1
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH TẾ - LUẬT
KHOA TOÁN KINH TẾ
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ
Học k: , Năm học: 2022 – 2023
MÔN: PHÂN TÍCH DỮ LIỆU TRONG KINH TẾ
Câu 1 (1,5 điểm). Giám đốc của một chui nhà hàng muốn kiểm tra xem các nhà hàng
trong chuỗi nhà hàng của mình trên ng một địa phương sự khác biệt về doanh s
bán hàng trung bình hằng tuần không. Hiển nhiên không thể đo lường đưc điều này
trên tổng thể nên Giám đốc đã khảo sát ngẫu nhiên doanh số bán hàng của các nhà hàng
này trong tuần một cách ngẫu nhiên. Sau đó, thực hiện phân tích phương sai một yếu tố
cho được kết quả như sau:
Analysis of Variance
Source SS df MS F Prob > F
------------------------------------------------------------------------
Between groups 2094077.78 2 1047038.89 ???? ?????
Within groups 3382433.33 ??? ??????????
------------------------------------------------------------------------
Total 5476511.11 17 322147.712
Bartlett's test for equal variances: chi2(2) = 1.6284 Prob>chi2 = 0.443
a. Anh/chhãy cho biết Giám đốc đã khảo sát ngẫu nhiên trên bao nhiêu nhà hàng
trong chuỗi các nhà hàng của mình và mỗi tuần các nhà hàng trong chuỗi đã hoạt động
trong bao nhiêu ngày?
b. Với mức ý nghĩa 5%, mẫu nghiên cứu của Giám đốc vi phạm giả định về
phương sai trong các giả định phân phối chuẩn không?
c. Với mức ý nghĩa 5%, anh/chkết luận gì về doanh số bán ng của các nhà
hàng trong chui của Giám đốc.
Câu 2 (1,0 điểm). Để đánh giá mức độ hài lòng trong khi sử
dụng dịch vụ của rạp chiếu phim C trên địa bàn Thành phố
Thủ Đức người ta chọn ra một số người và hỏi họ về mức độ
hài lòng khi sdụng dịch sử dụng dịch vụ của một rạp chiếu
phim C. Thang đo 0 đến 10 được sử dụng với nghĩa 0 là hoàn
toàn không hài lòng 10 rất hài ng. Số liệu cấp thu
thập được thống kê tại bảng bên. Kinh nghiệm cho thấy điểm
đánh giá theo hình thức này thường không tuân theo phân
phối chuẩn. Ban Giám đốc kỳ vọng rằng nếu giá trị trung vị
của mức độ hài lòng lớn hơn 7 thì không cần thay đổi chất
lượng dịch vụ và ngược lại. Anh/chhãy kiểm định điều này
với mc ý nghĩa 5%.
7.5
4.5
6.5
6.5
9.5
6.5
10.0
7.5
6.5
9.5
5.5
10.0
7.5
10.0
6.5
7.5
8.0
6.0
6.5
9.0
lOMoARcPSD|42620215
2
Câu 3 (1,5 điểm). Công ty Cổ phần X đang chuẩn bị tiến hành một buổi Hội nghị Tổng
kết 10 năm thực hiện chiến dịch Marketing vào các sản phẩm trọng yếu của công ty. Ban
Giám đốc phân ng cho Phòng Sale nghiên cứu về mức độ hài lòng của khách hàng
về các sản phẩm của ng ty mọi miền tổ quốc từ từ năm 2013 đến nay. Giả sử anh/chị
là chuyên viên tại Phòng Sale của Công ty Cổ phần X, anh/chsẽ tiến hành lấy dữ liu
như thế nào và thực hiện các kiểm định gì để đưa ra được kết quả nghiên cứu Ban
Giám đốc yêu cầu? Minh họa câu trả lời bằng sơ đồ chi tiết.
Câu 4 (1,0 điểm). Nghiên cứu 200 cặp vợ chồng có thời gian kết hôn trên 5 năm để tìm
hiểu mối quan hệ giữa thời gian tìm hiểu trước hôn nhân và tình trạng hiện tại của hôn
nhân. ba mức độ của thời gian tìm hiểu gồm ngắn, trung bình và dài. Cũng ba
mức độ của tình trạng hôn nhân hạnh phúc, không hạnh phúc, ly thân/ly dị. Số liệu
thu thập được trình bày ở bảng phía dưới. Với mức ý nghĩa 5%, hãy kiểm định giả thuyết
cho rằng: Tình trạng hôn nhân sau kết hôn sẽ được quyết định bằng một yếu tố khác
với thi gian tìm hiểu trước hôn nhân.
Observations
Thời gian tìm hiu
Ngắn
Dài
Tình trng
hôn nhân
Hạnh phúc
38
54
Không hạnh phúc
12
4
Ly thân/Ly dị
10
2
Câu 1. So sánh mức độ yêu thích của khách hàng trước và sau khi bổ sung thêm các ưu
đãi về thanh toán của một cửa hàng, từ 0 đến 3, tương ứng rất không yêu thích đến rất
yêu thích. Có thể cho rằng mức độ yêu thích của khách hàng giữ nguyên hay không vi
mức ý nghĩa 5% nếu sử dụng kiểm định dấu hạng Wilcoxon, biết kết quả phỏng vấn của
20 khách hàng thân thiết trước và sau khi bổ sung thêm các ưu đãi về thanh toán của cửa
hàng được ghi nhận theo bảng kết quả:
Ranks
N
Mean Rank
Sum of Ranks
Sau – Truoc
Negative Ranks
5a
11.00
55.00
Positive Ranks
10b
6.50
65.00
Ties
5c
Total
20
a. Sau < Truoc
b. Sau > Truoc
c. Sau = Truoc
A. Giá trkim định là 65 và mức đyêu thích thay đổi.
B. Giá trkim định là 65 và mức đyêu thích giữ nguyên.
lOMoARcPSD|42620215
3
C. Giá tr kim đnh 55 mc đ yêu thích gi nguyên.
D. Giá trkim định là 55 và mức đyêu thích thay đổi.
Câu 2. Đánh giá mức độ hài lòng về các sản phẩm mới của công ty, trong đó các mức
tương ứng là không hài lòng, bình thường và rất hài lòng. Ở mức ý nghĩa 5% có thể cho
rằng các mức độ hài lòng giống nhau hay không, biết kết quả khảo sát 200 khách hàng
theo bảng kết quả sau:
Observed N
Expected N
Residual
Khong hai long
108
66.7
41.3
Binh thuong
73
66.7
6.3
Rat hai long
19
66.7
-47.7
Total
200
A. Kiểm định Chi-square, giá trị kiểm định là 66.70 và mức độ hài lòng giống nhau.
B. Kim định Chi-square, giá trị kiểm định là 60.31 và mức độ hài lòng giống nhau.
C. Kim định Chi-square, giá trị kiểm định là 66.70 và mức độ hài lòng khác nhau.
D. Kim định Chi-square, giá trị kiểm định là 60.31 và mức độ hài lòng khác nhau.
Câu 3. Xét biểu đồ dạng đường:
Chui thi gian này có:
lOMoARcPSD|42620215
4
A. Tính mùa vụ. B. Tính chu kỳ.
C. Có cả tính mùa vụ và chu kỳ. D. Không tính chu k và mùa v.
Câu 4. Kiểm định mối quan hệ giữa mức độ hài lòng của khách ng (1: hài lòng, 2:
bình thường, 3: không hài lòng) với hình thức thiết kế của nhà hàng theo phong cách (1:
cổ điển, 2: bán cổ điển, 3: hiện đại), với kết quả khảo sát 400 khách hàng như sau:
thông tin cho rằng KHÔNG CÓ mối quan hệ phụ thuộc giữa hai dữ liệu định
tính trên vi mức ý nghĩa 5%:
A. Kim định chi bình phương, giá trị kiểm định là 4.9123 và thông tin trên là sai.
B. Kiểm định chi bình phương, giá trị kiểm định là 4.9123 và thông tin trên là đúng.
C. Kim định chi bình phương, giá trị kiểm định là 400 và thông tin trên là sai.
D. Kim định chi bình phương, giá trị kiểm định là 4.400 và thông tin trên là đúng.
Câu 5. Xét chuỗi thời gian sau:
t 1 2 3 4
Yi 4 7 9 10
Giá trị dự báo cho xu thế tại t = 10 là:
A. 30.0 B. 10.0 C. 25.0 D. 22.5
Câu 6. Mức độ hài lòng của các nhóm sinh viên ca trường đối với cht lượng phục v
của thư viện: nhóm sinh viên đại học SVDH, nhóm học viên cao học HVCH nhóm
nghiên cứu sinh NCS, trong đó từ 1: rất không hài lòng, 2: ít hài lòng, 3: hài lòng, và 4:
rất hài lòng. Ở mức ý nghĩa 5% có thể kết luận rằng mức độ hài lòng của các nhóm sinh
viên là như nhau, biết kết quả khảo sát 50 sinh viên đưc biểu diễn như sau:
MD_HL
Nhom_SV
N
Mean Rank
Nhom SVDH
16
26.13
Nhom HVCH
21
24.67
Nhom NCS
13
26.08
Total
50
A. Kiểm định Kruskal – Wallis với giá trị kiểm định là 0,085 và kết luận mức độ hài
lòng của các nhóm sinh viên bằng nhau.
lOMoARcPSD|42620215
5
B. Kiểm định Kruskal – Wallis với giá trị kiểm định là 0,127 và kết luận mức đhài
lòng của các nhóm sinh viên khác nhau.
C. Kiểm định Kruskal – Wallis với giá trị kiểm định là 0,085 và kết luận mức độ hài
lòng của các nhóm sinh viên khác nhau.
D. Kiểm định Kruskal – Wallis với giá trị kiểm định là 0,127 và kết luận mức độ hài
lòng của các nhóm sinh viên bằng nhau.
Câu 7. Phân tích chuỗi dữ liệu theo thời gian bằng hình dưới đây. Hãy điền giá trị
còn thiếu vào dấu ………………
Sample: 1952Q1 1996Q4
Included observations: 180
Ratio to Moving Average
Original Series: GDP
Adjusted Series: GDPSA
Scaling Factors:
1 1.000966
2 1.000385
3 ………………
4 0.998838
A. 0.999812 B. 1.501428 C. 1.115623 D. -3.000189
Câu 8. Một nghiên cứu so sánh điểm trung bình (GPA) của học sinh trong một lớp: học
sinh được chia thành 6 nhóm theo 6 vtrí họ thưng ngồi khi ngồi nghe bài giảng
(tc là trái hoặc phải phía trưc, trái hoặc phi gia, trái hoặc phải phía sau). Tổng kích
thước mẫu là 12 sinh viên đã được nghiên cứu (2 sinh viên cho mỗi nhóm). Bằng cách
sử dụng ANOVA một yếu tố, số bậc tự do của giá trị tới hạn được tra trong bảng F của
bài toán kiểm định này là?
A. 5 và 6. B. 6 và 11.
C. 5 và 11. D. 6 và 12.
Câu 9. Bảng ANOVA bên ới chứa các giá trị bị thiếu (được đánh dấu bằng ……..).
Cỡ mẫu của bộ dữ liu được sử dụng trong phân tích này bằng bao nhiêu.
SUMMARY
Group
Count
Sum
Average
Variance
Group 1
7
82
……..
14.238
Group 2
6
81
13.5
4.7
lOMoARcPSD|42620215