
SỞ GD&ĐT ĐK L KẮ Ắ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự
(Đ thi có 03 trangề)
Ki m tra Hóa h c 11 bài s 2ể ọ ố
NĂM H C 2017 - 2018Ọ
MÔN Hóa H cọ – L p 11ớ
Th i gian làm bài : 45 phútờ
(không k th i gian phát đ)ể ờ ề
H và tên h c sinh :..................................................... S báo danh : ...................ọ ọ ố
Câu 1. Đi uề chế NH3 từ hỗn h pợ gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3). Tỉ khối hỗn h pợ tr cướ
so với hỗn h p ợsau phản ứng là 0,6. Hi u su tệ ấ ph nả ứng là
A. 60%. B. 75%. C. 80%. D. 70%.
Câu 2. Khi b nhi t phân, dãy mu i nitrat nào sau đây cho s n ph m là oxit kim lo i, khí ị ệ ố ả ẩ ạ
nit đioxit và oxi?ơ
A. AgNO3, NaNO3.B. KNO3, Hg(NO3)2.
C. Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.D. Fe(NO3)3, AgNO3.
Câu 3. Cho photpho tác d ng v i HNOụ ớ 3 d , thu đc NO (là s n ph m kh duy nh t). ư ượ ả ẩ ử ấ
T ng h s cân b ng c a ph n ng (là s nguyên t i gi n) b ng:ổ ệ ố ằ ủ ả ứ ố ố ả ằ
A. 17 B. 16 C. 20 D. 18
Câu 4. Thành ph n thu c n đen (thu c n không khói) ầ ố ổ ố ổ không ch a thành ph n nào sau ứ ầ
đây?
A. P. B. KNO3.C. S. D. C.
Câu 5. Nhi t phân hoàn toàn Cu(NOệ3)2 thu đc các s n ph m làượ ả ẩ
A. Cu(NO2)2, NO2.B. CuO, NO2.C. CuO, NO2, O2.D. Cu, NO2, O2.
Câu 6. nhi t đ th ng NỞ ệ ộ ườ 2 ph n ng v i ch t nào d i đây?ả ứ ớ ấ ướ
A. Na. B. Ca. C. Cl2.D. Li.
Câu 7. Trong các câu sau câu nào sai:
A. T t c các mu i amoni đu d tan trong n c. ấ ả ố ề ể ướ
B. NH3 ngoài tính baz còn có tính oxi hóa ơ
C. đi u ki n th ng nit kém ho t đng hoá h c h n photphoỞ ề ệ ườ ơ ạ ộ ọ ơ
D. Có th dùng dung d ch ki m đc đ nh n bi t mu i amoni v i các mu i khác ể ị ề ặ ể ậ ế ố ớ ố
Câu 8. Cho 44g NaOH vào dung d ch ch a 39,2 g Hị ứ 3PO4. Sau khi ph n ng x y ra hoàn ả ứ ả
thành, đem cô c n dung d ch thu đc đn c n khô. H i nh ng mu i nào đc t o nên và ạ ị ượ ế ạ ỏ ữ ố ượ ạ
kh i l ng mu i khan thu đc là bao nhiêu?ố ượ ố ượ
A. Na2HPO4 và 15g
B. Na3PO4 và 50g
C. NaH2PO4 và 42,9g; Na2HPO4 và 14,2 g
D. Na2HPO4 và 14,2 g; Na3PO4 và 49,2 g
Câu 9. Cho các mu i: Cu(NOố3)2, AgNO3, NH4NO3, KNO3, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2. S mu i bố ố ị
1/4 - Mã đ 023ề
Mã đ 023ề

nhi t phân t o khí NOệ ạ 2 là:
A. 4B. 5C. 2D. 3
Câu 10. Nung nóng bình kín ch a a mol h n h p NHứ ỗ ợ 3 và O2 (có xúc tác Pt) đ chuy n toàn ể ể
b NHộ3 thành NO. Làm ngu i và thêm n c vào bình, l c đu thu đc 1 lít dung d ch ộ ướ ắ ề ượ ị
HNO3 có pH = 1, còn l i 0,25 mol khí Oạ2. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá tr c a aế ả ứ ả ị ủ
là
A. 0,10 B. 0,20 C. 0,55 D. 0,40
Câu 11. Tính oxi hóa m nh c a axit HNOạ ủ 3 th hi n ể ệ ở
A. N-3 B. H+C. O-2 D. N+5
Câu 12. Diêm tiêu natri có công th c làứ
A. NaNO3B. (NH2)2CO C. NaNO2D. KNO3
Câu 13. K t lu n ế ậ không đúng v axit HNOề3 là
A. V i, gi y, mùn c a, ... b phá h y ho c b c cháy khi ti p xúc v i HNOả ấ ư ị ủ ặ ố ế ớ 3 đcặ
B. T axit HNOừ3 có th đi u ch đc thu c nể ề ế ượ ố ổ
C. HNO3 đc, ngu i làm th đng hóa h u h t các kim lo iặ ộ ụ ộ ầ ế ạ
D. HNO3 ngoài oxi hóa đc kim lo i và phi kim còn oxi hóa đc m t s h p ch t vô cượ ạ ượ ộ ố ợ ấ ơ
Câu 14. K t lu n đúng nh t v t l tan trong n c c a axit nitric làế ậ ấ ề ỉ ệ ướ ủ
A. theo b t kì t l nàoấ ỉ ệ B. 1 lít n c hòa tan 500 lít axit ướ
C. 1 lít n c hòa tan 850 lít axit ướ D. 1 lít n c hòa tan 800 lít axit ướ
Câu 15. Nhi t phân hoàn toàn 20,2 gam m t mu i nitrat c a kim lo i R thu đc 2,24 lít ệ ộ ố ủ ạ ượ
khí (đktc) không màu duy nh t bay ra. Kim lo i R là ấ ạ
A. Cu. B. Na. C. Ag. D. K.
Câu 16. Các mu i nitrat nào d i đây sau khi nhi t phân t o ra s n ph m g m kim lo i, ố ướ ệ ạ ả ẩ ồ ạ
NO2 và oxi?
A. Fe(NO3)2; Hg(NO3)2.B. AgNO3; NaNO3.
C. AgNO3; Hg(NO3)2.D. KNO3; Hg(NO3)2.
Câu 17. Nhi t phân hoàn toàn KNOệ3 thu đc các s n ph m làượ ả ẩ
A. K2O, NO2, O2.B. KNO2, NO2.C. KNO2, NO2, O2.D. KNO2, O2.
Câu 18. Đ dinh d ng c a phân lân là: ộ ưỡ ủ
A. % K2OB. % P C. % P2O5D. %PO43-
Câu 19. So v i photpho thì nitớ ơ
A. c tính oxi hóa và tính kh đu m nh h nả ử ề ạ ơ
B. Có tính kh m nh h n và tính oxi hóa y u h nử ạ ơ ế ơ
C. Có tính oxi hóa y u h nế ơ
D. Có tính oxi hóa m nh h nạ ơ
Câu 20. Axit nitric đc ngu i có th tác d ng đc v i dãy ch t nào sau đây:ặ ộ ể ụ ượ ớ ấ
A. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.B. S, ZnO, Mg, Au
C. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.D. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
2/4 - Mã đ 023ề

Câu 21. Cho các mệnh đ sau:ề
(a) NH3 đc dùượ ng đ s nể ả xu tấ HNO3
(b) Đa đũa th y tinh ch a HCl đc và NHư ủ ứ ặ 3 đc l i g n nhau th y có khói màu tím đenặ ạ ầ ấ
xu t hi nấ ệ
(c) Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, t0) tạo khí N2O.
(d) Đi u ềch ếkhí NH3 trong phòng thí nghi m b ng cách đun nóng ệ ằ muối amoni v iớ
Ca(OH)2
s m nh đ sai làố ệ ề
A. 1B. 3C. 2D. 4
Câu 22. Kim lo i tác d ng v i dung d ch HNOạ ụ ớ ị 3 s n ph m khả ẩ ử không có ch t nào sau ấ
đây ?
A. NO2B. N2O5C. NH4NO3D. N2
Câu 23. Tìm phát bi u ểch aư đúng
A. Có th dùng mu i amoni đ đu ch NHể ố ể ề ế 3 trong phòng thí nghi mệ
B. Các mu i amoni đu d tan trong n cố ề ễ ướ
C. Các mu i amoni khi tan đu đi n li hoàn toàn thành ionố ề ệ
D. Các mu i amoni khi đun nóng đu b phân h y thành amoniac và Axit ố ề ị ủ
Câu 24. C p công th c c a liti nitrua và nhôm nitrua l n l t làặ ứ ủ ầ ượ
A. Li3N và Al3N2B. Al3N2 và Li3NC. AlN và Li3ND. Li3N và AlN
Câu 25. Ng i ta s n xu t khí nito trong công nghi p b ng cách nào sau đây:ườ ả ấ ệ ằ
A. Dùng photpho đt cháy h t oxi trong không khí. ố ế
B. Nhi t phân dd NHệ4NO2 bão hòa.
C. Ch ng c t phân đo n không khí l ng.ư ấ ạ ỏ
D. Cho không khí đi qua b t đng nung nóng.ộ ồ
Câu 26. Cho dung d ch Ca(OH)ị2 d vào 300 ml dung d ch (NHư ị 4)2SO4 aM, đun nóng nh thìẹ
thu đc khí A. D n toàn b khí A vào dung d ch AlClượ ẫ ộ ị 3 cho đn ph n ng hoàn toàn thiế ả ứ
thu đc 23,4 g k t t a. Giá tr c a a là:ượ ế ủ ị ủ
A. 2B. 2,5 C. 1,5 D. 0,5
Câu 27. Kim lo i ạkhông tác d ng v i axit HNOụ ớ 3 đc ngu i làặ ộ
A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg
Câu 28. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. K2CO3. B. KCl. C. NH4NO3. D. NaNO3.
Câu 29. Hòa tan hoàn toàn 9,28 gam Fe3O4 b ng axit HNOằ3 đc nóng d . Cô c n c n th n ặ ư ạ ẩ ậ
dung d ch sau ph n ng thì kh i l ng mu i khan thu đc làị ả ứ ố ượ ố ượ
A. 19,36 gam B. 29,04 gam C. 9,68 gam D. 4,84 gam
Câu 30. Nh t t dd NHỏ ừ ừ 3 cho t i d vào ng nghi m đng dung d ch Alớ ư ố ệ ự ị 2(SO4)3. Hi nệ
t ng quan sát đc là:ượ ượ
A. Có k t t a tr ng và khí nâu đ t o thành. ế ủ ắ ỏ ạ
3/4 - Mã đ 023ề

B. có k t t a xanh lam sau đó tan t o dung d ch màu xanh th m. ế ủ ạ ị ẫ
C. Có k t t a màu tr ng t o thành.ế ủ ắ ạ
D. Lúc đu có k t t a màu tr ng, sau đó k t t a tan h t t o dung d ch không màuầ ế ủ ắ ế ủ ế ạ ị
------ H T ------Ế
Cho bi t nguyên t kh i trung bình c a các nguyên t nh sau: ế ử ố ủ ố ư
P (31), Na (23), O (16), K (39), N (7), H (1), Ca (40), Al (27)
Mg (24); Zn (65); Al (27); Cu (64); N(14)
4/4 - Mã đ 023ề

