
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
NĂM HỌC: 2024-2025
I. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì II môn Khoa học tự nhiên lớp 9
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II (Thực hiện chương trình từ tuần 19-26)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm
+ Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 12 Câu = 3,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm)
+ Phần II. Trắc nghiệm đúng - Sai: 2 Câu (8 ý) = 2,0 điểm (Nhận biết: 1 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm)
+ Phần III. Trả lời ngắn: 2 Câu (8 ý) = 2,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm).
- Phần tự luận: 3 Câu = 3,0 điểm (Vận dụng: 3,0 điểm).
- Nội dung:
+ Vật lý: 14 tiết
+ Hóa học: 7 Tiết ( từ bài 16 đến hết bài 17)
+ Sinh học: 7 tiết

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
Nội dung
B
i
ế
t
Hiểu Vận dụng Tổng
Nhiều
lựa
chọn
Đúng
-Sai
Trả lời
ngắn
Tự
luận
Nhiều
lựa
chọn
Đúng
-Sai
Trả lời
ngắn
Tự
luận
Nhiều
lựa
chọn
Đúng-
Sai
Trả lời
ngắn
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Định
luật
ôm.Điệ
n trở
2 3 2 7
Mạch
nối
tiếp,
mạch
song
song
2 3 4 1 9 1
Dãy
hoạt
động
hóa
học
1 1 1 2 1
Tách
kim
loại và
sử
dụng
hợp
kim
1 1 1 1 4 0
Gene là
trung
tâm của
2 1 1 1 5

di
truyền
học
Từ
gene
đến
tính
trạng
1 1 1 1
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ
TỔNG
Số điểm
Tỉ lệ
4
,
0
4
0
%
3,0
30%
3,0
30%
10,0
100%
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
.

Nội dung Mức độ Yêu cầu
cần đạt
Số câu hỏi
(Số ý
TL/số câu
hỏi TN)
Câu hỏi
(Câu số)
Đ-S TLN TL NLC TLN TL
Chủ đề
11 : Di
truyền
Gene là
trung tâm
của di
truyền học
Biết
- Nêu được khái niệm di truyền, khái niệm biến dị. C9
- Nêu được khái niệm nucleic acid. Kế tên được các loại
nucleic acid: DNA (deoxyribonucleic acid) và RNA
(ribonucleic acid).
C10
- Nêu được chức năng của DNA trong việc lưu giữ, bào
quàn, truyền đạt thông tin di truyến. 1
- Nêu được khái niệm gene.
- Nêu được gene quy định tính di truyền và biến dị ở sinh
vật, qua đó gene được xem là trung tâm của di truyền học. 1
- Nêu được sơ lược vế tính đặc trưng cá thể của hệ gene và
một số ứng dụng của phán tích DNA trong xác định huyết
thống, truy tìm tội phạm,...
Hiểu
- Thông qua hình ảnh, mô tà được DNA có cấu trúc xoắn
kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide
liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. C11
- Trình bày được RNA có cấu trúc 1 mạch, chứa 4 loại
ribonucleotide.
- Phân biệt được các loại RNA dựa vào chức năng.
Vận dụng
- Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo ra
được sự đa dạng của phân tử DNA
Từ gene
đến tính
Biết - Nêu được khái niệm tái bản ,phiên mã.
Hiểu - Mô tả sơ lược quá trình tái bản của DNA,phiên mã.Kết quả

Nội dung Mức độ Yêu cầu
cần đạt
Số câu hỏi
(Số ý
TL/số câu
hỏi TN)
Câu hỏi
(Câu số)
Đ-S TLN TL NLC TLN TL
trạng và ý nghĩa di truyền của tái bản DNA và phiên mã. C12
Vận dụng -Tìm được cấu trúc mạch khi biết mạch mã gốc trong quá
trình tái bản và phiên mã.
1 C21
Chủ đề 6:
Kim loại
Dãy hoạt
động hóa
học.
Tách kim
loại và sử
dụng hợp
kim.
Biết
– Nêu được dãy hoạt động hoá học (K, Na, Ca, Mg, Al, Zn,
Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au) C5
– Trình bày được ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học.
– Nêu được phương pháp tách kim loại theo mức độ hoạt
động hoá học của chúng. ½ C6 C16a
– Nêu được khái niệm hợp kim.
– Nêu được thành phần, tính chất đặc trưng của một số hợp kim
phổ biến, quan trọng, hiện đại.
Hiểu
– Tiến hành được một số thí nghiệm hoặc mô tả được thí
nghiệm (qua hình vẽ hoặc học liệu điện tử thí nghiệm) khi
cho kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid…
C7
*Trình bày được quá trình tách một số kim loại có nhiều
ứng dụng, như:
+ Tách sắt ra khỏi iron (III) oxide (sắt(III) oxit) bởi carbon
oxide (oxit cacbon);
+ Tách nhôm ra khỏi aluminium oxide (nhôm oxit) bởi phản
ứng điện phân;
+ Tách kẽm khỏi zinc sulfide (kẽm sunfua) bởi oxygen và
carbon (than)
– Giải thích vì sao trong một số trường hợp thực tiễn, kim loại
được sử dụng dưới dạng hợp kim;
½ C8 C16b
*Trình bày được các giai đoạn cơ bản sản xuất gang và thép
trong lò cao từ nguồn quặng chứa iron (III) oxide.
Vận dụng Tính được khối lượng của chất tham gia hoặc sản phẩm dựa C20

