intTypePromotion=1

Đồ án: Tính toán thiết kế tạm xử lý chất thải thủy sản Thiên Quỳnh công suất 250 m3 ngày đêm

Chia sẻ: Thi Tham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:125

0
211
lượt xem
80
download

Đồ án: Tính toán thiết kế tạm xử lý chất thải thủy sản Thiên Quỳnh công suất 250 m3 ngày đêm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tính toán thiết kế trạm xử lý chất thải thủy sản nhằm tính thiết kế hệ thống xử lý nhà máy nước thải phù hợp với thực tế công ty Thiên Quỳnh. Trong số các các ngành sản xuất công nghiệp, nước thải chế biến thỷ sản là một nguồn đậm đặc chất hữu cơ như lipit, các chất lơ lửng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án: Tính toán thiết kế tạm xử lý chất thải thủy sản Thiên Quỳnh công suất 250 m3 ngày đêm

  1. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3ngày đêm LỜI CAM ĐOAN Thưa quý thầy cô ! Trong quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp của mình em đã sưu tập sách báo, internet, tài liệu tham khảo, cùng với kiến thức lĩnh hội được trong thời gian ngồi trên ghế nhà trường cũng như trong quá trình công tác, em đã thực hiện xong đồ án tốt nghiệp của mình. Đồ án được thưc hiện một cách tốt đẹp là nhờ sự hướng dẫn tận tình của cô Võ Hồng Thi và sự giúp đỡ của bạn bè, cùng với nỗ lực của bản thân em đã tự thực hiện đồ án của mình mà không sao chép theo một tài liệu nào khác. GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang i
  2. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3ngày đêm LỜI CẢM ƠN Trước hết, cho em được bày tỏ lòng biết ơn tới các thầy, cô trong khoa Môi Trường và Công Nghệ Sinh Học của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP. Hồ Chí Minh đã hướng dẫn, giúp đỡ, dìu dắt và truyền đạt cho em những kiến thức và kinh nghiệm quý báu trong suốt thời gian học tập tại trường và quá trình làm đồ án tốt nghiệp. Để hoàn thành đồ án tốt nghiệp này em xin gửi lời cám ơn chân thành và sâu sắc nhất đến Cô Th.s Võ Hồng Thi, người đã trực tiếp hướng dẫn em trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Xin trân trọng gửi lời cám ơn tới gia đình, bạn bè những người luôn giúp đỡ và đóng góp ý kiến giúp em trong quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp. Cuối cùng, em xin chúc toàn thể các thầy cô, gia đình và bạn bè sức khỏe, thành công và hạnh phúc. Xin trân trọng cảm ơn ! TP Hồ Chí Minh 02/2011 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Tiền GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang i
  3. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KTCN TP.HCM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc KHOA: MÔI TRƯỜNG & CN SINH HỌC NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Họ và tên : Nguyễn Thị Ngọc Tiền MSSV : 09B1080073 Ngành : Kỹ thuật Môi Trường Lớp : 09HMT1 1. Đầu đề đồ án tốt nghiệp: Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải thủy sản Thiên Quỳnh, công suất 250 m3/ngàyđêm. 2. Nhiệm vụ ( yêu cầu về nội dung và số liệu ban đầu):  Tổng quan.  Xác định đặc tính nước thải, lựa chọn công nghệ xử lý nước thải.  Tính toán thiết kế và dự toán kinh phí đầu tư.  Thể hiện các công trình đơn vị trên bản vẽ A3. 3. Ngày giao đồ án tốt nghiệp: 01/011/2010 4. Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 01/02/2011 5. Họ tên người hướng dẫn: Phần hướng dẫn: Ths. Võ Hồng Thi ………………………………… Nội dung và yêu cầu đồ án tốt nghiệp đã được thông qua bộ môn. Ngày tháng năm 2011 CHỦ NGHIỆM BỘ MÔN NGƯỜI HƯỚNG DẪN CHÍNH (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) PHẦN DÀNH CHO KHOA, BỘ MÔN Người duyệt (chấm sơ bộ):…………………………………………………….. Đơn vị:………………………………………………………………………….. Ngày bảo vệ:…………………………………………………………………..... Điểm tổng kết:………………………………………………………………...... Nơi lưu trữ đồ án tốt nghiệp:…………………………………………………… GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang ii
  4. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ Tp HCM, ngày …tháng …năm 2011 GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang iii
  5. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ Tp HCM, ngày …tháng …năm 2011 GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang iv
  6. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng MỤC LỤC CHƯƠNG 1 ........................................................................................................... 1 1.1 Sự cần thiết của đề tài ..................................................................................... 1 1.2 Mục tiêu........................................................................................................... 2 1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .................................................................. 2 1.3.1 Đối tượng nghiên cứu .............................................................................. 2 1.3.2 Phạm vi nghiên cứu ................................................................................. 2 1.3.3 Thời gian thực hiện.................................................................................. 2 1.4 Nội dung .......................................................................................................... 2 1.5 Phương pháp thực hiện .................................................................................. 3 1.6 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn ........................................................................ 3 CHƯƠNG 2 ........................................................................................................... 4 2.1 Tổng quan về ngành chế biến thuỷ sản Việt Nam ......................................... 4 2.2 Một số công nghệ sản xuất của ngành chế biến thuỷ sản .............................. 6 2.3 Tổng quan về nước thải chế biến thuỷ sản................................................... 13 2.3.1 Khái quát về hiện trạng nước thải trong chế biến thủy sản ................... 13 2.3.2 Đặc tính của nước thải chế biến thủy sản .............................................. 14 CHƯƠNG 3 ......................................................................................................... 17 3.1 Tổng quan về các thông số đặc trưng trong nước thải ................................ 17 3.1.1 Các thông số vật lý ................................................................................. 17 3.1.2 Các thông số hóa học ............................................................................. 17 3.1.3 Các thông số vi sinh vật học ................................................................... 21 3.2 Tổng quan về các phương pháp xử lý nước thải.......................................... 22 3.2.1 Phương pháp cơ học .............................................................................. 22 3.2.2 Phương pháp hóa lý ............................................................................... 23 3.2.3 Phương pháp hóa học ............................................................................ 26 3.2.4 Phương pháp xử lý sinh học .................................................................. 26 3.3 Một số công nghệ xử lý nước thải thuỷ sản đã áp dụng .............................. 30 3.3.1 Hệ thống xử lý nước thải xí nghiệp đông lạnh Việt Thắng, Nha Trang 30 3.3.2 Hệ thống xử lý nước thải xí nghiệp chế biến thủy sản Ngô Quyền, Rạch Giá, Kiên Giang, công suất 520 m3/ngày đêm ....................................................... 31 3.3.3 Hệ thống xử lý nước thải công ty chế biến thủy sản xuất khẩu Nha Trang ( F17) 500 m3/ngày đêm .............................................................................. 32 3.3.4 Hệ thống xử lý nước thải xí nghiệp đông lạnh thủy hải sản Cofidec ..... 33 3.3.5 Công nghệ xử lý nước thải của ngành chế biến thủy sản công ty Agrex Sài Gòn - CEFINEA............................................................................................. 34 CHƯƠNG 4 ......................................................................................................... 35 4.1 Giới thiệu sơ lược về công ty ........................................................................ 35 4.2 Quy trình sản xuất của nhà máy và các vấn đề phát sinh ........................... 36 4.2.1 Nguyên vật liệu sản xuất ........................................................................ 36 GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang v
  7. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng 4.2.2 Quy trình công nghệ sản xuất ................................................................ 36 4.2.3 Mô tả quy trình công nghệ ..................................................................... 38 4.2.4 Các vấn đề môi trường phát sinh ........................................................... 39 4.3 Thành phần và tính chất đặc trưng của nước thải tại công ty Thuỷ sản Thiên Quỳnh. ............................................................................................................ 41 CHƯƠNG 5 ......................................................................................................... 43 5.1 Số liệu làm cơ sở thiết kế .............................................................................. 43 5.2 Lựa chọn công nghệ xử lý nước thải ............................................................ 43 5.2.1 Cơ sở lựa chọn dây chuyền công nghệ................................................... 43 5.2.2 Đề xuất dây chuyền công nghệ .............................................................. 44 5.2.3 Thuyết minh quy trình công nghệ .......................................................... 49 5.2.4 Lựa chọn phương án xử lý..................................................................... 52 5.3 Tính toán các công trình đơn vị ................................................................... 54 5.3.1 Tính toán bể tách dầu mỡ kết hợp lắng cát ............................................ 54 5.3.2 Tính toán song chắn rác ........................................................................ 56 5.3.3 Bể điều hòa ............................................................................................ 58 5.3.4 Bể UASB ................................................................................................ 64 5.3.5 Tính toán bể Aerotank hỗn hợp. ............................................................ 75 5.3.6 Bể lắng 2 ................................................................................................ 85 5.3.7 Bể khử trùng .......................................................................................... 90 5.3.8 Tính toán bể nén bùn ............................................................................. 92 5.3.9 Máy ép bùn............................................................................................. 94 CHƯƠNG 6 ......................................................................................................... 96 6.1 Bảng tổng hợp các hạng mục và dự toán chi phí xây dựng ......................... 96 6.2 Mô tả thiết bị và đặt tính kỹ thuật ............................................................... 97 6.3 Chi phí vận hành trạm xử lý nước thải ...................................................... 101 6.3.1 Nhân viên vận hành ............................................................................ 101 6.3.2 Hóa chất............................................................................................... 101 6.3.3 Điện năng............................................................................................. 101 6.4 Tổng nguồn vốn đầu tư và tiến độ thực hiện ............................................. 102 6.4.1 Tổng nguồn vốn đầu tư ........................................................................ 102 6.4.2 Tiến độ thực hiện ................................................................................. 103 6.5 Tổ chức quản lý và vận hành...................................................................... 103 6.5.1 Tổ chức vận hành ................................................................................ 103 6.5.2 Tổ chức quản lý và kỹ thuật an toàn .................................................... 109 CHƯƠNG 7 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................... 112 7.1 Kết luận ....................................................................................................... 112 7.2 Kiến nghị ..................................................................................................... 112 GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang vi
  8. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BTCT : Bê tông cốt thép BXD : Bộ Xây dựng BYT : Bộ Y tế BOD : Nhu cầu oxy sinh hoá COD : Nhu cầu oxy hoá học DO : Oxy hòa tan ĐG : Đơn giá ĐVT : Đơn vị tính KCN: :Khu công nghiệp QCVN : Quy chuẩn Việt Nam SL : Số lượng SS : Chất rắn lơ lửng TCN : Tiêu chuẩn ngành TCXDVN : Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam WHO : Tổ chức y tế thế giới GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang vii
  9. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng DANH MỤC BẢNG Bảng 4.1: Nồng độ một số chỉ tiêu nguồn thải .............................................................. 41 Bảng 5.1: So sánh ưu, nhược điểm của bể Aerotank và SBR ......................................52 Bảng 5.2: Tổng hợp kích thước bể tách dầu mỡ .......................................................... 55 Bảng 5.3: Tóm tắt thông số thiết kế mương và song chắn rác ........ Error! Bookmark not defined. Bảng 5.4: Tổng hợp kích thước bể điều hoà ................................................................. 63 Bảng 5.5: tóm tắt thông số tính toán phần thu khí: ....................................................68 Bảng 5.6. Bảng thông số thiết kế bể UASB ................................................................... 74 Bảng 5.7. Các thông số thiết kế bể lắng II .................................................................... 89 Bảng 5.8: Bảng tóm tắt kết quả tính toán bể nén bùn ................................................. 93 Bảng 5.9: Các thông số thiết kế bể khử trùng ..............................................................91 Bảng 6.1: chi phí các hạng mục xây dựng .................................................................... 96 Bảng 6.2. Bảng tổng hợp các thiết bị chính trong hệ thống và dự toán chi phí ..........97 Bảng 5.3: Bảng tính điện năng các thiết bị trong hệ thống xử lý nước thải .............. 101 GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang viii
  10. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm đông lạnh của công ty Seaspimex ........................................................................................................................6 Hình 2.2: Quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm đóng hộp của công ty Seaspimex ........................................................................................................................7 Hình 2.3: Quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm khô của công ty Seaspimex ....8 Hình 2.5 : Sơ đồ quy trình chung chế biến tôm sú. ......................................................10 Hình 2.6: Sơ đồ quy trình chung chế biến mực. ........................................................... 11 Hình 2.7: Sơ đồ công nghệ chế biến cá. ........................................................................ 12 Hình 3.1: Hệ thống xử lý nước thải xí nghiệp đông lạnh Việt Thắng, Nha Trang...... 30 Hình 3.2: Hệ thống xử lý nước thải xí nghiệp chế biến thủy sản Ngô Quyền ............. 31 Hình 3.3: Hệ thống xử lý nước thải công ty chế biến thủy sản xuất khẩu Nha Trang32 Hình 3.4: Hệ thống xử lý nước thải xí nghiệp đông lạnh thủy hải sản Cofidec .......... 33 Hình 3.5: Công nghệ xử lý nước thải của ngành chế biến thủy sản công ty Agrex Sài Gòn ................................................................................................................................ 34 Hình 4.1 : Sơ đồ quy trình chế biến tôm su nuôi, hấp đông......................................... 37 Hình 5.1. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học tự nhiên...... 45 Hình 5.2: Phương án 1 .................................................................................................. 47 Hình 5.3: Phương án 2 .................................................................................................. 48 GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang ix
  11. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 Sự cần thiết của đề tài Trước đây nước ta còn nghèo nàn và lạc hậu vấn đề môi trường không được chú trọng đúng nghĩa. Với quá trình công nghiệp hóa-hiện đại hóa đất nước giúp đời sống không ngừng nâng cao về vật chất lẫn tinh thần, nhưng môi trường cũng đồng thời thay đổi theo chiều hướng xấu đi. Nguyên nhân chính xuất phát từ việc chưa chú trọng thích đáng đến các vấn đề môi trường trong quá trình phát triển, không có sự quản lí môi trường chặt chẽ… Trong số các yếu tố gây ô nhiễm môi trường nước thải là mối quan tâm hàng đầu của các cơ sở sản xuất, nhà máy có sử dụng nước để sản xuất, sinh hoạt. Nước thải thường được xả trở lại ra nhánh sông để rồi phát tán ô nhiễm lên cả một hệ thống sông ngòi. Yêu cầu cấp thiết là các cơ sở sản xuất, nhà máy phải có trách nhiệm với nguồn nước thải của mình, cần thực hiện các giải pháp xử lý phù hợp với chuẩn mực chung đề ra (các tiêu chuẩn nhà nước ban hành, hoặc yêu cầu từ cơ quan địa phương chịu trách nhiệm) trước khi xả ra nguồn tiếp nhận. Tuy nhiên, công tác xây dựng hệ thống xử lý nước thải hoàn chỉnh cho bất cứ cơ sở sản xuất hay nhà máy nào đều cũng không đơn giản vì đòi hỏi kinh phí thực hiện (xây dựng, vận hành, sữa chữa, bảo trì…), cũng như diện tích đất xây dựng khá lớn. Chính điều này làm cho các chủ doanh nghiệp e ngại dù biết rằng nước thải của họ sẻ ảnh hưởng đến môi trường, và việc xả nước thải chưa qua xử lý ra môi trường là vi phạm luật định. Vì vậy vấn đề là hệ thống xử lý cần được tính toán và thiết kế sao cho kinh phí xây dựng không quá cao, chí phí vận hành hợp lý (tốn ít năng lượng, ít sử dụng hóa chất, không cần nhiều nhân lực…), hệ thống làm việc ổn định (công nghệ linh động, hiệu quả…), diện tích đất không chiếm quá nhiều (hợp khối các công trình), điều hành hệ thống đơn giản… luôn là bài toán cần có lời giải vì khi đó các chủ sản xuất sẽ thực hiện với tinh thần và trách nhiệm cao hơn. Trong số các ngành sản xuất công nghiệp, nước thải chế biến thủy sản là một nguồn nước thải đặm đặc các hợp chất hữu cơ như lipit, protein, các chất lơ lửng,… Trong quá trình rửa nguyên liệu đầu vào là nguyên nhân gây ra ô nhiễm nước mặt, làm ảnh hưởng xấu đến nguồn tiếp nhận và làm mất mỹ quan nguồn nước đồng thời GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang 1
  12. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng là nguyên nhân gây ra hiện tượng phú dưỡng hóa do nước thải chứa Nitơ, Photpho với hàm lượng cao. Do đó, việc đầu tư xây dựng trạm xử lý nước thải cho công ty thuỷ sản Thiên Quỳnh trước khi xả vào hệ thống thoát nước của KCN Đức Hoà 1 là một yêu cầu cấp thiết, và phải tiến hành đồng thời với quá trình hình thành và hoạt động của công ty hướng tới mục tiêu phát triển bền vững cho KCN Đức Hoà 1 nói riêng và cho tỉnh Long An nói chung trong tương lai và bảo vệ sức khỏe cộng đồng. Chính vì lý do đó đề tài “Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty thuỷ sản Thiên Quỳnh, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An, công suất 250 m3/ngày đêm” đã được hình thành và lựa chọn làm đồ án tốt nghiệp trong báo cáo này. 1.2 Mục tiêu Đưa ra các phương án và thiết kế hệ thống xử lý nước thải phù hợp cho công ty thuỷ sản Thiên Quỳnh đạt tiêu chuẩn xả thải loại B (QCVN 11:2008/BTNMT) trước khi xả ra nguồn tiếp nhận là hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN Đức Hoà 1, tỉnh Long An 1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 1.3.1 Đối tượng nghiên cứu Công nghệ xử lý nước thải cho ngành thuỷ sản 1.3.2 Phạm vi nghiên cứu Đề tài giới hạn trong việc tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho công ty thuỷ sản Thiên Quỳnh Nước thải đầu vào của hệ thống được tập trung từ các nguồn nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất qua hệ thống mương dẫn từ các bộ phận khác nhau trong nhà máy. 1.3.3 Thời gian thực hiện 01/11/2010 – 26/01/2011. 1.4 Nội dung Tìm hiểu về hoạt động sản xuất của công ty thuỷ sản Thiên Quỳnh Xác định đặc tính nước thải: Lưu lượng, thành phần, tính chất nước thải, khả năng gây ô nhiễm, nguồn xả thải. Đề xuất dây chuyền công nghệ xử lý nước thải phù hợp với mức độ ô nhiễm của nước thải đầu vào. GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang 2
  13. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng Tính toán thiết kế các công trình đơn vị trong trạm xử lý nước thải. Dự toán chi phí xây dựng, thiết bị, hóa chất, chi phí vận hành trạm xử lý nước thải. 1.5 Phương pháp thực hiện  Phương pháp thu thập số liệu: Thu thập các tài liệu về ngành thuỷ sản, tìm hiểu thành phần, tính chất nước thải thuỷ sản.  Phương pháp nghiên cứu lý thuyết: Tìm hiểu những công nghệ xử lý nước thải cho ngành thuỷ sản qua các tài liệu chuyên ngành.  Phương pháp so sánh: So sánh ưu, nhược điểm của công nghệ xử lý hiện có và đề xuất công nghệ xử lý nước thải phù hợp.  Phương pháp toán: Sử dụng công thức toán học để tính toán các công trình đơn vị trong trạm xử lý nước thải, dự toán chi phí xây dựng, vận hành trạm xử lý.  Phương pháp đồ họa: Dùng phần mềm AutoCad để mô tả kiến trúc các công trình đơn vị trong trạm xử lý nước thải. 1.6 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn Xây dựng trạm xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường, giải quyết được vấn đề ô nhiễm môi trường do nước thải thuỷ sản. Góp phần nâng cao ý thức về môi trường cho toàn bộ nhân viên trong công ty. GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang 3
  14. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỂ NGÀNH CHẾ BIẾN THỦY SẢN 2.1 Tổng quan về ngành chế biến thuỷ sản Việt Nam Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa, ẩm ướt cũng như chịu sự chi phối của các yếu tố như gió, mưa, địa hình, thổ nhưỡng, thảm thực vật nên tạo điều kiện hình thành dòng chảy với hệ thống sông ngoài dày đặc. Không kể đến các sông suối thì tổng chiều dài của các con sông l 41.000 km. Theo thống kê của Bộ thuỷ sản thì hiện nay Việt Nam có hơn 1.470.000 ha mặt nước sông ngòi có thể dùng cho nuôi trồng thuỷ sản. Ngoài ra còn có khoảng 544.500.000 ha ruộng trũng và khoảng 56.200.000 ha hồ có thể dùng để nuôi cá. Tính đến nay cả nước xây dựng được 650 hồ, đập vừa và lớn, 5.300 hồ và đập nhỏ với dung tích xấp xỉ 12 tỉ m3, đặc biệt chúng ta có nhiều hồ thiên nhiên và nhân tạo rất lớn như hồ Tây ( 10 – 14 triệu m3), hồ Thác Bà (3000 triệu m3), hồ Cấm Sơn (250 triệu m3). Mặt khác, Việt Nam cũng có bờ biển dài trên 3200 km , có rất nhiều vịnh thuận lợi kết hợp với hệ thống sông ngòi, ao hồ là nguồn lợi to lớn để phát triển ngành nghề nuôi trồng, đánh bắt và chế biến động thực vật chế biến thuỷ hải sản. Rong biển và các loài thuỷ sản thân mềm, cá và các loài nhuyễn thể, giáp xác có trong biển, ao, hồ, sông suối là nguồn protein có giá trị to lớn, giàu các vitamin và các nguyên tố vi lượng, là nguồn nguyên liệu cho ngành công nghiệp, là kho tàng và tài nguyên vô tận về động vật, thực vật. Biển Việt Nam thuộc vùng biển nhiệt đới nên có nguồn lợi vô cùng phong phú. Theo số liệu điều tra của những năm 1980- 1990 thì hệ thực vật thuỷ sinh có tới 1300 loài và phân loài gồm 8 loài cỏ biển và gần 650 loài rong, gần 600 loài phù du, khu hệ động vật có 9250 loài và phân loài trong đó có khoảng 470 loài động vật nổi, 6400 loài động vật đáy, trên 2000 loài cá, 5 loài rùa biển, 10 loài rắn biển. Tổng trử lượng cá ở tầng trên vùng biển Việt Nam khoảng 1.2 – 1.3 triệu tấn, khả năng khai thác cho phép là 700-800 nghìn tấn/ năm. Theo số liệu thống kê chưa đầy đủ thì tôm he khoảng 55- 70 nghìn tấn/năm và khả năng cho phép là 50 nghìn tấn/năm. Các nguồn lợi giáp xác khác là 22 nghìn tấn/năm. Nguồn lợi nhuyễn thể (mực) là 64-67 nghìn tấn/năm với khả năng khai thác cho phép là 13 nghìn tấn /năm. Như vậy nguồn lợi thuỷ sản chủ yếu GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang 4
  15. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng là tôm cá, có khoảng 3 triệu tấn/ năm nhưng hiện nay mới khai thác hơn 1 triệu tấn/năm. Cùng với ngành nuôi trồng thuỷ sản, khai thác thuỷ sản thì ngành chế biến thuỷ sản đã đóng góp một phần đáng kể trong thành tựu của ngành thuỷ sản Việt Nam. Nguồn ngoại tệ cơ bản của ngành đem lại cho đất nước là từ chế biến thuỷ sản. Trong đó mặt hàng đông lạnh chiếm khoảng 80%. Trong 5 năm (1991-1995) ngành đã thu về 13 triệu USD, tăng 529,24% so với kế hoạch 5 năm (1982-1985) và tăng 143% so với kế hoạch 5 năm (1986-1990), tăng 49 lần trong 15 năm. Tốc độ trung bình trong 5 năm (1991-1995) đạt trên 21% / năm, thuộc nhóm hàng tăng trưởng mạnh nhất của ngành kinh tế quốc doanh Việt Nam (trong năm 1995 đạt 550 triệu USD). Tổng kim ngạch xuất khẩu (1991-1995) có được là do ngành đã xuất khẩu được 127.700 tấn sản phẩm (tăng 156,86% so với năm 1990) cho 25 nước trên thế giới, trong đó có tới 75% lượng hàng được nhập cho thị trường Nhật, Singapore, Hong Kong, EU, đạt 30 triệu USD/ năm. Sản phẩm thuỷ hải sản của Việt Nam đứng thứ 19 về sản lượng, thứ 30 về kim ngạch xuất khẩu, và thứ năm về nuôi tôm. Chế biến thuỷ sản là một phần cơ bản của ngành thuỷ sản, có hệ thống cơ sở vật chất tương đối lớn, bước đầu tiếp cận với trình độ khu vực, có đội ngũ quản lý có kinh nghiệm, công nhân kỹ thuật có tay nghề giỏi. Sản lượng xuất khẩu 120.000 – 130.000 tấn/ năm, tổng dung lượng kho bảo quản lạnh là 230 ngàn tấn, năng lực sản xuất nước đá là 3.300 tấn/ ngày, đội xe vận tải lạnh hơn 1000 chiếc với trọng tải trên 4000 tấn, tàu vận tải lạnh khoảng 28 chiếc, với tổng trọng tải 6150 tấn. Chế biến nước nắm được duy trì ở mức 150 triệu lít/ năm. Đối với hàng chế biến xuất khẩu, ngành đang chuyển dần từ hình thức bán nguyên liệu sang xuất khẩu các sản phẩm tươi sống, sàn phẩm ăn liền và sản phẩm bán lẻ siêu thị có giá trị cao hơn. Tuy vây, giá trị các mặt hàng đông lạnh của nước ta chỉ bằng 1/2 hay 2/3 giá trị xuất khẩu các mặt hàng tương tự của Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan. Hiện nay cả nước có khoảng 168 nhà máy, cơ sở chế biến đông lạnh với công suất tổng cộng khoảng 100.000 tấn sản phẩm/ năm. Quy trình công nghệ chế biến hàng đông lạnh ở nước ta hiện nay chủ yếu dừng ở mức độ sơ chế và bảo quản. Tôm cá được đưa từ nơi đánh bắt về sơ chế, GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang 5
  16. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng đóng gói, cấp đông, … và xuất khẩu. Về thiết bị, đại đa số các nhà máy và cơ sở chế biến thuỷ hải sản đông lạnh được xây dựng sau 1975 nên còn tương đối mới và được trang bị bằng máy cấp đông kiểu tiếp xúc 2 băng chuyền. 2.2 Một số công nghệ sản xuất của ngành chế biến thuỷ sản Tùy thuộc vào các loại nguyên liệu như tôm, cá, sò, mực, cua, … mà công nghệ sẽ có nhiều điểm riêng biệt. Tuy nhiên quy trình sản xuất có dạng chung như sau: Nguyên liệu tươi ướp đá Rửa Sơ chế Nước thải Phân cỡ, loại Rửa Xếp khuôn Đông lạnh Đóng gói Bảo quản lạnh (-250C  -180C) Hình 2.1: Quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm đông lạnh của công ty Seaspimex GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang 6
  17. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng Nguyên liệu (tôm, thịt chín ướp lạnh) Nước Rửa thải Loại bỏ tạp chất Luộc sơ lại Đóng vào hộp Cho nước muối vào Ghép mí hộp Khử trùng Để nguội Dán nhãn Đóng gói Bảo quản Hình 2.2: Quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm đóng hộp của công ty Seaspimex GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang 7
  18. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng Nguyên liệu khô Phân cỡ, loại Sơ chế (chải sạch cát, Nước chặt đầu, lặt dè, thải bỏ sống …) Đóng gói Nướng Bảo quản lạnh (-180C) Đóng gói Cán, xé mỏng Bảo quản lạnh (-180C) Hình 2.3: Quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm khô của công ty Seaspimex GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang 8
  19. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng Toâm, caù, ngeâ u, soø Tieáp nhaän nguyeân lieäu Sô cheá: taùch ñaàu, toâm möïc; vaûy, ruoät caù,… Chaát thaûi raén Nöôùc Röûa saïch, xöû lyù vi sinh Nöôùc thaûi Muoái ñaù Nöôùc thaûi laãn muoái Loïc côõ, phaân côõ Xeáp khuoân Caáp ñoâng Ra khuoân Bao bì Baûo quaûn laïnh Xuaát khaåu hoaëc tieâu thuï trong nöôùc Hình 2.4: Sơ đồ quy trình chung chế biến thuỷ hải sản . GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang 9
  20. Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải thuỷ sản Thiên Quỳnh Q= 250m3/ng Sô Tieáp nhaän nguyeân lieäu Nöôùc Röûa 1 Nöôùc thaûi Phaân côõ – phaân loaïi Nöôùc Röûa 2 Nöôùc thaûi Raø kim loaïi – xeáp khuoân Chôø ñoâng Caáp ñoâng Taùch khuoân – maï baêng Ñoùng thuøng Baûo quaûn laïnh Hình 2.5 : Sơ đồ quy trình chung chế biến tôm sú. GVHD: Ths. VÕ HỒNG THI SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC TIỀN Trang 10
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2