BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KHUNG NĂNG LỰC SỐ
CHO GIÁO VIÊN, CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ
THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
A. GII THÍCH T NG
Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Công nghệ số toàn bộ các giải pháp, công cụ, nền tảng, thiết bị hệ
thống ứng dụng kỹ thuật số để phục vụ sản xuất, quản lý, kinh doanh, học
tập và đời sống xã hội.
2. Dạy học trong môi trường số hình thức tổ chức dạy học trong đó các hoạt
động giảng dạy, học tập, quản đánh giá được thực hiện trên môi trường
công nghệ số nhằm đạt mục tiêu giáo dục.
3. Dữ liệu tập hợp các giá trị thô, rời rạc, chưa ý nghĩa, cần được xử
để trở thành thông tin hữu ích.
4. Giải pháp công nghệ tập hợp các công cụ k thuật liên quan (phần
mềm, phần cứng) và/hoặc dịch vụ để giải quyết vấn đề đặt ra.
5. Mạng hội một cấu trúc bao gồm các nhân hoặc tổ chức được kết
nối với nhau thông qua các nền tảng trực tuyến để chia sẻ thông tin, tương
tác và hợp tác.
6. Môi trường số không gian được tạo ra vận hành nhờ o công nghệ
số, nơi con người thể tương tác, trao đổi, học tập, làm việc, giải trí và
sáng tạo thông qua các thiết bị điện tử và hệ thống mạng.
7. Năng lực số khả năng sử dụng công nghệ số một cách thành thạo, an toàn,
sáng tạo và có trách nhiệm trong học tập, làm việc và đời sống xã hội.
8. Nội dung số bất kloại nội dung nào tồn tại dưới dạng dữ liệu sđược
hóa định dạng máy thể đọc được, thể được tạo, xem, phân
phối, sửa đổi và lưu trữ bằng máy tính và công nghệ kỹ thuật số.
9. phạm số cách tiếp cận giáo dục dựa trên việc tích hợp công nghệ số
vào quá trình dạy học nhằm đổi mới phương pháp, hình thức tổ chức
đánh giá, hướng tới phát triển năng lực toàn diện và năng lực số cho người
học.
10. Thiết bị số là thiết bị điện tử sử dụng công nghệ kỹ thuật số để xử lý và lưu
trữ dữ liệu.
11. Trí tuệ nhân tạo lĩnh vực khoa học công nghệ nhằm tạo ra các hệ thống
máy tính có khả năng thực hiện những chức năng trí tuệ của con người như
học tập, suy luận, nhận thức, giao tiếp và ra quyết định.
12. Trí tuệ nhân tạo tạo sinh một lĩnh vực con của trí tuệ nhân tạo (AI) tập
trung vào việc tạo ra dữ liệu mới, thể văn bản, hình ảnh, âm thanh,
hoặc video, dựa trên dữ liệu đầu vào đã có trước đó.
B. CẤU TRÚC KHUNG NĂNG LỰC S
Cấu trúc Khung năng lc s bao gm 6 min năng lực, trong đó có 19 năng lực
thành phn, c th như sau:
1. MIN 1: T CHC DY HỌC TRONG MÔI TRƯNG S
Miền năng lực này nhn mnh vic giáo viên thiết kế, trin khai, t chc qun
lý s dng công ngh s trong quá trình dy hc để nâng cao hiu quả, đổi mới phương
pháp nhm thc hin mc tiêu giáo dc, bao gm:
1.1. Dy học trong môi trường s: giáo viên thiết kế, t chc các hoạt động
dy hc, qun lí đánh giá đa dng hiu qu trong môi trưng mng thông qua h
tng công ngh s nhm đạt mc tiêu giáo dc.
1.2. Hướng dn, h tr hc tp: giáo viên s dng các gii pháp, công cnn
tng s để hướng dn và h tr người hc trong quá trình hc tp và t hc.
1.3. nhân hóa người hc: giáo viên ng dng công ngh để điều chnh ni
dung, phương pháp dạy hc phù hp vi nhu cầu, năng lực nhân người hc, điều
chnh tc đ hot đng phù hp vi người hc, nhóm người hc.
1.4. Hc tp cng tác: giáo viên s dng các gii pháp, công cnn tng s để
t chc hot đng nhóm, khuyến khích hp tác, giao tiếp và tương tác giữa ngưi hc.
2. MIN 2: KIM TRA, ĐÁNH GIÁ
Miền năng lực y đề cập đến vic s dng công ngh s trong các hình thc,
phương pháp ng c đánh giá trên nền tng s để tăng cường hiu qu, s đa dạng
phù hp ca hoạt đng kiểm tra, đánh giá trong trin khai qun quá trình dy
hc, bao gm:
2.1. Phương thức đánh giá: giáo viên ng dng công ngh đ thiết kế trin
khai các hình thc kim tra đánh giá người hc theo quá trình và đnh kì linh hot, hiu
qu.
2.2. Phân tích kết qu hc tp: giáo viên s dng các công c s để thu thp, phân
tích d liu hc tập, làm sở theo dõi đưa ra các nhận định v s tiến b ca người
hc, đánh giá xu hướng hc tp và phát hin vấn đề.
2.3. Phn hồi đánh giá cải tiến: giáo viên s dng các công c s để đưa ra
phn hi kp thời, điều chỉnh phương pháp dạy hc da trên kết qu đánh giá, điều chnh
kế hoch dy hc.
3. MIN 3: TRAO QUYN CHO NI HC
Miền năng lực y tp trung vào vic ng dng công ngh s để thúc đẩy dy
hc ly người hc làm trung tâm, tăng cường tính hòa nhập, thúc đy s tham gia tích
cc ca người hc để gii quyết vn đề, bao gm:
3.1. Tiếp cn hòa nhp: giáo viên ng dng công ngh s để thiết kế đảm
bảo môi trưng hc tp s d tiếp cn, công bng và phù hp vi mi đối tượng ngưi
hc, đảm bo người hc có nhu cầu đặc bit có th tiếp cn bài ging.
3.2. Gii quyết vấn đề: giáo viên ng dng công ngh s để phát hin, x các
tình hung phát sinh trong dy hc, x lí các vấn đề kĩ thuật để gii quyết vấn đề trong
dy hc và h tr người hc.
3.3. Khuyến khích s tham gia tích cc ca người hc: giáo viên s dng công
ngh s để to hứng thú, động lc, thúc đẩy s tham gia tương c ca ngưi hc
trong môi trường s.
4. MIỀN 4: KĨ NĂNG CÔNG NGHỆ S
Miền năng lực y nhn mnh vai trò ca giáo viên trong vic cp nht, ng dng
thành thophát trin năng lực s mt cách sáng to, trách nhim an toàn, phù
hp với quy định hin hành, bao gm:
4.1. năng thông tin d liu: giáo viên kh năng tìm kiếm, sàng lc
phân loi, đánh giá và qun lí s dng thông tin, d liu hiu quả, có đạo đức trong quá
trình dy hc; biết cách hướng dn người hc tìm kiếm, đánh giá độ tin cy, chính xác
ca thông tin và trích dn ngun hp l.
4.2. Sáng to ni dung s: giáo viên có kh năng tạo mi, chnh sa tích hp
các đnh dng hc liu s phc v dy hc, kiểm tra đánh giá.
4.3. An toàn: giáo viên th hin s hiu biết và kh ng áp dụng các nguyên tc
bo mật, an toàn thông tin trong môi trường s, bo v d liu và thông tin cá nhân ca
người hc, bản thân và đồng nghip, phòng tránh ri ro trc tuyến.
5. MIN 5: PHÁT TRIN CHUYÊN MÔN
Min năng lực này đề cập đến vic giáo viên s dng công ngh s để giao tiếp,
cng tác với đồng nghip, ph huynh, người hc các bên liên quan khác; đ t phát
trin chuyên môn liên tc và đóng góp vào s phát trin ca t chc, bao gm:
5.1. Giao tiếp trong t chc: giáo viên s dng gii pháp, công c và nn tng s
để giao tiếp, trao đổi thông tin trong nhà trường và cha m người hc.
5.2. Hp tác phát trin chuyên môn: giáo viên kh năng tham gia các cng
đồng chuyên môn trc tuyến, khóa hc trc tuyến, chia s kinh nghim hc hi t
đồng nghip thông qua nn tng công ngh s.
5.3. Phát trin, s dng, chia s qun hc liu s: giáo viên ng dng công
ngh s để y dựng, lưu trữ, chia s qun tài nguyên hc liu s mt cách h thng,
hiu qu.
6. MIN 6: TRÍ TU NHÂN TO (AI)
Miền năng lực này đề cập đến vic giáo viên ng dng, tích hp AI mt cách có
hiu qu đạo đức vào công vic ging dy, h tr hc tp phát trin chuyên
môn, bao gm:
6.1. Tư duy lấy con người làm trung tâm: giáo viên xác định các giá tr thái độ
đối vi s ơng tác giữa con người và AI; ng dụng AI đ h trợ, tăng cường kh năng
dy học nhưng vẫn đảm bo vai trò trung tâm ca con ngưi.
6.2 Đạo đức AI: giáo viên th hin s hiu biết tuân th c nguyên tắc đạo
đức khi s dụng AI như tính minh bạch, công bng, tôn trng quyền riêng tư, giải thích
rõ ràng cho người hc v cách s dng AI.
6.3 phạm AI: giáo viên kh năng tích hợp AI vào phương pháp phm
mt cách ch đích hiệu qu để h tr vic thiết kế dy hc, h tr hc tp, kim
tra đánh giá và giao tiếp xã hi.
6.4 AI cho phát trin chuyên môn: giáo viên có kh năng ng dụng AI để t động
hóa công vic, cp nht tài liệu xu hướng giáo dục, nâng cao năng lc chuyên môn
và thúc đẩy hc tp sut đi.
C. BNG MÔ T CHI TIT KHUNG NĂNG LỰC S CHO GIÁO VIÊN, CÁN B QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DC MM
NON, GIÁO DC PH THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
Mi miền năng lực đưc mô t theo 03 cấp độ v năng lực bao gm:
- Cơ bản: Là mức độ bản v NLS mà mi giáo viên cần có để đánh giá, lựa chn và s dng các công c s mt ch phù hp trong
giáo dc.
- Thành tho: Là mức độ NLS cn thiết đ thiết kế nhng chiến lược sư phạm hiu qu tích hp công c công ngh s; mc độ thành
tho bao gm các tiêu chí ca mức cơ bản và mc thành tho.
- Nâng cao: Là mức độ NLS cn thiết đ giáo viên và cán b qun lý sáng to trong vic khai thác và s dng các công c công ngh
mt cách đi mi trong giáo dc; mức độ nâng cao bao gm các tiêu chí ca mc độ cơ bản, mc đ thành tho và mc đ nâng cao.
1. BNG MÔ T CHI TIẾT KHUNG NĂNG LỰC S CHO GIÁO VIÊN MM NON
Miền năng lực
Năng lc
thành phn
Cơ bản
Thành tho
Nâng cao
T CHC DY
HC TRONG MÔI
TRƯNG S
1.1. Dy hc
trong môi trường s
- S dụng được c thiết b
bản (máy tính, máy chiếu,
loa, màn hình…) để trình
bày các ni dung trc quan
- S dng được mt s ng
dụng di động (App) giáo dc
đơn giản
- Qun được nhóm thiết b
kết ni và thiết b phn cng
trong lp hc
- La chn tích hợp được
các tài nguyên hc liu s
giáo dục đơn giản vào kế
hoch hoạt động hc tp,
chơi
- Thiết kế được các hot
động hc tập và vui chơi
s dng công ngh mt cách
phù hp
- Thc hin đưc các thao
tác xs c thiết b và kết
ni đơn giản
- Sáng to và th nghim được
các hình giáo dc ng dng
công ngh mi, phù hp vi
la tui
- ng dn được đồng nghip
cách s dng và quản cơ bản
các thiết b trong lp hc