TR NG THPT HÀM THU N B CƯỜ
(Đ CHÍNH TH C)
Đ KI M TRA KH I 12 THPT PHÂN BAN
Năm h c 2016 – 2017
Môn: GIÁO D C CÔNG DÂN (l n 1)
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao đ )
H và tên: .....................................................................L p: ......... Mã đ: 209 (Đ g m 04 trang)
Chú ý: H c sinh tô đen vào ô tr l i t ng ng. ươ
01. 02.  03.  04.
05. 06.  07.  08.
09. 10.  11.  12.
13. 14.  15.  16.
17. 18.  19.  20.
21. 22.  23.  24.
25. 26.  27.  28.
29. 30.  31.  32.
33. 34.  35.  36.
37. 38.  39.  40.
Câu 1: Ch T ch UBND Huy n đã tr c ti p gi i quy t đn khi u n i cho công dân. Trong ế ế ơ ế
tr ng h p này, Ch T ch UBND Huy n đã:ườ
A. Tuân th pháp lu t B. Thi hành pháp lu tC. Áp d ng pháp lu t D. S d ng pháp lu t
Câu 2: Pháp lu t quy đnh ng i đ tu i nào sau đây ch u trách nhi m hành chính v m i vi ườ
ph m hành chính do mình gây ra:
A. Đ 18 tu i tr lên B. Đ 14 đn d i 16 tu i ế ướ
C. Đ 16 đn d i 18 tu i ế ướ D. Đ 16 tu i tr lên
Câu 3: Đi u ki n v đ tu i c a ng i lao đng theo quy đnh c a lu t lao đng là: ườ
A. Đ 17 tu i tr lên B. Đ 15 tu i tr lên C. Đ 16 tu i tr lên D. Đ 18 tu i tr lên
Câu 4: Pháp lu t quy đnh ng i đ tu i nào sau đây ch u trách nhi m hình s v m i t i ườ
ph m.
A. Đ 16 đn d i 18 tu i ế ướ B. Đ 14 đn d i 16 tu i ế ướ
C. Đ 16 tu i tr lên D. Đ 18 tu i tr lên
Câu 5: M i ng i đu có quy n làm vi c, t do l a ch n vi c làm phù h p v i kh năng c a ườ
mình. Đi u này th hi n bình đng trong:
A. Giao k t h p đng lao đngế
B. Bình đng gi a lao đng nam và lao đng n
C. Th c hi n quy n lao đng
D. Th c hi n nghĩa v lao đng
Trang 1/5 - Mã đ 209
Đi m:Ch kí c a giám th :
L i phê c a Th y (Cô) giáo
Câu 6: Lu t Hôn nhân và gia đình n c ta quy đnh: “V , ch ng bình đng v i nhau, có nghĩa v ướ
và quy n ngang nhau v m i m t”.V y, quy n và nghĩa v c a v , ch ng ch phát sinh và đc ượ
pháp lu t b o v khi:
A. Đc UBND xã, ph ng c p gi y ch ng nh n k t hônượ ườ ế
B. Đc gia đình hai bên th a nh nượ
C. Đc Tòa án nhân dân ra quy t đnh công nh nượ ế
D. Hai ng i chung s ng và có con v i nhauườ
Câu 7: Do đ k trong công vi c, Lan đã đem nh ng bí m t đi t c a H ng nói cho m i ng i ư ư
bi t. Trong tr ng h p này, Lan đã:ế ườ
A. Vi ph m hành chính B. Vi ph m dân s C. Vi ph m k lu t
D. Vi ph m hình s
Câu 8: Ng i ph i ch u trách nhi m hành chính do l i c ý gây ra có đ tu i là:ườ
A. T đ 16 tu i đn d i 18 tu i ế ướ B. T đ 18 tu i tr lên
C. T đ 14 tu i tr lên D. T đ 14 tu i đn d i 16 tu i ế ướ
Câu 9: Câu 35 : Ng i s d ng lao đng theo quy đnh c a pháp lu t có đ tu i làườ :
A. Đ 18 tu i tr lên. B. Đ 22 tu i tr lên C. Đ 16 tu i tr lên D. Đ 20 tu i tr lên
Câu 10: Khi yêu c u v mình ph i ngh vi c đ chăm sóc gia đình, anh B đã vi ph m quy n bình
đng gi a v và ch ng trong quan h :
A. Nhân thânB. Tình c m
C. Nhân thân và tài s nD. Tài s n
Câu 11: Đi n t còn thi u vào ch tr ng: ế
H p đng lao đng là……………gi a ng i lao đng và ng i s d ng lao đng v vi c ườ ườ
làm có tr công, đi u ki n lao đng, quy n và nghĩa v c a m i bên trong quan h lao đng.
A. S đm b o B. S ràng bu c C. S giao k t ế D. S th a thu n
Câu 12: Khi thuê nhà c a ông T, ông A đã t s a ch a c i t o mà không h i ý ki n ông T. Hành ế
vi c a công A là hành vi vi ph m:
A. Hành chính B. Hình sC. Dân sD. K lu t
Câu 13: Công dân bình đng v quy n và nghĩa v có nghĩa là m i công dân
A. Đu có nghĩa v nh nhau ư
B. Đu có quy n nh nhau ư
C. Đu h ng quy n và làm nghĩa v theo quy đnh pháp lu t ưở
D. Đu có quy n và nghĩa v gi ng nhau
Câu 14: Thông tin: Bà Hoa 45 tu i và ông Bình 35 tu i.V a r i, c hai cùng ph m t i l i
d ng ch c v chi m đo t tài s n c a công dân” v i s ti n nh nhau, Tòa tuyên án bà Hoa 7 ế ư
năm tù, ông Bình 5 năm tù.
Em tán thành quan đi m nào sau đây liên quan đn bình đng v trách nhi m pháp lí: ế
A. Không đng ý v i Tòa vì c hai cùng ph m m t t i nh nhau và có cùng đ tu i thì ph i ư
nh n m c án nh nhau ư
B. Đng ý v i Tòa vì c hai làm khác c quan nên m c án có th s khác nhau ơ
C. Đng ý v i Tòa vì bà Hoa l n tu i h n nên ph i nh n m c án cao h n ơ ơ
D. Không đng ý v i Tòa vì bà Hoa là ph n nên m c án ph i th p h n ơ
Câu 15: Vi ph m hành chính là hành vi vi ph m pháp lu t, xâm ph m t i:
A. Các quy t c qu n lý nhà n c ướ
B. Các quan h lao đng
C. Các quan h xã h i
Trang 2/5 - Mã đ 209
D. Các quan h xã h i có m c đ nguy hi m th p
Câu 16: Câu 34 : Chi c xe máy là tài s n c a v ch ng anh B đc dùng đ ch hàng đem l iế ượ
thu nh p cho gia đình. Khi c n ti n anh A đã t ý đem chi c xe đi bán mà không h i ý ki n c a ế ế
v . Em tán thành v i ý ki n nào sau đây: ế
A. Không đng ý vì chi c xe là tài s n chung, l i là ph ng ti n s ng c a gia đình nên ph i ế ươ
bàn b c v i v .
B. Không đng ý vì chi c xe là công c đem l i thu nh p chính cho gia đình ế
C. Đng ý vì ng i ch ng là tr c t nên có quy n quy t đnh đi v i chi c xe. ườ ế ế
D. Đng ý vì chi c xe là tài s n có giá tr nh ế
Câu 17: Hoàn ch nh khái ni m sau: Th c hi n pháp lu t là quá trình ho t đng ……. làm cho
nh ng quy đnh c a pháp lu t đi vào đi s ng tr thành hành vi h p pháp c a các cá nhân t
ch c.
A. C a công dânB. C a nhà n c ướ C. Th ng xuyênườ D. Có m c đích
Câu 18: Theo quy đnh c a pháp lu t Vi t Nam, ng i ch a thành niên là ng i có đ tu i: ườ ư ườ
A. Ch a đ 14 tu iư B. Ch a đ 18 tu iư C. Ch a đ 16 tu iư D. Ch a đ 6 tu iư
Câu 19: D a vào căn c nào sao đây đ chia ra các lo i vi ph m pháp lu t:
A. Các lo i t i ph m đc quy đnh trong B Lu t hình s ượ
B. Đi t ng b xâm ph m, tính ch t, m c đ nguy hi m do hành vi vi ph m gây ra. ượ
C. Đ tu i c a ng i vi ph m pháp lu t ườ
D. Tính ch t ,m c đ nguy hi m do hành vi vi ph m gây ra cho xã h i
Câu 20: Tòa án xét x các v án tham nhũng không ph vào ng i b xét x là ai, gi ch c v gì. ườ
Đi u này th hi n:
A. Bình đng v trách nhi m dân s B. Bình đng v trách nhi m pháp lý
C. Bình đng v quy n và nghĩa v D. Bình đng v trách nhi m chính tr
Câu 21: Bà Hòa b bu c ph i phá d công trình xây d ng trái phép. Thông tin trên cho bi t bà Hòa ế
đã:
A. Vi ph m hành chính và ph i ch u trách nhi m hành chính
B. Vi ph m dân s và ph i ch u trách nhi m dân s
C. Vi ph m hình s và ph i ch u trách nhi m hình s
D. Vi ph m k lu t và ph i ch u trách nhi m k lu t
Câu 22: Tài s n riêng c a v ho c ch ng là tài s n
A. Đc th a kượ ế B. Có tr c th i k hôn nhânướ
C. Có trong th i k hôn nhân D. Có tr c hôn nhân và tài s n th a kướ ế
Câu 23: Hoàn ch nh khái ni m sau: Vi ph m pháp lu t là hành vi trái pháp lu t , có l i do ng i ư
có năng l c trách nhi m pháp lý th c hi n,……… t i các quan h xã h i đc pháp lu t b o v . ượ
A. Gây nh h ng ưở B. Gây thi t h i C. Xâm h iD. Xâm ph m
Câu 24: Vi ph m dân s là hành vi vi ph m pháp lu t, xâm ph m t i:
A. Quan h tài s n và quan h nhân thân B. Các quan h xã h i
C. Các quy t c qu n lý nhà n c ướ D. Quan h tài s n
Câu 25: Quá trình th c hi n pháp lu t ch đt hi u qu khi:
A. Làm t t công tác tuyên truy n, giáo d c pháp lu t
B. L c l ng b o v pháp lu t x lý nghiêm minh nh ng hành vi vi ph m. ượ
C. Ch th tham gia quan h pháp lu t ch đng làm theo quy đnh c a pháp lu t
D. Nhà n c có h th ng pháp lu t đng bướ
Trang 3/5 - Mã đ 209
Câu 26: Vi c giao k t ế h p đng lao đng ph i theo nguyên t c:
A. Pháp lu t lao đng B. Bình đng h p tác
C. T do h p tác D. T do t nguy n, bình đng
Câu 27: Vi c x lý ng i ch a thành niên ph m t i theo nguyên t c: ườ ư
A. Đm b o công b ng, dân ch B. Đm b o bình đng trong xã h i
C. L y giáo d c là ch y u ế D. Th hi n tính khách quan c a pháp lu t
Câu 28: Trách nhi m pháp lý là trách nhi m c a:
A. Ch th vi ph m pháp lu t B. Ch nh ng ng i t đ 18 tu i tr lên ườ
C. T t c m i ng i ườ D. Ng i có hành vi trái đo đcườ
Câu 29: C s đ đm b o cho công dân bình đng tr c pháp lu t v quy n và nghĩa v là:ơ ư
A. Quy n và nghĩa v c a công dân do Qu c h i quy đnh
B. Quy n và nghĩa v c a công dân do Hi n pháp và Lu t quy đnh ế
C. Quy n và nghĩa v c a công dân do Ch t ch n c quy đnh ướ
D. Quy n và nghĩa v c a công dân do c quan có th m quy n quy đnh ơ
Câu 30: Anh A tham gia ho t đng kinh doanh mà không ch u n p thu cho nhà n c. Trong ế ướ
tr ng h p này anh A đã:ườ
A. Không tuân th pháp lu t B. Không thi hành pháp lu t
C. Không s d ng pháp lu t D. Không áp d ng pháp lu t
Câu 31: Tr c xu t là m t trong các hình th c x lí c a:
A. Vi ph m hình s và vi ph m hành chính B. Vi ph m hành chính và vi ph m dân s
C. Vi ph m hành chínhD. Vi ph m hình s
Câu 32: Vi ph m dân s là hành vi vi ph m pháp lu t, xâm ph m t i….
A. Quan h lao đng B. Các quan h tài s n, quan h nhân thân
C. Các quan h h p đng D. Quy t c qu n lý c a nhà n c ướ
Câu 33: Ch th c a h p đng lao đng là:
A. Ng i lao đng và ng i đi di n lao đngườ ườ
B. Ng i lao đng và ng i s d ng lao đngườ ườ
C. Đi di n ng i lao đng và ng i s d ng lao đng ườ ư
D. Ng i lao đng đ 15 tu i tr lênườ
Câu 34: Công dân A không buôn bán ma túy. Trong tr ng h p này công dân A đã:ườ
A. S d ng pháp lu t B. Áp d ng pháp lu t C. Thi hành pháp lu tD. Tuân th pháp lu t
Câu 35: Đáp án nào sao đây th hi n trách nhi m pháp lý
A. Ng i kinh doanh có nghĩa v n p thuườ ế
B. Con cái có b n ph n ph ng d ng cha m già ư
C. Ng i kinh doanh ph i n p ph t do tr n thuườ ế
D. Thanh niên đ tu i ph i th c hi n nghĩa v quân s
Câu 36: Pháp lu t n c ta th a nh n v ch ng có quy n có tài s n riêng và có quy n: ướ
A. S d ng tài s n đó B. Chi m h u tài s n đóế
C. S h u tài s n đó D. Đnh đo t tài s n đó
Câu 37: Cá nhân t ch c không tuân th pháp lu t là :
A. Không làm đi u c m
B. Làm nh ng đi u mà pháp lu t không c m
C. Không làm nh ng vi c pháp lu t quy đnh ph i làm
D. Làm đi u pháp lu t c m
Trang 4/5 - Mã đ 209
Câu 38: Công dân bình đng v trách nhi m pháp lý là:
A. Công dân nào vi ph m pháp lu t cũng đu b x lí theo quy đnh c a pháp lu t
B. Công dân b t k đ tu i nào vi ph m pháp lu t đu b x lí nh nhau ư
C. Công dân nào vi ph m quy đnh c a c quan, đn v đu ph i ch u trách nhi m k lu t ơ ơ
D. Công dân nào do thi u hi u bi t v pháp lu t mà vi ph m thì ch ch u m t ph n tráchế ế
nhi m pháp lí
Câu 39: Đâu không ph i là quy đnh c a pháp lu t dành riêng cho lao đng n ?
A. Không s d ng lao đng n vào công vi c đc h i.
B. Không b sa th i vì nuôi con d i 36 tháng tu i ướ
C. Có quy n h ng ch đ thai s n ưở ế
D. Không b sa th i vì lý do k t hôn ế
Câu 40: Pháp lu t quy đnh ng i đ tu i nào sau đây ch u trách nhi m hình s v t i ph m ườ
r t nghiêm tr ng do c ý ho c t i ph m đc bi t nghiêm tr ng :
A. Đ 18 tu i tr lên B. Đ 16 đn d i 18 tu i ế ướ
C. Đ 16 tu i tr lên D. Đ 14 đn d i 16 tu i ế ướ
-----------------------------------------------
----------- H T ----------
Trang 5/5 - Mã đ 209