UBND TỈ NH LÂM ĐỒNG
TRƯ NG CAO ĐẲ NG ĐÀ LẠ T
GIÁO TRÌNH
THỐNG KÊ KINH TẾ
(Trình độ Cao đẳng – u hành nội bộ)
Chủ biên: Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Thị Thúy
DANH MỤC BẢNG
Bng 2.1. Doanh thu ca các cửa hàng năm N tại thành ph X ................................... 10
Bng 2.2. Phân t công nhân theo bc th .................................................................... 11
Bng 2.3. Phân t theo đ tui ca s nhân khu địa phương X năm N ................... 12
Bng 2.4. S liu các ca hàng doanh nghip ABC ..................................................... 13
Bng 2.5. Bảng tính năng suất lao động ....................................................................... 13
Bng 2.6. Bng phân t theo năng suất lao đng .......................................................... 14
Bảng 2.7. Năng suất lao động ca doanh nghip .......................................................... 14
Bng 2.8 Bng phân t theo năng suất lao động ........................................................... 15
Bng 2.9. Bng phân t s doanh nghiệp trên đa bàn X năm N .................................. 15
Bng 2.10. Bng phân t nhân viên xí nghip X .......................................................... 16
Bng 2.11. Bng phân t nhân khu địa phương X theo đ tuổi năm N ...................... 16
Bng 2.12. Doanh thu bán hàng ca doanh nghip AB năm N .................................... 19
Bng 2.13. Dân s Việt Nam năm N theo gii tính ...................................................... 20
Bng 2.14. Phân t s Doanh nghiệp thương mại ......................................................... 20
Bng 2.15. S ng cán b giáo dc ........................................................................... 21
Bng 3.1 Giá trng tn kho ca doanh nghip X ...................................................... 31
Bng 3.2. Doanh thu bán hàng ca doanh nghiệp AB năm N ...................................... 34
Bng 3.3. Bng kết qu s tương đối động thái ............................................................ 34
Bng 3.4. Tiền lương bình quân của doanh nghip AB ................................................ 40
Bng 3.5. Đim trung bình ca hc sinh lp kế ton KT2FK7 .................................... 40
Bảng 3.6. Đim trung bình ca hc sinh lp kế ton KT2FK7 .................................... 41
Bảng 3.7. Năng sut lúa ................................................................................................ 41
Bng 3.8 Bng kết qu phân li t ................................................................................ 42
Bảng 3.9. Năng suất lao động ca công nhân ............................................................... 42
Bảng 3.10. Độ tui ca sinh viên trong lp X .............................................................. 45
Bảng 3.11. Năng suất lao động công nhân xí nghiệp A năm N .................................... 46
Bng 3.12. S con ca các cp v chồng năm N tại thành ph A ................................ 50
Bng 3.13. Bng tính phương sai .................................................................................. 53
Bng 3.14. Bng tính h s biến thiên ......................................................................... 55
Bng 1.1 S ng máy kéo ca doanh nghip X ......................................................... 65
Bng 1.2. Tình hình sn xut ca doanh nghip X ....................................................... 77
Bng 1.3. Tình hình sn xut ca doanh nghip X ....................................................... 79
Bng 2.1. Bng tính khu hao tài sn c định ............................................................... 97
Bng 2.2. Bng tính khu hao tài sn c định ............................................................... 97
Bảng 2.3 Lượng sn phm hoàn thành ca công ty A .................................................. 98
Bng 2.4 Bng trích khu hao ca công ty A ................................................................ 99
Bng 3.1. Tình hình s dng gch .............................................................................. 105
Bng 3.2. Tình hình s dng nguyên vt liu. ............................................................ 107
Bng 3.3. Tình hình s dng nguyên vt liu ca doanh nghip X ............................ 110
Bng 4.1. Bảng cân đối lao động có trong danh sách ................................................. 120
Bng 4.2. Bảng cân đi lao động làm công ăn lương ................................................. 120
Bng 4.3. Tình hình s dng gi công lao động trong mt doanh nghip X .............. 126
Bng 4.4. Tình hình s dng tiền lương ...................................................................... 130
Bng 4.5. Tình hình lao động và thu nhập lao động ca doanh nghip X .................. 131
Bng 4.6. Tình hình s dng thi gian và tiền lương .................................................. 133
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 2.1. Sơ đ cu thành bng thng kê ..................................................................... 18
Hình 2.2. Doanh sn ca doanh nghiệp X năm N – (N+2) ...................................... 22
Hình 3.1. T phân v ..................................................................................................... 47
Hình 3.2. Khong t phân v ......................................................................................... 48
Hình 3.3. Biu đồ hp ................................................................................................... 48
Hình 3.4. Mi quan h gia
x
= Me = Mo ................................................................... 51
Hình 3.5. Quy tc 3δ ..................................................................................................... 54
Hình 4.1. Sơ đ các loi ngày công lao đng .............................................................. 122
Hình 4.2. Sơ đ các loi gi công lao động ................................................................ 123