Tuaàn: 13 Ngaøy soaïn: 3-11-2019
Tieát: 39 Ngaøy daïy: 8-11 -2019
9-11- 2019
KIM TRA 1 TIẾT
I) Mục tiêu :
1) Kiến thức: kiểm tra các kin thc về tính chất chia ht của một tổng, các dấu hiệu
chia ht, ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội chung và BCNN, số nguyên tố
2) Kĩ năng: Vận dụng các kin thc trên giải các bài tập
3) Thái độ: Hợp tác cùng giáo viên.
II) Chuẩn bị:
. Giáo viên: đề kiểm tra (phô tô)
. Học sinh: ôn tập, giấy kiểm tra
III) Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
Tổng
TN
TL
TL
TN
TL
TN
TL
1
Tính chất chia
hết của một
tổng. ( 1 tit)
Hiểu tính chất
chia ht của
một tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
C6
1,0
10%
1
1.0
10%
2
- Các dấu hiệu
chia hết
cho 2; 5; 3; 9.
( 4tiết)
Biết khái
niệm chia hết
cho 2, cho 5
Hiểu các dấu
hiệu chia ht
cho 2, cho 3
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
C4a
0,5
5%
C5
2,0
20%
2
2.5
25%
3
Ước và bội
( 1 tit)
Bit khái niệm
ước 1 số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
C2
0,5
5%
1
0,5
5%
4
Số nguyên tố.
Hợp số ( 4tit)
Nhận bit số
nguyên tố
Phân tích được
1 số ra thừa số
nguyên tố
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
C1,C4b
1,0
10%
C7a
1,0
10%
3
2.0
20%
5
ƯCLN và
BCNN
(8 tiết)
Biết khái
niệm ƯCLN
và BCNN
Tìm được
ƯCLN
Và BCNN của
2 số
Vận dụng cách
tìm ƯC thông
qua tìm ƯCLN
để giải bài
toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
C3a,b
1,0
10%
C7 b,c
2,0
20%
C4
1,0
10%
5
4,0
40%
TC
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
6
3,0
30%
2
3,0
30%
3
3,0
30%
1
1,0
10%
12
10,0
100%
IV. BẢNG MÔ TẢ
Câu 1: Câu 4.2 ( NB) Nhận bit khái niệm số nguyên tố;
Câu 2: (NB) Nhận bit khái niệm ước của một số;
Câu 3: (NB) Nhận bit khái niệm ƯCLN và BCNN cùa hai hay số trong trường hợp 2 số nguyên tố
cùng nhau, số lớn nhất chia ht cho hai còn lại;
Câu 4: 1( NB) Nhận bit dấu hiệu chia ht cho 2, cho 5;
Câu 5: (TH) Nhận dạng được số chia ht cho 2, số chia ht cho 3;
u 6: (TH) Hiểu tính chất chia ht của một tổng, không tính tổng xét xem tổng ba số có chia ht cho
cùng 1 số hay không;
Câu 7: (VDT) Phân tích được một số ra thừa số nguyên tố từ đó tìm được ƯCLN và BCNN của hai số
Câu 8: (VDC) Vận dụng cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN để giải bài toán tìm
V.ĐỀ
Họ tên ................... ........... Lớp ......
KIM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – SỐ HỌC 6 (LẦN 2)
A) Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Đề 1
Câu 1: Chọn đáp án đúng trong câu sau:
Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 1. B.0. C. 17. D.4.
Câu 2: Viết nội dung cho câu trả lời câu hỏi sau:
Tập hợp Ư(9) là: ……….
Câu 3: Nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng
CỘT A
CỘT B
1) ƯCLN(7; 8) =
a) 4
2) BCNN(4; 10; 20) =
b) 1
c) 20
1) 1 nối với........ 2) nối với...........
Câu 4: Điền dấu (X) vào ô thích hợp
KHẲNG ĐỊNH
ĐÚNG
SAI
1) Số chia ht cho 2 và chia ht cho 5 thì có chữ
số tận cùng bằng 0
2) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
B) Tự luận: (7đ)
Câu 5: (2 điểm) Trong các số sau đây: 18; 125; 342; 2013; 2376; 7856; 3612
a) Những số nào chia ht cho 2?
b) Những số nào chia ht cho 3?
Câu 6: (1 điểm) Không tính tổng, xét xem tổng sau có chia ht cho 9 không:
A = 18+ 3015 + 270 có chia ht cho 9 không? Tại sao?
Câu 7: (3 điểm) Cho hai số 90 và 135
a) Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố (1 đ)
b) Tìm ƯCLN của hai số trên (1 đ)
c) Tìm BCNN của hai số trên (1 đ)
Câu 8:(1 điểm) Tìm số tự nhiên x bit: 54 a, 90 a và 10 < a < 20
Họ tên ................... ........... Lớp ......
KIM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – SỐ HỌC 6 (LẦN 2)
Đề 2
Câu 1: Chọn đáp án đúng trong câu sau:
Câu 1. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 19. B. 20. C. 1. D. 0.
Câu 2: Vit nội dung cho câu trả lời câu hỏi sau:
Tập hợp Ư(10) là: ……….
Câu 3: Nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng
CỘT A
CỘT B
1) ƯCLN(3;7) =
a) 1
2) BCNN(10;30;60) =
b) 60
c) 10
1) 1 nối với........ 2) nối với...........
Câu 4: Điền dấu (X) vào ô thích hợp
KHẲNG ĐỊNH
ĐÚNG
SAI
a) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
b) Số chia ht cho 9 thì chia ht cho 3
B) Tự luận: (7đ)
Câu 5: (2 điểm) Trong các số sau đây: 18; 125; 342; 2013; 2376; 7856; 3612
a) Những số nào chia ht cho 2?
b) Những số nào chia ht cho 3?
Câu 6: (1 điểm) Không tính tổng, xét xem tổng sau có chia ht cho 9 không:
A = 18+ 3015 + 270 có chia ht cho 9 không? Tại sao?
Câu 7: (3 điểm) Cho hai số 90 và 135
a) Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố (1 đ)
b) Tìm ƯCLN của hai số trên (1 đ)
c) Tìm BCNN của hai số trên (1 đ)
Câu 8:(1 điểm) Tìm số tự nhiên x bit: 54 a, 90 a và 10 < a < 20
IV.Đáp án và thang điểm:
Trắc nghiệm
Đề 1
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
C
Ư(9)= {1;3; 9}
1-b; 2- c
1- Đ; 2- S
Đề 2
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
A
Ư(10)= {1;2;5;10}
1- a; 2- b
1- S; 2- Đ
Tự luận
Câu
Đáp án
Điểm
5
a) Những số nào chia ht cho 2là: 18; 342; 2376; 3612
mỗi số đúng: 0.25đ
b) Những số nào chia ht cho 3 là: 18; 342; 2013; 3612
mỗi số đúng: 0.25đ
6
18
9; 3015
9; 270
9 nên 18+ 5013 + 720
9
1 đ
7
a) Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố:
90 = 2.32.5
135 = 33.5
b) ƯCLN(90,135) = 32.5 = 45
c) BCNN(90,135) = 2.33.5 = 270
0,5
0,5
8
Ta có: 54 a, 90 a và 10 < a < 20
Nên aƯC(54; 90) và 10 < a < 20
ƯCLN(54; 90) = 18
ƯC(54; 90) = Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
Do 10 < a < 20 nên a = 18
0,25
0,25
0,25
0,25