TRƯỜNG
ĐI
HỌC
NGOẠI
THƯƠNG
KHOA
KINH
TÊ VÀ
KINH
DOANH
QUỐC
T
CHUYÊN NGÀNH
KINH
TÊ
Đi
NGOẠI
KHOA
LUẬN TỐT NGHIỆP
(Đè tàu
ĐU
Tư
TRỰC
TIẾP
C
NGOÀI
CỦA
M
O
VỆT NAM: THỰC TRẠNG
VÀ
TRIỂN
VONG
7ogỉ_J
Sinh
viên
thực
hiện
:
Nguyễn Thị Thúy Hằng
Lp
:
Anh
18
Khoa
:
K42E
Giáo viênng
dẫn
:
ThS.
Trần Thị Ngọc Quyên
Hà Nội
-
Tháng
11/2007
ychéa
tuân
tốt
ntịhìèp.
DANH
MỤC CH
VIẾT
T
MA
APEC
ASEAN
BEA
BTA
CIEM
DTT
ĐTNN
EU
FCNs
FDI
FDIUS
FPI
GATS
GATT
GDP
GSP
JETRO
KCN
IMF
M&A
MEN
MIGA
NAFTA
NICs
NT
ASEAN
Investment
Area
Asia
Pacific
Economic
Cooperation
Association
of
South East
Asian
Nations
Bureau
of
Economic
Analysis
Bilateral Trade Agreement
Central
Institute
for
Economic
Management
Double Taxation Treaty
European Union
Treaties
of
Frienship,
Commerce
and
Navigation
Foreign Direct Investment
Foreign
Direct
Investment
in
the
u.s
Foreign
Poríolio
Investment
General
Agreement
ôn
Trade
in
Service
General
Agreement
ôn
Tariffs
and
Trade
Gross Domestic
Product
Generalized
System of
Preíerences
Japan
External
Trade
Organization
Intemational Monetary Fund
Merger
and
Acquisition
Most Favoured
Nation
Multilateral
Investment
Guarantee
Agency
North American Free Trade Area
New Industrial Countries
National
Treatment
Khu vực
đu tư
ASEAN
Diễn
đàn
Hợp
c
kinh tế
Châu
á Thái Bình Dương
Hiệp
hội
c Quốc
gia
Đông
Nam
á
Viện
phân tích
kinh tế
Hoa
K
Hiệp
định
Thương mại
song
phương
Việt
M
Viện
quản
lý
kinh tế trung
ương
Hiệp định tránh đánh thuế hai
lần
Đu
tưc ngoài
Liên
minh
Châu
Âu
Hiệp
định
v Quan h hữu
nghị,
Thương mại và Hàng
hải
Đu tư Trực
tiếp
c ngoài
Đu
tư
trực
tiếp
c ngoài
o
M
Đu
tư gián
tiếp
Hiệp
định
chung
v Thương
mại
Dịch v
Hiệp
định
chung
v
Thuế
quan
và
Mậu
dịch
Tắng
sản
phẩm
quốc
n
Chế đ
Ưu
đãi
Thuế
quan
Ph
cập
T
chức
c
tiến
thương mại
Nhật
Bản
Khu
công
nghiệp
Qu
Tiền
t
Quốc
tế
Mua
lại
vàp
nhập
Tối
hu
quốc
T
chức
đm
bảo đu tư
đa
phương
Khu vực
Mậu
dịch
T
do Bắc
M
cc công
nghiệp
mới
Đi
x Quốc
gia
Qlạuụễn
7/lị
Títlii/
JCằnỢ Lớp Anh 18
-
K42E
-
KT&KDQT
~KítíUi
luận
tết
nạhỉêp.
ODA
OECD
OPIC
TOA
TNCs
TRIMs
TRIPs
USDIA
USAID
WB
WIR
WTO
Official
Development
Assistance
Organization
for
Economic
Cooperation
and
Development
Overseas
Private
Investment
Corporation
PNTR
Permanent Normal Trade
Relation
Trade
Development
Agenc
Transnational
Corporations
Trade
Related Investment
Measures
Trade
Related
Intellectual
Property
Rights
u.s Dứect Investment Abroad
u.s. Agency International
Development
World
Bank
World Investment Report
World Trade Organization
Viện
tr
Phát
triển
Chính
thức
T
chức
Hợp
c
và Phát
triển
Kinh
tế
Tổ chức Đầu tư Tư nhân Hải
ngoại
Quan hệ thương mại bình
thường
vĩnh
viễn
Cơ
quan
Phát
triển
Thương mại
M "
Các công
ty
xuyên
quốc
gia
c
Biện
pháp Đu
tư
liên
quan
đến
Thương mại
S
hữu Trí
tu
liên
quan
đếnThương
mại
Đu tư
trực
tiếp
ca
M
ra
c
ngoài
Cơ
quan
viện
tr
Phát
triển
quốc
tế
M
Ngân hàng Thế
giới
Báo cáo đầu thế giới
T
chức
Thương
mại
Thế
giới
OỉỹẨiạln Qhị ì ú
lị
7t ìttn/ Lớp Anh 18- K42E
-
KT&KDQT
3Chóa luận
tết
nạhiêfi
MỤC
LỤC
LỜI
I
ĐU
Ì
CHƯƠNG
ì:
TỔNG
QUAN
V ĐU
Tư
TRỰC
TIẾP
C
NGOÀI
...4
ì.
KHÁI
NIỆM,
ĐC
ĐIM
VÀ
PHÂN
LOẠI
FDI
4
1.
Khái
niệm
v
FDI
4
ỉ. Ì
Đầu
4
Ì .2
Đầu
trực tiếpớc ngoài
6
2.
Đc
đim
FDI
8
2.1 Quyền sở hữu, quyền kiểm soát
8
2.2 Tỷ lệ góp vốn
8
2.3 Lợi nhuận của chủ đầu tư.
8
2.4
Chuyển giao công nghệ
9
3. Phân
loại
FDI
9
3.1 Theo hình thức
xâm
nhập
9
3.2 Theo hình thức pháp của doanh nghiệp
lo
3.3
Theo
mục
tiêu đầu
16
3.4 Theo địnhớng củaớc nhận đầu
17
li.
C NHÂN
T ẢNHỞNG
ĐN DÒNG
VỐN
FDI
18
Ì.
c nhân
t
liên
quan
đến
ch
đu
tư
18
2.
c nhân
t
liên
quan
đến
c
ch
đu
tư
19
2.1
Các
biện pháp
nhảm
khuyến khích
tạo thuận lợi cho hoạt động
FDI
'. ..19
2.2
Các
biện pháp
nhảm
hạn chế, cản trở hoạt động
FDI
19
3.
c nhân
t
liên
quan
i
c
nhận
dầu
tư
19
3.1 Khái niệm môi trường đẩu
20
3.2 Các yếu
tố
cấu thành môi trường đầu
21
HI.
C
ĐNG CỦA
FDI
27
1.
Đi
với
c
ch
đu
tư
27
1.1 Tác động tích cực
27
1.2
Tác động tiêu cực
29
2.
Đi
với
c
nhận
đu
tư
30
2.1 Tác động tích cực
30
Qlạtiạễn
Qhị
&húij.
ít li li'í Lớp Anh 18
-
K42E
-
KT&KDQT