http://www.ebook.edu.vn
CHƯƠNG 5
K THUT NUÔI TH
Th khá nhy cm vi nhng thay đổi v thc ăn, nưc ung và cách chăm sóc
hơn các loài gia súc khác. Do vy trong chăn nuôi th cn chú ý nhng đim như
to phn x trong vic cung p thc ăn (1), thc ăn quen thuc nhưng phi đảm
bo v sinh (2) và s tiết kim thc ăn ti đa để nâng cao hiu qu kinh tế (3).
1. To cho th phn xđiu kin v ăn ung: ch yếu là thi gian và trình t
các loi thc ăn được cung cp, phn x này giúp cho th tiết dch tiêu hoá và tăng
tính thèm ăn (cn lưu ý là ban đêm th ăn gp đôi ban ngày). Th t cho ăn có th
như sau: bui sáng đầu tiên cho th ung nước, tiếp theo cho ăn thc ăn ht hay
thc ăn hn hp và 2 gi sau cho ăn thc ăn xanh; chiu cho ăn các loi thc ăn c
qu. Đại b phn thc ăn thô xanh cn cho ăn vào bui chiu và ti. V mt sinh
lý tiêu hoá th hn chế trong vic xáo trn thc ăn vì d dn đến xáo trn têu hoá.
Khi chuyn thc ăn t khô sang tươi hay ngược li cn phi tiến hành thay dn
không nên đột ngt, hay là có loi thc ăn mi chưa cho th ăn bao gi cn cho ăn
th và tăng dn, tránh cho ăn ln đầu quá nhiu (ngay c trong trường hp th
thích ăn) d làm cho th chết vì khó tiêu hoá.
2. Thc ăn cho th phi v sinh sch s: Các loi c và rau xanh cho th ăn nên
được thu hoch trên cn để tránh th b nhim cu trùng hay sán lá. Nếu rau c
b ngp hay trng nơi m ước thì cn phi ra nhiu ln cho sch s, tránh bùn đất
dính vào, cũng có th phơi hơi khô ri hy cho ăn. Cn chú ý ra máng ăn máng
ung thường xuyên, các loi thc ăn mc hay kém phm cht d gây ng độc cho
th (gây bnh viêm rut). Trong nhiu trường hp các tri th b chết hàng lot
do s thiếu chú ý vn đề v sinh thc ăn nước ung. Nước ung cn để sn trong
lng th và không nên cho th ung mt ln quá nhiu nước.
http://www.ebook.edu.vn
3. Tiết kim thc ăn và thc ăn phi có giá tr dinh dưỡng cao: vn đề tiết
kim thc ăn đây không ch tiết kim s lượng thc ăn hn hp, b sung hay
ngay c rau c, mà cn thiết phi lưu ý s thu hoch thc ăn khi nó có giá tr dinh
dưỡng cao, ví d như thu hoch c trước khi tr bông, cho ăn thc ăn có cht lượng
cao vi s lượng đảm bo yêu cu dinh dưỡng tu nhu cu th tng giai đon. Cho
th ăn theo trình t hp lý, tránh thc ăn b rơi vi do máng ăn làm không đúng
quy cách. Nâng cao năng sut th bng bin pháp dinh dưỡng cũng là mt cách tiết
kim thc ăn.
I. NUÔI TH THT
V nguyên tc nuôi th tht phi đảm bo yêu cu th tăng trng nhanh, ít hao
phí thc ăn và cho cht lượng tht tt. Thông thường th được cai sa khong 30-
35 ngày và ta có th nuôi thêm t 55 ngày đến 65 ngày na là có th bán tht đạt
yêu cu v kinh tế, do giai đon sau đó thì th đã chm ln.
Giai đon sau cai sa nên nuôi th k lưỡng tránh b ri lon tiêu hoá do ăn
thc ăn và nước ung không v sinh, hoc cho ăn không hp lý hay th b lnh,
môi trường sng m thp bnh cu trùng phát trin. giai đon này th con d b
chết do mua t nơi khác đem v, và th con chưa quen vi điu kin thc ăn và
nơi mi. Cn tránh cho th ăn c quá non làm tiêu chy. Th tht để có tăng
trng nhanh thì cn cho ăn thêm mt s thc ăn b sung. Trong giai đon sp bán
tht cn tăng b sung thc ăn bt đường như lúa, khoai mì, khoai lang và thc ăn
hn hp và gim bt đạm trong khu phn. Mt tun trước khi bán để m tht nên
gim bt c rau tươi và tăng thc ăn thô khô và bt đường s làm tht th săn chc
và ngon hơn. Trong chăn nuôi gia đình có th ch cho th ăn thc ăn giàu tinh bt
giai đon t 20- 30 ngày giai đon cui ca v béo tht để gim chi phí, tuy
nhiên s b sung thc ăn tinh bt trong khu phn ca th t nh đến ln cũng tt
do cung cp năng lượng giúp th mau ln hơn.
http://www.ebook.edu.vn
Nuôi th tht vi nhóm ging th lai ĐBSCL ch bng thc ăn là rau c mc
tăng trng thường là 13-15gam/ngày, nếu có b sung thêm thc ăn đạm và năng
lượng nhưđậu nành, bã bia, c h đậu, các loi bánh du, thc ăn hn hp, lúa,
khoai c,v..v… có th đạt t 20-25 gam/ngày và cao nht có con đạt 30gam/ngày
trong thc tế sn xut. Nhng khu p n có th áp dng và thành tích như sau:
T l trong khu phn
Loi thc ăn trong khu phn 1
(% trng thái tươi)
C lông tây 30,1
Bã bia 34,4
Bp ci 32,3
Thc ăn hn hp 20%CP 3,2
Tăng trng thc tế (g/con/ngày) 20
T l trong khu phn
Loi thc ăn trong khu phn 2
(% trng thái tươi)
C lông tây 29,2
http://www.ebook.edu.vn
đậu nành 67,4
Thc ăn hn hp 20%CP 3,4
Tăng trng thc tế (g/con/ngày) 22,7
T l trong khu phn
Loi thc ăn trong khu phn 3
(% trng thái tươi)
Dây lá bìm bìm 34,3
C lông tây 24,5
đậu nành 39,2
Thc ăn hn hp 20%CP 2,0
Tăng trng thc tế (g/con/ngày) 23,9
T l trong khu phn
Loi thc ăn trong khu phn 4
(% trng thái tươi)
C lông tây 32,4
đậu nành 37,0
C đậu dây leo lá ln 27,8
Thc ăn hn hp 20%CP 2,8
Tăng trng thc tế (g/con/ngày) 21,3
T l trong khu phn
Loi thc ăn trong khu phn 5
(% trng thái tươi)
C lông tây 23,5
http://www.ebook.edu.vn
Địa cúc 42,9
đậu nành 30,6
Thc ăn hn hp 20%CP 3,0
Tăng trng thc tế (g/con/ngày) 25,7
T l trong khu phn
Loi thc ăn trong khu phn 6
(% trng thái tươi)
Lá rau mung 32,0
C lông tây 22.7
đậu nành 41,2
Thc ăn hn hp 20%CP 4,1
Tăng trng thc tế (g/con/ngày) 22,5
T l trong khu phn
Loi thc ăn trong khu phn 7
(% trng thái tươi)
Rau mung 68,3
C lông tây 25,9
Lúa 5,8
Tăng trng thc tế (g/con/ngày) 21,0
T l trong khu phn
Loi thc ăn trong khu phn 8
(% trng thái tươi)
Rau lang 74,9