VĂN PHÒNG QU C H I C S D LI U LU T VI T NAMƠ
LAWDATA
HI P ĐNH
G I A
C H ÍN H P H N C C N G H O À X Ã H I C H N G H ĨA V I T N A M ƯỚ
VÀ
CH ÍN H PH LIÊN HI P V NG QU C A NH V À B C ƯƠ
IREL A ND
V K H U Y N K H ÍC H V À B O H ĐU T Ư
Chính ph n c c ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam và Chính ph Liên ướ
hi p V ng qu c Anh và B c Ireland; ươ
Mong mu n t o đi u ki n thu n l i cho vi c tăng c ng đu t c a các ườ ư
công dân và Công ty thu c qu c gia này trên lãnh th qu c gia kia;
Nh n th y r ng, vi c khuy n khích và b o h có đi có l i nh ng ho t đng ế
đu t nh v y trên c s tho thu n qu c t s có l i cho vi c khuy n khích ư ư ơ ế ế
sáng ki n kinh doanh cá nhân và làm tăng s th nh v ng c hai qu c gia;ế ượ
Đã tho thu n nh sau: ư
Đi u 1
Cácđnh nghĩa
Theo Hi p đnh này:
A) “Đu t ” nghĩa là m i lo i tài s n, c th , nh ng không ch bao g m: ư ư
I) Đng s n, b t đng s n và các quy n tài s n khác nh th ch p, th n ư ế ế
ho c c m c ;
II) C ph n, c phi u, gi y nh n n c a Công ty và b t k hình th c hay s ế
tham gia nào khác trong Công ty;
IIi) Quy n đòi ti n ho c quy n yêu c u đi v i b t k s th c hi n nào theo
h p đng có giá tr tài chính;
Iv) Các quy n s h u trí tu , uy tín kinh doanh, quy trình và bí quy t k ế
thu t;
V) Tô nh ng kinh doanh theo lu t đnh ho c theo h p đng, k c các tôượ
nh ng v tìm ki m, nuôi tr ng, chi t xu t ho c khai thác tài nguyên thiên nhiên.ượ ế ế
M i thay đi v hình th c tài s n đã đu t không nh h ng đn đc tính ư ưở ế
c a chúng nh là các kho n đu t và thu t ng đu t bao g m t t c các ư ư ư
kho n đu t cho dù đc th c hi n tr c ho c sau ngày Hi p đnh này có hi u ư ượ ướ
l c;
B) “Thu nh p” nghĩa là nh ng kho n ti n thu đc t đu t , c th , nh ng ượ ư ư
không ch bao g m l i nhu n, lãi, các kho n thu t v n, c t c, ti n b n quy n và
phí;
C) “Công dân” nghĩa là:
I) V phía V ng qu c Anh và B c Ireland: th nhân có t cách là công dân ươ ư
V ng qu c Anh và B c Ireland theo lu t có hi u l c V ng qu c Anh và B cươ ươ
Ireland;
II) V phía Vi t Nam: b t c ng i nào là công dân c a Vi t Nam theo lu t ườ
pháp Vi t Nam;
D) “Công ty” nghĩa là:
I) V phía V ng qu c Anh và B c Ireland: các Công ty, các hãng và hi p ươ
h i đc thành l p hay đc thi tl p theo lu t pháp có hi u l c b t c vùng nào ượ ượ ế
V ng qu c Anh và B c Ireland ho c b t c vùng lãnh th nào mà Hi p đnh ươ
này m r ng t i theo các quy đnh c a Đi u12.
II) V phía Vi t Nam: b t c pháp nhân nào bao g m Công ty, T ng công ty,
hãng và hi p h i đc thành l p hay đc thi t l p theo lu t pháp Vi t Nam và có ượ ượ ế
tr s Vi t Nam;
E) “Lãnh th ” nghĩa là:
I) V phía V ng qu c Anh và B c Ireland: bao g m Anh, x Wales, ươ
Scotland và B c Ireland, k c vùng lãnh h i và b t c vùng bi n nào n m ngoài
lãnh h i c a V ng qu c Anh và B c Ireland mà đã ho c trong t ng lai s đc ươ ươ ượ
xác đnh theo lu t qu c gia c a V ng qu c Anh và B c Ireland IRELAND phù ươ
h p v i lu t qu c t , là m t vùng mà trong đó V ng qu c Anh và B c Ireland có ế ươ
th th c hi n các quy n đi v i đáy bi n, d i đáy bi n và tài nguyên thiên nhiên ướ
và b t c lãnh th nào mà hi p đnh này m r ng t i theo các quy đnh c a Đi u
12.
II) V phía Vi t Nam: toàn b lãnh th , k c vùng lãnh h i ho c các h i
đo n i Vi t Nam có quy n ch quy n hay quy n tài phán theo lu t pháp qu c t . ơ ế
Đi u 2
Khuy n khích và b o h đu t ế ư
1) M i bên ký k t s khuy n khích và t o đi u ki n thu n l i cho các công ế ế
dân ho c Công ty thu c bên ký k t kia đu t v n trên lãnh th c a mình, và s ế ư
ti p nh n v n đu t đó phù h p v i th m quy n do pháp lu t c a Bên đó quyế ư
đnh.
2) Các kho n đu t c a công dân ho c Công ty thu c m i Bên ký k t s ư ế
đc đi x công b ng và tho đáng trong su t th i gian đu t và đc h ng sượ ư ượ ưở
b o h đy đ, an toàn trên lãnh th bên ký k t kia. Không bên ký k t nào trong ế ế
b t c tr ng h p nào, thông qua các bi n pháp phân bi t đi x ho c b t h p lý ườ
là ph ng h i t i vi c qu n lý, duy trì, s d ng, th a h ng ho c đnh đo t cácươ ưở
kho n đu t c a công dân hay Công ty thu c Bên ký k t kia trên lãnh th c a ư ế
mình. M i Bên ký k t s tuân th b t k nghĩa v nào mà Bên đó có th đã tho ế
2
thu n liên quan đn các kho n đu t c a công dân ho c Công ty thu c Bên ký k t ế ư ế
kia.
Đi u 3
Nh ng quy đnh v đi x qu c gia và đi x t i hu qu c
1) Không Bên ký k t nào trên lãnh th c a mình s đi x đi v i các kho nế
đu t ho c thu nh p c a các công dân hay Công ty thu c Bên ký k t kia kém ư ế
thu n l i h n s đi x mà Bên ký k t đó dành cho các công dân hay công ty c a ơ ế
mình ho c các công dân hay Công ty c a b t k qu c gia th ba nào.
2) Không Bên ký k t nào trên lãnh th c a mình s đi x đi v i công dânế
hay Công ty thu c Bên ký k t kia kém thu n l i h n s đi x mà Bên ký k t đó ế ơ ế
dành cho công dân hay Công ty c a mình ho c công dân hay có th m quy n c a b t
k qu c gia th ba nào trong vi c qu n lý, duy trì, s d ng, th a h ng ho c đnh ưở
đo t các kho n đu t c a h . ư
3) Cho dù có các quy đnh t i đo n 1 và 2 c a đi unày, Chính ph Vi t Nam
v n có th duy trì hi u l c đi v i các bi n pháp đc pháp lu t Vi t Nam quy ượ
đnh vào ngày Hi p đnh này đc ký k t, và đc li t kê trong Ph l c c a Hi p ượ ế ượ
đnh này nh là nh ng ngo i l đi v i vi c áp d ng s đi x không kém thu n ư
l i h n đi x dành cho các công ty ho c công dân c a mình. Chính ph Vi t Nam ơ
có th xoá b b t k ngo i l nào nh v y đc li t kê trong Ph l c c a Hi p ư ượ
đnh này b ng cách thông báo b ng văn b n cho Chính ph V ng qu c Anh và ươ
B c Ireland. Và theo đó, b t k thông báo b ng văn b n nào nh v y c a Chính ư
ph Vi t Nam s có hi u l c s a đi Ph l c c a Hi p đnh này ngay l p t c.
Đi u 4
B i th ng thi t h i ườ
1) Các kho n đu t c a các công dân ho c Công ty thu c Bên ký k t này ư ế
trên lãnh th Bên ký k t kia b thi t h i do chi n tranh ho c xung đt vũ trang, cách ế ế
m ng, tình tr ng kh n c p qu c gia, n i lo n, kh i nghĩa ho c b o lo n trên lãnh
th c a Bên ký k t kia s đc Bên ký k t kia áp d ng s đi x có liên quan đn ế ượ ế ế
vi c hoàn tr , đn bù, b i th ng ho c gi i pháp khác không kém thu n l ih n s ế ườ ơ
đi x mà Bên ký k t kia dành cho các công dân hay Công ty c a b t k qu c gia ế
th ba nào. Nh ng kho n thanh toán t nh ng vi c nh v y s đc d ch chuy n ư ượ
t do.
2) Không nh h ng đn đo n 1 c a đi unày, các công dân và Công ty c a ưở ế
m t bên ký k t trong b t c tr ng h p nào đc nêu trong đo n 1 b thi t h i trên ế ườ ượ
lãnh th c a Bên ký k t kia do: ế
A) Các l c l ng ho c c quan có th m quy n c a Bên ký k t đó tr ng thu ượ ơ ế ư
tài s n, ho c
B) Các l c l ng ho c c quan có th m quy n c a Bên ký k t đó phá hu tài ượ ơ ế
s n mà không ph i là do hành đng chi n đu ho c không ph i là do tính thi t y u ế ế ế
3
c a tình hình, thì ph i đc hoàn tr ho c đn bù m t cách tho đáng. Các kho n ượ
thanh toán t nh ng vi c nh v y s đc d ch chuy n t do. ư ượ
Đi u 5
Tr ng d ngư
1) Các kho n đu t c a các công dân hay Công ty thu c m i Bên ký k t s ư ế
không b qu c h u hoá, tr ng d ng ho c ph i tuân th các bi n pháp có tác d ng ư
t ng t nh qu c h u hoá hay tr ng d ng (sau đây g i là “tr ng d ng”) trên lãnhươ ư ư ư
th Bên ký k t kia tr tr ng h p vì m c đích công c ng liên quan đn nh ng nhu ế ườ ế
c u trong n c c a Bên ký k t đó, trên c s không phân bi t đi x và ph i đc ướ ế ơ ượ
b i th ng có hi u qu , tho đáng và nhanh chóng. Kho n b i th ng nh v y ườ ườ ư
ph i b ng giá tr th c c a kho n đu t b tr ng d ng ngay tr c khi b tr ng ư ư ướ ư
d ng ho c tr c khi nguy c b tr ng d ng tr nên công khai, tu tr ng h p nào ướ ơ ư ườ
x y ra tr c, các kho n b i th ng nh v y cũng bao g m c lãi su t tính theo lãi ướ ườ ư
su t th ng m i thông th ng cho t i ngày thanh toán và đc th c hi n không ươ ườ ượ
ch m tr , các kho n b i th ng nh v y cũng đc th c thi m t cách hi u qu và ườ ư ượ
đc t do d ch chuy n. Công dân hay công ty b nh h ng b i vi c tr ng d ngượ ưở ư
có quy n, theo lu t pháp c a Bên ký k t đã th c hi n vi c tr ng d ng, yêu c u ế ư
m t c quan tài phán ho c c quan có th m quy n đc l p khác c a bên đó nhanh ơ ơ
chóng xem xét l itr ng h p c a mình và vi c xác đnh giá tr kho n đu t c a ườ ư
công dân hay công ty đó phù h p v i các nguyên t c quy đnh trong đo n này.
2) Tr ng h p m t Bên ký k t tr ng d ng tài s n c a m t Công ty đcư ế ư ượ
thành l p hay thi t l p theo lu t pháp có hi u l c b t c vùng nào thu c lãnh th ế
c a mình mà trong đó các công dân hay Công ty thu c Bên ký k t kia s h u c ế
ph n, thì Bên ký k t ti n hành tr ng d ng trong ch ng m c c n thi t đ b o đm ế ế ư ế
cho vi c đn bù nhanh chóng, tho đáng và hi u qu đi v i kho n đu t c a các ư
công dân hay công ty này, s đm b o r ng các quy đnh c a đo n 1 c a đi u này
ph i đc áp d ng đi v i các công dân hay Công ty c a Bên ký k t kia là ch s ượ ế
h u c a nh ng c ph n đó.
Đi u 6
Chuy n v n đu t và thu nh p v n c ư ướ
M i Bên ký k t ph i b o đm đ các công dân hay Công ty thu c Bên ký k t ế ế
kia đc chuy n không h n ch v n c kho n đu t và thu nh p c a mình.ượ ế ướ ư
Vi c chuy n đó đc th c hi n không ch m tr b ng đng ti n có th chuy n ượ
đi đã đc đu t ban đu ho c b ng b t c đng ti n có th chuy n đi nào ượ ư
khác do nhà đu t và Bên ký k t có liên quan tho thu n. Tr khi có tho thu n ư ế
khác c a nhà đu t , vi c chuy n đó s đc th c hi n theo t giá h i đoái áp ư ượ
d ng vào ngày chuy n theo các quy đnh v qu n lý ngo i h i có hi u l c.
Đi u 7
Các ngo i l
4
Các quy đnh c a Hi p đnh này liên quan đn vi c áp d ng s đi x không ế
kém thu n l i h n s đi x dành cho các công dân hay công tythu c m t Bên ký ơ
k t ho c c a b t k qu c gia th ba nào s không b t bu c Bên ký k t đó ph iế ế
dành cho các công dân hay Công ty thu c Bên ký k t kia l i ích t b t k s đi ế
x , u đãi ho c đc quy n nào có đc t : ư ượ
A) B t k liên minh thu quan hi n t i ho c t ng lai ho c hi p đnh qu c ế ươ
t t ng t mà m t trong hai Bên ký k t tham gia ho c có th tr thành m t bênế ươ ế
tham gia; ho c
B) B t k hi p đnh ho c tho thu n qu c t nào hoàn toàn ho c ch y u ế ế
liên quan đn thu ho c b t k văn b n pháp quy trong n c nào hoàn toàn ho cế ế ướ
ch y u liên quan đn thu . ế ế ế
Đi u 8
Gi i quy t tranh ch p gi a nhà đu t và qu c gia ti p nh n đu t ế ư ế ư
1) Các tranh ch p gi a công dân ho c Công ty thu c m t Bên ký k t và Bên ế
ký k t kia v nghĩa v c a Bên ký k t kia theo hi p đnh này liên quan đn kho nế ế ế
đu t c a công dân ho c có th m quy n thu c bên th nh t đã không đc gi i ư ượ
quy t thông qua th ng l ng hoà gi i, thì sau ba tháng k t khi nh n đc thôngế ươ ượ ượ
báo b ng văn b n v vi c khi u n i, ph i đc trình lên c quan tr ng tài qu c t ế ượ ơ ế
n u m t trong hai bên trong tranh ch p mong mu n nh v y.ế ư
2) Tr ng h p tranh ch p đc đa ra c quan tr ng tài qu c t , thì công dânườ ượ ư ơ ế
hay Công ty và Bên ký k t có liên quan trong v tranh ch p có th tho thu n đaế ư
tranh ch p đó ra:
A) Ho c trung tâm qu c t v gi i quy t các tranh ch p đu t (tr ng h p ế ế ư ườ
có th áp d ng theo các quy đnh c a Công c v gi i quy t tranh ch p đu t ướ ế ư
gi a Nhà n c và công dân c a nhà n c khác, đã đ ng đ ký k t t i ướ ướ ế
Washington DC vào ngày 18/3/1965, trong tr ng h p Vi t Nam tr thành thànhườ
viên Công c này, và C ch ph tr c a Trung tâm v qu n lý hoà gi i, tr ng tàiướ ơ ế
và th t c xác minh s th c);
B) Ho c m t tr ng tài viên qu c t ho c H i đng tr ng tài ad hoc; ế
I) Theo m t tho thu n gi a các bên trong tranh ch p; ho c
II) Đc thi t l p theo các Quy t c tr ng tài c a U ban Liên h p qu c vượ ế
Lu t th ng m i qu c t . ươ ế
3) N u sau m t th i gian ho c sau ba tháng k t khi có thông báo b ng vănế
b n v vi c khi u n i mà không đt đc m t tho thu n v m t trong các th ế ượ
t c l a ch n nêu trên, các bên trong tranh ch p bu c ph i đa tranh ch p đó ra ư
tr ng tài gi i quy t theo các Quy t c tr ng tài c a U ban Liên h p qu c v lu t ế
th ng m i qu c t có hi u l c t i th i đi m đó. Các bên trong tranh ch p có thươ ế
tho thu n b ng văn b n vi c s a đi các Quy t c này.
4) H i đng tr ng tài đc thi t l p theo đo n 2 và 3 trên s ra quy t đnh ượ ế ế
phù h p v i lu t pháp trong n óc c a Bên ký k t n i kho n đu t đang có tranh ư ế ơ ư
5