
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈ NH LÂM ĐỒ NG
TRƯ Ờ NG CAO ĐẲ NG ĐÀ LẠ T
GIÁO TRÌNH
THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Trình độ Cao đẳng – Lưu hành nội bộ)
Chủ biên: Nguyễn Thị Thuý
Võ Thị Hương
Đà Lạt, tháng 05 năm 2016


DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần ................................. 2
Bảng 1.2. Ký hiệu đồng tiền............................................................................................ 3
Bảng 1.3. Phương pháp biểu thị trực tiếp và gián tiếp .................................................... 4
Bảng 1.4. So sánh giao dịch kỳ hạn và giao dịch tương lai .......................................... 29

DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 2.1. Mẫu hối phiếu ................................................................................................ 44
Hình 2.2. Mẫu hối phiếu dùng trong phương thức nhờ thu .......................................... 45
Hình 2.3. Mẫu hối phiếu dùng trong phương thức tín dụng chứng từ (L/C) ................ 45
Hình 2.4. Sơ đồ lưu thông hối phiếu trả tiền ngay ........................................................ 52
Hình 2.5. Sơ đồ lưu thông hối phiếu trả tiền ngay ........................................................ 52
Hình 2.6. Mẫu lệnh phiếu .............................................................................................. 54
Hình 2.7. Mẫu séc.......................................................................................................... 55
Hình 2.8. Mẫu séc của ngân hàng Maritime Bank ........................................................ 57
Hình 2.9. Sơ đồ lưu thông séc qua một ngân hàng ....................................................... 58
Hình 2.10. Sơ đồ lưu thông séc qua hai ngân hàng ....................................................... 58
Hình 2.11. Mẫu thẻ thanh toán ...................................................................................... 59
Hình 3.1. Qui trình thanh toán phương thức chuyển tiền trả trước ..................................... 73
Hình 3.2. Qui trình thanh toán phương thức chuyển tiền trả ngay và sau ........................... 75
Hình 3.3. Qui trình thanh toán phương thức ghi sổ ........................................................... 77
Hình 3.4. Quy trình thanh toán phương thức nhờ thu trơn ........................................... 79
Hình 3.5. Quy trình thanh toán phương thức nhờ thu D/A ........................................... 81
Hình 3.6. Quy trình thanh toán phương thức nhờ thu D/P ............................................ 86
Hình 3.7. Quy trình thanh toán phương thức tín dụng chứng từ ................................... 86
Hình 3.8. Quy trình thanh toán của L/C đối ứng........................................................... 89
Hình 3.9. Quy trình thanh toán của L/C giáp lưng ........................................................ 90
Hình 3.10. Quy trình thanh toán của L/C chuyển nhượng ............................................ 91

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BEA 1882: Luật hối phiếu của Anh 1882: “Bill of Exchange Act of 1882”
B/L: Vận đơn đường biển (Ocean Bill of lading hay Marine Bill of lading)
CN: Chủ nhật
C/O: Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin)
ICC: Phòng Thương mại Quốc tế (International Chamber Commerce)
HĐ: Hợp đồng
HP: Hối phiếu
KH: Khách hàng
NH: Ngân hàng
NHNN: Ngân hàng nhà nước
NHTM: Ngân hàng thương mại
NHNNVN: Ngân hàng nhà nước Việt Nam
Ngân hàng TW: Ngân hàng trung ương
NK: Nhập khẩu
TM: Thương mại
XK: Xuất khẩu
XNK: Xuất nhập khẩu
VN: Việt Nam
UCC: Uniform Commercial Codes of 1962 - Luật thương mại thống nhất của Mỹ
năm 1962
UCP: Uniform Customs And Practice For Documentary Credits - Quy tắc thống
nhất về tập quán và thực hành tín dụng chứng từ
ULB: Uniform Law for Bills of exchange - Luật thống nhất về hối phiếu
URR 522: Uniform Rules for Bank to Bank Reimbursements Under Documentary
Credit No.522 - Quy tắc thống nhất về hoàn trả chuyển tiền giữa các NH theo tín
dụng chứng từ

