Giải phẫu vùng cẳng tay
(Kỳ 5)
Bài giảng Giải phẫu học
Chủ biên: TS. Trịnh Xuân Đàn
1.4.3. Thn kinh quay (n. radialis)
T rãnh nh đầu ngoài xung, nhánh sau vòng quanh c xương quay ra
sau tách nhánh chi phối cho cơ khu cẳng tay sau.
Nhánh trước đi dc b trong cơ nga dài (trong bao cơ) ngoài động
mạch, khi cách mỏm trâm quay 10 em thì vòng quanh xương quay ra sau.
1. Động mch cánh tay
2. nh đầu
3. ĐM quặt ngược quay
4. Ngành sâu TK quay
5. cánh tay quay
6. dui cổ tay quay
7. Ngành nông TK quay
8. Động mch quay
9. gấp dài ngón cái
10. Gân gấp cổ tay quay
11. Cân gan tay
12. Gân gấp nông các ngón tay
13. sấp vuông
14. Động mch gian cất trước
15. Thần kinh giữa
16. gấp sâu các ngón tay
17. Bó mạch, thần kinh tr
18. gấp nông các ngón tay
19. ĐM quặt ngược tr
20. Các lớp nông
21. ĐM bên tr trên
22. Thần kinh tr
23. Thần kinh giữa
Hình 2.43. Các mạch, thần kinh vùng cẳng tay trước
1.4.4. Thn kinh tr(n. ulnaris)
T rãnh ròng rc khuu lách giữa 2 của tr trước ra trước ra khu
cẳng tay trước (trong bao cơ tr trước) chy dc phía trong động mạch tr, ri đi
trước dây chng vòng cổ tay vào gan tay tách 2 nhánh cùng nông và sâu.
1.4.5. Dây thn kinh giữa (nervus medianus)
T rãnh nh đầu trong, nm trong động mạch cánh tay ri lách gia 2
bó cơ sấp tròn, chui dưới cung cơ gấp nông các ngón tay, bắt chéo phía trước động
mạch tr xung cẳng tay nm mặt sau gp nông ( trong bao cơ gấp nông)
gia gp nông cơ gấp u ti 1/3 dưi cẳng tay khi gp chung nông
chia làm 4 thì dây thn kinh gia đi chếch ra ngoài ra nông nằm trước
gân gấp ngón tr và trong rãnh gia gân cơ gan tay ln gan tay (liên
quan đặc biệt)
đây dây thần kinh giữa nằm rất nông ch cân da che ph mặt
trước; đến c tay thì chui dưới dây chng vòng ctay vào gan tay để phân ra
các ngành cùng chi phi cho bàn tay.
Trên đường đi cẳng tay thần kinh gia tách ra các nhánh vn động cho
các vùng cẳng tay trước (trtrụ trước 2 trong cơ gấp chung
sâu).