KHOAI TÂY
ộ ụ 10.2. Đ ch m
ầ 10.2.1. Yêu c u chung
ề ộ ụ ữ ệ ượ ố ớ ứ ề ơ Các d li u v đ ch m đã đ ẩ c đánh giá đ i v i các đĩa ch a nhi u h n 15 khu n
ề ộ ụ ẩ ạ ữ ệ ự ụ ơ ộ ế ệ ạ l c và ít h n 300 khu n l c. D li u v đ ch m ph thu c vào s liên k t h vi
ấ ề ữ ệ ủ ẫ ậ sinh v t và các ch t n n c a m u. Các d li u này thu đ ượ ừ c t ứ các nghiên c u
ị ố ớ ữ ữ ệ ộ c ng tác (xem [1], [2] và [3]) và có giá tr đ i v i s a nguyên li u và s a thanh
ể ượ ố ướ ầ ố ị trùng. Chúng có th đ c dùng làm các s ẩ ạ c tính khi c n xác đ nh s khu n l c
ẩ ả có trong s n ph m khác.
ộ ặ ạ 10.2.2. Đ l p l i
ử ộ ậ ệ ố ả ủ ơ ẻ ữ ệ ệ ế Ch nh l ch tuy t đ i gi a các k t qu c a hai phép th đ c l p đ n l , thu đ ượ c
ử ụ ươ ậ ệ ử ố ệ khi s d ng cùng, ph ộ ng pháp, trên v t li u th gi ng h t nhau, trong cùng m t
ử ộ ườ ự ệ ế ị ự ệ ệ phòng th nghi m, do m t ng ử ụ i th c hi n, s d ng cùng thi t b , th c hi n trong
ả ắ ờ ộ ủ ộ m t kho ng th i gian ng n, tính theo log ậ 10 c a các vi sinh v t có trong m t lít
ươ ứ ậ ớ ố ộ ị (t ng ng v i 1,8 trên thang danh đ nh s vi sinh v t trong m t lít) không đ ượ ớ c l n
ơ h n gi ớ ạ ặ ạ r = 0,25. i h n l p l i
ứ ộ CHÚ THÍCH: Gi ớ ạ ặ ạ i h n l p l i này thu đ ượ ừ c t ữ các nghiên c u c ng tác trên s a
ữ ệ ể ượ ử ụ ệ nguyên li u và s a ti t trùng (xem [1], [2] và [3]) và có th đ c s d ng cho các
ẩ ư ế ả s n ph m nh th .
ậ ộ 10.2.3. Đ tái l p
ử ơ ẻ ệ ố ả ủ ữ ế ệ ượ Chênh l ch tuy t đ i gi a các k t qu c a hai phép th đ n l , thu đ c khi s ử
ươ ử ố ệ ệ ậ ụ d ng cùng ph ng pháp trên v t li u th gi ng h t nhau trong các phòng th ử
ệ ườ ử ụ ự ế ị nghi m khác nhau, do các ng ệ i khác nhau th c hi n, s d ng các thi t b khác
ủ ậ ộ ươ ứ nhau, tính theo log10 c a các vi sinh v t có trong m t lít (t ớ ng ng v i 2,8 trên
ậ ố ộ ị ượ ớ ơ ớ ạ ậ R thang danh đ nh s vi sinh v t trong m t lít) không đ c l n h n gi i h n tái l p
Page 102
= 0,45 .
KHOAI TÂY
ớ ạ ứ ộ CHÚ THÍCH. Gi ậ i h n tái l p này thu đ ượ ừ c t ữ các nghiên c u c ng tác trên s a
ữ ệ ể ượ ử ụ ệ nguyên li u và s a ti t trùng (xem [1], [2] và [3]) và có th đ c s d ng cho các
ẩ ư ế ả s n ph m nh th .
ả ả ử ệ ế 10.3. Gi i thích các k t qu th nghi m
ụ ướ ề ộ ụ ế ố ệ ứ Trong các ví d d i đây. đã xem xét đ n s li u v đ ch m trung bình, m c xác
ự ế ẫ ấ ộ ườ ử ụ su t là 95 % và phân tích m t m u. Trong th c t thì th ng s d ng trung bình
ố ượ ẫ ằ ậ ố ộ ủ c a vài m u. Các con s đ c tính b ng s vi sinh v t trong m t lít.
ệ ặ ạ ề a) Các đi u ki n l p l i
5 = 100 000
ả ứ ấ ế K t qu th nh t: 10
ả ứ ả ứ ữ ệ ế ế ấ ượ ớ Chênh l ch gi a k t qu th nh t và k t qu th hai không đ ơ c l n h n 0,25
ơ ị log10 các đ n v .
4,75 = 56 000 ho cặ
ả ứ ế K t qu th hai: log 10
log 105,25 = 178 000
ữ ế ể ượ ứ ệ ấ ế ế ấ ậ ả ứ Chênh l ch gi a k t qu th nh t và th hai có th đ c ch p nh n n u k t qu ả
ứ ặ ấ ơ ơ th hai không th p h n 56 000 ho c không cao h n 178 000.
ề ệ ậ b) Các đi u ki n tái l p
ế ả ượ ủ ử ệ ấ Các k t qu thu đ ứ c trong phòng th nghi m th nh t (trung bình c a phép xác
5 = 100 000.
ị đ nh kép): 10
ữ ế ứ ệ ấ ượ ử ệ ả ứ Chênh l ch gi a k t qu th nh t và th hai thu đ c trong phòng th nghi m th ứ
ượ ớ ơ ủ ơ hai không đ c l n h n 0,45 log ị 10 c a các đ n v :
4,55 = 36 000 ho cặ
ế ả ứ Các k t qu th hai: log 10
Page 103
log 105,45 = 280 000
KHOAI TÂY
ữ ệ ế ả ượ ở ứ ấ ứ ử ệ Chênh l ch gi a các k t qu thu đ c b i phòng th nghi m th nh t và th hai có
ể ấ ậ ượ ứ ử ệ ế ượ ế ả th ch p nh n đ c n u phòng th nghi m th hai thu đ ấ c k t qu không th p
ơ ơ h n 36 000 và không cao h n 280 000.
ử ụ ụ ụ ệ ấ ớ ạ ể ả Ph l c A cho th y cách tính và cách s d ng sai l ch t i h n (CD) đ gi i thích
ả ế các k t qu .
ớ ạ 10.4. Gi ậ i h n tin c y
Xem TCVN 6404 (ISO 7218).
ử ệ 11. Báo cáo th nghi m
ử ệ ả ỉ Báo cáo th nghi m ph i ch rõ
ầ ọ ế ể ậ ế ầ ủ ề ẫ a) m i thông tin c n thi t đ nh n bi ử t đ y đ v m u th ;
ươ ử ụ ế ẫ ấ ế b) ph ng pháp l y m u đã s d ng, n u bi t;
ươ ử ệ ệ ẫ ẩ c) ph ng pháp th nghi m đã dùng, vi n d n tiêu chu n này;
ế ượ ữ ặ ị ọ d) m i chi ti t thao tác không đ ề ẩ c quy đ nh trong tiêu chu n này ho c nh ng đi u
ượ ự ố ấ ỳ ể ả ư ưở ế ế đ c coi là tùy ý cũng nh các s c b t k mà có th nh h ả ng đ n k t qu :
ả ử ế ệ ượ e) k t qu th nghi m thu đ c.
ụ ụ Ph l c A
(tham kh o)ả
ử ụ ệ ớ ạ ể ả ế ả Cách s d ng sai l ch t i h n (CD) đ gi i thích k t qu
ụ ướ ề ộ ụ ữ ệ ứ ế Trong các ví d d i đây đã xem xét đ n d li u v đ ch m trung bình, m c xác
ự ế ẫ ấ ộ ườ ử ụ su t là 95 % và phân tích m t m u. Trong th c t thì th ng s d ng trung bình
ố ượ ẫ ằ ậ ộ ố ủ c a vài m u. Các con s đ c tính b ng s vi sinh v t trong m t lít.
Page 104
ề ệ ậ a) Các đi u ki n tái l p
KHOAI TÂY
ế ả ượ ử ủ ệ ấ Các k t qu thu đ ứ c trong phòng th nghi m th nh t (trung bình c a phép xác
5 = 100 000.
ị đ nh kép): 10
ữ ế ệ ế ả ượ ứ ệ ở ả Chênh l ch gi a k t qu này và k t qu thu đ ử c b i phòng th nghi m th hai
ụ ị ể ượ ậ ấ (trung bình c a ủ n phép xác đ nh: trong ví d này n = 2) có th đ ế c ch p nh n n u
ượ ệ ớ ạ ơ nó không v t quá sai l ch t i h n (CD), theo log ị 10 các đ n v :
trong đó:
r là gi ớ ạ ặ ạ i h n l p l i;
ớ ạ ậ R là gi i h n tái l p.
ữ ế ệ ả ượ ở ứ ấ ử ứ ệ Chênh l ch gi a các k t qu thu đ c b i phòng th nghi m th nh t và th hai có
ể ấ ậ ượ ử ứ ế ệ ượ ế ả th ch p nh n đ c n u phòng th nghi m th hai thu đ ấ c k t qu không th p
4,59 = 39 000 ho c không cao h n 10
5,41 = 257 000
ặ ơ h n 10ơ
ớ ớ ạ b) So sánh v i gi ử ộ i h n (th m t phía)
5 = 100 000
ớ ạ Gi i h n: 10
ữ ớ ạ ả ủ ử ệ ế ệ Chênh l ch gi a gi i h n và k t qu c a phòng th nghi m (trung bình c a ủ n phép
ụ ị ượ ớ ớ ạ ệ ớ ạ xác đ nh, trong ví d này n = 2) đ c so sánh v i gi i h n sai l ch t i h n (CDL):
5,24 = 174 000 không ch ra đ
ả ử ế ệ ế ỉ ượ ự Các k t qu th nghi m đ n 10 ợ c s không phù h p
ớ ạ ớ v i gi i h n
Page 105
2.5.2. TCVN 6848:2007
KHOAI TÂY
ISO 4832:2007
Ự Ứ Ậ Ẩ VI SINH V T TRONG TH C PH M VÀ TH C ĂN CHĂN NUÔI –
ƯƠ Ị ƯỢ Ậ Ỹ Ế PH NG PHÁP Đ NH L Ẩ NG COLIFORM – K THU T Đ M KHU N
LẠC
Microbiology of food and animal feeding stuffs – Horizontal method for the
enumeration of coliforms – Colonycount technique
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ư ẩ ướ ề ị ẫ ượ Tiêu chu n này đ a ra các h ng d n chung v đ nh l ẩ ng coliform. Tiêu chu n
ụ ể này có th áp d ng cho:
ự ẩ ứ th c ph m và th c ăn chăn nuôi, và
ườ ự ả ế ế ự ẩ ẫ các m u môi tr ấ ng trong khu v c s n xu t và ch bi n th c ph m.
ậ ế ẩ ạ ỹ ườ ặ ằ b ng k thu t đ m khu n l c trên môi tr ng đ c sau khi ủ ở 30 (cid:0) C ho c 37 ặ (cid:0) C.
ệ ộ ầ ượ ữ ậ ỏ CHÚ THÍCH Nhi t đ này c n đ c th a thu n gi a các bên có liên quan. Trong
ườ ố ớ ữ ữ ả ẩ ợ tr ng h p đ i v i s a và s n ph m s a, thì nhi ệ ộ ủ t đ là 30 (cid:0) C.
ỹ ượ ử ụ ố ượ ế ẩ ạ ầ ậ K thu t này đ c khuy n cáo s d ng khi s l ự ế ng khu n l c c n tìm d ki n
ẫ ặ ơ ử ớ l n h n 100 trên mililit ho c trên gam m u th .
ữ ậ ị 2. Thu t ng và đ nh nghĩa
ữ ụ ậ ẩ ị Trong tiêu chu n này áp d ng thu t ng và đ nh nghĩa sau:
2.1. coliform (coliorms)
ẩ ở ệ ộ ở ư ỏ ậ vi khu n nhi ị t đ quy đ nh (nghĩa là 30 (cid:0) C ho c 37 ặ (cid:0) C nh th a thu n) hình
ậ ỏ ẩ ạ ư ể ạ ặ thành các khu n l c đ c tr ng trong th ch lactoza m t đ trung tính tím tinh th và
ử ẳ ị ướ ệ trong phép th kh ng đ nh có lên men lactoza có sinh khí d ề i các đi u ki n th ử
Page 106
ẩ ị quy đ nh trong tiêu chu n này.
KHOAI TÂY
3. Nguyên t cắ
ẩ ườ ọ ọ ộ ượ ấ ặ ẫ ng đ c ch n l c, và l y m t l ử ng m u th theo quy ị 3.1. Chu n b hai môi tr
ặ ấ ấ ỏ ộ ượ ế ả ẩ ề ầ ị đ nh n u là s n ph m ban đ u là ch t l ng, ho c l y m t l ng huy n phù ban
ẩ ở ạ ế ả ị ầ đ u theo quy đ nh n u các s n ph m d ng khác.
ẩ ặ ị ườ ọ ọ ề ệ ộ Chu n b các c p đĩa môi tr ng ch n l c khác trong cùng m t đi u ki n, dùng các
ử ặ ủ ủ ề ầ ậ ị ẫ dung d ch pha loãng th p phân c a m u th ho c c a huy n phù ban đ u.
Ủ ở ư ỏ ậ các đĩa này 30 (cid:0) C ho c 37 ặ (cid:0) C (nh th a thu n) trong 24 h. 3.2.
ẩ ạ ặ ẩ ạ ượ ế ầ ế ố ẳ ằ ị c kh ng đ nh b ng ư 3.3. Đ m các khu n l c đ c tr ng và n u c n, s khu n l c đ
lên men lactoza.
ử ượ ặ ẫ ố ừ ố c tính t ẩ s khu n 3.4. S coliform có trong 1 mililit ho c trong 1 gam m u th đ
ượ ượ ọ ư ạ ặ l c đ c tr ng thu đ c trên các đĩa đ c ch n [xem TCVN 6404 (ISO 7218)].
ườ ấ ị 4. Môi tr ng nuôi c y và d ch pha loãng
4.1. Khái quát
ề ệ ẩ ị Xem TCVN 6404 (ISO 7218), ISO/TS 111331 và ISO/TS 111332 v vi c chu n b ,
ủ ử ế ườ pha ch và th tính năng c a môi tr ấ ng c y.
ị 4.2. D ch pha loãng
ặ ầ Xem TCVN 6507 (ISO 6887) (ph n có liên quan), TCVN 6263 (ISO 8261) ho c tiêu
ẩ ụ ể ế ả ể ầ ẩ chu n c th liên quan đ n s n ph m c n ki m tra.
ườ ậ ỏ ọ ọ ặ ạ 4.3. Môi tr ng đ c ch n l c: Th ch lactoza m t đ trung tính tím tinh th ể
(VRBL)
4.3.1. Thành ph nầ
ủ ậ ộ 7 g
ằ ị D ch th y phân mô đ ng v t b ng enzym
Page 107
Cao men 3 g
KHOAI TÂY
Lactoza (C12H22O11.H2O) 10 g
Natri clorua 5 g
ậ ố Mu i m t (bile salts) 1,5 g
ỏ Đ trung tính 0,03 g
a
Tím tinh thể 0,002 g
Th ch ạ ế 12 g đ n 18 g
N cướ 1 000 ml
ủ ạ ộ ứ a Tùy thu c vào s c đông c a th ch
ị 4.3.2. Chu n bẩ
ể ữ ượ ư ế ọ ọ ủ ư ườ Ti n hành nh sau đ gi đ ặ c tính ch n l c và đ c tr ng c a môi tr ng.
ặ ầ ộ ỹ ườ ỉ ướ Tr n k các thành ph n ho c môi tr ng hoàn ch nh khô trong n ể c và đ yên vài
ằ ỉ ở phút. Ch nh pH sao cho sau khi đun sôi pH b ng 7,4 ± 0,2 25 (cid:0) C. Đun đ n sôi và ế
ế ả ấ ỉ th nh tho ng khu y cho tan h t.
ữ ộ ườ ủ ồ ở Gi sôi trong 2 phút. Làm ngu i ngay môi tr ng trong n i cách th y (5.5) nhi ệ t
ộ đ 44 (cid:0) C đ n 47 ế (cid:0) C.
ể ệ ườ ư ạ Đ tránh làm quá nhi t, không đun môi tr ng quá lâu cũng nh không đun l i. Do
ử ủ ự ể ầ ồ ộ đó, không kh trùng trong n i áp l c và c n ki m tra đ vô trùng c a môi tr ườ ng
ể ờ ạ t ử ụ i th i đi m s d ng (xem 8.2.2).
ử ụ ườ ẩ S d ng môi tr ị ng trong vòng 4 h sau khi chu n b .
ề ả ấ ượ ể ả ườ ấ 4.3.3. Ki m tra tính năng v đ m b o ch t l ng môi tr ng c y
ố ớ ọ ọ ể ệ ệ ả ị Đ i v i vi c xác đ nh tính ch n l c và hi u qu , xem ISO/TS 111331. Ki m tra
ố ớ ậ ỏ ể ạ tính năng đ i v i th ch lactoza m t đ trung tính tím tinh th (VRBL) theo ISO/TS
ả 111332:2003, B ng B.1.
ườ ụ ẳ ậ ị 4.4. Môi tr ng kh ng đ nh: Canh thang m t lactoza l c sáng
Page 108
4.4.1. Thành ph nầ
KHOAI TÂY
ủ ằ ị D ch th y phân casein b ng emzym 10 g
Lactoza (C12H22O11.H2O) 10 g
ậ M t bò khô 20 g
ụ L c sáng (Brilliant green) 0,0133 g
N cướ 1 000 ml
ị 4.4.2. Chu n bẩ
ặ ầ ườ ỉ ướ ằ Hòa tan các thành ph n ho c môi tr ng hoàn ch nh khô trong n c b ng cách đun
ẹ ế ử ủ ầ ồ ỉ nóng nh , n u c n, trên n i cách th y. Ch nh pH sao cho sau khi kh trùng là 7,2 ±
ở 0,2 25 (cid:0) C, n u c n. ế ầ
ể ườ ừ ử ệ ố ố Chuy n 10 ml môi tr ứ ng vào t ng ng nghi m ch a các ng Durham. Kh trùng
ồ ấ ự ở ố ượ ứ ọ 15 phút trong n i h p áp l c 121 (cid:0) C. Các ng Durham không đ c ch a b t khí
ử sau khi kh trùng.
ế ị ụ ủ ụ 5. Thi t b và d ng c th y tinh
ử ụ ế ị ườ ử ủ ệ S d ng các thi t b thông th ng c a phòng th nghi m vi sinh [Xem TCVN 6404
ụ ể (ISO 7218)] và c th sau:
ế ị ể ặ ể ồ ấ (t s y) ướ (n i h p áp 5.1. Thi t b đ thanh trùng khô ủ ấ ho c đ thanh trùng t
l c)ự
Xem TCVN 6404 (ISO 7218).
T mủ ấ , có th ho t đ ng
ạ ộ ể ở ặ 30 (cid:0) C ± 1 (cid:0) C ho c 37 (cid:0) C ± 1(cid:0) C.
Đĩa Petri, b ng th y tinh ho c b ng ch t d o có đ
ấ ẻ ủ ằ ặ ằ ườ ừ ng kính t ế 90 mm đ n
100 mm.
Pipet x h t
ị ả ế , có dung tích danh đ nh 1 ml.
N i cách th y
ồ ự ạ ộ ả ừ ặ ủ , ho c thi ế ị ươ t b t ng t có kh năng ho t đ ng t 44 (cid:0) C đ nế
Page 109
47 (cid:0) C ho c ặ ở 100 (cid:0) C.
KHOAI TÂY
Thi
ế ị ế ụ ế ụ ế ồ ộ ồ ẩ ạ , g m m t ngu n chi u sáng và d ng c đ m c ơ t b đ m khu n l c
ệ ử ặ ọ h c ho c đi n t .
Ố ướ ả ệ , kích th c kho ng 16 mm x 160 mm. ng nghi m
Ố ướ ớ ố ệ ợ , có kích th c phù h p v i ng nghi m (6.7). ng Durham
Bình ho c ặ chai, đ đun sôi và b o qu n môi tr
ể ả ả ườ ấ ng c y.
pH met, chính xác đ n ± 0,1 đ n v pH
ế ơ ị ở 25 (cid:0) C.
Que c y vòng
ấ ặ ằ ườ , b ng platiniridi ho c nikencrom, đ ả ng kính kho ng 3 mm,
ộ ầ ạ ặ ấ ho c lo i vòng c y dùng m t l n.
ẫ ấ 6. L y m u
ố ớ ả ụ ể ẩ ấ ẫ ẩ ợ ươ ứ L y m u theo tiêu chu n c th thích h p đ i v i s n ph m t ế ng ng. N u
ư ậ ầ ậ ẩ ớ ỏ không có các tiêu chu n nh v y thì các bên liên quan c n th a thu n v i nhau v ề
ề ấ v n đ này.
ị ẫ ẩ ử 7. Chu n b m u th
ị ẫ ầ ẩ Chu n b m u theo TCVN 6507 (ISO 6887) (ph n có liên quan), TCVN 6263 (ISO
ẩ ụ ể ế ả ể ế ẩ ầ ặ 8261) ho c tiêu chu n c th liên quan đ n s n ph m c n ki m tra. N u không có
ẩ ụ ể ề ấ ề ậ ỏ ớ tiêu chu n c th thì các bên liên quan th a thu n v i nhau v v n đ này.
ế 8. Cách ti n hành
ầ ẫ ử ề ầ ị 9.1. Ph n m u th , huy n phù ban đ u và d ch pha loãng
ử ề ầ ầ ẩ ầ ẫ ị ị Chu n b ph n m u th , huy n phù ban đ u (dung d ch pha loãng đ u tiên) và các
ế ầ ị dung d ch pha loãng ti p theo TCVN 6507 (ISO 6887) (ph n có liên quan), TCVN
ẩ ụ ể ế ả ể ẩ ầ ặ 6263 (ISO 8261) ho c tiêu chu n c th liên quan đ n s n ph m c n ki m tra.
Page 110
ủ ấ ẫ ấ 8.2. C y và m m u
KHOAI TÂY
ố ớ ả ỗ ộ ố ớ ẩ ạ ặ ẩ ỏ ị 8.2.1. Chu n b hai đĩa đ i v i s n ph m d ng l ng và/ho c đ i v i m i b pha
ủ ủ ẫ ọ ỗ loãng đã ch n. Dùng pipet vô trùng (6.4) cho vào tâm c a m i đĩa 1 ml c a m u th ử
ặ ủ ử ụ ả ẩ ỏ ợ ị ộ ế n u là s n ph m l ng ho c c a các dung d ch pha loãng thích h p. S d ng m t
ị ỗ pipet vô trùng cho m i dung d ch pha loãng.
ườ ở ỗ ng VRBL (5.3) 44 (cid:0) C đ n 47 ế (cid:0) C vào m i đĩa ả 8.2.2. Rót kho ng 15 ml môi tr
ờ ừ ế ề ẩ ầ ặ ị Petri. Th i gian tính t khi k t thúc khâu chu n b huy n phù ban đ u (ho c dung
ế ế ể ả ỏ ờ ườ ẩ ị d ch pha loãng 1/10 n u là s n ph m l ng) đ n th i đi m rót môi tr ng vào đĩa
ượ không v t quá 15 phút.
ề ấ ớ ộ ị ườ ặ ạ ằ ể ợ Tr n đ u d ch c y v i môi tr ỗ ng và đ cho h n h p đông đ c l ặ i b ng cách đ t
ở ộ ặ đĩa Petri ẳ m t m t ph ng ngang, mát.
ị ộ ể ẩ ồ ờ ớ ườ ể ể ộ Đ ng th i chu n b m t đĩa ki m tra v i 15 ml môi tr ng đ ki m tra đ vô trùng.
ả ặ ườ ở ng VRBL (5.3) 44 (cid:0) C 9.2.3. Sau khi đông đ c hoàn toàn, rót kho ng 4 ml môi tr
ườ ấ ạ ế đ n 47 (cid:0) C lên b m t c a môi tr ề ặ ủ ể ng c y. Đ cho đông l ư i nh mô t ả ở trên.
ậ ượ ể ủ ấ ở ấ c các đĩa đã c y và đ vào t m (6.2) 30 (cid:0) C ho c 37 ặ (cid:0) C (nh th a ư ỏ 9.2.4. L t ng
ậ thu n) trong 24 h ± 2 h.
ế ẩ ạ 9.3. Đ m các khu n l c
ủ ế ể ọ ị ừ ờ Sau th i gian quy đ nh (xem 9.2.4), n u có th , ch n các đĩa Petri có t ẩ 10 khu n
ở ẩ ạ ế ế ị ế ẩ ạ ể ế ạ l c tr lên đ n 150 khu n l c. Dùng thi t b đ m khu n l c (6.6) đ đ m các
ẩ ạ ỏ ườ ặ ớ ơ khu n l c màu đ ánh tía có đ ậ ng kính 0,5 mm ho c l n h n (đôi khi có vùng m t
ẩ ạ ơ ỏ ượ ể ủ t a h i đ bao quanh). Các khu n l c này đ c coi là các coliform đi n hình và
ử ẳ ế ầ ả ị không c n ph i th kh ng đ nh ti p.
ố ớ ế ề ỹ ậ ế ẩ ạ Đ i v i các chi ti t v k thu t đ m khu n l c, xem TCVN 6404 (ISO 7218).
ẩ ạ ỏ ơ ụ ế ể ẳ ỡ ị Cũng đ m và kh ng đ nh các khu n l c đi n hình (ví d kích c nh h n), và t ấ t
ẩ ạ ố ừ ồ ứ ườ ả ẩ ả c các khu n l c có ngu n g c t ữ các s n ph m s a và có ch a đ ả ng không ph i
Page 111
ủ ệ ể ườ ả là lactoza, ngay sau khi theo 9.4. Vi c chuy n hóa đ ng không ph i là đ ườ ng
KHOAI TÂY
ẩ ạ ể ạ ươ ự ư lactoza có th làm cho khu n l c có hình d ng nhìn t ng t ể nh coliform đi n
hình.
ậ ủ ơ ỏ ẩ ạ ẻ ề ủ CHÚ THÍCH V b ngoài c a vùng m t t a h i đ bao quanh các khu n l c ph ụ
ấ ượ ạ ộ ủ ườ thu c vào lo i coliform và ch t l ng c a môi tr ng.
ị ẳ 9.4. Kh ng đ nh
ẩ ạ ủ ừ ế ể ẵ ạ ấ ố C y năm khu n l c c a t ng lo i không đi n hình, n u s n có, cho vào các ng
ụ ệ ậ Ủ ố nghi m canh thang m t lactoza l c sáng (5.4). ệ các ng nghi m này trong t ủ ấ m
ặ ở ậ ố ỏ (6.2) đ t 30 (cid:0) C ho c 37 ặ (cid:0) C (theo th a thu n) trong 24 h ± 2 h. Các ng Durham
ấ ượ ả ế ứ ế cho th y có sinh khí thì đ ấ c coi là có ch a Coliform. L y k t qu đ m trong phép
ề tính (đi u 10).
ị ế ể ả 10. Bi u th k t qu
Xem TCVN 6404 (ISO 7218).
ộ ụ 11. Đ ch m
ấ ề ứ ủ ự ậ ố Căn c vào s phân b Poission c a các vi sinh v t trong các ch t n n, mà các gi ớ i
ậ ủ ươ ẩ ạ ế ổ ạ h n tin c y c a ph ế ố ế ng pháp này bi n đ i theo s đ m các khu n l c ± 16 % đ n
ự ế ệ ả ệ ậ ± 52 % (xem Tài li u tham kh o [3]). Trên th c t ớ , sai l ch này th m chí còn l n
r) là
ẩ ủ ộ ặ ạ ứ ộ ộ ệ ơ h n. Trong các nghiên c u c ng tác khác nhau, đ l ch chu n c a đ l p l i (s
R) là 0,35 log c a các đ n v
ẩ ủ ộ ị ộ ệ ủ ậ ơ ủ ơ 0,20 log c a các đ n v , đ l ch chu n c a đ tái l p (s ị
ệ ả (xem Tài li u tham kh o [4] và [5]).
ế ơ ớ ạ ậ Chi ti ề t h n v các gi i h n tin c y, xem TCVN 6404 (ISO 7218).
ử ệ 12. Báo cáo th nghi m
ử ệ ả ỉ Báo cáo th nghi m ph i ch ra:
ầ ọ ế ể ậ ế ầ ủ ề ẫ m i thông tin c n thi t đ nh n bi ử t đ y đ v m u th ;
Page 112
ươ ử ụ ế ấ ẫ ế ph ng pháp l y m u đã s d ng, n u bi t;
KHOAI TÂY
ươ ử ụ ử ệ ẩ ẫ ph ng pháp th đã s d ng và vi n d n tiêu chu n này;
ấ ả ế ẩ ớ ị t t c các chi ti t thao tác không quy đ nh trong tiêu chu n này, cùng v i các chi
ế ấ ườ ể ả ưở ớ ế ti t b t th ng nào khác có th nh h ng t ả i k t qu ;
ệ ế ượ ả ử các k t qu th nghi m thu đ c;
ộ ặ ạ ượ ế ả ố ể ượ n u đ l p l i đ ế c ki m tra, thì nêu k t qu cu i cùng thu đ c.
ươ Ch ng III.
ƯƠ Ấ ƯỢ PH NG PHÁP ĐÁNH GIÁ CH T L NG KHOAI TÂY THEO AOAC
3.1. AOAC PH
ƯƠ Ứ NG PHÁP CHÍNH TH C 997.13
α α Phân tích Glycoalkaloid ( Solanine và Chaconine) ủ trong c khoai tây
ằ ươ b ng ph ỏ . ắ ng pháp S c Kí L ng
Page 113
ệ ự Có Hi u l c năm 1997.
KHOAI TÂY
ớ ạ ệ Gi i h n cho phép trong khoai tây nguyên li u là 10200 mg/kg ố ớ đ i v i α
α ố ớ Solanine và 20250 mg/kg đ i v i Chaconine.
ụ ụ ử ấ Chú ý: Xem Ph l c B, Chú ý an toàn khi x lý các hóa ch t nguy hi m ể chính đ cộ
ế ố ớ h i ạ (cid:0) Solanine và (cid:0) (cid:0) chaconine. Không hít vào ho c nu t. Tránh ti p xúc v i da. ặ
ồ ạ ử ậ ẩ ấ ộ ấ ỏ X lý ch t l ng t n t ấ i m t cách c n th n. R t th p khí ature (196 ° C) có th ể
ấ ươ ấ ươ ươ ỏ ươ gây ra ch n th ng da, ch n th ng s ặ ng giá, ho c b ng t ng t ự Đeo găng tay .
ẩ ự ệ ừ ừ ẩ ể ậ da và kính an toàn v iớ kh u trang . Th c hi n các thao tác t c n th n đ tránh t
ệ ượ ắ ố ượ ặ hi n t ng s ôi và b n tung tóekhi đun sôi ho c khi chèn các đ i t ng vào .L yấ
ự ệ ẫ ặ ấ ủ ơ m u ho c hóa ch t nên th c hi n trong t hút, n i thông thoáng do s ơ ủ ự bay h i c a
ư ụ ủ ế ạ ộ N và khí ng ng t c a khí O, t ỷ ệ l O trong m t không gian h n ch có th ể
ỏ ể ụ ắ ấ nguyhi m. Do s ể ự chuy n đ i t ổ ừ l ng sang khí (1700), ử ụ s d ng s c kí h p th pha
ể ả ế ể ấ ơ ỏ ữ ộ đ o, ả nguy hi m h n áp su t có th x y ra n u N l ng đ ượ ư tr c l u trong h p
kín.
ả ả ủ ế ấ ậ ứ cho các k t qu c a nghiên c u ch p nh n supporting liên Xem b ng 997,13:
ủ ươ phòng c a ph ng pháp.
Mean, mg/kg RSDr,% RSDR,% r R Sr
α sR Solanine
11.5
1.4 1.5 12.3 13.1 4.0 4.2
12.3 13.1 4.0 4.2
1.3 1.9 8.5 12.1 3.7 5.2
15.4 32.1 35.9 103.1 218.1 1.9 2.1 3.5 11.4 4.2 3.2 8.1 21.6 6.1 5.9 3.4 5.2 13.0 9.0 7.9 9.9 5.5 5.9 9.9 32.0 11.6 9.1 22.8 60.6
A. Nguyên t c.ắ
ượ ế ấ ừ ủ ươ ụ ớ Glycoalkaloids đ c chi t xu t t mô c t i tác d ng v i acd axetic loãng.
ế ấ ượ ấ ắ ạ ặ ộ Chi t xu t đ ộ ầ c cô đ c và làm s ch cùng m t l n trên cùng m t ch t r n giai
ạ ố ườ ằ đo ntrích ly. Cu i cùng tách và đo l ng solanin và chaconin b ng cách phát
Page 114
ệ ử ướ ằ hi n b ng tia t ạ ngo i có b c sóng 202nm.
KHOAI TÂY
B.Thi t bế ị
ộ ủ (a) Máy pha tr n ( 1) Làm phân h y các mô khoai tây ấ ỏ trong ch t l ng
ụ ớ nitrogen. Ultra Turrax T45 v i tr c 45 N ( Teflon mang ) , máy phát đi nệ
ể ố ộ ề ợ TP45/26 và đi u khi n t c đ phù h p .
ụ ể ả ỏ Đ t ặ n p ắ Plexiglass trên tr c đ b o v ệ kh i bán ra ngoài. ố ớ (2) Đ i v i extrac
ớ ụ ể ố ộ ề ộ tion. Ultra Turrax TP 1810 v i tr c 18 N và b đi u khi n t c đ ( Janke &
ứ ợ Kunkel GmbH & Co KG , D79219 Staufen , Đ c ) là phù h p.
ớ (b) ( SPE ) . Sep Pak C18 tách pha r nc t ộ ầ ắ ộ dùng m t l n v i 360 mg nguyên li uệ
ể ỳ ụ (Waters Corp , 34 Maple St , Milford , MA 01.7573.696 , Hoa K ) . Ki m tra ph c
ươ ế ậ ấ ượ ể ườ ặ ệ ồ h i trong ph ng pháp thi t l p và ki m soát ch t l ng th ng xuyên, đ c bi t là
ỵ ướ ả ả ơ ể ấ ợ ộ n u ế c t ộ kho ng pH r ng h n, kh năng k n ấ c cao nh t. Dùng đ tách h p ch t
ể ị ặ ụ ấ ấ ợ ế ỵ ướ k n c ra kh i ở ỏ . H p ph có th b ch n b i các h p ch t khác có trong chi ấ t xu t
ủ c . Ph c h i d ki n ụ ồ ự ế là ơ 90%.(c) SPE manifold. B m hút chân không và chi ế t
ẫ m u pha ắ r n.
ử ụ ự ắ ơ ỏ ớ (d) l ng s c ký (LC) máy b m áp l c cao – systems d ng isocratic v i van
ộ ệ ể ướ ệ ử ợ ơ b mvòng , c t nhi t, vari th dò b c sóng, tích h p đi n t và ghi âm . ư ( L u ý:
ắ ầ ể ệ ắ ự ki m tra hi u su t ọ ọ ấ b mơ cho s c ký ch n l c khi b t đ u lên th c hi n ủ ệ . S c ký c a ắ
(cid:0) ộ ố ầ ỉ m t s khoai tây ớ (cid:0) ch t ấ có đ nh g n v i solanine và(cid:0) chaconine (xem Hình
997,13 ) .
ậ ệ ươ ể ề ấ ự Trong pha tĩnh có th có r t nhi u v t li u t ng t nh ư glycoalkaloids, do đó sự
ệ ề ệ ả ữ ế ị ộ ệ khác bi t v hi u qu gi a các thi t b c t nhi t khác nhau. Phân tích khoai tây có
ượ ủ ủ hàm l ng alkaloid không đáng kể , thu đ ượ ừ c t các mô bên trong c a c kích
ướ ớ ặ ằ ổ ố ệ ộ ệ ứ th c l n , ho c b ng cách thay đ i các thông s tách . Nhi t đ có ớ hi u ng v i
ấ ệ ộ ẽ ư ữ glycoalkaloid và ch t nhi u ễ . Nâng cao nhi t đ s làm tăng l u gi cho
ữ ỉ ấ ườ glycoalkaloids trong khi gi cho đ nh ch t nhi u ễ th ả . ng gi m
α ồ ủ ế ấ ủ ỉ t su t c khoai tây.Đ nh A là: Solanin (Rt = 5,9 ắ Hình 997.13: S kí đ c a chi
α ớ ồ ứ ộ phút) và B = Chaconine (Rt= 7,3 phút), ng v i n ng đ 22 và 46 mg/ Kg.
ộ ấ ị ấ ụ ở ụ ơ ầ Đ h p th : 0.01 đ n v h p th toàn thang đo đ u ra.
ộ C t: Shandon ODS (C18). Hypersil 5µm, 250× 4.6 mm.
0C.
Page 115
ệ ộ ộ Nhi t đ c t: 40
KHOAI TÂY
ệ Đ m phosphat: 60% acetone 0.01M, pH 7.6.
ư ượ ơ L u l ng b m: 1.5 ml/phút.
ỉ ớ ằ ộ ộ e, C t LC 250. 4,6 mm, c t làm b ng thép không g , v i Hypersil ODS (Shandon
Southern Products Ltd., Astmoor,
UK; Supelco, Inc., Bellefonte, PA 168230048, USA, Cat. No.
ướ ạ ể ẫ Z22,6343), khích th c h t 5µm, th tích m u tiêm vào 20ml.
ố ộ ả f, Máy li tâm t c đ 40000 m/s2 ( Kho ng 4000 mg).
ế g, Cân phân tích. Chính xác đ n 0,05g.
h, Máy đo pH
ố ằ ứ ị ỉ i, C c b ng thép không g , bình đ nh m c.
C. Hóa ch tấ
ấ ả ả ượ ử ấ ẵ ừ ố T t c các thu c th ph i đ c c p s n tr ướ ị khi có quy đ nh khác. N c
ả ượ ị ừ ể ấ ạ ở ệ ố ph i đ c c p b i ASTM lo i I (Chu n b t MilliQ sys h th ng có s n t ẵ ừ
Millipore Corp., 80 Ashby Rd, Bedford, MA 01730, Hoa Kì).
ấ a, C p acetonitrile >80% truy n ề ở ướ b c sóng 200 nm.
4 (100 + 5 +
ế ồ ướ ấ b, Ch t chi t g m n c – acid acetic – NaHSO
ộ ậ ặ ớ 0.5, v/v/w). Tr n 1.0 L H O v i 50 mL acetic acid đ m đ c, thêm 5.0 g NaHSO , 2 3
ộ ể tr đ hòa tan.
ả ộ ị ấ ử c, Ch t r a gi i SPE Acetonitrile 15%. Tr n 150 ml acetonenitile, dung d ch(a),
ướ ế ủ thêm n c đ n đ 1000ml.
ứ ể ị d, K2HPO4 0.1 M, cân chính xác 17,4g K2HPO4 khan, chuy n vào bình đ nh m c 1 lít
ằ ướ ế ạ hòa tan b ng n c đ n v ch.
ứ ằ ị e, KH2PO4 0.1M cân chính xác 13,6g, cho vào bình đ nh m c 1 lít hòa tan b ng n ướ c
ạ ế đ n v ch.
ủ ể ố ị ấ f, K3PO4 0.1M, pH= 7.6: Chuy n 100ml dung d ch (d), cho vào c c th y tinh khu y.
ị ấ ọ ườ Thêm dung d ch KH ọ 2PO4 (e), pH 7.6 .L c qua gi y l c có đ ng kính 0.45µm.
ệ ệ ộ ộ g, Pha đ ng 60% acetonitrit 0.01M đ m phosphate. Tr n 100ml đ m phosphate,
ị ướ ổ ị dung d ch (f), 300ml n c thêm 600ml acetonitrile, dung d ch (a).Đu i khí.
Page 116
ả ử h, R a gi i : Acetonitrile 60%
KHOAI TÂY
α ầ ẩ i, Glycoalkaloids chu n: Cân g n đúng 0.05mg ca 25mg Solanine và 25mg α
ẵ chiconine (đã có s n Sigma Chem ical Co., PO Box 14508, St. Louis, MO 63103
2PO4 0.1M.
ằ ị 2564, USA).Cho vào bình 100ml pha loãng b ng dung d ch KH
ể ệ ẩ ẩ ị glycoalkaloids hi u chu n : pha loãng dung d ch glycoalkaloids chu n đ có đ ượ c
ộ ồ dãy n ng đ 5.0, 10.0, 25.0, 50.0, 100, và 150 g/ml.
ử ụ ẩ ượ Các dãy chu n này s d ng đ c trong 3 tháng ở 0C. 4
ị ẫ ẩ D. Chu n b m u
ủ ề ể ắ ỏ ố ộ ằ ệ C t nh 1020 c khoai tây nguyên li u. Tr n đ u và chuy n vào c c b ng
ỉ ể ể ấ ộ thép không g th tích 2 lít. Thêm m t ít khoai tây vào khu y đ ngăn chúng dính l ạ i
ấ ỏ ạ ượ ồ ớ v i nhau. Khi ngâm trong ch t l ng N, các h t khoai tây tan rã và đ c đ ng hóa, B
ự ể ể ặ ộ ỗ ợ ơ (a) (1). Chuy n h n h p vào h p nh a và đ t trong mát đ tránh bay h i. Khi các
0C ho c th p h n.Chú ý ấ
ả ở ả ắ ặ ơ ế t ế ậ bào khoai tây tan ra h t đ y n p kín và b o qu n 18
ượ ể ượ ư ử ể ệ ấ ơ ữ ấ không đ ẫ c đ ch t N bay h i, m u th nghi m có th đ c l u tr ít nh t 6
tháng.
ả ượ ư ả ấ ồ ị ế ấ ỏ L u ý: Ch t l ng N ph i đ ạ c đ ng nh t các h t ph i m n, khi chi ấ t xu t
ể ả ể ả ấ ả glycoalkaloids đ phân gi ồ i các ch t có kh năng phân ly. Ph i ki m tra tính đ ng
ấ ượ ị ẫ ủ ẩ nh t và glycoalkaloids không đ c phân h y trong quá trình chu n b m u.
ế E. Chi ấ t xu t
ạ ỏ ớ ủ ạ ồ ướ Lo i b l p ngoài cùng c a khoai tây đông l nh, bao g m n ặ c cô đ c. Cân
ế ị ế ạ 0.01g đ n 10g khoai tây đông l nh sau đó thêm 40 ml d ch chi ộ t C(b). Tr n trong hai
ể ể ằ ạ ọ ở ố ộ phút ki m soát đ tránh t o b t. Tách pha b ng máy li tâm 30 phút t c đ 40000
ể ị ị ế ổ ị m/s2, Sau đó thu d ch bên trên. Đ d ch chi t n đ nh trong vòng 1 tu n ầ ở 0C. 4
ả ữ F. R a gi i
ơ ộ C t SPE, b m chân không, B(c), có 5.0 ml acetonitrile, C(a), và 5.0ml dung
ế ơ ị ế ữ ộ ớ ộ ị ị d ch chi t, C(b). B m 10 ml d ch chi t qua c t. R a c t v i 4.0ml dung d ch SPE,
ữ ả ớ ỉ ệ ữ ộ ả ọ C(c). R a gi i v i 4.0 ml pha đ ng, C(g) t l r a gi i: 12 gi t/s).
Page 117
ạ ắ G.Ch y s c ký
KHOAI TÂY
ế ậ ệ ố ằ ớ ơ Thi ụ ể t l p máy LC v i dung môi C (g) đ cho h th ng cân b ng. B m d ng
ị ế ấ ầ ẩ ị d ch chu n ,d ch chi t. Tiêm ít nh t 2 l n.
ồ ủ ắ Hình 997,13: cho s c kí đ c a khoai tây.
α α ẽ ệ ấ Theo LC Solanine và Chaconine s cho beat xu t hi n trong 10 phút.
ườ ệ ở ộ ố ẫ ấ ợ ờ ị ớ Tr ễ ng h p b nhi u xu t hi n m t s m u khoai tây nên th i gian kéo dài t i 20
β ủ ự ệ ể ả ấ phút. S xu t hi n c a chiconine gi m vì có th trong quá trinh hình thành các
γ ị ư ặ ự ủ ủ ờ β ư mô b h ho c s th y phân c a enzyme chaconine và chaconie. Th i gian l u
α ệ ắ ủ ề ươ ứ trong đi u ki n s c kí c a Chaconine là 10, 13, 18 phút, t α ng ng Solanine
γ và chaconie 9, 17 phút.
ử ạ ắ ờ Th i gian s c kí kéo dài 30 phút. Sau đó r a s ch thêm acetonitrile tinh khi ế t
vào.
H. Tính toán
α α ườ ẩ ủ ằ ươ ự Xây d ng đ ng chu n c a Solanine và Chaconine b ng ph ng trình
ế ẩ ộ ồ ồ h i quy tuy n tính. N ng đ tiêu chu n là µg/ml.
ấ ớ ủ ừ ố ượ ư ẫ Tính Cs c a t ng ch t v i kh i l ng m u cho vào nh nhau:
Cs,mg/kg =
ệ Trong đó: Ps di n tích peak
ộ ố ủ ườ ẩ ẩ α ệ ố ườ h s đ ng chu n, đ d c c a đ ng chu n
F h s pha loãng
ệ ố
Cách tính h s pha loãng:
Page 118
ệ ố
KHOAI TÂY
ố ượ ử Trong đó: Wp Kh i l ẫ ng m u th
V1 Th tích c a d ch chi
ủ ị ể ế t
V2 Th tích d ch chi
ể ị ế ộ t cho vào c t SPE
V3 Th tích cu i cùng r a gi
ữ ể ố ả ủ ộ ộ i pha đ ng c a c t SPE
Cw L
ượ ướ ủ ng n c c a khoai tây
ệ ố ế ẫ ớ ị ử H s pha loãng là 2.4 ml/g khi ti n hành theo quy đ nh v i 10g m u th .
3.2. AOAC PH
ƯƠ NG PHÁP CHÍNH TH C Ứ 941.15
ệ ủ Nguyên li u và chua
ắ ố ấ ượ ế ể ạ ỏ ấ ắ S c t tan trong ch t béo đ c chi t xu t và s c ký đ lo i b chlorophyll
ể ệ ồ ị và hydroxycarotenes r i sau đó xác đ nh spectrophotometrically và th hi n nh ư
ươ ề ợ ị betal carotene. Ph ẻ ng pháp này không thích h p đ phân tích xác đ nh ti n vitamin
ố ớ ộ ượ ự ứ ẩ ớ A đ i v i các th c ph m có ch a m t l ng l n anpha carotene, gâm carotene, zeta
ặ carotene, zea carotene, cryptoxanthin ho c ester xanthophylls
A. Hoá ch tấ
ố ượ ự ử ư ớ (a) Acetone.khô, g c r i t ấ do, làm khô, đx lý v i Na2SO4 khan và ch ng c t
ạ ả ướ qua h t kho ng "10 l i" Zn.
ươ ấ ạ ớ ư ể ẩ (b) hexane Th ng ph m.đi m sôi 6070 ° C; ch ng c t l i v i KOH.
ấ ấ ạ ụ (c) ch t h p ph . magiê đã ho t
(d) Diatomic:
ế B. Chi ấ t xu t
ệ ượ ắ ặ ặ ằ ị Nguyên li u đ ự c c t m n b ng kéo ho c dao ho c xay trong máy xay th c
Page 119
ử ạ ể ả ệ ế ẩ ả ẫ ượ ự ph m đ đ m b o m u th đ i di n. N u phân tích không đ ệ c th c hi n ngay
KHOAI TÂY
ệ ề ả ạ ả ầ ả ,ch n trong H2O sôi kho ng 510 phút và b o qu n trong đi u ki n đông l nh. Cân
ử ệ ẫ ở ố ộ 25 g m u th nghi m vào máy xay t c đ cao; thêm 40 ml acetone, 60 mL
ể ặ ấ ớ ộ ọ hexane, và 0,1 g MgCO3, và khu y tr n trong 5 phút. L c v i hút ho c đ yên c ố
ử ạ ạ ầ ớ ị đ nh và g n vào tách. R a còn sót l i trên bã v i 25 ml acetone làm hai l n, sau đó
ế ợ ế ử ấ ị ế ớ v i 25 mL hexane và k t h p chi t xu t. R a acetone trong dung d ch chi ấ t xu t
ể ớ ứ ế ầ ị ứ ớ v i 100 mL H2O làm 5 l n, chuy n l p trên đ n bình đ nh m c 100 mL có ch a 9
ố ượ ế ớ ố ượ ml acetone, và pha loãng thành kh i l ng v i hexane. N u mu n, r u có th ể
ượ ử ụ ử ụ đ c s d ng thay cho acetone. S d ng 80 ml ượ r u và 60 mL hexane trong máy
ư ể ấ ố xay; th tích các ch t khác gi ng nh acetone.
ộ C. Phân tách các b t màu
ạ ộ ớ ố ượ Magiê dã ho t hóa tr n v i diatomic (t ỷ ệ l ề 1:1 v kh i l ng)
ồ ỗ ể ố ắ ấ ợ ố Mùn r i h n h p đ t (1 + 1, w / w) trong ng s c ký 22 x 175 mm kín đ ng ở
ướ ặ ấ ị ộ ủ ể ắ ặ ẩ ỏ phía d i 10 mm. Đ chu n b c t, đ t t m bông th y tinh nh ho c bông c m bên
ắ ố ụ ờ ế ả ấ ố ụ trong ng, thêm h p ph r i dày kho ng 15 cm , g n ng đ n bình hút, và áp d ng
ư ủ ụ ẵ ơ ượ ử ụ chân không c a máy b m H2O. S d ng công c nh n (nh nút chai ng ắ c g n
ề ặ ấ ấ ể ấ ụ ẹ ằ ầ ặ ộ trên thanh ho c que đ m) đ n nh ch t h p ph và san b ng b m t (nên c t
ậ ệ ấ ả ụ đóng sâu kho ng10 cm sâu). thêm 1cm Na2SO4 khan trên v t li u h p ph .
ấ ấ ụ ụ ấ ầ ớ ổ V i áp d ng chân không liên t c cho bình, đ ph n ch t c n trích xu t vào
ử ụ ế ầ ặ ộ ơ ế ộ c t. S d ng 50 ml acetonehexane (1 +9) ( ho c h n m t chút n u c n thi t) đ ể
ể ắ ử ồ ả ấ ấ ể khai tri n s c ký đ và r a gi ụ ấ i carotenes có th nhìn th y thông qua ch t h p ph .
ữ ầ ộ ượ ủ ở ớ ạ ộ ộ Luôn gi đ u c t đ ậ c bao ph b i l p dung môi trong toàn b ho t đ ng (thu n
ự ứ ẹ ệ ệ ằ ị ượ ứ ầ ủ ti n th c hi n b ng cách k p bình đ nh m c ng ộ c ch a đ y đ các dung môi c t
ấ ấ ổ ụ ề ặ ủ trên c cách b m t c a ch t h p ph
12 cm.
ộ ấ ử ậ ả ỏ ộ T p trung toàn b ch t r a gi ả i. (Carotenes đi nhanh chóng qua kh i c t; d i
ồ ủ ẩ ả ắ s c kí đ c a xanthofine, s n ph m carotene quá trình oxy hóa, và chlorophyll s ẽ
Page 120
ệ ở ộ ạ ộ ượ ấ ể ử ả ượ hi n c t khi ho t đ ng đ c hoàn t t.) Chuy n r a gi i, trong đó đã đ ả c gi m
KHOAI TÂY
ố ượ ấ ơ ứ ế ơ ị ề v kh i l ng do m t h i thông qua b m H2O, đ n bình đ nh m c 100 ml, pha
ớ ạ ằ ị loãng t i v ch b ng acetonehexane (1 + 9), và xác đ nh dung tích carotene
photometrically
D. Xác đ nhị
ả ấ ượ ặ Quy trình sau mô t ế ho c, n u ch t l ng cao beta.gifcarotene không có
ư ế ộ ị ị ẵ s n, ti n hành nh trong 970.64E và F (xem 45.1.04). Xác đ nh a m t dung d ch càng
ố ớ ổ ạ ụ ầ ụ ệ ỉ ớ s m càng t t v i máy quang ph t ớ i 436 nm. Hi u ch nh các d ng c đ u tiên v i
ộ ị ế ư ể ở ườ ễ các dung d ch có đ tinh khi t cao beta.gifcarotene nh bi u di n b i đ ng cong
ồ ệ ụ ặ ị ể ư ẩ ẩ ấ h p th đ c tr ng [J. Biol. Chem. 144, 21 (1942)]. Chu n b bi u đ hi u chu n và
ể ổ ị ượ ồ ộ ị ừ ể ồ ộ chuy n đ i M t dung d ch đ c xác đ nh n ng đ carotene t ự bi u đ . Khi th c
ệ ệ ả ớ ỉ ổ hi n v i máy quang ph ph i hi u ch nh đúng ở ướ b c sóng 436 nm,
C = A x 454/(196 x L x W)
ề ẫ ầ ồ ộ Trong đó: C = n ng đ carotene (mg / lb) trong m u ban đ u, L = chi u dài trong
ế ẩ ả ố ộ ắ c t s c kí trong cm, và W = g s n ph m / mL pha loãng cu i cùng. Báo cáo k t qu ả
ư ể ấ ớ nh mg beta.carotene/lb. Nhân v i 2.2 đ cung c p cho ppm ( (cid:0) g / g) ho c 1667 đ ặ ể
ố ế ấ ơ ị cung c p cho các đ n v qu c t / lb.
CAS36884 (carotene)
3.3. AOAC PH
ƯƠ NG PHÁP CHÍNH TH C Ứ 972,39
ấ ướ ẹ ấ ả ẩ Ch t khoáng nh trong các s n ph m khoai tây (m t n c)
ươ Ph ổ ng pháp làm n i
Ban hành năm 1972
ệ ự Có hi u l c 1988
ủ ử ẫ ố Cân 50 g m u th vào c c th y tinh 1,52 L. Thêm 1 lít HCl nóng (1 + 9) và
Page 121
ấ ừ ừ ế ừ ẹ ấ ấ khu y t t ề . Đun sôi 10 phút khu y đ u nh nhàng trên t m b p t , 945.75B (n)
KHOAI TÂY
ừ ầ ặ ố (xem 16.1.01). Sang t ng ph n trên sàng s 230 sàng, 945.75B (r) (xem 16.1.01). C n
ướ ể ớ t trên sàng v i 40% isopropanol và chuy n sang bình Trap 2 L, 945.75B (h) (4)
ử ụ ư ể ạ ớ (xem 16.1.01), s d ng 40% isopropanol. Đ a th tích đ t 1 lít v i 40% isopropanol
ấ ừ ừ ệ ẹ ấ và thêm 50 ml HCl. khu y t t , gia nhi ớ t, và đun sôi 10 phút v i khu y nh nhàng.
ậ ứ ế ể ầ ộ ậ Ngay l p t c chuy n bìnssssh đ n b ph n làm mát và thêm 40 ml d u khoáng,
ấ ộ ừ 945.75C (p) (xem 16.1.01). Khu y đ ng t tính (nam châm), 970.66B (c) (xem
16.1.02), 3 phút.
ừ ừ ổ ấ ỏ ả ớ T t ố ằ đ vào bình v i 40% isopropanol b ng cách cho ch t l ng ch y xu ng
ầ ủ ậ ượ ữ ấ ỏ que có nút đ y trong khi đ u c a nút đ c gi ầ ngay trên ch t l ng. Sau khi làm đ y
ẹ ằ ấ ổ ị ừ ế ể bình, khu y nh nhàng n đ nh b ng tay t 5 đ n 10 giây. Hãy đ yên 5 phút và
ậ ứ ấ ẹ ằ ấ ầ ngay l p t c l y bình trap ra. Thêm 25 ml d u khoáng, nh nhàng khu y b ng tay
ử ể ằ ổ ỹ 30 giây, và đ yên trong 10 phút. . R a k b bình b ng isopropanol không pha
ử ố ấ ọ ủ ứ ể ằ ọ loãng và r a c c th y tinh có ch a Trap. L c lên gi y l c và ki m tra b ng kính
ể hi n vi.
ươ ứ ộ 3.4 AOAC Ph ng pháp chính th c 968,31 canxi trong rau đóng h p
ươ ẩ Ph ộ ng pháp chu n đ
ầ ố ộ ộ Hành đ ng đ u tiên năm 1968 cu i cùng hành đ ng 1969
ố ớ ậ ụ ộ (Áp d ng đ i v i đ u đóng h p lima, khoai tây, và cà chua.)
ấ A. Hoá ch t và Thi ế ị t b
Xem 967.30A và B (xem 18.5.07).
ị ẫ ẩ B. Chu n b m u
ỏ ầ ớ ướ ế ờ c làm nh nh máy xay sinh ( ph n l n n u > 303 kích th
ể ợ
ứ ạ ồ ử ụ ạ ặ c có ặ ng h p không có khai thêm Ca) vào Pt ho c ươ ng
ộ ẫ ẫ ứ ố ơ ế ệ ợ ư ệ ượ Toàn b m u đ ườ ử th ). Cân m u th 50 g (100 g trong tr chén s . B c h i đ n khô, s d ng lò, tiab c x h ng ngo i IR , ho c các ph i khác. Tro và khoáng nh trong 967.30C (xem 18.5.07). ti n ti n l
C. Xác đ nhị
Page 122
ị ế ử ể ẩ ị ố Chuy n 100 mL dung d ch th chu n b đ n 250 ml c c
KHOAI TÂY
ỉ ằ ề ừ
ọ ử ụ ự ử ẫ ị
ủ ả ố
ề ả ầ ộ ớ ộ ầ t, s d ng máy ộ ở ệ ộ . Truy n dung d ch m u th nghi m thông qua c t nh a (c t ớ ố ướ c th i trong 400 mL c c v i t c đ dòng ch y c a 23 ml / ở ứ ầ m c
ử ự ị và đi u ch nh pH 3,5 b ng dung d ch KOH 10% (w / v) thêm t ng gi ấ ừ đo pH và khu y t ạ d ng clorua), thu n phút. R a c t v i hai ph n 50 ml H2O, đi qua ph n đ u tiên thông qua ươ t ng t
ư ử ứ ị ở ứ ể ủ nh dung d ch th và th hai ố m c 67 ml / phút. Cu i cùng chuy n đ H2O
ộ ể ố ượ ứ ề ỉ ự t do thông qua c t đ làm cho 250300 ml kh i l ng th c. đi u ch nh
ấ ừ ớ ả , v i gi i pháp KOHKCN, (hòa tan
ử ụ pH 12,513,0, s d ng máy đo pH và khu y t 280 g KOH và 66 g KCN trong 1 L
H2O). Thêm 0,100 g acid ascorbic và 200300 mg hydroxynaphthol
ậ ứ ớ ẩ ỉ ị ả ộ ch th màu xanh. Chu n đ ngay l p t c v i 0.01m gi i pháp EDTA
ử ụ ể ế ể ồ thông qua màu h ng đ sâu đi m k t thúc màu xanh, s d ng máy khu y t ấ ừ Ca, % .
Page 123
ể ẫ = mL EDTA (Phân t ử ượ l ng EDTA /0.0 0.4008.2 100/mg m u ki m tra.
KHOAI TÂY
ươ Ch ng 4:
Ậ Ẩ NH N XÉT VÀ SO SÁNH CÁC TIÊU CHU N
ươ ượ ấ ị Nhìn chung các ph ng pháp phân tích đ c quy đ nh trong TCVN r t rõ
ữ ươ ư ệ ỏ ràng xúc tích, tuy nhiên nh ng ph ng pháp đòi h i tính công ngh cao nh phân
ấ ữ ơ ư ỉ tích ch t h u c nh Solanine thì không có trong TCVN ch có trong AOAC.
ự ươ ữ ủ ề ẩ ồ ươ Có s t ng đ ng gi a TCVN và tiêu ch n c a AOAC v ph ng pháp
ư cũng nh cách trình bày.
ư ộ ỉ ư ể ề Cùng m t ch tiêu nh ng AOAC có nhi u cách phân tích khác nhau nh ki m
ằ ộ ồ ươ ươ tra n ng đ arsen b ng ph ng pháp đo màu (942.17), và ph ng pháp keldal
(963,21).
ạ ề ặ ậ ế ị ẩ ơ ệ Tóm l i v m t kĩ thu t thi t b AOAC toost h n tiêu chu n Vi t Nam, Vi ệ t
ẩ ậ ẩ ố ị ươ Nam có quy chu n quy đ nh thông s kĩ thu t và tiê chu n là ph ng pháp phân tích
ể đ đánh giá.
ề ệ ể ữ ẩ ệ ượ Do đi u ki n kinh t nên nh ng tiêu chu n Vi t Nam đ ự ự c xây d ng d a
Page 124
ẩ trên tiêu chu n khác.
KHOAI TÂY
1.
Ụ Ụ PH L C
α α AOAC Official Method 997.13 Glycoalkaloids ( Solanine and Chaconine)
in Potato Tubers Liquid Chromatographic Method
AOAC Official Method 997.13
α α Glycoalkaloids ( Solanine and Chaconine) in Potato Tubers Liquid
Chromatographic Method
First Action 1997
α (Applicable to quantitative determination of [10–200 mg/kg] solanine and [20–250
α mg/kg] chaconine in raw potato tubers .)
Caution: SeeAppendix B, safety notes on safe handling of special chemical hazards.
α α Solanine and chaconine are toxic. Do not inhale or swallow. Avoid contact with
skin. Handle liquid N carefully. Extremely low temperature (–196°C) can cause skin
injury, frost injury, or similar burn. Leather gloves and safety goggles with side shield
or face shield should be worn. Boiling and splashing always occur when filling warm
container or when inserting objects into liquid N. Always perform these operations
slowly to minimize boiling and splashing. Store and use liquid N only in well
ventilated place. Due to evaporation of N gas and condensation of O gas, the
percentage of O in a confined space can become dangerously low. Due to the large
expansion ratio from liquid to gas (1 to 700), dangerous overpressure can arise if
liquid N is stored in sealed container.
See Table 997.13 for the results of the interlaboratory study supporting acceptance of
Page 125
the method.
KHOAI TÂY
A. Principle
Glycoalkaloids are extracted from fresh tuber tissue with dilute acetic acid. Extract is
α concentrated and cleaned up on disposable solid phase extraction cartridge. Final
α separation and measurement of solanine and chaconine is done by reversedphase
liquid chromatography with ultraviolet detection at 202 nm.
B. Apparatus
(a) Homogenizers.—(1) For disintegration of potato tissue in liquid nitrogen.—Ultra
Turrax T45 with shaft 45N (Teflon bearing) generator TP45/26 and speed controller
is suitable. Place sliding Plexiglass lid on shaft to protect against splashes. (2) For
extraction.—UltraTurrax TP 1810 with shaft 18N and speed controller (Janke &
Kunkel GmbH & Co. KG, D79219 Staufen, Germany) is suitable.
(b) Solidphase extraction (SPE) columns.—SepPak C18 solidphase disposable
extraction cartridges with 360 mg packing material (Waters Corp., 34 Maple St,
Milford, MA 017573696, USA). Check recovery during method setup and in routine
quality control, especially if other SPE cartridges than those recommended are used.
Use spiked tuber extracts because pure standard solution can give low recoveries from
SPE cartridges, possibly due to strong adsorption of the alkaloid bases to stationary
phase. Adsorption may be blocked by other compounds present in tuber extracts.
Expected recovery is >90%.
(c) SPE manifold.—Vacuum manifold for multiple solidphase extractors.
(d) Liquid chromatographic (LC) system.—High pressure pump for isocratic use with
loop injection valve, column thermostat, variable wavelength detector, electronic
integrator, and recorder.
[Note: Conduct performance test for chromatographic selectivity when starting up
procedure. Chromatograms of some potato varieties contain peaks with retention close
α α to that of solanine and chaconine ( see Figure 997.13). Retention for
glycoalkaloids may vary greatly between different stationary phase materials and even
with the same column, e.g., due to differences in efficiency between different column
thermostat equipment. Analyze potatoes with negligible alkaloid content, obtained
Page 126
from the inner tissues of large size tubers, or by altering separation parameters.
KHOAI TÂY
Temperature has pronounced effect on selectivity between glycoalkaloid and
interfering peaks. Raising temperature will result in increased retention for
glycoalkaloids while the retention for interfering peaks is generally decreased.]
Table 997.13: Interlaboratory study results for the determination of glycoalkaloids (
solanine and chaconine) in potato tubers by liquid chromatographic method
(e) LC column.—250 4.6 mm id, stainless steel column, packed with Hypersil ODS
(Shandon Southern Products Ltd., Astmoor, UK; Supelco, Inc., Bellefonte, PA 16823
0048, USA, Cat. No. Z22,6343), 5 µm particle size, C18 phase, or equivalent.
Operating conditions: flow rate, 1.5 mL/min; injection volume, 20 µL; column
temperature, 40°C; detector set at 202 nm.
(f) Centrifuge.—Exerting 40 000 m/s2 (ca 4000 g).
(g) Analytical balance.—Accurately weighing to 0.05 g.
(h) pH meter.
(i) Labware.—Volumetric flasks, 100 mL; stainless steel beaker, 2 L.
C. Reagents
All reagents should be of analytical grade unless otherwise stated. Water should be
ASTM Type I (e.g., prepared from the MilliQ system available from Millipore Corp.,
80 Ashby Rd, Bedford, MA 01730, USA).
(a) Acetonitrile.—LC grade with 80% transmission at 200 nm.
(b) Extraction solution.—H2O–acetic acid–NaHSO3 (100 + 5 + 0.5, v/v/w). Mix 1.0 L
H2O with 50 mL glacial acetic acid, add 5.0 g NaHSO3, and mix to dissolve.
(c) SPE wash solution.—15% acetonitrile. Mix 150 mL acetonitrile, (a), with 850 mL
H2O.
(d) Potassium monohydrogen phosphate.—0.1M. Accurately weigh 17.4 g anhydrous
K2HPO4, quantitatively transfer to 1 L volumetric flask, dissolve in H2O, and dilute to
volume.
(e) Potassium dihydrogen phosphate.—0.1M. Accurately weigh 13.6 g KH2PO4,
Page 127
quantitatively transfer to 1 L volumetric flask, dissolve in H2O, and dilute to volume.
KHOAI TÂY
(f) Potassium phosphate buffer.—0.1M, pH 7.6. Transfer 100 mL K2HPO4 solution,
(d), to a beaker equipped with magnetic stirrer and pH electrode. Add KH 2PO4
solution, (e), to pH 7.6 ± 0.01 [ca 19 mL (e) per 100 mL (d)]. Filter through 0.45 µm
membrane filter.
(g) LC mobile phase.—60% acetonitrile in 0.01M phosphate buffer. Mix 100 mL
phosphate buffer, (f), with 300 mL H2O and add 600 mL acetonitrile, (a). Degas.
(h) LC flush solution.—60% acetonitrile. Mix 600 mL acetonitrile, (a), with 400 mL
H2O. Degas.
(i) Glycoalkaloids standard solution.—(1) Glycoalkaloids stock standard solution.—
α α Weigh, to the nearest 0.05 mg ca 25 mg solanine and ca 25 mg chaconine
(available from Sigma Chemical Co., PO Box 14508, St. Louis, MO 631032564,
USA). Quantitatively transfer into 100 mL volumetric flask with 0.1M KH 2PO4
solution, (e). Mix to dissolve and dilute to volume with 0.1M KH2PO4 solution, (e).
(2) Glycoalkaloids calibration solution.—Dilute aliquots of glycoalkaloids stock
solution, (i)(1), with 0.1M KH2PO4 solution, (e), to obtain concentrations of 5.0, 10.0,
25.0, 50.0, 100, and 150 µg/mL.
Glycoalkaloid standard solutions are stable at least 3 months at 4°C.
D. Preparation of Test Sample
Shred 10–20 potato tubers in food processor. Mix well and immediately transfer ca
200 g into 2 L stainless steel beaker filled with liquid N. Add potato shreds in smaller
portions and stir to prevent them from sticking together. While immersed in liquid N,
disintegrate potato into fine particles with homogenizer, B(a)(1). Transfer homogenate
to plastic containers and place in cooler to allow N to evaporate. Before potato tissue
has started to thaw, cap containers airtight and store at –18°C or below. (Caution:
Overpressure can arise if N has not been allowed to evaporate before containers are
capped.) test sample can be stored at least 6 months before further processing.
(Note: Homogenization in liquid N produces fairly homogeneous powder of fine
particles, from which test samples can easily be drawn, and from which the
glycoalkaloids are easily extracted. If other test sample procedures are preferred for
Page 128
convenience, e.g., grinding fresh tubers in food processor or freeze drying, perform
KHOAI TÂY
homogeneity tests. Also, check that glycoalkaloid breakdown does not occur during
preparation.)
E. Extraction
Remove and discard top layer of frozen potato test sample, which might contain
condensed H2O. Weigh to nearest 0.01 g ca 10 g frozen test sample and immediately
add 40 ± 0.1 mL extraction solution, C(b). Mix ca 2 min (control speed to avoid
foaming) with homogenizer, B(a)(2). Clarify by centrifugation 30 min at 40 000 m/s2.
Collect supernatant. Extract is stable at least 1 week at 4°C.
F. Cleaning of Extract
Place SPE column, B(b), on vacuum manifold, B(c), and condition each with 5.0 mL
acetonitrile, C(a), followed by 5.0 mL extraction solution, C(b). Pass 10.0 ± 0.05 mL
extract through columns. Wash column with 4.0 mL SPE wash solution, C(c). Elute
with 4.0 mL LC mobile phase, C(g) (elution rate: 1–2 drops/s), and adjust volume to
5.0 ± 0.05 mL with LC mobile phase, C(g). Eluate is stable at least 1 week at 4°C.
G. Liquid Chromatography
Establish LC operating conditions as in B(d) with solvent C(g) and let system
equilibrate. Inject calibration standard solutions, C(i)(2), and test extracts. Injection
volume is at least 2 times loop volume. See Figure 997.13 for chromatogram of potato
tuber extract.
α α Under the prescribed LC conditions, solanine and chaconine peaks appear within
Page 129
α α 10 min. Mono and diglycosides, but not aglycone, of solanine and chaconine
KHOAI TÂY
may appear if run time is prolonged to ca 20 min. Interfering peaks from matrix might
β appear with some potato varieties. Appearance of chaconines can serve as indicator
of matrix deterioration, since they are formed rapidly in damaged tuber tissue as result
α of enzymatic hydrolysis of chaconine. Retention times under present
chromatographic conditions for β1chaconine, β2chaconine, and chaconine are ca
γ 10, 13, and 18 min, respectively, and for β2solanine and solanine, 9 and 17 min,
respectively.
Following chromatography, rinse pump and LC column at least 30 min with LC flush
solution, C(h). Before leaving column for longer periods, rinse additionally with pure
acetonitrile.
H. Calculations
α α Construct calibration curves for solanine and chaconine, respectively, by linear
regression or peak area (yaxis) on standard concentration expressed as µg/mL (x
axis).
α α Calculate contents, Cs, of solanine and chaconine, respectively, in test samples as
follows when test and standard solutions are injected with equal volumes:
Cs, mg/kg =
α β where Ps = analyte peak area; = intercept of calibration curve, area units; = slope of
calibration curve, area units/(µg/mL); F = dilution factor, mL/g.
Calculate dilution factor, F, as follows:
F
where Wp = weight of test portion (normally 10 g); V1 = volume of extraction solution
(normally 40 mL); V2 = volume of extract applied onto SPE cartridge column
(normally 10 mL); V3 = final volume of diluted eluate from SPE cartridge column
(normally 5 mL); Cw = H2O content of potatoes (approximated to 0.8 mL/g if
unknown).
F is 2.4 mL/g when starting procedure with 10.0 g test portion and following other
Page 130
conditions as specified.
KHOAI TÂY
Reference:
J. AOAC Int. (future issue).
2.
© 2000 AOAC INTERNATIONA
AOAC Official Method 941.15: Carotene in Fresh PlantMaterials and Silages
Spectrophotometric Method
AOAC Official Method 941.15
Carotene in Fresh PlantMaterials and Silages Spectrophotometric Method
First Action 1941
Final Action
Fatsoluble pigments are extracted and chromatographed to remove chlorophylls and
hydroxycarotenes, which are then determined spectrophotometrically and expressed as
carotene. Method is not suitable for provitamin A analysis of products that contain
appreciable amounts of carotene, carotene, zetacarotene, zeacarotenes,
cryptoxanthins, or xanthophyll esters.
A. Reagents
(a) Acetone.—Dry, alcoholfree. To dry, treat with anhydrous Na2SO4 and distil over
granular ca "10 mesh" Zn.
(b) Commercial hexane.—Bp 60–70°C; distilled over KOH.
(c) Adsorbent.—Activated magnesia (Sea Sorb 43; Fisher Scientific Co., No. S120).
(d) Diatomaceous earth.—Hyflo SuperCel.
B. Extraction
Finely cut material with scissors or knife, or grind in food chopper to assure
representative test portion. If analysis cannot be performed immediately, blanch in
Page 131
boiling H2O 5–10 min and store in frozen condition. Place 2–5 g weighed test portion
KHOAI TÂY
in highspeed blender; add 40 mL acetone, 60 mL hexane, and 0.1 g MgCO3, and
blend 5 min. Filter with suction or let residue settle and decant into separator. Wash
residue with two 25 mL portions acetone, then with 25 mL hexane, and combine
extracts. Wash acetone from extract with five 100 mL portions H 2O, transfer upper
layer to 100 mL volumetric flask containing 9 mL acetone, and dilute to volume with
hexane. If desired, alcohol may be used instead of acetone for extraction. Use 80 mL
alcohol and 60 mL hexane in blender; other volumes same as for acetone.
C. Separation of Pigments
Pack activated magnesia–diatomaceous earth mixture (1 + 1, w/w) in chromatographic
tube 22 od 175 mm sealed to 10 mm od tube at bottom. To prepare column, place
small glass wool or cotton plug inside tube, add loose adsorbent to 15 cm depth, attach
tube to suction flask, and apply full vacuum of H2O pump. Use flat instrument (such
as inverted cork mounted on rod or tamping rod) to gently press adsorbent and flatten
surface (packed column should be ca 10 cm deep). Place 1 cm layer anhydrous
Na2SO4 above adsorbent.
With vacuum continuously applied to flask, pour extract into column. Use 50 mL
acetone–hexane (1 + 9), or slightly more, if necessary, to develop chromatogram and
wash visible carotenes through adsorbent. Keep top of column covered with layer of
solvent during entire operation (conveniently done by clamping inverted volumetric
flask full of solvent above column with neck 1–2 cm above surface of adsorbent).
Collect entire eluate. (Carotenes pass rapidly through column; bands of xanthophylls,
carotene oxidation products, and chlorophylls should be present in column when
operation is complete.) Transfer eluate, which has been reduced in volume by loss of
vapor through H2O pump, to 100 mL volumetric flask, dilute to volume with acetone–
hexane (1 + 9), and determine carotene content photometrically.
D. Determination
α Following procedure described or, if high quality carotene is not available, proceed
as in 970.64E and F (see 45.1.04). Determine A of solution as soon as possible with
Page 132
spectrophotometer at 436 nm. Calibrate these instruments first with solutions of high
KHOAI TÂY
β purity carotene as shown by characteristic absorption curve [ J. Biol. Chem. 144,
21(1942)]. Prepare calibration chart and convert A of solution to be determined to
carotene concentration from chart.
When determinations are made with properly calibrated spectrophotometer at 436 nm,
C =
where C = concentration carotene (mg/lb) in original sample, L = cell length in cm,
and W = g product/mL final dilution. Report results as mg carotene/lb. Multiply by
2.2 to give ppm ( g/g) or by 1667 to give International Units/lb.
CAS36884 (carotene)
© 2000 AOAC INTERNATIONAL
3. AOAC OfficialMethod972.39 Light Filth in Potato Products (Dehydrated)
Flotation Method
AOAC OfficialMethod
972.39 Light Filth in Potato Products (Dehydrated) Flotation Method
First Action 1972
Final Action 1988
Weigh 50 g test portion into 1.5–2 L beaker. Add 1 L hot HCl (1 + 9) and magnetic
stirring bar. Boil 10 min with gentle stirring on magnetic stirrerhot plate, 945.75B(n)
(see 16.1.01). Sieve portionwise on No. 230 sieve, 945.75B(r) (see 16.1.01). Wet
residue on sieve with 40% isopropanol and transfer quantitatively to 2 L trap flask,
945.75B(h)(4) (see 16.1.01), using 40% isopropanol. Bring volume to 1 L with 40%
isopropanol and add 50 mL HCl. Add magnetic stirring bar, heat, and boil 10 min with
gentle magnetic stirring. Immediately transfer flask to cool stirring unit and add
40 mL mineral oil, 945.75C(p) (see 16.1.01). Stir magnetically, 970.66B(c) (see
Page 133
16.1.02), 3 min. Slowly fill flask with 40% isopropanol by letting liquid flow down
KHOAI TÂY
stoppered rod while top of stopper is held just above liquid. After filling flask, gently
stir settled plant material by hand 5–10 s with stoppered rod. Let stand undisturbed
5 min and immediately trap off. Add 25 mL mineral oil, gently stir by hand 30 s, and
let stand 10 min. Repeat trapping. Wash flask neck thoroughly with undiluted
isopropanol and transfer washings to beaker containing trappings. Filter onto ruled
paper and examine microscopically.
Reference: JAOAC55, 71(1972).
AOAC Official Method 968.31 Calcium in Canned Vegetables
4.
Titrimetric Method First Action 1968 Final Action 1969
(Applicable to canned lima beans, potatoes, and tomatoes.)
A. Reagents and Apparatus See 967.30A and B (see 18.5.07).
B. Preparation of Sample
Thoroughly comminute entire contents of can (representative portion if larger than No. 303 size can) in highspeed blender. Weigh 50 g test sample (100 g in absence of declaration of added Ca) into Pt or porcelain dish. Evaporate to dryness, using forced draft oven, IR radiation, or other convenient means. Ash and treat as in 967.30C (see 18.5.07).
C. Determination
Transfer 100 mL aliquot prepared test solution to 250 mL beaker and adjust to pH 3.5 with 10% KOH solution (w/v) added dropwise, using pH meter and magnetic stirrer. Pass test sample solution through resin column (column is in chloride form), collecting effluent in 400 mL beaker at flow rate of 2–3 mL/min. Wash column with two 50 mL portions H2O, passing first portion through at same rate as test solution and second at 6–7 mL/min. Finally pass enough H2O freely through column to make 250– 300 mL final volume. Adjust to pH 12.5–13.0, using pH meter and magnetic stirrer, with KOH–KCN solution, (dissolve 280 g KOH and 66 g KCN in 1 L H 2O). Add 0.100 g ascorbic acid and 200–300 mg hydroxynaphthol blue indicator. Titrate immediately with 0.01M EDTA solution through pink to deep blue end point, using magnetic stirrer.
Page 134
Ca, %=mLEDTA (molarityEDTAsolution/0.01) 0.4008 2 100/mg test sample References: JAOAC 49, 287(1966); 50, 787(1967); 51, 796(1968); 53, 720(1970). CAS7440702 (calcium)
KHOAI TÂY
Page 135
© 2000 AOAC INTERNATIONAL
KHOAI TÂY
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
[1].AOAC/2000
[2].http://www.codexalimentarius.org/standards/listofstandards/
[3]. http://www.cc.columbia.edu/cu/cup/ và http://www.healthypotato.com/
[4].http://www.codexalimentarius.org/standards/listofstandards/
[5]. http://faostat.fao.org/site/567/default.aspx#ancor
[6].http://www.nongnghiep.vn/nongnghiepvn/vivn/25/85073/Khuyennong/4giong
khoaitaytot.html
[7].http://thuvienphapluat.vn
Page 136
[8].http://vi.wikipedia.org/wiki/Khoai_t%C3%A2y

