
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
-------------------
NGUYỄN VĂN BIÊN
Tên đề tài:
ĐÁNH GIÁ DIỄN BIẾN CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ MÓNG CÁI, TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính Quy
Chuyên ngành : Khoa học Môi trường
Khoa : Môi trường
Khóa học : 2014 – 2019
Thái Nguyên, năm 2019

i
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
-------------------
NGUYỄN VĂN BIÊN
Tên đề tài:
ĐÁNH GIÁ DIỄN BIẾN CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ MÓNG CÁI, TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính Quy
Chuyên ngành : Khoa học Môi trường
Lớp : K46 – KHMT – N02
Khoa : Môi trường
Khóa học : 2014 – 2019
Giảng viên hướng dẫn : Th.S. Nguyễn Thị Huệ
Thái Nguyên, năm 2019

ii
LỜI CẢM ƠN
Thực tập tốt nghiệp là giai đoạn cần thiết và có ý nghĩa quan trọng đối
với mỗi sinh viên cuối khóa, nhằm nâng cao năng lực tri thức, tổng hợp các
kiến thức đã học và có cơ hội mở rộng kỹ năng thực tiễn trong việc nghiên
cứu khoa học. Được sự đồng ý của ban giám hiệu trường Đại học Nông Lâm
Thái Nguyên, khoa môi trường và giảng viên hướng dẫn khoa học
Th.S.Nguyễn Thị Huệ, em tiến hành đề tài: “Đánh giá diễn biến chất lượng
nước mặt trên địa bàn thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh”.
Để hoàn thành khóa luận này em xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu
nhà trường, Ban chủ nhiệm khoa Môi trường, đặc biệt em xin bày tỏ lòng biết
ơn sâu sắc tới cô giáo Th.S. Nguyễn Thị Huệ, người đã hướng dẫn, chỉ bảo
em tận tình để em hoàn thành tốt bài khóa luận này.
Em xin chân thành cảm ơn các cán bộ Chi Cục Bảo Vệ Môi Trường
thành phố Móng Cái, bạn bè và người thân trong gia đình đã tạo điều kiện
giúp đỡ, động viên khuyến khích em trong thời gian học tập cũng như hoàn
thành đề tài này.
Trong quá trình thực hiện đề tài này, mặc dù đã có những cố gắng
nhưng do thời gian và năng lực còn hạn chế nên đề tài của em không thể tránh
khỏi những sai sót. Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của các thầy
cô giáo và các bạn để đề tài của em được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày 30 tháng 5 năm 2019
Sinh viên
Nguyễn Văn Biên

iii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Đặc trưng lượng mưa tỉnh Quảng Ninh .......................................... 19
Bảng 2.2: Tổng hợp trữ lượng nước đến từ mưa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
......................................................................................................................... 19
Bảng 3.1: Các chỉ tiêu, phương pháp xác định và tiêu chuẩn so sánh ............ 24
Bảng 4.1. Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo huyện/thị xã/thành
phố thuộc tỉnh Quảng Ninh năm 2016 ............................................................ 28
Bảng 4.2. Đặc trưng mực nước 02 sông chính tại tỉnh Quảng Ninh .............. 31
Bảng 4.3. Các khu dân cư thải nước thải sinh hoạt trực tiếp ra sông, suối trên
địa bàn TP Móng Cái ...................................................................................... 34
Bảng 4.4. Lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn ..................... 36
TP Móng Cái ................................................................................................... 36
Bảng 4.5. Lượng chất thải y tế phát sinh trên địa bàn TP Móng Cái ............. 39
năm 2016 ......................................................................................................... 39
Bảng 4.6. Thành phần CTR y tế trên địa bàn TP Móng Cái ........................... 40
Bảng 4.7. Chất lượng nước mặt tại thành phố Móng Cái năm 2016 ............. 41
Bảng 4.8. Chất lượng nước mặt tại thành phố Móng Cái năm 2017 .............. 42
Bảng 4.9. Chất lượng nước mặt tại thành phố Móng Cái năm 2018 .............. 43
Bảng 4.10. Hàm lượng kim loại nặng trong nước mặt qua các năm .............. 47

iv
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 4.1. Bản đồ hành chính tỉnh Quảng Ninh ............................................... 27
Hình 4.2. Dịch chuyển cơ cấu kinh tế của Quảng Ninh trong những năm gần
đây ................................................................................................................... 30
Hình 4.3. Biểu đồ biểu diễn tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm GDP tỉnh
Quảng Ninh giai đoạn 2014-2018 ................................................................... 30
Hình 4.4. Tỷ lệ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến phát sinh nước thải công
nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh .............................................................. 37
......................................................................... Error! Bookmark not defined.
Hình 4.5. Biểu đồ biểu diễn hàm lượng TSS trong nước mặt tại thành phố
Móng Cái ......................................................................................................... 44
Hình 4.6. Biểu đồ biểu diễn hàm lượng COD trong nước mặt tại thành phố
Móng Cái ......................................................................................................... 45
Hình 4.7. Biểu đồ biểu diễn hàm lượng BOD5 trong nước mặt tại ................ 46
thành phố Móng Cái ........................................................................................ 46
Hình 4.8. Biểu đồ biểu diễn hàm lượng Coliform trong nước mặt tại thành
phố Móng Cái .................................................................................................. 47

