H
ƯỚ
NG D N PHÁT TRI N NHÓM H P TÁC Ể
Ợ
Ẫ
I THI U Ệ
ỗ ị ườ ị ả ệ ạ ẩ ầ ng / chu i giá tr s n ph m nông nghi p ngày càng b th ệ ả ữ ạ ỏ ự ướ ị ợ ộ ể ỗ ớ ữ ớ ệ ạ ứ ầ ớ i s n xu t là m t xu h ng t ườ ả ướ ữ ữ ộ ị A. GI Ớ I. B i c nh ố ả ng m i hoá và Trong b i c nh th tr ị ươ ố ả toàn c u hoá, cách duy nh t đ nh ng doanh nghi p s n xu t nh (m ng l i cung ng) và nông ứ ấ ấ ể ch c và ng / chu i giá tr đó là ph i t dân nghèo tham gia m t cách hi u qu và tích c c vào th tr ị ườ ả ổ ứ ệ ả ữ ph i h p v i nhau đ tăng kh năng mua nh ng s n ph m đ u vào v i giá h p lý và t o ra nh ng ạ ố ợ ầ ẩ ả ả mô hình h p tác/hành s n ph m đáp ng nhu c u khách hàng v i giá c nh tranh. Vi c t o ra các ợ ạ ẩ ả đ ng t p th ể gi a các vai trong chu i giá tr ho c gi a nh ng ng ấ t ỗ ấ ặ ậ ộ ng. y u khai thác đ ị ườ ế ữ c các c h i th tr ơ ộ ượ
ợ ự ế ự ợ ữ nguy n t p h p, cùng nhau hành đ ng, th c hi n chung m t ho c nhi u ho t đ ng d ch v ặ ộ ự ệ ộ ệ ậ ả ậ ộ đ tìm ra nh ng gi ự ạ ộ ụ ữ ả ộ ch c v i nhau, có đ ng ổ ứ ớ ụ ạ ộ ị ề c c mua ch u phân viên) đ đ t đ ể ạ ượ i quy t nh ng khó khăn đ t ra, ặ ữ i ích c a mình đ i v i các tác i pháp c th nh m gi ả ữ ụ ể ng bên ngoài, th m chí b o v l ệ ợ ậ ể ượ ằ ả ể ệ ớ ố ớ ườ ủ ệ Mô hình h p tác là s liên k t, s h p tác gi a các cá nhân và/ho c các t c và t ặ ợ ơ hay ho t đ ng s n xu t (ví d : các h thành l p nhóm đ đ ị ụ ấ nh ng m c đích chung, ế c i thi n m i quan h v i môi tr ố ả nhân khác.
Phân viên
Nguyên li uệ
$, %
$, %
II. Mô hình h p tác và l i ích ợ ợ 1. Mô hình h p tác 3 vai (đ u vào - s n xu t - tiêu th ) trong ngành hàng phân viên (FDP) ụ ợ ả ấ ầ
DN cung c p đ u ầ ấ vào (Nhóm) Các h dân ộ mua phân viên (Nhóm) Các DN s n ả xu t phân viên ấ
2. L i ích ợ a. Doanh nghi p tiêu th s n ph m ụ ả ệ ẩ ồ ị i bán. ấ ổ ị ả ng đ thâm nh p các th tr - Có ngu n cung c p n đ nh v s l ề ố ượ t đ - Gi m chi phí giao d ch do bi ế ượ - Có c h i kinh doanh m i (có s n ph m ch t l ả ng và ch t l ấ ượ c thông tin c a ng ủ ấ ượ ơ ộ ẩ ớ ng ườ ể ị ườ ng ậ ti m năng) ng hi u” ẩ ươ ệ S n ph m đ ề ề ả - Ti m năng phát tri n và bán s n ph m có “th ả c b o đ m b i nhóm s n xu t. - ấ ể ượ ả ẩ ả ả ở
b. ệ ấ ụ ổ ồ ị Doanh nghi p cung c p đ u vào ầ - Có ngu n tiêu th n đ nh. - Có ti m năng tăng doanh s (thành viên đang tham gia tăng quy mô, lôi kéo thành viên ố ề
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
..........................................................................................................................................…….. Trang 1 c a ủ 16
- Ti m năng gi m r i ro khi bán n (các thành viên trong nhóm thúc đ y l n nhau trong ẩ ẫ ả ợ m i)ớ ề ệ ụ ủ vi c thanh toán n ) ợ ơ ộ ế ậ ự ớ ệ ớ c nhi u s n ph m và n đ nh ẩ ề ả ứ ị t l p đ ụ ượ ế ậ ượ ơ ế ổ c c ch mua bán n đ nh ị ơ ộ ề ổ ị - Có thêm c h i ti p c n các ngu n tín d ng (do làm vi c v i nhóm) ồ - Có c h i gây áp l c v i nhà cung ng do tiêu th đ - Có ti m năng gi m chi phí giao d ch do thi - Gi m chi phí ti p th ị ả ế ả
ả ng c. Nhóm nông dân s n xu t ấ - Có th cung ng ngu n hàng n đ nh, có ch t l ồ ứ ể ổ ị ấ ượ đáp ng nhu c u khách hàng ứ ầ l nớ t h n đ i v i ng i mua; (ii) yêu c u các ượ ố ơ ố ớ ườ ầ ng đ (i) có giá t i cung ng đ u vào ng l ươ ng ừ ườ ể ứ - Có kh năng th ả d ch v đi kèm t ụ ị ạ ả ầ ồ ấ ớ - Có kh năng c nh tranh v i các ngu n cung c p l n khác ớ - Có c h i ti p c n v i các ngu n tín d ng: ngân hàng, ng i cung ng đ u vào, ồ ụ ườ ứ ầ ơ ộ ế ậ ớ i mua, các thành viên trong nhóm - D dàng ti p c n các d ch v phi tài chính t ngu n h tr khác nh các T ch c phi ng ườ ễ ụ ừ ổ ứ ỗ ợ ư ồ
ế ậ ị c, … chính ph , Nhà n ướ ủ - H c h i l n nhau t các thành viên trong nhóm ọ ỏ ẫ ừ - Gi m chi phí đ u vào ầ ả - D tìm th y ng ườ ấ ễ i mua m i ớ
ả
ỏ ạ
ả
ợ
ng l
ệ ậ ượ
ự
ng th tr
ộ ng khi mua, bán thông qua s tăng tr ị
ưở ư ả ế
ế ấ ượ
ủ ệ
ướ
ữ
ng c a quy mô kinh t ng khác nh c i ti n vi c qu n lý ch t l ả ẩ
i giúp làm tăng kh năng tham gia vào th ị ệ ứ và vi c ng ng s n ph m, ẩ ả ề i ích khác v m t quy n ề ặ
ị ườ ả
ữ
ứ
ậ
ợ
Đ i v i nhóm s n xu t, ấ vi c t p h p nh ng h gia đình nh l ữ ố ớ ng và kh năng th tr ươ ả ườ d ng nh ng d ch v mang tính đ nh h ị ụ ụ qu ng cáo, c p gi y ch ng nh n, nhãn mác s n ph m v.v. Ngoài ra còn có nh ng l ả ấ ấ i xã h i và chính tr . l ị ợ
ộ
ứ
H nông dân s n xu t quy mô nh th
ả
ỏ ườ
S c mua - Kh năng thanh toán: ả
ừ
ả ủ
ộ ệ
ng có m t b t l ộ ấ ợ ớ ớ ẩ ả
ọ
ầ ể ươ
ươ ố ượ ượ
ệ ng l ượ ng tăng lên khi kh i l
ả
ườ
ả
ậ
ể
ả ng th o ng nh cho ỏ c tính vào đ u vào ả
c a v t t ự ế ủ ậ ư ầ ẩ
ng gi m giá khi mua
ộ ng l
ả ố ượ ộ ọ ả
ượ
ươ
ệ
ả
ả
ệ ng l n các s n ph m đ u vào.
ố ượ
ả
ớ ộ
ầ ấ
ẩ ả
ữ
ể
-
ng,
ư
ẩ
ả
ng không th mua nh ng s n ph m ẩ ứ ề ng s n ph m, thi u v n đ mua nguyên li u đ u vào và ể ố ế ố i theo các nhóm có th làm tăng kh năng ti p c n các y u t
ệ ế ậ
ả
ệ ậ ơ
ấ ượ
ả
ầ
ờ
ể ng s n ph m đ u ra. ẩ ủ
ả
ấ
ả
ả
ỏ
i l n khi th ấ giá c c a các nguyên li u đ u vào. Vi c cá nhân t ng nông dân mua s n ph m v i kh i l th y nhìn chung h không th th ng gi m giá. Thêm vào đó, chi phí đóng gói đã đ ấ t ng chi phí đ u vào th ng mua gi m đi, làm giá th c t ầ ổ tăng lên và kh năng thanh toán gi m đi. Hành đ ng t p th có th t o m t đòn b y tăng kh năng thanh ả ể ạ i nông dân thông qua vi c giúp h c i thi n kh năng th toán c a ng ườ ủ cùng lúc m t kh i l ộ ế ậ Vì nhi u lí do, h nông dân s n xu t quy mô nh th Ti p c n: ỏ ườ ề ả ng cao, trong đó có các lý do nh thi u ki n th c v các tiêu chu n ch t l đ u vào có ch t l ế ấ ượ ầ ấ ượ ế thi u đ ng c thích h p đ c i ti n ch t l ầ ế ẩ ấ ượ ợ ơ ộ ế các t li u s n xu t. Vi c t p h p nhau l ạ ư ệ ả đ u vào ch t l ấ ượ ầ - Kh năng s n có ẵ
ư
ẩ
ấ
ầ
ữ
ể
ấ
ầ
ệ ể ắ đó t o ra đ ng c l n h n đ phát tri n nh ng h ơ
ả ậ ơ ớ
ữ ộ ộ
ắ ớ
ả ể
ệ
ừ
ể
ạ
ể ả ế ấ ợ ng cao h n và nh đó tăng ch t l i nghèo khi n nh ng ữ : Quy mô nh và s n xu t nông nghi p có tính r i rác c a ng ườ ế ng cao nhà cung c p nguyên li u đ u vào không dám m o hi m l u tr các s n ph m đ u vào ch t l ầ ấ ượ ạ vì nhu c u cho nh ng s n ph m đó là không ch c ch n. Hành đ ng t p th giúp s n xu t di n ra ắ ễ th ữ ơ ơ th ng cung c p đ u vào ch t l
ng cao.
ệ ả ẩ ng xuyên h n và m c đ ch c ch n l n h n, t ứ ộ ắ ấ ượ
ườ ố
ấ
ầ
ứ
ậ
ấ ợ ề
ữ
ng th p. Thông qua t
S c bán - Kh năng đ s c: ả ấ
ấ
c nh ng b t l i v quy mô ắ ụ ượ ẻ , ch c làm vi c cùng nhau, không riêng l ệ ổ ứ
ủ ứ Hành đ ng t p th giúp nông dân nghèo kh c ph c đ ỏ
ộ ơ ở ạ ầ ượ
ộ
i nghèo s n xu t ra nh ng s n ph m và d ch v ch t l
ế ậ Ng
c năng su t lao đ ng và gi m chi phí cho m i đ n v s n ph m đ u ra. ả
ả ẩ
-
ả ứ ề
ệ
ế
ệ
ể ữ ườ ị ẩ ế ả ể ế ng s n ph m và thi u v n đ c i thi n ch t l ấ ượ ố ẩ ả i nghèo có kh năng s n xu t và đ a ra đ ượ
ườ
ả
ệ ượ
ả
ẩ
ữ Vi c tăng quy mô s n xu t thông qua hành đ ng t p th và tăng s ch c ch n v
ể ả ấ ng không th ti p c n đ ể ế ậ ượ ớ ị c nh ng s n ph m và d ch v c a mình t ụ ủ ả ấ
ự ắ
ị ả
ề
ẵ
ệ
ắ
ể s n xu t nh và c s h t ng ch t l ấ ượ ả nông dân có th tăng đ ỗ ơ ấ ầ ẩ ị ả Ti p c n: ộ ố ng đ i th p vì m t s lí ng t ụ ấ ượ ấ ố ấ ươ do, trong đó ph i k đ n vi c thi u ki n th c v tiêu chu n ch t l ể ả ng, thi u đ ng c h p lý đ c i ấ ượ ế ế ơ ợ ộ ng ph ti n ch t l ng ti n s n xu t. Thêm vào đó, ấ ượ ươ ế ệ ả ấ c nh ng s n ph m và d ch v ch t l ngay c khi ng ụ ấ ượ ng ữ ả ư ị ẩ ả ả c v i d ch v ch ng nh n ch t l ng s n ph m ho c không cao, h th ấ ượ ặ ẩ ả ậ ọ ườ ụ ứ i tiêu dùng. i đông đ o ng i thi u đ gi ườ ớ ớ - Kh năng s n có: ể ậ ộ ả
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
..........................................................................................................................................…….. Trang 2 c a ủ 16
ộ ơ ế ợ
ủ
ệ
ả
ẵ
ả
ẩ
c u thông qua m t c ch h p đ ng hi u qu là hai cách th c đ tăng tính s n có c a các s n ph m và ầ d ch v c a ng ụ ủ ị
ứ ể ng và tăng s tham gia c a h vào các chu i giá tr . ị
ồ i nghèo trên th tr ị ườ
ủ ọ
ườ
ự
ỗ
ộ
ể
ế
ậ
ả
ậ
6 Hành đ ng t p th - Ý ki n và Th o lu n – M4P tháng 11/200
ộ Vi ể ở ệ ệ ự t Nam hi n nay ủ ệ ồ ạ ệ t Nam hi n t n t ạ ứ ồ ượ ữ ạ ả III. Tình hình hành đ ng t p th ậ Trong khu v c nông nghi p và công nghi p c a Vi ệ ệ không chính th c, trong đó bao g m các t ổ thông qua các ban đ i di n. Nh ng hình th c này đ ứ ệ xu t”. khu v c chính th c, hình th c liên k t hành đ ng t p th ph bi n nh t là các h p tác xã. i nhi u nhóm ho t đ ng ạ ộ , các “câu l c b ” và các nhóm c ng đ ng ho t đ ng ạ ộ ồ ả i đây nh là “nh ng nhóm s n ữ ổ ế ộ c th o lu n d ậ ướ ể ậ ộ ề ộ ư ấ ấ Ở ự ứ ứ ế ợ
1. Các nhóm s n xu t: i t Nam khu v c nông thôn Vi ệ ự ả ướ ớ ấ Hi n t ệ ạ ở ứ ắ ằ ế ử ổ ộ ố ượ ấ ả ộ ượ ị ự ạ ử ặ ấ ệ ả ả ớ ứ xã h i c a đ a ph ộ ủ ị ế ứ ự ủ ả ấ ạ ồ ơ ầ ủ ấ ơ ấ ổ ố ề ứ ả ị ạ ữ ư ả ớ ỗ ợ ẫ ỡ ấ ạ ể ế ụ ử ụ i tiêu hay khôi ph c l c tính có trên 100.000 nhóm s n xu t không chính th c, tăng 26.000 nhóm so v i năm 1998 và tăng 10.000 nhóm so v i năm ớ ả ấ 2002. T i đ ng b ng sông C u Long và vùng Đông B c Nam B , s l ng các nhóm s n xu t ả nhi u h n, chi m trên 60% t ng s các nhóm. Các nhóm s n xu t nhìn chung đ c hình thành ề ố nhu c u c a các h nông dân v i các hình th c và ch c năng đa d ng d a trên l ch s , đ c thù t ứ ừ ng. Kho ng 25% các nhóm s n xu t này c a s n xu t và đi u ki n kinh t ươ ủ ả ch c và qu n lý chính th c, đang xây d ng các quy đ nh riêng c a mình và có đã có c c u t i là nh ng nhóm ít chính ngu n v n và tài s n do các thành viên trong nhóm đóng góp. 75% còn l ồ hình th c. ứ Thành viên th c h n v i các thành viên h tr l n nhau trong s n xu t nh ng ít tính ứ ơ ổ t l p các t c a các nhóm này có th giúp đ nhau trong mùa thu ho ch, vay ti n c a nhau, thi ề ủ ế ậ ủ khuy n nông hay khuy n lâm, cung c p các d ch v cho thuê và s a ch a máy móc, d ch v làm ị ữ ế đ t, t ấ ướ ấ ị i các c s h t ng thu nông. ơ ở ạ ầ ụ ạ ỷ
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
..........................................................................................................................................…….. Trang 3 c a ủ 16
2. Các h p tác xã (HTX): ệ ệ ợ Vi Ở ệ ữ ữ c chuy n đ i t ể ậ ữ ướ ề ổ ừ c khi có Lu t HTX năm 1997) và nhóm HTX m i (nh ng HTX đ ớ ị ố ạ ư ẩ ả ả ấ ả ị ấ ấ ệ ứ ạ ộ ộ ụ ướ ấ ẩ ố ế ị – Trong nhi u tr ể ợ ạ ộ ủ i dân sinh s ng ổ ụ ướ ề ờ ữ ố ị ươ ng là nh ng ng ữ ấ ủ ế c đó đ l ạ ộ i nh d ch v cung c p t ụ ể ạ ữ ư ị ể ữ ị ừ ụ ư ụ ỷ ị ườ ế ể ế ộ ưở ế ả ớ – Vào năm 2003 có kho ng 5.717 HTX m i đ ữ h nông dân. ả ớ ượ c. Nhìn chung nh ng HTX này có th đ - Các h p tác xã ki u m i ạ ả ướ t Nam hi n có trên 15.000 HTX. Nh ng HTX nông nghi p này r i ơ vào hai nhóm chính, đó là nhóm các HTX cũ (nh ng nhóm đ ể HTX/T p th ượ ậ ho t đ ng tr c hình thành ạ ộ ớ ượ ạ ộ sau khi Lu t HTX năm 1997 ra đ i). Các HTX m i và cũ đ u t ch c nhi u hình th c ho t đ ng ứ ề ổ ứ ờ ậ nh làm đ t, s n xu t và cung c p h t gi ng, cung c p d ch v t i tiêu, b o v mùa màng, ấ ệ ả ụ ướ ấ marketing các s n ph m nông nghi p và cung c p các s n ph m đ u vào. M t trong nh ng hình ữ ầ ấ ệ i tiêu. Trong năm th c ho t đ ng ph bi n nh t mà các HTX th c hi n là cung c p d ch v t ự i tiêu. 2001, trên 80% HTX cung c p d ch v t ấ ng h p, ho t đ ng c a các HTX cũ nhìn chung - Các h p tác xã ki u cũ ợ ườ ở ị đ a không thay đ i khi có lu t HTX ra đ i. Xã viên th ườ ườ ậ ng đó. Các d ch v s n xu t do HTX cung c p ch y u là nh ng ho t đ ng nh m khai ph ằ ấ ụ ả ấ ướ thác c s h t ng và tài s n cũ do nh ng HTX tr i ơ ở ạ ầ ướ ả tiêu, đi n và thu c tr sâu. Nhìn chung, các HTX cũ không phát tri n nh ng d ch v v s n ụ ề ả ệ ố ư ph m đ u vào (ví d nh cung c p các d ch v thu nông hay phân bón) hay đ u ra (nh ẩ ấ ầ ầ ti p th các s n ph m nông nghi p) cho xã viên. Nh ng HTX này th ạ ng thi u v n đ ho t ố ệ ả ị ế đ ng, và nh h ộ ợ ố ạ ữ ị ụ ữ ụ ị ư ệ ữ ế ạ ầ ố ộ ỏ ố ừ ậ ầ ớ ữ ế ộ ố ụ ụ ả ạ ộ ụ ể ấ ấ ỷ ả ữ ợ ồ ả ả ớ ế ế ệ ậ ẩ ng không nhi u đ n kinh t ề c thành l p trong ậ ể t ng s 15.174 HTX các lo i trên c n c chia làm ể ượ ổ hai lo i chính: (1) HTX d ch v chung: cung c p nh ng d ch v chung nh đi n, phân bón và ấ c thu c tr sâu. Tuy nhiên lo i HTX này chi m m t ph n nh trong s nh ng HTX m i đ ớ ượ ớ thành l p. (2) HTX chuyên sâu: nh ng HTX này chi m m t ph n l n trong s các HTX m i. Các HTX chuyên sâu có m c đích s n xu t ra m t lo t hàng hoá c th , ví d HTX chăn nuôi bò s a, chăn nuôi l n. nuôi tr ng thu s n, cây ăn qu , s n xu t rau an toàn hay HTX ch bi n các s n ph m nông và lâm nghi p. Nh ng HTX m i hình thành theo lu t HTX nhìn ả ch c và ho t đ ng linh ho t h n so v i HTX cũ, các xã viên tham gia do chung có cách t ữ ạ ơ ạ ộ ẩ ứ ổ ớ
ầ ể ả ấ ộ ữ ạ ộ ỏ ộ ố ế ạ ạ ộ ế ặ ớ ế ạ ộ ư ề ệ ẫ ộ vi c tham gia vào HTX. i ích nào t nhu c u phát tri n s n xu t và kinh doanh. Tuy nhiên, sau m t giai đo n ho t đ ng, đôi khi ỹ nh ng HTX này ph i đ i m t v i m t s khó khăn nh quy mô ho t đ ng nh , thi u các k năng qu n lý và thi u c ch ho t đ ng rõ ràng. Đi u này d n đ n vi c các h nông dân ả không th c s thu đ ự ự ả ố ế ơ c l ượ ợ ừ ệ
ủ ộ ể ậ
i ích thi
ế ế ự
ể
ệ
ậ
ủ ữ
ữ
ệ
ặ
ứ ổ ứ
ụ
ể
ẫ ế d n đ n s thành công c a các nhóm hành đ ng t p th trong vi c mang l i l t ế ố ẫ ạ ợ thành công này ế ố ữ ch c khác nhau. Nói cách khác, nh ng này cũng có th giúp m t nhóm s n xu t, m t câu l c b , m t HTX m i hay m t HTX cũ thành công. IV. Chìa khoá d n đ n thành công c a hành đ ng t p th Có nhi u y u t ộ ề th c cho các thành viên – và đ c bi t là nh ng thành viên nghèo. Nhìn chung nh ng y u t ự đ u có th áp d ng v i các nhóm hành đ ng t p th ể ở ề y u t ộ ế ố
các hình th c t ộ ạ ộ
ộ ả
ậ ấ
ớ ể
ộ
ớ
ộ
1. Kh năng lãnh đ o ạ
quy t đ nh đ n s thành công c a nh ng t
ả ộ
ố
ữ
ế ị
ữ
ể
ủ ch c. N u b ph n lãnh đ o c a t ậ
ả
ộ
ch c đó có c h i thành công l n h n. Ngoài ra, n u lãnh đ o c a t
ng thì t
ổ ứ ạ ủ ổ ứ ớ
ế ơ ộ
ị ườ
ế
ơ
ộ ch c ho c các hình th c hành đ ng ứ ặ ế ố ch c năng đ ng và k t n i ộ ạ ủ ổ i ích c a các thành viên
ự ớ
ủ
ể
ộ
ơ
ộ
ợ
M t trong nh ng nhân t ế ự t p th này là kh năng lãnh đ o c a t ạ ủ ổ ứ ậ t v i thông tin và th tr t ổ ứ ố ớ ch c cũng là thành viên trong đó thì h s có đ ng l c l n h n đ hành đ ng vì l ọ ẽ ứ c a nhóm. ủ
2. S tham gia và l ự
ổ ứ
ể
ầ
ợ
ố
ậ ệ
t p th do các thành viên có nhu c u, l ậ
ể ủ ừ
ạ
ứ ậ ệ
ứ ố
ứ ấ
ệ
ả
ữ
ự
ể
ế
ộ ủ ấ ướ c t
ượ ổ ứ ướ
ứ
ể
ậ
ộ
ầ ấ ạ ủ ứ ơ
ự
ề
i ích th c s c a các thành viên trong nhóm ự ự ủ ợ ch c kinh t Theo Lu t HTX năm 2003, “HTX là t i ích chung, ế ậ nguy n góp v n, góp s c l p ra theo quy đ nh đ phát huy s c m nh t p th c a t ng xã viên tham gia t ể ị ự HTX, cùng nhau th c hi n có hi u qu các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và nâng cao m c s ng, góp ạ ộ ả ự ph n phát tri n kinh t -xã h i c a đ t n c” M t trong nh ng n n t ng then ch t cho s thành công hay ộ ố i hình th c m t HTX hay m t cách th c ít chính th t b i c a hành đ ng t p th - dù đ ch c d ộ th c h n – là s tham gia th c s c a các thành viên vào đi u hành ho t đ ng c a HTX hay nhóm đó, và ủ ự ự ủ các thành viên có đóng góp cũng nh l
i ích th c s đ i v i s thành công c a HTX/nhóm
ề ả ộ ứ ạ ộ ủ
ự ự ố ớ ự
ư ợ
.
3. S linh ho t và t c đ đ a ra quy t đ nh ạ
ng thay đ i nhanh chóng và đ đáp ng đ
ố ộ ư c nh ng c h i trong đi u ki n th tr ữ ế ị ề ự ể ậ
ượ
ụ
ị ườ
ứ
ể
ệ
ạ
ơ ộ ế
ả
ạ
ậ
ộ
ả
ị ướ c cân nh c t
ượ c ổ ngày càng tăng, m t nhóm hành đ ng t p th ph i linh ho t trong ho t ạ ộ ng và ho t đ ng ạ ộ ể i th i đi m ờ ắ ạ
ế ị ế ị
ư ế
ự
ạ
ơ
Đ t n d ng đ hoàn c nh c nh tranh kinh t ể ả đ ng đi u hành và có kh năng đ a ra quy t đ nh nhanh chóng liên quan đ n đ nh h ế ề ộ c a nhóm. Đi u này hàm ý c ch ra quy t đ nh và s linh ho t này nên đ ượ ề ủ thành l p nhóm. ậ
ng ế ố ị ườ
ữ
ể
ấ
ậ ồ
ả
ổ
ữ
ơ
ẩ ậ
ả
ộ
ờ
ộ ữ
ượ
ự
ữ
ả
ọ
4. Các m i liên k t và kh năng tham gia vào th tr ả quan tr ng nh t cho s thành công c a m t nhóm hành đ ng t p th là ph m vi M t trong nh ng nhân t ạ ộ ố ộ ọ ủ ự ộ c s thay đ i - c a ngu n cung đ u vào k t n i c a nhóm đó v i th tr ng – và kh năng nh n th c đ ầ ủ ứ ượ ự ậ ị ườ ớ ế ố ủ ng nh ng s n ph m hàng hoá nông nghi p khó và nhu c u các s n ph m đ u ra. H n n a trên th tr ầ ệ ả ữ ị ườ ầ ẩ ả ượ ố c t tránh kh i s bi n đ ng v giá c theo th i gian. Các nhóm hành đ ng t p th càng ý th c đ t ứ ể ỏ ự ế ề nh ng bi n đ ng giá c này thì h càng có kh năng xây d ng đ c các c đáp ng đ c nh ng chi n l ế ượ ứ ế ượ ộ thách th c đ t ra tr ứ ặ
ả c m t. ắ
ướ
ộ ể ộ ợ ủ ậ ể ố ậ ấ ườ ụ ộ V. Các nguyên t c c b n c a hành đ ng t p th ậ Hành đ ng t p th là d ng hành đ ng đa chi u, liên k t và h p tác. Hành đ ng t p th th ể ườ ề ậ ộ m t nhóm ng ự Hành đ ng t p th thành công r t c n nh ng y u t ậ ộ ắ ơ ả ủ ng do ạ ể i ch đ o theo m t m c tiêu và k ho ch c a t p th th ng nh t xây d ng nên. ỉ ạ ể ế ế ạ sau: ế ố ộ ộ ấ ầ ữ
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
..........................................................................................................................................…….. Trang 4 c a ủ 16
1. S tin c y l n nhau c a các thành viên trong nhóm ự ủ c các t ượ ả ả ờ ỹ ữ c trong quá trình h p tác). Nh ng tài s n chung này đ cũng có nh ng tài s n chung (qu nhóm, các tài s n đ i nhu n thu đ ậ ữ ả ợ ậ ẫ Trong m t t p th bao gi ể ộ ậ ch c, cá nhân tài tr , l ợ ợ qu n lí theo c ch t p th và do nh ng ng ế ậ ổ ượ c c nhóm b u ra thay m t nhóm qu n lí. Các ặ i đ ườ ượ ượ ữ ứ ả ể ả ầ ơ
ầ ữ ọ ể ệ ả ườ ượ ầ ả i mà h tín nhi m đ qu n lí ho t đ ng và qu n lí tài s n ạ ộ ọ i qu n lí, các thành viên c n có s tin c y l n nhau c ng ầ ả ậ ầ ườ ự ả thành viên c n b u ch n nh ng ng ầ chung c a nhóm. Khi đã b u ra đ nh m m c tiêu phát tri n nhóm lâu dài. ủ ụ ể ằ
ấ ộ ề ề ể ể ỏ ể i vào t p th đ u vì m c đích có đ ở ậ c l ượ ợ ườ ụ ọ 2. Ch p nh n xung đ t ộ ậ ộ ợ ậ ữ ể cũng có nh ng quan đi m, nhu c u khác nhau. Bi ể ế ượ ậ ể ể ả ậ ộ ỹ Xung đ t trong hành đ ng t p th là đi u không th tránh kh i. B i t p th do r t nhi u cá ấ ậ i ích cá nhân và xây nhân h p tác t o nên, m i ng ậ ể ề ạ ế d ng t p th . Trong các cá nhân bao gi t ự ầ ờ ể ữ i quy t xung đ t m i có th phát tri n đ ch p nh n xung đ t và có k năng gi c t p th v ng ớ ộ ấ m nh.ạ
3. Cam k tế i ích cá nhân, tr ệ ả ể ướ ậ ớ ồ ự ể ấ ừ ậ ể i ích v t ch t t ậ ớ ậ ể ữ ậ ể ự c l c h t ph i đóng góp công s c, trí tu , ngu n l c đ xây d ng Mu n có đ ướ ế ượ ợ ứ ố t p th . Do c. Khi t p th v ng m nh, các cá nhân m i có đ t p th tr c l ể ượ ợ ạ ậ v y, các cá nhân khi vào t p th nên xác đ nh m t s cam k t lâu dài v i t p th , nghĩ đ n vi c ệ ế ế ậ xây d ng t p th tr ộ ự i ích cho cá nhân. c, sau đó m i nghĩ đ n l ớ ị ế ợ ể ướ ự ậ
4. Trách nhi mệ ậ ể ả ể ườ ữ ệ ệ ệ ủ ả ẻ i t ườ ự ủ ộ ỹ ậ ủ ể ấ i khác làm thay nh ng công vi c và Vào t p th không ph i đ giao trách nhi m cho nh ng ng ữ trách nhi m c a mình. Chia s trách nhi m, đóng góp công s c theo kh năng, k năng và kinh ệ ứ nghi m c a mình, m i ng ớ ch đ ng tìm th y trách nhi m c a mình trong t p th thì m i ệ ệ ủ xây d ng đ ự ỗ c t p th . ể ượ ậ
t làm nên m t t p th m nh và b n v ng ề ả ầ ế VI. N n t ng c n thi ậ ầ ề ữ ch c, m t t ộ ổ ứ ướ ộ ề ả ứ ầ ể ạ ộ ậ c đ u xây d ng m t t ự ộ ổ ắ ầ ự ả ộ ề ả ắ ầ ắ ữ ứ ệ ng lai c a Nhóm. Các n i dung sau c n đ ứ ệ ậ ầ ươ ượ ủ ộ ộ ữ Thành l p Nhóm là b ch c c n có m t n n t ng v ng ch c cho s phát tri n lâu dài. Hãy b t đ u xây d ng B n tuyên ngôn s m nh khi b t đ u xây ể ự ắ d ng Nhóm. M t b n tuyên ngôn s m nh s t o nên m t n n t ng th t sâu và v ng ch c cho ẽ ạ ộ ả ự c xác đ nh rõ khi m i hành đ ng và n l c trong t ị ọ Nhóm. xây ỗ ự d ng ự
1. M t m c đích rõ ràng ể ộ ả ề ề ế ụ ỉ ậ ụ ể ậ ố ộ ể ệ ộ ụ ậ ồ ự ủ ự ợ ự ẫ Vào t p th nên vì m t m c đích rõ ràng, trong đi u ki n y u và thi u c v năng l c l n ệ ế ngu n l c, t p th nên ch t p trung vào m t m c đích c th , m c đích đó là m i quan tâm ụ ụ ể cá nhân s không hi u qu , chung c a các thành viên trong t p th . M c đích đó làm riêng l ả ụ ậ ẻ ể M t ngh cho chính h n chín m i ngh ”. c n có s h p tác và hành đ ng c a t p th . “ ơ ủ ậ ầ ẽ ườ ề ề ộ ộ
2. M t giá tr chung cho t p th ộ ậ ị ể ủ ậ ị ộ ỗ ự ể ộ ộ ể ầ ấ ị ể ố ể ệ ế ủ ậ ể ọ ủ ậ Giá tr chung là văn hoá c a t p th , là kim ch nam cho toàn b n l c và hành đ ng c a t p ể ỉ c t p th th ng nh t, hi u rõ và cam k t hành đ ng vì giá tr th . Giá tr chung này c n đ ị ượ ậ chung đó. Giá tr chung đó c n đ ư ủ c th hi n trong m i hành đ ng c a t p th cũng nh c a ộ ượ ầ ị t ng thành viên. ừ
ể ậ 3. M t s cá nhân tiên phong và vì t p th ể ậ ữ i lãnh đ o t p th , h hành đ ng đ mang l ể ể ọ ừ ọ ườ ng l i t i ích chung và t ậ i l ạ ợ ả ế ộ ọ ợ ừ ậ ủ ộ ể ạ ng ộ ố Hành đ ng t p th không th thành công n u thi u nh ng cá nhân tiên phong và tích c c. Đây là ự ế ộ nh ng ng đó chính h cũng ạ ậ ể ữ t p th m nh mà do h lãnh đ o và qu n lí. T p th hãy ch đ ng tìm ra c h đ ưở ượ nh ng cá nhân này và hãy tin t ữ h khi đã ch n h . ọ ể ạ ưở ở ọ ọ
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
..........................................................................................................................................…….. Trang 5 c a ủ 16
4. M t k ho ch rõ ràng ộ ế ạ
ộ ậ ạ ữ ệ ể ế ừ ế ế ộ ụ ủ ấ ố ộ ể ấ ầ ể ậ ệ ụ ể ủ ừ ệ ạ Hành đ ng t p th r t c n m t k ho ch rõ ràng đ th c hi n, theo dõi và đánh giá. K ho ch ạ ể ự ộ ế ậ t m c tiêu c a hành đ ng t p là nh ng n i dung mà t p th đã th ng nh t. T k ho ch đ bi ạ i trong t p th . Có k ho ch và bám th , nh ng công vi c c th , trách nhi m c a t ng ng ế ể ậ ườ đu i k ho ch s góp ph n phát tri n thành công m t t p th v ng m nh. ể ữ ộ ậ ể ữ ổ ế ẽ ể ạ ầ ạ
ng thu n l ườ ạ ộ ể ậ ể ể ườ ậ i cho hành đ ng t p th . Môi tr ậ ợ ả ầ ạ ộ i lãnh đ o t p th , chính ể ẽ ầ ng đó s c n ể ạ ậ ườ ữ ộ i ho t đ ng t p th 5. Môi tr Đ các thành viên c m th y quan tâm và xây d ng t p th , nh ng ng ấ ng c n t o m t môi tr quy n đ a ph ậ ườ ị ề các nhân t ở ự ng thu n l ậ ợ nh : An toàn, tôn tr ng, c i m , tích c c. ự ở ọ ươ ố ư
NG D N PHÁT TRI N CÁC NHÓM H P TÁC ƯỚ Ợ Ẫ Ể
ợ B. H I. ổ ứ ế ự ợ ữ ổ ứ ộ ự ệ ậ ặ ệ ự ặ ơ ộ ợ c nh ng m c đích chung, ụ ả ấ ự ụ ệ ằ ố ộ đ tìm ra nh ng gi ể ế ệ ớ i ích c a mình đ i v i các tác nhân khác (nh ng ng ữ i quy t nh ng khó khăn đ t ra, c i thi n m i quan h v i môi tr ả ệ ợ ể ạ ượ ặ ố ớ ữ ủ ườ ữ ả Khái quát chung v các Nhóm h p tác ề 1. T ch c nông dân là gì? T ch c nông dân là s liên k t, s h p tác gi a các nông dân ho c các nhóm nông dân v i nhau, ớ nguy n t p h p, cùng nhau hành đ ng (th c hi n chung m t ho c nhi u ho t có đ ng c và t ạ ề ả i đ ng d ch v hay ho t đ ng s n xu t) đ đ t đ ữ ạ ộ ị ộ pháp c th nh m gi ng bên ườ ả ụ ể ngoài, th m chí b o v l i buôn bán, các ậ ch c d ch v , …). t ổ ứ ị ụ
ợ ̀ ́ ụ ̀ ề ặ ả ị ở ế ủ ể ứ ụ ệ ằ nguy n h p ợ ệ ng. H cùng ọ ề ưở ng ự ả ế ệ ị ́ ́ ̉ ̉ các thành qu thu đ c. i ich là gì? 2. Nhóm cung l i ich th c ch t là nhóm nông dân có cùng s thích, cùng m c đích, t Nhóm cung l ự ấ ự ợ ́ i s ch đ o, qu n lý ho c ch ng ki n c a chính quy n đ a ph tác v i nhau d ươ ứ ướ ự ỉ ạ ớ nông, lâm, ng nghi p, ngh góp v n, tài s n, công s c nh m vào m c đích phát tri n kinh t ư ả ố ph , chê biên nông lâm san, kinh doanh nho.... cùng ch u trách nhi m, t qu n, giám sát và h ụ i t l ợ ừ ượ ả
c chia làm 3 lo i là t ch c nông dân ứ ế ị ạ ổ ứ ch c nhóm nông dân II. Các hình th c t ứ ổ ứ ch c nông dân đ N u căn c theo quy đ nh pháp lý thì t ượ ứ ổ chính th ng và t nguy n: ch c nông dân t h p tác chính th c và t ự ổ ứ ố ổ ợ ứ ệ
ố ướ ướ ự ạ ộ ự c và chính quy n đ a ph ỉ i s ch ch c này bao g m: các Nông ướ ủ ổ ồ ng, HTX nông nghi p, H i Nông dân t p th , H i ph n , T d ch v nông nghi p. 1. T ch c nông dân chính th ng ổ ứ Là t ch c nông dân do nhà n ứ ổ đ o, qu n lý c a Nhà n ả ạ tr ệ ườ cách pháp nhân, ho t đ ng d c xây d ng lên, có t ư ng. Các t ứ ươ ề ậ ị ể ộ ụ ữ ổ ị ụ ệ ộ
ổ ợ h p tác, quy đ nh nh ộ ch c và ho t đ ng c a t ề ổ ứ ừ ị ả ệ ủ ệ ấ ị ợ c UBND xã xác nh n thành l p, t ưở ượ ả ạ ổ ợ ổ ợ ng l c m tài kho n t ở ậ ọ ậ ấ ị ươ ứ ứ ấ ượ c và t ng n i t ơ ổ ợ c tr c ti p xu t kh u, nh p kh u ho c liên doanh, liên k t v i t ẩ ặ ể ở ộ ả ấ 2. T h p tác chính th c ứ Theo 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 v t ư ạ ộ ủ ổ ợ sau. T h p tác là s h p tác c a m t nhóm t ba cá nhân tr lên, cùng đóng góp tài s n, công ự ợ ổ ợ ở ổ ợ s c đ th c hi n nh ng công vi c nh t đ nh, cùng h i và cùng ch u trách nhi m. T h p ứ ể ự ữ ệ ị i Ngân hàng. T h p tác tác đ h p tác đ ậ ượ c l a ch n ngành, ngh s n xu t, kinh doanh mà pháp lu t không c m, ho t đ ng không đ ạ ộ ề ả ượ ự ấ ổ i h n theo ph m vi hành chính đ a ph gi h p tác ch ng th c h p đ ng h p tác. T ự ợ ợ ồ ớ ạ ạ ch c, cá nhân h p tác đ ẩ ự ế ớ ổ ậ ế ợ ủ c ngoài đ m r ng s n xu t, kinh doanh theo quy đ nh c a ch c, cá nhân n trong n ị ướ ổ ứ ướ pháp lu t.ậ
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
..........................................................................................................................................…….. Trang 6 c a ủ 16
3. T ch c nông dân t nguy n ổ ứ ự ệ
ầ ầ ổ ứ ứ ổ ứ ủ ọ ư ẫ ồ ạ ồ ạ ủ ổ ứ ạ ờ ụ ch c nông dân này i. Th i gian t n t ụ ể ộ ch c mà các h nông dân có cùng khó khăn, nhu c u, m c đích chung h h p tác v i nhau ọ ợ ớ ậ ủ có th cóể xác nh n thành l p c a ậ i c a các lo i hình t ch c nông ch c. ổ ứ ệ ừ ậ ấ ượ c các t ng đ nguy n h p tác, xu t phát t ồ nhu ổ ườ i ich, Liên t Là t ộ đ đáp ng nhu c u chung c a h . "Các t ể UBND xã ho c ặ không có " nh ng v n t n t dân này có th dài ho c ng n ph thu c vào m c tiêu c a t ng t ủ ừ ụ ặ c thành l p là do nông dân t Các t ự ứ ổ c u c a h , và th ỗ ợ ự ầ ủ ọ h p tác, Hi p h i, Câu l c b khuy n nông, Nhóm cùng l ộ ệ ợ ắ ch c nông dân này đ ượ ạ ộ ch c, d án quan tâm h tr . Các t ổ ứ ổ ế ợ ch c này bao g m: T ổ ứ , M ng l i. ạ ợ ́ ướ
III.Nhom nông dân va s tham gia thi tr ng cua Nhom ̀ ự ̣ ườ ́ ̉ ́ ng ̣ ườ ́ ̣ ̉ ̀ ̉ ́ 1. Cac đăc điêm thanh công cua Nhom nông dân tham gia thi tr i đ ng đâu gioi va vi s phat triên cua nhom; ̀ ự ́ ườ ứ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ự ́ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ượ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ c trong nhom; ng san phâm luôn ôn đinh; ướ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̀ ̉ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ c khi quyêt đinh; ướ i va môi quan hê rông rai; ự ́ ̀ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̃ • Nhom co ng • Cac thanh viên luôn quan sat va tim kiêm c hôi; ơ • Nhom co muc tiêu ro rang va thông nhât cao; • Nhom cân kiên tri theo đuôi muc tiêu; • Nhom cân cam kêt va th c hiên tôt h p đông; ́ ợ • Nhom giam sat thanh viên đam bao chât l • Thanh viên châp nhân mao hiêm va rui ro co tinh toan tr • Nhom co kê hoach va co giam sat lân nhau tôt; • Nhom cân tim kiêm thông tin tr • Nhom cân xây d ng mang l ướ • T ng thanh viên trong nhom trung th c v i ban thân. ự ớ ừ ̀ ́ ̉
2. Cac yêu câu khi đông nao cac thanh viên đê xây d ng y t ng c hôi thi tr ng (MOIs) ự ́ ươ ̣ ườ ơ ́ ̀ ̣ ̃ ́ ̀ ̉ ̣
cho Nhoḿ • Đông nao la môt ky thuât đê giai quyêt vân đê môt cach sang tao cung nh đê tao ra cac y ́ ư ̉ ̣ ̃ ̀ ̣ ̃ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ̃ ̣ ́ ng. Muc tiêu cua đông nao la đ a ra cang nhiêu y t ng cang tôt; t ưở ̀ ư ́ ưở ̣ ̉ ̣ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ng băt đâu băng môt câu hoi hay môt vân đê. Môi y t ng dân t ́ ưở ̃ ớ ̣ i môt ̃ ̣ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ̃ ng đ c đ a ra; ượ ư ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̀ ́ ̀ • Ky thuât nay th hay nhiêu y t ́ ưở • Không chi trich hay phê phan y t ng cua ng ́ ưở i khac khi điêu hanh đông nao tim y t ườ ng khac va kêt qua la co nhiêu y t ườ ́ ưở ́ ưở ng ̉ ́ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ̃ ̀ ̣ ng. Kê ca nh ng y t ng phi li hoăc ky quăc cung đ ữ ́ ưở ượ c ́ ưở ng; ự do đ a y t ư ́ ́ ̉ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ̃
ng cang tôt; ng, cang co nhiêu y t ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́
́ ưở ́ ưở ́ ng cua cac thanh viên trong Nhom đê thông nhât y ̀ ́ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ́ ́ ng c hôi thi tr ̣ ́ t ưở 3. Cac y t ng tôt (MOIs) cho Nhom c hôi thi tr ̣ ườ ơ • Khuyên khich t hoan nghênh; • Quan tâm đên sô l • Cân phân tich, kêt h p thêm cac y t ng cho Nhom. ̣ ườ ́ ươ ́ ́ ́ nh ng ly do sau khi tim MOIs: ́ ̃ ́ ́ ̀ ́ ự ́ ươ ng ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ ̣ trinh phat triên đa th c hiên; ̀ ́ ̉ ̣ ́ ượ ́ ợ ơ ̣ ườ ng C hôi thi tr ơ ̣ Nhom hay xuât phat t ́ ừ ữ • Kêt qua cac nghiên c u vê nganh hang tiêm năng va vê chuôi gia tri do cac d an, ch ứ ̃ ự ng vê cac nganh hang tiêm năng, gia mua • Thông tin thi tr ́ cac đâu ra khac nhau, chi phi ̣ ườ ở ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ nguyên liêu va đâu vao cho san xuât; ̣ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ng lai cua nhom; ươ ̉ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ̉ ́ ̉ ́
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
..........................................................................................................................................…….. Trang 7 c a ủ 16
́ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ữ ữ ̉ ứ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ i khac trong công đông đang găp phai, ho đang phan nan; ̀ ườ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ́ • Kha năng san xuât hiên tai va kha năng san xuât trong t • Nh ng kho khăn ma chinh cac thanh viên cua Nhom đang găp phai; • Nh ng kho khăn trong công viêc khi cac thanh viên lam viêc cho môt tô ch c nao đo? • Cac kho khăn ma ng • Nh ng gi con thiêu trong công đông cua Nhom; • Tr ng nhom nông dân kinh doanh la ng i nhin ra c hôi t nh ng vân đê cua ng ữ ưở ̣ ừ ườ ữ ơ ườ i ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̉
khac.́
IV. M c tiêu thành l p các nhóm nông dân cùng l i ich ụ • Đ th c hi n các ho t đ ng h tr c a d án )tham gia thi tr ợ ́ ỗ ợ ủ ự ậ ệ ạ ộ ể ự ̀ ́ ̀ ̣ ườ ấ ớ ậ ễ ậ ̃ ́ ̣ ỗ ợ ủ ư ấ ỹ ỉ ơ nh t là ấ ỡ ẫ ế ng va cung câp hang hoa ́ trong chuôi gia tri, làm mô hình trình di n, d các l p t p hu n k thu t( hay các ho t ạ ự v n ho c các c quan ban ngành trong và ngoài t nh. đ ng h tr c a t ộ • Đ m i ng ể ọ ể ỡ i cùng trao đ i kinh nghi m, giúp đ l n nhau phát tri n kinh t ườ ộ t v i các t ặ ổ ụ ữ ơ ố ấ ơ ệ giúp đ các h nghèo, ph n đ n thân.... • Qua nhóm giúp m r ng m i quan h t ở ộ ộ ỹ ế ả ụ ch c, các đ n v cung c p d ch v , ị ổ ứ t, giúp tiêu th s n ph m làm c gi ng t ụ ả ố ị ẩ ố ượ ệ ố ớ đ a các ti n b k thu t vào s n xu t, mua đ ấ ậ ư ra...
i ich V. M t s l i ích c a vi c thành l p nhóm cung l ợ ́ ủ ̀ ề ộ ố ợ ợ ậ ợ ư gi ng,v t t ố ư c các t li u s n xu t t ư ệ ả ậ ư nông nghi p v i giá thành h ớ ệ t h n ấ ố ơ ạ
ụ ả ậ ệ 1. L i ích v kinh t (đ u vào, đ u ra) ế ầ ầ • T p trung đ c v n, lao đ ng giúp mua đ ộ ượ ố • Mua v t li u đ u vào nh ậ ệ ầ • H n ch t ng ép giá ế thư ươ ạ • Đ u ra l n thu n l ậ ợ ầ ớ • D dàng tìm ki m th tr ế ễ i cho ch bi n, tiêu th s n ph m ế ế c đ u ra n đ nh. ị ư ng, ký đ ổ ượ ầ ẩ ị ờ
ợ ượ ụ ỹ ệ ấ ự ệ ỹ 2. L i ích v m t ti p thu KHKT ề ặ ế • Đ c tham d t p hu n k thu t ỹ ậ ấ ự ậ • Có đi u ki n liên h ti p c n v i các c quan, t ch c cung c p d ch v k thu t ớ ệ ế ậ ậ ị ổ ứ • Có c h i th c hi n các mô hình trình di n k thu t ậ • Đư c các thành viên trong nhóm chia s v kinh nghi m t ố ề ơ ộ ợ t và k thu t m i ớ ơ ễ ẽ ề ệ ậ ỹ
3. L i ích v m t xã h i (đ i n i, đ i ngo i) ộ ố ộ ố ề ặ ợ ạ ị ế ủ ớ ệ ớ ườ ng các m i quan h v i các tác nhân h tr nhóm i quy t khó khăn nh t là h nghèo, h ch ấ ỗ ợ ộ ố ế ộ ng. • Nâng cao uy tín và v th đàm phán c a các thành viên v i bên ngoài • Tăng c • Giúp nhau gi ư ả • Góp ph n th c hi n m c tiêu, chính sách phát tri n kinh t ự a bi ế ụ ệ ể ầ t cách làm ăn ế , xã h i c a đ a ph ộ ủ ị ươ
ch c là vì t ộ ơ ế ộ ổ ứ ổ ứ ch c đó đem l ế ớ ừ ệ ả Đ ng c khi n nông dân liên k t v i nhau thành m t t mà t ng cá nhân riêng l ẻ thành các nhóm s n xu t là r t c n thi ấ n ướ ế ớ không th làm đ ể ấ ầ ế c khuy n khích các hình th c h p tác đ phát tri n s n xu t. ứ ợ i l i ích ạ ợ ổ ứ c. Vi c giúp nông dân liên k t v i nhau t ch c ng, chính sách c a Nhà ủ ươ ủ ấ ượ t và phù h p v i ch tr ớ ợ ể ả ể ế
Cac dang nhom co thê thanh lâp ́ ̣ ́ ́ ̉ ̀ ̣
VI.
ồ ự ự ọ Lĩnh v c chăn nuôi – th y s n ̣
ấ ̀
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
..........................................................................................................................................…….. Trang 8 c a ủ 16
Lĩnh v c tr ng tr t ọ ồ ở ồ ở ở ồ ở ̀ ̣ Nhóm s thích tr ng tre l y măng Nhóm s thích tr ng rau an toan Nhóm s thích tr ng tr ng hoa ồ Nhóm s thích trông lac Nhom trông đô t ng ̃ ươ ở ở ở ở ở ́ ̀ ủ ả Nhóm s thích chăn nuôi l n th t ợ ị Nhóm s thích chăn nuôi l n nái ợ Nhóm s thích nuôi cá gi ng ố Nhóm s thích nuôi cá th t ị Nhóm s thích nuôi ong l y m t ậ ấ Nhom nuôi ga thit ́ ̀ ̣
P Lĩnh v c ngh ph ự ề ụ ̣ ̣
ử ụ ̀ ̉ ở ở ở ả ợ ̀ ụ Kinh Doanh – dich vu Nhóm s d ng n c ướ Nhóm Kinh doanh hang nông lâm san Nhóm b o hi m trâu, bò, l n, ga ể Nhóm cung c p d ch v v t t ụ ậ ư ấ ị ậ kĩ thu t ́ ́ ́ ̉ ̣ Nhóm s thích hàng mây tre đan Nhóm s thích hàng d t th c m ệ ổ ẩ Nhóm s thích ngh m c ề ộ Nhom chê biên th c phâm nông nghiêp: ự u Đâu phu, lac rang, r ượ nông nghi pệ ̣ ̣ ̣ Nhóm dich vu thú y, dich vu khuy n nông, Nhom chê biên thit gia suc, gia câm: Thit ̣ ế ́ ́ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ … ̀ ̣ ̀ ̣ t ng thôn, xa chúng ta có th xây d ng các nhóm nông dân cùng s thích ự ể ở ề ̃ ga, thit bo, thit l n ̣ ợ Nhom m t dêt lua ơ ̣ ́ ươ Tùy theo t ng đi u ki n ệ ở ừ ừ khác.
́ ́ ươ ̃ ợ ự ẽ ỗ ợ ậ ự ằ ặ ợ ế ỏ i ích c n đ ượ ế ả ậ ợ ỏ ầ i các cu c h p nông thôn và c ng đ ng. Nguyên tăc hô tr xây d ng Nhom nông dân VII. ổ ng trình/D án s h tr l p và/ho c phát tri n các nhóm nông dân nh m vào l Các ch i ích t ng ể h p c a các thành viên nhóm, vi c khuy n khích tham gia nhóm và rút lui kh i nhóm ph i hoàn toàn ợ ủ ả ặ nguy n. Khi ti n hành l a ch n các nhóm cùng l c th o lu n và b phi u ho c t ự ự ệ bi u quy t dân ch t ộ ế ể ệ ọ ộ ọ ế ủ ạ ồ
i ích nên b t đ u v i các nhóm đã đ ớ ậ ố ề ủ ượ ắ ầ ợ i dân. Sau đó đ n các nhóm đã đ ế ả ấ ựơ c các t ạ ộ ọ ỗ ư ạ ộ ỗ ợ ướ ể ẽ ượ ư ẩ
ự ế ấ ầ ẵ ế ể ẩ ớ ớ ượ l n thành viên là các h nghèo, ph n và dân t c ít ng i. cho th y ban đ u nên làm vi c v i các nhóm đã hình thành s n, sau đó đúc rút c khuy n khích thành l p ậ ườ ộ ươ ạ ợ ả t ki m và tín d ng (đ c bi ng khác, ti t là ti ệ ớ ữ ụ ữ ng trình/d án nên t p trung đào t o các nhóm cùng l ế i ích v vi c thành l p và qu n lý nhóm, ậ ế t ụ ộ ề ệ ệ ề ị ườ ệ ế ấ ặ ỗ c thành l p b i chính sáng H tr cho các nhóm có cùng l ở ỗ ợ ch c dân s h tr thành ki n và truy n th ng c a ng ự ỗ ợ ổ ứ ườ ế l p nh các h p tác xã, các nhóm s n xu t, các nhóm c ng tác, câu l c b và các h i. Các nhóm ộ ộ ợ ậ ho t đ ng d c theo chu i giá tr s n ph m ngành hàng cũng s đ c đ làm thí c u tiên h tr tr ị ả đi m.ể Kinh nghi m th c t ệ kinh nghi m đ thúc đ y hình thành các nhóm m i. Nh ng nhóm m i đ ệ là các nhóm có t l ỉ ệ ớ Ch ậ ự cách ti p c n chu i giá tr và các v n đ th tr ị ki m, tín d ng cho ph n ). ụ ữ ậ ụ ệ
ệ ổ ả ộ ồ ợ ch c h i th o v s n xu t theo h p đ ng cho các nhóm có cùng l ầ ợ ọ ậ ườ ườ i ích đ kh o sát các c h i trong th tr i vi c t Chú tr ng t ề ả ớ ọ ứ i mua đ u ra chăn nuôi và tr ng tr t, ng ng ọ ầ thành viên nhóm có cùng l ợ i ích và ấ i bán đ u vào và các chuy n tham quan h c t p cho ế ng ti m năng. ề ơ ộ ị ườ ồ ể ả
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
..........................................................................................................................................…….. Trang 9 c a ủ 16
Các b i ich c ti n hành thành l p m t Nhóm cung l ậ ướ ế ợ ́ ̀ ộ ấ ạ c chung nh t theo s đ nh sau: VIII. M c dù các nhóm nông dân có cùng s thích r t đa d ng và phong phú, song đ ti n hành thành l p ậ ặ m t nhóm nông dân có cùng s thích c n th c hi n các b ộ ể ế ơ ồ ư ở ầ ướ ự ệ ấ ở
ộ ỗ ợ ộ ậ
ồ
B c 1 ướ Phân tích nhu c u ầ thành l p nhóm ậ
B c 2 ướ T p hu n cho xã và ấ ậ cán b h tr c ng đ ng v thành l p ề nhóm
B c 7 ướ Triên khai th c hiên ự Kê hoach SXKD cua Nhom va Đanh gia va lâp Kê hoach hang năm
B c 3 ướ H p chung toàn ọ thôn đ tuyên ể truy n v thành l p ậ ề ề nhóm và đăng kí nhóm tham gia nhóm
̉ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̀
ưở
ươ
B c 6 ướ Đai hôi Nhom đê thao luân va thông qua Điêu lê, Kê hoach SXKD, Bâu Ban quan li Nhom
B c 4 ướ Tâp huân cho cac Tr ng, Pho Nhom va Sang lâp viên vê ng phap thanh ph lâp Nhóm
̣ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ́ ̣
ừ ự
ự ự
ạ
B c 5 ướ Lam viêc theo t ng Nhom đê xây d ng D thao Điêu lê va D thao k ho ch ế SXKD
̀ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ̣ ̀ ̉
ả ể ẩ ậ Có Không ề Tiêu chí ki m tra kh năng thúc đ y thành l p Nhóm Stt Tiêu chí 1 Chính quy n đ a ph 2 ng ái và giúp ng ng h vi c l p Nhóm ộ ệ ậ ng thân, t ế ươ ươ ủ ố ị ề ươ
nhóm h p tác chính th c và không chính ợ ứ
4 i dân s có c h i tham gia th tr ơ ộ ị ườ ả ng s n Làng xã có truy n th ng đoàn k t, t đ l n nhau ỡ ẫ 3 Có các lo i hình t ổ ạ th c đang ho t đ ng ạ ộ S h p tác c a ng ẽ ườ ủ xu t hàng hoá và kinh doanh ứ ự ợ ấ ệ i dân tiên phong quan tâm đ n vi c ườ ế
5 Có m t s cá nhân ng ộ ố thành l p Nhóm ậ i dân có quan tâm và có nhu c u h p tác v i nhau 6 Ng ườ ầ ớ ợ
ế ỗ ợ ế ể ẩ ạ i là không. B n c n tìm hi u t ạ ầ ể ạ ế ệ ẩ ầ N u có trên 4 tiêu chí, b n có th yên tâm h tr thúc đ y hình thành Nhóm, n u trên 3 tiêu chí có câu tr l ạ i sao không và c n có c n tr ng trong vi c lên k ho ch ọ ả ờ thúc đ y Nhóm ẩ
c cho nhóm: ph l c 1 Xây d ng k ho ch chi n l ế ạ ế ượ ự ụ ụ
IX.
Xây d ng đi u l ụ ụ ế
X.
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
........................................................................................................................................…….. Trang 10 c a ủ 16
và Quy ch cho Nhóm: ph l c 2 ế ủ ế ủ và Quy ch c a Nhóm ạ ộ ề ệ ề , ho c có nh ng đi u ư ặ không đ ự 1. S c n thi ự ầ Hãy xem nh ng gì x y ra v i nhóm nông dân ho t đ ng không có đi u l ữ l ượ ệ ề ệ t c a Đi u l ề ệ ớ c xây d ng ch t ch và đ y đ : ầ ủ ặ ẩ ự ẽ
ặ ầ ọ ậ ho t đ ng c a nhóm, ữ ủ ể xây d ng đi u l i quy t đ ấ ồ ề ệ ề ể ả c b ng cách ả ằ ế ượ ằ ả ạ ộ ủ ọ Nh ng nh m l n ho c b t đ ng n y sinh gi a các t p thành viên nhóm th ẫ ữ ả t các th t c và đi u l bi ủ ụ ế ạ ộ ho t đ ng c a nhóm. Đi u này có th gi ủ ạ ộ c a nhóm tr ủ ướ hi u và nh t trí v i các n i dung c a đi u l ấ ể ng là do h không ườ và có cách hi u khác nhau v hình th c ứ ề ho t đ ng ề ệ ạ ộ ự c khi nhóm đi vào ho t đ ng, ề và đ m b o r ng m i thành viên c a nhóm đ u . ề ệ ủ ớ ộ
ệ ể ồ Tr ề ệ ư ệ ố ề ệ ướ ho t đ ng và thi ế ố ơ ả d th o, đi u l ầ t l p h th ng l u tr ghi chép cũng có th l ng ghép c tiên c hoàn thi n s m. ệ ớ c thong qua b i các thành viên ở c Ban qu n lí nhóm và các thành ề ệ ự ả ạ ộ ư ữ ph i đ ả ượ này sau đó s đ ẽ ượ này có th đ ể ượ ả Vi c xây d ng đi u l ế ậ ạ ộ ự c b n là đi u l vào quá trình này, nh ng y u t nhóm c n xây d ng đi u l ề ệ ự trong nhóm. Trong quá trình ho t đ ng, đi u l viên đ xu t s a đ i và đ c thông qua b i toàn th thành viên nhóm. ề ệ ở ấ ử ổ ượ ề ể
ề ệ ộ ặ ả ộ ấ ụ ẽ ề ẩ ụ ạ ộ ự ế ự ệ ạ . ề ệ ơ ở ả ự ạ ộ ộ ấ ị Ph l c 1: N i dung c a đi u l 2. Cách th c xây d ng Đi u l ứ ủ ho t đ ng nhóm s ph thu c r t nhi u vào m c đích ho c s n ph m c a N i dung đi u l ề ệ nhóm. Nó cũng ph thu c vào lo i hình ho t đ ng mà nhóm d ki n th c hi n. Tuy nhiên nên có ụ m t s đi u kho n nh t đ nh làm c s cho các đi u l ề ệ ụ ụ ộ ố ề ộ ủ
ả ủ ặ ả ệ ệ ườ Ế ậ ế ủ ệ ậ ủ ứ ể ệ t trong vi c c i thi n sinh k c a ng ệ ả ủ ề ữ ứ ủ i nghèo (M4P)1 ướ ị ườ ợ ệ ng th tr ộ ả ể ng cho ng ề Ị Trích b n tin tháng 11/2006 c a M4P i nghèo - ệ ả ộ thành công”. Trong khi nh ng tranh lu n v tính hi u qu c a hành đ ng ậ ng t p trung vào hình th c pháp lý c a nhóm, nghiên c u c a D án ự ả ủ đ a ra g i ý r ng tính hi u qu c a ư ị ườ ng ằ ị ướ ả ứ ủ ị ư ưở ữ ả ằ ả ệ ng năng l c thành viên và năng l c lãnh đ o nhóm đông th i tăng s th a nh n v ng này thông qua ề ự ừ nh h ố ả ờ ườ ự ậ ạ ự ậ ệ ặ ậ ộ ứ ượ ư ả ủ ế ể ệ ậ c coi nh m t công c nâng cao s c m nh th tr ộ ộ ả ậ ủ ụ ứ ị ườ ị ạ ế ườ ữ ự ả c đ a ra đ nâng cao tính hi u qu c a hành đ ng t p th v n ể ố ỏ ng và tăng thu nh p c a các h s n xu t nh , ấ ng năng l c thành viên và năng ố ớ ng và tăng s th a nh n đ i v i ầ ủ ề th tr ế ị ườ ự ừ ể ạ ậ C. CÁC KHUY N NGH - Đ hành đ ng t p th tr nên hi u qu - đ c bi ộ ể ở ể c n có m t s “nhân t ố ộ ố ầ t p th hi n nay có xu h ậ Nâng cao Hi u qu Th tr ườ ệ hành đ ng t p th liên quan nhi u đ n c ch qu n lý bên trong và đ nh h ậ ế ơ ế c a nhóm h n là hình th c pháp lý c a chúng. ơ ủ Các khuy n ngh đ a ra trong B n tin này nh m c i thi n nh ng nhân t ế vi c tăng c m t lu t pháp đ i v i các hình th c hành đ ng t p th . ố ớ ể Hai khuy n ngh chính sau đây đ ị đ ư ộ ượ t đó góp ph n gi m nghèo. Nh ng khuy n ngh này nh m tăng c ằ ầ ừ l c lãnh đ o HTX đ đáp ng các nhu c u c a n n kinh t ự các lo i hình t , nhóm - c chính th c và không chính th c. ứ ạ ứ ả ứ ổ
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
........................................................................................................................................…….. Trang 11 c a ủ 16
ng năng l c – Nh đã th o lu n ầ ậ ả ể ể ậ ộ ố ề ự ư th tr ế ị ườ ế ớ ạ ủ i ích th c s ợ ế ủ ự ầ ậ ổ ủ ộ ủ ợ ệ ặ ho t đ ng ạ ộ ườ ng c rõ ràng nh m tăng c ằ ộ i và nghĩa v c a hành đ ng ụ ủ ờ ng năng l c và chia s thông tin có th đ ng trình tăng c ế ố ầ ệ ế ượ ữ ề ợ thành công”. ế ố ể ượ ồ ươ ả ườ ặ ự ạ ươ ệ ể ự t Nam, ho c có th là m t c u ph n vào ch ả ộ ấ ệ ự ế ẩ ph n 3, đ hành đ ng t p th thành công trong hoàn Tăng c ộ ậ ở ườ ng năng đ ng c n m t s đi u ki n: (1) b ph n lãnh đ o c a nhóm c nh m t n n kinh t ộ ầ ộ ệ ộ ề ả ự ự ng bên ngoài, (2) các thành viên nên có l nên năng đ ng và s n sàng liên k t v i th tr ị ườ ẵ ộ và h t lòng vì s thành công c a nhóm, (3) quá trình ra quy t đ nh nên nhanh chóng và linh ho t, và ạ ế ị (4) nhóm cũng nên ch đ ng tìm cách tham gia vào th tr đ u vào và đ u ra. ng y u t ị ườ M c dù đã có chính sách ng h m t cách m nh m và nh t quán vi c thành l p các t ấ ẽ ạ ặ ộ ộ t có m t chi n l t là các h p tác xã), v n r t c n thi h p tác (đ c bi ộ ế ẫ ấ ầ ợ năng l c thành viên và lãnh đ o HTX trong vi c hi u rõ nh ng quy n l ệ ể ạ ự h p tác đ ng th i tăng kh năng hi n th c c a các “y u t ợ ự ủ ệ c th c hi n thông qua Liên M t ch ộ ệ ẻ ế ng trình đào t o do h th ng khuy n minh HTX Vi ệ ố ầ nông (cho các s n ph m d a trên nông nghi p) hay do trung tâm xúc ti n công nghi p (cho các s n ả ệ ph m d a trên công nghi p) th c hi n. ự ự ệ ệ ẩ
nhóm - ổ ộ ủ ạ ụ ự ừ ậ ộ ữ ự ế ể ậ ẽ ộ ố ậ ể ầ ọ ớ ủ ộ ế ố trên quan tr ng đ i v i s thành công c a b t kỳ hành đ ng t p th nào. Trong th c t ủ ấ ồ ộ ố ấ ạ ấ ố ớ ư ố ớ ự ự ế ạ ề c k t qu nào đáng k . ể ế ệ ế ủ ể ề ả ỉ ể ạ ậ ọ ứ ữ ể ở ả ự ứ ồ ậ ườ t Nam, các nhà làm chính sách nên nghiên c u nh ng bài h c thu đ ậ ấ ợ c t ượ ừ ợ ố ớ ả ứ ự ừ ạ i Vi ộ ả ộ ạ ế ứ ấ c ngu n tín d ng trên c s nhóm. S th t b i hay thành công c a m t nhóm Tăng s th a nh n đ i v i các lo i hình t ự ấ ạ hành đ ng t p th h u nh không ph thu c vào hình th c pháp lý c a nó. Nh ng “y u t ” đã mô ứ , đi u t ề ộ ả ở là s có m t s HTX r t thành công và m t s th t b i, hay có nhi u này đ ng nghĩa v i th c t ề nhóm s n xu t mang l i thành công cho các thành viên trong nhóm và cũng có nhi u nhóm không thu ấ ả đ ả ượ ế ậ Trong quá trình phát tri n “th h ti p theo” c a các văn b n pháp lu t đi u ch nh hành đ ng t p ộ th t các mô hình ệ c khu v c chính th c và không chính th c (bao g m các h p tác xã và các hành đ ng t p th ng s th a nh n đ i v i các lo i hình nhóm s n xu t). Ngoài ra, cũng nên xem xét vi c tăng c ệ hành đ ng h p tác không chính th c, nh t là đ thành viên c a lo i hình này có kh năng ti p c n ậ ủ ể đ ượ ơ ở ụ ồ
ể ọ ệ ố ệ ế ượ ộ ậ ả ể ị ứ ủ ể ộ
ơ ớ ứ ộ ổ ấ ế ạ ấ ớ ặ ệ ệ ch c ế ủ ổ ườ ặ ộ ớ ớ m c đ ch t ch v i tính pháp lý cao. V i ng ứ ở ứ ệ Ti n sĩ Vũ Tr ng Bình, Giám đ c, Trung tâm Phát tri n Nông thôn, Vi n Chính sách và ế c Phát tri n Nông nghi p Nông thôn Chi n l ậ Tr c h t ph i xác đ nh hành đ ng t p th vì m c đích gì. Quy mô và hình th c c a hành đ ng t p ụ ướ ế th ph thu c vào quy mô s n xu t và tính chuyên nghi p c a nông dân. V i nông dân có quy mô ộ ể ấ ệ ủ ả ụ nhóm, m c đ liên k t không quá s n xu t nh thì hành đ ng t p th nên đ n gi n hình th c t ứ ổ ả ở ậ ộ ỏ ể ả ấ ề nhóm các h gia đình nh đ ch t ch , nh ng quy t đ nh c a t c thay đ i r t linh ho t theo đi u ẽ ữ ỏ ượ ộ ủ ổ ế ị đ h n ch r i ro. Còn v i nông dân có quy mô s n xu t l n và chuyên nghi p hoá thì ki n th c t ả ự ế ể ạ i nghèo, hành hành đ ng t p th nên t ể ộ ậ đ ng t p th nên t p trung vào vi c khai thác chia s ngu n l c h n là tham gia vào th tr ng, còn ậ ị ườ ể ậ ộ n u tham gia vào th tr ị ườ ế ẽ ớ ẻ ng thì nên hành đ ng t p th ể ở ứ ồ ự ơ m c chia s thông tin. ẻ ậ ộ
ọ ể ệ ể ố ệ ể ể ế ề ộ ơ ố ậ ự ầ ể ự ệ ậ ả ả ả ậ ố ậ ự ể ế ị ả ể ụ ể ị Ti n sĩ Vũ Tr ng Bình, Giám đ c, Trung tâm Phát tri n Nông thôn, Vi n Chính sách và ế c phát tri n Nông nghi p Nông thôn Chi n l ế ượ Mu n hành đ ng t p th thành công c n có d án t p th , có c ch và kh năng đi u ph i các ậ ự ố thành viên cùng th c hi n d án t p th đó. C ch đi u ph i t p th ph i đ m b o các thành viên ơ ế ề tham gia th c s vào quá trình xác đ nh m c tiêu và xây d ng quy t đ nh t p th , tri n khai ho t ạ đ ng t p th . ậ ộ ự ự ể
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
........................................................................................................................................…….. Trang 12 c a ủ 16
ơ ộ ầ ặ ậ ệ ẽ ể ở ứ ộ ỏ ộ ớ ộ ể ế ậ ộ ố ơ ạ ẻ ế ề ế ữ ậ ự ể ộ ộ ớ ậ ề ầ ệ ớ ậ ố ơ ọ ự ế ợ ấ ể ế ầ ị ư ề ấ ượ ả ớ ọ ọ ơ ở ứ ậ ủ ệ ố ộ ộ ệ ự ế trên th gi ể ở ằ ộ ể ế ể ế ộ ệ ữ ố ể ắ lý lu n qu c t ộ đã c b n h th ng hoá theo tr t t ậ ự ề ố ơ ả ể ậ ộ và kinh nghi m th c ti n, các tác gi ệ ố ệ ậ t Nam trong đó nh n m nh nguyên t c phát tri n t ự ễ ắ ấ ể ừ ấ ỏ ự ế ề ấ c phát tri n này. m c đ ch t ch , mang tính chuyên nghi p thì c n có c ch pháp lí Đ i v i hành đ ng t p th ố ớ đ kh ng ch , ràng bu c các thành viên. Còn v i hành đ ng t p th quy mô nh thì nên t p trung ậ ế ố ể vào chia s thông tin và có c ch đi u ph i bên trong linh ho t. V i hành đ ng t p th quy mô ớ ạ nh , trong liên k t tham gia vào th tr ng gi a các thành viên nên t p trung xây d ng m t m ng ậ ị ườ ỏ i chia s thông tin v đ u vào, đ u ra. Còn v i hành đ ng t p th quy mô l n, chuyên nghi p thì l ể ầ ướ ẻ ề vi c cùng xây d ng m t d án t p th và có c ch đi u ph i theo chi u d c, chi u th hi n ề ế ề ể ộ ự ể ệ ở ệ ụ ngang và xây d ng liên k t h p đ ng gi a các tác nhân nh v ch t l ng, cung c p hàng, tín d ng ữ ồ ự … Có th nói đây là ph n thú v nh t đ i v i tôi. Các tác gi -v i nh ng ki n th c uyên thâm và kinh ữ ấ ố ớ phong phú- đã h th ng hoá m t cách có ch n l c c s lý lu n c a hành đ ng t p nghi m th c t ậ ắ ầ ừ i và Viêt Nam. Tôi cho r ng đây là m t thành công n i b t c a báo cáo. B t đ u t th ế ớ ổ ậ ủ logic hành đ ng t p th , hàng hoá công và lý thuy t nhóm, đ n hành đ ng t p th và th ch trong ể ộ ế ậ ậ đó làm n i b t nguyên t c 3As, v m i quan h gi a v n xã h i và hành đ ng t p th , hành đ ng ộ ổ ậ ậ ộ t p th và h p tác các tác gi ậ v hành đ ng t p ố ế ề ả ợ ậ ộ đã ch ra lý lu n v hành đ ng th . Trên c s lý lu n qu c t ề ậ ỉ ả ố ế ơ ở ể đ n gi n đ n th p đ n cao, t Vi t p th ế ệ ả ừ ơ ế ạ ể ở ậ ph c t p, t ả ề v s nh t trí cao v i các tác gi chuyên ngành đ n đa ngành ngh . Cá nhân tôi bày t ớ ừ ứ ạ các b ướ ể
ộ ầ ủ ổ ậ ch th tr ở ỗ ị ườ ớ ẫ ế ữ ủ ấ ạ ủ ẫ ế ể ể ấ ạ ề ể ị ườ ; nhà n ng ướ ệ ề
ườ ả ơ ớ ầ ẫ ữ ỏ Các nghiên c u cũng ch ra r ng, ng. ể ả ơ ấ ứ ằ ố ỉ ả b t kỳ qu c gia nào - k c n i có Nhà n ở ấ ấ ạ ề ẩ ể ố ề ủ ơ ế ậ ể ả ạ ộ ể ượ ệ ế ấ i s n xu t nh ngày nay đang ph i ch i trên sân ch i v i đ y r y nh ng th t ơ c ướ t – thì cũng ti m n nhi u th t b i chính sách, mà rõ r t ệ ề ng. H n n a, trong nhi u t l p các th ch hi u qu cho s ho t đ ng c a th tr ữ ị ườ ự ả c các th ch chính th c thì chi phí đ th c hi n là t l p đ ể ự ứ nông thôn đã ch c h p tác ở ổ ứ ợ ụ t trong vi c kh c ph c ắ ệ ấ ố ệ ợ ố ằ ế v các t ế ề có vai trò r t t ng và th t b i chính sách. ng dù có Theo suy nghĩ c a cá nhân tôi c n làm n i b t logic c a hành đ ng t p th là ậ phát tri n đ n đâu thì v n đi kèm v i nó là nh ng th t b i c a th tr c dù có “m nh”, ạ “phát tri n” đ n đâu thì v n có nh ng th t b i v chính sách- đôi khi do đi u ki n khách quan mang ữ l i. ạ Có th nói nh ng ng ữ ể b i c a th tr ị ườ ạ ủ m nh v i nh ng chính sách phát tri n t ạ ữ ớ nh t là vi c thi ể ế ệ ấ ng h p , k c khi chính ph thi tr ế ậ ủ ườ c. Các lý thuy t kinh t i ích thu đ ng đ i cao so v i l t ượ ớ ợ ươ ng có th và th c t ch ra r ng c ng đ ng dân đ a ph ồ ỉ ự ế ể ươ ị ộ nh ng khi m khuy t này - k c th t b i th tr ị ườ ế ữ ế ả ấ ạ ấ ạ ế
ch c c a nông dân chính là công c h u hi u đ góp ph n b ộ ậ ụ ữ ế ị ườ ệ ữ ng và có th t n h ỏ c và c a th tr ủ ị ườ ể ng, làm cho nh ng ng ưở ổ ầ i nông dân ườ ng nh ng u đãi, chính ư ể ậ ữ Hành đ ng t p th thông qua các t ổ ứ ủ ể khuy t, gi m nh nh ng th t b i c a nhà n ữ ướ ẹ ả ng có c h i đ gia nh p th tr “nh ” d b t n th ậ ươ ễ ị ổ sách c a nhà n c m t cách có hi u qu nh t. ấ ộ ướ ủ ấ ạ ủ ơ ộ ể ệ ả
ớ ặ ả ẩ ậ ể ể ế ộ ộ ượ ể ề ữ ề ậ ố ộ ể ẽ i dân tham gia h n n a vào th tr ơ ậ ữ ỏ Quy mô hành đ ng t p th càng l n thì càng đòi h i ph i có th ch ràng bu c ch t ch . N u chúng ẽ ế ỏ ể c c i m h n thì hành đ ng t p th s phát tri n h n. M t ta thúc đ y đ ộ c th ch c a nhà n ở ơ ế ủ ơ ể ậ ướ ở ng đi u n a là đ đi u ph i nh ng hành đ ng t p th giúp ng ị ườ ữ ể ộ ữ đòi h i m t quá trình xây d ng nh ng công c đi u ph i v kinh t ệ Các nhà ự ụ ề ộ khoa h c là nh ng ng ả ợ ườ , k thu t, công ngh . ố ề i ph i tr giúp các tác nhân trong vi c xây d ng nh ng công c này. ệ ế ỹ ự ườ ụ ữ ữ ọ
t hi n nay c n ph i có m t s th a nh n c a nhà n ng lái) nh ả ệ ệ ươ ướ ớ ứ ậ ủ ộ ự ừ ầ chính th c, vì h không nh n đ ậ ọ ế ng (th c v i các t th ư ươ c s tr giúp c a nhà n ướ ủ c giao d ch qua nh ng kênh t ượ ự ợ ị ả ượ ữ c coi là tác nhân chính th ng. 80-90% nông s n đ ố ể ướ ề ế ả ậ ầ ạ ọ ẫ ng s giúp chúng ta t ch c th tr ư ề ấ ượ ợ ự ứ ư c và cũng không th ng này và ư ươ ng. Chính vì th khi th o lu n xây ậ ả ế c. Hành t đ i x c a nhà n ệ ố ử ủ ướ ạ ng s ho t t h n, th tr ng t ẽ ị ườ ố ơ ẽ ổ Đ c bi ặ m t tác nhân kinh t ộ đ ượ nhà n c ít có kh năng ki m soát v thu , cũng nh v ch t l d ng hành đ ng t p th thì h v n còn ng n ng i vì s s phân bi ể ự th đ ng t p th c a các t ị ườ ư ươ ộ đ ng hi u qu h n. ộ ộ ể ủ ả ơ ậ ệ
1. C ch h p tác ơ ế ợ ấ c chính h l a ch n. ọ ự ộ ượ ọ
i mua phân viên ph i tìm và gi • DN cung c p phân viên cho các h đ • Các nhà cung c p phân viên ph i u tiên bán phân viên cho các nhóm h dân khách hàng. ả ư ấ • Ng ề i thi u các h mua phân viên m i (khách hàng ti m ệ ộ ớ ườ ả ộ ớ năng) cho ng ườ • Giá phân viên bán n s đ c ng i bán và ng i bán phân viên. ợ ẽ ượ ườ ườ i mua tho thu n. ả ậ
2. Y u t ế ố • Nhà s n xu t đ m b o cung c p đ l ng phân viên c n thi t và đ m b o ch t l thành công ấ ả ả ủ ượ ả ấ ầ ế ấ ượ ng ả ả cho các h tr ng lúa.
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
........................................................................................................................................…….. Trang 13 c a ủ 16
ỹ ậ ượ c ộ ồ ụ ẫ ể ả ữ ạ i bán ph i th ng nh t các tiêu chí đánh giá ch t l i mua phân viên và ng • H áp d ng FDP ph i n m v ng k thu t FDP, làm theo đúng quy trình k thu t đ ỹ ả ắ ậ ng d n đ b o đ m thu ho ch đ c mùa. ượ ả ố ả ấ ượ ườ ấ ả ng s n ph m phân viên. ộ h ướ • Ng ườ ẩ
3. Đi u ki n thành công ệ ề ng ớ ề ế
ng h p không tr n ườ ấ ộ ị ả ợ ợ ể ẹ ươ • Ng ng; (ii) • Không có bi n đ ng l n v giá th tr ị ườ ộ • Không có các d ch b nh nghiêm tr ng ọ ệ ị • H mua ch u ph i tr n đúng h n cho ng ạ ườ ả ả ợ i bán đ h n ngày thanh toán. ng v i ng ng l ớ ượ ủ ộ ạ i s n xu t ph i (i) trung th c trong vi c s n xu t phân viên đúng ch t l ự ả ườ ả i cung c p. Trong tr ườ ệ ả đúng h n, ph i ch đ ng th ả ấ ấ ấ ượ không gian l n khi cân; (iii) giá bán ph i h p lý theo giá th tr ng. ả ợ ị ườ ậ
4. R i roủ ệ ị • Thiên tai d ch b nh • Giá phân nguyên li u liên t c tăng d n đ n giá phân viên tăng ệ ụ ế ẫ
h p tác: 5. H n ch c a mô hình t ế ủ ạ ổ ợ ể ấ ả • Các nhà s n xu t phân viên trong cùng nhóm có th nâng giá phân viên. • Gi m tính c nh tranh gi a các doanh nghi p trong cùng nhóm. ữ ệ ả ạ
H ng d n xây d ng K ho ch Chi n l c Nhóm nông dân tham gia th Ph l c 2: ụ ụ ế ượ ướ ự ẫ ị ế ạ tr ngườ
A. Nh ng lí do v s ra đ i c a Nhóm ề ự ữ i? ờ ủ ầ ờ ạ ồ ạ ữ ụ ng lai nh th nào? c nhìn th y hình nh v năng l c Nhóm trong t ề ố ượ ả ấ ươ ư ế
1. T i sao Nhóm này c n ra đ i và t n t 2. Nh ng thành viên đăng kí vào nhóm vì m c đích gì? 3. Chúng ta mu n đ ự 4. Hi n t i, khó khăn chính c a các thành viên trong nhóm là gì? ệ ạ 5. Nhu c u chung l n nh t c a các thành viên trong Nhóm là gì? ầ ủ ấ ủ ớ
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
........................................................................................................................................…….. Trang 14 c a ủ 16
ế ạ ủ B. K ho ch tham gia th tr 1. C h i tham gia th tr ng c a Nhóm ng c a Nhóm là gì? ị ườ ị ườ ơ ộ ủ
ấ ặ ề ề ườ i các ý t ng kinh doanh cho Nhóm không? N u có thì nh ng ý t ấ ng kinh doanh ưở ệ ữ ế ấ ạ i dân đang g p khó khăn gì? Đang có v n đ gì? li u các v n đ đó có Hi n nay ng ệ đem l ưở ạ t nh t cho Nhóm? T i sao nào s có c h i t ơ ộ ố ẽ ụ ủ ọ ư ế ẽ ả ế ậ ọ ượ ạ ng, kh i l 2. Ai là khách hàng m c tiêu c a Nhóm? ẩ ủ ọ ề ấ ượ ủ c hàng cho h ? Yêu c u mua bán c a ng th c mua ứ ầ ng, m u mã, kích c , màu s c, ph ươ ố ượ ắ ẫ ỡ ng th c thanh toán? ứ i là gì? Ai s mua s n ph m c a các thành viên trong Nhóm? Nhóm ti p c n h nh th nào? ủ Nhu c u chính c a h là gì? T i sao Nhóm bán đ ầ h nh th nào v ch t l ọ ư ế bán, ph ươ ụ 3. M c tiêu chính c a Nhóm trong 5 năm t ủ ớ i là bao nhiêu? Cho t ng năm? Kh i l ặ ụ ớ ừ ố ượ ng i nhu n kinh doanh c a Nhóm là ụ ừ ả ẩ ủ ậ ợ Nhóm đ t ra m c tiêu bán hàng trong 5 năm t hàng bán ra là bao nhiêu cho t ng s n ph m? M c tiêu l bao nhiêu? 4. Ai là đ i th c nh tranh c a Nhóm ố ủ ạ ự ư ả ươ ủ ữ ẽ ả ẩ ấ ng t ụ ể ọ ủ ẽ ạ ở ữ ể ơ ủ Nh ng ai đã và s cùng s n xu t nh ng s n ph m t nh s n ph m c a Nhóm, ẩ ả nh ng ai cũng đang d đ nh bán hàng cho khách hàng m c tiêu c a Nhóm, h có đi m gì ự ị m nh h n Nhóm, h y u h n Nhóm ớ ọ ư nh ng đi m nào? Nhóm s c nh tranh v i h nh ọ ế th nào? Đi u gì đ m b o r ng Nhóm s c nh tranh thành công? ả ơ ả ằ ữ ữ ạ ế ẽ ạ ề
C. K ho ch s n xu t c a Nhóm ế ạ ả ấ ủ ẩ ủ ề ả ẩ ả 1. Thông tin v s n ph m c a Nhóm ấ ả ấ ượ ả ng nh th nào? Cách thu ho ch, đóng gói, b o ư ế ạ
2. M c tiêu s n xu t c a Nhóm đ ấ ủ ừ ủ ừ ạ ả c giao cho t ng thành viên trong Nhóm ả ượ ng c a t ng lo i s n ph m là bao nhiêu? Kh i l ẩ ố ượ ng giao cho t ng thành viên ừ
ế Nhóm s n xu t s n ph m gì? ch t l qu n?ả ụ Kh i l ố ượ là bao nhiêu? ạ ả ạ ộ 3. K ho ch s n xu t c a Nhóm đ ượ ủ ư ế ị ấ i ph trách và ch u trách ấ ủ ấ ả ẩ ộ ả ườ ụ ị c giao cho t ng thành viên ừ ờ Các ho t đ ng s n xu t chính c a Nhóm, th i gian và l ch s n xu t nh th nào? Th i ả ờ gian giao n p s n ph m c a Nhóm và c a t ng thành viên? ng ủ ừ nhi m chính c a t ng ho t đ ng. ủ ừ ủ ạ ộ ệ 4. K ho ch tài chính c a Nhóm và trách nhi m tài chính c a t ng thành viên ủ ế ế ủ ừ t đ đ u t ế ể ầ ư ầ ư ủ ự ả ạ ệ ng v n c n thi K ho ch đ u t ố ầ ạ Ngu n v n mà nhóm c n huy đ ng? Trách nhi m tài chính c a t ng thành viên. ệ xây d ng tài s n chung. ủ ừ c a Nhóm, l ầ ượ ộ ố ồ
N i dung c a đi u l chung Ph l c 3: ụ ụ ề ệ ủ ộ
1. M c tiêu: ụ • N u ng n g n v m c tiêu mà nhóm mu n đ t đ c. ề ụ ạ ượ ế ắ ố ọ
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
........................................................................................................................................…….. Trang 15 c a ủ 16
ch c ho t đ ng ị ề ổ ứ t v nh ng vi c mà nhóm s th c hi n 2. Quy đ nh v t ạ ộ ế ề ữ ẽ ự ướ ệ ệ ẽ ự ệ ch c nh th nào và h p đ làm gì? ư ế ọ ể c t c đ a ra nh th nào và bao nhiêu ng i c n có ạ ộ • Các ho t đ ng - H ng d n chi ti ẫ • Qu n lí – Ai ch u trách nhi m đi u hành nhóm và s th c hi n nh th nào? ả ề ệ ị • Th t c h i h p – Các cu c h p s đ ộ ọ ẽ ượ ổ ứ ủ ụ ộ ọ • Ra quy t đ nh – Các quy t đ nh s đ ế ị ế ị ư ế ư ế ẽ ượ ư ườ ầ
m t đ có th đ a ra quy t đ nh. ể ư c l u gi , công vi c này c n đ ữ ữ ệ ầ ượ c ượ ư ệ ư ế ầ ự ệ c theo dõi nh th nào. ặ ể • L u gi ữ ư ự ệ ủ ụ ế ị thông tin – Nh ng lo i thông tin nào c n đ ạ th c hi n nh th nào và ai ch u trách nhi m th c hi n. ị • Th t c theo dõi – Các ho t đ ng và ch c năng nhóm s đ ạ ộ ứ ẽ ượ ư ế
ề • Đi u ki n tham gia nhóm: Ai có th tham gia nhóm, h tr thành thành viên nhóm và rút ề ọ ở 3. Các quy đ nh v thành viên ị ệ lui kh i nhóm v i t ỏ ể cách là thành viên nh th nào? ủ ố ớ ầ ỷ ậ ế c h i đ ư ế • Vai trò trách nhi m c a các thành viên: Nh ng yêu c u đ i v i các thành viên là gì? (bao ữ ợ ọ ườ ượ ưở ề i ích và quy n ng nh ng l ữ ợ ủ cách là thành viên nhóm ớ ư ệ g m c khen th ng và k lu t n u thích h p). ưở ả ồ • Quy n l i ích c a các thành viên: M i ng i và l ề ợ ợ iợ gì v i t l ớ ư
4. Các quy đ nh v tài chính ị ề ỹ ư ế c s d ng nh th nào? ỹ ượ ử ụ c qu n lí nh th nào và ai ch u trách nhi m vi c đó, k ả ư ế ệ ệ ể ử ụ ả ị ế ợ • S d ng các ngân qu - Ngân qu đ • Qu n lí ngân qu - ngân qu đ ỹ ề ệ ủ ụ ỹ ượ c trách nhi m v các ngu n ngân sách n u thích h p. ả ồ ế ả ỹ c th c hi n nh th nào và ai có trách ượ ệ ư ế ự ệ ệ ể ạ ể ặ ộ ố ể ượ ệ ạ ộ ụ ư c đính kèm. t nào đó n u nhóm ch ỉ ế ể t ph c t p. Ví d nh Nhóm B o Hi m L n có th ả ộ ứ ạ ể ợ • K toán – Các th t c qu n lí ngân qu là gì? • Báo cáo tài chính – Vi c báo cáo tài chính đ nhi m ki m tra và ki m toán ch ng t ? ừ ể ứ Danh sách các thành viên và ngân sách, k ho ch hang năm cũng có th đ ế M t nhóm có th mu n xây d ng quy đ nh cho m t ho t đ ng đ c bi ị có m t ho t đ ng duy nh t ho c đ c bi ệ ộ ấ ạ ộ riêng cho Qu B o Hi m L n. có đi u l ợ ỹ ả ề ệ ự ặ ặ ể
sau: t c n nh ng gì? t ữ ề ệ ố ầ t c n bao g m các y u t ồ ế ố ộ ệ ố ộ ệ ố
ụ ể ng xuyên v i s tham gia và th ng nh t c a toàn th các thành viên 5. M t h th ng Đi u l t M t h th ng đi u l ề ệ ố ầ • Rõ rang và cô đ ngọ • Phù h p v i t ng nhóm c th ớ ừ ợ • Đ c hi u ch nh th ỉ ệ ườ ố ớ ự ấ ủ ể
H ng d n phát tri n các mô hình h p tác …..
ướ
ể
ẫ
ợ
........................................................................................................................................…….. Trang 16 c a ủ 16
ấ ệ t k nh m nâng cao tính minh b ch và tính trách nhi m ế ế ệ ạ ượ nhóm • Do c nhóm xây d ng ả ự • Đ c c nhóm th ng nh t ượ ả ố ấ • Đ c c nhóm hi u th u đáo ể ượ ả • Th c t và d th c hi n theo ễ ự ự ế • Đ y đ và đ c thi ằ ượ ầ ủ • Không ch đ ra các quy t c mà ch ra cách th c hi n và làm theo các quy trình đó. ỉ ề ự ệ ắ ỉ