
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
THÁI THỊ YẾN
Tên đề tài:
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA TỔNG HỢP QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
LÊN HỆ VI SINH VẬT CÓ HẠI TRONG SỮA TƯƠI TIỆT TRÙNG
TẠI NHÀ MÁY SỮA TH TRUE MILK
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính quy
Ngành : Công nghệ sinh học
Khoa : CNSH - CNTP
Khóa học : 2015 - 2019
Thái Nguyên - 2019

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
THÁI THỊ YẾN
Tên đề tài:
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA TỔNG HỢP QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
LÊN HỆ VI SINH VẬT CÓ HẠI TRONG SỮA TƯƠI TIỆT TRÙNG
TẠI NHÀ MÁY SỮA TH TRUE MILK
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính quy
Ngành : Công nghệ sinh học
Lớp : K47 CNSH
Khoa : CNSH - CNTP
Khóa học : 2015 - 2019
Người hướng dẫn 1 : TS. Bùi Tri Thức
Người hướng dẫn 2 : KS. Phạm Xuân Tùng
Thái Nguyên - 2019

i
LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu trường Đại học Nông
Lâm Thái Nguyên, Ban chủ nhiệm khoa Công nghệ Sinh học và công nghệ Thực
phẩm, cùng toàn thể quý thầy cô giáo trong Khoa Công nghệ Sinh học và công nghệ
Thực phẩm đã giảng dạy, hướng dẫn để em có được kiến thức như ngày hôm nay.
Em cũng xin chân thành cảm ơn KS. Phạm Xuân Tùng đã trực tiếp hướng
dẫn và tạo điều kiện thuận lợi cho em trong quá trình thực tập, giúp em hoàn
thành khóa luận.
Em xin gửi lời cảm ơn TS. Bùi Tri Thức đã tận tình chỉ dạy, hướng dẫn và
truyền đạt những kinh nghiệm quý báu để em hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp.
Cuối cùng em xin được cảm ơn quý cô, chú, anh chị làm việc tại nhà máy sữa
TH True Milk, các bạn học cùng lớp K47 - CNSH và toàn thể gia đình đã giúp đỡ
động viên và tạo điều kiện về mặt tinh thần cho em để hoàn thành luận văn tại
trường.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng hoàn thiện tốt nhất luận văn tốt nghiệp, song
trong quá trình thực hiện không thể tránh được những thiếu sót nhất định. Vì vậy,
em rất mong được sự góp ý của quý thầy, cô giáo và các bạn để khóa luận của em
được hoàn chỉnh hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày 02 tháng 6 năm 2019
Sinh viên
Thái Thị Yến

ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Thành phần sữa tươi nguyên liệu ............................................................ 14
Bảng 2.2. Độ hòa tan trong nước của lactoza (g/ml) ............................................... 15
Bảng 2.3: Thành phần các vitamin trong sữa ........................................................... 17
Bảng 2.4: Thành phần các nguyên tố khoáng trong sữa .......................................... 18
Bảng 2.5: Thành phần môi trường VRB-Agar .......................................................... 31
Bảng 2.6: Thành phần môi trường PCA ................................................................... 32
Bảng 3.2: Đánh giá cảm quan sữa tươi tiệt trùng ...................................................... 36
Bảng 4.1: Chỉ tiêu sữa tươi nguyên liệu .................................................................... 39
Bảng 4.2: Hệ số pha loãng mẫu khi cấy .................................................................... 43
Bảng 4.3: Tiêu chuẩn số lượng Coliform và E. coli cho phép trong sữa .................. 45
Bảng 4.4: Kết quả kiểm tra Coliform, E. coli có trong mẫu sữa tươi nguyên liệu ... 45
Bảng 4.5: Kết quả kiểm tra Coliform, E. coli có trong mẫu sữa bán thành phẩm .... 46
Bảng 4.6: Kết quả kiểm tra Coliform, E. coli có trong mẫu sữa thành phẩm ........... 47
Bảng 4.7: Tiêu chuẩn số lượng TPC cho phép trong sữa ......................................... 48
Bảng 4.8: Kết quả kiểm tra TPC có trong mẫu sữa tươi nguyên liệu ....................... 48
Bảng 4.9: Kết quả kiểm tra TPC có trong mẫu sữa bán thành phẩm ........................ 49
Bảng 4.10: Kết quả kiểm tra TPC có trong mẫu sữa thành phẩm............................. 50
Bảng 4.11: Kết quả đánh giá cảm quan sữa tươi tiệt trùng ....................................... 51

iii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1: Trang trại bò sữa TH True Milk ................................................................. 5
Hình 2.2 Các loại sản phẩm sữa tươi thanh trùng ....................................................... 6
Hình 2.3: Các loại sản phẩm sữa tươi tiệt trùng .......................................................... 7
Hình 2.4: Các loại sản phẩm sữa tươi công thức ........................................................ 8
Hình 2.5: Thiết bị gia nhiệt ......................................................................................... 9
Hình 2.6: Thiết bị ly tâm ........................................................................................... 10
Hình 2.7: Cấu tạo thiết bị đồng hóa .......................................................................... 11
Hình 2.8: Thiết bị tiệt trùng dạng ống lồng ống ........................................................ 11
Hình 2.9: Máy rót tetra pak ....................................... Error! Bookmark not defined.
Hình 2.10: Vi khuẩn Coliform .................................................................................. 26
Hình 2.11: Vi khuẩn E. coli ..................................................................................... 27
Hình 2.12: Môi trường VRB-Agar ............................................................................ 31
Hình 2.13: Môi trường PCA ..................................................................................... 32
Hình 2.14: Đĩa Petrifilm kiểm tra vi sinh vật ............................................................ 32
Hình 4.1:Lưu đồ sản xuất sữa tươi tiệt trùng nguyên chất ....................................... 37
Hình 4.2: Nhân viên lấy mẫu sữa từ xe bồn để kiểm tra hóa lý ................................ 38
Hình 4.3: Hệ thống thanh trùng sữa .......................................................................... 40
Hình 4.4: Hệ thống tiệt trùng sữa UHT..................................................................... 41
Hình 4.5: Các mẫu sữa tươi nguyên liệu được cấy trên đĩa petrifilm ABC và nuôi cấy
trong điều kiện 35oC trong 48 giờ. ............................................................ 45
Hình 4.6: Các mẫu sữa thành phẩm được cấy trên môi trường thạch, đĩa petrifilm
ABC và nuôi cấy trong điều kiện 35oC trong 48 giờ. .............................. 47
Hình 4.7: Các mẫu sữa tươi nguyên liệu được cấy trên đĩa petrifilm ABC và nuôi cấy
trong điều kiện 35oC trong 72 giờ. ............................................................ 48
Hình 4.8: Các mẫu sữa bán thành phẩm được cấy trên đĩa petrifilm ABC và nuôi cấy
trong điều kiện 35oC trong 72 giờ. ............................................................ 49
Hình 4.9: Các mẫu sữa thành phẩm được cấy trên môi trường thạch, đĩa petrifilm
ABC và nuôi cấy trong điều kiện 35oC trong 72 giờ. .............................. 50

