Báo cáo t t nghi p Nguy n Minh Đ i – L p CNTP1
L I CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan r ng, s li u k t qu nghiên c u trong báo cáo ế
này là trung th c và ch a h đ c s d ng. ư ượ
Tôi xin cam đoan r ng, m i s giúp đ cho vi c th c hi n báo cáo
này đã đ c c m n các thông tin đ c trích d n trong báo cáo này đãượ ơ ượ
đ c ghi rõ ngu n g c.ượ
Hà N i, ngày 10 tháng 07 năm 2012
Sinh viên
Nguy n Minh Đ i
Đ i h c Nông Lâm Thái Nguyên
1
Báo cáo t t nghi p Nguy n Minh Đ i – L p CNTP1
L I C M NƠ
Trong su t th i gian th c t p cũng nh làm vi c t i Công ty c ph n ư
s a Qu c t IDP ế , tôi đã nh n đ c r t nhi u s quan tâm, giúp đ quý ượ
báu.
Tôi xin g i l i c m n c a mình t i K s Đinh Trung Kiên ơ ư
Tr ng ca s n xu t công ty c ph n s a qu c t IDP, ng i đã tr c ti pưở ế ườ ế
h ng d n tôi trong su t th i gian th c t p.ướ
Tôi xin g i l i c m n t i ơ Ban giám đ c, t p th cán b công nhân
viên Công ty c ph n s a Qu c t IDP ế đã giúp đ tôi trong quá trình làm
vi c cũng nh trong th i gian th c t p t i công ty. ư
Tôi xin g i l i c m n đ n ơ ế ThS. Nguy n Đ c Tn - Khoa Công ngh
Sinh h c và Công ngh Th c ph m đã nhi t tình h ng d n ướ tôi trong su t
th i gian m đ i cũng nh trong th i gian hoàn tnh báo cáo. ư
Tuy nhn, do l n đ u m đ tài khoa h c n kng th tránh kh i
đ c ượ nh ng thi u sót, tôi r t mong đ c s góp ý c a các th y cô, b n bè đế ượ
báo cáo này đ c hoàn ch nh h n.ượ ơ
Hà N i, ngày 03 tháng 07 năm 2012
Sinh viên
Nguy n Minh Đ i
Đ i h c Nông Lâm Thái Nguyên
2
Báo cáo t t nghi p Nguy n Minh Đ i – L p CNTP1
PH N 1. M Đ U
1.1. Đ t v n đ
S a lo i th c ph m giá tr dinh d ng r t cao. S a đ c ch ưỡ ượ ế
bi n và s d ng r ng kh p nhi u qu c gia và ngày càng chi m v trí quanế ế
tr ng trong kh u ph n dinh d ng trong b a ăn c a m i gia đình. Sau s a ưỡ
m , s a th c ph m ch a nhi u ch t dinh d ng đ y đ cân đ i ưỡ
nh t, các thành ph n trong s a hài hòa làm cho c th d h p th . Các s n ơ
ph m t s a đa d ng, phong phú, đáp ng t t h n nhu c u, th hi u c a ơ ế
ng i tiêu dùng. T nguyên li u s a th s n xu t ra r t nhi u s nườ
ph m có c u trúc, tr ng thái và h ng v khác nhau. ươ
Nh ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh các s n ph m s a trong n c ướ
đang h t s c sôi đ ng t các nhà cung c p trong n c ngoài n c v iế ướ ướ
nhi u m t hàng đa d ng phong phú. Đ đ t đ c nh ng thành t u nh ượ ư
ngày nay c a ngành s a Vi t Nam, y u t đ u tiên lý gi i đó là ch t l ng ế ượ
cu c s ng c a ng i dân không ng ng tăng lên, xu h ng tiêu dùng c a ườ ướ
ng i dân thay đ i, nh n th c v giá tr dinh d ng c a s a v i s c kh eườ ưỡ
c a tr em, ng i già đ c quan tâm h n… th , m c s d ng s a ườ ượ ơ ế
các s n ph m t s a không ng ng tăng tr ng, doanh thu các doanh nghi p ưở
ch bi n và phân ph i s a tăng lên t ng ngày. M t khác, nh ng chính sách,ế ế
m c tiêu t m c a nhà n c chính ph đ i v i ngành chăn nuôi ướ
s a, ch bi n kinh doanh s a các s n ph m t s a y u t thúc đ y ế ế ế
m nh m s phát tri n c a các đ n v ch bi n, các doanh nghi p ch bi n ơ ế ế ế ế
s a m i ra đ i tăng lên nhanh c v quy mô và s l ng. ượ
Qua quá trình lên men h ng v các đ c tính khác c a s a đ cươ ượ
hình thành t o cho s a chua có s h p d n v h ng v và giá tr c m quan. ươ
S a chua r t giàu vi ch t, là ngu n b sung protein, vitamin và khoáng ch t,
giúp cân b ng c th . Ngoài ra, s a chua cũng r t giàu canxi h tr tích ơ
c c cho h tiêu hóa nh các protein chuyên bi t. S a chua tác d ng gi i
khát, làm mát c th khi ho t đ ng quá m c. Các y u t h tr tiêu hóaơ ế
trong s a chua t t h n h n s a t i, s a chua r t giàu vitamin B, acid ơ ươ
lactic - nh ng ch t cho c m giác ngon mi ng, giúp c th đ c cung c p ơ ượ
đ dinh d ng. S a chua cũng r t giàu các vi khu n ích cho c th ưỡ ơ
Đ i h c Nông Lâm Thái Nguyên
3
Báo cáo t t nghi p Nguy n Minh Đ i – L p CNTP1
mang l i nhi u l i ích thi t th c cho s c kh e. ế s a chua tác d ng
h u hi u đ i v i s c kh e nh v y, ngày nay s a chua không ch đ c s ư ượ
d ng thành ph đã đang đ c s d ng r ng rãi nông thôn, ượ
dành cho m i l a tu i, t tr nh đ n ng i cao tu i. ế ườ
S a th c ph m giàu ch t dinh d ng nên đây môi tr ng r t ưỡ ườ
thu n l i cho s phát tri n c a vi sinh v t. Chính v y, vi c b o qu n
s a t i r t khó khăn. S a r t d h h ng b i đi u ki n bên ngoài. Đ ươ ư
kh c ph c nh ng nh c đi m này ng i ta ch bi n s a thành các s n ượ ườ ế ế
ph m khác nhau nh : s a thanh trùng, s a ti t trùng, s a chua… nh m kéo ư
dài th i gian b o qu n, tăng thêm giá tr dinh d ng, c m quan cho s a, đáp ưỡ
ng nhu c u th hi u c a con ng i b ng các công ngh tiên ti n c a các ế ườ ế
n c phát tri n trên th gi i nh Italia, Th y Đi n, Đan M ch, Lan…ướ ế ư
Tuy nhiên, không ph i h th ng đ ng ru t c a b t kỳ ai cũng h ườ
enzyme s d ng đ c đ ng lactose. Trong s a chua, đ ng lactose đ c ượ ườ ườ ượ
chuy n hóa thành d ng d s d ng, b t kỳ ai cũng th s d ng đ c ượ
s n ph m này. Xu t phát t nhu c u th c t , đ hi u h n v quy trình ế ơ
s n xu t s a chua ăn, chúng tôi th c hi n đ tài: “Kh o sát quy trình s n
xu t s a chua ăn t i Công ty C ph n S a Qu c t IDP”. ế
1.2 M c đích và yêu c u
1.2.1.M c đích
Tìm hi u quy trình, pn tích u nh c đi m trong quy trình ch bi n ư ượ ế ế
s b đánh giá l i nhu n c a s n ph m s a chua ăn t i Công ty C ph n S aơ
Qu c T IDP. ế
1.2.2.Yêu c u
- Tìm hi u quá trình hình thành c a Công ty.
- m hi u quy trình s n xu t các thông s k thu t c a các thi t ế
b trong quy trình ch bi n. ế ế
- Tìm hi u quy trình ki m soát ch t l ng c a s a chua ăn c a Công ượ
ty.
- S b tính chi phí và l i nhu n cho m t đ n v s n ph mơ ơ
Đ i h c Nông Lâm Thái Nguyên
4
Báo cáo t t nghi p Nguy n Minh Đ i – L p CNTP1
PH N 2. T NG QUAN TÀI LI U
2.1. Tình hình s n xu t và tiêu th s a trên th gi i và Vi t Nam ế
2.1.1. Tình hình s n xu t và tiêu th s a trên th gi i ế
S n xu t s a th gi i trong năm 2009 c đ t 701 tri u t n, tăng 1% ế ướ
so v i năm 2008. T c đ tăng tr ng s n xu t các n c đang phát tri n ưở ướ
nhanh h n các n c phát tri n nét vào năm 2010. D ki n tăngơ ướ ế
tr ng các n c đang phát tri n s 4% so v i s n l ng các n cưở ướ ượ ướ
phát tri n, trong khi s n l ng s a các n c phát tri n không m y thay ượ ướ
đ i. S n l ng s a năm 2010 s tăng kho ng 2% lên 714 tri u t n [4]. ượ
B ng 2.1: Th tr ng s a th gi i ườ ế
2008 2009 2010 2010/09
T ng s n l ng s a (tri u t n) ượ 691,7 700,9 713,6 1,8%
T ng th ng m i (tri u t n) ươ 40,5 38,6 40,6 5,2%
Nhu c u các n c đang phát tri n ướ
(kg u ng i/năm) ườ 65,6 65,7 67,2 2,2%
Nhu c u các n c phát tri n ướ
(kg u ng i/năm) ườ 248 248 247,6 -0,2%
(Ngu n: FAO
2009)
Theo công b c a FAO năm 2009 thì tiêu dùng s a bình quân đ u
ng i nh sau:ườ ư Trên toàn th gi i là 102 kg, các n c phát tri n là 290 kgế ư
các n c đang phát tri n k c Trung Qu c 62 kg. châu Á bìnhướ
quân 65 kg, Trung Qu c 34 kg, Thái Lan 22 kg, Indonesia 10 kg,
Malaysia 46 kg, Philippine 13 kg Sri Lanka 0,11 kg. Tiêu th s a
cao nh t nh ng n c đ c l a ch n đ kh o sát các n c R p 353 ướ ượ ướ
kg. Châu Phi 42 kg, Trung M 140 kg, châu Nam M 145 kg, B c
M 267 kg, châu Âu 279 châu Đ i D ng 336 kg. Tiêu dùng s a ươ
cao nh t trên th gi i là New Zealand là 1.186 kg [8]. ế
Đ i h c Nông Lâm Thái Nguyên
5