Ờ Ở Ầ L I M  Đ U

ươ ữ ộ ờ ố ủ ấ ọ L ự ng th c gi m t vai trò r t quan tr ng trong đ i s ng c a con ng ườ   i.

ượ ủ ơ ể ườ ằ ươ ự ấ Trên 75% năng l ng h ng ngày c a c  th  ng i là do l ơ   ng th c cung c p. H n

ộ ượ ự ề ằ ạ ấ ẩ ữ n a là v n đ  an toàn th c ph m, h ng ngày chúng ta dung n p m t l ớ   ng l n

ơ ể ế ự ữ ự ẽ ả ả ẩ ọ   ẩ th c ph m vào c  th  n u nh ng th c ph m này không đ m b o an toàn s  đe d a

ỏ ủ ứ s c kh e c a chúng ta.

ấ ượ ệ ể ậ ự ẩ Vì v y vi c phân tích ki m soát ch t l ng an toàn th c ph m là vô cùng

ế ọ ầ c n thi t và quan tr ng.

ạ ươ ữ ộ ự ọ Khoai tây cũng chính là m t trong nh ng lo i l ng th c quan tr ng và

ượ ử ụ ộ ệ ắ ồ đ c s  d ng r ng rãi. Khoai tây là loài cây nông nghi p ng n ngày, tr ng l y ấ củ

ấ ủ ộ ế ớ ấ ạ ồ ạ ồ ch a ứ tinh b tộ , lo i cây tr ng l y c  r ng rãi nh t th  gi i và là lo i cây tr ng ph ổ

ề ặ ả ượ ươ bi n thế ứ tư v  m t s n l ng t ế i ­ x p sau lúa, lúa mì và ngô.

ự ụ ư ứ ẩ ạ ữ   ề Khoai tây là lo i th c ph m có nhi u công d ng nh ng cũng ch a nh ng

ạ ế ứ ẩ ơ ỏ ườ ử ụ ứ ậ nguy c  tìm  n gây h i đ n s c kh e ng ầ   ể i s  d ng. Vì v y đ  đáp  ng yêu c u

ư ấ ẩ ầ ỏ ổ ứ ề ơ ề ứ v  s c kh e cũng nh  nhu c u xu t kh u các t ứ  ch c, c  quan ch c năng đã đ  ra

ấ ượ ể ể ẩ các chu n riêng đ  đánh giá và ki m soát ch t l ẩ   ng “khoai tây”. Các quy chu n

ư ế ẩ ố ướ tiêu chu n đó nh  th  nào, gi ng khác nhau ra sao em xin trình bay d i đây.

ậ ượ ấ ữ R t mong nh n đ ế c nh ng ý ki n đóng góp.

ả ơ Chân thành c m  n.

KHOAI TÂY

Ậ NH N XÉT

ủ ướ ệ ẫ ả ả (C a gi ng viên h ng d n, ph n bi n)

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..............................................................................................................................

ậ ủ ữ ủ

Page 2

Xác nh n c a GVHD                                                                  Ch  kí c a sinh  viên

KHOAI TÂY

Ụ Ắ Ế DANH M C VI T T C

ẩ ệ TCVN : Tiêu Chu n Vi t Nam

ẩ ệ QCVN : Quy Chu n Vi t Nam

ệ ộ AOAC : Asociation of Official Analytical Chemists ( Hi p h i các nhà hóa

Page 3

ố phân tích chính th ng).

KHOAI TÂY

Ụ Ụ M C L C

ươ Ch ng I.

Ồ Ề T NG QUAN V  KHOAI TÂY

ử ồ ố ị 1.1. Ngu n g c l ch s :

ọ ộ Cây   khoai   tây   tên   khoa   h c   là Solanum   tuberosum,   thu c   h ọ

ệ ắ ồ cà(Solanaceae).Khoai tây là loài cây nông nghi p ng n ngày, tr ng l y ấ củ ch a ứ tinh

ấ ủ ộ ạ ồ b tộ , là lo i cây tr ng l y c  r ng rãi trên th  gi ế ớ . i

Plantae Gi iớ  (regnum):

Angiosperma e (không phân  ạ h ng):

Eudicots (không phân  ạ h ng):

Asterids

Solanales

Solanaceae (không phân  ạ h ng): Bộ (ordo): Họ (familia):

Solanum Chi (genus):

Page 4

S. tuberosum Loài (species):

KHOAI TÂY

ố ừ ồ ủ Cây khoai tây có ngu n g c t vùng núi Andes c a Bolivia và Peru cách đây

ọ ọ ế ỷ ệ ề ơ ố ộ   ơ h n 7000 năm.Sau nhi u th  k  ch n l c và nhân gi ng, hi n nay đã có h n m t

ạ ngàn lo i khoai tây khác nhau.[1]

ộ ườ Sau cu c chinh ph c ế ế ụ  Đ  ch  Inca c aủ  Tây Ban Nha, ng i Tây Ban Nha gi ớ   i

ệ ả ả ế   ậ thi u khoai tây ra châu Âu vào kho ng th p niên 1570 (kho ng 8 năm sau chuy n

ượ ậ ả ầ hành trình đ u tiên c a ủ  Columbus vào năm 1492). Sau đó nó đ c v n t ủ ế   i ch  y u

ườ ả ả ế ớ ể ằ b ng đ ổ ng bi n ra các vùng lãnh th  và h i c ng trên toàn th  gi i.

ệ ớ ượ ườ ế ấ ậ ậ Khi m i phát hi n khoai tây đ c ng i dân ti p nh n r t ch m, do h ọ

ưở ư không tin t ng, nh ng:

ớ ượ ự ủ ẩ V i hàm l ng carbohydrate cao, khoai tây là th c ph m chính c a ng ườ   i

ươ ể ố ệ ấ ở ậ ạ ứ ph ng Tây hi n nay. Nó phát tri n t t nh t ẩ  khí h u l nh và  m. Đ c, Nga và Ba

ữ ướ ả ề ấ ấ Lan là nh ng n c s n xu t nhi u khoai tây nh t châu Âu.

ớ ượ ị ủ ủ ượ V i hàm l ng vitamin c cao c a khoai tây nên giá tr  c a nó đ ằ   c tình b ng

ố ơ ố vàng, trong su t c n s t tìm vàng Alaskan Klondike (1897­1898 ).

Ở ủ ừ ả phía Nam đ o Atlantic c a Tristan de Cunha, khoai tây t ng đ ượ ử ụ   c s  d ng

ạ ề ệ ư ộ ở ề ặ ị ứ ự ủ nh  m t lo i ti n t không chính th c vì s  xa xôi cách tr  v  m t đ a lý c a vùng

ứ ế ấ ở ọ ả đ o này đã khi n cho th c ăn tr  thành quan tr ng nh t.

ừ ượ ồ ở ề ơ Và t ồ  đó, cây tr ng này đ c đem tr ng nhi u n i vài nhanh chóng tr ở

ươ ờ ữ ư ủ ạ ự ủ ể ộ thành m t cây l ng th c ch  đ o nh  nh ng  u đi m c a nó.

ộ ườ ườ ả ộ ố Năm 1890, m t ng ạ   i Pháp là Giám đ c V n bách th o Hà N i đem h t

ồ ễ ồ ủ khoai tây tr ng th ử ở ướ  n c ta. Do khoai tây d  tr ng, c  ăn ngon, nó mau chóng

ượ ở ề ị ươ ườ ườ ươ ự đ ồ c tr ng nhi u đ a ph ng. Ng i Pháp là ng i ph ng Tây di th c và ph ổ

ạ ủ ế ồ ố ọ bi n cách tr ng cây này, nên nhân dân ta g i lo i c  đó là “khoai tây”. Vì mu n b ỏ

ữ ả ầ   ch  “tây”, vào kho ng năm 1956 ­ 1957, nhà văn Phan Khôi (1887 ­ 1960) đã có l n

ị ế ề ủ ự ạ ọ ề đ  ngh  (vi t trên báo) nên g i khoai tây là “khoai nh c ng a” vì có nhi u c  nh ỏ

ư ạ ở ổ ự na ná nh  cái nh c đeo c  ng a.

ệ ề ạ 1.2.Đi u ki n thích nghi, phân lo i:

 Đ c đi m sinh h c, thích nghi.

Page 5

ọ ể ặ

KHOAI TÂY

ể ả ả ề ộ Là m t lo i ư ạ cây l u niên thân th o phát tri n kho ng 60 cm chi u cao, cây

ế ch t sau khi ra hoa.

ắ ớ ưỡ ự ụ ấ Hoa màu tr ng, ph t tím, có 5­7 cánh hoa l ng tính, t th  ph n.

ủ ẩ ờ ố ủ ể ầ ờ Đ i s ng c a cây khoai tây có th  chia thành 4 th i kì: ng , n y m m, hình

ủ ủ ể thành thân c  và thân c  phát tri n.

ố ủ ế ở ầ ễ ấ R  khoai tây phân b  ch  y u t ng đ t sâu 30cm.

ồ ườ ố Lá kép g m 1 s  đôi lá chét, th ng là 3­4 đôi.

ặ ấ ạ ọ ỏ ố ằ   Cây con sau khi m c kh i m t đ t 7­10 ngày thì trên các đ t đo n thân, n m

ữ ữ ệ ạ ấ ấ ị ị   trong đ t xu t hi n nh ng nhánh con. Đó là nh ng đo n thân đ a sinh. Các thân đ a

ể ượ ồ ở ầ ở ầ sinh này phát tri n đ ề ậ c d n v  t p trung đ u mút, đây thân phình to d n lên và

ủ ủ ể ề ắ phát tri n thành c . Trên thân c  có nhi u m t.

ộ ượ ứ ả ớ Qu  khoai tây có ch a m t l ng l n các ch t  đ c ấ ộ  alkaloid, solanine nên

ể ượ ấ ả ớ ượ ố ừ ạ không dùng đ  ăn đ c. T t c  các gi ng khoai tây m i đ ồ c tr ng t h t khác

ệ ớ ồ ấ ứ ạ ủ ố ể ồ ằ ằ bi t v i tr ng b ng c  gi ng. B t c  lo i khoai tây nào cũng có th  tr ng b ng các

ạ ủ ủ ế lo i c , mi ng c .

Page 6

ủ ả Hình 1: hình  nh hoa và c  khoai tây.

KHOAI TÂY

Hình 2: Cây khoai tây

ủ ề ệ Đi u ki n thích nghi c a khoai tây:

ệ ộ ủ ệ ợ ừ Nhi t đ  thích h p cho thân c  phát tri n là t 16­17°C.

ư ầ ế Khoai tây là cây  a ánh sáng. Ánh sáng c n thi ợ   t cho quá trình quang h p,

ủ ấ hình thành c  và tích lũy ch t khô.

ừ ờ ủ ế ầ ờ T  th i kì cây con đ n lúc cây hình thành c a khoai tây yêu c u th i gian

ộ ổ ưở ế ế ả ầ ờ ờ chi u sáng dài. Th i gian chi u sàng gi m d n theo đ  tu i tr ng thành (th i gian

ế ả ợ chi u sáng thích h p là kho ng 14h/ngày đêm).

ế ố ộ ẩ ạ ộ Đ   m cũng là y u t vô cùng quan trong vì khoai tây là m t lo i thân c ủ

ờ ưở ầ ấ ề ướ ướ trong th i gian sinh tr ng, khoai tây c n r t nhi u n c. Tr c khi hình thành c ủ

ộ ẩ ộ ẩ ủ ầ ấ ầ ấ khoai tây c n đ   m đ t là 60%, khi thành c  yêu c u đ   m đ t là 80%.

ấ ồ ố ấ ấ ấ Đ t tr ng khoai tây t t nh t là đ t pha cát, đ t bãi, đât phù sa ven sông. Đ ộ

ợ pH phù h p là 5,2 ­ 6,4.

ố ớ ấ ầ ưỡ Khoai tây là cây có yêu c u cao đ i v i các ch t dinh d ng. Khoai tây có

ả ứ ấ ố ớ ph n  ng r t t ữ ơ t v i các phân h u c .

ọ ế ừ ướ ủ ề ầ ạ T  khi m c đ n tr c khi hình thành c  khoai tây c n nhi u đ m.

ắ ầ ủ ầ ỉ ệ ề ờ ố Th i kì b t đ u hình thành c  c n nhi u lân và kali. T  l NPK cân đ i cho

khoai tây là 2,5:1:3,3.

ạ  Phân lo i khoai tây:

ệ ề ệ ậ ố ị ố   ồ Theo đi u ki n khí h u, đ a lý, ngu n g c: Hi n nay có hàng trăm gi ng

ế ớ ộ ố ố ổ ế ư ỉ khoai tây khác nhau trên th  gi i nh ng ch  có m t s  gi ng khoai tây ph  bi n và

ả ượ ế ồ ở ệ ữ ầ cho s n l ng t ố ượ t đ c khuy n cáo tr ng Vi t Nam vào nh ng năm g n đây là:

ố ộ ừ ứ ậ ồ ố ượ (cid:0) Gi ng Solara :  Ngu n g c: Nh p n i t ố   Đ c.  Gi ng  đã đ ậ   c công nh n

Page 7

ứ chính th c năm 2006.

KHOAI TÂY

ể ặ ưở ụ ứ ờ Đ c đi m: Th i gian sinh tr ọ   ng 90­95 ngày (v  đông). Thân đ ng, tán g n,

ắ ủ ấ ỏ ủ ủ ủ ề ạ ộ   ủ c  nhi u (8­10 c /cây). D ng c  hình ovan, m t c  r t nông, v  c  màu vàng, ru t

ấ ượ ươ ấ ộ ở ấ ừ ủ c  màu vàng. Ch t l ng ăn t i r t ngon, đ  b  trung bình. Năng su t t 200­240

ạ ạ ố ươ ễ ệ ạ t /ha, thâm canh đ t 300 t /ha. Ít nhi m b nh m c s ạ   ư ng và virút, nh ng khá nh y

ớ ệ ả c m v i b nh héo xanh.

ố (cid:0) Gi ng Sinora

ộ ừ ậ ồ ố ố ượ ậ Ngu n g c: Nh p n i t Hà Lan. Gi ng đã đ ả   c công nh n cho phép s n

ử ề ể ấ ố ọ ạ ắ ỉ xu t th  tháng 11/2008. Là gi ng có nhi u tri n v ng t ố   i các t nh phía B c. Gi ng

ể ươ ể ế ế dùng đ  ăn t i và có th  ch  bi n.

ể ặ ưở ụ ứ ờ Đ c đi m: Th i gian sinh tr ọ   ng 85­ 90 ngày (v  đông). Thân đ ng, tán g n,

ắ ủ ỏ ủ ủ ớ ủ ủ ạ ộ   ủ c  khá (7­8 c /cây). D ng c  hình tròn, c  l n, m t c  nông, v  c  màu vàng, ru t

ấ ượ ể ươ ế ế ấ ừ ủ c  màu vàng. Ch t l ng khá, dùng đ  ăn t i và ch  bi n. Năng su t t 200­220

ạ ạ ố ươ ễ ệ ạ t /ha, thâm canh đ t 300 t /ha. Nhi m trung bình b nh m c s ễ ng, ít nhi m virút

ệ và b nh héo xanh.

ố (cid:0) Gi ng Diamant

ộ ừ ậ ồ ố ố ượ ệ ả ừ Ngu n g c: Nh p n i t Hà Lan. Gi ng đã đ c kh o nghi m t năm 2000.

ể ọ ố ạ ắ ỉ ề Là gi ng có nhi u tri n v ng t i các t nh phía B c.

ể ặ ưở ụ ứ ờ Đ c đi m: Th i gian sinh tr ọ   ng 90­ 95 ngày (v  đông). Thân đ ng, tán g n,

ắ ủ ỏ ủ ủ ủ ạ ủ c  khá (6­7 c /cây). D ng c  hình ôvan, m t c  nông, v  c  màu vàng, ru t c ộ ủ

ấ ừ ạ ạ ạ ạ màu vàng nh t. Năng su t t 180­200 t /ha, thâm canh đ t 250 t ệ   ễ /ha. Ít nhi m b nh

ố ươ ễ ể ệ m c s ẻ ư ng, héo xanh và virút, nh ng d  nhi m b nh gh .

ố (cid:0) Gi ng Atlantic

ộ ừ ậ ồ ố ậ ố Ngu n g c: Nh p n i t ứ  Úc. Công nh n chính th c năm 2008. Là gi ng có

ề ọ ạ ể ế ế ắ ỉ ể nhi u tri n v ng t ố i các t nh phía B c. Gi ng dùng đ  ch  bi n.

ể ặ ưở ụ ứ ờ Đ c đi m: Th i gian sinh tr ng 95­100 ngày (v  đông). Thân đ ng, tán

ắ ủ ỏ ủ ủ ủ ủ ạ ọ g n, c  khá (6­7 c /cây). D ng c  hình tròn, m t c  nông, v  c  màu vàng, ru t c ộ ủ

ạ ặ ệ ế ế ấ ừ ấ ợ màu vàng nh t. Đ c bi t thích h p cho ch  bi n s y lát. Năng su t t 220­230

ạ ạ ố ươ ễ ệ ệ ạ t /ha, thâm canh đ t 320 t /ha. Ít nhi m b nh m c s ng, b nh héo xanh và virút.

[2]

Page 8

ờ ưở Theo th i gian sinh tr ng:

KHOAI TÂY

(cid:0) Gi ng chín c c s m (65­70 ngày). ự ớ

(cid:0) Gi ng chín s m (71­90 ngày). ớ

(cid:0) Gi ng chín trung bình (91­120 ngày).

(cid:0) Gi ng chín mu n (121­140 ngày). ộ

ườ ử ụ ạ Ng i ta cũng phân lo i theo cách s  d ng:

(cid:0) Nhóm gi ng s  d ng cho th c ph m. ử ụ

ự ẩ ố

(cid:0) Nhóm gi ng s  d ng cho công nghi p. ử ụ

ệ ố

(cid:0) Nhóm gi ng s  d ng cho th c ăn gia súc.

(cid:0) Nhóm gi ng kiêm dùng. ố

ử ụ ứ ố

ố ả ượ 1.3. Phân b , s n l ng.

ế ớ ượ ấ ể ồ ả ệ Năm 2010, 18,6 tri u ha đ t trên th  gi i đ c dùng đ  tr ng khoai tây. S n

ấ ượ l ng trung bình là 17,4 t n/ha.

ạ ồ ở ỳ ạ ả ượ ớ Trang tr i tr ng khoai tây Hoa K  đ t s n l ấ ng v i 44,3 t n/ha, nông

ữ ườ ả ả ượ ấ ấ dân New Zealand là nh ng ng i s n xu t khoai tây có s n l ế ng cao nh t Th

ớ ộ ừ ỷ ụ ượ ấ ậ ấ gi i, dao đ ng t 60­80 t n/ha, k  l c đ c ghi nh n là 88 t n/ha.

ượ ậ ệ ớ Khoai tây đ c nh p vào Vi t Nam năm 1890, t i năm 2012 này là 122 năm.

ừ ượ ứ ấ ề ướ T  năm 1980, khoai tây đ c quan tâm và đã có đ  tài nghiên c u c p Nhà n c mà

ệ ệ ậ ọ ệ ơ ỹ Vi n Khoa h c và k  thu t Nông nghi p Vi t Nam (KHKTNNVN) là c  quan ch ủ

ờ ậ ấ ượ ướ ườ trì. Nh  v y, năng su t khoai tây đã đ c nâng cao, tr c th ấ ng là 8 t n/ha, cao

ấ ấ ừ ạ ầ ế ấ ấ nh t là 18­20 t n/ha, t năm 1981 đ n nay, năng su t bình quân đ t g n 12 t n/ha,

ấ ạ ể ấ ẩ ấ ờ cao nh t đ t 35­40 t n/ha, có th i đi m khoai tây đã xu t kh u sang Nga (có năm

ớ ươ ự ạ ồ ượ t ấ i 1.000 t n). Khi l ng th c lúa g o và ngô d i dào thì khoai tây đ ứ   c nghiên c u

ướ ấ ượ theo h ng ch t l ả ệ ng và hi u qu .

Page 9

ả ả ượ ấ Vào năm 2011 thì tình hình s n x t khoai tây theo vùng kh o sát đ c là:

KHOAI TÂY

ả ấ ả S n xu t khoai tây, theo vùng, 2011 B ng 1.2.

ố ượ Quantity S  l ng Yield Năng su tấ

Harvested area  ệ Di n tích thu   ho chạ

hectares ha tonnes t nấ tonnes/hectare Hg /  ha

Châu Phi 1,881,727.13 26,730,345.41 142,052.19

Châu Mỹ 1,597,378.50 41,410,193.00 259,238.45

Châu Á 9,558,688.88 175,247,920.00 183,338.87

Châu Âu 6,134,134.88 129,148,452.00 210,540.61

ắ B c Phi 416,850.00 10,977,027.00 263,332.78

Nam Mỹ 926,731.00 15,426,976.00 166,466.60

Th  Gi ế ớ i 19,215,249.39 374,198,535.41 194,740.40

Ngu n: ồ FAOSTAT.[4]

ọ ầ ị ưỡ ủ 1.4. Thành ph n hóa h c và giá tr  dinh d ng c a khoai tây.

 Thành ph n hóa h c c a c  khoai tây.

ọ ủ ủ ầ

ưỡ ị  Giá tr  dinh d ng.

ạ ủ ứ ấ ấ Khoai tây có ch a các vitamin, khoáng ch t và phân lo i c a ch t phytichemical

ư ự nh  carotenoids và phenol t nhiên.

ủ ế ấ Axít chlorogenic c u thành đ n 90% c a phenol trong khoai tây.

ộ ủ ỏ ướ Trong m t c  khoai tây còn v  có kích th c trung bình 150 g có :

+ vitamin C :27 mg + vitamin B6 : 0.2 mg

Page 10

+ kali : 620 mg + cacbonhydrat: 26 g

KHOAI TÂY

ộ ượ ắ ấ ỏ Và  m t  l ng  r t nh   thiamin,  riboflavin,  folate,  niacin,  magie,  photpho,  s t và

k m.ẽ

ủ ế ầ ộ ộ ỏ Cacbonhydrat trong khoai tây ch  y u  là tinh b t. M t ph n nh  trong đó có kh ả

ố ừ ạ ộ ộ năng ch ng tiêu hoá t enzym trong d  dày và ru t non. Tinh b t khoáng này đ ượ   c

ệ ứ ợ ấ ơ ứ ỏ ố ố coi là cóhi u  ng sinh lý và l i ích cho s c kh e gi ng ch t x : là ch ng ung th ư

ộ ế ấ ả ạ ồ ộ ả ru t k t, tăng kh  năng n p glucose, gi m n ng đ  cholesterol và ch t béo trung

ế ươ ể ậ ấ ả ả tính trong huy t t ng, tăng c m giác no, th m chí nó có th  làm gi m ch t béo

ơ ể ữ tích tr  trong c  th .

ượ ế ỉ ố ứ ạ Khoai tây đ c x p vào lo i th c ăn có ch  s  glycemic(GI) cao.

ưỡ ượ ể ệ ả ị Giá tr  dinh d ng trong 100g khoai tây đ c th  hi n trong b ng sau:

ả ưỡ ủ ị  Giá tr  dinh d ng c a khoai tây tính trên 100g. B ng 3:

Thành ph nầ ngượ Năng l Giá trị 93( Kcal)

19g

15g

Cacbohydrates  Tinh b t ộ Ch t xấ ơ 1g

Lipid 0.1g

2g

Protein  N cướ 75g

Thiamin (vitamin B1) 0.1 mg

Riboflavin (vitamin B2) 0.05mg

Niacin (vitamin B3) 0.9 mg

Vitamin B6 0.203 mg

Vitamin C 10mg (33%)

Calcium (Ca) 10 mg

Magnesium (Mg) 32 mg

Phosphorus (P) 50 mg

Kalium (K) 396 mg

ả ầ ưỡ ự ẩ ệ ưỡ ng th c ph m Vi ệ t Nam ­ Vi n Dinh d ng – B ộ (Trích b ng thành ph n dinh d

ế Y T  – NXB YH – 2007)

Page 11

ộ ủ  Đ c tính c a khoai tây.

KHOAI TÂY

ấ ộ ạ ượ ữ ứ ợ ế ế Khoai tây ch a nh ng h p ch t đ c h i đ c bi t đ n nh ư glycoalkloids,

ổ ế ấ ượ ấ ph  bi n nh t là solanine và chaconine. Solanine cũng đ ộ   c tìm th y trong m t

ộ ố ư ạ ố ưở ộ ố s  cây nh  cây b ch anh đ c, cây thu c lá, cà tím. Đ c t ả  này  nh h ế   ng đ n

ầ ẫ ố ự ế ệ ầ h  th n kinh, gây ra s  y u đu i và nh m l n.

ầ ộ Hình 3: M m khoai tây gây đ c.

ự ấ ấ ượ ể ố ạ ẻ ợ Th c ch t các h p ch t này là đ c khoai tây sinh ra đ  ch ng l i k  thù,

ổ ế ở ậ ặ ệ ầ ớ chúng t p trung ph  bi n lá, thân cây và đ c bi ự ế t là m m. S  ti p xúc v i ánh

ộ ổ ề ể ậ ộ ồ sáng, các tác nhân v t lý và đ  tu i đ u có th  làm tăng n ng đ  glycoalkaloids

ứ ấ ộ ở ướ ớ ỏ ủ ồ ch a bên trong c , n ng đ  cao nh t là bên d i l p v .

ứ ầ ể ả ộ ườ Glycoalkaloids có th  gây nh c đ u, tiêu ch y, chu t rút và trong tr ợ   ng h p

ế ử ể ẫ ọ ộ ộ nghiêm tr ng có th  gây hôn mê và d n đ n t vong; tuy nhiên, ng  đ c do khoai

ế ấ ả tây r t hi m khi x y ra.

ố ắ ệ ữ ồ ộ ướ ứ Các nhà nông nghi p c  g ng gi n ng đ  Solanine d i m c 200 mg/ kg

ố ươ ể ạ ồ (200 ppm). Tuy nhiên, khi các gi ng th ng m i chuy n sang màu xanh, n ng đ ộ

ể ạ ứ Solanine có th  đ t m c 1000 mg/ kg.

α ủ ấ ­ solanine Hình 4:  C u trúc không gian c a

ứ + Công th c phân t ử 45H73NO15 : C

ượ ử ọ + Tr ng l ng phân t : 868.06

Page 12

ồ ạ ạ + D ng t n t ể i: tinh th

KHOAI TÂY

ể ả + Đi m nóng ch y: 271 – 273 0C

ấ ằ ứ ề ộ ọ ượ M t nghiên c u cho th y r ng, li u 2 ­ 5 mg/ kg tr ng l ơ ể ng c  th  có th ể

ứ ề ệ ạ ộ ọ ượ ơ ể ể gây ra các tri u ch ng đ c h i, li u 3 ­ 6 mg/ kg tr ng l ng c  th  có th  gây t ử

vong

ứ ệ ườ ả ờ ể ả Các tri u ch ng th ng x y ra 8 ­ 12 gi ư  sau khi ăn, nh ng có th  x y ra

ứ ả ượ nhanh chóng, kho ng 30 phút sau khi ăn th c ăn có hàm l ng solanine cao.

 Ph

ươ ị ng pháp xác đ nh solanine:

ươ ắ ỏ ươ ạ Ph ng pháp s c ký l ng cao áp (HPLC) là ph ệ ng pháp hi n đ i nh t đ ấ ượ   c

ệ ể ươ ử ụ s  d ng hi n nay đ  phân tích solanine, trong đó HPLC ­ UV là ph ng pháp đ ượ   c

ả ấ ở ộ ử ụ   ử ụ s  d ng r ng rãi nh t, b i vì nó nhanh chóng, chính xác và có kh  năng tái s  d ng

ươ ượ ọ ươ ệ ắ ạ ỏ cao. Ph ng pháp này ngày nay còn đ c g i là ph ng pháp s c ký l ng hi n đ i.

ươ Ch ng II:

Ấ ƯỢ Ỉ CÁC CH  TIÊU ĐÁNH GÍ CH T L NG KHOAI TÂY

ề 2.1.Các QCVN v  Khoai tây

ự ẩ ệ D a trên các quy chu n Vi t Nan sau:

ả ắ ẩ B ng 4: Tóm t t tiêu chu n

ề ạ ỉ ẩ Ph m vi di u ch nh Tiêu chu n liên quan

ươ

ể ̉ TCVN 8549:2011 Giônǵ     ng pháp khoai tây ­ Ph ki m nghi m cu giônǵ ệ .

Page 13

ẩ Tên tiêu chu n, quy chu nẩ QCVN 01­52 :  2011/BNNPTNT QUY CHU N KẨ Ỹ  Ố Ậ THU T QU C GIA Ấ ƯỢ Ề NG C V  CH T L Ố GI NG KHOAI TÂY National Technical  Regulation on Seed Tuber   Quality of Potato đ nhị ẩ Quy chu n này quy  ớ   ứ ỉ i các ch  tiêu, m c gi ể   ươ ạ ng pháp ki m h n, ph ầ tra và yêu c u qu n lý   ấ ượ  c  ủ gi ngố   ng ch t l khoai tây thu c loài   Solanum tuberosum (L.)  ấ   trong s n xu t và kinh doanh.

KHOAI TÂY

ẩ ạ Ố

Ậ Ả QCVN 01­69 : 2011/BNNPTNT Ỹ  QUY CHU N KẨ THU T QU C GIA V KH O NGHI M Ề Ệ TÍNH ả ệ

ệ ́ ̉ ̣ ố ượ ̉ QCVN 01­52 : 2011/BNNPTNT Quy   ̀ ̃   chuân ky thuât quôc gia vê ́ ́   ng cu giông khoai chât l ộ tây.

ạ ằ ồ ị   Quy chu n này quy đ nh ư   ặ các tính tr ng đ c tr ng, ươ   ph ng pháp đánh giá và ả   qu n lý kh o nghi m tính ồ tệ , tính đ ng nh t ấ ,  khác bi (kh oả   ổ tính  n đ nh  ủ nghi m DUS)    c a các   gi ng khoai tây nhân ố gi ng vô tính thu c loài   Solanum tuberosum (L.),  ụ   không áp d ng cho khoai tây tr ng b ng h t. Ệ KHÁC BI T, TÍNH Ấ Ồ Đ NG NH T VÀ TÍNH   Ố   Ủ Ị Ổ N Đ NH C A GI NG KHOAI TÂY National Technical  Regulation on Testing for   Distinctness, Uniformity   and Stability of Potato  Varieties

ỉ Ậ

Ị ệ ả

Ủ 48/2011/TT­BNNPTNT ị ẩ   Quy chu n này quy đ nh ươ   ch  tiêu theo dõi, ph ng pháp đánh giá và yêu c uầ   ả   qu n lý kh o nghi m giá ử ụ   ị tr  canh tác và s  d ng ) c aủ   ệ ả (kh o nghi m VCU ớ   các gi ng khoai tây m i

Solanum  ượ

ố ộ thu c loài  tuberosum (L.) đ ạ t o trong n ọ   c ch n ậ   c và nh p

ướ n i.ộ

Page 14

QCVN 01­59 :  2011/BNNPTNT Ỹ  QUY CHU N KẨ Ố Ề THU T QU C GIA V Ệ Ả KH O NGHI M GIÁ TR CANH TÁC VÀ SỬ  D NGỤ Ố C A GI NG KHOAI TÂY National Technical  Regulation to Testing for   Value of Cultivation and Use of   Potato varietie

KHOAI TÂY

ề ỹ ị ậ 2.2.Quy đ nh v  k  thu t

2.2.1.QCVN 01­52 : 2011/BNNPTNT

ấ ượ ẩ – Tiêu chu n ch t l ủ ố ng c  gi ng B ng 5ả

Siêu nguyên Nguyên Xác ơ ị ỉ Ch  tiêu, đ n v  tính ch ngủ ch ngủ nh nậ

ớ % s  c , 5 8 ­

ệ ệ ố 1. B nh vi rút,  1. B nh th i khô ố ủ không l n h n ơ (Fusarium spp.), b nhệ

th i ố ủ   ố ướ Sclerotium rolfsii), % s  c , t ( 1,0 1,5 0

ệ 3. R p sáp ( ơ ớ không l n h n Pseudococcus citri Russo), 0 0 2 ố

ủ ị ạ ủ ơ ớ ố s  con s ng/ 100 c , không l n h n ố ủ   4. C  xây xát, d  d ng, % s  c , 2 2 5

ủ ơ ớ không l n h n ố ể 5. C  khác gi ng có th  phân bi ệ ượ   c, t đ 0 0,5 2,0 ố ủ

ớ ỏ ơ ủ ơ % s  c , không l n h n ướ c nh  h n 30mm, 6. C  có kích th ­ ­ 5 ố ủ ớ ơ % s  c , không l n h n

2.2.2.QCVN 01­69 : 2011/BNNPTNT

ư ạ ặ ệ ấ ồ Các tính tr ng đ c tr ng ể đ  đánh giá tính khác bi t, tính đ ng nh t và tính

ổ ố ị ượ ị ệ ủ ạ ủ n đ nh c a gi ng khoai tâyđ c quy đ nh t ả ạ B ng 6 i ể .Tr ng thái bi u hi n c a tính

Page 15

ạ ượ ể ằ ố tr ng đ c mã s  (mã hóa) b ng đi m.

KHOAI TÂY

ủ ạ ặ ố ư ­ Các tính tr ng đ c tr ng c a gi ng khoai tây B ng 6ả

M c đứ ộ Mã Tính tr ngạ Giai đo nạ ệ ể bi u hi n số

Tròn 1 37. Ovan ng nắ 2 (*) ủ ạ C : Hình d ng Ovan 3 (+) 4 Tuber: Shape Ovan dài 4 VG Dài 5

ấ R t dài 6

ấ R t nông 1 ủ ộ C :  Đ  sâu Nông 3 38. m t cắ ủ Trung bình 5 4 VG Tuber: Depth Sâu 7 of eyes ấ R t sâu 9

Page 16

Kem nh tạ 1 Vàng 2 Đỏ ủ 3 ủ   C : Màu c a ỏ ộ ầ 39. Đ  m t ph n 4 v  cỏ ủ (*) Xanh 4 5 Tuber: Color VG Xanh m tộ of skin 6 ph nầ 7 Nâu đỏ 8 Màu khác

KHOAI TÂY

Tr ngắ 1 ủ C : Màu đáy 40. Vàng 2 m tắ (*) 4 Đỏ 3 Tuber: Color VG Xanh 4 of base of eye Màu khác 5

Tr ngắ

Kem 1

Vàng nh tạ 2

Vàng trung 3

ủ bình 4 ị   C : Màu th t 41. Vàng đ mậ 5 củ (*) 4 Đỏ 6 Tuber: Color VG ỏ ộ ầ of flesh Đ  m t ph n 7

Xanh 8

Xanh m tộ 9

ph nầ 10

Page 17

Màu khác

KHOAI TÂY

ỉ ở ố Ch gi ng v ỏ

màu kem nh tạ

và vàng:

C : S c t ủ ắ ố

antoxian c aủ Không có ho cặ 1 ả ứ   ỏ v  ph n  ng ấ ế r t y u 42. ớ v i ánh sáng Y uế 3 (+) 4 Light beige and Trung bình 5 VG yellow skinned Khoẻ 7 varieties only: ấ ẻ R t kho 9 Tuber:

Anthocyanin

coloration of

skin in reaction

to light

́ ́ CHU THICH:

́ ượ ử ụ ấ ả ố ̣ ̣ ̉ ̣ (*) Tinh trang đ c s  d ng cho t ̃ t c  các gi ng trong môi vu khao nghiêm và luôn

ả ả ố ệ ủ ừ ể ạ ạ ướ có trong b n mô t gi ng, tr  khi tr ng thái bi u hi n c a tính tr ng tr ́ ặ   c đo ho c

ề ườ ệ ượ ể ệ đi u ki n môi tr ng làm cho nó không bi u hi n đ c.

ả ọ ướ ẫ ở ượ (+) Đ c gi i thích, minh h a và h ng d n theo dõi ụ ụ  Ph  l c A.

2.2.3.QCVN 01­59 : 2011/BNNPTNT

ể ị ị ử ụ ủ ố ớ ị Đ  xác đ nh ả   giá tr  canh tác và giá tr  s  d ng c a gi ng khoai tây m i ph i

ỉ ở ả theo dõi, đánh giá các ch  tiêu B ng 7.

Page 18

ỉ ươ – Ch  tiêu theo dõi và p h ng pháp đánh giá B ng 7ả

KHOAI TÂY

Đ n vơ ị

Giai đo nạ ươ Ph ng pháp tính ứ ộ ể ệ TT ỉ Ch  tiêu M c đ  bi u hi n đánh giá ho cặ đánh giá

đi mể

1 Tròn

2 Ovan ng nắ

3 Ovan Sau khi Quan sát các củ ủ 1 ạ D ng c thu ho chạ và đánh giá 4 Ovan dài

5 Dài

ấ 6 R t dài

1 Kem nh tạ

2 Vàng

3 Đỏ

ỏ ộ ầ Đ  m t ph n 4 Quan sat v  c ́ ỏ ủ ỏ ủ ầ 2 M u v  c Thu ho chạ ̀ ́ ́ va đanh gia 5 Xanh

6 ầ ộ Xanh m t ph n

7 Nâu đỏ

Page 19

8 Màu khác

KHOAI TÂY

1 Tr ngắ

2 Kem

3 Vàng nh tạ

4 Vàng trung bình

Vàng đ mậ 5 ắ Khi thu ủ   C t đôi c  và ị ủ ầ 3 M u th t c ho chạ quan sát th t cị ủ Đỏ 6

ỏ ộ ầ 7 Đ  m t ph n

8 Xanh

9 ầ ộ Xanh m t ph n

10 Màu khác

ấ 1 R t nông

3 Nông

ộ ắ   Đ  sâu m t Quan sát m t cắ ủ 5 Trung bình 4 Thu ho chạ củ và đánh giá

7 Sâu

ấ 9 R t sâu

ế ố   Đ m s  khóm

ố ự ế ạ S  khóm th c t t ỗ   i m i ô 5 Thu ho chạ khóm thu/ô ệ thí nghi m khi

thu ho chạ

ủ ườ C  to (đ ng kính

>50 mm)

ủ ố ủ   S  c  và C  trung bình Phân lo i vàạ

ườ 6 kh i l ố ượ   ng Thu ho chạ % (Đ ng kính 30­ ố ủ ế đ m s  c  theo

c /ôủ 50mm) ườ đ ng kính

ủ ỏ ườ   C  nh  (Đ ng

Page 20

kính <30mm)

KHOAI TÂY

Kh i l ố ượ   ng ổ Cân t ng s  c ố ủ

ủ c   không ị ệ b  b nh, c  d ủ ị 7 Thu ho chạ Kg/ô ạ ạ đ t th ươ   ng ạ d ng t ỗ ầ   i m i l n

ph m/ôẩ nh cắ

ấ 1 R t ngon

2 Ngon Sau thu Ch t l ấ ượ   ng Đánh giá và cho ho chạ 8 ử ế th  n m c ủ 3 Trung bình đi mể sau lu cộ 7­10 ngày 4 Không ngon

5 R t dấ ở

1 Bở Sau thu ộ ở Đ  b  sau Đánh giá và cho ho chạ 9 3 Ít bở lu cộ đi mể 7­10 ngày 5 Không bở

ỗ ố M i gi ng phân

ộ ầ   tích m t l n

trong quá trình Sau thu ả Hàm l ngượ % ch tấ ệ   kh o nghi m ho chạ 10 tinh b tộ khô theo ph ngươ 7­10 ngày ị pháp quy đ nh t ạ   i

ệ   ẩ tiêu chu n hi n

hành

Phân tích m tộ

ầ l n trong quá

trình kh oả

Sau thu ệ nghi m theo Hàm l ngượ ho chạ ươ 11 % ph ng pháp ấ ch t khô ủ c a phòng th ử 7­10 ngày

ệ nghi m đ ượ   c

ặ   ậ công nh n ho c

Page 21

ỉ ị ch  đ nh

KHOAI TÂY

Phân tích m tộ

ầ l n trong quá

trình kh oả ỉ Các ch  tiêu ệ nghi m (khi có Sau thu ch t l ấ ượ   ng ầ yêu c u) theo ho chạ 12 khác cho chế ươ ph ng pháp ế bi n công 7­10 ngày ủ c a phòng th ử nghi pệ ệ nghi m đ ượ   c

ặ   ậ công nh n ho c

ỉ ị ch  đ nh

ấ ượ ể ớ ỉ Ki m tra ch t l ng khoai tây v i các ch  tiêu sau:

ỉ ố ả 2.3.Ch  s  c m quan.

ấ ượ ả ỉ ủ ẩ Ch  tiêu c m quan đánh giá ch t l ng c  khoai tây có các tiêu chu n sau:

2.3.1.TCVN 8549:2011:

Ủ Ố ƯƠ Ệ C  GI NG KHOAI TÂY – PH Ể NG PHÁP KI M NGHI M

Tuber seed potato – Testing methods

ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng

ẩ ị ấ   ệ ng pháp ki m nghi m các ch  tiêu ch t

Tiêu chu n này quy đ nh các ph ượ ủ ằ ươ ủ ố ng c a các lô c  gi ng khoai tây đ ươ ể c nhân b ng ph ỉ ng pháp vô tính. ượ l

ậ ị ữ 2. Thu t ng  và đ nh nghĩa

ử ụ ữ ậ ẩ ị Trong tiêu chu n này s  d ng các thu t ng  và đ nh nghĩa sau:

ủ ố 2.1 Lô c  gi ng (Seed lot)

ượ ụ ể ố ồ L

ủ ố ả ứ ậ ể ấ ả ộ ấ ượ ng c  gi ng c  th , có cùng ngu n g c và m c ch t l ế ượ ạ t đ ng, đ ộ c m t cách d ượ ả   c s n ễ

Page 22

xu t, thu ho ch, b o qu n cùng m t quy trình, có th  nh n bi dàng và duy nh t.ấ

KHOAI TÂY

ể ẫ 2.2 M u đi m (Primary sample)

ộ ừ ộ ủ ố ể m t đi m trong lô c  gi ng. Các

M t ph n c a lô c  gi ng đ ủ ươ ể ầ ủ ả ố ượ ẫ ủ ố ng c  t m u đi m ph i có s  l ượ ấ c l y ra t ươ ng đ ng nhau.

ẫ ỗ ợ 2.3 M u h n h p (Composite sample)

ượ ạ ộ ấ ả ể ằ ộ c t o thành b ng cách g p và tr n t ẫ t c  các m u đi m đ ượ ấ   c l y

ừ ẫ M u đ ủ ố  lô c  gi ng. ra t

ẫ ử 2.4 M u g i (Submitted sample)

ấ ượ ể ỉ c g i đ n phòng ki m nghi m đ  phân tích các ch  tiêu ch t l

ệ ư ể ể ồ ị ể i thi u nh  quy đ nh và có th  bao g m toàn b ng. ộ

M u đ ử ộ ẫ ượ ử ế ả ủ ố ượ ầ ủ ẫ ặ ủ ố ng c  t M u g i ph i đ  s  l ợ ỗ ẫ ho c m t ph n c a m u h n h p.

ể ẫ ệ 2.5 M u ki m nghi m (Working sample)

ử ượ ấ ử ầ ẫ ẫ

ẩ ả ị

ặ ộ Toàn b  m u g i ho c m t ph n m u g i đ ử ượ ộ ố ể ự   c l y ra ng u nhiên đ  th c ố   c quy đ nh trong tiêu chu n này và ph i có kh i ử ể ị ộ ẫ ệ hi n m t trong các phép th  đ ố ượ ượ l ố ớ ng quy đ nh đ i v i phép th  đó. ằ i thi u b ng kh i l ng t

ủ 2.6 C  xây xát (Damage tuber)

ủ ể ặ ộ ướ ế   c đ n

ữ ấ ả ầ ị ẫ ị ụ ả ầ ồ ủ C  xây xát là nh ng c  có m t trong các đ c đi m sau: b  xây x ị ủ ủ ph n th t c ; c  có t t c  m m b  g y và không có kh  năng h i ph c.

ủ ị ạ 2.7 C  d  d ng (Abnormalities tuber)

ủ ể ặ ộ ị ữ

ườ ạ ầ ượ ắ C  d  d ng là nh ng c  có m t trong các đ c đi m sau: b  teo qu t, không   ầ   ầ ng (m m tăm, m m c; c  có hình d ng và m m không bình th

ể ọ ổ ủ ủ ầ ủ ị ạ ầ th  m c m m đ ọ ch i, c  bi m c trên m m).

ủ ố 2.8 C  khác gi ng (Other tuber)

ủ ủ ặ ặ ề ắ C  c a gi ng khác, có nh ng đ c đi m đ c tr ng v  hình thái, màu s c khác

ố ữ ượ ể ầ ệ ố ớ ủ ủ t rõ ràng v i c  c a gi ng đ ư ể c yêu c u ki m tra. bi

ủ ị ố 2.9 C  b  th i (Necrosis tuber)

ủ ị ệ ủ ị ặ

ố ế ệ ặ

ấ ố ấ ể ạ ố ấ   ễ a)   C   b   b nh   th i   khô:   C   b   nhi m   n m   Fusarium   spp.   ho c   n m ị   ẳ Phytophthora infestans. V t b nh khô, lõm h n xu ng, có màu nâu ho c xám, th t ớ ồ ủ ở c  tr  nên x p, có màu xám tro hay ph t h ng do n m phát tri n t o thành.

ủ ị ướ ễ ấ ẩ b) C  b  b nh th i

ẩ ố

ủ ị ệ ị ấ ủ ị ệ ẹ ơ

ủ ấ ế ệ ẩ ẫ ặ ổ ộ

Page 23

ầ ạ ạ ở ế ệ ặ ố ướ t: C  b  nhi m n m ho c vi khu n. V t b nh    t, có ủ ị  ơ ặ ườ ng có mùi n ng h n, c  b mùi khó ch u (mùi th i). C  b  b nh do vi khu n th ủ ị ệ ữ ệ   b nh   do   n m   có   mùi   nh   h n.   Nh ng   c   b   b nh   do   vi   khu n   Ralstonia   solanacearum gây ra, khi b  đôi c  th y v t b nh có m t vòng nâu s m ho c nâu đen ẫ  ph n m ch d n sát ngo i bì.

KHOAI TÂY

ươ ẫ ấ ậ 3 Ph ẫ ng pháp l y m u và l p m u

3.1 Nguyên t cắ

ấ ầ M u ph i đ

ẫ ạ ả ượ ấ ệ ặ ủ ậ ẫ ẫ ả

ể ự ẫ ế ợ c l y ng u nhiên, xác su t có m t c a các thành ph n trong   ố   ấ ẫ m u là đ i di n cho lô c  gi ng. Sau khi l y m u và l p m u, m u ph i có kh i ử ầ ượ l ẫ ủ ố ệ ng phù h p đ  th c hi n các phép th  c n thi t.

ế ị ụ ụ 3.2 Thi t b , d ng c

ẻ ẫ ụ ố ụ ­ Th  m u gi ng, d ng c  niêm phong;

ự ể ặ ẫ ượ ­ Túi ho c bao đ ng m u thoáng khí và có th  niêm phong đ c.

ủ ố ầ ố ớ 3.3 Yêu c u đ i v i lô c  gi ng

ố ượ ủ ố ủ 3.3.1 Kh i l ng c a lô c  gi ng

ủ ủ ố ượ ượ c v

ấ ỏ ả ố ượ ố ượ Kh i l ượ ng v ủ ố t quá 30 t n. Khi lô c  gi ng có ng c a lô c  gi ng không đ   ệ   ỗ ị t quá quy đ nh thì ph i chia thành các lô nh , m i lô có mã hi u

kh i l riêng.

ậ ắ ứ 3.3.2 G n nhãn và niêm phong các v t ch a

ướ

ủ ố N u lô c  gi ng đã đ ả ẫ ượ c đeo th /g n nhãn và niêm phong tr ẻ ắ ể ẻ ắ ệ ấ i l y m u ph i ki m tra vi c đeo th /g n nhãn và d u niêm phong ấ   c khi l y ở

ườ ấ ứ ế ẫ m u thì ng ậ ừ t ng v t ch a.

ẻ ắ ượ ư

c đeo th /g n nhãn và niêm phong thì ng ướ ẻ ắ ườ ấ   i l y ờ   c khi r i

ẫ ỏ ủ ố ế N u lô c  gi ng ch a đ ả ự ế m u ph i tr c ti p giám sát quá trình đeo th /g n nhãn và niêm phong tr ố kh i lô gi ng.

ủ ố ấ ủ ồ 3.3.3 Tính đ ng nh t c a lô c  gi ng

ủ ố ấ ồ ố

ồ ủ ố ả ấ ồ

ả ả ả ả ầ ậ ạ ạ ệ ấ ề ố ồ

ả ấ ề   Lô c  gi ng ph i đ m b o đ ng nh t v  ngu n g c, quy trình s n xu t, thu ế ế ừ   ệ ế ho ch, ch  bi n và b o qu n. N u phát hi n lô c  gi ng không đ ng nh t thì d ng ấ ủ   ị ẫ vi c l y m u và yêu c u l p l i lô gi ng theo đúng quy đ nh v  tính đ ng nh t c a ủ ố lô c  gi ng.

ủ ố ắ ế 3.3.4 S p x p lô c  gi ng

ả ượ ắ ể ấ

Lô c  gi ng ph i đ ứ ậ ợ ể ứ ủ ố ặ ẫ ở ừ    t ng ườ ấ   i l y

ị ả ắ ế ạ ầ ế c s p x p thu n l i đ  có th  đi vào l y m u  ậ ị ế v t ch a ho c các v  trí khác nhau. N u không đáp  ng quy đ nh này thì ng ủ ố ẫ i lô c  gi ng. m u yêu c u ph i s p x p l

ố ượ ể 3.4 S  l ẫ ng m u đi m

ứ ừ ứ ậ ế    10 kg đ n

Page 24

ủ ố ố ạ ả ữ ẫ ể ị ố ớ Đ i v i nh ng lô c  gi ng trong các v t ch a ho c bao ch a t ể ầ ấ ố ượ i B ng 1. ặ i thi u c n l y theo quy đ nh t ng m u đi m t 50 kg, s  l

KHOAI TÂY

ẫ ể ể ầ ấ ủ ố ố ớ S  l ậ   i thi u c n l y đ i v i lô c  gi ng trong v t

ố ượ ứ ừ ả ứ B ng 2.3.1.1 –  ặ ch a ho c bao ch a t ố ng m u đi m t ế  10 kg đ n 50 kg

ố ậ ặ ố ượ ể ẫ ố ể ầ ấ S  l ng m u đi m t i thi u c n l y ứ S  v t ch a ho c bao ch aứ

ỗ ấ ấ ổ ố ừ ế T  1 đ n 10 ơ   ư ủ M i bao l y ít nh t 30 c , nh ng t ng s  không ít h n 250 c .ủ

ừ ế ấ ổ ể ẫ ấ ấ ố ỗ ủ T  11 đ n 60 L y t ng s  15 m u đi m, m i bao l y ít nh t 20 c

ừ ấ ổ ể ẫ ấ ấ ố ỗ ủ ế T  61 đ n 400 L y t ng s  20 m u đi m, m i bao l y ít nh t 15 c

ớ ấ ổ ể ẫ ấ ấ ố ỗ ủ ơ L n h n 400 L y t ng s  30 m u đi m, m i bao l y ít nh t 10 c

ứ ặ ậ

ứ ỗ ơ ủ ố ộ ỏ ơ ị ơ ị

ể ầ ấ ơ ẫ ố ượ ể ố ị ứ ố ớ Đ i v i lô c  gi ng ch a trong các v t ch a ho c bao ch a nh  h n 10 kg, các bao ớ ứ ượ c coi là c g p thành các đ n v  không l n h n 50 kg. M i đ n v  này đ ch a đ ứ ộ i thi u c n l y theo quy đ nh t m t bao ch a và s  l ượ ạ ả i B ng 1. ng m u đi m t

ổ ờ ặ ặ ơ ố ượ   ng

ứ ớ  các v t ch a ho c bao ch a l n h n 50 kg ho c đ  r i, s  l ạ ả ậ ể ầ ấ ẫ ị ẫ ở ấ Khi l y m u  ố ể m u đi m t ứ i thi u c n l y theo quy đ nh t i B ng 2.

ể ẫ ể ầ ấ ủ ố ố ớ ng m u đi m t S  l ậ   i thi u c n l y đ i v i lô c  gi ng trong v t

ố ượ ứ ớ ả ứ ơ ố B ng 2.3.1.2 –  ặ ổ ờ ặ ch a ho c bao ch a l n h n 50 kg ho c đ  r i

ứ ậ ố ượ ể ẫ ố ể ầ ấ ặ   ng v t ch a ho c S  l ng m u đi m t i thi u c n l y

ố ượ Kh i l bao ch aứ

ỏ ơ ể ể ẫ ẫ ấ ấ ấ ỗ ủ Nh  h n 500 kg L y 10 m u đi m, m i m u đi m l y ít nh t 30 c

ừ ể ể ẫ ẫ ấ ấ ấ ỗ ủ ế T  501 kg đ n 3 000 kg L y 15 m u đi m, m i m u đi m l y ít nh t 20 c

ừ ể ể ẫ ẫ ấ ấ ấ ỗ ủ ế T  3 001 kg đ n 20 000 kg L y 20 m u đi m, m i m u đi m l y ít nh t 15 c

ớ ơ ể ể ẫ ẫ ấ ấ ấ ỗ ủ L n h n 20 000 kg L y 30 m u đi m, m i m u đi m l y ít nh t 10 c

ể ấ ẫ 3.5 L y m u đi m

ộ ố ượ ằ ủ ằ ở ị L y ng u nhiên b ng tay m t s  l ng c  b ng nhau các v  trí khác nhau

ấ ẫ ủ ố trong lô c  gi ng.

ứ ặ

ể ấ

Page 25

c ch n đ  l y m u m t cách ng u nhiên đ u kh p c  lô. S  l ả ạ ố ỏ ả ầ ứ ộ ứ ể ủ ố Khi lô c  gi ng đ ứ ọ ượ ch a đ ả ấ ạ ph i l y t ậ   ậ ượ c ch a trong bao ho c v t ch a nh  thì bao ho c v t ủ  ề ẫ ẫ ặ ậ i các bao ho c v t ch a ph i đ t t ặ ố ượ ắ ng c i thi u theo yêu c u (xem 3.4).

KHOAI TÂY

ứ ặ ậ ứ

ứ ớ ộ ố ượ ể ẫ ị ẽ ượ ấ ở Khi lô c  gi ng đ ẫ ể ượ c l y ặ ổ ờ   c ch a trong thùng ch a ho c v t ch a l n ho c đ  r i, ể   ủ ố i thi u các v  trí ng u nhiên đ  có m t s  l ng c  t

ủ ố các m u đi m s  đ (xem 3.4).

ậ ỗ ợ ẫ 3.6 L p m u h n h p

ể ẫ ượ ộ ạ ể ạ ẫ ỗ ợ Các m u đi m đ c g p l i đ  t o thành m u h n h p.

ậ ẫ ử 3.7 L p m u g i

ố ượ 3.7.1 Kh i l ẫ ử ng m u g i

ố ượ ố ể ủ ư ị Kh i l ng t ẫ ử i thi u c a các m u g i quy đ nh nh  sau:

ấ ượ ể ẫ ỉ ủ ố ể ­ M u ki m tra các ch  tiêu ch t l ng lô c  gi ng (không ki m tra vi rút):

250 c .ủ

ủ ượ ự ỗ ủ ể ẫ ­ M u ki m tra vi rút: 120 c , đ ộ   c đ ng trong túi nilon, m i c  trong m t

túi.

ử ệ ợ ị ẽ

ườ Trong tr ế ượ ỏ ơ ng h p m u g i có s  c  nh  h n quy đ nh, thì vi c phân tích s ộ ố ủ ậ ượ ẫ ế ẫ ử c m t m u g i khác. c ti n hành cho đ n khi nh n đ không đ

ẫ ử ậ 3.7.2 Cách l p m u g i

ợ ể ượ ẫ ử

ẫ ả ỗ ế N u m u h n h p có s  l ả ầ ng c  v a đ  thì có th  đ ệ ủ ủ ố

ố ượ ẫ ử ể ả ẫ ố ủ ố ấ ử ế

ủ ừ ủ   c coi là m u g i mà ả không c n ph i gi m m u. M u g i ph i ghi rõ mã hi u c a lô c  gi ng, các thông   ả ượ   ủ c tin liên quan đ n lô gi ng, k  c  tên c a hóa ch t x  lý c  gi ng và ph i đ niêm phong.

ẫ ể ẩ ậ

Các m u g i ph i đ ẫ ậ ị ư ỏ ẩ ỉ ượ ố ớ ể

ả ượ   c đóng gói c n th n đ  tránh b  h  h ng trong quá ử ẫ   c đóng gói trong túi nilon  m đ i v i m u ễ ể ử trình v n chuy n. Các m u g i ch  đ ể ki m tra vi rút đ  tránh lây nhi m.

ế ổ ờ ượ   c

ầ ạ ủ M u b  sung do ch  lô gi ng yêu c u t ượ ố ư ẫ ử ượ ậ ấ i th i đi m l y m u, n u đ ứ ấ ẫ ậ ch p nh n, cũng đ c l p nh  m u g i và đ ẫ ể ẫ c ghi là “m u th  hai”.

ẫ ử 3.7.3 G i m u

ử ả ượ ể Các m u g i ph i đ c g i đ n phòng ki m nghi m càng s m càng t

ớ ư ệ ẫ ượ ế ẫ ẫ ẫ ố   t ử   c g i

ẫ ấ ể ệ ế ấ ử ế ngay sau khi l y m u. N u quá3 ngày sau khi l y m u, m u v n ch a đ ế đ n phòng ki m nghi m thì ti n hành l y m u l ấ ẫ ạ i.

ườ ấ ượ ử ố ườ   i

i l y m u ph i tr c ti p g i, không đ ượ ủ Ng ị ể ẫ ặ ả ự ữ ề đ  ngh  ki m tra ho c nh ng ng ế ử ườ i không đ ủ c g i qua ch  lô gi ng, ng ẫ ề ấ c  y quy n l y m u.

ả ả ẫ 3.8 B o qu n m u

Page 26

ướ ể ệ 3.8.1 Tr c khi ki m nghi m

KHOAI TÂY

ệ ế ẫ ậ

ể ả ượ ả ế ệ ạ ợ

ả ế ẫ i thì m u ph i đ ể ấ ượ ả ổ ủ ẫ ầ ể ậ đ  ch m l không quá 2 ngày) đ  không làm thay đ i ch t l ả   C n ph i ti n hành ki m nghi m m u ngay trong ngày ti p nh n. N u ph i ư   ề ữ c b o qu n trong nh ng đi u ki n thích h p (nh ng ng c a m u.

ể ệ 3.8.2 Sau khi ki m nghi m

ẽ ượ Toàn b  m u sau khi ki m nghi m s  đ ợ c b o qu n t ạ ể ả ả ế ế ế ệ ể ườ ế i quy t các tr ộ ẫ i 25 0C đ  gi ả ố i thi u 2 ngày  ng h p khi u n i liên quan đ n k t qu ở  ả

ệ ệ ộ ướ t đ  d nhi ể ki m nghi m.

ươ ệ ị 4 Ph ng pháp xác đ nh r p sáp (Pseudococcus citri Russo)

ẫ 4.1 M u phân tích

ộ ẫ ử ượ ử ụ ẫ Toàn b  m u g i đ c s  d ng làm m u phân tích.

ế ị ụ ụ 4.2 Thi t b , d ng c

­  Kính lúp;

ự ẫ ộ ­  H p, khay đ ng m u.

ế 4.3 Cách ti n hành

ể ệ ỹ ừ ủ ế ặ ố

ấ   ữ Ki m tra k  t ng c , nh t và đ m nh ng cá th  r p sáp còn s ng tìm th y ẫ ể trong m u phân tích.

ị ế ể ả 4.4 Bi u th  k t qu

ố ượ ủ ấ ệ ấ ế ị c bi u th  theo s  l ng r p sáp tìm th y trên 100 c , l y tròn

ấ ể ả ượ K t qu  đ ầ ế ố đ n s  nguyên g n nh t.

ươ ị 5 Ph ng pháp xác đ nh kích th ướ ủ c c

ẫ 5.1 M u phân tích

ủ ừ ẫ ử ể ấ ẫ L y ng u nhiên 200 c  t m u g i đ  phân tích.

ế ị ụ ụ 5.2 Thi t b , d ng c

ườ ạ ặ Th ướ ụ ỗ c đ c l hình tròn có đ ng kính 25mm ho c hình vuông có các c nh 25mm.

ế 5.3 Cách ti n hành

c đ c l ỗ ủ ướ ụ ỗ ư ẹ ủ   . Đ a nh  c  qua ủ  ữ ướ c là nh ng c  c a th t qua l

ướ ề  theo chi u có đ ướ ố ượ Đo kích th ỗ l có kích th ằ ẫ ộ ủ c toàn b  c  trong m u phân tích b ng th ấ ủ ọ ỏ ng kính nh  nh t. Nh ng c  l ỗ ủ ọ . ng c  l ườ ỏ ế c nh . Đ m s  l ữ t qua l

ị ế ể ả 5.4 Bi u th  k t qu

ả ượ ỉ ệ ể ầ ướ ổ ỏ ị c bi u th  theo t  l ủ  ph n trăm c  có kích th c nh  trên t ng s  c ố ủ

ế ể K t qu  đ ki m tra.

Page 27

ươ ỉ ệ ủ ị ị ạ ị 6 Ph ng pháp xác đ nh t  l c  b  xây xát, d  d ng

KHOAI TÂY

ẫ 6.1 M u phân tích

ủ ừ ẫ ế ụ ử ụ ử ẫ ặ ấ L y ng u nhiên 200 c  t m u g i ho c ti p t c s  d ng m u sau khi xác

ị đ nh kích th ẫ ướ ủ c c .

ế ị ụ 6.2 Thi ụ t b , d ng c :

– Kính lúp;

ự ẫ ộ – H p, khay đ ng m u;

– Kính phóng đ i.ạ

ế 6.3 Cách ti n hành

ỹ ừ ị ạ ủ ủ ữ ể ặ Ki m tra k  t ng c , nh t ra nh ng c  xây xát, d  d ng.

ị ế ể ả 6.4 Bi u th  k t qu

ả ượ ỉ ệ ể ố ủ ị ạ ầ K t qu  đ ị c bi u th  theo t  l ổ    ph n trăm s  c  xây xát, d  d ng trong t ng

ế ố ủ ể s  c  ki m tra.

ươ ỉ ệ ủ ố ị 7 Ph ng pháp xác đ nh t  l c  khác gi ng

ẫ 7.1 M u phân tích

ấ ế ụ ử ụ ặ ẫ L y ng u nhiên 200 c  t

ủ ừ ẫ  m u g i ho c ti p t c s  d ng m u sau khi xác ị ạ ủ ẫ ử ướ ủ c c  và c  xây xát d  d ng. ị đ nh kích th

ế ị ụ ụ 7.2 Thi t b , d ng c

– Kính lúp;

– Dao c t;ắ

ự ứ ẫ ộ – H p ch a, khay đ ng m u;

ả ả ố ủ ẽ ả ặ ố – B n mô t gi ng ho c hình v , tranh  nh c a các gi ng.

ế 7.3 Cách ti n hành

ỹ ừ ự ủ ể ể ặ ệ Ki m tra k  t ng c  và d a vào các đ c đi m sau đây đ  phân bi t các c ủ

ể khác gi ng:ố

ủ ủ ố ể ặ a) Các đ c đi m c a c  gi ng:

ủ ủ ố ư ặ ạ – Hình d ng đ c tr ng c a c  gi ng (tròn, thuôn, dài);

ẵ ủ ỏ ủ ạ ẵ ộ – Đ  nh n c a v  c  (nh n, nhăn r n, xù xì);

ủ ỏ ủ ắ ậ ỏ ồ – Màu c a v  c  (tr ng, vàng, vàng đ m, h ng, đ , tím);

ắ ủ ủ ộ – Đ  sâu c a m t c  (nông, trung bình, sâu);

Page 28

ắ ủ ủ ỏ – Màu c a m t c  (vàng, đ , tím);

KHOAI TÂY

ị ủ ủ ắ ạ ắ – Màu c a th t c  (tr ng, tr ng vàng, vàng nh t, vàng, vàng

đ m);ậ

ướ ủ ầ – Kích th ỏ c c a m m (nh , trung bình, to);

ứ ủ ầ ạ – Hình d ng c a m m (hình tròn, hình tr ng, hình tháp, hình

ụ ụ tr , hình tr  dài);

ể ử ạ ủ ể ữ ủ ố ỏ Có th  r a s ch c  đ  nh t ra nh ng c  khác gi ng ho c dùng dao m ng và

ủ ể ủ ể ặ ặ ặ ị ủ ắ ắ s c c t đôi ngang qua c  đ  quan sát ngay các đ c đi m c a th t c .

ầ ợ ế ủ ể ả ầ ặ ng h p c n thi t ph i quan sát thêm các đ c đi m c a cây m m đ ể

ườ b) Trong tr đánh giá nh :ư

ắ ố ở ấ ậ ậ ạ ạ ấ ầ – S c t antoxian thân m m (r t nh t, nh t, trung bình, đ m, r t đ m);

ắ ố ở ỉ ấ ậ ạ ạ ậ ầ ấ – S c t antoxian đ nh m m (r t nh t, nh t, trung bình, đ m, r t đ m);

ở ố ề ề ấ ầ ấ – Lông g c m m (r t ít, ít, trung bình, nhi u, r t nhi u);

ạ ầ ở ỉ – D ng đ nh m m (đóng, trung bình, m );

ở ỉ ặ ấ ề ề ấ ầ – Lông đ nh m m (không có ho c r t ít, ít, trung bình, nhi u, r t nhi u);

ố ượ ễ ầ ề – S  l ng r  m m (ít, trung bình, nhi u);

ự ồ ủ ỗ ề – S  l i lên c a l bì (ít, trung bình, nhi u);

ủ ắ ầ ộ – Đ  dài c a m m bên (ng n, trung bình, dài).

ớ ả ủ ạ ả ố ặ gi ng, ho c hình

i các c  nghi ng  b ng cách so sánh v i b n mô t ủ ủ ố ờ ằ ẩ ế ị ể ả ể c) Ki m tra l ẽ v , tranh  nh c a c  gi ng chu n đ  quy t đ nh.

ị ế ể ả 7.4 Bi u th  k t qu

ả ượ ế ỉ ệ ể ố ủ ể ủ ầ ố ổ K t qu  đ ị c bi u th  theo t  l ph n trăm c  khác gi ng trên t ng s  c  ki m tra.

ươ ủ ị ệ 8 Ph ị ng pháp xác đ nh c  b  b nh

ẫ 8.1 M u phân tích

ủ ừ ẫ ử ể ẫ ặ ấ m u g i đ  phân tích ho c ti p t c s  d ng m u sau khi

ị ạ ủ ế ụ ử ụ ố ướ ủ ủ ị c c , c  xây xát d  d ng và c  khác gi ng. ẫ L y ng u nhiên 200 c  t xác đ nh kích th

ế ị ụ ụ 8.2 Thi t b , d ng c

– Kính lúp;

– Dao;

– Panh g p;ắ

ộ – Khay, h p petri...

Page 29

ế 8.3 Cách ti n hành

KHOAI TÂY

ỹ ừ ứ ệ Ki m tra k  t ng c  và quan sát các tri u ch ng b  b nh

ể ủ ị ệ ề ị ệ ạ ở ủ ể ễ ệ ặ  c  đ  nh t ra   ủ ủ

ủ ấ ể ế ệ ẹ ể ả ắ ủ ể ứ ệ ệ ặ ữ ố nh ng c  b  b nh, b t k  v t b nh là nhi u hay ít, tình tr ng nhi m b nh c a c gi ng là n ng hay nh . Có th  ph i c t đôi c  đ  quan sát các tri u ch ng b nh.

ầ ư ệ ủ ệ ư ứ ệ ả ụ ụ t các tri u ch ng c a b nh nh  mô t trong Ph  l c A đ ể

C n l u ý phân bi ố ủ ị ệ ẫ ị xác đ nh s  c  b  b nh trong m u phân tích.

ị ế ể ả 8.4 Bi u th  k t qu

ả ượ ế ỉ ệ ể ủ ị ệ ầ ổ K t qu  đ ị c bi u th  theo t  l ố ủ ể    ph n trăm c  b  b nh trên t ng s  c  ki m

tra.

ằ ậ ỹ ị ươ ng   pháp   xác   đ nh   vi   rút   b ng   k   thu t   ELISA   (Enzyme   Linke

9.   Ph Immunosorbent Assay)

ẫ 9.1 M u phân tích

ể ả M u ki m tra vi rút đ m u g i ki m tra vi rút, b o qu n ả ở

ượ ấ c l y ra t ế ừ ẫ ủ ả ầ ẫ ệ ộ ừ t đ  t ể oC đ n 30  ế  25 ử oC cho đ n khi c  n y m m. nhi

ủ ầ ấ ẫ ọ ừ ẫ ử ể ể L y ng u nhiên 100 c  đã m c m m t m u g i đ  ki m tra vi rút.

ể ộ ng h p ki m tra vi rút trên m u lá: L y t Tr

ườ ỗ ợ ấ ượ ẫ ẫ ố ỗ ấ ố ự ạ ẫ i thi u 120 m u trên m t lô   ể c đ ng riêng trong túi nilon s ch đ

ể ẫ ộ gi ng, m i cây l y m t m u, m i m u đ tránh lây nhi m.ễ

ế ị ụ ụ 9.2 Thi t b , d ng c

ế ị ặ ụ ụ ủ ề ề ẫ ẫ – Thi t b  nghi n m u ho c d ng c  nghi n m u th  công;

ể ế – Cân phân tích, có th  cân chính xác đ n 0,1 mg;

ủ ấ – T   m;

ọ – Máy đ c ELISA (ELISA reader);

ụ ử ả ặ ụ ử – Máy r a ho c d ng c  r a b ng ELISA;

ủ ạ – T  l nh;

ầ ừ

đ ng 1 đ u côn, dung tích t ế ừ ừ ế 20 μl đ n 100 μl; t ừ   ế  0,5 μl đ n 10 μl; t  10    100 μl đ n 1000 μl; 5000

ự ộ – Pipet t ế μl đ n 20 μl; t μl;

ự ộ ầ – Pipet t đ ng 8 đ u côn;

ế ả – B ng ELISA 96 gi ng;

ể ự ự ậ ắ ả ộ – H p nh a có n p đ y kín đ  đ ng b ng ELISA;

Ố ừ ế –  ng đong, dung tích t 10 ml đ n 1000 ml;

Page 30

ọ ủ ừ – Bình, l th y tinh, dung tích t ế  50 ml đ n 1000 ml;

KHOAI TÂY

ự ẫ – Túi nilon đ ng m u.

ử 9.3 Thu c thố

ẩ ặ (cid:0) ­globulin (IgG) ch n đoán vi rút, đ ượ   c

oC.

ả ở ặ ấ – Ch t kháng th  (capture antibody) ho c  ả b o qu n ể ệ ộ oC ho c ­20  t đ  4 nhi

ế ượ ả ở ả c b o qu n nhi ệ   t

ợ – Enzym liên k t (alkaline phosphatase enzyme conjugate), đ ộ đ  thích h p.

– 4­nitrophenyl phosphat (NPP);

ụ ụ ử ệ ị ị – Các dung d ch đ m và dung d ch r a (xem Ph  l c B).

ị ẫ ẩ 9.4 Chu n b  m u

ẫ ắ ặ ằ ượ ằ ồ ỗ ẫ   c kh  trùng b ng c n 700. M i m u

C t m u b ng dao ho c kéo đã đ ự ế ượ ẫ ớ ử ữ đ c cho vào túi ni lon riêng, tránh s  ti p xúc gi a các m u v i nhau.

ế 9.5 Cách ti n hành

ằ ươ Ch n   đoán   vi   rút   b ng   ph ng   pháp   DAS   ­   ELISA   (Double   Antibody

ẩ Sandwick – ELISA)

ố ị ướ ể a) B c 1: C  đ nh kháng th  (coating antibody)

ậ ơ ồ ủ ừ ứ ế ẫ ẩ ả ứ L p s  đ  các gi ng ch a ph n  ng ch n đoán c a t ng m u.

ể ế ỗ ị ệ Hòa tan kháng th  trong dung d ch đ m coating, cho vào m i gi ng 100 µl.

ặ ả ộ ẩ ủ ạ ở l nh nhi ệ ộ oC qua m tộ t đ  4

oC t

ệ ộ ừ Đ t b n ELISA trong h p  m và gi ặ đêm ho c có th ữ  trong t ế  2 h đ n 4 h. t đ  37 ể ủ ở nhi

ủ ử ỗ ầ ử ầ ằ ả ị Sau khi , r a b n ELISA b ng dung d ch r a (PBS­T) ba l n, m i l n 3

phút.

ố ị ướ ả ị b) B c 2: C  đ nh d ch kháng nguyên vào b n ELISA

ẫ ệ ẫ ẫ

ị Nghi n m u trong dung d ch đ m nghi n m u v i t  l ị ớ ỉ ệ ế ề ẫ ề ệ ỏ

1 g m u trong 10 ml ố ị ị dung d ch đ m. Dùng pipet hút 100 µl d ch m u nh  vào gi ng đã c  đ nh kháng th .ể

ố ứ ế ẫ ị

Cho m u đ i ch ng vào gi ng sau cùng, m u đ i ch ng bao g m d ch chi ố ứ ạ ố ẫ ứ ồ ứ ố ỗ ứ ệ ệ ố

ế   t ạ ẫ m u, đ i ch ng có b nh và đ i ch ng s ch b nh. M i lo i đ i ch ng cho vào 2   gi ng.ế

ủ ạ ữ ở trong t t đ  4 l nh

ệ ộ ẽ ả ừ ế ệ ộ 0C qua m tộ    nhi    2 h đ n 4 h. Trong quá trình này s  x y ra ộ ẩ t đ  37

ả ứ ể ế ẫ ặ ả Đ t b ng ELISA vào h p  m và gi 0C t ể ủ ở ặ  nhi đêm ho c có th     ữ ế ph n  ng liên k t gi a kháng th  (IgG) và kháng nguyên n u m u có vi rút.

Page 31

ủ ử ả Sau khi , r a b n ELISA nh ư ở ướ  b c 1.

KHOAI TÂY

ố ị ướ ế c) B c 3: C  đ nh enzym liên k t

ế ị

ệ ế ẫ Hòa enzym liên k t trong dung d ch đ m liên k t theo t  l ng d n và và nh  100 µl/gi ng vào các gi ng đã th c hi n b ấ   ả  do nhà s n xu t Ủ  ướ c 1 và b c 2.

0C t

ỏ ệ ộ ử ế ở ế ự ế ư ướ ừ  2 h đ n 4 h và r a nh  b ỉ ệ ệ ướ c 1. ướ h ả b n ELISA t đ  37 nhi

ấ ề ố ị ướ ả d) B c 4: C  đ nh ch t n n vào b n ELISA

ệ ấ ề

ấ ề ỗ ế ỏ

ế ộ ẩ ườ ệ t đ  bình th

ệ ộ  nhi ế ủ ươ ả ứ ế

ả ứ ể ọ ọ

ỉ ệ ừ  ị  t Hòa tan ch t n n NPP vào dung d ch đ m ch t n n (substrate) theo t  l ặ ả   0,25 mg/ml đ n 0,5 mg/ml. Sau đó dùng pipet nh  vào m i gi ng 100 μl. Đ t b n ủ ở   ng c a phòng thí nghi m trong 1 h. ELISA vào h p  m và    ế   ng tính, gi ng không màu là Các gi ng có màu vàng là gi ng có ph n  ng d ế   không có ph n  ng. Dùng máy đ c ELISA (ELISA reader) đ  đ c chính xác các k t qu c sóng 405 nm. ả ở ướ  b

ủ ầ ạ

ả Đ  c  đ nh màu c a b ng ELISA khi c n xem l ả ể ố ị ừ ế ả ở ị 25 µl đ n 30 µl dung d ch NaOH 3 M, b o qu n trong t ế   i thì nh  vào m i gi ng ệ ộ  t đ ỏ ủ ạ  l nh ỗ  nhi

ELISA t 4 0C.

Ư ả ứ ự ệ ằ ẩ

ả ứ ể ễ ả

ươ   ng L U Ý: Trong quá trình th c hi n các ph n  ng ch n đoán vi rút b ng ph ặ   pháp ELISA, ph i đeo găng tay đ  tránh lây nhi m gây ra ph n  ng không đ c hi u.ệ

ế ể ẩ ẵ

ử ụ ả ẫ ủ ấ CHÚ THÍCH: N u s  d ng kit mua s n đ  ch n đoán vi rút thì ti n hành theo ướ h ế ng d n c a nhà s n xu t.

ị ế ả ể 9.6 Tính và bi u th  k t qu

ưỡ ị ượ ứ Ng ễ ng xác đ nh nhi m vi rút, Sn, đ c tính theo công th c sau: Sn = ODS/ODn

ủ ủ ể ẫ ẫ ị ị

ố   Trong đó: ODS là giá tr  OD c a m u ki m tra; ODn là giá tr  OD c a m u đ i ch ng.ứ

ễ ế ị ẫ N u Sn ≥ 2 thì m u b  nhi m vi rút.

ị ỉ ệ ố ẫ ử ễ ầ ổ c bi u th  t  l ố ẫ    ph n trăm s  m u th  có nhi m vi rút trên t ng s  m u

ế K t qu  đ ử ượ th  đ ả ượ ể ể c ki m tra.

Ụ Ụ PH  L C A

(tham kh o)ả

Ể Ặ Ộ Ố Ạ Ệ ƯỜ NG G P Ặ Ở Ủ Ố    C  GI NG

Đ C ĐI M M T S  SÂU, B NH H I CHÍNH TH KHOAI TÂY

ệ ắ A.1 R p sáp tr ng

Page 32

ộ ọ ệ ọ Tên khoa h c Pseudococcus citri Russo, thu c h  R p (Aphidae).

KHOAI TÂY

ắ ụ

ơ ể ệ ệ ầ ưở ộ ớ ư ủ ệ ồ

ướ ừ c t ắ ệ ự ệ ớ

ế C  th  r p sáp tr ng có hình b u d c, thuôn dài, kích th  1 mm đ n 2 mm. ng thành có m t l p sáp tr ng nh  vôi ph  kín R p non có màu h ng, r p tr ứ ệ quanh mình. R p cái không có cánh, r p đ c có cánh, tr ng r p cũng có l p lông ủ sáp ph  kín.

ầ ờ ỳ ọ ở ấ ụ ậ ở  t p ệ  ph n ng n, ng xu t hi n vào th i k  cây sinh tr  các nách lá,

ở ắ ủ ườ ố ắ ủ ậ ng s ng t p trung

ể ầ ị

ượ ứ ệ ạ ọ ệ ị ầ i, khi tr ng không m c đ

ố ớ ủ ố ủ ế ả ả ổ ế   ưở ừ ạ ườ  30 ngày tu i đ n ng m nh (t R p sáp th ầ ở ặ ướ ủ ổ   i c a lá. Khi g n thu  m t d 60 ngày tu i), t ủ ế ở ố ệ ố ạ    g c cây khoai tây, bám vào m t c  và theo c  vào kho ho ch, r p s ng ch  y u  ả ả ả ả  m t c , xung b o qu n. Trong kho b o qu n, r p sáp th   ủ ố   ủ ầ quanh m m đ  chích hút d ch c a m m khoai tây làm cho m m b  teo khô, c  gi ng ắ ồ ị   c. R p sáp tr ng là côn trùng khoai tây b  khô c ng l ạ h i ch  y u đ i v i c  gi ng khoai tây trong quá trình b o qu n.

ố ệ ủ A.2 B nh th i khô c

ủ ệ ố ấ B nh th i khô c  do n m Fusarium spp. gây ra.

ệ ế ệ ệ ở ầ c : V t b nh xu t hi n

ơ ề ặ ủ ồ ấ ộ

ấ ễ ồ ớ ị ủ ị ố ở ố

ở ể ạ ừ

ấ ọ ả ầ ầ ở ệ ở ủ ứ   Tri u ch ng b nh   trên b  m t c  lúc đ u có màu nâu ặ ố ho c xám, h i lõm xu ng, sau lan r ng ra thành các vòng đ ng tâm r t d  phân   ệ  bên trong, tr  nên x p và có màu xám tro hay ph p h ng do bi   t. Th t c  b  th i  ủ  ệ ợ ủ ấ h  s i c a n m Fusarium phát tri n t o thành tùy theo t ng loài n m Fusarium. C ứ ố gi ng khoai tây d n d n tr  nên khô và c ng, không có kh  năng m c thành cây.

ấ ệ ủ ế ứ ữ ệ ở

ị ị

ẽ ể ạ ặ

ặ ị ố ẩ ấ ể ế ể ậ

ề ặ ủ ủ ệ ữ ạ ố

ả ề ấ N m Fusarium ch  y u lan truy n qua đ t. Tri u ch ng gây b nh   cây là nh ng lá ố ở ầ ệ ọ  g n g c b  héo vàng nên còn g i là b nh héo vàng, tuy không gây thành d ch ấ ờ ế ư ọ nghiêm tr ng nh ng khi g p th i ti t nóng  m, n m s  phát tri n m nh, làm cho ế ớ t ho c b  th i và ch t. N m có th  xâm nh p vào c  thông qua cây phát tri n y u  ở ế  trên b  m t c  trong quá trình thu ho ch và gây b nh th i khô nh ng v t xây xát  ả ủ c  trong quá trình b o qu n.

ố ướ ủ ệ A.3 B nh th i t c

ủ ố ị ệ ọ ấ   t c  là tên g i chung các c  gi ng khoai tây b  b nh do các loài n m

ố ướ ủ ẩ ệ ặ B nh th i  ho c vi khu n gây ra.

ấ ể ệ ố ướ ủ ệ ạ ẳ

ệ ễ ố ệ

ở ệ ể ẩ ẳ ạ

cây khoai tây... B nh cũng có th  do nhi m các loài vi khu n, ch ng h n nh ẩ ẩ

ệ ặ ẩ ố ố ở

ư ấ   t   c   có   th   do   nhi m   các   loài   n m   b nh,   ch ng   h n   nh   n m B nh   th i   ố   ấ ắ Sclerotinia sclerotianum gây b nh m c tr ng, n m Sclerotium rolfsii gây b nh th i ư  ễ thân  ệ   vi khu n Ralstonia solanacearum gây b nh héo xanh, vi khu n Erwinia spp. gây ệ    khoai b nh th i nhũn ho c vi khu n Corynebacterium spp. gây b nh th i vòng  tây...

ệ ố ướ ủ ố ấ ẩ

ặ ủ ị ệ ặ ử

Page 33

ể ố ướ t, có mùi khó ng i. Tuy nhiên, c  b  b nh th i  ể ở ủ ị ố ẹ ơ ướ ị ủ ườ ợ ấ B nh th i  ế ệ là v t b nh  ấ n m có mùi nh  h n, th t c  th t c  gi ng khoai tây do n m ho c vi khu n gây ra có đ c đi m chung t do    c  b  th i và  ạ   ng có màu nâu vàng do s i n m phát tri n m nh

KHOAI TÂY

ơ t do vi khu n th ầ ướ ườ ng có   ị ủ ị ố   c, th t c  b  th i

ủ ơ ử ặ ướ ị ả ố ướ ầ ị ạ ủ ị ệ t o thành, c  h i nhũn và b  nát d n. C  b  b nh th i  ọ ộ ỏ ủ ế mùi khó ng i n ng h n, v  c  bi n thành m t cái b c đ y n ư ướ ố c c ng. c d ch ch y ra, có màu đen nh  n nhũn và có n

ệ A.4 B nh héo xanh

ệ ế ặ ọ

ổ ế ở ẩ ướ ọ các n c nhi

ấ ủ ả ệ B nh   héo   xanh   còn   g i   là   b nh   ch t   xanh   ho c   héo   rũ   do   vi   khu n   Ralstonia   ệ ớ   ệ t đ i, solanacearum gây ra. Đây là b nh nghiêm tr ng và ph  bi n  làm gi m năng su t c a khoai tây.

ở ệ ệ ư nhiên b  héo rũ nh ng v n gi

ự  cây: Cây đang xanh, t ặ ế ả ể ị ế ầ ừ ẫ ố ệ

ữ ượ   ứ  đ Tri u ch ng b nh  c ị ố   màu xanh. B nh có th  làm ch t c  cây ho c ch t d n t ng nhánh, g c cây b  th i nhũn.

ệ ệ ở ủ ủ ị ệ ầ ơ

ắ ố ủ ụ ắ ủ ế ị ị ặ

ư ữ ắ ủ ủ

ầ    ph n cu i c  hay m t c  có d ch h i nh y ủ ẽ  ố    r n c  hay m t c , ch t d ch có mùi th i ở ẹ ẽ ấ ủ ấ ố ẳ ẫ ặ ổ ở ứ  c : C  b  b nh  Tri u ch ng b nh  ắ ể màu tr ng, sau chuy n thành màu tr ng ngà, đ c nh  s a. N u b  n ng thì c  s ủ ọ ở ố th i nhũn, bóp nh  s  th y s i b t  ộ kh n. Khi b  đôi c  th y có m t vòng nâu s m ho c nâu đen ấ ị ạ  ngo i bì.

ố ươ ệ A.5 B nh m c s ng

ố ươ ấ ng do n m Phytophthora infestans gây ra. B nh m c s ng th

ố ươ ế các vùng tr ng khoai tây khi nhi ườ   ệ ng ộ ẩ    18 0C đ n 22 0C, đ   m ố t đ  xu ng th p t

ấ ừ ả ệ ộ ọ ồ ệ ấ ạ ệ B nh m c s ặ ở g p  không khí cao. B nh gây h i nghiêm tr ng và làm gi m năng su t khoai tây.

ể ệ ạ ở cây: B nh có th  gây h i ủ  lá, thân và c . V t b nh th

ệ ấ ặ

ệ ở ặ ướ ủ  mép lá và m t d ầ ế ệ ọ ể ướ ọ

t. Xung quanh v t b nh th

ườ ộ ế ệ ạ ở ườ   ng   i c a lá, sau lan lên m t trên lá, lên ng n cây và thân   c, sau vài ngày chuy n thành màu ế ệ   ng có    thân và cu ng lá có màu nâu đen và toàn b  cây có

ề ể ị ế ứ Tri u ch ng b nh  ệ ở xu t hi n  ế ệ cây. V t b nh lúc đ u có màu xanh tái, đ ng n ờ ẩ ướ ờ ặ nâu khi g p tr i khô và màu đen khi tr i  m  ố vi n màu vàng nh t. V t b nh  th  b  ch t sau vài ngày.

ệ ở ủ ế ệ ủ ầ ơ c : V t b nh

trên c  lúc đ u h i lõm, có màu nâu nh t. B ấ ư

ủ ỏ ệ ể ấ ạ ề ố ở

ạ ể ầ ủ ị ệ ế ẽ ấ ộ

ổ  ạ ở ứ Tri u ch ng b nh  ệ ớ ủ ị ố đôi c  có th  th y các mô c  b  th i, có màu nâu nh ng r t khó phân bi   t v i các ậ  bên trong các mô mô kh e m nh. V  sau, các vi sinh v t gây th i phát tri n m nh    ứ   làm cho v t th i lan r ng ra. Quan sát bên ngoài th y ph n c  b  b nh s  chai c ng ạ l ố ơ i và có màu h i nâu xám.

ệ ấ ạ A.6 B nh n m h ch

ạ ấ ệ ệ ấ

ư ể ế ị

ở ổ ễ  c  r B nh n m h ch còn g i là b nh l  do n m Rhizoctonia solani gây ra, tuy ở ọ không gây thành d ch b nh nghiêm tr ng   khoai tây nh ng có th  làm ch t cây ưở trong quá trình sinh tr ọ ệ ng.

ệ ệ ệ ấ ở

Page 34

ế ệ ị ệ ầ ệ ứ Tri u ch ng b nh  ơ có màu nâu, h i lõm, có kích th ườ   ứ ở ng  cây: Tri u ch ng b nh   cây r t khác nhau. V t b nh th ẽ ạ ướ   c và hình d ng khác nhau. M m b  b nh s  làm

KHOAI TÂY

ậ ừ ế ệ ưở ể ẽ ạ

ữ ế ố

ẽ ị ế ố ườ ở ệ ặ ng. Khi b nh phát tri n m nh, các v t b nh s  lan cây ng ng ho c ch m sinh tr   ị ệ   ị ắ ố xu ng thân và g c làm cho cây b  th t g c, héo rũ và ch t. Nh ng cây b  b nh ủ ặ  ngay nách lá ho c không có c , sau ít lâu thì cây s  b  ch t. th ủ ng ra c  khí sinh

ệ ở ủ ế ệ ủ ở

ứ ẫ  trên c  có màu nâu s m, c ng, có kích th ể ế c : V t b nh  ấ ể ạ ạ

ấ ễ ụ ậ ệ ướ   ứ c Tri u ch ng b nh  ấ   ấ ạ và hình d ng r t khác nhau. Khi n m phát tri n m nh có th  bi n thành h ch n m có màu nâu đ m và r t d  r ng.

ố ệ A.7 B nh th i vòng

ệ ng g p

ẩ ướ ậ ừ ạ ệ ớ ộ ườ ề ặ ở ạ các n c ôn đ i và thu c lo i b nh truy n qua h t ho c c ố    các gi ng ủ  ặ

ố B nh th i vòng do vi khu n Corynebacterium spp. gây ra, th khoai tây nh p t gi ng.ố

ệ ệ ầ

ệ ở ấ ng xu t hi n  ướ ị ế ố    ph n thân sát g c và làm ằ   ị ầ  ph n th t lá n m

ườ ế ệ  cây: V t b nh th ở  phía d  g c lên. Các lá  ị ố ạ ữ ở ứ Tri u ch ng b nh  ầ ừ ố ị cho cây b  héo d n t gi a các gân chính, các mép lá phía trên b  cu n l ở i b  bi n vàng  ẽ ị ế i và lá s  b  ch t.

ệ ệ c : B  đôi c  th y có m t vòng màu nâu, khi dùng tay bóp nh

ở ủ ổ ẩ ỉ ị ố ộ ặ ế ị

ặ ẹ  ứ ủ ấ Tri u ch ng b nh  ủ ị ệ ể   thì có d ch vi khu n r  ra. N u c  b  b nh n ng, vòng này b  th i nhũn và chuy n ỏ thành màu xám, vàng ho c nâu đ .

ố ệ A.8 B nh th i nhũn

ố ệ ệ ẩ ườ ặ ở ng g p các

ệ ậ ẩ ồ B nh th i nhũn do các loài vi khu n Erwinia spp. gây ra. B nh th ề vùng tr ng khoai tây có đi u ki n khí h u nóng,  m.

ở ệ ườ ớ ấ ng xu t hi n

ế ệ ủ ủ ẹ ị ệ ể

ị ố ế ồ ọ ị

ấ ủ ườ ố ố ử ế ầ ầ   ệ ở ứ ệ  ph n Tri u ch ng b nh   cây: V t b nh có màu đen và nh t, th ườ   ầ ố ủ ng g c c a cây do m m c a c  m  b  b nh phát tri n lan ra toàn thân. Cây non th ổ ị b  còi c c và ph ng lên, lá b  úa vàng, u n cong, cu i cùng b  th i và ch t. Nh  cây   ủ lên n u có c  thì th y c  th ph n cu i, có mùi khó ng i. ố ị ố ở ng b  th i

ệ ủ ứ ữ ơ

ị ố ữ ẽ ề ổ

ố ệ ị ướ  đó b nh s  lan d n ra. B  đôi c  th y có nh ng vùng mô b   ế ủ ị ệ ầ ấ ễ ệ ặ ặ ạ

ỏ ộ ủ ị ố ể ộ ố ẽ Tri u ch ng b nh: Trên c  có nh ng vùng b  th i, h i lõm xu ng và có hình tròn, ủ ấ ừ t t, m m, có màu ệ ớ t v i các mô kh e m nh. N u c  b  b nh n ng, kem ho c nâu vàng r t d  phân bi các vùng th i s  phát tri n r ng và toàn b  c  b  th i nhũn.

ệ A.9 B nh vi rút

ạ ự ừ

ạ ủ ế ạ ề ẫ ệ ạ

ỏ ẽ ị ệ ề ả ủ ế

ữ ễ ả ấ ị ề   ễ ệ B nh vi rút có nhi u d ng, do cây b  nhi m các lo i vi rút gây ra. Tác nhân truy n ị  ệ ệ b nh vi rút khoai tây ch  y u là do r p chích hút nh a cây và truy n vi rút t  cây b ị  ậ ệ b nh sang các cây kh e m nh. B nh vi rút truy n theo m ch d n, do v y cây b ẽ ị ệ ồ ệ b nh thì c  cũng s  b  b nh, n u đem tr ng thì c  khóm khoai tây s  b  b nh và lây   nhi m sang nh ng cây xung quanh và làm gi m năng su t khoai tây.

ệ ượ ạ B nh vi rút h i khoai tây đ c chia thành 2 nhóm:

Page 35

ệ ệ ệ ạ ố •  Nhóm b nh vi rút gây h i năng là b nh cu n lá và b nh xoăn lá;

KHOAI TÂY

ệ ẹ ệ ả ạ •  Nhóm b nh vi rút gây h i nh  là b nh kh m lá.

ệ ệ ự

ễ ứ ọ ệ ụ ệ

ướ ể ị

ỏ ẩ ươ

ế ệ ố ị ở ệ ệ  trên cây ngoài t d a vào tri u ch ng b nh    ị ấ ế   ườ ng còi c c, lá b  m t di p l c, bi n ả   ở ệ ạ  khoai tây ph i c nh . Đ  xác đ nh các lo i vi rút gây b nh  ị ặ   ễ ằ ng pháp ch n đoán b ng kháng huy t thanh mi n d ch (ELISA) ho c ủ  ườ ng bé, đa s  là c ng pháp xác đ nh riêng. Các c  b  nhi m b nh vi rút th

ủ ị ể ở ạ ươ ị ạ ễ ẩ ệ ủ ế Các b nh do vi rút ch  y u phân bi ị ộ ồ đ ng ru ng. Các cây b  nhi m b nh vi rút th màu và có kích th dùng các ph các ph bi và d  d ng. B nh vi rút cũng có th d ng  n.

ộ ố ượ ệ ạ ể A.10 Các loài sâu b nh h i khoai tây thu c đ i t ự ậ ị ng ki m d ch th c v t

ư ệ •  B nh ung th  khoai tây: Synchytrium endobioticum Perc.

ẻ ộ ệ •  B nh gh  b t khoai tây: Spongospora subterranca (Wall) Lag

ứ ạ •  Sâu cánh c ng h i khoai tây: Leptinotarsa decemlineata Say

ạ •  Ngài h i khoai tây: Phthorimaca operculella Zeller

ố ủ ế •  Tuy n trùng gây th i c  khoai tây: Ditylenchus destructor Thorne

ế •  Tuy n trùng bào nang khoai tây: Globodera pallida (Stone) Mulvey et Stone

ế •  Tuy n trùng bào nang ánh vàng khoai tây: Globodera rostochiensis (Wollenweber).

Ụ Ụ PH  L C B

ị (quy đ nh)

Ị Ộ Ố Ố Ẩ Ầ Ị Ử THÀNH PH N VÀ CHU N B  M T S  DUNG D CH THU C TH

ệ ể B.1 Đ m kháng th  (coating buffer)

Natri carbonat 1,59 g

Natri bicarbonat 2,93 g

ế ả ả Natri azit (n u b o qu n lâu) 0,2 g

ướ ấ ế ỉ Hòa tan trong 1000 ml n c c t, ch nh pH đ n 9,6 và gi ữ ở nhi ệ ộ 0C. t đ  4

ử ệ B.2 Đ m r a (PBST buffer)

Natri clorua 8,0 g

ạ Natri phosphat, dibasic (d ng khan) 1,15 g

ạ Kali phosphat, monobasic (d ng khan) 0,2 g

Kali clorua 0,2 g

Page 36

Tween­20 0,5 g

KHOAI TÂY

ướ ấ ế ỉ Hòa tan trong 1000 ml n c c t, ch nh pH đ n 7,4 và gi ữ ở nhi ệ ộ 0C. t đ  4

ệ ề ẫ B.3 Đ m nghi n m u (extraction buffer)

ệ ể ệ ầ ặ ớ Có th  dùng đ m coating ho c dùng đ m v i các thành ph n sau:

ạ Natri sunfit (d ng khan) 1,3 g

Polyvinylpyrrolidone (PVP) MW 24­40,000 20,0 g

ạ ứ Albumin tr ng gà, lo i II 2,0 g

Tween­20 20,0 g

ế ả ả Natri azit (n u b o qu n lâu) 0,2 g

ế ỉ Hòa tan trong 1000 ml PBST, ch nh pH đ n 7,4 và gi ữ ở nhi ệ ộ 0C. t đ  4

ệ ế B.4 Đ m liên k t (ECI buffer)

ế ặ Ovabumin ho c albumin huy t thanh bò (BSA) 2,0 g

Polivinylpyrrolidone (PVP) MW 24­40,000 20,0 g

ế ả ả Natri azit (n u b o qu n lâu) 0,2 g

ế ỉ Hòa tan trong 1000 ml PBST, ch nh pH đ n 7,4 và gi ữ ở nhi ệ ộ 0C. t đ  4

ấ ề ệ B.5 Đ m ch t n n (substrate buffer)

ậ Magie clorua ng m sáu phân t ử ướ  n c 0,1 g

Dietanolamin 97,0 ml

ế ả ả Natri azit (n u b o qu n lâu) 0,2 g

ướ ấ ồ ỉ ướ ủ ấ ế c c t, ch nh pH đ n 9,8 r i thêm n c c t cho đ  1000

Hòa tan trong 800 ml n ệ ộ 0C. t đ  4   nhi ml. Gi ữ ở

ươ ấ ẫ ị ng pháp l y m u và xác đ nh ch t l ấ ượ   ng 2.2.2.TCVN 4999­89:  Khoai tây ­ Ph

(PotatoSampling method and determination of quality)

 C  lô khoai tây đ

ỡ ượ ớ ạ ư c gi i h n nh  sau:

ằ ươ ệ ườ ắ ộ ộ Khi giao hàng b ng ph ng ti n đ ng s t: m t toa là m t lô hàng.

ằ ươ ệ ả ọ ế ơ ơ Khi giao hàng b ng ph ng ti n ôtô: t i tr ng 1 ôtô có r  moóc (đ n 2 r  moóc) là

Page 37

ư ộ ượ ớ m t lô hàng, nh ng không đ ơ c l n h n 25 t.

KHOAI TÂY

ứ ầ ả ả ố ộ Khi b o qu n khoai tây trong đ ng, hay trong h m ch a m t lô hàng không đ ượ ớ   c l n

ơ h n 50 t.

ứ ả ả ầ ố ế ị ố Khi b o qu n khoai tây trong h m ch a và trong đ ng có thi t b  thông gió t ộ   t: m t

ượ lô hàng không v t quá 500t.

ộ ạ ố ớ ụ ể ậ ộ Đ i v i khoai tây bao gói, không ph  thu c d ng v n chuy n: m t lô hàng không v ượ   t

 Thi

quá 25t.

ế ị t b

ấ ượ ế ẫ ấ ị ầ ử ụ ủ Khi l y m u và ti n hành xác đ nh ch t l ng c a khoai tây c n s  d ng thi ế ị   t b ,

ụ ụ d ng c  sau:

ộ ạ ẩ B  n ng g y khoai tây

ữ ế ị ấ ấ ạ ẫ Nh ng thi t b  l y m u có c u t o khác nhau

ế ị ạ ơ ọ Thi t b  phân lo i c  h c

(cid:0) ớ ạ ế ộ Cân có gi i h n cân đ n 50 kg và đ  chính xác 0,1kg.

ụ ươ ứ ữ ụ ả ạ B n phân lo i hay nh ng d ng c  t ng  ng khác

(cid:0) ộ Cân có đ  chính xác 0,01 kg.

ỡ ộ B  các khuôn c  hình vuông

Dao

 Ph

ươ ẫ ấ ng pháp l y m u:

ấ ừ ố ỡ ố ượ ầ ẫ L y t ữ  lô khoai tây khi b c d  nh ng m u ban đ u có kh i l ng không nh ỏ

ơ h n 5 kg.

ổ ự ế ữ ấ ằ ẫ ầ   Khi giao khoai tây b ng cách đ  tr c ti p lên toa xe thì l y nh ng m u ban đ u

Page 38

ư nh  sau:

KHOAI TÂY

ố ớ ố ượ ữ ế ng đ n 30 t: t ừ ỗ ớ ấ ở  m i l p l y ể    3 đi m ­ Đ i v i nh ng lô hàng có kh i l

ữ ướ khác nhau (trên, gi a, d i)

ố ớ ố ượ ữ ớ ơ ng l n h n 30 t: t ừ ỗ ớ ấ ở  m i l p l y ể    4 đi m ­ Đ i v i nh ng lô hàng có kh i l

ữ ướ khác nhau (trên, gi a, d i)

ổ ự ế ữ ẫ ấ ằ ầ   Khi giao khoai tây b ng cách đ  tr c ti p lên ôtô thì l y nh ng m u ban đ u

ư nh  sau:

ố ớ ố ượ ữ ế ng đ n 10 t: t ừ ỗ ớ ấ ở  m i l p l y ể  1 đi m theo ­ Đ i v i nh ng lô hàng có kh i l

ườ ữ ướ đ ng chéo (trên, gi a, d i).

ố ớ ố ượ ớ ừ ỗ ớ ấ ẫ ơ ng l n h n 10t : t m i l p l y m u ban đ u t ầ ạ   i ­ Đ i v i lô hàng có kh i l

ữ ị ướ ườ 2 v  trí khác nhau (trên, gi a, d i) theo đ ng chéo.

ố ớ ứ ố ầ Đ i v i các đ ng và h m ch a:

ừ ỗ ớ ấ ầ ở ẫ ữ ể ướ ữ  T  m i l p l y nh ng m u ban đ u 3 đi m khác nhau (trên, gi a, d ỗ   i) cho m i

lô hàng.

ế ượ ứ ầ ả ả ố ế ị N u khoai tây đ c b o qu n trong đ ng và h m ch a có thi t b  thông gió tích

ố ỡ ằ ẫ ượ ấ ở ề ể ự c c, khi b c d  b ng băng chuy n thì m u đ c l y ỗ    6 đi m khác nhau trong m i

ữ ướ ớ l p (trên, gi a, d i).

ượ ẫ ả ấ ộ ệ    l y m t cách ng u nhiên theo văn b n pháp quy hi n Khi khoai tây đ c đóng gói,

ữ ẫ ả ố ơ ỳ ị hành (có dùng b ng s  ng u nhiên) nh ng đ n v  bao gói (túi, hòm, thùng) tu  theo

ả ướ ỡ c  lô trong b ng d i đây

ạ D ng giao hàng

ố ơ ượ ị S  đ n v  bao gói đ c

ấ ộ ớ ủ ụ ộ y ph  thu c theo đ  l n c a lô hàng

ế Đ n 5000 kg

ừ ế T  5001 đ n 10000kg

Page 39

ừ ế T  10001 đ n 20000 kg

KHOAI TÂY

Trên 20000 kg

ượ Khi l ng hàng trong bao bì là 50 kg

3

4

5

6

ượ ỏ ơ Khi l ng hàng trong bao bì nh  h n 50 kg

3

8

10

12

Trong các hòm

3

3

3

3

ấ ượ ể ượ ấ ụ ấ ừ ỗ ơ ị  bao gói đã đ ộ   c l y theo m c l y m t ị Đ  xác đ nh ch t l ng t m i đ n v

ẫ ườ ợ ử ụ ể ấ ơ ầ m u ban đ u trong tr ậ ng h p s  d ng các hòm v n chuy n l y không ít h n 3

ẫ ầ m u ban đ u.

ậ ượ ằ ậ ợ ớ ấ ẫ ầ ẫ  ban đ u cùng v i đ t có khi M u chung nh n đ c b ng cách t p h p các m u

ố ượ ẫ ầ ẫ ế ố ớ ự ẩ ấ l y m u. Kh i l ng m u chung c n thi t đ i v i khoai tây th c ph m không ít

ố ớ ố ượ ơ ơ h n 20 kg và đ i v i khoai tây gi ng thì không đ c ít h n 50 kg.

ử ẫ ấ ượ ề ể ỗ ị ệ  hay đi ch  khác đ  xác đ nh ch t l ng, Khi g i m u chung v  phòng thí nghi m

Page 40

ẫ ầ ả ượ ổ ị m u c n ph i đ c đóng gói sao cho không b  thay đ i.

KHOAI TÂY

ấ ượ  Xác đ nh ch t l ị ng

ầ ấ ẫ ạ ổ đ n ế (cid:0) ọ    0,1 kg và đ  ra bàn phân lo i. Ch n Cân m u ban đ u đã l y chính xác

ấ ạ ữ ạ ể ạ ẫ ạ nh ng t p ch t l ấ    trên bàn phân lo i đ  riêng. Cân m u chung không có t p ch t

ố ượ ấ ượ ạ ệ ố ủ ố ượ ị ẫ ạ l . Kh i l ng t p ch t đ c xác đ nh là hi u s  c a kh i l ng m u chung tr ướ   c

ố ượ ấ ạ ạ ấ ầ ạ ạ và sau khi lo i t p ch t (kh i l ng s ch) và tính t ỷ ệ  l ph n trăm t p ch t (%) theo

ố ượ ả ẫ kh i l ng c  m u chung.

ị ỏ ơ ớ ướ ướ ớ ơ  và nh  h n so v i kích th ị c quy đ nh theo ố ủ Xác đ nh s  c  có kích th c l n h n

ượ ế ệ ằ ả ừ ẫ văn b n pháp quy hi n hành. Đ c ti n hành b ng cách cho khoai tây t m u chung

ỡ ươ ứ ữ ủ ầ qua các khuôn c  vuông t ng  ng cân và tính t ỷ ệ  l ủ    ph n trăm (%) c a nh ng c  đi

ố ượ ự ủ ạ ạ ấ ẫ qua theo kh i l ẫ ng th c c a m u chung (m u chung đã lo i t p ch t).

ố ủ ế ậ ạ ị ế ậ ữ (nh ng khuy t t t này đ ượ   c Xác đ nh s  c  theo các lo i khuy t t t bên ngoài

ậ ầ ọ ỹ ị ừ ẫ ữ ủ quy đ nh trong yêu c u k  thu t). Ch n riêng t m u chung nh ng c  có khuy t t ế ậ   t

ế ậ ủ ầ ố ượ ủ ạ cân và tính t ỷ ệ  l ph n trăm các c  có khuy t t t theo kh i l ẫ   ng s ch c a m u

ạ ạ ấ ẫ chung (m u chung đã lo i t p ch t).

ệ ế ị ủ ủ ố ị ạ  Vi c xác đ nh này ti n hành song Xác đ nh s  các c  khoai tây khác ch ng lo i:

ế ậ ệ ớ ị ụ ữ ọ song v i vi c xác đ nh khuy t t t bên ngoài theo m c . Khi đó ch n riêng nh ng c ủ

ỏ ạ ữ ủ ạ ạ ố ớ ủ ắ có màu s c v  khác l và nh ng c  có hình d ng khác l ữ . Đ i v i nh ng c  khác

ủ ư ề ặ ạ ắ ạ ắ ạ ề l ữ  v  hình d ng đem c t và phân lo i nh ng c  có đ c tr ng v  màu s c th t c ị ủ

ừ ủ ạ ạ cho t ng lo i khoai khác ch ng lo i đã nêu.

ố ượ ế ậ ủ ế ượ đ c ti n hành trên l ượ   ng ị Xác đ nh s  l ng các c  có khuy t t t bên trong:

ẫ ượ ấ ừ ẫ ắ ọ ấ ả ủ ữ m u là 5 kg đ c l y t ế  m u chung, ti n hành c t d c t t c  các c . Cân nh ng c ủ

ế ậ ố ượ ủ ầ ớ có khuy t t t bên trong và tính t ỷ ệ  l ph n trăm (%) c a chúng so v i kh i l ng 5

kg.

(cid:0) ủ ụ ệ ượ ế ộ đ c ti n hành trên cân có đ  chính xác Vi c cân các c  theo m c 5.3; 5.4; 5.5;

0,01 kg.

ộ ủ ư ỏ ạ ộ ỉ ạ ệ   ủ ệ  hay h  h ng thì ch  tính m t lo i b nh ộ Khi trên m t c  có m t vài d ng c a b nh

Page 41

ư ỏ ớ ấ hay h  h ng l n nh t

KHOAI TÂY

ử ế ả  X  lý k t qu

ế ố ậ ứ ế ệ ế ố ậ   Vi c tính toán ti n hành đ n s  th p phân th  2 sau đó làm tròn đ n s  th p

ứ ấ phân th  nh t.

ế ậ ể ổ ủ ừ ầ ố Đ  tính t ng s  các khuy t t t chung, ộ  c ng t ỷ ệ  l ế    ph n trăm (%) c a t ng khuy t

ặ ừ ế ậ ậ t t ho c t ng nhóm khuy t t t.

 Biên b nả

ả ấ ộ ồ ẫ ả Biên b n l y m u chung ph i bao g m các n i dung sau:

ự ậ ố ớ ầ ả ạ ẩ ố Tên s n ph m­ tên lo i th c v t. Riêng đ i v i khoai tây gi ng c n thêm m c đ ứ ộ

nhân gi ng.ố

ố ượ ị Kh i l ng t nh lô hàng (kg).

ạ D ng bao bì.

ườ ử ố ệ Tên ng i g i hàng và s  hi u lô hàng.

ệ ẫ ấ ơ ị Tên c  quan ch u trách nhi m l y m u.

ủ ọ ườ ấ ẫ ữ H  tên và ch  ký c a ng i l y m u.

ệ ẩ Ký hi u tiêu chu n này.

ả ấ ố ệ ơ ấ ể ẫ ả ẫ Ngày, tháng, n i l y m u và s  hi u biên b n. Biên b n l y m u có th  còn bao

ủ ơ ư ẫ ấ ậ ộ ồ g m các n i dung khác nh : nh n xét c a c  quan l y m u

ấ ượ ể ả ả Trong biên b n ki m tra ch t l ng ph i nêu rõ:

ố ủ ẫ ả ấ ­ S  c a biên b n l y m u chung.

ố ệ ề ­ Các s  li u v  lô khoai tây.

ể ể ế ị ­ Đ a đi m và ngày ti n hành ki m tra.

Page 42

ả ể ấ ượ ủ ế ệ ỉ ­ Các k t qu  ki m nghi m c a ch  tiêu ch t l ng đã nêu.

KHOAI TÂY

ệ ủ ẩ ­ Ký hi u c a tiêu chu n liên quan.

2.3.2. TCVN 3236­79:

ầ ỹ ố ậ Khoai tây gi ng ­Yêu c u k  thu t ­ Potato seed ­ Technical requirements

ọ ọ ừ ụ ẩ ả ẩ ố Tiêu chu n này áp d ng cho khoai tây gi ng là s n ph m đã qua ch n l c t khoai

1.

ể ố ả ả ộ tây đ  gi ng sau m t quá trình b o qu n theo TCVN 3235­79.

ậ ầ ỹ Yêu c u k  thu t.

ủ ủ ữ ấ ả ồ ố ố ổ   1.1. Khoai tây gi ng đem tr ng ph i là c  c a nh ng gi ng có năng su t cao,  n

ệ ự ữ ứ ề ớ ủ ồ ị ị đ nh, thích  ng v i nh ng đi u ki n t ự  nhiên c a khu v c đ nh tr ng, có

1.2.

ấ ố ẩ ượ ư ệ ộ ph m ch t t t và đã đ c B  Nông nghi p cho phép l u hành.

1.3.

ỷ ệ ủ ấ ố ơ T  l ố ủ  c  đúng gi ng không th p h n 95% s  c .

1.4.

ủ ố ể ầ ả ồ ườ ấ C  gi ng đem tr ng ph i có ít nh t là 1 m m đang phát tri n bình th ng.

ủ ố ượ ố ượ ệ ộ ể ị C  gi ng không đ c mang các sâu b nh thu c đ i t ự   ng ki m d ch th c

ệ ậ ủ ướ v t c a n c CHXHCN Vi t Nam.

1.5. D a vào ch t l

ấ ượ ự ồ ố ượ ạ ạ ng gieo tr ng, khoai tây gi ng đ c chia làm 2 lo i : lo i 1,

2.

ả ạ ả ạ ỗ ớ ị ợ lo i 2 và m i lo i ph i phù h p v i các quy đ nh trong b ng.

ươ Ph ử ng pháp th .

ấ ẫ ươ ấ ượ ị ỉ ộ ố Cách l y m u và ph ng pháp xác đ nh các ch  tiêu ch t l ng: đ  đúng gi ng, sâu

3.

ạ ấ ệ b nh, t p ch t.... theo TCVN 3237­79.

ể ậ Đóng gói và v n chuy n

ả ượ ậ ố ể Trong quá trình v n chuy n khoai tây gi ng ph i đ c đóng gói trong bao bì thích

ị ổ ả ả ươ ầ ậ ẫ ủ ố ợ h p b o đ m cho c  gi ng không b  t n th ng, d p nát, g y m m.

ỉ Ch  tiêu M cứ

Page 43

Lo i 1ạ Lo i 1ạ

KHOAI TÂY

ạ ủ ủ ẻ ạ ấ 1. Tr ng thái bên ngoài... C  nguyên lành, kho , khô, s ch (đ t bám trên c  không

ố ượ ề ể ệ quá 1% v  kh i l ạ ng); th  hi n rõ tr ng thái hao h t t ụ ự

ố ượ ả ả ộ ề nhiên v  kh i l ng sau m t quá trình b o qu n

ố ượ ủ 2. Kh i l ỏ ơ   ng c  không nh  h n, 35 15

g

ủ ẫ ủ ẫ Cho   phép   l n   c   có ố   Cho   phép   l n   c   có   kh i

ượ ạ ướ ạ ố kh i   l ng   lo i   2 ượ l ng   d i   lo i   không   quá

không quá 2% s  cố ủ 5% s  cố ủ

ầ ẻ ả ạ 3. Tình tr ng m m... ậ To, b m, kho M nh; có nhánh

4. Sâu b nh.ệ

ố ớ ệ ố ủ   a. Đ i v i r p sáp (s  con/100c ) 3 5

không quá....

ỷ ệ ủ ị ệ b.   T   l ố ủ     c   b   b nh   %   s   c , 2 5

không quá ....

Trong đó:

ệ ố ­ B nh th i khô, không quá… 1 1,5

ố ướ ệ ­ B nh th i t không quá… 0,5 1

ụ ụ Ph  l c 1

ủ ố ả Biên b n Phân tích c  gi ng khoai tây

ặ ủ ố ủ ể ố (C  đ  gi ng ho c c  gi ng)

ươ ệ ỉ ị Tên đ a ph ng (huy n, t nh) ngày..... tháng...... năm 200....

1.

Chúng tôi g m:ồ

Page 44

ứ ụ ơ ể ọ .....................(H  tên, ch c v , c  quan ki m tra.........

KHOAI TÂY

2.

3.

ệ ơ ở ả ấ ọ ứ ụ ạ ...................(H  tên, ch c v , đ i di n c  s  s n xu t)

ụ ạ ứ ệ ệ ọ ơ ị ....................(H  tên, ch c v  đ i di n c  quan nông nghi p đ a ph ươ   ng

ấ ơ ở ả ơ n i có c  s  s n xu t)

ấ ượ ế ủ ố ố ượ ủ ố đã ti n hành phân tích ch t l ng c  gi ng c a lô s ........ có kh i l ấ   ng....... t n,

ượ ả ư ế ả ả ờ đã đ c b o qu n trong th i gian........ tháng. K t qu  phân tích nh  sau:

- S  l

ố ượ ủ ứ ẫ ớ ng m u: ....... c   ng v i ........ kg trong đó:

- S  c  b  l n gi ng: ..... c , trên s  c  ki m tra...... chi m........%

ố ủ ị ẫ ố ủ ể ủ ế ố

ố ủ ố ủ ị ệ ủ ể   - S   c   nguyên   lành,   không   b   b nh....   c ,......trên   s   c   ki m

ế tra....chi m ......%.

- S  c  b  b nh........ c , trên s  c  ki m tra..... ...chi m .......%.

ố ủ ị ệ ố ủ ể ủ ế

ố ướ ệ ủ ế Trong đó b nh th i t ....... c , chi m.........%

ủ ế ệ ố B nh th i khô ........c , chi m.........%

- S  c  l n lo i ........c , trên s  c  ki m tra..........chi m .......%

ố ủ ể ố ủ ẫ ủ ế ạ

- T p ch t : ............% (theo kh i l

ố ượ ạ ấ ng).

ế ủ ế ể ậ ậ ậ   Nh n xét và ý ki n c a đoàn ki m tra:.................(Ghi nh n xét đánh giá và k t lu n

ệ ế ạ ố vi c x p lo i lô khoai tây gi ng).........

ủ ư ể ệ ạ ả ả Biên b n này làm thành ba b n do đ i di n c a các bên tham gia ki m tra l u tr ữ

ồ ơ làm h  s .

ề ệ ạ ấ Các đ i di n ký tên (có đóng d u chính quy n)

ọ (Ghi rõ h  và tên)

ụ ụ Ph  l c 2

ả ữ ộ ố ủ ể ặ Mô t nh ng đ c đi m c a m t s  sâu,

ủ ạ ệ b nh h i chính c a khoai tây.

1. B nh ch t xanh

ế ệ (Psueudomonas solanacearum E.F. Smith).

- Cây đang xanh t

ư ế ẫ ố ự t, t nhiên ch t rũ đi nh ng cây v n gi ữ ượ  đ c màu

ế ả ụ ể ệ ộ ế ầ ừ   xanh. B nh có th  làm ch t c  b i khoai m t lúc hay ch t d n t ng

Page 45

nhánh.

KHOAI TÂY

ở ố ắ ủ ủ ữ ắ ầ ơ ị ủ ị ệ - C  b  b nh r n c  hay m t c  có d ch h i nh y màu tr ng s a sau

ể ế ắ ị ặ chuy n thành tr ng ngà. N u b  n ng khi bóp nh  s  th y s i b t ẹ ẽ ấ ủ ọ ở ố    r n

ủ ấ ắ ủ ẫ ặ ộ ổ ủ c  hay m t c . Khi b  đôi c  th y có m t vòng nâu th m ho c nâu đen

ở ạ ầ ph n ngo i bì.

2. B nh th i nhũn vi khu n

ệ ố ẩ (Erwinia sp).

ặ ấ ị ố ế ầ ố ừ ớ Ph n g c cây ti p giáp v i m t đ t b  th i nhũn t trong ra và có mùi khó

ẫ ủ ị ố ử ẩ ạ ế   ng i. Vi khu n đi theo các m ch d n c a cây làm cho toàn cây b  th i nhũn ra; n u

ị ố ẽ ờ ắ ặ ệ   tr i n ng hanh thì cây đã b  th i s  khô đi và có màu đen xám ho c nâu đen. B nh

ườ ờ ế ụ ặ ẩ ồ ộ ẩ th ng x y ra trong v  khoai tây tr ng mu n và g p th i ti t nóng,  m.

3. B nh m c s

ố ươ ệ (Phytophthora infestans D.B). ng

ạ ả ủ ệ ệ ầ ườ ệ ở B nh h i c  lá, thân và c . Lúc đ u b nh th ấ ng xu t hi n ế    mép lá, v t

ế ệ ể ả ệ b nh có màu nâu tái, sau phát tri n ra c  lá và thân cây thì v t b nh có màu nâu đen.

ẽ ị ố ờ ẩ ế ế ặ ắ ị N u g p n ng lá và cây b  héo khô đi và có màu đen, n u tr i  m thì s  b  th i.

- Trên c , v t b nh lúc đ u h i lõm và có màu thâm nâu sau ph n c  b

ủ ế ệ ầ ầ ơ ủ ị

ứ ạ ủ ơ ọ ệ b nh chai c ng l i và có màu h i nâu xám, nhân dân g i là c  khoai b ị

ạ l ng cà.

4. B nh th i vòng

ệ ố (Corynebacterium sp).

ầ ừ ố ỏ ủ ế ấ ổ ị Cây b  héo d n t g c lên. Lá bi n vàng. Khi nh  cây lên b  c  ra th y có

vòng màu nâu.

5. B nh n m h ch

ệ ấ ạ (Rhizoctonia solani Kuhn)

- Cây b  b nh ng ng sinh tr

ị ệ ừ ưở ữ ầ ố ế ứ   ố ng, rũ xu ng, ph n g c có nh ng v t n t

ầ ườ ủ ở m u nâu. Cây th ng ra c  khi sinh ngay nách lá, sau ít lâu thì cây b ị

ch t.ế

- Trên c  có v t b nh màu hung nâu, r t khó phân bi

ế ệ ủ ấ ệ ặ ờ t. G p th i ti ế   t

ế ệ ữ ệ ạ ấ ạ ấ ợ thích h p trên v t b nh xu t hi n nh ng h ch n m hình d ng không

ấ ễ ụ ậ ề đ u màu nâu đ m và r t d  r ng.

6. B nh th i khô c

Page 46

ệ ố ủ (Fusarium coeruléum Sacc. Fusarium spp)

KHOAI TÂY

ề ớ ế ệ ủ ữ ồ ế ệ   V t b nh trên c  có nhi u l p nhăn thành nh ng vòng đ ng tâm. V t b nh

ị ủ ị ế ồ ặ ẳ ố ố ở khô lõm h n xu ng có màu nâu ho c xám, th t c  b  tiêu bi n r i tr  nên x p, có

ớ ồ ữ ể ấ ấ th  nhìn th y nh ng đám n m màu xám tro hay ph t h ng.

7. B nh th i

ố ướ ủ ố ệ ế ấ ẩ ặ ấ t c  gi ng: Do n m ho c do vi khu n. N u do n m thì c  b ủ ị

ố ướ ị ủ ư ầ ặ ị th i t nh ng không n ng mùi; th t c  có màu vàng nâu và b  nát d n.

ố ướ ỏ ủ ế ầ ẩ ộ ọ ướ Th i t do vi khu n thì v  c  bi n thành m t cái b c đ y n c có mùi

ị ủ ị ữ ử ắ ướ ị ả ướ ố kh m khó ng i; th t c  b  r a và n c d ch ch y ra có màu đen n c c ng.

ị ế ế ệ ệ ạ ấ ạ   8. B nh do vius: Tác h i nh t là b nh xoăn lá, lá bi n vàng và cây b  bi n d ng

ị ủ ấ ọ th p lùn; nhân dân g i là cây b  h i :

- Cây còi c c, lá b  m t di p l c, bi n màu và nh  đi;

ệ ụ ị ấ ế ọ ỏ

ạ ể ố ị ạ ủ ườ ủ ế ố ủ - C  bé l i, đa s  là c  bi và d  d ng. N u đ  gi ng, c  th ầ   ng cho m m

ứ ố ỉ ệ ả ả ả ấ   ợ s i ch . B nh virus làm gi m s c s ng và gi m kh  năng cho năng su t

ở ữ ế ệ nh ng th  h  sau.

9. R p sáp tr ng

ệ ắ ồ ớ ệ (Pseudococcus citri Rosso). R p non có màu h ng, l n lên có

ộ ớ ư ủ ầ ạ ắ ọ ọ m t l p sáp tr ng nh  vôi ph  kín; nhân dân quen g i là b  nh y h i khoai

tây.

ủ ố ệ ả ầ ả ầ R p sáp chích hút m m c  gi ng trong kho b o qu n làm cho m m teo khô

ủ ố ứ ạ ọ ượ ồ đi, c  gi ng khô đét, c ng l i, khi tr ng không m c đ c.

ệ ừ ủ ố ồ R p sáp đi t kho theo c  gi ng ra ngoài đ ng và l ạ ừ i t ồ  ngoài đ ng theo c ủ

ố gi ng vào trong kho.

ố ớ ủ ố ủ ế ệ ạ ắ ạ R p sáp tr ng là lo i sâu h i ch  y u đ i v i c  gi ng khoai tây trong quá

ả ả trình b o qu n.

ọ ỉ 2.4.Ch  tiêu hóa h c.

2.4.1.TCVN 4594:1988

Ồ Ộ Ố ƯỜ ƯƠ ƯỜ Ổ Ị Ử NG PHÁP XÁC Đ NH Đ NG T NG S , Đ NG KH  VÀ

Page 47

Đ  H P ­ PH TINH B T (Ộ Canned foods ­ Determination of total sugar and starch cont)

KHOAI TÂY

ẩ ị ử 1.4. Chu n b  th

ề ẫ ẩ ượ ạ ế ừ ộ ằ ộ ị M u đã chu n b  theo đi u 1.2 đ c đo đ  khô b ng khúc x  k , t đ  khô suy ra

ể ẩ ẫ ộ ố ượ l ng m u cân sao cho th  tích kali pemanganat 0,1N dùng chu n đ  cu i cùng

ả ằ n m trong kho ng 4 ­ 27ml.

ồ ộ ả ẫ ớ ộ ượ ừ ệ V i m u đ  h p và nguyên li u rau qu  có đ  khô 5 ­ 20% l ẫ ng m u cân t 20

ế đ n 5g.

ế ử 1.5. Ti n hành th

ể ẩ ẫ ộ ị ỹ ố   Cân 5 ­ 20g m u đã chu n b , chuy n toàn b  vào bình tam giác 250ml, tráng k  c c

ướ ể ậ ằ ằ cân b ng n ướ ấ ượ c c t, l ng n c cho vào bình là 1/2 th  tích, đ y bình b ng nút cao

0C trong 15

ắ ố ặ ố ủ ở ủ ế su có g n  ng sinh hàn ho c  ng th y tinh. Đun trên b p cách th y 80

ỹ ể ế ủ ể ắ ấ ộ phút. L y ra đ  ngu i. Thêm 10ml chì axetat 10% l c k  đ  k t t a protit có trong

ể ể ể ắ ệ ằ ẫ ạ ẫ ồ   m u. Có th  ki m tra vi c lo i protit hoàn toàn b ng cách đ  l ng trong m u r i

ế ở ả ộ ỗ ế rót t ừ ừ  t theo thành bình m t dòng m nh chì axetat 10%, n u ữ    ch  ti p xúc gi a

ự ạ ế ủ ế ị ế   hai dung d ch không hình thành k t t a là s  lo i protit đã hoàn toàn, n u còn k t

ẫ ầ ị ị ể ắ ủ t a c n thêm dung d ch chì axetat. Đ  l ng. Thêm vào m u 5 ­ 10ml dung d ch

ỹ ể ạ ấ ọ ể ắ ư ế ấ ắ ọ kalioxalat bão hòa, l c k  đ  lo i chì d . Đ  l ng. L c qua gi y l c g p n p, thu

ỹ ế ủ ứ ử ọ ị ướ ấ ế ạ ị d ch l c vào bình đ nh m c 500ml, r a k  k t t a, thêm n ứ   c c t đ n v ch m c,

ắ ỹ l c k .

ể ọ ị Hút 50 ­ 100ml d ch l c chuy n vào bình tam giác 250ml thêm 15ml axit clohydric

ắ ố ủ ủ ế ậ 1/3, đ y nút cao su có c m  ng th y tinh, đun trên b p cách th y sôi trong 15 phút

ử ằ ể ằ ộ ị ấ   ẫ ấ l y ra đ  ngu i. Trung hòa dung d ch m u b ng natri hydroxit 30% th  b ng gi y

ộ ị ứ ể ẫ ỉ ị ị ướ ch  th . Chuy n toàn b  d ch m u vào bình đ nh m c 250ml, thêm n ấ ế   c c t đ n

ắ ỹ ạ v ch, l c k .

ẫ ỗ ợ ị ồ   Hút 10 ­ 25ml dung d ch m u vào bình tam giác 250ml, cho vào bình h n h p g m

ẹ ặ ế ắ ị ệ   ị 25ml dung d ch pheling A và 25ml dung d ch pheling B, l c nh , đ t trên b p đi n

ướ ể ừ ế ủ ồ ộ ớ ể ắ có l i amiăng và đun 3 phút k  t lúc sôi. Đ  ngu i b t và l ng k t t a đ ng oxyt.

Page 48

ệ ố ẽ ắ ọ L p h  th ng l c (xem hình v ).

KHOAI TÂY

ễ ọ ọ ị ặ ế ủ ể L c dung d ch qua ph u l c G ộ ớ   1. Chú ý đ  lúc nào trên m t k t t a cũng có m t l p

ướ ấ ử ỹ ế ủ ị dung d ch hay n ằ   ễ ọ c c t. R a k  k t t a trên ph u l c vào trong bình tam giác b ng

ướ ấ ễ ọ ế ủ ể n ế ủ   c c t đun sôi. Chuy n ph u l c sang bình tam giác có k t t a, hòa tan k t t a

ễ ắ ằ ị trên ph u vào trong bình b ng 10 ­ 20ml dung d ch s t (III) sunfat 5%.

ố ọ ố 1. C c l c x p

2. Bình hút có nhánh

ặ ơ 3.   Ra   b m   chân   không   ho c   vòi   hút

Busner

ộ ượ ẩ ằ ắ ị Chu n   đ   l ng   s t   (II)   hình   thành   trong   bình   tam   giác   b ng   dung   d ch   kali

ữ ế ề ầ ẫ ồ ị pemanganat 0,1N cho đ n khi dung d ch có m u h ng s m b n v ng trong 1 phút.

ố Ghi s  ml kalipemanganat 0,1N đã dùng.

ế ả 1.6. Tính k t qu

ừ ố ả ượ ố T   s  ml  kalipemanganat  0,1N  đã  dùng  tra   b ng  Bectrang  đ c   s   mg glucoza

ể ươ ứ t ng  ng, chuy n ra gam.

ượ ườ ứ ố ổ Hàm l ng đ ằ ng t ng s  (X) tính b ng % theo công th c:

Trong đó:

ượ ươ ứ a ­ l ng glucoza t ng  ng, g;

ể ử ể ẫ ị ứ V ­ th  tích bình đ nh m c m u đ  kh  protit, ml;

ể ủ ẫ ấ ể V1 ­ th  tích m u l y đ  th y phân, ml;

ủ ể ẫ ị ứ V2 ­ th  tích bình đ nh m c m u đã th y phân, ml;

ẫ ấ ả ứ ể ể ớ V3 ­ th  tích m u l y đ  làm ph n  ng v i pheling, ml;

Page 49

ượ ẫ m ­ l ng cân m u, g.

KHOAI TÂY

ủ ế ế ả ầ ả ộ ị K t qu  là trung bình c ng c a k t qu  2 l n xác đ nh song song. Tính chính xác

ả ữ ệ ế ầ ị ượ ớ ế đ n 0,01%. Chênh l ch k t qu  gi a 2 l n xác đ nh song song không đ ơ   c l n h n

0,02%.

ươ ị ượ ườ 2. Ph ng pháp xác đ nh hàm l ng đ ử ng kh

ộ ươ 2.1. N i dung ph ng pháp

ướ ự ế ằ ị ươ Chi ế ườ t đ ử ằ ng kh  b ng n c nóng, xác đ nh tr c ti p b ng ph ng pháp Bectrang

ư ề nh  đi u 1.1.

ẩ ị ẫ ề ấ ẫ 2.2. L y m u và chu n b  m u theo đi u 1.2.

ụ ụ ề ấ 2.3. D ng c , hóa ch t theo đi u 1.3.

ẩ ị ử ề 2.4. Chu n b  th  theo đi u 1.4.

ế ử 2.5. Ti n hành th

ẫ ế ư ề ử ẫ ọ ị Cân 10 ­ 25g m u, chi ứ t kh  protit, l c m u, đ nh m c nh  đi u 1.5. Hút 25ml dung

ể ướ ấ ợ ỗ ị d ch chuy n vào bình tam giác 250ml thêm 25ml n c c t, 50ml h n h p pheling A,

ộ ư ề ế ẩ ọ B và ti n hành đun, l c chu n đ  nh  đi u 1.5.

ể ị Ghi th  tích dung d ch kalipemanganat 0,1N đã dùng.

ế ả 2.6. Tính k t qu

ừ ể ả ượ ố T  th  tích kalipemanganat 0,1N đã dùng tra b ng Bectrang đ c s  mg glucoza

ươ ứ t ổ ng  ng, đ i ra gam.

ượ ườ ử ứ Hàm l ng đ ng kh  (X) tính theo công th c sau:

Trong đó:

ượ ươ ứ a ­ l ng glucoza t ng  ng, g;

ứ ị V ­ dung tích bình đ nh m c, ml;

ể ẫ ớ ị ả ứ V1 ­ th  tích m u hút làm ph n  ng v i dung d ch pheling, ml;

Page 50

ượ ẫ m ­ l ng cân m u, g.

KHOAI TÂY

ả ư ề ử ế X  lý k t qu  nh  đi u 1.6.

ươ ị ượ ộ 3. Ph ng pháp xác đ nh hàm l ng tinh b t

ộ ươ 3.1. N i dung ph ng pháp

ượ ệ ố ữ ẫ ộ ượ ố ủ ổ Hàm l ng tinh b t trong m u là hi u s  gi a hàm l ng gluxit t ng s  c a hàm

ườ ổ ố ị ươ ớ ệ ố ượ l ng đ ng t ng s  xác đ nh theo ph ng pháp Bectrang và nhân v i h  s  0,9.

ẩ ị ẫ ề ẫ ấ 3.2. L y m u và chu n b  m u theo đi u 1.2.

ụ ấ ụ 3.3. D ng c  hóa ch t

ư ề Nh  đi u 1.3 và thêm:

Axit clohydric đ c dặ 20 = 1,11.

ẩ ị ử ề 3.4. Chu n b  th  theo đi u 1.4.

ế ử 3.5. Ti n hành th

ị ượ ổ 3.5.1. Xác đ nh hàm l ố ng gluxit t ng s

ể ẫ ộ ỹ ố   Cân 5 ­ 20g m u, chuy n toàn b  vào bình tam giác dung tích 250ml, tráng k  c c

ướ ả ằ cân b ng n ướ ấ ượ c c t, l ng n c cho vào bình kho ng 100 ­ 150ml. Thêm 5ml axit

ặ ả ặ clohydric đ c vào bình kho ng 100 ­ 150ml. Thêm 50ml axit clohydric đ c vào bình

ắ ố ậ ẫ ượ ủ ế m u, đ y nút cao su có c m  ng sinh hàn ng c và đun trên b p cách th y sôi trong

ờ ấ ử ằ ộ 2 gi ẫ . L y bình ra làm ngu i, trung hòa m u b ng natri hydroxit 30%, kh  protit,

ứ ề ị ọ l c, đ nh m c theo đi u 1.5.

ể ọ ị Hút 5 ­ 25ml d ch l c, chuy n vào bình tam giác dung tích 250ml, thêm vào bình

ế ụ ư ề ẩ ợ ỗ ộ ọ 50ml h n h p pheling A, B và ti p t c đun, l c, hòa tan và chu n đ  nh  đi u 1.5.

ố Ghi s  ml kali pemanganat 0,1N đã dùng.

ị ượ ườ ố ư ề ổ 3.5.2. Xác đ nh hàm l ng đ ng t ng s  nh  đi u 1.

ế ả 3.6. Tính k t qu

1) tính b ng % theo công th c:

Page 51

ượ ố ứ ằ 3.6.1. Hàm l ổ ng gluxit t ng s  (X

KHOAI TÂY

Trong đó:

ượ ươ ứ a ­ l ng glucoza t ng  ng, g;

ứ ị V ­ dung tích bình đ nh m c, ml;

ả ứ ể ể ẫ ớ ị V1 ­ th  tích m u hút đ  làm ph n  ng v i dung d ch pheling, ml;

ượ ẫ m ­ l ng cân m u, g.

ượ ườ ổ ố 3.6.2. Hàm l ng đ ng t ng s  (X ư ề 2) nh  đi u 1.6.

ượ ứ ộ 3.6.3. Hàm l ằ ng tinh b t (X) tính b ng % theo công th c:

X = (X1 ­ X2).0,9

ả ư ề ử ế X  lý k t qu  nh  đi u 1.6.

2.4.2. TCVN 5103­1990:

Ự Ả Ị ƯỢ Ơ Ẩ NÔNG S N TH C PH M ­ XÁC Đ NH HÀM L NG X  THÔ ­ PH ƯƠ   NG

PHÁP CHUNG

ị 1.Đ nh nghĩa

ượ ề ơ ướ ấ ả ị ố ấ Hàm l ng x  thô: v  quy c là t ị t c  các ch t không b  hoà tan và b  đ t cháy

ử ề ệ ả ượ ằ ơ trong đi u ki n th  mô t ẩ  trong tiêu chu n này. Hàm l ầ   ng x  thô tính b ng ph n

ố ượ ủ ả ặ ậ ẩ ượ ấ trăm kh i l ng c a s n ph m khi giao nh n ho c theo hàm l ủ   ng ch t khô c a

ẩ ả s n ph m.

2. Nguyên t cắ

ử ấ ề ẫ ị Sau khi nghi n và kh  ch t béo, đun sôi m u trong dung d ch axit sunfuric ở ồ    n ng

Page 52

ử ặ ế ẩ ộ đ  chu n, ti n hành tách và r a c n không hoà tan.

KHOAI TÂY

ặ ạ ớ ị ở ồ ộ ế Đun sôi ti p c n còn l i v i dung d ch natri hydroxit ế   ẩ  n ng đ  chu n, sau đó ti n

ử ặ ạ ế ị hành tách, r a, làm khô và cân c n không tan còn l i, ti n hành xác đ nh.

ậ ệ ấ 3. Hoá ch t và v t li u

ể ử ả ả ấ ả ả ấ ộ ế ướ T t c  hoá ch t dùng đ  th  ph i đ m b o đ  tinh khi t phân tích, n c dùng đ ể

ướ ấ ấ ặ ướ ươ ươ phân tích là n c c t ho c ít nh t là n ộ ạ c có đ  s ch t ng đ ng.

ộ ể ẩ ồ 3.1 Axit sunfuric, n ng đ  th  tích tiêu chu n

ươ ươ ớ c(1/2 H2SO4) = 0,255 ± 0,005 mol/l (t ng đ ng v i 12,5 g axit sunfuric trong 1l

ị dung d ch).

ộ ể ẩ ồ 3.2 Natri hydroxit, n ng đ  th  tích tiêu chu n

ươ ươ ớ c(NaOH) = 0,313 ± 0,005 mol/l (t ng đ ng v i 12,5 g natri hydroxit trong 1 lit

ả ượ ị ị ạ ạ dung d ch). Dung d ch ph i đ c lo i s ch cacbonat.

ể ể ặ ặ ặ 3.3 Axêtôn, ho c 95% (th  tích/th  tích) étanol, ho c métanol ho c propan­2­ol.

ế 3.4 Dung môi chi ấ t xu t

0C) ho cặ

ể ả ằ ặ ậ ắ ỹ n – hexan k  thu t ho c xăng tr ng (có đi m sôi n m trong kho ng 40­60

ộ ỗ ặ ộ ơ ợ ợ m t dung môi khác ho c m t h n h p các dung môi phù h p h n cho quá trình

ế ẩ ấ ấ ả ượ chi t xu t các ch t béo có trong s n ph m đ c phân tích.

ườ ầ ẫ ợ 3.5 Axit clohydric 0,5 mol/l (dùng trong tr ng h p m u gi u cácbônát – xem 8.1).

ợ ọ ấ ườ ợ ử ụ ậ ỹ ượ ả 3.6 Ch t tr  l c (dùng trong tr ng h p s  d ng k  thu t tách đ c mô t trong

ụ ụ ề ặ đi u B2 ho c B3 ph  l c B).

ư ế ả ả ả ầ ố ọ ưở 3.7 Tác nhân ch ng sinh b t, n u c n, nh ng đ m b o không  nh h ế   ế ng đ n k t

ả ử qu  th .

ữ ế ề ầ ố ướ ự ủ ộ 3.8 Tác nhân ch ng sôi, trào, n u c n, b n v ng d ề   i s  tác đ ng c a các đi u

ử ệ ả ả ả ưở ớ ế ki n th  và đ m b o không  nh h ng t ả ử i k t qu  th .

ụ 4. D ng cụ

Page 53

ụ ụ ệ ườ Các d ng c  thí nghi m thông th ng và

KHOAI TÂY

ớ ạ ễ ợ ố ự ủ ả ẩ 4.1 C i xay – d  lau chùi, phù h p v i tr ng thái t nhiên c a s n ph m, khi xay

ệ ứ ế ặ ổ ộ không sinh nhi ể t quá m c cho phép ho c có th  làm bi n đ i m t cách đáng k ể

ượ ẩ ẫ hàm l ủ ng  m c a m u.

ướ ạ ướ ủ ầ ắ ớ ợ 4.2 Rây l i kim lo i có kích th c  m t 1mm,  phù h p v i yêu c u c a ISO

3310/1.

ể ề ủ ấ ỉ ệ ộ 4.3 T  s y – có th  đi u ch nh nhi t đ  130 ± 20C.

ộ ố ư ệ ạ ẳ ạ ớ ộ ộ 4.4 Bình r ng mi ng v i m t  ng ng ng l nh, ch ng h n m t bình có dung tích ít

ộ ố ư ấ ắ ụ ồ ư ộ ố ệ ặ ớ nh t 600ml l p v i m t  ng ng ng t h i l u, ho c m t c c đun mi ng không có

ệ ỏ ộ m  (mi ng tròn không có máng rót) dung tích 600ml, trên là m t bình đáy tròn dung

ứ ướ ạ tích 500 ml ch a 450 ml n c l nh.

ế ị ấ ệ ộ ế ệ ượ ắ ấ ừ ể ớ 4.5 Thi t b  c p nhi t, có th  là m t b p đi n đ ộ c g n v i m t máy khu y t tính

ả ấ ẹ có kh  năng duy trì 200 ml hoá ch t (3.1 và 3.2) sôi nh .

ữ ề ố ố ướ ủ ề ệ ộ 4.6 C c đ t, dung tích 25­50 ml, b n v ng d ử   i tác đ ng c a các đi u ki n th ,

ộ ố ặ ế ị ọ ọ ắ ệ ợ ố ho c m t c c nung có thi t b  l c phù h p cho vi c tách và đ t (g i t ố ọ t là c c l c).

ắ ế ị ề ỉ ệ ệ ợ 4.7 Lò nung – có g n thi t b  thông khí và đi u ch nh nhi ế   t, phù h p cho vi c ti n

0 ± 250C.

ố ở ệ ộ hành đ t nhi t đ  55

ứ ẩ ạ ẩ 4.8 Bình hút  m, ch a tác nhân hút  m còn ho t tính.

ế ị 4.9 Thi t b  tách

ế ị ượ ả ụ ụ ư ộ ố ạ Nh  m t s  lo i thi t b  tách đ c mô t trong ph  l c B.

4.10 Cân phân tích

ấ ẫ 5. L y m u

ẩ ươ ứ ớ ừ ụ ể ả ẩ Theo tiêu chu n t ng  ng v i t ng s n ph m c  th

ế ử 6 Ti n hành th

ị ẫ ẩ ử 6.1 Chu n b  m u th

6.1.1 Làm khô s  bơ ộ

ườ ả ẩ ợ ượ ể ộ ẩ Trong tr ng h p s n ph m có hàm l ề   ng  m quá cao không th  tr n và nghi n

Page 54

ơ ộ ở ế ấ ệ ộ ườ ợ chúng, thì ti n hành s y khô s  b nhi ợ t đ  thích h p. Trong tr ư ậ   ng h p nh  v y

KHOAI TÂY

ẩ ướ ạ ướ ị ẫ ẩ ả ầ c n cân s n ph m tr ấ ơ ộ c khi s y s  b  và cân l i ngay tr c khi chu n b  m u th ử

ặ (6.1.2 ho c 6.1.3).

ề ả ẩ ầ 6.1.2 S n ph m không c n nghi n

ẩ ả ọ ể ạ ầ 6.1.2.1 Các s n ph m l t qua rây (4.2) không đ  l i ph n m c l ắ ạ ở ắ i m t rây thì

ầ ượ ề ướ ị không c n đ c nghi n tr c khi xác đ nh.

ề ộ ướ ậ ượ Tr n đ u tr c khi l p l ẫ ng m u cân.

ả ượ ế ế ế ượ ấ ị 6.1.2.2 N u k t qu  đ c tính liên quan đ n hàm l ng ch t khô, thì xác đ nh tr ướ   c

ượ ủ ằ ẫ ấ ộ ươ ợ hàm l ử ng ch t khô c a m u th  (6.1.2.1) b ng m t ph ng pháp phù h p.

ả ầ ề ẩ 6.1.3 S n ph m c n nghi n

ả ọ ể ạ ầ ẩ Các s n ph m không l t qua rây (4.2) không đ  l i ph n k t l ẹ ạ ở ắ i ầ    m t rây thì c n

ả ượ ề ph i đ c nghi n.

ả ượ ế ế ẩ ậ ượ ị 6.1.3.1 N u k t qu  đ ế ả c tính liên quan đ n s n ph m khi nh n đ c thì xác đ nh

ướ ượ ủ ằ ẫ ấ ộ ươ ợ tr c hàm l ng ch t khô c a m u b ng m t ph ng pháp phù h p.

ệ ề ẫ ế ị ề ả ẩ 6.1.3.2 Nghi n m u thí nghi m trong thi t b  nghi n (4.1) sau cho s n ph m l ọ   t

ượ ể ạ ầ đ c qua rây (4.2) không đ  l i ph n m c l ắ ạ ở ắ i m t rây.

ị ượ ủ ẫ ằ ấ ộ ươ 6.1.3.3 Xác đ nh hàm l ử ng ch t khô c a m u th  (6.1.3.2) b ng m t ph ng pháp

phù h p.ợ

ượ 6.2 L ẫ ng m u cân

ạ ỏ ậ ượ ế ầ ỹ ả ư c mô t nh  trong ấ Chú thích: N u c n lo i b  ch t béo, xem 6.3.1 và k  thu t đ

ụ ụ ề ượ ử ụ ế ấ ầ ả ượ đi u A.1.3 ph  l c A đ c s  d ng, thì quá trình chi t xu t c n ph i đ ự   c th c

ướ ượ ệ hi n tr ậ c khi l p phân l ử ng th .

ử ả ớ ườ ặ ợ ệ ẫ Cân kho ng 3 g m u th , chính xác t ừ i 1mg (tr  các tr ng h p đ c bi t), đã đ ượ   c

ẩ ả ượ ơ ị ư chu n b  nh  đã mô t ề  trong đi u 6.1 và đ ứ ơ c cho là ch a h n 1% x  thô.

6.3 Xác đ nhị

ế ụ ụ ấ ấ 6.3.1 Chi t xu t ch t béo (xem ph  l c A)

ế ượ ầ ấ ẫ ấ ơ ế N u hàm l ng ch t béo trong m u th p h n 1% thì không c n chi ấ   ấ t xu t ch t

Page 55

béo.

KHOAI TÂY

ệ ế ệ ố ầ ẫ ả ấ ấ ế Vi c chi t xu t ch t béo trong m u không ph i là tuy t đ i c n thi t, tuy nhiên

ượ ẫ ừ ấ ế n u hàm l ng ch t béo có trong m u t 1 ­ 10% thì nên làm.

ế ượ ầ ấ ơ ế ấ ướ N u hàm l ẫ ớ ng ch t béo trong m u l n h n 10% thì c n chi ấ t xu t ch t béo tr c.

ể ạ ừ ự ố ớ ự ữ ế ấ ẩ ượ Đ i v i nh ng th c ph m có các ch t béo mà không th  lo i tr  tr c ti p đ c thì

ệ ế ấ ầ ả ượ ụ ụ ự ử ệ vi c chi t xu t c n ph i đ c th c hi n sau khi x  lý axit (xem A.1.5 ph  l c A)

ử 6.3.2 X  lý axit

ể ượ ạ ấ ầ ẫ 6.3.2.1 Chuy n l ng m u cân (đã lo i các ch t béo, d u – xem 6.3.1) cũng nh ư

ệ ế ầ ế ổ ộ cacbonat (xem 8.1) vào bình r ng mi ng (4.4). N u c n thi t, b  sung thêm l ượ   ng

ợ ọ ư ấ ị ườ ợ ươ xác đ nh ch t tr  l c (3.6) (nh  trong tr ủ ng h p c a các ph ng án đã mô t ả ở

ụ ụ ủ ề ế ầ ổ ử ọ   đi u B.2 và B.3 c a ph  l c B) và n u c n b  sung thêm các tác nhân kh  b t,

ố ch ng sôi trào (3.7 và 3.8).

ấ ở ệ ộ ệ ộ ị ị L y 200 ml dung d ch axit sunfuric (3.1) nhi t đ  phòng, nâng nhi t đ  dung d ch

ứ ị ượ axit lên 95 ÷ 1000C (xem 8.2) và đ  dung d ch đó vào bình ch a phân l ổ ng th ử

(4.4).

ắ ế ị ư ệ ộ ủ ị ớ ệ ộ L p thi ư t b  ng ng. Đ a nhanh nhi t đ  c a dung d ch t i nhi t đ  sôi (trong vòng

ằ ế ị ấ ệ ế ụ ả 2 phút) b ng thi t b  c p nhi ừ t (4.5) ti p t c đun sôi v a ph i trong vòng 30 ± 1

ẩ ẫ ờ ộ phút. Trong th i gian sôi luôn luôn xoay bình sao cho không có m t m u m u nào

ủ dính trên thành trong c a bình.

ộ ờ ị ướ ạ 6.3.2.2 Sau m t th i gian sôi xác đ nh, cho thêm 50 ml n ế c l nh và ti n hành tách

ặ ằ ế ị ử ọ ớ nhanh các c n không tan b ng thi t b  tách đã ch n (4.9). R a bình (4.4) v i 50ml

ướ ầ ổ ướ ầ ặ n c nóng (nhi ệ ộ ừ t đ  t 95 ­ 1000C) và đ  ph n n c tráng đó lên ph n c n không

ạ ế ị tan còn l i trong thi t b  tách.

ử ạ ặ ử ớ ự ự ố ớ ọ ị R a đi r a l i c n không tan cho t ấ   i khi d ch l c là th c s  trung tính đ i v i gi y

ả ượ ầ ỳ ử ặ qu . Quá trình tách và r a c n không tan c n ph i đ c hoàn thành không quá 30

phút.

ề ử 6.3.3 X  lý ki m

ổ ạ ử ế ầ ầ ặ 6.3.3.1 Đ  l ấ   i ph n c n không tan đã r a vào bình (4.4) cho thêm, n u c n, ch t

Page 56

ử ọ ố kh  b t (3.7) và ch ng sôi trào (3.8).

KHOAI TÂY

ấ ị ở ệ ộ ị L y 200 ml dung d ch natri hydroxit (3.2) nhi t đ  phòng, đun nóng dung d ch t ớ   i

ổ ừ ừ 95 ÷ 1000C (xem 8.2) sau đó đ  t t vào bình (4.4).

ắ ế ị ư ụ ế ị ấ ệ ị ớ L p thi t b  ng ng t . Dùng thi t b  c p nhi t đun nhanh dung d ch t ả   i sôi (kho ng

ế ụ ề 2 phút) và sau đó ti p t c đun sôi đ u trong 30 ± 1 phút.

ờ ướ ạ ị 6.3.3.2 Sau th i gian sôi đã quy đ nh trên, cho thêm vào bình 50 ml n c l nh và

ế ị ầ ặ ử ặ ọ ọ ớ dùng thi t b  tách l c (4.9) đã ch n tách nhanh ph n c n không tan. R a c n v i 25

ị ở ệ ộ ớ ệ ộ ml dung d ch axit sunfuric (3.1) nhi t đ  phòng và sau đó đun nóng t i nhi t đ  95

ữ ớ ướ ử ư ả ặ 1000C (xem 8.2). R a v i n c nh  đã mô t ằ    trong 6.3.2.2. Làm khô c n b ng

ấ ở ụ ử ế ằ ộ m t trong các hoá ch t m c 3.3, ti p theo r a b ng dung môi (3.4) đ  lo i b ể ạ ỏ

ấ ượ ch t béo không xà phòng hoá đ c.

ộ ặ ụ ụ ọ ọ ố ố ặ   Theo cách l c đã ch n (xem ph  l c B) gom toàn b  c n vào trong c c đ t ho c

ố ọ c c l c (4.6).

ấ 6.3.4 S y khô

ấ ả ặ ố ố ủ ấ ở S y c  c n và c c đ t trong t s y (4.3) (xem chú thích) 130 ± 20C.

ộ ớ ể ệ ộ ớ Đ  ngu i t i nhi ẩ t đ  phòng trong bình hút  m và cân nhanh chính xác t i 0,5mg.

ắ ạ ự ữ ế ế ầ Nh c l i thao tác này cho đ n khi s  khác nhau gi a hai l n cân liên ti p không

ượ ấ ủ ấ ẩ ộ v t quá 1mg, (kèm theo s y khô trong t s y và làm ngu i trong bình hút  m).

ủ ạ ấ ờ ủ ấ ụ ộ s y ph  thu c vào ph ươ   ng Chú thích:  Th i gian c a các giai đo n s y trong t

ố ờ ử ụ ấ ậ ổ ườ ờ pháp phân l p đã s  d ng, nói chung t ng s  th i gian s y th ng 2 gi ủ  là đ .

6.3.5 Đ tố

ầ ặ ế ấ ố ượ ở Sau khi s y khô, ti n hành đ t ph n c n thu đ c trong lò nung (4.7) 550 ± 250C

ớ ố ượ ộ ớ ổ ệ ộ ẩ t i kh i l ng không đ i. Làm ngu i t i nhi t đ  phòng trong bình hút  m (4.8) và

ạ ớ cân l i chính xác t i 0,5 mg.

ố ầ ị 6.3.6 S  l n xác đ nh

ế ẫ ấ ầ ộ ị ử Ti n hành ít nh t hai l n xác đ nh trên cùng m t m u th .

ắ ử ẫ 6.4 Th  m u tr ng

ế ượ ấ ợ ọ ụ ụ ư ề ộ N u amiăng đ ế   c dùng nh  là m t ch t tr  l c (xem đi u B.2 ph  l c B), thì ti n

Page 57

ắ ướ ử ư ề ộ ả ử ẫ hành th  m u tr ng d ệ i cùng m t đi u ki n th  nh  đã mô t trong 6.3.

KHOAI TÂY

ả 7 Tính toán k t quế

ươ 7.1 Ph ứ ng pháp tính và công th c

ượ ẩ ơ 7.1.1 Hàm l ậ ả ng x  thô tính theo s n ph m khi giao nh n

ượ ượ ị ằ ố ượ ể ầ ủ ả ẩ Hàm l ơ ng x  thô đ c bi u th  b ng ph n trăm kh i l ng c a s n ph m khi

ứ ậ giao nh n, tính theo công th c:

ề ả ầ ẩ a) Cho s n ph m không c n nghi n:

ề ả ẩ ả b) Cho các s n ph m ph i nghi n:

Trong đó:

ố ượ ượ ằ ẫ m0: kh i l ng, l ng m u cân tính b ng g (6.2)

ố ượ ố ủ ặ ằ ấ ổ ố m1: kh i l ng t ng s  c a c n và c c nung sau khi s y khô (6.3.4), tính b ng gam;

ố ượ ủ ặ ằ ố ổ ố ố m2: kh i l ng t ng s  tính b ng gam, c a c n và c c nung sau khi đ t (6.3.5);

ố ượ ự ề ằ ượ m3: là s  khác nhau v  kh i l ng, tính b ng gam, quan sát đ ố   c trong quá trình đ t

ố ượ ẫ ắ ả ấ ợ ọ ử ụ m u tr ng (6.4), tính c  kh i l ng ch t tr  l c đã s  d ng;

ượ ố ượ ầ ấ ủ ả ẩ Ms: là hàm l ằ ng ch t khô tính b ng ph n trăm kh i l ng c a s n ph m khi giao

ượ ỉ ẫ ở ậ nh n, đ c tính theo ch  d n 6.1.3.1;

ượ ố ượ ầ ấ ử ượ ủ M’s: là hàm l ằ ng ch t khô tính b ng ph n trăm kh i l ẫ ng c a m u th  đ c xác

ỉ ẫ ở ị đ nh theo ch  d n

ặ 6.1.2.2 ho c 6.1.3.3.

ượ ơ ượ ủ ả ẩ ấ 7.1.2 Hàm l ng x  thô tính theo hàm l ng ch t khô c a s n ph m

ượ ố ượ ầ ơ ớ ượ Hàm l ng x  thô, tính theo ph n trăm kh i l ng liên quan t i hàm l ấ   ng ch t

ủ ả ẩ khô c a s n ph m,

Page 58

ượ ứ đ c tính theo công th c:

KHOAI TÂY

ư ề Trong đó m0, m1, m2, m3 và M’s có ý nghĩa nh  trong đi u 7.1.1.

ườ ơ ộ ợ 7.1.3 Tr ng h p làm khô s  b

ế ẫ ượ ướ ượ ằ ơ N u m u đ c làm khô tr c (xem 6.1.1) thì hàm l ầ   ng x  thô tính b ng ph n

ố ượ ậ ả ẩ ượ ế ằ ả trăm kh i l ng s n ph m khi giao nh n đ c tính b ng cách nhân k t qu  đã tính

ượ ớ ỷ ố ứ đ c theo công th c 7.1.1 v i t s :

ố ượ ẫ ở ủ ằ ạ ầ Trong đó: m4 là kh i l ng, tính b ng gam, c a m u ẩ  tình tr ng  m ban đ u tr ướ   c

ấ ơ ộ khi s y s  b ;

ố ượ ủ ằ m5 là kh i l ơ ộ ẫ ng, tính b ng gam, c a cùng m u đó sau khi đã làm khô s  b .

ả 7.1.4 K t quế

ủ ệ ề ế ầ ả ả ộ ớ ị ả   K t qu  là trung bình c ng c a hai l n xác đ nh (6.3.6) v i đi u ki n đ m b o

ộ ặ ạ ầ ượ ằ r ng các yêu c u đ  l p l i (xem 7.2) là đ ả c tho  mãn.

ộ ặ ạ 7.2 Đ  l p l i

ả ủ ế ầ ị ượ ế ặ ờ Khác nhau k t qu  c a 2 l n xác đ nh (6.3.6) đ ồ c ti n hành đ ng th i ho c k ế

ể ế ệ ộ ti p nhau nhanh do cùng m t ki m nghi m viên làm, không đ ượ ượ c v t quá:

ố ớ ị ượ ố ượ ơ ệ ố 0,4 (giá tr  tuy t đ i) đ i v i hàm l ỏ ơ ng x  thô nh  h n 10% (kh i l ng).

ị ươ ố ượ ố ượ ớ ơ 4% (giá tr  t ố ớ ng đ i) đ i v i hàm l ng x  thô l n 10% (kh i l ng).

ư ề 8 L u ý v  thao tác

3) l n h n 1%, cho vào l

ế ượ ớ ơ ượ ẫ 8.1 N u m u có hàm l ng cacbonat (CO ẫ ng m u cân

ị ở ệ ộ ọ 100 ml dung d ch axit clohydric (xem 3.5) nhi t đ  phòng. Sau đó 5 phút, l c và

ẫ ằ ướ ư ộ ử r a m u b ng n c ngu i. Quá trình thao tác nh  đã mô t ả ở 6.3.2.

ử ế ướ ẽ ả ộ ủ ư ồ N u không x  lý tr c nh  trên 1% cacbonat s  gi m n ng đ  c a axit sunfuric.

ả ẩ ế ể ấ ậ ộ ổ ồ 8.2 Ph i c n th n đ  tránh gây ra bi n đ i n ng đ  các hoá ch t 3.1 và 3.2 trong khi

0C, có th  dùng bình có l p thi

ớ ể ắ ế ị ư đun chúng t i nhi ệ ộ ừ t đ  t 95 ÷ 100 t b  ng ng t ụ ồ    h i

ư ể l u đ  đun.

ử 9 Biên b n thả

ử ầ ả ươ ế ả ượ ệ Biên b n th  c n nêu ph ng pháp đã dùng, k t qu  thu đ ặ c (đ c bi ế t là k t qu ả

Page 59

ượ ậ ẩ ả ượ ấ đã đ c tính theo s n ph m khi giao nh n hay theo hàm l ả   ng ch t khô). Biên b n

KHOAI TÂY

ề ậ ớ ử ế ị ử ụ ề ệ ọ ộ th  cũng đ  c p t i thi t b  tách l c đã s  d ng và toàn b  các đi u ki n thao tác

ặ ẩ ị ượ ư ự không quy đ nh trong tiêu chu n này ho c đ c coi nh  là t ý, cũng nh  b t k ư ấ ỳ

ể ả ố ưở ớ ế tình hu ng nào có th  làm  nh h ng t ả i k t qu .

ử ầ ả ồ ộ ế ầ ế ể ậ ế ẫ Biên b n th  c n bao g m toàn b  các chi ti t c n thi t đ  nh n bi ộ   t m u m t

ầ ủ cách đ y đ .

ụ ụ Ph  l c A

ươ ế ấ ấ Ph ng pháp chi t xu t ch t béo

ớ ệ A.0 Gi i thi u

ế ầ ả ế ể ầ ấ ấ ạ N u c n ph i chi t xu t ch t béo (xem 6.3.1), có th  dùng ph n còn l i sau khi đã

ự ế ị ượ ẩ ấ ượ ẫ ặ xác đ nh tr c ti p hàm l ủ ả ng ch t béo c a s n ph m làm l ế   ng m u cân ho c ti n

ế ủ ượ ấ ẫ ằ ộ hành chi ấ t xu t ch t béo c a l ớ   ng m u cân b ng m t trong các dung môi (3.4) v i

ậ ộ ỹ ế ấ ượ m t trong các k  thu t chi t xu t đ c mô t ả ướ  d i dây.

ệ ả ế ấ ầ ượ ế Trong c  quá trình thao tác, vi c chi ấ t xu t các ch t béo c n đ c ti n hành trong

ậ ệ ơ ợ ể ư ử ề ệ ẫ ặ đi u ki n không có m t các v t li u có th  đ a vào m u th  các x , s i xenlulô

ấ ọ ấ ướ ể ặ ọ ạ ọ ạ ỏ ị (gi y l c, bông th m n c) ho c có th  làm l t các h t m n nh  khi g n l c.

ươ ế A.1 Các ph ng pháp chi ấ t xu t

ề ầ ượ ử ế ặ ộ ự ế ẫ A.1.1 Ti n hành r a m t ho c nhi u l n l ng m u cân tr c ti p trong bình đ ượ   c

ể ử ể ọ ằ ạ dùng đ  x  lý, sau đó tách dung môi b ng cách g n, chú ý không đ  l ấ ả   t m t s n

ố ố ử ể ẫ ấ ẩ ấ ầ ậ ph m. Sau khi r a, s y khô ph n m u nh n ch t béo đ  tách n t s  dung môi còn

i.ạ l

ế ệ ế ụ ặ ấ ộ ờ ể ượ A.1.2 Ti n hành vi c chi t xu t liên t c trong m t ho c 2 gi , chuy n l ẫ   ng m u

ộ ế ị ộ ộ ạ ợ ế ụ ấ ầ c n vào m t thi ẳ t b  thích h p, ch ng h n m t b  chi t xu t liên t c.

ế ế ộ ượ ấ ủ ử ẫ ị A.1.3 Ti n hành chi t xu t trên m t l ng xác đ nh c a m u th  mà th c t ự ế ớ    l n

Page 60

ố ượ ế ơ h n kh i l ầ ng c n thi t.

KHOAI TÂY

ế ỏ ươ ầ ặ ộ ố ượ ứ Sau khi chi ấ t, làm khô c n và l y ra m t ph n nh  t ớ ng  ng v i kh i l ủ   ng c a

ẫ ị ượ ả ầ ị ế ể ơ ượ l ể ng m u cân đ  xác đ nh hàm l ế   ng x  thô. Khi bi u th  k t qu , c n tính đ n

ầ ấ ế ấ ả c  ph n trăm ch t béo đã chi ử ộ ẩ t xu t và đ   m đã kh .

ườ ư ợ ươ ượ ụ ụ ủ A.1.4 Trong tr ng h p nh  ph ng án đ c mô t ả ở B.2.2 c a ph  l c B, Quá

ế ụ ư trình chi ế ượ t đ c ti p t c nh  sau:

ế ế ấ ằ ể ượ ậ ọ ủ ẫ Ti n hành chi t xu t b ng cách đ  l ộ ng m u cân vào b  ph n l c c a thi ế ị  t b

ướ ậ ọ ẫ ặ ộ ượ ủ ướ ộ ớ tách (4.9). Tr c khi đ t m u, đáy b  ph n l c đã đ c ph  tr c m t l p bông

ướ ớ ẫ ầ ớ amiăng là 2g đã cân tr c chính xác t i 1mg. Rót lên m u ba l n v i 50ml dung môi

ọ ẩ ỗ ầ ế ậ (3.4) m i l n rót dung môi ti n hành hút l c c n th n.

ố ớ ể ả ẩ ế ấ ự ế ượ ỉ A.1.5 Đ i v i các s n ph m không th  chi t xu t tr c ti p đ ể ế   c, ch  có th  ti n

ế ẫ ượ ầ ỷ hành chi t theo các thao tác đã mô t ả ở ph n trên sau khi m u đ ằ   c thu  phân b ng

axit.

ử ạ ử ế ằ ổ Sau khi đã kh  h t axit sunfuric b ng cách r a s ch (xem 6.3.2.2). Dùng t ng s ố

ể ầ ặ ấ ộ ạ 100ml m t trong các hoá ch t nêu trong 3.3 đ  làm khô 3 l n c n còn l i. Sau đó

ế ế ấ ầ ớ ti n hành chi t ch t béo ba l n v i 50ml dung môi (3.4).

ườ ợ ươ ả ụ ụ ề Trong tr ng h p này, ph ng pháp tách đã mô t trong đi u B.1 ph  l c B không

ượ ể ử ụ th  s  d ng đ c.

ụ ụ Ph  l c B

ế ị ổ ơ ề ể ộ ố M t s  thi t b  khác đ  tách x  thô và thông tin b  sung v  cách dùng

ớ ệ B.0 Gi i thi u

ụ ươ ượ ả ẩ ế ị Khi áp d ng ph ng pháp chung đ c mô t trong tiêu chu n này, thi t b  tách và

ộ ở ỹ ế ỳ ượ ử ụ thao tác ti n hành khác nhau tu  thu c ậ  k  thu t tách đ c s  d ng:

ậ ỹ ượ ư ữ ằ ồ Các k  thu t này, đ ụ c nêu ra đây nh  là nh ng ví d , bao g m: Tách b ng cách ly

tâm;

ả ọ ể ằ ặ ọ ấ   ợ ọ Tách b ng cách l c, có ho c không có tr  l c (bông amiăng, cát bi n, v i l c, gi y

l c).ọ

ươ ả ủ ủ ặ ộ ộ Khi dùng m t trong các ph ng pháp này m t m t tuân th  các bài b n c a ph ươ   ng

Page 61

ầ ư ặ ớ ử ổ pháp chung, m t khác c n l u ý t i các s a đ i sau đây:

KHOAI TÂY

ằ B.1 Tách b ng cách ly tâm

ề Đi u 3:

ổ B  sung thêm:

ị ị ỉ “3.9. Bromothymon xanh, dung d ch ch  th  0,2g/l”

Đi u 4ề

ậ ệ ố ọ ữ ề ề ằ ằ ướ ề ộ Thay đi u 4.6 b ng “c c l c b ng v t li u b n v ng d ệ   ủ i tác đ ng c a đi u ki n

ử ằ ề th ” Thay đi u 4.9 b ng

“Máy ly tâm”

Đi u 6ề

ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 6.3.2.2 b ng:

ờ ị ế ị ư ể ỏ ị “Sau th i gian sôi xác đ nh, tháo thi t b  ng ng ra kh i bình, chuy n dung d ch

ố ắ ủ ạ ố trong bình sang các  ng c a máy ly tâm. Trong khi g n c  g ng gi ữ ạ  l ặ   i các c n

ề ố không tan trong bình càng nhi u càng t t.

ấ ỏ ế ớ ố ạ   Ti n hành ly tâm ngay v i khi ch t l ng trong các  ng ly tâm trong hoàn toàn. G n

ơ ở ầ ớ ầ ạ ằ ị ấ ỏ ỏ b  ph n ch t l ng l n h n bên trên trung hoà ph n còn l i b ng dung d ch

ọ ị ỉ natrihydroxit (3.2), cho 5 gi t dung d ch ch

ị ầ ế ế ầ ị ừ th  m u bromotimon xanh. Ti n hành trung hoà cho đ n khi m u dung d ch t màu

ể vàng chuy n thành xanh lá cây.

0C) ti n hành trung hoà

ứ ặ ằ ướ ế Súc bình (ch a c n không tan) b ng n c nóng (95 ÷ 100

ầ ừ ử ư ầ ph n v a r a nh  đã mô t ả ở ph n trên.

ử ể ế ầ ầ ộ ớ ể Chuy n ph n đã r a vào ly tâm, n u c n thì nâng đ  pH lên t ằ   i 7, ki m tra b ng

ấ ỳ gi y qu .

ớ ấ ỏ ầ ờ ủ ằ ế Ly tâm ti p cho t i khi ch t l ng hoàn toàn trong “thay ph n l i c a 6.3.3.1 b ng:

ế ầ ử ọ ố ạ    “N u c n, cho thêm tác nhân kh  b t (3.4) và ch ng trào (3.8) vào bình (4.4). G n

ầ ớ ớ ấ ỏ ể ố ỏ ượ ỏ b  ph n l n l p ch t l ng bên trên kh i các  ng ly tâm, chuy n toàn l ặ   ng c n

Page 62

ấ ằ ố ị ở trong các  ng sang bình b ng cách l y 200ml dung d ch natri hydrixit nhi ệ ộ  t đ

KHOAI TÂY

0C (xem 8.2) đ  tách các c n đó kh i các

ượ ớ ể ặ ỏ phòng (3.2) đ c đun nóng t i 95 ÷ 100

ố ầ ự ồ ng li tâm r i tu n t cho vào bình.

ắ ế ị ư ụ ớ ằ ả L p thi t b  nh ng t vào bình. Đun nhanh t i sôi (kho ng 2 phút) b ng thi ế ị ấ   t b  c p

ệ ẹ ề ầ ờ ủ nhi t (4.5) và duy trì cho sôi nh  đ u trong 30 ± 1phút” Thay ph n l i c a 6.3.3.2

b ng:ằ

ờ ị ế ị ư ể ỏ “Sau th i gian sôi đã quy đ nh, tháo thi ấ   t b  ng ng ra kh i bình và chuy n các ch t

ủ ể ể ẩ ậ ố ượ trong bình sang các  ng c a máy li tâm (4.9) làm c n th n đ  chuy n đ c càng

ề ặ ố ố nhi u các c n không tan sang  ng thì càng t t.

ế ớ ấ ỏ ạ ầ ỏ Ti n hành li tâm ngay cho t ấ ỏ   i khi ch t l ng trong hoàn toàn. G n b  ph n ch t l ng

ơ ở ầ ạ ớ ị ớ l n h n phía trên và trung hoà ph n còn l i v i dung d ch axit sunfuric (3.1), cho 5

ọ ị ị ỉ ớ gi t dung d ch ch  th  màu bromotimon xanh, trung hoà cho t ủ   i khi màu vàng c a

ế ể ấ ầ ộ ị ớ dung d ch chuy n thành màu xanh lá cây. N u th y c n, tăng đ  pH t ể i 7, ki m tra

ỳ ấ ằ b ng gi y qu .

0C) và trung hoà ph n c n súc đ

ằ ướ ầ ặ ượ Súc bình b ng n ở c nóng (  95 ÷ 100 ư c nh  đã

mô t ả ở trên.

ử ớ ướ ố ượ ể ộ ặ ạ Dùng bình r a v i n ể c nóng đ  chuy n toàn b  kh i l ng c n còn l i trong bình

ố ọ ố ượ ắ ẵ ộ và trong các  ng li tâm vào c c l c (4.6) đã đ c l p s n trên m t bình hút.

ử ặ ằ ướ ồ ấ ử ằ ố ộ R a c n b ng n c sôi r i s y khô b ng m t trong các thu c th  trong 3.3”.

ọ ằ B.2 Tách b ng cách l c qua bông amiăng

ể ạ ớ ứ ả ẩ ế ậ ớ ẻ   i s c kho . Chú ý: Ph i c n th n khi ti p xúc v i bông amiăng vì nó có th  h i t

ươ B.2.1 Ph ứ ấ ng án th  nh t

Đi u 3ề

ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 3.6 b ng:

ộ ố ọ ợ ượ ị ư ẩ “Bông amiăng phù h p cho m t c c l c Gooch đ c chu n b  nh  sau:

0C có kh iố

ể ị ở ệ ộ Cho dung d ch axit clohydric loãng (1 th  tích axit clohydric nhi t đ  20

ể ớ ướ ả ộ ượ l ộ ng riêng là 1,19g/l c ng v i 3 th  tích n c) vào bông amiăng và lu c kho ng 45

phút.

Page 63

ử ằ ễ ọ ọ ướ ế ế ạ L c qua ph u l c Buchner và r a b ng n c cho đ n khi s ch h t axit clohydric.

KHOAI TÂY

0 ± 250 C trong 16

ử ằ ố ở ệ ộ ấ Sau đó r a b ng axêtôn, s y khô và đ t trong lò nung nhi t đ  55

gi .ờ

ộ ượ ể ộ ừ ả Đ  cho ngu i. Cho bông amiăng vào trong m t l ng axit sunfuric v a ph i (3.1) và

đun sôi trong 30 phút.

ử ỹ ằ ấ ấ ễ ướ Ch t l y bông amiăng trên ph u Buchner, r a k  b ng n c và làm khô.

ử ằ ị X  lý bông amiăng b ng cách đun sôi trong dung d ch natri hydroxit (3.2).

ử ạ ầ ữ ớ ỹ ằ ọ ị ướ L c, r a l i l n n a v i dung d ch axit sunfuric (3.1) sau đó súc k  b ng n c cho

ớ ả ứ t i khi chúng có ph n  ng trung tính.

0 ± 20C và đ tố

ấ ở ằ ộ ấ Làm khô b ng m t trong các hoá ch t 3.3, s y khô trong t ủ ấ ở  s y 13

0 ± 250C t

ớ ố ượ ổ ườ trong lò nung (4.7) 55ở i kh i l ng không đ i (th ờ ấ ng ít nh t là 6 gi )

Đi u 4ề

ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 4.9 b ng:

ễ ọ ụ ụ ằ ẳ ạ ộ ớ ọ “D ng c  tách, ch ng h n m t ph u l c buchner v i màng l c b ng thép không

g ”.ỉ

Đi u 6ề

ứ ủ ằ Thay câu th  hai c a 6.3.2.1 b ng:

ấ ợ ọ ả ớ “Cho thêm làm ch t tr  l c – kho ng 1g bông amiăng (3.6) cân chính xác t i 1mg”

ạ ằ ố ủ Thay đo n cu i c a 6.3.3.2 b ng:

ố ố ộ ặ ươ ứ “Gom toàn b  c n vào trong c c đ t (4.6)”. B.2.2 Ph ng án th  hai

Đi u 3ề

ầ ờ ủ Thay ph n l ằ i c a 3.6 b ng ph n l ầ ờ ươ ứ i t ng  ng trong B.2.1

Đi u 4ề

ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 4.9 b ng:

ụ ụ ồ “D ng c  tách bao g m:

ả ọ 4.9.1 Bình l c, dung tích kho ng 2 lít

ễ ỷ ườ ể ắ ớ ộ 4.9.2 Ph u thu  tinh, đ ọ   ng kính 120mm v i m t nút cao su đ  l p vào bình l c

Page 64

(4.9.1) và m t t mộ ấ

KHOAI TÂY

ứ ườ ộ ồ ọ l c bao g m m t đĩa s  đ ng kính 40mm và dày 4mm có 16 l ỗ ườ  đ ng kính m i l ỗ ỗ

ươ ứ ễ ạ ớ ượ ọ 4mm, đĩa l c hình nón t ng  ng v i hình d ng ph u, đĩa đ ủ ộ ấ c ph  m t t m l ướ   i

ắ ướ ỏ ậ ệ ị ượ ằ ả ề ệ m ng m t l i kho ng 1mm làm b ng v t li u ch u đ ử c các đi u ki n th .

Đi u 6ề

ầ ờ ủ ư ế K t thúc ph n l i c a 6.3.1 nh  sau:

ế ượ ả ượ ẫ ử ụ ử ấ ươ “N u l ng m u cân ph i đ c kh  ch t béo thì s  d ng ph ng pháp đã đ ượ   c

ả ụ ụ mô t ủ  trong A.1.4 c a ph  l c A”

ế ạ ằ ầ ủ Thay th  đo n đ u c a 6.3.2.1 b ng:

ế ượ ẫ ượ “a) N u l ng m u cân đã đ ử ấ c kh  ch t béo

ể ượ ượ ư ử ấ Chuy n l ng đã đ c kh  ch t béo và bông amiăng đã đ a vào (xem 6.3.1) vào

ế ầ ử ọ ố bình (4.4), n u c n, cho thêm tác nhân kh  b t và ch ng trào (3.7 và 3.8)

ế ượ ư ượ ẫ b) N u l ng m u cân ch a đ ử ấ c kh  ch t béo

ể ượ ư ẫ ượ ướ Chuy n l ng m u cân vào bình, đ a vào 2g bông amiăng đã đ c cân tr c chính

ớ ử ọ ế ầ ố xác t i 1mg và n u c n, cho thêm tác nhân kh  b t và ch ng trào (3.7 và 3.8) B ổ

ố ủ ạ ầ sung đo n sau đây vào ph n cu i c a 6.3.2.1:

ặ ấ ủ ễ ả ọ ọ “Trong khi đó,  đ t t m l c  vào ph u (4.9.2) c a bình l c  (4.9.1). R i 2g bông

ượ ướ ớ ả ướ amiăng (3.6) đã đ c cân tr c chính xác t i 1mg, vào kho ng 100ml n c và đ ổ

ọ ủ ọ ạ ễ ấ ướ ể ữ ạ ữ ợ chúng lên trên t m l c c a ph u. L c l ầ i ph n n c đ  gi l i nh ng s i bông

ể ấ ọ amiăng có th  đã trôi qua t m l c”.

ố ủ ạ ổ B  sung đo n sau đây vào cu i c a 6.3.3.1:

ị ộ ộ ọ ớ ớ ẩ ượ “Trong khi đó, chu n b  m t b  l c m i v i 2gam bông amiăng (3.6) đã đ c cân

ướ ớ ư ả tr c chính xác t ế i 1mg, quá trình ti n hành nh  đã mô t ầ ọ  trong ph n l c sau khi s ử

ủ ằ ạ ố lý axit”. Thay đo n cu i cùng c a 6.3.3.2 b ng:

ặ ấ ả ặ ạ ầ ờ ủ ằ ố “Thu nh t t t c  c n còn l i trong c c nung (4.6)” Thay ph n l i c a 4.6 b ng:

ử ẫ ố ượ ụ ế ầ ắ ớ ố “Ti n hành th  m u tr ng v i 6g amiăng (3 l n 2g) hao h t kh i l ng khi đ t 6g

bông amiăng không đ ượ ượ c v t quá 10mg”.

ằ ọ ể B.3 Tách b ng cách l c qua cát bi n

Page 65

ầ ờ ả ằ Thay ph n l i c u 3.6 b ng:

KHOAI TÂY

ể ượ ị ư ẩ “Cát bi n đ c chu n b  nh  sau:

μm và 125 μm theo nh  yêuư

ề ầ ộ ướ ắ Rây cát qua b  rây nhi u t ng có kích th c m t rây 160

ầ c u trong ISO 3310/1.

ạ ỡ ắ ị ầ Đun  sôi  ph n cát còn  l i  trên  rây có  c  m t  rây 125  à  m  trong dung  d ch axit

ằ ồ ộ ớ ờ ỹ ướ clohydric n ng đ  4mol/l v i th i gian 30 phút. Súc k  cát đã đun b ng n c cho

ả ứ ị ớ ể ằ ạ ỉ ị ế đ n khi không còn clorua, ki m tra b ng ph n  ng ch  th  v i dung d ch b c nitrat.

0  ± 250C cho t

ố ở ệ ộ ớ Sau đó đ t cát trong lò nung (4.7) nhi t đ  55 i khi kh i l ố ượ   ng

ườ ấ ờ ổ không đ i (thông th ng ít nh t là 6 gi ).

ề Đi u 4.

ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 4.6 b ng:

ộ ố ọ ố ọ ế ụ ể ớ ộ ọ ỷ ỷ  “C c l c, có th  là m t c c l c thu  tinh v i m t đĩa l c thu  tinh k t t ặ    ho c

ộ ố ọ ế ụ ớ ộ ọ ườ m t c c l c silic dioxit v i m t đĩa l c silic dioxit k t t có đ ớ   ng kính 40mm v i

μm (h ng P40).

ỉ ố ỏ ằ ạ ch  s  kích th ướ ỗ c l nh  n m trong dãy 16­ 40

ố ọ ượ ư ụ ụ ắ ộ ọ C c l c đ c dùng nh  d ng c  tách (4.9) khi l p trên m t bình l c”.

Đi u 6ề

ầ ủ ầ ầ ổ B  sung thêm ph n sau đây vào ph n đ u c a 6.3.2.1.

ả ề ố ọ ủ ế ể ả ấ ọ ượ “Tr i đ u trên t m l c c a c c l c kho ng 8 đ n 10g cát bi n (3.6) đ c cân

ướ ế tr c chính xác đ n 1mg”

ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 6.3.5 b ng:

ặ ố ọ ứ ấ ớ ộ “Đ t c c l c v i các ch t ch a bên trong vào lò nung còn ngu i (4.7), nâng nhi ệ   t

0 ± 250C. Đ t c n không tan trong 1 gi

ế ố ặ ộ ị ộ đ  lò nung đ n 55 ờ ở nh êt đ  trên. Sau đó đ ể

0C.

ử ủ ằ ộ ớ ệ ộ ở ngu i trong lò, b ng cách m  cánh c a c a lò nung ra, t ả i kho ng nhi t đ  200

ặ ố ọ ộ ị ệ ẩ ộ Đ t c c l c trên m t  đĩa ch u nhi t, sau  đó làm ngu i trong bình hút  m (4.8)

ả ờ ớ kho ng 1 gi và cân chính xác t i 0,5mg”

ọ ằ ả ọ B.4 Tách b ng cách l c qua v i l c

Page 66

ề Đi u 4.

KHOAI TÂY

ầ ờ ủ ổ B  sung ph n l i c a 4.9:

ả ọ ặ ạ ẳ ợ ộ ị ễ    “4.9.1 v i l c m n, ch ng h n 18 s i dày 0,42mm trên centimet, đ t trong m t ph u

ế ầ hình nón. Và n u c n,

ắ ặ ố ọ ộ ớ ư ị 4.9.2 C c l c Gooch có m t l p amiăng m n và nh ng ch c đ c”

ề Đi u 6.

Thêm vào 6.3.2.2:

ư ộ ụ ả ọ ụ ầ ổ ị ố ủ     “Dùng v i l c m n (4.9.1) nh  m t d ng c  tách” B  sung vào ph n cu i c a

6.3.3.2:

ả ọ ặ ừ ụ ụ ọ ế ể ố ố ị “N u dùng v i l c m n, tách c n t d ng c  l c chuy n vào c c đ t” B.5 Tách

ọ ấ ọ ằ b ng cách l c qua gi y l c

Đi u 4ề

ầ ờ ủ ằ Thay ph n l i c a 4.9 b ng:

ụ ụ ồ “D ng c  tách bao g m:

ả ọ 4.9.1 Bình l c dung tích kho ng 1 lít.

ế ọ ườ ượ ẩ 4.9.2 Ph u l c Buchner, đ ả ng kính kho ng 100mm đ ấ ọ   ị ớ c chu n b  v i gi y l c

ể ượ ư ị ị ượ không tro mà có th  dùng đ c trong dung d ch axit cũng nh  ch u đ ề   c các đi u

ử ệ ọ ế ki n trong khi ti n hành l c và r a.

2.4.3.TCVN 7512 : 2005

Ạ Ố Ể Ứ Ế Ự Ả Ự Ạ Ế Ầ   QUI PH M TH C HÀNH CHI U X  T T Đ   C CH  S  N Y M M

Ủ Ủ Ạ Ủ C A CÁC LO I C  VÀ THÂN C

Code of good irradiation practice for sprout inhibition of bulb and tuber crops

ờ ầ L i nói đ u

ươ ươ ử ổ TCVN 7512 : 2005 t ng đ ng có s a đ i ICGFI No 8.

ể ậ ỹ ự ế ẩ Th c ph m chi u x ạ TCVN 7512 : 2005 do Ti u ban k  thu t TCVN/TC/F5/SC1

ạ ẩ ổ ườ ấ ượ ề ọ ị ụ biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ộ ng đ  ngh , B  Khoa h c và

Page 67

ệ Công ngh  ban hành.

KHOAI TÂY

ờ ớ ệ L i gi i thi u

ư ấ ố ế ề ạ ự ế ẩ ượ ộ ồ H i đ ng t v n Qu c t v  chi u x  th c ph m (ICGFI) đ ậ c thành l p ngày

ướ ự ả ộ ủ ồ 9/05/1984 d i s  b o h  c a FAO, IAEA và WHO. ICGFI bao g m các chuyên gia

ệ ạ ượ ế ử ở ủ ề ậ ấ và các đ i di n khác đ ả   c ti n c  b i các chính ph  đã ch p nh n các đi u kho n

ế ự ố ệ ằ ậ ủ c a “Tuyên b ” thành l p ICGFI và cam k t t nguy n đóng góp b ng tài chính

ự ể ự ạ ộ ủ ệ ặ ho c nhân l c đ  th c hi n các ho t đ ng c a ICGFI.

ứ ICGFI có các ch c năng sau:

ạ ự ự ự ể ề ế ẩ ầ a. Đánh giá s  phát tri n toàn c u v  lĩnh v c chi u x  th c ph m;

ạ ự ề ệ ư ụ ế ế ẩ b. Đ a ra các khuy n cáo chính v  vi c áp d ng chi u x  th c ph m cho các t ổ

ứ ố ch c và các qu c gia thành viên; và

ấ ượ ầ ổ ứ ớ ộ ồ c. Cung c p thông tin khi đ c yêu c u qua các t ch c, t i H i đ ng chuyên gia

ớ Ủ ố ế ự ẩ ẩ chung FAO / IAEA / WHO và t i  y ban tiêu chu n th c ph m qu c t CAC v ề

ủ ế ẩ ạ ự tính lành c a th c ph m chi u x .

ủ ể ạ ạ ờ ồ ầ T i th i đi m phát hành qui ph m này (đ u năm 1991) thành viên c a ICGFI g m:

ỉ Argentian, Oxtrâylia, Bangladesh, B , Brazin, Bungary, Canada, Chile, Costaria, B ờ

Ấ ạ ậ ộ ứ ể bi n Ngà, Ecuador, Ai C p, Pháp, Đ c, Ghana, Hy L p, Hungary,  n Đ , Indonesia,

ắ Ir c, Israel, Italia, Malaisya, Mexico, Hà Lan, New Zealand, Pakistan, Peru, Philipin,

ổ ỳ ỹ ệ ư Ba Lan, Xiri, Thái Lan, Th  Nhĩ K , Anh, M , Vi t Nam và Nam T  cũ.

ạ ố ể ứ ế ự ả ạ ủ ủ ầ ự ế ạ “Qui ph m th c hành chi u x  t t đ   c ch  s  n y m m c a các lo i c  và thân

ạ ự ẩ ở ụ ụ ế ậ ằ ẩ ỹ ủ c ” này nh m m c đích thúc đ y áp d ng k  thu t chi u x  th c ph m qui mô

ươ ữ ứ ệ ạ ạ th ấ   ng m i. Qui ph m cũng h u ích cho nhà ch c trách trong vi c xem xét c p

ạ ể ứ ạ ủ ế ả ụ ủ ệ ế ầ ấ gi y phép cho vi c áp d ng chi u x  đ   c ch  n y m m c a các lo i c  và thân

ế ạ ạ ặ ẩ ẩ ả ậ ổ ủ c  ho c nh p kh u các s n ph m chi u x  đó. Qui ph m này b  sung cho TCVN

ế ạ ự ầ ẩ 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 ­ 1983) Th c ph m chi u x  ­ Yêu c u chung , trong

ả ạ ố ự ế ế ự ả ạ ủ ể ứ ủ ầ đó mô t “th c hành chi u x  t t” đ   c ch  s  n y m m c a các lo i c  và thân

Page 68

c .ủ

KHOAI TÂY

Ạ Ố Ể Ứ Ế Ự Ả Ự Ạ Ế Ầ   QUI PH M TH C HÀNH CHI U X  T T Đ   C CH  S  N Y M M

Ủ Ủ Ạ Ủ C A CÁC LO I C  VÀ THÂN C

Code of good irradiation practice for sprout inhibition of bulb and tuber crops

ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng

ủ ễ ị ả ạ ủ ụ ầ ạ ờ Qui ph m này ap d ng cho các lo i c  và thân c  d  b  n y m m trong th i gian

ả ả b o qu n.

ạ ủ Các lo i c :

­ Hành (Allium cepa L.)

­ T i (ỏ Allium sativum L.)

ạ ủ Các lo i thân c :

­ Khoai tây (Solanum tuberosum L.)

ủ ừ ộ ố ­ Khoai lang, c  t (m t s  loài thu c h ộ ọ Dioscorea L.)

ụ ế ạ ủ 2. M c đích c a chi u x

ế ự ả ấ ủ ể ứ ụ ế ạ ạ ầ   M c đích duy nh t c a chi u x  nêu trong qui ph m này là đ   c ch  s  n y m m

ạ ủ ủ ể ả ả ậ ả ủ c a các lo i c  và thân c  trong quá trình b o qu n và v n chuy n. B n thân

ố ượ ữ ự ấ ỳ ử ế ạ ẩ nh ng th c ph m này là đ i t ậ   ng x  lý chi u x  và không có b t k  vi sinh v t

ể ồ ạ nào có th  t n t i.

ế ạ 3. Chi u x

ử ả ả ướ 3.1. X  lý và b o qu n tr ế ạ c chi u x

ầ 3.1.1. Yêu c u chung

ử ướ ế ố ế ủ ả ả ọ ộ X  lý tr ạ c chi u x  là y u t ạ    quan tr ng c a toàn b  quá trình b o qu n các lo i

ự ự ữ ế ạ ẩ ầ ẩ ằ ạ ỗ ậ   th c ph m này b ng chi u x . M i lo i th c ph m có nh ng yêu c u riêng, vì v y

ạ ẽ ượ ề ậ ỗ ệ m i lo i s  đ c đ  c p riêng bi t.

ệ ả ề ưở ạ ủ ủ ế ả ả ả Các đi u ki n  nh h ả   ng đ n kh  năng b o qu n các lo i c  và thân c  cũng  nh

ưở ả ủ ử ấ ượ ủ ủ ế ế ế ỉ h ạ ng đ n k t qu  c a x  lý chi u x . Ch  có các c  và thân c  có ch t l ng t ố   t

Page 69

ể ử ả ả ạ ợ ớ ế m i thích h p đ  x  lý chi u x  và b o qu n lâu dài.

KHOAI TÂY

ự ư ỏ ườ ắ ầ ừ ạ ồ ộ S  h  h ng hàng hóa th ng b t đ u t ế    khâu thu ho ch trên đ ng ru ng và ti p

ể ừ ồ ặ ưở ứ ề ậ ộ ụ ả t c x y ra trong quá trình v n chuy n t đ ng ru ng v  kho ch a ho c x ng s ơ

ế ả ẩ ả ẩ ạ ấ ỉ ấ   ch  phân lo i, quá trình xu t kho và bán s n ph m. Ch  có các s n ph m có ch t

ầ ố ể ế ế ệ ạ ả ớ ợ ượ ượ l ng ban đ u t ạ t m i thích h p đ  chi u x . Chi u x  không c i thi n đ c các

ả ủ ạ ủ ủ ả ạ ử ể ờ ặ đ c tính b o qu n c a các lo i c  và thân c  mà t i th i đi m x  lý chúng đã b  h ị ư

ố ủ ư ậ ạ ậ ữ ế ể ạ ặ ỏ h ng ho c không t t, nh ng c  nh  v y khi chi u x  th m chí còn có th  có h i.

ạ ằ ể ạ ổ ươ ơ ọ Thu ho ch và phân lo i b ng c  h c có th  làm tăng thêm t n th ơ ọ ng c  h c cho

ổ ế ủ ế ể ặ ấ ủ c  và thân c , ph  bi n nh t là gây ra các v t thâm tím. M c dù khó có th  tránh

ổ ỏ ươ ủ ư ạ ầ ữ kh i nh ng t n th ả ặ   ng cho c  trong các công đo n nêu trên, nh ng c n ph i đ t

ể ự ư ỏ ể ả ử ụ ụ ữ ụ ằ ạ   m c tiêu đ  gi m thi u s  h  h ng b ng cách s  d ng nh ng công c  thu ho ch

ự ệ ẹ ạ ả ợ ở ọ ạ và phân lo i thích h p và ph i th c hi n các thao tác nh  nhàng m i giai đo n.

ầ ạ ả ẩ ượ ẩ ậ ượ Sau khi thu ho ch, các s n ph m trên c n đ c làm khô c n th n, đ ạ   c làm s ch

ụ ặ ệ ủ ị ỏ ấ đ t và b i còn bám dính (đ c bi ạ ỏ t là khoai tây) và lo i b  các c  b  h ng và b ị

ạ ủ ủ ễ ệ ạ ồ ộ nhi m b nh. Các lo i c  và thân c  không nên thu ho ch khi đ ng ru ng còn ướ   t

ể ấ đ  tránh đ t và bùn dính vào chúng.

ạ ủ 3.1.2. Các lo i thân c

ầ 3.1.2.1. Yêu c u chung

ị ướ ư ả ả ướ ầ Khoai tây b t không nên đ a vào b o qu n ngay mà tr c tiên c n làm khô

ử ủ ể ế ạ ấ chúng. Không nên r a c  đ  làm s ch bùn và đ t bám dính, vì n u làm khô không

ượ ự ễ ậ ướ ử đúng cách và không tránh đ c s  nhi m vi sinh v t trong n c r a thì quá trình

ặ ủ ư ỏ ự ể ả ả ướ ử r a có th  làm tăng h  h ng khi b o qu n. S  có m t c a màng n c trên khoai tây

ế ự ố ữ ể ẫ ẩ ậ ở có th  d n đ n s  xâm nh p vi khu n và gây th i r a trong vài ngày nhi ệ ộ ớ   t đ  l n

oC th m chí  ậ

ở ể ẫ ế ặ ằ ơ h n ho c b ng 10 nhi ệ ộ oC cũng có th  d n đ n th i r a ố ữ ở ứ    m c t đ  5

ộ ậ đ  ch m.

3.1.3.2. Khoai tây

ủ ả ộ ưở ố ớ ữ ế ạ ả ổ Đ  già c a khoai tây có  nh h ng đ n tính nh y c m đ i v i nh ng t n th ươ   ng

ả ủ ặ ả ớ ể   ủ ủ c a c  và đ c tính b o qu n c a chúng. Khoai tây còn non có l p chu bì phát tri n

ỏ ễ ị ầ ỏ ư ầ ế ạ ướ ố còn y u, v  ch a đ y, trong khi thu ho ch v  d  b  tr y x c. T c đ  m t n ộ ấ ướ   c

Page 70

ư ậ ớ ữ ủ ế ầ ơ ầ ủ c a nh ng c  nh  v y l n h n 15 l n đ n 100 l n so v i t c đ  m t n ớ ố ộ ấ ướ ủ ủ c c a c

KHOAI TÂY

ỏ ượ ạ ẫ ẹ có v  còn nguyên v n. Khoai tây non đ c thu ho ch trong khi thân dây v n còn

ủ ượ ữ ủ ể ầ ớ ỏ ạ non xanh; còn nh ng c  có l p v  ngoài phát tri n đ y đ  đ c thu ho ch t ừ

ữ ự ặ ượ ạ ỏ nh ng cây có thân dây già t nhiên ho c đã đ c phá b  theo cách nhân t o. Phép

ủ ượ ủ ể ả ơ ả ở ề ộ ki m tra đ n gi n v  đ  già c a các thân c  đ c mô t b i Burton (1978) và V.D.

Zaag (1970).

ủ ớ ữ ố ộ ỏ ố   Các gi ng khoai tây khác nhau có đ  dày c a l p v  ngoài khác nhau. Nh ng gi ng

ả ơ ớ ỏ ố ổ ươ ơ ọ ố ơ có l p v  ngoài dày h n càng có kh  năng ch ng t n th ng c  h c t t h n, do đó

ớ ượ ự ư ỏ ử ạ ệ ộ ẽ ả s  gi m b t đ c s  h  h ng trong quá trình thu ho ch và x  lý. Nhi t đ  thân c ủ

ể ả ưở ự ư ỏ ơ ọ ế ượ ả cũng có th   nh h ng đ n s  h  h ng c  h c. Khoai tây nên đ ả   c b o qu n

ừ ủ ị ể ộ tránh ánh sáng đ  ngăn ng a c  b  xanh do ánh sáng và sinh ra solanin là m t gluco­

ộ ạ ancaloit đ c h i.

ủ ệ ể ả ầ ả ả ượ ử ạ Đ  b o qu n c  hi u qu , chúng c n đ c x  lý đúng cách sau khi thu ho ch;

ổ ươ ả ượ ử ạ ầ ữ nghĩa là nh ng t n th ng gây ra do thu ho ch và x  lý c n ph i đ c lành l ạ   i.

ệ ự ự ệ ầ ả ướ ủ ượ ế ế ạ ạ Vi c t lành này c n ph i th c hi n tr c khi c  đ c chi u x , vì chi u x  gây

ở ệ ự ạ ự ạ ầ tr ng i cho vi c t lành t ả    nhiên đó. Do đó, sau thu ho ch, khoai tây c n ph i

ượ ữ ở ộ ấ ị ờ ớ ướ ế ạ ộ đ c gi m t th i gian nh t đ nh (t i 30 ngày) tr c chi u x  tùy thu c vào

oC đ n 25 ế

oC và đ   m 90% ộ ẩ

ủ ạ ố ữ ở gi ng và giai đo n sinh lý c a chúng. Gi khoai tây 15

ự ự ạ ượ ố ả ử ằ ế đ n 95% thì s  t lành đ t đ c t ầ i đa. Sau đó khoai tây c n ph i x  lý b ng cách

ả ố sao cho gi m t ể ự ư ỏ i thi u s  h  h ng.

ậ ứ 3.2. V t ch a và bao gói

ầ 3.2.1. Yêu c u chung

ậ ệ ớ ả ế ẩ ượ ề ậ ạ V t li u bao gói ti p xúc v i s n ph m đ ế   c đ  c p trong qui ph m này, khi chi u

ượ ấ ủ ặ ạ ể ổ ạ ở ề x ầ  li u yêu c u, không đ c làm thay đ i đáng k  tính ch t c a nó ho c t o ra

ấ ộ ể ề ả ẩ các ch t đ c mà có th  truy n sang cho s n ph m.

ướ ủ ậ ạ ượ ể ể ế ạ Kích th ứ c và hình d ng c a v t ch a có th  dùng đ  chi u x  đ ộ   ị c xác đ nh m t

ủ ầ ở ế ị ế ạ ọ ồ ph n b i các tính năng c a thi ặ   t b  chi u x . Các tính năng quan tr ng g m các đ c

ể ả ệ ố ư ủ ế ạ ậ ồ ư ấ ạ   ẩ tr ng c a h  th ng v n chuy n s n ph m và ngu n chi u x , cũng nh  c u t o

Page 71

ứ ủ ậ c a v t ch a.

KHOAI TÂY

ạ ẽ ậ ợ ế ế ướ ợ Do đó, quá trình chi u x  s  thu n l i, n u bao gói có kích th ồ   c phù h p và đ ng

ố ớ ộ ố ế ị ấ ị ế ầ ạ ế ả ề đ u. Đ i v i m t s  thi t b  chi u x  nh t đ nh, c n thi ị t ph i qui đ nh các kích

ướ ạ th ụ ể c và hình d ng bao gói c  th .

ậ ệ ệ ự ệ ả ọ ị Vi c l a ch n bao bì, v t li u bao gói ph i tuân theo các qui đ nh hi n hành.

ủ ạ 3.2.2. Các lo i thân c  ­ Khoai tây và khoai lang

ể ả ổ ươ ủ ế ế ạ ạ ể Đ  gi m thi u các t n th ng cho c  khi chi u x  và sau khi chi u x , cách t ố   t

ứ ớ ử ụ ặ ấ ố ượ nh t là s  d ng các thùng b c hàng ho c các thùng ch a l n đ ể ả   c dùng đ  b o

ư ế ủ ệ ế ề ạ ả ả ẩ ị ộ   qu n s n ph m, làm khô và chi u x . Trong đi u ki n nh  th , c  ít b  xáo tr n

ể ấ ượ ư ỏ ế ố ữ ề ế ị ả nh t và gi m thi u đ c nh ng h  h ng, đi u này là y u t ể ả    quy t đ nh đ  b o

ế ạ ả ả ả ẩ ả ờ ể ằ   qu n thành công s n ph m trong th i gian dài. B o qu n sau chi u x  có th  b ng

ứ ớ ặ ặ ố ườ ể ợ chính thùng b c hàng ho c trong thùng ch a l n, m c dù trong tr ng h p đ  trong

ự ư ỏ ứ ớ ể ẩ ỡ ố thùng ch a l n thì s  h  h ng có th  x y ra khi d  hàng. Dùng các thùng b c hàng

ể ự ơ ớ ệ ằ ể ả ẩ thì có th  th c hi n b ng c  gi ớ ư ỏ   i và di chuy n nhanh các s n ph m v i h  h ng

ượ ứ ố ả ể ượ ể ố ồ đ ế c gi m đ n m c t i thi u. Các thùng b c hàng có th  đ c ch ng lên nhau mà

ớ ủ ướ ặ không đè n ng lên các l p c  d i.

ặ ừ ợ ặ ợ ổ ứ ể ậ ợ ợ Túi ho c bao làm t s i đay ho c s i t ng h p có th  là v t ch a phù h p cho

ứ ệ ể ắ ậ ỏ ế   ậ khoai tây tr ng. Tuy v y, vi c dùng các v t ch a đó có th  làm h ng khoai tây n u

ượ ố ế ẩ ậ không đ c b c x p c n th n.

ỏ ể ứ ế ế ặ ạ ộ Quá trình x p khoai tây vào các h p ho c các thùng ch a nh  đ  chi u x  và r i d ồ ỡ

ể ẫ ớ ư ỏ ủ ả ố ả ra cho vào thùng b o qu n cu i cùng có th  d n t i h  h ng và làm c  thâm tím.

ữ ổ ươ ạ ả ả Nh ng t n th ể ng đó có th  không lành l i trong quá trình b o qu n sau đó và các

ự ư ỏ ể ậ ẩ ố ố ả   vi khu n gây th i có th  xâm nh p làm tăng s  h  h ng trong su t quá trình b o

ươ ự ả ể ể ế ớ ồ ả qu n. T ng t , dùng băng t i đ  chuy n khoai tây thành l p qua ngu n chi u x ạ

ự ư ạ ề ặ ủ ủ ơ ừ ể ả cũng có th  làm tăng s  h  h i b  m t c  khi các c  r i t băng t ố   i này xu ng

ả ứ ặ ả ả ặ ơ băng t ề   i khác, ho c khi chúng r i vào các thùng ch a ho c thùng b o qu n. Đi u

ự ư ỏ ủ ể ả ả ậ ố ự   này có th  làm tăng s  h  h ng c  trong su t quá trình b o qu n. Tuy v y, th c

ệ ử ớ ỹ ễ ệ ạ ả ả ậ ọ ể ờ   ti n v i k  thu t nông h c hi n đ i trong vi c x  lý và b o qu n khoai tây đ  r i,

ơ ấ ơ ấ ự ử ữ ể ề ậ ợ đã xây d ng c  c u v n chuy n hàng phù h p “x  lý m m” và nh ng c  c u này

Page 72

ể ề ứ ầ ỉ ượ khi c n có th  đi u ch nh thích  ng đ c.

KHOAI TÂY

ư ệ ế ề ạ ặ ứ ớ   M c dù ch a có kinh nghi m v  chi u x  khoai lang trong các thùng ch a l n,

ạ ủ ư ầ ặ ự ư ử ế ạ nh ng lo i c  này cũng có các yêu c u đ c bi ệ ươ t t ng t nh  x  lý chi u x  và

ạ ố ớ ứ ự ứ ư ệ ề ế ả ữ   sau chi u x  đ i v i khoai tây. Ch a có ch ng c  th c nghi m v  kh  năng ch a

ươ ể ấ ằ ủ ế ế ạ ổ lành t n th ng c a khoai lang sau chi u x . Tuy nhiên, có th  th y r ng chi u x ạ

ể ả ả ự ữ ổ ươ ở ớ ủ ủ ỏ ở có th  c n tr  kh  năng t ch a lành các t n th ng ế    l p v  ngoài c a c . Vì th ,

ề ọ ổ ươ ủ ế ạ đi u quan tr ng là tránh làm t n th ng c  khoai lang trong khi chi u x  và sau khi

ạ ế chi u x .

ể ậ ả ả ướ ế ạ 3.3. V n chuy n và b o qu n tr c khi chi u x

ể ổ ể ặ ả ươ ủ ầ ơ ọ Đ  tránh ho c gi m thi u t n th ả   ạ ủ ng c  h c cho các lo i c  và thân c , c n ph i

ậ ở ấ ứ ả ả ạ ướ ế ẩ c n th n b t c  công đo n nào trong quá trình b o qu n tr ậ   ạ c chi u x  và v n

ể ệ ạ ủ ự ế ệ ả chuy n. Theo thông l ụ ồ ổ   , chi u x  c  ph i th c hi n ngay khi quá trình ph c h i t n

ươ ạ ộ th ả ng đã hoàn thành, nói chung là kho ng m t tháng sau khi thu ho ch.

ầ ượ ế ự ả ạ ể ứ ế ầ ướ ủ ế ạ Hành c n đ c chi u x  đ   c ch  s  n y m m tr c khi h t giai đo n ng  sinh

ố ớ ủ ờ ố lý. Th i gian ng  sinh lý khác nhau đ i v i các gi ng hành khác nhau và nhi ệ ộ  t đ

ả ạ ữ ạ ả b o qu n sau thu ho ch. Nói chung, hành không nên gi quá lâu sau thu ho ch và

ướ ạ ượ ế ế ạ ự ệ ờ ừ ộ ế tr c chi u x . Chi u x  đ c th c hi n trong th i gian t m t đ n hai tháng sau

ế ẩ ả ứ ể ầ ạ ố ấ ệ khi thu ho ch có th  cho hi u qu   c ch  n y m m t t nh t.

ầ ệ ộ ả ừ ượ ể ả ợ ệ ượ ọ C n ch n nhi t đ  b o qu n thích h p đ  ngăn ng a đ c hi n t ố ủ ng th i c  và

ầ ầ ườ ợ ự ế s  bi n màu nâu ph n m m bên trong. Trong tr ố ớ ủ ả ng h p đ i v i c  b o qu n ả ở

oC đ n 20 ế

oC) và đ   m t

ệ ộ ẳ ạ ơ ộ ẩ ươ ấ ố nhi t đ  cao h n (ch ng h n 15 ợ   ng đ i th p là phù h p,

ườ ố ượ ợ ẽ trong tr ự ổ ng h p này s  t n hao kh i l ng s  tăng lên chút ít.

ừ ầ ả ả ộ ể Khoai tây c n b o qu n tránh ánh sáng đ  ngăn ng a sinh ra solanin, là m t gluco­

ancaloit đ c.ộ

ế ạ 3.4. Chi u x

ầ ậ ế ị ế ạ ố 3.4.1. Các yêu c u và v n hành thi t b  chi u x ; các thông s  quá trình và các

ể ể ậ ớ ạ ồ ứ ạ ượ đi m ki m soát v n hành t i h n; các ngu n b c x  ion hóa đ c dùng.

Page 73

ế ẩ ả Khuy n cáo tham kh o các tiêu chu n sau:

KHOAI TÂY

ự ế ẩ ạ ầ   a. TCVN 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 ­ 1983) Th c ph m chi u x  ­ Yêu c u

chung.

ậ ạ b. TCVN 7250 : 2003 (CAC/RCP 19 – 1979 (Rev. 1 ­ 1983) Qui ph m v n hành các

ế ị ế ạ ử ự ẩ thi t b  chi u x  x  lý th c ph m.

ữ ầ ấ ẩ ướ ố ớ ẫ ố Hai tiêu chu n này cung c p nh ng yêu c u và h ng d n đ i v i các thông s  quá

ế ạ ế ị ế ạ ậ trình chi u x , các thi t b  chi u x  và v n hành chúng.

ứ ạ ể ế   Theo TCVN 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 ­ 1983), b c x  ion hóa dùng đ  chi u

ẩ ạ ự x  th c ph m là:

ứ ạ ừ a. B c x  gamma phát ra t ồ  các đ ng v ị 60Co ho c ặ 137Cs.

ừ ứ ồ ượ ặ ằ ỏ ơ b. Tia X phát ra t ớ  ngu n máy v i m c năng l ng nh  h n ho c b ng 5 MeV.

ệ ử ừ ứ ồ ượ ỏ ơ ặ ằ c. Chùm đi n t phát ra t ớ  ngu n máy v i m c năng l ng nh  h n ho c b ng 10

MeV.

ạ ằ ệ ử ế ệ ử ụ ộ Chi u x  b ng chùm đi n t do có đ  đâm xuyên kém nên vi c s  d ng chúng đ ể

ố ượ ả ư ủ ủ ầ ả ớ ẩ ử x  lý s n ph m có kh i l ng l n nh  c  và thân c  c n ph i chú ý.

ạ ằ ư ế ế ạ ẩ ả ể Không th  phân bi ệ ượ t đ ắ   c s n ph m đã chi u x  và ch a chi u x  b ng m t

ườ ế ề ậ ọ ế ị ạ ầ ế th ng, vì th  đi u quan tr ng khi v n hành thi t b  chi u x  c n có rào ngăn c ơ

ệ ả ư ế ế ạ ẩ ọ ể h c đ  phân bi ạ t s n ph m đã chi u x  và ch a chi u x .

ế ổ ổ ỉ ị ỉ ị ị Các ch  th  làm đ i màu hay các ch  th  khác  n đ nh khi ti p xúc v i b c x ớ ứ ạ ở ề    li u

ệ ị ượ ư ậ ứ ị ườ quy đ nh hi n đang đ ỉ c nghiên c u. Các ch  th  nh  v y thông th ng trong công

ệ ệ ạ ượ ướ ạ ạ ươ ặ ngh  ti ứ t trùng b c x  đ c dùng d i d ng các nhãn dính ho c lo i t ng t ự

ượ ỗ ơ ư ộ ể ườ ậ ị ả ậ ẩ đ c dán vào m i đ n v  s n ph m nh  h p cactông đ  ng i v n hành nh n bi ế   t

ượ ả ế ẩ đ ạ c s n ph m đã chi u x .

ạ ộ ủ ề ủ ề ầ ả ọ ế ị Đi u quan tr ng là ph i ghi chép đ y đ  v  ho t đ ng c a thi t b  và đ ượ ư   c l u

ữ ủ ủ ượ ả ượ ế ệ ằ ặ ố gi . C  và thân c  đ ạ ầ c chi u x  c n ph i đ c phân bi ằ   t b ng s  lô ho c b ng

ư ậ ứ ệ ể ệ ằ ợ các bi n pháp thích h p khác. Các bi n pháp nh  v y có th  là b ng ch ng c a x ủ ử

ệ ế ạ ợ ị ớ lý chi u x  phù h p v i qui đ nh hi n hành.

ổ ề ề ấ ụ 3.4.2. T ng li u (li u h p th )

Page 74

ầ 3.4.2.1. Yêu c u chung

KHOAI TÂY

ấ ủ ế ạ ọ ố ổ ượ Thông s  quan tr ng nh t c a quá trình chi u x  là t ng năng l ấ   ng ion hóa h p

ụ ở ậ ấ ượ ọ ị ủ ụ ụ ề ề ấ ấ ơ th  b i v t ch t, đ c g i là “li u h p th ”. Đ n v  c a li u h p th  Gray (Gy). 1

ươ ươ ớ ượ ụ ụ ề ấ ộ Gy t ng đ ng v i năng l ụ ng 1 Jun/kg. Li u h p th  ph  thu c vào m c đích

ả ấ ụ ượ ự ế ề ẩ ạ ọ ề ố ể chi u x . Đi u quan tr ng là th c ph m ph i h p th  đ c li u t ầ   i thi u yêu c u

ể ạ ượ ỉ ố ồ ệ ứ ề ề ố ượ đ  đ t đ c hi u  ng mong mu n và t  s  đ ng đ u li u đ c duy trì ở ứ ợ    m c h p

ố ề ự ề ả ả ỏ ệ lý. Đi u này đòi h i ph i th c hi n đo phân b  li u trong s n ph m ẩ 1).

ể ể ạ ượ ế ạ ề ả ị Đ  ki m soát quá trình chi u x  sao cho đ t đ ầ c li u qui đ nh c n ph i xem xét

ề ề ầ ả ậ ạ ọ ỹ ấ nhi u khía c nh, trong đó quan tr ng nh t là k  thu t đo li u. C n tham kh o các

ướ ệ ề ề ề ẫ ượ ệ ầ ệ tài li u h ng d n đo li u. Ba tài li u v  đo li u đ c li t kê trong ph n tham

ả ẩ kh o (Xem tiêu chu n ASTM E1204; ASTM E1261; McLaughlin, et.al. 1989).

ế ự ả ố ớ ể ứ ủ ề ầ ạ 3.4.2.3. Li u đ   c ch  s  n y m m đ i v i các lo i thân c : Khoai tây và

khoai lang

ụ ố ư ể ứ ế ả ầ ở ề ụ ổ ộ ố ấ Li u h p th  t i  u đ   c ch  n y m m khoai tây thay đ i ph  thu c vào gi ng,

ể ế ạ ạ ờ ệ ộ ả ế ả ạ th i đi m chi u x  sau thu ho ch và nhi ố ớ   t đ  b o qu n sau chi u x . Đ i v i

ề ừ ề ố ế ả ậ ầ nhi u gi ng khoai tây, li u t ả   ệ  70 Gy đ n 100 Gy là hi u qu . Tuy v y, c n ph i

ề ầ ị ế ệ ử ớ ượ ừ ố xác đ nh chính xác li u c n thi ụ ể t cho t ng gi ng c  th . Vi c x  lý v i l ớ   ng l n

ứ ớ ố ề ẽ ẫ ế ể ẩ ả s n ph m trong thùng ch a l n s  d n đ n phân b  li u khác nhau đáng k . Vì

ủ ề ự ạ ế ầ ệ ứ ậ v y, c n chú ý đ n hi u  ng c a li u c c đ i.

ấ ế ế ả ự ứ ạ ượ ế ả ầ ạ ự ệ ệ S   c ch  n y m m đ t hi u qu  nh t n u chi u x  đ c th c hi n ngay sau khi

ờ ỳ ủ ế ế ạ ạ thu ho ch sau khi khoai tây đang trong th i k  ng  sinh lý. N u chi u x  sau giai

ủ ề ế ầ ả ạ ầ ơ đo n ng  sinh lý thì c n li u chi u yêu c u ph i cao h n.

ộ ố ố ả ở ụ ề ế ấ ầ ả ớ ơ V i m t s  gi ng khoai tây, li u h p th  yêu c u cao h n n u b o qu n nhi ệ   t

oC). C n ph i xác đ nh chính xác li u h p th  cho t ng ừ

ẳ ạ ơ ụ ề ả ấ ầ ị ộ đ  cao h n (ch ng h n 13

ụ ể ư ố ệ ộ ả ụ gi ng c  th  cũng nh  nhi ả t đ  b o qu n áp d ng.

ả ự ả ể ứ ủ ủ ệ ế ầ ạ Đ   c ch  có hi u qu  s  n y m m c a khoai lang đang trong giai đo n ng  sinh

ụ ầ ề ế ủ ế ế ạ ạ ấ lý, thì li u h p th  c n thi t là 75 Gy. N u chi u x  sau giai đo n ng  sinh lý thì

1)1)TCVN 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 - 1983) Thực phẩm chiếu xạ - Yêu cầu chung, khuyến nghị liều hấp thụ không được vượt quá 10 kGy (liều hấp thụ trung bình).

Page 75

ụ ầ ề ấ ế ả ớ ứ li u h p th  c n thi ế ớ t t ạ   ầ i 200 Gy m i  c ch  n y m m hoàn toàn. Sau giai đo n

KHOAI TÂY

ộ ố ả ạ ề ủ ư ế ầ ẫ ầ ấ ng  sinh lý, chi u x  li u th p v n có m t s  n y m m nh ng các m m đó s ẽ

ế ch t sau đó.

ế ạ ề ệ 3.4.3. Đi u ki n chi u x

ạ ượ ế ệ ở ự ệ ộ ườ ạ ầ ự ế Chi u x  đ c th c hi n nhi t đ  môi tr ng. Khu v c chi u x  c n đ ượ   c

ố ể thông gió t t đ  tránh tích lũy ôzôn.

ử ả ả ế ạ 3.5. X  lý và b o qu n sau chi u x

ủ ạ 3.5.1. Các lo i thân c : Khoai tây và khoai lang

3.5.1.1. Khoai tây

ầ ượ ệ ạ ừ ể ả ả Khoai tây c n đ c b o qu n tránh ánh sáng đ  ngăn ng a vi c t o ra các đ c t ộ ố

ộ ộ ự ữ ổ ươ solanin, là m t gluco­ancaloit đ c. Vì quá trình t ch a lành các t n th ủ   ng c a

ể ự ế ệ ạ ả ầ ả ở ị ổ   khoai tây b  vô hi u hóa b i chi u x  nên c n ph i gi m thi u s  gây thêm các t n

ươ ế ạ ố ấ ể ả ổ th ng sau khi đã chi u x . Cách t ể ự t nh t đ  gi m thi u s  gây ra các t n th ươ   ng

ứ ớ ử ụ ể ả ả ặ đó là s  d ng các thùng nâng hàng ho c thùng ch a l n đ  b o qu n, làm khô, x ử

ể ế ề ả ả ả ạ ượ ộ lý, chi u x  và b o qu n sau đó. Đi u này giúp gi m thi u đ c các tác đ ng c ơ

ả ượ ư ỏ ọ h c và do đó gi m đ c h  h ng.

ế ượ ự ả ủ ủ ư ứ ế ề ầ ặ ọ ạ M c dù chi u x  làm  c ch  đ c s  n y m m c a c , nh ng đi u quan tr ng là

ả ủ ở ề ả ả ệ ự ể ể ậ ẫ v n ph i b o qu n c đi u ki n nhi ệ ộ ượ t đ  đ c ki m soát đ  làm ch m s  phát

ể ủ ấ ẩ tri n c a n m và vi khu n.

oC và độ

ượ ả ể ở ạ ươ Khoai tây đ ả c b o qu n đ  bán d ng t ể ả i có th  b o qu n ả ở oC đ n 5ế 3

ẩ ươ ể ặ ố m t ế ế ng đ i 90 %. Khoai tây dùng đ  ch  bi n khoai tây rán ho c chiên giòn có

oC và đ   m t

ể ả ộ ẩ ươ ả ở ả ố ệ ộ th  b o qu n ả ở  oC đ n 10ế 8 ng đ i 90 %. B o qu n nhi t đ  cao

ể ượ ự ườ ả ơ h n thì gi m thi u đ c s  tích lũy đ ng trong khoai tây.

Ở ớ ệ ộ ả ể ượ ả ợ ả ậ  vùng khí h u ôn đ i, nhi t đ  b o qu n thích h p có th  đ ằ   ả c đ m b o b ng

ư ạ ớ Ở ệ ớ cách làm l u thông v i không khí l nh bên ngoài. ậ  khí h u nhi ả   ả t đ i, b o qu n

ờ ở ệ ộ ườ ể ượ khoai tây trong th i gian dài nhi t đ  môi tr ng là không th  đ c. Nhi ệ ộ ở  t đ

oC ho c th p h n có th  b o qu n ả

ả ớ ể ả ặ ấ ơ 15oC có th  b o qu n t ể ả i 4 tháng. Nhi ệ ộ ở t đ 10

Page 76

ượ ơ đ c lâu h n.

KHOAI TÂY

ể ố ế ấ ượ ử ế ả ạ N u có th , t t nh t khoai tây đ ộ   ả c x  lý, chi u x  và b o qu n trong cùng m t

ứ ớ ư ỏ ử ề ả ể ổ thùng ch a l n. Đi u này làm gi m thi u t n hao do h  h ng trong quá trình x  lý.

ả ư ứ ả ả ầ C n ph i l u thông không khí trong thùng ch a. Khoai tây b o qu n trong thùng

ứ ầ ố ể ố ố ch a cao 4,5 m c n thông gió t t đ  ch ng th i.

3.6. Ghi nhãn

ạ ầ ự ế ẩ ượ ặ ạ ượ Th c ph m đã chi u x  c n đ ế c ghi nhãn “đã chi u x ” ho c “đã đ ử   c x  lý

ứ ạ ỉ ể ậ ế ự ượ ằ b ng b c x  ion hóa”. Nhãn không ch  đ  nh n bi ẩ t th c ph m đã đ ế c chi u x ạ

ườ ế ụ ợ ệ ử ủ mà còn thông tin cho ng i tiêu dùng bi t m c đích và l i ích c a vi c x  lý này.

ố ế ấ ướ ượ ề ể ậ ố ệ D u hi u qu c t (logo) d i đây đã đ ấ c nhi u qu c gia ch p nh n đ  ghi nhãn

ự ế ạ ẩ cho th c ph m chi u x :

ế ạ ả ẩ Ghi nhãn s n ph m đã chi u x  theo TCVN 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 ­

ự ầ ẩ ạ ế 1983) Th c ph m chi u x  ­ Yêu c u chung và TCVN 7087 : 2002 [CODEX STAN

ự ẩ 1 – 1985 (Rev. 1­1991, Amd. 1999 & 2001)] Ghi nhãn th c ph m bao gói s n ẵ , bao

ự ề ề ế ệ ạ ả ả ẩ ồ g m các đi u kho n v  ghi nhãn th c ph m chi u x  và c  tài li u kèm theo và ghi

ự ế ẵ ẩ ạ nhãn th c ph m chi u x  bao gói s n.

3.7. Chi u x  l ế ạ ạ i

ộ ả ề ế ế ẩ ơ ộ ầ   ạ Nhìn chung, không khuy n cáo chi u x  cùng m t s n ph m nhi u h n m t l n.

ạ ạ ể ứ ế ự ả ạ ủ ủ ẽ ủ ầ ế Khi chi u x  l i đ   c ch  s  n y m m c a các lo i c  và thân c  s  không có

ợ ị l ố ớ   i. Trong TCVN 7247 : 2003 (CODEX STAN 106 ­ 1983) có các qui đ nh đ i v i

ạ ạ ệ ự ẩ ế vi c chi u x  l i th c ph m.

ấ ượ ủ 3.8. Ch t l ế ạ ủ ng c  và thân c  đã chi u x

ầ 3.8.1. Yêu c u chung

ạ ở ứ ế ả ể ứ ề ầ ầ ế ượ ề ậ Nói chung, chi u x m c li u yêu c u đ   c ch  n y m m đ ế   c đ  c p đ n

ổ ế ấ ạ ạ ủ ả   trong qui ph m này không làm thay đ i k t c u và hình d ng bên ngoài c a s n

ư ẩ ể ả ệ ấ ộ ổ ưở ph m. Nh  chi ti ế ở ướ  d t i đây, m t vài thay đ i xu t hi n có th   nh h ế   ng đ n

Page 77

ự ự ạ ẩ ẩ ệ ấ ủ ả s n ph m. S  khác nhau c a các lo i th c ph m cá bi ọ   t đóng vai trò r t quan tr ng

KHOAI TÂY

ự ả ấ ầ ổ ớ ạ ạ ố ớ ế ề trong s  thay đ i đó. Đi u đó cho th y c n ph i gi i h n chi u x  đ i v i m t s ộ ố

ấ ị ự ạ ẩ lo i th c ph m nh t đ nh.

ạ ủ 3.8.2. Các lo i thân c

3.8.2.1. Khoai tây

ả ả ả ờ ộ ượ ườ ủ ế Cùng m t kho ng th i gian b o qu n, thì hàm l ng đ ng c a khoai tây chi u x ạ

oC đ n 15  ế

oC nói chung th p h n khoai tây không chi u x  đ

ả ở ả ế ấ ơ khi b o qu n 14 ạ ượ   c

oC.

ế ả b o qu n ả ở oC đ n 4 2

ạ ộ ố ố ể ế ậ ấ ọ ị V  ng t có th  nh n th y ngay sau khi chi u x  m t s  gi ng khoai tây nào đó.

ự ề ấ ờ ượ ườ ờ Đi u này do s  tăng nh t th i hàm l ng đ ng, theo th i gian nó có th  s  tr  l ể ẽ ở ạ   i

ứ ườ ệ ộ ả ả ả ưở ệ ượ ế ự m c bình th ng. Nhi t đ  b o qu n  nh h ng đ n hi n t ng này. S  tăng

ườ ượ ườ ể ả ề ả ả th ng xuyên hàm l ng đ ng có th  x y ra khi b o qu n kéo dài. Đi u này làm

ể ợ ỏ ế ế cho khoai tây không còn phù h p đ  ch  bi n thành món khoai tây chiên, lát m ng,

rán giòn.

ế ạ ượ ấ ơ Nói chung, trong khoai tây đã chi u x  hàm l ớ   ng vitamin C không th p h n so v i

ế ạ khoai tây không chi u x .

ộ ố ố ố ớ ấ ị ế ạ ặ ộ Đ i v i m t s  gi ng khoai tây nh t đ nh, khoai tây đã chi u x  khi lu c ho c rán

ự ấ ệ ấ ấ ạ ờ giòn có m t đi màu xanh nh t. Nói chung, s  m t màu này xu t hi n sau th i gian

ả ừ ự ẫ ế ấ ở ế ả b o qu n t 2 tháng đ n 3 tháng. Sau khi n u, s  th m màu khoai tây chi u x ạ

ệ ở ộ ố ố ạ ự ẫ ấ ố ư gi ng nh  xu t hi n ế   ế  m t s  gi ng khoai không chi u x . S  th m màu do chi u

ừ ượ ể ỏ ỏ ướ ả ặ ạ x  có th  ngăn ng a đ ằ c ho c gi m đi b ng cách b  v  tr c khi cho vào n ướ   c

ộ ượ ỏ ướ ặ ộ ữ sôi, thêm m t l ng nh  axit xitric vào n c lu c, ho c gi khoai tây ít ngày ở

oC đ n 35   ế

oC. Tuy v y, vi c b  v  không gi m đ

ệ ộ ỏ ỏ ệ ả ậ ượ ự ẫ nhi t đ  34 c s  th m màu

ướ trong khoai tây n ng.

oC đ n 15  ế

oC, v i m t s  gi ng c

ặ ả ờ ộ ộ ố ố ớ ả Sau m t th i gian b o qu n dài, đ c bi ệ ở t 10 ụ

ể ườ ế ể ạ ặ ộ th  mà th ạ   ng ru t có màu vàng ho c màu kem, chi u x  có th  làm cho màu nh t

ặ ơ ữ ở ệ ộ ụ ồ ạ ơ ắ ơ h n ho c tr ng h n. Gi khoai tây ít ngày nhi t đ  cao h n thì ph c h i l i màu

Page 78

ườ bình th ng.

KHOAI TÂY

Ở ộ ố ố ấ ị ệ ể ấ ố m t s  gi ng khoai tây nh t đ nh, có th  xu t hi n đ m đen bên trong mô và

ả ả ứ ệ ề ả ạ ồ ọ ưở m ch màu nâu. Cách th c tr ng tr t và đi u ki n b o qu n  nh h ệ   ế ng đ n hi n

ượ t ng này.

ế ượ ự ự ư ế ạ ạ ứ Chi u x   c ch  đ c s  phát sinh màu xanh t o ra do ánh sáng, nh ng s  phát

ề ệ ạ ệ ứ ủ ệ ộ ộ hi n hi u  ng c a nó v  vi c t o thành solanin, m t gluco­ankaloit đ c do ánh sáng

ượ là trái ng c nhau.

ệ ắ ườ ế ấ ậ ạ Nói chung, theo tr c nghi m, ng i tiêu dùng ch p nh n khoai tây chi u x , cũng

ế ả ư ế ầ ạ ấ ằ ố ư   ặ ứ gi ng nh  khoai tây không chi u x  ho c  c ch  n y m m b ng hóa ch t, nh ng

ượ ư ả ạ ả ơ ớ đ c  a thích h n so v i khoai tây b o qu n l nh.

ự Ậ Ẩ Ỹ Ố   ẩ ốQCVN 8­2:2011/BYTQUY CHU N K  THU T QU C

D a theo quy chu n s GIA

Ố Ớ Ớ Ạ Ự Ẩ Ễ Đ I V I GI Ạ Ặ I H N Ô NHI M KIM LO I N NG TRONG TH C PH M

ớ ạ ễ ẩ ủ ồ ễ Rau ăn c  và ăn r  (bao g m khoai i h n ô nhi m chì (Pb) trong th c ph m:

ọ ỏ ặ ự Gi tây đã g t v ): 0.1 mg / kg ho c mg/lít.

2.4.4.TCVN 7602:2007

Ự Ẩ Ị ƯỢ Ằ ƯƠ TH C PH M – XÁC Đ NH HÀM L NG PHÁP

Ổ Ấ NG CHÌ B NG PH Ụ Ử QUANG PH  H P TH  NGUYÊN T

Foodstuffs – Determination of lead content by atomic absorption spectrophotometric   method

ờ ầ L i nói đ u

ượ ự Lead in Food. Atomic ơ ở c xây d ng trên c  s  AOAC 972.25

TCVN 7602:2007 đ absorption spectrophotometric method

ẩ ẩ ỹ ổ ườ ề ươ Ph ấ ượ ng Ch t l ng pháp phân   ị ộ  ng đ  ngh , B

ạ ệ ậ TCVN 7602:2007 do Ban k  thu t tiêu chu n TCVN/TC/F13   ụ ẫ biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo l ấ tích và l y m u  ố ọ Khoa h c và Công ngh  công b .

Ự Ị ƯỢ Ằ ƯƠ NG   CHÌ   B NG   PH NG   PHÁP

Page 79

Ẩ Ổ Ấ Ụ TH C   PH M   –   XÁC   Đ NH   HÀM   L Ử QUANG PH  H P TH  NGUYÊN T

KHOAI TÂY

Foodstuffs   –   Determination   of   lead   content   by   atomic   absorption   spectrophotometric method

ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng

ị ị ượ ự ng pháp xác đ nh hàm l ẩ   ng chì có trong th c ph m

ẩ ươ ử ụ Tiêu chu n này quy đ nh ph ằ b ng ph ươ ổ ấ ng pháp quang ph  h p th  nguyên t .

2. Nguyên t c ắ

ầ ủ ử ượ ượ ả c phân h y và l ng chì gi

i phóng ra đ ạ ố ượ ộ ấ ế ủ ượ c g n ra và ch t k t t a đ

ượ ị ượ c hòa tan trong axit và đ ế ớ   c c ng k t v i stronti ể   c chuy n ổ ằ c xác đ nh b ng quang ph

ạ ụ ặ ẫ Ph n m u th  đ sunfat (SrSO4). Các mu i sunfat hòa tan đ ố sang d ng mu i cacbonat, đ ấ h p th  nguyên t ượ c sóng 217,0 nm ho c 283,3 nm. ử ở ướ  b

ử 3. Thu c thố

ế ố t phân tích và n ướ   c

ấ ượ ừ ị ố Trong su t quá trình phân tích, ch  s  d ng thu c th  tinh khi ươ ặ ướ ấ c t ho c n ử ng, tr  khi có qui đ nh khác. ỉ ử ụ ươ ng đ c có ch t l ng t

2% ị 3.1. Dung d ch stronti,

Hòa tan 6 g SrCl2.6H2O trong 100 ml n c.ướ

ỗ ợ 3.2. H n h p ba axit

ắ ộ ế c, l c tr n, thêm ti p 100 ml axit nitric

ướ Cho 20 ml axit sulfuric (3.7) vào 100 ml n (3.3) và 40 ml axit pecloric 70% (3.8) và tr n.ộ

3.3. Axit nitric (HNO3), 1 M

ấ ạ ướ

ế i vào 500 ml đ n 800 ml n ể ượ ấ ạ ử ụ ư c ch ng c t l c và pha loãng c pha loãng và s  d ng mà i có th  đ

ư ầ Cho 128 ml axit nitric đã ch ng c t l ế đ n 2 lít, axit nitric đã đ không c n ch ng c t l ượ ư ấ ạ ầ ữ i l n n a.

ẩ ị 3.4. Dung d ch chì chu n

ị ố 1 000 /ml. 3.4.1. Dung d ch g c,

ượ ế ể

ứ ằ ả

ế ạ ạ i (có th  xem AOAC 935.50), trong Hòa tan 1,5985 g chì nitrat, đã đ c k t tinh l ị kho ng 500 ml axit nitric 1 M (3.3) trong bình đ nh m c 1 lít và pha loãng b ng axit nitric 1 M (3.3) đ n v ch.

Page 80

ệ ị 3.4.2. Dung d ch làm vi c

KHOAI TÂY

ị ị ẩ ượ ằ ị

ể ầ

ị ủ ế ị ằ

ượ ươ ứ ế ị ị ng chì t ứ c này ch a hàm l

Chu n b  dung d ch có hàm l ng chì 100 /ml b ng cách dùng dung d ch axit nitric 1 ố M (3.3) đ  pha loãng 10 ml dung d ch g c đ n 100 ml. Pha loãng các ph n 1 ml, 3 ml, 5 ml, 10 ml, 15 ml và 25 ml c a dung d ch này b ng dung d ch axit nitric 1 M ượ ng  ng là 1 (3.3) đ n 100 ml, các dung d ch thu đ /ml, 3 /ml, 5 /ml, 10 /ml, 15 /ml và 25 /ml.

3.5. Axit nitric (HNO3), 10 %.

3.6. Amoni cacbonat [(NH4)2CO3].

3.7. Axit sulfuric (H2SO4), 0,5M.

3.8. Axit pecloric (HClO4), 70 %.

ế ị ụ ụ 4. Thi t b , d ng c

ụ ớ

ể ự ể ụ ượ ụ ủ c đun trong axit nitric 10 % (3.5) tr

ụ ủ ử ả ằ

ị ử ằ ử ả   ụ ấ ả T t c  các d ng c  th y tinh m i và d ng c  th y tinh đã dùng đ  đ ng chì ph i ụ ủ   ướ ượ c đ  d ng c  th y đ c khi r a. Không đ ố ầ ử ử ụ tinh đã qua s  d ng b  khô đi tr   c khi r a, ph i tráng l n cu i cùng b ng axit ướ nitric (3.5) và sau đó r a b ng n ướ c đã kh  ion.

ử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ ườ ạ S  d ng các thi t b , d ng c  c a phòng th  nghi m thông th ng và các lo i sau:

ượ ở ướ ổ ấ ụ ử đo đ b c ặ   c sóng 217,0 nm ho c ,

4.1. Máy quang ph  h p th  nguyên t 283,3 nm.

dung tích 50 ml. 4.2. Máy ly tâm  ng, ố

ứ dung tích 100 ml, 1 000 ml và 2 000 ml. ị 4.3. Bình đ nh m c,

ủ 4.4. Bi th y tinh.

ể 4.5. B  siêu âm.

ị ượ ệ dung tích 50 ml, 100 ml, 250 ml và 500 ml ch u đ c nhi ệ ộ  t đ t,

ị ố 4.6. C c ch u nhi 500 oC ± 2 oC.

4.7. Bình Kjeldahl.

ử ệ ề 4.8. Máy nghi n phòng th  nghi m.

ệ ố ố ằ ướ ủ 4.9. T  hút ho cặ  h  th ng  ng hút chân không b ng vòi n c.

ế 5. Cách ti n hành

Page 81

ủ ẫ 5.1. Phân h y m u

KHOAI TÂY

ử ứ ấ ầ ẫ ướ ể Cân ph n m u th  ch a không quá 10 g ch t khô và không d i 3 chì, chuy n vào

ệ ặ ị ị ố c c ch u nhi t 500 ml (4.6) ho c bình Kjeldahl (4.7), thêm 1 ml dung d ch stronti 2

ị ẫ ủ ế ắ ẩ ộ % (3.1) và m t vài viên bi th y tinh (4.4). Chu n b  m u tr ng và ti n hành thao tác

ư ố ớ ử ẫ ố ỗ ợ ỗ ấ   gi ng nh  đ i v i m u th . Thêm 15 ml h n h p ba axit (3.2) trên m i gam ch t

ể ờ ủ ớ ệ ố ặ ố khô và đ  yên trên 2 gi . Đun trong t hút ho c v i h  th ng  ng hút chân không

ướ ế ỉ ạ ố ằ b ng vòi n c (4.9) cho đ n khi trong bình ch  còn l ơ i axit sulfuric và mu i vô c .

ể ấ ạ ẫ ọ ệ ầ CHÚ THÍCH: Chú ý tránh đ  th t thoát m u do t o b t khi gia nhi ầ t l n đ u và khi

ậ ệ ắ ế ệ ắ ấ ọ ị ự ạ s  t o b t xu t hi n ngay sau khi nguyên v t li u b  than hóa. T t b p và l c bình

ướ ế ầ ế ụ ủ tr c khi ti p t c phân h y. Thêm axit nitric (3.3) n u c n.

5.2. Tách chì

ủ ủ ầ ầ ầ ộ ượ Làm ngu i ph n phân h y trong vài phút (ph n phân h y c n đ c làm ngu i đ ộ ủ

ể ổ ượ ả ướ ủ ể ộ đ  b  sung đ c kho ng 15 ml n ư c m t cách an toàn, nh ng đ  nóng đ  làm sôi

ướ ử ủ ẫ ầ ố khi thêm n c vào). R a ph n phân h y v n còn nóng cho vào  ng ly tâm 40 ml

ắ ở ể ắ ộ ở ế đ n 50 ml có th t đáy và l c. Đ  ngu i, ly tâm 10 phút 350 x g ấ   ạ 1) và g n ch t

ấ ế ủ ể ạ ứ ấ ả ố ỏ ố ỏ l ng cho vào c c ch a ch t th i (có th  g n b  luôn ch t k t t a gi ng màng

ỏ ế ế ủ ằ ể ế ể ề ặ m ng trên b  m t). Tách chi t k t t a b ng máy ly tâm (4.2). Đ  chuy n h t, thêm

ướ ầ ố 20 ml n c và 1 ml axit sulfuric 0,5 M (3.7) vào c c đ u tiên và đun nóng. Không

ượ ỏ ướ ư ể ẻ đ c b  qua b ầ ử ầ   c này cho dù có v  nh  là đã chuy n hoàn toàn trong l n r a đ u

ượ ứ ủ ầ ố ử tiên. R a nóng l ứ   ng ch a trong bình phân h y ban đ u cho vào  ng ly tâm có ch a

ấ ế ủ ể ộ ấ ỏ ề ạ ầ ấ ố   ộ ch t k t t a. Khu y đ  tr n đ u, làm ngu i, ly tâm và g n ph n ch t l ng vào c c

ứ ả ấ ch a ch t th i.

ấ ế ủ ấ ạ ằ ộ ị Tr n ch t k t t a b ng cách khu y m nh, thêm 25 ml dung d ch amoni cacbonat

ế ấ ả ấ ả ế ủ ượ ầ (3.6) bão hòa (kho ng 20 %) và khu y cho đ n khi t t c  ph n k t t a đ c phân

ế ể ờ ấ ỏ ứ ạ ấ ầ ố tán h t. Đ  yên trong 1 gi ả   , ly tâm, và g n ph n ch t l ng vào c c ch a ch t th i.

1)1)350 x g tương đương với tốc độ 3500 vòng/phút.

Page 82

ặ ạ ầ ữ ử ấ ớ L p l i quá trình x  lý v i amoni cacbonat (3.6), ít nh t hai l n n a.

KHOAI TÂY

ạ ậ ế ướ ể ấ ố Sau khi g n, l t úp  ng ly tâm lên trên khăn gi y và đ  ráo h t n c. Thêm 5 ml

ế ượ ả ẫ ự ớ ơ axit nitric 1 M (3.3) [n u hàm l ng chì d  đoán l n h n 25 , thì trong c  m u th ử

ử ụ ộ ượ ẫ ắ ể ớ ị và m u tr ng s  d ng m t l ơ   ng th  tích dung d ch axit nitric 1 M (3.3) l n h n],

ạ ấ ổ ặ ử ụ ừ ể khu y m nh đ  đu i khí CO ể 2 ho c s  d ng b  siêu âm (4.5) t ế  2 phút đ n 3 phút,

ấ ế ủ ử ụ ư ể ế ậ ẫ ỹ đ  yên 30 phút và ly tâm n u v n còn ch t k t t a (s  d ng k  thu t nh  nhau cho

ẫ ấ ả t ử ầ t c  các ph n m u th )

5.3. Xác đ nhị

ế ậ ệ ố ư ề ế ị ử ụ ọ ử Thi t l p các đi u ki n t i  u cho thi t b , s  d ng ng n l a oxi hóa không khí

ướ ộ ưở ộ ấ ặ ị axetylen và b c sóng c ng h ng 217,0 nm ho c 283,3 nm. Xác đ nh đ  h p th ụ

ử ẩ ấ ả ắ ị ị ủ c a dung d ch th  và dung d ch tr ng và ít nh t 5 chu n trong d i làm vi c t ệ ố ư   i  u

ế ướ ử ầ ố ằ ẫ ọ (10% đ n 80% T) tr c và sau khi đ c m u. R a đ u đ t b ng axit nitric 1 M (3.3)

ữ ể ể ầ ọ và ki m tra đi m “0” gi a các l n đ c.

ả 6. Tính k t quế

ị ượ ẩ ủ ộ ấ ự ộ ồ Xác đ nh hàm l ng chì t ừ ườ  đ ụ ng chu n c a đ  h p th  A d a theo n ng đ  chì .

ượ ứ ằ Hàm l ng chì, X, tính b ng microgam trên gam, theo công th c sau:

trong đó:

ượ ẩ ươ ớ ộ ấ ứ ằ m1 là hàm l ng chì t ừ ườ  đ ng chu n t ụ ng  ng v i đ  h p th  A, tính b ng micro

gam trên mililít;

ử ụ ể ằ ị v là th  tích dung d ch axit nitric 1 M (3.3) đã s  d ng, tính b ng mililít;

ố ượ ằ ẫ ầ m2 là kh i l ử ng ph n m u th , tính b ng gam.

ử ệ 7. Báo cáo th  nghi m

ử ệ ả ỉ Báo cáo th  nghi m ph i ch  ra:

Page 83

ầ ọ ế ể ậ ế ầ ủ ề ẫ ­ m i thông tin c n thi t đ  nh n bi ử t đ y đ  v  m u th ;

KHOAI TÂY

ươ ử ụ ế ấ ẫ ế ­ ph ng pháp l y m u đã s  d ng, n u bi t;

ươ ử ụ ử ệ ẫ ẩ ­ ph ng pháp th  đã s  d ng và vi n d n tiêu chu n này;

ọ ế ẩ ớ ị ­ m i chi ti t thao tác không qui đ nh trong tiêu chu n này, cùng v i các chi ti ế ấ   t b t

ườ ể ả ưở ế ế th ng khác có th   nh h ả ng đ n k t qu ;

ế ệ ượ ả ử ­ các k t qu  th  nghi m thu đ c.

ư ụ ả ệ Th  m c tài li u tham kh o

AOAC 935.50 Lead. Suitability of methods and precautions.

AOAC 934.07 Lead in food. General Dithizone Method.

2.4.5.TCVN 7767 : 2007

Ả Ả Ẩ Ả Ị ƯỢ RAU, QU  VÀ S N PH M RAU, QU  ­ XÁC Đ NH HÀM L NG NITRAT

ƯƠ Ụ Ử VÀ NITRIT ­ PH Ổ Ấ NG PHÁP ĐO PH  H P TH  PHÂN T

Fruits, vegetables and derived products ­ Determination of nitrite and nitrate content

­

Molecular absorption spectrometric method

ờ ầ L i nói đ u

ươ ươ ớ TCVN 7767:2007 hoàn toàn t ng đ ng v i ISO 6635:1984;

ẩ ậ ỹ ả ả ẩ   Rau qu  và s n ph m TCVN 7767:2007 do Ban k  thu t tiêu chu n TCVN/TC/F10

ụ ẩ ạ ổ ườ ấ ượ ề ộ rau qu  ả biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ị ng đ  ngh , B  Khoa

ệ ố ọ h c và Công ngh  công b .

Page 84

ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng

KHOAI TÂY

ẩ ị ươ ị ượ Tiêu chu n này quy đ nh ph ng pháp xác đ nh hàm l ng nitrit và nitrat trong rau,

ả ả ẩ ả qu  và s n ph m rau, qu .

2. Nguyên t cắ

ị 2.1. Xác đ nh nitrit

ế ử ằ ầ ẫ ướ ế ủ ị Chi t ph n m u th  b ng n ằ c nóng, k t t a protein b ng cách thêm dung d ch

ế ủ ẽ ầ ỏ ọ kali hexaxyanoferat (II)1)  và k m axetat và l c b  ph n k t t a. Thêm sulfaniamit

ọ ị ổ ủ   clorua và N­(1­naptyl) etylendiamin dihydro clorua vào d ch l c và đo quang ph  c a

ứ ấ ỏ ượ ph c ch t màu đ  thu đ ứ c có ch a nitrit ở ướ  b c sóng 538 nm.

ị 2.2. Xác đ nh nitrat

ế ử ằ ẫ ầ ướ ế ủ ị Chi t ph n m u th  b ng n ằ c nóng, k t t a protein b ng cách thêm dung d ch

ế ủ ử ẽ ầ ọ ỏ kali hexaxyanoferat (II)1)  và k m axetat và l c b  ph n k t t a. Kh  nitrat thành

ằ ạ nitrit b ng kim lo i cadimi. Thêm sulfanilamit clorua và N­(1­naptyl) etylendiamin

ổ ủ ứ ấ ọ ỏ ị ượ dihydro clorua vào d ch l c và đo quang ph  c a ph c ch t màu đ  thu đ c có

ứ ch a nitrit ở ướ  b c sóng 538 nm.

ử 3. Thu c thố

ử ượ ử ụ ả ạ ế ướ ố Các thu c th  đ c s  d ng ph i là lo i tinh khi t phân tích và n c đ ượ ử  c s

ặ ướ ặ ạ ướ ươ ấ ụ d ng là c t ho c n c đã lo i khoáng ho c n ộ c có đ  tinh khi ế ươ t t ng đ ng,

ừ ị tr  khi có quy đ nh khác.

ị 3.1. Dinatri tetraborat, dung d ch bão hòa

2B4O7.10H2O]   vào

ườ ậ Hòa   tan   50   g   dinatri   tetraborat   ng m   m i   phân   t ử ướ   n c   [Na

ướ ấ ộ ế ể ệ ộ 1000ml n c  m và đ  ngu i đ n nhi t đ  phòng.

ướ

c đây g i là kali s t xyanua.

1Tr

Page 85

3.2. Kali hexaxyanoferat (II), dung d chị

KHOAI TÂY

4Fe(CN)6.3H2O] vào

ậ Hòa tan 106g kali hexaxyanoferat (II) ng m ba phân t ử ướ  n c [K

ướ ộ ạ ứ ị ướ ế ạ n c trong bình đ nh m c m t v ch 1000ml và thêm n c đ n v ch.

ẽ , dung d chị 3.3. K m axetat

3COO)2.2H2O] vào h nỗ

ẽ ậ Hòa tan 220g k m axetat ng m hai phân t ử ướ  n c [Zn(CH

ủ ướ ộ ạ ứ ị ợ h p c a n c và 30ml axit axetic băng trong bình đ nh m c m t v ch 1000ml và

ướ ế ạ thêm n c đ n v ch.

ấ ạ 3.4. Ch t t o màu

ể ổ ế ầ ị ị ữ ị CHÚ THÍCH Dung d ch I và dung d ch II có th   n đ nh đ n 1 tu n khi gi trong

ẫ ậ chai màu nâu s m, đ y kín.

ị 3.4.1. Dung d ch I

ả ướ ứ ị Hòa tan 0,4 g sulfaniamit vào kho ng 160 ml n ộ ạ   c trong bình đ nh m c m t v ch

ủ ế ể ầ ằ ọ ồ ộ 200 ml b ng cách đun nóng trên n i cách th y. Đ  ngu i và l c n u c n, sau đó

ấ ừ ằ ừ v a khu y v a thêm 20 ml axit clohydric ( (cid:0) 20 = 1,19 g/ml). Pha loãng b ng n ướ ế   c đ n

ộ ạ v ch và tr n.

ị 3.4.2. Dung d ch II

Hòa   tan   0,1   g   N­(1­naptyl)etylendiamin   dihiroclorua   (C10H7NHCH2CH2NH2.2HCl)

ướ ộ ạ ứ ằ ị ướ ế vào n c trong bình đ nh m c m t v ch 100 ml. Pha loãng b ng n ạ c đ n v ch và

tr n.ộ

ị 3.4.3. Dung d ch III

ằ ướ ế ạ Pha loãng 445 ml axit clohydric ((cid:0) 20  = 1,19 g/ml) b ng n c đ n v ch trong bình

ứ ị đ nh m c 1000ml.

ạ ả ườ ừ ng kính t ế  5 mm đ n 7 mm. 3.5. K m,ẽ  d ng thanh, dài kho ng 150 mm và đ

Page 86

3.6. Cadimi sulfat, dung d chị

KHOAI TÂY

4.8H2O) vào n

ậ ướ Hòa tan 40 g cadimi sulfat ng m tám phân t ử ướ  n c (3CdSO c trong

ộ ạ ứ ị ướ ế ạ bình đ nh m c m t v ch 200 ml và thêm n c đ n v ch.

3.7. Cadimi

ứ ẽ ố Cho các thanh k m (3.5) vào c c có thành cao, dung tích 250 ml có ch a 200 ml

ể ỳ ị ị ạ ớ   dung d ch cadimi sulfat (3.6) và đ  trong 1 h,  đ nh k  dùng dao (4.1.7) c o l p

cadimi.

ướ ử ụ ể ấ ơ ố Tr c khi s  d ng, dùng que khu y (4.1.8)  đ  làm t ử   i cadimi trong c c, x  lý

ượ ằ ử ạ cadimi thu đ c b ng axit clohydric c(HCl) = 0,1 mol/l  2), sau đó r a l ầ   i vài l n

ướ ằ b ng n c.

ơ ượ ữ ướ Làm t i cadimi thu đ c và gi trong n c.

ệ ị pH 9,6 3.8. Dung d ch đ m amoniac,

ả ướ ị Hòa tan 37,4 g amoni clorua (NH4Cl) vào kho ng 900 ml n ứ   c trong bình đ nh m c

ộ ạ ế ậ ằ ị ị ỉ ặ (cid:0) 20 m t v ch 1000 ml. Ch nh dung d ch đ n pH 9,6 b ng dung d ch amoni đ m đ c,

ướ ế ạ = 0,88 g/ml, và thêm n c đ n v ch.

ị ẩ dung d ch chu n ị 3.9. Dung d ch nitrit,

0C (cid:0)

ấ ệ ộ Cân 3 g natri nitrit (NaNO2)3) đã s y tr ướ ở c nhi t đ  115 5 0C đ n kh i l ế ố ượ   ng

ế ồ ổ ướ ể ượ không đ i, chính xác đ n 1 mg r i hòa tan vào 50 ml n c. Chuy n l ng này vào

ắ ề ộ ạ ứ ị ướ ế ạ bình đ nh m c m t v ch 1000 ml, l c đ u và thêm n c đ n v ch.

ộ ạ ứ ấ ị ị Dùng pipet l y 5 ml dung d ch này cho vào bình đ nh m c m t v ch 1000 ml và

ướ ế ạ thêm n c đ n v ch.

­).

i là "0,1 N"

2)Hi n t ệ ạ

ể ầ

ế ủ

ố t c a thu c th  này.

3)Có th  c n ph i kh ng đ nh đ  tinh khi ẳ

Page 87

ứ ẩ ị 1 ml dung d ch chu n này ch a 10 (cid:0) g ion nitrit (NO2

KHOAI TÂY

ề ẩ ả ị ị ướ ử ụ Dung d ch này không b n và ph i chu n b  ngay tr c khi s  d ng.

ượ ị 4. Xác đ nh hàm l ng nitrit

ế ị ụ ụ 4.1. Thi t b , d ng c

ụ ủ ử ụ ụ ượ ử ỹ ằ ướ ấ ặ ướ S  d ng d ng c  th y tinh đã đ c r a và tráng k  b ng n c c t ho c n c đã

ể ả ử ứ ả kh  ion đ  đ m b o chúng không ch a nitrit và nitrat.

ử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ ườ ụ ể S  d ng các thi t b , d ng c  c a phòng th  nghi m thông th ng và c  th  sau:

ị ầ ủ ứ ứ  dung dích 50 ml và 200 ml, đáp  ng các yêu c u c a TCVN 4.1.1. Bình đ nh m c,

ụ ủ ụ ứ ằ ị ệ 7153 (ISO 1042). D ng c  thí nghi m b ng th y tinh. Bình đ nh m c.

ỏ dung tích 200 ml. ố 4.1.2. C c có m ,

ứ ầ ủ   4.1.3. Pipet,  dung dích 1 ml; 2 ml; 3 ml; 5 ml và 10 ml, đáp  ng các yêu c u c a

ụ ủ ứ ụ ệ ằ ộ TCVN 7151 (ISO 648). D ng c  thí nghi m b ng th y tinh, Pipet m t m c.

ứ ế không ch a nitrit. ấ ọ ấ 4.1.4. Gi y l c g p n p,

ủ ậ 4.1.5. Bình nón, dung tích 25 ml, có nút mài th y tinh đ y kín.

ủ ồ 4.1.6. N i cách th y

ủ ộ ớ ầ 4.1.7. Dao tr n,ộ  đ u có ph  m t l p PTFE.

ủ ộ ớ ầ ằ 4.1.8. Que khu y,ấ  có đ u b ng và ph  m t l p PTFE.

ự ế ụ ặ ộ ổ ọ ọ 4.1.9. Máy đo quang ph ,ổ  có các b  ch n l c cho s  bi n đ i liên t c ho c không

ụ ị ộ ợ liên t c, thích h p cho xác đ nh ở ướ  b c sóng 538nm, và các cuvet có đ  dày 1 cm.

4.1.10. Cân phân tích.

ế 4.2. Cách ti n hành

Page 88

ị ẫ ử ẩ 4.2.1. Chu n b  m u th

KHOAI TÂY

ế ầ ỹ ẫ ệ ộ ướ ế ạ ỏ ạ ỏ ứ ử Tr n k  m u phòng th  nghi m. N u c n, tr ủ ạ   c h t lo i b  h t, v  c ng c a h t

ử ệ ẫ ề ơ và cho m u phòng th  nghi n qua máy nghi n c .

ặ ạ ả ạ ẩ ể   Cho s n ph m l nh đông ho c l nh đông sâu tan băng trong bình kín và chuy n

ộ ướ ộ toàn b  n c tan ra vào máy tr n.

ẫ ử ầ 4.2.2. Ph n m u th

ử ế ế ẫ ấ ặ Dùng pipet (4.2.2) l y 1 ml đ n 10 ml ho c cân 1 g đ n 10 g m u th  (4.2.1), tùy

ộ ượ ự thu c vào hàm l ng nitrit d  đoán.

ẩ ị ị ọ 4.2.3. Chu n b  d ch l c

ộ ượ ộ ố ử ầ ẫ ỏ ể Chuy n m t l ng ph n m u th  (4.2.2) vào m t c c có m  (4.1.2) và thêm 5 ml

0C đ n 80  ế

0C).

ả ị ướ dung d ch dinatri tetraborat (3.1) và kho ng 100 ml n c nóng (70

ầ ượ ụ ủ ắ ồ ố Đun nóng c c 15 min trên n i cách th y (4.1.6), l c liên t c. L n l t thêm 2 ml

4) (3.2) và 2 ml dung d ch k m axetat (3.3), l c sau

ị ẽ ắ ị dung d ch kali hexaxyanoferat (II)

ỗ ầ m i l n thêm.

ộ ạ ổ ầ ứ ể ể ộ ị ế   Đ  ngu i. Chuy n vào bình đ nh m c m t v ch 200 ml (4.1.1) tráng và đ  đ y đ n

ằ ướ ắ ề ạ v ch b ng n c tráng. L c đ u.

ấ ọ ấ ề ầ ế ế ọ ọ ượ ị L c qua gi y l c g p n p (4.1.4) và l c nhi u l n cho đ n khi thu đ c d ch trong,

ế ầ n u c n.

ị 4.2.4. Xác đ nh

ứ ể ấ ầ ọ ị ị ộ   Dùng pipet (4.1.3) chuy n ph n d ch l c (ít nh t là 10 ml) vào bình đ nh m c m t

ế ằ ả ướ ạ v ch 50 ml (4.1.1). Pha loãng đ n kho ng 30 ml b ng n c.

ị ị Dùng pipet (4.1.3) thêm 5 ml dung d ch I (3.4.1), sau đó thêm 3 ml dung d ch III

(3.4.3) và tr n.ộ

ướ

c đây g i là kali feroxyanua.

4)Tr

Page 89

ị ở ể ệ ộ Đ  dung d ch nhi t đ  phòng và tránh ánh sáng.

KHOAI TÂY

ể ậ ẩ ộ ị ị ở ệ ộ Thêm 1 ml dung d ch II (3.4.2). Tr n c n th n và đ  dung d ch nhi t đ  phòng,

ướ ế ạ ộ tránh ánh sáng trong 3 min. Thêm n c đ n v ch và tr n.

ử ụ ộ ấ ụ ủ ổ ị ị Xác đ nh đ  h p th  c a dung d ch s  d ng máy đo quang ph  (4.1.9) trong vòng 15

min.

ừ ử ắ ị ẫ ố ượ ọ Tr giá tr  m u th  tr ng (xem 4.2.5) và đ c kh i l ng nitrit t ừ ườ  đ ẩ   ng chu n

(xem 4.2.6).

ử ắ 4.2.5. Phép th  tr ng

ử ắ ự ư ư ệ ầ ị ẫ   Th c hi n phép th  tr ng nh  quy đ nh trong 4.2.3 và 4.2.4, nh ng thay ph n m u

ử ằ ướ th  b ng 10 ml n c.

ự ườ ẩ 4.2.6. D ng đ ng chu n

ầ ượ ộ ạ ạ ị ươ ứ Cho l n l ứ t vào lo t sáu bình đ nh m c m t v ch 50 ml (4.1.1) t ng  ng: 0 ml;

ẩ ị 0,5 ml; 1 ml; 2 ml; 2,5 ml, 3 ml dung d ch nitrit chu n (3.9) và 30 ml; 29,5 ml; 29 ml;

ướ ư ế ả ừ ạ ở 27,5 ml và 27 ml n c. Ti n hành nh  mô t trong 4.2.4, t ứ  đo n th  hai tr  đi.

ị ớ ụ ố ượ ự ủ ệ ẩ ị D ng đô th  v i tr c hoành là kh i l ng c a nitrit trong dung d ch hi u chu n, tính

ộ ấ ị ủ ụ ươ ụ ứ ị ằ b ng microgam và tr c tung là giá tr  c a đ  h p th  t ng  ng xác đ nh đ ượ   c

ổ ằ b ng máy đo đo ph  (4.1.9).

ị ế ể ả 4.3. Bi u th  k t qu

ươ ứ 4.3.1. Ph ng pháp tính và công th c

­)   trên  2

ượ ị ằ ủ ể ả ẩ Hàm   l ng   nitrit   c a   s n   ph m,   bi u   th   b ng   miligam   ion   nitrit   (NO

ặ ượ ứ kilogam, ho c miligam trên lít, đ c tính theo công th c sau đây :

Ho c ặ

trong đó:

Page 90

ố ượ ử ằ ẫ ầ m0là kh i l ng ph n m u th  (4.2.2), tính b ng gam;

KHOAI TÂY

­) trong ph n ch t l ng ( 2

ố ượ ủ ấ ỏ ầ ừ ị m1 là kh i l ng c a ion nitrit (NO ấ V1) l y ra t ọ    d ch l c

ượ ọ ừ ườ ẩ ằ (xem 4.2.4) đ c đ c t đ ng chu n (xem 4.2.6), tính b ng microgam;

ể ằ ẫ ầ ử V0 là th  tích ph n m u th  (4.2.2), tính b ng mililit;

ấ ỏ ể ầ ấ ừ ị ằ ọ V1 là th  tích ph n ch t l ng l y ra t d ch l c (4.2.4), tính b ng mililit.

ậ ộ 4.3.2. Đ  tái l p

ữ ế ệ ả ử ệ Chênh l ch gi a các k t qu  thu đ ượ ừ c t hai phòng th  nghi m khác nhau trên cùng

ử ẫ ộ ượ ị ươ m t m u th  không v t quá 3% (giá tr  t ố ng đ i).

ượ ị 5. Xác đ nh hàm l ng nitrat

ế ị ụ ụ 5.1. Thi t b , d ng c

ử ụ ế ị ụ ụ ượ ụ ể ư ị S  d ng các thi t b , d ng c  đ c quy đ nh trong 4.1 và c  th  nh  sau:

ắ ơ 5.1.1. Máy l c c .

ứ ậ ọ ấ ọ  dùng cho l c ch m, không ch a nitrit và nitrat. 5.1.2. Gi y l c,

ế 5.2. Cách ti n hành

ị ẫ ử ử ẫ ầ ẩ ẩ ị ị ọ 5.2.1. Chu n b  m u th , ph n m u th  và chu n b  d ch l c

ư ế ả Ti n hành nh  mô t trong 4.2.1, 4.2.2 và 4.2.3.

ị 5.2.2. Xác đ nh

ể ặ ọ ị ầ Dùng pipet (4.1.3) chuy n ph n d ch l c (10 ml ho c ít h n) ơ 5) vào bình nón 25 ml

ứ ẵ ệ ậ ắ ị (4.1.5) có ch a s n 2 g cadimi (3.7) và 5 ml dung d ch đ m (3.8). Đ y n p bình và

30

(cid:0) g đ n  120  ế

­).

(cid:0) g ion nitrat (NO3

5)Ph n d ch l ng này ph i ch a t ứ ừ

Page 91

ắ ơ ả ắ ằ l c b ng máy l c c  (5.1.1) trong kho ng 5 min.

KHOAI TÂY

ộ ạ ấ ọ ứ ọ ọ ị ị L c qua gi y l c (5.1.2) và thu d ch l c vào bình đ nh m c m t v ch 50 ml (4.1.1).

ấ ọ ầ ằ ộ ướ ướ ử Tráng gi y l c vài l n b ng m t ít n c và thu n c r a vào bình. Thêm n ướ ế   c đ n

v ch.ạ

ố ư ế ổ ị ả ạ Ti n hành xác đ nh nitrit t ng s  nh  mô t ử ụ   ầ ủ  trong năm đo n đ u c a 4.2.4, s  d ng

ử ị 10 ml d ch th .

ọ ổ ử ắ ị ẫ ố ượ ừ Tr  giá tr  m u th  tr ng (xem 5.2.3) và đ c t ng kh i l ng nitrit t ừ ườ  đ ẩ   ng chu n

(xem 4.2.6).

ử ắ 5.2.3. Phép th  tr ng

ử ắ ư ự ư ệ ầ ị ẫ   Th c hi n phép th  tr ng nh  quy đ nh trong 5.2.1 và 5.2.2, nh ng thay ph n m u

ử ằ ướ th  b ng 10ml n c.

ị ế ể ả 5.3. Bi u th  k t qu

ươ ứ 5.3.1. Ph ng pháp tính toán và công th c

3

­)   trên

ượ ị ằ ủ ể ả ẩ Hàm   l ng   nitrat   c a   s n   ph m,   bi u   th   b ng   miligam   ion   nitrit   (NO

ứ ặ kilogam, ho c miligam trên lít, tính theo công th c sau đây:

Ho c ặ

Trong đó:

ố ượ ố ủ ể ổ ủ ử m2 là kh i l ng t ng s  c a nitrit, có trong th  tích (V ệ   ị 2) c a dung d ch th  nghi m

ọ ượ ừ ườ ẩ ằ (xem 5.2.2) đ c đ c t đ ng chu n (xem 4.2.6), tính b ng microgam ion nitrit

­);

(NO2

ử ụ ử ể ể ằ ổ ị ị V2là th  tích d ch th  (xem 5.2.2), s  d ng đ  xác đ nh quang ph , tính b ng mililit;

ấ ỏ ể ầ ấ ừ ị ử ể ẩ ọ ị V3là th  tích ph n ch t l ng l y ra t ệ   ị  d ch l c đ  chu n b  dung d ch th  nghi m

Page 92

ằ (xem 5.2.2), tính b ng mililit;

KHOAI TÂY

ư m0, m1, V0 và V1có cùng ý nghĩa nh  trong 4.3.1;

­) và ion nitrit (NO2 3

­).

ỷ ố ữ ố ượ ử 1,348 là t s  gi a kh i l ng phân t ion nitrat (NO

ậ ộ 5.3.2. Đ  tái l p

Xem 4.3.2.

ử ệ 6. Báo cáo th  nghi m

ử ả ươ ử ệ ế ả ệ Báo cáo th  nghi m ph i ghi rõ ph ng pháp th  nghi m đã dùng và k t qu  thu

ượ ị ế ể ả ả ả ế đ c, nêu rõ cách bi u th  k t qu . Báo cáo cũng ph i mô t chi ti t thao tác không

ượ ữ ề ặ ị ượ đ ẩ c quy đ nh trong tiêu chu n này ho c nh ng đi u đ c coi là tùy ý cũng nh ư

ự ố ấ ỳ ể ả ưở ế ế các s  c  b t k  mà có th   nh h ả ng đ n k t qu .

ử ệ ầ ọ ế ể ậ ế ầ ả ồ Báo cáo th  nghi m ph i g m m i thông tin c n thi t đ  nh n bi t đ y đ  v ủ ề

ẫ ử m u th .

ỉ 2.5.Ch  tiêu vi sinh.

2.5.1.TCVN 4884 : 2005

ISO 4833 : 2003

Ứ Ự Ậ Ẩ   VI SINH V T TRONG TH C PH M VÀ TH C ĂN CHĂN NUÔI ­

ƯƠ Ị ƯỢ Ậ Ạ PH NG PHÁP Đ NH L NG VI SINH V T TRÊN ĐĨA TH CH ­ K Ỹ

Ậ Ẩ Ế THU T Đ M KHU N L C Ạ Ở oC 30

Microbiology   of   food   and   animal   feeding   stuffs   ­   Horizontal   method   for   the

enumeration of microorganisms ­ Colony count technique at 30 oC

ờ ớ ệ 0 L i gi i thi u

ủ ự ứ ạ ươ ẩ Do tính đa d ng c a th c ph m và th c ăn chăn nuôi nên ph ng pháp này có th ể

ế ừ ợ ế ụ ể ừ ả ườ không thích h p đ n t ng chi ti ẩ t cho t ng s n ph m c  th . Trong tr ợ   ng h p

Page 93

ươ ư ừ ế ặ ả ẩ ể ử ụ này, có th  s  d ng các ph ng pháp khác đ c tr ng cho t ng s n ph m, n u hoàn

KHOAI TÂY

ầ ố ắ ụ ậ ỹ ỉ ươ toàn ch  vì lý do k  thu t. Tuy nhiên, c n c  g ng áp d ng ph ng pháp này khi có

th .ể

ẩ ượ ế ế ầ ả ọ Khi tiêu chu n này đ c soát xét ti p thì c n ph i tính đ n m i thông tin liên quan

ạ ươ ế ả ế đ n ph m vi mà ph ng pháp đ m đĩa này ph i tuân theo và các nguyên nhân gây

ệ ớ ươ ườ ả ẩ ợ sai l ch so v i ph ng pháp trong tr ụ ể ng h p các s n ph m c  th .

ệ ươ ử ự ệ ượ Vi c hài hòa các ph ể ng pháp th  có th  không th c hi n đ ố ớ   c ngay và đ i v i

ể ồ ạ ẩ ả ộ ố ế ẩ ặ m t vài nhóm s n ph m có th  t n t i các tiêu chu n qu c t ẩ    và/ho c tiêu chu n

ẩ ớ ợ ố ườ ợ qu c gia mà không phù h p v i tiêu chu n này. Trong tr ẩ   ẵ ng h p có s n tiêu chu n

ố ế ử ệ ả ẩ ầ ả ẩ qu c t ọ    cho s n ph m c n th  nghi m thì ph i tuân theo tiêu chu n đó. Hy v ng

ư ế ượ ẩ ả ượ ử ổ ể ằ r ng khi các tiêu chu n nh  th  đ c soát xét, thì chúng ph i đ c s a đ i đ  phù

ệ ẩ ớ ớ ỉ ươ ố ợ h p v i tiêu chu n này, sao cho cu i cùng ch  còn các sai l ch v i ph ng pháp

ậ ượ ỹ ừ ậ ế đ m đĩa này là các lý do k  thu t đ c th a nh n.

Ự Ứ Ậ Ẩ   VI SINH V T TRONG TH C PH M VÀ TH C ĂN CHĂN NUÔI ­

ƯƠ Ị ƯỢ Ậ Ạ PH NG PHÁP Đ NH L NG VI SINH V T TRÊN ĐĨA TH CH ­ K Ỹ

Ậ Ẩ Ế THU T Đ M KHU N L C Ạ Ở oC 30

Microbiology   of   food   and   animal   feeding   stuffs   ­   Horizontal   method   for   the

enumeration of microorganisms ­ Colony count technique at 30 oC

ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng

ẩ ị ươ ị ượ ậ ạ Tiêu chu n này qui đ nh ph ng pháp đ nh l ằ   ng vi sinh v t trên đĩa th ch b ng

ẩ ạ ế ể ườ ặ ủ ề ệ cách đ m khu n l c phát tri n trong môi tr ng đ c sau khi ế    trong đi u ki n hi u

ở ể ả ẩ ẩ ườ khí ụ  30 °C. Tiêu chu n này có th  áp d ng cho các s n ph m dùng cho ng ặ   i ho c

ứ th c ăn chăn nuôi.

ị ạ ụ ủ ự ế ể ẩ ả ẩ Kh  năng áp d ng c a tiêu chu n này b  h n ch  khi ki m tra các th c ph m và

ể ể ứ ự ứ ẩ th c ăn chăn nuôi đã lên men. Đ  ki m tra các th c ph m và th c ăn chăn nuôi đã

Page 94

ườ ệ ủ ề ặ ể ợ ơ lên men thì các môi tr ng và/ho c các đi u ki n khác có th  thích h p h n.

KHOAI TÂY

ệ ệ ẫ 2. Tài li u vi n d n

ấ ầ ệ ệ ế ố ớ ụ ệ ẩ ẫ Các tài li u vi n d n sau là r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n. Đ i v i các

ụ ệ ệ ả ẫ ượ tài li u vi n d n ghi năm ban hành thì áp d ng phiên b n đ ố ớ c nêu. Đ i v i các tài

ụ ệ ệ ả ấ ẫ ớ ồ li u vi n d n không ghi năm ban hành thì áp d ng phiên b n m i nh t, bao g m c ả

ử ổ các s a đ i.

ấ ả ự ứ ậ ẩ ầ TCVN 6507 (t t c  các ph n) (ISO 6887), Vi sinh v t trong th c ph m và th c ăn

ị ẫ ử ề ầ ẩ ị ị chăn nuôi ­ Chu n b  m u th  dung d ch huy n phù ban đ u và các dung d ch pha

ậ ậ ể ể loãng th p phân đ  ki m tra vi sinh v t.

ự ứ ậ ẩ TCVN 6404 : 1998 (ISO 7218 : 1996), Vi sinh v t trong th c ph m và trong th c ăn

ề ể ậ ắ chăn nuôi ­ Nguyên t c chung v  ki m tra vi sinh v t.

ị ẫ ữ ữ ử ả ẩ ẩ TCVN 6253 (ISO 8261), S a và các s n ph m s a. Chu n b  m u th  và các dung

ể ể ị d ch pha loãng đ  ki m tra vi sinh.

ISO/TS   11133­1,   Microbiology   of  food   and  animal  feeding  stuffs   ­  Guidelines   on

preparation and production of culture media ­ Part 1: General guidelines on quality

ậ assurance for the preparation of culture media in the laboratory (Vi sinh v t trong

ướ ự ứ ẫ ẩ ạ ẩ ị ườ th c ph m và th c ăn chăn nuôi ­ H ng d n chu n b  và t o môi tr ấ ng c y ­

ầ ướ ề ả ấ ượ ả ẫ ệ ẩ ị Ph n 1: Các h ng d n chung v  đ m b o ch t l ng cho vi c chu n b  môi

ườ ử ệ ấ tr ng c y trong phòng th  nghi m).

ữ ậ ị 3. Thu t ng  và đ nh nghĩa

ử ụ ữ ậ ẩ ị Trong tiêu chu n này s  d ng các thu t ng  và đ nh nghĩa sau đây:

3.1. vi sinh v tậ  (micro­organisms)

ẩ ạ ể ế ẩ ấ ấ ố ượ ượ vi khu n, n m men và n m m c hình thành khu n l c có th  đ m đ c, đ c sinh

ề ệ ẩ ị ra trong các đi u ki n qui đ nh trong tiêu chu n này.

Page 95

4. Nguyên t cắ

KHOAI TÂY

ử ụ ẩ ị ườ ộ ượ ấ ị ng c y qui đ nh và m t l ẫ ng m u th ử 4.1. Chu n b  hai đĩa rót s  d ng môi tr

ế ả ầ ở ạ ộ ượ ẩ ỏ ị ề qui đ nh, n u s n ph m ban đ u ặ  d ng l ng, ho c dùng m t l ng huy n phù ban

ẩ ở ạ ả ị ế ầ đ u qui đ nh n u các s n ph m d ng khác.

ử ụ ệ ề ẩ ặ ộ ị ị Chu n b  các c p đĩa rót khác, trong cùng m t đi u ki n, s  d ng các dung d ch pha

ử ặ ủ ủ ề ầ ậ ẫ loãng th p phân c a m u th  ho c c a huy n phù ban đ u.

Ủ ệ ề ế ở trong đi u ki n hi u khí các đĩa 30 °C trong 72 h . 4.2.

ố ượ ặ ậ ộ ộ ng vi sinh v t trong m t mililit ho c trong m t gam m u t ẫ ừ ố s 4.3.  Tính s  l

ượ ề ượ l ẩ ạ ng khu n l c thu đ ọ c trên các đĩa đã ch n (xem đi u 10).

ườ ấ 5. Môi tr ị ng c y và d ch pha loãng

ố ớ ự ử ệ Đ i v i th c hành trong phòng th  nghi m, xem TCVN 6404 (ISO 7218) và ISO/TS

11133­1.

ị 5.1. D ch pha loãng

ầ ươ ứ ủ Xem các ph n t ng  ng c a TCVN 6507 (ISO 6887).

ườ ạ 5.2. Môi tr ể ế ng th ch đ  đ m đĩa (PCA)

5.2.1. Thành ph nầ

ừ Pepton t casein 5,0 g

ấ Cao n m men 2,5 g

ạ Glucoza, d ng   khan 1,0 g (C6H12O6)

Th chạ 1) ế 9 g đ n 18 g

N cướ 1 000 ml

1) Tùy thu c vào s c đông c a th ch. ứ

Page 96

ủ ạ ộ

KHOAI TÂY

ộ ữ ầ ữ ể ả ẩ ộ ườ Khi ki m tra các s n ph m s a, cho 1,0 g b t s a g y vào m t lít môi tr ấ   ng c y.

ộ ữ ầ ượ ứ ứ B t s a g y không đ ế ấ c ch a các ch t gây  c ch .

ị 5.2.2. Chu n bẩ

ị ừ ẩ ườ ạ ươ ỉ 5.2.2.1. Chu n b  t môi tr ng hoàn ch nh khô lo i th ạ ng m i

ộ ữ ầ ỉ ẫ ủ ế ầ ả ấ Theo ch  d n c a nhà s n xu t và thêm b t s a g y (xem 5.2.1), n u c n.

ử ỉ ở ế ầ Ch nh pH sao cho sau khi kh  trùng là 7,0 ± 0,2 25 °C, n u c n.

ị ừ ẩ ầ ơ ả 5.2.2.2. Chu n b  t các thành ph n c  b n khô

ầ ướ ứ ự ấ ừ Hòa tan các thành ph n trong n c, theo th  t sau: cao n m men, pepton t casein,

ộ ữ ầ ế ầ ướ ể ơ glucoza và b t s a g y, n u c n. Đun nóng n c đ  hoà tan nhanh h n.

ế ế ế ấ ạ ạ ỉ ả Thêm th ch và đun đ n sôi, th nh tho ng khu y cho đ n khi tan h t th ch .

ử ỉ ở ế ầ Ch nh pH sao cho sau khi kh  trùng là 7,0 ± 0,2 25 °C, n u c n.

ố ả ả ử 5.2.2.3. Phân ph i, kh  trùng và b o qu n

ườ ệ ố ớ ượ ừ ố Phân ph i môi tr ng vào các  ng nghi m (6.8), v i các l ng t ế  12 ml đ n 15 ml

ỗ ố ặ ặ vào m i  ng ho c bình ho c chai (6.8) có dung tích không quá 500 ml.

ồ ấ ự ở ử Kh  trùng 15 phút trong n i h p áp l c 121°C.

ế ườ ượ ử ụ ủ ồ ộ N u môi tr ng đ ế   c s  d ng ngay thì làm ngu i trong n i cách th y (6.5) đ n

oC tr

ế ướ ử ụ ế ả nhi ệ ộ ừ t đ  t 44 °C đ n 47 ả   c khi s  d ng. N u không dùng ngay thì b o qu n

ướ ệ ề ơ ố ở n i t i nhi ệ ộ oC (cid:0) t đ  3 2 oC không quá 3 tháng d i các đi u ki n không làm thay

ủ ặ ầ ổ đ i thành ph n và đ c tính c a nó.

ướ ễ ể ậ ậ ườ Ngay tr ể c khi ki m tra vi sinh v t, đ  tránh ch m tr  khi rót môi tr ng, nên làm

ả ườ ủ ế ể ộ ồ tan ch y hoàn toàn môi tr ng đ  ngu i trong n i cách th y (6.5) đ n nhi ệ ộ ừ  t đ  t

ướ ử ụ 44 oC đ n 47 °C tr ế c khi s  d ng.

ể ể ệ ộ ủ ặ ạ ộ ệ ế ể ộ ị Đ  ki m tra nhi t đ  c a th ch, nên đ t m t nhi t k  vào m t dung d ch ki m soát

Page 97

ứ ự ạ ậ ệ ư ượ ử ụ ố th ch 15 g /I đ ng trong v t ch a riêng bi ệ t gi ng h t nh  đ c s  d ng cho môi

KHOAI TÂY

ườ ệ ộ ể ầ ị ướ tr ng. Nhi t đ  dung d ch ki m soát cũng c n qua các b c đun nóng và làm

ư ố ớ ộ ố ườ ngu i gi ng nh  đ i v i môi tr ng.

ủ ể ườ ấ ề ự ả ấ ượ ả 5.2.3. Ki m tra tính năng c a môi tr ng c y v  s  đ m b o ch t l ng

ể ể ủ ườ Đ  ki m tra tính năng c a môi tr ng, xem ISO/TS 11133­1.

ườ ế ầ ủ (xem 9.2.7, n u c n) 5.3. Môi tr ng ph

5.3.1. Thành ph nầ

Th ch ạ 1) ế 12 g đ n 18 g

N cướ 1 000 ml

1) Tùy thu c vào s c đông c a th ch. ứ

ủ ạ ộ

ị 3.2. Chu n bẩ

ướ ế ườ ế ấ ạ Cho th ch vào n c  và đun đ n sôi, th ế   ng xuyên khu y cho  đ n khi tan h t

ơ ướ ạ ặ th ch, ho c dùng h i n ả c trong kho ng 30 phút.

ử ỉ ở ế ầ Ch nh pH sao cho sau khi kh  trùng là 7,0 ± 0,2 25 °C, n u c n.

ố ả ả ử 5.3.3. Phân ph i, kh  trùng và b o qu n

ệ ặ ố ố ặ Phân ph i vào các  ng nghi m (6.8) ho c bình ho c chai (6.8) có dung tích thích

ỗ ố ợ h p, m i  ng 4 ml.

ồ ấ ự ở ử Kh  trùng 15 phút trong n i h p áp l c 121°C.

ế ườ ượ ử ụ ủ ộ ồ N u môi tr ng đ ế   c s  d ng ngay thì làm ngu i trong n i cách th y (6.5) đ n

oC đ n 47 ế

oC tr

ướ ử ụ ế ả nhi ệ ộ ừ t đ  t 44 ả   c khi s  d ng. N u không dùng ngay, thì b o qu n

(cid:0) ệ ộ ướ ề ơ ố ở n i t i nhi t đ  3 °C 2 °C không quá 6 tháng d ệ i các đi u ki n không làm

Page 98

ủ ầ ặ ổ thay đ i thành ph n và đ c tính c a nó.

KHOAI TÂY

ướ ể ễ ậ ậ ườ Ngay tr ể c khi ki m tra vi sinh v t, đ  tránh ch m tr  khi rót môi tr ng, nên làm

ả ườ ồ ể ủ ế ộ tan ch y hoàn toàn môi tr ồ ng r i đ  ngu i trong n i cách th y (6.5) đ n nhi ệ ộ  t đ

ướ ử ụ ừ t ế  44 °C đ n 47 °C tr c khi s  d ng

ế ị ụ ủ ụ 6. Thi t b  và d ng c  th y tinh

ụ ủ ụ ủ ộ ầ ử ụ ụ ụ ế ể Có th  dùng d ng c  th y tinh s  d ng m t l n thay th  cho các d ng c  th y tinh

ề ầ ế ặ ợ ử ụ s  d ng nhi u l n n u chúng có các đ c tính thích h p.

ử ụ ế ị ủ ử ệ ườ ụ ể S  d ng các thi t b  c a phòng th  nghi m vi sinh thông th ng và c  th  là:

ế ị ể ử ủ ấ ặ ể ử ướ 6.1. Thi t b  đ  kh  trùng khô (t s y) ho c đ  kh  trùng ồ ấ t (n i h p áp

l c)ự

Xem TCVN 6404 (ISO 7218).

ạ ộ ả ở ủ ấ  có kh  năng ho t đ ng 30 °C ± 1 °C. 6.2. T   m,

ấ ẻ ủ ặ ằ ườ ừ ng kính t ế  90 mm đ n 100 mm. 6.3. Đĩa Petri, b ng th y tinh ho c ch t d o có đ

ị 6.4. Pipet, có dung tích danh đ nh 1 ml.

ồ ạ ộ ể ở ủ , có th  ho t đ ng ế  44 °C đ n 47 °C. 6.5. N i cách th y

ế ị ế ể ử ụ ụ ế ộ ớ ẩ ạ , ví d : có th  s  d ng b  chi u sáng v i phông t ố   i, 6.6. Thi t b  đ m khu n l c

ượ ộ ế ả ạ ắ ộ ớ ợ đ ơ ọ   c g n v i kính lúp có đ  phóng đ i thích h p kho ng 1,5 x và b  đ m c  h c

ặ ho c đi n t ệ ử ố  s .

ộ ơ ị ở 25 °C. 6.7. pH mét, có đ  chính xác ± 0,1 đ n v  pH

Ố ệ ớ ơ ợ 6.8.  ng nghi m, bình ho c ặ chai có dung tích thích h p và không l n h n 500 ml.

ấ ẫ 7. L y m u

ử ệ ề ậ ọ ượ ệ ẫ ạ Đi u quan tr ng là phòng th  nghi m nh n đ c đúng m u đ i di n và không b ị

Page 99

ặ ả ể ế ậ ả ặ ổ ố ư ỏ h  h ng ho c bi n đ i trong su t quá trình v n chuy n ho c b o qu n.

KHOAI TÂY

ệ ấ ẩ ẩ ẫ ị ề ấ   Vi c l y m u không qui đ nh trong tiêu chu n này. Xem tiêu chu n riêng v  l y

ẫ ẩ ươ ư ứ ế ả m u cho s n ph m t ẩ ng  ng. N u ch a có tiêu chu n riêng thì các bên liên quan

ề ấ ề ậ ớ ự ỏ t th a thu n v i nhau v  v n đ  này.

ị ẫ ẩ ử 8. Chu n b  m u th

ị ẫ ầ ươ ử ệ ẩ ủ ứ Vi c chu n b  m u th  theo các ph n t ặ   ng  ng c a TCVN 6507 (ISO 6887) ho c

ẩ ươ ớ ả ư ứ ế TCVN 6263 (ISO 8261) và tiêu chu n riêng t ẩ ng  ng v i s n ph m. N u ch a có

ẩ ự ề ấ ề ậ ả ớ tiêu chu n riêng thì các bên liên quan t tho  thu n v i nhau v  v n đ  này.

ế 9. Cách ti n hành

ầ ẫ ử ề ầ ị 9.1. Ph n m u th , huy n phù ban đ u và các dung d ch pha loãng

ầ ươ ứ ủ ẩ Xem các ph n t ng  ng c a TCVN 6507 (ISO 6887) và tiêu chu n riêng liên quan

ẩ ế ả đ n s n ph m.

ủ ấ 9.2. C y và

ấ ỗ 9.2.1. L y hai đĩa Petri vô trùng (6.3). Dùng pipet vô trùng (6.4) cho vào m i đĩa 1 ml

ấ ỏ ử ế ề ế ầ ẫ ả ẩ ả   ặ m u th  n u s n ph m là ch t l ng ho c 1 ml huy n phù ban đ u n u các s n

­1).

ẩ ở ạ ph m ộ  d ng khác (đ  pha loãng 10

ấ ỗ   9.2.2. L y hai đĩa Petri vô trùng (6.3) khác. Dùng pipet vô trùng (6.4) cho vào m i

­1 (n u s n ph m là ch t l ng) ho c 1 ml dung d ch pha

ị ế ả ấ ỏ ẩ ặ ị đĩa 1 ml d ch pha loãng 10

ẩ ở ạ ế ả loãng 10­2 (n u các s n ph m d ng khác).

ặ ạ ự ử ụ ớ ớ ị i trình t ế  này v i các d ch pha loãng ti p theo, s  d ng pipet m i vô 9.2.3. L p l

ế ầ ố ớ ậ ỗ ị trùng đ i v i m i dung d ch pha loãng th p phân, n u c n.

ỉ ọ ế ể ợ ướ ớ ạ ấ c pha loãng t i h n (ít nh t hai ế 9.2.4. N u thích h p và n u có th , ch  ch n các b

ể ấ ậ ị ế dung d ch pha loãng th p phân liên ti p) đ  c y các đĩa Petri sao cho thu đ ượ ố  c s

ừ ẩ ạ ế ẩ ạ ỗ ế đ m t 15 khu n l c đ n 300 khu n l c trên m i đĩa petri.

ả ỗ ừ ế ườ ế ạ 12 ml đ n 15 ml môi tr ng th ch đ m đĩa 9.2.5. Rót vào m i đĩa Petri kho ng t

Page 100

ở ế ờ ừ ẩ ầ ị (5.2) 44 °C đ n 47 °C. Th i gian t ặ   ề  khi chu n b  xong huy n phù ban đ u (ho c

KHOAI TÂY

­1 n u s n ph m là ch t l ng) đ n khi rót môi tr ấ ỏ

ị ế ả ế ẩ ườ dung d ch pha loãng 10 ng (5.2)

vào các đĩa không đ ượ ượ c v t quá 45 phút.

ẩ ậ ấ ộ ớ ị ườ ể ằ ng b ng cách xoay đĩa Petri và đ  cho 9.2.6. Tr n c n th n d ch c y v i môi tr

ặ ạ ằ ề ặ ằ ặ ợ ỗ h n h p đông đ c l i b ng cách đ t các đĩa Petri trên b  m t n m ngang, mát.

ờ ả ể ẩ ầ ặ ỉ 9.2.7. Sau khi đông đ c hoàn toàn và ch  khi nào nghi ng  s n ph m c n ki m tra có

ẩ ạ ủ ể ọ ứ ắ ậ ề ặ ủ   ch a các vi sinh v t mà khu n l c c a chúng có th  m c lan trên kh p b  m t c a

ườ ườ ở ế môi tr ả ng, thì rót kho ng 4 ml môi tr ủ ng ph  (5.3) ề ặ    44 °C đ n 47 °C lên b  m t

ườ ư ể ặ ấ ẫ môi tr ng đã c y m u. Đ  cho đông đ c nh  mô t ả ở trên.

(cid:0) ậ ượ ẫ ặ ấ ủ ấ ở c các đĩa đã c y m u và đ t vào t m (6.2) 30 °C 1 °C trong 9.2.8. L t ng

ế ầ ồ ồ ượ 72 h (cid:0) 3 h. Không x p ch ng cao quá sáu đĩa. Các ch ng đĩa c n đ ỏ   c tách kh i

nhau và cách xa thành và nóc t .ủ

ế ẩ ạ 9.3. Đ m khu n l c

ạ ủ ẩ ạ ế ị qui đ nh (9.2.8), đ m các khu n l c trên các đĩa (10.1) s ử 9.3.1.  Sau giai đo n

ẩ ạ ụ ế ụ ế ể ầ ướ ị ụ d ng d ng c  đ m khu n l c (6.6), n u c n. Ki m tra các đĩa d i ánh sáng d u.

ẩ ạ ả ượ ế ề ầ ọ ớ Đi u quan tr ng là các khu n l c chính ph i đ ế c đ m và tránh đ m nh m v i các

ấ ế ủ ẩ ạ ể ẩ ậ ặ ạ h t không hòa tan ho c ch t k t t a trên đĩa. Ki m tra c n th n các khu n l c nghi

ạ ớ ế ể ầ ờ ộ ơ ệ ng , khi c n nên dùng kính lúp có đ  khuy ch đ i l n h n đ  phân bi ẩ   t các khu n

ạ ớ ạ l c v i t p ch t l ấ ạ .

ẩ ạ ọ ộ ượ ẩ ạ ơ ẻ ế c coi là các khu n l c đ n l ợ   . N u ít h p 9.3.2. Các khu n l c m c lan r ng đ

ầ ư ộ ẩ ạ ế ầ ọ ộ ạ m t ph n t đĩa m c dày lan r ng, thì đ m các khu n l c trên ph n đĩa còn l i và

ố ươ ầ ư ứ ế ả ộ ị ọ ộ tính s  t ng  ng cho c  đĩa. N u quá m t ph n t ầ  đĩa b  m c d y lan r ng thì

ạ ỏ ế lo i b  đĩa và không đ m.

ị ế ể ả 10. Bi u th  k t qu

ươ 10.1. Ph ng pháp tính

Page 101

ầ ử ổ ủ Xem ph n s a đ i 1 c a ISO 7218 : 1996.

KHOAI TÂY

ộ ụ 10.2. Đ  ch m

ầ 10.2.1. Yêu c u chung

ề ộ ụ ữ ệ ượ ố ớ ứ ề ơ Các d  li u v  đ  ch m đã đ ẩ   c đánh giá đ i v i các đĩa ch a nhi u h n 15 khu n

ề ộ ụ ẩ ạ ữ ệ ự ụ ơ ộ ế ệ   ạ l c và ít h n 300 khu n l c. D  li u v  đ  ch m ph  thu c vào s  liên k t h  vi

ấ ề ữ ệ ủ ẫ ậ sinh v t và các ch t n n c a m u. Các d  li u này thu đ ượ ừ c t ứ    các nghiên c u

ị ố ớ ữ ữ ệ ộ c ng tác (xem [1], [2] và [3]) và có giá tr  đ i v i s a nguyên li u và s a thanh

ể ượ ố ướ ầ ố ị trùng. Chúng có th  đ c dùng làm các s ẩ ạ   c tính khi c n xác đ nh s  khu n l c

ẩ ả có trong s n ph m khác.

ộ ặ ạ 10.2.2. Đ  l p l i

ử ộ ậ ệ ố ả ủ ơ ẻ ữ ệ ệ ế Ch nh l ch tuy t đ i gi a các k t qu  c a hai phép th  đ c l p đ n l , thu đ ượ   c

ử ụ ươ ậ ệ ử ố ệ khi s  d ng cùng, ph ộ   ng pháp, trên v t li u th  gi ng h t nhau, trong cùng m t

ử ộ ườ ự ệ ế ị ự ệ ệ phòng th  nghi m, do m t ng ử ụ i th c hi n, s  d ng cùng thi t b , th c hi n trong

ả ắ ờ ộ ủ ộ m t kho ng th i gian ng n, tính theo log ậ 10  c a các vi sinh v t có trong m t lít

ươ ứ ậ ớ ố ộ ị (t ng  ng v i 1,8 trên thang danh đ nh s  vi sinh v t trong m t lít) không đ ượ ớ   c l n

ơ h n gi ớ ạ ặ ạ r = 0,25. i h n l p l i

ứ ộ CHÚ THÍCH: Gi ớ ạ ặ ạ i h n l p l i này thu đ ượ ừ c t ữ    các nghiên c u c ng tác trên s a

ữ ệ ể ượ ử ụ ệ nguyên li u và s a ti t trùng (xem [1], [2] và [3]) và có th  đ c s  d ng cho các

ẩ ư ế ả s n ph m nh  th .

ậ ộ 10.2.3. Đ  tái l p

ử ơ ẻ ệ ố ả ủ ữ ế ệ ượ Chênh l ch tuy t đ i gi a các k t qu  c a hai phép th  đ n l , thu đ c khi s ử

ươ ử ố ệ ệ ậ ụ d ng cùng ph ng  pháp trên  v t li u  th  gi ng  h t  nhau trong  các   phòng th ử

ệ ườ ử ụ ự ế ị nghi m khác nhau, do các ng ệ i khác nhau th c hi n, s  d ng các thi t b  khác

ủ ậ ộ ươ ứ nhau, tính theo log10  c a các vi sinh v t có trong m t lít (t ớ ng  ng v i 2,8 trên

ậ ố ộ ị ượ ớ ơ ớ ạ ậ R thang danh đ nh s  vi sinh v t trong m t lít) không đ c l n h n gi i h n tái l p

Page 102

= 0,45 .

KHOAI TÂY

ớ ạ ứ ộ CHÚ THÍCH. Gi ậ i h n tái l p này thu đ ượ ừ c t ữ    các nghiên c u c ng tác trên s a

ữ ệ ể ượ ử ụ ệ nguyên li u và s a ti t trùng (xem [1], [2] và [3]) và có th  đ c s  d ng cho các

ẩ ư ế ả s n ph m nh  th .

ả ả ử ệ ế 10.3. Gi i thích các k t qu  th  nghi m

ụ ướ ề ộ ụ ế ố ệ ứ Trong các ví d  d i đây. đã xem xét đ n s  li u v  đ  ch m trung bình, m c xác

ự ế ẫ ấ ộ ườ ử ụ su t là 95 % và phân tích m t m u. Trong th c t thì th ng s  d ng trung bình

ố ượ ẫ ằ ậ ố ộ ủ c a vài m u. Các con s  đ c tính b ng s  vi sinh v t trong m t lít.

ệ ặ ạ ề a) Các đi u ki n l p l i

5 = 100 000

ả ứ ấ ế K t qu  th  nh t: 10

ả ứ ả ứ ữ ệ ế ế ấ ượ ớ Chênh l ch gi a k t qu  th  nh t và k t qu  th  hai không đ ơ c l n h n 0,25

ơ ị log10 các đ n v .

4,75 = 56 000 ho cặ

ả ứ ế K t qu  th  hai: log 10

log 105,25 = 178 000

ữ ế ể ượ ứ ệ ấ ế ế ấ ậ ả ứ Chênh l ch gi a k t qu  th  nh t và th  hai có th  đ c ch p nh n n u k t qu ả

ứ ặ ấ ơ ơ th  hai không th p h n 56 000 ho c không cao h n 178 000.

ề ệ ậ b) Các đi u ki n tái l p

ế ả ượ ủ ử ệ ấ Các k t qu  thu đ ứ c trong phòng th  nghi m th  nh t (trung bình c a phép xác

5 = 100 000.

ị đ nh kép): 10

ữ ế ứ ệ ấ ượ ử ệ ả ứ Chênh l ch gi a k t qu  th  nh t và th  hai thu đ c trong phòng th  nghi m th ứ

ượ ớ ơ ủ ơ hai không đ c l n h n 0,45 log ị 10 c a các đ n v :

4,55 = 36 000 ho cặ

ế ả ứ Các k t qu  th  hai: log 10

Page 103

log 105,45 = 280 000

KHOAI TÂY

ữ ệ ế ả ượ ở ứ ấ ứ ử ệ Chênh l ch gi a các k t qu  thu đ c b i phòng th  nghi m th  nh t và th  hai có

ể ấ ậ ượ ứ ử ệ ế ượ ế ả th  ch p nh n đ c n u phòng th  nghi m th  hai thu đ ấ   c k t qu  không th p

ơ ơ h n 36 000 và không cao h n 280 000.

ử ụ ụ ụ ệ ấ ớ ạ ể ả Ph  l c A cho th y cách tính và cách s  d ng sai l ch t i h n (CD) đ  gi i thích

ả ế các k t qu .

ớ ạ 10.4. Gi ậ i h n tin c y

Xem TCVN 6404 (ISO 7218).

ử ệ 11. Báo cáo th  nghi m

ử ệ ả ỉ Báo cáo th  nghi m ph i ch  rõ

ầ ọ ế ể ậ ế ầ ủ ề ẫ a) m i thông tin c n thi t đ  nh n bi ử t đ y đ  v  m u th ;

ươ ử ụ ế ẫ ấ ế b) ph ng pháp l y m u đã s  d ng, n u bi t;

ươ ử ệ ệ ẫ ẩ c) ph ng pháp th  nghi m đã dùng, vi n d n tiêu chu n này;

ế ượ ữ ặ ị ọ d) m i chi ti t thao tác không đ ề   ẩ c quy đ nh trong tiêu chu n này ho c nh ng đi u

ượ ự ố ấ ỳ ể ả ư ưở ế ế đ c coi là tùy ý cũng nh  các s  c  b t k  mà có th   nh h ả ng đ n k t qu :

ả ử ế ệ ượ e) k t qu  th  nghi m thu đ c.

ụ ụ Ph  l c A

(tham kh o)ả

ử ụ ệ ớ ạ ể ả ế ả Cách s  d ng sai l ch t i h n (CD) đ  gi i thích k t qu

ụ ướ ề ộ ụ ữ ệ ứ ế Trong các ví d  d i đây đã xem xét đ n d  li u v  đ  ch m trung bình, m c xác

ự ế ẫ ấ ộ ườ ử ụ su t là 95 % và phân tích m t m u. Trong th c t thì th ng s  d ng trung bình

ố ượ ẫ ằ ậ ộ ố ủ c a vài m u. Các con s  đ c tính b ng s  vi sinh v t trong m t lít.

Page 104

ề ệ ậ a) Các đi u ki n tái l p

KHOAI TÂY

ế ả ượ ử ủ ệ ấ Các k t qu  thu đ ứ c trong phòng th  nghi m th  nh t (trung bình c a phép xác

5 = 100 000.

ị đ nh kép): 10

ữ ế ệ ế ả ượ ứ ệ ở ả Chênh l ch gi a k t qu  này và k t qu  thu đ ử c b i phòng th  nghi m th  hai

ụ ị ể ượ ậ ấ (trung bình c a ủ n phép xác đ nh: trong ví d  này n = 2) có th  đ ế   c ch p nh n n u

ượ ệ ớ ạ ơ nó không v t quá sai l ch t i h n (CD), theo log ị 10 các đ n v :

trong đó:

r là gi ớ ạ ặ ạ i h n l p l i;

ớ ạ ậ R là gi i h n tái l p.

ữ ế ệ ả ượ ở ứ ấ ử ứ ệ Chênh l ch gi a các k t qu  thu đ c b i phòng th  nghi m th  nh t và th  hai có

ể ấ ậ ượ ử ứ ế ệ ượ ế ả th  ch p nh n đ c n u phòng th  nghi m th  hai thu đ ấ   c k t qu  không th p

4,59 = 39 000 ho c không cao h n 10

5,41 = 257 000

ặ ơ h n 10ơ

ớ ớ ạ b) So sánh v i gi ử ộ i h n (th  m t phía)

5 = 100 000

ớ ạ Gi i h n: 10

ữ ớ ạ ả ủ ử ệ ế ệ Chênh l ch gi a gi i h n và k t qu  c a phòng th  nghi m (trung bình c a ủ n phép

ụ ị ượ ớ ớ ạ ệ ớ ạ xác đ nh, trong ví d  này n = 2) đ c so sánh v i gi i h n sai l ch t i h n (CDL):

5,24 = 174 000 không ch  ra đ

ả ử ế ệ ế ỉ ượ ự Các k t qu  th  nghi m đ n 10 ợ   c s  không phù h p

ớ ạ ớ v i gi i h n

Page 105

2.5.2. TCVN 6848:2007

KHOAI TÂY

ISO  4832:2007

Ự Ứ Ậ Ẩ VI SINH V T TRONG TH C PH M VÀ TH C ĂN CHĂN NUÔI –

ƯƠ Ị ƯỢ Ậ Ỹ Ế PH NG PHÁP Đ NH L Ẩ   NG COLIFORM – K  THU T Đ M KHU N

LẠC

Microbiology   of   food   and   animal   feeding   stuffs   –   Horizontal   method   for   the

enumeration of coliforms – Colony­count technique

ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng

ư ẩ ướ ề ị ẫ ượ Tiêu chu n này đ a ra các h ng d n chung v  đ nh l ẩ   ng coliform. Tiêu chu n

ụ ể này có th  áp d ng cho:

ự ẩ ứ ­ th c ph m và th c ăn chăn nuôi, và

ườ ự ả ế ế ự ẩ ẫ ­ các m u môi tr ấ ng trong khu v c s n xu t và ch  bi n th c ph m.

ậ ế ẩ ạ ỹ ườ ặ ằ b ng k  thu t đ m khu n l c trên môi tr ng đ c sau khi ủ ở 30 (cid:0) C ho c 37  ặ (cid:0) C.

ệ ộ ầ ượ ữ ậ ỏ CHÚ THÍCH Nhi t đ  này c n đ c th a thu n gi a các bên có liên quan. Trong

ườ ố ớ ữ ữ ả ẩ ợ tr ng h p đ i v i s a và s n ph m s a, thì nhi ệ ộ ủ t đ là 30 (cid:0) C.

ỹ ượ ử ụ ố ượ ế ẩ ạ ầ ậ K  thu t này đ c khuy n cáo s  d ng khi s  l ự ế   ng khu n l c c n tìm d  ki n

ẫ ặ ơ ử ớ l n h n 100 trên mililit ho c trên gam m u th .

ữ ậ ị 2. Thu t ng  và đ nh nghĩa

ữ ụ ậ ẩ ị Trong tiêu chu n này áp d ng thu t ng  và đ nh nghĩa sau:

2.1. coliform (coliorms)

ẩ ở ệ ộ ở ư ỏ ậ vi khu n nhi ị t đ  quy đ nh (nghĩa là 30 (cid:0) C ho c 37  ặ (cid:0) C nh  th a thu n) hình

ậ ỏ ẩ ạ ư ể ạ ặ thành các khu n l c đ c tr ng trong th ch lactoza m t đ  trung tính tím tinh th  và

ử ẳ ị ướ ệ trong phép th  kh ng đ nh có lên men lactoza có sinh khí d ề i các đi u ki n th ử

Page 106

ẩ ị quy đ nh trong tiêu chu n này.

KHOAI TÂY

3. Nguyên t cắ

ẩ ườ ọ ọ ộ ượ ấ ặ ẫ ng đ c ch n l c, và l y m t l ử ng m u th  theo quy ị 3.1.  Chu n b  hai môi tr

ặ ấ ấ ỏ ộ ượ ế ả ẩ ề ầ ị đ nh n u là s n ph m ban đ u là ch t l ng, ho c l y m t l ng huy n phù ban

ẩ ở ạ ế ả ị ầ đ u theo quy đ nh n u các s n ph m d ng khác.

ẩ ặ ị ườ ọ ọ ề ệ ộ Chu n b  các c p đĩa môi tr ng ch n l c khác trong cùng m t đi u ki n, dùng các

ử ặ ủ ủ ề ầ ậ ị ẫ dung d ch pha loãng th p phân c a m u th  ho c c a huy n phù ban đ u.

Ủ ở ư ỏ ậ các đĩa này 30 (cid:0) C ho c 37  ặ (cid:0) C (nh  th a thu n) trong 24 h. 3.2.

ẩ ạ ặ ẩ ạ ượ ế ầ ế ố ẳ ằ   ị c kh ng đ nh b ng ư 3.3. Đ m các khu n l c đ c tr ng và n u c n, s  khu n l c đ

lên men lactoza.

ử ượ ặ ẫ ố ừ ố c tính t ẩ    s  khu n 3.4. S  coliform có trong 1 mililit ho c trong 1 gam m u th  đ

ượ ượ ọ ư ạ ặ l c đ c tr ng thu đ c trên các đĩa đ c ch n [xem TCVN 6404 (ISO 7218)].

ườ ấ ị 4. Môi tr ng nuôi c y và d ch pha loãng

4.1. Khái quát

ề ệ ẩ ị   Xem TCVN 6404 (ISO 7218), ISO/TS 11133­1 và ISO/TS 11133­2 v  vi c chu n b ,

ủ ử ế ườ pha ch  và th  tính năng c a môi tr ấ ng c y.

ị 4.2. D ch pha loãng

ặ ầ Xem TCVN 6507 (ISO 6887) (ph n có liên quan), TCVN 6263 (ISO 8261) ho c tiêu

ẩ ụ ể ế ả ể ầ ẩ chu n c  th  liên quan đ n s n ph m c n ki m tra.

ườ ậ ỏ ọ ọ ặ ạ 4.3. Môi tr ng đ c ch n l c: Th ch lactoza m t đ  trung tính tím tinh th ể

(VRBL)

4.3.1. Thành ph nầ

ủ ậ ộ 7 g

ằ   ị D ch   th y   phân   mô   đ ng   v t   b ng enzym

Page 107

Cao men 3 g

KHOAI TÂY

Lactoza (C12H22O11.H2O) 10 g

Natri clorua 5 g

ậ ố Mu i m t (bile salts) 1,5 g

ỏ Đ  trung tính 0,03 g

a

Tím tinh thể 0,002 g

Th ch ạ ế 12 g đ n 18 g

N cướ 1 000 ml

ủ ạ ộ ứ a Tùy thu c vào s c đông c a th ch

ị 4.3.2. Chu n bẩ

ể ữ ượ ư ế ọ ọ ủ ư ườ Ti n hành nh  sau đ  gi đ ặ c tính ch n l c và đ c tr ng c a môi tr ng.

ặ ầ ộ ỹ ườ ỉ ướ Tr n k  các thành ph n ho c môi tr ng hoàn ch nh khô trong n ể   c và đ  yên vài

ằ ỉ ở phút. Ch nh pH sao cho sau khi đun sôi pH b ng 7,4 ± 0,2 25 (cid:0) C. Đun đ n sôi và ế

ế ả ấ ỉ th nh tho ng khu y cho tan h t.

ữ ộ ườ ủ ồ ở Gi sôi trong 2 phút. Làm ngu i ngay môi tr ng trong n i cách th y (5.5) nhi ệ   t

ộ đ  44 (cid:0) C đ n 47  ế (cid:0) C.

ể ệ ườ ư ạ Đ  tránh làm quá nhi t, không đun môi tr ng quá lâu cũng nh  không đun l i. Do

ử ủ ự ể ầ ồ ộ đó, không kh  trùng trong n i áp l c và c n ki m tra đ  vô trùng c a môi tr ườ   ng

ể ờ ạ t ử ụ i th i đi m s  d ng (xem 8.2.2).

ử ụ ườ ẩ S  d ng môi tr ị ng trong vòng 4 h sau khi chu n b .

ề ả ấ ượ ể ả ườ ấ 4.3.3. Ki m tra tính năng v  đ m b o ch t l ng môi tr ng c y

ố ớ ọ ọ ể ệ ệ ả ị Đ i v i vi c xác đ nh tính ch n l c và hi u qu , xem ISO/TS 11133­1. Ki m tra

ố ớ ậ ỏ ể ạ tính năng đ i v i th ch lactoza m t đ  trung tính tím tinh th  (VRBL) theo ISO/TS

ả 11133­2:2003, B ng B.1.

ườ ụ ẳ ậ ị 4.4. Môi tr ng kh ng đ nh: Canh thang m t lactoza l c sáng

Page 108

4.4.1. Thành ph nầ

KHOAI TÂY

ủ ằ ị D ch th y phân casein b ng emzym 10 g

Lactoza (C12H22O11.H2O) 10 g

ậ M t bò khô 20 g

ụ L c sáng (Brilliant green) 0,0133 g

N cướ 1 000 ml

ị 4.4.2. Chu n bẩ

ặ ầ ườ ỉ ướ ằ Hòa tan các thành ph n ho c môi tr ng hoàn ch nh khô trong n c b ng cách đun

ẹ ế ử ủ ầ ồ ỉ nóng nh , n u c n, trên n i cách th y. Ch nh pH sao cho sau khi kh  trùng là 7,2 ±

ở 0,2 25 (cid:0) C, n u c n. ế ầ

ể ườ ừ ử ệ ố ố Chuy n 10 ml môi tr ứ ng vào t ng  ng nghi m ch a các  ng Durham. Kh  trùng

ồ ấ ự ở ố ượ ứ ọ 15 phút trong n i h p áp l c 121 (cid:0) C. Các  ng Durham không đ c ch a b t khí

ử sau khi kh  trùng.

ế ị ụ ủ ụ 5. Thi t b  và d ng c  th y tinh

ử ụ ế ị ườ ử ủ ệ S  d ng các thi t b  thông th ng c a phòng th  nghi m vi sinh [Xem TCVN 6404

ụ ể (ISO 7218)] và c  th  sau:

ế ị ể ặ ể ồ ấ (t s y) ướ  (n i h p áp 5.1. Thi t b  đ  thanh trùng khô ủ ấ ho c đ  thanh trùng t

l c)ự

Xem TCVN 6404 (ISO 7218).

­ T   mủ ấ , có th  ho t đ ng

ạ ộ ể ở ặ 30 (cid:0) C ± 1 (cid:0) C ho c 37 (cid:0) C ± 1(cid:0) C.

­ Đĩa Petri, b ng th y tinh ho c b ng ch t d o có đ

ấ ẻ ủ ằ ặ ằ ườ ừ ng kính t ế    90 mm đ n

100 mm.

­ Pipet x  h t

ị ả ế , có dung tích danh đ nh 1 ml.

­ N i cách th y

ồ ự ạ ộ ả ừ ặ ủ , ho c thi ế ị ươ t b  t ng t có kh  năng ho t đ ng t 44 (cid:0) C đ nế

Page 109

47 (cid:0) C ho c  ặ ở 100 (cid:0) C.

KHOAI TÂY

­ Thi

ế ị ế ụ ế ụ ế ồ ộ ồ ẩ ạ , g m m t ngu n chi u sáng và d ng c  đ m c ơ t b  đ m khu n l c

ệ ử ặ ọ h c ho c đi n t .

­

Ố ướ ả ệ , kích th c kho ng 16 mm x 160 mm. ng nghi m

­

Ố ướ ớ ố ệ ợ , có kích th c phù h p v i  ng nghi m (6.7). ng Durham

­ Bình ho c ặ chai, đ  đun sôi và b o qu n môi tr

ể ả ả ườ ấ ng c y.

­ pH met, chính xác đ n ± 0,1 đ n v  pH

ế ơ ị ở 25 (cid:0) C.

­ Que c y vòng

ấ ặ ằ ườ , b ng platin­iridi ho c niken­crom, đ ả ng kính kho ng 3 mm,

ộ ầ ạ ặ ấ ho c lo i vòng c y dùng m t l n.

ẫ ấ 6. L y m u

ố ớ ả ụ ể ẩ ấ ẫ ẩ ợ ươ ứ L y m u theo tiêu chu n c  th  thích h p đ i v i s n ph m t ế   ng  ng. N u

ư ậ ầ ậ ẩ ớ ỏ không có các tiêu chu n nh  v y thì các bên liên quan c n th a thu n v i nhau v ề

ề ấ v n đ  này.

ị ẫ ẩ ử 7. Chu n b  m u th

ị ẫ ầ ẩ Chu n b  m u theo TCVN 6507 (ISO 6887) (ph n có liên quan), TCVN 6263 (ISO

ẩ ụ ể ế ả ể ế ẩ ầ ặ 8261) ho c tiêu chu n c  th  liên quan đ n s n ph m c n ki m tra. N u không có

ẩ ụ ể ề ấ ề ậ ỏ ớ tiêu chu n c  th  thì các bên liên quan th a thu n v i nhau v  v n đ  này.

ế 8. Cách ti n hành

ầ ẫ ử ề ầ ị 9.1. Ph n m u th , huy n phù ban đ u và d ch pha loãng

ử ề ầ ầ ẩ ầ ẫ ị ị Chu n b  ph n m u th , huy n phù ban đ u (dung d ch pha loãng đ u tiên) và các

ế ầ ị dung d ch pha loãng ti p theo TCVN 6507 (ISO 6887) (ph n có liên quan), TCVN

ẩ ụ ể ế ả ể ẩ ầ ặ 6263 (ISO 8261) ho c tiêu chu n c  th  liên quan đ n s n ph m c n ki m tra.

Page 110

ủ ấ ẫ ấ 8.2. C y và m m u

KHOAI TÂY

ố ớ ả ỗ ộ ố ớ ẩ ạ ặ ẩ ỏ ị 8.2.1. Chu n b  hai đĩa đ i v i s n ph m d ng l ng và/ho c đ i v i m i b  pha

ủ ủ ẫ ọ ỗ loãng đã ch n. Dùng pipet vô trùng (6.4) cho vào tâm c a m i đĩa 1 ml c a m u th ử

ặ ủ ử ụ ả ẩ ỏ ợ ị ộ   ế n u là s n ph m l ng ho c c a các dung d ch pha loãng thích h p. S  d ng m t

ị ỗ pipet vô trùng cho m i dung d ch pha loãng.

ườ ở ỗ ng VRBL (5.3) 44 (cid:0) C đ n 47   ế (cid:0) C vào m i đĩa ả 8.2.2.  Rót kho ng 15 ml môi tr

ờ ừ ế ề ẩ ầ ặ ị Petri. Th i gian tính t khi k t thúc khâu chu n b  huy n phù ban đ u (ho c dung

ế ế ể ả ỏ ờ ườ ẩ ị d ch pha loãng 1/10 n u là s n ph m l ng) đ n th i đi m rót môi tr ng vào đĩa

ượ không v t quá 15 phút.

ề ấ ớ ộ ị ườ ặ ạ ằ ể ợ Tr n đ u d ch c y v i môi tr ỗ ng và đ  cho h n h p đông đ c l ặ   i b ng cách đ t

ở ộ ặ đĩa Petri ẳ  m t m t ph ng ngang, mát.

ị ộ ể ẩ ồ ờ ớ ườ ể ể ộ Đ ng th i chu n b  m t đĩa ki m tra v i 15 ml môi tr ng đ  ki m tra đ  vô trùng.

ả ặ ườ ở ng VRBL (5.3) 44 (cid:0) C 9.2.3. Sau khi đông đ c hoàn toàn, rót kho ng 4 ml môi tr

ườ ấ ạ ế đ n 47 (cid:0) C lên b  m t c a môi tr ề ặ ủ ể ng c y. Đ  cho đông l ư i nh  mô t ả ở trên.

ậ ượ ể ủ ấ ở ấ c các đĩa đã c y và đ  vào t m (6.2) 30 (cid:0) C ho c 37  ặ (cid:0) C (nh  th a ư ỏ 9.2.4. L t ng

ậ thu n) trong 24 h ± 2 h.

ế ẩ ạ 9.3. Đ m các khu n l c

ủ ế ể ọ ị ừ ờ Sau th i gian quy đ nh (xem 9.2.4), n u có th , ch n các đĩa Petri có t ẩ    10 khu n

ở ẩ ạ ế ế ị ế ẩ ạ ể ế ạ l c tr lên đ n 150 khu n l c. Dùng thi t b  đ m khu n l c (6.6) đ  đ m các

ẩ ạ ỏ ườ ặ ớ ơ khu n l c màu đ  ánh tía có đ ậ   ng kính 0,5 mm ho c l n h n (đôi khi có vùng m t

ẩ ạ ơ ỏ ượ ể ủ t a h i đ  bao quanh). Các khu n l c này đ c coi là các coliform đi n hình và

ử ẳ ế ầ ả ị không c n ph i th  kh ng đ nh ti p.

ố ớ ế ề ỹ ậ ế ẩ ạ Đ i v i các chi ti t v  k  thu t đ m khu n l c, xem TCVN 6404 (ISO 7218).

ẩ ạ ỏ ơ ụ ế ể ẳ ỡ ị Cũng đ m và kh ng đ nh các khu n l c đi n hình (ví d  kích c  nh  h n), và t ấ   t

ẩ ạ ố ừ ồ ứ ườ ả ẩ ả c  các khu n l c có ngu n g c t ữ  các s n ph m s a và có ch a đ ả   ng không ph i

Page 111

ủ ệ ể ườ ả là lactoza, ngay sau khi theo 9.4. Vi c chuy n hóa đ ng không ph i là đ ườ   ng

KHOAI TÂY

ẩ ạ ể ạ ươ ự ư lactoza có th  làm cho khu n l c có hình d ng nhìn t ng t ể    nh  coliform đi n

hình.

ậ ủ ơ ỏ ẩ ạ ẻ ề ủ CHÚ THÍCH V  b  ngoài c a vùng m t t a h i đ  bao quanh các khu n l c ph ụ

ấ ượ ạ ộ ủ ườ thu c vào lo i coliform và ch t l ng c a môi tr ng.

ị ẳ 9.4. Kh ng đ nh

ẩ ạ ủ ừ ế ể ẵ ạ ấ ố   C y năm khu n l c c a t ng lo i không đi n hình, n u s n có, cho vào các  ng

ụ ệ ậ Ủ ố nghi m canh thang m t lactoza l c sáng (5.4). ệ  các  ng nghi m này trong t ủ ấ     m

ặ ở ậ ố ỏ (6.2) đ t 30 (cid:0) C ho c 37  ặ (cid:0) C (theo th a thu n) trong 24 h ± 2 h. Các  ng Durham

ấ ượ ả ế ứ ế cho th y có sinh khí thì đ ấ c coi là có ch a Coliform. L y k t qu  đ m trong phép

ề tính (đi u 10).

ị ế ể ả 10. Bi u th  k t qu

Xem TCVN 6404 (ISO 7218).

ộ ụ 11. Đ  ch m

ấ ề ứ ủ ự ậ ố Căn c  vào s  phân b  Poission c a các vi sinh v t trong các ch t n n, mà các gi ớ   i

ậ ủ ươ ẩ ạ ế ổ ạ h n tin c y c a ph ế   ố ế ng pháp này bi n đ i theo s  đ m các khu n l c ± 16 % đ n

ự ế ệ ả ệ ậ ± 52 % (xem Tài li u tham kh o [3]). Trên th c t ớ    , sai l ch này th m chí còn l n

r) là

ẩ ủ ộ ặ ạ ứ ộ ộ ệ ơ h n. Trong các nghiên c u c ng tác khác nhau, đ  l ch chu n c a đ  l p l i (s

R) là 0,35 log c a các đ n v

ẩ ủ ộ ị ộ ệ ủ ậ ơ ủ ơ 0,20 log c a các đ n v , đ  l ch chu n c a đ  tái l p (s ị

ệ ả (xem Tài li u tham kh o [4] và [5]).

ế ơ ớ ạ ậ Chi ti ề t h n v  các gi i h n tin c y, xem TCVN 6404 (ISO 7218).

ử ệ 12. Báo cáo th  nghi m

ử ệ ả ỉ Báo cáo th  nghi m ph i ch  ra:

ầ ọ ế ể ậ ế ầ ủ ề ẫ ­ m i thông tin c n thi t đ  nh n bi ử t đ y đ  v  m u th ;

Page 112

ươ ử ụ ế ấ ẫ ế ­ ph ng pháp l y m u đã s  d ng, n u bi t;

KHOAI TÂY

ươ ử ụ ử ệ ẩ ẫ ­ ph ng pháp th  đã s  d ng và vi n d n tiêu chu n này;

ấ ả ế ẩ ớ ị ­ t t c  các chi ti t thao tác không quy đ nh trong tiêu chu n này, cùng v i các chi

ế ấ ườ ể ả ưở ớ ế ti t b t th ng nào khác có th   nh h ng t ả i k t qu ;

ệ ế ượ ả ử ­ các k t qu  th  nghi m thu đ c;

ộ ặ ạ ượ ế ả ố ể ượ ­ n u đ  l p l i đ ế c ki m tra, thì nêu k t qu  cu i cùng thu đ c.

ươ Ch ng III.

ƯƠ Ấ ƯỢ PH NG PHÁP ĐÁNH GIÁ CH T L NG KHOAI TÂY THEO AOAC

3.1. AOAC PH

ƯƠ Ứ NG PHÁP CHÍNH TH C 997.13

α α Phân tích Glycoalkaloid ( ­ Solanine và ­ Chaconine) ủ  trong c  khoai tây

ằ ươ b ng ph ỏ . ắ ng pháp S c Kí L ng

Page 113

ệ ự Có Hi u l c năm 1997.

KHOAI TÂY

ớ ạ ệ Gi i h n cho phép trong khoai tây nguyên li u là 10­200 mg/kg ố ớ đ i v i ­α

α ố ớ Solanine và 20­250 mg/kg đ i v i  ­ Chaconine.

ụ ụ ử ấ Chú ý: Xem Ph  l c B, Chú ý an toàn khi x  lý các hóa ch t nguy hi m ể  chính đ cộ

ế ố ớ h i  ạ (cid:0) ­Solanine và  (cid:0) (cid:0) ­chaconine. Không hít vào ho c nu t. Tránh ti p xúc v i da. ặ

ồ ạ ử ậ ẩ ấ ộ ấ ỏ X  lý ch t l ng t n t ấ i m t cách c n th n. R t th p khí­ ature (­196 ° C) có th ể

ấ ươ ấ ươ ươ ỏ ươ gây ra ch n th ng da, ch n th ng s ặ ng giá, ho c b ng t ng t ự Đeo găng tay .

ẩ ự ệ ừ ừ ẩ ể ậ da và kính an toàn v iớ kh u trang . Th c hi n các thao tác t c n th n đ  tránh t

ệ ượ ắ ố ượ ặ hi n t ng s ôi và b n tung tóekhi đun sôi  ho c khi chèn các đ i t ng vào .L yấ

ự ệ ẫ ặ ấ ủ ơ m u ho c hóa ch t nên th c hi n trong t hút, n i thông thoáng do s ơ ủ   ự bay h i c a

ư ụ ủ ế ạ ộ N   và   khí   ng ng   t c a   khí   O,   t ỷ ệ   l O   trong   m t   không   gian   h n   ch   có   th ể

ỏ ể ụ ắ ấ nguyhi m. Do s ể ự chuy n đ i t ổ ừ l ng sang khí (1­700), ử ụ s  d ng s c kí h p th  pha

ể ả ế ể ấ ơ ỏ ữ ộ đ o,  ả nguy hi m h n áp su t có th  x y ra n u N l ng đ ượ ư tr c l u trong h p

kín.

ả ả ủ ế ấ ậ ứ   cho các k t qu  c a nghiên c u ch p nh n sup­porting liên Xem b ng 997,13:

ủ ươ phòng c a ph ng pháp.

Mean, mg/kg RSDr,% RSDR,% r R Sr

α sR ­ Solanine

11.5

1.4 1.5 12.3 13.1 4.0 4.2

12.3  13.1  4.0  4.2

1.3 1.9 8.5 12.1 3.7 5.2

15.4 32.1 35.9 103.1 218.1 1.9 2.1 3.5 11.4 4.2 3.2 8.1 21.6 6.1 5.9 3.4 5.2 13.0 9.0 7.9 9.9 5.5 5.9 9.9 32.0 11.6 9.1 22.8 60.6

A. Nguyên t c.ắ

ượ ế ấ ừ ủ ươ ụ ớ Glycoalkaloids đ c chi t xu t t mô c  t i tác d ng v i acd axetic loãng.

ế ấ ượ ấ ắ ạ ặ ộ Chi t xu t đ ộ ầ c cô đ c và làm s ch cùng m t l n trên cùng m t ch t r n giai

ạ ố ườ ằ đo ntrích ly. Cu i cùng tách và đo l ng solanin và chaconin b ng cách phát

Page 114

ệ ử ướ ằ hi n b ng tia t ạ  ngo i có b c sóng 202nm.

KHOAI TÂY

B.Thi t bế ị

ộ ủ (a)  Máy    pha tr n   ( 1) Làm phân h y các mô khoai tây ấ ỏ   trong ch t l ng

ụ ớ nitrogen. ­ Ultra­ Turrax T45 v i tr c 45 ­N ( Teflon mang ) ,  máy phát đi nệ

ể ố ộ ề ợ TP45/26 và đi u khi n t c đ  phù h p .

ụ ể ả ỏ Đ t ặ n p ắ  Plexiglass trên tr c đ  b o v ệ kh i bán ra ngoài. ố ớ  (2) Đ i v i extrac

ớ ụ ể ố ộ ề ộ ­ tion. ­ Ultra­ Turrax TP 18­10 v i tr c 18 ­N và b  đi u khi n t c đ  ( Janke &

ứ ợ Kunkel GmbH & Co KG , D79219 Staufen , Đ c ) là phù h p.

ớ (b)  ( SPE ) . ­Sep­ Pak C18 tách pha r nc t ộ ầ ắ ộ dùng m t l n v i 360 mg nguyên li uệ

ể ỳ ụ   (Waters Corp , 34 Maple St , Milford , MA 01.757­3.696 , Hoa K ) . Ki m tra ph c

ươ ế ậ ấ ượ ể ườ ặ ệ ồ h i trong ph ng pháp thi t l p và ki m soát ch t l ng th ng xuyên, đ c bi t là

ỵ ướ ả ả ơ ể ấ ợ ộ n u ế c t ộ kho ng pH r ng h n, kh  năng k  n ấ   c cao nh t. Dùng đ  tách h p ch t

ể ị ặ ụ ấ ấ ợ ế ỵ ướ k  n c ra kh i ở ỏ . H p ph  có th  b  ch n b i các h p ch t khác có trong chi ấ   t xu t

ủ c  . Ph c h i d  ki n ụ ồ ự ế là ơ   90%.(c) SPE  manifold.  B m  hút  chân  không và   chi ế   t

ẫ m u pha ắ r n.

ử ụ ự ắ ơ ỏ ớ (d)   l ng   s c   ký   (LC)   máy   b m   áp   l c   cao   –   systems   d ng   isocratic   v i   van

ộ ệ ể ướ ệ ử ợ ơ b mvòng , c t nhi t, vari ­ th  dò b c sóng, tích h p đi n t và ghi âm . ư   ( L u ý:

ắ ầ ể ệ ắ ự ki m tra hi u su t ọ ọ ấ b mơ  cho s c ký ch n l c khi b t đ u lên th c hi n ủ   ệ  . S c ký c a ắ

(cid:0) ộ ố ầ ỉ m t s  khoai tây ớ (cid:0) ch t  ấ có đ nh   g n v i ­ solanine và(cid:0) ­ chaconine (xem Hình

997,13 ) .

ậ ệ ươ ể ề ấ ự Trong pha tĩnh có th  có r t nhi u v t li u t ng t nh ư glycoalkaloids,  do đó  sự

ệ ề ệ ả ữ ế ị ộ ệ khác bi t v  hi u qu  gi a các thi t b  c t nhi t khác nhau. Phân tích khoai tây có

ượ ủ ủ hàm l ng alkaloid không đáng kể  , thu đ ượ ừ c t các mô bên trong c a c  kích

ướ ớ ặ ằ ổ ố ệ ộ ệ ứ th c l n , ho c b ng cách thay đ i các thông s  tách . Nhi t đ  có ớ   hi u  ng v i

ấ ệ ộ ẽ ư ữ glycoalkaloid   và   ch t   nhi u ễ   .   Nâng   cao   nhi t   đ   s làm   tăng   l u   gi cho

ữ ỉ ấ ườ glycoalkaloids trong khi gi cho đ nh ch t nhi u ễ th ả . ng gi m

α ồ ủ ế ấ ủ ỉ t su t c  khoai tây.Đ nh A là: ­Solanin (Rt = 5,9 ắ Hình 997.13: S  kí đ  c a chi

α ớ ồ ứ ộ phút) và B =  ­ Chaconine (Rt= 7,3 phút),  ng v i n ng đ  22 và 46 mg/ Kg.

ộ ấ ị ấ ụ ở ụ ơ ầ Đ  h p th : 0.01 đ n v  h p th toàn thang đo đ u ra.

ộ C t: Shandon ODS (C18). Hypersil 5µm, 250× 4.6 mm.

0C.

Page 115

ệ ộ ộ Nhi t đ  c t: 40

KHOAI TÂY

ệ Đ m phosphat: 60% acetone 0.01M, pH 7.6.

ư ượ ơ L u l ng b m: 1.5 ml/phút.

ỉ ớ ằ ộ ộ e, C t LC­ 250. 4,6 mm, c t làm b ng thép không g , v i Hypersil ODS (Shandon

Southern Products Ltd., Astmoor,

UK; Supelco, Inc., Bellefonte, PA 16823­0048, USA, Cat. No.

ướ ạ ể ẫ Z22,634­3), khích th c h t 5µm, th  tích m u tiêm vào 20ml.

ố ộ ả f, Máy li tâm t c đ  40000 m/s2 ( Kho ng 4000 mg).

ế g, Cân phân tích. Chính xác đ n 0,05g.

h, Máy đo pH

ố ằ ứ ị ỉ i, C c b ng thép không g , bình đ nh m c.

C. Hóa ch tấ

ấ ả ả ượ ử ấ ẵ ừ ố T t c  các thu c th  ph i đ c c p s n tr ướ   ị  khi có quy đ nh khác. N c

ả ượ ị ừ ể ấ ạ ở ệ ố ph i đ c c p b i ASTM lo i I (Chu n b  t Milli­Q sys­ h  th ng có s n t ẵ ừ

Millipore Corp., 80 Ashby Rd, Bedford, MA 01730, Hoa Kì).

ấ a, C p acetonitrile >80% truy n ề ở ướ   b c sóng 200 nm.

4 (100 + 5 +

ế ồ ướ ấ b, Ch t chi t g m n c – acid acetic – NaHSO

ộ ậ ặ ớ 0.5, v/v/w).  Tr n 1.0 L H O v i  50 mL  acetic acid đ m đ c, thêm  5.0 g NaHSO , 2 3

ộ ể tr  đ  hòa tan.

ả ộ ị ấ ử c, Ch t r a gi i SPE Acetonitrile 15%. Tr n 150 ml acetonenitile, dung d ch(a),

ướ ế ủ thêm n c đ n đ  1000ml.

ứ ể ị d, K2HPO4 0.1 M, cân chính xác 17,4g K2HPO4 khan, chuy n vào bình đ nh m c 1 lít

ằ ướ ế ạ hòa tan b ng n c đ n v ch.

ứ ằ ị e, KH2PO4 0.1M cân chính xác 13,6g, cho vào bình đ nh m c 1 lít hòa tan b ng n ướ   c

ạ ế đ n v ch.

ủ ể ố ị ấ   f, K3PO4 0.1M, pH= 7.6: Chuy n 100ml dung d ch (d), cho vào c c th y tinh khu y.

ị ấ ọ ườ Thêm dung d ch KH ọ 2PO4 (e), pH 7.6 .L c qua gi y l c có đ ng kính 0.45µm.

ệ ệ ộ ộ g, Pha  đ ng 60% acetonitrit 0.01M  đ m phosphate. Tr n 100ml  đ m phosphate,

ị ướ ổ ị dung d ch (f), 300ml n c thêm 600ml acetonitrile, dung d ch (a).Đu i khí.

Page 116

ả ử h, R a gi i : Acetonitrile 60%

KHOAI TÂY

α ầ ẩ i, Glycoalkaloids chu n: Cân g n đúng 0.05mg ca 25mg ­ Solanine và 25mg α ­

ẵ chiconine (đã có s n  Sigma Chem­ ical Co., PO Box 14508, St. Louis, MO 63103­

2PO4   0.1M.

ằ ị 2564,   USA).Cho   vào   bình   100ml   pha   loãng   b ng   dung   d ch   KH

ể ệ ẩ ẩ ị glycoalkaloids hi u chu n : pha loãng dung d ch glycoalkaloids chu n đ  có đ ượ   c

ộ ồ dãy n ng đ  5.0, 10.0, 25.0, 50.0, 100, và 150 g/ml.

ử ụ ẩ ượ Các dãy chu n này s  d ng đ c trong 3 tháng ở 0C.  4

ị ẫ ẩ D. Chu n b  m u

ủ ề ể ắ ỏ ố ộ ằ   ệ C t nh  10­20 c  khoai tây nguyên li u. Tr n đ u và chuy n vào c c b ng

ỉ ể ể ấ ộ thép không g  th  tích 2 lít. Thêm m t ít khoai tây vào khu y đ  ngăn chúng dính l ạ   i

ấ ỏ ạ ượ ồ ớ v i nhau. Khi ngâm trong ch t l ng N, các h t khoai tây tan rã và đ c đ ng hóa, B

ự ể ể ặ ộ ỗ ợ ơ (a) (1). Chuy n  h n h p vào h p nh a và đ t trong mát đ  tránh bay h i. Khi các

0C ho c th p h n.Chú ý ấ

ả ở ả ắ ặ ơ ế t ế ậ  bào khoai tây tan ra h t đ y n p kín và b o qu n ­18

ượ ể ượ ư ử ể ệ ấ ơ ữ ấ không đ ẫ c đ  ch t N bay h i, m u th  nghi m có th  đ c l u tr ít nh t 6

tháng.

ả ượ ư ả ấ ồ ị ế ấ ỏ L u ý: Ch t l ng N ph i đ ạ c đ ng nh t các h t ph i m n, khi chi ấ   t xu t

ể ả ể ả ấ ả glycoalkaloids đ  phân gi ồ   i các ch t có kh  năng phân ly. Ph i ki m tra tính đ ng

ấ ượ ị ẫ ủ ẩ nh t và glycoalkaloids không đ c phân h y trong quá trình chu n b  m u.

ế E. Chi ấ t xu t

ạ ỏ ớ ủ ạ ồ ướ Lo i b  l p ngoài cùng c a khoai tây đông l nh, bao g m n ặ c cô đ c. Cân

ế ị ế ạ 0.01g đ n 10g khoai tây đông l nh sau đó thêm 40 ml d ch chi ộ t C(b). Tr n trong hai

ể ể ằ ạ ọ ở ố ộ phút  ki m soát đ  tránh t o b t. Tách pha b ng máy li tâm 30 phút t c đ  40000

ể ị ị ế ổ ị m/s2, Sau đó thu d ch bên trên. Đ  d ch chi t  n đ nh trong vòng 1 tu n ầ ở 0C.  4

ả ữ F. R a gi i

ơ ộ C t SPE, b m chân không, B(c), có 5.0 ml acetonitrile, C(a), và 5.0ml dung

ế ơ ị ế ữ ộ ớ ộ ị ị d ch chi t, C(b). B m 10 ml d ch chi t qua c t. R a c t v i 4.0ml dung d ch SPE,

ữ ả ớ ỉ ệ ữ ộ ả ọ C(c). R a gi i v i 4.0 ml pha đ ng, C(g) t  l r a gi i: 1­2 gi t/s).

Page 117

ạ ắ G.Ch y s c ký

KHOAI TÂY

ế ậ ệ ố ằ ớ ơ Thi ụ   ể t l p máy LC v i dung môi C (g) đ  cho h  th ng cân b ng. B m d ng

ị ế ấ ầ ẩ ị d ch chu n ,d ch chi t. Tiêm ít nh t 2 l n.

ồ ủ ắ Hình 997,13: cho s c kí đ  c a khoai tây.

α α ẽ ệ ấ Theo LC   ­ Solanine và ­ Chaconine s  cho beat xu t hi n trong 10 phút.

ườ ệ ở ộ ố ẫ ấ ợ ờ ị ớ Tr ễ ng h p b  nhi u xu t hi n m t s  m u khoai tây nên th i gian kéo dài t i 20

β ủ ự ệ ể ả ấ phút. S  xu t hi n c a  ­ chiconine gi m vì có th  trong quá trinh hình thành các

γ ị ư ặ ự ủ ủ ờ β ư   mô b  h  ho c s  th y phân c a enzyme  ­ chaconine và  ­ chaconie. Th i gian l u

α ệ ắ ủ ề ươ ứ trong đi u ki n s c kí c a  ­ Chaconine là 10, 13, 18 phút, t α ng  ng  ­ Solanine

γ và  ­ chaconie 9, 17 phút.

ử ạ ắ ờ Th i gian s c kí kéo dài 30 phút. Sau đó r a s ch thêm acetonitrile tinh khi ế   t

vào.

H. Tính toán

α α ườ ẩ ủ ằ ươ ự Xây d ng đ ng chu n c a ­ Solanine và  ­ Chaconine b ng ph ng trình

ế ẩ ộ ồ ồ h i quy tuy n tính. N ng đ  tiêu chu n là µg/ml.

ấ ớ ủ ừ ố ượ ư ẫ Tính Cs c a t ng ch t v i kh i l ng m u cho vào nh  nhau:

Cs,mg/kg =

ệ Trong đó:      ­    Ps di n tích peak

­

ộ ố ủ ườ ẩ ẩ α ệ ố ườ  h  s  đ ng chu n, đ  d c c a đ ng chu n

­ F h  s  pha loãng

ệ ố

­ Cách tính h  s  pha loãng:

Page 118

ệ ố

KHOAI TÂY

ố ượ ử Trong đó: ­ Wp Kh i l ẫ ng m u th

­ V1  Th  tích c a d ch chi

ủ ị ể ế t

­ V2 Th  tích d ch chi

ể ị ế ộ t cho vào c t SPE

­ V3 Th  tích cu i cùng r a gi

ữ ể ố ả ủ ộ ộ i pha đ ng c a c t SPE

­ Cw L

ượ ướ ủ ng n c c a khoai tây

ệ ố ế ẫ ớ ị ử H  s  pha loãng là 2.4 ml/g khi ti n hành theo quy đ nh v i 10g m u th .

3.2. AOAC PH

ƯƠ NG PHÁP CHÍNH TH C Ứ 941.15

ệ ủ Nguyên li u và chua

ắ ố ấ ượ ế ể ạ ỏ ấ ắ S c t tan trong ch t béo đ c chi t xu t và s c ký đ  lo i b  chlorophyll

ể ệ ồ ị và hydroxycarotenes r i sau  đó xác đ nh spectrophotometrically và th  hi n nh ư

ươ ề ợ ị betal carotene. Ph ẻ ng pháp này không thích h p đ  phân tích xác đ nh ti n vitamin

ố ớ ộ ượ ự ứ ẩ ớ A đ i v i các th c ph m có ch a m t l ng l n anpha carotene, gâm carotene, zeta

ặ carotene, zea carotene, cryptoxanthin ho c ester xanthophylls

A. Hoá ch tấ

ố ượ ự ử ư ớ (a) Acetone.­khô, g c r i t ấ    do, làm khô, đx  lý v i Na2SO4 khan và ch ng c t

ạ ả ướ qua h t kho ng "10 l i" Zn.

ươ ấ ạ ớ ư ể ẩ (b) hexane Th ng ph m.­đi m sôi 60­70 ° C; ch ng c t l i v i KOH.

ấ ấ ạ ụ (c) ch t h p ph .­ magiê đã ho t

(d) Diatomic:

ế B. Chi ấ t xu t

ệ ượ ắ ặ ặ ằ ị Nguyên li u đ ự   c c t m n b ng kéo ho c dao ho c xay trong máy xay th c

Page 119

ử ạ ể ả ệ ế ẩ ả ẫ ượ ự ph m đ  đ m b o m u th  đ i di n. N u phân tích không đ ệ c th c hi n ngay

KHOAI TÂY

ệ ề ả ạ ả ầ ả ,ch n trong H2O sôi kho ng 5­10 phút và b o qu n trong đi u ki n đông l nh. Cân

ử ệ ẫ ở ố ộ 2­5 g m u th  nghi m vào máy xay t c  đ  cao; thêm 40 ml acetone, 60 mL

ể ặ ấ ớ ộ ọ hexane, và 0,1 g MgCO3, và khu y tr n trong 5 phút. L c v i hút ho c đ  yên c ố

ử ạ ạ ầ ớ ị đ nh  và g n vào tách. R a còn sót l i trên bã  v i 25 ml acetone làm hai l n, sau đó

ế ợ ế ử ấ ị ế ớ v i 25 mL hexane và k t h p chi t xu t. R a acetone trong dung d ch chi ấ   t xu t

ể ớ ứ ế ầ ị ứ   ớ v i  100 mL H2O làm 5 l n, chuy n l p trên đ n bình đ nh m c 100 mL có ch a 9

ố ượ ế ớ ố ượ ml acetone, và pha loãng thành kh i l ng v i hexane. N u mu n, r u có th ể

ượ ử ụ ử ụ đ c s  d ng thay cho acetone. S  d ng 80 ml ượ r u và 60 mL hexane trong máy

ư ể ấ ố xay; th  tích các ch t  khác gi ng nh  acetone.

ộ C. Phân tách các b t màu

ạ ộ ớ ố ượ Magiê dã ho t hóa tr n v i diatomic (t ỷ ệ  l ề  1:1 v  kh i l ng)

ồ ỗ ể ố ắ ấ ợ ố ­Mùn r i h n h p đ t (1 + 1, w / w) trong  ng s c ký 22 x 175 mm kín đ   ng ở

ướ ặ ấ ị ộ ủ ể ắ ặ ẩ ỏ phía d i 10 mm. Đ  chu n b  c t, đ t t m bông th y tinh nh  ho c bông c m bên

ắ ố ụ ờ ế ả ấ ố ụ   trong  ng, thêm h p ph  r i dày kho ng 15 cm , g n  ng đ n  bình hút, và áp d ng

ư ủ ụ ẵ ơ ượ ử ụ chân không  c a máy b m H2O. S  d ng công c  nh n (nh  nút chai ng ắ   c g n

ề ặ ấ ấ ể ấ ụ ẹ ằ ầ ặ ộ   trên thanh ho c que đ m) đ   n nh  ch t h p ph  và san b ng b  m t (nên c t

ậ ệ ấ ả ụ đóng sâu kho ng10 cm sâu). thêm 1cm   Na2SO4 khan  trên v t li u h p ph .

ấ ấ ụ ụ ấ ầ ớ ổ V i áp d ng chân không liên t c cho bình, đ  ph n ch t c n trích xu t vào

ử ụ ế ầ ặ ộ ơ ế ộ c t. S  d ng 50 ml acetone­hexane (1 +9) ( ho c h n m t chút  n u c n thi t) đ ể

ể ắ ử ồ ả ấ ấ ể khai tri n s c ký đ  và r a gi ụ   ấ i carotenes có th  nhìn th y thông qua ch t h p ph .

ữ ầ ộ ượ ủ ở ớ ạ ộ ộ Luôn gi đ u c t đ ậ   c bao ph  b i l p dung môi trong toàn b  ho t đ ng  (thu n

ự ứ ẹ ệ ệ ằ ị ượ ứ ầ ủ ti n th c hi n b ng cách k p bình đ nh m c ng ộ   c ch a đ y đ  các dung môi c t

ấ ấ ổ ụ ề ặ ủ trên c  cách b  m t c a ch t h p ph

1­2 cm.

ộ ấ ử ậ ả ỏ ộ T p trung toàn b  ch t r a gi ả   i. (Carotenes đi nhanh chóng qua kh i c t; d i

ồ ủ ẩ ả ắ s c kí đ   c a xanthofine, s n ph m carotene quá trình oxy hóa, và chlorophyll s ẽ

Page 120

ệ ở ộ ạ ộ ượ ấ ể ử ả ượ hi n c t khi ho t đ ng đ c hoàn t t.) Chuy n r a gi i, trong đó đã đ ả   c gi m

KHOAI TÂY

ố ượ ấ ơ ứ ế ơ ị ề v  kh i l ng do m t h i thông qua b m H2O, đ n bình đ nh m c 100 ml, pha

ớ ạ ằ ị loãng   t i   v ch   b ng   acetone­hexane   (1   +   9),   và   xác   đ nh   dung   tích   carotene

photometrically

D. Xác đ nhị

ả ấ ượ ặ Quy trình sau mô t ế  ho c, n u ch t l ng cao beta.gif­carotene không có

ư ế ộ ị ị ẵ s n, ti n hành nh  trong 970.64E và F (xem 45.1.04). Xác đ nh a m t dung d ch càng

ố ớ ổ ạ ụ ầ ụ ệ ỉ ớ s m càng t t v i máy quang ph  t ớ   i 436 nm. Hi u ch nh các d ng c  đ u tiên v i

ộ ị ế ư ể ở ườ ễ các dung d ch có đ  tinh khi t cao beta.gif­carotene nh  bi u di n b i đ ng cong

ồ ệ ụ ặ ị ể ư ẩ ẩ ấ h p th  đ c tr ng [J. Biol. Chem. 144, 21 (1942)]. Chu n b  bi u đ  hi u chu n và

ể ổ ị ượ ồ ộ ị ừ ể ồ ộ chuy n đ i M t dung d ch đ c xác đ nh n ng đ  carotene t ự    bi u đ . Khi th c

ệ ệ ả ớ ỉ ổ hi n v i máy quang ph   ph i hi u ch nh đúng ở ướ  b c sóng 436 nm,

C = A x 454/(196 x L x W)

ề ẫ ầ ồ ộ Trong đó: C = n ng đ  carotene (mg / lb) trong m u ban đ u, L = chi u dài trong

ế ẩ ả ố ộ ắ c t s c kí trong cm, và W = g s n ph m / mL pha loãng cu i cùng. Báo cáo k t qu ả

ư ể ấ ớ nh  mg beta.carotene/lb. Nhân v i 2.2 đ  cung c p cho ppm ( (cid:0) g / g) ho c 1667 đ ặ ể

ố ế ấ ơ ị cung c p cho các đ n v  qu c t / lb.

CAS­36­88­4 (carotene)

3.3. AOAC PH

ƯƠ NG PHÁP CHÍNH TH C Ứ 972,39

ấ ướ ẹ ấ ả ẩ Ch t khoáng nh  trong các s n ph m khoai tây (m t n c)

ươ Ph ổ ng pháp làm n i

Ban hành năm 1972

ệ ự Có hi u l c 1988

ủ ử ẫ ố Cân  50 g m u th  vào c c th y tinh 1,5­2 L. Thêm 1 lít HCl nóng (1 + 9) và

Page 121

ấ ừ ừ ế ừ ẹ ấ ấ khu y t t ề . Đun sôi 10 phút khu y đ u nh  nhàng trên t m b p t , 945.75B (n)

KHOAI TÂY

ừ ầ ặ   ố (xem 16.1.01). Sang t ng ph n trên sàng s  230 sàng, 945.75B (r) (xem 16.1.01). C n

ướ ể ớ t trên sàng v i 40% isopropanol và chuy n sang bình Trap 2 L, 945.75B (h) (4)

ử ụ ư ể ạ ớ (xem 16.1.01), s  d ng 40% isopropanol. Đ a th  tích đ t 1 lít v i 40% isopropanol

ấ ừ ừ ệ ẹ ấ và thêm 50 ml HCl. khu y t t , gia nhi ớ t, và đun sôi 10 phút v i khu y nh  nhàng.

ậ ứ ế ể ầ ộ ậ Ngay l p t c chuy n bìnssssh đ n b  ph n làm mát   và thêm 40 ml d u khoáng,

ấ ộ ừ 945.75C   (p)   (xem   16.1.01).   Khu y   đ ng   t tính   (nam   châm),   970.66B   (c)   (xem

16.1.02), 3 phút.

ừ ừ ổ ấ ỏ ả ớ T  t ố   ằ  đ  vào bình v i 40% isopropanol b ng cách cho ch t l ng ch y xu ng

ầ ủ ậ ượ ữ ấ ỏ que có nút đ y trong khi đ u c a nút đ c gi ầ    ngay trên ch t l ng. Sau khi làm đ y

ẹ ằ ấ ổ ị ừ ế ể bình, khu y nh  nhàng  n đ nh b ng tay t 5 đ n 10 giây. Hãy đ  yên 5 phút và

ậ ứ ấ ẹ ằ ấ ầ ngay l p t c l y bình trap  ra. Thêm 25 ml d u khoáng, nh  nhàng khu y b ng tay

ử ể ằ ổ ỹ 30 giây, và đ  yên trong 10 phút. . R a k    b  bình b ng isopropanol không pha

ử ố ấ ọ ủ ứ ể ằ ọ loãng và r a c c th y tinh có ch a Trap.  L c lên gi y l c và ki m tra b ng kính

ể hi n vi.

ươ ứ ộ 3.4 AOAC Ph ng pháp chính th c 968,31 canxi trong rau đóng h p

ươ ẩ Ph ộ ng pháp chu n đ

ầ ố ộ ộ Hành đ ng đ u tiên năm 1968 cu i cùng hành đ ng 1969

ố ớ ậ ụ ộ (Áp d ng đ i v i đ u đóng h p lima, khoai tây, và cà chua.)

ấ A. Hoá ch t và Thi ế ị t b

Xem 967.30A và B (xem 18.5.07).

ị ẫ ẩ B. Chu n b  m u

ỏ ầ ớ ướ ế ờ c làm nh  nh  máy xay sinh ( ph n l n n u > 303 kích th

ể ợ

ứ ạ ồ ử ụ ạ ặ c có ặ   ng h p không có khai thêm Ca) vào Pt ho c ươ   ng

ộ ẫ ẫ ứ ố ơ ế ệ ợ ư ệ ượ Toàn b  m u đ ườ ử th ). Cân m u th  50 g (100 g trong tr chén s . B c h i đ n khô, s  d ng  lò, tiab c x  h ng ngo i IR , ho c các ph i khác. Tro và khoáng nh  trong 967.30C (xem 18.5.07). ti n ti n l

C. Xác đ nhị

Page 122

ị ế ử ể ẩ ị ố Chuy n 100 mL dung d ch th  chu n b  đ n 250 ml c c

KHOAI TÂY

ỉ ằ ề ừ

ọ ử ụ ự ử ẫ ị

ủ ả ố

ề ả ầ ộ ớ ộ ầ t, s  d ng máy   ộ ở  ệ ộ . Truy n dung d ch m u th  nghi m thông qua c t nh a (c t  ớ ố ướ c th i trong 400 mL c c v i t c đ  dòng ch y c a 2­3 ml /   ở ứ   ầ  m c

ử ự ị và đi u ch nh pH 3,5 b ng dung d ch KOH 10% (w / v) thêm t ng gi ấ ừ đo pH và khu y t ạ d ng clorua), thu n phút. R a c t v i hai ph n 50 ml H2O,  đi qua ph n đ u tiên thông qua  ươ t ng t

ư ử ứ ị ở ứ ể ủ nh  dung d ch th  và th  hai ố  m c 6­7 ml / phút. Cu i cùng chuy n đ  H2O

ộ ể ố ượ ứ ề ỉ ự t do thông qua c t đ  làm cho 250­300 ml kh i l ng th c. đi u ch nh

ấ ừ ớ ả , v i gi i pháp KOH­KCN, (hòa tan

ử ụ pH 12,5­13,0, s  d ng máy đo pH và khu y t 280 g KOH và 66 g KCN trong 1 L

H2O). Thêm 0,100 g acid ascorbic và 200­300 mg hydroxynaphthol

ậ ứ ớ ẩ ỉ ị ả ộ ch  th  màu xanh. Chu n đ  ngay l p t c v i 0.01m gi i pháp EDTA

ử ụ ể ế ể ồ thông qua màu h ng đ  sâu đi m k t thúc màu xanh, s  d ng máy khu y t ấ ừ  Ca, %  .

Page 123

ể ẫ = mL EDTA (Phân t ử ượ  l ng  EDTA /0.0 0.4008.2  100/mg m u ki m tra.

KHOAI TÂY

ươ Ch ng 4:

Ậ Ẩ NH N XÉT VÀ SO SÁNH CÁC TIÊU CHU N

ươ ượ ấ ị Nhìn chung các ph ng pháp phân tích đ c quy đ nh trong TCVN r t rõ

ữ ươ ư ệ ỏ ràng xúc tích, tuy nhiên nh ng ph ng pháp đòi h i tính công ngh  cao nh  phân

ấ ữ ơ ư ỉ tích ch t h u c  nh  Solanine thì không có  trong TCVN ch  có trong AOAC.

ự ươ ữ ủ ề ẩ ồ ươ Có s  t ng đ ng gi a TCVN và tiêu ch n c a AOAC v  ph ng pháp

ư cũng nh  cách trình bày.

ư ộ ỉ ư ể   ề Cùng m t ch  tiêu nh ng AOAC có nhi u cách phân tích khác nhau nh  ki m

ằ ộ ồ ươ ươ tra   n ng   đ   arsen   b ng   ph ng   pháp   đo   màu   (942.17),   và   ph ng   pháp   keldal

(963,21).

ạ ề ặ ậ ế ị ẩ ơ ệ Tóm l i v  m t kĩ thu t thi t b  AOAC toost h n tiêu chu n Vi t Nam, Vi ệ   t

ẩ ậ ẩ ố ị ươ Nam có quy chu n quy đ nh thông s  kĩ thu t và tiê chu n là ph ng pháp phân tích

ể đ  đánh giá.

ề ệ ể ữ ẩ ệ ượ Do đi u ki n kinh t nên nh ng tiêu chu n Vi t Nam đ ự   ự c xây d ng d a

Page 124

ẩ trên tiêu chu n khác.

KHOAI TÂY

1.

Ụ Ụ PH  L C

α α AOAC Official Method 997.13 Glycoalkaloids ( ­Solanine and  ­Chaconine)

in Potato Tubers Liquid Chromatographic Method

AOAC Official Method 997.13

α α Glycoalkaloids ( ­Solanine and ­Chaconine) in Potato Tubers Liquid

Chromatographic Method

First Action 1997

α (Applicable to quantitative determination of [10–200 mg/kg]  ­solanine and [20–250

α mg/kg]  ­chaconine in raw potato tubers .)

Caution: SeeAppendix B, safety notes on safe handling of special chemical hazards.

α α ­Solanine and  ­chaconine are toxic. Do not inhale or swallow. Avoid contact with

skin. Handle liquid N carefully. Extremely low temperature (–196°C) can cause skin

injury, frost injury, or similar burn. Leather gloves and safety goggles with side shield

or face shield should be worn. Boiling and splashing always occur when filling warm

container or when inserting objects into liquid N. Always perform these operations

slowly   to   minimize   boiling   and   splashing.   Store   and   use   liquid   N   only   in   well

ventilated   place.   Due   to   evaporation   of   N   gas   and   condensation   of   O   gas,   the

percentage of O in a confined space can become dangerously low. Due to the large

expansion ratio from liquid to gas (1 to 700), dangerous over­pressure can arise if

liquid N is stored in sealed container.

See Table 997.13 for the results of the interlaboratory study supporting acceptance of

Page 125

the method.

KHOAI TÂY

A. Principle

Glycoalkaloids are extracted from fresh tuber tissue with dilute acetic acid. Extract is

α concentrated and cleaned up on  disposable solid phase extraction cartridge. Final

α separation and measurement of ­solanine and  ­chaconine is done by reversed­phase

liquid chromatography with ultraviolet detection at 202 nm.

B. Apparatus

(a) Homogenizers.—(1) For disintegration of potato tissue in liquid nitrogen.—Ultra­

Turrax T45 with shaft 45­N (Teflon bearing) generator TP45/26 and speed controller

is suitable. Place sliding Plexiglass lid on shaft to protect against splashes. (2)  For

extraction.—Ultra­Turrax TP 18­10 with shaft 18­N and speed controller (Janke &

Kunkel GmbH & Co. KG, D79219 Staufen, Germany) is suitable.

(b)  Solid­phase   extraction   (SPE)   columns.—Sep­Pak   C18  solid­phase   disposable

extraction   cartridges   with   360   mg   packing   material   (Waters   Corp.,   34   Maple   St,

Milford, MA 01757­3696, USA). Check recovery during method set­up and in routine

quality control, especially if other SPE cartridges than those recommended are used.

Use spiked tuber extracts because pure standard solution can give low recoveries from

SPE cartridges, possibly due to strong adsorption of the alkaloid bases to stationary

phase.   Adsorption   may  be   blocked   by   other   compounds   present   in   tuber   extracts.

Expected recovery is >90%.

(c) SPE manifold.—Vacuum manifold for multiple solid­phase extractors.

(d) Liquid chromatographic (LC) system.—High pressure pump for isocratic use with

loop   injection   valve,   column   thermostat,   variable   wavelength   detector,   electronic

integrator, and recorder.

[Note:   Conduct   performance   test  for   chromatographic   selectivity   when   starting   up

procedure. Chromatograms of some potato varieties contain peaks with retention close

α α to   that   of ­solanine   and ­chaconine   ( see  Figure  997.13).   Retention   for

glycoalkaloids may vary greatly between different stationary phase materials and even

with the same column, e.g., due to differences in efficiency between different column

thermostat   equipment.   Analyze   potatoes   with   negligible   alkaloid   content,   obtained

Page 126

from   the   inner   tissues   of   large   size   tubers,   or   by   altering   separation   parameters.

KHOAI TÂY

Temperature   has   pronounced   effect   on   selectivity   between   glycoalkaloid   and

interfering   peaks.   Raising   temperature   will   result   in   increased   retention   for

glycoalkaloids while the retention for interfering peaks is generally decreased.]

Table 997.13: Interlaboratory study results for the determination of glycoalkaloids ( ­

solanine and  ­chaconine) in potato tubers by liquid chromatographic method

(e)  LC column.—250 4.6 mm id, stainless steel column, packed with Hypersil ODS

(Shandon Southern Products Ltd., Astmoor, UK; Supelco, Inc., Bellefonte, PA 16823­

0048,   USA,   Cat.   No.   Z22,634­3),   5   µm   particle   size,   C18  phase,   or   equivalent.

Operating   conditions:   flow   rate,   1.5   mL/min;   injection   volume,   20   µL;   column

temperature, 40°C; detector set at 202 nm.

(f) Centrifuge.—Exerting 40 000 m/s2 (ca 4000 g).

(g) Analytical balance.—Accurately weighing to 0.05 g.

(h) pH meter.

(i) Labware.—Volumetric flasks, 100 mL; stainless steel beaker, 2 L.

C. Reagents

All reagents should be of analytical grade unless otherwise stated. Water should be

ASTM Type I (e.g., prepared from the Milli­Q system available from Millipore Corp.,

80 Ashby Rd, Bedford, MA 01730, USA).

(a) Acetonitrile.—LC grade with 80% transmission at 200 nm.

(b) Extraction solution.—H2O–acetic acid–NaHSO3 (100 + 5 + 0.5, v/v/w). Mix 1.0 L

H2O with 50 mL glacial acetic acid, add 5.0 g NaHSO3, and mix to dissolve.

(c) SPE wash solution.—15% acetonitrile. Mix 150 mL acetonitrile, (a), with 850 mL

H2O.

(d) Potassium monohydrogen phosphate.—0.1M. Accurately weigh 17.4 g anhydrous

K2HPO4, quantitatively transfer to 1 L volumetric flask, dissolve in H2O, and dilute to

volume.

(e)  Potassium   dihydrogen   phosphate.—0.1M.   Accurately   weigh   13.6   g   KH2PO4,

Page 127

quantitatively transfer to 1 L volumetric flask, dissolve in H2O, and dilute to volume.

KHOAI TÂY

(f)  Potassium phosphate buffer.—0.1M, pH 7.6. Transfer 100 mL K2HPO4  solution,

(d),   to   a   beaker   equipped   with   magnetic   stirrer   and   pH   electrode.   Add   KH 2PO4

solution, (e), to pH 7.6 ± 0.01 [ca 19 mL (e) per 100 mL (d)]. Filter through 0.45 µm

membrane filter.

(g)  LC   mobile   phase.—60%   acetonitrile   in  0.01M   phosphate   buffer.   Mix  100   mL

phosphate buffer, (f), with 300 mL H2O and add 600 mL acetonitrile, (a). De­gas.

(h) LC flush solution.—60% acetonitrile. Mix 600 mL acetonitrile, (a), with 400 mL

H2O. Degas.

(i) Glycoalkaloids standard solution.—(1) Glycoalkaloids stock standard solution.—

α α Weigh,   to   the   nearest   0.05   mg   ca   25   mg ­solanine   and   ca   25   mg ­chaconine

(available   from  Sigma   Chemical  Co.,   PO Box  14508,  St.   Louis,   MO  63103­2564,

USA).   Quantitatively   transfer   into   100   mL   volumetric   flask   with   0.1M   KH 2PO4

solution, (e). Mix to dissolve and dilute to volume with 0.1M KH2PO4  solution, (e).

(2)  Glycoalkaloids   calibration   solution.—Dilute   aliquots   of   glycoalkaloids   stock

solution, (i)(1), with 0.1M KH2PO4 solution, (e), to obtain concentrations of 5.0, 10.0,

25.0, 50.0, 100, and 150 µg/mL.

Glycoalkaloid standard solutions are stable at least 3 months at 4°C.

D. Preparation of Test Sample

Shred 10–20 potato tubers in food processor. Mix well and immediately transfer ca

200 g into 2 L stainless steel beaker filled with liquid N. Add potato shreds in smaller

portions and stir to prevent them from sticking together. While immersed in liquid N,

disintegrate potato into fine particles with homogenizer, B(a)(1). Transfer homogenate

to plastic containers and place in cooler to allow N to evaporate. Before potato tissue

has started to thaw, cap containers airtight and store at –18°C or below. (Caution:

Over­pressure can arise if N has not been allowed to evaporate before containers are

capped.) test sample can be stored at least 6 months before further processing.

(Note:   Homogenization   in   liquid   N   produces   fairly   homogeneous   powder   of   fine

particles,   from   which   test   samples   can   easily   be   drawn,   and   from   which   the

glycoalkaloids are easily extracted. If other test sample procedures are preferred for

Page 128

convenience, e.g., grinding fresh tubers in food processor or freeze drying, perform

KHOAI TÂY

homogeneity tests. Also, check that glycoalkaloid breakdown does not occur during

preparation.)

E. Extraction

Remove   and   discard   top   layer   of   frozen   potato   test   sample,   which   might   contain

condensed H2O. Weigh to nearest 0.01 g ca 10 g  frozen test sample and immediately

add 40 ± 0.1 mL extraction solution,  C(b). Mix ca 2 min (control speed to avoid

foaming) with homogenizer, B(a)(2). Clarify by centrifugation 30 min at 40 000 m/s2.

Collect supernatant. Extract is stable at least 1 week at 4°C.

F. Cleaning of Extract

Place SPE column, B(b), on vacuum manifold, B(c), and condition each with 5.0 mL

acetonitrile, C(a), followed by 5.0 mL extraction solution, C(b). Pass 10.0 ± 0.05 mL

extract through columns. Wash column with 4.0 mL SPE wash solution, C(c). Elute

with 4.0 mL LC mobile phase, C(g) (elution rate: 1–2 drops/s), and adjust volume to

5.0 ± 0.05 mL with LC mobile phase, C(g). Eluate is stable at least 1 week at 4°C.

G. Liquid Chromatography

Establish   LC   operating   conditions   as   in  B(d)   with   solvent  C(g)   and   let   system

equilibrate. Inject calibration standard solutions,  C(i)(2), and test extracts. Injection

volume is at least 2 times loop volume. See Figure 997.13 for chromatogram of potato

tuber extract.

α α Under the prescribed LC conditions,  ­solanine and  ­chaconine peaks appear within

Page 129

α α 10 min. Mono­ and di­glycosides, but not aglycone, of ­solanine and ­chaconine

KHOAI TÂY

may appear if run time is prolonged to ca 20 min. Interfering peaks from matrix might

β appear with some potato varieties. Appearance of  ­chaconines can serve as indicator

of matrix deterioration, since they are formed rapidly in damaged tuber tissue as result

α of   enzymatic   hydrolysis   of ­chaconine.   Retention   times   under   present

chromatographic conditions for β1­chaconine, β2­chaconine, and   ­chaconine are ca

γ 10, 13, and 18 min, respectively, and for β2­solanine and  ­solanine, 9 and 17 min,

respectively.

Following chromatography, rinse pump and LC column at least 30 min with LC flush

solution, C(h). Before leaving column for longer periods, rinse additionally with pure

acetonitrile.

H. Calculations

α α Construct calibration curves for ­solanine and ­chaconine, respectively, by linear

regression or peak area (y­axis) on standard concentration expressed as  µg/mL (x­

axis).

α α Calculate contents, Cs, of  ­solanine and  ­chaconine, respectively, in test samples as

follows when test and standard solutions are injected with equal volumes:

Cs, mg/kg =

α β where Ps = analyte peak area;  = intercept of calibration curve, area units;  = slope of

calibration curve, area units/(µg/mL); F = dilution factor, mL/g.

Calculate dilution factor, F, as follows:

F

where Wp = weight of test portion (normally 10 g); V1 = volume of extraction solution

(normally   40   mL);  V2  =   volume   of   extract   applied   onto   SPE   cartridge   column

(normally 10 mL);  V3  = final volume of diluted eluate from SPE cartridge column

(normally   5 mL);  Cw  =   H2O   content   of   potatoes   (approximated   to   0.8   mL/g   if

unknown).

F  is 2.4 mL/g when starting procedure with 10.0 g test portion and following other

Page 130

conditions as specified.

KHOAI TÂY

Reference:

J. AOAC Int. (future issue).

2.

© 2000 AOAC INTERNATIONA

AOAC Official Method 941.15: Carotene in Fresh PlantMaterials and Silages

Spectrophotometric Method

AOAC Official Method 941.15

Carotene in Fresh PlantMaterials and Silages Spectrophotometric Method

First Action 1941

Final Action

Fat­soluble pigments are extracted and chromatographed to remove chlorophylls and

hydroxycarotenes, which are then determined spectrophotometrically and expressed as

­carotene. Method is not suitable for provitamin A analysis of products that contain

appreciable   amounts   of ­carotene, ­carotene,   zeta­carotene,   zeacarotenes,

cryptoxanthins, or xanthophyll esters.

A. Reagents

(a)  Acetone.—Dry, alcohol­free. To dry, treat with anhydrous Na2SO4 and distil over

granular ca "10 mesh" Zn.

(b) Commercial hexane.—Bp 60–70°C; distilled over KOH.

(c) Adsorbent.—Activated magnesia (Sea Sorb 43; Fisher Scientific Co., No. S­120).

(d) Diatomaceous earth.—Hyflo Super­Cel.

B. Extraction

Finely   cut   material   with   scissors   or   knife,   or   grind   in   food   chopper   to   assure

representative test portion. If analysis cannot be performed immediately, blanch in

Page 131

boiling H2O 5–10 min and store in frozen condition. Place 2–5 g weighed test portion

KHOAI TÂY

in high­speed blender; add 40 mL acetone, 60 mL hexane, and 0.1 g MgCO3, and

blend 5 min. Filter with suction or let residue settle and decant into separator. Wash

residue with two 25 mL portions acetone, then with 25 mL hexane, and combine

extracts. Wash acetone from extract with five 100 mL portions H 2O, transfer upper

layer to 100 mL volumetric flask containing 9 mL acetone, and dilute to volume with

hexane. If desired, alcohol may be used instead of acetone for extraction. Use 80 mL

alcohol and 60 mL hexane in blender; other volumes same as for acetone.

C. Separation of Pigments

Pack activated magnesia–diatomaceous earth mixture (1 + 1, w/w) in chromatographic

tube 22 od   175 mm sealed to 10 mm od tube at bottom. To prepare column, place

small glass wool or cotton plug inside tube, add loose adsorbent to 15 cm depth, attach

tube to suction flask, and apply full vacuum of H2O pump. Use flat instrument (such

as inverted cork mounted on rod or tamping rod) to gently press adsorbent and flatten

surface   (packed   column   should   be   ca   10   cm   deep).   Place   1 cm   layer   anhydrous

Na2SO4 above adsorbent.

With vacuum continuously applied to flask, pour extract into column. Use 50 mL

acetone–hexane (1 + 9), or slightly more, if necessary, to develop chromatogram and

wash visible carotenes through adsorbent. Keep top of column covered with layer of

solvent during entire operation (conveniently done by clamping inverted volumetric

flask full of solvent above column with neck 1–2 cm above surface of adsorbent).

Collect entire eluate. (Carotenes pass rapidly through column; bands of xanthophylls,

carotene   oxidation   products,   and   chlorophylls   should   be   present   in   column   when

operation is complete.) Transfer eluate, which has been reduced in volume by loss of

vapor through H2O pump, to 100 mL volumetric flask, dilute to volume with acetone–

hexane (1 + 9), and determine carotene content photometrically.

D. Determination

α Following procedure described or, if high quality  ­carotene is not available, proceed

as in 970.64E  and F (see 45.1.04). Determine A of solution as soon as possible with

Page 132

spectrophotometer at 436 nm. Calibrate these instruments first with solutions of high

KHOAI TÂY

β purity  ­carotene as shown by characteristic absorption curve [ J. Biol. Chem. 144,

21(1942)]. Prepare calibration chart and convert  A  of solution to be determined to

carotene concentration from chart.

When determinations are made with properly calibrated spectrophotometer at 436 nm,

C =

where  C  = concentration carotene (mg/lb) in original sample,  L = cell length in cm,

and W = g product/mL final dilution. Report results as mg  ­carotene/lb. Multiply by

2.2 to give ppm ( g/g) or by 1667 to give International Units/lb.

CAS­36­88­4 (carotene)

© 2000 AOAC INTERNATIONAL

3. AOAC OfficialMethod972.39 Light Filth in Potato Products (Dehydrated)

Flotation Method

AOAC OfficialMethod

972.39 Light Filth in Potato Products (Dehydrated) Flotation Method

First Action 1972

Final Action 1988

Weigh 50 g test portion into 1.5–2 L beaker. Add 1 L hot HCl (1 + 9) and magnetic

stirring bar. Boil 10 min with gentle stirring on magnetic stirrer­hot plate, 945.75B(n)

(see  16.1.01).   Sieve   portionwise   on   No. 230   sieve,  945.75B(r)   (see  16.1.01).   Wet

residue on sieve with 40% isopropanol and transfer quantitatively to 2 L trap flask,

945.75B(h)(4) (see  16.1.01), using 40% isopropanol. Bring volume to 1 L with 40%

isopropanol and add 50 mL HCl. Add magnetic stirring bar, heat, and boil 10 min with

gentle   magnetic   stirring.   Immediately   transfer   flask   to   cool   stirring   unit   and   add

40 mL   mineral   oil,  945.75C(p)   (see  16.1.01).   Stir   magnetically,  970.66B(c)   (see

Page 133

16.1.02), 3 min. Slowly fill flask with 40% isopropanol by letting liquid flow down

KHOAI TÂY

stoppered rod while top of stopper is held just above liquid. After filling flask, gently

stir settled plant material by hand 5–10 s with stoppered rod. Let stand undisturbed

5 min and immediately trap off. Add 25 mL mineral oil, gently stir by hand 30 s, and

let   stand   10 min.   Repeat   trapping.   Wash   flask   neck   thoroughly   with   undiluted

isopropanol and transfer washings to beaker containing trappings. Filter onto ruled

paper and examine microscopically.

Reference:    JAOAC55, 71(1972).

AOAC Official Method 968.31 Calcium in Canned Vegetables

4.

Titrimetric Method First Action 1968 Final Action 1969

(Applicable to canned lima beans, potatoes, and tomatoes.)

A. Reagents and Apparatus See 967.30A and B (see 18.5.07).

B. Preparation of Sample

Thoroughly comminute entire contents of can (representative portion if larger than  No. 303 size can) in high­speed blender. Weigh 50 g test sample (100 g in absence of   declaration of added Ca) into Pt or porcelain dish. Evaporate to dryness, using forced­ draft oven, IR radiation, or other convenient means. Ash and treat as in 967.30C (see  18.5.07).

C. Determination

Transfer 100 mL aliquot prepared test solution to 250 mL beaker and adjust to pH 3.5  with 10% KOH solution (w/v) added dropwise, using pH meter and magnetic stirrer.  Pass   test   sample   solution   through   resin   column   (column   is   in   chloride   form),  collecting effluent in 400 mL beaker at flow rate of 2–3 mL/min. Wash column with  two 50 mL portions H2O, passing first portion through at same rate as test solution and  second at 6–7 mL/min. Finally pass enough H2O freely through column to make 250– 300 mL final volume. Adjust to pH 12.5–13.0, using pH meter and magnetic stirrer,  with KOH–KCN solution, (dissolve 280 g KOH and 66 g KCN in 1 L H 2O). Add  0.100   g   ascorbic   acid   and   200–300   mg   hydroxynaphthol   blue   indicator.   Titrate  immediately with 0.01M EDTA solution through pink to deep blue end point, using  magnetic stirrer.

Page 134

Ca, %=mLEDTA (molarityEDTAsolution/0.01) 0.4008  2  100/mg test sample References: JAOAC 49, 287(1966); 50, 787(1967); 51, 796(1968); 53, 720(1970). CAS­7440­70­2 (calcium)

KHOAI TÂY

Page 135

© 2000 AOAC INTERNATIONAL

KHOAI TÂY

Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O

[1].AOAC/2000

[2].http://www.codexalimentarius.org/standards/list­of­standards/

[3]. http://www.cc.columbia.edu/cu/cup/ và http://www.healthypotato.com/

[4].http://www.codexalimentarius.org/standards/list­of­standards/

[5]. http://faostat.fao.org/site/567/default.aspx#ancor

[6].http://www.nongnghiep.vn/nongnghiepvn/vi­vn/25/85073/Khuyen­nong/4­giong­

khoai­tay­tot.html

[7].http://thuvienphapluat.vn

Page 136

[8].http://vi.wikipedia.org/wiki/Khoai_t%C3%A2y