-15-
Hp S T Động B Truyn Bánh Răng Hành Tinh
THAM KHO:
Hot động chuyn s được mô t bng mô
hình bao gm mt b bánh răng hành tinh.
Gim tc
Đầu vào: Bánh răng bao
Đầu ra: Cn dn
B phn c định: Bánh răng mt tri
Khi bánh răng mt tri được gi c định, ch
có bánh răng hành tinh quay quanh trc ca
nó và chy quanh bánh răng mt tri. Do đó,
trc đầu ra gim tc độ t l vi trc đầu vào
ch bng chuyn động quay ca bánh răng
hành tinh.
(1/1)
Hp S T Động B Truyn Bánh Răng Hành Tinh
Truyn trc tiếp
Đầu vào: Bánh răng mt tri và bánh răng bao
Đầu ra: Cn dn
Bánh răng bao quay và cn dn b khóa, trc
đầu vào và đầu ra quay cùng tc độ.
(1/1)
Hp S T Động B Truyn Bánh Răng Hành Tinh
Quay ngược chiu
Đầu vào: Bánh răng mt tri
Đầu ra: Bánh răng bao
B phn c định: Cn dn
Khi cn dn được c đinh và bánh răng mt
tri quay, bánh răng bao quay quanh trc ca
nó và chiu quay b đảo ngược.
LƯU Ý:
Trong phn tham kho dùng mt mô hình
để gii thích hat động bng cách s dng
các trc đầu vào và đầu ra khác nhau.
Trong xe thc tế, cu to phc tp hơn
nhm cho phép b truyn bánh răng hành
tinh chuyn s thun tin, như trong sơ đồ
bên trái.
(1/1)
-16-
ECU động cơ và ECT
Cn s
B Điu Khin Thy Lc
B phn này điu khin áp sut thy lc dùng
để vn hành b truyn bánh răng hành tinh.
Các van tiêu biu
Van điu áp sơ cp
Điu khin áp sut thy lc t bơm du để to
ra áp sut chun.
Van chuyn s
Chuyn gia các tay s.
Van điu khin
Chuyn đường dn áp sut chun theo
chuyn động ca cn s.
Van đin t
Chuyn đường dn du thy lc để chuyn s
bng các tín hiu đin t ECU.
Bơm du
(1/1)
Động cơ
Hp s t động
Van đin t
Cn s
ECU Động Cơ & ECT
Máy tính này nhn tín hiu đin t các cm
biến, truyn tín hiu đến các van đin t trong
b điu khin thy lc, và điu khin chuyn
gia các tay s.
Cm biến
Phát hin tc độ xe và góc m bướm ga cùng
vi các thông s khác, và truyn tín hiu đin
đến ECU.
Các cm biến tiêu biu
Công tc khi động trung gian
Phát hin v trí cn s.
Cm biến v trí bướm ga
Phát hin góc m bướm ga.
Cm biến tc độ
Phát hin tc độ xe.
Cm biến tc độ trc sơ cp
Phát hin tc độ trc sơ cp.
(1/1)
B Vi Sai B Vi Sai
B vi sai có ba chc năng sau:
Chc năng gim tc
Tiếp tc gim chuyn động quayđã đưc
thay đổi bng hp s để tăng mômen.
Chc năng vi sai
Chc năng này điu chnh chuyn động quay
gia các bánh xe bên trái và bên phi khi ôtô đi
vào vòng cua. Nếu không có chc năng vi sai,
các lp s b trượt và xe s không th hoàn tt
quay vòng êm được.
Chc năng chuyn hướng ca lc dn
động (đối vi xe FR)
Chc năng này thay đổi lc chuyn động quay
t hp s theo góc vuông và truyn nó đến các
bánh xe dn động.
(1/1)
-17-
Hot Động
Các bánh răng ca b vi sai bao gm bánh
răng bán trc và bánh răng hành tinh. Các
bánh răng này t động điu chnh s sai khác
v chuyn đông quay gia các bánh xe bên
trái và bên phi trong khi xe vào vòng cua.
FF (xe động cơ đặt trước- bánh trước ch
động)
FR (xe động cơ đặt trước- bánh sau ch
động)
Trc cácđăng
Bánh răng ch động/bánh răng qu da
Vành răng
Bánh răng vi sai
Bánh răng bán trc
Bán trc
(1/1)
LSD (B vi sai hn chế trượt)
Xe ôtô không th chuyn động được khi mt
bánh xe ca nó b quay trơn trong vũng bùn
v.v. do chc năng ca b vi sai. LSD gim bt
chc năng ca b vi sai truyn lc đến c hai
bánh xe
(1/1)
THAM KHO:
Loi khp cht lng
Loi này dùng du silicon độ nht cao gia
các đĩa để truyn mômen. Khi chuyn động vi
sai (s khác bit v chuyn động quay) sinh
ra trong b vi sai, mt mômen hn chế vi sai
được to ra trong khp cht lng.
(1/3)
-18-
Loi cm biến mômen
Loi này s dng lc ma sát to ra giưa các
b mt răng ca trc vít và vòng đệm dc trc
để hn chế chuyn động ca bánh răng quay
trơn và truyn lc quay đến bánh răng bên
kia.
(2/3)
Loi có ti ban đầu
Loi này dùng lò xo để ép vt liu có ma sát
gia bánh răng bán trc và v vi sai, và dùng
lc ma sát sinh ra này để to nên lc hn chế
vi sai.
(3/3)
Trc Các Đăng Trc các đăng (Cho xe FR)
Trc các đăng truyn công sut t hp s đến
b vi sai trên xe FR (động cơ đặt trước – bánh
sau ch động). Các khp các đăng được s
dng nhng nơi các trc ni vi nhau để
truyn công sut được êm du thm chí khi
góc ca trc cácđăng thay đổi do chuyn
động theo phương thng đứng ca b vi sai.
Trc cácđăng có 2 hay 3 khp ni.
Khp ni mm cũng có th được dùng
nhng v trí này.
Loi 3 khp ni
Loi 2 khp ni
Các khp các đăng
Vòng bi đỡ gia
ng ch thp
Khp ni mm
(1/1)
-19-
Khp các đăng
Khp ni này truyn lc êm nh vào vic áp
dng góc ni ca trc các đăng.
Trc
Vòng bi ch thp
Cht ch thp
(1/1)
Bán Trc Bán Trc
Bán trc truyn chuyn động quay ca động
cơ đã qua hp s và vi sai đến các bánh xe.
Chúng được s dng trên xe vi các bánh xe
ch động, mà được đỡ bi h thng treo độc
lp.
LƯU Ý:
Bán trc được dùng trên xe vi h thng treo ph
thuc.
Vi sai
Các bán trc
Trc cu xe
V cu
(1/1)
THAM KHO:
Các loi khp ni bán trc
Loi khp Rzeppa (Birfield)
Dùng mt s viên bi thép và có tính năng
đồng tc cao.
Khp ba chc (Tripod)
Dùng 3 con lăn trượt và kém hơn khp
Rzeppa mt chút v tính năng đồng tc. Nó
có cu to đơn gin và có th trượt theo
hướng dc trc.
Khp rãnh ch thp
Dùng mt s viên bi thép và ít rung động,
gim tiếng n và tính năng đồng tc.
Bi thép
Con lăn trượt
(1/1)