1
CHƯƠNG 2: ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN
2.1 . Một ampe-kế dùng cấu đo tđiện điện trở cấu đo Rm =99Ω dòng làm
lệch tối đa Imax = 0,1mA. Điện trở shunt Rs = 1Ω. Tính dòng điện tổng cộng đi qua ampe-
kế trong các trường hợp:
a) Kim lệch tối đa
b) 0,5Dm; (FSD = Imax, full scale deviation)
c) 0,25Dm
Hình 2.1
2.2. Một cấu đo từ điện I= 100µA, điện trở nội khung quay R= 1KΩ. Tính điện trở
shunt mắc vào cơ cấu đo để trở thành một ampe-kế tương ứng với Hình 2.1.
a) Dm = 100mA = tầm đo 1
b) Dm = 1A = tầm đo 2
2.3. Một cơ cấu đo từ điện có ba điện trở shunt được mắc theo kiểu shunt ayrton sử dụng
làm ampe-kế. Ba điện trở trị số R1=0,05Ω, R2=0,45Ω, R3=4,5Ω, Rm= 1kΩ, Imax= 5A,
có mạch đo như hình sau, tính các trị số tầm đo của ampe-kế
Hình 2.2
2
2.4. Một cấu đo từ điện Imax =100µA,điện trở dây nội (dây quấn) Rm = 1KΩ được
sử dụng làmn kế DC. Tính điện trở tầm đo để vônkế có Vtd= 100V. Tính điện áp V hai
đầu vôn kế khi kim có độ lệch 0,75Dm; 0,75Dm và 0,25Dm (độ lệch tối đa Dm)
Hình 2.3
2.5. Một cơ cấu đo từ điện có Imax=50 µA; Rm =1700 Ω được sử dụng làm vôn kế DC có
tầm đo 10V, 50V, 100V. tính các điện trở tầm đo theo hình sau:
Hình 2.4
2.6. Một vônkế tầm đo 5V, được mắc vào mạch, đo điện áp hai đầu điện trở R2 như
hình sau:
a) Tính điện áp VR2 khi chưa mắc Vônkế.
b) Tính VR2 khi mắc vôn kế, có độ nhạy 20kΩ/V.
c) Tính VR2 khi mắc vôn kế, có độ nhạy 200kΩ/V
3
Hình 2.5
2.7. Một cấu đo từ điện Ifs= 100µA điện tr cấu đo Rm =1kΩ được sdụng
làm vôn kế AC V tầm đo = 100V. Mạch chỉnh lưu dạng cầu sử dụng diode silicon
như hình vẽ, diode có VF(đỉnh) =0,7V
a) tính điện trở nối tiếp Rs
b) Tính độ lệch của vônkế khi điện áp đưa vào vônkế là 75V và 50V (trị hiệu dụng-
RMS).
c) Tính độ nhạy của vôn kế. Tín hiệu đo là tín hiệu xoay chiều dạng sin.
Hình 2.6
2.8. Một cấu đo tđiện Ifs = 50µA; Rm = 1700Ω kết hợp với mạch chỉnh lưu bán
như hình sau. Diod silicon D1 giá trị dòng điện thuận If (đỉnh) tối thiểu 100 µA.
Khi điện áp đo bằng 20% Vtầm đo , diode có VF = 0,7V, vôn kế có Vtầm đo = 50V.
a) Tính Rs và RSH
b) Tính độ nhạy của Vônkế trong hai trường hợp: có D2 và không có D2
4
Hình 2.7
2.9. Một ampe kế sử dụng cơ cấu đo từ điện có cầu chỉnh lưu biến dòng như hình vẽ.
Biết rằng cơ cấu đo có Ifs = 1mA và Rm = 1700Ω. Biết dòng có Nthứ = 500; N= 4. Diode
cóVF(đỉnh) = 0,7V; Rs=20kΩ. Ampe kế lệch tối đa khi dòng sơ cấp Ip = 250mA. Tính giá
trị RL.
Hình 2.8
5
CHƯƠNG III: ĐO ĐIỆN TRỞ
3.1. Cho Eb = 1,5; R1= 15kΩ; Rm =1kΩ; R2 = 1kΩ; Imax = 50µA. Xác định trị số đọc
của Rx khi Ib = Imax; Im = ½ Imax; Im =3/4 Imax .
3.2. Một ohm-kế loại nối tiếp có mạch đo (Hinh dưới đây). Nguồn Eb = 1,5V, cơ cấu đo
có Ifs = 100µA. Điện trở R1 + Rm = 15kΩ.
a)Tính dòng điện chạy qua cơ cấu đo khi Rx = 0.
b)Tính trị giá Rx để cho kim chỉ thi có độ lệch bằng 1/2 FSD, 1/4 FSD, 3/4 FSD
(FSD: độ lệch tối đa thang đo.)
Hình 3.1
3.3. Một ohm-kế mạch đo như hình sau. Biết Eb =1,5V, R1 = 15kΩ; Rm = 50Ω; R2 =
50Ω; cấu đo Ifs = 50µA.Tính trị giá Rx khi kim chỉ thị độ lệch tối đa: (FSD); 1/2
FSD và 3/4 FSD.
Hình 3.2