TR NG THPT HÀM THU N B CƯỜ
(Đ CHÍNH TH C)
Đ KI M TRA 45 PHÚT KH I 12 THPT PHÂN BAN
Năm h c: 2016 – 2017
Môn: HÓA 12
Th i gian : 45 phút (không k th i gian phát đ);
(40 câu tr c nghi m)
H và tên: ......................................................L p: ......... Mã đ: 313 (Đ g m 04
trang)
01.
02.
03.
04.
05.
06.
07.
08.
09.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21. 
22. 
23. 
24. 
25. 
26. 
27. 
28. 
29. 
30. 
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
( C = 12; O = 16; H = 1; Na = 23; K = 39, S = 32, Li = 7; N =14; Ba =137; Cl =35,5;
Ca = 40; Mg = 24; Be = 9; Al =27)
Câu 1: Al2O3 ph n ng đc v i c hai dung d ch: ượ
A. NaOH, HCl. B. KCl, NaNO3.C. Na2SO4, KOH. D. NaCl, H2SO4.
Câu 2: Kim lo i nào sau đây không ph n ng v i n c đi u ki n th ng ướ ườ
A. KB. Ba C. Na D. Be
Câu 3: Nh t t cho đn d dung d ch NaOH vào dung d ch AlCl ế ư 3. Hi n t ng ượ
x y ra là
A. có k t t a keo tr ng và có khí bay lên.ế
B. không có k t t a, có khí bay lên.ế
C. có k t t a keo tr ng, sau đó k t t a tan.ế ế
Trang 1/5 - Mã đ thi 313
Đi m:Ch kí c a giám th :
L i phê c a Th y (Cô) giáo
D. ch có k t t a keo tr ng. ế
Câu 4: S oxi hóa c a oxi trong công th c Na 2O2 là
A. +2 B. +1 C. -2 D. -1
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam h n h p g m Al và Mg trong dung d ch H 2SO4
loãng d , thu đc 8,96 lít khí Hư ượ 2 (đktc) và dung d ch ch a m gam mu i. Giá tr
c a m g n v i giá tr
A. 36. B. 48. C. 28. D. 46.
Câu 6: Cho 13,152 gam kim lo i ki m th M ph n ng v i dung d ch HCl (d ), thu ư
đc h n 0,33 mol khí Hượ ơ 2. Kim lo i M là kim lo i nào sau đây?
A. Sr. B. Mg. C. Ca D. Ba.
Câu 7: Cho dung d ch ch a 3 gam NaOH tác d ng v i dung d ch ch a 2,67 gam
AlCl3. Sau ph n ng kh i l ng k t t a thu đc là ượ ế ượ
A. 0,39 gam. B. 0,78 gam. C. 1,56 gam. D. 1,95 gam.
Câu 8: Cho b t nhôm tác d ng v i dung d ch NaOH (d ) thu đc 6,72 lít khí H ư ượ 2 (
đktc). Kh i l ng b t nhôm đã ph n ng là ượ
A. 2,7 gam. B. 16,2 gam. C. 10,4 gam. D. 5,4 gam.
Câu 9: S c khí CO2 t t đn d vào dung d ch n c vôi trong, hi n t ng quan ế ư ướ ượ
sát đc:ượ
A. dung d chv n đc B. dung d ch v n đc t t trong l i
C. có khí bay ra D. dung d ch trong su t
Câu 10: Đ b o qu n kim lo i ki m, ng i ta ngâm chúng chìm trong ườ
A. d u ho . B. axit C. n c.ướ D. c n.
Câu 11: H p ch t nào sau đây c a Ca đc g i là vôi s ng ượ
A. CaSO4B. CaCO3C. CaO D. Ca(OH)2
Câu 12: Ph ng trình nào gi i thích s đóng c n m khi đun sôi n cươ ướ
A. Ca(HCO3)2
CaCO3 + CO2 + H2O
B. CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
C. CaCO3
0
t
CaO + CO2
D. CaCO3 + CO2 + H2O
Ca(HCO3)2
Câu 13: Dãy g m các ch t đu có th làm m m đc n c có tính c ng toàn ượ ướ
ph n là
A. Na2SO4 , Na2CO3B. Ca(OH)2, NaNO3
C. Na2CO3, Na3PO4D. Na2CO3, HCl
Câu 14: Nhôm không tan trong dung d ch nào sau đây?
A. NaCl B. HNO3C. HCl D. H2SO4 loãng
Câu 15: Thành ph n 3NaF.AlF3 có trong:
A. mica B. criolit C. boxit D. đt sét
Câu 16: Đ đi u ch Na, Ca, Al trong công nghi p ng i ta dùng ph ng pháp ế ườ ươ
A. thu luy n dung d ch mu i B. đi n phân h p ch t nóng ch y
C. nhi t luy n oxit kim lo i D. đi n phân dung d ch mu i
Trang 2/5 - Mã đ thi 313
Câu 17: Nguyên t c làm m m tinh c ng c a n c là: ướ
A. Tăng n ng đ các ion Mg 2+ và Ca2+ B. Gi m n ng đ các ion Na + và K+.
C. Gi m n ng đ các ion Zn 2+ và Cu2+ D. Gi m n ng đ các ion Ca 2+ và Mg2+.
Câu 18: H p th hoàn toàn V lít CO 2(đktc) vào dung d ch Ca(OH)2 thu đc 10g k tượ ế
t a, đun nóng dung d ch thu đc 20g k t t a n a. Giá tr c a V là ượ ế
A. 11,2 B. 6,72 C. 8,96 D. 4,48
Câu 19: Phát bi u nào sau đây không đúng?
A. NaHCO3, Al(OH)3 đu kém b n d i tác d ng c a nhi t ướ
B. Na2CO3, CaCO3 đu tham gia ph n ng v i dung d ch HCl
C. Na2CO3, Al(OH)3 đu không tan trong H2O
D. Al2O3, Al(OH)3 đu tan trong dung d ch NaOH, dung d ch HCl
Câu 20: Cho 5,0 gam CaCO3 ph n ng h t v i axit CH ế 3COOH (d ), thu đc V lítư ượ
khí CO2 ( đktc). Giá tr c a V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 3,36. D. 2,24.
Câu 21: Trong s các kim lo i Na, Mg, Al, Fe, kim lo i có tính kh m nh nh t là
A. Mg. B. Fe. C. Na. D. Al.
Câu 22: Nhôm tác d ng v i ch t nào d i đây đc g i là ph n ng nhi t nhôm ướ ượ
A. HCl B. Fe3O4C. Cl2D. NaOH
Câu 23: Đi n phân mu i clorua kim lo i ki m nóng ch y, thu đc 2,24 lít ượ
khí(đktc) anôt và 4,6g kim lo i catot. Công th c phân t c a mu i đã đi n
phân:
A. CsCl. B. LiCl. C. KCl. D. NaCl.
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam h n h p 2 kim lo i ki m thu c 2 chu kì liên
ti p trung dung d ch HCl d , thu đc 2,24 lít khí Hế ư ượ 2 (đktc). Hai kim lo i kìm đó là
A. Rb và Cs B. K và Rb C. Li và Na D. Na và K
Câu 25: Kim lo i nào sau đây có m t electron l p ngoài cùng
A. Al B. Na C. Mg D. Fe
Câu 26: 1s22s22p63s2 là c u hình electron c a nguyên t nào sau đây?
A. KB. Al C. Mg D. Ca
Câu 27: Trong n c t nhiên th ng có l n m t l ng nh các mu i Ca(NOướ ườ ượ 3)2,
Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có th dùng dung d ch nào sau đây đ lo i
đng th i các cation trong các mu i trên ra kh i n c? ướ
A. NaNO3B. K2SO4C. NaOH D. Na2CO3
Câu 28: Ch t có tính ch t l ng tính là ưỡ
A. AlCl3.B. NaCl. C. Al(OH)3.D. NaOH.
Câu 29: Nguyên li u chính dùng đ s n xu t nhôm là
A. qu ng manhetit.B. qu ng pirit.C. qu ng boxit.D. qu ng đôlômit.
Câu 30: Cho 0,672 lít CO2( đktc) vào 200 ml dung d ch Ca(OH)2 0,1M. Ch t tan có
trong dung d ch sau ph n ng là:
A. Ca(OH)2.B. Ca(HCO3)2.
Trang 3/5 - Mã đ thi 313
C. CaCO3.D. CaCO3, Ca(HCO3)2.
Câu 31: H n h p g m Na, Al có t l s mol là 4 : 1 vào n c d . Sau ph n ng ướ ư
k t thúc thu đc dung d ch A và V lít Hế ư 2 (đktc). Đ trung hòa dung d ch A c n
300 ml dung d ch HCl 1M. Giá tr c a V là
A. 4,48 B. 7,84 C. 6,72 D. 5,88
Câu 32: Ng i ta dùng m ( t n) qu ng boxit đ s n xu t nhôm. ườ Hàm l ng Alượ 2O3
trong qu ng là 40%. Bi t hi u su t c a quá trình s n xu t là 80%. Đ có 5,4 t n ế
nhôm nguyên ch t thì giá tr g n đúng c a m là
A. 13 t nB. 31 t nC. 10t nD. 32 t n
Câu 33: Cho h n h p gôm a mol Al và 0,2 mol Al 2O3 tác d ng v i dung d ch NaOH
d thu đc dung d ch X. D n COư ượ 2 d vào dung d ch X thu đc k t t a Y. L cư ượ ế
l y k t t a Y nung đn kh i l ng không đi thu đc 30,6g ch t r n Z. Giá tr ế ế ượ ượ
c a a là:
A. 0,4 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,1 mol
Câu 34: Khi cho 100ml dung d ch NaOH 1M vào V(ml) dung d ch HCl 1,2M thu
đc dung d ch có ch a 6,58 gam ch t tan. Giá tr c a V?ượ
A. 200. B. 120. C. 100. D. 94.
Câu 35: Cho 200 ml dung d ch Al2(SO4)3 1,5M tác d ng v i V lít dung d ch NaOH
1M, l ng k t t a thu đc là 15,6 gam. Giá tr l n nh t c a V làượ ế ượ
A. 2,2 B. 0,6 C. 1,0 D. 1,2
Câu 36: Cho 0,896 lít CO2 (đkc) h p th h t vào 500 ml dung d ch h n h p NaOH ế
0,2M và Ba(OH)2 0,2 M thu đc m gam k t t a. Giá tr c a m là:ượ ế
A. 39,4g. B. 19,7 g. C. 9,85 g D. 7,88 g.
Câu 37: Dung d ch X g m AlCl3 aM và HCl bM. Cho 600 ml dung d ch KOH 0,5M vào
100
ml dung d ch X, thu đcượ 3,9 gam k tế t a. M t khác, khi cho 700 ml dung d ch
KOH 1M vào 100 ml
dung d ch X cũng thu đcượ 3,9 gam k tế t a. Bi tế các ph n ng
x y ra hoàn toàn. T l a : b là
A. 2 : 3. B. 2 : 1. C. 3 : 1. D. 1 : 1.
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 33,6g Mg trong dung d ch ch a 214,2gam HNO 3, sau khi
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đc dung d ch ch ch a mu i Mg(NO ượ 3)2 và h n
h p khí X g m a lít N 2 và b lít N2O ( đktc). Giá tr c a a và b l n l t là: ư
A. 4,48 và 2,24 B. 6,72 và 4,48 C. 4,48 và 6,72 D. 2,24 và 2,24
Câu 39: Cho 9,12 gam h n h p X g m Mg và Ca ph n ng v a đ v i 5,376 lít
(đktc) h n h p khí Y g m Cl 2 và O2 thu đc 23,82 gam ch t r n Z ch g m cácượ
mu i clorua và các oxit kim lo i. Ph n trăm kh i l ng c a Mg trong X g n giá ượ
tr
A. 47% B. 61%. C. 24%. D. 32%.
Câu 40: Đ th sau bi u di n cho thí nghi m nào sau đây
Trang 4/5 - Mã đ thi 313
S mol k t t a ế
1
12 3 4
A. cho t t đn d dung d ch HCl vào dung d ch NaAlO ế ư 2
B. cho t t đn d dung d ch NaOH vào dung d ch AlCl ế ư 3
C. cho t t đn d dung d ch NaOH vào dung d ch ZnCl ế ư 2
D. cho t t đn d khí CO ế ư 2 vào dung d ch Ca(OH)2
----------- H T ----------
Trang 5/5 - Mã đ thi 313