
VĂN PHÒNG QU C H I Ố Ộ C S D LI U LU T VI T NAM LAWDATAƠ Ở Ữ Ệ Ậ Ệ
HI P ĐNH KHUNG Ệ Ị
V H P T ÁC K I N H T T O ÀN D I N G I A HI P H I C ÁC Q U C G I AỀ Ợ Ế Ệ Ữ Ệ Ộ Ố
Đ Ô N G N A M Á V À C N G H ÒA N Đ N G ÀY 08 THÁNG 12 NĂM 2003Ộ Ấ Ộ
L I M ĐUỜ Ở Ầ
Chúng tôi, nh ng ng i đng đu Chính ph /Nhà n c các n c Bru-nâyữ ườ ứ ầ ủ ướ ướ
Đa-rút-xa-lam, V ng qu c Cam-pu-chia (Campuchia), C ng hòa In-đô-nê-xi-a (In-ươ ố ộ
đô-nê-xi-a), C ng hòa dân ch nhân dân Lào (Lào PDR), Malaixia, Liên bangộ ủ
Myanma, C ng hòa Philíppin (Phi-líp-pin), C ng hòa Xinhgapo (Xinh-ga-po),ộ ộ
V ng qu c Thái Lan (Thái-lan) và C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam (g iươ ố ộ ộ ủ ệ ọ
chung là “ASEAN” ho c “các n c thành viên ASEAN”, ho c g i riêng t ng n cặ ướ ặ ọ ừ ướ
là “n c thành viên ASEAN”) và C ng hòa n Đ ( n Đ)ướ ộ ấ ộ ấ ộ
Nh c l i vi c năm 2002 chúng tôi đã nh t trí v t m quan tr ng c a vi cắ ạ ệ ấ ề ầ ọ ủ ệ
tăng c ng h p tác kinh t ch t ch và h ng t i Khu v c Th ng m i và Đu tườ ợ ế ặ ẽ ướ ớ ự ươ ạ ầ ư
ASEAN- n Đ (RTIA) nh là m c tiêu dài h n;ấ ộ ư ụ ạ
Mong mu n ký k t m t Hi p đnh khung v h p tác kinh t toàn di n (Hi pố ế ộ ệ ị ề ợ ế ệ ệ
đnh này) gi a ASEAN và n Đ (g i chung là “các Bên”, ho c ch riêng t ngị ữ ấ ộ ọ ặ ỉ ừ
n c thành viên ASEAN ho c n Đ là m t “Bên”), h ng t i t ng lai nh mướ ặ ấ ộ ộ ướ ớ ươ ằ
thúc đy quan h đi tác kinh t ch t ch h n trong th k 21;ẩ ệ ố ế ặ ẽ ơ ế ỷ
Mong mu n gi m thi u các rào c n và liên k t kinh t sâu h n n a gi a cácố ả ể ả ế ế ơ ữ ữ
Bên; gi m chi phí; tăng c ng th ng m i và đu t trong khu v c; tăng hi u quả ườ ươ ạ ầ ư ự ệ ả
kinh t ; t o ra m t th tr ng r ng l n h n v i c h i nhi u h n và quy mô kinhế ạ ộ ị ườ ộ ớ ơ ớ ơ ộ ề ơ
t l n h n cho các doanh nghi p c a các Bên; và nâng cao tính h p d n c a cácế ớ ơ ệ ủ ấ ẫ ủ
Bên đi v i ngu n v n và tài năng;ố ớ ồ ố
Th a nh n vai trò quan tr ng và đóng góp c a kh i doanh nghi p trong vi cừ ậ ọ ủ ố ệ ệ
tăng c ng th ng m i và đu t gi a các Bên và s c n thi t ph i thúc đy vàườ ươ ạ ầ ư ữ ự ầ ế ả ẩ
t o đi u ki n thu n l i h n n a cho s h p tác và t n d ng nh ng c h i kinhạ ề ệ ậ ợ ơ ữ ự ợ ậ ụ ữ ơ ộ
doanh l n h n do Khu v c Th ng m i và Đu t ASEAN- n Đ (RTIA) đem l i;ớ ơ ự ươ ạ ầ ư ấ ộ ạ
Th a nh n trình đ phát tri n kinh t khác nhau gi a các n c thành viênừ ậ ộ ể ế ữ ướ
ASEAN và s c n thi t ph i có linh ho t, c th là c n t o thu n l i đ các n cự ầ ế ả ạ ụ ể ầ ạ ậ ợ ể ướ
thành viên m i c a ASEAN (Campuchia, Lào PDR, Myanmar và Vi t Nam) tăngớ ủ ệ
c ng tham gia vào h p tác kinh t ASEAN - n Đ và m r ng xu t kh u, k cườ ợ ế ấ ộ ở ộ ấ ẩ ể ả
thông qua vi c nâng cao n i l c, tính hi u qu và kh năng c nh tranh;ệ ộ ự ệ ả ả ạ
Kh ng đnh l i các quy n, nghĩa v và các cam k t c a t ng bên trong WTOẳ ị ạ ề ụ ế ủ ừ
và các hi p đnh và tho thu n đa ph ng, khu v c và song ph ng; vàệ ị ả ậ ươ ự ươ
Th a nh n các th a thu n th ng m i khu v c có vai trò xúc tác đóng gópừ ậ ỏ ậ ươ ạ ự
cho vi c thúc đy t do hóa khu v c và toàn c u và là kh i k t c u trong khuôn khệ ẩ ự ự ầ ố ế ấ ổ
h th ng th ng m i đa ph ng,ệ ố ươ ạ ươ
Đã nh t trí nh sau:ấ ư

Đi u 1ề
Các m c tiêuụ
Các m c tiêu c a Hi p đnh này g m:ụ ủ ệ ị ồ
(a) C ng c và tăng c ng h p tác kinh t , th ng m i, và đu t gi a cácủ ố ườ ợ ế ươ ạ ầ ư ữ
Bên;
(b) T ng b c t do hóa và thúc đy th ng m i hàng hóa và d ch v cũngừ ướ ự ẩ ươ ạ ị ụ
nh thi t l p m t ch đ đu t minh b ch, t do và thu n l i;ư ế ậ ộ ế ộ ầ ư ạ ự ậ ợ
(c) Tìm ki m nh ng lĩnh v c m i và áp d ng nh ng bi n pháp thích h p đế ữ ự ớ ụ ữ ệ ợ ể
h p tác kinh t ch t ch h n gi a các Bên; vàợ ế ặ ẽ ơ ữ
(d) T o thu n l i cho các n c thành viên m i c a ASEAN h i nh p kinh tạ ậ ợ ướ ớ ủ ộ ậ ế
hi u qu h n và thu h p kho ng cách phát tri n gi a các Bên.ệ ả ơ ẹ ả ể ữ
Đi u 2ề
Các bi n pháp h p tác kinh tệ ợ ế
Các Bên nh t trí ti n hành các cu c đàm phán đ thi t l p m t Khu v cấ ế ộ ể ế ậ ộ ự
Th ng m i và Đu t ASEAN - n Đ (RTIA), g m c Khu v c Th ng m i tươ ạ ầ ư ấ ộ ồ ả ự ươ ạ ự
do (FTA) v hàng hóa, d ch v và đu t , và tăng c ng và đy m nh h p tác kinhề ị ụ ầ ư ườ ẩ ạ ợ
t thông qua các bi n pháp sau đây:ế ệ
(a) Lo i b d n thu quan và các hàng rào phi thu đi v i c b n toàn bạ ỏ ầ ế ế ố ớ ơ ả ộ
th ng m i hàng hóa;ươ ạ
(b) T ng b c t do hóa th ng m i d ch v trong h u h t các lĩnh v c;ừ ướ ự ươ ạ ị ụ ầ ế ự
(c) Thi t l p m t ch đ đu t thông thoáng và có tính c nh tranh nh m t oế ậ ộ ế ộ ầ ư ạ ằ ạ
thu n l i và thúc đy đu t trong Khu v c Th ng m i và Đu t ASEAN - nậ ợ ẩ ầ ư ự ươ ạ ầ ư ấ
Đ (RTIA);ộ
(d) Dành đi x đc bi t và khác bi t cho các n c thành viên m i c aố ử ặ ệ ệ ướ ớ ủ
ASEAN;
(e) Dành linh ho t cho các Bên trong đàm phán v Khu v c Th ng m i vàạ ề ự ươ ạ
Đu t ASEAN - n Đ (RTIA) nh m gi i quy t nh ng v n đ nh y c m trongầ ư ấ ộ ằ ả ế ữ ấ ề ạ ả
các lĩnh v c hàng hóa, d ch v và đu t , nh ng linh ho t này s đc đàm phán vàự ị ụ ầ ư ữ ạ ẽ ượ
nh t trí trên nguyên t c có đi có l i và cùng có l i;ấ ắ ạ ợ
(f) Xây d ng các bi n pháp thu n l i hóa th ng m i và đu t có hi u quự ệ ậ ợ ươ ạ ầ ư ệ ả
bao g m nh ng không ch gi i h n trong các bi n pháp đn gi n hóa các th t cồ ư ỉ ớ ạ ệ ơ ả ủ ụ
h i quan và các th a thu n công nh n l n nhau;ả ỏ ậ ậ ẫ
(g) M r ng h p tác kinh t trong các lĩnh v c đc các Bên cùng nhau th ngở ộ ợ ế ự ượ ố
nh t góp ph n làm sâu s c h n m i liên k t th ng m i và đu t gi a các Bên vàấ ầ ắ ơ ố ế ươ ạ ầ ư ữ
hình thành các ch ng trình và k ho ch hành đng nh m th c hi n các ngành/lĩnhươ ế ạ ộ ằ ự ệ
v c h p tác đã th a thu n; vàự ợ ỏ ậ
(h) Thi t l p nh ng c ch thích h p nh m m c đích th c hi n hi u quế ậ ữ ơ ế ợ ằ ụ ự ệ ệ ả
Hi p đnh này.ệ ị
2

Đi u 3ề
Th ng m i hàng hoáươ ạ
(1) Nh m đy nhanh vi c m r ng th ng m i hàng hóa, các Bên nh t tríằ ẩ ệ ở ộ ươ ạ ấ
ti n hành đàm phán đ lo i b thu và các quy đnh h n ch th ng m i đi v iế ể ạ ỏ ế ị ạ ế ươ ạ ố ớ
c b n toàn b th ng m i hàng hóa gi a các Bên (ngo i tr , trong tr ng h pơ ả ộ ươ ạ ữ ạ ừ ườ ợ
c n thi t, nh ng bi n pháp đc cho phép theo Đi u XXIV (8)(b) c a Hi p đnhầ ế ữ ệ ượ ề ủ ệ ị
WTO v Thu quan và Th ng m i (GATT)).ề ế ươ ạ
(2) Vì m c đích c a Đi u kho n này, các đnh nghĩa sau đây s đc áp d ngụ ủ ề ả ị ẽ ượ ụ
tr khi ng c nh có quy đnh khác:ừ ữ ả ị
(a) “Thu su t MFN áp d ng” là m c thu su t c a các Bên áp d ng t i th iế ấ ụ ứ ế ấ ủ ụ ạ ờ
đi m 1 tháng 7 năm 2004; vàể
(b) “các bi n pháp phi thu quan” g m c các hàng rào phi thu quan.ệ ế ồ ả ế
(3) Các Bên s b t đu ti n hành tham v n v ch đ th ng m i c a nhau,ẽ ắ ầ ế ấ ề ế ộ ươ ạ ủ
bao g m nh ng không ch gi i h n trong các v n đ sau:ồ ư ỉ ớ ạ ấ ề
(a) D li u th ng m i và thu quan;ữ ệ ươ ạ ế
(b) Các th t c, quy t c và quy đnh h i quan;ủ ụ ắ ị ả
(c) Các bi n pháp phi thu quan, bao g m nh ng không gi i h n các yêuệ ế ồ ư ớ ạ ở
c u và th t c v gi y phép nh p kh u, các h n ch s l ng, các hàng rào kầ ủ ụ ề ấ ậ ẩ ạ ế ố ượ ỹ
thu t đi v i th ng m i, các bi n pháp v sinh d ch t ;ậ ố ớ ươ ạ ệ ệ ị ễ
(d) Các quy t c và quy đnh v quy n s h u trí tu ; vàắ ị ề ề ở ữ ệ
(e) Chính sách th ng m i.ươ ạ
(4) Trong ch ng trình c t gi m ho c xóa b thu quan c a các Bên, cácươ ắ ả ặ ỏ ế ủ
m c thu su t đi v i các m t hàng đc li t kê s đc gi m d n và, trongứ ế ấ ố ớ ặ ượ ệ ẽ ượ ả ầ
tr ng h p có th , đc lo i b theo quy đnh c a Đi u kho n này.ườ ợ ể ượ ạ ỏ ị ủ ề ả
(5) Các m t hàng n m trong ch ng trình c t gi m ho c xóa b thu thu cặ ằ ươ ắ ả ặ ỏ ế ộ
Đi u kho n này g m t t c các m t hàng, ngo i tr các m t hàng trong Ch ngề ả ồ ấ ả ặ ạ ừ ặ ươ
trình Thu ho ch s m theo Đi u 7 c a Hi p đnh này, và nh ng m t hàng đó đcạ ớ ề ủ ệ ị ữ ặ ượ
chia làm 2 Danh m c nh sau:ụ ư
(a) Danh m c thông th ng: Các m t hàng n m trong Danh m c thôngụ ườ ặ ằ ụ
th ng c a m t Bên, đc chính Bên đó li t kê, s có m c thu su t MFN ápườ ủ ộ ượ ệ ẽ ứ ế ấ
d ng t ng ng gi m d n ho c xóa b theo nh ng l ch trình và thu su t c thụ ươ ứ ả ầ ặ ỏ ữ ị ế ấ ụ ể
(s đc các Bên cùng th a thu n) trong kho ng th i gian:ẽ ượ ỏ ậ ả ờ
(i) T ngày 1/1/2006 đn 31/12/2011 đi v i Bru-nây Đa-rút-xa-lam, In-đô-nê-ừ ế ố ớ
xi-a, Ma-lai-xi-a, Xinh-ga-po, Thái-lan và n Đ;ấ ộ
(ii) T ngày 1/12006 đn 31/12/2016 đi v i Phi-líp-pin và n Đ; vàừ ế ố ớ ấ ộ
(iii) T ngày 1/1/2006 đn 31/12/2016 đi v i các n c thành viên m iừ ế ố ớ ướ ớ
ASEAN và t 1/1/2006 đn 31/12/2011 đi v i n Đ. ừ ế ố ớ ấ ộ
Đi v i thu su t đã đc c t gi m nh ng ch a đc xóa b s đc xóaố ớ ế ấ ượ ắ ả ư ư ượ ỏ ẽ ượ
b d n theo nh ng khung th i gian đc th a thu n gi a các Bên. ỏ ầ ữ ờ ượ ỏ ậ ữ
3

(b) Danh m c nh y c m: ụ ạ ả
(i) S l ng các m t hàng thu c Danh m c nh y c m đc gi i h n b iố ượ ặ ộ ụ ạ ả ượ ớ ạ ở
m c tr n t i đa do các Bên cùng th ng nh t.ứ ầ ố ố ấ
(ii) Các m t hàng trong Danh m c nh y c m c a m t Bên l p ra s , trongặ ụ ạ ả ủ ộ ậ ẽ
tr ng h p có th , có m c thu su t MFN áp d ng đc gi m/xoá b d n trongườ ợ ể ứ ế ấ ụ ượ ả ỏ ầ
kho ng th i gian đc các Bên nh t trí.ả ờ ượ ấ
(6) Nh ng cam k t mà các Bên đa ra theo Đi u này và Đi u 7 c a Hi p đnhữ ế ư ề ề ủ ệ ị
này ph i tuân th các yêu c u c a WTO v xóa b thu quan đi v i c b n toànả ủ ầ ủ ề ỏ ế ố ớ ơ ả
b th ng m i gi a các Bên.ộ ươ ạ ữ
(7) Biên đ thu su t/thu su t c th đc các Bên th ng nh t theo Đi uộ ế ấ ế ấ ụ ể ượ ố ấ ề
kho n này s ch là m c gi i h n c a thu su t/biên đ áp d ng c a các Bên choả ẽ ỉ ứ ớ ạ ủ ế ấ ộ ụ ủ
năm th c hi n c th .ự ệ ụ ể
(8) Đàm phán gi a các Bên đ thành l p Khu v c Th ng m i và Đu tữ ể ậ ự ươ ạ ầ ư
ASEAN - n Đ v th ng m i hàng hóa bao g m nh ng không gi i h n b iấ ộ ề ươ ạ ồ ư ớ ạ ở
nh ng v n đ sau:ữ ấ ề
(a) Ph ng th c, g m c nh ng quy t c chi ti t đi u ch nh vi c c t gi mươ ứ ồ ả ữ ắ ế ề ỉ ệ ắ ả
và/ho c xoá b thu quan;ặ ỏ ế
(b) Quy t c xu t x ;ắ ấ ứ
(c) Vi c x lý các m c thu su t ngoài h n ng ch;ệ ử ứ ế ấ ạ ạ
(d) Vi c s a đi các cam k t c a m t Bên trong hi p đnh v th ng m iệ ử ổ ế ủ ộ ệ ị ề ươ ạ
hàng hóa d a trên các hi p đnh WTO;ự ệ ị
(e) Các bi n pháp/rào c n phi quan thu , bao g m nh ng không ch gi i h nệ ả ế ồ ư ỉ ớ ạ
các h n ch đnh l ng ho c c m nh p kh u b t c m t hàng nào ho c c mở ạ ế ị ượ ặ ấ ậ ẩ ấ ứ ặ ặ ấ
xu t kh u ho c bán đ ph c v xu t kh u đi v i b t c m t hàng nào, cũng nhấ ẩ ặ ể ụ ụ ấ ẩ ố ớ ấ ứ ặ ư
nh ng bi n pháp v sinh d ch t và nh ng hàng rào k thu t đi v i th ng m i;ữ ệ ệ ị ễ ữ ỹ ậ ố ớ ươ ạ
(f) Các bi n pháp t v d a trên các hi p đnh WTO;ệ ự ệ ự ệ ị
(g) Các quy t c v tr c p và các bi n pháp đi kháng và bi n pháp ch ngắ ề ợ ấ ệ ố ệ ố
phá giá d a trên các hi p đnh hi n có c a WTO; vàự ệ ị ệ ủ
(h) Thu n l i hoá và thúc đy vi c b o v có hi u qu và th a đáng quy nậ ợ ẩ ệ ả ệ ệ ả ỏ ề
s h u trí tu liên quan đn th ng m i d a trên nh ng quy đnh h ên hành c aở ữ ệ ế ươ ạ ự ữ ị ị ủ
WTO, T ch c s h u trí tu th gi i (WIPO) và nh ng hi p đnh có liên quanổ ứ ở ữ ệ ế ớ ữ ệ ị
khác.
Đi u 4ề
Th ng m i d ch vươ ạ ị ụ
Nh m thúc đy vi c m r ng th ng m i d ch v , các Bên nh t trí ti n hànhằ ẩ ệ ở ộ ươ ạ ị ụ ấ ế
đàm phán đ t ng b c t do hoá th ng m i d ch v đi v i h u h t các lĩnhể ừ ướ ự ươ ạ ị ụ ố ớ ầ ế
v c. Các cu c đàm phán này ph i đc đnh h ng nh m:ự ộ ả ượ ị ướ ằ
(a) Xoá b t ng b c v c b n toàn b các phân bi t đi x gi a các Bênỏ ừ ướ ề ơ ả ộ ệ ố ử ữ
và/ho c ngăn c m vi c đa ra thêm các bi n pháp phân bi t đi x m i ho c cóặ ấ ệ ư ệ ệ ố ử ớ ặ
4

tính phân bi t đi x cao h n liên quan đn th ng m i d ch v gi a các Bên,ệ ố ử ơ ế ươ ạ ị ụ ữ
ngo i tr nh ng bi n pháp đc cho phép theo Đi u V(1)(b) c a Hi p đnh WTOạ ừ ữ ệ ượ ề ủ ệ ị
v th ng m i d ch v (GATS);ề ươ ạ ị ụ
(b) M r ng m c đ và ph m vi t do hoá th ng m i d ch v h n nh ngở ộ ứ ộ ạ ự ươ ạ ị ụ ơ ữ
cam k t c a các n c thành viên ASEAN và n Đ theo GATS; và ế ủ ướ ấ ộ
(c) Tăng c ng h p tác d ch v gi a các Bên nh m nâng cao hi u qu và khườ ợ ị ụ ữ ằ ệ ả ả
năng c nh tranh, cũng nh nh m đa d ng hoá vi c cung c p và phân ph i d ch vạ ư ằ ạ ệ ấ ố ị ụ
c a các nhà cung c p d ch v t ng ng c a các Bên.ủ ấ ị ụ ươ ứ ủ
5

