1/3 - Mã đề 207
SỞ GD&ĐT TNH ĐĂC LĂC
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ TOÁN - TIN
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA CHƯƠNG III
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN HÌNH HỌC Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hình chóp có tất cả các cạnh bên bằng nhau. Gọi H là hình chiếu vng góc của đỉnh chóp
xuống đa giác đáy. Xác định điểm H.
A. H là trọng tâm đa giác đáy. B. H là trực tâm đa giác đáy.
C. H là tâm đường tròn nội tiếp đa giác đáy. D. H là tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
Câu 2. Chọn phát biểu Đúng
A. Hai vectơ vuông góc nhau thìc giữa chúng bằng 60o
B.
.0a b a b
C. Hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng 0o
D. Vectơ chỉ phương của mt đường thẳng có giá vuông góc với đường thẳng đó.
Câu 3. Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của BC. Tính tích vô hướng
.DM MA
A.
2
3
4a
B.
2
1
4a
C.
2
1
4a
D.
2
3
4a
Câu 4. Cho tứ diện đều ABCD có trọng tâm 0, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chọn phát
biểu Sai:
A. Góc giữa hai vectơ
,AN CD
bằng 90o B.
C. Góc giữa hai vectơ
,CM CA
bằng 30o D. Góc giữa MN và AB là 45o
Câu 5. Cho
2, 1ab
và góc
; 60o
ab
. Tính độ lớn
2ab
A.
23
B. 12 C. 3 D.
3
Câu 6. Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phng (P). Chn khẳng đnh sai
A. Vectơ chỉ phương của đường thẳng a có giá vng góc vi (P)
B. Nếu (Q) song song với (P) thì a cũng vuông góc với (Q)
C. Nếu đường thẳng b vuông góc với (P) thì b song song với a
D. Đường thẳng a vuông góc với mi đường thẳng chứa trong (P)
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh bằng 1,
2 , ( )SA SA ABCD
. Gọi I
điểm cách đều 5 đỉnh A, B, C, D, S và IA = R. Tính độ dài R.
A. R = 3/2 B. R = 2 C. R = 1 D. R = 1/2
Câu 8. Cho a và b hai đường thẳng phân biệt cùng vng góc vi mặt phẳng (P). Khi đó vị t tương đối
của hai đường thng a và b là:
A. a song song với b B. a trùng với b
C. a và b chéo nhau D. a vng góc với b
Mã đề 207
2/3 - Mã đề 207
Câu 9. Cho hình chóp S.ABC SA, SB, SC đôi mt vng góc và cùng có độ dài bằng 1. Gi H là hình
chiếu vuông góc của S lên (ABC). Tính độ dài SH
A.
3
3
SH
B.
3
2
SH
C.
2
3
SH
D.
2
2
SH
Câu 10. Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB và M là đim tùy ý trên (P). Khi đó:
A.
MA MB
B. MA = MB
C. M là trung điểm AB D. Tam giác MAB vng tại M
Câu 11. Cho hình chóp S.ABC SA = SB = SC = AB = 1, đáy ABC là tam giác đều. Xác định cosin góc
giữa SA và mặt phẳng đáy.
A.
1
3
B.
5
3
C.
2
3
D.
3
3
Câu 12. Chọn mệnh đề Sai.
A. Cho ba vectơ
,,a b c
trong đó
,ab
không cùng phương. Ba vectơ này đồng phẳng khi và chỉ khi tồn tại
duy nhất cặp số thực m, n sao cho
..c m a n b
B. Ba vectơ đồng phẳng khi chỉ khi hai trong ba vectơ đó cùng phương.
C. Cho ba vectơ
,,a b c
không đồng phẳng mt vectơ
x
. Khi đó tồn tại duy nhất bộ ba số thực m, n, p
sao cho
. . .x m a n b p c
D. Nếu giá của ba vectơ cùng song song với mt mặt phẳng thì chúng đồng phng.
Câu 13. Cho hình chóp S.ABC SA vng góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B. Xác định
góc giữa SC với mp(SAB).
A. góc
CSA
B. góc
CSB
C. góc
SCB
D. góc
CBS
Câu 14. Cho hình hộp ABCD.EFGH. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
AB AD AE AG
B.
AB AD AE AF
C.
AB AD AE AH
D.
AB AD AE AC
Câu 15. Cho hình chóp SABCD SA vng góc vi (ABCD), đáy ABCD là nh chữ nhật có AB = 3a,
AD = 4a. Biết góc giữa SC và mặt đáy bằng 30o. nh độ dài SA.
A.
53a
B.
53
2a
C.
52
3a
D.
53
3a
Câu 16. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA = SB = SC = SD. Khẳng đnh nào sau
đây đúng
A. BC vuông góc (SAB) B. SA vuông góc với (ABCD)
C. Tam giác SAC là tam giác vuông cân D. SO vuông góc với (ABCD)
Câu 17. Gọi I là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây Sai?
A.
0IA IB
B. IA = IB C.
IA IB
D.
2MA MB MI
Câu 18. Chọn khẳng đnh Đúng
A. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng.
B. Mỗi đường thẳng có duy nhất 1 vectơ chỉ phương.
C. Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là vectơ khác vectơ không và có giá song song với d hoặc là
đường thẳng d.
3/3 - Mã đề 207
D. Qua mt đim M cho trước và một vectơ
0u
cho trước xác địnhsố đường thẳng đi qua M và nhận
u
làm vectơ chỉ phương
Câu 19. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Tính góc giữa hai vectơ
11
,AB C A
A. 90o B. 60o C. 135o D. 45o
Câu 20. Cho tam gc ABC và mt điểm M thuộc (ABC) sao cho
0MA MB MC
. Xác định điểm M
A. M là trọng tâm tam giác ABC B. M là trung đim BC
C. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam gc ABC D. M là trực tâm tam giác ABC
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có SA vng góc (ABCD), đáy ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau
đây Sai
A. BD vng góc (SAC) B. SA vuông góc CD
C. Tam giác SAC vuông tại A D. AC vuông góc (SBD)
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật, SA vng góc với mặt phẳng đáy. Tam
giác nào sau đây không phải tam giác vuông?
A. Tam giác SBD B. Tam giác SAC C. Tam giác SAD D. Tam giác SBC
Câu 23. Chọn khẳng đnh Sai
A. Hai đường thẳng song song t hai vectơ chỉ phương của chúng tạo với nhau góc 60o
B.
. . .cos ;a b a b a b
C.
22
aa
D.
.0 0a
Câu 24. Đẳng thức nào sau đây qui tắc 3 điểm trong phép cộng vectơ
A.
OA OB BA
B.
2MA MB MI
với I là trung điểm AB
C.
AB BC AC
D.
AB CD AD CB
Câu 25. Gọi O là trọng tâm tứ din ABCD và M là điểm y ý trong không gian. Xác định số thực k biết
k MA MB MC MD MO
A. k = 1/4 B. k = 1/2 C. k = 4 D. k = 2
------ HẾT ------