PH N TH HAI Ứ Ầ
H c thuy t kinh t c a ọ ế ế ủ
ch nghĩa Mác – Lênin v ề ủ
ph ươ ng th c s n xu t ứ ả ấ
t ư ả b n ch nghĩa. ủ
ị
ậ
ể
ụ
ế
ậ
ằ ượ ị
ư
c các quy lu t trong kinh t ậ ặ ậ
ị
qui lu t kinh t ậ
ụ
.
- Nh m trang b cho sinh viên hi u và v n d ng đ : qui lu t giá tr , giá ị tr th ng d , cung, c u, c nh tranh…đ c bi t là ệ ặ ầ ạ qui lu t giá tr và giá tr th ng d . T đó làm sáng ư ừ ị ặ t c b n c a CNTB và v n d ng ỏ vào vi c lý gi ề ệ
ậ ủ i các v n đ trong n n kinh t ế
ế ơ ả ấ
ề
ả
ấ
ạ
- V ch rõ b n ch t bóc l ả
t c a ch nghĩa t ủ ộ ủ ị
ị ặ
ế
ọ
ả
ẫ
b n ư ả thông qua h c thuy t giá tr và giá tr th ng d . T ư ừ i vì sao CNTB cho d n ngày nay v n còn đó lý gi ế t n t i? ồ ạ
I- M c đích – yêu c u ụ ầ
CH NG IV ƯƠ
Ọ
Ế
H C THUY T GIÁ TRỊ
N I DUNG
Ộ
I. Đi u ki n ra đ i, đ c tr ng
ư
ờ
ề
ệ
ặ
và u th c a s n xu t hàng
ế ủ
ư
ấ
ả
hóa
II. Hàng hóa
III. Ti n tề ệ
IV. Quy lu t giá tr ị
ậ
ề
ờ
ư
ặ
ệ ế ủ ả
i c a s n xu t ả
ấ ờ
ồ ệ ấ
I. Đi u ki n ra đ i, đ c tr ng và u ư th c a s n xu t hàng hóa 1/ Đi u ki n ra đ i và t n t ạ ủ ề hàng hóa.
S d ng s n ả ử ụ ph m t nhiên ự ẩ
c p
SX t t ự ấ túcự
ạ ả
Đ s ng ể ố c, đ ượ c h t tr ế ướ con ng i ườ ph i có cái ả ăn,m c, ặ …ở T o ra s n ph m: s n xu t ấ ả ẩ
ả
S n xu t ấ hàng hóa
Hai đi u ki n ra đ i c a s n xu t hàng hóa ờ ủ ả ề ệ ấ
Th nh t: ứ ấ có s phân ự
công lao đ ng xã h i. ộ ộ
Th hai: ứ t t bi ươ ệ nh ng ng ữ Có s tách ự ng đ i gi a ữ ố i s n xu t ấ ườ ả
ế ủ ư ư ặ ấ
2/ Đ c tr ng và u th c a s.xu t hàng hóa.
+ Đ ng l c thúc đ y s n xu t phat triên ự ẩ ả ấ ộ ́ ̉
+ Tính năng đ ng trong s n xu t cao ả ấ ộ
, văn hóa tăng + Giao l u kinh t ư ế
H n ch : ế ạ
- Phân hóa giàu nghèo
- Ti m n kh năng kh ng ho ng KT – ủ ề ẩ ả ả
XH…
II. HÀNG HÓA 1. Hàng hóa và hai thu c tính c a hàng hóa
ủ
ộ a. Khái ni m hàng hóa ệ
ẩ
ữ
ị
i ổ
là s n ả Hàng hóa ph m c a lao đ ng, ộ ủ nó có th th a mãn ể ỏ nh ng nhu c u nh t ấ ầ đ nh nào đó c a ủ con ng thông ườ qua trao đ i mua bán.
b.Hai thu c tính c a hàng hóa : Giá ủ ộ tr và giá tr s d ng ị ử ụ
ị
- Giá tr s d ng
ị ử ụ là c ng d ng c a v t
ụ
ủ
ậ
ộ
ph m có th th a mãn m t ho c m t
ể ỏ
ặ
ẩ
ộ
ộ
s nhu c u nào đó c a con ng ố
ủ
ầ
ườ
i (tr c ự
ti p ho c gián ti p) thông qua mua ế ế
ặ
bán, trao đ i.ổ
Giá tr s d ng có các đ c đi m:
ị ử ụ
ể
ặ
ị ử ụ
ng này đ
M t hàng hóa có th có nhi u giá tr s d ng ể ộ c phát hi n d n d n trong và s l ầ ầ ượ ố ượ quá trình phat triên c a khoa h c k thu t ậ ỹ ủ ề ệ ọ ́ ̉
c th hi n trong tiêu dùng ượ
Giá tr s d ng đ và là m t ph m trù vĩnh vi n ị ử ụ ộ ể ệ ễ ạ
ế ộ ả ị ử ụ
ả
ư ể ậ ả ổ
ẩ ủ ể ở ổ ứ ế ị ị ử ụ
M t s n ph m n u ch có giá tr s d ng thì ỉ ch a đ đ tr thành hàng hóa. Nó ph i làm ra đ trao đ i, t c v t đó ph i có giá tr trao đ i. hàng hóa, giá tr s d ng là cái Trong kinh t mang giá tr trao đ i. ổ ị
- Giá tr c a hàng hóa
ị ủ
ộ ầ
Th i gian lao đ ng xã h i c n ộ ờ tế thi
?
Giá tr c a hàng hóa là gì? Tr ầ ướ ổ ở ể
ủ ộ
ứ ể ạ ậ
ứ ổ
ị ủ c h t, c n bi t r ng hàng hóa s dĩ ế ế ằ c là vì chúng có đi m trao đ i v i nhau đ ượ ớ chung là s c hao phí lao đ ng c a con iườ đ t o ra hàng hóa đó. Vì v y, trao đ i ng ổ hàng hóa chính là trao đ i hao phí s c lao đ ng đ ượ ẩ ấ ộ
c n d u trong hàng hóa. ị ủ ộ
Giá tr c a hàng hóa là lao đ ng xã h i ộ i s n xu t k t tinh trong hàng hóa. c a ng ủ
ấ ế Ch có hao phí lao đ ng đ ườ ả ỉ ượ ế ộ
c coi là giá tr . c k t tinh ị Giá tr là ị
trong hàng hóa m i đ ớ ượ m t ph m trù l ch s ử ạ ộ ị
ữ ệ ị
c/ M i quan h gi a giá tr và giá tr s ị ử ố d ngụ
Hai thu c tính có s th ng nh t c a hai ự ấ ủ ố ộ
: ặ ố ậ Th hi n
ườ ế ị
c giá tr . m t đ i l p. Ng ế ọ ể ự
Ng ể ệ ở ỉ ế ượ ỉ ị ử ụ
ả ả ử ụ ị
i bán ch quan tâm đ n giá tr , còn n u h có chú ý đ n giá tr s d ng cũng ch ỉ ị ử ụ đ th c hi n cho đ ị ệ i mua ch chú ý giá tr s d ng, ườ nh ng mu n s d ng nó thì ph i tr giá tr cho ố ng ư ườ ạ
i t o ra hàng hóa. Nh v y, ị
ệ ị ử ụ ệ
ị ử ụ
ư ậ quá trình th c hi n giá tr tách ự r i quá trình th c hi n giá tr s d ng: giá tr ị ự ờ th c hi n tr c, sau đó giá tr s d ng m i ớ đ ướ c th c hi n ệ ự ượ ệ ự
GIÁ TRỊ
GIÁ TR S D NG
Ị Ử Ụ
Ứ
Ế
CÔNG D NG Ụ C A HÀNG HÓA Ủ
S C LAO Đ NG Ộ K T TINH TRONG HÀNG HÓA
V T PH M TH A MÃN NHU C U NG
I TIÊU DÙNG
Ậ
Ầ
Ẩ
ƯỜ
Ỏ THÔNG QUA MUA - BÁN
HÀNG HÓA VÀ HAI THU C TÍNH C A HÀNG HÓA Ộ
Ủ
ặ ủ ấ ả ộ
2/ Tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa
ộ
ộ ứ ướ ộ ữ ể ủ
ỗ
ộ ng riêng, ph ươ ể
ụ ể Là lao đ ng có ích a/ Lao đ ng c th : i m t hình th c c th c a nh ng ngh d ề ụ nghi p chuyên môn nh t đ nh. M i lao đ ng c ụ ấ ị ệ ng th có m c đích riêng, đ i t pháp, ph ng ti n và k t qu riêng. ế ố ượ ả ụ ươ ệ
ụ ể ậ
Lao đ ng c th và các d ng v t ch t t o ấ ạ ra giá tr s d ng. Nó là m t ph m trù vĩnh vi n ễ ộ ộ ị ử ụ ạ ạ
Các lao đ ng c th h p thành h th ng ụ ể ợ ệ ố
phân công lao đ ng xa hôi. ộ ộ ̃ ̣
Ví d : Lao đ ng c th ụ ể ụ ộ
ủ ủ
Lao đ ng c a ộ th m c ợ ộ Lao đ ng c a ộ Th may ợ
Đ i t ng ố ượ Gỗ V iả
C a ,bào Máy khâu Công cụ ư
Ph ng pháp Khác nhau Khác nhau ươ
K t quế ả Bàn ,ghế qu n áo ầ
ừ ượ
b/ Lao đ ng tr u t ộ ự ự
ng Là s hao phí th l c, trí l c nói chung, ể ự i ườ ứ ụ ể ủ ể ế ứ
ch không k đ n hình th c c th c a ng s n xu t hàng hóa. ả ấ
Lao đ ng tr u t ỉ ộ ả ề
ả ấ ủ ừ ượ ụ ấ
ể
ng ch có trong n n s n xu t hàng hóa, do m c đích c a s n xu t là đ trao đ i. ổ ộ ạ ị
ự ở
ế ấ
Lao đ ng tr u t ng t o ra giá tr , làm c ừ ượ ơ s cho s ngang b ng trong trao đ i. ổ ằ ng là y u t ố ừ ộ Lao đ ng tr u t ộ ị ủ ạ
duy nh t ượ t o ra giá tr c a hàng hóa và là m t ph m trù ạ l ch s ị ử
Lao ñoän g cuï theå
Lao ñoäng tröøu töôïng
ộ nhân Tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng ấ ả và tính ch t ấ
i s n xu t hàng hóa. hóa, ph n ánh ả xã h iộ c a ng ủ
Tính ch t t ườ ả ấ ư
ặ ủ tính ch t t ấ ư ấ nhân ộ ườ ọ ẽ
ộ ấ ể
ộ ̃
vì h là ng ọ ể ủ ụ . nhân ọ ố ậ ằ ấ ộ ộ
̃ ̣
ệ ể ̃
i s n ả xu t đ c l p. Lao đ ng c th c a h s là ộ ậ ủ lao đ ng t bi u hi n c a ư ệ ̣ vì h luôn là m t b Tính ch t xa hôi ộ ấ ph n c a lao đ ng xã h i th ng nh t và n m ủ trong h th ng phân công lao đ ng xa hôi. Lao ộ ệ ố ủ lao đ ng xa ng là bi u hi n c a đ ng tr u t ộ ừ ượ ộ hôị .
ư ộ ̃ ̣
Lao đ ng t ộ ặ ố ậ ự ẫ
nhân và lao đ ng xa hôi là hai m t đ i l p, chúng có s mâu thu n nhau. Th hi n ể ệ ở :
ả
ườ ả
+ S n ph m do ng ẩ ạ
ặ
ợ
ầ
t c a ng
̃ ̣
i s n xu t hàng ấ hóa t o ra có th không ăn kh p ho c ớ ể không phù h p v i nhu c u xa hôi. ớ + Hao phí lao đ ng cá bi ệ ủ ể
ấ
ơ
ể
ộ
c.
i ườ ộ s n xu t có th th p h n hay cao h n ơ ấ ả hao phí lao đ ng mà xa hôi có th ch p ấ nh n đ ậ
ượ
ẫ
ữ
ộ
Mâu thu n này là m t trong nh ng hàng hóa
ự
ế
ề
ẩ
ộ
đ ng l c thúc đ y n n kinh t phat triên.
̃ ̣
́ ̉
LAO Đ NG Ộ
TÍNH CH T Ấ
GIÁ TRỊ
T NHÂN
C TH Ụ Ể
Ư
S D NG Ử Ụ
HÀNG HÓA
LAO Đ NG SX HÀNG HÓA
Ộ
LAO Đ NG Ộ
TÍNH CH T Ấ
GIÁ TRỊ
TR U T
NG
Ừ ƯỢ
XÃ H IỘ
ng giá tr hàng hóa và các nhân t ố ượ
nh h 3/ L ả
t o ra hàng hóa ị ng đ n l ế ượ ượ ộ ng giá tr hàng hóa. ị ng giá tr c a hàng hóa? ị ủ ng lao đ ng hao phí ạ
ng.
ng giá tr c a hàng hóa. ượ
ưở L y gì đo l ấ L y ấ l ượ đó đ đo l ể a/ Th ướ ị ủ Đó là th i gian nh m t gi ; m t ngày lao ườ c đo l ờ ư ộ ộ ờ
đ ng…ộ
Th i gian lao đ ng cá bi ờ
ị ư
ệ quy t đ nh t ộ ế t c a hàng hóa đó.Nh ng ệ ủ ng giá tr c a m t hàng ị ủ ượ th i gian lao đ ng xa hôi t ng giá tr cá bi ị quy t đ nh l ế ị i là ờ ộ t y u. ̣ ấ ế ộ ̃
l ượ y u t ế ố hóa l ạ
Th i gian lao đ ng xã h i t ờ
ế t y u ộ ế
ộ
ữ
ề ấ ớ ̃ ̣
ộ ấ ế là th i ờ ộ gian c n thi t cho b t c lao đ ng nào ti n ấ ứ ầ hành v i m t trình đ thành th o trung bình và ớ ạ ộ ng đ trung bình, trong nh ng đi u m t c ộ ườ ộ ng so v i hoàn c nh xa hôi nh t ki n bình th ả ườ ệ đ nh. ị
Trên th c t ự ộ ̃ ̣
ế ộ
ữ ấ ấ
ộ
, th i gian lao đ ng xa hôi ờ ế t trùng h p v i th i gian lao đ ng cá c n thi ờ ớ ợ ầ i s n xu t và cung c p t c a nh ng ng bi ườ ả ệ ủ đ i b ph n m t lo i hàng hóa nào đó trên th ị ạ ậ ạ ộ ng. tr ườ
ng
S l
Các nhóm i SX ng ườ hàng hóaA
ố ượ hàng hóa A do m i nhóm ỗ SX đ a raư ngườ thi tr
Th i gian ờ lao đ ng xã h i ộ ộ t c n thi ế ầ quy t đ nh ế ị ng giá l ượ tr c a 1 đ n ơ ị ủ v hàng hóa ị
8
6
1 2 3 1 2 3
Chi phí th iờ gian lao đ ngộ Đ SX 1 ể đ n v hàng ị ơ hóa A 6 8 10 6 8 10
100 1000 200 1000 200 100
Thí d :ụ
nh h ng đ n l ố ả ưở ế ượ ng giá tr ị
b/ Các nhân t c a hàng hóa ủ
+ Năng su t lao đ ng ấ + C ng đ lao đ ng ộ + M c đ ph c t p hay gi n đ n c a lao ộ ộ ứ ạ ườ ứ ủ ả ơ ộ
đ ng.ộ
ộ ấ ứ
Năng su t lao đ ng ộ ượ
ơ ầ ơ
là s c s n xu t c a ấ ủ ả c tính b ng s l ng s n lao đ ng, nó đ ả ố ượ ằ ph m s n xu t ra trong m t đ n v th i gian ờ ị ộ ấ ả ho c s l t đ s n ng đ n v th i gian c n thi ế ể ả ị ờ ố ượ xu t ra m t đ n v s n ph m. ộ ơ ẩ ặ ấ ị ả ẩ
ộ ạ ấ
ộ ộ ̃ ̣
Có hai lo i năng su t lao đ ng: t + Năng su t lao đ ng cá bi ệ ấ + Năng su t lao đ ng xa hôi ấ Trên th tr ị ườ
ưở ổ ả ̃ ̣
ị ế ̃
ấ ̃ ̣
ng, hàng hóa trao đ i theo giá ng tr xa hôi, nên năng su t lao đ ng nh h ộ ấ đ n giá tr xa hôi c a hàng hóa chính là năng ̣ ủ ị su t lao đ ng xa hôi. ộ nh h ưở ủ ấ ộ
̃ ̣
ộ ̣ ầ ế ̃
ể ả ị ấ ơ ượ ả
ng c a năng su t lao đ ng: Ả Năng su t lao đ ng xa hôi càng tăng, th i ờ ấ t đ s n xu t ra gian lao đ ng xa hôi c n thi ộ ng giá tr m t đ n v hàng hóa càng gi m, l ị ộ s n ph m càng ít. ả ẩ
ị ủ
L ượ ậ ị ế
̃ ̣
thu n v i s l ớ ả ng lao đ ng k t tinh và t ấ ị ủ ơ ị
ả ấ ộ ̃
ng giá tr c a m t đ n v hàng hóa t ộ ơ ỷ l l ộ ỷ ệ ớ ố ượ ệ ngh ch v i năng su t lao đ ng xa hôi. Do v y, ị ậ ộ mu n gi m giá tr c a m i đ n v hàng hóa ố ỗ xu ng, thì ta ph i tăng năng su t lao đ ng xa ố hôi.̣
ấ
ự ́ ̉
ộ ộ
̃
ấ
Năng su t lao đ ng tùy thu c vào: ộ ộ - S phat triên c a khoa h c – k thu t ậ ỹ ọ ủ i lao đ ng - Trình đ khéo léo c a ng ủ ườ - S k t h p xa hôi c a s n xu t ấ ả ̣ ủ ự ế ợ - Hi u qu c a t li u s n xu t ả ệ nhiên - Các đi u ki n t ề ả ủ ư ệ ệ ự
TH I GIAN
GIÁ TR Ị
Ờ
TĂNG
M TỘ
LAO Đ NG Ộ
S PHÁT TRI N KHKT
Ự Ể
Đ N V Ơ Ị
XÃ H IỘ
HÀNG
C N THI T
Ầ
Ế
NĂNG
HÓA
Gi MẢ
TRÌNH Đ Ộ KHÉO LÉO C A NG I ƯỜ Ủ LAO Đ NGỘ
SU T Ấ
Gi MẢ
LAO
Hi U QU Ả C A TLSX
Ệ Ủ
GIÁ TR Ị
Đ NGỘ
TH I GIAN
Ờ
M TỘ
XH
LAO Đ NG Ộ
Đ N V Ơ Ị
S K T H P Ự Ế Ợ XÃ H I C A Ộ Ủ S N XU T Ấ
Ả
XÃ H IỘ
HÀNG
Ề
C N THI T
Ầ
Ế
Gi MẢ
Đi U Ki N T Ệ Ự NHIÊN
HÓA
TĂNG
TĂNG
M C Đ PH C T P
C
NĂNG SU T Ấ
Ộ Ứ Ạ
Ứ
ƯỜ
NG Đ Ộ
LAO Đ NGỘ
HAY Đ N Gi N Ơ
Ả
LAO Đ NGỘ
C A LAO Đ NG
Ộ
Ủ
L
NG GIÁ TR C A HÀNG HÓA
ƯỢ
Ị Ủ
L
L
ƯỢ
NG GIÁ TR CÁ Bi T Ị
Ệ
ƯỢ
NG GIÁ TR XÃ H I Ộ
Ị
TH I GIAN LAO Đ NG
TH I GIAN LAO Đ NG
Ờ
Ộ
Ờ
Ộ
XÃ H I C N THI T
CÁ Bi TỆ
Ộ Ầ
Ế
C ng đ lao đ ng và l ng giá tr c a ộ ộ ượ ị ủ
ộ ộ ườ hàng hóa ườ
C ng đ lao đ ng là m c đ kh n ẩ ộ i ng, là s căng th ng m t nh c c a ng ườ ứ ọ ự ủ ệ ẳ ươ
tr lao đ ng.ộ
Khi tăng c ườ ộ
ộ ng đ lao đ ng, thì l ị ộ
ơ ượ ẩ ả
ộ ơ
ng lao ượ ộ đ ng hao phí trong cùng m t đ n v th i gian ờ c tao ra cũng ng s n ph m đ tăng lên và l ượ ng ng nh ng giá tr m t đ n v tăng lên t ị ị ư ứ ươ s n ph m thì không đ i. ổ ả
ng đ lao đ ng cũng gi ng nh ư ố ộ ộ
ườ kéo dài th i gian lao đ ng. ẩ Tăng c ờ ộ
Ẩ
Ẩ
GIÁ TRỊ M T Đ N V S N PH M Ộ Ơ Ị Ả KHÔNG Đ IỔ
GIÁ TRỊ M T Đ N V S N PH M Ộ Ơ Ị Ả Gi MẢ
Ổ
Ổ
T NG GIÁ TR Ị S N PH M TĂNG Ẩ Ả
T NG GIÁ TR Ị S N PH M KHÔNG Đ I Ổ
Ả
Ẩ
S L
S L
Ố ƯỢ
Ẩ
Ố ƯỢ
Ẩ
NG S N PH M Ả TĂNG
NG S N PH M Ả TĂNG
TĂNG C
NG Đ Ộ
ƯỜ LAO Đ NGỘ
TĂNG NĂNG SU TẤ LAO Đ NGỘ
S KHÁC NHAU Gi A TĂNG C
Ự
Ữ
NG Đ Ộ
VÀ TĂNG NĂNG SU T LAO Đ NG
ƯỜ Ộ
Ấ
C/ C c u l ị ồ
ị ự ế ng giá tr hàng hóa bao g m: ủ
đ ng quá kh trong giá tr c a t ộ li u s n xu t. ả
ị ộ ấ ộ
ố ả ấ ả
ẩ
c xét ơ ấ ượ - B ph n giá tr cũ t c s k t tinh c a lao ứ ậ ộ ị ủ ư ệ ứ - B ph n giá tr m i chính là lao đ ng ớ ậ s ng hao phí trong quá trình s n xu t ra s n ph m m i. ớ ư ậ ượ
ặ ượ . ng ặ
m t ch t ị ộ ̃ ̣
ấ ườ ả ể ạ ủ
ấ ượ
ng lao đ ng hao phí ờ ộ
Nh v y, giá tr c a hàng hóa đ ị ủ ấ và m t l trên c hai ả Ch t giá tr hàng hóa là lao đ ng xa hôi i s n xu t hàng hóa hao phí đ t o ra ng giá tr hàng hóa là do ị đ ể (tính b ng th i gian) ế ị c a ng hàng hóa, còn l l ằ ượ t o ra hàng hóa đó quy t đ nh. ạ
GIÁ TRỊ
Ủ
S K T TINH C A LAO Đ NG QUÁ KH
Ự Ế Ộ
Ứ
THU CỘ TÍNH
GIÁ TR S D NG
Ị Ử Ụ
HÀNG HÓA
L
ƯỢ
NG GIÁ TR Ị CÁ Bi TỆ
L
Ủ
S K T TINH C A Ự Ế LAO Đ NG S NG
Ố
Ộ
L
ƯỢ
NGƯỢ GIÁ TRỊ
NG GIÁ TR Ị XÃ H IỘ
ị ́ ̉
. ề ệ ả
a/ L ch s phat triên các hình thái giá III/ Ti N TỀ Ệ 1/ L ch s phat triên các hình thái giá tr và ử ị b n ch t c a ti n t ấ ủ ị ử ́ ̉
tr ị
ố
ẫ ở ộ ơ ộ
ị
Có b n hình thái sau: - Hình thái giá tr gi n đ n hay ng u nhiên ị ả - Hình thái giá tr toàn b hay m r ng ị - Hình thái chung c a giá tr ủ - Hình thái ti n t ề ệ
ẫ
ổ
+ Hình thái giá tr gi n đ n hay ng u nhiên ị ả ự ế l ỷ ệ ơ Trao đ i tr c ti p v t đ i v t m t cách ậ ổ ẫ
ng u nhiên và t ị ủ
ậ ổ ộ trao đ i ch a c đ nh. ố ị ư Giá tr c a m t hàng hóa ch đ ỉ ượ ộ ớ c phát m t hàng hóa nh t đ nh khác v i nó, ch ứ
c hi n ệ ở ộ không bi u hi n đ ể ấ ị m i hàng hóa khác. ượ ở ọ
ệ 1 cái rìu = 10 kg lúa
ị
+ Hình thái giá tr toàn b hay m r ng ớ ở ộ ổ ộ
ề ổ ự
ộ M t hàng hóa có th trao đ i v i nhi u ể hàng hóa khác. Tuy nhiên, v n là trao đ i tr c ti p, t ế ẫ trao đ i ch a c đ nh. ư l ỷ ệ ổ
1 cái rìu = 10 kg lúa, ho c 2 con gà, ho c… ặ ố ị ặ
+ Hình thái chung c a giá tr ủ ị
ộ ầ ổ ́ ̉
ệ ế
Xã h i phat triên, nhu c u trao đ i đa d ng, vi c trao đ i tr c ti p không còn thích ự h p và gây tr ng i cho trao đ i. ổ ạ ạ ợ ở
ổ ầ ườ
ể ổ ườ Đ có hàng hóa mình c n, ng ứ
ộ
(v t trung gian), ườ ư i ta trao ng vòng. T c là, mang hàng hóa c a ủ c nhi u ổ ấ m t hàng hóa mà nó đ ề i đem ậ
i u chu ng ộ ổ ấ
i thì hình ậ
đ i đ mình đ i l y ượ r i l ng ồ ạ hàng hóa đó đ i l y hàng hóa mình c n. ầ c c đ nh l ạ ố ị ệ
ị Có nhi u v t ngang giá chung Khi v t trung gian đ ượ thái chung c a giá tr xu t hi n. ấ ậ nhi u n i ơ ề ủ ề ở
khác nhau.
+ Hình thái ti n tề ệ
ổ ́ ̉
ấ
c a giá tr - th ấ ệ ố ề ệ ủ ườ ị
xu t hi n phân chia th gi i hàng Ti n t ế ớ ệ ấ
Trao đ i hàng hóa càng phat triên đòi h i ỏ có v t ngang giá chung th ng nh t. Lúc này ậ ng xu t hi n hình thái ti n t là vàng, b c.ạ ề ệ hóa thành hai c c: ự
- vàng) ề ệ ặ
ế
ngườ - Hàng hóa thông th - Hàng hóa đ c bi t (ti n t ệ Đ n đây giá tr các hàng hóa đã có m t ộ trao ng ti n bi u hi n th ng nh t. T l ố ỷ ệ ị ệ ể ấ
i. ph ươ đ i đ ổ ượ ệ c c đ nh l ố ị ạ
b/ B n ch t c a ti n t
ấ ủ
ề ệ
ả
Là m t hàng hóa
c tách ra
ộ
ệ đ t
đ c bi ặ
ượ i hàng hóa làm v t
trong th gi
ế
ậ
ớ
t ừ ngang giá chung th ng nh t cho các
ấ
ố
hàng hóa khác; nó th hi n lao đ ng
ể ệ
ộ
xã h i và bi u hi n quan h gi a ệ
ữ
ể
ộ nh ng ng
ệ i s n xu t hàng hóa.
ữ
ấ
ườ ả
Ặ
Ệ
LÀ HÀNG HÓA Đ C Bi T ĐÓNG VAI TRÒ V T NGANG GIÁ CHUNG
Ậ
HÌNH THÁI GIÁ TRỊ
HÌNH THÁI CHUNG
TOÀN B HAY
Ộ
C A GIÁ TR Ị
Ủ
M R NG Ở Ộ
HÌNH THÁI
HÌNH THÁI
GIÁ TRỊ
Ti N T Ệ
Ề
Gi N Đ N Ả Ơ
C A Ủ
HAY
Ti N Ề TỆ
GIÁ TRỊ
NG U NHIÊN
Ẫ
Ủ
Ể
QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N LÂU DÀI C A SX VÀ TRAO Đ I Ổ
2/ Năm ch c năng c a ti n t
ủ ề ệ
ấ ữ i
c đo giá tr ị
ứ - Th ướ - Ph ươ - Ph ươ - Ph ươ - Ti n t ề ệ ế ớ a/ Ch c năng th ứ Ti n t ề
c đo giá tr ị ng ti n l u thông ệ ư ng ti n thanh toán ệ ng ti n c t tr ệ th gi ướ ề
ệ
ể
ệ ị ủ
ị ủ
ị ỉ ầ
ả
(ti n vàng) dùng đ bi u hi n và đo ể ng giá tr c a các hàng hóa khác. Vì gi a giá tr c a ữ ị ủ đã có m t t ộ ỷ ự ế ng giá tr hàng hóa t ph i có ti n m t mà ch c n so sánh
nh t đ nh. Tuy nhiên, đ đo l ườ ặ ng.
l ườ vàng và giá tr c a hàng hóa trong th c t l ấ ị ệ không nh t thi ấ l ượ
ể ề ế ng vàng nào đó trong ý t ưở
l này là th i gian lao đ ng ộ
ờ t hao phí đ t o ra hàng hóa đó. ể ạ ̃
c bi u hi n b ng ệ ể ằ ượ
ng c a ị ả ưở ủ
các y u t
ề
ề ầ
trên thì giá tr hàng hóa ế ố ị
đóng vai trò quy t đ nh giá c . C s c a t ơ ở ủ ỷ ệ xa hôi c n thi ̣ ầ ế Giá tr c a hàng hóa đ ị ủ giá cả hàng hóa. ti n g i là ọ ề Giá c c a hàng hóa ch u nh h ả ủ sau: ế ố - Giá tr hàng hóa ị - Giá tr c a ti n ị ủ - Quan h cung - c u v hàng hóa ệ Trong các y u t ế ị ả
c quy đ nh ị ả ệ ượ
ng nh t đ nh c a nó. ở ượ (vàng) cũng ph i đ ủ
ỹ
ng vàng là 0,160000gr ấ ị ng vàng là 0,736662gr ượ
Tác d ng c a ti n đ c xét trên hai khía Ti n t ề b i m t tr ng l ộ ọ - M 1USD có hàm l ượ - Pháp 1frang có hàm l - Anh 1Fun St’zelinh ….là 2,13281gr ủ ượ ụ ề
c nh:ạ
+ Là th c đo giá tr , ti n t đo l ng giá ị ề ệ ườ
ướ tr c a các hàng hóa khác. ị ủ
đo l ng + Là tiêu chu n giá c , ti n t ẩ ệ ườ
ề ả b n thân kim lo i dùng làm ti n t . ề ệ ạ ả
T c là, ứ
Giá tr c a hàng hóa ti n t
thay đ i theo ổ ng lao đ ng xa hôi c n ị ủ ổ ủ ố ượ ̣ ầ ̃
ề ệ ộ t đ s n xu t ra hàng hóa đó. s thay đ i c a s l ự thi ế ể ả ấ
Giá tr hàng hóa ti n t ị ệ
ề ế ưở
ẩ ặ
(vàng) thay đ i ổ ng gì đ n “ch c năng” tiêu không nh h ứ ả chu n c a nó, m c dù giá tr c a vàng thay ị ủ ủ đ i nh th nào ư ế ổ
Vd: 1USD luôn b ng 10 xu ằ
b/ Ph ệ ư
ươ Trao đ i hàng hóa l y ti n làm môi gi ng ti n l u thông ấ ề ổ
ư ứ
i ớ g i là l u thông hàng hóa. Công th c H – T – ọ H
Khi ti n làm môi gi ớ ổ ề
ờ
i trong trao đ i hàng hóa đã làm tách r i hành vi bán và hành vi mua c v th i gian và không gian.
ư
ấ ố
ấ
ấ ờ ị
ỏ ộ
ng ti n c n thi ả ề ờ L u thông hàng hóa và l u thông ti n t ề ệ ư là hai m t c a quá trình th ng nh t nhau. L u ặ ủ ư xu t hi n và d a trên c s c a thông ti n t ơ ở ủ ự ệ ề ệ m i th i kỳ nh t đ nh, l u thông hàng hóa. Ở ỗ ư cũng đòi h i m t l u thông hàng hóa bao gi ờ ư t cho s l u thông l ự ư ượ ế ề ầ
ng ti n cho l u thông ch u nh h ng ị ả ưở ư
- S l S l ề ố ượ : b i ba nhân t ố ở ng hàng hóa l u thông trên th ị ư ố ượ
tr ngườ
- Giá c trung bình c a hàng hóa ủ - T c đ l u thông c a nh ng đ n v ti n ơ ủ ả ộ ư ị ề ữ ố
t ệ cùng lo i ạ
Nói cách khác, kh i l ố ượ
ng ti n t ậ ề ệ ầ ủ ư
là ả ủ
ủ ồ
ổ ư ộ ề ấ ạ
c n cho l u thông tuân theo quy lu t chung c a l u ư “T ng s giá c c a hàng hóa thông ti n t ố ề ệ chia cho s vòng l u thông c a các đ ng ti n ố cùng lo i trong m t th i gian, không gian nh t ờ đ nh” ị
ể ễ ứ ạ ằ
Có th di n đ t quy lu t này b ng công th c ậ sau:
G
T= =
Gh x H N N
Trong đó:
ng ti n c n cho l u thông ầ ề
T: s l ố ượ H: S l ố ượ ư ng hàng hóa l u thông trên th ị ư
tr ngườ
ủ ộ
ả ố
Gh: Giá c trung bình c a m t hàng hóa G: T ng s giá c c a hàng hóa ả ủ N: S vòng l u thông c a các đ ng ti n ổ ố ủ ư ề ồ
cùng lo iạ
ạ ề ấ
T i sao xu t hi n ti n gi y? ệ ư ấ ề ị
ấ ầ ấ Vì trong l u thông ti n đúc b hao mòn d n ng tr ng và ti n gi y xu t ề ư ỉ
ệ ề
ề ề và ch còn là v t t ậ ượ hi n nh là ký hi u c a ti n vàng. ủ ệ ả ả
ư ệ ệ ng vàng đ ề ể
ự
c ti n gi y đó đ i bi u và đáng l ạ c l u thông th c s ” ự ố ượ
ượ ả ượ ư N u kh i l ượ ư ư ề
ng ti n gi y phát hành vào l u ấ ng ti n c n cho l u ầ b gi m xu ng, tình ề ệ ị ả ố
Vi c phát hành ti n gi y ph i tuân theo quy ấ lu t ậ “Vi c phát hành ti n gi y ph i cân đ i v i s ố ớ ố ấ l ẽ ấ ượ ra ph i đ ề ế t quá kh i l thông v ố ượ thông, thì giá tr c a ti n t ị ủ hình l m phát s xu t hi n. ẽ ệ ạ ấ
C/ Ph ệ
ươ Ti n dùng đ tr n , n p thu , tr ti n mua ề ng ti n thanh toán ể ả ợ ộ ế ả ề
ch u hàng… ị
Trong đi u ki n th c hi n ch c năng này thì t cho l u ứ c n thi ư ế
ệ ự ệ ề ng ti n t ố ượ ệ ầ ề c tri n khai nh sau: ư ể công th c s l ứ thông s đ ẽ ượ
T=
G – (Gc + Tk) + Ttt N
Trong đó:
ừ ấ
ố ố ề ố ề ổ ổ ổ ế ạ Gc: T ng s giá hàng bán ch u ị Tk: T ng s ti n kh u tr cho nhau Ttt: T ng s ti n thanh toán đ n kỳ h n tr ả
d/ Ph
ề ng ti n c t tr ấ ữ ứ
ươ S dĩ ti n có ch c năng này vì: ti n là đ i ạ ở i hình thái giá tr , nên ị ủ ̃
ả ộ ̣ ướ ứ ể ấ ữ ề
Trong th c t ả ế ế ượ
ấ ữ ủ ấ ấ ữ ượ ệ ề bi u cho c a c i xa hôi d c t tr ti n là m t hình th c c t tr c a c i. ả , n u s n xu t tăng, l ề ng c đ a vào l u ư ư
i.
ị
ủ ệ ố
ươ ể ủ ủ ệ ̃ ̣
ự hàng hóa nhi u thì ti n c t tr đ ề c l thông và ng i ượ ạ th gi e/ Ti n t ề ệ ế ớ i hình Ti n lúc này ph i đ giá tr và tr l ở ạ ả ủ ề thái ban đ u c a nó là vàng. Lúc này ti n dùng ề ầ ng ti n mua bán hàng, thanh toán qu c làm ph t và bi u hi n cho c a c i nói chung c a xa hôi. ả ế
PH
NGƯƠ Ti NỆ THANH TOÁN
PHNG TiNƯƠỆ
PHNG TiNƯƠỆ
CT TRẤỮ
LU THÔNGƯ
TH
C ĐO
Ti N TỀ TH Gi
I
ƯỚ GIÁ TRỊ
Ệ Ế Ớ
Ệ
NĂM CH C NĂNG Ứ C AỦ Ti N TỀ
IV/ QUY LU T GIÁ TR
Ậ
Ị
ậ
ự
ố ề
ổ
ấ
ả
ộ
Vai trò quy lu t: là c s cho s chi ph i n n ơ ở s n xu t và trao đ i hàng hóa. 1/ N i dung quy lu t ậ - Trong s n xu t thì ng ả
ề
ấ
ườ ả ộ
ỉ
ch nh sao cho hao phí lao đ ng cá bi phù h p v i m c chi phí mà xa hôi ch p nh n đ
i s n xu t ph i đi u ả ấ t c a mình ệ ủ ậ
ượ
ớ
ứ ư
ở
̃ ̣
c. ấ ợ - Trong l u thông hàng hóa ph i d a trên c ơ ả ự t, t c trao đ i s hao phí lao đ ng xa hôi c n thi ổ ứ ế ̣ ầ ộ ph i theo nguyên t c ngang giá. ắ
ả
T ng giá c = T ng giá tr ị
ổ
ổ
ả ủ
ộ
ậ
ị
ự ậ ủ
v n đ ng c a giá c hàng hóa. Vì: ậ
ả
S v n đ ng c a quy lu t giá tr thông qua s ự ộ
̃
ế ướ ả ộ
ụ ế ả ộ
Tr c h t, giá c ph thu c vào giá tr . ị ụ Ngoài ra, giá c còn ph thu c vào các y u nh : c nh tranh, cung c u, s c mua c a đ ng ầ ư ạ ủ ứ ồ
t ố ti n…ề
ả ậ ụ ộ
ị ả ủ ộ
Giá c v n đ ng xung quanh tr c giá tr và chính thông qua s v n đ ng c a giá c th ị ự ậ ng mà quy lu t giá tr phát huy tác d ng. tr ị ườ ụ ậ
GIÁ CẢ
TR C GIÁ TR Ị
Ụ
ư
ề
2/ Tác d ng c a quy lu t giá tr ủ ị t s n xu t và l u thông hàng hóa. M t là, ế ả ộ t s n xu t t c là đi u hòa, phân ế ả s n xu t gi a các ngành, các lĩnh ụ đi u ti ề + Đi u ti ề ế ố ả ậ ấ ấ ứ ữ ấ
ổ ự
ứ
ế ụ
b các y u t . v c c a n n kinh t ế ề ủ + Đi u ti ế ư ề bi n đ ng giá c th tr hút lu ng hàng t ộ ồ t l u thông t c là thông qua s ự ng cũng có tác d ng thu ả ị ườ ơ ừ ơ n i giá th p đ n n i giá cao. ế ấ
ế ư ậ ủ
ự ữ ộ ỉ
t n n kinh t Nh v y, s bi n đ ng c a giá c th ả ị ộ ng không nh ng ch rõ s bi n đ ng v kinh ề hàng ế ề ự ế ế ề ụ
tr ườ t , mà còn có tác d ng đi u ti ế hóa.
ậ ợ ỹ
ẩ
ng s n xu t xa hôi phat triên ộ Hai là, kích thích c i ti n k thu t, h p lý ả ế hóa s n xu t, tăng năng su t lao đ ng, thúc đ y ấ ả l c l ự ượ ấ ả ấ ̃ ̣ ́ ̉
ả
ườ ệ ủ
ặ ̃ ̣
ấ ộ ỏ ơ ọ ậ ầ
i nào cũng ph i Trong s n xu t, b t kỳ ng ả ấ h th p hao phí lao đ ng cá bi t c a mình, sao ạ ấ cho b ng ho c nh h n hao phí lao đ ng xa hôi ằ ộ t. Vì v y, h luôn tìm cách c i ti n k c n thi ỹ ế ả ế t ki m… thu t, h p lý hóa s n xu t, th c hành ti ệ ế ự ả ợ ậ ấ
K t qu là toàn xã h i c nh tranh quy t li t ế ệ ả
c phat triên ế và l c l ự ượ ộ ạ ng s n xu t xa hôi đ ấ ả ̣ ượ ̃ ́ ̉
Ba là, th c hi n s l a ch n t ệ ọ ự
i s n xu t hàng hóa thành ng ự ườ ả ự ự ấ nhiên và i ườ
phân hóa ng giàu ng i nghèo. ườ
ị
i s n xu t có l ấ ạ ườ ả Do quá trình c nh tranh h giá tr cá bi ờ
ấ ườ
i nghèo. ấ t y u xu t hi n nh ng ng t ệ ấ ế i thua l nh ng ng ữ ra làm cho xu t hi n k giàu và ng ệ
ư ậ ọ
nhiên, đào th i các y u t ả
ự ồ ờ ố ́ ̉
ự ấ ạ ẳ ̃
t, ạ ệ i và ữ . T c quá trình phân hóa x y ỗ ứ ả ườ ẻ Nh v y, quy lu t này chi ph i s l a ch n ố ự ự ậ y u kém, kích thích t ế ố ế ự tích c c phat triên; đ ng th i phân các nhân t hóa giàu nghèo, t o ra s b t bình đ ng trong xa hôi. ̣