GII TÍCH MNG
Trang 128
8.6. CÁC H THNG ĐIU CHNH VÀ B KÍCH T.
Trong k thut gii quyết đã mô t trong phn 8.5 nh hưởng ca b kích t
h thng điu khin van điu chnh lên s phn ng ca h thng công sut được b
qua. Trong đặc trưng đó đin áp kích t Efd và công sut cơ Pm được gi không đổi
trong vic tính toán quá trình quá độ khi yêu cu s đánh giá chi tiết vic phn ng li
ca h thng hoc thi gian phân tích kéo dài hơn 1 giây thì vic k đến nh hưởng ca
b kích t và h thng van điu chnh rt quan trng.
H thng điu khin kích t cung cp đin áp kích t thích hp để duy trì đin áp
ca h thng theo mong mun, thường là ti thanh góp đin áp cao ca nhà máy đin.
Mt đặc trưng quan trng ca h thng điu khin kích t là kh năng đáp ng mt
cách nhanh chóng đối vi độ lch đin áp trong c hai quá trình điu khin h thng
bình thường và h thng tình trng s c trm trng. Nhiu kiu h thng điu khin
kích t khác nhau được s dng trong h thng công sut. Nhng thành phn cơ bn
ca h thng điu khin kích t đó là b điu chnh, b khuếch đại và b kích t. B
điu chnh đo đin áp điu chnh thc và xác định độ lch đin áp. Tín hiu độ lch sinh
ra bi b điu chnh thì sau đó được khuếch đại cung cp tín hiu yêu cu thay đổi dòng
đin kích t. Điu này được làm cho đến khi to ra s thay đổi đin áp đầu ra ca b
kích t. S thay đổi này ng vi kết qu ca mt mc kích t mi đối vi ngun phát
đin. Mt hình thc thun tin ca s đặc trưng h thng điu khin là mt dãy sơ đồ
khi liên h qua các chc năng chuyn đổi biến s đầu vào và s đầu ra ca các thành
phn chính yếu ca h thng. Dãy sơ đồ khi dùng để đặc trưng đơn gin hóa s hot
động liên tc ca h thng đin khin b kích t được trình bày trên hình 8.7. Đây là 1
trong nhng điu kin quan trng ca h thng điu khin b kích t. S đặc trưng này
bao gm nhng chc năng chuyn đổi để t b điu chnh, b khuếch đại, b kích
t và vùng n định. Vùng n định phi được điu chnh tương ng để loi tr đi nhng
dao động không mong mun và s vượt quá đin áp điu chnh. Nhng phương trình vi
phân liên quan đến nhng biến s đầu vào, đầu ra ca b điu chnh, b khuếch đại, b
kích t và vùng n định mt cách ln lượt là:
()
v
tS
R
v
EEE
Tdt
dE = 1
+= iiiiv
A
iii
v
A
A
iii
EE
K
E
EK
Tdt
dE 0
1 (8.14)
()
fdE
ii
A
df EKE
Tdt
dE = 1
= iv
fd
F
F
iv
E
dt
dE
K
Tdt
dE 1
Vi: Es: Là đin áp được ghi trong lch trình tính đơn v tương đối.
iii
E0: Là đin áp ly ra ca b khuếch đại trong đơn v tương đối trước s nhiu
lon.
GII TÍCH MNG
Trang 129
-
+
Efd
Efd E
t
Máy phát
Vùng n đnh
B biến B ch B kích khế
Gii hn đu ra
gia Eiiimax
E
iii
i
E
t
Evi
Eii
Evi
Eiii
-
+
+
Eiv
Ev
-
+
Es
Hình 8.7 : Sơ đ khi biu din h thng điu khin kích t
GII TÍCH MNG
Trang 130
TR: Là hng s thi gian ca b điu chnh.
KA: Là h s khuyếch đại ca b khuếch đại.
TA: Là hng s thi gian ca b khuyếch đại.
K
E: Là h s khuyếch đại ca b kích t.
T
E: Là hng s thi gian ca b kích t.
K
F: Là h s khuếch đại ca vòng n định
T
F: Là hng s thi gian ca vòng n định.
Và các biến s trung gian được định rõ bi Eii, Eiii, Eiv, Ev và Evi . Biến s trung gian Eii
là:
E
ii = Eiii - Evi
Mà Evi tương đương vi nh hưởng ca s kh t do s bo hòa trong b kích t. Điu
này được xác định t
E
vi = AtBEfd
fR
π
2
1
c
pT+1
1
s
pT+1
1
ω
+ -
Vùng
ế
Pmiv
Piiim
Pm
Tua bin
H
thng
H
thng
0
Gii
Pm(0
)
-
+
P(ma
x)
Piim Pim
ω0
Hình 8.8 : Sơ đ khi đi vi s biu din đơn gin hóa ca h thng điu chnh tc đ
đây A, B là các hng s da vào đặc tính bo hòa ca b kích t.
Để tính đến các nh hưởng ca h thng điu khin kích t, thì các phương trình (8.14)
được gii đồng thi vi các phương trình (8.12) mô t máy đin.
Anh hưởng ca s điu chnh tc độ trong thi gian quá trình quá độ có th được đưa
vào tính toán bng cách s dng đặc đim đã được đơn gin hóa ca h thng điu
khin van điu chnh biu din trên hình (8.8). Đặc trưng này bao gm hàm truyn mô
t h thng x hơi vi hng s thi gian không đổi Ts và hàm truyn mô t h thng
điu khin vi hng s thi gian không đổi Te. Các phương trình vi phân liên quan đến
các biến s đầu vào và đầu ra ca hàm truyn mt cách ln lượt là.
)(
1
m
i
m
s
mPP
Tdt
dP =
)(
1i
m
ii
m
c
i
mPP
Tdt
dP = (8.15)
Trong đó: Pm là công sut cơ và các biến s trung gian được định rõ bi Pim, Piim, Piiim,
và Pivm. Các biến s Piim, Piiim liên quan như sau:
P
iim = 0 Piiim 0
P
iim = Piiim 0 < Piiim < Pmax
P
im = Pmax P
iii Pmax
Vi Pmax: Là dung lượng cc đại ca tua bin. Biến s trung gian Piiim là:
P
iiim = Pm(0) - Pivm
Trong đó: Pm(0): Là công sut cơ ban đầu. Biến s trung gian Pivm là:
GII TÍCH MNG
Trang 131
)
2
(
10
T
iv
mDB
fR
P±
=
π
ω
ω
đây R là s điu chnh tc độ trong đơn v tương đối và DBT là s dch chuyn
ca vùng chết, đó là s thay đổi tc độ cn thiết để vượt qua vùng chết ca h thng van
điu chnh. Mt đặc tính tiêu biu ca van điu chnh được trình bày trong hình 8.9.
Ph ti định mc trong đơn v
tương đối
0,95
1,00
Đi
u
c
hnh
tc
độ
h
1,05
1,0
0,5
Tc độ định mc trong đơn
v tương đối
Hình 8.9 : Đc tính loi điu chnh công sut đnh mc ti tc đ đnh mc
Phương trình (8.15) được gii đồng thi vi phương trình (8.12) nếu nhng nh
hưởng ca h thng điu khin van điu chnh đưc tính đến.
8.7. RƠLE KHONG CÁCH.
S phi hp trong kế hoch phát đin, truyn ti đin và vic thiết kế h thng
bo v rơle có hiu qu là không th thiếu được đối vi đặc trưng độ tin cy ca h
thng đin. Mc đích chính ca rơle là bo v h thng đin khi nhng nh hưởng ca
s c bng s khi đầu vn hành ct mch để loi đi nhng thiết b hư hng. Vic thiết
kế h thng bo v rơle phi đảm bo vn hành chn lc, để không ct nhm thiết b
khác làm tăng thêm mc độ trm trng ca s nhiu lon và nó phi đảm bo thiết b hư
hng được ct ra nhanh chóng (kp thi) để gim đi nh hưởng ca s c. Hơn na, h
thng rơle phi không gii hn kh năng thiết kế ca s phát đin và thiết b truyn ti.
Hình 8.10 : Đc tính vn hành ca rơle khong
cách trên biu đ h trc RX
0
R
Z
X
GII TÍCH MNG
Trang 132
Mt loi rơle quan trng được s dng đối vi vic bo v đường dây truyn ti cao áp
là rơle khong cách. Rơle này đáp ng vi t s đin áp và dòng đin đo được mà có th
xem như mt tng tr. Mt cách thun tin ch ra đặc tính vn hành ca rơle khong
cách là biu đồ RX trên mt vòng tròn được v vi bán kính bng tng tr đặt như hình
8.10. Khi giá tr ca tng tr nhn thy bi rơle rơi vào trong đường tròn thì rơle s tác
động. Để d phòng vic bo v chn lc, rơle khong cách phi có 3 b phn. Đặc tính
tác động ca mi b phn có th đưc điu chnh độc lp. Hơn na, chc năng chn lc
ca rơle khong cách đòi hi kh năng phân bit hướng. Điu này được cung cp bi
hoc b phn định hướng như trong rơle khong cách loi tng tr hoc là có sn trong
đặc tính vn hành ca rơle, như trong rơle khong cách loi mho. Đặc tính vn hành ca
hai loi rơle này được trình bày trong hình 8.11. Các vòng tròn tương ng vi 3 b phn
được đánh du vùng 1, vùng 2 và vùng 3.
0
Vùng 1
Vùng 2
Vùng 3
(a)
Đc tính ca b
phn chnh hướng
R
X
R
0
Vùng
1
2
Vùng
Vùng 3
(b)
X
Hình 8.11 : Đặc tính vn hành ca rơle khong cách
(a) Loi tng tr; (b) Loi mho
Khi s c xy ra và giá tr ca tng tr đo được bi rơle rơi vào vùng 1 và trên
đường đặc tính ca b phn định hướng ca loi tng tr thì tiếp đim ca vùng 1 s
đóng và ct ngn mch tc thi. Trong trường hp này tt c 3 b phn s khi động
bi vì vùng 1 là vòng tròn nh nht. Khi tr kháng gim xung và rơi vào vùng 2 và 3
hay vùng 3 thì tiếp đim ca các b phn tương ng s đóng và cung cp năng lưng
cho rơle thi gian. Ti mt thi đim đặt theo tính toán thì rơle thi gian s đóng b th
hai ca tiếp đim tương ng vi vùng 2. Nếu b tiếp đim đầu tiên tương ng vi vùng
2 được đóng thì máy ct s được ct. Nếu tiếp đim vùng 2 không được đóng, thì tng
tr đo được bi rơle không rơi vào vùng 2, khi đó rơle thi gian sau thi gian chnh
định s đóng b tiếp đim th 2 tương ng vi vùng 3. Nếu b tiếp đim đầu tiên tương
ng vi vùng 3 được đóng thì khi đó máy ct s được ct. Thi gian tr đối vi vùng 2
và 3 có th được đặt độc lp. Vùng 1 và 2 cung cp bo v đon đầu tiên đối vi phn
đường dây truyn ti, ngược li vùng 2 và 3 cung cp s bo v đon sau, trong trường
hp hư hng nhng rơle hoc là ngn mch ca nhng thiết b liên hp, lúc này vn vn
hành hp lý.
Trong sut s nhiu lon ca h thng và sau khi tác động ca b ngt vn hành
để đi ct thiết b s c, s dao động công sut s xy ra trong h thng truyn ti cho
đến khi trng thái vn hành bn vng mi được xác lp. S dao động này không làm
cho rơle tương ng vi các phn t không hư hng tác động. S hot động ca h thng