Ỏ
Ắ
Ệ
CÂU H I TR C NGHI M VÀ ĐÁP ÁN
ườ
ố
ủ
ộ
ạ
ả
ả
ệ
MÔN: Đ ng l
i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi
t Nam
ữ ấ ướ ộ ị ủ ế ế ộ ị Câu 1: Nh ng giai c p b tr ị ở ệ Vi t Nam d ố i ch đ thu c đ a c a đ qu c
Pháp là:
a. Công nhân và nông dân.
ể ư ả b. Công nhân, nông dân, ti u t s n.
ể ư ả ư ả ộ c. Công nhân, nông dân, ti u t s n, t s n dân t c.
ể ư ả ư ả ủ ừ ộ ị d. Công nhân, nông dân, ti u t s n, t ỏ s n dân t c, đ a ch v a và nh .
ự ổ ấ ượ ệ Câu 2: Th c dân Pháp n sung t n công xâm l c Vi t Nam khi nào?
a. 31/12/1858 b. 31/8/1858
c. 6/6/1884 d. 1/9/1858
ế ộ ự ướ ế ấ ệ Câu 3: D i ch đ th c dân phong ki n, giai c p nông dân Vi t Nam có yêu
ế ấ ầ ứ c u b c thi t nh t là gì?
ộ ậ ộ a. Đ c l p dân t c
ấ ộ b. Ru ng đ t
ề ẳ ữ c. Quy n bình đ ng nam, n
ượ ả ả ứ d. Đ c gi m tô, gi m t c
ủ ế ở ệ ơ ả ẫ ầ Câu 4: Mâu thu n c b n và ch y u Vi ế ỷ t Nam đ u th k XX là mâu
ẫ thu n nào?
ữ ủ ế ấ ẫ ấ ớ ị a. Mâu thu n gi a giai c p nông dân v i giai c p đ a ch phong ki n
ấ ư ả ữ ẫ ớ ấ b. Mâu thu n gi a giai c p công nhân v i giai c p t s n
ớ ế ữ ế ẫ ố c. Mâu thu n gi a công nhân và nông dân v i đ qu c và phong ki n
1
ữ ẫ ộ ệ ớ ế ố ượ ủ d. Mâu thu n gi a dân t c Vi t Nam v i đ qu c xâm l c và tay sai c a chúng
ị ợ ộ ạ ấ ổ ứ ả ậ ả Câu 5: T i H i ngh h p nh t các t ộ ch c công s n thành l p Đ ng C ng
ệ ộ ệ ạ ả ả ỉ ả s n Vi ủ t Nam (3/2/1930), ch có đ i di n c a An Nam\ C ng s n đ ng và Đông
ả ả ươ ươ ứ ự ộ ộ ả D ng C ng s n đ ng tham d . Đông D ng C ng s n liên đoàn chính th c gia
ộ ậ ả ả ệ nh p Đ ng C ng s n Vi t Nam vào ngày tháng năm nào?
a. 07/2/1930 b. 22/2/1930
c. 23/2/1930 d. 24/2/1930
ệ ở Câu 6: Khi nào phong trào công nhân Vi ộ t Nam hoàn toàn tr thành m t
ự phong trào t giác?
ổ ứ ộ ở ượ ậ a. Năm 1920 (t ch c công h i Sài Gòn đ c thành l p)
ộ b. Năm 1925 (cu c bãi công Ba Son)
ự ờ ổ ứ ộ ả c. Năm 1929 (s ra đ i ba t ch c c ng s n)
ả ộ ệ ờ ả d. Năm 1930 (Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i)
ố ự ọ ễ ườ ả Câu 7: Nguy n ái Qu c l a ch n con đ ng gi ộ i phóng dân t c theo khuynh
ướ ờ ả ị h ng chính tr vô s n vào th i gian nào?
a. 1917 b. 1918
c. 1919 d. 1920
ộ ả ả ệ ượ ổ ộ ả Câu 8: Đ ng C ng s n Vi t Nam đ ả c đ i tên thành Đ ng C ng s n Đông
ươ ờ D ng vào th i gian nào?
a. 02/1930 b. 05/1930
c. 10/1930 d. 03/1935
2
ủ ổ ứ ượ ậ Câu 9: Tên c a t ch c này đ c thành l p Tháng 6 năm 1925
ệ ạ ồ a. Vi ộ t Nam Thanh niên cách m ng đ ng chí H i
ệ ồ ộ b. H i Vi ạ t Nam cách m ng đ ng minh
ệ ộ ậ ồ ộ c. H i Vi t Nam đ c l p đ ng minh
ệ ộ d. H i Vi ạ t Nam Cách m ng Thanh niên
ổ ứ ộ ờ ầ ả Câu 10: T ch c c ng s n nào ra đ i đ u tiên ở ệ Vi t Nam?
ệ ộ a. H i Vi ạ t Nam cách m ng thanh niên
ươ ả ả ộ b. Đông D ng c ng s n Đ ng
ả ả ộ c. An Nam c ng s n Đ ng
ươ ả ộ d. Đông D ng c ng s n liên đoàn
ệ ậ ủ ố ộ ễ ị ậ Câu 11: Do đâu Nguy n Ái Qu c đã tri u t p và ch trì H i ngh thành l p
ả ầ Đ ng đ u năm 1930?
ượ ự ỷ ố ế ộ ủ ệ a. Đ c s u nhi m c a Qu c t ả C ng s n
ậ ượ ố ế ộ ỉ b. Nh n đ ị ủ c ch th c a Qu c t ả C ng s n
ự ủ ộ ễ ố ủ c. S ch đ ng c a Nguy n Ái Qu c
ổ ứ ộ ả ướ ề d. Các t ch c c ng s n trong n ị c đ ngh
ể ổ ứ ộ ự ộ ả ị ạ Câu 12: Đ i bi u các t ậ ch c c ng s n nào đã tham d H i ngh thành l p
ả ầ Đ ng đ u năm 1930?
ươ ươ ả ả ả ả ộ ộ ộ a. Đông D ng c ng s n Đ ng, An Nam c ng s n Đ ng và Đông D ng c ng
ả s n liên đoàn
ươ ả ả ả ả ộ ộ b. Đông D ng c ng s n Đ ng và An Nam c ng s n Đ ng
ươ ả ả ả ộ ộ c. An Nam c ng s n Đ ng và Đông D ng c ng s n liên đoàn
ươ ươ ả ả ả ộ ộ d. Đông D ng c ng s n Đ ng và Đông D ng c ng s n liên đoàn
ị ợ ộ ấ ậ ả Câu 13: H i ngh H p nh t thành l p Đ ng CSVN (3/2/1930) thông qua các
ệ văn ki n nào sau đây:
3
ươ ắ ắ a. Chánh c ng v n t t
b. Sách l ượ ắ ắ c v n t t
ề ệ ắ ắ ươ ắ ắ c. Đi u l v n t t và Ch ng trình v n t t
ươ ắ ắ ượ ắ ắ ề ệ ắ ắ ươ d. Chánh c ng v n t t, Sách l c v n t t, Đi u l v n t t và Ch ắ ng trình v n
tắ t
ủ ả ươ ộ ằ ầ Câu 14: N i dung nào sau đây n m trong C ng lĩnh đ u tiên c a Đ ng?
ổ ế ủ ế ố ọ ướ a. Đánh đ đ qu c ch nghĩa Pháp và b n phong ki n, làm cho n c Nam hoàn
ộ ậ toàn đ c l p.
ờ ỳ ự ị ể ư ả ề ạ ạ ộ b. T s n dân quy n cách m ng là th i k d b đ làm xã h i cách m ng.
ả ả ấ ớ ả ượ ộ ỉ c. Ch có gi i phóng giai c p vô s n thì m i gi i phóng đ c dân t c.
ữ ả ạ ớ d. Đ ng có v ng cách m ng m i thành công
ơ ả ị ầ ươ ố ể ủ ữ Câu 15: Đi m gi ng nhau c b n gi a C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a
ậ ươ ễ ả ạ ả ị ố Đ ng do Nguy n Ái Qu c so n th o và lu n c ầ ng chính tr tháng 10/1930 do Tr n
ả ạ Phú so n th o?
ạ ệ ạ ạ ả ư ả ề a. Cách m ng Vi t Nam tr i qua hai giai đo n: Cách m ng t s n dân quy n và
ạ cách m ng XHCN
ụ ủ ệ ạ ệ ổ ế ố ướ b. Nhi m v c a cách m ng Vi t Nam là đánh đ đ qu c tr ổ c, đánh đ phong
ế ki n sau
ố ế ị ắ ợ ủ ạ ệ ủ ả c. Nhân t quy t đ nh th ng l i c a cách m ng Vi t Nam là chính đ ng c a giai
ạ ả ấ c p vô s n lãnh đ o
ạ ệ ả ạ ạ ư ả ề d. Cách m ng Vi t Nam tr i qua hai giai đo n: Cách m ng t s n dân quy n và
ạ ố ế ị ắ ợ ủ ạ ệ cách m ng XHCN; Nhân t quy t đ nh th ng l i c a cách m ng Vi ả t Nam là chính đ ng
ấ ả ạ ủ c a giai c p vô s n lãnh đ o.
4
ậ ả ộ ấ ị ươ Câu 16: Sau H i ngh thành l p Đ ng, Ban Ch p hành Trung ờ ng lâm th i
ượ ứ ậ ầ ả ủ c a Đ ng đ c thành l p do ai đ ng đ u?
a. Hà Huy T p ậ ầ b. Tr n Phú
ị ồ c. Lê H ng Phong ử d. Tr nh Đình C u
ơ ả ầ ố ọ ủ ễ ẩ ứ ấ Câu 17: Nguy n Ái Qu c đ c tác ph m c a V.I. Lênin: S th o l n th nh t
ậ ươ ữ ộ ị ề ấ ộ ề ề ấ nh ng lu n c ạ ng v v n đ dân t c và v n đ thu c đ a, đăng trên báo Nhân đ o
ờ vào th i gian nào?
a. 7/1910 b. 7/1920
c. 12/1920 d. 7/1921
ộ ả ả ệ ự ế ợ ủ ờ Câu 18: Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i là s k t h p c a:
ủ ớ ướ a. Ch nghĩa Mác Lênin v i phong trào yêu n c.
ủ ớ ướ b. Ch nghĩa Mác Lênin v i phong trào yêu n c và phong trào công nhân.
ủ ớ c. Ch nghĩa Mác Lênin v i phong trào công nhân.
ủ ấ ớ ướ ế d. Ch nghĩa Mác Lênin v i phong trào đ u tranh theo khuynh h ng phong ki n.
ế ố ụ ố ủ ệ ệ ầ ả ặ Câu 19: Văn ki n nào c a Đ ng đ t nhi m v ch ng đ qu c lên hàng đ u?
ươ ắ ắ ậ ả ộ ị a. Chính c ng v n t t, Sách l ượ ắ ắ c v n t t do H i ngh thành l p Đ ng thông qua
ươ ự ị ươ ể ả ậ ậ b. Lu n c ng chính tr tháng 101930 (D án c ng lĩnh đ th o lu n trong
Đ ng)ả
ư ủ ươ ử ấ ả ộ c. Th c a Trung ng g i cho các c p đ ng b (121930)
ứ ấ ủ ạ ộ ầ ế ả ị d. Ngh quy t Đ i h i l n th nh t c a Đ ng (31935)
ề ổ ị ủ ệ ả ấ ạ ấ ố ủ Câu 20: Văn ki n nào c a Đ ng nh n m nh “V n đ th đ a là cái c t c a
ạ ư ả ề cách m ng t s n dân quy n”?
ươ ắ ắ a. Chính c ng v n t t, Sách l ượ ắ ắ c v n t t.
ế ồ ả ậ ộ ỉ ị b. Ch th thành l p H i ph n đ đ ng minh (18111930).
ậ ươ ị c. Lu n c ng chính tr tháng 101930.
5
ớ ủ ề ả ấ d. Chung quanh v n đ chính sách m i c a Đ ng (101936).
ủ ự ượ ượ ậ ở ệ Câu 21: Tên c a l c l ng vũ trang đ c thành l p Ngh Tĩnh trong cao
ạ trào cách m ng năm 1930 là gì?
a. Du kích ự ệ b. T v
ự ệ ỏ ự ệ ế ấ c. T v đ d. T v chi n đ u
ế ị ủ ế ự ổ Câu 22: Nguyên nhân ch y u và có ý nghĩa quy t đ nh s bùng n và phát
ể ủ ạ ệ tri n c a cao trào cách m ng Vi t Nam năm 1930?
ự ủ ủ ả ộ ộ ế a. Tác đ ng tiêu c c c a cu c kh ng ho ng kinh t 19291933
ủ ế ủ ố ố ắ b. Chính sách kh ng b tr ng c a đ qu c Pháp
ườ ơ ộ ủ ế ố c. Chính sách tăng c ng v vét bóc l t c a đ qu c Pháp
ạ ủ ự ả ả ộ ệ d. S lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi t Nam
ậ ươ ờ ồ ở ả ị Câu 23: Lu n c ầ ng Chính tr do đ ng chí Tr n Phú kh i th o ra đ i vào
ờ th i gian nào?
a. 21930 b. 101930
c. 91930 d. 81930
ư ầ ủ ổ ả Câu 24: Ai là T ng Bí th đ u tiên c a Đ ng?
ồ ầ a. H Chí Minh b. Tr n Văn Cung
ầ c. Tr n Phú ồ d. Lê H ng Phong
ụ ể ướ ụ ắ ủ ạ Câu 25: M c tiêu c th tr c m t c a cao trào cách m ng 1936 1939 là gì?
ộ ậ ộ ề a. Đ c l p dân t c. ủ ơ ơ b. Các quy n dân ch đ n s .
ấ ộ ấ ả ụ c. Ru ng đ t cho dân cày. d. T t c các m c tiêu trên.
ủ ạ ạ Câu 26: Cho bi ế ố ượ t đ i t ng c a cách m ng trong giai đo n 19361939?
ế ọ ố ượ ủ ế ị a. B n đ qu c xâm l c. b. Đ a ch phong ki n.
6
ế ế ố ộ ộ ế ậ ố c. Đ qu c và phong ki n. d. M t b ph n đ qu c xâm l ượ c
và tay sai.
ủ ươ ậ ủ ả Câu 27: Trong cao trào dân ch 19361939 Đ ng ch tr ữ ợ ng t p h p nh ng
ự ượ l c l ng nào ?
a. Công nhân và nông dân.
ả ộ ệ b. C dân t c Vi t Nam.
ể ư ả ư ả c. Công nhân, nông dân, ti u t s n, t ủ ị s n, đ a ch .
ọ ự ượ ộ ộ ậ ộ ườ ở ươ d. M i l c l ng dân t c và m t b ph n ng i Pháp Đông D ng.
ộ ấ ị ươ ọ ả Câu 28: H i ngh Ban Ch p hành Trung ng Đ ng h p tháng 71936 ch ủ
ươ ậ ậ ặ tr ng thành l p m t tr n nào?
ặ ậ ươ ủ a. M t tr n dân ch Đông D ng.
ặ ậ ươ ế ả b. M t tr n nhân dân ph n đ Đông D ng.
ặ ậ ươ ế ả ấ ộ ố c. M t tr n dân t c th ng nh t ph n đ Đông D ng.
ặ ậ ế ồ ươ ả d. M t tr n ph n đ đ ng minh Đông D ng.
ế ứ ổ ứ ạ ấ Câu 29: Cho bi t hình th c t ch c và đ u tranh trong giai đo n 19361939?
ử ợ ử ấ ợ ậ a. N a công khai, n a h p pháp. b. Bí m t, b t h p pháp.
ử ợ ợ ử c. Công khai, h p pháp, n a công khai, n a h p pháp. d. Công khai, h pợ
pháp.
ạ ộ ầ ấ ủ ươ ứ ộ ả ả Câu 30: Đ i h i l n th nh t c a Đ ng C ng s n Đông D ng (3/1935) đã
ễ ở di n ra đâu?
ươ ả a. Cao B ng ằ b. H ng C ng(TQ)
c. Ma Cao (TQ) d. Tân Trào.
7
ư ừ ổ ế ấ Câu 31: T tháng 3/1938 đ n tháng 8/1941, ai là T ng bí th Ban ch p hành
ươ ươ ộ ả Trung ả ng Đ ng C ng s n Đông D ng?
ườ a. Tr ng Chinh b. Hà Huy T pậ
ễ ừ c. Nguy n Văn C ồ d. Lê H ng Phong
ế ổ ứ ặ ầ ạ Câu 32: B n hãy cho bi ọ ủ t tên g i c a các t ậ ch c qu n chúng trong m t tr n
ệ Vi t Minh?
ứ a. Dân chủ ố b. C u qu c
ế ả c. Ph n đả d. Gi i phóng
ở ề ổ ờ ố ố ễ Câu 33: Sau 30 năm bôn ba, Nguy n Ái Qu c đã tr v T qu c vào th i gian
nào?
a. 28/01/1941 b. 10/5/1941
c. 19/5/1941 d. 22/12/1944
ươ ủ ươ ả ậ ướ ấ Câu 34: Ban Ch p hành Trung ng Đ ng ch tr ng thành l p n c Vi ệ t
ủ ộ ạ ộ ị Nam dân ch c ng hoà t i H i ngh nào?
ị ọ ộ a. H i ngh h p tháng 101930
ị ọ ộ b. H i ngh h p tháng 111939
ị ọ ộ c. H i ngh h p tháng 111940
ị ọ ộ d. H i ngh h p tháng 51941
ố ế ổ ộ ộ Câu 35: Nhân ngày Qu c t ộ Lao đ ng 01/5/1938, m t cu c mit tinh kh ng l ồ
ạ ườ ớ ệ ễ ẩ ự ậ ộ ế ả ủ c a 2,5 v n ng i đã di n ra v i kh u hi u đòi t ố do l p h i, đòi gi m thu , ch ng
ễ ạ ộ phát xít, …… Cu c mit tinh di n ra t i đâu?
ườ ả ấ ộ ả a. Qu ng tr ng nhà Đ u x o (Hà N i)
ườ ộ ả b. Qu ng tr ng Ba Đình (Hà N i)
ủ c. Ph Khâm Sai
d. Nhà hát l nớ
8
ầ ầ ờ ỏ ở ộ ệ ấ Câu 36: Lá c đ sao vàng l n đ u tiên xu t hi n trong các cu c kh i nghĩa
nào?
ắ ở ơ ở ơ a. Kh i nghĩa B c S n b. Kh i nghĩa Ba T
ở ế ươ c. Kh i nghĩa Nam Kì d. Binh bi n Đô L ng
ệ ẩ ượ Câu 37: Kh u hi u nào sau đ ậ ứ c nêu ra trong Cao trào kháng Nh t c u
n c?ướ
ậ ổ ậ ổ a. Đánh đu i phát xít Nh t Pháp b. Đánh đu i phát xít Nh t
ả ố ồ c. Gi ế ạ i quy t n n đói ổ d. Ch ng nh lúa tr ng đay
ậ ứ ướ ở ừ Câu 38: Cao trào kháng Nh t c u n ễ c đã di n ra vùng r ng núi và trung
ắ ỳ ớ ủ ế ứ du B c k v i hình th c nào là ch y u?
ừ ầ ở a. Kh i nghĩa t ng ph n b. Vũ trang tuyên truy n ề
ụ ộ ế ấ c. Chi n tranh du kích c c b d. Đ u tranh báo chí
ậ ứ ướ Câu 39: Trong cao trào kháng Nh t c u n ủ c, phong trào “Phá kho thóc c a
ậ ể ả ế ạ ẽ ở ễ ạ Nh t đ gi i quy t n n đói” đã di n ra m nh m đâu?
ồ ằ ắ ắ ồ ộ ằ a. Đ ng b ng Nam B ộ ộ b. Đ ng b ng B c B và B c Trung B
ắ ồ ồ ộ ộ ằ c. Đ ng b ng B c B ằ d. Đ ng b ng Trung B
ụ ộ ệ ệ ậ Câu 40: Ai là ng ườ ượ i đ c giao nhi m v thành l p Đ i Vi t Nam tuyên
ả ề truy n gi i phóng quân vào ngày 22/12/1944?
ế ạ ồ a. Văng Ti n Dũng b. Ph m Văn Đ ng
ườ c. Võ Nguyên Giáp d. Tr ng Chinh
ả ệ ắ ượ ậ Câu 41: Ngày 04/6/1945, khu gi i phóng Vi t B c đ c thành l p và đ ượ c
ỏ ủ ướ ả ệ ả xem là hình nh thu nh c a n c Vi ớ t Nam m i. Khu gi i phóng Vi ệ ắ ồ t B c g m
ộ ầ ỉ ữ m t ph n nh ng t nh nào?
9
ắ ằ ạ a. Cao B ng, B c C n, Hà Tây, Tuyên Quang, Thái Nguyên
ằ ắ ạ ạ ơ b. Cao B ng, B c C n, L ng S n, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên
ư ắ ạ ạ ơ c. H ng Yên, B c C n, L ng S n, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên
ạ ằ ạ ắ ơ d. Cao B ng, B c C n, L ng S n, Hà Giang, Tuyên Quang, Yên Bái
ổ ứ ạ ộ ọ ạ ố ệ ậ Câu 42: T ch c nào tri u t p Đ i h i qu c dân h p t i Tân Trào?
ườ ụ ươ a. Ban Th ng v Trung ả ng Đ ng
ấ ươ b. Ban Ch p hành Trung ả ng Đ ng
ộ ổ ệ c. T ng b Vi t Minh
ở ỷ d. U ban kh i nghĩa
ộ ỷ ả ủ ị Câu 43: U ban dân t c gi i phóng do ai làm ch t ch?
ồ ườ a. H Chí Minh b. Tr ng Chinh
ạ ồ c. Ph m Văn Đ ng d. Võ Nguyên Giáp
ạ ộ ế ị ố ữ Câu 44: Qu c dân Đ i h i Tân trào tháng 81945 đã không quy t đ nh nh ng
ộ ướ n i dung nào d i đây:
ế ị ở ổ a. Quy t đ nh T ng kh i nghĩa
ủ ệ b. 10 Chính sách c a Vi t Minh.
ế ị ậ ỷ ả ở ộ c. Quy t đ nh thành l p U ban gi i phóng Hà N i.
ế ị ậ ỷ ả ố ỳ ộ ố d. Quy t đ nh thành l p U ban gi ị i phóng dân t c, quy đ nh Qu c k , Qu c ca.
ệ ề ả ượ Câu 45: Vi t Nam Tuyên truy n gi i phóng quân đ ậ c thành l p khi nào?
a. 22121944 b. 19121946
c. 1551945 d. 1051945
ả ế ở ề ổ Câu 46: Nhân dân ta ph i ti n hành t ng kh i nghĩa giành chính quy n tr ướ c
ươ ồ khi quân Đ ng minh vào Đông D ng vì:
10
ự ượ ợ ấ ố ớ ạ a. Đó là lúc so sánh l c l ng có l i nh t đ i v i cách m ng
ư ị ư ụ ẻ ẻ ế ớ b. Đó là lúc k thù cũ đã ngã g c nh ng k thù m i ch a k p đ n
ể ự ề ệ ồ ộ ớ ọ c. Quân Đ ng minh có th d ng ra m t chính quy n trái v i ý chí và nguy n v ng
ủ c a nhân dân ta
ự ượ ợ ấ ố ớ ụ ẻ ạ d. So sánh l c l ng có l ư i nh t đ i v i cách m ng, k thù cũ đã ngã g c nh ng
ư ị ể ự ề ế ồ ớ ộ ớ ẻ k thù m i ch a k p đ n, quân Đ ng minh có th d ng ra m t chính quy n trái v i ý chí
ủ ệ ọ và nguy n v ng c a nhân dân ta
ấ ướ ạ ượ Câu 47: Tình hình đ t n c ta sau cách m ng tháng Tám năm 1945 đ c ví
ư ả nh hình nh:
ướ ử ử ỏ ướ a. N c sôi l a nóng b. N c sôi l a b ng
ợ c. Ngàn cân treo s i tóc ứ d. Tr ng n ướ c
ứ ố ớ ữ ệ ạ Câu 48: Nh ng khó khăn, thách th c đ i v i Vi t Nam sau cách m ng tháng
Tám năm 1945:
ế ự ế ố ố ộ ả a. Các th l c đ qu c, ph n đ ng bao vây, ch ng phá
ệ ạ b. Kinh t ế ệ ki t qu và n n đói hoành hành
ơ ố ế ữ c. H n 90% dân s không bi t ch
ế ự ế ả ố ố ệ ạ ộ d. Các th l c đ qu c, ph n đ ng bao vây, ch ng phá, kinh t ế ệ ki t qu và n n đói
ố ơ ế ữ hoành hành, h n 90% dân s không bi t ch
ậ ợ ả ủ ấ ướ ữ Câu 49: Nh ng thu n l i căn b n c a đ t n ạ c sau cách m ng tháng Tám
năm 1945
ế ớ ạ ẽ ạ a. Cách m ng th gi ể i phát tri n m nh m
ệ ố ạ ượ ế ậ ề b. H th ng chính quy n cách m ng nhân dân đ c thi t l p
ệ ế ộ ớ ế ả c. Nhân dân có quy t tâm b o v ch đ m i
ế ớ ẽ ệ ố ể ề ạ ạ ạ d. Cách m ng th gi i phát tri n m nh m , h th ng chính quy n cách m ng nhân
ượ ế ậ ệ ế ộ ớ ế ả dân đ c thi t l p, nhân dân có quy t tâm b o v ch đ m i.
11
ạ ệ ủ ẻ ạ Câu 50: K thù chính c a cách m ng Vi t Nam ngay sau Cách m ng 8 1945?
ự ượ ưở ớ ạ a. Th c dân Pháp xâm l c. b. T ng Gi i Th ch và tay sai
ự ặ ố ặ c. Th c dân Anh xâm l ượ c d. Gi c đói và gi c d t.
ố ộ ậ ủ ờ ị ệ Câu 51: Sau ngày tuyên b đ c l p Chính ph lâm th i đã xác đ nh các nhi m
ầ ả ế ụ ấ v c p bách c n gi i quy t:
ạ ố ố a. Ch ng ngo i xâm ộ ạ b. Ch ng ngo i xâm và n i
ph nả
ệ ặ ố ặ ạ ặ ươ c. Di t gi c đói, gi c d t và gi c ngo i xâm ả d. C ba ph ng án trên
ố ủ ế ế ỉ ươ ả ị Câu 52: Ch th Kháng chi n ki n qu c c a Trung ng Đ ng ngày
ụ ấ ị ệ 25/11/1945, xác đ nh nhi m v nào là trung tâm, bao trùm nh t?
ố ả ủ ệ ề ạ a. C ng c , b o v chính quy n cách m ng
ự ố b. Ch ng th c dân Pháp xâm l ượ c
ệ ả ờ ố c. C i thi n đ i s ng nhân dân
ố ả ủ ự ệ ề ạ ố ượ d. C ng c , b o v chính quy n cách m ng; Ch ng th c dân Pháp xâm l ả c; C i
ờ ố ệ thi n đ i s ng nhân dân
ế ế ệ ẩ ị ỉ ị ạ ố Câu 53: Ch th kháng chi n, ki n qu c đã xác đ nh kh u hi u cách m ng
ệ ạ Vi t Nam sau cách m ng tháng Tám năm 1945:
ộ ả ề ậ a. Dân t c gi i phóng b. Thành l p chính quy n cách
m ng ạ
ế ộ ổ ố ế ộ ế c. Dân t c trên h t, T qu c trên h t d. Đoàn k t dân t c và th gi ế ớ i
ườ ố ự ố ố ế ượ Câu 54: Đ ng l i toàn qu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp đ c hoàn
ể ệ ậ ệ ỉ ch nh và th hi n t p trung trong văn ki n nào?
ế ươ ả a. Toàn dân kháng chi n (Trung ng Đ ng – 12/12/1946)
ế ờ ọ ố ồ b. L i kêu g i toàn qu c kháng chi n (H Chí Minh – 19/12/1946)
12
ấ ị ế ắ ợ ườ c. Kháng chi n nh t đ nh th ng l i (Tr ng Chinh)
ế ươ ả ọ ờ d. Toàn dân kháng chi n (Trung ố ng Đ ng – 12/12/1946); L i kêu g i toàn qu c
ấ ị ế ế ắ ồ ợ kháng chi n (H Chí Minh – 19/12/1946); Kháng chi n nh t đ nh th ng l i ( Tr ườ ng
Chinh)
ộ ố ả ạ ậ Câu 55: Phong trào mà Đ ng ta đã v n đ ng nhân dân ch ng n n mù ch ữ
ễ ạ di n ra sau cách m ng tháng Tám năm 1945
ự ớ ế ố a. Xây d ng n p s ng văn hoá m i
b. Bình dân h c vọ ụ
ừ ệ ạ ộ c. Bài tr các t n n xã h i
ự ả ỏ ộ ị d. Xoá b văn hoá th c dân nô d ch ph n đ ng
ủ ướ ệ ủ ộ ồ Câu 56: Chính ph n c Vi t Nam dân ch c ng hoà do H Chí Minh làm
ủ ị ố ắ ch t ch ra m t qu c dân vào ngày, tháng, năm nào?
a. 3/10/1946 b. 3/11/1946
c. 13/11/1946 d. 22/12/1946
ưở ỏ ễ ế ả ể Câu 57: Đ quân T ớ ng và tay sai kh i ki m c sách nhi u, Đ ng ta ch ủ
ươ tr ng:
a. Dĩ hoà vi quý
ệ ệ b. Hoa Vi t thân thi n
ộ ớ ế ế ỏ ộ ộ ỏ c. Bi n xung đ t l n thành xung đ t nh , bi n xung đ t nh thành không có xung
đ tộ
ệ ộ ớ ế ệ ế ỏ ộ ộ d. Hoa Vi t thân thi n, bi n xung đ t l n thành xung đ t nh , bi n xung đ t nh ỏ
thành không có xung đ tộ
ự ọ ả ả ệ ớ ự ố Câu 58: Đ ng ta đã l a ch n gi i pháp gì trong m i quan h v i th c dân
ưở ệ ướ Pháp sau ngày Pháp và T ng ký hi p c Trùng Khánh (2821946)?
13
ươ ượ ớ ự ế ố a. Th ng l ng và hoà hoãn v i Pháp b. Kháng chi n ch ng th c dân
Pháp
ượ ộ ưở ớ ộ ố ưở c. Nhân nh ng v i quân đ i T ng ả d. Ch ng c quân đ i T ng và
Pháp
ả ạ ự ọ ả ươ ượ ớ ạ Câu 59: T i sao Đ ng l i l a ch n gi i pháp th ng l ng v i Pháp?
ế ở ứ ấ ộ a. Ch m d t cu c kháng chi n ộ Nam B .
ộ ưở ề ướ ả ượ ạ ộ b. Bu c quân T ng ph i rút ngay v n c, tránh đ c tình tr ng cùng m t lúc
ả ố ề ẻ ớ ph i đ i phó v i nhi u k thù.
ố ợ ấ ớ ưở c. Ph i h p v i Pháp t n công T ng.
ự ượ ủ ế d. L c l ng c a ta còn y u.
ệ ướ ượ ư ươ Câu 60: Văn ki n nào d i đây không đ ế c coi nh C ng lĩnh kháng chi n
ả ủ c a Đ ng ta:
ế ủ ủ ị ọ ố ờ ồ a. L i kêu g i toàn qu c kháng chi n c a Ch t ch H Chí Minh
ế ủ ỉ ị ươ b. Ch th toàn dân kháng chi n c a Trung ả ng Đ ng
ấ ị ế ắ ẩ ợ ư ườ ủ ổ c. Tác ph m “Kháng chi n nh t đ nh th ng l i” c a T ng Bí th Tr ng Chinh
ườ ủ ễ ệ ố d. Đ ng cách m nh c a Nguy n Ái Qu c
ầ ủ ụ ệ ế Câu 61: Nhi m v hàng đ u c a nhân dân ta trong quá trình kháng chi n
ự ố ch ng th c dân Pháp:
ộ ậ ế ố ố ộ a. Ch ng đ qu c giành đ c l p dân t c
ỏ ữ ế ạ ấ ộ b. Xoá b nh ng tàn tích phong ki n đem l i ru ng đ t cho nông dân
ủ ớ ự ế ộ c. Xây d ng ch đ dân ch m i
ự ề ớ d. Xây d ng chính quy n m i
ươ ế ượ ủ ố ộ ế Câu 62: Ph ng châm chi n l c c a cu c kháng chi n ch ng Pháp là:
a. Toàn dân.
b. Toàn di n.ệ
14
ứ ự c. Lâu dài và d a vào s c mình là chính.
ứ ự ệ d. Toàn dân, toàn di n, lâu dài và d a vào s c mình là chính.
ắ ầ ế ượ ệ ự Câu 63: Khi b t đ u ti n hành xâm l c Vi ự t Nam, th c dân Pháp đã th c
ế ượ ệ hi n chi n l c:
ườ ệ ườ ệ a. Dùng ng i Vi t đánh ng i Vi t
ế ế ấ b. L y chi n tranh nuôi chi n tranh
ắ c. Đánh nhanh, th ng nhanh
ườ ệ ườ ệ ấ ế ế d. Dùng ng i Vi t đánh ng i Vi t, l y chi n tranh nuôi chi n tranh.
ộ ấ ể ố ủ ự ớ Câu 64: Ngày 15101947, đ đ i phó v i cu c t n công c a th c dân Pháp lên
ệ ắ ườ ụ ươ ề ả ứ ị căn c đ a Vi t B c, Ban Th ng v Trung ng Đ ng đã đ ra:
ế ế ị ỉ ố a. Ch th kháng chi n, ki n qu c
ộ ấ ủ ặ ị ỉ b. Ch th “Phá tan cu c t n công mùa Đông c a gi c Pháp”
ủ ươ ế ở c. Ch tr ng ti n công quân Pháp ư vùng sau l ng chúng
ộ ấ ờ ọ ệ ắ ủ d. L i kêu g i đánh tan cu c t n công lên Vi ự t B c c a th c dân Pháp
ự ứ ệ ề ả ầ ạ Câu 65: Đ u năm 1948, TW Đ ng đã đ ra cách th c th c hi n cách m ng
ộ ườ ố ệ ủ ạ ệ ấ ru ng đ t theo đ ng l i riêng bi t c a cách m ng Vi t Nam, đó là:
ả ộ ấ a. C i cách ru ng đ t
ừ ả ướ ể ầ ẹ ầ ạ ộ ủ ị ủ b. C i cách t ng b c đ d n d n thu h p ph m vi bóc l t c a đ a ch
ế ộ ộ ử ổ ạ ạ ấ c. S a đ i ch đ ru ng đ t trong ph m vi không có h i cho nông dân
ế ộ ộ ử ạ ạ ấ ổ ả ộ ấ s a đ i ch đ ru ng đ t trong ph m vi không có h i cho d. C i cách ru ng đ t,
nông dân
ạ ộ ạ ố ầ ọ ạ ủ ứ ể ả Câu 66: Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th hai c a Đ ng h p t i đâu?
ể ị a. Bà Đi m – Hóc Môn – Gia Đ nh b. Cao B ngằ
ắ c. Tuyên Quang d. B c Ninh
15
ạ ạ ộ ạ ố ầ ế ị ứ ể ả ổ Câu 67: T i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th hai, Đ ng ta quy t đ nh đ i
tên thành:
ươ ả ộ ủ ộ ả a. Đ ng C ng s n Đông D ng ứ b. H i nghiên c u Ch nghĩa Mác
ả ả ệ ả ộ ệ ộ c. Đ ng C ng s n Vi t Nam d. Đ ng Lao đ ng Vi t Nam
ạ ộ ả ố ầ ứ ủ ộ ả ệ Câu 68: Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th hai c a Đ ng Lao đ ng Vi t Nam
ấ ươ ộ ệ đã thông qua m t văn ki n mang tính ch t c ng lĩnh. Đó là:
ươ ạ ệ a. C ng lĩnh cách m ng Vi t Nam
ươ ủ ả ộ ệ b. Chính c ng c a Đ ng Lao đ ng Vi t Nam
ậ ươ ề ạ ệ c. Lu n c ng v cách m ng Vi t Nam
ươ ủ ả ộ ệ d. C ng lĩnh c a Đ ng Lao đ ng Vi t Nam
ươ ộ ả ệ Câu 69: Chính c ng Đ ng Lao đ ng Vi t Nam tháng 21951 đã nêu ra các
ấ ủ ộ ệ tính ch t c a xã h i Vi t Nam:
ộ ị ủ ử ế ộ ầ a. Dân ch nhân dân, m t ph n thu c đ a và n a phong ki n
ộ ủ b. Dân ch và dân t c
ộ ị ử ế c. Thu c đ a n a phong ki n
ộ ủ ớ d. Dân t c và dân ch m i
ố ượ ủ ạ ệ ượ ạ Câu 70: Hai đ i t ng c a cách m ng Vi t Nam đ c nêu ra t i Chính
ươ ộ ả ệ c ng Đ ng Lao đ ng Vi t Nam:
ố ượ ủ ế ố ượ ụ ể ự a. Đ i t ng chính là ch nghĩa đ qu c xâm l c, c th là th c dân Pháp
ố ượ ụ ế ế ả ộ b. Đ i t ụ ể ng ph là phong ki n, c th là phong ki n ph n đ ng
ự ế ả ộ c. Th c dân Pháp và phong ki n ph n đ ng
ế ế ố ệ d. Đ qu c và phong ki n Vi t Nam
16
ườ ộ ượ ủ ạ Câu 71: Con đ ng đi lên ch nghĩa xã h i đ c nêu ra t i Chính c ươ ng
ộ ả ệ ả ấ ạ Đ ng Lao đ ng Vi t Nam tr i qua m y giai đo n?
a. 2 b. 3
c. 4 d. 5
ự ượ ộ ạ ạ ệ ượ Câu 72: L c l ự ng t o nên đ ng l c cho cách m ng Vi t Nam đ c nêu ra
ươ ộ ả ệ trong Chính c ng Đ ng Lao đ ng Vi t Nam:
ể ư ả ư ả ủ ộ ị ướ a. Công nhân, nông dân, ti u t s n, t s n dân t c, đ a ch yêu n c (nhân dân)
ộ ứ b. Công nhân, nông dân, lao đ ng trí th
ứ ư ả ộ c. Công nhân, trí th c, t s n dân t
ủ ư ả ị d. Nhân dân, đ a ch , t ộ s n dân t c
ụ ệ ạ ượ ạ ươ ả Câu 73: Nhi m v cách m ng đ c nêu ra t i Chính c ộ ng Đ ng Lao đ ng
ệ Vi t Nam:
ổ ọ ế ố ượ ộ ậ ậ ự ấ a. Đánh đu i b n đ qu c xâm l ố c, giành đ c l p và th ng nh t th t s cho dân
t c, ộ
ỏ ữ ử ế ế b. Xoá b nh ng di tích phong ki n và n a phong ki n,
ườ ế ộ ơ ở ủ ể ộ c. Làm cho ng i cày có ru ng, phát tri n ch đ dân ch nhân dân, gây c s cho
ủ ộ ch nghĩa xã h i.
ổ ọ ế ố ượ ộ ậ ậ ự ấ d. Đánh đu i b n đ qu c xâm l ố c, giành đ c l p và th ng nh t th t s cho dân
ử ữ ế ỏ ườ ộ ế ộ t c, xoá b nh ng di tích phong ki n và n a phong ki n, làm cho ng i cày có ru ng,
ế ộ ơ ở ủ ủ ể ộ phát tri n ch đ dân ch nhân dân, gây c s cho ch nghĩa xã h i.
ề ệ ớ ủ ộ ệ ả ạ ả ị Câu 74: Đi u l m i c a Đ ng Lao đ ng đã xác đ nh Đ ng đ i di n cho
ề ợ ủ quy n l i c a:
ấ ệ a. Giai c p công nhân Vi t Nam.
ệ b. Nhân dân Vi t Nam.
ộ ệ c. Dân t c Vi t Nam.
17
ấ ộ ệ d. Giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng Vi t Nam
ề ả ỉ ượ ả ị Câu 75: N n t ng t ư ưở t ng và kim ch nam đ c Đ ng ta xác đ nh t ạ ạ i Đ i
h i II:ộ
ủ ư ưở ồ a. Ch nghĩa Mác Lênin b. T t ng H Chí Minh
ề ộ ươ ố c. Truy n th ng dân t c ả d. C ba ph ng án trên
ươ ứ ẳ ả ậ ị Câu 76: Trong c ứ ng lĩnh th ba (21951), Đ ng ta đã kh ng đ nh nh n th c
ề ườ ạ ệ ủ c a mình v con đ ng cách m ng Vi t Nam. Đó là:
ườ ả a. Con đ ạ ng cách m ng vô s n
ườ ạ ư ả ổ ị ề ạ b. Con đ ng cách m ng t s n dân quy n và th đ a cách m ng
ườ ạ ư ả ề c. Con đ ng cách m ng t s n dân quy n
ườ ủ ạ d. Con đ ộ ng cách m ng dân t c, dân ch , nhân dân
ự ệ ệ ẩ ẩ ườ ằ ạ Câu 77: Nh m đ y m nh th c hi n kh u hi u “ng ộ i cày có ru ng”, tháng
ứ ộ ị ầ 111953, H i Ngh BCH TW l n th V đã thông qua:
ươ ộ ấ a. C ng lĩnh ru ng đ t
ị ả ứ ả ỉ b. Ch th gi m tô, gi m t c
ấ ộ ả c. Chính sách c i cách ru ng đ t
ị ả ươ ứ ả ả ấ ấ ộ ộ ỉ d. C ng lĩnh ru ng đ t, Ch th gi m tô, gi m t c, Chính sách c i cách ru ng đ t
ớ ế ườ ừ ố ầ ế ủ ộ Câu 78: V i th ch đ ng trên chi n tr ng, t ế cu i 1950 đ n đ u 1953
ổ ứ ề ế ị ệ ự ị quân ta đã t ch c nhi u chi n d ch tiêu di t, tiêu hao sinh l c đ ch. Đó là:
ườ ế ế ế ị ị ị a. Chi n d ch Trung Du, chi n d ch Đ ng 18, chi n d ch Hà Nam Ninh
ế ế ế ắ ị ị ượ ị b. Chi n d ch Hoà Bình, chi n d ch Tây B c, chi n d ch Th ng Lào
ế ế ế ệ ị ị ủ ị c. Chi n d ch Trung Lào, chi n d ch Tây Nguyên, chi n d ch Đi n Biên Ph
ườ ế ế ế ị ị ị Chi nế d. Chi n d ch Trung Du, chi n d ch Đ ng 18, chi n d ch Hà Nam Ninh,
ế ế ắ ị ị ượ ị d ch Hoà Bình, chi n d ch Tây B c, chi n d ch Th ng Lào
18
ơ ở ị ở ệ ủ ạ ướ Câu 79: Trên c s theo dõi tình hình đ ch Đi n Biên Ph , Đ i t ng Võ
ổ ể ự ế ị ệ ươ Nguyên Giáp đã quy t đ nh thay đ i đ th c hi n ph ng châm:
ắ a. Đánh nhanh, th ng nhanh
ắ ắ ắ ắ ớ b. Ch c th ng m i đánh, không ch c th ng không đánh
ế ắ ắ c. Đánh ch c, ti n ch c
ơ ộ ạ ủ ộ d. C đ ng, ch đ ng, linh ho t
ườ ố ỹ ứ ướ ượ ố ế Câu 80: Đ ng l i kháng chi n ch ng M c u n c đ c thông qua t ạ ạ i Đ i
ộ ả ủ h i nào c a Đ ng?
ạ ộ ầ ứ ạ ộ ầ ứ a. Đ i h i l n th II (1951) b. Đ i h i l n th III (1960)
ạ ộ ầ ứ ạ ộ ầ ứ c. Đ i h i l n th IV (1976) d. Đ i h i l n th V (1982)
ườ ố ự ở ề ắ Câu 81: Đ ng l i chung xây d ng XHCN mi n B c (19541975) đ ượ ề c đ
ứ ấ ủ ả ậ ở ạ ộ ầ c p Đ i h i l n th m y c a Đ ng?
ạ ộ a. Đ i h i II ạ ộ b. Đ i h i III
ạ ộ c. Đ i h i IV; ạ ộ d. Đ i h i V.
ở ộ ủ ộ ổ ả ấ ị ổ ế ị Câu 82: H i ngh nào c a Đ ng quy t đ nh m cu c T ng t n công và n i
ả ướ ậ d y gi i phóng Sài Gòn tr c tháng 5 1975?
ộ ị ươ a. H i ngh Trung ng 21 (khoá III 7/1973)
ị ộ ộ ị b. H i ngh B Chính tr (101974)
ộ ị ươ c. H i ngh Trung ng 23 (khoá III 12/1974)
ị ộ ộ ị d. H i ngh B Chính tr (3 1975)