H NG D N SPSSƯỚ
Nguy n Thanh Phong
Cell: 0918 176 456
Email: mooncakeasia@yahoo.com
https://www.facebook.com/mooncakeasia
CÁC NHÂN T NH H NG ĐN THU HÚT V N ĐU T VÀO CÁC KHU ƯỞ Ư
CÔNG NGHI P T NH LONG AN
2.3.1 Th ng kê, mô t m u đi u tra
T t c 200 phiêu kh o sát đc g i đn các DN t i các khu công nghi p trên ượ ế
đa bàn t nh Long An có 150 phi u kh o sát đc g i l i đt yêu c u, v i t l 75%, ế ượ
gôm 90 DN FDI chiêm ty lê 60 % và 60 DN DDI chiêm ty lê 40 %.
Ngu n v n đu t c a 150 DN đc kh o sát t i các khu công nghi p c th nh ư ươ ư
sau: DN có v n đu t d i 100 t đng chi m 84,66%; DN có v n đu t t 100 đn ư ướ ế ư ế
d i 500 t đng chi m 11,33%; DN có v n đu t t 500 t tr lên chi m 4%.ướ ế ư ế
B ng 2.10: Thông tin chung v DN đc kh o sát ượ
S TT Ch tiêu nghiên c u S quan sátT l (%)
1 Hình th c đu t ư 150 100,00
DN FDI 90 60.0
DN DDI 60 40.0
2 Quy mô v n đu t (t đng) ư 150 100,00
< 100 127 84,6
100 - 500 17 11,33
500 6 4
(Ngu n: K t qu x lý s li u đi u tra v i SPSS) ế
2.3.2. Ki m đnh tính phù h p c a thang đo
Đ có đc thông tin t ng i đc ph ng v n, trong lu n văn này đã dùng ượ ườ ượ
thang chia đ Likert g m có 5 m c đ đ ng i đc ph ng v n t l a ch n và bi u ườ ượ
th ý ki n c a mình, các m c đc th hi n t 1 nghĩa là “Hoàn toàn không đng ý ế ượ
đn 5 nghĩa làếHoàn toàn đng ý”.
Các thang đo đu đc đánh giá đ tin c y thông qua h s tin c y Cronbach’s ư
Alpha c a ph n m m th ng kê SPSS version 16.0. Thang đo đc s d ng trong ượ
nghiên c u này s ti p t c đánh giá b ng h s tin c y Cronbach’s Alpha. H s này ế
đc phát hi n năm 1951, dùng đ đo l ng đ tin c y c a thang đo theo ph ngư ườ ươ
pháp nh t quán n i t i. H s Cronbach’s Alpha đc tính theo công th c sau: ượ
V i:
k là s bi n quan sát trong thang đo; ế
i là ph ng sai c a bi n quan sát th i,ươ ế
r2 là ph ng sai c a t ng thang đo.ươ
Đ nghiên c u có đc đ tin c y c a thang đo cao, các h s thu đc c n ượ ượ
b o đm 03 tiêu chí sau:
H s Cronbach’s Alpha t 0,7 tr lên;
Các bi n quan sát có h s t ng quan bi n t ng (Corrected Item - Totalế ươ ế
Correlation) nh h n 0,3 s b lo i (Nunnaly 1994); ơ
Các bi n quan sát có h s Alpha n u b đi m c h i (Alpha if Item Deleted),ế ế
h s Cronbach’s Alpha s b lo i (Hoàng Tr ng 2005).
Nhi u nhà nghiên c u đng ý r ng khi h s Cronbach’s Alpha t 0,8 đn g n ế
1 thì thang đo l ng t t, t 0,7 đn g n 0,8 là s d ng đc. Cũng có nhà nghiên c uườ ế ượ
đ ngh r ng Cronbach’s Alpha t 0,6 tr lên là có th s d ng đc trong tr ng h p ượ ườ
khái ni m đang đo l ng là m i ho c m i đi v i ng i tr l i trong b i c nh nghiên ườ ườ
c u (Nunnally 1978, Peterson 1994, Slater 1995, Hoàng Tr ng 2005) .
K t qu ki m đnh thang đo nh sau:ế ư
B ng 2.11: Thang đo các nhân t tác đng đn thu hút v n đu t vào các khu ế ư
công nghi p t nh Long An
Nhóm nhân tMean Std Dev
Corrected Item-
Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item
Deleted
KQ1: Các chính sách c a t nh H s Alpha = .9034
V1.1 3.59 .836 .7739 .8803
V1.2 3.45 .872 .7769 .8798
V1.3 3.48 .817 .7637 .8820
V1.4 3.75 .802 .6682 .8958
V1.5 3.67 .894 .7416 .8856
V1.6 3.61 .749 .6905 .8928
KQ2: Các th t c hành chính liên quan đn c p phép đu t ế ư
- H s Alpha = .8964
V2.1 2.83 1.122 .5848 .8983
V2.2 2.57 1.095 .6963 .8883
V2.3 3.03 1.036 .6622 .8914
V2.4 3.05 1.041 .4982 .9048
V2.5 2.92 1.102 .7344 .8849
V2.6 2.73 1.290 .7894 .8792
V2.7 2.89 1.138 .7966 .8789
V2.8 3.07 1.127 .7535 .8830
KQ3: H th ng h t ng c s khu công nghi p ơ
- H s Alpha = .9296
V3.1 3.27 .982 .6554 .9260
V3.2 3.39 .911 .8053 .9186
V3.3 3.21 .973 .7532 .9209
V3.4 3.45 .894 .6851 .9245
V3.5 3.39 1.140 .8282 .9168
V3.6 3.51 .974 .7028 .9236
V3.7 3.42 .929 .7163 .9229
V3.8 3.51 1.091 .7822 .9194
V3.9 3.69 .948 .7242 .9225
V3.10 3.72 .868 .6029 .9283
KQ4: H t ng c s c a t nh ơ - H s Alpha = .8802
V4.1 3.51 1.008 .6857 .8624
V4.2 3.77 .845 .7226 .8540
V4.3 3.76 .757 .6438 .8672
V4.4 3.67 .823 .6665 .8632
V4.5 3.50 .925 .6624 .8645
V4.6 3.55 .824 .7754 .8458
KQ5: Ngu n cung ng các nhân t đu vào - H s Alpha = .7994
V5.1 3.73 .808 .5242 .7785
V5.2 3.58 .884 .4976 .7891
V5.3 3.73 .866 .6787 .7287
V5.4 3.91 .763 .5881 .7602
V5.5 3.85 .841 .6296 .7457
KQ6: Ngu n cung ng các nhân t đu vào - H s Alpha = .7998
V6.1 3.55 .879 .7020 .6671
V6.2 3.62 .808 .6835 .6973
V6.3 3.28 1.004 .5712 .8221
(Ngu n: K t qu x lý s li u đi u tra v i SPSS) ế