
MỤC LỤC
Câu 1: Dấu hiệu của một người đọc thành công ở lứa tuổi TH.................................2
Câu 2: Tiến trình hành động đọc và mô thức dạy học đọc ở TH...............................3
2.1. Tiến trình hành động đọc.................................................................................3
2.2. Mô thức dạy đọc ở TH.....................................................................................3
Câu 3: Các mức độ của đọc hiểu; Câu hỏi tìm hiểu bài đọc......................................4
3.1. Các mức độ của đọc hiểu: nhận biết - thông hiểu - vận dụng thấp - vận dụng
cao...........................................................................................................................4
3.2. Câu hỏi tìm hiểu bài:........................................................................................4
Câu 4: Dự kiến các từ ngữ cần luyện đọc đúng trong bài, đoạn. Phân tích và nêu
cách sửa......................................................................................................................5
Câu 5: Thực hành dùng kí hiệu phân tích cách đọc trong một đoạn/bài. Thể hiện
giọng đọc....................................................................................................................6
Câu 6: Các biện pháp luyện đọc đúng, đọc nhanh, đọc diễn cảm..............................6
6.1. Luyện đọc đúng:..............................................................................................6
6.2. Luyện đọc nhanh..............................................................................................6
6.3. Luyện đọc diễn cảm.........................................................................................6
Câu 7: Các PP, công cụ đánh giá kĩ năng đọc của HSTH..........................................7
Câu 8: Phân tích những khó khăn của HSTH khi tập viết. Nêu biện pháp để rèn kĩ
thuật viết cho HSTH...................................................................................................7
8.1. Phân tích các khó khăn....................................................................................7
8.2. Nêu biện pháp để rèn kĩ thuật viết cho HSTH.................................................8
Câu 9: Các kiểu dạy học chính tả đoạn bài. Cơ sở ngôn ngữ học và những lưu ý khi
dạy............................................................................................................................10
1

Câu 10: Xây dựng bài tập dạy học Chính tả theo khu vực......................................11
Xây dựng bài tập: theo khu vực miền Trung........................................................11
Câu 11: Tìm hiểu những dấu hiệu của người viết thành công ở lứa tuổi tiểu học...11
Câu 12: Nêu ưu/nhược của một cách tiếp cận quá trình dạy học viết văn bản ở TH.
..................................................................................................................................12
Câu 13: Kĩ năng cá thể hóa đề bài dạy học viết văn bản theo quan điểm giao tiếp.12
13.1. Khái niệm:....................................................................................................12
13.2. HS hình thành kĩ năng cá thể hóa đề bài trong quá trình dạy học viết văn
bản theo quan điểm giao tiếp................................................................................12
Câu 14: Quan sát, vai trò của quan sát trong dạy học viết văn bản.........................13
Câu 15: Thiết kế sơ đồ tư duy hướng dẫn HS quan sát: Cách thức xây dựng, cách
sử dụng.....................................................................................................................14
Câu 16: Kĩ năng xây dựng hệ thống câu hỏi hướng dẫn HS tìm ý và lập dàn ý trong
dạy học viết văn bản.................................................................................................14
Câu 17: Các cách tiếp cận đối với việc phát triển vốn từ cho HSTH......................15
Câu 18: Các loại BT dạy học phát triển vốn từ cho HSTH......................................16
Câu 20: Phân tích mục tiêu, cơ sở ngôn ngữ học và những lưu ý khi tổ chức hướng
dẫn HS thực hiện các BT rèn kĩ năng về từ và câu..................................................17
20.1. Mục tiêu.......................................................................................................17
20.2. Cơ sở sở ngôn ngữ:......................................................................................17
20.3. Lưu ý............................................................................................................18
Câu 21: Kĩ năng thiết kế các bài tập trong DH viết văn bản ở TH..........................18
Câu 22: Kĩ năng chấm bài viết văn bản ở TH..........................................................20
22.1. Thái độ người chấm bài:..............................................................................20
2

22.2. Phương pháp chấm bài:................................................................................20
22.3. Lưu ý:...........................................................................................................20
Câu 23: Các PP, công cụ đánh giá kĩ năng viết (kĩ thuật viết/viết văn bản) của
HSTH?......................................................................................................................20
23.1. PP, công cụ đánh giá kĩ thuật viết:...............................................................20
23.2. PP, công cụ đánh giá kĩ thuật viết văn bản:.................................................21
Câu 24: Các PP, KT rèn kĩ năng nói và nghe theo nghi thức lời nói.......................21
Câu 25: Các PP, KT rèn kĩ năng nói và nghe theo đề tài.........................................22
Câu 26: Phân biệt: chuyện/truyện; đọc truyện/kể chuyện/nói chuyện.....................24
Câu 27: Các biện pháp rèn kĩ năng kể chuyện chân thật /diễn cảm.........................24
Câu 28: Các khó khăn của hsth khi nói và nghe......................................................25
Câu 29: Các phương pháp, công cụ đánh giá kỹ năng nói và nghe.........................26
3

Câu 1: Dấu hiệu của một người đọc thành công ở lứa tuổi TH
- Khả năng đọc đúng, đọc nhanh, đọc diễn cảm.
+ Đọc đúng: tái hiện mặt âm thanh của bài đọc chính xác, không có lỗi, đúng chính
âm, đúng các âm vị, đúng ngữ điệu (ngắt, nghỉ).
+ Đọc nhanh: đọc đúng, đọc to, rõ ràng, rành mạch, không ê a, ngắt ngứ. HS đọc
nhanh thường phản ứng nhanh, lưu loát, khi đọc thì các em chú ý; nói nhanh, có
sức lan tỏa với người nghe; biểu cảm theo body language.
+ Đọc diễn cảm: bao gồm những dấu hiệu của đọc đúng, thêm ngữ điệu đọc truyền
cảm và sự kết hợp giữa ngữ điệu đọc với các yếu tố phi ngôn ngữ (nét mặt, cử chỉ,
điệu bộ,…). Ngữ điệu đọc bao gồm: Tiết tấu của giọng đọc (kĩ thuật ngắt giọng);
Nhịp điệu đọc (dồn dập hay chậm rãi); Cường độ đọc (giọng đọc to hay nhỏ, nhấn
giọng hay lướt qua); Cao độ (giọng trầm hay bổng, lên cao hay xuống thấp); Sắc
thái giọng đọc (vui, buồn, lo lắng, hóm hỉnh, chế giễu, bực bội, trang trọng…). Có
sức lan tỏa tới người nghe khi đọc. Ngoài ra, còn phải đọc tự nhiên, đúng giọng của
mình.
- Khả năng đọc thầm, đọc lướt, đọc quét.
4

+ Đọc thầm: đọc không thành tiếng, không mấp máy môi, tốc độ đọc nhanh (70-
80 tiếng/phút)
+ Đọc lướt, đọc quét: tốc độ đọc nhanh, tìm nhanh được những từ khóa, dữ kiện
cần tìm trong bài, nắm được ý chính của bài.
- Khả năng thông hiểu văn bản: đọc hiểu chính là đọc nắm bắt thông tin, kết quả
của đọc hiểu văn bản là người đọc lĩnh hội được thông tin hiểu nghĩa của từ cụm,
câu đoạn bài tức là toàn bộ những gì đã đọc thông qua giao tiếp.
- Khả năng vận dụng kết quả đọc: trả lời được các câu hỏi trong nội dung bài học
của giáo viên. Thông qua kết quả học tập của học sinh.
Câu 2: Tiến trình hành động đọc và mô thức dạy học đọc ở TH.
2.1. Tiến trình hành động đọc
- Giải mã chữ, đọc thành tiếng, đọc thầm (trong đó đọc thành tiếng là đặc trưng nổi
bật nhất trong CT dạy đọc ở TH)
- Phân tích, thông hiểu văn bản(đọc hiểu)--> quan trọng nhất
- Vận dụng vào cuộc sống
2.2. Mô thức dạy đọc ở TH
- Dạy giải mã chữ- lời (đọc thành tiếng)
+ Phân tách tiếng thành âmđánh vần); xem xét, nhận diện các âm, vần tạo thành
tiếng( đánh vần- đọc trơn)
+ Nhận diện sự tương hợp giữa thanh- chữ viết
Một âm ghi cho nhiều chữ( ví dụ: âm “chờ” : gồm chữ c và h; âm “ngờ” gồm
chữ n g và h hay n và g)
Một âm ghi một chữ( ví dụ: âm “bờ”: ghi chữ b; hoặc âm “cờ” ghi thành một
chữ c)
5

