Đề 1 MA TRN S 7 HKII (18 - 19)
Ch đề
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Cng
Thp
Cao
TN
TN
TL
TN
TL
1. Đại
Vit
thi Lê
sơ thế
k XV -
đầu TK
XVI
Câu: 2,
3. Tác
gi bài
Bình
Ngô đại
cáo,
ng
gic b
giết ti
i Chi
Lăng.
Câu 1, 4.
Lí do Lê Li chn
Lam Sơn làm căn
c; Lí do s nô tì
gim thời Lê sơ;
Câu 14.
.Gii thích
được
Nguyn
Chích
chuyển địa
bàn hot
động vào
N/An.
Câu 13.
Đim
ging
nhau
trong
cách đánh
trn Tt
Động -
Chúc
Động vi
trn Chi
Lăng -
XG
Câu 14.
Nhn xét
kế hoch
ca
Nguyn
Chích
S câu
S đim
T l
2
0,5
2
0,5
1/2
1
1/3
1
1/2
1
7
6
60%
2. Đại
Vit
các thế
k XVI -
XVIII
Câu 6, 12. Hu qu
ca các cuc chiến
tranh PK; Bin pháp
phát trin nông
nghip ca QT
Câu 5, 7, 8, 9, 10,
11. Lí do Trnh -
Nguyn phân tranh
Xác định nguyên
nhân kinh tế nông
nghiệp ĐT phát
trin; Ý nghĩa cuộc
k/n nông dân Đàng
Ngoài; Lí do
nguyn Nhc hòa
vi Trnh; Ý
nghĩa ra đời ca
ch quc ng;;
Xác định được yếu
t không làm Tây
Sơn thất bi
Câu 15.
Hiểu được
ngh thut
ch đạo
chiến tranh
ca Quang
Trung
Câu 15. Nhn xét ca
bn thân v nhng
thun li ca p/tr TS
S câu
S đim
T l
2
0,5
6
1,5
1/2
1
1/2
1
9
4
40%
TS câu
TS điểm
T l
4 + 2/3
3
30%
9
4
40%
1+ 1/3
3
30%
15
10
100%
Đề 1 KIM TRA 1 TIT
I. Trc nghiệm: (3đ)
Chn ch cái các câu tr lời đúng (3,0đ)
Câu 1. Vì sao Lê Li chọn Lam Sơn làm căn cứ?
A. Lam Sơn có phong cảnh đẹp.
B. Địa thế him tr, ni liền đồng bng và min núi.
C. Lam Sơn là quê hương của Lê Li.
D. Nơi này từng là căn cứ ca các cuc khởi nghĩa trước.
Câu 2. Tác gi của bài “Bình Ngô đại cáo” của ai?
A. Lê Li. B. Lê Thánh Tông. C. Lê Thái Tông. D. Nguyn Trãi.
Câu 3. Viên tướng gic b quân ta phc kích và giết ti ải Chi Lăng là ai?
A. Mc Thnh. B. Vương Thông. C. Liễu Thăng. D. Lương Minh.
Câu 4. Vì sao dưới thi Lê, s ng nô tì gim dn?
A. Pháp lut hn chế nghiêm vic bán mình làm tì.
B. Vì h b chết trong chiến tranh.
C. Vì h đã bỏ ngh để chuyn sang làm vic khác.
D. Tng lp quan li không cn s hu h ca nô tì.
Câu 5. Vì sao xy ra cc din Trnh - Nguyn phân tranh?
A. S thng nht, phát trin của đất nước. D. Nhà Thanh muốn xâm lược nước ta.
B. Xut phát t quyn li ca nhân dân. C. Quyn li ích k ca các tập đoàn phong kiến.
Câu 6. Các cuc chiến tranh phong kiến để li hu qu ?
A. Nhà Nguyn lp li chế độ phong kiến. B. Tạo điện kin thng nhất đất nước.
C. Nhân dân ni dậy đấu tranh. D. Nhân dân chu nhiều cơ cực
Câu 7. Nguyên nhân nào làm cho kinh tế nông nghiệp Đàng Trong phát triển?
A. Đất đai phù sa, màu mỡ. B. Vùng đất không xy ra chiến tranh.
C. Chúa Nguyn bóc lt nhân dân. D. Chúa Nguyn bắt nhân dân đi lao địch.
Câu 8. Các cuc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài giữa thế k XVIII có ý nghĩa lịch s gì?
A.Xóa b chính quyn h Trnh Đàng Ngoài.
B. Làm sụp đổ chính quyn phong kiến vua Lê, chúa Trnh.
C. Tạo điều kin cho chúa Nguyn thng nhất đất nướ.c
D. Làm cho chính quyn h Trnh ngày càng suy yếu.
Câu 9. Vì sao Nguyn Nhc phi tm hòa vi quân Trnh?
A. Liên kết vi quân Trnh, tiêu dit Nguyn. D. Quân Trnh mạnh hơn Nguyễn.
B. Tm yên mt Bc, dn sức đánh Nguyễn. C. Quân Trnh mạnh, quân Tây Sơn yếu.
Câu 10. S ra đời ch quc ng thế k XVII có ý nghĩa như thế nào?
A. To ra mt loi ch viết d đọc, d nh, d viết và khoa hc.
B. Giúp cho vic truyền đạo của các giáo sĩ dễ dàng hơn
C. Xóa b hoàn toàn ch Hán và ch Nôm
D. Góp phn vào vic phát triển văn hóa, giáo dục.
Câu 11. Ý nào sau đây không phải là lí do làm cho vương triều Tây Sơn thất bại trước cuc tn công ca
quân Nguyn Ánh?
A. Qung Trung mất, vương triều Tây Sơn suy yếu.
B. Ni b Tây Sơn mâu thuẫn, chia bè, cánh.
C Nguyễn Ánh được nhà Thanh Trung Quc giúp.
D. Quân Nguyn Ánh lúc này mạnh hơn Tây Sơn.
Câu 12. Để khôi phc và phát trin kinh tế, Quang Trung đã ban hành
A. Chiếu dời đô B. Chiếu khuyến nông C. Chiếu lp hc D. Chiếu Cần vương
II. T luận (7đ)
Câu 13 (3 đ). Trình bày din biến trận Chi Lăng –Xương Giang.(tháng 10 – 1427? So sánh s ging
nhau trong cách đánh trận Tốt Động - Chúc Động vi trn Chi Lăng - XG
Câu 14 (2đ). Vì sao Nguyn Chích đề ngh chuyển địa bàn hoạt động xung Ngh An? Em có nhn xét gì
v kế hoch ca Nguyn Chích?
Câu 15 (2đ). Đặc điểm ni bt trong ngh thut ch đạo chiến tranh ca Quang Trung là gì? Qua phong
trào Tây Sơn, theo em khởi nghĩa ấy có nhng thun li gì?
Đề 2 MA TRN
Ch đề
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Cng
Thp
Cao
TN
TN
TL
TN
TL
1. Đại
Vit
thi Lê
sơ thế k
XV -
đầu TK
XVI
Câu 1,
2. Biết
tôn giáo
gi địa
v độc
tôn thi
Lê sơ;
Nhà s
hc ni
tiếng
thi Lê
Câu 3, 4, 6.
Lí do Lê Li chn
Lam Sơn làm căn
cứ; Ý ngĩa sự ra
đời ch quc ng;
Lí do s nô tì gim
thời Lê sơ;
Câu 14.
.Gii thích
được
Nguyn
Chích
chuyển địa
bàn hot
động vào
N/An.
Câu 13.
Đim
ging
nhau
trong
cách đánh
trn Tt
Động -
Chúc
Động vi
trn Chi
Lăng -
XG
Câu 14.
Nhn xét
kế hoch
ca
Nguyn
Chích
S câu
S đim
T l
2
0,5
3
0,75
1/2
1
1/3
1
1/2
1
7
6,25
62,5%
2. Đại
Vit
các thế
k XVI -
XVIII
Câu 5, 9. Địa điểm
đóng đô của Quang
Trung; Ranh gii
Trnh - Nguyn
phân tranh
Câu 7, 8 , 10, 11,
12. Ý nghĩa cuộc
k/n nông dân Đàng
Ngoài; Lí do Trnh
- Nguyn phân
tranh; Xác định
nguyên nhân kinh
tế nông nghiệp ĐT
phát trin; Lí do
nguyn Nhc hòa
vi Trnh; Xác
định được yếu t
không làm Tây
Sơn thất bi
Câu 15.
Hiểu được
ngh thut
ch đạo
chiến tranh
ca Quang
Trung
Câu 15. Nhn xét ca
bn thân v nhng
thun li ca p/tr TS
S câu
S đim
T l
2
0,5
5
1,25
1/2
1
1/2
1
8
3,75
37,5%
TS câu
TS điểm
T l
4 + 2/3
3
30%
9
4
40%
1+ 1/3
3
30%
15
10
100%
Đề 2 KIM TRA 1 TIT
I. Trc nghiệm: (3đ)
Chn ch cái các câu tr lời đúng (3,0đ)
Câu 1. Thời Lê sơ, tôn giáo nào chiếm v trí độc tôn?
A. Pht giáo . B. Đạo giáo. C. Nho giáo. D. Thiên chúa giáo.
Câu 2. Nhà s hc ni tiếng của nước ta thế k XV là ai?
A. Lê Văn Hưu. B. Ngô Sĩ Liên. C. Lương Thế Vinh. D. Lê Thánh Tông.
Câu 3. Vì sao Lê Li chọn Lam Sơn làm căn cứ?
A. Lam Sơn có phong cảnh đẹp.
B. Nơi này từng là căn cứ ca các cuc khởi nghĩa trước.
C. Lam Sơn là quê hương của Lê Li.
D. Địa thế him tr, ni liền đồng bng và min núi.
Câu 4. S ra đời ch quc ng thế k XVIIý nghĩa như thế nào?
A. To ra mt loi ch viết d đọc, d nh, d viết và khoa hc.
B. Giúp cho vic truyền đạo của các giáo sĩ dễ dàng hơn
C. Xóa b hoàn toàn ch Hán và ch Nôm
D. Góp phn vào vic phát triển văn hóa, giáo dục.
Câu 5. Quang Trung xây dng chính quyn mới đóng đô ở đâu?
A. Thăng Long. B. Hoa Lư (Ninh Bình). C. C Loa (Hà Ni). D. Phú Xuân (Huế).
Câu 6. Vì sao dưới thi Lê, s ng nô tì gim dn?
A. Vì h b chết trong chiến tranh.
B. Pháp lut hn chế nghiêm vic bán mình làm tì.
C. Vì h đã bỏ ngh để chuyn sang làm vic khác.
D. Tng lp quan li không cn s hu h ca nô tì.
Câu 7. Các cuc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài giữa thế k XVIII có ý nghĩa lịch s gì?
A.Xóa b chính quyn h Trnh Đàng Ngoài.
B. Làm sụp đổ chính quyn phong kiến vua Lê, chúa Trnh.
C. Làm cho chính quyn h Trnh ngày càng suy yếu.
D. Tạo điều kin cho chúa Nguyn thng nhất đất nước.
Câu 8. Vì sao xy ra cc din Trnh - Nguyn phân tranh?
A. Quyn li ích k ca các tập đoàn phong kiến. B. S thng nht, phát trin của đất nước.
D. Nhà Thanh muốn xâm lược nước ta. D. Xut phát t quyn li ca nhân dân.
Câu 9. Ranh gii chia cắt đất nước thi Trnh Nguyn phân tranh là
A. sông Bến Hi (Qung Trị). B. lũy Thầy (Qung Bình).
C. sông Gianh (Qung Bình). D. sông Hương (Huế).
Câu 10. Nguyên nhân nào làm cho kinh tế nông nghiệp Đàng Trong phát triển?
A. Vùng đất không xy ra chiến tranh. C. Chúa Nguyn bóc lt nhân dân.
B. Đất đai phù sa, màu mỡ. D. Chúa Nguyn bắt nhân dân đi lao địch.
Câu 11. Vì sao Nguyn Nhc phi tm hòa vi quân Trnh?
A. Liên kết vi quân Trnh, tiêu dit Nguyn. B. Quân Trnh mạnh hơn Nguyễn.
C. Quân Trnh mạnh, quân Tây Sơn yếu. D. Tm yên mt Bc, dn sức đánh Nguyễn.
Câu 12. Ý nào sau đây không phải là lí do làm cho vương triều Tây Sơn thất bại trước cuc tn công ca
quân Nguyn Ánh?
A Nguyn Ánh được nhà Thanh Trung Quc giúp.
B. Qung Trung mất, vương triều Tây Sơn suy yếu.
C. Ni b Tây Sơn mâu thuẫn, chia bè, cánh.
D. Quân Nguyn Ánh lúc này mạnh hơn Tây Sơn.
II. T luận (7đ)
Câu 13 (3 đ). Trình bày din biến trn Chi Lăng –Xương Giang.(tháng 10 – 1427? So sánh s ging
nhau trong cách đánh trận Tốt Động - Chúc Động vi trận Chi Lăng - XG
Câu 14 (2đ). Vì sao Nguyn Chích đề ngh chuyển địa bàn hoạt động xung Ngh An? Em có nhn xét gì
v kế hoch ca Nguyn Chích?
Câu 15 (2đ). Đặc điểm ni bt trong ngh thut ch đạo chiến tranh ca Quang Trung là gì? Qua phong
trào Tây Sơn, theo em khởi nghĩa ấy có nhng thun li gì?
ĐÁP ÁN
Đề 1
I. Trc nghim (3đ)
Khoanh tròn ch cái câu em chọn (1đ) – mi ý đúng đạt 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
C
A
C
D
A
D
B
A
C
B
Đề 2
I. Trc nghim (3đ)
Khoanh tròn ch cái câu em chọn (1đ) – mi ý đúng đt 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
B
D
A
D
B
C
A
C
B
D
A
II. T luận (7đ)
Câu 13. (3đ)
* Din biến (2đ)
- Tháng 10/ 1427, 15 vn viện binh chia làm 2 đạo do Liễu Thăng và Mộc Thnh ch huy t
Trung Quc kéo sang
- Ngày 8/10 Liễu Thăng bị phc kích i Chi Lăng, Lương Minh lên thay tiếp tc tiến xung
Xương Giang bị phc kích Cn Trm, Ph Cát. S quân còn lại…..
- Cánh quân Mc Thnh hong s rút v nước.
- Vương Thông mở hi th Đông Quan.
* C 2 đều t chc phc binh, phục kích địch. Nghĩa quân nm vững đưng hành quân ca
gic, đã dựa vào địa hình để t chc phc kích, tiêu dit sinh lc đch.... (1đ)
Câu 14 (2đ)
- Vì Ngh An là vùng đất rộng, người đông, địa hình him trở, xa vùng trung tâm địch (1đ)
- Nhn xét: kế hoch phù hp vi tình hình lúc by gi (thoát khi thế bao vây) nên thu nhiu
thng li. (1đ)
Câu 15. (3đ)
* Đặc đim ni bt trong ngh thut ch đạo chiến tranh ca Quang Trung: (1đ)
- Hành quân thn tc
- Tiến quân mãnh lit
- T chc và ch đo và chiến đấu hết sc cơ động
- Địch bt ng không kp tr tay đối phó.
* Đim thun li trong khởi nghĩa Tây Sơn (2đ)
- Địa thế him tr
- Địa bàn hoạt động rng
- Thời cơ: chính quyền phong kiến b suy yếu -> được lòng dân
- Đưc s ng h rng rãi ca nhân dân.
HT