
S GD&ĐT ĐK L KỞ Ắ Ắ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự
(Đ thi có 04 trangề)
Ki m tra t p trung tu n 33ể ậ ầ
NĂM H C 2017 - 2018Ọ
MÔN Hóa h cọ – Kh i l p 10ố ớ
Th i gian làm bài : 45 phútờ
(không k th i gian phát đ)ể ờ ề
H và tên h c sinh :..................................................... S báo danh : ...................ọ ọ ố
Câu 1. Cho các ch t sau: CuO(1), Ag(2), FeO(3), Zn(4), Feấ3O4(5). Ch t tác d ng v i Hấ ụ ớ 2SO4 đc, nóng t o ặ ạ
khí?
A. 1,2,3,4,5 B. 2,4 C. 2,3,4. D. 2,3,4,5.
Câu 2. Cho FeCO3 tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 đc nóng, s n ph m khí thu đc g m có:ặ ả ẩ ượ ồ
A. CO2B. H2S và CO2 C. CO2 và SO2 D. SO2
Câu 3. H p th V lit (đktc) h n h p khí X g m Hấ ụ ỗ ợ ồ 2S và SO2 b ng m t l ng v a đ 850mlằ ộ ượ ừ ủ dung d chị Br2
1M thu đc dung d ch Y. Cho m t l ng d BaClượ ị ộ ượ ư 2 vào dung d ch Y thu đc 93,2 gam k t t a tr ng. ị ượ ế ủ ắ
Ph n trăm kh i l ng c a Hầ ố ượ ủ 2S trong h n h p X là:ỗ ợ
A. 29,125 gam. B. 58,25 gam. C. 291,25 gam. D. 116,50 gam
Câu 4. Cho m t l ng Fe tác d ng v i dung d ch Hộ ượ ụ ớ ị 2SO4 đc, nóng, d thì mu i thu đc làặ ư ố ượ
A. Fe2(SO4)3 và FeSO4.B. FeSO4.
C. Fe3(SO4)2.D. Fe2(SO4)3.
Câu 5. M t m u khí th i đc s c vào dung d ch CuSOộ ẫ ả ượ ụ ị 4, th y xu t hi n k t t a màu đen. Hi n t ng ấ ấ ệ ế ủ ệ ượ
này do ch t nào có trong khí th i gây ra? ấ ả
A. H2S. B. NO2. C. CO2. D. SO2.
Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe b ng axit Hằ2SO4 đc, nóng d thu đc s n ph m kh duyặ ư ượ ả ẩ ử
nh t là SOấ2. S mol Hố2SO4 đã ph n ng làả ứ
A. 0,05 mol B. 0,15 mol C. 0,2 mol D. 0,3 mol
Câu 7. Oleum có công th c t ng quát là ?ứ ổ
A. H2SO4.nSO2.B. H2SO4.nSO3.C. H2SO4.nH2O. D. H2SO4 đc.ặ
Câu 8. Nguyên nhân nào d i đây làm cho n c ozon có th b o qu n hoa qu t i lâu ngày? ướ ướ ể ả ả ả ươ
A. Ozon đc và d tan trong n c h n oxi ộ ễ ướ ơ
B. Ozon là m t ch t đc ộ ấ ộ
C. Ozon có tính t y màu ẩ
D. Ozon có tính oxi hóa m nh, kh năng sát trùng cao và d tan trong n c h n oxi ạ ả ễ ướ ơ
Câu 9. Cho các phát bi u sau:ể
(a) Axit sunfuric là ch t l ng, sánh nh d u, không màu, không bay h i.ấ ỏ ư ầ ơ
(b) Axit sunfuric tan vô h n trong n c, và t a r t nhi u nhi t.ạ ướ ỏ ấ ề ệ
1/5 - Mã đ 024ề
Mã đ 024ề

(c) Khi pha loãng axit sunfuric đc, ta cho nhanh n c vào axit và khu y nh .ặ ướ ấ ẹ
(d) Axit sunfuric đc có tính háo n c, da th t ti p xúc v i nó s gây b ng n ng.ặ ướ ị ế ớ ẽ ỏ ặ
S phát bi u đúng là:ố ể
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 10. Đt cháy hoàn toàn 8,96 lít Hố2S (đktc) trong oxi d , r i d n t t c s n ph m vào 50 ml dung d ch ư ồ ẫ ấ ả ả ẩ ị
NaOH 25% (d = 1,28). N ng đ ph n trăm c a mu i trong dung d ch là :ồ ộ ầ ủ ố ị
A. 46,43%. B. 42,69%. C. 42,98%. D. 47,92%.
Câu 11. Oxi và l u hu nh đu:ư ỳ ề
A. Thu c chu k 2ộ ỳ
B. Ch có duy nh t s oxi hoá là - 2 ỉ ấ ố
C. Có s oxi hoá cao nh t là + 6 ố ấ
D. Thu c nhóm VIA, có 6 electron l p ngoài cùngộ ở ớ
Câu 12. Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí ?
A. CO. B. N2. C. CH4. D. H2.
Câu 13. L u hu nh tác d ng v i kim lo i và hiđro thì th hi nư ỳ ụ ớ ạ ể ệ
A. Tính kim lo iạB. Tính oxi hóa
C. C tính oxi hóa và kh ả ử D. Tính khử
Câu 14. Đt cháy hoàn toàn 17,4 gam h n h p Mg và Al trong khí oxi (d ) thu đc 30,2 gam h n h p ố ỗ ợ ư ượ ỗ ợ
oxit. Th tích khí oxi (đktc) đã tham gia ph n ng là:ể ả ứ
A. 11,20 lít B. 4,48 lít C. 17,92 lít D. 8,96 lít
Câu 15. Các khí sinh ra khi cho saccaroz vào dung d ch Hơ ị 2SO4 đc, d g m:ặ ư ồ
A. H2S và SO2. B. H2S và CO2. C. SO3 và CO2. D. SO2 và CO2
Câu 16. Cho h n h p g m Fe và FeS tác d ng v i dung d ch HCl d thu đc 2,24 lít h n h p khí đi uỗ ợ ồ ụ ớ ị ư ượ ỗ ợ ở ề
ki n tiêu chu n. H n h p khí này có t kh i so v i hiđro là 9. Thành ph n % theo s mol c a Fe và FeSệ ẩ ỗ ợ ỷ ố ớ ầ ố ủ
trong h n h p ban đu làỗ ợ ầ
A. 45 và 55. B. 35 và 65. C. 50 và 50. D. 40 và 60.
Câu 17. Kim lo i nào khi tác d ng v i dung d ch Hạ ụ ớ ị 2SO4 loãng, d hay tác d ng v i Hư ụ ớ 2SO4 đc, nóng, dặ ư
không t o ra cùng m t lo i mu i?ạ ộ ạ ố
A. Mg B. Zn C. Fe. D. Al.
Câu 18. Cho ph n ng S + Hả ứ 2SO4→SO2 + H2O. T ng h s c a ph ng trình hóa h c là:ổ ệ ố ủ ươ ọ
A. 14 B. 10 C. 12 D. 8
Câu 19. Tính ch t hóa h c đc tr ng c a l u hu nhấ ọ ặ ư ủ ư ỳ là gì ?
A. Tính oxi hóa và tính kh .ửB. Tính oxi hóa.
C. Tính kh m nh.ử ạ D. Tính kh .ử
Câu 20. ng d ng nào sau đây không ph i c a ozon? Ứ ụ ả ủ
2/5 - Mã đ 024ề

A. Đi u ch oxi trong phòng thí nghi m. ề ế ệ
B. Sát trùng n c sinh ho t. ướ ạ
C. T y tr ng tinh b t, d u ăn. ẩ ắ ộ ầ
D. Ch a sâu răng. ữ
Câu 21. Nh n đnh nào sau đây v tính ch t c a oxi và ozon là đúng? ậ ị ề ấ ủ
A. Oxi tan trong n cướ B. Không màu.
C. Không mùi. D. Là ch t khí đi u ki n th ng.ấ ở ề ệ ườ
3/5 - Mã đ 024ề

Câu 22. Tr ng h p ườ ợ không x y ra ph n ng hóa h c làả ả ứ ọ
A. 3O2 + 2H2S 2H2O + 2SO2.
B. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O.
C. FeCl2 + H2S FeS + 2HCl.
D. O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2.
Câu 23. Cho ch t R tác d ng v i axit Hấ ụ ớ 2SO4 đc, nóng đc s n ph m kh duy nh t là SOặ ượ ả ẩ ử ấ 2. Bi t l ngế ượ
khí SO2 sinh ra b ng l ng axit đã ph n ng. R làằ ượ ả ứ
A. FeO. B. C. C. Cu. D. S.
Câu 24. Đ thu đc COể ượ 2 t h n h p COừ ỗ ợ 2, SO2 , ng i ta cho h n h p đi ch m quaườ ỗ ợ ậ
A. dung d ch Brị2 d .ư B. dung d ch Ba(OH)ị2 d .ư
C. dung d ch NaOH d . ị ư D. dung d ch n c vôi trong d . ị ướ ư
Câu 25. SO2 là m t trong nh ng khí gây ô nhi m môi tr ng vì:ộ ữ ễ ườ
A. SO2 là khí đc tan trong n c m a t o thành axít gây ra s ăn mòn kim lo iộ ướ ư ạ ự ạ
B. SO2 v a có tính ch t kh v a có tính ôxi hoá.ừ ấ ử ừ
C. SO2 là m t ôxit axit.ộ
D. SO2 là ch t có mùi h c, n ng h n không khí.ấ ắ ặ ơ
Câu 26. Oxi và ozon là các d ng thù hình c a nhau, vì ạ ủ
A. có cùng s proton và n tron.ố ơ
B. đu là đn ch t nh ng s l ng nguyên t trong phân t khác nhau.ề ơ ấ ư ố ượ ử ử
C. đu có tính oxi hóa.ề
D. chúng đc t o ra t cùng m t nguyên t hóa h c oxi.ượ ạ ừ ộ ố ọ
Câu 27. Ch ra câu tr l iỉ ả ờ không đúng v kh năng ph n ng c a Sề ả ả ứ ủ
A. Hg ph n ng v i S ngay nhi t đ th ng.ả ứ ớ ệ ộ ườ
B. nhi t đ cao, S tác d ng v i nhi u kim lo i và th hi n tính oxi hoá.Ở ệ ộ ụ ớ ề ạ ể ệ
C. S v a có tính oxi hoá v a có tính kh . ừ ừ ử
D. nhi t đ thích h p, S tác d ng v i h u h t các phi kim và th hi n tính oxi hóa.Ở ệ ộ ợ ụ ớ ầ ế ể ệ
Câu 28. L u hu nh trong h p ch t nào sau đây ch có tính khư ỳ ợ ấ ỉ ử
A. H2SB. SO2C. Na2S2O3D. H2SO4
Câu 29. Hòa tan h t FeO trong axit Hế2SO4 đc, nóng d th y thoát ra 2,24 lít (đktc) khí SOặ ư ấ 2. Kh iố
l ng mu i t o thành là ượ ố ạ
A. 20 gam B. 40 gam C. 60 gam D. 80 gam
Câu 30. Nguyên t l u hu nh có Z = 16. Công th c oxit cao nh t c a l u hu nh làố ư ỳ ứ ấ ủ ư ỳ
A. S2O5B. SO3C. SO2D. SO4
Câu 31. Đi m gi ng nhau gi a tính ch t ể ố ữ ấ hóa h c c a dung d ch Họ ủ ị 2SO4 loãng và dung d ch Hị2SO4 đc lặà :
A. Đu có tính oxi hóa m nh . ề ạ B. Đu có tính axit y u.ề ế
C. Đu có tính axit m nh .ề ạ D. Đu có tính oxi hóa y u .ề ế
Câu 32. Hòa tan h t 0,2 mol FeO b ng dung d ch Hế ằ ị 2SO4 đc, nóng (d ), thu đc khí SOặ ư ượ 2 (s n ph m kh ả ẩ ử
4/5 - Mã đ 024ề

duy nh t). H p th hoàn toàn khí SOấ ấ ụ 2 sinh ra trên vào dung d ch ch a 0,07 mol KOH và 0,06 mol NaOH,ở ị ứ
thu đc dung d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a m là ượ ị ứ ố ị ủ
A. 22,34. B. 15,32. C. 19,71. D. 12,18.
------ H T ------Ế
5/5 - Mã đ 024ề

