S GD VÀ ĐT QU NG NAM
TR NG THPT HƯỜ
NGHINH
--------------------
(Đ thi có 02 trang)
KI M TRA GI A H C KÌ I
MÔN: ĐA LÍ 11- NĂM H C 2022 – 2023
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao đ)
H và tên: ...................................................................S báo danh: .............
A. PH N TR C NGHI M. (7,0 đi m)
Câu 1. Phát bi u nào sau đây khôngđúng v i tác đng c a cu c cách m ng khoa h c và công
ngh hi n đi?
A. Làm xu t hi n nhi u ngành m i. B. Thúc đy chuy n d ch c c u kinh t . ơ ế
C. Làm xu t hi n n n kinh t tri th c. ế D. Làm gia tăng s ng i th t nghi p. ườ
Câu 2. Trong xu h ng toàn c u hóa kinh t , đu t n c ngoài tăng nhanh lĩnh v c nào sauướ ế ư ướ
đây?
A. D ch v . B. Nông nghi p.C. Công nghi p.D. Lâm nghi p.
Câu 3. Dân s châu Phi tăng r t nhanh là do
A. t su t t thô giam còn châm. B. trinh đô h c v n ng i dân th p . ườ
C. t su t gia tăng dân s t nhiên cao. D. t su t gia tăng c gi i còn cao. ơ
Câu 4. Các t ch c tài chính qu c t nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan tr ng trong s phát ế
tri n kinh t toàn c u? ế
A. Ngân hàng th gi i, Qu ti n t qu c t .ế ế B. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.
C. Ngân hàng châu Âu, Qu ti n t qu c t . ế D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng th gi i.ế
Câu 5. Các n c phát tri n th ng có đc đi m làướ ườ
A. ch s phát tri n con ng i th p. ườ B. có n n c ngoài còn r t cao. ướ
C. đu t n c ngoài (FDI) nhi u. ư ướ D. GDP bình quân đu ng i th p. ườ
Câu 6. M t trong nh ng bi u hi n rõ nh t c a bi n đi khí h u là ế
A. băng vùng c c ngày càng dày. B. xu t hi n nhi u tr n đng đt.
C. núi l a hình thành nhi u n i. ơ D. nhi t đ Trái Đt ngày càng tăng.
Câu 7. Nguyên nhân ch y u Mĩ La tinh có t l dân thành th cao là do ế
A. chi n tranh các vùng nông thôn di n ra tri n miên.ế
B. dân nghèo không có ru ng kéo ra thành ph làm.
C. đi u ki n s ng thành ph c a Mĩ La tinh thu n l i.
D. công nghi p phát tri n v i t c đ nhanh chóng.
Câu 8. Nguyên nhân ch y u nào sau đây d n đn hi n t ng bi n đi khí h u toàn c u? ế ế ượ ế
A. Gia tăng l ng khí th i CFCượ s. B. Gia tăng l ng rác th i sinh ho t.ượ
C. L ng khí th i COượ 2 tăng nhanh. D. Ô nhi m môi tr ng các đi d ng. ườ ươ
Câu 9. Dân s già d n t i h qu nào sau đây?
A. C n ki t ngu n tài nguyên. B. Gây s c ép t i môi tr ng. ườ
C. Thi u h t ngu n lao đng.ế D. Th t nghi p và thi u vi c làm. ế
Câu 10. Các lo i tài nguyên đang b khai thác m nh châu Phi là
A. đt tr ng và n c. ướ B. khoáng s n và r ng.
Mã đ 321Trang 1/3
C. n c và khoáng s n.ướ D. r ng và đt tr ng.
Câu 11. Toàn c u hóa và khu v c hóa là xu h ng t t y u, d n đn ướ ế ế
A. s ph thu c l n nhau gi a các n n kinh t . ế B. ít ph thu c l n nhau gi a các n n kinh t . ế
C. các n c đang phát tri n g p nhi u khó khăn.ướ D. thu h p kho ng cách giàu nghèo.
Câu 12. Ph n l n lãnh th Châu Phi có c nh quan
A. r ng xích đo, c n nhi t đi khô và xa van.
B. hoang m c, bán hoang m c và c n nhi t đi khô.
C. r ng xích đo, r ng nhi t đi m và nhi t đi khô.
D. hoang m c, bán hoang m c, và xa van.
Câu 13. Nguyên nhân ch y u nào sau đây làm cho môi tr ng bi n và đi d ng b ô nhi m? ế ườ ươ
A. Các s c đm tàu, r a tàu, tràn d u. B. Phát tri n ho t đng du l ch bi n, đo.
C. Tri u c ng di n ra nhi u n i. ườ ơ D. Ho t đng khai thác th y s n xa b .
Câu 14. Suy gi m đa d ng sinh h c s d n t i h u qu nào sau đây?
A. M t đi nhi u loài sinh v t, các gen di truy n. B. Gia tăng các hi n t ng đng đt, núi l a. ượ
C. Xâm nh p m n ngày càng sâu vào đt li n. D. N c bi n ngày càng dâng cao.ướ
Câu 15. Nguyên nhân chính làm suy gi m đa d ng sinh v t hi n nay là do
A. bi n đi khí h u toàn c u.ế B. tình tr ng ô nhi m môi tr ng ườ
C. cháy r ng di n ra th ng xuyên. ườ D. con ng i khai thác quá m cườ
Câu 16. Mĩ La tinh có đi u ki n thu n l i đ phát tri n
A. cây l ng th c, cây ăn qu nhi t đi, chăn nuôi gia súc nh .ươ
B. cây công nghi p, cây l ng th c, chăn nuôi gia đi gia súc. ươ
C. cây công nghi p, cây ăn qu nhi t đi, chăn nuôi gia súc.
D. cây l ng th c, cây công nghi p nhi t đi, chăn nuôi gia súc nh .ươ
Câu 17. Đc tr ng c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đi là xu t hi n và phát ư
tri n nhanh chóng
A. công ngh cao.B. công nghi p d t may.
C. công nghi p điên t . ư D. công nghi p c khí. ơ
Câu 18. Vi t Nam đã tham gia vào t ch c liên k t kinh t khu v c nào sau đây? ế ế
A. Th tr ng chung Nam Mĩ ườ B. Liên minh châu Âu – EU.
C. Di n đàn h p tác kinh t châu Á – Thái Bình D ng. ế ươ D. Hi p c t do th ng m i B c ướ ươ
Mĩ.
Câu 19. Hê qua quan trong nhât cua khu v c hoa kinh tê la ư
A. tăng c ng t do hoa th ng mai. ươ ư ươ B. m c a thi tr ng cac quôc gia. ơ ư ươ
C. tăng tr ng va phat triên kinh tê. ươ D. đâu t phat triên dich vu va du lich. ư
Câu 20. M t trong nh ng bi u hi n c a dân s th gi i đang có xu h ng già đi là ế ướ
A. T l ng i trên 65 tu i ngày càng cao. ườ B. Tu i th c a n gi i cao h n nam gi i. ơ
C. S ng i trong đ tu i lao đông đông. ườ D. T l ng i d i 15 tu i ngày càng cao. ườ ướ
Câu 21. Nguyên nhân ch y u nào sau đây đã làm cho t c đ phát tri n kinh t không đu, đu ế ế
t n c ngoài gi m m nh Mĩ La tinh?ư ướ
A. Thi u l c l ng lao đng.ế ượ B. C n ki t d n tài nguyên.
Mã đ 321Trang 1/3
C. Chính tr không n đnh. D. Thiên tai x y ra nhi u.
B. PH N T LU N. (3 đi m):
Câu 1: (2 đi m)T i sao Châu Phi có ngu n tài nguyên phong phú nh ng đa s các n c châu ư ướ
Phi l i có n n kinh t kém phát tri n? ế
Câu 2: (1đi m) Cho b ng s li u:
T c đ tăng GDP c a Mĩ La tinh giai đo n 1985- 2017
Đn v : %ơ
Năm 1985 1990 1995 2000 2005 2010 2017
T c đ tăng
GDP
2,3 0,5 0,4 2,9 4,3 5,8 0,7
Căn c vào b ng s li u trên, hãy nh n xét t c đ tăng GDP c a Mĩ La tinh trong giai đo n 1985-
2017.
------ H T ------
Mã đ 321Trang 1/3