intTypePromotion=1

Hướng dẫn học tiếng Nhật - Bài 31

Chia sẻ: Admin Hung | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:12

0
298
lượt xem
85
download

Hướng dẫn học tiếng Nhật - Bài 31

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu hướng dẫn học tiếng Nhật giúp các bạn ôn tập tốt tiếng Nhật.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hướng dẫn học tiếng Nhật - Bài 31

  1. 第 31 第 Nguyen Cuong
  2. 新新新新新新新新新新新新 新 新新新新新 TỪ NG ĐỘ HÍ ÝC NG DẠ 新新新新新新新新 新新新新 新新新 新新新新 新新新
  3. 行行行 行行行 行行行行行行行行 行行行行行行行 行行行行 行行 行行行行行 行行行行 行行行行行 行行行 行行行行行行行行 行行行行行行 行行行行行行 行行行 行行 行 行行 行行行 行行
  4. CÁCH CHIA
  5. CÁCH DÙNG Nào, mình cùng… KÊU GỌI, HÔ HÀO 行行行行行行行行行行行行 Thân mật, 行 ng đi shopping đi. gần gũi Nào chúng mình cù 行行行行行行行行行行行行行行行行 Lịch sự
  6. CÁCH DÙNG (Tôi) định… / (Tôi) muốn… DỰ ĐỊNH, MONG  Thể hiện:  MUỐN 行行行行行行行行行行行行行 行行行行行行行行行行行行行行 Tôi định (sẽ) xem phim. [V-ý c + 行 行 行 行 行 行 行 行 hí]
  7. PHÂN BIỆT 行 ① PH 行 行 A行 行 行 行 行 行 行 行 行 行 行 Ngày mai tôi sẽ đi đón bạn A. Không thể h của ngườ iện ý chí i nói. Dùng với ý việc đó đã được định sẵn 行 行 A行 行 行 行 行 行 行 行 行 行 行 行 行 行 行 行 Ngày mai tôi định sẽ đi đón bạn A. 行 c í của Thể hiện ý h khi ười nói. Dùng ng ố n, diễn đạt ý mu muốn i đó dự định của a
  8. PHÂN BIỆT 行 ② PH 行行行行行行行行行行行行行行行行行 行 Sang năm, tôi muốn đi du học NB. n ơn thuầ y Chỉ đ ựh n đạt s ong diễ ym ng ha nh phi vọ ó tí uốn c thực m hiện 行行行行行行行行行行行行行行行行行 行 Sang năm, tôi dự định sẽ đi du học NB. Cũng d diễn tả mo muốn , dự đị ng nh nhưng bao h trong nó là ý àm mu sẽ thực hiện b ốn được ằng
  9. PHÂN BIỆT 行 ③ PH Vừa mới nghĩ ra 行行行行行行行行行行行行行 Nghĩ Tuần sau tôi định sẽ về nước. đến từ 行行行行行行行行行行行行行行行 lâu rồi 行行行行行行行行行行行行行行行行 行 Tôi nghĩ tuần sau anh Ly sẽ về nước. 行行行行行行行行行行行行行行行行行行行 行 Anh Ly (nghĩ là) dự định tuần sau (anh Ly) sẽ về nước. 行行行行行行行行行行行行行行行行行 行
  10. Các h  n nói k h 行行行行行行行行行行行行行 ác hấn m hơ n ạ nh Bạn đã làm bài tập về nhà chưa? 行行行行行行行行行行行行行 行行行行行行行行行行 行行行行 行行行行行 行行行行行行行行 行行行行行行行行行 行 Bạn đã viết báo cáo chưa? 行 行行行行行行行行行行行行行行行 行 行行行行行行行行行行行行行行行 thái 行 行 行 行 行 行 行行 行 行 行 行 行 g trạn đó, tả gì g u Miê a làm àn chư ưa ho 行行行行 行行行行行行行行行行 c h nh… thà 行
  11. t V-dic 行 行 行 行 行 行 行 行 行 1. Dự định (sẽ làm gì) (do ý chí người nói quyết định) 2. Mức độ thể hiện ý chí mạnh mẽ (nhất định sẽ làm) Tôi định tháng sau sẽ đi NB 行行行行行行行行行行行行行行行行 行 ≒ 行行行行行行行行行行行行行行行 Tôi dự định tháng sau sẽ đi NB
  12. t V-dic 行 行 行 行 行 行 行 行 行 行 N行 行 行 行 行 行 行 行 行 1. Dự định (sẽ làm gì) (theo 1 kế hoạch, lịch trình định sẵn) 2. Không liên quan đến ý chí, ý muốn của người nói 行行行行行行行行行行行行行行行 Tôi dự định tháng sau sẽ đi NB 行行行行行行行行行行行行行行行 Tôi (được) dự định tháng sau sẽ đi NB 行行行行行行行行行行行行行行行行行 Kế hoạch là / Dự định là行sẽ thực tập từ tháng sau.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2