ả
ệ
ả ấ ệ
ế ị
ệ ố ị
ỏ ắ ủ ế
ể ệ
ị H th ng câu h i tr c nghi m k toán qu n tr ả ạ ự ế ị
ướ ề ụ ổ ứ i đây các t ch c nào d
ị ả
ị ủ ị ị ả ả ị ự ế ế t k . ướ ị ồ ả ấ ậ ở ộ thi i đây là đúng: ả b ph n
ị ườ ộ ng là m t năm. ớ ặ ể ợ ị thi ả ế ủ ơ ả ủ ế ể ề ể ẩ
ố ượ ủ ế ấ ủ ướ ả
ch c trên. ả ị ủ ắ ế ợ ợ ế ế ộ ờ ớ ớ ạ ữ ấ ể ệ ở :
ề ợ ng h p trên đ u đúng ả ấ
ị ề c b ng ti n. ệ ệ
ế ủ ế ả ẩ ợ ị t c a k toán tài chính đ t p h p chi phí và tính giá thành s n ph m. ể ậ ụ ụ ả ậ ủ ế ế ậ ị ụ ụ ộ ậ ệ ả ệ ị ế 1. K toán qu n tr cung c p thông tin ch y u cho nhà qu n tr trong vi c: ậ ế a. L p k ho ch ổ ứ b. T ch c th c hi n và ki m tra đánh giá. c. Ra quy t đ nh. ấ ả *d. T t c các câu trên đ u đúng. ủ ế ở ị ả ế 2. K toán qu n tr áp d ng ch y u ụ ậ ợ ổ ứ ớ *a. T ch c v i m c tiêu l i nhu n. ứ ả ơ b. Các c quan qu n lý ch c năng. ạ ổ ứ ch c nhân đ o. c. Các t ổ ứ ấ ả d. T t c các t ch c trên. ộ ế 3. N i dung báo cáo k toán qu n tr do: ị ộ a. B tài chính quy đ nh. b. Ch t ch HĐQT quy đ nh. ị *c. Nhà qu n tr DN quy đ nh. ế d. Nhân viên k toán qu n tr t ể 4. Phát bi u nào d ế a. Thông tin do k toán qu n tr cung c p không bao g m các kho n chi phí phát sinh đi uề hành. ả ủ ế ỳ b. K báo cáo c a k toán qu n tr th ế ế ệ ố ể ự t k h th ng thông tin KTQT phù h p v i đ c đi m c a đ n v mình. *c. Các DN có th t ứ ị d. K toán qu n tr có ch c năng ch y u là ki m soát đi u hành, tính giá thành s n ph m, ki m soát ả qu n lý và báo cáo cho bên ngoài. ử ụ ủ ng s d ng thông tin c a KTQT ch y u là: 5. Đ i t ị ả *a. Nhà qu n tr các c p c a DN. ơ c. b. Các c quan qu n lý nhà n ế ơ c. C quan thu . ổ ứ ấ ả d. T t c các t ả ế 6. Thông tin k toán qu n tr ph i: ủ ị a. Tuân th quy đ nh c a các CMKT. b. Phù h p v i các nguyên t c k toán chung. c. Phù h p v i ch đ chính sách k toán chung. ị *d. Linh ho t, k p th i và h u ích. ạ ủ 7. Tính linh ho t c a thông tin do KTQTcung c p th hi n ặ ể a. Đ c đi m thông tin. ạ b. Ph m vi báo cáo. ẫ c. M u báo cáo. ườ ấ ả *d. T t c các tr ị ế 8. K toán qu n tr cung c p thông tin: ả a. Có ích cho công tác qu n tr tài chính. ệ ượ ằ ỉ ể b. Ch bi u hi n đ ộ c. Toàn b doanh nghi p. ừ ậ ộ *d. T ng b ph n doanh nghi p. ế ả 9. K toán qu n tr là: ế a. K toán chi ti ộ ộ b. M t b ph n c a k toán tài chính ph c v cho qu n tr doanh nghi p. ớ ế ộ ộ *c. M t b ph n k toán đ c l p v i k toán tài chính ph c v cho qu n tr doanh nghi p.
ổ ế
ử ụ ệ ế tài chính c a doanh nghi p. ả ủ ệ ề ả ế ự c xây d ng và chu n hóa: ủ ướ
ầ i s h u v n.
ả ả ả ủ ế ả ả ơ ậ ậ ư
ả ứ ừ ứ ch ng minh. ị ả ụ ả ấ ề ử ụ ạ ộ ố ủ
ệ ế ự ứ ữ ệ ể ự ế ị ể ấ ầ ủ ố ượ ử ụ ệ ng s d ng bên ngoài doanh nghi p. ả ề ạ ph m vi nào sau đây
ề ệ ượ ủ ế ế ấ ọ ở c cung c p ch y u b i: đ ế ế ả
ượ ậ ể ờ c l p vào th i đi m: ng đ ườ ộ ế
ể ầ ị ầ ả ự ả ả ệ ả ị ả ọ ắ ườ ả ớ ị ng kinh doanh m i.
ề ề ạ ở ệ ấ ỏ vi c cung c p thông tin mang tính chính xác mà đòi h i thông tin i
ườ ề ợ ợ ủ ế d. K toán t ng h p c a k toán tài chính. ở ỗ ố ch : 10. KTQT và KTTC gi ng nhau ầ ủ ế a. Cùng s d ng thông tin ban đ u c a k toán. ấ ề b. Cùng cung c p các thông tin v tình hinh kinh t ủ ệ ể ệ c. Cùng th hi n trách nhi m c a các câp qu n lý doanh nghi p. *d. Các câu trên đ u đúng. ẩ ị ượ 11. K toán qu n tr đ ế c. a. Trong chính sách k toán chung c a Nhà n ủ ừ ề ế b. Trong chính sách k toán c a t ng ngành ngh . ườ ở ữ ố ữ ủ ể c. Theo nhu c u ki m soát c a nh ng ng ầ ị ủ ả *d. Theo nhu c u qu n lý c a nhà qu n tr . ị ầ ị 12. Nhà qu n tr yêu c u thông tin c a k toán qu n tr : a. Đ m b o tính chính xác cao. *b. Nhanh và tin c y h n là chính xác nh ng ch m. c. Chính xác và nhanh. d. Khách quan, chính xác vì ph i có ch ng t ủ ế 13. M c tiêu c a k toán qu n tr là: ệ a. Cung c p thông tin v tình hình tài chính, hi u qu ho t đ ng và tình hình s d ng v n c a doanh nghi p.ệ ử b. X lý các d li u k toán đ th c hi n ch c năng phân tích, d toán, ki m tra và ra quy t đ nh. c. Cung c p các thông tin theo yêu c u c a đ i t *d. C 3 câu trên đ u sai. ở 14. KTQT và KTTC khác nhau ấ ố ượ a. Đ i t ng cung c p thông tin. ặ ể c. Đ c đi m thông tin. ạ c. Ph m vi báo cáo. ấ ả *d. T t c các ý trên. 15. Thông tin ít chú tr ng đ n tính chính xác, có thông tin phi ti n t a. K toán tài chính. ị *b. K toán qu n tr . c. hai câu trên đúng. d. Hai câu trên sai. 16.Báo cáo KTQT th ế a. Khi k t thúc niên đ k toán. ế b. Khi k t thúc quí. ứ ả ơ c. Khi c quan qu n lý ch c năng yêu c u ki m tra. ứ ả *d. Khi nhà qu n tr c n thông tin th c hi n các ch c năng qu n lý. ế 17. Thông tin k toán qu n tr ph i đ m b o: ả ơ a. Tính đ n gi n, ng n g n. ỗ ợ ắ ự b. H tr đ c l c cho nhà qu n tr trong môi tr ả *c. C (a) và (b) đ u đúng. ả d. C (a) và (b) đ u sai. ỉ ừ ế 18.K toán không ch d ng l kế toán cung c p ph i: ả ấ a. Linh ho tạ ờ ị b. K p th i. ữ c. H u ích. ấ ả *d. T t c các tr ng h p trên đ u đúng.
ấ ấ ả ướ ệ ượ c cung c p các báo cáo i đây ít có kh năng nh t trong vi c đ
ả
ng.
ấ ữ ơ ế ủ ẩ ả ể ư ả ể ể ả ấ ả ề
ấ ị ị ị ẩ ể ả ấ ả ự ế
ệ ỳ ằ ệ ạ ộ ờ ộ ề ộ ử ụ ủ ủ ử ụ ộ ể ạ ộ ằ ề ứ ứ ể
ề ề ẩ ượ ả ớ ả ẩ ấ c s n xu t ra. ượ ả ớ ả ể ắ ẩ ấ ặ c s n xu t ho c hàng hóa mua vào đ bán.
ả ấ ồ ự ế ậ ệ ế ế ế ế ế ế
ệ ắ ồ
ả ả ấ ố
ả ẩ ồ ả ự ế ế ế ệ ặ ệ ả ế ả ặ ấ ờ ỳ ồ ả ệ ấ ạ ị ả ẩ
ả ả ả ấ ượ ủ ế ị ưở ượ ể ệ c quy t đ nh vi c mua i c a hàng tr ng đ 19.Nhóm nào trong các nhóm d KTQT: ị ộ ồ a. H i đ ng qu n tr . ưở ố ả b. Qu n đ c phân x ổ *c. C đông. ả d. Qu n lý các c p. 20. Chi phí bán hàng là nh ng chi phí phát sinh: ụ ệ ừ kho c a doanh nghi p đ n n i tiêu th . *a.Đ đ a s n ph m t ẩ b. Đ hoàn thành s n ph m. ẩ c. Đ s n xu t s n ph m. d. các câu trên đ u đúng. ự ế 21. Chi phí NVL tr c ti p là: ụ a. Giá tr NVL chính, VL ph và kh u hao TSCĐ. ụ b. Giá tr NVL chính, VL ph và CCDC. ụ ử ụ *c. Giá tr NVL chính, VL ph s d ng tr c ti p đ s n xu t s n ph m. ề d. Các câu trên đ u đúng. 22. Trong doanh nghi p, chi phí là: ồ ự *a. M c tiêu hao c a các ngu n l c đã s d ng cho ho t đ ng trong k , bi u hi n b ng ti n. ậ ố b. M c tiêu hao c a lao đ ng s ng và lao đ ng v t hóa, đã s d ng cho ho t đ ng trong m t th i k ,ỳ bi u hi n b ng ti n. ệ c. Hai câu a và b đ u đúng. d. Hai câu a và b đ u sai. ả 23. Chi phí s n ph m là ề ắ a. Chi phí g n li n v i s n ph m đ ề *b. Chi phí g n li n v i s n ph m đ c. Hai câu trên đúng. d.Hai câu trên sai. 24. Chi phí s n xu t bao g m: *a. Chi phí nguyên v t li u tr c ti p và chi phí ch bi n. ự ế b. Chi phí nhân công tr c ti p và chi phí ch bi n. ả ấ c. Chi phí s n xu t chung và chi phí ch bi n. ề d. Ba câu a, b, c đ u sai. ấ ủ ả 25. Chi phí s n xu t c a doanh nghi p xây l p bao g m ụ ả a. Hai kho n m c. ụ ả b. Ba kho n m c. ụ *c. B n kho n m c( chi phí NVL TT, CH NCTT, CP máy thi công, CP s n xu t chung). ề d. Các câu trên đ u sai. 26. Chi phí s n ph m bao g m: a.Chi phí mua hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p. *b.Chi phí NVL tr c ti p và chi phí ch bi n ho c giá mua hàng hóa c.Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p. d.Bi n phí s n xu t ho c giá mua hàng hóa. 27. Chi phí th i k bao g m: a.Chi phí mua hàng và qu n lý doanh nghi p. b.Chi phí c u t o nên giá tr s n ph m. ệ *c.Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p. ệ d.Chi phí s n xu t và chi phí qu n lý doanh nghi p. ườ ử 28. Trong công ty, chi phí ki m soát đ c c a ng bán là:
ử ế ị t b .
ử ưở ng. ng c a hàng tr
ủ ỳ ế ế ả ng tr c ti p đ n k t qu kinh doanh c a k đó. ế ủ ỳ ưở ng đ n k t qu kinh doanh c a k báo cáo. ủ ờ ỳ ả ỳ ấ ả ề ề ố ả ườ ộ ộ i qu n lý m t b ph n c a DN: ả ể ậ ủ ậ ộ c và không ki m soát cho b ph n đó. ậ ể ườ ể ả ộ ộ i qu n lý m t b ph n đó.
ị ỉ ỉ ỉ ữ ự ế ế ừ ố ượ ừ ng chiu chi phí. ị ng ch u chi phí. Ượ ậ ươ ố ượ c t p h p riêng theo t ng đ i t ệ ổ ng pháp phân b ít làm sai l ch chi phí trong giá thành.
ế ữ ề ể ề ố ượ ậ ượ c. ổ ươ ừ ể ả ẩ
ả ố ư ả ả ạ ộ ả ế ế ồ ố ư ả ệ ị ệ ế ả ắ ợ i
ỳ ấ ể ả ượ ệ ế ả ấ ả ng tiêu
ề ầ ả ồ ả ấ ự ế ự ế ả ấ
ượ ụ ệ ể ể ượ c và không ki m soát đ c
ả i qu n lý ra quy t đ nh. ườ ả ủ ả i qu n lý.
ố ượ Ở ộ ế ổ ấ ị ế ế ổ ơ ị ng nh t đ nh n u bi ứ m t m c kh i l ị t t ng chi phí và t ng đ nh phí thì bi n phí đ n v
ố ượ ị ổ ị ng. ng) – t ng đ nh phí. ổ ố ượ ố ượ ng). ổ ổ ổ ị ị ng) – (t ng đ nh phí/kh i l ng) – t ng chi phí. ể ế ấ ấ a. Chi phí kh u hao nhà c a, máy móc thi ậ ể b. Chi phí v n chuy n hàng, chi phí bao gói. ị ộ c. Chi phí h i ngh khách hàng . ề ươ d. Chi phí ti n l ờ ỳ 29. Chi phí th i k là: ộ ả ự ế *a. Chi phí phát sinh trong m t th i k và nh h ưở ề ả ế b. Chi phí phát sinh trong nhi u k và nh h ộ ỳ ẩ ệ ả ớ ắ c. Chi phí g n li n v i vi c s n xu t s n ph m c a m t k . d. Các câu trên đ u sai. ệ 30. Mu n đánh giá đúng trách nhi m ng ượ *a.Ph i tính chi phí ki m soát đ ượ ủ c c a ng b.Ch tính chi phí ki m soát đ ượ ể c.Ch tính chi phí không ki m soát đ c . ượ c khi chi tiêu. d.Ch tính chi phí xác đ nh đ ể ể ệ ặ 31. Nh ng đ c đi m nào sau đây th hi n chi phí tr c ti p ự ế a. Liên quan tr c ti p đ n t ng đ i t ợ b. Đ c. Ph *d. Các câu trên đ u đúng. ể ệ ặ 32. Nh ng đ c đi m nào sau đây th hi n chi phí gián ti p ị ế ng ch u chi phí. a. Liên quan đ n nhi u đ i t ố ượ ợ ng đ b. Không t p h p riêng cho t ng đ i t ệ c. Ph ng pháp phân b có th làm sai l ch chi phí trong giá thành s n ph m. *d. Các câu trên đúng. ế 33. Trong báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh theo s d đ m phí: ấ a. Bi n phí bao g m bi n phí s n xu t, bán hàng và qu n lý doanh nghi p. b. Chênh l ch doanh thu và bi n phí là s d đ m phí là kho n bù đ p đ nh phí và hình thành l nhu n.ậ ị c. Đ nh phí s n xu t, bán hàng và qu n lý doanh nghi p tính h t trong k , b t k s n l th .ụ *d. Ba câu a, b và c đ u đúng. 34. Chi phí ban đ u là kho n chi phí bao g m: ậ ệ ự ế a. Chi phí nguyên v t li u tr c ti p và chi phí s n xu t chung. ự ế ậ *b. Chi phí nguyên v t liêu tr c ti p và chi phí nhân công tr c ti p. c. Chi phí nhân công tr c ti p và chi phí s n xu t chung. d. Các câu trên sai. ạ ủ 35. Công d ng c a vi c phân lo i chi phí thành chi phí ki m soát đ là: ấ ế ị ể ườ a. Cung c p thông tin đ ng ể ấ b. Cung c p thông tin đ đánh giá thành qu c a ng *c. Hai câu trên đúng. d. Hai câu trên sai. 36. b ng:ằ ổ *a. (T ng chi phí – t ng đ nh phí)/kh i l ố ượ b. (T ng chi phí/kh i l c. (T ng chi phí x kh i l ổ ố ượ d. (Đ nh phí x kh i l ậ ị 37. Xác đ nh chi phí nào sau đây có th là bi n phí c p b c
ả
ng. ng th b o trì, chi phí năng l ừ 800 lên 1000 SP thì: ổ ổ ẽ ế ế ỗ ổ ượ t ả i thích là chi phí: i c phân b cho các PA kinh doanh. t i t c các PA kinh doanh. ổ t c các PA kinh doanh. ữ ẽ ẽ ị ở ệ doanh nghi p. ẩ ấ ụ ặ
ế ế ế ả ộ ả ộ ấ ự ế ừ ng pháp kh u tr . ng pháp tr c ti p. ả ị ị ị ụ ậ ư ị ấ ả ấ ả ưở ế ị ả ấ ng và thuê máy móc thi t b s n xu t. ố ng ban giám đ c công ty. ế ể ệ ả ế ổ ố ả ụ ế ổ ẩ ố ả ế ẩ ổ
ượ ả ả i thích là chi phí: c gi
ờ ỳ ế ờ ỳ ế ế ế ả ả ướ ế ả ề ạ ờ ỳ ờ ỳ ờ ỳ ấ ả ị ổ ấ ả ấ ị ị ẩ ả ả ị ị ả ẩ ổ
ị ễ ế ả ạ ả ậ ế t: ố ượ ố ố ư ả ậ ợ ng – L i nhu n; ợ ả ả ấ ị ề ệ ố ữ ố ư ả ừ ừ ế
ự ế a. Chi phí NVL tr c ti p. ự ế b. Chi phí NC tr c ti p. ả ể c. Chi phí b o hi m tài s n hàng năm. ượ ợ ả ươ *d.L ố ượ ế ng SX tăng t 38. N u kh i l ẽ ế a. T ng bi n phí s tăng 20%. ẽ *b. T ng bi n phí s tăng 25%(1000/25). ợ c. Chi phí h n h p và bi n phí s tăng 25%. ẽ d. T ng chi phí s tăng 20%. c gi 39. Chi phí chìm đ ư ạ ở ấ ả *a. Đã phát sinh và l u l ượ b. Đã phát sinh và đ ư ạ ở ấ ả c. S phát sinh và l u l ệ ự d. S phát sinh và có s khác bi t gi a các PA. ệ ụ ướ i đây làm phát sinh chi phí 40. Xác đ nh nghi p v nào d ả ộ ệ ế t ph i n p. a. Thu xu t kh u, thu tiêu th đ c bi ươ b. Thu giá tr gia tăng ph i n p theo ph ươ c. Thu giá tr gia tăng ph i n p theo ph ứ ự ữ ị *d. Hao h t v t t , tài s n trong đ nh m c d tr . ể ữ 41. Xác đ nh nh ng chi phí nào sau đây có th là đ nh phí tùy ý: a. Chi phí kh u hao TSCĐ s n xu t. *b. Chi phí qu ng cáo hàng năm. ề c. Ti n thuê nhà x ề ươ d. Ti n l ế 42. Bi n phí th hi n trên báo cáo k t qu kinh doanh là: ỳ ạ ộ a. T ng bi n phí ho t đ ng phát sinh trong k . ạ ộ ỳ *b. T ng bi n phí ho t đ ng tính cho s s n ph m tiêu th trong k . ụ ỳ ấ ả c. T ng bi n phí s n xu t trong k tính cho s s n ph m tiêu th . d. Các câu trên sai.. ẩ 43. Chi phí s n ph m đ ể a. Th i k phát sinh cùng th i k k t chuy n vào chi phí trên báo cáo k t qu kinh doanh. ể c th i k k t chuy n vào chi phí trên báo cáo k t qu kinh doanh. b. Th i k phát sinh tr ể ờ ỳ ế c. Th i k phát sinh sau th i k k t chuy n vào chi phí trên báo cáo k t qu kinh doanh. ư ầ ủ *d. T t c các câu trên đ u ch a đ y đ . ể ệ ố ư ả ả ế 44. Đ nh phí th hi n trên báo cáo k t qu kinh doanh theo d ng s d đ m phí là: ả ỳ *a. T ng đ nh phí s n xu t và đ nh phí ngoài s n xu t phát sinh trong k . ụ ố ả ấ ổ b. Đ nh phí s n xu t phân b cho s s n ph m tiêu th . ụ ả ấ ấ c. Đ nh phí s n xu t và ngoài s n xu t phân b cho s n ph m tiêu th . d. Các câu trên sai. 45. Báo cáo k t qu n kinh doanh theo d ng s d đ m phí giúp nhà qu n tr d dàng nh n bi ệ *a. M i quan h chi phí – Kh i l ỳ ậ b. L i nhu n trong k ; ủ ệ c. Trách nhi m qu n lý c a nhà qu n tr các c p; d. Các đáp án trên đ u sai. 46. S d đ m phí là hi u s gi a: a. Doanh thu tr chi phí. *b. Doanh thu tr bi n phí. ừ ị c. Doanh thu tr đ nh phí. d. Cac câu trên sai.
ộ ớ ầ ằ ổ
ị
ề ỉ ố ữ s d đ m phí là t s gi a: ố ư ả ố ư ả ơ ị ố ư ả
ằ ứ ượ c tính b ng công th c:
ị ộ ớ ố ư ả ố ư ả ế ố ư ả
ơ ơ ế ị ề ệ thì: ị ả , bi n phí đ n v gi m 10 đ n v ti n t ơ ị ẽ
ơ ị ề ệ . ợ ơ ố ư ả ố ư ả ố ư ả ườ ộ ụ ủ ỗ ệ ề ế ấ ứ ộ ự
ề ề ộ ượ ượ ệ ể ố ợ ế t qua đi m hòa v n, n u doanh thu tăng m t l ng thì l ậ ẽ i nhu n s ằ ng b ng:
ộ ượ ứ ỉ ệ ố ư ả s d đ m phí * m c tăng doanh thu. ổ ỉ ệ ố ư ả s d đ m phí * T ng doanh thu. ố ư ả ượ ủ ứ ữ ể ả ẩ ố t qua đi m hòa v n.
ạ ả ữ ệ ẩ ộ ượ ng ỉ ệ ố ư ả ớ ế ơ ẽ s d đ m phí l n h n s :
ơ ỏ ơ
ứ ả ượ ượ ứ ị ằ c xác đ nh b ng công th c:
ng khác nhau đ ị ng) + bi n phí đ n v . ơ ị ị
ạ ượ ể ỏ ứ ợ ể ầ ậ c đ th a mãn m c l i nhu n
ơ ố ư ả ố ư ả ỉ ệ ố ư ả ậ ậ ậ ề ợ ẩ 47. Đ l n đòn b y kinh doanh b ng: ố ư ả ổ a. T ng s d đ m phí chia cho t ng lãi thu n. ố ộ ợ ố ộ ậ i nhu n chia cho t c đ tăng doanh thu. b. T c đ tăng l ố ư ả ệ ủ ổ ố ư ả ổ c. T ng s d đ m phí chia cho hi u c a t ng s d đ m phí và đ nh phí. ả *d. C ba đáp án (a), (b), (c) đ u đúng. ỉ ệ ố ư ả 48. T l a. S d đ m phí chia doanh thu. *b. S d đ m phí chi đ n giá bán. c. S d đ m phí chia đ nh phí. d. Các câu trên sai. ẩ 49. Đ l n đòn b y kinh doanh đ ậ ợ a. S d đ m phí/L i nhu n. ố ư ả b. S d đ m phí/(S d đ m phí – Đ nh phí). ị c. (Doanh thu – Bi n phí)/(S d đ m phí – Đ nh phí). *d. Các câu trên đúng. ị ề ệ ả 50. Đ n giá bán gi m 10 đ n v ti n t ổ ơ *a. S d đ m phí đ n v s không đ i. ổ ẽ c. S d đ m phí s không đ i. ị ẽ ả ơ b. S d đ m phí đ n v s gi m 10 đ n v ti n t ề d. Các tr ng h p trên đ u sai ệ 51. Doanh thu an toàn c a các doanh nghi p ph thu c vào: ủ a. K t c u chi phí c a m i doanh nghi p. ủ b. M c đ an toàn c a ngành ngh và lĩnh v c kinh doanh. *c. Hai câu trên đ u đúng. d. Hai câu trên đ u sai. 52. Khi doanh nghi p đã v tăng m t l a. T l b. T l *c. M c tăng s d đ m phí c a nh ng s n ph m v d. Các câu trên đúng. ề ố ớ 53. Đ i v i nh ng doanh nghi p SXKD nhi u lo i s n ph m, n u doanh thu tăng m t l ẩ ả ữ ằ b ng nhau thì nh ng s n ph m có t l ậ ớ ạ ợ ứ *a. Đ t m c tăng l i nhu n l n h n. ậ ợ ứ ạ i nhu n nh h n. b. Đ t m c tăng l ổ ậ ợ c. L i nhu n không đ i. ề d. Các câu trên đ u sai. ố ạ 54. Giá bán hòa v n t i các m c s n l ơ ả ượ ế a. (Đ nh phí/S n l ị ị ế ơ b. Đ nh phí đ n v + Bi n phí đ n v . ề c. Hai câu trên đ u đúng. ề d. Hai câu trên đ u sai. ứ 55. Công th c nào sau đây dùng đ tính doanh thu c n đ t đ mong mu n:ố ố ợ ị ổ a. T ng đ nh phí và l i nhu n mong mu n chia cho s d đ m phí; ố ổ ị ợ ị i nhu n mong mu n chia cho s d đ m phí đ n v ; b. T ng đ nh phí và l ị ố ợ ổ *c. T ng đ nh phí và l s d đ m phí; i nhu n mong mu n chia cho t l ườ ng h p trên đ u đúng. d. Các tr
ị ợ ố ậ ằ ượ ớ ố ộ ệ ữ ố ộ ng đ i nhu n v i t c đ tăng c xác đ nh b ng m i quan h gi a t c đ tăng l
ậ ợ ướ ằ ằ ứ ứ ố ộ ổ ợ ố ư ả ố ộ i nhu n/T c đ tăng doanh thu. ậ ế c thu . ề
ủ ợ ợ ố ậ ậ ườ ả ố ố ố ng t i đa hóa l i nhu n ph i t ố ư i đa hóa s d i nhu n (mu n t ố ư ả ủ ắ ả t kh năng bù đ p chi phí c a giá bán; i da hóa l t con đ
ề ề ị ố ậ ụ ể ạ ng c n s n xu t và tiêu th đ đ t m c l ố ấ ơ ứ ợ ơ ả ượ ậ
ị ơ ị ị ị ố ố ậ ậ ị ứ ợ ứ ợ ị ố ư ả ơ ế ợ ố ư ả ị i nhu n mong mu n)/S d đ m phí đ n v . ơ i nhu n mong mu n)/(Đ n giá bán – Bi n phí đ n v ).
ị ớ ổ ượ ọ c g i là: s d đ m phí. ế ấ
ố ế ố ưở ở ữ ng b i nh ng y u t nào sau đây: ị
ế ấ ấ ổ ị
ế
ố ượ ư ệ ẩ ả ng s n ụ ạ ả ồ ố ệ ẩ ụ ẩ ả ơ ố ố ẽ ng và doanh thu hoà v n s là: ượ ẩ ả ả ẩ ồ ồ c. 15.000 s n ph m và 700.000.000 đ ng ề ả ẩ d. Các đáp án trên đ u sai ố ượ ư ệ ẩ ả ng s n ụ ạ ả ồ ụ ẩ ả ơ ố ộ th là 30.000 s n ph m; đ n giá bán 45.000 đ ng; hàm s chi phí là Y = 300.000.000 + ố ư ả ố ư ệ ẩ ả ng s n ụ ạ ả ồ ụ ẩ ơ ố ệ ả ẩ ệ ự ế ố ự ế ả ể ỉ ệ ố ư ả ẩ ả ph m A là bao nhiêu đ t l s đ d m phí không thay đ i:
ỳ ư ụ ả ề ả ệ ấ ng tiêu ả ượ ị ẩ ị ơ ồ ơ ồ ổ ẩ 56. Đòn b y kinh doanh ạ ượ a. Là đ i l doanh thu; ị ượ d. Đ c xác đ nh b ng công th c: T c đ tăng l ị ượ c. Đ c xác đ nh b ng công th c: T ng s d đ m phí/L i nhu n tr *d. Các câu trên đ u đúng. ụ ỉ 57. Tác d ng c a ch tiêu s d đ m phí là: ế a. Cho bi ế b. Cho bi ả đ m phí). ả *c. C (a) và (b) đ u đúng. ả d. C (a) và (b) đ u sai. ầ ả ứ i nhu n mong mu n là: 58. Công th c xác đ nh s n l ị ơ a. (Đ nh phí đ n v + L i nhu n mong mu n đ n v )/S d đ m phí đ n v . b. (Đ nh phí + M c l c. (Đ nh phí + M c l ặ *d. (b) ho c (c). ế ỉ ệ ữ gi a bi n phí và đ nh phí so v i t ng chi phí đ 59. T l ỉ ệ ố ư ả a. T l *b. K t c u chi phí. c. Hai câu trên đúng. d. Hai câu trên sai. ị ả 60. Doanh thu hòa v n ch u nh h ế *a. Giá bán, bi n phí, đ nh phí. ế ấ ế b. Giá bán, bi n phí và k t c u bán hàng. ị ế c. Đ nh phí, bi n phí, k t c u bán hàng. ố ư ả ị d. S d đ m phí, đ nh phí và kêt c u bán hàng. ố ư ả 61. S d đ m phí không thay đ i khi: ổ a. Đ nh phí thay đ i. b. Giá bán thay đ i.ổ ổ c.Bi n phí thay đ i. *d. Các câu trên sai. ộ ề ệ ạ 62. T i m t doanh nghi p có s li u v vi c tiêu th lo i s n ph m A nh sau: s l ph m tiêu th là 30.000 s n ph m; đ n giá bán 45.000 đ ng; hàm s chi phí là Y = 300.000.000 + 25.000.X. S nả l a. 17.500 s n ph m và 675.000.000 đ ng ồ *b. 15.000 s n ph m và 675.000.000 đ ng ề ệ ạ ố ệ 63. T i m t doanh nghi p có s li u v vi c tiêu th lo i s n ph m A nh sau: s l ẩ ph m tiêu 25.000.X. T lỉ ệ s d đ m phí là: ề a. 50% * b. 44 % c. 34% d. Các s trên đ u sai ộ ố ượ ề ệ ạ 64. T i m t doanh nghi p có s li u v vi c tiêu th lo i s n ph m A nh sau: s l th là 30.000 s n ph m; đ n giá bán 45.000 đ ng; hàm s chi phí là Y = 300.000.000 + ph m tiêu 25.000.X. N uế doanh nghi p d ki n tăng chi phí nhân công tr c ti p thêm 4.000đ/SP thì ph i xác ổ ị đ nh giá bán s n a. 44.643đ b. 44.000đ c. 45.643đ d. 45.600đ 65. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ế th :ụ 10.000SP; đ n giá bán: 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí:
ố ố ấ ố ự ả ả ượ i đa 15.000 SP. S n l ng hoà v n, doanh thu hoà v n, lãi
ỗ ệ ề ự
ề ề ố ợ ể ệ ượ ộ ượ ng thì l ậ ẽ i nhu n s ế t qua đi m hòa v n, n u doanh thu tăng m t l ằ ng b ng:
ộ ượ ỉ ệ ố ư ả ứ s d đ m phí * m c tăng doanh thu. ổ ỉ ệ ố ư ả s d đ m phí * T ng doanh thu. ố ả ẩ ể ữ ủ ứ ượ ố ư ả t qua đi m hòa v n.
ẩ ệ ữ ạ ả ộ ượ ng ớ ỉ ệ ố ư ả ế ơ ẽ s d đ m phí l n h n s :
ơ ỏ ơ
ị ứ ượ ứ ả ượ ằ c xác đ nh b ng công th c:
ị ị ng khác nhau đ ị ng) + bi n phí đ n v . ơ
ạ ượ ể ỏ ứ ợ ể ậ ầ c đ th a mãn m c l i nhu n
ơ ố ư ả ố ư ả ỉ ệ ố ư ả ậ ậ ậ ề ợ
ệ ữ ố ộ ớ ố ộ ượ ằ ậ ố ợ ị c xác đ nh b ng m i quan h gi a t c đ tăng l i nhu n v i t c đ tăng ng đ
ậ ố ộ i nhu n/T c đ tăng doanh thu. ậ ợ ố ư ả ố ộ ổ ứ ứ ằ ằ ướ ợ ế c thu . ề
ủ ố ố ả ố ườ ậ ậ ố ợ ợ ố ư ả ủ ắ ả t kh năng bù đ p chi phí c a giá bán; i da hóa l t con đ i nhu n (mu n t ố ư i đa hóa s d i nhu n ph i t i đa hóa l ng t
ề ề ụ ể ạ ậ ố ị ng c n s n xu t và tiêu th đ đ t m c l ả ượ ậ ứ ợ ơ ấ ơ ố
ị ố ư ả ơ ế ị ứ ợ ứ ợ ậ ậ ố ố ị ị ị ơ ị ợ ố ư ả ị i nhu n mong mu n)/S d đ m phí đ n v . ơ i nhu n mong mu n)/(Đ n giá bán – Bi n phí đ n v ).
ượ ọ ớ ổ ị c g i là: ế ỉ ệ ố ư ả ồ 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t ầ ẽ ầ ượ t là: thu n s l n l ế ấ ủ a. K t c u chi phí c a m i doanh nghi p. ủ ứ ộ b. M c đ an toàn c a ngành ngh và lĩnh v c kinh doanh. *c. Hai câu trên đ u đúng. d. Hai câu trên đ u sai. 52. Khi doanh nghi p đã v tăng m t l a. T l b. T l *c. M c tăng s d đ m phí c a nh ng s n ph m v d. Các câu trên đúng. ề ố ớ 53. Đ i v i nh ng doanh nghi p SXKD nhi u lo i s n ph m, n u doanh thu tăng m t l ẩ ả ữ ằ thì nh ng s n ph m có t l b ng nhau ậ ớ ạ ợ ứ *a. Đ t m c tăng l i nhu n l n h n. ạ ậ ợ ứ b. Đ t m c tăng l i nhu n nh h n. ổ ậ ợ c. L i nhu n không đ i. ề d. Các câu trên đ u sai. ố ạ i các m c s n l 54. Giá bán hòa v n t ả ượ ơ ế a. (Đ nh phí/S n l ị ế ị ơ b. Đ nh phí đ n v + Bi n phí đ n v . ề c. Hai câu trên đ u đúng. ề d. Hai câu trên đ u sai. ứ 55. Công th c nào sau đây dùng đ tính doanh thu c n đ t đ mong mu n:ố ố ợ ổ ị a. T ng đ nh phí và l i nhu n mong mu n chia cho s d đ m phí; ị ố ợ ị ổ i nhu n mong mu n chia cho s d đ m phí đ n v ; b. T ng đ nh phí và l ị ố ợ ổ *c. T ng đ nh phí và l s d đ m phí; i nhu n mong mu n chia cho t l ườ d. Các tr ng h p trên đ u đúng. ẩ 56. Đòn b y kinh doanh ạ ượ a. Là đ i l doanh thu; ị ượ d. Đ c xác đ nh b ng công th c: T c đ tăng l ị ượ c. Đ c xác đ nh b ng công th c: T ng s d đ m phí/L i nhu n tr *d. Các câu trên đ u đúng. ỉ ụ 57. Tác d ng c a ch tiêu s d đ m phí là: ế a. Cho bi ế b. Cho bi ả đ m phí). ả *c. C (a) và (b) đ u đúng. ả d. C (a) và (b) đ u sai. ầ ả ứ i nhu n mong mu n là: 58. Công th c xác đ nh s n l ị ơ a. (Đ nh phí đ n v + L i nhu n mong mu n đ n v )/S d đ m phí đ n v . b. (Đ nh phí + M c l c. (Đ nh phí + M c l ặ *d. (b) ho c (c). ỉ ệ ữ 59. T l gi a bi n phí và đ nh phí so v i t ng chi phí đ a. T l s d đ m phí.
ế ấ
ở ố ưở ế ố nào sau đây: ữ ng b i nh ng y u t ị
ế ấ ấ ổ ị
ế
ẩ ệ ư ố ượ ả ng s n ố ơ ả ẩ ụ ố ệ ẩ ụ ạ ả ồ ố ẽ ng và doanh thu hoà v n s là: ồ ồ ả ả ượ ẩ ẩ c. 15.000 s n ph m và 700.000.000 đ ng ẩ ả ề d. Các đáp án trên đ u sai ẩ ệ ư ố ượ ả ng s n ố ơ ả ẩ ụ ụ ạ ả ồ ộ th là 30.000 s n ph m; đ n giá bán 45.000 đ ng; hàm s chi phí là Y = 300.000.000 + ố ư ả ề ố ệ ố ượ ư ẩ ả ng s n ẩ ụ ụ ạ ả ồ ơ ố ệ ả ẩ ệ ự ế ố ự ế ả ể ỉ ệ ố ư ả ẩ ổ s đ d m phí không thay đ i ả ph m A là bao nhiêu đ t l
ỳ ư ụ ả ề ả ệ ấ ng tiêu ả ượ ị ẩ ị ơ ơ ả ượ ự ả ồ ố ố ổ ng hoà v n, doanh thu hoà v n, lãi ầ ẽ ầ ượ là:
ỳ ư ụ ả ề ả ệ ng tiêu ả ượ ị ẩ ị ơ ơ ổ ự ả i đa 15.000 SP. Công ty d ki n s gi m giá bán m i s n ế ồ ự ế ẽ ả ợ ườ ể ậ ụ ầ ủ ự ả ể ấ ồ ồ đ có th t n d ng h t năng l c s n xu t. Tr ng h p này, lãi thu n c a công
ỳ ư ụ ả ề ả ệ ấ ng tiêu ả ượ ị ẩ ị ơ ơ ồ ổ ự ả ả ồ ể ậ ụ ự ả ườ ể ế ợ ự ế ẽ i đa 15.000 SP. Công ty d ki n s tăng chi phí qu ng cáo ấ 15.000.000đ đ có th t n d ng h t năng l c s n xu t. Tr ng h p này, lãi ỗ ầ ủ ẽ
*b. K t c u chi phí. c. Hai câu trên đúng. d. Hai câu trên sai. ị ả 60. Doanh thu hòa v n ch u nh h ế *a. Giá bán, bi n phí, đ nh phí. ế ế ấ b. Giá bán, bi n phí và k t c u bán hàng. ị ế c. Đ nh phí, bi n phí, k t c u bán hàng. ố ư ả ị d. S d đ m phí, đ nh phí và kêt c u bán hàng. ố ư ả 61. S d đ m phí không thay đ i khi: ổ a. Đ nh phí thay đ i. b. Giá bán thay đ i.ổ ổ c.Bi n phí thay đ i. *d. Các câu trên sai. ề ệ ộ ạ 62. T i m t doanh nghi p có s li u v vi c tiêu th lo i s n ph m A nh sau: s l ph m tiêu th là 30.000 s n ph m; đ n giá bán 45.000 đ ng; hàm s chi phí là Y = 300.000.000 + 25.000.X. S nả l a. 17.500 s n ph m và 675.000.000 đ ng ồ *b. 15.000 s n ph m và 675.000.000 đ ng ố ệ ề ệ ạ 63. T i m t doanh nghi p có s li u v vi c tiêu th lo i s n ph m A nh sau: s l ẩ ph m tiêu 25.000.X. T lỉ ệ s d đ m phí là: a. 50% * b. 44 % c. 34% d. Các s trên đ u sai ộ ề ệ ạ 64. T i m t doanh nghi p có s li u v vi c tiêu th lo i s n ph m A nh sau: s l th là 30.000 s n ph m; đ n giá bán 45.000 đ ng; hàm s chi phí là Y = 300.000.000 + ph m tiêu 25.000.X. N uế doanh nghi p d ki n tăng chi phí nhân công tr c ti p thêm 4.000đ/SP thì ph i xác ị đ nh giá bán s n a. 44.643đ b. 44.000đ c. 45.643đ d. 45.600đ 65. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ồ ế th :ụ 10.000SP; đ n giá bán: 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí: ấ ố ồ 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t i đa 15.000 SP. S n l thu n s l n l t *a. 2.500SP; 75.000.000đ và 75.000.000đ b. 2.500 SP; 70.000.000đ và 75.000.000đ c. 3.000 SP; 75.000.000đ và 75.000.000đ d. 2.500 SP; 75.000.000đ và 70.000.000đ ấ 66. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ồ th :ụ 10.000SP; đ n giá bán: 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí: ế ỗ ả ấ ố 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t ẩ ph m 3.000 đ ng ẽ ty s tăng: *a. 5.000.000đ b. 15.000.000đ c. 12.000.000đ d. 20.000.000 đ 67. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ồ th :ụ 10.000SP; đ n giá bán: 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí: ế ấ ố 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t m i tháng thêm thu n c a công ty s tăng: *a. 35.000.000đ b. 15.000.000đ c. 12.000.000đ
ấ ệ ề ả ụ ả ỳ ư ng tiêu ổ ồ ơ ơ ẩ ị ả ượ ị ồ ả ự ả ợ ế ể ườ ự ả ể ậ ụ ng h p này, lãi ự ế ẽ i đa 15.000 SP. Công ty d ki n s tăng chi phí qu ng cáo ấ 15.000.000đ đ có th t n d ng h t năng l c s n xu t. Tr ẽ ỗ ầ ủ
ấ ệ ụ ả ỳ ư ng tiêu ổ ồ ơ ơ ế ả ượ ị ẩ ị 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí: ả ự ả ợ ế ể ườ ự ả ể ậ ụ ng h p này, lãi ự ế ẽ i đa 15.000 SP. Công ty d ki n s tăng chi phí qu ng cáo ấ 20.000.000đ đ có th t n d ng h t năng l c s n xu t. Tr ỗ ầ ủ
ả ấ ệ ề ả ụ ả ỳ ư ng tiêu ổ ơ ồ ế ả ượ ị ẩ ơ ồ ấ ố ự ả ẩ ị ộ ớ ồ i đa 15.000 SP. Đ l n đòn b y kinh doanh c a công ty
ẩ ấ ả ụ ệ ạ ả i công ty tiêu th 17.000 s n ị ỳ ụ ộ ơ ồ ả ả ụ ế ẩ ạ ả ị ể ạ ỉ ấ ợ ậ i nhu n 25% trên doanh thu: th bao nhiêu s n ph m đ đ t t su t l
ố ệ ạ ụ ả ấ ẩ ụ ộ ơ ế ồ ỳ ớ ị ỏ ả ả ẩ ạ ả ị ỳ ợ i nhu n. H i ph i tiêu thu bao nhiêu s n ph m đ đ t i là tăng 25% l ty trong k t ụ ố ệ ạ ụ ả ấ ẩ ụ ộ ơ ế ồ ụ ả ỳ ớ ị ỏ ậ i là tăng 25% l ty trong k t
ệ ạ ụ ả ẩ ấ ụ ộ ơ ạ ả ị ế ồ ỳ ị
ệ ạ ụ ả ấ ẩ ụ ộ ơ ế ồ ỳ ị i công ty tiêu th 17.000 s n ủ
ề ả ệ ấ ư ụ NG có tài li u v s n xu t và tiêu th hàng hoá trong tháng 5/200N nh ẩ ế ả ẩ ơ ự ả ả ị ứ ề ả ẩ ậ ớ d. 20.000.000 đ 68. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ồ th :ụ 10.000SP; đ n giá bán: 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí: ế ấ ố 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t m i tháng thêm thu n c a công ty s là: a. 100tr *b. 110tr c. 120tr d. 130tr ề ả 69. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ồ th :ụ 10.000SP; đ n giá bán: ấ ố ồ 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t m i tháng thêm ẽ thu n c a công ty s : a. Tăng 35tr b. Tăng 20tr * c. tăng 30tr d. Gi m 30tr 70. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l th :ụ 10.000SP; đ n giá bán: 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh ủ phí: 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t s là:ẽ *a. 1,33 b. 1,2 c. 3,4 d. Các câu trên sai 71. Công ty HG s n xu t và tiêu th m t lo i s n ph m A. Hi n t ph m,ẩ giá bán 20.000đ/1SP, bi n phí đ n v 12.000đ, đ nh phí trong k 100.000.000 đ ng. Công ty ph i tiêu a. 30.000sp c. 33.000 sp b. 33.333sp * d. Các s trên sai ả i công ty tiêu th 17.000 s n 72. Công ty HG s n xu t và tiêu th m t lo i s n ph m A. Hi n t ph m,ẩ giá bán 20.000đ/1SP, bi n phí đ n v 12.000đ, đ nh phí trong k 100.000.000 đ ng. M c ụ ể ạ ậ ủ tiêu c a công m c tiêu đó: a. 18.000sp b. 18.500sp *c. 18.125sp d. Các s trên sai ả ạ ả i công ty tiêu th 17.000 s n 73.Công ty HG s n xu t và tiêu th m t lo i s n ph m A. Hi n t M c ụ ị ph m,ẩ giá bán 20.000đ/1SP, bi n phí đ n v 12.000đ, đ nh phí trong k 100.000.000 đ ng. ỳ ể ợ ủ i nhu n. H i doanh thu tiêu th ph i là bao nhiêu đ tiêu c a công ụ ạ đ t m c tiêu đó: a. 360.000.000đ b. 365.000.000đ c. 362.000.000đ * d. 362.500.000đ ả 74. Công ty HG s n xu t và tiêu th m t lo i s n ph m A. Hi n t i công ty tiêu th 17.000 s n ph m,ẩ giá bán 20.000đ/1SP, bi n phí đ n v 12.000đ, đ nh phí trong k 100.000.000 đ ng. Doanh ủ thu an toàn c a công ty là: *a. 90tr b. 96tr c. 100tr d. 120tr ả ạ ả 75. Công ty HG s n xu t và tiêu th m t lo i s n ph m A. Hi n t ph m,ẩ giá bán 20.000đ/1SP, bi n phí đ n v 12.000đ, đ nh phí trong k 100.000.000 đ ng. T l ỉ ệ ị Doanh thu an toàn c a công ty là: *a. 26,5% b. 23% c. 24% d. 27% 76. Công ty TÙNG D ỗ ả ả ượ sau: S n l 35.000đ; T ngổ đ nh phí: 25.000.000đ; Năng l c s n xu t t ấ ố ị hàng đ ngh mua 5.000 ƯƠ ụ 25.000 s n ph m; Giá bán m i s n ph m: 50.000 đ; Bi n phí đ n v : ị ng tiêu th : ộ ẩ i đa: 30.000 s n ph m. M t khách ệ ạ i, chi phí v n s n ph m, v i giá bán không quá 85% m c giá hi n t
ố ể ế ị t đ nh lô hàng này là 6.000.000đ. Bi ợ ở ắ ướ ượ ẽ ượ ị doanh nghi p mu n có lãi t ủ ồ tr c đ nh giá là: c bù đ p b i các h p đ ng ừ ệ c đó. Giá bán c a lô hàng này s đ
ấ ệ ề ả ụ ả ỳ ư ng tiêu ổ ơ ơ ế ả ượ ị ẩ ị 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí: ự ả ồ ự ế ẽ ả ỗ ẩ ỗ ả ấ ế ưở ự ả ế ậ ủ ỗ ả i đa 15.000 SP. Công ty d ki n s gi m giá bán m i s n ẩ ả tăng chi phí qu ng cáo m i tháng 10.000.000đ, gi m bi n phí m i s n ph m ẽ ợ ợ ng h p này l i nhu n c a công ty s :
ấ ề ả ụ ả ỳ ư ng tiêu ổ ơ ơ ế ụ ả ượ ị ẩ ị 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí: ự ả ồ ự ế ẽ ả ỗ ẩ ợ ế ể ưở ự ả ỗ ả ơ ế ố ư ả
ỳ ư ụ ả ề ả ấ ng tiêu ả ượ ị ụ ế ơ ơ ổ ẩ ị 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí: ồ ự ế ẽ ả ự ả ỗ ả ẩ ỗ ế ậ ủ ự ả ưở ế ấ ỗ ả i đa 15.000 SP. Công ty d ki n s gi m giá bán m i s n ẩ ả tăng chi phí qu ng cáo m i tháng 10.000.000đ, gi m bi n phí m i s n ph m ẽ ợ ợ ng h p này l i nhu n c a công ty s là:
ỳ ư ụ ả ấ ng tiêu ả ượ ị ụ ế ơ ơ ổ ẩ ị 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí: ồ ự ế ẽ ả ự ả ẩ ỗ ỗ ả ủ ự ả ườ ế ấ ợ ỗ ả i đa 15.000 SP. Công ty d ki n s gi m giá bán m i s n ẩ ả ế tăng chi phí qu ng cáo m i tháng 10.000.000đ, gi m bi n phí m i s n ph m ố ả ổ ng h p này t ng s đ m phí c a công ty
ỳ ư ụ ả ệ ấ ng tiêu ả ượ ị ế ơ ơ ổ ẩ ị 30.000 đ ng/SP; bi n phí đ n v : 20.000 đ ng/SP; t ng đ nh phí: ồ ự ế ẽ ả ự ả ẩ ỗ ỗ ả ủ ự ả ưở ế ấ ợ ỗ ả i đa 15.000 SP. Công ty d ki n s gi m giá bán m i s n ẩ ả ế tăng chi phí qu ng cáo m i tháng 10.000.000đ, gi m bi n phí m i s n ph m ố ả ổ ng h p này t ng s đ m phí c a công ty
ả ậ ộ chuy n giao hàng là 1.000.000đ, phí đã đ a. 33.000đ/SP b. 33.500đ/SP c. 35.000đ/SP *d.36.400đ/SP 77. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ồ th :ụ 10.000SP; đ n giá bán: ấ ố ồ 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t ả ồ ph m 3.000 đ ng, ể ậ ụ h t năng l c s n xu t. Tr ể 2.000đ đ có th t n d ng a. Tăng 23tr * b. tăng 25tr ả c. Gi m 25tr ả d. Gi m 23tr ệ 78. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ồ th :10.000SP; đ n giá bán: ỗ ả ấ ố ồ i đa 15.000 SP. Công ty d ki n s gi m giá bán m i s n 25.000.000đ ng; năng l c s n xu t t ẩ ả ả ồ ph m 3.000 đ ng,tăng chi phí qu ng cáo m i tháng 10.000.000đ, gi m bi n phí m i s n ph m ị ủ ấ ể ậ ụ h t năng l c s n xu t. Tr 2.000đ đ có th t n d ng ng h p này s d đ m phí đ n v c a công ty s là:ẽ a. 7.000đ b. 8.000đ * c. 9.000đ d. 10.000đ ệ 79. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ồ th :10.000SP; đ n giá bán: ấ ố ồ 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t ả ồ ph m 3.000 đ ng, ể ậ ụ h t năng l c s n xu t. Tr ể 2.000đ đ có th t n d ng a. 90tr b. 95tr c. 75tr * d. 100tr ề ả ệ 80. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ồ th :10.000SP; đ n giá bán: ấ ố ồ 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t ả ồ ph m 3.000 đ ng, ể ậ ụ h t năng l c s n xu t. Tr ể 2.000đ đ có th t n d ng s là:ẽ *a. 135tr. b. 100tr c. 120tr d. 130tr ề ả 81. Công ty ABC có tài li u v s n xu t và tiêu th s n ph m A trong k nh sau: S n l ồ th :ụ 10.000SP; đ n giá bán: ấ ố ồ 25.000.000 đ ng; năng l c s n xu t t ả ồ ph m 3.000 đ ng, ể ậ ụ h t năng l c s n xu t. Tr ể 2.000đ đ có th t n d ng s :ẽ a. tăng 30tr. ả b. Gi m 30tr. *c. tăng 35tr. d.Gi m 35tr. ụ ụ ổ 82. Phân b chi phí b ph n ph c v :
ự ế .
. ạ ế ầ ố ầ ấ ợ ế ề ứ ộ ợ ế ế ỉ ệ ớ ế
ấ ổ ị ợ ứ ộ ị ợ ế ị ỉ ệ ớ ế
ổ ọ ẩ ậ ề ứ ể ự ủ ộ
ậ ế ụ ụ ậ ứ ạ ộ ạ i. ứ ộ i ích gián ti p mà các b ph n ph c v mang l ị ủ ộ
ễ ể ế ứ ổ ự ế ẽ ẫ s d n đ n: ặ ứ ạ ổ ơ ủ ộ ộ ề ụ ụ ẽ ứ ế ể ậ ậ ộ
ờ ị
ụ ụ ổ ậ ứ ủ ẫ ậ ộ ng pháp phân b b c thang, chi phí c a các b ph n ph c v cung ng l n nhau
ụ ụ ủ ộ ầ ư ệ ậ ổ
. ổ ượ ổ ượ ỷ ệ ự ế ự ế ọ ự ế c ch n nên là chi phí th c t ứ ử ụ ặ ọ ho c m c s d ng th c t l c ch n là t th c t .
ụ ụ ượ ổ ự ế ổ ủ ộ ậ ầ ng pháp phân b tr c ti p, chi phí c n phân b c a b ph n ph c v đ c xác ươ g m:ồ
ủ ộ ủ ộ ụ ụ ứ ụ ụ ậ ỉ
ằ
ậ ậ ộ ộ ậ ộ ổ ộ ị
ủ ộ ử ủ ứ ư ể ậ ổ a. Tính theo chi phí th c t ế ổ ạ b. Đ u năm phân b theo chi phí k ho ch. ự ế ổ c. Cu i năm phân b theo chi phí th c t ổ ố *d. Đ u năm hay cu i năm đ u phân b theo chi phí k ho ch. ẽ ổ ế 83. L y doanh thu làm căn c phân b bi n phí s : v i doanh thu. a.H p lý vì bi n phí bi n đ ng t l ộ *b. Không h p lý vì bi n phí không bi n đ ng theo doanh thu. c. Hai câu trên đúng. d.Hai câu trên sai. ẽ 84. L y doanh thu làm căn c phân b đ nh phí s : v i doanh thu. a.H p lý vì đ nh phí bi n đ ng t l ộ *b. Không h p lý vì đ nh phí không bi n đ ng theo doanh thu. c. Hai câu trên đúng. d.Hai câu trên sai. 85. Câu nào không đúng khi nói v tiêu chu n đ l a ch n căn c phân b chi phí c a b ph n ụ ụ ph c v : ự ứ ợ *a. D a vào m c l ệ ự b. D a vào di n tích ho c m c trang b c a b ph n ho t đ ng ch c năng. c. Rõ ràng, không ph c t p. ả d. Công th c phân b đ n gi n, d hi u. ụ ụ ậ 86. Phân b chi phí c a b ph n ph c v theo chi phí th c t ụ ụ ể ậ a. Không kích thích các b ph n ph c v ki m soát chi phí. ủ ộ ạ ộ ự b. S lãng phí v chi phí ho t đ ng c a b ph n ph c v s chuy n h t sang cho b ph n ch c năng. c. Thông tin chi phí không k p th i. *d. Các câu trên đúng. ươ 87. Theo ph cượ tính theo: đ ự *a. Chi phí d toán. ự ế b. Chi phí th c t . c. Chi phí ban đ u.ầ d. Các câu trên sai. ự 88. Khi th c hi n phân b chi phí c a b ph n ph c v thì c n l u ý: a. Chi phí phân b đ ứ b. Căn c phân b đ c. Hai câu trên đúng. *d. Hai câu trên sai. 89. Theo ph ị đ nh bao ả ậ a. C chi phí c a b ph n ph c v khác. ậ ả b. C chi phí c a b ph n ch c năng. ủ ộ *c. Ch có chi phí c a b ph n ph c v đó. d. Các câu trên sai. ố ư ộ ậ ượ ị 90. S d b ph n đ c xác đ nh b ng: ổ ộ ổ ế ậ a. T ng Doanh thu b ph n – T ng bi n phí b ph n. ị ổ ậ ộ ổ b. T ng Doanh thu b ph n – T ng đ nh phí b ph n. ộ ổ ậ ế ổ ậ *c. T ng Doanh thu b ph n – (T ng bi n phí b ph n + T ng đ nh phí b ph n). ố ư ả ị d. S d đ m phí – Đ nh phí chung. ươ 91. Ph ụ ụ ng pháp phân b chi phí c a b ph n ph c v theo cách ng x c a chi phí có u đi m:
ậ ả ủ ộ ạ ẽ ố ắ ị ự ử ụ ẽ ượ ứ ứ ổ ị ệ ứ ế ỳ ề c duy trì trong nhi u k . ề ấ ả ươ ổ ủ ộ ụ ụ ậ ồ ổ ướ ổ ậ ụ ụ ầ c. ứ
ứ ộ ạ ộ ậ ậ ưở ấ ấ ả ề ng nhi u nh t ụ ụ ậ ộ ổ ậ ụ ụ ượ ổ ủ ộ ủ ộ ụ ậ ậ ộ ổ ứ ứ c phân b cho các b ph n ch c năng và các b ph n ph c
ụ ụ ượ c phân b l n l t theo th t nh t đ nh. ứ ự ấ ị ồ ổ ỉ ổ ầ ượ ầ Ở ổ ọ ậ c ch n phân b sau, t ng chi phí c n phân b ch bao g m chi phí phát sinh ậ ộ ụ ụ ả a. B ph n ch c năng không ph i ch u đ ng tính kém hi u qu c a b ph n ph c v . ộ ậ b. B ph n ch c năng s c g ng s d ng đúng m c k ho ch. ỷ ệ c. T l phân b đ nh phí s đ *d. T t c các ý trên đ u đúng. ng pháp phân b b c thang, chi phí c n phân b c a b ph n ph c v bao g m: 92. Theo ph ủ ộ ả ậ *a. C chi phí c a b ph n ph c v phân b tr ậ ủ ộ ả b. C chi phí c a b ph n ch c năng. ụ ụ ỉ ủ ộ c. Ch có chi phí c a b ph n ph c v đó. ụ ụ ủ ộ ỉ d. Ch có chi phí c a b ph n ph c v có m c đ ho t đ ng cao nh t và nh h ế đ n các b ph n ph c v khác. ắ ề 93. Câu nào không đúng khi nói v nguyên t c phân b c a hình th c phân b b c thang: ậ a. Chi phí c a b ph n ph c v đ ụ v khác. ộ ủ b. Chi phí c a các b ph n ph c v đ ậ ượ ổ ộ các b ph n đ *c. ậ ộ ả c aủ b n thân b ph n đó.

