B GIO DC V ĐO TO
TRƯNG ĐI HC M THNH PH H CH MINH
-----------------------------------------------
PHẠM QUỲNH TIÊN
MI QUAN HỆ GIỮA CHI PH ĐI DIỆN V CẤU TRÚC VN
NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM TI THỊ TRƯNG VIỆT NAM
Chuyên ngành : Tài chính – Ngân hàng
Mã số chuyên ngành : 60 34 02 01
LUN VĂN THC S TI CHNH – NGÂN HNG
Người hướng dẫn khoa học
TS. LÊ H AN CHÂU
TP. H Ch Minh, Năm 2015
iii
TÓM TẮT
Luận văn nghiên cứu mối quan hệ giữa chi phí đại diện và cấu trúc vốn của các
công ty cổ phần niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
(HOSE). Đề tài sử dụng mô hình hồi quy Pooled OLS, mô hình hồi quy tác động cố
định (FEM) và mô hình hồi quy tác động ngẫu nhiên (REM) cho dữ liệu bảng của
100 công ty niêm yết trong giai đoạn 2010-2014. Kết quả nghiên cứu đã cho thấy
tồn tại mối quan hệ giữa chi phí đại diện và cấu trúc vốn. Cấu trúc vốn càng cao
thì chi phí đại diện càng thấp và ngược lại. Kết quả này cung cấp thêm bằng chứng
thực nghiệm ở Việt Nam cho học thuyết về đại diện của Jensen và Meckling (1976).
Ngoài ra nghiên cứu cũng cho thấy chi phí đại diện có quan hệ đồng biến với quy
mô công ty và tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản và bị tác động bởi yếu tố lĩnh vực
kinh doanh.
iv
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ...............................................................................................................................i
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................................................... ii
TÓM TẮT ......................................................................................................................................... iii
MỤC LỤC ......................................................................................................................................... iv
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1
1.1 LÝ DO THỰC HIỆN ĐỀ TÀI .......................................................................................... 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU VÀ CÂU HỎI NGHIÊN CỨU ........................................... 3
1.2.1. Mục tiêu nghiên cứu ........................................................................................................ 3
1.2.2. Câu hỏi nghiên cứu ......................................................................................................... 3
1.3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU .................................................................. 3
1.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ..................................................................................... 3
1.5 ĐÓNG GÓP CỦA LUẬN VĂN ....................................................................................... 4
1.6 CẤU TRÚC CỦA LUẬN VĂN ....................................................................................... 5
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM
VỀ CHI PHÍ ĐẠI DIỆN VÀ CẤU TRÚC VỐN .............................................................................. 6
2.1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT ........................................................................................................ 6
2.1.1 Vấn đề đại diện ................................................................................................................. 6
2.1.2 Chi phí đại diện .............................................................................................................. 11
2.2 TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU TRƯỚC VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CHI PHÍ ĐẠI
DIỆN VÀ CẤU TRÚC VỐN ...................................................................................................... 17
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ........................................ 22
3.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ................................................................................... 22
3.2 DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU ............................................................................................... 29
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ....................................................................................... 31
4.1 THỐNG KÊ MÔ TẢ ....................................................................................................... 31
4.2 PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN CÁC BIẾN .................................................................... 34
v
4.3 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HỒI QUY ............................................................................... 39
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN .............................................................................................................. 52
5.1 KẾT LUẬN ..................................................................................................................... 52
5.2 HÀM Ý CHÍNH SÁCH .................................................................................................. 53
5.3 HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI ................................................................................................ 55
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................................... 57
PHỤ LỤC: KẾT QUẢ CHẠY MÔ HÌNH.................................................................................. 59
PHỤ LỤC 1: KẾT QUẢ MÔ HÌNH FEM KHÔNG BIẾN DUMMY ....................................... 59
PHỤ LỤC 2: KẾT QUẢ MÔ HÌNH POOLED OLS CÓ BIẾN DUMMY ................................ 62
PHỤ LỤC 3: KẾT QUẢ MÔ HÌNH REM CÓ BIẾN DUMMY ................................................ 68
vi
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
----------o0o----------
BDS
Ngành Bất động sản
CNVT
Ngành Công nghệ viễn thông
CS
Ngành Cao su
DK
Ngành Dầu khí
DL
Ngành Du lịch - dịch vụ
DP
Ngành Dược phẩm/Y tế/ Hóa chất
FEM
Mô hình hồi quy tác động cố định
GD
Ngành Giáo dục
HOSE
Sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
KS
Ngành Khoáng sản
LM
Phương pháp Breusch and Pagan Lagrangian Multiplier
NB
Ngành Nhựa - Bao bì
NL
Ngành Năng lượng/Điện/Khí gas
NPV
Net present value : giá trị hiện tại của dòng tiền
NT
Ngành Thép
POOLED OLS
Mô hình hồi quy kết hợp tất cả các quan sát
REM
Mô hình hồi quy tác động ngẫu nhiên
SX
Ngành Sản xuất - kinh doanh
TM
Ngành Thương mại
TP
Ngành Thực phẩm
TS
Ngành Thủy sản
UK
United Kingdom : Vương quốc Anh
VLXD
Ngành Vật liệu xây dựng
VT
Ngành Vận tải/ Cảng/Taxi
XD
Ngành Xây dựng