
SỞ GD&ĐT ĐK L KẮ Ắ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự
(Đ thi có 03 trangề)
Ki m tra Hóa h c 11 bài s 2ể ọ ố
NĂM H C 2017 - 2018Ọ
MÔN Hóa H cọ – L p 11ớ
Th i gian làm bài : 45 phútờ
(không k th i gian phát đ)ể ờ ề
H và tên h c sinh :..................................................... S báo danh : ...................ọ ọ ố
Câu 1. Trong ph n ng v i các ch t nào sau đây HNOả ứ ớ ấ 3 th hi n tính oxi hoá ?ể ệ
A. Fe2O3B. MgCO3 C. Fe(OH)3D. Fe(OH)2
Câu 2. Phân lân supephotphat thu c lo i ộ ạ
A. Vi l ngượ B. kali C. đm ạD. lân
Câu 3. Ch n câu ọđúng trong các câu sau: Phân supe photphat kép:
A. đc đi u ch qua 2 giai đo n. ượ ề ế ạ
B. c 3 câu trên. ả
C. khó tan trong dung d ch đt. ị ấ
D. g m 2 ch t là Ca(Hồ ấ 2PO4)2 và CaSO4.
Câu 4. Cho s đ đi u ch HNOơ ồ ề ế 3 trong công nghi p ệ
NH3
2
, ,
o
O t Pt+
X
2
O+
Y
2 2
O H O+ +
HNO3. Hai ch t X, Y l n l t làấ ầ ượ
A. N2, NO B. NO2, N2C. N2, NO2D. NO, NO2
Câu 5. Khi dùng các kim lo i có đ m nh trung bình ho c y u tác d ng v i axit HNOạ ộ ạ ặ ế ụ ớ 3
đc thì s n ph m kh thu đc th ng làặ ả ẩ ử ượ ườ
A. NH4NO3B. NO2C. N2OD. N2
Câu 6. Khí Nito t ng đi tr v m t hóa h c nhi t đ th ng là do:ươ ố ơ ề ặ ọ ở ệ ộ ườ
A. Phân t Nử2 không phân c c.ự
B. Nito có đ âm đi n t ng đi l n. ộ ệ ươ ố ớ
C. Liên k t trong phân t Nế ử 2 là liên k t 3, b n v ng.ế ề ữ
D. Nito có bán kính nguyên t nh . ử ỏ
Câu 7. Thành ph n chính c a phân Urê là: ầ ủ
A. NH3 B. (NH2)2CO C. Ch t khácấD. (NH4)2CO3
Câu 8. Th tích dung d ch HNOể ị 3 1M c n đ hòa tan v a h t 20 gam CaCOầ ể ừ ế 3 là
A. 100 ml B. 200 ml C. 400 ml D. 300 ml
Câu 9. Cho t ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ 2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 l n l t ph n ng v i HNOầ ượ ả ứ ớ 3 đc, nóng. S ph n ng thu c lo i ph n ng oxi ặ ố ả ứ ộ ạ ả ứ
hoá - kh làử
A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.
Câu 10. Ph ng pháp hi n đi s n xu t axit nitric t amoniac g m m y giai đo n?ươ ệ ạ ả ấ ừ ồ ấ ạ
1/3 - Mã đ 007ề
Mã đ 007ề

A. 4B. 1C. 2D. 3
Câu 11. C p công th c c a liti nitrua và nhôm nitrua l n l t làặ ứ ủ ầ ượ
A. Li3N và AlN B. Li3N và Al3N2C. AlN và Li3ND. Al3N2 và Li3N
Câu 12. Hoà tan h t 5,2 gam Zn trong axit HNOế3 thu đc V lít (đktc) khí Nượ 2O là s n ả
ph m kh duy nh t. Giá tr c a V làẩ ử ấ ị ủ
A. 0,896. B. 0,448. C. 3,584 D. 1,782
Câu 13. Hoà tan h t m gam Al trong axit HNOế3 thu đc 336 ml khí Nượ 2 (đktc) là s n ph m ả ẩ
kh duy nh t. Giá tr c a m làử ấ ị ủ
A. 1,35. B. 0,405. C. 5,4. D. 2,7.
Câu 14. Trong hai ch t nào sau đây nit đu có c ng hóa tr là 4ấ ơ ề ộ ị
A. NO2, N2B. N2, NH3C. NH4NO3, HNO3D. N2, HNO3
Câu 15. Kim lo i b th đng hóa trong axit HNOạ ị ụ ộ 3 đc ngu i làặ ộ
A. Al B. Zn C. Mg D. Cu
Câu 16. Trong đi u ềkiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A. photpho có nhi u dề ạng thù hình, còn nit chơ ỉ có một dạng thù hình.
B. độ âm điện c aủ photpho (2,1) nhỏ hơn c aủ nit (3ơ,0).
C. liên k tế trong phân t pửhotpho kém bền hơn trong phân t nửit .ơ
D. trong đi u ềkiện thường photpho trở ạng thái rắn, còn nit tơ ở rạng thái khí.
Câu 17. Th cự hiện phản ứng gi aữ H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác,
thu được hỗn h pợ khí có áp su t gấiảm 9% so với ban đuầ (trong cùng đi u ềkiện). Hiệu
su tấ ph nả ứng là
A. 25%. B. 22,5%. C. 27%. D. 20%.
Câu 18. Cho P tác d ng v i Ca, s n ph m thu đc là: ụ ớ ả ẩ ượ
A. CaP2B. Ca2P3C. Ca3(PO4)2D. Ca3P2
Câu 19. Đm amoni không thích h p cho đtạ ợ ấ
A. Chua B. pH > 7 C. ít chua D. đã kh chuaử
Câu 20. Cho 44g NaOH vào dung d ch ch a 39,2 g Hị ứ 3PO4. Sau khi ph n ng x y ra hoàn ả ứ ả
thành, đem cô c n dung d ch thu đc đn c n khô. H i nh ng mu i nào đc t o nên và ạ ị ượ ế ạ ỏ ữ ố ượ ạ
kh i l ng mu i khan thu đc là bao nhiêu?ố ượ ố ượ
A. Na2HPO4 và 15g
B. Na2HPO4 và 14,2 g; Na3PO4 và 49,2 g
C. Na3PO4 và 50g
D. NaH2PO4 và 42,9g; Na2HPO4 và 14,2 g
Câu 21. Nh n đnh nào sau đây ậ ị không đúng? T t c các mu i nitrat đuấ ả ố ề
A. d tan trong n c.ễ ướ B. không màu.
C. d b phân h y.ễ ị ủ D. đi n li m nh.ệ ạ
Câu 22. Cho các ph n ng sau: ả ứ
2/3 - Mã đ 007ề

(1) Cu(NO3)2
o
t
(2) NH4NO2
o
t
(3) NH3 + O2
, XTđun nóng
(4) NH3 + O2
o
t
(5) NH4Cl
o
t
Các ph n ng t o ra khí Nả ứ ạ 2 là:
A. 1,3,4 B. 1,2,5 C. 3,5 D. 2,4
Câu 23. Trong công nghi p ph n l n l ng nit s n xu t ra dùng đ t ng h p ệ ầ ớ ượ ơ ả ấ ể ổ ợ
A. NH3B. NaNO3C. NH4Cl D. NH4NO2
Câu 24. Đt cháy 5,6 gam Fe trong bình đng Oố ự 2 thu đc 7,36 gam h n h p A g m ượ ỗ ợ ồ
Fe2O3, Fe3O4 và Fe. Hoà tan hoàn toàn l ng h n h p A b ng dung d ch HNOượ ỗ ợ ằ ị 3 thu đc V ựơ
lít h n h p khí B g m NO và NOỗ ợ ồ 2 (không có s n ph m kh khác). T kh i h i c a B so ả ẩ ử ỉ ố ơ ủ
v i Hớ2 b ng 19. Cho m t bình kín dung tích không đi là 4 lít ch a 640 ml Hằ ộ ổ ứ 2O (d= 1g/ml),
ph n khí trong bình ch a 1/5 th tích là Oầ ứ ể 2, còn l i là Nạ2 đktc. B m t t c khí B vào bìnhở ơ ấ ả
l c kĩ cho đn khi ph n ng xong, thu đc Dung d ch X. N ng đ % c a dung d ch X có ắ ế ả ứ ượ ị ồ ộ ủ ị
giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây? ị ầ ấ ớ ị
A. 0,39223%. B. 0,39375% C. 0,39242% D. 0,35600%
Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam kim lo i M b ng axit HNOạ ằ 3 th y thoát ra 5,376 lít ấ
(đktc) khí NO2 là s n ph m kh duy nh t. Kim lo i M làả ẩ ử ấ ạ
A. Zn B. Cu C. Mg D. Al
Câu 26. Thành phần chính c aủ quặng photphorit là
A. NH4H2PO4. B. CaHPO4. C. Ca(H2PO4)2. D. Ca3(PO4)2.
Câu 27. H n h p khí nào sau đây khi h p th vào n c t o thành dung d ch HNOỗ ợ ấ ụ ướ ạ ị 3?
A. NO2, O2B. NH3, O2C. N2, NH3D. NO2, N2
Câu 28. K t lu n ế ậ không đúng v tính ch t c a axit nitricề ấ ủ
A. Dung d ch axit nitric không làm đi màu quì tímị ổ
B. Phân li hoàn toàn khi tan trong dung d ch loãng ị
C. Tác d ng v i oxit baz , baz avf mu i c a axit y u t o ra mu i nitratụ ớ ơ ơ ố ủ ế ạ ố
D. Là m t trong nh ng axit m nh nh tộ ữ ạ ấ
Câu 29. Axit HNO3 ch th hi n tính axit khi tác d ng v i nhóm ch t nào sau đây?ỉ ể ệ ụ ớ ấ
A. Fe(OH)2, FeO B. MgCO3, Fe3O4C. Fe2O3, CaCO3D. Fe(OH)3, Fe
Câu 30. Kim lo i tác d ng đc v i axit HNOạ ụ ượ ớ 3 đc ngu i làặ ộ
A. Fe B. Pt C. Cu D. Au
------ H T ------Ế
Cho bi t nguyên t kh i trung bình c a các nguyên t nh sau: ế ử ố ủ ố ư
P (31), Na (23), O (16), K (39), N (7), H (1), Ca (40), Al (27)
Mg (24); Zn (65); Al (27); Cu (64); N(14)
3/3 - Mã đ 007ề

