
T NG CÔNG TY Ổ
TRUY N T I ĐI N QU C GIAỂ Ả Ệ Ố Mã s :ố
QT-04-12
Ngày s a đi:ử ổ
QUY TRÌNH M c ISOụ:L n s a đi:ầ ử ổ
K thu t an toàn đi n trong công tác qu nỹ ậ ệ ả
lý v n hành, s a ch a, xây d ng l iậ ử ữ ự ướ
truy n t i đi n Qu c giaề ả ệ ố
Trang:
1/124
Ngày hi u l c:ệ ự
01/4/2012
NG I ĐC PHÂN PH I:ƯỜ ƯỢ Ố
STT Ng i đc phân ph iườ ượ ố S l ngố ượ
1 Các V , C c, T ng C c thu c B Công Th ng. ụ ụ ổ ụ ộ ộ ươ 5
2 T p đoàn Đi n l c Vi t Nam (EVN).ậ ệ ự ệ 1
3 Trung tâm Đi u đ HTĐ Qu c gia (A0).ề ộ ố 1
4Trung tâm Đi u đ HTĐ mi n B c, Trung, Nam (A1, A2,ề ộ ề ắ
A3).
3
5 H i đng thành viên T ng Công ty Truy n t i đi n Qu c gia.ộ ồ ổ ề ả ệ ố 3
6 Ban T ng Giám đc T ng Công ty Truy n t i đi n Qu c gia.ổ ố ổ ề ả ệ ố 4
7 C quan T ng Công ty Truy n t i đi n Qu c gia.ơ ổ ề ả ệ ố 12
8 Các Công ty Truy n t i đi n 1, 2, 3, 4.ề ả ệ 10
9 Ban Qu n lý d án các công trình đi n mi n B c, Trung,ả ự ệ ề ắ
Nam.
10
THÀNH PH N CH TRÌ SO N TH O: Ban K thu t NPTẦ Ủ Ạ Ả ỹ ậ
NG I L PƯỜ Ậ NG I KI M TRAƯỜ Ể
T biên so n: ổ ạ QĐ s 1158/QĐ-NPTố
ngày 14 tháng 9 năm 2009 c a TGĐ NPT,ủ
V/v thành l p T biên so n b n d th oậ ổ ạ ả ự ả
“Quy trình k thu t an toàn đi n”.ỹ ậ ệ
Ch ký:ữ
H và tên: ọPhan Lê Vinh
Ch c v : ứ ụ Ph trách Ban K thu tụ ỹ ậ
T th m tra:ổ ẩ QĐ s 1157/QĐ-NPTố
ngày 14 tháng 9 năm 2009 c a TGĐ NPT,ủ
V/v thành l p T th m tra b n d th oậ ổ ẩ ả ự ả
“Quy trình k thu t an toàn đi n”.ỹ ậ ệ
Ch ký:ữ
H và tên: ọNguy n Đc C ngễ ứ ườ
Ch c v : ứ ụ Phó T ng Giám đcổ ố
DANH SÁCH CÁC ĐN V THAM GIA XEM XÉT:Ơ Ị
STT Tên đn vơ ị
1 T ng Công ty Truy n t i đi n Qu c gia. ổ ề ả ệ ố

T NG CÔNG TY Ổ
TRUY N T I ĐI N QU C GIAỂ Ả Ệ Ố Mã s :ố
QT-04-12
Ngày s a đi:ử ổ
QUY TRÌNH M c ISOụ:L n s a đi:ầ ử ổ
K thu t an toàn đi n trong công tác qu nỹ ậ ệ ả
lý v n hành, s a ch a, xây d ng l iậ ử ữ ự ướ
truy n t i đi n Qu c giaề ả ệ ố
Trang:
2/124
Ngày hi u l c:ệ ự
01/4/2012
2 Các Công ty Truy n t i đi n 1, 2, 3, 4.ề ả ệ
3 Ban Qu n lý d án các công trình đi n mi n B c, Trung, Nam.ả ự ệ ề ắ
4 Các Ban KT, ĐTXD, TCCB&LĐ, VT&CNTT.
NG I DUY T:ƯỜ Ệ
Ch ký:ữ
H và tên: ọNguy n M nh Hùngễ ạ
Ch c v : ứ ụ T ng Giám đc ổ ố
TÓM T T S A ĐI:Ắ Ử Ổ
L N S AẦ Ử NGÀY S AỬTÓM T T N I DUNG S A ĐIẮ Ộ Ử Ổ
Ban hành m i.ớ

T NG CÔNG TY Ổ
TRUY N T I ĐI N QU C GIAỂ Ả Ệ Ố Mã s :ố
QT-04-12
Ngày s a đi:ử ổ
QUY TRÌNH M c ISOụ:L n s a đi:ầ ử ổ
K thu t an toàn đi n trong công tác qu nỹ ậ ệ ả
lý v n hành, s a ch a, xây d ng l iậ ử ữ ự ướ
truy n t i đi n Qu c giaề ả ệ ố
Trang:
3/124
Ngày hi u l c:ệ ự
01/4/2012
M c l cụ ụ
L I GI I THI UỜ Ớ Ệ ...................................................................................................................... 8
CH NG I . ƯƠ
QUY ĐNH CHUNGỊ .................................................................................... 9
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh ề ạ ề ỉ .................................................................................................. 9
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ề ố ượ ụ .................................................................................................. 9
Đi u 3. Tài li u liên quan ề ệ .................................................................................................. 10
Đi u 4. Các ch vi t t t và gi i thích t ng ề ữ ế ắ ả ừ ữ ................................................................... 10
Đi u 5. Đi u ki n s c kho đi v i nhân viên có liên quan tr c ti p đn quá trình qu nề ề ệ ứ ẻ ố ớ ự ế ế ả
lý v n hành, s a ch a, xây d ng l i truy n t i đi n Qu c gia ậ ử ữ ự ướ ề ả ệ ố ...................... 13
Đi u 6. Hu n luy n, ki m tra ki n th c QTKTATĐ ề ấ ệ ể ế ứ ....................................................... 13
Đi u 7. L p bi n pháp an toàn, t ch i nhi m v , ngăn ch n th c hi n công vi cề ậ ệ ừ ố ệ ụ ặ ự ệ ệ ........ 15
Đi u 8. X lý khi vi ph m QTKTATĐề ử ạ ............................................................................... 15
CH NG II . ƯƠ
BI N PHÁP K THU T AN TOÀNỆ Ỹ Ậ ......................................................... 16
M C 1. L NH, PHI U THAO TÁC VÀ TH C HI NỤ Ệ Ế Ự Ệ ..................................................... 16
Đi u 9. L nh thao tác và th c hi nề ệ ự ệ ..................................................................................... 16
Đi u 10. Phi u thao tácề ế ........................................................................................................ 17
Đi u 11. Th c hi n Phi u thao tácề ự ệ ế ..................................................................................... 18
M C 2. BI N PHÁP K THU T AN TOÀN ĐI NỤ Ệ Ỹ Ậ Ệ
DO NHÂN VIÊN V N HÀNH TH C HI NẬ Ự Ệ ..................................................... 19
Đi u 12. Các d ng c , ph ng ti n an toàn s d ng khi thao tác ề ụ ụ ươ ệ ử ụ .................................. 19
Đi u 13. C t đi n, treo bi n báo an toàn ề ắ ệ ể ........................................................................... 20
Đi u 14. Đt ti p đt di đng ề ặ ế ấ ộ ............................................................................................ 20
Đi u 15. Giao khu v c ho c v trí l i truy n t i đi n đã cô l p cho đn v qu n lý v nề ự ặ ị ướ ề ả ệ ậ ơ ị ả ậ
hành làm th t c cho phép đn v công tác b t đu làm vi c ủ ụ ơ ị ắ ầ ệ ........................... 23
Đi u 16. Đn v công tác yêu c u k t h p công tác t i l i truy n t i đi n đã cô l p ề ơ ị ầ ế ợ ạ ướ ề ả ệ ậ . 24
Đi u 17. Nh ng ng i có liên quan sau đây ph i ch u trách nhi m v an toàn đi n choề ữ ườ ả ị ệ ề ệ
nhân viên làm vi c v i l i truy n t i đi n ệ ớ ướ ề ả ệ ..................................................... 25
M C 3. BI N PHÁP K THU T AN TOÀN ĐI N VÀ TRÊN CAOỤ Ệ Ỹ Ậ Ệ
DO ĐN V CÔNG TÁC TH C HI NƠ Ị Ự Ệ ............................................................. 25
Đi u 18. D ng c , ph ng ti n k thu t an toàn, thi t b thi công dùng trong công tác vàề ụ ụ ươ ệ ỹ ậ ế ị
trách nhi m c a nhân viên công tác s d ngệ ủ ử ụ ....................................................... 25
Đi u 19. Ki m tra không còn đi n (t i t ng v trí đt ti p đt di đng) ề ể ệ ạ ừ ị ặ ế ấ ộ ......................... 26
Đi u 20. Phóng đi n tích d và đt ti p đt di đng ề ệ ư ặ ế ấ ộ ....................................................... 26
Đi u 21. Đt rào ch n, bi n báo, tín hi u c nh báoề ặ ắ ể ệ ả .......................................................... 27
Đi u 22. Bi n pháp an toàn khi nhân viên làm vi c trên cao t 3 m tr lênề ệ ệ ừ ở ...................... 27
Đi u 23. Thang trèoề ............................................................................................................. 28
Đi u 24. Dây đeo an toàn ( nh minh h a 3) ề ả ọ ...................................................................... 30

T NG CÔNG TY Ổ
TRUY N T I ĐI N QU C GIAỂ Ả Ệ Ố Mã s :ố
QT-04-12
Ngày s a đi:ử ổ
QUY TRÌNH M c ISOụ:L n s a đi:ầ ử ổ
K thu t an toàn đi n trong công tác qu nỹ ậ ệ ả
lý v n hành, s a ch a, xây d ng l iậ ử ữ ự ướ
truy n t i đi n Qu c giaề ả ệ ố
Trang:
4/124
Ngày hi u l c:ệ ự
01/4/2012
Đi u 25. Dây treo ch ng r i ( nh minh h a 4)ề ố ơ ả ọ .................................................................. 31
Đi u 26. K năng khi s d ng dây đeo an toàn và dây treo ch ng r iề ỹ ử ụ ố ơ .............................. 32
Đi u 27. Th nghi m, ki m tra, b o qu n dây đeo an toàn và dây treo ch ng r i (dây anề ử ệ ể ả ả ố ơ
toàn) ....................................................................................................................... 33
CH NG III . ƯƠ
BI N PHÁP T CH C AN TOÀNỆ Ổ Ứ .......................................................... 33
M C 1. QUY ĐNH CHUNGỤ Ị ............................................................................................. 33
Đi u 28. L p k ho ch, đăng ký và t ch c đn v công tácề ậ ế ạ ổ ứ ơ ị ............................................ 33
Đi u 29. H y b ho c thay đi th i gian công vi cề ủ ỏ ặ ổ ờ ệ .......................................................... 34
Đi u 30. “Phi u công tác” quy đnh, th c hi n ề ế ị ự ệ ................................................................ 35
Đi u 31. Quy t đnh công nh n ch c danh, b c an toàn đi n, trách nhi m t ng ch cề ế ị ậ ứ ậ ệ ệ ừ ứ
danh trong “Phi u công tác” c a đn v qu n lý v n hành, đn v công tácế ủ ơ ị ả ậ ơ ị
thu c Công ty Truy n t i đi n ộ ề ả ệ .......................................................................... 35
Đi u 32. Quy t đnh công nh n ch c danh, b c an toàn đi n, trách nhi m t ng ch cề ế ị ậ ứ ậ ệ ệ ừ ứ
danh trong “Phi u công tác” c a đn v công tác không thu c Công ty Truy nế ủ ơ ị ộ ề
t i đi n ả ệ ................................................................................................................. 35
M C 2. THÀNH PH N, B C AN TOÀN ĐI N, TRÁCH NHI MỤ Ầ Ậ Ệ Ệ
CÁC CH C DANH C A “PHI U CÔNG TÁC”Ứ Ủ Ế .............................................. 36
Đi u 33. Ng i c p “Phi u công tác” ề ườ ấ ế ............................................................................... 36
Đi u 34. Ng i cho phép làm vi cề ườ ệ ..................................................................................... 37
Đi u 35. Ng i lãnh đo công vi cề ườ ạ ệ ................................................................................... 38
Đi u 36. Ng i chi huy tr c tiêp ề ươ 9 ư: ...................................................................................... 39
Đi u 37. Ng i giám sát an toàn đi n ề ườ ệ ............................................................................... 41
Đi u 38. Nhân viên đn v công tácề ơ ị .................................................................................... 42
M C 3. T CH C TH C HI N “PHI U CÔNG TÁC”Ụ Ổ Ứ Ự Ệ Ế ................................................. 43
Đi u 39. T ch c th c hi n “Phi u công tác”ề ổ ứ ự ệ ế ................................................................... 43
Đi u 40. Vi t, ký tên, b o l u, l u tr và hi u l c “Phi u công tác”ề ế ả ư ư ữ ệ ự ế .............................. 45
M C 4. “L NH CÔNG TÁC” VÀ T CH C TH C HI NỤ Ệ Ổ Ứ Ự Ệ ........................................... 46
Đi u 41. “L nh công tác” và t ch c th c hi nề ệ ổ ứ ự ệ ................................................................. 46
CH NG IV.ƯƠ
K THU T AN TOÀN TRONG QU N LÝ V N HÀNHỸ Ậ Ả Ậ ....................... 48
M C 1. CÔNG TÁC KHÔNG C T ĐI NỤ Ắ Ệ ......................................................................... 48
Đi u 42. Ki m tra đng dâyề ể ườ ............................................................................................. 48
Đi u 43. Ch t, t a câyề ặ ỉ .......................................................................................................... 48
Đi u 44. An toàn khi đo l ng ề ườ ........................................................................................... 49
Đi u 45. Ghi ch s công t và đng h đoề ỉ ố ơ ồ ồ ........................................................................ 50
Các nhân viên ghi ch s công t và đng h đo các t đi u khi n t i các phòng đtỉ ố ơ ồ ồ ở ủ ề ể ạ ặ
thi t b v i đi n áp đn 500 kV đc làm vi c m t mình và ph i th c hi nế ị ớ ệ ế ượ ệ ộ ả ự ệ

T NG CÔNG TY Ổ
TRUY N T I ĐI N QU C GIAỂ Ả Ệ Ố Mã s :ố
QT-04-12
Ngày s a đi:ử ổ
QUY TRÌNH M c ISOụ:L n s a đi:ầ ử ổ
K thu t an toàn đi n trong công tác qu nỹ ậ ệ ả
lý v n hành, s a ch a, xây d ng l iậ ử ữ ự ướ
truy n t i đi n Qu c giaề ả ệ ố
Trang:
5/124
Ngày hi u l c:ệ ự
01/4/2012
theo “L nh công tác” do đn v qu n lý v n hành l i truy n t i đi n c p theoệ ơ ị ả ậ ướ ề ả ệ ấ
quy đnh t i Đi u 41. ị ạ ề .......................................................................................... 50
M C 2. BI N PHÁP AN TOÀN KHI CÔNG TÁC V I THI T B ĐI NỤ Ệ Ớ Ế Ị Ệ ...................... 50
Đi u 46. Làm vi c t i tr m đi n (bi n áp, c t, bù) không có ng i tr cề ệ ạ ạ ệ ế ắ ườ ự ........................ 50
Đi u 47. Làm vi c trong tr m đi n có ng i tr cề ệ ạ ệ ườ ự ............................................................. 51
Đi u 48. Làm vi c v i thi t b đi n cao áp không c t đi n ề ệ ớ ế ị ệ ắ ệ ............................................. 52
Đi u 49. S d ng kìm đo c ng đ dòng đi n ề ử ụ ườ ộ ệ ................................................................. 53
Đi u 50. Bi n pháp an toàn khi làm vi c v i máy c tề ệ ệ ớ ắ ....................................................... 53
Đi u 51. Bi n pháp an toàn khi làm vi c v i t đi n ề ệ ệ ớ ụ ệ ....................................................... 54
Đi u 52. Bi n pháp an toàn khi làm vi c máy phát đi n và máy bù đng bề ệ ệ ở ệ ồ ộ ............... 54
Đi u 53. Bi n pháp an toàn khi làm vi c đng c đi n cao ápề ệ ệ ở ộ ơ ệ ...................................... 55
M C 3. CÔNG TÁC V i ĐNG DÂY TRUY N T I ĐI NỤ Ớ ƯỜ Ề Ả Ệ ..................................... 55
Đi u 54. Các bi n pháp an toàn cho nhân viên đn v công tácề ệ ơ ị ......................................... 55
Đi u 55. Công tác trên m t đng dây đã c t đi n đi chung c t v i các đng dây cóề ộ ườ ắ ệ ộ ớ ườ
đi nệ ....................................................................................................................... 56
Đi u 56. Công tác t i đng dây khi giao chéo v i các đng dây khác đang có đi nề ạ ườ ớ ườ ệ ... 57
Đi u 57. Công tác đng dây khi phía trên có đng dây không c t đi n ho c phíaề ở ườ ườ ắ ệ ặ
d i có đng dây đã đc c t đi nướ ườ ượ ắ ệ .................................................................. 58
Đi u 58. Công tác t i đng dây song song ho c giao chéo v i đng dây có đi n trongề ạ ườ ặ ớ ườ ệ
kho ng 100 m đu ra, vào c a nhà máy phát đi n, tr m bi n áp, tr m c t,ả ở ầ ủ ệ ạ ế ạ ắ
tr m bùạ .................................................................................................................. 58
Đi u 59. Bi n pháp an toàn khi tháo, d , r i dây, n i dây, căng dây l y đ võng, l p phề ệ ỡ ả ố ấ ộ ắ ụ
ki nệ ....................................................................................................................... 59
M C 4. CÔNG TÁC G N THI T B , ĐNG DÂY ĐI N H ÁPỤ Ầ Ế Ị ƯỜ Ệ Ạ .............................. 61
Đi u 60. Bi n pháp an toànề ệ ................................................................................................. 61
M C 5. AN TOÀN ĐÀO H , D NG, THÁO VÀ LÀM VI C T I C T ĐI NỤ Ố Ự Ệ Ạ Ộ Ệ ............ 62
Đi u 61. An toàn khi đào h , d ng và tháo c tề ố ự ộ .................................................................. 62
Đi u 62. An toàn khi làm vi c t i c tề ệ ạ ộ ................................................................................. 63
M C 6. AN TOÀN LÀM VI C V I V T LI U D CHÁY, NỤ Ệ Ớ Ậ Ệ Ễ Ổ
VÀ H TH NG C QUIỆ Ố Ắ ..................................................................................... 64
Đi u 63. Làm vi c v i v t li u d cháy, nề ệ ớ ậ ệ ễ ổ ...................................................................... 64
Đi u 64. Làm vi c v i h th ng c quyề ệ ớ ệ ố ắ ............................................................................ 65
CH NG V. ƯƠ
AN TOÀN KHI LÀM VI C CÓ ĐI N CAO ÁPỆ Ệ ...................................... 66
M C 1. QUY ĐNH CHUNGỤ Ị ............................................................................................. 66
Đi u 65. Đi u ki n an toàn khi làm vi c có đi nề ề ệ ệ ệ .............................................................. 66
M C 2. LÀM VI C KHI ĐÃ ĐC CÂN B NG ĐI N THỤ Ệ ƯỢ Ằ Ệ Ế ....................................... 68
Đi u 66. Làm vi c khi đã đc cân b ng đi n thề ệ ượ ằ ệ ế ........................................................... 68
M C 3. PHÒNG, CH NG C M NG ĐI N ÁPỤ Ố Ả Ứ Ệ ............................................................. 69

