Trường THCS Phổ Hòa
Hvà tên :
............................................................
Lớp 9 :......
Kiểm tra 1 tiết môn Đa Lí
Thời gian 45 phút
Điểm
Lời phê :
Đề
I/ Phần trắc nghiệm: (3,0 đim)
A/ Khoanh tròn một chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất:
Câu 1 : Ý nào không thuộc mặt mạnh của nguồn lao động nước ta?
a) Lực lượng lao động dồi dào.
b) Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông , lâm, ngư nghiệp, tiểu
thủ công nghiệp.
c) Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
d) T lệ lao đng được đào to nghề còn rất ít.
Câu 2 : Loại cây trồng tch hợp nhất với đất phù sa là:
a) Lúa nước và các cây ngn ngày c) Cây ăn quả
b) Cây công nghiệp lâu năm d) Cây ăn quả và một số cây ngắn ngày
Câu 3. Hiện nay nước ta phát triển nhất là loi hình giao thông:
a) Đường biển ; b) Đường bộ c)Đường hàng không ; d) Đường Sắt
Câu 4: Chọn ý đúng trong các câu sau: Dân số năm 2003 của nước ta là:
a) 75,9 Triệu người b) 80,5 Triệu người c) 80,9 Triệu người d) 81,9
Triu người
B/ Ghép nội dung cột A và B cho phù hợp với vai trò của các loại rừng ở nước ta ?
Câu 5 : (1,0 đ)
Các loại rừng Kết quả Vai t
1. Rừng sản xuất 1 với………. a/ Bảo vệ hệ sinh thái, bảo vệ các giống loài
quý hiếm
2. Rừng phòng h
2 với………. b/ Cung cấp nguyên liệu cho ng nghiệp, cho
dân dụng và xuất khẩu
3. Rừng đặc dụng 3 với………. c/ rừng đầu nguồn của các con sông, chắn
cát bay (min Trung) rừng ngập mặn ven
biển
C / Điền từ còn thiếu vào ch trống để hoàn thành các nội dung sau :
Câu 6 : T cuối những năm 50 của thế kỉ XX, nước ta bắt đầu hiện tượng
(1)“………………………..
……………….. . Nh thực hiện tốt (2)……………………dân số, kế hoạch hóa gia
đình nên t lệ gia
tăng (3) ………………………của dân số có xu hướng ( 4 )………………..
II/ Phần tự luận : ( 7,0 điểm )
Câu 1 : Trình bày đặc điểm pn bố dânnước ta và giải thích? (2 điểm)
Câu 2 : (2 điểm) Phân tích những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông
nghiệp nước ta?
Câu 3 : ( 3 điểm ) Dựa vào bảng số liệu sau
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TGIAI ĐOẠN 2000-
2005
(Đơn
vị: %)
Khu vực kinh tế 2000 2002 2003 2004 2005
Nông - lâm - ngư nghiệp
Công nghiệp – xây dng
Dch vụ
65,1
13,1
21,8
61,9
15,4
22,7
60,3
16,5
23,2
58,8
17,3
23,9
57,3
18,2
24,5
V biểu đồ thể hiện sự thay đổi cấu lao động theo khu vực kinh tế nước ta giai
đoạn 2000- 2005 ?
Bài làm :
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHM
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
A/ Khoanh tròn một chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất :
Mỗi câu chọn đúng đạt 0,25 đ
Câu 1 2 3 4
Đáp án d a b c
B/ Ghép nội dung cột A và B cho phù hợp với vai trò của các loại rừng ở nước ta(1,0)
1 nối b 2 nối c 3 nối a
C/ Điền từ còn thiếu vào chtrống để hoàn thành các ni dung sau : ( 1, 0 đ )
( 1 ) bùng ndân số , ( 2 ) chính sách ( 3 ) tự nhiên , ( 4 )
giảm .
II/ Phần tự luận : ( 7,0 điểm )
Câu
Nội dung Điểm
1
2 đ
a/ Dân cư nước ta phân bố không đều
+ Tập trung đông đồng bằng, ven biển và các đô thị; thưa thớt miền núi và cao
nguyên
+ Phân bdân cư giữa thành thvà nông thôn cũng chênh lệch nhau (khoảng 74% dân
ssinh sống ở nông thôn)
b/ Giải thích:
+ Vì vùng đồng bng ven biển điều kiện sinh sống thuận lợi, dễ ng cho giao lưu
0,25
0,5
0,25
0,5
phát triển sản xuất. Miền núi trung du nơi điều kiện sản xuất còn gặp nhiều khó
khăn như đi lại khó khăn, thiếu nước...
+ So v quy mô diện tích và dân s nước ta thì số thành th còn ítn chưa thu hút được
nhiều thịn, do đó tỉ lệ dân thành th còn ít so với dân sống ở nông thôn
0,5
2
2 đ
* Tài nguyên đất: đa dạng, vừa có đất phù sa, đất Ferat tạo điều kin đa dạng cây trồng
như cây công nghiệp, cây lương thực .
* Tài nguyên khí hậu: Khí hậu nhiệt đớim gió mùa quanh năm nguồn nhiệt cao, độ
ẩm lớn, khí hậu phân bố rõ rệt theo chiều Bắc - Nam, theo mùa, theo độ cao tạo điều
kiện cho cây cối xanh tươi quanh năm, trồng được cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới .
* Tài nguyên nước: Sông ngòi ao hồ dày đặc, nguồn nước ngầm phong phú thuận lợi
cho việc tưới tiêu, đẩy mnh thâm canh tăng vụ.
* Tài nguyên sinh vật: nguồn động thực vật phong phú tạo điều kiện để thuần dưỡng
các ging cây trồng, vật ni .
0,5
0,5
0,5
0,5
3
HS vẽ biểu đồ miền đẹp, chính xác, đầy đủ tên biểu đồ, chú giải
(thiếu một phần trừ 0,25 điểm)
3,0
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I - LỚP 9
I. PHN TRC NGHIM :(3đ)
u :1(1,5 điểm) Khoanh tròn vào đầu ý câu mà em cho đúng nht. (Mi ý đúng 0,5đ)
1, Các đô th nước ta phn lnqui
A. Va và nh. B. Ln và nh.
C. Rt ln. D. Rt nh
2, Ngun lao động nước ta mi năm tăng thêêm.
A. Gn 1 triu lao động. B. 1 triu lao động.
C. Dưới 1 triu lao động. D. Trên 1 triu lao đng.
3, Nước tamy vùng kinh tế.
A. 3 vùng kinh tế B. 5 vùng kinh tế
C. 7 vùng kinh tế D. 9 vùng kinh tế
u 2: (1,5 điểm) Ni ý của cột A với ý của cột B sao cho đúng.
Cột A (Cây công nghiệp) Cột B (Vùng trồng nhiều nhất)
Chè Đông Nam Bộ
phê Trung du min núi Bắc Bộ
Cao su Bắc Trung Bộ
Tây Nguyên
II. PHN T LUN: (7đ)
u 1. (2 đ) Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta?
u 2. (2,5đ) Nêu nhng thành tu v kinh tế nước tanhng thách thc, khó khăn cn
vượt qua?
Câu 3. (2,5.đ) Cho bng s liu v cơ cu GDP ca nước ta thi k 1991-2002 (%)
Các ngành kinh tế Các năm
1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002
Tng s 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0
Nông -lâm-ngư nghip 40,5 30,0 27,0 26,0 25 23,0 23,0
Công nghip-xây dng 24,0 29,0 29,0 32,0 35 38,0 38,5
Dch v 35,5 41,0 44,0 42,0 40 39,0 38,5
a.V biu đồ min th hin cơ cu GDP thi k 1991-2002.
b. Qua bng s liu và biu đồ đã v nhn xét v s thay đổi t trng các ngành kinh tế của nước ta
thời kỳ 1991 - 2002? .
ĐÁP ÁN KT K9 ĐỀ 2
I/ TRC NGHIM:
1-b; 2-a; 3-d; 4-c; 5- c; 6-b; 7-a; 8- b; 9-c; 10- a; 11-c; 12-d
II. PHN T LUN VÀ BÀI TP : (7đ)
vượt qua?
+ Có nhiu bt cp trong s phát trin KT, văn hoá, giáo dc, y tế . . . (0,25đ)
+ Phi vươn lên trong quá trình hi nhp KT TG (0,25đ)
u 2. (2đ)
CÁC NHÂN T T NHIÊN
-Tài nguyên đa dng là cơ s nguyên liu, nhiên liu năng lượng, to cho công nghip
phát trin cơ cu đa nghành. (0,25đ)
- S phân bc loii nguyên khác nhau to ra thế mnh ca tng vùng. (0,25đ)
CÁC NHÂN T HI
- Dân cư đông và lao động di dào tiếp thu nhanh khoa hc k thut ta nên th trường
trong nưc đầu tư ca nước ngoài. (0,25đ)
- Cơ s vt cht kĩ thut trong công nghip và cơ s h tng. (0,25đ)
-Trình độ ng ngh thp, hiu qu s dng chưa cao, chưa đồng b và phân b tp trung
mt s vùng (0,25đ)
* Chính sách phát trin công nghip. (0,25đ)
-Công nghip hoá và đầu tư trong, ngoài nưc.
(0,25đ)
* Th trường. Công nghip ch phát trin khi chiếm lĩnh được th trường
(0,25đ)
u 3.I TP (2,5.đ)
* V biu đồ: ( Min )
Đúng đẹp ( tô màu) (1đ)
C
â
u 1
. (2,5đ) Thành tu
+ Tc độ tăng trung kinh tế tương đối vng chc (0,25đ)
+ Cơ cu KT chuyn dch theo hưng công nghip hoá (0,25đ)
+ Phat trin mt s ngành trng đim trong CN (0,25đ)
+ Phát trin nn xn xut hàng hoá xut khu đã thúc đẫy ngoi thương và s đầu tư ca
nước ngoài.
(0,25đ)
+ Hi nhp nn KT khu vc và toàn cu (0,25đ)
- Thách thc:
+ S phân hoá giàu nghèo, còn nhiu xã nghèo vùng sâu vùng xa (0,25đ)
+ Môi trường ngày càng b ô nhim, tài nguyên cn kit. (0,25đ)
+ Vn đề gay gt v vic làm (0,25đ)