1"
"
B Y T
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
HƯỚNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR ĐÁI THÁO ĐƯỜNG P 2
(Ban hành kèm theo Quyết định s 3319/QĐ-BYT
ngày 19 tháng 7 năm 2017 ca B trưởng B Y tế)
I.!ĐẠI CƯƠNG
Bnh đái tháo đưng bnh ri lon chuyn hóa không đồng nht, đc đim tăng
glucose huyết do khiếm khuyết v tiết insulin, v tác đng ca insulin, hoc c hai. Tăng
glucose mn tính trong thi gian dài gây n nhng ri lon chuyn hóa carbohydrate,
protide, lipide, gây tn thương nhiu cơ quan khác nhau, đc bit tim mch máu,
thn, mt, thn kinh.
Theo Liên đoàn Đái tháo đưng Thế gii (IDF), năm 2015 toàn thế gii 415 triu người
(trong độ tui 20-79) b bnh đái tháo đưng (ĐTĐ), tương đương c 11 ngưi 1 ngưi
b ĐTĐ, đến năm 2040 con s này s 642 triu, tương đương c 10 ngưi có 1 ngưi b
ĐTĐ. Bên cnh đó, cùng vi vic tăng s dng thc phm không thích hp, ít hoc không
hot đng th lc tr em, bnh ĐTĐ típ 2 đang có xu hưng tăng c tr em, tr thành
vn đ sc khe cng đng nghiêm trng. Bnh ĐTĐ gây nên nhiu biến chng nguy
him, nguyên nhân hàng đu gây bnh tim mch, lòa, suy thn, ct ct chi. Nhưng
mt điu đáng kh quan, ti 70% trưng hp ĐTĐ típ 2 th d phòng hoc làm chm
xut hin bnh bng tuân th li sng lành mnh, dinh dưng hp lýtăng cưng luyn
tp th lc.
Vit Nam, năm 1990 ca thế k trưc, t l bnh ĐTĐ ch 1,1% ( thành ph ni),
2,25% ( thành ph H Chí Minh), 0,96% (thành ph Huế), nghiên cu năm 2012 ca
Bnh vin Ni tiết trung ương cho thy: t l hin mc ĐTĐ trên toàn quc ngưi trưng
thành là 5.42%, t l đái tháo đưng chưa đưc chn đoán trong cng đng là 63.6%. T
l ri lon dung np glucose toàn quc 7,3%, ri lon glucose máu lúc đói toàn quc 1,9%
(năm 2003). Theo kết qu điu tra STEPwise v các yếu t nguy cơ ca bnh không lây
nhim do B Y tế thc hin năm 2015, nhóm tui t 18-69, cho thy t l ĐTĐ toàn
quc là 4,1%, tin ĐTĐ 3,6%.
II.!CHN ĐOÁN
1.!Chn đoán đái tháo đưng
Tiêu chun chn đoán đái tháo đưng (theo Hip Hi Đái tháo đưng M - ADA) da vào
1 trong 4 tiêu chun sau đây:
a)!Glucose huyết tương lúc đói (fasting plasma glucose: FPG) 126 mg/dL (hay 7
mmol/L). Bnh nhân phi nhn ăn (không ung nưc ngt, có th ung nưc lc, nưc
đun sôi đ ngui) ít nht 8 gi (thưng phi nhn đói qua đêm t 8 -14 gi), hoc:
2"
"
b)!Glucose huyết tương thi đim sau 2 gi làm nghim pháp dung np glucose đưng
ung 75g (oral glucose tolerance test: OGTT) 200 mg/dL (hay 11,1 mmol/L).
Nghim pháp dung np glucose đưng ung phi đưc thc hin theo hưng dn ca
T chc Y tế thế gii: Bnh nhân nhn đói t na đêm trưc khi làm nghim pháp,
dùng mt lưng glucose tương đương vi 75g glucose, hòa tan trong 250-300 ml nưc,
ung trong 5 phút; trong 3 ngày trưc đó bnh nhân ăn khu phn có khong 150-200
gam carbohydrat mi ngày.
c)!HbA1c 6,5% (48 mmol/mol). Xét nghim này phi đưc thc hin phòng thí
nghim đưc chun hóa theo tiêu chun quc tế.
d)! bnh nhân có triu chng kinh đin ca tăng glucose huyết hoc mc glucose huyết
tương thi đim bt k 200 mg/dL (hay 11,1 mmol/L).
Nếu không triu chng kinh đin ca tăng glucose huyết (bao gm tiu nhiu, ung
nhiu, ăn nhiu, st cân không nguyên nhân), xét nghim chn đoán a, b, d trên cn
đưc thc hin lp li ln 2 đ xác đnh chn đoán. Thi gian thc hin xét nghim ln 2
sau ln th nht có th t 1 đến 7 ngày.
Trong điu kin thc tế ti Vit Nam, nên ng phương pháp đơn gin hiu qu để chn
đoán đái tháo đưng định lưng glucose huyết tương lúc đói 2 ln 126 mg/dL (hay 7
mmol/L). Nếu HbA1c đưc đo ti phòng xét nghim đưc chun hóa quc tế, th đo
HbA1c 2 ln đ chn đoán ĐTĐ.
2.!Chn đoán tin đái tháo đưng
Chn đoán tin đái tháo đưng khi có mt trong các ri lon sau đây:
"! Ri lon glucose huyết đói (impaired fasting glucose: IFG): Glucose huyết tương lúc
đói t 100 (5,6mmol/L) đến 125 mg/dL (6,9 mmol/L), hoc
"! Ri lon dung np glucose (impaired glucose tolerance: IGT): Glucose huyết tương
thi đim 2 gi sau khi làm nghim pháp dung np glucose bng đưng ung 75 g t
140 (7.8 mmol/L) đến 199 mg/dL (11 mmol/L), hoc
"! HbA1c t 5,7% (39 mmol/mol) đến 6,4% (47 mmol/mol).
Nhng tình trng ri lon glucose huyết này chưa đ tiêu chun để chn đoán đái tháo
đưng nhưng vn nguy cơ xut hin các biến chng mch máu ln ca đái tháo đưng,
đưc gi là tin đái tháo đưng (pre-diabetes).
3.!Phân loi đái tháo đưng
a)!Đái tháo đưng típ 1 (do phá hy tế bào beta ty, dn đến thiếu insulin tuyt đi).
b)!Đái tháo đưng típ 2 (do gim chc năng ca tế bào beta ty tiến trin trên nn tng đ
kháng insulin).
c)!Đái tháo đưng thai k (ĐTĐ đưc chn đoán trong 3 tháng gia hoc 3 tháng cui
ca thai k và không có bng chng v ĐTĐ típ 1, típ 2 trưc đó).
3"
"
d)!Th bnh chuyên bit ca ĐTĐ do các nguyên nhân khác, như ĐTĐ sơ sinh hoc ĐTĐ
do s dng thuc và hoá cht như s dng glucocorticoid, điu tr HIV/AIDS hoc sau
cy ghép mô…
Chi tiết phân loi ĐTĐ trong Ph lc 01 đưc ban hành kèm theo Quyết đnh này. Cách
phân bit ĐTĐ típ 1 và típ 2 trong Ph lc 02 đưc ban hành kèm theo Quyết đnh này.
4.!Tiêu chun đ làm xét nghim chn đoán đái tháo đưng hoc tin đái tháo đưng
ngưi không có triu chng ĐTĐ:
a)!Ngưi ln có BMI 23 kg/m2, hoc cân nng ln hơn 120% cân nng lý tưng và
mt hoc nhiu hơn mt trong các yếu t nguy cơ sau:
-!Ít vn đng th lc
-!Gia đình có ngưi b đái tháo đưng thế h cn k (b, m, anh ch em rut)
-!Tăng huyết áp (huyết áp tâm thu 140 mmHg và/hoc huyết áp tâm trương 90 mmHg
hay đang điu tr thuc h huyết áp)
-!Nng đ HDL cholesterol < 35 mg/ (0,9 mmol/L) và/hoc nng đ triglyceride > 250
mg/dL (2,82 mmol/L)
-!Vòng bng to: nam 90 cm, n 80 cm
-!Ph n b bung trng đa nang
-!Ph n đã mc đái tháo đưng thai k
-!HbA1c 5,7% (39 mmol/mol), ri lon glucose huyết đói hay ri lon dung np
glucose ln xét nghim trưc đó.
-! các du hiu đ kháng insulin trên lâm sàng (như béo phì, du gai đen…).
-!Tin s có bnh tim mch do xơ va đng mch.
b)! bnh nhân không các du hiu/triu chng trên, bt đu thc hin xét nghim phát
hin sm đái tháo đưng ngưi 45 tui.
c)!Nếu kết qu xét nghim bình thưng, nên lp li xét nghim sau mi 1- 3 năm. Có th
thc hin xét nghim sm hơn tùy thuc vào kết qu xét nghim trưc đó yếu t
nguy cơ. Đi vi ngưi tin đái tháo đưng: thc hin xét nghim hàng năm.
5.!Phát hin và chn đoán đái tháo đường thai k
a)!Khái nim: là ĐTĐ đưc chn đoán trong 3 tháng gia hoc 3 tháng cui ca thai k
không bng chng ĐTĐ típ 1, típ 2 trưc đó. Nếu ph n thai 3 tháng đu
đưc phát hin tăng glucose huyết: chn đoán ĐTĐ chưa đưc chn đoán hoc chưa
đưc phát hin và dùng tiêu chun chn đoán ĐTĐ như ngưi không có thai.
b)!Thi đim tm soát đái tháo đưng thai k
-!Thc hin xét nghim chn đoán ĐTĐ (đối vi ĐTĐ chưa được chn đoán trước đây)
ti ln khám thai đầu tiên đối vi nhng người các yếu t nguy cơ ca ĐTĐ, s
dng các tiêu chun chn đoán ĐTĐ ti Đim a, b, d ca mc 1, phn II (không áp
dng tiêu chun v HbA1c).
4"
"
-!Thc hin xét nghim chn đoán ĐTĐ thai k tun th 24 đến 28 ca thai k đối vi
nhng thai ph không được chn đoán ĐTĐ trước đó.
-!Thc hin xét nghim để chn đoán ĐTĐ tht s (bn vng): ph n ĐTĐ thai k
sau khi sinh t 4 đến 12 tun. Dùng nghim pháp dung np glucose đường ung và các
tiêu chun chn đoán không mang thai phù hp trên lâm sàng. S dng các tiêu chun
chn đoán đái tháo đường ti Đim a, b, d ca mc 1, phn II (không áp dng tiêu
chun v HbA1c).
-! ph n có tin s ĐTĐ thai k nên thc hin xét nghim để phát hin s phát trin
ĐTĐ hay tin ĐTĐ ít nht mi 3 năm mt ln.
-!Ph n có tin s ĐTĐ thai k, sau đó được phát hin có tin ĐTĐ: cn được điu tr
can thip li sng tích cc hay metformin để phòng nga ĐTĐ.
c)!Tm soát và chn đoán ĐTĐ thai k: có th thc hin mt trong 2 phương pháp sau:
Phương pháp 1 bưc (one-step strategy)
Thc hin nghim pháp dung np glucose đường ung 75g (75-g OGTT): đo nng độ
glucose huyết tương lúc đói và ti thi đim 1 gi, 2 gi, tun th 24 đến 28 ca thai k
đối vi nhng thai ph không được chn đoán ĐTĐ trưc đó. Nghim pháp dung np
glucose đường ung phi được thc hin vào bui sáng sau khi nhn đói qua đêm ít nht 8
gi. Chn đoán ĐTĐ thai k khi bt k giá tr glucose huyết tho mãn tiêu chun sau đây:
"! Lúc đói 92 mg/dL (5,1 mmol/L)
"! thi đim 1 gi 180 mg/dL (10,0 mmol/L)
"! thi đim 2 gi 153 mg/dL (8,5 mmol/L)
Phương pháp 2 bưc (two-step strategy)
"! Bưc 1: Thc hin nghim pháp ung glucose 50g hoc ung ti glucose 50 gam
(glucose loading test: GLT): Ung 50 gam glucose (trưc đó không nhn đói), đo
glucose huyết tương ti thi đim 1 gi, tun th 24 đến 28 ca thai k đối vi nhng
thai ph không được chn đoán ĐTĐ trước đó. Nếu mc glucose huyết tương được đo
lường ti thi đim 1 gi sau ung 130 mg/dL, 135 mg/dL, hoc 140 mg/dL (7,2
mmol/L, 7,5 mmol/L, 7,8 mmol/L) tiếp tc vi nghim pháp dung np glucose đưng
ung 100g.
"! Bưc 2: Thc hin nghim pháp dung np glucose đưng ung 100g (100-g OGTT):
Nghim pháp phi đưc thc hin khi bnh nhân đang đói: Bnh nhân nhn đói, ung
100 gam glucose pha trong 250-300 ml nưc, đo glucose huyết lúc đói ti thi đim
1 gi, 2 gi, 3 gi, sau khi ung glucose. Chn đoán ĐTĐ thai k khi ít nht 2 trong
4 giá tr mc glucose huyết tương bng hoc vưt quá các ngưng sau đây:
5"
"
Bng 1: Tiêu chun chn đoán đái tháo đưng thai k đối vi phương pháp 2 bưc
Tiêu chí chn đoán ca
Carpenter/ Coustan
Tiêu chí chn đoán theo
National Diabetes Data Group
Lúc đói
95mg/dL (5,3 mmol/L)
105 mg/dL (5,8 mmol/L)
thi đim 1 gi
180 mg/dL (10,0 mmol/L)
190 mg/dL (10,6 mmol/L)
thi đim 2 gi
155 mg/dL (8,6 mmol/L)
165 mg/dL (9,2 mmol/L)
thi đim 3 gi
140!/dL (7,8 mmol/L)
145 mg/dL (8,0 mmol/L)
III.!ĐÁNH GIÁ TOÀN DIN ĐỐI VI ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
1.!Mc đích:
Đánh giá toàn din nên thc hin vào ln khám bnh đu tiên nhm mc đích sau:
"! Xác đnh chn đoán và phân loi ĐTĐ;
"! Phát hin các biến chng đái tháo đưng và các bnh đng mc;
"! Xem xét điu tr trưc vic kim soát yếu t nguy cơ bnh nhân ĐTĐ đã đưc
thiết lp;
"! Bt đu s tham gia ca bnh nhân trong vic xây dng kế hoch qun lý chăm sóc.
"! Xây dng kế hoch đ chăm sóc liên tc.
2.!Các ni dung đánh giá toàn din
2.1.!Bnh s - Lâm sàng:
"! Tui, đc đim lúc khi phát ĐTĐ (nhim ceton acid đái tháo đưng, phát hin đái
tháo đưng bng xét nghim nhưng không có triu chng).
"! Cân nng các con lúc sinh (đi vi ph n).
"! Cách ăn ung, tình trng dinh dưng, tin s cân nng, hành vi ng (thói quen, thi
gian), thói quen luyn tp th lc, giáo dc dinh dưng, tin s nhu cu h tr hành
vi.
"! Tin s s dng thuc lá, ung rưu và s dng thuc gây nghin.
"! Tìm hiu bnh nhân có tham gia các chương trình giáo dc v ĐTĐ, t qun lýtin
s, nhu cu h tr.
"! Rà soát li các phác đ điu tr trưc và đáp ng điu tr (da vào các s liu HbA1c)
"! S dng các thuc b sung và thay thế: Các loi thc phm chc năng, thuc c truyn
đã s dng. Các loi thuc điu tr bnh khác, thí d thuc điu tr đau khp…
"! Các bnh đng mc và bnh v răng ming đang mc.
"! Tm soát trm cm, lo âu ri lon ăn ung bng cách s dng các đo lưng đã đưc
hiu chnh và phù hp.