
PHNG GD&ĐT MỎ CÀY NAM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS BÌNH KHÁNH ĐÔNG TÂY MÔN: HA 8
Ngày kiểm: 12/11/2018
Nội dung kiến
thức, kỹ năng
cần đạt
Nhận biết
Thông hiểu
V. dụng thấp
V.
dụng
cao
V.
dụn
g
cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Sự biến đổi
chất
- Chỉ ra
được
hiện
tượng
vật lí.
và hiện
tượng
hóa
học
.
Giải
thích
hiện
tượng
thực
tiển
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
3
0,75
7.5%
1
0.25đ
2,5%
4
1,0đ
10%
2. Phản ứng
hóa học
Nhận
xét
được
diễn
biến
của
PUHH
Viết
PTHH
bằng
chũ
Dấu
hiệu để
nhận
biết
phản
ứng
xảy ra,
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
1
0,25đ
2,5%
½
1,0đ
10%
1/2
1,0 đ
10%
2
2,25đ
22,5
%
3. Định luật
Bảo toàn khối
lượng.
Nhơ lại
nội
dung
của
Định
luật
BTKL
Áp
dụng
định
luật
bảo
toàn
khối
lượng
.
Áp
dụng
định
luật
bảo
toàn
khối
lượng
Tính
tỉ lệ
%
CaC
O3 có
trong
đá
vôi.
Giải
thích
hiện
tượng
thực
tiển.

Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
1
0,25
2,5%
1
0,25
2,5%
2/3
1,5đ
15%
1
0,25
đ
2,5%
1/3
0,5đ
5%
4
2,75đ
27,5
%
4. Phương
trình hóa học.
Ý
nghĩa
của
PTHH
Chọn
hệ số
cho
PTH
H, tỉ
lệ về
số
phân
tử.
Lập
PTHH,
Tìm
chỉ số
x,y
để lập
PTH
H
Xác
định
được
ý
nghĩa
PTH
H cụ
thể.
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
1
0,25
2,5%
2
0,5đ
5%
2/3
2,0đ
20%
1
0,25
2,5%
1/3
1,0đ
10%
5
4đ
40%
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
6
1,5đ
15%
½
1,0đ
10%
2
0,5đ
5%
½+2/3
3,0đ
30%
3
0,75đ
7,5%
2/3 +
1/3
2,5đ
25%
1
0,25đ
2,5%
1/3
0,5đ
5%
15
10đ
100%

PHNG GD&ĐT MỎ CÀY NAM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS BÌNH KHÁNH ĐÔNG - TÂY MÔN: HA 8
ÑEÀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
I TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)
Hãy chọn một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước phương án đúng.
Câu 1. Cho các hiện tượng sau
1. Đun nước sôi thành hơi nước.
2. Đốt cháy một mẫu gỗ.
3. Hoà tan muối ăn vào nước được nước muối.
4. Cho 1 mẫu đá vôi vào giấm ăn thấy sủi bọt khí.
5. Làm lạnh nước lỏng thành nước đá.
Hịên tượng Vật lý là:
A. 1;2 ,3. B. 1, 3, 5. C. 1, 4, 5. D. 2, 3, 5.
Câu 2. Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa
học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?
A. Nhiệt độ phản ứng. B.Tốc độ phản ứng.
C. Chất mới sinh ra. D.Thay đổi trạng thái.
Câu 3.Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm tạo thành phải chứa cùng
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố. C. Số phân tử của mỗi chất.
B. Số nguyên tử trong mỗi chất. D. Số nguyên tố tạo ra chất.
Câu 4. Cho sơ đồ phản ứng: Al + H2SO4 Alx(SO4)y + H2
Hãy chọn x, y bằng chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (
biết x ≠ y)
A. x =1, y = 2. B. x = 2, y = 1. C. x =3, y = 2. D. x =2, y =3.
Câu 5. Đốt cháy 1,5 gam Mg trong không khí, thu được 2,5 gam hợp chất MgO.
Khối lượng Oxy đã phản ứng là:
A. 1,0 gam. B. 1,5 gam. C. 2.0 gam. D. 4,0 gam.
Câu 6. Biết canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi. Khi nung 300 kg đá vôi thu
được 140 kg vôi sống (CaO) và 110 kg cacbonđioxit (CO2).
Tỉ lệ % khối lượng CaCO3 trong đá vôi là
A. 82,4%. B. 83,3%. C.84,3%. D. 85,2%.
Câu 7. Phương trình hóa học cho biêt
A. Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng.
B. Số phân tử các chất tham gia phản ứng.
C. Số phân tử các chất tạo thành.
D. Tỉ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng.
Câu 8. Trong các cách phát biểu về định luật bảo toàn khối lượng như sau, cách nào phát biểu
đúng?
A.Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia.
B.Trong một phản ứng hóa học, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo
thành
C.Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng
của các chất phản ứng.
D.Tổng khối lượng chất phản ứng bằng tổng khối lượng chất tham gia.
Câu 9. Quá trình nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

A. Cồn để trong lọ bị bay hơi.
B. Dây sắt được cắt nhỏ thành đoạn rồi tán thành đinh.
C. Tách khí oxi từ không khí.
D. Vành xe đạp bằng thép bị phủ một lớp gỉ màu nâu đỏ.
Câu 10. Các hệ số a,b,c,d của phương trình hóa học sau: aCH4 + bO2 cCO2 + dH2O
Lần lượt là
A.1,2,1,1. B. 1,2,1,2. C. 1,2,1,3. D. 1,3,1,1.
Câu 11. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A. Rượu để lâu ngoài không khí thường bị chua.
B. Dây tóc trong bóng dèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện chạy qua.
C. Khi luộc trứng lòng trắng trứng bị đông lại.
D. Khi nấu canh cua thì riêu cua nổi lên trên.
Câu 12. Cho sơ đồ phản ứng sau: CuO + HCl CuCl2 + H2O
Tỉ lệ số phân tử CuO và HCl tham gia phản ứng là:
A.1: 1. B. 2 : 1. C. 1 : 2. D. 1: 3.

ĐỀ 2. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
I TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)
Hãy chọn một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước phương án đúng.
Câu 1. Cho các hiện tượng sau
1. Đun nước sôi thành hơi nước.
2. Đốt cháy một mẫu gỗ.
3. Hoà tan muối ăn vào nước được nước muối.
4. Cho 1 mẫu đá vôi vào giấm ăn thấy sủi bọt khí.
5. Làm lạnh nước lỏng thành nước đá.
Hịên tượng Vật lý là:
A. 1;2 ,3. B. 1, 3, 5. C. 1, 4, 5. D. 2, 3, 5.
Câu 2. Trong các cách phát biểu về định luật bảo toàn khối lượng như sau, cách nào phát biểu
đúng?
A.Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia.
B.Trong một phản ứng hóa học, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo
thành
C.Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng
của các chất phản ứng.
D.Tổng khối lượng chất phản ứng bằng tổng khối lượng chất tham gia.
Câu 3. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A. Rượu để lâu ngoài không khí thường bị chua.
B. Dây tóc trong bóng dèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện chạy qua.
C. Khi luộc trứng lòng trắng trứng bị đông lại.
D. Khi nấu canh cua thì riêu cua nổi lên trên.
Câu 4. Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa
học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?
A. Nhiệt độ phản ứng. B.Tốc độ phản ứng.
C. Chất mới sinh ra. D.Thay đổi trạng thái.
Câu 5. Đốt cháy 1,5 gam Mg trong không khí, thu được 2,5 gam hợp chất MgO.
Khối lượng Oxy đã phản ứng là:
A. 1,0 gam. B. 1,5 gam. C. 2.0 gam. D. 4,0 gam.
Câu 6. Cho sơ đồ phản ứng: Al + H2SO4 Alx(SO4)y + H2
Hãy chọn x, y bằng chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (
biết x ≠ y)
A. x =1, y = 2. B. x = 2, y = 1. C. x =3, y = 2. D. x =2, y =3.
Câu 7.Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm tạo thành phải chứa cùng
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố. B. Số phân tử của mỗi chất.
C. Số nguyên tử trong mỗi chất. D. Số nguyên tố tạo ra chất.
Câu 8. Biết canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi. Khi nung 300 kg đá vôi thu
được 140 kg vôi sống (CaO) và 110 kg cacbonđioxit (CO2).
Tỉ lệ % khối lượng CaCO3 trong đá vôi là
A. 82,4%. B. 83,3%. C.84,3%. D. 85,2%.
Câu 9. Phương trình hóa học cho biêt
A. Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng.
B. Số phân tử các chất tham gia phản ứng.

