intTypePromotion=3

Giáo trình thoát nước dân dụng và công nghiệp - Chương 2

Chia sẻ: Nguyễn Nguyên Tuấn | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
305
lượt xem
174
download

Giáo trình thoát nước dân dụng và công nghiệp - Chương 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo Giáo trình thoát nước dân dụng và công nghiệp - Chương 2 : Những vấn đề cơ bản về thiết kế hệ thống thoát nước

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình thoát nước dân dụng và công nghiệp - Chương 2

  1. Chương 2. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ THIẾT KẾ HTTN (6iết: 4LT+2ĐA) II-1. NHỮNG TÀI LIÊU CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ - Đồ án quy hoạch đô thị: + Số lượng và phân bố dân cư + Bố trí và quy mô các công trình kiến trúc, xây dựng, cấp nước, vệ sinh, giao thông, cây xanh, kinh tế, văn hoá... + Phân bố và quy mô các loại XNCN + Các bước xây dựng đô thị (QH 5, 10, 20 năm sau) - Bản đồ địa hình - Tài liệu địa chất, ĐCTV - Tài liệu khí tượng - Tài liệu thuỷ văn nguồn nước - Các số liệu về điều kiện vệ sinh - Các tiêu chuẩn quy phạm thiết kế: + TCXD 33-1985. CN - Mạng lưới bên ngoài c/trình - Tiêu chuẩn thiết kế + TCXD 51-1984. TN - Mạng lưới bên ngoài c/trình - Tiêu chuẩn thiết kế + TCVN 4474-1987. TN bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế + TCVN 4513-1988. CN bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế + TCVN 4519-1988. HTCTN trong nhà và c/trình - QP thi công và ngh/thu + TCVN 5576-1991. HT CTN - QP quản lý kỹ thuật + TCVN 2622:1995. Tiêu chuẩn nước chữa cháy. - Và các tài liệu liên quan khác... Chú ý: Mức độ ch/ xác, chi tiết của tài liệu tuỳ theo các bước thiết kế (4 g/đoạn): + Quy hoạch + BCĐT + TKKT + TKTC (Đ/v những công trình nhỏ có thể gộp nhiều bước thiết kế cùng một lúc). II-2. DÂN SỐ TÍNH TOÁN DS tính toán là số người sử dụng HTTN tính đến cuối thời gian quy hoạch xây dựng (thường 15 20 năm). DS tính toán phụ thuộc loại nhà, số tầng nhà, mức độ trang thiết bị VS và tiện nghi ngôi nhà và được xác định: N=P.F Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-1
  2. Trong đó: P - mật độ dân số P, ng/ha; F diện tích khu nhà ở, ha Ở các XNCN, số người tính theo ca SX, lấy theo thực tế hoặc theo quy hoạch P 50 ng/ha HTTN mới đạt hiệu quả. P
  3. Bảng 2-2. TCTN tắm ở XNCN Số người sử dụng cho Nhóm SX Đặc điểm vệ sinh quá trình SX 1 vòi hoa sen I a) Không làm bẩn quần áo và tay chân 30 b) Làm bẩn quần áo và tay chân 14 II c) Có dùng nước 10 d) Thải nhiều bụi hay chất bẩn và độc hại 6 3. Tiêu chuẩn nước tưới đường, tưới cây Theo TCXD 33:1985. Nước rửa đường: Thường q=0,4 1,2 l/m2/lần. Nước tưới cây, thảm cỏ, bồn hoa: Thường q=3 6 l/m2/lần, Số lần tuỳ theo đk địa phương 4. Tiêu chuẩn nước thải SX Tính theo đ/v sản phẩm hay lượng thiết bị cần thiết (rất khác nhau). Ở giai đoạn quy hoạch thoát nước có thể tạm lấy theo m3/ha diện tích khu CN. 5. Tiêu chuẩn nước chữa cháy Tính theo TCVN 2622:1995. Số đám cháy đồng thời có thể xảy ra ncc phụ thuộc số dân trong đô thị. LL cho 1 đám cháy phụ thuộc: số tầng nhà, bậc chịu lửa qcc=5 80 l/s (bảng 2.4). 6. Chế độ thay đổi lưu lượng NT HS không điều hoà ngày: LL ngày LN/LL ngày TB Q max .ng Kng= Q tb.ng HS không điều hoà giờ: LL giờ LN/LL giờ TB Q max .h Kh= Q tb.h HS không điều hoà chung: Qmax.h ngày lớn nhất / Qtb.ng của ngày tr/bình của năm. Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-3
  4. Q max .h Q max .h (Q tb.h ) ngayLN .K h (Q tb.h ) ngayLN .24 Kc K h .K ng . Q tb.h Q tb.ng Q max .ng Q max .ng 24 24.K ng Q max .ng K h .K ng . K h .K ng Q max .ng Các hệ số Kng, Kh, Kc lấy theo thực tế thống kê. Nếu chưa biết có thể lấy theo quy phạm (ví dụ Kc=f(Qtb.s) ở bảng 2.5) ***** (2) II-4. CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN NƯỚC THẢI 1. Lưu lượng nước thải sinh hoạt N q Q tb.ng m3/ngđ 1000 N q K ng Q max .ng m3/ngđ 1000 N q Q tb.h m3/h 24 1000 N q Kc Q max .h m3/h 24 1000 N q Q tb.s l/s 86400 N q Kc Q max .s l/s 86400 2. Lưu lượng NTSX trong các XN công nghiệp m P Q SX tb m3/ngđ 1000 m P1 K h Q SX max .s l/s T 3600 Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-4
  5. Trong đó: m - Mức nước thải, l/tấn, l/sản phẩm. P - Khối lượng sản phẩm trong ngày, tấn, sản phẩm P1 - Khối lượng sản phẩm trong ca có NS lớn nhất, tấn, sản phẩm T - Thời gian làm việc tối đa trong ca, h Nếu SX 3 ca: Ca sáng: 40 50% lưu lượng ngày Ca chiều: 30 35% lưu lượng ngày Ca đêm: 20 30% lưu lượng ngày Nếu SX 2 ca: Ca sáng: 50 65% lưu lượng ngày Ca chiều: 35 40% lưu lượng ngày 3. Lưu lượng nước thải SH trong các XN công nghiệp 25 N1 35 N 2 Q ng , m3/ngđ 1000 Q ng Q tb.h , m3/h 24 25 N 3 K 1h 35 N 4 K 2h Q max .h , m3/h T 1000 Q max .h Q max .s , l/s 3,6 Trong đó: N1, N2 - Số c/nhân l/việc trong ngày ứng với TCTN là 25 và 35l/ngđ N3, N4 - Số c/nhân l/việc trong ca đông nhất theo TCTN là 25 và 35l/ngđ T - Thời gian làm việc trong ca, h 4. Lưu lượng nước thải do công nhân tắm trong các XN công nghiệp 40 N 5 60 N 6 Q ng , m3/ngđ 1000 40 N 7 60 N 8 Q max .h , m3/h Ttam .1000 Q max .h Q max .s , l/s 3,6 Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-5
  6. Trong đó: N5, N6 - Số c/nhân tắm trong cả ngày ứng theo TC nước tắm 40 và 60 l/ngđ N7, N8 - Số c/nhân tắm trong ca đông nhất theo TC nước tắm 40 và 60 l/ngđ Ttam - Thời gian tắm, h (thường Ttam = 45ph = 0,75h) Tỷ lệ c/nhân có tắm tuỳ theo từng loại phân xưởng và thời tiết. Thời gian tắm tính vào giờ dầu của ca sau. ***** (3) II-5. BIỂU ĐỒ DAO ĐỘNG NƯỚC THẢI Lưu lượng NT biến đổi theo thời gian: theo giờ, theo ngày, theo mùa,..., thường có quy luật và theo chu kỳ. Khi số dân càng ít, càng không điều hoà (Kng=1,10 1,3; Kc=1,15 3 tuỳ theo đặc điểm của từng đô thị). 7 5,65 5,60 5,59 5,58 5,58 5,52 6 5,41 5,33 5,31 5,28 5,13 4,82 4,56 4,56 5 4,11 3,71 4 3,32 3 2,21 2,15 2,13 2,12 2,12 2,12 2,12 2 1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Hình 2-1. Biểu đồ dao động nước thải của đô thị với dân số tính toán 160.000 ng Ví dụ ở trên: Qtb=100%:24=4,17, Kc=5,65:4,17=1,36 1. Dao động của NTSH của khu dân cư LL tương đối % theo giờ trong ngày phụ thuộc số dân trong đô thị. Khi số dân càng ít, càng không điều hoà (bảng 2.6) Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-6
  7. 8 6,7 6,7 6,7 7 6,05 6,05 5,95 5,8 5,55 5,6 5,6 6 4,8 4,35 4,35 4,35 4,3 5 3,95 4 2,35 3 1,55 1,55 1,55 1,55 1,55 1,55 1,55 2 1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Hình 2-2. Biểu đồ dao động nước thải sinh hoạt với Kc=1,6 Bảng 2-3. Độ dao động lưu lượng tương đối của NTSH khu dân cư Qtb.s= 50 100 200 300 500 800 1250 Kc= 1,8 1,6 1,4 1,35 1,25 1,2 Giờ Lưu lượng tương đối (%) 0-1 1,25 1,55 1,65 1,85 2 2,25 2,6 1-2 1,25 1,55 1,65 1,85 2 2,25 2,6 2-3 1,25 1,55 1,65 1,85 2 2,25 2,6 3-4 1,25 1,55 1,65 1,85 2 2,25 2,6 4-5 1,25 1,55 1,65 1,85 2 2,25 2,6 5-6 3,3 4,35 4,2 4,8 5,05 4,9 4,8 6-7 5 5,95 5,8 5 5,15 4,9 4,8 7-8 7,2 5,8 5,8 5 5,15 5 4,8 8-9 7,5 6,7 5,85 5,65 5,2 5 4,8 9-10 7,5 6,7 5,85 5,65 5,2 5 4,8 10-11 7,5 6,7 5,85 5,65 5,2 5 4,8 11-12 6,4 4,8 5,05 5,25 5,1 5 4,8 12-13 3,7 3,95 4,2 5 5 4,8 4,7 13-14 3,7 5,55 5,8 5,25 5,1 5 4,8 14-15 4 6,05 5,8 5,65 5,2 5 4,8 15-16 5,7 6,05 5,8 5,65 5,2 5 4,8 16-17 6,3 5,6 5,8 5,65 5,2 5 4,8 17-18 6,3 5,6 5,75 4,85 5,15 5 4,7 18-19 6,3 4,3 5,2 4,85 5,1 5 4,8 19-20 5,25 4,35 4,75 4,85 5,1 5 4,8 20-21 3,4 4,35 4,1 4,85 5,1 5 4,8 21-22 2,2 2,35 2,85 3,45 3,8 4,5 4,8 22-23 1,25 1,55 1,65 1,85 2 2,4 3 23-24 1,25 1,55 1,65 1,85 2 2,25 2,6 Cộng: 100 100 100 100 100 100 100 Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-7
  8. 2. Dao động của NTSH từ các XNCN NTSH từ các XNCN theo quy luật nhất định, thường tăng tại đầu mỗi ca và trước giờ nghỉ trưa. Bảng 2-4. Độ dao động lưu lượng tương đối của NTSH trong XNCN Giờ thứ PX nguội (Kh=3) PX nóng (Kh=2,5) 1 12,50 12,50 2 6,25 8,12 3 6,25 8,12 4 6,25 8,12 5 18,75 15,65 6 37,50 31,25 7 6,25 8,12 8 6,25 8,12 100% 100% 3. Dao động của nước tắm từ các XNCN Nước tắm ở các XNCN thường chỉ xảy ra trong giờ đầu cảu ca sau. Tỷ lệ c/nhân có tắm tuỳ theo từng loại phân xưởng và thời tiết. Ví dụ; tạm lấy: - PX nóng: 80% số CN có tắm cuối ca - PX lạnh: 30% số CN có tắm cuối ca 4. Dao động của NTSX từ các XNCN Chế độ thải nước SX lấy theo số liệu của đồ án thiết kế công nghệ. Sơ bộ có thể lấy đều theo các giờ trong 1 ca. 5. Dao động nước thải từ các công trình công cộng HSKĐH lấy theo kết quả điều tra, các giá trị trung bình như sau: - Bệnh viện: Kh=2,5 (24 tiếng: 0h - 24h) - Trường học: Kh=1,8 (12 tiếng: 6h - 18h) - Nhà tắm công cộng: Kh=1,0 (12 tiếng: 6h - 18h) - Xưởng giặt là: Kh=1,0 (16 tiếng: 6h - 22h) CTCC lấy theo quy hoạch. Về quy mô trong giai đoạn thiết kế sơ bộ có thể lấy: - Số người đến nhà tắm công cộng: 20% dân số - Số người đến trường học 23% dân số - Số người nằm điều trị ở các bệnh viện: 0,8% dân số ***** (4) Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-8
  9. II-6. TỔNG LƯỢNG NƯỚC THẢI 1. Tổng lượng NTSH của khu dân cư LL nước thải có thể xác định theo 2 phương pháp. * Theo mật độ dân số Tính theo các công thức trên và lập bảng tính Bảng 2-5. Thống kê LL nước thải SH khu dân cư theo mật độ dân số Số T/chuẩn LL trung bình Ký hiệu D/tích Mật độ lượng thải Qmax.s TT diện tích tiểu khu, dân số, Qtb.ng Qtb.h Qtb.s Kc dân cư, nước, l/s tiểu khu ha ng/ha m3/ngđ m3/h l/s ng l/ng/ngđ (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) Tổng cộng: * Theo LL đơn vị (modul LL) Coi LL phụ thuộc d/tích. Giả thiết LL mà mỗi đoạn ống phục vụ đều đổ vào điểm đầu, thì LL trên mỗi đoạn ống không đổi. Từ đó: q P q0 , l/s/ha 86400 Trong đó: q0 - Modul LL q - T/chuẩn thoát nước, l/ng/ngđ P - mật độ dân số, ng/ha Đối với khu dân cư lớn thì tính theo PP này chính xác, còn khu dân cư nhỏ, hoặc các tiểu khu thì không chính xác. Nếu có LL tập trung (nhà tắm công cộng, XN giặt là, trường học, CLB, nhà hát, rạp, nhà hàng, bệnh viện...) thì trong tính toán modul LL cần trừ đi. Nghĩa là: q1 P q0 , l/s/ha 86400 hoặc: Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-9
  10. (Q tb.ng Q ttr ).1000 q0 , l/s/ha 86400 Fp Trong đó: q1 - T/chuẩn thoát nước còn lại q1=q qcc, l/ng/ngđ Qttr - LL tập trung, m3/ngđ Qtb.ng - LL nước thải trung bình ngày của khu vực dân cư, m3/ngđ Fp - D/tích khu vực thoát nước có cùng mức độ trang bị tiện nghi, ha Trong mọi trường hợp, số dân lấy theo đồ án quy hoạch. Bảng 2-6. Thống kê LL nước thải SH khu dân cư theo modul LL D/tích Modul LL trung bình Ký hiệu lưu Qmax.s TT lưu vực, LL, Qtb.ng Qtb.h Qtb.s Kc vực l/s ha l/s/ha m3/ngđ m3/h l/s (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) Tổng cộng: ***** (5) 2. Tổng lượng nước thải tập trung từ các công trình riêng biệt Khi cần kiểm tra khả năng chuyển tải của các cống tiểu khu trước khi đổ vào mạng cống đường phố... hoặc từ mạng cống nhánh vào mạng cống chính phải tính LL riêng biệt cho các công trình (nhà ở, nhà CC, TH, BV,...). Bảng 2-7 . Thống kê LL tập trung từ các công trình riêng biệt Loại công Th/gian Số TCTN, Qtb.ng Qtb.h Qmax.h Qmax.s TT Kc trình l/việc, h người l/ng/ngđ m3/ngđ m3/h m3/h l/s (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) BV1 BV2 .... TH1 TH2 ... Tổng cộng: Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-10
  11. 3. Tổng lượng nước thải của các XNCN Phải xác định LL riêng cho từng xưởng, từng ca, lập bảng Bảng 2-8. Thống kê LL từ nước thải SH và nước tắm của các xí nghiệp Tên Số CN l/việc Nước thải SH Nước tắm gọi Ca PX TC, Qca, TC, Qca, % Người Kh % Người Kh XN l/ng m3/ca l/ng m3/ca (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) Nóng 20 200 35 7,00 2,5 80 160 60 9,60 1 1 Lạnh 80 800 25 20,00 3 30 240 40 9,60 1 Tổng 100 1.000 27,00 400 19,20 Nóng 20 160 35 5,60 2,5 80 128 60 7,68 1 2 Lạnh 80 640 25 16,00 3 30 192 40 7,68 1 A Tổng 100 800 21,60 320 15,36 Nóng 20 120 35 4,20 2,5 80 96 60 5,76 1 3 Lạnh 80 480 25 12,00 3 30 144 40 5,76 1 Tổng 100 600 16,20 240 11,52 2.400 64,80 960 46,08 Nóng 20 100 35 3,50 2,5 80 80 60 4,80 1 1 Lạnh 80 400 25 10,00 3 30 120 40 4,80 1 Tổng 100 500 13,50 200 9,60 Nóng 20 80 35 2,80 2,5 80 64 60 3,84 1 2 Lạnh 80 320 25 8,00 3 30 96 40 3,84 1 B Tổng 100 400 10,80 160 7,68 Nóng 20 60 35 2,10 2,5 80 48 60 2,88 1 3 Lạnh 80 240 25 6,00 3 30 72 40 2,88 1 Tổng 100 300 8,10 120 5,76 1.200 32,40 480 23,04 Tổng cộng: 3.600 97,20 1.440 69,12 Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-11
  12. Bảng 2-9. Tổng hợp lưu lượng NTSH trong các XNCN % X/nghiệp A (m3) X/nghiệp B (m3) Cộng Giờ Ca PX PX PX PX PX PX thứ m3 % nóng lạnh nóng lạnh nóng lạnh (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 12,50 12,50 0,88 2,50 0,44 1,25 5,06 5,21 2 8,12 6,25 0,57 1,25 0,28 0,63 2,73 2,81 3 8,12 6,25 0,57 1,25 0,28 0,63 2,73 2,81 4 8,12 6,25 0,57 1,25 0,28 0,63 2,73 2,81 1 5 15,65 18,75 1,10 3,75 0,55 1,88 7,27 7,48 6 31,25 37,50 2,19 7,50 1,09 3,75 14,53 14,95 7 8,12 6,25 0,57 1,25 0,28 0,63 2,73 2,81 8 8,12 6,25 0,57 1,25 0,28 0,63 2,73 2,81 100 100 7,00 20,00 3,50 10,00 40,50 1 12,50 12,50 0,70 2,00 0,35 1,00 4,05 4,17 2 8,12 6,25 0,45 1,00 0,23 0,50 2,18 2,24 3 8,12 6,25 0,45 1,00 0,23 0,50 2,18 2,24 4 8,12 6,25 0,45 1,00 0,23 0,50 2,18 2,24 2 5 15,65 18,75 0,88 3,00 0,44 1,50 5,81 5,98 6 31,25 37,50 1,75 6,00 0,88 3,00 11,63 11,96 7 8,12 6,25 0,45 1,00 0,23 0,50 2,18 2,24 8 8,12 6,25 0,45 1,00 0,23 0,50 2,18 2,24 100 100 5,60 16,00 2,80 8,00 32,40 1 12,50 12,50 0,53 1,50 0,26 0,75 3,04 3,13 2 8,12 6,25 0,34 0,75 0,17 0,38 1,64 1,68 3 8,12 6,25 0,34 0,75 0,17 0,38 1,64 1,68 4 8,12 6,25 0,34 0,75 0,17 0,38 1,64 1,68 3 5 15,65 18,75 0,66 2,25 0,33 1,13 4,36 4,49 6 31,25 37,50 1,31 4,50 0,66 2,25 8,72 8,97 7 8,12 6,25 0,34 0,75 0,17 0,38 1,64 1,68 8 8,12 6,25 0,34 0,75 0,17 0,38 1,64 1,68 100 100 4,20 12,00 2,10 6,00 24,30 Tổng cộng: 97,20 100 4. Tổng lượng nước thải của cả đô thị Bảng 2-10. Thống kê LL tổng cộng thoát nước đô thị Tên gọi Các lưu lượng nước thải 3 đối tượng Ngày, m Giờ lớn nhất, m3 Giây lớn nhất, l Ghi chú thoát nước SH SX SH SX SH SX (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Tổng cộng: Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-12
  13. Bảng 2-11.Tổng hợp lưu lượng nước thải đô thị NTSH NT bệnh viện NT trường học Nước thải công nghiệp Tổng hợp Gìơ Kc=1,4 Kh=2,5 Kh=1,8 NTSX NTSH Tắm m3 % % m3 % m 3 % m 3 (m3) (m3) (m3) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) 0-1 1,65 297,0 0,2 0,48 312,5 1,64 611,6 2,12 1-2 1,65 297,0 0,2 0,48 312,5 1,64 611,6 2,12 2-3 1,65 297,0 0,2 0,48 312,5 1,64 611,6 2,12 3-4 1,65 297,0 0,2 0,48 312,5 4,36 614,3 2,13 4-5 1,65 297,0 0,5 1,20 312,5 8,72 619,4 2,15 5-6 4,2 756,0 0,5 1,20 312,5 1,64 1.071,3 3,71 6-7 5,8 1.044,0 3,0 7,20 8,42 38,73 500,0 5,06 17,28 1.612,3 5,59 7-8 5,8 1.044,0 5,0 12,00 7,55 34,73 500,0 2,73 1.593,5 5,52 8-9 5,85 1.053,0 8,0 19,20 7,55 34,73 500,0 2,73 1.609,7 5,58 9-10 5,85 1.053,0 10,4 24,96 7,55 34,73 500,0 2,73 1.615,4 5,60 10-11 5,85 1.053,0 6,0 14,40 7,55 34,73 500,0 7,27 1.609,4 5,58 11-12 5,05 909,0 9,6 23,04 7,55 34,73 500,0 14,53 1.481,3 5,13 12-13 4,2 756,0 9,4 22,56 7,55 34,73 500,0 2,73 1.316,0 4,56 13-14 5,8 1.044,0 6,0 14,40 15,20 69,92 500,0 2,73 1.631,0 5,65 14-15 5,8 1.044,0 5,0 12,00 7,55 34,73 437,5 4,05 28,80 1.561,1 5,41 15-16 5,8 1.044,0 8,1 19,44 7,55 34,73 437,5 2,18 1.537,9 5,33 16-17 5,8 1.044,0 5,5 13,20 7,55 34,73 437,5 2,18 1.531,6 5,31 17-18 5,75 1.035,0 5,0 12,00 8,43 38,78 437,5 2,18 1.525,5 5,28 18-19 5,2 936,0 5,0 12,00 437,5 5,81 1.391,3 4,82 19-20 4,75 855,0 5,0 12,00 437,5 11,63 1.316,1 4,56 20-21 4,1 738,0 3,7 8,88 437,5 2,18 1.186,6 4,11 21-22 2,85 513,0 2,0 4,80 437,5 2,18 957,5 3,32 22-23 1,65 297,0 1,0 2,40 312,5 3,04 23,04 638,0 2,21 23-24 1,65 297,0 0,5 1,20 312,5 1,64 612,3 2,12 Tổng 18.000,0 100 240,0 100 460,0 10.000,0 97,2 69,1 28.866,3 100 Giải thích cách tính trong bảng trên: 1. NTSH Dân số N (theo QH) 100.000 mg TCTN q 180 l/ng/ngđ Qtb.ng N.q/1000 18.000,0 m3/ngđ Qtb.h N.q/1000/24 750,0 m3/h Qtb.s N.q/86400 208,3 l/s 2. NT trường học Số người đi học NTH=23%*N 23.000 ng TCTN trường học qTH 20 l/ng/ngđ LL trường học Qtb.ngđ (TH) QTH 460,0 m3/ngđ Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-13
  14. 3. NT bệnh viện Số người nằm viện NBV=0,8%*N 800 ng TCTN bệnh viện qBV 300 l/ng/ngđ LL bệnh viện Qtb.ngđ (BV) QBV 240,0 m3/ngđ 4. NTSX trong XNCN Khu CN FCN 200,0 ha TCNTCN qCN 50,0 m3/ha NTCN QCN 10.000,0 m3/ngđ - Ca 1 40%QCN 4.000,0 m3/ca - Ca 2 35%QCN 3.500,0 m3/ca - Ca 1 25%QCN 2.500,0 m3/ca 5. NTSH trong XNCN (bảng ph/phối riêng) 97,20 m3/ngđ 6. Tắm trong XNCN (bảng ph/phối riêng) 69,12 m3/ngđ Chung cả đô thị Qtb.ng Tổng cột 13 28.866,3 m3/ngđ Qtb.h (Tổng cột 13)/24 1202,8 m3/h Qtb.s (Tổng cột 13)/24/3,6 334,1 l/s Qmax.h Max(Cột 13) 1631,0 m3/h Qmax.s Max(Cột 13)/3,6 453,1 l/s Kc Qmax.h/Qtb.h 1,36 ***** (6) Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2 2-14

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản