ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
Ờ Ả Ơ L I C M N
ố ớ ệ ặ ọ ố
ư ậ
----------- ----------- ồ ỗ ấ ệ t nghi p có vai trò r t quan tr ng, đ c bi t là ạ ọ ư ườ ng Đ i h c Xây D ng. Nó giúp sinh viên v n hoàn kh i nghành kĩ thu t nh tr ổ ụ ế ữ ợ thi n, t ng h p, v n d ng nh ng ki n th c đã tích lũy, trau d i trong su t quá ọ ậ ạ ườ ng. trình h c t p t
ứ ồ ố
Đ i v i m i sinh viên đ án t ậ ố ậ ệ i tr
ẫ ậ ng d n t n tình c a
ả ượ ự ướ Đ c s h ỏ ủ ọ ồ
ậ ể ứ
ứ ế ệ
ệ ớ ch a có, kh i l
ậ ỉ ả ủ ể ể ẫ ầ
ệ ủ PGS.TS. Phan Ý Thu nậ và s c g ng, tìm ự ố ắ ủ ệ ố t nghi p c a tòi h c h i c a b n thân sau 3 tháng em đã hoàn thành đ án t 3”. Đây là đ tàiề ế ế ụ ứ ớ ề t k kĩ thu t b ch a tr đ ng V=45000m mình v i đ tài:” Thi ỏ ứ ậ ố ắ ọ ự ế cao, em cũng đã c g ng t p trung nghiên c a, h c h i , mang ý nghĩa th c t ế ế ế ạ ư ệ t k thi công làm vi c nghiêm túc nh ng ki n th c còn h n ch , kinh nghi m thi ố ượ ữ ỏ ự ế ư th c t ng công vi c l n vì v y không tránh kh i nh ng sai sót, ượ ự ướ ấ em r t mong đ ng d n, ch b o c a các th y cô đ em có th hoàn c s , h ườ ơ ng. thi n mình h n khi ra tr
ử ờ ả ơ ế ầ Qua đây cho phép em xin g i l
ườ ạ ọ ự ệ ầ
ể ề ạ ố i c m n chân thành đ n các th y cô trong ự ng Đ i h c Xây D ng nói chung, các th y cô trong Vi n Xây d ng Công ọ ậ ạ ỗ i
ườ tr ạ trình bi n nói riêng đã truy n đ t, d y d em trong su t quá trinh h c t p t tr ng.
ặ ệ ả ắ Đ c bi
ự ử ờ i c m n chân thành và sâu s c t ồ ậ ế ẫ ớ i ng d n em hoàn thành đ án
ơ t cho phép em xin g i l PGS.TS.Phan Ý Thu nậ đã tr c ti p, t n tình h ướ ố t ệ t nghi p này .
ế ạ
ữ ỡ
ở ố Em cũng xin đ ườ i đã luôn ng ồ khi làm đ án t ượ ử ờ ả ơ ữ i c m n chân thành đ n gia đình, b n bè Nh ng c g i l ấ ộ ạ bên c nh đ ng viên, giúp đ em trong nh ng lúc khó khăn nh t ệ t nghi p này.
ả ơ Em xin chân thành c m n!
ộ Hà N i, ngày 11 tháng 06 năm 2012
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 1
Sinh viên
ễ
Nguy n Xuân Thành
ƯƠ
Ề Ể
Ổ
Ứ
Ầ
CH
NG 1: T NG QUAN V B CH A D U
ệ ạ ể ứ I. Khái ni m và phân lo i b ch a
ể ứ ệ 1. Khái ni m b ch a
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ụ ự ằ
ể ứ ả ụ ụ ướ ộ ẩ ả ầ ầ ỏ B ch a là m t công trình xây d ng nh m m c đích ph c v cho công tác ồ ữ c, axít, c n công
tàng tr các s n ph m d u (xăng, d u ho …), khí hoá l ng, n nghi p…ệ
ớ ự ế ộ ủ ậ ỹ
ệ ệ ầ ạ ể ự ứ ế
ề ặ ế ấ ư ầ ạ ợ
ế ả ề ặ ọ Hi n nay cùng v i s ti n b c a khoa h c k thu t và yêu c u v m t ứ i ta đã ti n hành nghiên c u và xây d ng các lo i b ch a có công ngh , ng ệ ơ ấ c u trúc ph c t p nh ng h p lý h n v m t k t c u góp ph n mang l i hi u qu kinh t ườ ứ ạ cao.
ạ ể ứ 2. Phân lo i b ch a
a) Phân lo i theo hình d ng b
ạ ạ ể
B ch a hình tr
ể ứ ụ
B hình c u, hình gi
ầ
ọ ướ t n c ụ ụ ứ ầ c… tu
ể ể ứ ủ
ụ B ch a hình tr (tr đ ng, tr ngang), b hình c u, hình gi ị ặ ể ể ặ ướ ấ ặ ử ầ ầ ỳ ố theo v trí c a b trong không gian chúng có th đ t cao h n m t đ t (trên g i ự t a), đ t trên m t đ t, ng m ho c n a ng m d ọ ướ t n ặ ấ ặ ướ ướ c. i n ơ i đ t ho c d
ể ể ặ ấ ạ b) Phân lo i theo mái b
B ch a có th tích không đ i (mái tĩnh – c đ nh).
ể ứ ố ị ể ổ
B ch a có th tích thay đ i (mái phao – ngoài mái c đ nh còn có mái c
ố ị ổ ố
ấ ỏ ả ặ ổ ể ứ ổ ị ể ặ đ nh n i trên m t ch t l ng, ho c mái n i – b n thân là mái phao).
ấ ỏ ơ ạ ự ư c) Phân lo i theo áp l c d ( do ch t l ng bay h i)
d <= 0.002 MPa. Và áp l c chân
ể ứ ư ự ự ấ B ch a áp l c th p : khi áp l c d P
ự không Po <=0.00025 MPa.
B ch a tr đ ng áp l c cao : khi áp l c d P
ể ứ ụ ứ ự ự ư d => 0.002 MPa.
ạ ể ứ II. Các d ng b ch a
ể ứ ụ ứ
1. B ch a tr đ ng
1.1. B ch a tr đ ng áp l c th p
ể ứ ụ ứ ự ấ
ể ứ ầ
B ch a tr đ ng mái tĩnh th ồ ể ứ ự ụ ứ ấ ể ẩ ế ừ ơ ng đ ch a các s n ph m d u m có h i 3 (ch aứ ả ỏ 100 đ n 20000 m
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 3
ớ ườ ể ấ ứ ầ đàn h i áp l c th p. Th tích có th r t khác nhau t 3 (ch a d u mazut…) ậ xăng), th m chí lên t i 50 000 m
ể ứ ụ ứ B ch a tr đ ng
ộ ậ
ủ ể Các b ph n chính c a b : ể ị ặ ề
ị ự ả ấ ỏ ấ ượ ể c liên
ầ Đáy b : Đ c đ t trên n n cát đ m ch t và ch u áp l c ch t l ng. Đáy b ướ ấ ng hàn đ i đ u.
ể ị ự ề ấ ồ c l y theo đ nh hình s n xu t và đ ố ầ Thân b : Là b ph n ch u l c chính, g m nhi u khoang thép t m hàn l
ề ượ ặ ấ ồ g m các thép t m có kích th ằ ườ ế ớ k t v i nhau b ng đ ậ ộ ấ
ọ ườ ặ ạ ấ
ố ầ ể ầ ườ
ạ i, ổ ể ể chi u dày các thép t m thân b có th thay đ i ho c không d c theo thành ế ộ ố ng hàn đ i b . Liên k t gi a các thép t m trong cùng m t đo n thân là đ ố ặ ế đ u, liên k t gi a các đo n thân dùng đ ng hàn vòng ho c đ i đ u. N i thân b và đáy b dùng đ ng hàn góc
ạ ớ ấ ể ể Mái b : Cũng đ ạ i v i các d ng chính nh ạ ườ h p t c t ư
các t m thép hàn l ụ ầ ữ ữ ể ượ ổ ợ ừ ầ sau: Mái nón, mái treo, mái c u, mái tr c u.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
1.2. B ch a tr mái nón
ể ứ ụ
ể ớ ề
ườ Có đ ợ ầ ả ng kính r ng c n ph i có dàn đ mái bên trong. Lo i b
ườ ng kính có th t ườ ể ng h p b có đ ớ ư ổ ế ấ ươ i 300 feet(90m)và chi u cao 64 feet(19.2m) trong ạ ể ỡ ộ ế , tuy
ố ng đ i kinh t ị ự ế ầ tr ể ắ ễ này r t ph bi n v i u đi m d thi công, l p ráp và t ả ể ư ượ ậ ụ ủ nhiên ph n trên c a thành b ch a đ c t n d ng h t kh năng ch u l c.
1.3. B ch a tr đ ng mái phao
ể ứ ụ ứ
ượ ử ụ ề
ạ ể ạ ả
ệ i hi u qu kinh t ả ả ễ ệ
ầ ơ
ề ặ ớ ạ ể ỏ ệ ử ụ ế ớ c s d ng khá nhi u trên th gi i. Vi c s d ng Lo i b này hi n nay đ ế ệ ể ự ấ cao, làm gi m đáng k s m t mát Cacbua – mái mang l ạ ừ ườ ẹ kho ng không ng xung quanh. Vi c lo i tr Hydro nh , gi m ô nhi m môi tr ứ ứ gian h i trên b m t xăng d u ch a trong b , cho phép tăng m c đ an toàn phòng h a so v i các lo i b khác. Trên th c t ả ộ ạ ể i ta hay dùng hai lo i b : ể ự ế ườ ng
B h có mái phao
ể ở
B kín có mái phao
ể
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 5
ể ả ơ ớ ổ B mái phao hao t n do bay h i gi m t i 80 % 90%.
ể ứ ụ ứ B ch a tr đ ng mái phao
1.4. B ch a tr đ ng mái c u
ầ
ự ư
i áp l c d P = 0.01 – 0.07
ể ứ ả Lo i b này dùng đ ch a s n ph m d u nh d ỉ
ạ ể ồ
ẹ ướ ế
ẩ ươ ấ MPa. Mái g m các t m ch cong theo ph
ể ứ ụ ứ ầ
ể ớ ng kinh tuy n, v i bán kính thân b .
ướ ể ượ ố ừ
ướ ụ ủ c b trí các bu lông neo quanh i tác d ng c a áp
ể ượ ệ ượ ượ ể ả ấ ỏ Thân b đ thân tránh hi n t ự ư ớ l c d l n khi l ấ c hàn t thép t m. D i b đ ể ị ố ng đáy b b u n và nâng lên cùng thân d ng ch t l ng trong b gi m.
ể ứ ụ
2. B ch a tr ngang
ụ
ẩ
ầ
ể ứ B ch a tr ngang dùng đ ch a các s n ph m d u m d
i áp l c d p
ự ư d ≤
ể ứ ơ
ả ự d ≤ 1.8Mpa, áp l c chân không p
0.2Mpa và h i hoá l ng có p
ỏ ướ 0 ≤ 0.1Mpa.
ỏ
ể ứ ụ ộ ố ự ậ B ch a tr ngang có 3 b ph n chính: thân, đáy và g i t a
ể ằ ề ấ ấ
ố ầ ằ ỗ ượ ượ c chia làm nhi u khoang. Các t m thép đ c ặ ng hàn đ i đ u, bên trong m i khoang đ t các
Thân b : b ng thép t m, đ ườ liên k t v i nhau b ng đ ể ằ vành c ng b ng thép góc và hàn v i thân b .
ế ớ ứ ớ
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ệ ự ạ ẳ ọ Đáy: có các hình d ng khác nhau: ph ng, nón, tr , c u, elíp. Vi c l a ch n
ự ư ụ ể ể ộ ụ ầ ể đáy ph thu c vào th tích b , và áp l c d trong b .
G i t a: g m hai g i hình cong lõm b ng bê tông ho c g i t a d ng thanh
ặ ố ự ạ ằ ố ồ
ố ự đ ng.ứ
ữ ư ể ứ ụ ể ượ ể B ch a tr ngang có nh ng u đi m, nh c đi m chính sau:
ạ ả
ế ạ ể ả ơ ơ ế ự ể ể
ễ ế ạ Ư ể u đi m: hình d ng đ n gi n, d ch t o, có kh năng ch t o trong nhà ư ự ồ ậ máy r i v n chuy n đ n n i xây d ng.Có th tăng đáng k áp l c d so ớ ể ụ ứ v i b tr đ ng.
Nh
ượ ố ự ế ạ ể ố c đi m: t n chi phí ch t o g i t a.
ể ứ ầ
3. B ch a c u
ể ứ ơ ể ứ ầ ớ ỏ B ch a c u dùng đ ch a h i hoá l ng v i áp l c d P ự ư d =( 0.251.8)MPa.
3 .
ể ể Th tích b V = 6004000 m
ừ ế ạ ượ ề ấ ằ các t m thép cong hai chi u và đ
ể ượ B đ ặ ộ c ghép t ậ ườ ượ ớ
c hàn v i nhau b ng đ ề ầ
ấ ặ ầ ặ ế ạ ớ c ch t o b ng cách ố ằ cán ngu i ho c d p nóng. Các t m thép đ ng hàn đ i ấ đ u. Cách chia các t m trên m t c u có nhi u hình dáng khác nhau, múi kinh tuy n v i các m ch song song ho c so le.
ể ượ ặ B đ
ố ạ ả ế ố
ữ ố vào đ
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 7
ố ố ố ằ ặ c đ t trên g i d ng vành hay thanh c ng b ng thép ng ho c thép ể ự ạ ượ ả do cho b . Các thanh c bi n d ng t ch I. Dùng thanh ch ng đ m b o đ ườ ỳ ấ ụ ộ ặ ể ể ả ứ ế ớ ch ng nên ti p xúc v i m t b đ gi m ng su t c c b và không t ng ủ ỏ ể ấ hàn n i các t m c a v b .
ể ứ ầ B ch a c u
ể ứ
4. B ch a hình gi
ọ ướ t n c
ướ ộ ứ ự ả Khuynh h ể ươ ng
ố ồ ấ ng đi tìm m t gi ư ế ả i pháp k t c u cho ng l c trên b t ể ạ đ i đ ng nh t đã đ a đ n gi ế ấ ọ ướ t n c. i pháp b d ng gi
ể ứ ạ ể ườ ẹ ả ị ượ c
c dùng đ ch a xăng nh do kh năng ch u đ ẩ Lo i b này th ư ng đ ơ ấ ả ớ ượ áp su t cao do khí d bay h i và có vòng quay s n ph m l n.
B ch a hình gi ệ c đ t trên h giá đ , đ h p t các thanh
ỡ ượ ổ ợ ừ c t ố ỡ ố ể ứ t n ệ thép ng. H giá đ này đ ọ ướ ượ ặ c đ ượ ặ c đ t trên móng bêtông c t thép.
ể ứ ụ ứ 5. B ch a tr đ ng mái dome
ạ ể ứ ụ ứ ệ ố ế ấ ầ Đây là lo i b ch a tr đ ng, mái c u. Trong đó k t c u mái là h th ng giàn
ế ớ ữ ầ không gian đ ượ ấ ạ ừ c c u t o t các thanh d m ch I, liên k t v i nhau thông qua h ệ
ệ ả ố ượ th ng bulông và b n đ m, đ ờ c bao che kín nh các panel mái, t ấ ả ệ ố t c h th ng
ạ ậ ệ Ư ể ợ ề ử ụ đ u s d ng lo i v t li u là h p kim nhôm (aluminum). u đi m chính c a h ủ ệ
ự ắ ả ơ ọ ượ ẹ ả ế ấ k t c u mái này là l p d ng đ n gi n, tr ng l ng nh do đó gi m đ ượ ả i c t
ể ẫ ụ ế ả ọ ượ ể tr ng tác d ng lên thân b , móng b d n đ n gi m đ c giá thành xây d ng ự K tế
ạ ế ấ ộ ừ ợ ấ c u mái Dome là m t lo i k t c u mái làm t h p kim aluminum ngày nay đ ượ c
ể ứ ề ể ấ ườ ệ ố ử ụ s d ng r t nhi u đ làm h th ng mái cho các b ch a.. Ng i ta dùng nó đ ể
ớ ọ ế ề ạ ặ ượ thay th cho các lo i mái thép n ng n . V i tr ng l ẹ ng nh và v ượ ượ t đ ị c nh p
ạ ế ấ ạ ấ ề ợ ấ ạ ủ ử ụ ớ l n, lo i k t c u này đem l i r t nhi u l i ích cho nhà s d ng. C u t o c a nó
ồ ầ g m 2 ph n chính.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
(cid:0) H th ng khung đ không gian v i các nút liên k t đ c bi
ế ặ ệ ố ỡ ớ ệ t. Các ph n t ầ ử
ượ ế ớ ằ thanh đ ượ ấ ạ ừ ầ c c u t o t ữ d m ch I và đ c liên k t v i nhau b ng bulông
ấ ạ ủ ệ ố ộ ả ư ệ thông qua m t b n đ m. C u t o c a h th ng này nh sau.
ấ ị Ghi chú Silicone sealant: ch t b t silicone
ẹ ắ Gusset cover: n p k p
Lock bolts: bulông liên k t ế
ầ Dome strut: d m vòm
ấ Panel: t m panel mái
ấ Batten: t m lót
ế ệ Silicone gasket: mi ng đ m silicone
(cid:0) H th ng các panel kín đ
ệ ố ượ ế ữ ầ ử ắ c liên k t v ng ch c vào các ph n t thanh.
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 9
ư ạ ạ Hình d ng lo i mái này nh sau
ế ấ ượ ỡ ở ể ế K t c u mái này đ c liên k t và đ b i b thông qua các khung đ đ ỡ ựơ ố c b trí
ể ề đ u xung quanh thành b .
ủ ệ ế ấ ấ ặ ư ư Các tính ch t đ c tr ng c a h k t c u này nh sau:
(cid:0) B o d
ả ưỡ ỡ ế ấ ầ ơ ả ầ ơ ủ ng đ n gi n, không c n phá v k t c u và không c n s n ph
(cid:0) Đ m b o tính kín n ả
ả ướ ế ệ ả ấ ạ c, k t qu thí nghi m cho th y lo i mái này lo i tr ạ ừ
ủ ướ ựơ ự đ c s đi vào c a n ư c m a.
(cid:0) Gi m s h p th nhi ự ấ
ụ ả ệ ấ ạ ở ộ t b i tác đ ng bên ngoài do mái c u t o t ừ
ắ ầ ợ aluminum là h p kim có m u sáng tr ng.
(cid:0) ớ ấ ả ủ ể ứ ạ ả ẩ ợ Phù h p v i t t c các lo i s n ph m c a b ch a.
(cid:0) Có tr ng l
ọ ượ ượ ị ượ ừ ợ ẹ ng nh và v ớ t nh p l n do đ ế ạ c ch t o t h p kim
aluminum và thép không g .ỉ
(cid:0) Có th th và đi u ch nh v i nh ng thay đ i nh nh t. ấ
ể ử ữ ề ổ ỏ ớ ỉ
(cid:0) ọ ủ ế ấ ể ổ Tu i th c a k t c u mái có th trên 50 năm.
(cid:0) Đáp ng đ
ứ ượ ầ ế ế ể ứ ặ ữ ệ c yêu c u thi t k cho nh ng b ch a đ c bi t.
(cid:0) D dàng l p đ t, có th l p đ t trên m t đ t sau đó ti n hành c u l p lên
ẩ ắ ặ ấ ể ắ ễ ế ắ ặ ặ
ặ ắ ể ặ ự ế ho c l p đ t tr c ti p trên b .
(cid:0) Có th thi
ể ế ế ả ọ ế ớ t k cho t i tr ng gió và tuy t l n.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ể ứ ụ ứ B ch a tr đ ng mái dome
Các chi ti
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 11
ế ủ t c a mái Dome
ể ứ ở ệ ự ầ
III. Nhu c u và tình hình xây d ng các công trình b ch a
Vi t Nam
ầ ấ ụ ớ
ệ ở Vi ộ ể ứ ắ ầ B ch a b t đ u xu t hi n ụ ụ ộ ị ủ ự
ộ ậ ể ủ ấ ướ ằ ấ ướ c đ c l p, cùng v i s phát tri n c a đ t n c nhu c u s d ng b
ổ ế ở ả ủ ế ậ
ể ứ ơ ứ ồ ấ ầ ớ ọ
ấ
ả ụ ụ ệ ố
ụ ầ ỏ ể ỷ ệ t Nam vào đ u th k 20 v i m c đích ủ ế ch y u nh m ph c v cho công cu c khai phá thu c đ a c a th c dân Pháp. Sau ể ầ ử ụ ớ ự khi đ t n H i Phòng, TP. ch a cũng tăng theo. B ch a ch y u t p trung và ph bi n ầ H Chí Minh, C n Th , Vũng Tàu và m i đây nh t là khu l c hóa d u Dung ứ ầ Qu t – Qu ng Ngãi(do BP làm t ng th u). Các công trình này đã đáp ng nhu ầ ư ể c u ph c v cho m c đích dân s , công nghi p và qu c phòng – an ninh nh b ứ ướ ch a n ổ ự c, xăng d u, khí hóa l ng.
ạ ể ứ ượ Do h n ch v m t k thu t nên các công trình b ch a đ
ủ ế ậ ụ ứ ạ
ế ề ặ ỹ ạ ả ể ứ ậ ủ ọ ướ t n
ầ ử ụ ớ t là trong giai đo n m i khi nhu c u s d ng năng l
ự ở c xây d ng ể ư ể ầ t Nam ch y u là d ng tr đ ng, còn các d ng b ch a khác nh b c u, b ứ ệ ướ c ngoài.Vì v y vi c nghiên c u và áp ể ứ ế ế t k và thi công các công trình b ch a là ạ ượ ng ủ ướ ừ ầ ẩ ệ Vi c còn ph i đi mua c a n hình gi ế ệ ụ d ng các công ngh tiên ti n trong thi ệ ọ ấ r t quan tr ng đ c bi ả ấ (có xu t phát t ặ các s n ph m d u khí) c a n c ta tăng cao.
ộ ố ứ ạ ề ể ả ọ i nhà máy l c
D i đây là m t s hình nh v các công trình b ch a t ầ ấ ướ hóa d u Dung Qu t :
ể ứ ả ừ Toàn c nh khu b ch a nhìn t xa
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ể ứ ầ ụ ứ Khu b ch a d u tr đ ng
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 13
ể ứ ỏ Khu b ch a khí hóa l ng
ể ứ ầ Thi công b ch a c u
ụ ứ ể ứ Thi công b ch a tr đ ng
ƯƠ
Ế
Ế
Ể
CH
NG 2: TÍNH TOÁN THI T K THÂN B
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ố ệ I. S li u thi ế ế t k
Ế Ể Ố Ế THÔNG S THI T K B
ị
ế ế t k
ể
ể
ộ ộ ộ ứ ậ ố
ẩ
ế ế t k ể
ậ ệ ậ ệ ậ ệ ể ể Đ n Vơ m3 m3 m3/h m3/h oC oC kN/m kN/m2 mm mm mm % m/s Mpa Mpa Mpa Giá Trị 45795.78 45000 xăng, d uầ < 800 < 400 > 25 120 2 0,25 2 2 1 ể 90 % th tích b 36,4 API 650 250 250 210 Thông Số ứ ả Kh năng ch a t kế ế Dung tích thi ứ ẩ ả S n ph m ch a ư ượ ậ ng nh p L u l ư ượ ấ ng xu t L u l ệ ệ ộ t đ làm vi c ( to ) Nhi ế ế ệ ộ t đ thi t k Nhi ấ ươ ng thi Áp su t d ế ế ấ t k Áp su t âm thi Đ ăn mòn cho thép thành b ế Đ ăn mòn cho thép đáy b ế ấ Đ ăn mòn cho phép k t c u khác ấ ứ ớ S c ch a l n nh t V n t c gió Tiêu chu n thi V t li u thành b ( Rc ) V t li u đáy b ( Rc ) V t li u mái b ( Rc )
3)
ế ế Stt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Dung tích thi t k : 45000 (m
ố ệ ụ ụ ị ấ S li u đ a ch t công trình ( Xem ph l c 1 )
ự ọ ươ II. Phân tích l a ch n ph ng án
3) ta
ầ ớ ế ế ỹ ậ ể ứ V i yêu c u thi ầ t k k thu t b ch a d u dung tích V = 45.000 (m
đ aư
ra các yêu c u:ầ
Ti
ế ệ ậ ệ t ki m v t li u
Kh năng thi công
ả
Phù h p v i di n tích m t b ng xây d ng
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 15
ặ ằ ự ệ ớ ợ
Kích th ế ,
ượ ả ầ ấ ỏ ấ ủ ể ượ ự ướ ố ư i u nh t c a b đ c t ữ ử ả kh năng thi công, kh năng s a ch a duy tu, l ữ ọ c l a ch n theo nh ng tiêu chí: kinh t ấ ng d u th t thoát là nh nh t.
ơ ộ ươ
1. Tính toán s b các ph
ự ng án xây d ng
ự ọ
1.1. L a ch n kích th
ướ ố ư ể ứ i u b ch a c t
ậ ệ ư ặ ể Đ c tr ng v t li u cho thân – đáy b :
SMYS = 250 (Mpa), SMTS = 400(Mpa)
ư ấ ặ Thép t m A36M có các đ c tr ng sau:
Sd =160(Mpa), St =171(Mpa)
ự ọ L a ch n kích th ướ ố ư ể ứ : i u b ch a c t
(2.1)
ề ứ Chi u cao t ố ư ủ ể ứ ượ i u c a b ch a đ c tính theo công th c B.S.SuKhop:
Trong đó:
Hln là chi u cao t
ề ố ư ủ ể i u c a b
ộ ố ầ ấ ị ằ ng hàn đ i đ u ch u kéo, l y b ng
Rkh là c ườ c
ủ ủ ậ ệ ườ ộ ị ng đ tính toán c a đ ng đ ch u kéo c a v t li u: R ườ kh = 40000(T/m2)
(cid:0) (cid:0) ủ ả ề ổ là t ng chi u dày c a b n đáy và mái, = 13(mm) =0.013(m)
ỷ ọ ấ ỏ ủ ứ ầ (cid:0) 1 là t tr ng c a ch t l ng (d u) ch a trong b , ể (cid:0) 1 = 0.8(T/m3)
1 = 1.5
ệ ố ượ ả n1 là h s v t t i: n
(cid:0) ệ ố ề ệ ệ là h s đi u ki n làm vi c
ượ ươ ư ề các ph ng án đ a ra có chi u cao
ln = 19.75 (m)(cid:0) ln = 19.75 (m)
c: H ị ự ọ ố Thay s vào ta đ H l a ch n xung quanh giá tr H
( 2.2 )
ườ ươ ứ ề ớ Đ ng kính t ng ng v i chi u cao H là:
Trong đó:
ể ể ứ V là th tích b ch a
D là đ
ườ ể ng kính b
ự ướ ể ề ệ ả ỏ ọ L a ch n kích th c b ph i th a mãn đi u ki n:
(cid:0) ượ ể ễ ữ ệ ớ Chi u cao không đ c quá l n đ d dàng cho vi c ch a cháy khi
ề ự ố ả có s c x y ra
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
(cid:0) ề ượ ườ ỏ Chi u cao không đ c quá nh vì n u chi u cao nh thì đ
ớ ẽ ề ấ ỏ ế ủ ặ
ủ ố ộ
ệ ả ườ ỏ ng kính ấ ỏ ượ ng ch t l ng D l n s làm tăng di n tích m t thoáng c a ch t l ng, l ự ư ớ ơ ẽ ớ b c h i s l n làm gi m đ an toàn c a công trình (gây ra áp l c d l n) ễ và gây ô nhi m môi tr ng
(cid:0) ố ượ ổ ủ ể ể ả ỏ T ng kh i l ấ ng thép c a thân b và đáy b ph i là nh nh t
ướ ừ c thân b đ các t m thép có kích th
ể ượ ẽ ướ ể ự ườ ấ c hàn t Ta s tính toán theo các tr
ề ườ ng h p t
ấ ươ ườ ể ỉ ợ ề ng pháp này ch áp d ng cho b có đ c 2x9m và ọ ng h p sau đ l a ch n ra ươ ng ỏ ơ ng kính nh h n
ặ ằ ự ị Ta d đ nh tr ể chi u dày đáy b là 8mm. ơ ộ ợ ố ư i u nh t :Trong tính toán s b ta tính chi u dày theo ph tr ụ pháp 1foot (0.3m), ph ho c b ng 60m(200ft)
ươ ể ượ Theo ph ề ng pháp này thì chi u dày thành b đ c tính toán theo công
ứ th c sau:
ệ ế ế ề ( trong đi u ki n thi t k ) (2.3)
( trong đi u ki n th áp l c ) (2.4)
ự ử ệ ề
Trong đó:
D là đ
ườ ể ng kính b (m)
H là kho ng cách t
ả ừ ỗ ầ ấ ỏ ủ ế ặ đáy c a m i t ng đ n m t thoáng ch t l ng (m)
ấ ỏ ủ ồ ườ ấ ỏ ợ ng h p là ch t l ng thi ế t
ự ọ G là tr ng l ướ ế k và n ượ ng riêng c a ch t l ng (g m 2 tr ử c th áp l c ) (m)
CA là chi u dày ăn mòn cho phép l y b ng 2mm (theo API650[1])
ề ằ ấ
Sd, St là ng su t cho phép trong đi u ki n thi
ứ ề ệ ấ ế ế ề ệ t k và trong đi u ki n th ử
ự áp l c (Mpa)
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 17
ư ế ả K t qu tính toán nh sau:
1.
ươ Ph ng án 1 : H = 22(m), D = 52 (m).
ố ươ ả ươ . B ng II.1. Kh i l ng thép ph ng án 1
ọ ơ ộ
Ch n s b (1foot)
ự L P Ớ M c CL(m)
554.229
Td (mm) 28.63 26.08 23.53 20.98 18.43 15.89 13.34 10.79 8.24 5.69 3.15
Td'(mm) 26.63 24.08 21.53 18.98 16.43 13.89 11.34 8.79 6.24 3.69 1.15
Tt(mm) 31.14 28.16 25.18 22.20 19.22 16.24 13.26 10.28 7.30 4.32 1.34
T(mm) 32 30 28 24 22 18 16 12 10 8 8
21.2 19.2 17.2 15.2 13.2 11.2 9.2 7.2 5.2 3.2 1.2
ổ KL (t) T ng KL(t) 85.28 79.95 74.62 63.95 58.62 47.96 42.63 31.97 26.64 21.31 21.31
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
ườ ợ : H=20(m) , D=54(m) 2.Tr ng h p 2
ố ươ ả ươ B ng II.2. Kh i l ng thép ph ng án 2.
ọ ơ ộ
490.273
L P Ớ MCL(m) Td (mm) 27.67 25.02 22.37 19.73 17.08 14.44 11.79 9.14 6.50 3.85
19.7 17.7 15.7 13.7 11.7 9.7 7.7 5.7 3.7 1.7
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Ch n s b (1foot) Tt(mm) 30.02 26.92 23.83 20.73 17.64 14.55 11.45 8.36 5.26 2.17
Td'(mm) 25.67 23.02 20.37 17.73 15.08 12.44 9.79 7.14 4.50 1.85
Tc(mm) 32 28 25 23 20 17 13 10 8 8
ổ KL (t) T ng KL(t) 85.28 74.62 66.62 61.29 53.29 45.29 34.63 26.64 21.31 21.31
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ươ : H=18(m) , D=57(m) 3.Ph ng án 3
ố ươ ả ươ B ng II.3. Kh i l ng thép ph ng án 3.
ọ ơ ộ
Ch n s b (1foot)
ổ
ự L P Ớ M c CL(m)
T ng KL(t)
415.657
Td (mm) 26.02 23.23 20.43 17.64 14.85 12.05 9.26 6.47 3.68
Td'(mm) 24.02 21.23 18.43 15.64 12.85 10.05 7.26 4.47 1.68
Tt(mm) 28.09 24.83 21.56 18.29 15.03 11.76 8.49 5.23 1.96
T(mm) 30 26 24 20 17 13 10 8 8
KL (t) 79.95 69.28 63.95 53.29 45.29 34.63 26.64 21.31 21.31
1 2 3 4 5 6 7 8 9
17.5 15.5 13.5 11.5 9.5 7.5 5.5 3.5 1.5
ươ ̣ ̣ ́ 2. Kêt luân ph ́ ng an chon
ấ ậ ừ ữ ợ
ư ỏ ố ượ ấ
ố ớ ứ ị ớ i nh t c a b H
ươ ố ơ ớ
ướ ể ặ ể ươ ế ậ ườ ng h p 3 (H =18 m, D = 57m) có ề ề ng thép là nh nh t tuy nhiên chi u cao H = 18(m) xa giá tr chi u ng đ i l n ng v i tăng ng kính D là t ấ ư ấ ỏ ọ ng án 2 ấ ủ ể ln = 19.75(m), đ ấ ỏ ủ ệ ạ t h i kinh t . V y ta ch n kích th c b theo ph
T nh ng tính toán nh trên nh n th y tr ổ t ng kh i l ườ ợ cao l ệ di n tích m t thoáng c a ch t l ng và ch t l ng b c h i l n làm tăng áp su t d gây nguy hi m và thi .
H = 20 (m)
D = 54 (m)
V = 45000(m3)
ế ấ ể
3. Tính toán k t c u thân b
ể ề
3.1. Tính toán chi u dày thân b (theo API650)
ề ể ượ ấ ề ề ệ ị Chi u dày thân b đ
c l y theo giá tr chi u dày trong đi u ki n thi ề ể ế ự ư ệ ể
ề ỏ ơ ấ ị ườ ề ộ ộ ị c nh h n m t giá tr chi u dày nh t đ nh tùy thu c vào đ ng kính c a b
ụ ế ế t k (design shell thickness), có k đ n ăn mòn(corrosion allowance) và chi u dày trong đi u ki n ki m tra áp l c(hydrostatic test shell thickness) nh ng không ủ ể ượ đ theo m c 3.6.1.1 (API 650 – [1]):
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 19
ươ ề ư API 650 đ a ra hai ph ể ng pháp tính toán chi u dày thân b :
ượ ầ ự ọ c trình bày trong ph n l a ch n
Ph ph
ươ ươ ề ng pháp 1foot (1foot method) đã đ ể ơ ộ ng án và tính toán s b chi u dày thành b .
Ph
ươ ế ế ế
ng pháp đi m thi ề ể ơ ể ượ ư t k bi n thiên (variable design point method) tính c trình bày nh sau: toán chính xác h n b dày thành b , đ
3.2.
ươ ể ế ế ế Ph ng pháp đi m thi t k bi n thiên
ươ ng pháp đi m thi
ế ế ứ ặ
ế ế ế ể Ph ể ạ ề ng pháp tính l p b dày thành b t ớ ề ể i đi m thi ủ ầ ề ượ t k bi n thiên (Varible design point method) là t k căn c vào b dày thành c tính theo
ươ ể ầ ươ ph b đ u tiên c a t ng tôn sát đáy, v i b dày c a t ng tôn sát đáy đ ph ủ ầ ng pháp 1foot.
ườ ụ ể Ph ng pháp này th ố ớ ể ụ ứ c áp d ng đ tính toán đ i v i b tr đ ng
ng đ ớ ườ ươ ự ớ ớ l n và c c l n có đ ượ ơ ng kính l n h n 200 feet.
( 2.5 )
ủ ể ượ ố ầ ứ ị S t ng tôn c a b đ c xác đ nh theo công th c sau:
Trong đó:
ể ề Ht là chi u cao b (m).
ỗ ầ ề ủ Hi là chi u cao c a m i t ng tôn (m).
( 2.6 )
ươ ượ ử ụ ệ ề ỏ Ph ng pháp này đ c s d ng khi đi u ki n sau th a mãn:
L = (500Dt)0,5
Trong đó:
D là đ
ườ ể ng kính b (m).
ề ầ t là chi u dày t ng đáy(mm).
H là m c ch t l ng thi
ấ ỏ ự ế ế ớ ấ t k l n nh t (m).
(cid:0) ề ầ Chi u dày t ng đáy
ề ầ ượ ứ ị Chi u dày t ng đáy đ c xác đ nh theo công th c:
( 2.7 )
ệ ế ế ề Trong đi u ki n thi t k :
ề ể ự ệ Trong đi u ki n ki m tra áp l c
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
( 2.8 )
ợ ớ ề ơ Các giá tr tị 1d ,t1t không đu c l n h n các giá tr t ơ ộ ủ ị pd ,tpt (chi u dày s b c a
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 21
ượ ươ ầ t ng đáy đ c tính theo ph ng pháp 1foot).
2)
(cid:0) ứ ề ầ Chi u dày t ng th 2(t
( 2.9 )
ứ ề ượ ể ị ầ Chi u dày t ng th 2 đ c xác đ nh qua ki m tra t ỷ ố s :
Trong đó:
ề ầ h1 là chi u cao t ng đáy (m)
R là bán kính c a b (m)
ủ ể
ộ ứ ề ệ ớ ế ế ể t k và ki m tra áp
ể ớ ề t1 là chi u dày c a t ng m t ng v i hai đi u ki n thi ự l c (không k t ủ ầ i ăn mòn).
2 =t1
ế N u ≤ 1.375 thì t
2 =t2a
ế N u ≥ 2.625 thì t
( 2.10 )
ế ằ ả ừ N u n m trong kho ng t 1,375 và 2,625 thì :
ể ạ ị c xác đ nh t ủ i đi m cách đáy c a
( 2.11 )
( 2.12 )
ề Trong đó: t2a là chi u dày c a t ng 2 đ ượ ả ộ ặ ủ ầ 1, x2, x3), t2a đ ầ t ng 2 m t kho ng x = Min(x ượ c tính toán qua cách l p sau:
( 2.14 )
( 2.15 )
( 2.13 )
V i: ớ
ủ ầ ề ấ ơ TL là chi u dày c a t ng th p h n
ơ ộ ủ ầ ầ ặ ề ổ Tu là chi u dày s b c a t ng 2 thay đ i theo các l n l p:
u đ
ượ ươ ầ l n 1: t c tính theo ph ng pháp 1foot
u = t1x
ầ l n 2: t
u = t2x
ầ l n 3: t
ủ ớ ề ệ ỏ ấ ỏ ể x) c a l p v phía trên theo đi u ki n ki m
ử ự ứ ề Tính toán b dày nh nh t (t tra và th áp l c theo công th c sau:
Trong đi u ki n ki m tra:
ề ệ ể
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
( 2.16 )
Trong đi u ki n th áp l c:
( 2.17 )
ử ự ề ệ
ư ề ế ặ ả B ng cách tính l p nh trên ta có k t qu tính toán chi u dày thành b ể
ư ằ nh sau :
ề ạ ả ể B ng II. 4. Chi u dày các phân đo n b .
ạ ể ớ ề
Đo n thân b (l p) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 chi u dày (mm) 32 28 26 24 22 20 18 16 14 12
ế ấ ể
4. Tính toán k t c u đáy b
ể ấ ạ 4.1. C u t o đáy b
ể ự ấ
ấ ỏ Ứ ọ ị ủ ấ ượ ề ể ự Đáy b t a trên n n cát và ch u áp l c ch t l ng. ng su t tính toán trong ầ ủ c ch n theo các yêu c u c a
ố ề đáy không đáng k nên chi u dày c a t m đáy đ ấ ạ c u t o khi hàn và ch ng ăn mòn.
ủ ữ ấ ầ ồ ướ ấ Ph n chính c a đáy (khu gi a ), g m các t m thép có kích th c l y theo
ấ ị các t m thép đ nh hình (2 x 9 m ).
ề ầ ượ ụ ể Ph n vi n ngoài (vành khăn) c n đ ẩ c tính toán c th theo tiêu chu n
ầ API650[1].
ả ớ ơ ườ ườ ể ố ể Đ ng kính đáy ph i l n h n đ ng kính b t i thi u là 100 mm.
ề ể
4.2. Tính toán chi u dày đáy b
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 23
ề ố ể ư ủ ể ể ầ Theo API 650[1] (ph n 3.4.1) chi u dày t i thi u c a đáy b ch a k ăn
ủ ể ậ ề mòn là 6 mm.V y chi u dày c a đáy b là :
Tb = 6+CA = 6+2 =8 (mm)
Ch n tọ b =8 (mm).
ấ
4.3. Tính toán t m vành khăn (annular bottom plate)
ề ấ
4.3.1. Tính toán chi u dày t m vành khăn.
ể ẩ Theo b ng 3.1 c a tiêu chu n API 650[1] v i b có đ (cid:0) ườ ể ớ ề ấ ấ
ủ ấ
ớ ể ả ủ ng kính b 50 m, ế ế ự 190 MPa, chi u dày t m thành b l n nh t là 26 mm. t k cho phép áp l c thi ề ể ố i thi u c a t m vành khăn là: t ba = 6 + CA = 6 + 2 = 8 mm(CA là Chi u dày t ở ủ ấ ố ề đáy: 2 mm) chi u dày ch ng ăn mòn c a t m vành khăn
ủ ấ ề ọ Ch n chi u dày c a t m vành khăn là: 10 mm
ề ộ ủ ấ
4.3.2. Tính toán chi u r ng c a t m vành khăn
ủ ụ ẩ Theo m c 3.5.2. c a tiêu chu n API 650[1].
(cid:0) ủ ể ữ ả ồ ố Kho ng cách gi a thành trong c a b và m i hàn ch ng 600mm .
ấ ả ấ ỏ T m vành khăn ph i nhô ra kh i ít nh t là 100 mm .
ủ ấ ộ ộ ầ ơ ớ Trong tr
( 2.18 )
ườ ng h p đ r ng c a t m vành khăn l n h n yêu c u thì tính ứ ợ toán theo công th c sau:
Trong đó:
ủ ấ ề tba là chi u dày c a t m vành khăn
H là chi u cao l n nh t c a m c ch t l ng ch a trong b
ấ ủ ấ ỏ ứ ự ề ớ ể
G là t
ỷ ọ ấ ỏ ứ ể tr ng ch t l ng ch a trong b
ố Thay s vào (2.18) ta có:
ướ ủ ấ ợ ớ c c a t m vành khăn sao cho phù h p v i kích th
ấ ề ộ ậ ọ ướ ủ c c a ủ ấ . Vì v y ch n b r ng c a t m vành khăn là 2000 mm,
ầ ọ Ch n kích th ự ế ả ấ t m thép s n xu t th c t ể ph n nhô ra phía ngoài b là 200 mm.
ườ
5. Tính toán vành gia c
ố ng ch ng gió
ủ ề ố
ụ ị ế ế ế ể ổ ạ ố ị ể ả Vành ch ng gió có tác d ng làm gi m chi u cao tính toán c a thành b , ẻ t k vành ch ng gió giúp cho b n đ nh, không b bi n d ng d o, tính toán thi
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ủ ữ ề ể ề ị
ệ ể ổ ẩ ụ ổ ự d a trên vi c so sánh gi a chi u cao n đ nh c a thành b và chi u cao quy đ i ủ c a thành b theo m c 3.9.7. Tiêu chu n API 650[1].
(cid:0) ủ ề ổ ể ị Chi u cao n đ nh c a thân b
ấ ủ ị ế ể ẻ ạ ớ ượ c tính theo công
( 2.19 )
ứ ề Chi u cao l n nh t c a thành b không b bi n d ng d o đ th c sau:
Trong đó:
H1 là kho ng cách theo ph ả
ớ ươ ả
ở ỉ ể ố ng đ ng gi a vành ch ng trung gian v i thép ầ ứ ớ ữ ấ ườ góc đ nh b hay là kho ng cách l n nh t không c n gia c ng
ể ề ầ t là b dày t ng b trên cùng
D là đ
ườ ể ng kính b thi ế ế t k
ố Thay s vào 2.19 ta có:
( 2.20 )
(cid:0) ổ ủ ề ể Chi u cao quy đ i c a thân b :
Trong đó:
Wtr là chi u cao quy đ i c a thành b
ổ ủ ề ể
ự ế ủ ể ề W là chi u cao th c t c a thành b
ề ầ tuniform là b dày t ng tôn trên cùng
ự ế ủ ể ề tactual là b dày th c t c a thành b
ả ư ế ố Thay s vào ta có k t qu nh sau:
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 25
ề ả ổ B ng II. 5. Chi u cao quy đ i thân b ể.
T ngầ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ổ ề Tính toán chi u cao quy đ i tactual(mm) tuniform(mm) 32 8 28 8 26 8 22 8 18 8 16 8 14 8 10 8 8 8 8 8 W(m) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
ổ ộ T ng c ng Wtr(m) 1.52 1.56 1.58 1.63 1.70 1.7 1.78 1.91 2 2 17.43
qd = (cid:0) Wtr = 17.43 (m)
ể ề ổ ổ ị Chi u cao n đ nh quy đ i thân b : H
ầ ườ ả ặ suy ra c n ph i đ t vành gia c ng, và ch ỉ
ế ế ộ ố ậ Nh n xét: ầ c n thi Hqd = 17.42 > 11.9 = H1 (cid:0) t k m t vành ch ng gió
(cid:0) ủ ị ố V trí c a vành ch ng gió trung gian:
(cid:0) ạ vành ch ng gió trung
ể ừ Chi u cao chuy n đ i c a đo n thân b t ề ế ổ ủ ể ể ế ỏ ơ ề ỉ ố ị ể ả ổ gian đ n đ nh b và đ n đáy b ph i nh h n chi u cao n đ nh H1
(cid:0) ặ ằ ủ ườ Không đ
ạ c đ t n m trong ph m vi 150 mm c a đ ặ ượ ơ ộ ạ ng hàn vòng. ủ ườ ng
Khi tính toán s b vành ch ng gió đ t trong ph m vi 150 mm c a đ hàn thì nó ph i đ ả ượ ặ ở ướ c đ t ố d i.
ượ ị ố c v trí đ t vành ch ng gió trung gian:
ệ ừ T các đi u ki n trên ta ch n đ ữ ầ ọ ủ ầ ề ứ ằ ặ n m gi a t ng th 8 cách đáy c a t ng 9 là 1000 mm.
(cid:0) ế ệ ố Tính toán ti t di n vành ch ng gió
ủ ố ố Theo API650(3.9.7.6) moment kháng u n c a vành ch ng gió trung gian
( 2.20 )
ứ ượ đ c tính theo công th c :
Trong đó:
D là đ
ườ ế ế ể ng kính thi t k b (m)
Z momen ch ng u n yêu c u nh nh t (cm
3)
ầ ấ ố ố ỏ
ố Thay s vào 2.20 ta có :
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
025 làm vành c ng ch ng ố
ả ề ạ ọ ứ
ạ Tra b ng thép góc đ u c nh và ch n lo i thép N gió. Có các thông s sauố
b(mm) d (mm) R (mm) r (mm) Jx (cm4) Z0(cm) Z(cm3)
250 20 24 8 5765 6.91 3170
d
b
R
x
x
o z
d
b
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 27
ƯƠ Ế Ế Ể CH NG 3 : TÍNH TOÁN THI T K MÁI B
ế ế ể
1. Thi
t k mái b
ọ ế ấ ự ể
1.1. L a ch n k t c u mái b
ể ỉ
ụ ả ư ả ọ ạ ả ử i tr ng gió, t i tr ng tác ữ i s a ch a
ụ ắ Do đ c đi m k t c u mái ch có tác d ng che n ng che m a, t ả ọ i tr ng b n thân và ho t t ộ ế ấ ỡ ế ấ ặ ọ ả ủ ế d ng ch y u lên mái là t ọ ự nên ta l a ch n k t c u mái là mái nón có c t trung tâm đ mái.
ế ấ ướ ỡ ng tâm và các dàn vì kèo
K t c u đ mái là các h th ng dàn vì kèo h ệ ố ế ớ ằ ồ ệ ố ẳ ặ c liên k t v i nhau ngoài m t ph ng b ng h th ng các xà g vòng. ượ đ
ể ặ 1.2. Đ c đi m
ấ ợ ủ ề ầ ể
ướ ả ả ầ ấ Do các t m l p c a mái b là các t m thép hình có b d y 2 mm, và yêu ử ộ c an toàn trong quá trình s
ầ ử ụ c u s d ng trên mái ít. C n đ m b o đ thoát n d ng.ụ
ị ủ ộ ố ị ạ ủ ề ớ ỏ ế Nh p c a dàn vì kèo khá l n, đ d c nh , chi u cao c a dàn b h n ch
ướ ơ ả ủ ị 1.3. Xác đ nh các kích th c c b n c a mái
ộ ố ụ ề
ị ệ ụ ể ủ ề ệ ộ ộ Theo TCVN chi u cao dàn ph thu c vào nh p và đ d c mái, ngoài ra nó ụ t c th c a mái. còn ph thu c vào các đi u ki n riêng bi
0 và nh p dàn là L = 26 m. Ta ch n chi u cao dàn
ớ ị ề ọ
V i dàn có đ d c i = 10 ề ệ ụ ể ầ ộ ố theo yêu c u và đi u ki n c th h = 1.5 m.
ệ ủ ể ố ớ ị c b trí đ các nút trùng v i các v trí đ t t
ế ụ H thanh b ng c a dàn đ ữ ủ ụ ợ
ượ ồ ệ ụ ứ
ể ế ợ ể ữ ữ ả
ặ ợ ấ ộ ặ ả i, ị là v trí liên k t gi a dàn và xà g . Góc nghiêng h p lý c a các thanh b ng vào 0 – 550. Có th dùng h thanh b ng tam giác và có th là thanh đ ng, ả kho ng 30 ụ ệ thanh xiên , ho c k t h p gi a các h thanh. Kho ng cách gi a các nút ph thu c vào t m l p.
ể ặ ớ
0, đ d c c a ộ ố ủ ướ ộ c
ề ệ ợ ạ ớ c l a ch n sao cho phù h p v i đi u ki n đ m b o đ thoát n
ọ ả ọ ả ỏ ụ ể ợ Mái d ng hình nón, có góc h p v i m t ngang b là: i = 10 ể ượ ự t, và sao cho t ả ấ i tr ng ngang tác d ng lên thành b là nh nh t. mái b đ ố t
ượ ầ
ớ ầ ượ ộ ầ ế ế ư ứ ộ c liên k t c ng v i đ u c t, coi ế c liên k t
ế ứ ầ ể ượ ể ấ ộ ầ nh là liên k t ngàm, còn m t đ u, m t n a thanh đ ng đ u dàn đ vào thành b . Và các t m mái cũng đ Liên k t hai đ u dàn: m t đ u dàn đ ộ ử ớ c hàn kín v i thành b .
ả ọ ụ
1.4. T i tr ng tác d ng lên mái
ượ ớ ầ ấ ậ ọ ng t m mái, v i chi u d y t m mái là t = 2 mm, v y tr ng
ọ Tr ng l ấ ề ấ ộ ng t m mái trên m t mét vuông là : ượ l
Pm = 78 x 1 x 1 x 0.002 = 0.156 (kN/m2).
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
cn = 0.05 (kN/m2).
ượ ớ ệ ọ Tr ng l ng l p cách nhi t: P
ử ụ ườ Ho t t i trên mái (theo TCVN 2737, mái không s d ng, không có ng i đi
ạ ạ ả ht = 0.75 (kN/m2 l i) là: P
ẩ
ả ọ ỏ ả ọ ụ ấ ộ ố T i tr ng gió: tính toán theo tiêu chu n: TCVN 2737 1995[2]. Do đ d c mái r t nh nên t i tr ng gió tác d ng lên mái là gió hút.
0k(cid:0) c
ự ư ị Áp l c gió xác đ nh nh sau: W = W
Trong đó:
ự ự ự ộ W0 :áp l c gió,d a vào v trí xây d ng là Đình Vũ thu c thành ph
- H i Phòng(IV.B) ta tra ph l c E[2] và b ng 4[2] suy ra: W (daN/m2)
-
ị ụ ụ ả ả ố 0 =155
ệ ố ể ớ ự ổ ộ K: H s k t i s thay đ i gió theo đ cao.
ả ệ ố ạ ộ ị B ng III.1. H s k(z) theo đ cao và d ng đ a hình.
ộ ị Đ cao(m)/ Đ a hình A B C
3 1 0.80 0.47
5 1.07 0.88 0.54
10 1.18 1.00 0.66
15 1.24 1.08 0.74
20 1.29 1.13 0.80
30 1.37 1.22 0.89
40 1.43 1.28 0.97
50 1.47 1.34 1.03
60 1.51 1.38 1.08
-
-
(cid:0) ệ ố ộ ậ ủ : H s đ tin c y c a P, l y ấ (cid:0) = 1.2
ệ ố ủ ộ ớ ể c :H s khí đ ng c a gió v i mái b
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 29
ơ ồ ệ ố ỉ ẫ ả ộ ị ượ Tra trong b ng ch d n xác đ nh h s khí đ ng s đ 33 ta đ c:
ả ọ Tính toán t ể ầ i tr ng gió lên ph n thân và mái b :
(cid:0) ầ Ph n thân b : c ể e1 = 0.56
P = 155x1.11x1.2x0.45 = 92.907 (daN/m2) = 0.929 (kN/m2)
(cid:0) ầ Ph n mái b : c ể e2 = 0.61
(cid:0) ́ ́ ́ ́ ̉ ư ụ ̉ ̉ ̣ Ta co bang tai trong gio tac d ng lên mai bê nh sau:
ả ọ ụ ả ể B ng III. 2. T i tr ng gió tác d ng lên mái b .
dt 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 H sệ ố k 1.14 1.15 1.15 1.15 1.16 1.16 1.16 1.16 1.17 1.17 1.17 1.18 1.18 1.18 1.18 1.19 CZ 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 0.61 z 21.50 21.82 22.14 22.47 22.79 23.11 23.43 23.76 24.08 24.40 24.72 25.04 25.37 25.69 26.01 26.33 Wo 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 1.55 Wz 1.08 1.08 1.08 1.09 1.09 1.09 1.09 1.10 1.10 1.10 1.10 1.11 1.11 1.11 1.12 1.12 B 5.29 4.95 4.61 4.27 3.93 3.59 3.25 2.91 2.57 4.43 3.75 3.07 2.39 1.71 1.03 0.18 Pi 0.99 0.93 0.87 0.81 0.74 0.68 0.62 0.56 0.49 0.85 0.72 0.59 0.46 0.33 0.20 0.04 df 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74 1.74
ổ ợ ả ọ T h p t ụ i tr ng tác d ng lên mái:
ổ ợ ả ả ọ ể. B ng III. 3. T h p các t ụ i tr ng tác d ng lên mái b
ả ọ T i tr ng ổ ợ T h p 1 ổ ợ T h p 2 ổ ợ T h p 3
ượ ọ Tr ng l ấ ng t m mái x x x
ượ ớ ọ Tr ng l ng l p cách nhi ệ t x x x
ạ ả Ho t t i trên mái x x
ả ọ T i tr ng gió x x
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
(cid:0) ượ ồ ấ ọ ượ ớ ng t m mái, tr ng l ng l p cách
ệ ổ ợ ạ ả t, ho t t T h p 1 bao g m tr ng l i trên mái và t ọ ả ọ i tr ng gió. nhi
(cid:0) ổ ợ ồ ọ ượ ấ ọ ượ ớ ng t m mái, tr ng l ng l p cách nhi ệ t
T h p 2 bao g m tr ng l ạ ả i trên mái và ho t t
(cid:0) ồ ọ ượ ấ ọ ượ ớ T h p 3 bao g m tr ng l ng t m mái, tr ng l ng l p cách nhi ệ t
ả ọ ổ ợ i tr ng gió và t
ế ế ế ế ấ
1.5. Tính toán thi
t k chi ti t k t c u mái:
ồ
1.5.1. Tính toán xà g vòng:
ấ ể ể ấ ồ ồ ộ Đ tính toán xà g vòng ta l y m t xà g nguy hi m nh t đ tính toán(xà
ể ị ấ ồ g có nh p tính toán dài nh t).
ệ ẵ ạ ồ ố ị ữ
Xà g là c u ki n ch u u n xiên có ta dùng thép hình cán s n có d ng ch ặ ấ ữ ữ ậ nh t ho c hình ch C, ch I.
ị ướ ủ ặ ồ Nh p c a xà g là các b
ị ủ ể ọ ồ ổ ậ ủ c dàn. Do đ c đi n c a mái tròn là các dàn ị ồ ng tâm vì v y các nh p c a xà g thay đ i. Ta ch n xà g ngoài cùng có nh p
ấ ể ướ h ớ l n nh t đ tính toán.
ậ ệ ệ ả ụ t ki m v t li u và gi m t
ả ọ ồ ữ ẫ ệ ư ế ế ế t t k ti i tr ng tác d ng lên mái ta thi ủ ề nguyên chi u cao c a
ị ủ ủ ả ẳ ộ ể ế Đ ti ồ ồ ể ả ổ di n xà g thay đ i theo nh p c a xà g . Nh ng v n gi xà g đ đ m b o đ ph ng c a mái.
ế ặ ắ ữ ệ ồ ỗ ọ Ch n ti t di n xà g có m t c t ngang là ch C r ng.
ả ọ ị Xác đ nh t ồ ụ i tr ng tác d ng lên xà g :
ả ọ ồ ượ ư ị ụ T i tr ng tác d ng lên xà g đ c xác đ nh nh sau.
Trong đó:
2 m t mái. ặ
ả ọ ẩ qc : T i tr ng tiêu chu n trên 1 m
ữ ả ồ b : Kho ng cách gi a các xà g .
ượ ủ ả ọ g : Tr ng l ồ ng b n thân c a xà g .
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 31
ệ ố ượ ả n : H s v t t i.
(cid:0) ớ ươ ặ : góc nghiêng m t mái so v i ph ng ngang
ồ ư ầ ụ Các thành ph n tác d ng lên xà g nh sau.
qx=q.sin α
qy=q.cos α
ế ế ầ ớ ồ Liên k t 2 đ u xà g coi là liên k t kh p.
ộ ự ủ ị ồ Xác đ nh các n i l c c a xà g .
x, My. Trong hai
ờ ủ ụ ấ
ấ ớ ượ ồ ứ ể ặ ứ ng su t l n nh t do tác d ng đ ng th i c a hai mômen M ẳ m t ph ng đ c ki m tra theo công th c sau
ộ ồ ủ Đ võng c a xà g :
= 5.ql4 /384EI
ủ ộ ồ Đ võng cho phép c a xà g là 1/150L
ả ế ế Ta có b ng tính toán thi ồ t k xà g .
ả ồ. B ng III. 4. Tính toán xà g
Ả Ế Ế Ồ
ố ệ ể B NG TÍNH TOÁN THI T K XÀ G S li u tính toán và ki m tra
ị L = 5.4 m
ữ B = 1.63 m
Nh p tính toán xà g :ồ ả Kho ng cách gi a các xà g :ồ
ướ Kích th c xà
g :ồ h = b = t = 140 58 4.9 mm mm mm
ả ọ q = 0.881 kN/m2
ả ọ q = 0.969 kN/m2
a = 10 độ
T i tr ng tiêu chu n:ẩ T i tr ng tính toán: Góc ngiêng ủ c a mái: ộ Đ võng cho f = 1/150 mm
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
n = 0.8
ộ 210000 kN/m2 R =
n = 1.1
2.1x108 kN/m2 E = phép: ệ ố ề H s đi u ệ ệ ki n làm vi c: ườ C ng đ cho ủ phép c a thép: ệ ố ượ H s v t i:ả t Môđun đàn h iồ
ế ả K t qu tính toán
ế t A = 1560 mm2
g = 0.122 kN/m
ồ q = 3.96 kN/m
qx = 0.68 kN/m
ệ Di n tích ti ệ ồ di n xà g : ọ ượ Tr ng l ng ả b n thân ả ọ T i tr ng tác ụ d ng lên xà g : Các thành ầ ả ọ i tr ng ph n t qy = 3.90 kN/m :
Mômen u nố
(cid:0) ứ ấ Mômen kháng u nố mômen quán tính ng su t :
kNm kNm mm3 mm3 mm4 mm4 kN/m2 mm ộ Đ võng Mx = My = Wx = Wy = Ix = Iy = = f = f/L = 2.55 14.23 70200 11000 4910000 454000 430.2 34.02 0.0062
ộ 1/150 0.0067 Đ võng cho phép
ể Ki m tra
ể ể ỏ ỏ Th a mãn Th a mãn
ộ ề Ki m tra đ b n ộ Ki m tra đ võng ọ ượ ế ả ướ ơ ả K t qu tính toán ta ch n đ ữ c thép hình ch [14 có kích th c c b n sau đây:
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 33
ư ế ệ ặ Có các đ c tr ng ti t di n sau đây :
ề Chi u cao : h = 140 mm
ề ộ Chi u r ng cánh : b = 58 mm
ầ ụ ề Chi u d y b ng : d = 4.9 mm
ề ầ Chi u d y trung bình cánh : t = 8.1 mm
ượ Bán kính l n góc : R = 8.0 mm
ệ ế Di n tích ti ệ t di n : F = 15.6 cm2
ố ượ Kh i l ng riêng : g = 12.3 kg/m
ớ ụ Mômen quán tính v i tr c trung hoà : Jx = 491 cm4
ớ ụ ố ố Mômen ch ng u n v i tr c trung hoà : Wx = 70.2 cm3
ớ ụ Bán kính quán tính v i tr c trung hoà : rx = 5.6 cm
ớ ụ Mômen quán tính v i tr c y – y : Jy = 45.4 cm4
ớ ụ ố ố Mômen ch ng u n v i tr c y y : Wy = 11 cm3
ớ ụ Bán kính quán tính v i tr c trung hoà : ry = 1.7 cm
ế ế
1.5.2. Tính toán thi
t k dàn vì kèo
(cid:0) ơ ồ S đ tính dàn vì kèo VK1
(cid:0) ả ọ ụ T i tr ng tác d ng lên dàn vì kèo.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ả ọ ự ậ ụ ữ ụ ạ T i tr ng tác d ng lên dàn là nh ng l c t p trung tác d ng t i các nút dàn
g m ồ
ườ ọ ấ ọ ượ ng các t m mái, tr ng l ế ng k t
T i tr ng th ị ố ượ ả ọ ư ả ọ ấ c u mái. Tr s các t ồ ng xuyên g m có tr ng l ị i tr ng này đ ượ c xác đ nh nh sau.
ư ố ị ườ ợ ả T i tr ng gió: là gió hút(b c) xác đ nh nh trên, tr ng h p gây nguy
ể ỉ ị ả ọ ọ hi m là khi mái ch ch u t i tr ng gió.
ạ ả ấ ư Ho t t i l y nh trên
Trong đó :
ả ọ ứ ụ Pi : T i tr ng tác d ng lên nút dàn th i
ướ B : B c dàn
ả ả df : Kho ng cách nút dàn bên ph i.
ả dt : Kho ng cách nút dàn bên trái.
ọ ị ệ ẩ (cid:0) ơ ả ị ệ ả ố ế ơ qtc: T i tr ng tiêu chu n phân b trên đ n v di n tích m t b ng ặ ằ ố ; (cid:0) ố là góc
(n u phân b trên đ n v di n tích mái d c thì ph i chia cho cos nghiêng c a mái);
ủ
ườ ẽ ả ầ
i tr ng th ớ ả ọ ợ ng các k t c u thu c ph m vi mái nh : t m l p, l p cách nhi ọ ng xuyên (tr ng ồ ệ t, xà g )
ế ấ ạ ạ ư ử ả ọ ư ữ Khi tính Pi c n ph i tính riêng r cho t ộ ư ấ ượ l ờ và các t i tr ng t m th i nh s a ch a mái, gió nh sau:
ả ọ ả ạ . B ng III. 4. T i tr ng t i các nút mái
TT TT HT
GIÓ Pi (KN) Pi (KN) Pi (KN)
1 0.99 0.19 0.83
2 0.93 0.18 0.78
3 0.87 0.17 0.72
4 0.81 0.15 0.67
5 0.74 0.14 0.62
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 35
6 0.68 0.13 0.56
7 0.62 0.12 0.51
8 0.56 0.10 0.46
9 0.49 0.09 0.40
10 0.85 0.16 0.69
11 0.72 0.13 0.59
12 0.59 0.11 0.48
13 0.46 0.09 0.37
14 0.33 0.06 0.27
15 0.20 0.04 0.16
16 0.01 0.03
́ ̀ ̀ ̀ 0.04 ư ̣ ơ ̣ Ta chon s bô cac dan vi keo nh sau:
ả ế ệ ệ . B ng III. 4. Ti ấ t di n các c u ki n mái
́ ̣ ̣
́ ́ ́ươ i
Câu kiên Thanh canh trên Thanh canh d Thanh đ nǵư Thanh xiên ̀ Xa gồ ́ Tiêt diên 2L100x75x8 2L75x50x8 L65x65x6 L65x65x6 C140x58x4.9x8.1 A(cm2) 27 18.82 7.53 7.53 15.6
(cid:0) Xac đinh nôi l c băng SAP 2000 sau đo kiêm tra ng suât va đô manh cua ̉
̀ ́ ́ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̉
̀ ́ ́ ́ ̣ ự ượ ̉ cac thanh ta đ c kêt qua sau:
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 37
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ả ấ
ể ́ ứ B ng III. 4. Ki m tra ng su t các thanh dàn. THANH CANH TRÊN( 2L100x75x8)
(cid:0) (cid:0)
σ λ TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 N (kN) 2.79 47.01 41.8 72.8 65.49 82.57 73.58 82.42 63.41 68.11 51.88 11.64 1.85 133.7 134.8 1 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 1 1 A(cm2) 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 f(kN/cm2) 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21
́ THANH CANH D I ( 2L75x50x8)
(cid:0) (cid:0)
σ λ TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 39
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 N (kN) 58.8 58.75 16.24 16.21 12.76 12.78 33.56 33.58 53.08 53.08 51.63 51.63 12.41 12.54 126.9 0.63 0.63 0.63 0.63 0.63 1 1 1 1 1 1 1 0.63 0.63 0.63 ƯỚ A(cm2) 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 f(kN/cm2) 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21
THANH XIÊN( L65x65x6)
(cid:0) (cid:0)
σ λ TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM
Ứ
THANH Đ NG ( L65x65x6)
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 N (kN) 41.12 28.5 28.81 19.76 20.02 14.16 15.2 11.78 6.36 4 0.83 31.98 67.51 78.27 85.71 0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 1 0.61 1 0.61 1 A(cm2) 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 f(kN/cm2) 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
N (kN) 7.24 0.28 2.88 0.26 1.86 0.26 0.69 0.23 4.78 0.22 2.89 0.17 17.1 0.55 7.82
0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61
A(cm2) 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53
0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8
f(kN/cm2) 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21
σ λ TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM TM
(cid:0) (cid:0)
́ ̣ ự ̉ ̉ Cac thanh đu kha năng chiu l c.
́ ́ ̉ ở ̉ ̣ ̣ ̣ Kêt qua tinh tính cu thê phu luc.
ề Chi u dài tính toán các thanh.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
lx = ly = l
ố ớ ị Đ i v i các thanh ch u nén:
ệ ầ ệ ầ ế ứ Di n tích c n thi ế ủ ế t c a ti t di n thanh c n thi t tính theo công th c sau
-
Trong đó :
-
ệ ầ ố ế Act: Di n tích c t thép c n thi t.
-
ộ ự N: N i l c trong các thanh.
ườ ủ ộ R: C ng đ tính toán c a thép.
-
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ố ề ệ ệ (cid:0) H s đi u ki n làm vi c .
-
(cid:0) ệ ố ố ộ ả ụ ả ộ ọ (cid:0) H s u n d c tra b ng D.8 [3] ph thu c vào đ m nh.
ấ ủ ứ ứ ể ị Ki m tra ng su t c a các thanh ch u nén theo công th c.
ể ộ ả Ki m tra đ m nh cho phép.
ố ớ ị Đ i v i các thanh ch u kéo.
ệ ầ ệ ầ ế ứ Di n tích c n thi ế ủ ế t c a ti t di n thanh c n thi t tính theo công th c sau
Trong đó :
ệ ầ ố ế Act: Di n tích c t thép c n thi t.
ộ ự N: N i l c trong các thanh.
ườ ủ ộ R: C ng đ tính toán c a thép.
(cid:0) ệ ố ề ệ ệ (cid:0) H s đi u ki n làm vi c .
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 41
ấ ủ ứ ứ ể ị Ki m tra ng su t c a các thanh ch u nén theo công th c.
ể ộ ả Ki m tra đ m nh cho phép.
ế ạ
ề ầ ượ Ta dùng các thép góc đ liên k t t o thành dàn, các thép góc trong dàn dùng ượ c c nh h n thép góc L50x5, b d y các thép góc không đ
ỏ ơ ượ ạ ể ỏ ơ ộ thép góc không đ nh h n 5mm. Và trong m t dàn không đ c dùng quá 6 lo i thép.
ế ệ ở
ượ ữ ể ồ ữ Các thanh dàn ghép b i hai thép góc ph i có mi ng đ m gi a hai thép góc. c cho các thanh di chuy n ra
ờ ặ ộ ủ ả ỗ Đ ng th i m i m t thanh gi a 2 nút không đ ẳ ngoài m t ph ng c a dàn.
Các thanh liên k t vào b n mã b ng đ
ả ỏ ơ ạ ệ ế
ng hàn không đ ỏ ơ ụ
ề ườ ng hàn góc c nh, chi u dài các ườ ề ng hàn t di n các đ ầ ng hàn nên kéo trùm sang bên đ u ở nút dàn hàn có
ỏ ơ ả ớ ơ ế ằ ượ ườ đ c nh h n 40mm. Chi u cao ti ườ ớ không nh h n 4mm. V i thanh b ng các đ ụ ở ữ ả nút thanh 20mm. Kho ng h gi a thanh b ng và thanh cánh b n mã không nh h n 20mm và không l n h n 80 mm.
ế ế ộ ỡ
1.5.3. Thi
t k c t trung tâm đ dàn vì kèo
(cid:0) ạ ả ọ ộ ị Xác đ nh các lo i t ụ i tr ng tác d ng lên c t:
ầ ầ ọ ộ
-
ụ ả ọ ồ ả ọ ầ ả ụ kèo tác d ng lên, t T i tr ng tác d ng lên đ u c t bao g m các t i tr ng c u thang và t ả i tr ng các thi ọ i tr ng do các đ u dàn vì ể ế ị t b có trên mái b .
-
ả ọ ầ T i tr ng các đ u dàn : N = 59.23 x 16 = 947.68 kN
-
ả ọ ế ị T i tr ng các thi ể t b trên nóc b : N = 160 kN
-
ả ọ ầ T i tr ng c u thang : N = 46 kN
-
ả ọ ỡ ầ ế ấ T i tr ng k t c u đ đ u dàn : N = 15 kN
Ho t t ạ ả i : N = 20 kN
ả ọ ầ ộ ụ ổ T ng t i tr ng tác d ng lên đ u c t là : F = 1188.68 kN
c = 25.5m
(cid:0) ề ộ Chi u cao c t L
ề ộ ộ ỉ ộ ủ i chân c t và đ nh c t. Ta có chi u dài tính toán c a ế C t liên k t ngàm t
ứ ạ ộ c t tính theo công th c sau:
.
Trong đó:
ề ủ ộ L0 chi u dài tính toán c a c t
(cid:0) ế ế ằ ầ ằ ầ ầ ớ : b ng 0.5 n u hai đ u là ngàm và b ng 0.7 n u đ u ngàm đ u kh p
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
o = 0.7* 25.5 = 18.55 (m)
ộ ầ ề ấ ầ
ủ ộ ủ ộ ớ Tuy nhiên trong tính toán thiên v an toàn nên l y c t đ u ngàm đ u kh p ((cid:0) =0.7) ề Chi u dài tính toán c a c t là : L ộ ả Đ m nh cho phép c a c t là 200 (cid:0) ầ ị ệ Xác đ nh di n tích c n thi t c a c t.
ế ủ ộ φγ Act = N/( R)
Act = 1188.68/(0.8*0.8*21)=88.44 (cm2)
(cid:0) ệ ố ố ả ọ h s u n d c tra trong b ng D.8 [3]
ọ ộ ế ệ Ch n c t có ti t di n tròn, D = 1 m , t = 9 mm.
ặ ọ ư Có các đ c tr ng hình h c:
A = 250 (cm2)
Ix = Iy = 155126.8(cm4)
Wx = Wy = 2336.2 (cm3)
i x = iy = 24.91(cm)
ố ượ ề ố ượ ộ ố kh i l ng 1m chi u dài: 195.0 (Kg) (cid:0) kh i l ng c t ch ng:
mc tộ = 195*25.5/1000 = 51.68 (kN)
(cid:0) ộ ả ể Ki m tra đ m nh
o/ix = 18.55/24.91*100 = 74.47 < 200 = [ ]λ
= Lλ
(cid:0) ể ổ ổ ị ể Ki m tra n đ nh t ng th
2)
(cid:0) σ λ = N/ .A = 1188.68/(0.80*250) = 5.94 < .R = 0.8*21 = 16.8 (kN/cm
ệ ố ố ả ọ V i ớ (cid:0) là h s u n d c tra trong b ng D.8 – [3]
ế ậ K t lu n
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 43
ộ ả ộ ả ệ ổ ỏ ị ề C t đ m th a mãn đi u ki n n đ nh và đ m nh.
ế ế ế
1.5.4. Tính toán thi
t k liên k t các nút dàn
ự ế ọ Các nút dàn ta l a ch n là liên k t hàn.
ủ ế ắ
1.5.4.1. Nguyên t c chung c a liên k t hàn.
(cid:0) ằ ạ ồ
ể ễ ế ạ ụ ế ữ ụ ả
ẵ ụ ụ i tim tr c nút dàn, tim nút n m trên tr c Tr c các thanh dàn đ ng quy t ố ủ c a thanh cánh , đ d ch t o và liên k t, kho ng cách gi a tr c và s ng ấ thép góc l y ch n.
(cid:0) Các thanh dàn đ
ượ ế ườ ằ
ườ ớ ả c liên k t hàn v i b n mã b ng các đ ỏ ơ ề ng hàn không nh h n 4 mm, chi u dài m t đ ng hàn góc ộ ườ ng
ề ạ c nh, chi u cao đ ỏ ơ hàn không nh h n 50 mm.
(cid:0) Kho ng cách đ u thanh b ng v i thanh cánh không nh h n 40 mm và
ỏ ơ ụ ầ ả ớ
ơ ớ không l n h n 80 mm.
(cid:0) B n mã là hình d ng đ n gi n d ch t o.
ễ ế ạ ả ả ạ ơ
ế
1.5.4.2. Tính toán liên k t hàn
ộ ể Ta ch n m t nút dàn đi n hình có n i l c t
ọ ộ ở ộ ự ạ ộ ạ ọ toán. Ch n m t nút dàn thanh cánh trên và m t nút dàn t ớ i nút dàn là l n nh t đ tính i thanh cánh d ấ ể ướ i:
(cid:0) ướ Nút dàn thanh cánh d ố i (nút s 506)
ộ ự ằ ế ề ả ầ K t qu tính toán n i l c b ng ph n m m SAP2000v14 ta có :
N1674 = 13.258 T = 132.58 kN
N1675 =2.496 T = 24.96 kN
N1816 = 3.26 T = 32.6 kN
N1815 = 2.35 T = 23.5 kN
N1773 = 0.91 T = 9.1 kN
ề ườ ớ ả ứ ủ Chi u dài đ ng hàn c a các thanh v i b n mã tính theo công th c sau:
Trong đó:
ề ổ ườ : là t ng chi u dài đ ng hàn
f = 8 mm)
ườ ọ ề hf : chi u cao đ ng hàn ch n (h
c: h s đi u ki n làm vi c l y b ng 0.8
(cid:0) ệ ố ề ệ ấ ệ ằ
ấ ấ ỏ ị ị : l y giá tr nh nh t trong hai giá tr sau : và
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ầ ượ ấ ằ ằ : l n l t l y b ng: 0.7 và 1 (hàn b ng tay).
ộ ắ ị ướ ủ ườ ng đ tính toán ch u c t quy c c a thép đ ủ ng hàn và c a
ườ ườ fwf, fws : c ơ ả ủ thép c b n c a biên đ ng hàn.
ộ ề ấ C p đ b n thép CT34 và dùng que hàn N46:
fwf = 0,85f = 0.85 x 2100 = 1800 daN/cm2
2
fws = 0,45fu = 0,45 x 3450 = 1552 daN/cm2
ậ V y ta có : = 0,7 x 1800 = 1260 daN/cm
= 1 x 1552 = 1525 daN/cm2
(cid:0) ớ ớ ố V i thanh xiên (tính v i thanh s 1816: N = 32.6 (kN)
ề ườ ố Chi u dài đ ng hàn s ng :
ề ườ Chi u dài đ ng hàn mép :
ố Thay s vào ta có:
ề ườ ố Chi u dài đ ng hàn s ng:
ls =
ậ V y ch n l ọ s= 5 (cm)
ề ườ Chi u dài đ ng hàn mép:
ls =
ậ V y ch n l ọ m = 4 (cm)
ườ ể ề ệ ạ Do là các đ ng hàn góc c nh nên ta ki m tra đi u ki n:
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 45
Thay s : lố w (cid:0) 85x0.7x0.8 =47.6 (cm).
ề ệ ậ ỏ V y th a mãn đi u ki n
1773 =9.1 kN)
(cid:0) ứ ớ ố V i thanh đ ng (thanh s 1773: N
ề ườ ố Chi u dài đ ng hàn s ng :
ề ườ Chi u dài đ ng hàn mép :
ố Thay s vào ta có:
s = 0.45 (cm). Ch n lọ s = 8.5 (cm)
ề ườ ố Chi u dài đ ng hàn s ng: l
s = 0.25 (cm). Ch n lọ s = 4 (cm)
ề ườ Chi u dài đ ng hàn mép: l
ệ ể ề Ki m tra đi u ki n:
ề ậ ỏ Thay s : lố w (cid:0) 85x0.7x0.8 =47.6 (cm). V y th a mãn đi u ki n ệ
1674= 132.58 kN và N1675= 24.96 kN )
(cid:0) ộ ự ớ V i thanh cánh (có n i l c N
ề ườ ố Chi u dài đ ng hàn s ng:
ố Thay s vào ta có:
s = 5.75(cm). V y ch n l
ề ườ ố ậ Chi u dài đ ng hàn s ng l ọ s = 10(cm)
ớ ườ ả ầ V i đ ng hàn mép thanh cánh không c n ph i tính toán, l y l ấ m = 8(cm)
ể ề ệ Ki m tra đi u ki n:
Thay s : lố w (cid:0) 85x0.7x0.8 =47.6 (cm).
ề ệ ậ ỏ V y th a mãn đi u ki n.
ổ ị ể ủ ả ọ
2. Ki m tra n đ nh l
ậ ủ ể ướ t c a b d ụ i tác d ng c a t i tr ng gió
ả ọ ụ ể
2.1. Tính toán t
i tr ng gió tác d ng lên b
ả ọ ể ượ ụ ứ T i tr ng gió tác d ng lên thân b đ c tính theo công th c sau:
Fgió = cn*Wo*k*D*H
Trong đó:
Cn h s khí đ ng (c
n = 0.5)
ệ ố ộ
W0 áp l c gió (w
0 = 1.55 kN)
ự
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
D đ
ườ ể ng kính b
ể ề H chi u cao b
gió = 0.5*1.55*0.98*54*20 = 837 (kN)
ố Thay s : F
gió= Fgió*H/2 = 837*20/2 = 8370 (kN.m)
ậ Moment gây l t do gió: M
ọ ổ ượ ể Ta có t ng tr ng l ng thân b và mái:W=5963.5(kN).
ụ ụ ế ả K t qu tính toán trong ph l c .
ể 2.2. Ki m tra l ậ ủ ể t c a b
ụ ể ệ ượ ự ứ ệ Theo m c 3.11.2 [1] vi c ki m tra đ c th c hi n theo công th c sau:
M
M moment do gió gây ra
Trong đó:
W t ng tr ng l
ổ ớ ọ ủ ể ượ ng
ể ng c a thành b không k ăn mòn, c ng v i tr ng l ứ ầ ọ ượ ủ ế ấ ể ả ộ b n thân c a k t c u mái khi b không ch a d u (xăng)
D đ
ườ ủ ể ng kính c a b
gió
ố Thay s : (kNm) > 8370 (kNm) = M
ế ệ ậ ố ậ ả ể ả ầ ữ ề K t lu n: đi u ki n ch ng l t đ m b o,b không c n neo gi .
ọ ế ấ ự ổ ể
3. L a ch n k t c u mái n i cho b
ớ ệ ề
3.1. Gi
ổ i thi u v mái n i
ữ ư M t v n đ th
ầ ộ ấ ữ ề ườ ệ ơ
ặ ư ự ệ ở ng g p trong quá trình l u tr nhiên li u ạ ể ể ầ ộ
ệ ệ ổ
ộ ế ố ệ ọ ạ ơ quan tr ng trong thi
ể ể ứ ề
ể
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 47
ư ử ụ ệ ổ ử ụ ấ ứ ơ ữ ệ ả ấ ể ứ các b ch a ẽ ủ ấ nh t là nh ng nhiên li u nh xăng d u…Do có tính bay h i m nh m c a các ể ạ lo i nhiên li u này gây ra áp l c lên mái b , m t ph n lên thành b và nguy hi m ỡ ế ấ ơ ễ h n đó là vi c d phát sinh cháy n , hao phí nhiên li u, ăn mòn các k t c u đ ạ ế ế ế ự t k các lo i mái b . H n ch s bay h i này là m t y u t ế ự ạ ằ ệ ệ b ch a nhiên li u. Có r t nhi u bi n pháp khác nhau nh m h n ch s ăn mòn ế ấ ế ế ộ ổ t k thêm phao n i (k t c u mái n i). M t này nh s d ng b ch a có thi ố ớ ổ ễ ự trong nh ng bi n pháp đ n gi n d th c hi n là s d ng mái n i nh t là đ i v i
ể ứ ớ rõ tính u vi ệ t c a mình, do vi c
ư ệ ủ ạ ế ấ ườ ả ơ ỏ ổ ng kính l n thì mái n i càng t b ch a có đ ệ ử ụ ẻ ơ thi công đ n gi n, giá thành r h n vi c s d ng các lo i k t c u mái khác.
ấ ể ứ ề ớ
ạ ề ự ừ ư các lo i v t li u khác nh : Thép, nhôm, nh a… Tu
ứ ể ờ ủ có r t nhi u lo i mái n i dùng cho b ch a, v i nhi u ch ng ỳ c làm t ả ng kính b và th i gian quay vòng s n
ự ẩ ọ ổ ạ ổ ự ế Trên th c t ạ ậ ệ ượ lo i khác nhau đ ể ườ ệ ạ theo lo i nhiên li u ch a trong b , đ ợ ph m mà l a ch n mái n i cho phù h p.
ươ
3.2. Các ph
ổ ng án mái n i
ệ ề ạ Hi n nay Vi t Nam có nhi u ch ng lo i mái n i khác nhau đ
ữ ặ
ư ư ấ ả ệ ạ ể ệ ng kính l n, hi n nay trong n
ể ả ớ ặ ượ ạ ấ ớ
ạ ượ ướ ủ ổ ượ ử ụ ổ ủ c s d ng ể ạ ể ứ ộ r ng rãi cho các lo i b khác nhau. Cũng có nh ng lo i b ch a do đ c đi m có ả ướ ườ c ch a có kh năng s n xu t cũng nh thi đ ư công đ c ho c có th s n xu t nh ng giá thành cao h n nhi u so v i lo i mái n i cùng ch ng lo i đ ủ c chào hàng c a các hãng n ơ ề c ngoài .
ơ ở ờ
ố ệ ể ả
ệ ệ ệ ề Trên c s phân tích các s li u v nhiên li u ch a trong b , th i gian ạ ng kính b …Tham kh o các lo i mái n i c a các lo i ườ ạ ng ứ ạ ươ t Nam hi n nay có hai ph ể ổ ủ ng án chính th ệ ườ ự ệ hi n có t i Vi
quay vòng nhiên li u, đ ể ứ ươ b ch a t ng t ư ử ụ s d ng nh sau.
(cid:0) ươ Ph ng án I
ệ S d ng mái n i làm b ng v t li u thép, hi n nay lo i mái này th
ằ ạ ể ướ ạ ỏ
ủ ế ử ụ ế ấ ườ ạ ng c trung bình và nh . Lo i mái này ế ấ các t m thép và ch y u s d ng các liên k t hàn trong k t c u h p t
ậ ệ ổ ử ụ ượ ử ụ c s d ng cho các lo i b có kích th đ ượ ổ ợ ừ đ c t mái b .ể
ủ ề ữ u đi m chính c a lo i mái này là tính b n v ng cao, nguyên v t li u ch
ậ ệ ạ ắ ồ ế i công
ạ Ư ể ể ạ ẵ t o s n có và có th ch t o trong nhà máy r i đem l p ráp t ố ấ ượ ườ ng, do đó có ch t l tr ế ạ ng khá t t.
ớ ượ c đi m l n nh t c a mái này đó là tr ng l
ọ ệ ử ụ ỏ
ậ ớ ấ ớ ng mái r t l n, v i ớ ệ ra kém hi u ệ ườ ng hay g p trong khi v n hành đó là hi n
ủ ể ặ ố ượ ể Nh ữ ạ ể nh ng lo i b có đ ượ ộ ả qu và m t nh ượ t ấ ủ ườ ng kính l n thì vi c s d ng mái thép t ặ ể c đi m th ệ ẫ ớ ng cong vênh d n t i vi c lên xu ng c a b g p khó khăn .
(cid:0) ươ Ph ng án II
ệ ạ ạ
ư ỏ ệ ệ ử ụ S d ng mái nhôm, đây là lo i mái n i hi n đ i. Hi n nay m i đ ệ rõ tính u vi m t s công trình t ổ ư t nam .Nh ng nó đang t ớ ượ ử c s t cũng i vi
ụ ở ộ ố ợ ư ự ạ ệ ậ d ng nh s phù h p trong vi c v n hành.
ổ ậ ủ ủ ọ ổ u đi m n i b t c a mái n i nhôm là tr ng l
ệ ả ổ ị
ượ ấ ơ ể ứ ườ ữ
ệ ủ ỏ Ư ể ỏ ế ng c a mái nh , k t ế ấ ấ ạ ộ c u ho t đ ng n đ nh chính xác và vi c thi công r t đ n gi n do k t c u ủ ế ử ụ ch y u s d ng các liên k t bulông. V i nh ng b ch a có đ ng kính ạ ớ l n thì lo i mái này t ế ự ư rõ s u vi ớ t c a mình.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ượ ữ ể ạ ạ ớ Nh
ườ đ
c đi m chính c a lo i mái này là v i nh ng lo i mái có ớ ủ ể ả ướ ấ ng kính l n thì không th s n xu t trong n c.
(cid:0) ọ ươ ự Phân tích l a ch n ph ng án mái .
ớ ể ứ ầ
3 là lo i b ch a l n có đ c ặ ỏ ra
V i b ch a d u và xăng th tích 45.000 m ọ ạ ể ứ ớ ổ ằ ệ ự ế ấ ể ậ
ể ệ ả đi m là kh năng ăn mòn cao. Vì v y vi c l a ch n k t c u n i b ng nhôm t ả ơ ả hi u qu h n c .
ả ổ ằ Mô t mái n i b ng nhôm :
ử ụ ổ ằ ế ấ ấ ỏ ượ ủ ế
Mái n i b ng nhôm s d ng ch y u là k t c u t m v đ ằ ỡ ở ế ố ổ
ượ ằ ệ ầ ớ
ượ
ằ ế ẹ ượ ỡ ằ ụ ắ ằ ộ nhau b ng các liên k t bulông và c vít. Mái n i do đ ặ tr dài đ t vuông góc v i các ponton là h các d m b ng nhôm, các poton đ ữ ớ ầ g n v i d m b ng m t đai nhôm, gi a các t m nhôm đ b ng chi ti ế ớ c liên k t v i c nâng đ b i các ponton ượ c ấ ế ớ c liên k t v i nhau ỡ ệ ố c đ b ng h th ng chân đ . ộ t k p.Toàn b mái đ
ổ ẽ ứ ố
ả ự ẳ ướ ể ể ng b ng cáp, theo đó di chuy n lên xu ng, mái n i s tr
ể ả ị ợ ố ể ượ ằ ộ ữ ằ ả ộ Đ đ m b o s th ng đ ng khi di chuy n lên xu ng. Mái n i s có m t ổ ẽ ượ t ệ ả c đ m b o b ng h
ệ ặ ố ệ ố h th ng đ nh h theo các s i cáp này. Đ kín khít gi a mái và thành b đ ệ th ng đ m đ c bi t.
ế ụ ụ ổ Chi ti
ệ ổ ằ ể ư ồ ạ t mái n i: vi c tính toán ki m tra mái n i theo ph l c H quy ph m ế ế t k
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 49
ỉ ự ề ổ ọ ổ ổ ạ API 650[1] cho mái n i b ng nhôm. Nh ng trong ph m vi đ án không thi mái n i, ch l a ch n sao cho mái n i có chi u cao 1m.
ƯƠ
Ế Ề
Ế
CH
NG 4: THI T K N N MÓNG
ặ ấ ề
I. Đ t v n đ
ậ ế ứ ộ ộ ậ ộ ọ
ủ ề ậ
ế ầ ố ự ế ỹ ủ ọ
ậ ế ấ ộ ấ ợ ự ủ Móng là m t b ph n h t s c quan tr ng c a công trình, là b ph n tr c ấ ị i tr ng c a công trình truy n xu ng đ t. Vì v y móng góp k thu t và s an toàn c a toàn b công ợ i pháp k t c u móng h p lý, phù h p nh t cho
ế ọ ộ ả ti p ch u toàn b t ế ph n quan tr ng đ n ch tiêu kinh t ệ ự trình. Do đó vi c l a ch n gi ấ ầ công trình là r t c n thi ọ ỉ ọ ả t và quan tr ng.
II.
ố ệ ấ ạ ơ ự ụ ụ ị ấ ) ( Xem ph l c đ a ch t ị S li u đ a ch t t i n i xây d ng công trình:
ư ấ ị Đ a ch t công trình nh sau:
ự ươ
III. Xây d ng ph
ề ng án n n móng
ả ọ ấ ớ ự ự ằ
ế ế t k là r t l n, khu v c xây d ng n m trong vùng ừ ướ c tr
́ T i tr ng công trình thi ề ự có nhi u công trình xây d ng t ồ Đ t n n g m 5 l p: ấ ạ ẫ ớ ớ ồ – L p 1: đ t bao g m bê tông, phía d ề i cùng là l p cat h t thô l n nhi u
ế ấ ờ ạ ướ ớ ấ ế ấ ề ớ ỏ ạ s i s n, dày 1.5m, k t c u r i r c là l p đ t y u.
ữ ơ ỏ ấ ấ ế ớ ề – L p 2: bùn sét màu xám đen l n h u c v sò là l p đ t r t y u, có chi u
ươ ố ớ ừ ớ dày t ng đ i l n t ẫ 1316m .
– L p 3: sét màu xám xanh, đ m vàng, tr ng thái ch y d o, dày 16.5m cũng
ẻ ạ ả ớ ố
ấ ế ề ổ ớ ớ ị là l p đ t y u tính n đ nh kém và chi u dày l n.
ẻ ề ạ ớ – L p 4: sét pha màu nâu xám xi măng, dày 8m tr ng thái d o m m là l p
ớ ấ ự đ t có tính năng xây d ng trung bình.
ắ ạ ướ ế c, k t
– L p 5: cát h t v a màu tr ng đ c l n ít s n, tr ng thái bão hòa n t có tính ch u l c t
ụ ẫ ị ự ố ạ ừ ớ ấ ố ặ ớ ấ c u ch t là l p đ t t ạ t.
ươ
1. Các ph
ng án móng:
– Ph
ươ ủ ự ằ ọ ố ng án 1: móng c c bê tông c t thép ép b ng máy ép th y l c.
– Ph
ươ ọ ố ng án 2: móng c c bê tông c t thép đóng.
– Ph
ươ ọ ồ ng án 3: móng c c khoan nh i
1.1.
ươ ọ Ph ng án c c ép
(cid:0) Ư ể u đi m:
– D dàng ki m tra qu n lý ch t l
ấ ượ ể ễ ả ư ọ ọ ng c c khi đúc cũng nh khi ép c c.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ụ ệ ế ắ ả ơ ự ố ẩ ồ – Khi có s c x y ra lúc ép c c thì vi c kh c ph c khá đ n gi n. Ti ng n
ễ ỏ ườ ọ nh không gây ô nhi m môi tr ng.
– Gây nh h
ả ưở ớ ng t i các công trình xung quanh.
ệ ề ệ ấ ớ ợ ử – Khi thi công không phát sinh tia l a đi n , r t phù h p v i đi u ki n thi
ự ề ầ công trong khu v c yêu c u v PCCC cao.
(cid:0) Nh
ượ ể c đi m
ể ớ ả ờ ậ i khi ép vì v y th i gian
–
Yêu c u ph i có các đ i tr ng l n đ gia t ệ ố ọ ứ ạ ầ ả – ọ ấ ớ cho vi c ép c c r t l n và ph c t p.
–
ỏ ươ ố ớ ặ ằ Đòi h i m t b ng thi công t ng đ i l n.
ọ Giá thành thi công c c cao.
1.2.
ươ Ph ọ ng án c c đóng
(cid:0) Ư ể u đi m
– Kh năng ki m soát ch t l
ấ ượ ể ả ứ ạ ng c c khi đóng và khi đúc không ph c t p
ề ả ả ỉ ọ ặ ự ố ơ và kh năng đi u ch nh khi g p s c đ n gi n.
– Giá thành thi công th p do công ngh thi công khá đ n gi n .
ệ ấ ả ơ
ớ ộ ả – Có kh năng đi t ớ i đ sâu l n
(cid:0) Nh
ượ ể c đi m
– Ti ng n l n và ô nhi m môi tr các búa máy gây ra khi thi công
ế ồ ớ ễ ườ ng không khí xung quanh do khí th i t ả ừ
– Gây rung đ ng nh h
ả ộ ưở ớ ng t i các công trình xung quanh.
– Ch đ
ỉ ượ ơ ư c phép thi công xa n i dân c .
1.3.
ươ ọ Ph ồ ng án c c khoan nh i
(cid:0) Ư ể u đi m
ượ ả ọ ấ ớ ớ ả ọ i tr ng r t l n, phù h p v i công trình t c t ớ i tr ng l n mà các
– Ch u đ ph
ị ươ ợ ợ ng án móng khác không phù h p.
(cid:0) Nh
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 51
ượ ể c đi m
– Thi công khó ki m soát đ
ể ượ ấ ượ c ch t l ọ ng c c khó
ấ ố ọ ồ – R t t n kém khi thi công móng c c khoan nh i
– Giá thành thi công quá cao. Không kinh t
ườ ễ – Ô nhi m môi tr ng
ế
ự ọ ươ
1.4. L a ch n ph
ng án móng
ơ ở ế ỹ ỉ k thu t
ự ợ ệ trên và các đi u ki n ạ
Trên c s so sánh các ch tiêu kinh t ự ế ạ ơ t ứ ề ọ ượ ấ i n i xây d ng công trình. Ta th y móng c c là phù h p, c c đ ự ấ ươ ự ằ ị ậ ở ọ c h ư ng pháp đóng do v trí xây d ng xa khu v c dân c . th c t ớ vào l p đ t th 5 b ng ph
ố ơ ả ậ ệ
2. V t li u móng và các thông s c b n
(cid:0) D m vòng có tác d ng truy n l c t
ụ ể ọ ố
ề ự ừ ẩ ượ ọ ụ ụ ủ ầ thành b xu ng đài c c. Đ c thi ướ c d m ch n nh ế t ư
ầ ế k theo ph l c B c a tiêu chu n API650[1]. Kích th sau:
–
ườ Đ ng kính ngoài: D = 54,4 m
–
ườ Đ ng kính trong: d = 53,6 m
–
ề ầ Chi u cao d m : h = 0,8 m
–
ầ ỉ Cao trình đ nh d m + 0,6 m
–
ầ Cao trình đáy d m 0,2 m
–
(T)= 1357.2 (kN) (4.1)
(cid:0) C t thép: ố
ượ ầ ọ Tr ng l ng d m vòng :
–
2)
ị ự ầ ố C t ch u l c trong d m là thép CII có R = 280000 (kN/m
–
2)
ố C t đai dùng thép CI có R = 210000 (kN/ m
(cid:0) Bê tông mác 300
–
(cid:0) :
–
Rn = 1300 (kN/m2)
Rk = 1000 (kN/m2)
(cid:0) Cát ch ng th m dùng cát h t vàng:
(cid:0) ạ ấ ố = 18 (kN/m3)
–
ề B dày 0.8 m
–
ườ ằ ườ ủ ầ Đ ng kính b ng đ ng kính trong c a d m
–
cát:
ượ ọ Tr ng l ng cát P
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
( kN )
(cid:0) Đài c cọ
–
đ = 54.4 (m)
ườ Đ ng kính đài : D
–
ề Chi u cao đài c c h ọ đ = 0,8(m)
đ
(4.2)
ượ ọ – Tr ng l ng đài: P
– Cao trình đáy đài: 1m
ỉ – Cao trình đ nh đài: 0,2m
– Bê tông mác 300
(cid:0)
– C t thép: CII
(cid:0) C cọ
ố
ế ệ ọ – C c có ti t di n 0.4 x 0.4(m)
– Chi u dài c c d ki n là 44(m) đ
ạ ạ
ọ ự ế ớ ỗ ượ ạ ạ ấ ượ c chia làm 4 đo n, m i đo n dài 11m ộ c ngàm vào đài
ề ứ ượ c h sâu vào l p đ t th 5 m t đo n là: 6m và đ và đ ạ ộ ọ c c m t đo n là 0.5 (m)
– Thép d c ch u l c là CII và thép đai là CI.
ị ự ọ
ị ả ọ
3. Xác đ nh t
i tr ng
ọ ượ ủ ể ứ ả
3.1. Tr ng l
ng b n thân c a b ch a :
ượ ủ ể ứ ả ẩ ả ọ – Tr ng l ng b n thân c a b khi không ch a s n ph m:
Gbể = 830.4171 (T) =8304.171 ( kN )
ướ
c trong b
ượ ể ở ạ ử ự ọ – Tr ng l ng b tr ng thái th áp l c:
ể =8304.171+450000 = 458304.171( kN )
Gtest = Gbể + Gn
ượ ủ ầ ọ – Tr ng l ng c a d m vòng:
Pdv = 135.72 (T) = 1357.2 ( kN )
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 53
ượ ọ – Tr ng l ủ ng c a cát:
Pcát = (T)= ( kN )
ượ ủ ọ – Tr ng l ng c a đài móng:
Pđ = (T) = ( kN )
ượ ụ ủ ệ ộ ọ ng c a toàn b công trình tác d ng lên h móng c c theo
ươ ọ ổ Suy ra t ng tr ng l ứ ng đ ng: ph
N = Gtest + Pdv + Pcát + Pđ = 458304.171 + 1357.2 + +=538639.31(kN)
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ả ọ ọ 3.2. T i tr ng ngang lên đài c c
ả ọ ụ ọ ả ọ T i tr ng ngang tác d ng lên đài c c là t i tr ng gió:
ạ ự ế ế ố ộ – T c đ gió t i khu v c thi t k : 34.6(m/s)
– Áp l c gió tác d ng lên b : P = 0.929(kN/m
2)
ụ ự ể
(4.3)
ự ụ L c tác d ng do gió:
ườ ề ể D, H là đ ng kính và chi u cao b
ả ọ ố
3.3. T i tr ng phân b trên đài móng
ọ ấ ỏ ượ ứ ủ ể ọ
ố ả T i tr ng phân b này do tr ng l ượ ng c a ch t l ng ch a trong b và ố ể ớ ả ấ ng b n thân đáy b , l p cát vàng ch ng th m . ọ tr ng l
(4.4)
Trong đó :
– Ncl: tr ng l i Nả
ấ ỏ ứ ể ườ ượ ng ch t l ng ch a trong b (tính toán trong tr ợ ng h p th ử
ọ cl = 450000 (KN). t
– Nd: tr ng l
d = 1730.67 kN).
ọ ượ ng đáy (N
– Nc: tr ng l
c = (kN).
ọ ươ ớ ng l p cát vàng (N
ố Thay s vào ta có :
( kN/m2 )
ả ọ ố ề ầ
3.4. T i tr ng phân b đ u lên d m vòng
ả ọ ọ ượ ể ề ể ố T i tr ng phân b này do tr ng l ố ng thân b , mái b truy n xu ng
móng .
(4.5)
Trong đó:
– Nm: tr ng l
m = 418.95 (kN )
ọ ượ ả ng b n thân mái : N
– Nt: tr ng l
ồ ấ ế ị ư ụ ố t các thi t b ph nh vành ch ng gió,
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 55
ọ ượ ế ị t b …: N ể ng thân b bao g m t t = 6375,75 (kN ). thi
– Cdv: Chu vi d m vòng
(4.6)
ầ
ượ ố Thay s vào ta đ c :
ả ọ ươ ầ
3.5. T i tr ng theo ph
ụ ng ngang tác d ng lên d m vòng
(cid:0) ả ọ ụ ầ T i tr ng tác d ng lên d m vòng .
– T i tr ng b n thân b , l y tru ng h p nguy hi m nh t (G
test = 458304.171
ả ọ ể ấ ể ả ấ ợ ờ
–
kN).
ự ủ ớ ụ ể áp l c c a l p cát tác d ng lên b .
(cid:0) Hai t
q
,
m 8 0
P
0,4m
Ko(q+(cid:0) h)
ả ọ ơ ồ ư ự ầ ộ i tr ng trên gây ra trên d m vòng m t áp l c tĩnh theo s đ nh sau.
Trong đó :
ủ ầ ặ ặ – Pcd: áp l c đ t tĩnh tác d ng lên m t bên c a d m vòng. Đ t cách chân
ự ộ ấ ả ầ d m m t kho ng là 0.3h ụ d
(4.7)
Trong đó :
ớ ấ ệ ố ự ụ ặ ầ ể ấ – K0: h s áp l c hông tác d ng lên d m vòng, v i đ t cát ch t có th l y
= 0.5
– hd: chi u cao d m vòng.(h
d = 0,8 m)
ề ầ
– q: áp l c phân b l n nh t trên b m t l p đ m. Theo m c B.4.2.3 tiêu
ề ặ ớ ố ớ ự ụ ệ ấ
chu n ẩ
ị ủ ự ư API 650[1] giá tr c a áp l c này nh sau
(4.8)
V i: ớ
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
– Gn: tr ng l
n = 450000 (kN )
ọ ượ ấ ỏ ủ ứ ể ng c a ch t l ng ch a trong b : G
– Gd: tr ng l
d = 1730.67 (kN)
ọ ượ ể ng đáy b : G
– F: di n tích đáy b : F
d = 2290.32 (m2)
ệ ể
ượ ố Thay s ta đ c :
ự ấ ư ế ả ầ K t qu tính toán áp l c đ t lên d m vòng nh sau :
cd) phân b xung quanh chu vi c a d m vòng theo s đ sau.
p c d
ủ ộ ự ủ ầ ơ ồ ố áp l c ch đ ng (P
ể ề 4. Ki m tra chi u sâu đáy đài:
Trong đó:
ề ệ ả ộ ỏ Đ sâu chôn đài ph i th a mãn đi u ki n sau:
– hđ đ sâu chôn đài (h = 0,8 m)
(4.10)
ộ
– (cid:0)
ượ ủ ấ ừ ể ơ ộ ị ọ là tr ng l ng th tích đ n v và góc n i ma sát c a đ t t đáy đài tr ở
, (cid:0) lên
– H là t ng t
ổ ả ọ ằ i tr ng n m ngang (T)
– b là đ
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 57
ườ ủ ng kính c a đài (b = 54.4 m)
ố Thay s vào ta có:
Suy ra:
ệ ề ỏ ả ọ ộ ậ V y đ sâu chôn đài th a mãn đi u ki n và t i tr ng ngang do toàn b đáy
ế ậ ộ đài ti p nh n.
ứ
5. Tính toán s c ch u t
ị ả ủ ọ i c a c c
5.1.
ị ả ủ ọ ậ ệ Sức ch u t i c a c c theo v t li u
ọ Bê tông c c: 300#
Rn = 130 kG/cm2
ọ ọ Thép c c và đài c c: Thép CII
Ra = 2800 kG/cm2
ế ệ ọ C c ti t di n: 40 x 40 cm
ọ Ch n 8 (cid:0) 18(cid:0) Fa = 20.36 (cm2)
PVL = *(Rn.Fb + Ra.Fa)
= 1*(130*402 +2800*20.36)
= 265008(KG) = 265 (T) = 2650 (kN)
5.2.
ị ả ủ ọ ứ ế ẩ S c ch u t ả i c a c c theo k t qu xuyên tiêu chu n SPT
ồ ấ ố ướ ớ
ớ ỏ ạ Vì l p đ t s 1 bao g m bê tông đá dăm, phía d ề ạ ự ố ộ ấ ộ
ớ ố ề ắ ề ớ ỏ
ậ ớ ấ ổ ị
i cùng là l p cát h t thô ẫ l n nhi u s i s n. L p đ t này phân b r ng kh p trên toàn b khu v c xây ề ự d ng công trình và c b dày trung bình 1.5 m. Do b dày m ng và là l p san n n nên tính n đ nh kém vì v y l p đ t này không có ý nghĩa trong công tác xây d ng.ự
ả ị ứ Căn c vào t
ớ
ệ ớ ầ ủ ọ ự ị ế ấ
ế ế ẽ ậ ề ế ọ ộ
ự ấ ạ ơ ề ọ i tr ng công trình và đi u ki n đ a ch t t i n i xây d ng ẽ ạ ọ ạ ạ ừ ấ ố công trình ta d đ nh s h c c vào l p đ t s 5 là l p cát h t v a, tr ng thái bão ạ ự ế ớ ặ ướ c, k t c u ch t, v i chi u dài d ki n ban đ u c a c c là : 44 m(4 đo n hoà n ỡ ầ ạ ỗ m i đo n 11m ). Sau khi đóng đ n đ sâu thi t k s đ p v đ u c c ngàm 0.5 m vào đài c c.ọ
ứ ề ấ ị ượ ệ i c a c c theo đi u ki n đ a ch t công trình đ c tính theo
ị ả ủ ế ọ ả ủ ươ S c ch u t ệ ng pháp dùng k t qu thí nghi m xuyên (SPT) c a Meyerhof ph
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
(4.11)
ứ ứ ị S c ch u t ị ả ủ ọ ượ i c a c c đ c xác đ nh theo công th c sau:
Trong đó:
– Qs: là s c ch u t
ị ả ủ ọ ứ i c a c c do ma sát thành bên:
– ui: là chu vi ti
–
ế ệ ọ t di n c c
ề ấ ọ ọ ớ li: là chi u dài c c trong l p đ t mà c c xuyên qua
– k2: h s (k
ọ ệ ố 2 = 400, c c đóng)
– Qc: là s c ch u t
ị ả ủ ứ ọ i c a mũi c c:
– k1: h s (k
–
ọ ệ ố 1 = 2, c c đóng)
ấ ờ ọ ị ố ủ ớ ọ : tr s SPT trung bình c a các l p đ t r i d c theo thân và mũi c c
– Wc cọ : tr ng l
–
ọ ượ ấ ả ọ ng b n thân c c trong đ t:
ố ượ ể (cid:0) bt: kh i l ọ ủ ng th tích c a bê tông c c
–
i: kh i l
(cid:0) ố ượ ủ ớ ứ ể ọ ấ ng th tích c a l p đ t th i mà c c đi qua
– Fs: h s an toàn (F
s= 2(cid:0) 3)
ệ ố
s, Qc trong nh sau:
ế ả ư K t qu tính toán Q
ủ ọ ứ ả B ng IV.1. Tính s c kháng xuyên mũi và thành bên c a c c.
Ns
L pớ đ tấ 1 2 3 4 5 Ui 1.6 1.6 1.6 1.6 1.6 K1 2 2 2 2 2 K2 400 400 400 400 400 li 0.5 13 16.5 8 6 Ni 0 1 2 4 39 39 F 0.16 0.16 0.16 0.16 0.16
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 59
T NGỔ Qs 0 41.6 105.6 102.4 748.8 998.4 Qc 0 0 0 0 2496 2496
ả ọ ượ ấ ọ ả B ng IV.2. B ng tính tr ng l ng c c trong đ t.
(cid:0) ớ ấ L p đ t
i kN/m3 17 15.9 16.3 17.7 17
1 2 3 4 5 li m 0 13 16.5 8 6 (cid:0) bt kN/m3 25 25 25 25 25
F m2 0.16 0.16 0.16 0.16 0.16 T NGỔ Wi c cọ kN 0.64 18.928 22.968 9.344 7.68 58.92
ị ả ọ ứ ế ệ ả ẩ ố Thay s ta có s c ch u t i c c theo k t qu thì nghi m xuyên tiêu chu n:
đ,PVL}=1320 (kN)
ậ ứ ọ V y s c ch u t ị ả ủ ọ ượ i c a c c đ c ch n: [P] =Min{P
ố ượ ọ ị 6. Xác đ nh s l ng c c
(4.12)
ố ượ ọ ượ ứ ị S l ng c c trong móng đ c xác đ nh theo công th c sau:
Trong đó:
–
ố ọ – nc: S c c
ưở ủ (cid:0) : H s k đ n nh h ệ ố ể ế ả ấ (cid:0) ng c a moment (l y = 1.2)
ấ ườ ợ ể ng h p nguy hi m
–
ứ ớ ọ ổ ấ ộ ượ ụ – N: T ng l c đ ng tác d ng lên đáy đài l y trong tr ủ ng c a đài ự nh t c ng v i tr ng l
ị ả ủ ọ ứ [P]: S c ch u t i c a c c([P] = 1320 ( kN)
c = 514 c c b trí nh hình v sau:
ậ ọ ọ ố ư ẽ V y ch n n
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ị ả ọ ố
7. Xác đ nh t
ọ i tr ng phân ph i lên c c
(cid:0) Coi c c ch ch u t ọ
ị ả ọ ỉ ụ ặ ọ ọ ỉ ị i tr ng d c tr c và c c ch ch u kéo ho c nén.
(cid:0) Móng thi
ế ế ề ạ t k là lo i móng m m.
(cid:0) Đ tính t ể
ọ
ả ọ ọ ầ ề ộ ứ ủ
ụ ằ ộ
ộ ọ ư ươ ằ ộ
ử ụ i tr ng phân ph i lên c c ta s d ng ph n m n SAP, trong đó ầ ử lò xo, đ c ng c a các lò xo ọ ủ ị c xác đ nh b ng l c d c tr c gây lún c a m t c c chia cho đ lún c c ọ ng (Trong đó ta coi nh các c c lún nh nhau và b ng đ lún ng đ ủ ư ự ư ệ ố ằ ố mô hình hoá c c ch ng b ng các ph n t ự ọ ượ đ ươ t trung bình c a đài móng). Cách th c hi n nh sau:
ủ ộ ộ ị ệ ế – B c 1: Tính đ lún cho h k t c u móng. Xác đ nh đ lún c a h k t
ụ ụ ẩ ệ ế ấ ướ ủ ấ c u móng theo ph l c H c a tiêu chu n 205 – 1998[4]
– B c 2: Xác đ nh đ c ng c a lò xo
ộ ứ ướ ủ ị
– B c 3 : Xác đ nh các t
ướ ị ả ọ ệ ế ấ ụ i tr ng tác d ng lên h k t c u móng.
ươ ơ ồ ố ủ ướ ậ ng trình s đ tính và nh p các thông s c a công
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 61
ư – B c 4 : Đ a vào ch ơ ồ trình vào s đ .
– B c 5 : Xác đ nh t
ướ ị ả ọ ọ ố i tr ng phân ph i lên các c c.
ệ ế ấ
8. Tính lún cho h k t c u móng
(cid:0) ị ố Xác đ nh kh i móng quy ướ c
m =
ủ ề ố ướ ừ ặ ấ ọ Chi u cao c a kh i móng quy c tính t m t đ t lên mũi c c H
44(m).
ượ ư Góc m ở (cid:0) đ c tính nh sau:
ộ (đ ) (4.13)
= α φtb/4 = 11.09/4 = 2.77 (đ ).ộ
Hm=44 (m)
α Ltd = L – 2Hmtg = 54 – 2* 0,4+ 2* 44* tg(2.77) = 57.42 (m).
α Btd = L + 2 Hmtg = 54 + 2*0.4 + 2*44* tg(2.77) = 59.06 (m)
ượ ấ ừ ọ ế ọ Tr ng l ng đ t t đáy c c đ n đáy đài:
W1= (FΣ td – Fc)li*γi = 2387309.9 (kN).
ượ ọ Tr ng l ọ ng c c:
Wc = 25*0.16* 44* 514 = 90464 (kN).
ả ọ ướ ổ T ng t i tr ng lên móng quy c:
N=No+W1+Wc =538639.31+ 2387309.9 +90464=3016413.21 (kN).
Ứ ạ ướ ấ ả ng su t b n thân t i đáy móng quy c:
bt=N/Ftd = 3016413.21/( 59.06* 57.42) = 879.8 (kN/m2).
gl =bt ’Hγ m = 879.8 – 16*44 = 175.8 (kN/m2).
Ứ ấ ng su t gây lún
ằ ươ ượ ế ả Tính lún b ng ph ộ ng pháp c ng lún ta đ c k t qu sau:
=> S =1.65 (cm) < [S] = 8 cm.
ế ả ượ ở ụ ụ K t qu tính toán đ c trình bày ph l c 5
ớ ạ ủ ề ả i h n c a n n do lún TCXD 205:1998Móng c cọ
ẩ ( B ng H2 Bi n d ng gi Tiêu chu n thi ạ ế ế ế t k ).
ủ ả ả ộ => đ lún c a móng đ m b o.
ủ ị ộ ứ Xác đ nh đ c ng c a các lò xo
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ủ ộ
ộ ộ ằ
(4.19)
ự ọ ư ị ả ủ ư ấ ả ấ ế ằ ọ ị ằ ộ ộ ọ ứ ụ ộ ứ Đ c ng c a m t lò xo liên k t b ng l c d c tr c gây lún chia cho đ lún ộ ọ t c các c c lún nh nhau và có đ lún b ng đ lún ự ọ i c a m t c c P=1320(KN) ủ c a m t c c .Và coi nh t ổ t ng. L c d c truc gây lún l y giá tr b ng s c ch u t
ố ệ ả ọ ơ ồ ơ ồ ư ậ
9. Đ a vào s đ tính và nh p các s li u t
i tr ng vào s đ
ơ ồ ư ươ ệ ồ S đ tính khi đ a vào ch ự ng trình r i th c hi n tính toán
ị ả ọ ố
10. Xác đ nh t
ọ i tr ng phân ph i lên các c c
ị ủ ị ể Xác đ nh chuy n v c a các lò xo :
ị ủ ị ủ ể
ể ụ ụ ể ệ ở ế ể ph l c 6 cho ta k t qu
ả c th hi n ị ể ế K t qu tính toán chuy n v c a các lò xo (cũng chính là chuy n v c a các ầ ị ả ∆ =) chuy n v này cũng g n ọ ượ ầ đ u c c đ ự ươ t ng t ầ chuy n v tính toán ban đ u
ế ả ọ ỗ ọ ượ ụ i tr ng tác d ng lên m i c c đ ầ c trình b y trong ph ụ
ả K t qu tính toán t l c 6ụ
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 63
Pmax = 1210.13 (kN)<1328.6 (kN) = [P]
Pmin = 569.53 (kN) > 0
ủ ả ọ ề ấ ả ị ự ậ ị Nh n xét: T t c các c c đ u ch u nén và đ kh năng ch u l c.
ể ọ 11. Tính toán ki m tra c c
ể ậ 11.1. Khi v n chuy n
ớ ọ + Tính toán v i c c dài 11m.
(4.21)
ả ọ ố ả T i tr ng b n thân phân b :
(4.22)
ọ Ch n a sao cho:
(4.23)
ậ ọ V y ch n a = 2.280(m)
ể ọ ể ậ ồ Bi u đ Mômen khi v n chuy n c c :
ườ ợ ư ọ :
11.2. Tr
ng h p đ a c c lên giá búa
ọ Ch n b sao cho:
(4.24)
(4.25
ậ ọ V y ch n b = 3.200(m)
ư ọ ể ồ Bi u đ Mômen khi đ a c c lên giá búa :
ể Ta có: M2max > M1max nên dùng M2max đ tính toán
0 = 41 cm
(4.26)
(cid:0) ọ ớ ệ ệ ủ ố ề ả Ch n l p b o v là 4(cm) chi u cao làm vi c c a c t thép : h
ọ ủ ả ọ (cid:0) 18(As = 20,36cm2) (cid:0) c c đ kh năng
Ch n thép ch u l c c a c c là: 8 ể ị ự ủ ọ ẩ ắ ị ự ậ ch u l c khi v n chuy n và c u l p.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
11.3. Tính toán thép móc c u:ẩ
ẩ ể ọ ị
ẩ ắ ượ ự ụ ằ ọ ậ Móc c u ch u kéo trong quá trình v n chuy n c c và c u l p trong quá ả ẩ ng b n thân
trình thi công, l c kéo tác d ng lên móc c u chính b ng tr ng l c c.ọ
ẩ ượ ệ ố ư Di n tích c t thép làm móc c u đ c tính nh sau
Trong đó:
(cid:0) Qc: Tr ng l
(4.27)
ọ ượ ả ọ ng b n thân c c:
(cid:0) Ra: C ng đ ch u kéo tính toán c a thép làm móc c u(Ra = 280000
ườ ủ ẩ ộ ị
kN/m2)
(4.28)
ứ ố Thay s vào công th c trên ta đ ượ c
ẩ ượ ấ ạ ế ạ Ch n 1ọ (cid:0) 18(As = 2.5cm2) làm móc c u. Hình dáng đ c ch t o theo c u t o.
ọ ể 12. Tính toán ki m tra đài c c
ủ ể ệ ề 12.1. Ki m tra đi u ki n đâm th ng
ủ ọ ả ượ ể ả
ề ủ ẩ ị ế ế ủ ề ể c tính toán ki m tra đ tránh kh năng đài t k :TCVN 5574 – 91[5] chi u dày c a đài
(4.29)
ệ ả ỏ Chi u dày c a đài c c ph i đ b đâm th ng. Theo tiêu chu n thi ề ph i th a mãn đi u ki n sau:
Trong đó:
(cid:0) ả ọ ủ ả ạ i tr ng gây ra s phá ho i theo ki u đâm th ng. Gi thi
ể ẽ ấ ế ộ ự ị ủ ọ ư ộ ặ t m t phá 0 nh hình v . L y giá tr c a c c có n i l c max,
ự P: là t ạ ho i nghiêng m t góc 45 có Pmax = 121,013( T )= 1210,13 (kN).
(cid:0) Rk: c
(cid:0) ườ ộ ị ủ ng đ ch u kéo c a bê tông 300 (1000 kN/m2)
0 = h – a – 15 = 80 – 5 – 15 = 60(cm)
(cid:0) ệ ủ ề h0: chi u cao làm vi c c a đài h
(cid:0) B: chu vi trung bình m t đâm th ng. B = 4(D +2h ặ
0)
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 65
ủ
ố Thay s vào ta có :
ị ọ ủ ề ệ ế ỏ K t lu n: ề ậ Chi u dày đài th a mãn đi u ki n không b c c đâm th ng
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ố ọ 12.2. Tính c t thép cho đài c c
ộ ự ủ ế ấ ư ề ầ Dùng ph n m m SAP2000 tính toán k t c u ta có n i l c c a đài nh sau:
ư Mô hình móng trong sáp nh sau.
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 67
Bi u đ M ể ồ 11 (kNm/m)
Bi u đ M ể ồ 22
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
(cid:0) Ta có b ng n i l c sau
ộ ự ả
11(max)(kN.m/m) M
11(min)(kN.m/m) M+
22(max)(kN.m/m) M
22(min)(KN.m/m)
M+
244.5 220.7 348.0 170.1
(4.30)
ọ ượ ệ ố ứ ị Di n tích c t thép trong đài c c đ c xác đ nh theo công th c sau:
Trong đó:
– M giá tr moment l n nh t c a đài (kN.m/m)
ấ ủ ớ ị
– h0 chi u cao làm vi c c a đài (ch n kho ng cách b o v c t thép a = 5 cm
ệ ủ ệ ố ề ả ả ọ (cid:0) h0 = 0,75 m)
– Rs c
s = 280000 kN/m2)
ườ ộ ị ọ ủ ố ng đ ch u kéo c a c t thép đài c c (R
(cid:0) Đ i v i c t thép đ t trên
ố ớ ố ặ
As = = 11,67 (cm2)
ậ V y ch n ọ (cid:0) 20 a150 (As =18.85 cm2)
(cid:0) Đ i v i c t thép đ t d
ố ớ ố ặ ướ i
As = = 18.41 (cm2)
ậ V y ch n ọ (cid:0) 20 a150 (As =18.85 cm2)
ố ầ
13. Tính c t thép cho d m vòng
ấ ạ ặ ộ c đ t trên m t đài móng c u t o hình vành khuyên các
ượ ầ D m móng đ ố ơ ả ủ ầ thông s c b n c a d m vòng :
–
ườ Đ ng kính ngoài: D = 54.4 m
–
ườ Đ ng kính trong: d = 53.6 m
–
ề ầ Chi u cao d m : h = 0.8 m
–
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 69
ầ ỉ Cao trình đ nh d m + 0.5 m
–
ầ Cao trình đáy d m 0.3 m
–
dv = 1357.2(KN)
ượ ủ ầ ọ Tr ng l ng c a d m vòng: P
–
2)
–
ầ Thép d m : CII có R = 280000 (KN/m
Bêtông mác # 300 có Rn = 13000 (KN/m2) và Rk = 1000 (KN/m2)
ầ ượ ư ấ ệ ị D m vòng đ c tình nh c u ki n ch u kéo đúng tâm. Toàn b l c kéo coi
ư ố ề ỏ ị ưở nh c t thép ch u hoàn toàn. Thiên v an toàn ta b qua anh h ộ ự ọ ủ ng c a đài c c
ặ ắ ự ể ầ ầ ộ ị Đ xác đ nh l c kéo trong d m vòng, ta dùng m t m t c t qua d m vòng.
Pcd
(cid:0) n
(cid:0) n
0,4m
(4.31)
ừ ơ ồ ị ượ T s đ trên ta xác đ nh đ c :
(4.32)
ầ ố ọ C t thép d c theo chu vi d m :
ượ ầ ố ả c b trí xung quanh d m xem b n
(cid:0) 28(As =49.27 cm2) và đ ẽ ọ ủ ạ ọ ậ V y ch n 8 ẽ ệ v ,di n tích còn l i thép c a đài s ch n cùng
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ƯƠ
Ằ
CH
NG 5: TÍNH TOÁN B NG MÁY TÍNH
ử ụ ề ể ằ ầ Đ tính toán b ng máy tính ta s d ng ph n m m Sap2000
ả ọ ụ ể
1. T i tr ng tác d ng lên b
ả ọ ụ ể
1.1. T i tr ng gió tác d ng lên mái b
ả ọ ụ ể ố ượ ư T i tr ng gió tác d ng lên mái b là gió hút (b c) đ c tính toán nh trên.
ả ọ ụ ể
1.2. T i tr ng gió tác d ng lên thân b
ể ượ ể ễ ộ ơ Thành b đ c chia theo đ cao đ d tính toán, và chính xác h n.
ệ ố ả ạ ộ ị B ng III.1.1: H s k(z) theo đ cao và d ng đ a hình.
ộ ị Đ cao(m)/ Đ a hình A B C
3 1 0.80 0.47
5 1.07 0.88 0.54
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 71
10 1.18 1.00 0.66
15 1.24 1.08 0.74
20 1.29 1.13 0.80
30 1.37 1.22 0.89
40 1.43 1.28 0.97
50 1.47 1.34 1.03
60 1.51 1.38 1.08
ệ ố ộ ượ ấ ớ ạ ư ụ H s khí đ ng c đ c l y v i d ng công trình tr tròn nh sau:
Ce1 = k1 . Cβ
ượ ấ ả ướ k1 đ c l y theo b ng d i:
k1 = 1 khi Cβ > 0
h1/d 0.2 0.5 1 2 5 10 25
k1 khi Cβ < 0 0.8 0.9 0.95 1.0 1.1 1.15 1.2
V i hớ 1=20 (m), d=54(m).
ề ể ườ h1/d=20/54 = 0,37 ( h1: chi u cao thành b , d: đ ủ ể ng kính ngoài c a b )
1 = 0,86
=> ch n kọ
β ầ ạ ỗ ả ọ ị ượ ớ ướ ể T i m i đi m c n tính t i tr ng gió ta xác đ nh đ c góc so v i h ng gió
β ổ ừ ơ ồ ồ ị ả ượ th i, t góc tra đ th trong s đ 33 B ng 6 – TCVN 27371995 đ c giá tr ị
β tính đ
e1 = k1 . Cβ
ừ ị Cβ, t giá tr C c Cượ
W =Wo . k(z). Ce1 (kN/m2)
ị ượ ả ọ ả ọ ậ Sau khi xác đ nh đ c W, ta quy t i tr ng gió thành t i tr ng t p trung Pi theo
ượ ươ ứ ộ các đ cao đ c chia t ng ng.
2).
ệ ả ớ ươ Pi = W. A (kN), v i A : di n tích c n gió theo ph ứ ng đ ng (m
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
(cid:0) ụ ộ ở ố ứ ệ ố n ph thu c vào góc (00 < (cid:0) < 1800) tâm, h s C ệ ố n đ i x ng qua
ụ H s C tr c ngang Ox.
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 73
ụ ể ượ ế ả ể ệ ở ụ ụ K t qu tính toán c th đ c th hi n ph l c.
ừ ấ ả ọ ề các t m thép có chi u cao 2(m) nên ta có t i tr ng gió
ể ụ ư ể ề ổ Do b cao 20(m) hàn t tác d ng lên thành b thay đ i theo chi u cao nh sau:
(cid:0) ầ T ng 1(z = 2m)
(cid:0) ầ T ng 2(z = 4m)
(cid:0) ầ T ng 3(z = 6m)
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 75
(cid:0) ầ T ng 4(z = 8m)
(cid:0) ầ T ng 5(z = 10m)
(cid:0) ầ T ng 6(z = 12m)
(cid:0) ầ T ng 7(z = 14m)
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 77
(cid:0) ầ T ng 8(z = 16m)
(cid:0) ầ T ng 9 (z=18m)
(cid:0) ầ T ng 10 (z=20m)
ả ọ 2. T i tr ng mái
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ể ầ ộ ả ọ ể ả ọ M t cách g n đúng có th coi t i tr ng mái lên thân b là các t ậ i tr ng t p
(5.4)
trung:
Trong đó:
(cid:0) G t ng tr ng mái
ổ ọ
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 79
(cid:0) ố ổ ạ ặ ế ữ ể n t ng s nút t i m t ti p xúc gi a thành b và mái
ự ủ ấ ỏ
3. Áp l c c a ch t l ng
ể ư ự ủ ấ ỏ ụ ể Áp l c c a ch t l ng tác d ng lên đáy b và thành b nh sau :
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 81
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ề ấ 4. Mô hình hóa n n đ t
ề ề ớ ng h p móng m m. V i móng m m khai báo
ườ ẽ Ta s tính toán trong tr ư ộ ứ ủ ằ ở ợ b ng đ c ng c a các lo xo nh đã tính trên.
5. Tính toán máy tính
ầ ẽ ế ề ể ạ
Trong ph n này ta s ti n hành ki m tra l ạ ể ế ề ằ ầ ậ ơ ồ ế ấ i chi u dày thân b đã tính theo ả ọ i tr ng
ụ quy ph m b ng ph n m m Sap2000. Ti n hành nh p s đ k t c u và t tác d ng lên công trình
ớ ề
5.1. Tính toán v i móng m m
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 83
ơ ồ ư S đ tính nh sau:
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 85
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ể ị ủ ể Chuy n v c a b .
ộ ề
ộ ề ứ
(cid:0) Ki m tra đ b n thân b . ể ể ể Đ b n thân b đ
ể ượ c ki m tra theo công th c sau: (5.5)
12
2, (cid:0) l n l
11, S22 max và ng su t ti p max S
(cid:0) (cid:0) ầ ượ ứ ấ ấ ế ứ Trong đó: 1, (cid:0) t là các ng su t pháp S
c = 0.9)
(cid:0) (cid:0) ệ ố ệ (cid:0) c h s làm vi c (
(cid:0) R c
2)
ườ ẻ ủ ộ ả ể
ng đ ch y d o c a thép b (R = 250000kN/m ố Thay s vào (5.5) ta có:
ề ượ ể V y chi u dày thân b đã tính theo quy ph m đ c ki m tra l
ậ ề ể ả ạ ạ ế
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 87
ạ ằ i b ng ậ ấ ầ ph n m m SAP2000, k t qu tính toán theo quy ph m và máy tính là ch p nh n c.ượ đ
ể ế ả ư ậ ề ậ Nh n xét:nh v y thì mô hình tính toán móng m m có k đ n nh h
ể ạ ạ ằ ưở ng i b ng máy
ệ ả ươ ấ ế ươ ủ ọ c a c c. Th y vi c tính toán theo quy ph m và tính toán ki m tra l ng nhau. tính cho ta k t qu t ng đ
ƯƠ
Ệ Ể
Ế
CH
NG 6: CHI TI T CÔNG NGH B
I. Các lo i van c a b :
ử ể ạ
ấ ố ậ ủ ng ng xu t và nh p c a
ể ả ỗ ể ứ ượ ắ Đ đ m b o cho quá trình v n hành trên các đ ở ư ậ ệ ố ặ ả ườ c l p đ t các h th ng van th nh sau. m i b ch a đ
ạ ố ể ạ
ố ế ị – Trên đo n ng vào b có b trí các lo i van m t chi u, thi ố ấ ậ ứ ế ể ề ở ạ ườ i đ t b này có ậ ng ng nh p khi
ộ ố ch c năng kh ng ch ch t v n chuy n quay tr l ự ố ẩ có s c x y ra.
– Van an toàn t
ự ộ ể ầ ậ đ ng đóng khi b đã nh p đ y.
– Các lo i van thông khí l p đ t
ặ ở ạ ụ ả ệ mái và vành ngoài có nhi m v s khi áp
ể ấ ắ ở ứ su t trong b không m c an toàn.
II. Các lo i c a b
ạ ử ể
ụ ụ
ử ệ ể ử ế ị – C a b là thi ể ữ ạ ử ặ ử ư ử
ứ ể ớ
ụ ụ
ạ ộ ể ể ị
ấ ử ệ ậ ặ ở ượ ợ ố c đ t
t b ph c v cho công nhân ra vào khi thi công ho c hoàn thi n s a ch a b trong đó có các lo i c a nh : C a ra vào, c a làm ề ạ ạ ổ s ch… Trong b cũng có các lo i c ng khác nhau v i nhi u ch c năng đa ổ ư ổ ủ ệ ạ ị ổ d ng ph c v cho vi c ho t đ ng n đ nh c a b nh c ng xu t, c ng ủ ệ ộ ứ ố ậ t đ …V trí c a các c a và các nh p, các ng báo m c, ng ki m tra nhi ố ớ ị ề nhi u v trí khác nhau sao cho phù h p v i vi c v n hành ng đ b .ể
ộ ố ạ ử ứ
ệ ộ ể ử ử ử ụ ụ – Ngoài ra còn có m t s lo i c a khác ph c v cho các m c đích khác ặ ọ ể ữ t đ b , c a phun b t đ ch a cháy, c a hút c n,
ể nhau: c a ki m tra nhi ể ơ ử c a thông h i thành b .
1. C a xu t :
ử ấ
ộ ổ ể ố ấ ấ ạ ổ ẽ ấ ộ ặ i c ng xu t này s có m t m t
–
Trên thân b b trí m t c ng xu t duy nh t t bích
ố ế ế ử ệ ấ ộ
ơ ở ấ ụ ử ố ấ ng ng xu t. Vi c thi ầ ng đ u ra t
t k c a xu t ph thu c ch i đa cho phép. Trên c s y c a xu t s ả ố ư ủ ố ớ ườ ủ ấ ẽ ư ượ ẩ ế ế ớ t k v i các thông s nh sau ( Theo b ng 3.16 c a tiêu chu n
ờ ầ ch đ u n i v i đ ế y u vào l u l ượ đ c thi API[1] )
(cid:0) Đ ng kính ngoài c a c a xu t ấ
ủ ử ườ
(cid:0) Chi u dài c ng xu t là 250 mm
ổ ố ề ấ
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
(cid:0) ổ ố Tâm c ng cách đáy 425 mm
ọ ế ấ ạ ẽ ả Xem hình minh h a trang bên, các chi ti t c u t o khác xem b n v KC –
03
2. C a nh p
ử ậ
ư ượ Thi t k c a nh p d a theo quy ph m API 650[1] và l u l
ự ử ư ử ấ
ậ ấ ạ ọ ủ ế ế ử ậ ạ ậ ươ ệ ạ ng t ả ủ
ể ơ ẫ ố ộ
ướ ể ng cho phép ể ự nh c a xu t, tuy nhiên đ tránh ệ ộ ng t o b t c a nhiên li u và gi m đ mòn c a đáy b n i nhiên li u ệ ế t k b trí thêm m t mi ng đ m vào ng d n sao cho nhiên ố ủ ế ủ c khi đi và b . Theo đó các thông s ch y u c a c x vào, khi thi c d n t
ẫ ớ ế ế ư ủ ổ c a c ng nh p, c u t o c a nh p t ệ ượ hi n t ượ ả đ ệ ượ li u đ ể ượ b đ ế ế ố i sát đáy tr t k nh sau : c thi
– Đ ng kính ngoài c a ng 125 mm
ủ ố ườ
ề ầ ổ ố – Chi u d y c ng 16 mm
– Chi u dài c ng 200 mm
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 89
ổ ố ề
– Góc d n h
ẫ ướ ủ ổ ố ng c a c ng là 1350
ọ ế ấ ạ ẽ ả t c u t o khác xem b n v KC –
Xem hình minh h a trang bên, các chi ti 03
III. C u thang b :
ể ầ
ầ ủ ậ
ữ ậ ầ
ệ ầ
ể ớ ỗ ọ ờ ế ầ ộ C u thang cũng là b ph n quan tr ng c a m i công trình, nh k t c u ế ể ể ị ớ ạ ễ ườ i nh ng v trí c n thi i d đàng t này khi v n hành con ng t đ i có th đi l ử ế ể ữ ượ ễ ể thao tác, giúp cho vi c ki m tra và s a ch a đ t c r ràng. C u thang có th thi ể ế ế ờ ặ ể ế ề t k r i thân b . k li n v i thân b ho c có th thi
ế ầ ể ượ ả ả ị t c u thang b đ ẩ c quy đ nh trong b ng 319 cu tiêu chu n
ệ Vi c thi API650[1]
– Chi u r ng c u thang là:
ề ộ ầ 800 mm
– Chi u cao c a b c thanh:
ủ ậ ề 250 mm
– Đ d c c a c u thang là:
ộ ố ủ ầ 450
ế ầ ể ở ả Chi ti t c u thang b xem ẽ b n v KC – 07
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 91
ƯƠ
Ậ
CH
Ỹ NG 7: QUY TRÌNH K THU T THI CÔNG
ẩ ị I. Công tác chu n b
ặ ằ
1. M t b ng thi công
ả ủ ộ ụ ụ ặ ằ ệ ẳ ậ ằ M t b ng thi công ph i đ r ng, b ng ph ng và thu n ti n, ph c v cho
ượ quá trình thi công đ c an toàn:
ượ ầ ấ ả ọ ố ế t theo
ặ ằ – M t b ng bãi đ ầ ệ c thu d n đ m b o di n tích đ t tr ng c n thi ế ấ ậ ư ả ắ ự yêu c u gia công v t t và l p d ng k t c u.
– Các tuy n giao thông cho các ph
ế ệ ườ i đi l i và đ
ươ ắ ự ụ ạ ể ng di ọ c ki m tra, thu d n
ể ủ ẩ ớ ợ ầ ậ ỹ ơ ớ ng ti n c gi ả ượ ụ chuy n c a c u ph c v thi công l p d ng ph i đ phù h p v i yêu c u k thu t.
ể ậ ề ầ ả ỹ
ả ượ – M t b ng thi công ph i đ ế ở ạ c ki m tra đ t yêu c u k thu t v kh năng ỉ cho công nhân thi công và nhà ch
ệ ố ườ i, các h th ng chi u sáng, nhà i công tr ng. ặ ằ ị ả ch u t ạ ạ đ o t
ặ ằ ượ M t b ng thi công đ c chia làm 3 vùng chính:
(cid:0) Vùng 1: Gia công ch t o v t li u b ể
ậ ệ ế ạ
(cid:0) Vùng 2: Ki m tra và l p d ng toàn b
ắ ự ể ộ
(cid:0) Vùng 3: Xây d ng bự
ể
ế ị
2. Máy móc thi
t b thi công
ế ị ồ Máy móc, thi t b thi công bao g m:
ạ ẩ – Các lo i c u
– Xe t
ả ụ i chuyên d ng
– Các lo i máy c t thép, u n thép
ắ ạ ố
– Máy phát đi nệ
– Máy phun s nơ
ạ – Các lo i máy hàn
– Th
– …
ướ ạ c đo các lo i
ị ậ ư ẩ 3. Chu n b v t t
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ướ ượ ắ ặ Các v t li u đ c gia công tr
ậ ệ ậ ẩ ượ ệ ế c ti n hành t ả ượ c i khu
ẩ ậ ệ ệ c khi l p đ t, vi c gia công ph i đ ạ ế ti n hành c n th n và chu n xác. Các công vi c gia công đ ự v c dành cho gia công v t li u.
3.1. Công tác c t thép
ắ
– Các t m thép b có kích th
ớ ấ ể ổ ừ ề c 2x9 m v i chi u dày thay đ i t
ướ ử ụ ắ
ế ế ủ ả
ả ượ ầ t k . Yêu c u c a các đ ố ớ ể c ki m tra l c khi thi công ph i đ
ấ ế 8 đ n 32 ạ ấ ấ ừ mm. T các t m thép trên s d ng máy c t các t m theo đúng hình d ng ẳ ườ ư ướ ắ ng c t này ph i th ng, c nh thi kích th ượ ấ ẳ ổ ố ượ c dùng nguyên kh n. Đ i v i các t m thép đ ph ng không u n l ư ộ ơ ướ ạ ề ướ tr c cũng nh đ tr n i v kích th ủ c a mép t m.
– C t b ng tay đ i v i các t m thép có chi u dày nh . Nh ng ph n còn l ử ự ộ
ố ớ ữ ấ ầ ỏ ạ i
ắ ằ ả ượ ắ ằ ph i đ c c t b ng máy hàn n a t ề đ ng.
ướ ế ắ – M t c t ngang c a v t c t ph i s ch và ph ng tr
ặ ắ ữ ạ ế ướ ả ạ ả ắ i không ph i c t cũng đ c khi ti n hành hàn. ế ạ c khi ti n c làm s ch tr
3.2. Công tác gia công mài
ầ ằ ổ ẳ ủ ượ Nh ng ph n còn l hành hàn b ng cách phun cát hay dùng ch i thép.
ế ạ ệ
ả ượ ướ ầ ậ ướ ẩ ả ậ ố ặ – Theo yêu c u ch t o và l p đ t, công vi c công vi c mài ph i đ c mét, th ế c ch ẹ c k p,
ể ệ ắ ạ t o c n th n chính xác. Mu n v y ph i dùng các th ụ compa, nivo ki m tra liên t c trong quá trình mài.
– Sau khi hoàn thi n các công vi c trên, các t m thép đ ẽ
ượ
ấ ữ ạ ồ ệ ế ế ạ t k . T i nh ng c nh hàn ch ng ph i k ố ằ c đánh s b ng ả ẻ
ẩ ệ ư ả ơ ơ s n theo đúng nh b n v thi ằ ườ đ ng chu n b ng s n.
3.3. Công tác cu n thép
ộ
ữ ự ộ
Nh ng t m thép thành b dùng cho xây d ng b ph i đ ộ ả ượ ệ ắ ể ướ ể ể ả
ằ ể c cu n b ng c khi cu n ph i ki m tra vi c c t và mài đúng ấ ư ầ ị ấ ộ máy cu n theo bán kính b . Tr nh quy đ nh trong ph n thi công t m đáy.
II. Quy trình công ngh thi công
ệ
– B ch a là m t công trình chuyên d ng, đòi h i đ ch t l
ể ứ ỏ ộ
ộ ố ấ ầ
ụ ả ệ ố ưỡ ạ ộ
ủ ộ ộ ả ỹ ư ề ậ
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 93
ấ ượ ng thi công ặ ế ị t b thi công đ c ch ng (các cao và có sai s th p. Do đó c n ph i có thi ng...) và m t đ i ngũ lo i máy cu n thép, máy hàn, h th ng khuôn d ộ ỹ công nhân lành ngh , các k s thi công có trình đ k thu t và qu n lý t.ố t
– Có nhi u bi n pháp thi công b khác nhau nh ng có hai ph
ư ể ươ ng pháp ch ủ
ề ườ ệ ng dùng: ế y u th
(cid:0)
ả ả ươ t ng pháp thi công theo trình ộ ng pháp này đ m b o đ
ươ ừ ướ d i lên: đây là ph Ph ng pháp thi công t ươ ế ừ ứ ự ừ ướ móng đ n mái. Ph i lên, t c là t d t chính xác và an toàn cao trong quá trình thi công.
(cid:0) ươ
ừ ể ươ ư ộ ng pháp thi công t ố mái xu ng đáy b , ph ố trên xu ng: ph ng pháp này thi công theo trình ng pháp này thi công nhanh nh ng đ an
ươ Ph ự ừ t t toàn th p.ấ
3 này ta ch n ph
1. Quy trình thi công móng bể
ớ ể ứ ọ ươ V i b ch a 45000 m ứ ấ ng pháp thi công th nh t
1.1. Nh ng yêu c u khi thi công
ữ ầ
ả ọ
ộ – Thi công móng công trình là m t giai đo n r t quan tr ng, nó nh h ủ ự
ấ ượ i ch t l ả ậ ế ế ỹ ầ ủ ư ưở ạ ấ ng ỏ ng và s an toàn c a công trình. Do v y đòi h i quy trình thi ậ t k k thu t và quy trình
ớ t công ph i chính xác, đúng nh yêu c u c a thi công ngh .ệ
ượ ả ế ệ ệ ầ c khi móng đ c thi công, c n ph i ti n hành thí nghi m hi n tr ườ ng
ướ – Tr ể đ đánh giá :
(cid:0) Kh năng ch u l c th c t
ị ự ự ế ủ ọ ệ ệ ả ườ c a c c (Thí nghi m hi n tr ng);
(cid:0) Xác đ nh s l ị
ề ợ ng c c, chi u dài c c và ti
ọ ự ế ề ạ ế ế ể ả ệ ọ ọ ị n n móng công trình, ki m đ nh l ớ t di n c c sao cho phù h p v i i k t qu tính toán đã
ố ượ ề ệ đi u ki n th c t ế ế t k ; thi
(cid:0) Ch n lo i máy đóng c c phù h p;
ạ ọ ọ ợ
(cid:0) Công tác th đ ng c c s đ ử ộ ọ
ọ ẽ ượ ế ẩ
ử ằ ố ọ ủ c ti n hành theo tiêu chu n 20 TCN 8882. ỏ ơ ng c c th b ng 1% s c c đóng c a công trình và không nh h n
ố ượ S l 5 c c.ọ
1.2. Trình t
ự thi công
ể ứ ầ ậ ồ ỹ
ữ ớ ề V i n n công trình b ch a d u k thu t thi công móng bao g m nh ng ệ công vi c chính sau:
– Đào đ t h móng đ n v trí đáy đào thi
ấ ố ế ị ế ế t k .
ị ậ ư ế ị ầ ẩ – Khi chu n b v t t
ẩ ả ả ặ ọ
, máy móc thi ọ ị ị ủ ố t b thi công đ y đ , dùng c u bánh l p ả ắ ẩ ắ ể ki m tra c c và c u l p c c vào giá búa. Sau khi l p đ t ph i đ m b o ọ c c vào đúng v trí không b nghiêng xiên.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ậ
ị ồ ọ ọ ữ ấ ạ ấ – L p chu trình ch y búa h p lý nh t sao cho khi đóng c c công trình tránh ạ i, c a c c gây nên do đ t gi a các c c b d n nén l
ố ả ợ ạ ả ủ ọ tình tr ng ch i gi ẽ (Xem thêm b n v thi công móng).
ạ ộ ọ ị ọ ọ ị ượ m c chu n theo to đ c c đã đ c thi ế ế t k
– Đ nh v c c: C c đ nh v t ị b ng các b đo c n thi
ị ằ ế ầ ị ừ ố ẩ ố t . Sai s cho phép là: ±10 mm.
– Sau khi có s ki m tra k l
ự ể ỹ ưỡ ậ ằ ọ ẳ ng b ng hai máy kinh vĩ , c c th t th ng
ớ ượ ứ đ ng m i đ c đóng.
ự ẳ ể ọ ứ – Khi ti n hành đóng c c luôn có hai máy kinh vĩ ki m tra s th ng đ ng
ế ủ ọ c a c c
ể ạ ạ ọ ộ ừ 0.5 m 0.7 m đ
ọ ạ i m t đo n nhô lên t ố ọ ầ ể ỉ ể c khi hàn n i c c c n căn ch nh, ki m tra
– Khi đóng xong đo n mũi c c đ l ầ ướ ạ hàn n i v i đo n c c đ u. Tr ủ ọ ố đ m b o s trùng tim c a c c n i .
ố ớ ả ự ả
– Trong quá trình đóng ph i theo dõi các thông s k thu t sau:
ố ỹ ậ ả
(cid:0) ọ ượ ừ ố ộ ố S búa cho t ng đ sâu c c đ c đóng xu ng;
(cid:0) Chi u cao búa r i trung bình v i đ sâu c c xu ng;
ớ ộ ề ơ ố ọ
(cid:0) Đ ch i c a búa đ quy t đ nh đóng ti p hay d ng;
ộ ố ủ ế ị ừ ế ể
(cid:0) Ch n búa và xác đ nh đ ch i c a c c: ị
ộ ố ủ ọ ọ
ệ ớ ọ ọ ượ ọ ề Theo kinh nghi m v i chi u dài c c lc < 12m, tr ng l ng c c
qc = 2,5.F.lc = 2,5.0.42.11 = 44 (KN) (4,4T)
c = 0,7.4,4 = 3,08T
≈ Q→ búa 0,7.q
ượ ị ừ ứ ọ Đ ch i ộ ố ε đ c xác đ nh t công th c đóng c c sau:
ứ Theo công th c Hà Lan ta có:
ỏ Suy ra Th a mãn 2mm< ε < (3050)mm
ề ơ Trong đó: H = 2m (chi u cao r i búa)
ị ả ứ ớ ạ ủ ọ Pgh = 132T (S c ch u t i gi i h n c a c c)
ế ậ ọ ố ọ
– Trong quá trình đóng c c n u có s c k thu t (C c đóng xu ng nhanh, ho c c c đóng r t khó xu ng, c c b l ch quá nhi u ...) ph i ng ng ngay
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 95
ự ố ỹ ị ệ ặ ọ ừ ề ả ấ ố ọ
ế ọ ả ế ị i quy t k p
quá trình đóng c c ti n hành xem xét các nguyên nhân và gi th i.ờ
ể ầ ọ ạ ộ i cao đ các
– Sau khi hoàn thành xong công tác đóng c c c n ki m tra l c khi ti n hành đ p đ u c c.
ầ ọ ướ ế ậ ầ ọ đ u c c tr
ậ ế ầ ọ ố
ọ ặ ố ự ữ ọ ọ ị
ẽ ầ ố – Ti n hành đ p đ u c c, l p d ng c p pha, c t thép cho đài c c và d m ể vòng, ki m tra thép liên k t gi a c c và đài c c, các v trí đ t c t thép theo ớ ả đúng v i b n v thi ắ ế ế ế t k .
– Trong khi ti n hành đ bê tông, c n ph i l y m u ki m tra ch t l
ả ấ ấ ượ ể ế ầ ẫ ổ ng,
ớ mác bê tông và so sánh v i mác bê tông thi ế ế t k .
– Sau khi đ bê tông xong ti n hành công tác b o d
ả ổ ưỡ ng trong 28 ngày theo
ề ả ưỡ ị đúng quy đ nh v b o d ế ng bê tông.
– Sau khi b o d ướ
ưỡ ể ế ả ệ ng bê tông, nghi m
2. Quy trình thi công đáy bể
ấ ượ ng xong ti n hành ki m tra ch t l ể ạ ể c khi chuy n sang giai đo n thi công đáy b . thu tr
2.1. Nh ng yêu c u khi thi công
ữ ầ
– M t b ng thi công
ặ ằ
(cid:0) ầ ự
ả ế ặ ớ
ắ ầ ệ ự ủ ể
ầ ộ ố ủ ớ ệ ể ướ ệ ầ
ố ộ ỡ Sau khi thi công xong ph n móng công trình và sau khi l p d ng c t đ ể ồ mái ti n hành tr i cát cho đáy b r i dùng đ m rung đ m ch t l p cát ề ệ đ m. Ki m tra áp l c c a n n cát và đ d c c a l p đ m sau khi hoàn ế thành công vi c đ m. Và ti n hành ki m tra nghi m thu tr c khi quét ể bitum ch ng ăn mòn cho đáy b .
– Máy móc thi
ế ị t b thi công.
(cid:0) Máy móc thi công đ ắ
ượ
ự ể ặ
ầ ủ ư ư ả ạ ấ ả ả ầ ế ạ c chia làm hai khu v c chính là khu gia công ch t o ả ả ấ và khu l p đ t thi công các t m thép đáy b . Các lo i máy móc ph i đ m b o đ y đ nh yêu c u cũng nh đ m b o công su t thi ế ế t k ;
ấ ắ ả ằ
ả ả – Các t m thép sau khi thi công ph i đ m b o ch c ch n b ng ph ng, đ ấ ẳ ế ị ầ ả
ế ố ả ượ ặ ả ấ ỉ ể ắ ấ trên thì t m thép đ u tiên có tính quy t đ nh r t c đ t đúng và chính
ế ế ế ị ế ớ ị ả đ m b o cho các y u t ậ ớ l n vì v y ch khi nào đ m b o t m thép đ u tiên đ ấ xác vào v trí thi ầ t k thì m i quy t đ nh thi công t m thép ti p theo.
2.2. Gia công ch t o t m đáy
ế ạ ấ
ậ ệ ử ụ ấ ấ – V t li u s d ng cho thi công t m đáy là các t m thép A36 có kích th ướ c
ề 2x9 m chi u dày 8 mm.
ượ ể ớ ị ắ ằ ầ ẩ ả c chuy n t i v trí c t b ng c n c u và xe t i chuyên
ấ – Các t m này đ d ng.ụ
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
– Trên c s là các t m thép nguyên, b n s đ
ơ ở ẽ ượ ả ế ạ c gia công ch t o thành
ấ ế ế ắ ư ế ấ ầ các t m theo yêu c u thi t k , khi ti n hành c t l u ý:
(cid:0) Các đ
ườ ả ả ư ả ắ ế ế ng c t ph i đ m b o nh thi t k ;
(cid:0) Các t m sau khi c t ph i đ
ả ượ ấ ắ ự ế ệ ằ ơ ố c đánh s ghi ký hi u b ng s n tr c ti p lên
t m;ấ
ế ế ằ t k b ng máy vát góc , r i lo i b các s ỉ
ườ ắ ẳ ế ồ – Ti n hành vát góc theo đúng thi ử ụ ư d ra trong quá trình c t. S d ng máy mài ,mài ph ng các đ ạ ỏ ắ ng c t.
ẽ ự ệ ế ấ ị ườ ồ ữ – Ti n hành đánh d u nh ng v trí s th c hi n các đ ng hàn ch ng.
– S d ng các thi
ạ ầ t b đo nh th
ể ế ố ế i l n cu i n u ấ ấ t k thì ti n hành đóng d u ch p
ư ướ c Compa đo ki m tra l ư c đúng nh thi ỷ ỏ ế ạ ạ ử ụ ư ả ậ ặ ế ị ướ ả nh đ m b o kích th ặ ắ nh n đem l p đ t ho c hu b ch t o l ế ế i.
– Khi đo ki m tra xong t m đ
ể ấ ể ớ ủ ể ơ ơ i khu s n ph đ quét s n
ệ ấ ả ỏ ượ m ng b o v t m khi ra công tr ậ c v n chuy n t ườ ng.
– Sau khi hoàn thành các công đo n trên ti n hành v n chuy n các t m ra
ể ế ấ ậ ạ
ườ ả ụ công tr ằ ng b ng xe t i chuyên d ng.
2.3. Thi công l p d ng
ắ ự
ệ ố ư ả ả t k và tho mãn dung
ấ ự ắ ể ệ ả ẽ Vi c b trí các t m đáy ph i đúng nh b n v thi ướ ặ ượ c th hi n qua các b l p đ t đ sai cho phép. Trình t ế ế c sau:
ủ ị ị ể – Đ nh v tâm c a đáy b .
ệ ấ ơ
ẳ – Phác ho s b m t ph ng t m đáy b ng s n. M t đ ấ ị ạ ơ ộ ặ ủ ớ ạ ấ ị ằ ng tròn báo hi u v ộ ể trí k t thúc c a các t m đáy chuy n sang các t m vành khuyên và m t ườ đ ộ ườ ấ i h n v trí các t m đáy vành khuyên. ế ng tròn gi
ạ ộ ự ờ
ồ – Phác ho m t đu ng ch ng lên các t m biên đáy và t ế ụ ỗ ủ ấ ố ư ậ ươ nh v y lên ng t ớ ặ c a h gom c n trên l p cát san
ấ các t m vành khuyên. Ti n hành đ c l n n.ề
– S d ng c u đ chuy n các t m vào v trí.
ử ụ ể ể ấ ẩ ị
– Các t m đ
ấ ượ ắ ầ ự ừ ặ c l p đ t tu n t t trong ra ngoài.
– Khi công vi c l p đ t cân ch nh, đo hoàn thành b ạ ớ
ệ ắ ướ ế ỉ
ế ấ ế ể ấ ẽ ế c ti p theo s ti n i v i nhau. Đ tránh bi n hình hàn k t c u khi hàn
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 97
ự ầ ặ ố hành hàn n i các t m l ệ ả thì c n ph i th c hi n theo chu trình sau:
(cid:0) ướ ạ ớ Tr c tiên hàn các c nh ng n ắ ở ữ ể ồ ầ ượ gi a b r i l n l t ra t ể i ngoài b ;
(cid:0) Hàn các đ
ườ ươ ng hàn dài t ng t ự ừ t trong ra ngoài;
(cid:0) Các đ
ườ ố ứ ể ng hàn đ i x ng qua tâm b ;
(cid:0) Khi ti n hành hàn luôn có s ki m tra liên t c c a cán b k thu t; ậ
ụ ủ ự ể ộ ỹ ế
– Ti n hành ki m tra nghi m thu l n cu i tr ệ
ể ế ướ ướ ệ ầ ố ế c khi ti n hành b
ế ể ế
ậ ứ ỉ ế c ti p ệ theo. N u trong quá trình ki m tra phát hi n có sai xót phi ti n hành hi u ch nh ngay l p t c.
– Đ tránh bi n hình hàn c a t m vành biên đáy, các t m vành biên đáy s
ấ
ế ớ ấ ằ
c hàn v i nhau b ng đ ồ ể ầ ố ầ ấ ấ ớ
3. Thi công thành bể
ủ ấ ẽ ể ớ ườ ượ ng hàn đ i đ u, sau đó hàn t m vành biên v i đ ớ ầ t ng thành b đ u tiên r i m i hàn các t m vành biên đáy v i các t m đáy ngoài cùng.
3.1. Nh ng yêu c u khi ti n hành thi công thành b
ữ ế ầ ể
– Tr
ướ ả c khi thi công các thi
ứ ả ủ t b máy móc ph i đáp ng đ y đ v s l ế i ti n đ ầ ủ ề ố ượ ng ộ ớ ưở ng t
ươ ế ị ệ ấ ư ệ cũng nh hi u su t làm vi c c a máy móc có nh h ả chung thì ph i có ph ự ng án d phòng.
– Thi công thành b ph i đ m b o m i t ng thép thành b đ
ả ả ỗ ầ ể ượ ể ả c thi công
ụ ộ liên t c trong m t ngày.
– M t thành b sau khi thi công xong ph i đ
ả ượ ả ể ả ẵ c đ m b o tròn nh n kín khít
3.2. Gia công ch t oế ạ
ườ ấ ả ộ ặ các đ ả ng hàn đ m b o đ ng u.
ệ ạ ự c th c hi n t
ệ t, sau đó đ ự ể ượ i khu v c ụ ằ ng b ng xe chuyên d ng. Quá
ượ ế ạ Vi c gia công ch t o các t m thép thành b đ ậ ượ ệ c v n chuy n t riêng bi ệ ự trình thi công đ ấ ể ớ c th c hi n theo các b ườ i công tr ư ướ c nh sau:
ấ ế ạ ể ướ ớ ả c nguyên b n 2x9 m v i
– Các t m thép dùng cho ch t o b có kích th chi u dày 32,28, 26, 24, 22, 20,18,16,14,12.
ề
– Đánh d u các t m thép theo s hi u thi
ố ệ ấ ấ ế ế ằ ơ t k b ng s n.
ắ ư ả ự ẽ ệ ế ế ố ng c t th c hi n đúng nh b n v thi t k , sai s cho phép trong
ườ – Các đ ắ khi c t là 4 mm.
– Ti n hành c t vát mép các t m theo thi
ế ắ ấ ế ế ằ t k b ng máy vát mép.
ư ớ ố ố ẽ ố i máy l c thép. Máy l c thép s u n
ườ ấ ể ắ – Đ a các t m thép đã c t và ki m tra t ủ ể ng kính c a b . ấ các t m thép theo đ
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ử ụ ể
ư ộ ạ ẳ ế ượ ủ ấ c ki m tra đ cong c a t m cũng nh đ ph ng c a t m ế ả i công đo n ti p theo n u
ủ ấ ể ớ c chuy n t ỉ ề ố ố ả ạ ộ ướ – S d ng các th ả ế sau khi l c, n u đ m b o thì đ ả ế không tho mãn thì ph i ti n hành u n đi u ch nh l i.
– Khi đã hoàn thành ki m tra các t m thép đ
ể ấ ượ ư ớ c đ a t ự ơ i khu v c s n ph s ủ ơ
b ộ
ấ ơ ượ ậ ể ớ ườ c v n chuy n t i công tr ằ ng b ng
ủ – Sau khi s n ph các t m thép này đ ụ ả i chuyên d ng. xe t
3.3. L p d ng t
ắ ự ạ ườ i công tr ng
ệ ắ ự ượ ắ ầ ầ c b t đ u khi t ng thép thành b ể
Công vi c l p d ng các t m thành đ ố ấ ệ ượ ầ c hoàn thành công vi c hàn n i : đ u tiên đ
– Các t m c a t ng b đ u tiên đ
ằ
ủ ầ ơ ớ ấ ấ ượ ị ẽ ườ ấ ị ể ầ c hàn v i t m vành biên đáy b ng cách ng tròn đ nh v cho các t m thép trên t m vành khuyên
ể ấ ử ụ s d ng s n v đ và hàn các thép góc xung quanh chân b so le nhau .
– S d ng c u đ c u l p các t m thép vào v trí hàn.
ể ẩ ắ ử ụ ấ ẩ ị
ể ề ấ ớ ỉ
ư ườ ố ơ ị ớ – S d ng các t m nêm hàn đính v i các t m v i nhau đ đi u ch nh các ớ ế ng s n, sau đó m i ti n hành hàn n i các
ử ụ ấ ấ t m thép vào đúng v trí nh đ ớ ấ t m v i nhau.
– Hàn đính các tăng đ ho c các gông
ặ ở ị ấ
ơ ộ ể ể ề ế ủ ể ầ ộ
ỉ ầ ỉ
ẳ ả ử ụ ượ ư ả ế ớ ằ ồ
ủ ỗ ầ ơ ớ ộ ẳ ể ề ủ ứ ờ ơ ỉ
ữ v trí ti p giáp gi a các t m thành b đ đi u ch nh đ kín khít và th ng hàng c a các t ng b . Khi đ cong vênh c a các t ng thép ch a đ m b o s d ng các maní hàn đính vào đ nh m i t ng thép r i liên k t v i các neo đ c hàn đính v i đáy b ng các tăng đ . Nh các tăng đ này mà có th đi u ch nh đ th ng đ ng c a các t m.ấ
– S d ng các đu ng hàn xung quanh chu vi b đ c đ nh t m th i sau đó
ể ể ố ị ạ ờ ờ
ử ụ ế ti n hành hàn.
– Đ ng hàn n i đáy v i thành b ph i đ
ố ườ ả ượ ừ ể
ố ứ hai phía trong và c ti n hành t ừ t quá phía ngoài 1 đo n 300 – 400 mm, hàn t ng ượ ề ạ ớ ượ ngoài, phía trong hàn v đo n 4 6 m đ i x ng ng ế ạ ể c chi u qua tâm b .
– Đ ng hàn n i các t m thép thành b là đ
ườ ấ ố ườ ả ặ ụ ng hàn liên t c, hàn c m t
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 99
ặ ẫ ể ướ trong l n m t ngoài, hàn phía trong tr c phía ngoài sau.
ỉ
ế – Sau khi hàn xong ti n hành tháo b các thi ư ế ị ề ị ắ ỏ ướ ế ị ượ ạ ở ị ế c đó do b ch n b i các thi t b đi u ch nh, ti n hành hàn ố i ch a hàn đ t b gá c c tr
các v trí còn l ị đ nh.
ầ ố
ạ ể ủ ầ ẽ ấ ằ – Hàn các giá treo vào t ng tôn th nh t b ng các m i hàn đính. Trên c s ấ i đ thi công các t m thép c a t ng b ơ ở ể
ứ các dàn giáo này công nhân s đi l phía trên .
– Hàn đính các gông ch trên t ng thép th nh t, các t m thép c a t ng thép
ủ ầ ấ ờ
ế ượ ti p theo cũng đ ầ c hàn các gông ch t ấ ứ ờ ươ ứ ng ng.
– Dùng c u đ a các t m thép này vào v trí có các gông ch
ờ ở ấ ư ấ trên, các t m
ượ ờ ị ố ị ẩ ẽ ứ thép s đ ng đ c nh các gông c đ nh này.
ử ụ ữ ể ế ấ ơ
ấ ạ ớ – S d ng các m i hàn đính đ hàn các tăng đ liên k t gi a các t m thép ẽ i v i nhau, d a vào các tăng đ này các t m s
ề ấ ượ ế ố ộ ầ ỉ ơ ặ ớ trong cùng m t t ng l ượ đ ự c đi u ch nh sao cho các t m thép đ c liên k t ch t v i nhau.
– Khi vi c cân ch nh đ
ế ệ ấ ỉ t thì ti n hành hàn theo đúng quy trình hàn,
ậ ứ ữ ệ ề ượ c hoàn t ỉ khi hàn l p t c đi u ch nh ngay nh ng sai l ch phát sinh.
– Tháo b các thi
ỏ ế ị ữ ầ ố ạ t b neo gi và hàn n i các ph n còn l i.
– Các t ng thép ti p theo s đ
ẽ ượ ế ầ ắ ự ụ ư c thi công l p d ng liên t c nh trên.
– Thông th ồ
ầ ậ ượ ng khi hàn xong các t ng thép thì các b c thang cũng đ c hàn
ậ ợ ườ ờ ạ đ ng th i t o thu n l ệ i cho công vi c thi công.
(cid:0) Nh ng l u ý khi ti n hành hàn:
ư ữ ế
(cid:0) Các m i hàn ph i đ ố
ả ượ ạ ướ c làm s ch tr c khi hàn ;
(cid:0) Các đ ượ đ
ả ượ ờ ố ứ ồ c hàn đ ng th i đ i x ng nhau qua tâm, và
ườ c hàn t ứ ng hàn đ ng ph i đ i lên trên; ừ ướ d
(cid:0) Các đ ố
ượ ụ ế
ng hàn ngang đ ượ ơ ộ ằ ấ ượ ể c ki m tra s b b ng m t đ ki m soát ch t l ố c ti n hành hàn liên t c, trong khi hàn các m i ố ng m i
ộ ụ ế ị ườ n i hàn luôn đ ể hàn sau đó ki m tra toàn b các thi ắ ể ể t b chuyên d ng.
3.4. Thi công k t c u mái
ế ấ
ế ấ ể ế ệ ươ Vi c thi công k t c u mái có th ti n hành theo 2 ph ng án sau:
– Thi công l p d ng d
ắ ự ướ ặ ấ ấ ặ ể ẩ i m t đ t sau đó c u nh c , đ t lên b .
– Thi công tr c ti p trên cao.
ự ế
ươ ề ả ả ả ộ Hai ph ng án thi công này đ u kh thi và đ m b o đ chính xác cao.
ươ ọ ồ Trong đ án này ch n ph
ượ ắ ế ạ ự ạ ch t o trong nhà máy thành các modun sau đó d ứ ấ ng pháp thi công th nh t. Các dàn vì kèo đ ườ c l p d ng t i công tr ượ c ng.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ể ầ ả ẩ
ệ ộ ẩ ớ Bi n pháp thi công này c n ph i có c u l n, ta dùng hai c u đ thi công cùng m t lúc .
ề ườ ị
4. Các quy đ nh v đ
ng hàn
(cid:0) Đ ng hàn đ ng c a thành b : ể ứ
ườ ủ
ủ ị
ể ố ầ ụ ủ ấ ồ ng hàn đ i đ u đ
ủ ệ ượ ượ ế ứ
ủ ấ ề ấ ầ
ườ ả ề ầ ớ ầ ẩ ứ ườ Đ ng hàn đ ng c a thành b theo quy đ nh c a m c 3.15.2. tiêu chu n ấ ạ ườ c hoàn thi n đ ng u và đ ng nh t. API650[1], là lo i đ ủ ầ Đ ng hàn đ ng c a hai t ng thép liên ti p không đ c phép trùng nhau, chúng ộ ả ph i cách nhau m t kho ng ít nh t là 5t. Trong đó t là chi u d y c a t m có ấ chi u d y l n nh t trong hai t ng thép.
(cid:0) Đ ng hàn ngang c a thành b : ể
ườ ủ
ể ế ệ ể ầ
ẵ ủ ố M i hàn ngang c a thành b : Đ ti ủ ị
ườ
ư ườ ủ ứ ườ ạ ậ ệ ơ t ki m v t li u và do yêu c u tr n ể ụ ủ ặ nh n c a m t trong thành b . Theo quy đ nh c a m c 5.2.3.2 quy pham ườ ể ố ầ ng hàn đ i đ u cho đ API650[1]. cho phép dùng đ ng hàn ngang c a b . ẳ ượ ữ Nh ng đ c làm s ch và mài ph ng nh đ ng hàn này cũng đ ng hàn đ ng.
ườ ể
ị ề
ạ ượ ớ ng hàn không đ ố ủ ườ ỏ ấ ủ ầ
ề ở ấ ấ i t m thành, t m vành khăn ).
ề ữ ố M i hàn gi a vành gia c ườ 650[1]. quy đ nh đ ượ 1/2’’ , và không đ ấ thành hay t m đáy ngay t ằ ườ đ ụ ng và thành b theo m c 3.1.5.9 quy ph m API ơ ng hàn góc. Chi u cao c a đ c l n h n ấ ề ỏ ơ c nh h n chi u d y nh nh t c a hai t m n i (đó là t m ạ ướ ấ i d đây chi u cao ấ ng hàn b ng chi u cao t m vành khăn là 10mm.
(cid:0) M i hàn ch ng c a t m đáy : ồ
ủ ấ ố
– Theo quy đ nh c a m c 3.1.5.4. quy ph m API650[1] quy đ nh đ
ụ ạ ị ườ ủ ng hàn
ồ ị ủ ấ ch ng c a t m đáy:
– Kho ng cách gi a các đ
ả ủ ấ ng hàn ch ng c a t m đáy, t
ườ ng hàn t
ừ ườ đ ố ầ ủ ấ ấ ớ ườ i đ ữ ấ ố ố ượ ữ ể ừ ườ đ ớ i m i n i gi a t m vành khăn và t m đáy không đ ồ ồ ng hàn ch ng ng hàn đ i đ u c a t m vành khăn và ỏ c nh
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 101
ớ i thành b , t t ừ ườ đ t ng hàn t ơ h n 12’’ (300mm).
– V i nh ng t m có chi u d y, 1/4’’ thì chi u cao đ
ề ề ầ ườ ề ằ ng hàn b ng chi u
ớ ấ ữ ầ ủ ấ d y c a t m .
ữ ề ặ ằ ơ
ớ – V i nh ng t m có chi u d y l n h n ho c b ng 1/4’’ thì chi u cao ừ ấ ằ ề ề ầ ầ ấ ng hàn b ng chi u d y t m tr đi 1/6’’. ớ ườ đ
5. An toàn lao đ ngộ
ầ ị Các quy đ nh và yêu c u khi thi công:
ấ ượ ề ả
ủ ệ ườ ờ ệ ầ ng công vi c, ụ ng xuyên th nghi m ki m tra. Nghi m thu các h ng m c
– Trong khi thi công ph i tuân th các yêu c u v ch t l ử c và trình t
ướ ẩ ị ạ ệ ể ự ư nh các tiêu chu n quy đ nh. th i gian, th ả ắ xây l p ph i đúng các b
ứ ố ể
ấ ượ – Ch t l ộ ả ọ ậ ộ ng tay ngh công nhân ph i đ m b o m c t ng xuyên ph i đ
ố ị
ườ ề ả ả i thi u cho phép. ự ả ượ ườ ề c h c t p và th c hành v các Đ i ngũ lao đ ng th ổ ả ộ quy đ nh trong trong công tác an toàn lao đ ng phòng ch ng cháy n , b o ệ v môi tr ng.
ướ ẫ ụ ể ươ ệ ầ ủ ể – Có đ y đ bi n báo h ng d n c th cho các ph ng ti n ra vào.
– T ch c lao đ ng h p lý và khoa h c.
ổ ứ ộ ợ ọ
– Công nhân tham gia lao đ ng ph i đ tu i lao đ ng.theo quy đ nh c a nhà ề
ả ủ ổ ủ ị
ộ ạ ơ ả ả ượ ộ c đào t o c b n v chuyên môn. c, ph i đ ướ n
ự ộ ọ ậ ộ
ư ứ ộ ả ổ ch c h c t p lao đ ng trên công t b lao đ ng cho công nhân tham gia lao
– Tr tr đ ng, có bi n báo đ y đ
ệ c khi th c hi n lao đ ng ph i t ế ị ng cũng nh có các trang thi ơ ầ ủ ở ữ ướ ườ ộ ể ể nh ng n i nguy hi m.
ệ ể ả ả ữ – Trong th i gian thi công có nh ng bi n pháp gi m thi u các nh h ưở ng
ườ ờ ễ gây ô nhi m môi tr ng.
ỹ ậ ầ III. Các yêu c u k thu t
1. V t li u ch t o thép:
ậ ệ ế ạ
ụ ặ ươ ươ ạ – Thép cán JIS ho c lo i có tính năng tác d ng t ng đ ng.
– Thép hình các lo i.ạ
ướ ấ – Thép t m kích th c 9000 x 2000 x t
ụ ạ ạ ươ ươ ặ – Que hàn lo i RB – 26 ho c lo i có tính năng tác d ng t ng đ ng.
2. Yêu c u gia công ch t o:
ế ạ ầ
ệ ả ượ ị t c a b ph i đ c th c hi n theo quy đ nh thi ế t
ế ạ Vi c ch t o các chi ti ả ệ ế ấ ự ế ạ ờ ế ủ ể ế ồ k , đ ng th i ph i tuân theo quy trình gia công và ch t o k t c u thép.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
3. Yêu c u v v t li u:
ầ ề ậ ệ
ử ụ ế ạ ả ạ
ị ạ ị ỉ
ủ ủ – Thép s d ng ch t o ph i đúng ch ng lo i, quy cách theo quy đ nh c a ứ ạ ế ế t k . Không dùng các lo i thép b han g , cong vênh, r n n t, t ồ ơ h s thi ế ậ khuy t t
ả ả ệ ớ ợ ị
– Que hàn ph i đ m b o đúng mã ký hi u phù h p v i quy đ nh thi ị ẩ ộ
ả ố ả
ủ ườ ế ế t k , ị t, không dùng các que hàn b m, b ộ ử ụ ng đ . S d ng m t trong
ố ươ ả ả ượ các que hàn ph i đ ọ ớ bong l p thu c b c ngoài ho c không đ c ươ ng đ các que hàn t c b o qu n t ặ ng đã nêu trên.
– Trong quá trình hàn ph i đ m b o c
ả ả ả ườ ệ ộ ườ ng đ dòng đi n, đ ng kính que
ả ị hàn ph i đúng quy đ nh.
4. Yêu c u v ch t o:
ầ ề ế ạ
ệ ủ ể ế ệ ấ ồ
ự ế ạ ả ề ệ ế ế t, các c u ki n c a b ph i th c hi n theo đ án ế t k . Đ ng th i phai tuân theo các quy trình v ch t o, gia công k t
ế ạ – Vi c ch t o các chi ti ồ ệ ờ thi ấ c u thép hi n hành.
ề ế ạ ộ ố ấ ế ệ ắ ả
ố ệ ư ấ ủ ể
ủ ầ ể ệ ạ
ướ ườ ạ – Do đi u ki n ch t o và l p ráp h n ch , m t s c u ki n có kh năng ầ ể ấ sai s nh : t m biên c a mái b , t m đa giác c a đáy b , các thanh d m ấ i theo kích mái, h r ng c u thang…nên các c u ki n này c n ki m tra l th ầ ự ế ạ t ệ ằ c th c t ệ i hi n tr ng.
ồ ệ ầ ư ắ ầ ằ ỡ ử – Các k t c u đ mái nh xà g , h d m, gi ng c n gia công l p ráp th 1
ế ấ ệ ế ạ ạ ồ ớ ấ c u ki n sau đó r i m i ch t o hàng lo t.
ể ầ ề 5. Yêu c u v hàn b :
ế ấ ữ ị
ữ ờ ồ
ậ ủ ắ – Hàn l p ráp k t c u b phai tuân theo đúng nh ng nguyên tác và quy đ nh ủ ỹ c a k thu t hàn k t c u thép nói chung, đ ng th i theo đúng nh ng yêu ầ c u giêng c a thi ể ế ấ ế ế t k .
– Khi ti n hành hàn l p giáp các b ph n và chi ti
ế ế ế ấ ả ể ể t k t c u b ph i ki m
ắ ướ ố ị ậ ắ ắ tra chính xác kích th ộ c và c đ nh ch c ch n .
– Tr
ả ế ẩ ỉ
ề ặ ế ứ ầ
ạ ỹ ể ạ ỏ ườ ướ ả ể ạ c khi hàn ph i đánh s ch g , các v t b n và lau khô b m t kim lo i. Ph i xem xét k đ lo i b các m i hàn khi phát hi n có v t n t, c n chú ấ ý ki m tra các đ ố ng hàn cũ trên các t m tôn dùng l ệ ạ i.
– Tr
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 103
ướ ườ ả ượ ằ ố c khi hàn, các đ ng hàn ph i đ c gá b ng ch t, không han đính.
– Toàn b các m i hàn
ở ượ ệ thành, đáy và mái b đ u đ
ể ề ạ ự ẩ ả ớ ỉ ố c th c hi n hàn ạ c khi hàn l p sau ph i đánh s ch g hàn và v y kim lo i
ướ ớ ướ ộ ề ớ nhi u l p, tr ố ủ c a m i hàn l p tr c .
ườ ụ ấ
ệ ố ế ư – Tránh hàn ch a th u đ n chân đ ể ướ ờ Tuy t đ i không hàn b d ừ ế ng hàn, hàn thi u, hàn h t, hàn th a. ư ệ ư ế i tr i m a n u không có bi n pháp tránh m a.
ể ể ầ ủ ế ộ
ấ ỉ ẫ ể ấ ạ ậ – Đ tránh gây ng su t và bi n d ng c a các b ph n b c n hàn theo ế ế t k , các t m đáy và mái b hàn theo ứ đã ch d n trong thi
ự ắ ố ứ đúng trình t ể nguyên t c đ i x ng qua tâm b .
ể ướ ể ộ c vuông ki m tra đ võng
– Sau khi gá l p t m mái đ hàn ph i dùng th ụ ướ n
ể ả ể c trên mái b . ắ ấ ng đ tránh t ươ d
ể ử ả ả ẽ ố
ả ườ ế
ế ị ơ ụ
ấ ầ ậ ả ả t b và ph i đ m b o – C a ra vào b hàn vào thành b b n v b trí thi ể ớ ng hàn đ ng trên thành b l n h n 1500mm và thép ể ế ị t b ph tùng vào thành b ứ ườ ả ng hàn đ ng
ườ ể ả ứ kho ng cách đ n đ ậ ố không hàn quá 3 ng xu t nh p. Hàn các thi ề ỹ ph i tuân theo các yêu c u v k thu t riêng và ph i cách đ trên 500mm, cách đ ng hàn ngang trên 200mm.
ượ ả ồ ồ
ể ẫ ỗ c ng i trên các t m tôn, ph i ng i lên các ế ng võng tôn d n đ n
– Chú ý khi hàn tôn mái, không đ ứ ng hàn không đ t yêu c u.
ầ ặ ấ ệ ượ ầ thanh g kê trên các d m c ng đ tránh hi n t ườ đ
ấ ượ ơ ộ ằ ườ
ể ệ ắ ố
ề ặ
ặ ớ ẹ ồ
ọ ả ượ ị ệ ầ ể ố ng, phát ng m i hàn và ki m tra s b b ng m t th – Ki m tra ch t l ả ạ ủ ạ ề ặ ấ ế ậ i. B m t ngoài c a m i hàn ph i đ t hi n khuy t t t đánh d u và hàn l ườ ặ ổ ẵ ầ ng hàn dính ch t v i thép yêu c u, nh n ho c n i vân đ u đ n, chân đ ơ ả ụ ứ ụ c b n, không b ph ng b t, đóng c c, cháy đ t quãng và thon h p c c ộ ấ ả b , t t c các mi ng hàn ph i đ c hàn d y.
ằ ể ể ộ
ượ ị
ế ậ ồ ị c bôi b ng dung d ch xà phòng sau đó dùng máy hút chân không đ t, trong bu ng máy hút chân không s
ượ ệ ầ ố – Đ ng hàn đáy b , ki m tra b ng máy hút chân không. Toàn b các m i ể ẽ ỏ ơ c nh h n 0.14
ọ ả ể ố ườ ằ hàn đ ể ố ki m tra.Khi m i hàn b khuy t t ự ấ xu t hi n b t. áp l c hút chân không yêu c u không đ kg/cm2 và ph i ki m tra 100% m i hàn.
– Đ ng hàn thành b , ki m tra b ng ph
ằ ể
ố ươ ỏ ơ
ườ ả ố ệ ỗ ầ ấ ơ
ế ế ầ ấ ờ
ạ ặ ầ ấ ầ ả ầ ể ng pháp phun đ u ho , phun d u 2. M t đ i di n c a ặ ố ủ ự ớ ho vào m i hàn v i áp l c không nh h n 2kg/cm ầ ố ầ ắ m i hàn bôi ph n tr ng, s l n phun không ít h n quá 2 l n. M i l n cách ở nhau 10 phút. Khi phun xong sau 12 gi không th y h t v t d u loang m t bôi ph n là đ t yêu c u.
– Đ ng hàn mái b : ki m tra m i hàn b ng ph
ố ể ươ ằ
ườ ặ ể ể ế ợ
ộ ặ ử ố ị
ấ
ự ư ủ ể ằ ử ề 2) quan sát không th y hi n t ệ ượ ệ ấ ủ ọ ầ ề ộ ụ ế ng pháp hút chân không ho c có th k t h p trong quá trình th áp l c d c a b b ng cách quét ể dung d ch xà phòng lên toàn b m t m i hàn khi th b n cho b duy trì áp ủ ọ ự ư ằ ố l c d b ng (0.025daN/cm ng s i b t m i ắ ầ ạ hàn đ t yêu c u v đ kín, n u th y s i b t c n có bi n pháp kh c ph c.
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ệ ạ ố
ậ ớ ị ế ậ ả ữ ờ t ph i dùng – Khi phát hi n hay nghi ng nh ng đo n m i hàn có khuy t t ế ạ ể ể i đo n có khuy t ng pháp v t lý đ ki m tra và xác đ nh ranh gi
ươ các ph ậ ể ử t đ s lý. t
ấ ượ ả ả ố
t c ng thêm m i bên 100mm, sau đó m i hàn l ả ỗ ụ ng m i hàn không đ m b o ph i đ c ch có ượ ạ ớ ỗ c i. Không đ
ệ – Khi phát hi n ch t l ế ậ ộ ắ ế ậ khuy t t ỗ ố hàn đ p lên ch m i hàn có khuy t t t.
– Dung sai khích th ạ
ị ế ế ế ấ ế t k . N u khi hàn k t c u b ị
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 105
ử ế ầ ướ ượ c đ c quy đ nh theo thi ữ ờ ắ ả ị bi n d ng c n ph i k p th i n n và s a ch a.
Ả
Ẽ
Ụ DANH M C B N V
1.
2.
Ự Ổ Ằ Ặ Ạ Ể KT – 01 – T NG M T B NG QUY HO CH XÂY D NG B
3.
Ặ Ứ Ằ Ặ Ể KC – 01 – M T B NG VÀ M T Đ NG B
4.
Ế Ể KC – 02 – CHI TI T ĐÁY B
5.
Ế Ể KC – 03 – CHI TI T MÓNG B
6.
Ọ Ạ Ấ KC – 04 – C U T O C C MÓNG
7.
Ế Ể KC – 05 – CHI TI T THÀNH B
8.
Ệ Ế Ể KC – 06 – CHI TI T CÔNG NGH THÂN B
9.
Ầ Ộ Ế KC – 07 – CHI TI T C U THANG B
Ệ Ế Ể KC – 08 – CHI TI T CÔNG NGH MÁI B
Ấ Ạ Ể 10. KC – 09 – C U T O CÁC DÀN VÌ KÈO MÁI B
11. KC – 10 – MÁI B VÀ CHI TI T C U T O NÚT
Ạ Ấ Ế Ể
12. KC – 11 – MÁI B VÀ CHI TI T C U T O NÚT
Ấ Ạ Ế Ể
13. KC – 12 – CHI TI T CÁC B N MÃ
14. TC – 01 – QUY TRÌNH THI CÔNG MÓNG BỂ
15. TC – 02 – QUY TRÌNH THI CÔNG ĐÁY BỂ
16. TC – 03 – QUY TRÌNH THI CÔNG THÀNH BỂ
17. TC – 04 – QUY TRÌNH THI CÔNG MÁI BỂ
Ả Ế
Ậ Ả Ở Ụ Ụ Ẽ Ỹ CÁC B N V K THU T XEM PH L C 7
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
1. QUY PH M API STANDAR 650: WELDED STEEL TANKS FOR OIL SRORAGE
Ạ
2. TIÊU CHU N T I TR NG VÀ TÁC Đ NG: TCVN 2737 – 1995
Ộ Ọ Ẩ Ả
Ẩ Ế Ế Ế Ấ 3. TCXDVN 338 – 2005 – K T C U THÉP – TIÊU CHU N THI T K
4. TCXD 205 – 1998 – THI T K MÓNG C C
Ọ Ế Ế
5. TCXD 229 1999 – TÍNH TOÁN GIÓ Đ NG LÊN CÔNG TRÌNH
Ộ
Ố Ấ Ế
Ế Ẩ 6. TCVN 5574 – 1991 – K T C U BÊ TÔNG C T THÉP – TIÊU CHU N THI T KẾ
7. K T C U THÉP 1 – GS.TS.ĐOÀN Đ NH KI N
Ấ Ế Ế Ị
Ấ Ạ Ế Ộ 8. K T C U THÉP 2 – PGS.TS.PH M VĂN H I
9. S C B N V T LI U – PGS.TS.LÊ NG C H NG
Ứ Ề Ồ Ọ Ậ Ệ
Ế Ơ Ả Ấ Ầ Ấ Ệ
Ố 10. K T C U BÊ TÔNG C T THÉP – PH N C U KI N C B N – PGS.TS.PHAN QUANG MINH
11. GIÁO TRÌNH N N – MÓNG: PHAN H NG QUÂN
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 107
Ồ Ề
Ụ Ụ
PH L C TÍNH TOÁN
Ố Ệ Ụ Ụ Ấ Ị 1. PH L C 1: S LI U Đ A CH T
Ụ Ụ Ề Ể 2. PH L C 2: TÍNH TOÁN CHI U DÀY THÂN B
Ụ Ụ Ấ Ệ Ể Ể 3. PH L C 3: TÍNH TOÁN KI M TRA C U KI N MÁI B
Ụ Ụ Ọ Ụ Ả Ể 4. PH L C 4: T I TR NG GIÓ TÁC D NG LÊN THÀNH B
Ụ Ụ 5. PH L C 5: TÍNH TOÁN LÚN MÓNG
Ọ Ọ Ụ Ả Ầ Ể 6. PH LUC 6: T I TR NG TÁC D NG LÊN Đ U C C,VÀ CHUY N V Ị Ụ
Ụ Ụ Ậ Ẽ 7. PH L C 7: B N V KĨ THU T Ả
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
Ụ Ụ
Ấ
Ị
Ố Ệ PH L C 1: S LI U Đ A CH T
ủ ư ế ả ấ ấ ớ ơ ỉ ị K t qu khoan thăm dò đ a ch t cho các ch tiêu c lí c a các l p đ t nh sau.
ấ ồ ướ ạ ớ : Đ t bao g m bê tông, đá dăm phía d ẫ i cùng là l p cát h t thô,l n L p 1ớ
ề ỏ ạ ố ộ ự ắ ớ ộ ự nhi u s i s n.L p này phân b r ng kh p trên toàn b khu v c xây d ng
ề ầ ớ công trình B d y l p 1,5m.
ư ơ ỉ Có các ch tiêu c lí nh sau
ỉ ị TT Tên ch tiêu Ký hi uệ Tr sị ố Đ n vơ
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 109
1 B dàyề h 1.5 m
ộ ẩ Đ m thiên nhiên 2 W %
ọ γw Dung tr ng thiên nhiên 3 17 kN/m3
ỷ ọ T tr ng 4 Δ 2.67
ớ ạ Gi ả i h n ch y 5 Wt %
ớ ạ Gi ẻ i h n d o 6 Wp %
ọ Dung tr ng khô 7 cγ KN/m3
ệ ố ỗ ε0 H s r ng thiên nhiên 8
9 ộ ỗ Đ r ng n %
ộ 10 Đ bão hòa G %
ỉ ố ẻ 11 Ch s d o Wn %
ộ ệ 12 Đ s t B
ượ ổ 13 L ấ ng t n th t khi nung
ỉ ở ạ tr ng 14 cα 35.30 Góc ngh khi thái khô
ỉ ở ạ tr ng αw 15 26.30 Góc ngh khi thái tướ
ệ ố ỗ ớ εmax ấ 16 H s r ng l n nh t 1.054
ệ ố ỗ ỏ εmin ấ 17 H s r ng nh nh t 0.580
ự ế 18 L c dính k t C kN/cm2
ộ 19 Góc n i ma sát oφ
ệ ố 20 H s nén lún a12 m2/kN
ự 21 Áp l c tính toán qui ướ c R kN/m2
ế ạ 22 Môdul bi n d ng E12 kN/m2
ị ố 23 Tr s SPT N búa
ớ ẫ ữ ơ ỏ ế ề ớ Bùn sét màu xám đen l n h u c v sò h n, b dày l p trung bình 13 L p 2:
ạ ấ ế ư ộ ơ ỉ 13.6m. Thu c lo i đ t y u. Có các ch tiêu c lí nh sau
ỉ ị T Tên ch tiêu Ký hi uệ Tr sị ố Đ n vơ
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
T
1 B dàyề h 13 m
ạ 2 ầ Thành ph n h t, dmm
> 10 p %
10 5→
5 2→
2 1→
1 0.5→
→ 0.5 0.25 0.1
0.25 0.1→ 21.9
→ 0.1 0.05 10.9
→ 0.05 0.01 15.9
→ 0.01 0.005 11.6
< 0.005 40.4
ộ ẩ 3 W Đ m thiên nhiên 65.09 %
ọ γw 4 Dung tr ng thiên nhiên 15.9 kN/m3
5 ỷ ọ T tr ng Δ 2.61
8 ọ Dung tr ng khô cγ 9.6 kN/m3
ệ ố ỗ ε0 9 H s r ng thiên nhiên 1.719
ộ ỗ ỗ 10 Đ l r ng n 63.22 %
ộ 11 Đ bão hòa G 98.3 %
ỉ ố ẻ 12 Ch s d o Wn 21.33 %
ộ ệ 13 Đ s t B 1.12
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 111
ệ ố ỗ ớ εmax ấ 17 H s r ng l n nh t
ệ ố ỗ ỏ εmin ấ 18 H s r ng nh nh t
ự ế 19 L c dính k t 0.65 kN/m2 C
ộ 20 Góc n i ma sát 6.00 oφ
ệ ố 21 H s nén lún 0.00289 m2/kN a12
ự 22 R < 25 kN/m2 Áp l c tính toán qui cướ
ế ạ 23 Môdul bi n d ng 360 kN/m2 E12
ị ố 24 Tr s SPT 1 búa N
ớ ỗ ố ả ớ ẻ ầ ạ Sét m u xám xanh, đôi ch đ m vàng tr ng thái d o ch y t ả i ch y. B ề L p 3:
ổ ừ ớ ư ơ ỉ dày l p thay đ i t 11.816.5m. Có các ch tiêu c lí nh sau.
ỉ ị Tên ch tiêu Ký hi uệ Tr sị ố Đ n vơ T T
1 16.5 m h B dàyề
ạ 2 ầ Thành ph n h t, dmm
% p > 10
10 5→
5 2→
2 1→
1 0.5→
→ 0.5 0.25 0.1
0.25 0.1→ 23
→ 0.1 0.05 10.3
→ 0.05 0.01 17.6
→ 0.01 0.005 11.6
< 0.005 37.4
ộ ẩ 3 Đ m thiên nhiên W 57.07 %
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ọ γw 4 Dung tr ng thiên nhiên 16.3 kN/m3
5 ỷ ọ T tr ng Δ 2.66
8 ọ Dung tr ng khô cγ 10.4 kN/m3
ệ ố ỗ ε0 9 H s r ng thiên nhiên 1.573
ộ ỗ ỗ 10 Đ l r ng n 61.13 %
ộ 11 Đ bão hòa G 97.02 %
ỉ ố ẻ 12 Ch s d o Wn 20.5 %
ộ ệ 13 Đ s t B 0.92
ệ ố ỗ ớ εmax ấ 17 H s r ng l n nh t
ệ ố ỗ ỏ εmin ấ 18 H s r ng nh nh t
ự ế 19 L c dính k t C 9.3 kN/m2
ộ 20 Góc n i ma sát oφ 6.51
ệ ố 21 H s nén lún a12 0.0024 m2/kN
ự 22 Áp l c tính toán qui ướ R c 25 kN/m2
ế ạ 23 Môdul bi n d ng E12 430 kN/m2
ị ố 24 Tr s SPT N 2 búa
ớ ẻ ạ Sét pha màu xám xi măng , tr ng thái d o m m, ẹ ề đôi ch có xen k p ỗ L p 4:
ề ầ ớ ư ạ ơ ỉ ị các m ch cát m n b d y l p 8m. Có các ch tiêu c lí nh sau.
T ỉ ị Tên ch tiêu Ký hi uệ Tr sị ố Đ n vơ T
1 B dàyề h 8 m
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 113
ạ 2 ầ Thành ph n h t, dmm
p % > 10
10 5→
5 2→
2 1→
1 0.5→
→ 0.5 0.25 1.9
0.25 0.1→ 33.3
→ 0.1 0.05 14
→ 0.05 0.01 18
→ 0.01 0.005 9.3
< 0.005 23.5
ộ ẩ 3 Đ m thiên nhiên W 31.25 %
ọ γw 4 Dung tr ng thiên nhiên 17.7 kN/m3
5 ỷ ọ T tr ng Δ 2.68
8 ọ Dung tr ng khô cγ 13.5 kN/m3
ệ ố ỗ ε0 9 H s r ng thiên nhiên 0.985
ộ ỗ ỗ 10 Đ l r ng n 49.62 %
ộ 11 Đ bão hòa G 85.87 %
ỉ ố ẻ 12 Ch s d o Wn 12.65 %
ộ ệ 13 Đ s t B 0.59
ệ ố ỗ ớ εmax ấ 17 H s r ng l n nh t
ệ ố ỗ ỏ εmin ấ 18 H s r ng nh nh t
ự ế 19 L c dính k t C 15.8 kN/m2
ộ 20 Góc n i ma sát oφ 9.14
ệ ố 21 H s nén lún a12 0.00035 m2/kN
ự 22 R 100 kN/m2 Áp l c tính toán qui cướ
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
ế ạ 23 Môdul bi n d ng E12 3370 kN/m2
ị ố 24 Tr s SPT N 4 búa
ớ ạ ừ ụ ẫ ạ ạ ắ ướ Cát h t v a màu tr ng đ c l n ít s n, tr ng thái bão hòa n ế c k t L p 5:
ấ ố ặ ớ ư ơ ỉ ấ c u ch t. Đây là l p đ t t t. Có các ch tiêu c lí nh sau
ỉ ị Tên ch tiêu Ký hi uệ Tr sị ố Đ n vơ T T
h m B dàyề 1 ư Ch a xác đ nhị
ạ ầ Thành ph n h t, dmm 2
p % > 10
10 5→
5 2→
2 1→
1 0.5→ 35.8
→ 0.5 0.25 41.2
0.25 0.1→ 20.2
→ 0.1 0.05 2.8
→ 0.05 0.01
→ 0.01 0.005
< 0.005
ộ ẩ 3 Đ m thiên nhiên W %
ọ 4 17 Dung tr ng thiên nhiên wγ kN/m3
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 115
5 2.66 ỷ ọ T tr ng Δ
ọ Dung tr ng khô 8 cγ kN/m3
ệ ố ỗ ε0 9 H s r ng thiên nhiên 0.619
ộ ỗ 10 Đ r ng n %
ộ 11 Đ bão hòa G %
ỉ ố ẻ 12 Ch s d o Wn %
ộ ệ 13 Đ s t B
ệ ố ỗ ớ εmax ấ 17 H s r ng l n nh t 1.122
ệ ố ỗ ỏ εmin ấ 18 H s r ng nh nh t 0.619
ự ế 19 L c dính k t C kN/m2
ộ 20 Góc n i ma sát 36.09 oφ
ệ ố 21 H s nén lún a12 m2/kN
ự 22 Áp l c tính toán qui ướ R c 400 kN/m2
ế ạ 23 Môdul bi n d ng 35000 E12 kN/m2
ị ố 24 Tr s SPT 39 N búa
ả ụ ị ư ế ấ K t qu tr đ a ch t nh sau
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
Ụ Ụ
Ề
Ể
PH L C 2: TÍNH TOÁN CHI U DÀY THÂN B
Xác định đường kính, chiều cao tối ưu của bể
Tính theo công thức B.G.Sukhốp ( 2.1 )
Stt Thông số Kí Hi uệ ị Đ n Vơ Giá Trị
γ 1 0,9
ườ
2 Rkh kN/m2 450000
3 Δ m 0,013
γ1 4 kN/m3 8
5 n1 1,5
6 Hln m 19,75
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 117
ệ ố ề H s đi u ệ ệ ki n làm vi c ộ C ng đ tính toán c aử ườ đ ng hàn ố ầ đ i đ u khi ị ch u kéo ề ổ T ng chi u dày đáy và mái ấ ỉ ọ T tr ng ch t ứ ỏ l ng ch a trong bể ệ ố ượ t H s v iả t ề Chi u cao ố ư ủ i u c a t bể
ề ầ ầ ế ủ ả ơ ị và kh năng c a đ n v thi
ỏ ướ ể ọ ợ Do yêu c u quy ho ch m , yêu c u v kinh t công nên kích th ạ c b ch n h p lý là :
Stt Thông số Kí Hi uệ ị Đ n Vơ Giá Trị
1 H m 20
2 D m 54
ể Vbể 3 m3 45805
3 thì chi u cao
ề
ầ ấ ỏ ớ ự ể ề Chi u cao c a bủ ể ườ Đ ng kính bể ủ Th tích c a bể ề V i yêu c u v dung tích ch a là 45000m m c ch t l ng trong b là : H ứ cl= 19.7m
ườ ợ Tr ng h p1: H=22m ; D=52m
ọ ơ ộ Ch n s b (1foot)
ự M c CL(m) T(mm) Td'(mm) Tt(mm)
T ngổ KL(t) 554.229
LỚ P 1 2 3 4 5 6 7 8 21.2 19.2 17.2 15.2 13.2 11.2 9.2 7.2 Td (mm) 28.63 26.08 23.53 20.98 18.43 15.89 13.34 10.79 26.63 24.08 21.53 18.98 16.43 13.89 11.34 8.79 31.14 28.16 25.18 22.20 19.22 16.24 13.26 10.28 32 30 28 24 22 18 16 12 KL (t) 85.28 79.95 74.62 63.95 58.62 47.96 42.63 31.97
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
5.2 3.2 1.2 8.24 5.69 3.15 6.24 3.69 1.15 7.30 4.32 1.34 10 8 8 26.64 21.31 21.31 9 10 11
ườ ợ Tr ng h p2: H=20m ; D=54m
ọ ơ ộ Ch n s b (1foot)
MCL(m) Td (mm) Td'(mm) Tt(mm) Tc(mm) KL (t) T ngổ KL(t)
490.273
19.7 17.7 15.7 13.7 11.7 9.7 7.7 5.7 3.7 1.7 27.67 25.02 22.37 19.73 17.08 14.44 11.79 9.14 6.50 3.85 25.67 23.02 20.37 17.73 15.08 12.44 9.79 7.14 4.50 1.85 30.02 26.92 23.83 20.73 17.64 14.55 11.45 8.36 5.26 2.17 32 28 25 23 20 17 13 10 8 8 85.28 74.62 66.62 61.29 53.29 45.29 34.63 26.64 21.31 21.31 LỚ P 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ườ ợ Tr ng h p3: H=18m ; D=57m
ọ ơ ộ Ch n s b (1foot)
ự M c CL(m) ổ Td (mm) Td'(mm) Tt(mm) T(mm) T ng KL(t)
415.657
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 119
17.5 15.5 13.5 11.5 9.5 7.5 26.02 23.23 20.43 17.64 14.85 12.05 24.02 21.23 18.43 15.64 12.85 10.05 28.09 24.83 21.56 18.29 15.03 11.76 30 26 24 20 17 13 KL (t) 79.95 69.28 63.95 53.29 45.29 34.63 LỚ P 1 2 3 4 5 6
7 8 9 5.5 3.5 1.5 9.26 6.47 3.68 7.26 4.47 1.68 8.49 5.23 1.96 10 8 8 26.64 21.31 21.31
ƯƠ Ế Ế Ể TÍNH TOÁN THEO PH Ế NG PHÁP ĐI M THI T K BI N THIÊN
L P Ớ 1 MCL h(m) 19.7 Td (mm) 28.066 Td' (mm) 26.066 Tt (mm) 30.338 Tc(mm) 32
Thi t kế ế
ặ ầ L p l n 1
Tu(mm)
K(mm)
T1x(mm)
tế
tế
tế
KT áp l cự
KT áp l cự
KT áp l cự
KT áp l cự
X =min(x1, x2 ,x3) (mm) tế Thi kế 1.13 1.13 1.18 1.25 1.34 1.49 1.76
Thi kế 23.02 20.37 17.73 15.08 12.44 9.79 7.14
26.92 23.83 20.73 17.64 14.55 11.45 8.36
Thi kế 842.62 768.43 803.50 778.53 706.94 627.25 535.82
867.24 847.21 910.21 841.96 764.54 678.35 579.48
Thi kế 22.30 19.75 17.06 14.45 11.90 9.36 6.83
26.05 22.95 19.86 16.76 13.67 10.57 7.48
1.13 1.15 1.22 1.32 1.45 1.67 2.04
2 3 4 5 6 7 8 9 10 17.7 15.7 13.7 11.7 9.7 7.7 5.7 3.7 1.7 Kt áp l cự 2.210 2.392 2.550 2.743 2.987 3.312 3.772 4.500 5.925 2.384 2.577 2.739 2.947 3.202 3.529 3.979 4.657 5.848
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
4.50 1.85
5.26 2.17
2.34 4.60
2.84 5.95
425.17 272.83
459.81 295.05
4.33 1.89
4.38 1.29
ặ ầ L p l n 2
K(mm)
T2x(mm)
Tu=T1x( mm)
tế
tế
tế
KT áp l cự
KT áp l cự
KT áp l cự
KT áp l cự
Thi kế 22.30 19.75 17.06 14.45 11.90 9.36 6.83 4.33 1.89
26.05 22.95 19.86 16.76 13.67 10.57 7.48 4.38 1.29
X =min(x1, x2 ,x3) (mm) tế Thi kế 1.17 1.17 1.23 1.30 1.40 1.56 1.84 2.43 4.51
1.16 1.19 1.27 1.39 1.55 1.81 2.28 3.41 10.01
957.80 938.26 893.30 820.74 741.12 651.83 548.20 419.70 227.56
Thi kế 22.30 19.75 17.06 14.45 11.90 9.36 6.83 4.33 1.89
Thi kế 929.91 843.47 844.06 778.53 706.94 627.25 535.82 425.17 272.83
25.91 22.81 19.72 16.62 13.53 10.43 7.34 4.24 1.15
ặ ầ L p l n 3
K(mm)
T3x(mm)
Tu=T2x( mm)
tế
tế
tế
KT áp l cự
KT áp l cự
KT áp l cự
KT áp l cự
Thi kế 22.30 19.75 17.06 14.45 11.90 9.36 6.83 4.33 1.89
25.91 22.81 19.72 16.62 13.53 10.43 7.34 4.24 1.15
X =min(x1, x2 ,x3) (mm) tế Thi kế 1.17 1.17 1.23 1.30 1.40 1.56 1.84 2.43 4.51
1.17 1.20 1.28 1.40 1.56 1.83 2.32 3.53 11.23
972.65 953.23 890.14 817.31 737.31 647.50 543.04 412.94 214.83
Thi kế 22.30 19.75 17.06 14.45 11.90 9.36 6.83 4.33 1.89
Thi kế 929.91 843.47 828.05 762.01 691.47 613.22 523.99 417.27 275.46
25.88 22.79 19.69 16.60 13.50 10.41 7.31 4.22 1.13
Td'(mm)
Tt(mm)
ề
ọ ự Chi u dày l a ch n T(mm)
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 121
23.03 20.97 18.80 16.69 14.63 12.58 10.54 8.52 6.55
27.36 25.30 23.23 21.16 19.10 17.03 14.96 12.90 10.83
28 26 24 22 20 18 16 14 12
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
Ụ Ụ
Ấ
Ệ
Ể
Ể
PH L C 3: TÍNH TOÁN KI M TRA C U KI N MÁI B
́
THANH CANH TRÊN( 2L100x75x8)
STT N (kN)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
2.79 47.01 41.8 72.8 65.49 82.57 73.58 82.42 63.41 68.11 51.88 11.64 1.85 133.7 134.8
1 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 0.73 1 1
A(cm2) 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5
f(kN/cm2) 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21
0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8
λ σ [(cid:0) ] 179 TM TM 165 TM TM 167 TM TM 157 TM TM 160 TM TM 154 TM TM 157 TM TM 154 TM TM 160 TM TM 159 TM TM 164 TM TM 176 TM TM 179 TM TM 138 TM TM 138 TM TM
y 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80
x 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55
́
ƯỚ
THANH CANH D
I ( 2L75x50x8)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
STT N (kN) 58.8 58.75 16.24 16.21 12.76 12.78 33.56 33.58
1 2 3 4 5 6 7 8
0.63 0.63 0.63 0.63 1 1 1 1
0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8
A(cm2) 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41
f(kN/cm2) 21 21 21 21 21 21 21 21
y 124 124 124 124 124 124 124 124
λ [(cid:0) ] σ 150 TM TM 150 TM TM 172 TM TM 172 TM TM 174 TM TM 174 TM TM 163 TM TM 163 TM TM
x 74 74 74 74 74 74 74 74
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 123
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
9 10 11 12 13 14 15
53.08 53.08 51.63 51.63 12.41 12.54 126.9
1 1 1 1 0.63 0.63 0.63
0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8
9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41 9.41
21 21 21 21 21 21 21
74 74 74 74 74 74 74
124 124 124 124 124 124 124
153 TM TM 153 TM TM 154 TM TM 154 TM TM 174 TM TM 174 TM TM 150 TM TM
THANH XIÊN( L65x65x6)
STT N (kN) 41.12 28.5 28.81 19.76 20.02 14.16 15.2 11.78 6.36 4 0.83 31.98 67.51 78.27 85.71
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 1 0.61 1 0.61 1
0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8
A(cm2) 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53
f(kN/cm2) 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21
x 128 107 128 107 128 107 128 107 128 107 128 107 128 107 128
y 128 107 128 107 128 107 128 107 128 107 128 107 128 107 128
λ [(cid:0) ] σ 138 TM TM 155 TM TM 150 TM TM 163 TM TM 159 TM TM 168 TM TM 164 TM TM 170 TM TM 173 TM TM 177 TM TM 179 TM TM 152 TM TM 134 TM TM 133 TM TM 132 TM TM
Ứ
THANH Đ NG ( L65x65x6)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
STT N (kN) 7.24 0.28 2.88 0.26 1.86 0.26 0.69 0.23 4.78 0.22 2.89 0.17 17.1 0.55
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1 0.61 1
0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8
A(cm2) 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53 7.53
f(kN/cm2) 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21
x 76 76 76 76 76 76 76 76 76 76 76 76 76 76
λ [(cid:0) ] σ 175 TM TM 180 TM TM 178 TM TM 180 TM TM 179 TM TM 180 TM TM 180 TM TM 180 TM TM 177 TM TM 180 TM TM 178 TM TM 180 TM TM 169 TM TM 180 TM TM
y 76 76 76 76 76 76 76 76 76 76 76 76 76 76
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
15
7.82
0.61
0.8
7.53
21
76
76
175 TM TM
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 125
Ụ Ụ
Ọ
Ụ
Ả
Ể
PH L C 4: T I TR NG GIÓ TÁC D NG LÊN THÀNH B
Cβ
kz
Wo
W
A
U
β
k1
Ce1
UX
UY
0.80
180.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
2.25
0.00
0.80
174.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
2.24
-0.22
0.80
168.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
2.21
-0.44
0.80
163.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
2.15
-0.65
0.80
157.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
2.08
-0.86
0.80
151.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
1.98
-1.06
0.80
146.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
1.87
-1.25
0.80
140.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
1.74
-1.43
0.80
135.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
1.59
-1.59
0.80
129.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
1.43
-1.74
0.80
123.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
1.25
-1.87
0.80
118.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
1.06
-1.98
0.80
112.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
0.86
-2.08
0.80
106.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
0.65
-2.15
0.80
101.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
0.44
-2.21
0.80
95.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
0.22
-2.24
0.80
90.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
0.00
-2.25
0.80
84.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-0.22
-2.24
0.80
78.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-0.44
-2.21
0.80
73.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-0.65
-2.15
0.80
67.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-0.86
-2.08
0.80
61.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-1.06
-1.98
0.80
56.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-1.25
-1.87
0.80
50.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-1.43
-1.74
0.80
45.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-1.59
-1.59
0.80
39.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-1.74
-1.43
0.80
33.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-1.87
-1.25
0.80
28.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-1.98
-1.06
0.80
22.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-2.08
-0.86
0.80
16.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-2.15
-0.65
0.80
11.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-2.21
-0.44
0.80
5.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-2.24
-0.22
0.80
0.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.42
5.30
-2.25
-2.25
0.00
0.84
180.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
2.36
0.00
0.84
174.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
2.35
-0.23
0.84
168.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
2.32
-0.46
0.84
163.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
2.26
-0.69
0.84
157.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
2.18
-0.90
0.84
151.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
2.08
-1.11
0.84
146.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
1.96
-1.31
0.84
140.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
1.83
-1.50
0.84
135.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
1.67
-1.67
Z 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
0.84
129.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
1.50
-1.83
0.84
123.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
1.31
-1.96
0.84
118.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
1.11
-2.08
0.84
112.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
0.90
-2.18
0.84
106.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
0.69
-2.26
0.84
101.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
0.46
-2.32
0.84
95.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
0.23
-2.35
0.84
90.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
0.00
-2.36
0.84
84.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-0.23
-2.35
0.84
78.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-0.46
-2.32
0.84
73.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-0.69
-2.26
0.84
67.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-0.90
-2.18
0.84
61.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-1.11
-2.08
0.84
56.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-1.31
-1.96
0.84
50.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-1.50
-1.83
0.84
45.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-1.67
-1.67
0.84
39.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-1.83
-1.50
0.84
33.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-1.96
-1.31
0.84
28.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-2.08
-1.11
0.84
22.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-2.18
-0.90
0.84
16.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-2.26
-0.69
0.84
11.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-2.32
-0.46
0.84
5.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-2.35
-0.23
0.84
0.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.45
5.30
-2.36
-2.36
0.00
0.90
180.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
2.54
0.00
0.90
174.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
2.53
-0.25
0.90
168.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
2.49
-0.50
0.90
163.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
2.43
-0.74
0.90
157.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
2.35
-0.97
0.90
151.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
2.24
-1.20
0.90
146.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
2.11
-1.41
0.90
140.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
1.97
-1.61
0.90
135.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
1.80
-1.80
0.90
129.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
1.61
-1.97
0.90
123.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
1.41
-2.11
0.90
118.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
1.20
-2.24
0.90
112.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
0.97
-2.35
0.90
106.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
0.74
-2.43
0.90
101.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
0.50
-2.49
0.90
95.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
0.25
-2.53
0.90
90.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
0.00
-2.54
4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 127
0.90
84.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-0.25
-2.53
0.90
78.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-0.50
-2.49
0.90
73.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-0.74
-2.43
0.90
67.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-0.97
-2.35
0.90
61.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-1.20
-2.24
0.90
56.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-1.41
-2.11
0.90
50.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-1.61
-1.97
0.90
45.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-1.80
-1.80
0.90
39.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-1.97
-1.61
0.90
33.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-2.11
-1.41
0.90
28.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-2.24
-1.20
0.90
22.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-2.35
-0.97
0.90
16.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-2.43
-0.74
0.90
11.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-2.49
-0.50
0.90
5.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-2.53
-0.25
0.90
0.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.48
5.30
-2.54
-2.54
0.00
0.95
180.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
2.68
0.00
0.95
174.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
2.66
-0.26
0.95
168.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
2.63
-0.52
0.95
163.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
2.56
-0.78
0.95
157.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
2.47
-1.02
0.95
151.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
2.36
-1.26
0.95
146.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
2.23
-1.49
0.95
140.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
2.07
-1.70
0.95
135.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
1.89
-1.89
0.95
129.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
1.70
-2.07
0.95
123.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
1.49
-2.23
0.95
118.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
1.26
-2.36
0.95
112.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
1.02
-2.47
0.95
106.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
0.78
-2.56
0.95
101.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
0.52
-2.63
0.95
95.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
0.26
-2.66
0.95
90.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
0.00
-2.68
0.95
84.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-0.26
-2.66
0.95
78.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-0.52
-2.63
0.95
73.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-0.78
-2.56
0.95
67.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-1.02
-2.47
0.95
61.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-1.26
-2.36
0.95
56.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-1.49
-2.23
0.95
50.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-1.70
-2.07
0.95
45.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-1.89
-1.89
0.95
39.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-2.07
-1.70
0.95
33.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-2.23
-1.49
0.95
28.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-2.36
-1.26
0.95
22.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-2.47
-1.02
0.95
16.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-2.56
-0.78
6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00 8.00
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
0.95
11.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-2.63
-0.52
0.95
5.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-2.66
-0.26
0.95
0.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.51
5.30
-2.68
-2.68
0.00
1.00
180.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
2.81
0.00
1.00
174.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
2.80
-0.28
1.00
168.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
2.76
-0.55
1.00
163.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
2.69
-0.82
1.00
157.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
2.60
-1.08
1.00
151.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
2.48
-1.33
1.00
146.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
2.34
-1.56
1.00
140.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
2.17
-1.78
1.00
135.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
1.99
-1.99
1.00
129.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
1.78
-2.17
1.00
123.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
1.56
-2.34
1.00
118.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
1.33
-2.48
1.00
112.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
1.08
-2.60
1.00
106.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
0.82
-2.69
1.00
101.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
0.55
-2.76
1.00
95.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
0.28
-2.80
1.00
90.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
0.00
-2.81
1.00
84.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-0.28
-2.80
1.00
78.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-0.55
-2.76
1.00
73.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-0.82
-2.69
1.00
67.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-1.08
-2.60
1.00
61.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-1.33
-2.48
1.00
56.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-1.56
-2.34
1.00
50.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-1.78
-2.17
1.00
45.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-1.99
-1.99
1.00
39.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-2.17
-1.78
1.00
33.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-2.34
-1.56
1.00
28.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-2.48
-1.33
1.00
22.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-2.60
-1.08
1.00
16.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-2.69
-0.82
1.00
11.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-2.76
-0.55
1.00
5.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-2.80
-0.28
1.00
0.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.53
5.30
-2.81
-2.81
0.00
1.03
180.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
2.90
0.00
1.03
174.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
2.89
-0.28
1.03
168.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
2.85
-0.57
1.03
163.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
2.78
-0.84
1.03
157.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
2.68
-1.11
8.00 8.00 8.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 10.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 129
1.03
151.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
2.56
-1.37
1.03
146.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
2.41
-1.61
1.03
140.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
2.24
-1.84
1.03
135.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
2.05
-2.05
1.03
129.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
1.84
-2.24
1.03
123.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
1.61
-2.41
1.03
118.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
1.37
-2.56
1.03
112.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
1.11
-2.68
1.03
106.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
0.84
-2.78
1.03
101.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
0.57
-2.85
1.03
95.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
0.28
-2.89
1.03
90.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
0.00
-2.90
1.03
84.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-0.28
-2.89
1.03
78.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-0.57
-2.85
1.03
73.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-0.84
-2.78
1.03
67.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-1.11
-2.68
1.03
61.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-1.37
-2.56
1.03
56.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-1.61
-2.41
1.03
50.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-1.84
-2.24
1.03
45.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-2.05
-2.05
1.03
39.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-2.24
-1.84
1.03
33.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-2.41
-1.61
1.03
28.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-2.56
-1.37
1.03
22.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-2.68
-1.11
1.03
16.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-2.78
-0.84
1.03
11.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-2.85
-0.57
1.03
5.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-2.89
-0.28
1.03
0.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.55
5.30
-2.90
-2.90
0.00
1.06
180.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
2.99
0.00
1.06
174.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
2.98
-0.29
1.06
168.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
2.93
-0.58
1.06
163.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
2.86
-0.87
1.06
157.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
2.76
-1.15
1.06
151.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
2.64
-1.41
1.06
146.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
2.49
-1.66
1.06
140.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
2.31
-1.90
1.06
135.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
2.12
-2.12
1.06
129.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
1.90
-2.31
1.06
123.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
1.66
-2.49
1.06
118.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
1.41
-2.64
1.06
112.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
1.15
-2.76
1.06
106.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
0.87
-2.86
1.06
101.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
0.58
-2.93
1.06
95.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
0.29
-2.98
1.06
90.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
0.00
-2.99
1.06
84.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-0.29
-2.98
12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 12.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
1.06
78.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-0.58
-2.93
1.06
73.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-0.87
-2.86
1.06
67.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-1.15
-2.76
1.06
61.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-1.41
-2.64
1.06
56.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-1.66
-2.49
1.06
50.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-1.90
-2.31
1.06
45.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-2.12
-2.12
1.06
39.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-2.31
-1.90
1.06
33.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-2.49
-1.66
1.06
28.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-2.64
-1.41
1.06
22.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-2.76
-1.15
1.06
16.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-2.86
-0.87
1.06
11.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-2.93
-0.58
1.06
5.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-2.98
-0.29
1.06
0.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.56
5.30
-2.99
-2.99
0.00
1.09
180.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
3.07
0.00
1.09
174.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
3.05
-0.30
1.09
168.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
3.01
-0.60
1.09
163.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
2.93
-0.89
1.09
157.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
2.83
-1.17
1.09
151.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
2.70
-1.45
1.09
146.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
2.55
-1.70
1.09
140.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
2.37
-1.94
1.09
135.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
2.17
-2.17
1.09
129.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
1.94
-2.37
1.09
123.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
1.70
-2.55
1.09
118.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
1.45
-2.70
1.09
112.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
1.17
-2.83
1.09
106.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
0.89
-2.93
1.09
101.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
0.60
-3.01
1.09
95.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
0.30
-3.05
1.09
90.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
0.00
-3.07
1.09
84.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-0.30
-3.05
1.09
78.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-0.60
-3.01
1.09
73.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-0.89
-2.93
1.09
67.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-1.17
-2.83
1.09
61.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-1.45
-2.70
1.09
56.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-1.70
-2.55
1.09
50.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-1.94
-2.37
1.09
45.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-2.17
-2.17
1.09
39.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-2.37
-1.94
14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 14.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 131
1.09
33.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-2.55
-1.70
1.09
28.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-2.70
-1.45
1.09
22.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-2.83
-1.17
1.09
16.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-2.93
-0.89
1.09
11.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-3.01
-0.60
1.09
5.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-3.05
-0.30
1.09
0.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.58
5.30
-3.07
-3.07
0.00
1.11
180.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
3.12
0.00
1.11
174.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
3.11
-0.31
1.11
168.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
3.06
-0.61
1.11
163.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
2.99
-0.91
1.11
157.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
2.88
-1.19
1.11
151.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
2.75
-1.47
1.11
146.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
2.60
-1.73
1.11
140.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
2.41
-1.98
1.11
135.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
2.21
-2.21
1.11
129.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
1.98
-2.41
1.11
123.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
1.73
-2.60
1.11
118.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
1.47
-2.75
1.11
112.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
1.19
-2.88
1.11
106.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
0.91
-2.99
1.11
101.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
0.61
-3.06
1.11
95.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
0.31
-3.11
1.11
90.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
0.00
-3.12
1.11
84.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-0.31
-3.11
1.11
78.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-0.61
-3.06
1.11
73.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-0.91
-2.99
1.11
67.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-1.19
-2.88
1.11
61.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-1.47
-2.75
1.11
56.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-1.73
-2.60
1.11
50.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-1.98
-2.41
1.11
45.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-2.21
-2.21
1.11
39.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-2.41
-1.98
1.11
33.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-2.60
-1.73
1.11
28.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-2.75
-1.47
1.11
22.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-2.88
-1.19
1.11
16.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-2.99
-0.91
1.11
11.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-3.06
-0.61
1.11
5.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-3.11
-0.31
1.11
0.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.59
5.30
-3.12
-3.12
0.00
1.13
180.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
3.18
0.00
1.13
174.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
3.16
-0.31
1.13
168.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
3.12
-0.62
1.13
163.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
3.04
-0.92
1.13
157.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
2.94
-1.22
1.13
151.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
2.80
-1.50
16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 16.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 18.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
1.13
146.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
2.64
-1.77
1.13
140.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
2.46
-2.02
1.13
135.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
2.25
-2.25
1.13
129.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
2.02
-2.46
1.13
123.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
1.77
-2.64
1.13
118.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
1.50
-2.80
1.13
112.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
1.22
-2.94
1.13
106.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
0.92
-3.04
1.13
101.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
0.62
-3.12
1.13
95.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
0.31
-3.16
1.13
90.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
0.00
-3.18
1.13
84.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-0.31
-3.16
1.13
78.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-0.62
-3.12
1.13
73.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-0.92
-3.04
1.13
67.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-1.22
-2.94
1.13
61.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-1.50
-2.80
1.13
56.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-1.77
-2.64
1.13
50.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-2.02
-2.46
1.13
45.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-2.25
-2.25
1.13
39.38
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-2.46
-2.02
1.13
33.75
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-2.64
-1.77
1.13
28.13
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-2.80
-1.50
1.13
22.50
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-2.94
-1.22
1.13
16.88
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-3.04
-0.92
1.13
11.25
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-3.12
-0.62
1.13
5.63
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-3.16
-0.31
1.13
0.00
-0.40
0.86
-0.34
1.55
-0.60
5.30
-3.18
-3.18
0.00
20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 133
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
Ụ Ụ
PH L C 5: TÍNH LÚN MÓNG
li z A1/B 1 2z/B1 Dent a Y ko tt
cm cm Xima z kg/c m2 Xima gl kg/c m2 cm No
0 0 7.04 0 1.028 1 0
20 20 7.07 0.007 1.028 1 1.758 1
40 20 7.11 0.014 1.028 1 1.758 2
60 20 7.14 0.021 1.028 1 1.758 3
80 20 7.18 0.028 1.028 1 1.758 4
100 20 7.21 0.035 1.028 1.758 5
120 20 7.24 0.042 1.028 1.758 6
140 20 7.28 0.049 1.028 1.758 7
160 20 7.31 0.056 1.028 1.758 8
180 20 7.35 0.063 1.028 1.758 9
200 20 7.38 0.070 1.028 1.758 10
220 20 7.41 0.077 1.028 1.758 11
240 20 7.45 0.084 1.028 1.758 12
Gam a kg/c m3 0.000 00 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 135
Eo kg/c m2 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 0.001 350.0 260 280 20 20 7.48 0.090 0.097 7.52 1 0.999 9 0.999 9 0.999 9 0.999 8 0.999 8 0.999 7 0.999 6 0.999 1.028 5 1.028 0.999 1.758 0.000 0.080 4 0.160 8 0.241 2 0.321 5 0.401 9 0.482 3 0.562 7 0.643 1 0.723 5 0.803 8 0.884 2 0.964 5 1.044 9 1.125 1.758 1.757 13 14
300 20 7.55 0.104 1.028 3 0.999 2 1.757 15
320 20 7.58 0.111 1.757 16
340 20 7.62 0.118 1.028 1.756 17
360 20 7.65 0.125 1.028 1.756 18
380 20 7.69 0.132 1.028 1.756 19
400 20 7.72 0.139 1.028 1.755 20
70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0.001 70 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 350.0 0 420 20 1.028 0.999 0.998 8 0.998 6 0.998 4 0.998 1 0.997 8 2 1.205 5 1.285 8 1.366 1 1.446 4 1.526 7 1.606 9 1.647 0 7.75 21
0.146 1.028 1.755
ủ ổ ộ ộ Đ lún t ng c ng c a móng 1.65 cm
Ụ Ụ PH L C 6:
Ầ Ọ
Ọ
Ụ
Ả
Ể
Ị T I TR NG TÁC D NG LÊN Đ U C C VÀ CHUY N V
Ọ
Ụ
Ả
1. T I TR NG TÁC D NG
TABLE: Joint Reactions
Joint Text
OutputCas e Text
F1 KN
F2 KN
F3 KN
1
COMB1
0
0
0
2
COMB1
0
0
684.55
3
COMB1
CaseType Text Combinatio n Combinatio n Combinatio n
0
0
860.254
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
5
COMB1
0
0
684.882
7
COMB1
0
0
685.13
9
COMB1
0
0
685.444
11
COMB1
0
0
685.703
13
COMB1
0
0
685.872
15
COMB1
0
0
686.012
17
COMB1
0
0
685.954
19
COMB1
0
0
685.692
21
COMB1
0
0
685.381
23
COMB1
0
0
684.956
25
COMB1
0
0
684.469
27
COMB1
0
0
684.078
29
COMB1
0
0
683.677
31
COMB1
0
0
683.272
33
COMB1
0
0
682.991
35
COMB1
0
0
682.715
37
COMB1
0
0
682.449
39
COMB1
0
0
682.317
41
COMB1
0
0
682.194
43
COMB1
0
0
682.073
45
COMB1
0
0
682.068
47
COMB1
0
0
682.047
49
COMB1
0
0
682.001
51 53
COMB1 COMB1
Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio
0 0
0 0
682.047 682.057
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 137
COMB1
0
55
0
682.028
COMB1
0
57
0
682.081
COMB1
0
59
0
682.093
COMB1
0
61
0
682.062
COMB1
0
63
0
682.112
COMB1
0
65
0
682.119
COMB1
0
67
0
682.085
COMB1
0
69
0
682.131
COMB1
0
71
0
682.136
COMB1
0
73
0
682.098
COMB1
0
75
0
682.142
COMB1
0
77
0
682.145
COMB1
0
79
0
682.106
COMB1
0
81
0
682.149
COMB1
0
83
0
682.151
COMB1
0
85
0
682.111
COMB1
0
87
0
682.154
COMB1
0
89
0
682.157
COMB1
0
91
0
682.119
COMB1
0
93
0
682.161
COMB1
0
95
0
682.16
COMB1
0
97
0
682.111
COMB1
0
99
0
682.133
COMB1
0
101
0
682.1
COMB1
0
103
0
682.013
COMB1
0
105
0
682.01
n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n
COMB1
0
107
0
682.008
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
109
COMB1
0
0
682.084
111
COMB1
0
0
682.458
113
COMB1
0
0
683.07
115
COMB1
0
0
683.774
117
COMB1
0
0
684.007
119
COMB1
0
0
681.894
121
COMB1
0
0
674.071
123
COMB1
0
0
655.696
125
COMB1
0
0
622.297
127
COMB1
0
0
579.213
128
COMB1
0
0
569.525
129
COMB1
0
0
579.237
131
COMB1
0
0
622.249
133
COMB1
0
0
655.59
135
COMB1
0
0
674.051
137
COMB1
0
0
681.878
139
COMB1
0
0
684.052
141
COMB1
0
0
684.081
143
COMB1
0
0
683.605
145
COMB1
0
0
683.307
147
COMB1
0
0
683.432
149
COMB1
0
0
683.752
151
COMB1
0
0
684.119
153 159
COMB1 COMB1
Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio
0 0
0 0
916.607 1193.865
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 139
COMB1
0
166
0
975.055
COMB1
0
172
0
867.346
COMB1
0
174
0
916.264
COMB1
0
175
0
1091.58
COMB1
0
176
0
1176.093
COMB1
0
178
0
1159.223
COMB1
0
179
0
1108.552
COMB1
0
188
0
1182.759
COMB1
0
191
0
1042.238
COMB1
0
196
0
915.504
COMB1
0
204
0
913.306
COMB1
0
205
0
876.828
COMB1
0
208
0
1088.807
COMB1
0
209
0
1170.151
COMB1
0
218
0
915.21
COMB1
0
221
0
1172.13
COMB1
0
222
0
1137.512
COMB1
0
223
0
1093.368
COMB1
0
225
0
967.889
COMB1
0
240
0
915.505
COMB1
0
241
0
1088.261
COMB1
0
242
0
1168.052
COMB1
0
244
0
1134.071
COMB1
0
246
0
1031.578
COMB1
0
254
0
1171.345
COMB1
0
262
0
915.69
n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n
COMB1
0
267
0
1088.381
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
274
COMB1
0
0
1089.358
275
COMB1
0
0
1170.54
280
COMB1
0
0
959.5
281
COMB1
0
0
904.412
284
COMB1
0
0
916.302
287
COMB1
0
0
1177.739
288
COMB1
0
0
1143.656
301
COMB1
0
0
1022.968
304
COMB1
0
0
869.523
306
COMB1
0
0
917.132
307
COMB1
0
0
1091.679
308
COMB1
0
0
1174.328
311
COMB1
0
0
1086.549
320
COMB1
0
0
1182.09
328
COMB1
0
0
917.352
332
COMB1
0
0
1145.74
335
COMB1
0
0
951.343
340
COMB1
0
0
1093.139
341
COMB1
0
0
1177.247
350
COMB1
0
0
917.609
353
COMB1
0
0
1184.976
355
COMB1
0
0
1079.792
356
COMB1
0
0
1016.555
358 372
COMB1 COMB1
Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio
0 0
0 0
893.086 917.946
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 141
COMB1
0
373
0
1094.505
COMB1
0
374
0
1179.526
COMB1
0
376
0
1149.125
COMB1
0
377
0
1082.21
COMB1
0
386
0
1188.977
COMB1
0
390
0
947.29
COMB1
0
394
0
917.747
COMB1
0
403
0
861.106
COMB1
0
406
0
1095.301
COMB1
0
407
0
1182.141
COMB1
0
411
0
1022.804
COMB1
0
416
0
917.754
COMB1
0
419
0
1194.663
COMB1
0
420
0
1162.049
COMB1
0
421
0
1099.502
COMB1
0
424
0
886.508
COMB1
0
438
0
917.97
COMB1
0
439
0
1096.462
COMB1
0
440
0
1184.783
COMB1
0
445
0
949.729
COMB1
0
448
0
858.182
COMB1
0
452
0
1199.962
COMB1
0
460
0
917.703
COMB1
0
464
0
1173.536
COMB1
0
465
0
1113.668
COMB1
0
466
0
1035.752
n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n
COMB1
0
472
0
1096.957
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
473
COMB1
0
0
1186.985
479
COMB1
0
0
887.567
482
COMB1
0
0
917.627
485
COMB1
0
0
1203.873
500
COMB1
0
0
957.015
502
COMB1
0
0
858.562
504
COMB1
0
0
917.74
505
COMB1
0
0
1097.507
506
COMB1
0
0
1188.229
508
COMB1
0
0
1180.528
509
COMB1
0
0
1122.468
518
COMB1
0
0
1206.31
521
COMB1
0
0
1045.93
526
COMB1
0
0
917.362
538
COMB1
0
0
1097.319
539
COMB1
0
0
1188.819
545
COMB1
0
0
895.628
548
COMB1
0
0
917.21
551
COMB1
0
0
1207.639
552
COMB1
0
0
1184.182
553
COMB1
0
0
1127.441
555
COMB1
0
0
965.654
570
COMB1
0
0
917.288
571 572
COMB1 COMB1
Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio
0 0
0 0
1097.376 1188.858
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 143
COMB1
0
576
0
1052.774
COMB1
0
584
0
1207.882
COMB1
0
592
0
916.927
COMB1
0
596
0
1185.427
COMB1
0
597
0
1130.296
COMB1
0
601
0
861.869
COMB1
0
604
0
1096.95
COMB1
0
605
0
1188.769
COMB1
0
610
0
972.676
COMB1
0
614
0
916.821
COMB1
0
617
0
1207.853
COMB1
0
622
0
905.243
COMB1
0
631
0
1057.085
COMB1
0
636
0
916.968
COMB1
0
637
0
1096.964
COMB1
0
638
0
1188.521
COMB1
0
640
0
1185.891
COMB1
0
641
0
1131.882
COMB1
0
650
0
1207.838
COMB1
0
658
0
916.674
COMB1
0
665
0
977.084
COMB1
0
670
0
1096.602
COMB1
0
671
0
1188.376
COMB1
0
680
0
916.635
COMB1
0
683
0
1207.863
COMB1
0
684
0
1186.185
n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n
COMB1
0
685
0
1132.666
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
686
COMB1
0
0
1059.452
690
COMB1
0
0
851.396
699
COMB1
0
0
910.628
700
COMB1
0
0
864.925
702
COMB1
0
0
916.833
703
COMB1
0
0
1096.71
704
COMB1
0
0
1188.18
716
COMB1
0
0
1207.55
720
COMB1
0
0
979.554
724
COMB1
0
0
916.585
728
COMB1
0
0
1185.94
729
COMB1
0
0
1132.851
736
COMB1
0
0
1096.425
737
COMB1
0
0
1188.114
741
COMB1
0
0
1060.36
746
COMB1
0
0
916.575
749
COMB1
0
0
1207.341
768
COMB1
0
0
916.797
769
COMB1
0
0
1096.588
770
COMB1
0
0
1187.983
772
COMB1
0
0
1185.794
773
COMB1
0
0
1132.776
775
COMB1
0
0
980.765
776 782
COMB1 COMB1
Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio
0 0
0 0
912.829 1207.324
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 145
COMB1
0
790
0
916.561
COMB1
0
796
0
1060.598
COMB1
0
799
0
865.735
COMB1
0
802
0
1096.348
COMB1
0
803
0
1187.97
COMB1
0
812
0
916.563
COMB1
0
815
0
1207.422
COMB1
0
816
0
1185.884
COMB1
0
817
0
1132.684
COMB1
0
830
0
981.032
COMB1
0
834
0
916.79
COMB1
0
835
0
1096.545
COMB1
0
836
0
1187.885
COMB1
0
848
0
1207.178
COMB1
0
851
0
1060.66
COMB1
0
853
0
913.354
COMB1
0
856
0
916.561
COMB1
0
860
0
1185.583
COMB1
0
861
0
1132.709
COMB1
0
868
0
1096.321
COMB1
0
869
0
1187.902
COMB1
0
877
0
849.383
COMB1
0
878
0
916.564
COMB1
0
881
0
1207.051
COMB1
0
885
0
981.076
COMB1
0
898
0
866.243
n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n
COMB1
0
900
0
916.795
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
901
COMB1
0
0
1096.524
902
COMB1
0
0
1187.835
904
COMB1
0
0
1185.452
905
COMB1
0
0
1132.729
906
COMB1
0
0
1060.67
914
COMB1
0
0
1207.092
922
COMB1
0
0
916.564
930
COMB1
0
0
913.779
934
COMB1
0
0
1096.31
935
COMB1
0
0
1187.866
940
COMB1
0
0
981.234
944
COMB1
0
0
916.568
947
COMB1
0
0
1207.242
948
COMB1
0
0
1185.624
949
COMB1
0
0
1132.493
961
COMB1
0
0
1060.519
966
COMB1
0
0
916.797
967
COMB1
0
0
1096.523
968
COMB1
0
0
1187.814
980
COMB1
0
0
1207.054
988
COMB1
0
0
916.569
992
COMB1
0
0
1185.397
993
COMB1
0
0
1132.365
995 997
COMB1 COMB1
Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio
0 0
0 0
981.332 867.359
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 147
COMB1
1000
0
0
1096.308
COMB1
1001
0
0
1187.854
COMB1
1007
0
0
914.414
COMB1
1010
0
0
916.571
COMB1
1013
0
0
1206.952
COMB1
1016
0
0
1060.459
COMB1
1032
0
0
916.801
COMB1
1033
0
0
1096.515
COMB1
1034
0
0
1187.798
COMB1
1036
0
0
1185.338
COMB1
1037
0
0
1132.369
COMB1
1046
0
0
1207.025
COMB1
1050
0
0
981.464
COMB1
1054
0
0
916.569
COMB1
1064
0
0
852.046
COMB1
1066
0
0
1096.302
COMB1
1067
0
0
1187.836
COMB1
1071
0
0
1060.59
COMB1
1076
0
0
916.572
COMB1
1079
0
0
1207.181
COMB1
1080
0
0
1185.538
COMB1
1081
0
0
1132.436
COMB1
1084
0
0
915.278
COMB1
1096
0
0
869.52
COMB1
1098
0
0
916.8
COMB1
1099
0
0
1096.513
n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n
COMB1
1100
0
0
1187.783
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
1105
COMB1
0
0
981.829
1112
COMB1
0
0
1206.992
1120
COMB1
0
0
916.571
1124
COMB1
0
0
1185.315
1125
COMB1
0
0
1132.594
1126
COMB1
0
0
1060.801
1132
COMB1
0
0
1096.295
1133
COMB1
0
0
1187.821
1142
COMB1
0
0
916.571
1145
COMB1
0
0
1206.899
1160
COMB1
0
0
982.303
1161
COMB1
0
0
916.371
1164
COMB1
0
0
916.798
1165
COMB1
0
0
1096.494
1166
COMB1
0
0
1187.758
1168
COMB1
0
0
1185.279
1169
COMB1
0
0
1132.477
1178
COMB1
0
0
1206.956
1181
COMB1
0
0
1060.817
1186
COMB1
0
0
916.558
1195
COMB1
0
0
872.013
1198
COMB1
0
0
1096.266
1199
COMB1
0
0
1187.779
1208 1211
COMB1 COMB1
Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio
0 0
0 0
916.547 1207.11
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 149
COMB1
1212
0
0
1185.47
COMB1
1213
0
0
1132.322
COMB1
1215
0
0
982.471
COMB1
1230
0
0
916.752
COMB1
1231
0
0
1096.453
COMB1
1232
0
0
1187.71
COMB1
1236
0
0
1060.8
COMB1
1238
0
0
917.269
COMB1
1244
0
0
1206.909
COMB1
1252
0
0
916.496
COMB1
1256
0
0
1185.258
COMB1
1257
0
0
1132.354
COMB1
1264
0
0
1096.22
COMB1
1265
0
0
1187.75
COMB1
1270
0
0
982.611
COMB1
1273
0
0
858.658
COMB1
1274
0
0
916.477
COMB1
1277
0
0
1206.845
COMB1
1291
0
0
1060.875
COMB1
1294
0
0
874.398
COMB1
1296
0
0
916.724
COMB1
1297
0
0
1096.485
COMB1
1298
0
0
1187.784
COMB1
1300
0
0
1185.292
COMB1
1301
0
0
1132.486
COMB1
1310
0
0
1207.061
n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n
COMB1
1315
0
0
917.878
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
1318
COMB1
0
0
916.6
1325
COMB1
0
0
982.692
1330
COMB1
0
0
1096.559
1331
COMB1
0
0
1188.126
1340
COMB1
0
0
916.882
1343
COMB1
0
0
1207.569
1344
COMB1
0
0
1185.771
1345
COMB1
0
0
1132.689
1346
COMB1
0
0
1060.941
1362
COMB1
0
0
917.623
1363
COMB1
0
0
1097.48
1364
COMB1
0
0
1188.733
1376
COMB1
0
0
1208.013
1380
COMB1
0
0
982.406
1384
COMB1
0
0
918.112
1388
COMB1
0
0
1186.175
1389
COMB1
0
0
1132.868
1392
COMB1
0
0
917.508
1393
COMB1
0
0
875.271
1396
COMB1
0
0
1098.332
1397
COMB1
0
0
1189.738
1401
COMB1
0
0
1060.812
1406
COMB1
0
0
918.735
1409 1428
COMB1 COMB1
Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio
0 0
0 0
1208.71 918.643
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 151
COMB1
1429
0
0
1098.924
COMB1
1430
0
0
1190.346
COMB1
1432
0
0
1186.884
COMB1
1433
0
0
1133.15
COMB1
1435
0
0
981.859
COMB1
1442
0
0
1209.37
COMB1
1450
0
0
915.478
COMB1
1456
0
0
1060.781
COMB1
1462
0
0
1095.656
COMB1
1463
0
0
1189.494
COMB1
1469
0
0
916.294
COMB1
1472
0
0
907.51
COMB1
1475
0
0
1209.48
COMB1
1476
0
0
1187.638
COMB1
1477
0
0
1133.516
COMB1
1490
0
0
981.514
COMB1
1492
0
0
874.22
COMB1
1494
0
0
892.706
COMB1
1495
0
0
1086.667
COMB1
1496
0
0
1186.387
COMB1
1508
0
0
1208.712
COMB1
1511
0
0
1060.971
COMB1
1516
0
0
872.749
COMB1
1520
0
0
1187.69
COMB1
1521
0
0
1133.974
COMB1
1526
0
0
864.927
n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n
COMB1
1528
0
0
1076.798
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
1529
COMB1
0
0
1183.608
1538
COMB1
0
0
862.48
1541
COMB1
0
0
1208.344
1545
COMB1
0
0
981.552
1546
COMB1
0
0
915.477
1560
COMB1
0
0
872.984
1561
COMB1
0
0
1079.38
1562
COMB1
0
0
1184.33
1564
COMB1
0
0
1187.86
1565
COMB1
0
0
1134.329
1566
COMB1
0
0
1061.302
1574
COMB1
0
0
1208.957
1580
COMB1
0
0
873.679
1582
COMB1
0
0
892.501
1594
COMB1
0
0
1090.312
1595
COMB1
0
0
1187.898
1600
COMB1
0
0
981.764
1604
COMB1
0
0
907.569
1607
COMB1
0
0
1209.985
1608
COMB1
0
0
1188.269
1609
COMB1
0
0
1134.272
1621
COMB1
0
0
1061.461
1623
COMB1
0
0
916.039
1626 1627
COMB1 COMB1
Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio
0 0
0 0
915.834 1097.807
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 153
COMB1
1628
0
0
1190.507
COMB1
1640
0
0
1210.134
COMB1
1648
0
0
918.641
COMB1
1652
0
0
1187.791
COMB1
1653
0
0
1133.95
COMB1
1655
0
0
982.199
COMB1
1657
0
0
875.927
COMB1
1660
0
0
1099.313
COMB1
1661
0
0
1190.996
COMB1
1670
0
0
919.109
COMB1
1673
0
0
1209.547
COMB1
1676
0
0
1061.145
COMB1
1692
0
0
918.89
COMB1
1693
0
0
1098.869
COMB1
1694
0
0
1190.097
COMB1
1696
0
0
1186.469
COMB1
1697
0
0
1132.775
COMB1
1700
0
0
917.897
COMB1
1706
0
0
1208.373
COMB1
1710
0
0
982.16
COMB1
1714
0
0
918.109
COMB1
1726
0
0
1097.571
COMB1
1727
0
0
1188.679
COMB1
1731
0
0
1059.003
COMB1
1736
0
0
917.71
COMB1
1739
0
0
1206.19
n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n
COMB1
1740
0
0
1183.236
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
1741
COMB1
0
0
1129.446
1756
COMB1
0
0
878.922
1758
COMB1
0
0
917.636
1759
COMB1
0
0
1096.473
1760
COMB1
0
0
1186.255
1765
COMB1
0
0
980.049
1772
COMB1
0
0
1201.611
1777
COMB1
0
0
917.803
1780
COMB1
0
0
917.071
1784
COMB1
0
0
1174.937
1785
COMB1
0
0
1121.971
1786
COMB1
0
0
1052.901
1792
COMB1
0
0
1094.222
1793
COMB1
Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n Combinatio n
0
0 Max Min
1182.201 1210.13 569.53
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 155
Ị Ầ Ọ
Ể
1. CHUY N V Đ U C C
TABLE: Joint Displaceme nts
Joint Text 1 2 3 5 7 9 11 13 15 17 19 21 23 25 27 29 31 33 35 37 39 41 43 45 47 49 51 53 55 57 59 61 63 65 67
OutputCase Text COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
CaseType Text Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
U1 m 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
U2 m 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
U3 m -0.00853 -0.00851 -0.01069 -0.00851 -0.00851 -0.00852 -0.00852 -0.00852 -0.00852 -0.00852 -0.00852 -0.00852 -0.00851 -0.0085 -0.0085 -0.00849 -0.00849 -0.00849 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00847 -0.00847 -0.00847 -0.00847 -0.00847 -0.00847 -0.00847 -0.00847 -0.00848 -0.00847 -0.00848 -0.00848 -0.00847
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
69 71 73 75 77 79 81 83 85 87 89 91 93 95 97 99 101 103 105 107 109 111 113 115 117 119 121 123 125 127 128 129 131 133 135 137 139 141 143 145 147 149
COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00848 -0.00847 -0.00847 -0.00847 -0.00847 -0.00848 -0.00849 -0.0085 -0.0085 -0.00847 -0.00838 -0.00815 -0.00773 -0.0072 -0.00708 -0.0072 -0.00773 -0.00815 -0.00838 -0.00847 -0.0085 -0.0085 -0.00849 -0.00849 -0.00849 -0.0085
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 157
151 153 159 166 172 174 175 176 178 179 188 191 196 204 205 208 209 218 221 222 223 225 240 241 242 244 246 254 262 267 274 275 280 281 284 287 288 301 304 306 307 308 311 320 328 332 335 340
COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-0.0085 -0.01139 -0.01483 -0.01211 -0.01078 -0.01138 -0.01356 -0.01461 -0.0144 -0.01377 -0.0147 -0.01295 -0.01138 -0.01135 -0.01089 -0.01353 -0.01454 -0.01137 -0.01456 -0.01413 -0.01358 -0.01203 -0.01138 -0.01352 -0.01451 -0.01409 -0.01282 -0.01455 -0.01138 -0.01352 -0.01354 -0.01454 -0.01192 -0.01124 -0.01138 -0.01463 -0.01421 -0.01271 -0.0108 -0.0114 -0.01356 -0.01459 -0.0135 -0.01469 -0.0114 -0.01424 -0.01182 -0.01358
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
341 350 353 355 356 358 372 373 374 376 377 386 390 394 403 406 407 411 416 419 420 421 424 438 439 440 445 448 452 460 464 465 466 472 473 479 482 485 500 502 504 505
COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-0.01463 -0.0114 -0.01472 -0.01342 -0.01263 -0.0111 -0.01141 -0.0136 -0.01466 -0.01428 -0.01345 -0.01477 -0.01177 -0.0114 -0.0107 -0.01361 -0.01469 -0.01271 -0.0114 -0.01484 -0.01444 -0.01366 -0.01101 -0.01141 -0.01362 -0.01472 -0.0118 -0.01066 -0.01491 -0.0114 -0.01458 -0.01384 -0.01287 -0.01363 -0.01475 -0.01103 -0.0114 -0.01496 -0.01189 -0.01067 -0.0114 -0.01364
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 159
506 508 509 518 521 526 538 539 545 548 551 552 553 555 570 571 572 576 584 592 596 597 601 604 605 610 614 617 622 631 636 637 638 640 641 650 658 665 670 671 680 683 684 685 686 690 699 700
COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-0.01476 -0.01467 -0.01395 -0.01499 -0.013 -0.0114 -0.01363 -0.01477 -0.01113 -0.0114 -0.015 -0.01471 -0.01401 -0.012 -0.0114 -0.01363 -0.01477 -0.01308 -0.01501 -0.01139 -0.01473 -0.01404 -0.01071 -0.01363 -0.01477 -0.01209 -0.01139 -0.01501 -0.01125 -0.01313 -0.01139 -0.01363 -0.01477 -0.01473 -0.01406 -0.01501 -0.01139 -0.01214 -0.01363 -0.01477 -0.01139 -0.01501 -0.01474 -0.01407 -0.01316 -0.01058 -0.01131 -0.01075
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
702 703 704 716 720 724 728 729 736 737 741 746 749 768 769 770 772 773 775 776 782 790 796 799 802 803 812 815 816 817 830 834 835 836 848 851 853 856 860 861 868 869
COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-0.01139 -0.01363 -0.01476 -0.015 -0.01217 -0.01139 -0.01474 -0.01408 -0.01362 -0.01476 -0.01317 -0.01139 -0.015 -0.01139 -0.01362 -0.01476 -0.01473 -0.01407 -0.01219 -0.01134 -0.015 -0.01139 -0.01318 -0.01076 -0.01362 -0.01476 -0.01139 -0.015 -0.01473 -0.01407 -0.01219 -0.01139 -0.01362 -0.01476 -0.015 -0.01318 -0.01135 -0.01139 -0.01473 -0.01407 -0.01362 -0.01476
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 161
877 878 881 885 898 900 901 902 904 905 906 914 922 930 934 935 940 944 947 948 949 961 966 967 968 980 988 992 993 995 997 1000 1001 1007 1010 1013 1016 1032 1033 1034 1036 1037 1046 1050 1054 1064 1066 1067
COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-0.01055 -0.01139 -0.015 -0.01219 -0.01076 -0.01139 -0.01362 -0.01476 -0.01473 -0.01407 -0.01318 -0.015 -0.01139 -0.01135 -0.01362 -0.01476 -0.01219 -0.01139 -0.015 -0.01473 -0.01407 -0.01318 -0.01139 -0.01362 -0.01476 -0.015 -0.01139 -0.01473 -0.01407 -0.01219 -0.01078 -0.01362 -0.01476 -0.01136 -0.01139 -0.015 -0.01318 -0.01139 -0.01362 -0.01476 -0.01473 -0.01407 -0.015 -0.01219 -0.01139 -0.01059 -0.01362 -0.01476
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
1071 1076 1079 1080 1081 1084 1096 1098 1099 1100 1105 1112 1120 1124 1125 1126 1132 1133 1142 1145 1160 1161 1164 1165 1166 1168 1169 1178 1181 1186 1195 1198 1199 1208 1211 1212 1213 1215 1230 1231 1232 1236
COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-0.01318 -0.01139 -0.015 -0.01473 -0.01407 -0.01137 -0.0108 -0.01139 -0.01362 -0.01476 -0.0122 -0.015 -0.01139 -0.01473 -0.01407 -0.01318 -0.01362 -0.01476 -0.01139 -0.015 -0.0122 -0.01139 -0.01139 -0.01362 -0.01476 -0.01473 -0.01407 -0.015 -0.01318 -0.01139 -0.01083 -0.01362 -0.01476 -0.01139 -0.015 -0.01473 -0.01407 -0.01221 -0.01139 -0.01362 -0.01476 -0.01318
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 163
1238 1244 1252 1256 1257 1264 1265 1270 1273 1274 1277 1291 1294 1296 1297 1298 1300 1301 1310 1315 1318 1325 1330 1331 1340 1343 1344 1345 1346 1362 1363 1364 1376 1380 1384 1388 1389 1392 1393 1396 1397 1401 1406 1409 1428 1429 1430 1432
COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-0.0114 -0.015 -0.01139 -0.01473 -0.01407 -0.01362 -0.01476 -0.01221 -0.01067 -0.01139 -0.01499 -0.01318 -0.01086 -0.01139 -0.01362 -0.01476 -0.01473 -0.01407 -0.015 -0.0114 -0.01139 -0.01221 -0.01362 -0.01476 -0.01139 -0.015 -0.01473 -0.01407 -0.01318 -0.0114 -0.01364 -0.01477 -0.01501 -0.01221 -0.01141 -0.01474 -0.01408 -0.0114 -0.01088 -0.01365 -0.01478 -0.01318 -0.01142 -0.01502 -0.01141 -0.01365 -0.01479 -0.01475
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
1433 1435 1442 1450 1456 1462 1463 1469 1472 1475 1476 1477 1490 1492 1494 1495 1496 1508 1511 1516 1520 1521 1526 1528 1529 1538 1541 1545 1546 1560 1561 1562 1564 1565 1566 1574 1580 1582 1594 1595 1600 1604
COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-0.01408 -0.0122 -0.01503 -0.01137 -0.01318 -0.01361 -0.01478 -0.01138 -0.01128 -0.01503 -0.01476 -0.01408 -0.0122 -0.01086 -0.01109 -0.0135 -0.01474 -0.01502 -0.01318 -0.01084 -0.01476 -0.01409 -0.01075 -0.01338 -0.01471 -0.01072 -0.01501 -0.0122 -0.01137 -0.01085 -0.01341 -0.01472 -0.01476 -0.01409 -0.01319 -0.01502 -0.01086 -0.01109 -0.01355 -0.01476 -0.0122 -0.01128
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 165
1607 1608 1609 1621 1623 1626 1627 1628 1640 1648 1652 1653 1655 1657 1660 1661 1670 1673 1676 1692 1693 1694 1696 1697 1700 1706 1710 1714 1726 1727 1731 1736 1739 1740 1741 1756 1758 1759 1760 1765 1772 1777 1780 1784 1785 1786 1792 1793
COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1 COMB1
Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination Combination
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-0.01503 -0.01476 -0.01409 -0.01319 -0.01138 -0.01138 -0.01364 -0.01479 -0.01504 -0.01141 -0.01476 -0.01409 -0.0122 -0.01088 -0.01366 -0.0148 -0.01142 -0.01503 -0.01318 -0.01142 -0.01365 -0.01479 -0.01474 -0.01407 -0.0114 -0.01501 -0.0122 -0.01141 -0.01364 -0.01477 -0.01316 -0.0114 -0.01499 -0.0147 -0.01403 -0.01092 -0.0114 -0.01362 -0.01474 -0.01218 -0.01493 -0.0114 -0.01139 -0.0146 -0.01394 -0.01308 -0.0136 -0.01469
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
TR
NG Đ I H C XÂY D NG
Ồ
Ệ
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ự
Ệ
Ể
VI N XÂY D NG CÔNG TRÌNH BI N
3
Ậ Ể
Ụ Ứ
Ế Ỹ
Ứ
Ế
THI T K K THU T B CH A TR Đ NG V = 45000m
Max Min
-0.00708 -0.01504
ễ SVTH: Nguy n Xuân Thành
MSSV: 1132.51
Page 167
Ụ Ụ
Ậ
Ả
Ẽ
PH L C 7: B N V KĨ THU T