
SỞ GD&ĐT ĐK L KẮ Ắ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự
(Đ thi có 03 trangề)
Ki m tra Hóa h c 11 bài s 2ể ọ ố
NĂM H C 2017 - 2018Ọ
MÔN Hóa H cọ – L p 11ớ
Th i gian làm bài : 45 phútờ
(không k th i gian phát đ)ể ờ ề
H và tên h c sinh :..................................................... S báo danh : ...................ọ ọ ố
Câu 1. nhi t đ cao, các mu i nitrat có tính oxi hóa m nh. Do các mu i nitrat d b Ở ệ ộ ố ạ ố ễ ị
phân h y và đuủ ề
A. gi i phóng Oả2.B. gi i phóng NOả2 và O2.
C. gi i phóng NOả2.D. gi i phóng NO.ả
Câu 2. Nh n đnh nào sau đây ậ ị không đúng? T t c các mu i nitrat đuấ ả ố ề
A. d tan trong n c.ễ ướ B. d b phân h y.ễ ị ủ
C. đi n li m nh.ệ ạ D. không màu.
Câu 3. Đ đi u ch HNOể ề ế 3 trong phòng thí nghi m, các hoá ch t c n s d ng là ệ ấ ầ ử ụ
A. dung d ch NaNOị3 và dung d ch Hị2SO4 đc ặ
B. dung d ch NaNOị3 và dung d ch HịCl đcặ
C. NaNO3 r n và dung d ch HCl đc ắ ị ặ
D. NaNO3 r n và dung d ch Hắ ị 2SO4 đc ặ
Câu 4. Các ch t khí đi u ch trong phòng thí nghi m th ng đc thu theo ph ng phápấ ề ế ệ ườ ượ ươ
đy không khí (cách 1, cách 2) ho c đy n c (cách 3) nh các hình v d i đây:ẩ ặ ầ ướ ư ẽ ướ
Có th dùng cách nào trong 3 cách trên đ thu khí NHể ể 3 ?
A. Cách 2. B. Cách 2 ho c Cách 3.ặ
C. Cách 1. D. Cách 3.
Câu 5. Phát bi uể không đúng là
A. Liên k tế gi a Nữ và 3 nguyên t Hử là liên k tế cộng hoá trị có c c.ự
B. Trong đi u ềkiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
C. Khí NH3 nặng hơn không khí.
D. Khí NH3 d ễhoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Câu 6. Axit HNO3 ch th hi n tính axit khi tác d ng v i nhóm ch t nào sau đây?ỉ ể ệ ụ ớ ấ
A. Fe(OH)3, Fe B. Fe(OH)2, FeO C. MgCO3, Fe3O4D. Fe2O3, CaCO3
Câu 7. Cho t ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ 2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 l n l t ph n ng v i HNOầ ượ ả ứ ớ 3 đc, nóng. S ph n ng thu c lo i ph n ng oxi ặ ố ả ứ ộ ạ ả ứ
1/4 - Mã đ 021ề
Mã đ 021ề

hoá - kh làử
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 8. Công th c c a phân đm 2 lá làứ ủ ạ
A. (NH4)2SO4 B. NaNO3 C. NH4NO3 D. NH4Cl
Câu 9. Ph n l n axit nitric đc dùng đ đi u chầ ớ ượ ể ề ế
A. thu c n , thí d trinitrotoluenố ổ ụ B. thu c nhu mố ộ
C. d c ph mượ ẩ D. phân đm NHạ4NO3, Ca(NO3)2, ...
Câu 10. Đ phân bi t 4 l không dán nhãn đng riêng bi t t ng khí sau: Oể ệ ọ ự ệ ừ 2, N2, H2S và Cl2
ng i ta có th ch n trình t ti n hành nào trong các tình t sau:ườ ể ọ ự ế ự
A. Đt các khí, dùng gi y qu tím.ố ấ ỳ
B. Dùng tàn đóm đ, đt các khí.ỏ ố
C. Dùng tàn đóm đ, dùng gi y t m NaOH, dùng gi y màu m. ỏ ấ ẩ ấ ẩ
D. Dùng tàn đóm đ, dùng gi y màu m, dùng gi y t m Pb(NOỏ ấ ẩ ấ ẩ 3)2.
Câu 11. Nhi t phân mu i nào sau đây thu đc khí Nệ ố ượ 2O
A. NH4HSO4B. NH4NO3C. NH4NO2D. (NH4)2CO3
Câu 12. Ph n ng nhi t phân nào ả ứ ệ không đúng là:
A. NH4NO2
o
t
N2 + 2H2OB. NH4Cl
o
t
NH3 + HCl
C. 2AgNO3
o
t
2AgNO2 + O2. D. 2KNO3
o
t
2KNO2 + O2.
Câu 13. Khi đun nóng ng nghi m có ch a tinh th NHố ệ ứ ể 4Cl, trên mi ng ng nghi m s ệ ố ệ ẽ
A. Có khói màu nâu đỏ
B. Không có hi n t ng gìệ ượ
C. Có khói màu tr ngắ
D. Có khói không màu hóa nâu đ trong không khíỏ
Câu 14. Hòa tan hoàn toàn 6,48 gam Mg b ng v a đ 441 gam dung d ch HNOằ ừ ủ ị 3 10% thu
đc h n h p khí F và dung d ch E. N u cô c n c n th n dung d ch E thu đc 41,56 gamượ ỗ ợ ị ế ạ ẩ ậ ị ượ
mu i khan. N ng đ % c a mu i Mg(NOố ồ ộ ủ ố 3)2 trong dung d ch E có giá tr g n nh t v i giá ị ị ầ ấ ớ
tr nào sau đây?ị
A. 9,00%. B. 8,93% C. 9,21% D. 6,33%
Câu 15. Th cự hiện phản ứng gi aữ H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác,
thu được hỗn h pợ khí có áp su t gấiảm 9% so với ban đuầ (trong cùng đi u ềkiện). Hiệu
su tấ ph nả ứng là
A. 25%. B. 27%. C. 20%. D. 22,5%.
Câu 16. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu xanh. B. không đổi màu.
C. m tấ màu. D. chuyển thành màu đỏ.
Câu 17. Hôn h p khi X gôm N ơ( 2 va H2 co ti khôi so v i H ) ơ 2 băng 3,6. Đun nong X môt th i ( ơ
gian trong binh kin (co bôt Fe lam xuc tac), thu đc hôn h p khi Y co ti khôi so v i H ( ươ( ơ( ) ơ 2
băng 4. Hiêu suât cua phan ng tông h p NH ( ) ) ư ) ơ( 3 la
2/4 - Mã đ 021ề

A. 50%. B. 36%. C. 40%. D. 25%.
Câu 18. T ng h s cân b ng c a ph n ng đi u ch h i Photpho t Caổ ệ ố ằ ủ ả ứ ề ế ơ ừ 3(PO4)2 v i SiOớ2
và C nhi t đ cao là: ở ệ ộ
A. 19 B. 21 C. 18. D. 20
Câu 19. Phản ứng nhi tệ phân không đúng là :
A. NH4NO3
0
t
N2 + H2OB. 2KNO3
0
t
2KNO2 + O2
C. NH4HCO3
0
t
NH3 + CO2 + H2OD. NH4Cl
0
t
NH3 + HCl
Câu 20. Mu i nào tan trong n cố ướ
A. CaHPO4 B. Ca3(PO4)2 C. AlPO4D. Ca(H2PO4)2
Câu 21. Axit nitric tinh khi t ếkhông có đc tính nào sau đây?ặ
A. B c khói m nh trong không khí mố ạ ẩ B. Có màu vàng
C. Có kh i l ng riêng D=1,53 g/cmố ượ 3D. Tan t t trong n cố ướ
Câu 22. Ch n thêm m t thu c th đ nh n bi t các dung d ch ch a trong l riêng đã m t ọ ộ ố ử ể ậ ế ị ứ ọ ấ
nhãn: Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, HNO3
A. HCl B. HNO3 C. H3PO4 D. H2SO4
Câu 23. Đ trung hòa 200 ml dung d ch HNOể ị 3 xM c n 100 ml dung d ch NaOH 0,2M. Giá ầ ị
tr c a x làị ủ
A. 0,20 B. 1,00 C. 0,10 D. 0,05
Câu 24. Khí Nito t ng đi tr v m t hóa h c nhi t đ th ng là do:ươ ố ơ ề ặ ọ ở ệ ộ ườ
A. Phân t Nử2 không phân c c.ự
B. Nito có bán kính nguyên t nh . ử ỏ
C. Liên k t trong phân t Nế ử 2 là liên k t 3, b n v ng.ế ề ữ
D. Nito có đ âm đi n t ng đi l n. ộ ệ ươ ố ớ
Câu 25. Đm amoni không thích h p cho đtạ ợ ấ
A. ít chua B. pH > 7 C. đã kh chuaửD. Chua
Câu 26. Kim lo i không b oxi hóa b i axit HNOạ ị ở 3 loãng là
A. Cu B. Au C. Al D. Fe
Câu 27. Cho ph n ng: FeO + HNOả ứ 3 Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Trong ph ng trình c a ph n ng trên, khi h s c a FeO là 3 thì h s c a HNOươ ủ ả ứ ệ ố ủ ệ ố ủ 3 là
A. 8. B. 4. C. 10 D. 6.
Câu 28. Trong đi u ềkiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A. liên k tế trong phân t pửhotpho kém bền hơn trong phân t nửit .ơ
B. photpho có nhi u dề ạng thù hình, còn nit chơ ỉ có một dạng thù hình.
C. trong đi u ềkiện thường photpho trở ạng thái rắn, còn nit tơ ở rạng thái khí.
D. độ âm điện c aủ photpho (2,1) nhỏ hơn c aủ nit (3ơ,0).
Câu 29. Nhi t phân hoàn toàn 18,8 gam mu i nitrat c a kim lo i M (hoá tr II), thu đc ệ ố ủ ạ ị ượ
8,0 gam oxit t ng ng. M là kim lo i nào trong s các kim lo i cho d i đây ? ươ ứ ạ ố ạ ướ
3/4 - Mã đ 021ề

A. Zn. B. Mg. C. Ca. D. Cu.
Câu 30. Trong ph ng trình hóa h c c a ph n ng nhi t phân s t (III) nitrat, t ng các h ươ ọ ủ ả ứ ệ ắ ổ ệ
s b ng bao nhiêu?ố ằ
A. 9. B. 21. C. 5. D. 7.
------ H T ------Ế
Cho bi t nguyên t kh i trung bình c a các nguyên t nh sau: ế ử ố ủ ố ư
P (31), Na (23), O (16), K (39), N (7), H (1), Ca (40), Al (27)
Mg (24); Zn (65); Al (27); Cu (64); N(14)
4/4 - Mã đ 021ề

