Ệ Ự
Ế
Ệ
Ắ
Ề
XÍ NGHI P ĐI N CAO TH MI N B C
CÔNG TY ĐI N L C I Ệ
Ồ
Ấ
Ệ
TÀI LI U B I HU N
Ạ
Ậ
CÔNG NHÂN V N HÀNH TR M VÀ
ƯỜ
Đ
NG DÂY
1
ộ Hà n i 2008
Ụ
Ụ
M C L C
Ậ
Ầ
Ỹ
Ệ
PH N I : K THU T ĐI N.
ệ 1. Đi n năng là gì ?
ủ ứ ụ ệ ệ ệ 2. Dòng đi n là gì ? Tác d ng c a dòng đi n? Nêu công th c tính dòng đi n ?
ệ ệ ế ệ ơ ị 3. Hi u đi n th là gì ? Đi n áp là gì , đ n v đo ?
ườ ườ ườ ệ 4. Đi n tr ng , c ộ ệ ng đ đi n tr ng là gì ?
ừ ườ 5. T tr ng là gì ?
ệ ệ ề ề ộ 6. Phân bi ệ t đi n m t chi u và đi n xoay chi u hình sin ?
ầ ố ệ ề ệ ỳ 7. Chu k dòng đi n xoay chi u ( hình sin ) là gì ? T n s dòng đi n xoay
ề ơ ị chi u ( hình sin ) là gì, đ n v đo ?
ệ ở 8. Đi n tr là gì ?
ế ệ ở 9. Đi n tr phi tuy n là gì ?
ứ ệ ở ả ỗ ạ ủ ơ ị 10. Nêu công th c tính đi n tr ? Gi i thích ý nghĩa, đ n v tính c a m i đ i
ượ ứ l ng trong công th c tính ?
ở ươ ệ ươ ạ 11. Tính đi n tr t ng đ ố ế ng trong m ch n i ti p, song song ?
ế ở ụ ệ ộ ệ ộ 12. Cho bi t đi n tr ph thu c vào nhi t d ?
ở ơ ệ ệ ầ ở ỏ 13. Khi nào càn di n tr l n, khi nào c n đi n tr nh ?
ả ả ơ ị ứ 14.C m kháng là gì ? Công th c tính c m kháng, đ n v đo ?
ứ ơ ỉ ị 15. Dung kháng là g ? Các công th c tính dung kháng, đ n v đo ?
ứ ổ ở 17. T ng tr là gì? Công th c tính ?
ạ ừ ạ ượ ơ ị ệ ữ ng ? Quan h gi a các công
ấ 18. Các d ng công su t ? Đ n v tính t n đ i l su t ?ấ
ữ ế ị ụ ấ ấ ả 19. Nêu nh ng thi t b cung c p công su t tác d ng, ph n kháng , Thi ế ị t b
ụ ấ ấ ả ụ nào tiêu th công su t tác d ng, công su t ph n kháng ?
ệ ố ệ ố ấ ấ 20. H s công su t là gì ? Ý nghĩa và cách nâng cao h s công su t ?
ế ẫ ượ ệ ạ ượ ứ ữ ọ 21. Ti t di n dây d n đ c ch n căn c vào nh ng đ i l ng nào ?
ụ ệ ủ ụ ệ ứ ể ặ ấ ạ 22. T đi n là gì, c u t o và đ c đi m c a t đi n ? Các công th c liên quan
ế ụ ệ đ n t đi n ?
2
ắ ố ế ệ ắ ỗ ợ 23. Tính đi n dung m c n i ti t va m c song , h n h p .
ả ứ ệ ừ 24. Nguyên lý c m ng đi n t là gì ?
ỗ ả ụ ươ ỗ ủ ẳ 25. H c m là gì? Nêu tác d ng t ẫ ng h c a 2 dây d n th ng song song
mang đi n ?ệ ệ ượ ự ả 26. Hi n t ng t c m ?
ủ ả ủ ườ ụ ề ả 27. Công d ng c a đ o pha c a đ ng dây truy n t ệ i đi n ?
ạ ộ ủ ệ ề ề 28. Nguyên tác ho t đ ng c a máy phát đi n 1 chi u , xoay chi u ?
ế ệ ề ổ 29. Nguyên lý bi n đ i dòng đi n xoay chi u ?
ầ ả ệ ề ầ ạ ầ ở 30. Quan h dòng , áp trong m ch xoay chi u thu n tr , thu n c m, thu n
ố ế ệ ượ ưở dung R, L, C n i ti p, song song và hi n t ộ ng c ng h ng ?
ệ ố ệ ề ề ạ 31. Cách t o ra h th ng đi n xoay chi u 3 pha, xoay chi u 3 pha 4 dây ?
ệ ữ ệ ệ ệ ệ 32. Quan h gi a đi n áp pha , đi n áp dây, dòng đi n pha , dòng đi n dây
ề ạ ấ ạ ấ trong m ch đ u sao, tam giác, công su t trong m ng xoay chi u 1 pha, 3 pha ?
ệ ạ ố 33. Phân tích m ng 3 pha trung tính cách đi n ( không n i đât ) ?
ố ấ ạ ấ ộ ồ 34. Phân tích m ng 3 pha trung tính n i đ t qua cu n d p h quang ?
ự ế ạ ố 35. Phân tích m ng 3 pha trung tính tr c ti p n i đât ?
ệ ệ ạ ừ ở ườ ề ả ỉ 36. T i sao trong h thông đi n áp t trung áp tr lên ng i ta ch truy n t i
3 dây pha ( không có day trung tính ) ?
ề ả ề ả ệ ệ ấ ố 37. Khái ni m v s n xu t đi n năng, truy n t i và phân ph i ?
ệ ệ ấ ấ ấ ấ ổ ổ ổ 38. T n th t công su t , t n th t đi n năng , ý nghĩa ? T n th t đi n năng
ụ ệ ệ ấ ậ ắ ổ ỹ kinh doanh, t n th t đi n năng k thu t là gì ? các bi n pháp kh c ph c ?
ộ ườ ệ ế ấ ổ ấ 39. Cách tính t n th t đi n năng trong máy bi n áp, trong m t đ ng dây c p
ụ ả cho ph t i ?
ệ ệ ấ ấ ổ ổ 40.T n th t đi n áp là gì ? Cách tính t n th t đi n áp ?
ệ ế ấ ổ ườ ề ả 41. Tính t n th t đi n áp trong máy bi n áp và trên đ ng dây truy n t ệ i đi n
ệ ố ệ ề ổ ị ệ ? Quy đ nh v thay đ i đi n áp trong h th ng đi n ?
ề ả ệ ể ả ệ 42. Tai sao ph i nâng cao đi n áp đ truy n t i đi n năng đi xa ?
ệ ộ ố ệ ệ ả ả ả ị 43. Phân bi t m t s kh i ni m : Không đi n, không t ứ i đ nh m c, non i, t
ả ầ ả ả t i, đ y t i và quá t i ?
ư ề ẽ ệ ỉ ả ư ạ ỉ 44. Ch nh l u dòng đi n xoay chi u là gi? V và gi i thích m ch ch nh l u
ệ ề dòng đi n xoay chi u ?
ế ệ ướ ệ ế ể ỏ 45. Th nào là đi n áp b c, đi n áp ti p xúc, cách di chuy n ra kh i vùng có
3
ệ ướ ẽ ọ đi n áp b c? V hình minh h a ?
ỗ ấ ệ ố ệ ệ 46. Các khái ni m chung n i đ t trong h th ng đi n ?
ệ ố ệ ị ề ố ấ 47. Nêu các quy đ nh v n i đ t trong h th ng đi n ?
Ị Ệ Ầ Ế PH N II : THI T B ĐI N .
Ắ
a. c quy .
ấ ạ ủ ắ ề ắ 1. C u t o c a c quy axit, c quy ki m ?
ủ ắ Ứ ư ủ ụ ể ạ 2. ng d ng c a c quy trong tr m biên áp và u đi m c a nó ?
ậ ủ ắ ố ỹ ề ắ 3. Các thông s k thu t c a c quy axít và c quy ki m ?
ạ ắ ủ ế ể ư 4. Phân lo i c quy, so sánh u khuy t đi m c a chúng ?
ử ụ ọ ắ ấ ắ 5. Cách ch n c quy, và cách đ u c quy khi s d ng ?
ử ụ ắ ậ 6. V n hành và s d ng c quy ?
ộ ắ ạ ớ 7. Cách n p hình thành m t c quy m i ?
ư ỏ ở ắ ử ữ 8. Các h h ng c quy và cách s a ch a ?
ệ ủ ạ ạ 9. Máy n p là gì ? nguyên lý làm vi c c a máy n p ?
ệ ố ủ ậ ắ ạ ị ệ 10. Quy trình v n hành h th ng c quy c a tr m anh , ch đang làm vi c
ế
b. Máy bi n áp .
ế ế ạ 1. Máy bi n áp là gì ? Phân lo i máy bi n áp ?
ệ ủ ế 2. Nguyên lý làm vi c c a máy bi n áp ?
ổ ấ ủ ế 3. Các t đ u dây c a máy bi n áp 3 pha ?
ề ổ ệ ệ ế ầ ấ ấ ổ 4. Trình b y v t n th t đi n áp và t n th t đi n năng trong máy bi n áp ?.
ậ ơ ả ủ ố ỹ ế 5. Ý nghĩa các thông s k thu t c b n c a máy bi n áp ?
ộ ề ỉ ụ ệ 6. B đi u ch nh d ướ ả i t i là gì? Công d ng và nguyên lý làm vi c ?
ộ ề ụ ệ ệ ỉ 7. B đi u ch nh không đi n là gì ? Công d ng và nguyên lý làm vi c ?
ấ ạ ế ị ủ ế 8. C u t o các thi t b chính c a máy bi n áp ?
ấ ạ ệ ế ị ụ ủ ủ ế 9. C u t o và nguyên lý làm vi c các thi t b ph c a bi n áp ? Vai trò c a nó
ế trong máy bi n áp ?
ụ ế ầ 10. Công d ng d u trong máy bi n áp ?
ệ ố ụ ạ ế 11. H th ng làm mát máy bi n áp, công d ng, phân lo i ?
ư ỏ ử ủ ế 12. Các h h ng c a máy bi n áp và cách x lý ?
ệ
ắ c. Máy c t đi n .
ệ ắ 1. Máy c t đi n là gì ?
4
ệ ư ủ ừ ế ể ạ ắ ạ 2. Phân lo i máy c t đi n, u khuy t đi m c a t ng lo i ?
ệ ủ ấ ạ ệ ắ ậ ằ ồ 3. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy c t đi n d p h quang b ng khí
SF6 ?
ấ ạ ệ ủ ệ ậ ằ ầ ắ ồ
4. . C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy c t đi n d p h quang b ng d u cách đi n ?ệ
ệ ủ ấ ạ ệ ậ ắ ằ ồ 5. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy c t đi n d p h quang b ng chân
không ?
ệ ủ ộ ơ ồ ề 6. S đ nguyên lý làm vi c c a b truy n đông lò so ?
ệ ủ ộ ủ ự ơ ồ ề ằ ầ 7. S đ nguyên lý làm vi c c a b truy n đông b ng d u th y l c ?
ệ ủ ộ ơ ồ ề ằ 8. S đ nguyên lý làm vi c c a b truy n đông b ng không khí nén
ầ ủ ệ ắ ố 9. Các thông s chính và yêu c u c a máy c t di n ?
d. Dao cách ly .
ư ỏ ườ ử ệ ặ 10. Các h h ng th ắ ng g p trong máy c t đi n và cách x lý ?
1. Dao cách ly là gì ?
ấ ạ ạ 2. C u t o và phân lo i dao cách ly ?
ậ ủ ố ỹ 3. Các thông s k thu t c a dao cách ly ?
ư ỏ ử 4. Các h h ng và cách x lý ?
ế
ệ
e. Máy bi n dòng đi n .
ế ệ ế ệ ạ 1. Máy bi n dòng đi n là gì ? Phân lo i máy bi n đi n áp ?
ệ ủ ấ ạ ể ụ ệ ế ệ 2. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy bi n đi n áp ki u t đi n ?
ấ ạ ệ ừ ế ệ ể ệ ủ 3. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy bi n đi n áp ki u đi n t ?
ố ơ ả ủ ế ệ 4. Các thông s c b n c a máy bi n đi n áp ?
ệ ủ ố ủ ế ệ ệ ế ế ộ 5. Sai s c a máy bi n đi n áp, Ch đ làm vi c c a máy bi n đi n áp ?
ự ệ ơ ả ủ ệ ế ế ự 6. S khác bi t c b n c a máy bi n dòng đi n và máy bi n áp t dùng ?
ư ỏ ử 7. Các h h ng và cách x lý ?
ế
ệ
g. Máy bi n dòng đi n .
ế ệ 1. Máy bi n dòng đi n là gì ?
ệ ủ ấ ạ ế ệ 2. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy bi n dòng đi n ?
ố ơ ả ủ ế ệ 3. Các thông s c b n c a máy bi n dòng đi n ?
ệ ủ ế ộ ệ ạ 4. Phân lo i và ch đ làm vi c c a máy bién dòng đi n ?
5
ế ệ ế ệ 5. So sánh máy bi n dòng đi n và máy bi n đi n áp ?
ố ủ ế ệ ế ế 6. Sai s c a máy bi n dòng , phân bi t máy bi n dòng và máy bi n áp khác,
ữ ệ ơ ả nh ng khác bi ữ t c b n gi a chúng ?
ụ ệ h. T đi n .
ủ ụ ệ ế ụ 1. Công d ng c a t đi n cao th ?
ấ ạ ủ ụ ệ ế 2. C u t o c a t đi n cao th ?
ố ủ ụ ệ ế 3. Các thông s c a t đi n cao th ?
ủ ụ ọ ọ 4. Bù d c là gì, tác d ng c a bù d c ?
ủ ụ 5. Bù ngang là gì, tác d ng c a bù ngang ?
ố ụ ệ ế ướ ấ 6. Đ u n i t đi n cao th vào l ư ế i nh th nào ?
ả ụ ệ ệ ớ ụ ệ ữ ế ư đi n cao th , nh ng l u ý khi làm vi c v i t đi n cao
ệ 7. B o v cho các t th ?ế
ư ượ ộ ớ ụ ệ ủ ể ồ 8. So sánh u nh c đi m c a máy bù đ ng b v i t đi n ?
ộ
ộ
ơ
ồ
i. Đ ng c không đ ng b .
ấ ạ ủ ộ ơ ộ ồ 1. C u t o c a đ ng c không đ ng b 3 pha, 1 pha ?
ủ ộ Ứ ụ ế ạ ơ ộ ồ 2. ng d ng c a đ ng c không đ ng b 3 pha , 1 pha trong các tr m bi n áp
?
ế ị ố
k. Các thi
t b ch ng sét ?
ạ ướ ố 1. Các lo i ch ng sét trong l ệ i đi n ?
ố ủ ế ị ố 2. Các thông s c a thi t b ch ng sét ?
ệ ủ ấ ạ ạ ố 3. C u t o và nguyên lý làm vi c c a các lo i ch ng sét van ?
Ầ Ạ Ề Ể ƯỜ PH N III : M CH ĐI U KHI N , ĐO L NG .
ị ứ ứ ấ ạ ạ 1. M ch nh t th là gì ? M ch nh th là gì ?
ứ ủ ề ể ườ ế 2. Các ch c năng c a mach đi u khi n , đo l ạ ng trong tr m bi n áp ?
ệ ử ụ ị ứ ể ệ ề ề ạ ả ồ 3. Vì sao m ch nh th ( đi u khi n, b o v ) s d ng ngu n đi n 1 chi u
ề ạ thay vì m ch xoay chi u ?
ạ ơ ồ ệ ế ệ ệ ạ ạ 4. Các lo i s đ đi n trong tr m bi n áp, kí hi u trong m ch đi n ?
ơ ồ ố ế 5. S đ n i ba máy bi n áp ?
ơ ồ ố ế ệ 6. S đ n i ba máy bi n dòng đi n ?
6
ế ể ệ ạ ố ườ ộ 7. M ch đi n n i 3 am pe k đ đo c ệ ng đ dòng đi n trên 3 pha ?
ệ ể ế ệ ạ ạ ộ 8. M ch đi n dùng 1 am pe k và m t khóa chuy n m ch dòng đi n 3 pha 9.
ế ể ủ ệ ệ ạ ố M ch đi n n i 3 vôn k đ đo đi n áp dây c a 3 pha ?
ể ế ệ ệ ạ ạ ộ 10. M ch đi n dùng m t vôn k và khóa chuy n m ch đo đi n áp 3 pha ?
ầ ử ể ụ ế ệ ạ ấ ộ 11. M ch đi n dùng m t oát k ba pha ba ph n t đ đo công su t tác d ng ?
ầ ử ể ế ệ ạ ấ ả ộ 12. M ch đi n dùng m t var k ba pha ba ph n t đ đo công su t ph n
kháng ?
ệ Ứ ể ủ ụ ệ ạ ắ ề 13. Phân tích m ch đi n nguyên lý đi u khi n c a máy c t đi n ? ng d ng
ắ ủ ạ ố ớ đ i v i các lo i máy ng t c a Siemens, ABB …
ắ ạ ắ ệ 14. Nguyên lý làm vi c đóng , c t máy ng t t ỗ i ch ?
ề ể ạ 15. M ch đi u khi n dao cách ly ?
ế ề ể ạ ộ 16. M ch đi u khi n b làm mát máy bi n áp ?
ế ề ể ể ạ ấ ộ 17. ch đi u khi n b chuy n n c máy bi n áp ?
ệ ạ ạ ấ 18. M ch báo tín hi u ch m đ t ?
Ầ Ả Ệ Ơ PH N IV : R LE B O V .
ầ ủ ơ ụ 1. Công d ng và các yêu c u c a r le ?
ệ ự ế ệ ả ả 2. Th nào là b o v chính, b o v d phòng ?
ệ ế ả ơ 3. Li ệ t kê các r le b o v cho máy bi n áp ?
ệ ệ ả ơ ườ 4. Li t kê các r le b o v cho đ ng dây ?
ệ ủ ơ ệ ắ ả ắ ọ 5. Nguyên lý làm vi c c a r le b o v c t nhanh ? Nguyên t c ch n dòng
ủ ơ ở ộ ệ ắ ả kh i đ ng c a r le b o v c t nhanh ?
ệ ủ ơ ở ộ ắ ọ 6. Nguyên lý làm vi c c a r le quá dòng ? Nguyên t c ch n dòng kh i đ ng
ệ ả ủ ơ c a r le b o v ?
ệ ủ ơ ở ộ ắ ọ 7. Nguyên lý làm vi c c a r le kém áp ? Nguyên t c ch n dòng kh i đ ng
ệ ả ủ ơ c a r le b o v ?
ệ ủ ả ệ ế ệ ắ ọ 8. Nguyên lý làm vi c c a b o v so l ch d c máy bi n áp ? Nguyên t c
7
ủ ơ ở ộ ệ ả ọ ch n dòng kh i đ ng c a r le b o v ?
ệ ủ ả ệ ắ ở ọ ả 9. Nguyên lý làm vi c c a b o v kho ng cách ? Nguyên t c ch n dòng kh i
ủ ơ ệ ả ộ đ ng c a r le b o v ?
ệ ủ ơ ướ ọ 10. Nguyên lý làm vi c c a r le quá dòng có h ắ ng ? Nguyên t c ch n dòng
ở ộ ệ ả ủ ơ kh i đ ng c a r le b o v ?
ậ ố ệ ạ ơ ủ ứ ủ ệ ỹ 11. Nêu các ch c năng c a các lo i r le k thu t s hi n có c a Xí nghi p
ệ ả ạ ơ cho các lo i r le b o v :
ơ ả R le kho ng cách .
ơ R le qua sdòng .
ệ ơ R le so l ch.
ậ ố ạ ơ ỹ 12. Cách khai thác các thông tin trên các lo i r le k thu t s ?
ệ ầ ố ấ ủ ả ệ ả ắ ị ỉ 13. B o v t n s th p F81 là gì ? Nguyên t c ch nh đ nh c a b o v này
ư ế nh th nào ?
ả ặ ạ ườ 14. T i sao ph i đ t thi ế ị ự t b t đóng lai trên đ ng dây ?
ậ ố ộ ố ệ ỹ ậ ơ ướ ả 15. Quy trình v n hành các r le b o v k thu t s m t s hãng n c ngoài
ặ ạ ệ ạ ắ đang l p đ t t ủ i các tr m c a xí nghi p .
Ộ Ệ Ậ Ạ Ầ Ề PH N V : V N HÀNH TR M VÀ CÔNG TÁC ĐI U Đ H THÔNG
ĐI N .Ệ
ể ạ ặ ậ 1. Đ c đi m v n hành tr m ?
ữ ầ ạ ậ ố ớ 2. Nh ng yêu c u đ i v i nhân viên v n hành tr m ?
ế ộ ụ ủ ế ệ ậ ạ 3. nhi m v chung c a nhân viên v n hành tr m bi n áp trong ch đ làm
ệ ườ vi c bình th ng ?
ụ ủ ự ế ệ ậ ạ 4. Nhi m v c a tr c chính nhân viên v n hành tr m bi n áp ?
ụ ủ ự ụ ế ệ ậ ạ 5. Nhi m v c a tr c ph nhân viên v n hành tr m bi n áp ?
ế ộ ự ủ ế ậ ạ 6. Ch đ giao nh n ca c a nhân viên tr c tr m bi n áp ?
ụ ủ ệ ạ ưở 7. Nhi m v c a tr m tr ng ?
ư ế ấ 8. Th nào là trào l u công su t ?
8
ệ ố ề ệ ố ổ ứ ư ế ộ ủ ệ ố 9. H th ng đi u đ c a h th ng đi n Qu c gia t ch c nh th nào ?
ể ủ ộ ấ ề ề ề ộ ế 10. Th nào l à quy n đi u khi n c a m t c p đi u đ ?
ộ ấ ủ ế ề ể ề ộ 11. Th nào là quy n ki n tra c a m t c p đi u đ ?
ứ ệ ề ộ ụ ủ 12. Ch c năng nhi m v c a công tác đi u đ là gì ?
ủ ụ ư ữ ộ ế ị ử ư ư ậ 13. Hãy nêu nh ng th t c khi đ a m t thi t b ra s a ch a , đ a vào v n
ữ ử hành sau khi s a ch a xong ?
ủ ữ ề ể ể ề ấ ộ ị ề 14. Hãy nêu nh ng quy đ nh phân c p đi u khi n , ki m tra c a đi u đ mi n
ế ị ủ ệ ạ ơ ị cho các thi t b c a tr m n i anh, ch đang làm vi c ?
ề ề ệ ố ệ ệ ị ỉ 15. Các quy đ nh v đi u ch nh đi n áp trong h th ng đi n ?
Ả ưở ủ ệ ư ế ệ nh h ng c a đi n áp t ớ ướ i l i đi n nh th nào .
ệ ấ ổ Cách thay đôi t n th t đi n áp .
ệ ổ ạ Cách thay đ i đi n áp t ể i các đi m nút, t ạ ầ ướ i đ u l ệ i đi n .
ệ ố ề ệ ậ ạ ỉ 16. Các nhân viên v n hành tr m tham gia đi u ch nh đi n áp trong h th ng
ệ ư ế đi n nh th nào ?
ầ ố ệ ố ề ề ệ ị ỉ 17. Các quy d nh v đi u ch nh t n s h th ng đi n ?
Ả ưở ủ ầ ố ớ ụ ả nh h ng c a t n s t i các ph t i .
ầ ố ể ề ệ ỉ Các bi n pháp đ đi u ch nh t n s .
ệ ể ề ậ ạ ầ 18. Các nhân viên v n hành tr m tham gia các công vi c gì đ góp ph n đi u
ầ ố ỉ ch nh t n s ?
ự ố ự ế ậ ử 19. Quy trình v n hành và x lý s c máy bi n áp l c ?
ề ậ ế ị ở ế ộ ườ Quy đ nh v v n hành máy bi n áp ch đ bình th ế ộ ự ng, ch đ s
c .ố
ề ế ộ ể ế ậ ị Quy đ nh v ch đ ki m tra máy bi n áp trong v n hành .
ủ ụ ư ề ế ạ ậ ị Quy đ nh v các th t c đ a máy bi n áp vào v n hành sau khi đ i tu
ữ ử s a ch xong .
ủ ụ ầ ị ế ớ ắ ư ế ặ Quy đ nh các th t c c n thi t khi đ a máy bi n áp m i l p đ t vào
ậ v n hành .
ề ế ả ầ ị Quy đ nh v qu n lý d u máy bi n áp .
ế ậ Ý nghĩa cho 2 máy bi n áp v n hành song song .
ề ệ ể ậ Đi u ki n đ 2 máy biên áp v n hành song song .
ả ề ệ Gi ừ i thích ý nghĩa t ng đi u ki n .
ử ế ự ố Cách x lý s c máy bi n áp .
9
ử ấ ườ ủ ế Cách x lý b t bình th ng c a máy bi n áp
ườ ỏ ậ ả ợ Các tr ế ng h p ph i tách máy bi n áp ra kh i v n hành .
ế ề ị Quy đ nh v làm mát máy bi n áp .
ề ứ ầ ụ ề ầ ị ị ệ ộ ớ Quy đ nh v m c d u trong bình d u ph , quy đ nh v nhi t đ l p
ế ủ ầ d u trên cùng c a máy bi n áp .
ề ể ủ ế ộ ị Quy đ nh v đi m trung tính cu n dây 110kV c a máy bi n áp
ậ ắ ậ ệ 20. Quy trình v n hành máy c t đi n ? Quy trình v n hành dao cách ly
ế ệ ế ậ 21. Quy trình v n hành máy bi n đi n áp, máy bi n dòng ?
ế ị ụ ủ ệ ậ 22. Quy trình v n hành các thi t b t c a Xí nghi p ?
ố ế ị ệ ộ 23. Quy trình đánh s thi t b do B Công nghi p ban hành ?
ế ị ệ ố ệ ệ ộ 24. Quy trình thao tác các thi t b trong h th ng đi n do B Công nghi p ban
hành ?
ơ ả ắ ị ế ị Các quy đ nh c b n thao tác đóng c t các thi t b .
ế Thao tác máy bi n áp.
ệ ắ Thao tác máy c t đi n .
Thao tác dao cách ly.
ườ Thao tác đ ng dây ...
ử ệ ự ố ộ 25. Quy trình X lý s c B Công nhi p ban hành .
ơ ả ử ệ ố ự ố ệ Nguyên tác c b n x lý s c trong h th ng đi n .
ệ ố ự ố ử ệ ậ ị Quy đ nh cho nhân viên v n hành x lý s c trong h th ng đi n.
ử ệ ấ ạ ị Quy đ nh x lý khi m t đi n toàn tr m .
ự ố ủ ử ệ ạ ả ị ế Quy đ nh x lý khi s c máy bi n áp c a tr m do b o v chính làm
vi c .ệ
ệ ự ự ố ử ế ả ộ ị Quy đ nh x lý s c khi b o v d phong máy bi n áp tác đ ng.
ự ố ử ị ườ ộ Quy đ nh x lý s c khi các đ ị ự ố ng dây trung áp tác đ ng b s c
ả ộ ệ ơ r le b o v tác đ ng ....
ế ấ ơ ồ ủ ế ệ ạ ạ 26. Phân tích k t c u s đ c a các tr m bi n áp 110kV hi n có t i Xí
ư ệ ượ nghi p, đánh giá u nh ể c đi m ?
ụ ừ ế ệ ạ ạ 27. Trong các tr m bi n áp thanh cái có nhi m v gì, hãy phân tích t ng lo i
ệ ố h th ng thanh cái .
ị ệ ố ậ ự ẽ ơ ồ ệ ố ạ ự dùng trong tr m , V s đ h th ng t
10
28. Quy đ nh v n hành h th ng t dùng trong tr m .ạ
ề ấ ệ ố ệ ố ệ ệ ề ạ ị 29. Quy đ nh v n hành h th ng đi n 1 chi u, h th ng đi n 1 chi u c p cho
ụ ả các ph t i nào ?
ẽ ơ ồ ệ ố ệ ố ủ ậ ạ ắ ỉ ị 30. Quy đ nh v n hành h th ng c quy c a tr m, V s đ h th ng ch nh
ệ ố ệ ề ạ ắ ộ ư ấ l u c p đi n cho h th ng m t chi u và n p cho c quy ?
ầ ự Ph n th c hành .
ộ ơ ồ ứ ở ạ ầ ủ ẽ ệ ấ 31. V và thu c s đ nh t th tr m anh chi đang làm vi c, Ghi đ y đ các
ế ị ơ ồ ố ị ố ừ thông s t ng thi t b và quy đ nh đánh s trên s đ ?
ậ ố ủ ự ệ ạ ơ ỹ ị 32. Th c hi n khai thác các thông tin trong r le k thu t s c a tr m anh ch
ộ ố ệ ồ ờ ơ ỹ đang làm vi c, Đ ng th i khai thác các thông tin trên r le k thu t s đã trang
ủ ệ ạ ị b cho các tr m c a Xí nghi p ?
ế ế ườ ữ 33. Vi t phi u thao tác tách 1 đ ử ng dây ra s a ch a ?
ế ế ở ạ ữ 34. Vi t phi u thao tác tách TU thanh cái ử tr m ra s a ch a ?
ế ử ữ ế ế 35. Vi t phi u thao tác tách máy bi n áp chính ra s a ch a ?
ế ế 36. Vi t phi u thao tác tách thanh cái 35kV, 22kV, 10kV, 6kV ?
ủ ụ ự ữ ệ ế ắ 37. N m v ng các th t c và th c hi n trong phi u công tác ?
ự ệ ậ ạ 38. Th c hành các công vi c cho nhân viên v n hành tr m ?
ế ặ ộ ị 39. Cách đ t và tháo ti p đ a di đ ng trong tram ?
ự ư ạ ắ ậ 40. Th c hành thao tác đ a các lo i máy c t vào v n hành .
ệ ố ế ấ ạ 41. Cách đ u h th ng qu t mát máy bi n áp ?
ộ ố ỏ ả ủ ử ữ ắ ơ 42. S a ch a m t s h ng hóc đ n gi n c a máy ng t ?
Ậ ƯỜ Ầ Ỹ PH N VI : K THU T Đ NG DÂY .
ướ ề ả ệ ậ ố 1. L i đi n truy n t i và ph n ph i là gì, ý nghĩa ?
ớ ữ ườ ả ạ 2. Ranh gi i qu n lý gi a đ ng dây và tr m ?
ề ị ở ệ ấ 3. Quy đ nh v hành lang an toàn các c p đi n áp ?
ụ ể ạ ờ ị ườ 4. Các h ng m c vf th i gian quy đ nh khi ki m tra đ ng dây ban ngày, ban
ỳ ộ ự ố ấ ị đêm ( đ nh k , đ t xu t , s c ) ?
ể ị ườ 5. Quy đ nh an toàn trong công tác ki m tra đêm đ ng dây ?
ả ệ ượ ố ườ ả 6. Gi i thích hi n t ng tăng áp cu i đ ng dây khi không t i ?
ủ ộ ỗ ứ ẩ ậ ẫ ố 7. Tiêu chu n v n hành c a c t, chu i s , dây d n, dây ch ng sét ?
11
ụ ệ ụ ủ ườ 8. Công d ng c a các ph ki n trên đ ng dây 110kV ?
ườ ẫ ộ ả ườ ữ ụ ị 9. Đ ng dây (c t, dây d n) t ệ i đi n th ự ng ch u nh ng l c tác d ng nào ?
ệ ạ ộ ệ ườ ả 10. Li t kê các lo i c t hi n có trên đ ng dây t ệ i đi n ?
ế ỡ ẳ ạ ộ ẳ ỡ 11. Cho bi ỡ t vai trò các lo i c t : đ th ng, đ góc, néo th ng , néo góc, đ
ượ v ừ t, d ng?
ề ả ộ ộ ộ 12. Vì sao kho ng cách các c t và đ cao các c t không đ u nhau ?
ệ ộ ừ ụ ệ 13. Li t kê các ph ki n trên c t d ng ?
ộ ị ế ế ế ể ậ ọ ế 14. C t b nghiêng ( d c tuy n, ngang tuy n ) làm th nào đ nh n bi t ?
ụ ộ ườ ạ ộ ử ụ ủ ộ ằ 15. Công d ng c a b ch ng néo c t? Th ng x d ng cho ko i c t nào ?
ự ụ ụ ủ ệ ệ ộ ộ 16. Công d ng c a móng c t đi n? Các l c tác d ng lên móng c t đi n ?
ệ ệ ố ộ ố ậ ộ ố ổ 17. Các bi n pháp ch ng lún c t đi n, ch ng l t c t và ch ng nh móng néo ?
ệ ạ ỡ ướ ả 18. Các lo i dây pha và các c đai ép hi n có trên l ệ i đi n, gi i thích ý
ạ nghĩa các lo i dây pha ?
ụ ủ 19. Dây nhôm lõi thép, công d ng c a thép và nhôm ?
ệ ệ ạ ườ ả 20. Li ố t kê các lo i dây ch ng sét hi n có trên đ ng dây t ệ i đi n ?
ế ấ ủ ế ệ ả ấ ẫ t kho ng cách đ n đ t c a dây d n theo c p đi n áp và vùng dân
21. Cho bi c ?ư
ả ố ấ ư ộ 22. Vì sao ph i n i đ t l u đ ng ?
ế ệ ủ ả ố 23. Cho bi t góc b o v c a dây ch ng sét ( cho 1 dây, cho 2 dây )
ạ ườ ạ ả ố ố 24. T i sao có đ ng dây l i ph i dùng 2 dây ch ng sét, 1 dây ch ng sét,
ữ ắ ấ ả ẫ ố kho ng cách ng n nh t gi a dây d n và dây ch ng sét ?
ả ệ ựơ ẫ 25. Gi i thích hi n t ng sét đánh vào dây d n ?
ủ ứ ạ ạ ữ ườ ấ ặ 26. T i sao m t trong c a s l i lõm vào và có nh ng đ ng cong nh p nhô ?
ư ầ ữ ơ ườ ề ặ ấ 27. Vì sao trong nh ng c n m a đ u mùa ta th ng th y trên b m t ngoài
ớ ắ ệ ủ ứ ị c a s b phóng đi n ch p t t ?
ạ ơ ươ ỗ ứ ủ 28. T i sao có vài n i ph ng c a chu i s nghiêng ( không vuông góc ) so
ặ ấ ớ v i m t đ t ?
ậ ế ấ ủ ệ ườ ả ệ ậ 29. Cách nh n bi t c p đi n áp c a 1 đ ng dây t i đi n đang v n hành ?
ỗ ứ ỗ ứ ạ ộ ố ộ 30. T i sao có c t có 1 chu i s có c t có 2 chu i s song song trên m t pha ?
ệ ở ọ ư ế ễ ệ ẩ ạ ứ 31. Ch n lo i s cách đi n ự vùng nhi m b n, th c hi n nh th nào ?
ườ ệ ấ ậ ượ 32. Đ ng dây có c p đi n áp110kV v n hành 35kV có đ c không ?
ườ ệ ệ ấ ấ ậ ả ơ 33. Đ ng dây có c p đi n áp th p h n 110kV v n hành đi n áp 110kV ph i
12
ự ệ ệ th c hi n các bi n pháp gì ?
ồ ơ ầ ế ệ ả ườ 34. Các h s c n thi t khi nghi m thu qu n lý đ ng dây ?
ủ ạ ụ ườ 35. Công d ng c a t bù trên đ ng dây ?
ả ườ ế ố 36. Gi i thích vì sao đ ng dây cao th , dây ch ng sét đ ượ ố ấ ự ế c n i đ t tr c ti p
ệ ặ ộ vào c t ho c cách đi n ?
ứ ơ ấ ấ ặ ố ơ ử ườ ả 37. Khi th y dây đ t r i xu ng đ t ho c còn l l ng ng i công nhân ph i
làm gì ?
ườ ườ ườ 38. Khi công tác trên đ ng dây v ượ ườ t đ ắ ng s t, đ ng ôtô, đ ng làng có
ườ ộ ạ ươ ề ạ ụ ả ng i và xe c qua l i, sông m ng có thuy n bè qua l i thì ph i áp d ng
ệ bi n pháp gì ?
ữ ế ả ặ ọ ị 39. Ch t cây d c tuy n ph i tuân theo nh ng quy đ nh gì ?
ị ộ ế ế ườ ư 40. Đo ti p đ a c t cho phép ti n hành khi đ ậ ng dây đang v n hành nh ng
ả ả ề ệ ả ph i đ m b o các đi u ki n gì ?
ệ ườ ư ệ ắ ầ ặ ớ 41. Khi làm vi c trên đ ng dây đã c t đi n nh ng g n ho c giao chéo v i
ườ ả ả ề ệ ậ ả đ ng dây đang v n hành thì ph i đ m b o các đi u ki n gì ?
ủ ộ ườ ự ậ ầ ả ơ ệ 42. Đ ng dây đang v n hành, khi s n xà và ph n trên c a c t ph i th c hi n
ữ ị nh ng quy đ nh gì ?
ệ ườ ộ ớ ườ ệ ắ 43. Khi làm vi c trên đ ư ng dây đã c t đi n nh ng đi chung c t v i đ ng
ữ ậ ả ị dây đang v n hành thì ph i tuân theo nh ng quy đ nh gì ?
ề ị ướ ủ ệ ị ướ 44. Quy đ nh v hành lang an toàn l i đi n theo nghi đ nh c a nhà n ệ c hi n
nay là gì ?
ệ ấ ườ ườ ừ ặ ạ ể 45. Vi c ki m tra b t th ng các đ ng dây trên không ho c trên t ng đo n
ườ ư ế đ ả ế ng dây trên không ph i ti n hành nh th nào ?
ề ạ ờ ị ườ 46. Th i gian quy đ nh v đ i tu 1 đ ng dây ?
ả ế ườ ế 47. Kho ng cách an toàn t ừ ườ đ ng dây 110kV đ n các đ ng dây trung th ,
ạ ế h th và thông tin ?
ư ế ầ ậ ỹ ố ố ạ 48. Nh th nào là m i n i đ t yêu c u k thu t ?
ứ ệ ộ ớ ươ ứ ả ạ 49. S l ch bao nhiêu đ ( so v i ph ng đ ng ) thì ph i kéo l i ?
ủ ẩ ậ ộ 50. Tiêu chu n v n hành cho phép đ nghiêng c a xà ?
ầ . ự Ph n th c hành
ạ ị ạ ườ 48. Cách xác đ nh ph m vi hành lang t ệ i hi n tr ng ?
ệ ụ 49. Li ụ t kê và nêu các d ng c thi công ?
13
ử ụ 50. Cách s d ng dây da an toàn ?
ử ộ 51. Cách x lý khi c t nghiêng ?
ự ồ ằ ộ 52. Trình t tr ng 1 c t bê tông b ng tó ?
ự ự ộ ộ ắ 53. Trình t d ng m t c t s t ?
ự ắ ộ 54. Trình t l p xà 110kV ( c t bê tông ) ?
ả ộ ắ ộ 55. Mô t cách leo c t bê tông, c t s t ?
ơ ộ ắ 56. Cách s n c t s t ?
ử ư ố ộ 57. Cách s a c a m ng c t bê tông ?
ộ ắ ắ 58. cách đ p chân c t s t ?
ự ỗ ơ ỗ ứ ể 59. Trình t thao tác đ thay 1 chu i s căng chu i đ n ?
ự ể ỗ ỗ ộ 60. Trình t thao tác đ thay m t chu i sú căng chu i đôi ?
ự ỗ ứ ỡ ể 61. Trình t thao tác đ thay 1 chu i s đ ?
ộ ờ 62. Cách bu c t i quay cáp ?
63. Cách đi cáp Puli đôi, đ n ?ơ
ự ẫ ồ ố 64. Trình t thu h i dây d n và vây ch ng sét ?
ể 65. Thao tác ra dây ( ki m tra dây )… ?
ủ ườ ấ ộ 66. Cách l y đ võng c a đ ng dây ?
ự 67. Trình t công tác thay dây ?
ự ớ 68. Trình t công tác kéo dây m i ?
ự ớ ộ 69. Trình t sang dây c t m i ?
ể ấ ạ ự ố ứ 70. Cách dò tìm đi m s c đ t dây pha ch m đ t ?
ự ố ướ ấ 71. Trình t ép n i 1 dây nhôm lõi thép ( d i đ t, trên cao ) ?
ố ướ 72. Cách cu n t c dây 1 dây pha ?
ụ ể ụ ự ạ ố ộ ườ 73. B trí nhân l c, d ng c đ thay m t đo n dây khi qua sông, đ ng ôtô ?
ạ ố 74. Cách thay t ch ng rung ?
ẩ ủ ế ấ ắ ị ư ế ỹ ị ư ộ 75. K thu t l p và tháo dây ti p đ a l u đ ng ? Tiêu chu n c a ti p đ a l u
ộ đ ng ?
ở ế ị ộ ụ ụ ệ 76. D ng c và cách đo đi n tr ti p đ a c t ?
Ậ Ầ Ỹ Ệ PH N I : K THU T ĐI N
ệ 1. Đi n năng là gì ?
14
ộ ạ ệ ượ ấ Đi n năng là m t d ng năng l ng có các tính ch t sau :
ể ễ ạ ượ ư ơ D dàng chuy n hoá thành các d ng năng l ng khác nh : c năng, nhi ệ t
năng …
ể ự ữ ượ ạ ừ ư ạ ấ Không th d tr đ ậ c nh các d ng v t ch t khác ngo i tr ồ các ngu n
ư ắ ề ệ ộ đi n m t chi u nh c quy, pin ..
ượ ạ ứ ướ ứ ằ ệ ượ Đ c t o ra b ng : s c gió, s c n c, nhi ầ t ( than , d u ), năng l ng khác
ư ử ượ nh nguyên t , năng l ặ ờ ng m t tr i, gas .
ế ử ụ ể ấ ị R t nguy hi m n u s d ng không đúng quy đ nh an toàn.
ố ộ ẫ ề ượ ấ T c đ d n truy n năng l ng r t nhanh .
ệ ơ ị ượ ệ ấ ộ Đ n v đo đi n năng là l ả ử ụ ng công su t đi n s d ng trong m t kho ng
ệ ờ ị ơ th i gian, ký hi u là A; đ n v đo là kWh, Wh, MWh.
ụ ủ ứ ệ ệ 2. Dòng đi n là gì ? Tác d ng c a dòng đi n? Nêu công th c tính dòng
đi n ?ệ
ể ờ ệ ướ ủ ệ ạ Dòng đi n là dòng chuy n r i có h ng c a các h t mang đi n trong
ườ ệ đi n tr ng.
ề ệ ướ ủ ề ể ệ Chi u dòng đi n theo quy ộ c là chi u chuy n đ ng c a các đi n tích
ươ d ng .
ụ ủ ệ Các tác d ng c a dòng đi n:
ệ ụ + Tác d ng nhi ậ ẫ t ( làm cho v t d n nóng lên )
ụ + Tác d ng quang ( phát sáng bóng đèn )
ụ ừ ế + Tác d ng t .( trong máy bi n áp … )
ụ ệ ạ ấ ọ ệ + Tác d ng hóa h c ( dòng đi n ch y qua ch t đi n phân )
ụ + Tác d ng sinh lý
ơ ị ệ ệ ệ ế 3. Hi u đi n th là gì ? Đi n áp là gì , đ n v đo ?
ế ạ ệ ể ệ ộ ườ ạ ượ ặ Đi n th t i m t đi m M trong đi n tr ng là đ i l
ệ ườ ươ ệ ạ ặ ạ riêng cho đi n tr ề ng v ph ế ng di n t o ra th năng khi đ t t ư ng đ c tr ng ộ i đó m t
ệ ượ ằ ị ươ ố ữ ủ ự ệ đi n tích c xác đ nh b ng th ng s gi a công c a l c đi n tác q. Nó đ
ể ừ ụ d ng lên M ra vô c c và đ l n c a q khi q di chuy n t ộ ớ ủ q.
(cid:0)
15
ự VM = MA q
ế ạ ệ Trong đó: ể i đi m M
ủ ự ụ ệ là công c a l c đi n tác d ng lên q khi q di chuy nể
+ VM là đi n th t + MA (cid:0) ừ ự M ra vô c c t
ộ ớ ủ ệ +q là đ l n c a đi n tích q.
ế ữ ệ ể ệ ệ ườ ặ ư Hi u đi n th gi a hai đi m M, N trong đi n tr
ủ ệ ả ườ ể ủ ự ệ ộ kh năng sinh công c a đi n tr ng trong s di chuy n c a m t đi n tích t ng đ c tr ng cho ừ
ế ượ ằ ị ươ ố ữ ệ M đ n N. Nó đ c xác đ nh b ng th ụ ủ ự ng s gi a công c a l c đi n tác d ng
ể ừ ự ế ệ lên đi n tích M đ n N và đ l n c a q trong s di chuy n t ộ ớ ủ q.
UMN = VM VN = MNA q
ệ ế ạ ể Trong đó: i đi m M, N.
ủ ự ụ ệ q khi q di chuy nể
+ VM, VN là đi n th t + MNA là công c a l c đi n tác d ng lên ừ ế M đ n N. t
ộ ớ ủ ệ +q là đ l n c a đi n tích q.
ệ ệ ệ ệ ệ ế ằ ộ Hi u đi n th trong h SI tính b ng Vôn ( V ), m t Vôn là hi u di n
ế ữ ệ ể ể ị ươ th gi a hai đi m M,N khi d ch chuy n đi n tích d ng 1 Culông (+1C) t ừ M
ự ể ệ ị ế đ n N, th c hi n công d ch chuy n là 1 Jun .
ườ ườ ườ ệ 4. Đi n tr ng , c ộ ệ ng đ đi n tr ng là gì ?
ườ ộ ạ ậ ấ ườ ệ ệ Đi n tr ng là m t d ng v t ch t (môi tr ng) bao quanh đi n tích
ệ ệ ệ ắ ớ ườ ụ ự ệ và g n li n v i đi n tích. Đi n tr ệ ng tác d ng l c đi n lên các đi n tích
ặ khác đ t trong nó
ộ ạ ẽ ộ ệ M t đi n tích i m t điêm trong không gian s gây ra xung ằ Q n m t
ệ ộ ườ ệ ộ ệ ằ ườ quanh nó m t đi n tr ng. M t đi n tích ng đó s b q n m trong đi n tr ẽ ị Q
ụ ệ ệ ộ ườ ụ ộ ự tác d ng m t l c đi n. Ng c l i, ng tác d ng ượ ạ q cũng gây ra m t đi n tr
M
QqF
+
q
ự ố ộ ự lên Q m t l c tr c đ i. (cid:0)
O
qQF
+
Q
16
(cid:0)
ộ ệ ườ ườ ạ ạ ượ ộ ặ C ng đ đi n tr ng t ể i m t đi m là đ i l ư ng đ c tr ng cho tác
ệ ườ ạ ể ượ ằ ị ươ ự ủ ụ d ng l c c a đi n tr ng t i đi m đó. Nó đ c xác đ nh b ng th ng s
ử ệ ệ ộ ươ ặ ạ ụ ủ ộ ớ ự c a đ l n l c đi n F tác d ng lên m t đi n tích th q (d ng) đ t t ố ể i đi m
ộ ớ ủ đó và đ l n c a q.
E = F q
ườ ườ ạ ể Trong đó: E là c ộ ệ ng đ đi n tr ng t i đi m mà ta xét
ộ ớ ủ ự ụ ệ ệ ử F là đ l n c a l c đi n tác d ng lên đi n tích th .
ộ ớ ủ ử ệ q là đ l n c a đi n tích th .
ừ ườ 5. T tr ng là gì ?
ừ ườ ấ ồ ạ ộ ạ ậ T tr ng là m t d ng v t ch t t n t ể i trong không gian mà bi u
ệ ủ ự ừ ệ ụ ể ự ấ ụ ệ ộ hi n c th là s xu t hi n c a l c t ộ tác d ng lên m t dòng đi n hay m t
ặ nam châm đ t trong nó.
ệ ẫ ả Nam châm và dây d n mang dòng đi n sinh ra trong kho ng không
gian xung quanh nó m t t ộ ừ ườ tr ng.
ệ ự ồ ạ ủ ừ ườ ể ả ộ Đ phát hi n s t n t i c a t tr ng trong m t kho ng không gian
ườ ỏ ặ ạ ử ụ ữ ấ ị nào đó, ng i ta s d ng kim nam châm nh , đ t t i nh ng v trí b t kì trong
ủ ừ ườ ụ ấ ả ủ ế kho ng không gian y. N u không có tác d ng c a t tr ệ ng c a dòng đi n
ằ ộ ướ hay m t nam châm thì kim nam châm nói trên luôn n m theo h ng nam
ủ ừ ườ ụ ủ ộ ộ ắ b c. Khi có tác d ng c a t tr ệ ng c a m t dòng đi n hay m t nam châm,
ộ ị ẽ ế ằ ị ị kim nam châm nói trên s quay đ n m t v trí cân b ng xác đ nh; v trí này
ỗ ặ ụ ộ ph thu c vào ch đ t kim nam châm trong t ừ ườ tr ng.
ệ ệ ộ ề ề 6. Phân bi ệ t đi n m t chi u và đi n xoay chi u hình sin ?
ề ệ ưở ề ệ ng ) ộ Dòng đi n m t chi u ( lý t ộ ớ : Là dòng đi n có đ l n và chi u không
ờ ổ đ i theo th i gian.
ề ệ ộ ớ ệ ề Dòng đi n xoay chi u ( đi u hoà hình sin ) : Là dòng đi n có đ l n và
17
ề ậ ờ ổ ộ ớ chi u thay đ i theo th i gian v i m t quy lu t hình sin .
ầ ố ệ ề ệ ỳ 7. Chu k dòng đi n xoay chi u ( hình sin ) là gì ? T n s dòng đi n xoay
ơ ị ề chi u ( hình sin ) là gì, đ n v đo ?
ầ ặ ạ ữ ệ ờ ỳ Chu k dòng đi n xoay chi u ề : Là th i gian gi a hai l n l p l i liên
ộ ạ ủ ệ ế ố ti p m t tr ng thái gi ng nhau c a dòng đi n.
ệ ơ ị Kí hi u là T, đ n v đo là giây (s).
ệ ố ệ ầ ố T n s dòng đi n xoay chi u ề ề : Là s chu kì dòng đi n xoay chi u
ộ ơ ị ờ trong m t đ n v th i gian (s).
ầ ố ệ ệ ơ ị Kí hi u là f, đ n v đo là Hez ( Hz ).. T n s dòng đi n xoay chi u ề ở
ướ n c ta là 50 Hz.
ứ ừ T công th c :
1
f =
T
Suy ra : 1 1
T = = = 0,02s
F 50
ở ệ 8. Đi n tr là gì ?
ạ ượ ệ ự ả ư ậ ặ ở ở Đi n tr là đ i l ệ ủ ng v t lý đ c tr ng cho s c n tr dòng đi n c a
ệ ậ v t mang đi n.
ở ơ ị Ω ệ Đ n v đo đi n tr là Ohm ( )
ở ệ ế 9. Đi n tr phi tuy n là gì ?
ệ ệ ệ ế ặ ở ở ổ ị Đi n tr phi tuy n là đi n tr có giá tr thay đ i theo đi n áp đ t lên
nó.
ệ ườ ứ ệ ớ Đi n áp bình th ị ng ( đi n áp đ nh m c ) R l n.
ệ ả Đi n áp tăng cao R gi m .
ộ ườ ế ệ ặ ở Đi n tr phi tuy n có đ c tính VA là m t đ ng cong.
18
ụ ố ế ạ Công d ng : Ch t o ch ng sét van .
ứ ở ệ ả ơ ị ủ 10. Nêu công th c tính đi n tr ? Gi ỗ i thích ý nghĩa, đ n v tính c a m i
ứ ạ ượ đ i l ng trong công th c tính ?
Ở ệ ộ ở ủ ấ ị ụ ệ ẫ ấ ồ ế 1. nhi t đ nh t đ nh, đi n tr c a dây d n đ ng ch t hình tr có ti ệ t di n
ứ ơ ể ề ả ượ ế ậ ằ S, chi u dài l, có th tính b ng công th c đ n gi n , đ c thi ằ t l p b ng thí
ệ nghi m :
ứ ệ ở Công th c tính đi n tr :
r . R = l S
Trong đó :
ở ằ ệ )Ω
R : Đi n tr , tính b ng ohm ( ρ ủ ệ ẫ : là đi n tr su t
2
ở ấ c a dây d n.( m )Ω ẫ ề ủ l : là chi u dài c a dây d n ( m )
ế ệ ủ ẫ S : ti t di n c a dây d n .m
8 m . Kim
Ω ệ ệ ấ ở ể ớ Các ch t đi n môi có đi n tr su t r t l n, có th t i 10
6 m.Ω
ạ ệ ả ỏ ấ ấ ớ 8 đ n 10 ế
ở ấ ủ ậ ệ ở ở ấ ấ lo i có đi n tr su t r t nh kho ng 10 0C Điên tr su t c a v t li u 20
ρ Ω ệ ậ ệ V t li u ( m )
Đ ngồ
Nhôm
S tắ
Vàng
B cạ
Chì
K mẽ
Wonfram
8 c ngứ
Niken
Platin
Thi cế ỷ Thu tinh
19
Sứ ổ H phách ở ấ Đi n tr su t 1,72.108 2,63.108 10.108 2,2.108 1,6.108 20,8.108 5.92.108 5,55.108 8,69.108 m m, 9,52.10 ề 10,3.108 11,4.108 109 1013 1019
ậ ị 2. Tính theo đ nh lu t ohm ta có :
U
R =
I
Trong đó :
ế ệ ệ U : Hi u đi n th ( V )
ườ ệ ộ I : C ng đ dòng đi n ( A )
ở
ệ R : Đi n tr ( Ω )Ω ở ủ ậ ẫ ệ ấ ầ ồ Ohm ( ậ ) là đi n tr c a v t d n đ ng ch t sao cho khi hai đ u v t
ậ ẫ ệ ệ ế ổ ệ ẫ d n có hi u đi n th không đ i 1 vôn ( V ) thì trong v t d n có dòng đi n
ạ ộ ườ c ng đ 1 ampe ( A ) ch y qua
ở ươ ệ ươ ố ế ạ 11. Tính đi n tr t ng đ ng trong m ch n i ti p, song song ?
ố ế ạ M ch n i ti p :
Rtđ = R1 + R2 + ….. + Rn
ạ M ch song song :
1/Rtđ = 1/R1 + 1/R2 + …. + 1/Rn
ế ệ ở ụ ộ ệ ộ 12. Cho bi t đi n tr ph thu c vào nhi t d ?
ệ ằ ườ ậ ấ ệ ộ ệ B ng thí nghi m ng i ta nh n th y khi nhi
ố ớ ệ ạ ấ ệ ượ ấ b t kì kim lo i nào cũng tăng, còn đ i v i ch t đi n phân thì hi n t ở ủ t đ tăng , đi n tr c a ẽ ng s
ở ủ ệ ệ ả ị ệ ộ ng ượ ạ c l i, đi n tr c a dung d ch đi n phân gi m khi nhi t đ tăng .
ộ ủ ứ ệ ể ở ệ ộ Công th c bi u th s ph thu c c a đi n tr vào nhi t đ :
ị ự ụ t )α R = R0 ( 1 +
V i : ớ
ệ R : Đi n tr v t d n (
ệ )Ω ở ậ ẫ ở ậ ẫ ở 0C 0
0C
20
R0 : Đi n tr v t d n α ệ ủ ở ệ ố : H s nhi ệ t c a đi n tr . 1/
0 C )
ể ở t : Nhi ệ ộ ủ ậ ạ t đ c a v t t i th i đi m ta tính (
ệ ố ả ệ ộ ủ ộ ố ấ B ng h s nhi t đ c a m t s ch t .
0C )
α ậ ệ V t li u ệ ố H s nhi ( 1/
ồ Đ ng thanh ệ ộ t đ 0,0040
Nhôm 0,0040
S tắ 0,00657
Thép 0,0045
0,00365
Vàng B cạ 0,0036
0,00428
Chì K mẽ 0,00419
0,0044
Niken Thi cế 0,0044
Platin 0,00392
Wonfram 0,00468
ệ ượ ệ ộ ạ ố ướ Hi n t ẫ ng siêu d n: khi nhi t đ h xu ng d ộ i m t nhi t đ T
ộ ế ở ủ ệ ạ ả ợ ộ ệ ộ 0 nào ị ằ đó đi n tr c a kim lo i ( hay h p kim ) đó gi m đ t ng t đ n giá tr b ng
ệ ượ ệ ượ ẫ không. Hi n t ọ ng đó g i là hi n t ng siêu d n.
ở ỏ ở ớ ệ ệ ầ ầ 13. Khi nào c n đi n tr l n, khi nào c n đi n tr nh ?
ỗ ầ ữ ệ ệ ớ ở ố Nh ng ch c n cách đi n thì đi n tr càng l n càng t ứ ụ t. Ví d : S
ẫ ủ ệ ệ ỏ cách đi n, v dây d n, ng, găng tay, sào cách đi n …
ỏ ạ ệ ầ ở ố ấ ệ ố ố ố ỗ ế ữ C n đi n tr nh t i nh ng ch ti p xúc, m i n i, h th ng n i đ t.
ơ ị ả ả ư 14.C m kháng là gì ? Công th c tính c m kháng, đ n v đo ?
ề ẽ ệ ệ ạ ấ ộ ạ Khi dòng đi n xoay chi u ch y trong cu n dây s xu t hi n đ i
21
ượ ướ ạ ượ ệ ả ở ả ọ l ng xu h ng c n tr dòng đi n , đ i l ng này g i là c m kháng.
L = (cid:0) L, đ n v đo là ơ
(cid:0) ị ứ Công th c tính: X .
ả Trong đó: XL là c m kháng.
ộ ự ả ộ c m c a cu n dây.
(cid:0) ầ ố ệ ớ L là đ t (cid:0) ủ = 2(cid:0) f v i f là t n s dòng đi n. ầ ố là t n s góc.
ơ ị ứ ỉ 15. Dung kháng là g ? Các công th c tính dung kháng, đ n v đo ?
ộ ạ ượ ư ả ặ ở Dung kháng là m t đ i l ả ng đ c tr ng cho kh năng c n tr dòng
ề ệ đi n xoay chi u đi qua t
ứ Công th c tính:
Trong đó ụ ệ đi n. XC = 1/ (cid:0) C. XC là dung kháng.
ệ ủ ụ ệ đi n.
(cid:0) ầ ố ệ ớ C là đi n dung c a t (cid:0) ầ ố là t n s góc. = 2(cid:0) f v i f là t n s dòng đi n.
ứ ở ổ 16. T ng tr là gì? Công th c tính ?
ổ ộ ạ ượ ư ệ ạ ậ ặ ở T ng tr là m t đ i l
ệ ữ ể ệ ệ ệ ặ ạ ố ề ng v t lý đ c tr ng cho m ch đi n xoay chi u, ạ th hi n m i quan h gi a đi n áp đ t lên m ch và dòng đi n chay qua m ch
ở ố ớ ự ả ề ( s c n tr đ i v i dòng đi n xoay chi u )
ệ Ký hi u : Z
ệ đ n ví : Ω ơ ậ ị Ta có theo đ nh lu t ohm : Z = u/i
ệ ệ ề ế ặ ạ u : Hi u đi n th xoay chi u đ t lên m ch. ( V )
ệ ạ ạ ề i : Dòng đi n xoay chi u ch y trong m ch ( A )
2 + ( RL Rc )2
ặ Ho c : Z = √ R
Trong đó :
ệ ầ ở R : Đi n tr thu n .
ả RL = XL : C m kháng
RC = XC : Dung kháng.
ơ ị ạ ượ ừ ạ ấ ệ ữ 17. Các d ng công su t ? Đ n v tính t ng đ i l ng ? Quan h gi a các
22
công su t ?ấ
ấ ụ ấ ộ
= ỳ Công su t tác d ng P là công su t trung bình trong m t chu k : P UIc j os ượ Sau khi tính toán ta đ c:
ụ ấ ơ ị Đ n v đo công su t tác d ng là W, kW, MW
ự ế ư ụ ệ ấ ặ ổ Công su t tác d ng P đ c tr ng cho s bi n đ i đi n năng thành các
ượ ệ ạ d ng năng l ư ơ ng khác nh c năng, nhi t năng v.v...
ư ấ ả ặ ườ ộ Công su t ph n kháng Q đ c tr ng cho c ổ ng đ quá trình trao đ i
ượ ệ ừ ườ ấ ả ượ ụ ở ộ năng l ng đi n t tr ng. Công su t ph n kháng đ c tiêu th đ ng c ơ
ồ ườ ế ộ ọ ơ ệ ng dây đi n và m i n i có t ừ ườ tr ng.
j không đ ng b , máy bi n áp, trên đ = Q UI sin ứ ể Bi u th c tính toán:
ể ượ ả ấ ằ ấ ổ Công su t ph n kháng có th đ ả c tính b ng t ng công su t ph n
ủ ệ ạ
2 X I Cn n
ệ ả = = Q Q Q L C
� ệ t là c m kháng, dung kháng, dòng đi n
ả ệ kháng c a đi n c m và đi n dung các nhánh trong m ch đi n: -� = 2 X I Ln n ầ ượ Trong đó: XLn, XCn, In l n l
ỗ m i nhánh.
ủ ặ ơ ị Đ n v đo c a Q là VAr, kVAr ho c MVAr.
ế ể ấ ấ ầ ồ ấ Công su t bi u ki n S hay công su t toàn ph n bao g m công su t tác
2
2
ả ượ ị ướ ạ ứ ấ ụ d ng và công su t ph n kháng, đ c đ nh nghĩa d ể i d ng bi u th c sau:
P Q+
S = UI =
S
Q
ủ ặ ơ ị Đ n v đo c a S là VA, kVA ho c MVA.
ả ằ ượ ộ ệ ữ Quan h gi a S, P, Q đ c mô t
P
(cid:0) ề ạ b ng m t tam ạ giác vuông, trong đó S là c nh huy n, P và Q là hai c nh
ư ọ
góc vuông. Tam giác nh hình bên g i là tam giác công su t.ấ
P = S cosφ Q = S sinφ
Q
φ φ tg = ⇒ = arctgQ/P
P
ữ ế ị ụ ả ấ ấ 18. Nêu nh ng thi t b cung c p công su t tác d ng, ph n kháng , Thi ế t
23
ụ ấ ả ấ ụ ị b nào tiêu th công su t tác d ng, công su t ph n kháng ?
ế ị ụ ấ ả ộ ộ ơ ồ Các thi t b tiêu th công su t ph n kháng là : Đ ng c không đ ng b , đèn
ế ệ ồ ỳ ộ hu nh quang , máy bi n áp, cu n kháng đi n, lò h quang …
ế ị ụ ệ ấ ấ ả Các thi t b cung c p công su t ph n kháng : T đi n bù ngang, máy bù
ậ ộ ở ế ộ ừ ồ đ ng b , máy phát v n hành ch đ bù ( quá kích t ).
ế ị ừ ừ ụ ấ ấ ả Ngoài ra có thi t b v a cung c p v a tiêu th công su t ph n kháng :
ơ ồ ộ ộ ồ ộ Đ ng c đ ng b , máy bù đ ng b ..
ế ị ụ ụ ấ ấ ấ ượ Các thi t b cung c p công su t tác d ng : Công su t tác d ng đ
ệ ủ ỷ ệ ệ ệ ệ ấ ừ c p t các máy phát đi n c a các nhà máy đi n . ( thu đi n, nhi c cung ệ t đi n, đi n
ử nguyên t , Diesel … )
ế ị ụ ụ ế ị ộ ộ Các thi ẩ t b tiêu th công su t tác d ng là các thi ơ ự t b đ ng l c , đ ng c ,
ệ ạ ơ máy b m, các lò đi n, lò cao, ánh sáng sinh ho t …
ệ ố ệ ố ấ ấ 19. H s công su t là gì ? Ý nghĩa và cách nâng cao h s công su t ?
ệ ố ấ ỷ ố ữ ấ ấ H s công su t là t ể ụ s gi a công su t tác d ng P và công su t bi u
ế ki n S.
P
φ Cos =
S
ụ ấ P : Công su t tác d ng .
ể ế ấ S : Công su t bi u ki n.
ệ ố ủ ệ ấ Ý nghĩa c a vi c nâng cao h s công su t cos (cid:0) :
φ ứ ệ ệ ệ ớ ớ ị 1. Máy phát đi n làm vi c v i dòng và đi n áp đ nh m c, v i Cos = 1 s ẽ
φ φ ỉ ệ ớ ụ ấ ấ ấ phát ra công su t tác d ng t l ụ v i Cos . Cos càng th p, công su t tác d ng
ụ ậ ượ ả ấ phát ra càng bé và do đó không t n d ng đ c kh năng phát công su t tác
ủ ệ ụ d ng c a máy phát đi n .
ụ ả ấ ị ụ ệ ệ ầ ộ ớ 2. Ph t ấ i dùng đi n yêu c u m t công su t tác d ng nh t đ nh v i đi n áp U
φ ệ ẽ ệ ả ế ế ổ ổ ổ ít bi n đ i. N u Cos thay đ i, dòng đi n s thay đ i. Dòng đi n t i tiêu th ụ
φ ệ ả ấ ớ ị ụ ớ t ỷ ệ l φ ngh ch v i Cos ; Cos càng th p, dòng đi n t i tiêu th càng l n. Dòng
ệ ệ ệ ẽ ấ ổ ườ đi n tăng s tăng t n th t đi n áp và đi n năng trên đ ng dây.
φ ể ả ệ ế ệ ấ ấ ả ổ ớ 3. N u cos càng th p, t n th t đi n áp càng l n, do đó đ đ m b o đi n áp
ề ả ả ế ầ ư ệ ẫ ố không gi m quá nhi u ta ph i tăng ti t di n dây d n, làm tăng v n đ u t xây
24
ườ ự d ng đ ng dây .
ộ ố ậ M t s nh t xét
ề ả ấ ườ ả + Gi m đ ượ ượ c l ả ng công su t ph n kháng truy n t i trên đ ng dây
ừ ệ ệ ấ ả ấ ạ ấ ổ t ổ đó gi m t n th t công su t và t n th t đi n áp trong m ng đi n.
ề ả ủ ườ ả ế + Tăng kh năng truy n t i c a đ ng dây và máy bi n áp.
ụ ủ ệ ả ấ + Tăng kh năng phát công su t tác d ng c a các máy phát đi n.
ệ ố ệ ấ Các bi n pháp nâng cao h s công su t cos (cid:0) :
(cid:0) ấ ự ệ ể ệ ố + Nâng cao h s công su t cos t nhiên: là tìm các bi n pháp đ các
ụ ệ ớ ượ ượ ả ả ấ ụ ộ h tiêu th đi n gi m b t đ c l ng công su t ph n kháng tiêu th nh
ạ ả ờ ả ủ ế ộ ơ ộ gi m th i gian ch y không t i c a các đ ng c , thay th các đ ng c th ư ơ ườ ng
ả ằ ơ ợ ơ ộ ạ xuyên ch y non t i b ng các đ ng c h p lý h n...
(cid:0) ấ ằ ệ ấ ệ ố + Nâng cao h s công su t cos
ự ặ ế ị ạ ệ ố ở ấ kháng. Th c ch t là đ t các thi t b bù t ả b ng bi n pháp bù công su t ph n ế đó thi u i các nút trên h th ng mà
ệ ở ệ ặ ở ầ ể ấ ả ấ ậ công su t ph n kháng (bi u hi n đi n áp v n hành th p) ho c g n các
ụ ệ ụ ả ể ấ ấ ả ầ ộ h tiêu th đi n đ cung c p công su t ph n kháng theo yêu c u ph t i.
ệ ố ứ ệ ấ 20. Cách tính h s công su t? Công th c tính dòng đi n ?
ấ ệ ố a. Cách tính h s công su t :
ạ ộ M ch m t pha :
P P
φ → φ ừ ứ T công th c : P = U.I Cos Cos = =
U.I S
P
→ φ S = √ P2 + Q2 Cos =
√ P2 + Q2
ụ ấ ớ V i : P : Công su t tác d ng.
ấ ả Q : Công su t ph n kháng.
25
ế ể ấ S : Công su t bi u ki n.
ạ M ch ba pha đ i x ng ố ứ :
P = √3 U.I Cosφ
P
φ Cos =
√3 U.I
ứ ệ b. Công th c tính dòng đi n :
ạ ộ M ch m t pha :
I = U/Z
ị ệ ụ ủ ệ I : Giá tr hi u d ng c a dòng đi n .( A )
ị ệ ụ ủ ệ U : Giá tr hi u d ng c a đi n áp .( V )
ổ ở Z : T ng tr ( )Ω
ạ M ch ba pha đ i x ng ố ứ :
S
I =
√3 U
P
ặ
Ho c : I = √3 UCosφ
ế ệ ẫ ượ ạ ượ ứ ữ ọ 21. Ti t di n dây d n đ c ch n căn c vào nh ng đ i l ng nào ?
ế ẫ ượ ệ ậ ộ ệ ọ ế * Ti t di n dây d n đ c ch n theo m t đ dòng đi n kinh t .
kt
kt
= S I tb J
2)
ế ệ ẫ Trong đó: t di n dây d n (mm Skt là ti
ệ Itb là dòng đi n trung bình qua ph t
26
ậ ộ ệ ế (A/mm ụ ả i. 2) Jkt: m t đ dòng đi n kinh t
ậ ộ ệ ả ế B ng 1. M t đ dòng đi n kinh t
ậ ộ ế ớ M t đ dòng kinh t A/mm
2 v i th i gian ờ
Tên
ử ụ s d ng công su t c c đ i, gi 1000 3000 ấ ự ạ 3000 5000 ờ 5000 8760
ẫ Thanh d n (góp):
Đ ngồ 2,5 2,1 1,8
1,3 1,1 1,0
ệ ự Nhôm ệ Cáp đi n l c cách đi n
ấ ầ ầ
ằ b ng gi y t m d u lõi: đ ngồ 3,0 2,5 2,0
nhôm 1,6 1,4 1,2
ệ ề ể * Ki m tra theo đi u ki n phát nóng lâu dài :
Icpbt ≥ Icb = Ilvmax
ệ ườ ị ượ ệ ỉ ng. Giá tr đ c hi u ch nh Icpbt : Dòng đi n cho phép bình th
theo nhi ệ ộ t đ .
ệ ưỡ ứ ng b c . Icb : Dòng đi n c
ệ ự ạ ệ Ilvmax : Dòng đi n làm vi c c c đ i.
ệ ầ ể ề * Ki m tra theo đi u ki n v ng quang :
Uvq ≥ Udmht
ệ ớ ạ ể ầ i h n có th phát sinh v ng qung. Trong đó : Uvq : Đi n áp t
ứ ủ ệ ố ệ ị Udmht : Đi n áp đ nh m c c a h th ng
ủ ề ế ẫ ố ị ỉ N u dây d n 3 pha b trí trên đ nh c a tam giác đ u giá tr U
vq trong ệ ộ t đ
ờ ế ề ấ ệ đi u ki n th i ti
ườ ứ ể ị môi tr ng xung quanh 25 t khô ráo và sáng, áp su t không khí là 760mmHg, nhi 0C có th xác đ nh theo công th c sau:
Uvq = 84.m.r.lg a/r ( kV )
ủ ẫ Trong đó : r : bán kính ngoài c a dây d n.
ự ả ẫ ữ a : Kho ng cách gi a các tr c dây d n.
ố ớ ệ ố ủ ế ẫ ộ ộ m : H s xét đ n đ xù xì c a dây d n. Đ i v i dây m t
ố ố ể ẫ ề ợ s i, thanh d n đ lâu ngày trong không khí m = 0,93 0,98. Đ i v i dây nhi u
27
ắ ấ ợ s i xo n l y m = 0,83 0,87
ụ ệ ủ ụ ệ ứ ể ặ ấ ạ 22. T đi n là gì, c u t o và đ c đi m c a t đi n ? Các công th c liên
ế ụ ệ quan đ n t đi n ?
ụ ệ ộ ệ ậ ẫ ặ ầ ằ T đi n là m t h hai v t d n đ t g n nhau và ngăn cách nhau b ng
ụ ệ ộ ớ ệ ệ ườ ể m t l p cách đi n (đi n môi). T đi n th
ệ ệ ạ ố ụ ệ ườ ố trong m ch đi n, mu n tích đi n cho t đi n ng ệ ng dùng đ tích và phóng đi n ả ự ủ ụ i ta n i hai b n c c c a t
ớ ệ ố ớ ự ươ ệ ả ồ ệ ươ ẽ ả ng s tích đi n d
ượ ệ ẽ ệ ệ ườ đi n v i ngu n đi n, b n n i v i c c d ụ ệ đ đi n ự c c âm s tích đi n âm. Khi t c tích đi n thì đi n tr ố ớ ng, b n n i v i ụ ng trong t
ệ ẽ ự ữ ộ ượ ượ ườ đi n s d tr m t năng l ng, đó là năng l ệ ng đi n tr ng.
ạ ượ ệ ủ ụ ệ ở ộ ư ặ Đ i l ả ng đ c tr ng cho kh năng tích đi n c a t đi n ệ m t hi u
ấ ị ủ ụ ệ ế ệ ệ ượ ọ đi n th nh t đ nh g i là đi n dung c a t đi n. Nó đ ằ ị c xác đ nh b ng
ươ ố ữ ủ ụ ệ ả ủ ế ữ ệ ệ th ệ ng s gi a đi n tích c a t đi n và hi u đi n th gi a hai b n c a nó.
= C Q U
ườ ạ ụ ấ ầ ặ ệ ồ C u t o ấ ạ : th ng là lo i t gi y ngâm d u đ c bi ả ự t, g m hai b n c c
ượ ộ ượ ố ị ệ ằ ấ ớ là các lá nhôm dài đ c cách đi n b ng các l p gi y. Toàn b đ
ượ ả ự ượ ư ầ ờ ộ trong m t thùng đ c hàn kín, hai đ u b n c c đ c đ a ra ngoài nh hai s c c đ nh ứ
xuyên .
ặ Đ c đi m ể :
ụ ệ ệ ở ự ủ ụ ệ ề ằ + Trong t đi n , đi n tích các c c c a t đi n b ng nhau v giá tr ị
ư ượ ề ấ nh ng ng c nhau v d u .
ụ ệ ủ ế ỹ ả ượ ườ + T đi n ch y u tích lu ( và gi i phóng ) năng l ệ ng đi n tr ng .
ệ ổ ở ỏ + T n hao do đi n tr nhi ệ ở ụ ấ t r t nh . t
ụ ệ ỉ ạ ư ệ ề + T đi n cho dòng đi n xoay chi u ( AC ) đi qua nh ng ch n p và
ệ ề ạ ộ phóng đi n tích trong m ch m t chi u ( DC ).
ắ ố ế ỗ ợ ệ ắ 23. Tính đi n dung m c n i ti p và m c song song , h n h p .
ệ Đi n dung c a b t m c n i ti p:
ệ ủ ộ ụ ắ ố ế 1/Ctđ = 1/C1 + 1/C2 + ... + 1/Cn ủ ộ ụ ắ Đi n dung c a b t m c song song: Ctđ = C1 + C2 + ... Cn.
28
ả ứ ệ ừ 24. Nguyên lý c m ng đi n t là gì ?
ệ ượ ả ứ ệ ừ ừ ế ạ Hi n t ng c m ng đi n t : Khi t thông qua m ch kín bi n thiên
ệ ứ ả ứ ệ ượ ệ ạ ấ ộ thì trong m ch kín xu t hi n s c đi n đ ng c m ng. Hi n t ả ứ ng c m ng
ệ ừ ỉ ồ ạ ả ờ ừ ạ đi n t ch t n t i trong kho ng th i gian t thông qua m ch kín ( khung dây )
ế bi n thiên .
ừ ụ ệ ộ ớ ạ ở Ví d : T thông qua m t di n tích gi i h n b i khung dây ( vòng dây ):
Φ φ
= BS Cos Φ ừ Trong đó : : T thông
ừ ườ B : T tr ng xuyên qua vòng dây.
ệ
S : Di n tích khung dây . Φ ớ ơ ạ : Là góc t o b i véc t ớ n vuông góc v i khung và véc t ơ
B.
ừ T đó :
ecư = Δ /ΔtΦ ệ ứ ộ ả ứ ecư : S c đi n đ ng c m ng.
Φ ộ ế ừ Δ : Đ bi n thiên t thông
ỗ ả ụ ươ ỗ ủ ẳ 25. H c m là gì? Nêu tác d ng t ẫ ng h c a 2 dây d n th ng song song
mang đi n ?ệ
ỗ ả 1. H c m là gì :
ệ ượ ỗ ả ệ ượ ệ ừ ườ Hi n t ng h c m là hi n t ấ ng xu t hi n t tr ộ ng trong m t
ế ệ ạ ộ ộ cu n dây do dòng đi n bi n thiên trong cu n dây khác t o nên.
ỗ ả ừ ộ T thông h c m trong cu n dây 2 do dòng đi n i ạ ệ 1 t o nên là:
1Mi
21
y = ệ ố ỗ ả ữ ớ ộ v i M là h s h c m gi a 2 cu n dây.
ỗ ả ẽ ạ ế ặ ộ ệ Khi i1 bi n thiên s t o nên đi n áp h c m đ t lên cu n dây 2:
21
21
y d = = u M
ươ ủ dt ự ệ di 1 dt ỗ ả T ng t ộ đi n áp h c m c a cu n dây 1 do dòng đi n i ế ệ 2 bi n thiên
ạ t o nên là:
12 dt ư
y d = = M u 12
29
di 2 dt ỗ ủ ụ ệ ẳ ẫ 2. Tác d ng t ng h c a 2 dây d n th ng song song mang đi n .
ụ ự ữ ẳ ệ L c tác d ng gi a hai thanh dãn th ng song song mang đi n thì t
ớ ị ỷ ệ ậ ẫ ớ ỷ ệ l ả l n ngh chv i kho ng ệ thu n v i tích các dòng đi n trong các thanh d n và t
ữ ẫ ẽ ự ụ ữ ự
ườ ề ớ ế cách gi a hai thanh. L c tác d ng gi a các thanh d n s là l c kéo ( hút ) n u ượ ạ ẽ ẫ các dòng trong hai thanh d n là cùng chi u v i nhau; tr ợ ng h p ng c l i s
ự ẩ là l c đ y .
2I1I2
F = k l
r
Trong đó :
ụ ự ươ ạ ỗ ộ F : L c tác d ng t ng h lên m t đo n dây dài l
ủ ề ẫ ạ l : Chi u dài c a đo n dây d n. ( m )
ườ ệ ộ I2.I2 : C ng đ dòng đi n ( A )
μ μ0
ệ ố H s : k =
4.π
Trong đó :
ộ ừ ẩ ườ μ : Đ t th m môi tr ng
ộ ừ ẩ
th m trong chân không. 7 H/m = 1,26.106 H/m μ0 : Đ t μ0 : 4 .10π
ệ ượ ự ả 26. Hi n t ng t c m ?
ệ ượ ự ả ệ ượ ả ứ ệ ừ ả Hi n t ng t c m là hi n t ng c m ng đi n t
ự ế ệ ạ ừ ạ ượ ệ m ch đi n có dòng đi n mà s bi n thiên t thông qua m ch đ ộ x y ra trong m t ở c gây ra b i
ủ ườ ạ ộ ự ế s bi n thiên c a c ệ ng đ dòng đi n qua m ch.
ệ ườ ệ ế ộ ạ Khi trong m ch đi n có c ạ ng đ dòng đi n bi n thiên thì trong m ch
ệ ệ ấ ộ ự ả ị ủ ượ ứ ấ xu t hi n su t đi n đ ng t c m. Giá tr c a nó đ c tính theo công th c:
- - ≈ L = L ∆I/∆t etc = y d dt di dt
ệ ấ ộ ự ả Trong đó: c m.
ớ ừ etc là su t đi n đ ng t ẫ (cid:0) thông móc vòng v i dây d n. = L.i là t
30
ộ ự ả ủ ộ (cid:0) L là đ t c m c a cu n dây.
ủ ả ủ ườ ụ ề ả ệ 27. Công d ng c a đ o pha c a đ ng dây truy n t i đi n ?
ườ ề ả ự ả ứ ữ ệ ớ Vì đ ng dây truy n t i đi n có s c m ng gi a các pha v i nhau.
ữ ệ ẫ ằ ặ ấ ẫ ố M t khác dây d n b trí n m ngang nên xu t hi n dung kháng gi a dây d n
ố ứ ặ ấ ữ ẫ ẫ ớ ố ớ v i dây d n, gi a dây d n v i m t đ t không đ i x ng các thông s L, C
ữ ậ ườ gi a các pha, vì v y ng ả ả i ta ph i đ o pha .
ủ ả ụ ườ ề ả ằ Công d ng c a đ o pha đ ng dây truy n t
ệ ươ ỗ ữ ừ ệ ằ kháng và đi n dung t ng h gi a các pha t ệ i cao áp là cân b ng đi n ữ đó làm cân b ng đi n áp gi a
ở ố ườ ả ệ ệ ươ các pha cu i đ ng dây t ằ i đi n và cân b ng đi n dung t ỗ ữ ng h gi a các
pha .
ạ ộ ủ ề ề ệ 28. Nguyên tác ho t đ ng c a máy phát đi n 1 chi u , xoay chi u ?
ộ ệ Máy phát đi n m t chi u ề :
ự ố ứ ủ ồ ộ a. C u t o ể ấ ạ : G m m t khung dây có th quay xung quanh tr c đ i x ng c a
ụ ề nó trong t ừ ườ tr ng đ u. T Tr c quay vuông góc v i t ớ ừ ườ tr ng ).
ộ ộ ệ ể ệ ồ ổ M t b góp đi n g m hai vành bán khuyên và hai ch i quét đ lây đi n ra
ạ m ch ngoài.
ệ ượ ệ ừ ả ứ ừ b. Ho t đ ng ng c m ng đi n t . Khi t
ự ạ ộ : D a trên hi n t ề ế ộ ứ ệ ộ thông qua khung ả ứ dây bi n thiên đi u hoà làm phát sinh khung dây m t s c đi n đ ng c m ng
ế ề ệ ệ
ư ệ ố ề cũng bi n thiên đi u hoà. Dòng đi n trong khung là dòng đi n xoay chi u, ổ nh ng b trí hai vành bán khuyên nên khi dòng đi n trong khung dây đ i
ề ổ ổ ở ổ chi u thì vành bán khuyên đ i ch i quét, nên ệ ch i a luôn luôn có dòng đi n
ạ ở ệ ừ ạ ổ đi qua m ch ngoài và ch i quét b luôn luôn có dòng đi n t m ch ngoài đi
ự ươ ậ ổ ự ủ ổ vào. V y ch i a chính là c c d ng và ch i b chính là c c âm c a máy phát
ệ ề ệ ề ệ ộ ộ đi n m t chi u này. Dòng đi n phát ra là dòng đi n m t chi u .
ề ệ ạ 29. Nguyên lý t o ra dòng đi n xoay chi u ?
ạ ộ ớ ạ Cho m t khung dây kim lo i có di n tích gi i h n b i khung là S, có N
31
ụ ố ứ ủ vòng dây, quay quanh tr c đ i x ng xx ộ ừ ườ tr ề ng đ u B có ệ ở ' c a nó trong m t t
ω ươ ớ ớ ậ ố ả ử ph ng vuông góc v i xx . Gi s lúc t = 0, pháp
' . Khung quay v i v n t c ớ
ủ ế ề ủ ừ ườ ươ ể ạ ờ tuy n n c a khung trùng v i ph ng, chi u c a t tr ng B. T i th i đi m t,
ω ượ ừ n đã quay đ ộ c m t góc , lúc này t thông qua khung dây là :
Φ ω = NBSCos t
ừ ấ Vì t ệ thông qua khung dây biên thiên nên trong khung dây xu t hi n
ộ ứ m t s c đi n c m ng :
ệ ả ứ dΦ
ω ω e = = NBS Cos t
0 = NBS : s đi n đ ng c c đ i.
ω ứ ệ ự ạ ộ Dt Hay : e = E0sin tω V i Eớ
ư ậ ứ ề ế ệ ộ Nh v y, s c đi n đ ng trong khung dây bi n thiên đi u hoà.
ủ ế ầ ạ ạ ố ớ N u n i hai đ u c a khung v i m ch ngoài thì trong m ch có dòng
ế ệ ề ề ệ ọ đi n bi n thiên đi u hoà, g i là dòng đi n xoay chi u .
ở ề ệ ầ ầ ạ ả 30. Quan h dòng , áp trong m ch xoay chi u thu n tr , thu n c m,
ệ ượ ầ ưở ố ế thu n dung R, L, C n i ti p, song song và hi n t ộ ng c ng h ng ?
osin t.ω
ệ ề ạ M ng đi n xoay chi u có u = U
ở ầ 1. thu n tr :
u Uo i = = sin tω
R R
ầ ả 2. Thu n c m :
u Uo
ω π t + /2)
i = = Sin( XL Lω
ầ 3. Thu n dung :
32
u
ω ω π t /2) i = = Uo CSin(
XC
ắ ố ế ạ 4. M ch R, L, C m c n i ti p :
Uo
i = sin( ω φ t + )
Z
Uo
i = Sin( ω φ t + )
2
1
√ R2 + ( L ) ω
Cω ω ω ω ω L 1/ C
L 1/ C φ φ ớ V i tg = hay = arctg
R R
ắ ạ 5. M ng R, L, C m ch song song :
u 1 1 1 1
i = mà = + + ω ω Z R L 1/ C Z
ω φ t + ) u = Uosin(
1 1 1
ω φ → t + )
ω i = Uo ( + + ).sin( ω R L 1/ C
L = XC :
ệ ượ ưở 6. Hi n t ộ ng c ng h ng khi X
Lúc này Z = √R2 +(XL XC)2 = R
XL XC
φ tg = = 0 → φ = 0
U Uo
max =
ω i = sin t hay : I = I
33
R R
ệ ố ệ ề ề ạ 31. Cách t o ra h th ng đi n xoay chi u 3 pha, xoay chi u 3 pha 4 dây ?
ầ ứ ứ ầ ố ộ ọ ặ Ba cu n dây gi ng nhau ( ph n ng ) g i là stato ( ph n đ ng yên ) , đ t
ộ ằ ụ ệ ồ ệ l ch nhau 120 đ n m trong t ừ ườ tr ng do nam châm đi n đ ng tr c bên trong
ầ ả ầ ọ ( ph n quay ) hay còn g i là rôto ( ph n c m ). Khi rôto quay t
ẽ ệ ộ ị ừ ườ tr ng do ậ ả ứ nam châm đi n sinh ra s quét qua các cu n dây stato, theo đ nh lu t c m ng
ệ ừ ả ứ ứ ằ ộ ộ đi n t ệ , trong 3 cu n dây sinh ra s c đi n đ ng c m ng b ng nhau v đ ề ộ
ệ ề ộ ớ l n và l ch nhau 120 đ ( v pha ).
ấ ạ ớ ủ ầ ả ộ Sáu đ u dây c a 3 cu n c m đ u l ể i v i nhau theo ki u hình sao thì ta
ề ể ạ có m ng xoay chi u 3 pha 4 dây ki u hình sao.
ủ ế ể ầ ả ộ ớ ấ Sáu đ u dây c a 3 cu n c m n u đ u v i nhau theo ki u hình tam giác
ể ề ạ thì ta có m ng xoay chi u 3 pha 3 dây ki u tam giác .
( hình v )ẽ
ề ạ ạ M ng xoay chi u 3 pha 4 dây là m ng trong đó 3 dây pha và 1 dây trung
ệ ệ ượ ấ ừ tính. Đi n áp dây ( U dây ) là đi n áp đ c l y ra t hai dây pha. Ta có
ệ ệ ượ ừ c lây ra t 1 dây UdâyAC ,U dâyBC , UdâyAB . Đi n áp pha ( U pha ) là đi n áp đ
pha và dây trung tính. Ta có : UAN, UBN, UCN .
( hình v )ẽ
ệ ữ ệ ệ ệ ệ 32. Quan h gi a đi n áp pha, đi n áp dây, dòng đi n pha, dòng đi n dây
ấ ạ ề ạ ấ trong m ch đ u sao, tam giác, công su t m ng xoay chi u 1 pha, 3 pha ?
ạ ệ 1. M ng đi n hình sao :
Ud = √3Up
Id = Ip
P = 3UpIp = √3 UdIp = √3UdId
ệ ạ 2. M ng đi n hình tam giác .
34
Ud = Up
Id = √3Ip
P = 3UpUp = √3UdId
ố ệ ạ 33. Phân tích m ng 3 pha trung tính cách đi n ( không n i đât ) ?
A
ệ ạ ườ a) Tình tr ng làm vi c bình th ng.
B
ơ ồ ạ ệ ơ Trên hình 331 là s đ m ng đi n đ n
C
ả ồ ườ ụ ả gi n g m máy phát, đ ng dây và ph t i.
ICC
ICB
ICA
ố ớ ấ ủ ệ ạ ỗ M i pha c a m ng đi n đ i v i đ t có
Hình 331
ố ả ọ ề ệ ộ m t đi n dung phân b r i d c theo chi u dài
ể ơ ệ ạ ủ ườ c a đ ả ng dây. Đ đ n gi n coi m ng đi n 3
ố ứ ệ ượ ặ ậ pha là đ i x ng và các đi n dung C đ c đ t t p trung ở ữ ườ gi a đ ng dây.
ữ ệ ệ ạ ớ Đi n dung gi a các pha v i nhau và dòng đi n dung do chúng t o nên
ế ả ưở ệ ủ ế ạ không tính đ n vì chúng không nh h ể ng đ n tình tr ng làm vi c c a đi m
U
A
trung tính.
ICB
ồ ị ơ ủ ệ Đ th véc t c a đi n áp và dòng đi n ệ ở
ICA
ệ ạ ườ tr ng thái làm vi c bình th ng (hình 332):
U
ế ộ ệ ườ Trong ch đ làm vi c bình th
ICC
U C
B
ứ ữ ố ớ ố ệ ng đi n áp ị ố ấ gi a các pha đ i v i đ t đ i x ng và có tr s
ệ ằ ổ ọ ệ b ng đi n áp pha. T ng hình h c các dòng đi n
ệ ủ ệ ấ Hình 332 ạ
(cid:0) =
CC
=
=
=
& U
& U
& U
& U
;
+ + = = = ằ & ; I 0 & I CB & I CA đi n dung c a 3 pha b ng không và không có dòng đi n ch y trong đ t: & I C & I CC & I CB & I CA
A
B
C
f
0 & & & = + + = U U U B A C & U 0'
ộ
ấ
ạ
b) Khi có m t pha ch m đ t.
ệ ố ớ ấ ơ ồ ạ ệ ạ ấ S đ m ng đi n ba pha trung tính cách đi n đ i v i đ t có pha C ch m đ t
A
ự ế tr c ti p (hình 333).
B
ả ử ạ ấ Gi
C
ủ ệ ế ự s khi pha C ch m đ t tr c ố ớ ấ ằ ti p, đi n áp c a pha C đ i v i đ t b ng
I’CB
I’CA
ạ ị i d ch không U'C = 0, đi nệ áp hai pha còn l
35
Hình 333
C) t c là coi t
ể ộ ơ ứ ạ ấ ặ ệ ạ ộ ỗ chuy n đi m t véct (U' i ch ch m đ t đ t thêm m t đi n áp
(U'C):
= & U 'A
BC
U’ A
= - & U & U
= 0 'B & U ' C
U
AB
A
AB
A
U’
AB
I’C(cid:0)
= - & U & & & = - U U U C A AC & & = U U B C & & = - U U C C & & U U & U ' ' ' = B
I’CB
0’
ể ấ ị D u “,” phía trên bi u th cho ch đ ế ộ
I’CA
ấ ạ ch m đ t.
U’ B
0 ICC
U
U C
B
ồ ị ơ ủ ệ Đ th véc t ệ c a đi n áp và dòng đi n
ạ ấ khi pha C ch m đ t (hình 334).
Hình 334 ừ ồ ị ơ ấ T đ th véc t ta th y:
ự ố ệ + Đi n áp hai pha không s c tăng lên 3 l n:ầ
A
B
A
= = U U ' ' U 3
ự ố ệ ị ủ + Nên giá tr dòng đi n dung c a hai pha không s c tăng lên 3 l n soầ
ạ ấ ư ớ v i khi ch a ch m đ t:
CB
CA
= I I I 3 ; I= 3 ; ' CB ' CA
CC = 0.
ấ ằ ủ ệ ạ Dòng đi n dung c a pha ch m đ t b ng không: I'
(cid:0) =
ạ ỗ ạ ấ ệ Dòng đi n dung t i ch ch m đ t:
I ườ (A) + Đ ng dây trên không: ' C U L . d 350
¥ =
I ườ (A) + Đ ng dây cáp: ' C U L . d 10
Trong đó:
ệ + Ud: đi n áp dây, (kV).
ề ổ ườ ố ớ + L: chi u dài t ng các đ ệ ng dây có n i đi n v i nhau, km.
ậ * Nh n xét:
ệ ố ớ ấ ệ ạ ấ ộ Khi m t pha ch m đ t trong h th ng có trung tính cách đi n v i đ t:
ệ ệ ộ ổ ề ị ố + Đi n áp dây không thay đ i v tr s và l ch nhau m t góc 120
0, vi cệ ưở ng
ị ả ệ ệ ấ ộ ụ ấ cung c p đi n cho các h tiêu th đ u vào đi n áp dây không b nh h
36
ệ ẫ ườ và v n làm vi c bình th ng.
ấ ằ ủ ủ ệ ệ ạ + Đi n áp c a pha ch m đ t b ng không, đi n áp c a hai pha còn l ạ i
ệ ầ ằ
tăng lên 3 l n và b ng đi n áp dây. ủ ệ ừ ế ệ ể + Đi n áp c a đi m trung tính tăng t không đ n đi n áp pha.
ệ ệ ạ ấ ầ ủ + Dòng đi n đi n dung c a các pha ch m đ t tăng
ạ ạ ấ ầ ộ ỗ ớ ệ 3 l n, còn dòng ệ i ch ch m đ t tăng lên 3 l n so v i dòng đi n dung m t pha đi n dung t
ướ ấ tr ạ c khi ch m đ t.
ấ ấ ệ ệ ạ ổ ỏ Vì đi n áp dây không thay đ i và dòng đi n dung ch m đ t r t nh so
ụ ả ườ ệ ệ ệ ạ ớ v i dòng đi n ph t ẫ i nên m ng đi n v n làm vi c bình th
ố ớ ệ ậ ộ ạ ng khi ch m ệ ạ ấ đ t m t pha. Tuy v y, đ i v i các m ng đi n này không cho phép làm vi c
ạ ấ ộ lâu dài khi m t pha ch m đ t vì lý do sau:
ấ ạ ệ ạ ầ ộ + Khi ch m đ t m t pha, đi n áp hai pha còn l i tăng
ể ị ọ ủ ữ ế ế ệ ẫ ắ ạ ỗ
ượ ụ ệ ệ ể ắ ạ ữ 3 l n, nh ng ch cách đi n y u có th b ch c th ng và d n đ n ng n m ch gi a các pha. ế ị t b ủ c đi m: cách đi n pha c a m ng đi n và các thi Kh c ph c nh
ệ ả ế ế ư ủ ệ ạ đi n trong m ng ph i thi t k theo đi n áp dây, nh ng giá thành c a thi ế ị t b
tăng lên.
ể ố ệ ạ ệ ẽ ồ + Dòng đi n dung s sinh h quang, có th đ t cháy cách đi n t i ch ỗ
ữ ế ấ ẫ ắ ạ ạ ch m đ t và d n đ n ng n m ch gi a các pha.
ộ ớ ệ ị ố ấ ị ệ ể ồ
ờ ậ ệ ạ ộ ộ ạ ch p ch n. Vì m ng đi n là m t m ch vòng dao đ ng (RLC), hi n t
ẽ ẫ ể ớ ế ệ ệ ậ ầ ờ cháy ch p ch n đó s d n đ n quá đi n áp, có th t i (2,5
ấ ễ ị ứ ệ ạ ọ + V i m t tr s dòng đi n đi n dung nh t đ nh, h quang có th cháy ệ ượ ng (cid:0) 3) l n đi n áp ẫ ủ ị đ nh m c. Do đó, cách đi n các pha không ch m đ t d b ch c th ng, d n
ữ ệ ắ ạ ặ ượ ế ạ ệ ế đ n ng n m ch gi a các pha, m c dù cách đi n đã đ c ch t o theo đi n áp
dây.
ộ ấ ồ ố ấ ạ 34. Phân tích m ng 3 pha trung tính n i đ t qua cu n d p h quang ?
A
ư ở Nh trên đã phân tích, trong
B
ệ ạ ớ m ng 3 pha trung tính cách đi n v i
C
ả ạ ấ ộ ấ đ t, khi x y ra ch m đ t m t pha
IL
IC(cid:0)
IL
ICC
ICB
ICA
ệ ồ
ệ ạ ể ố ỗ ẽ dòng đi n dung s sinh h quang có ạ i ch ch m th đ t cháy cách đi n t
Hình 341
37
ữ ế ẫ ạ ắ ấ đ t và d n đ n ng n m ch gi a các
ụ ệ ả ưỡ ứ ạ ắ pha. Bi n pháp kh c ph c là gi m c ệ ng b c dòng đi n ch m đ t t i tr s
ể ự ồ ượ ủ ằ ố mà h quang không th t duy trì đ ấ ớ ị ố ạ c b ng cách n i trung tính c a m ng
ậ ộ ồ qua cu n d p h quang (hình 341).
ậ ả ặ ộ ồ ộ ộ ứ Cu n d p h quang là cu n c m có lõi thép, đ t trong m t thùng ch a
ủ ế ệ ậ ộ ồ ượ ể ầ d u máy bi n áp. Đi n kháng c a cu n d p h quang đ ằ ỉ c đi u ch nh b ng
ổ ố ở ủ ặ cách thay đ i s vòng dây ho c khe h c a lõi thép.
ế ộ ệ ườ ườ ợ Trong ch đ làm vi c bình th ố ng gi ng tr ng h p trung tính cách
ố ớ ấ ệ ệ ệ ệ ặ ậ ộ ồ đi n đ i v i đ t: đi n áp đ t lên cu n d p h quang và dòng đi n đi n dung
ậ ạ ằ ộ ồ ch y trong cu n d p h quang b ng không.
U
C
ệ ạ ấ ộ Khi ch m đ t m t pha (pha C): đi n áp trên
ồ ộ ậ ệ ằ
I’C(cid:0)
IL
ệ ệ ậ ấ ộ ồ cu n d p h quang tăng lên b ng đi n áp pha, trong ả cu n d p h quang xu t hi n dòng đi n đi n c m
ệ ể ậ ệ 0). IL (ch m sau đi n áp đi m trung tính 90 Hình 342 ả ạ ế ệ ạ ấ ỗ K t qu t ệ i ch ch m đ t có dòng đi n đi n
L ng
ượ ệ ệ ả c pha nhau (Hình 42) hay I dung I’C(cid:0) và dòng đi n đi n c m I
L làm ợ ủ C. N u đi u ch nh đi n kháng c a cu n d p h quang thích h p,
ế ề ệ ả ậ ộ ồ ỉ gi m dòng I
ệ ạ ỗ ạ ấ ằ dòng đi n t i ch ch m đ t b ng không.
ậ * Nh n xét:
ự ế ậ ắ ườ ệ Trong th c t ả v n hành ph i đóng c t đ ệ ng dây làm dòng đi n đi n
thay đ i, nên khó th c hi n đ
ự ổ dung I’C(cid:0) ệ ượ L = I’C(cid:0) . c I
(cid:0) ặ ả ỉ ể ấ ơ ề M t khác, ph i đi u ch nh sao cho: I = IL I’C(cid:0) , đ cung c p cho r le tác
ự ậ ệ ạ ấ ế ị ộ đ ng báo tín hi u ch m đ t cho nhân viên tr c v n hành bi ờ ử t k p th i s lý và
ữ ử s a ch a.
ộ ườ ệ ệ ế ạ ớ ệ ộ ỉ N u m ng đi n làm vi c v i toàn b đ ậ ng dây mà hi u ch nh cu n d p
ộ ố ườ ứ ị ắ ồ h quang sao cho I’ ng dây b c t đi ế C(cid:0) > IL, t c là bù thi u. Khi có m t s đ
thì
(cid:0) ể ả ả ả ơ ộ ậ I gi m đi, không đ m b o cho r le tác đ ng nên có th không nh n
ạ ạ ấ ạ ộ bi ế ượ t đ c tình tr ng ch m đ t m t pha trong m ng.
ủ ậ ộ N u ế ch n xọ ấ ả ườ t c đ ng dây làm ồ L c a cu n d p h quang sao cho khi t
ộ ố ườ ứ ị ắ ẽ ng dây b c t s làm tăng ừ L > I’C(cid:0) , t c là bù th a. Khi có m t s đ
ễ ệ ạ ấ ơ ộ ộ ễ I, càng làm cho r le d tác đ ng, d dàng phát hi n có ch m đ t m t
38
ệ vi c có I giá tr ị (cid:0) pha.
ạ ướ ố ấ ệ ậ ộ Tóm l i, trong l i đi n ba pha có trung tính n i đ t qua cu n d p h ồ
ầ ả quang, c n ph i bù th a I ừ L > I’C(cid:0)
ự ế ố ạ 35. Phân tích m ng 3 pha trung tính tr c ti p n i đât ?
A
ệ ạ ừ Các m ng có đi n áp t 110kV
B
ở ự ế ề tr ố lên đ u có trung tính tr c ti p n i
C
ấ đ t vì:
IN
ủ ệ ạ
ề ệ ấ + Dòng đi n dung c a m ng r t ườ ng ớ l n do đi n áp cao và chi u dài đ
Hình 351
Điện cực nối đất
dây l n.ớ
ự ế ạ ố ấ + M ng trung tính tr c ti p n i đ t,
ỉ ầ ệ ế ế ở ấ ỳ ế ộ cách đi n ch c n thi ệ t k theo đi n áp pha: vì b t k ch đ bình th
ệ ề ạ ấ ẫ ượ ệ hay ch m đ t, đi n áp các dây d n đ u không v ườ ng ư ậ t quá đi n áp pha. Nh v y
ầ ư ệ ẽ ả ề ấ chi phí đ u t cho cách đi n s gi m đi r t nhi u.
ượ ự ế ố ấ ủ ệ ể ạ Nh c đi m c a m ng đi n 3 pha trung tính tr c ti p n i đ t:
ệ ấ ạ ạ ắ ắ ộ ạ + Khi có ch m đ t m t pha (ng n m ch 1 pha): dòng đi n ng n m ch
ẽ ắ ơ ộ ườ ị ự ố ả ưở ớ ấ ớ r t l n, r le s tác đ ng c t nhanh đ ng dây b s c , nh h ng t i tính
ụ ệ ấ liên t c cung c p đi n.
ủ ệ ể ệ ả ạ ệ Đ nâng cao hi u qu làm vi c c a m ng đi n, nên dùng thi ế ị ự t b t
ạ ườ ự ố ị ắ ộ đ ng đóng l p l ặ ạ ể ự ộ i đ t đ ng đóng l i các đ ng dây đã b c t khi s c , vì
ự ố ạ ầ ớ ấ ấ ph n l n các s c ch m đ t 1 pha có tính ch t thoáng qua.
ệ ạ ộ ớ ế ị ố ấ ứ ạ ấ + Dòng đi n ch m đ t m t pha l n, nên thi ắ t b n i đ t ph c t p và đ t
ti n.ề
ấ ạ ạ ắ ộ ơ ể ớ + Dòng ch m đ t m t pha có th l n h n dòng ng n m ch ba pha. Đ ể
ứ ự ệ ế ả ố ấ ằ ạ h n ch nó ph i tăng đi n kháng th t không b ng cách không n i đ t trung
ộ ể ố ấ ủ ế
ệ ệ ố đi m m t vài máy bi n áp c a h th ng hay n i đ t trung tính qua đi n kháng nh .ỏ
ố ấ ự ế ệ ệ ạ M ng đi n ba pha đi n áp > 1000V trung tính n i đ t tr c ti p hay qua
ấ ớ ỏ ọ ệ ệ ạ ạ ệ kháng đi n nh g i là m ng đi n có dòng đi n ch m đ t l n.
ệ ệ ạ ệ M ng đi n ba pha đi n áp < 500V (380/220V hay 220/127V): làm vi c
ố ấ ự ế ả ế ệ ớ v i trung tính tr c ti p n i đ t không ph i vì nguyên nhân ti t ki m cách
39
ệ ủ ấ ẻ ệ ạ ấ ừ ườ đi n (cách đi n c a m ng này r t r ), mà xu t phát t an toàn cho ng i.
ệ ạ ạ ấ ườ ệ ươ ạ ả Đây là m ng đi n sinh ho t, xác su t ng i ch m ph i đi n t ố ng đ i
ớ ấ ủ ế ạ ấ ạ ộ ệ ớ l n. N u trung tính c a m ng cách đi n v i đ t, khi m t pha ch m đ t tình
ạ ườ ẽ ệ ạ ẫ ả ả ị tr ng này kéo dài, ng
ể ử ụ ể ặ ấ ầ ả dây r t nguy hi m. M t khác, c n ph i có dây trung tính đ s d ng đ i ch m ph i dây d n pha khác, s ph i ch u đi n áp ượ c
ệ đi n áp pha.
ệ ệ ạ ừ ở ườ 36. T i sao trong h thông đi n áp t trung áp tr lên ng ề ỉ i ta ch truy n
ả t i 3 dây pha ( không có dây trung tính ) ?
ệ ẽ ạ ệ ẫ ộ ườ ệ ớ Xung quanh dây d n đi n s t o ra m t đi n tr ng l n, đi n tr ườ ng
ẽ ệ ượ ệ ừ ả ứ ẩ này s móc vòng trên dây trung tính x y ra hi n t ng c m ng đi n t
ớ ấ ẽ ệ ệ ộ ổ và ấ ạ t o ra m t dòng đi n trên dây trung tính. V i c p đi n áp này s làm t n th t
ệ ớ đi n năng l n .
ườ ề ả ự ấ ữ ấ ố ỏ Trên đ ng dây truy n t i s m t cân đ i gi a các pha r t nh , nên
ẽ ấ ế ỏ dòng trong dây trung tính ( n u có ) s r t nh .
Ở ế ệ ạ ườ ế ế máy phát đi n và tr m bi n áp ng i ta thi ố ấ t k trung tính có n i đ t
ể ể ằ ệ ố ề ả ấ có th hi u r ng đ t là dây trung tính cho h th ng truy n t i .
ấ ệ ề ả ề ả ệ ố 37. Khái ni m v s n xu t đi n năng, truy n t i và phân ph i ?
ệ ể ấ ả ừ ượ S n xu t đi n năng là quá trình chuy n hoá t năng l ơ ấ ng s c p
ồ ượ ử ệ ( g m nhi ệ ứ ướ t, s c n c, gió, năng l ng nguyên t … ) thành đi n năng.
ề ả ề ệ ượ ệ ừ ế ệ Truy n t i đi n là truy n năng l ng đi n t ệ các nhà máy đi n đ n h
ố ườ ề ả ệ ế ạ ớ ố th ng phân ph i thông qua đ ng dây truy n t i đi n và tr m bi n áp , v i
ệ đi n áp cao 500kV, 220kV, 110kV.
ự ế ệ ố ụ ế ệ ấ ố ộ H th ng phân ph i là cung c p tr c ti p đi n năng đ n h tiêu th
ề ệ ắ ớ v i đi n áp : 35kV,22kV,10kV, 6kV ( mi n B c )
ẽ ộ ơ ồ ừ ệ ố ề ả ế ụ ộ ( V m t s đ t nhà máy qua h th ng truy n t i đ n h tiêu th ).
ấ ổ ấ ệ ấ ệ ổ ổ ấ 38. T n th t công su t , t n th t đi n năng, ý nghĩa ? T n th t đi n năng
40
ấ ệ ụ ổ ệ ậ ắ ỹ kinh doanh, t n th t đi n năng k thu t là gì ? các bi n pháp kh c ph c ?
ể ậ ụ ể ế ệ ả ộ ệ ố Đ v n chuy n đi n năng đ n các h tiêu th ta ph i dùng h th ng
ườ ệ ế ạ ạ ẫ đ ng dây và các tr m bi n áp. Khi có dòng đi n ch y qua dây d n và các
ạ ế ị ủ ệ ế ệ ổ ở ở thi
ờ ấ ị ụ ề ấ ấ ấ ổ gi t b c a tr m bi n áp vì chúng có t ng tr ( đi n tr , đi n kháng ) nên bao ả cũng có t n th t nh t đ nh v công su t tác d ng ∆P và công su t ph n
kháng ∆Q.
ệ ổ ẩ ấ ấ ấ ổ ộ ồ ớ ệ M t khi x y ra t n th t công su t thì đ ng nghĩa v i vi c t n th t đi n
ượ ế ấ ệ ẫ ố năng. S năng l ng m t mát ∆A đó bi n thành nhi t làm nóng dây d n và
ụ ế ả ố ộ máy bi n áp, cu i cùng to ra ngoài không khí, không có m t tác d ng gì .
ượ ị ổ ệ ệ ấ ấ ấ L ế ng đi n b t n th t, m t đi đó do các nhà máy đi n cung c p. K t
ả ố ầ ư ệ ố qu v n đ u t cao, t n thêm nhiên li u .
ệ ệ ấ ấ ậ ổ ồ ổ ổ ỹ ấ T n th t đi n năng bao g m : T n th t đi n năng k thu t và t n th t
ệ đi n năng kinh doanh .
ệ ấ ổ ệ ấ ổ ỹ ế ị T n th t đi n năng k thu t ậ là t n th t đi n năng do thi ệ t b mang đi n
ầ ủ ệ ệ ở ế ị ạ gây ra khi có dòng đi n ch y qua đi n tr thu n c a thi t b đó .
ấ ồ ấ ắ ụ ế ấ ổ ổ ổ Ví d : T n th t trong máy bi n áp : t n th t đ ng, t n th t s t .
ổ ườ ở ố ố ệ ệ ẫ ở ấ T n th t trên đ ng dây : do đi n tr dây d n , đi n tr m i n i .
ệ ấ ổ ệ ả ấ ổ T n th t đi n năng kinh doanh là t n th t đi n năng do qu n lý và kinh
ệ doanh đi n năng.
ố ủ ồ ụ ệ ấ ổ ồ Ví d : T n th t do sai s c a đ ng h đo đi n năng .
ệ ấ ắ ổ T n th t do ăn c p đi n .
ệ ấ ổ ủ T n th t do sai sót c a nhân viên ghi đi n …
ấ ệ ộ ườ ổ ế 39. Cách tính t n th t đi n năng trong máy bi n áp, trong m t đ ng dây
ụ ả ấ c p cho ph t i ?
ế ấ ổ 1. T n th t công suât trong máy bi n áp:
S2
∆P = ∆P0 + ∆Pb = ∆P0 + ∆Pn ( )2
41
Sdd
2 Uo%S2
I0%Sdd
∆Q = ∆Q0 + ∆Qb = +
100 100Sdd
ệ ấ ổ ườ 2. T n th t đi n áp trên đ ng dây :
P12.R + Q12.X
∆U = ∆Ud =
U2
Trong đó :
ề ừ ấ ế 1 đ n 2 P12 : Công su t tác dung truy n t
ề ừ ấ ế 1 đ n 2 ả Q12 : Công su t ph n kháng truy n t
ở ươ ươ ủ ẫ ệ R : Đi n tr t ng đ ạ ng c a đo n dây d n.
ệ ươ ươ ủ ẫ X : Đi n kháng t ng đ ạ ng c a đo n dây d n.
ế ệ ấ ổ 3. T n th t đi n năng trong máy bi n áp :
Spt
ΔAn = ΔP0 .t + ΔPn . ( ) 2 .τ
Sđm
ấ ệ ấ ệ ổ ổ 40.T n th t đi n áp là gì ? Cách tính t n th t đi n áp ?
ự ụ ệ ấ ổ ườ ệ ạ T n th t đi n áp là s s t áp trên đ ng dây. Khi dòng đi n ch y trên
ệ ệ ẫ ở ừ ể ơ dây d n vì có đi n áp r i trên R, X nên đi n áp
ẫ ố ướ ồ ổ ấ theo dây d n không gi ng nhau và có xu h ọ t ng đi m khác nhau d c ệ ng càng xa ngu n t n th t đi n
áp càng l n .ớ
ứ ệ ấ ổ Cách tính t n th t đi n áp căn c vào :
ụ ả ườ ườ ụ ả ộ ườ ệ Dòng đi n ph t i ( tr ợ ng h p đ ng dây có m t ph t i , đ ng dây có
ụ ả ặ ề nhi u ph t i đ t cách xa nhau ).
ụ ả ấ ườ ườ ụ ả ộ ườ Công su t ph t i ( ( tr ợ ng h p đ ng dây có m t ph t i , đ ng dây có
42
ụ ả ặ ề nhi u ph t i đ t cách xa nhau )
ụ ể ệ ở ả ườ ể C th tính toán có th tham kh o các tài li u các tr ậ ỹ ng k thu t
ả ư ễ ạ ọ ủ c a các tác gi : Bùi Ng c Th , Nguy n Văn Đ m .
ệ ố ệ ữ ệ ể ể ấ ầ ổ ố T n th t đi n áp là hi u s đi n áp gi a đi m đ u và đi m cu i mà ta
ấ ủ ệ ệ ấ ổ ố ị ạ mu n xác đ nh t n th t c a m ng đi n có cùng c p đi n áp.
ấ ệ ổ ế ườ 41. Tính t n th t đi n áp trong máy bi n áp và trên đ ng dây truy n t ề ả i
ệ ố ệ ệ ề ị ổ ệ đi n ? Quy đ nh v thay đ i đi n áp trong h th ng đi n ?
ậ ầ ( Đã có trong ph n v n hành HT )
ề ả ệ ể ệ ả 42. Tai sao ph i nâng cao đi n áp đ truy n t i đi n năng đi xa ?
ả ả ề ả ệ ấ Kho ng cách t i đi n càng xa, công su t truy n t ả ớ i càng l n thì ph i
ề ả ệ nâng đi n áp truy n t i lên cao.
ề ả ứ ệ ấ ổ Ta có công th c tính t n th t đi n năng truy n t i :
∆A = R.I2.t
ở ủ ề ả ệ ẫ Trong đó : R là đi n tr c a dây d n truy n t i .
ề ả ệ I là dòng đi n trên dây truy n t i.
ề ả ờ t là th i gian truy n t ệ i đi n .
ệ ả ấ ả ả ố ổ Mu n gi m t n th t đi n năng ta ph i gi m R và I.
ả ế ả ử ụ ậ ệ ệ ặ ẫ ứ Gi m R t c là tăng ti t di n dây d n ho c ph i s d ng v t li u có
ở ấ ệ ỏ ợ ề ặ đi n tr r t nh ít có l i v m t kinh t ế .
ệ ấ ổ ỷ ệ ớ ươ Trong khi đó t n th t đi n năng ∆A t v i bình ph l ệ ng dòng đi n
ề ả truy n t i .
ề ả ấ ớ ề ả ệ V i cùng công su t truy n t i, đi n áp truy n t i càng cao thì dòng
ề ả ệ ỏ đi n truy n t i càng nh . ( S = U.I )
ậ ọ ươ ể ả ệ ổ ệ ự Vì v y vi c l a ch n ph ấ ng án nâng đi n áp lên cao đ gi m t n th t
ệ ượ ử ụ ệ đi n năng đ c x d ng hi n nay.
ị ố ệ ệ ự ở ị ố ọ Tuy vây vi c l a ch n tr s đi n áp cao ỳ tr s bao nhiêu còn tu
ế ố ộ thu c vào các y u t sau :
ế ỹ ữ ố ầ ư ậ ả ả ệ ấ ổ Tính toán kinh t k thu t gi a v n đ u t ệ và hi u qu gi m t n th t đi n
năng.
43
ườ ề ả ề Chi u dài đ ng dây truy n t i .
ề ả ấ Công su t truy n t i .
ẩ ủ ệ ấ ế ị ệ ế ớ ọ C p đi n áp tiêu chu n c a thi t b đi n trên th gi ấ i , không nên ch n c p
ệ ệ ườ ử ụ ữ đi n áp mà hi n nay ng i ta không s d ng n a.
ệ ộ ố ả ệ ệ ả ả ị ứ 43. Phân bi t m t s kh i ni m : Không đi n, không t i, t i đ nh m c,
ả non t ả ầ ả i, đ y t i và quá t i ?
ệ ệ ệ Không đi n: không có đi n áp và không có dòng đi n ( U=0, I=0)
max )
ả ệ ệ Không t ỉ i : không có dòng đi n ch có đi n áp ( I=0, U= U
ả ị ệ ở ế ộ ụ ứ ệ T i đ nh m c : Là dòng đi n làm vi c ậ ch đ lâu dài liên t c, có v y
ế ị ệ ớ ả ả ậ ọ ổ thi t b đi n m i đ m b o v n hành đúng tu i th theo thi t k I ế ế t=Idm
t = 0
Không t i : Iả
t < Idm
ả Non t i : I
t > Idm
ả Quá t i : I
ư ẽ ề ệ ỉ ả ỉ 44. Ch nh l u dòng đi n xoay chi u là gi? V và gi ạ i thích m ch ch nh
ề ệ ư l u dòng đi n xoay chi u ?
ỉ ươ ề ừ ệ ạ ộ ư Ch nh l u là ph ng pháp t o ra dòng đi n m t chi u t ệ dòng đi n
ư ề ề ệ ằ ỉ xoay chi u b ng cách ch nh l u dòng đi n xoay chi u .
ạ ộ ỳ ầ ự ươ ử Ho t đ ng : Trong n a chu k đ u A là c c d ự ng, B là c c âm, dòng
1 t
3 t
ề ừ ệ ớ ớ ớ ớ đi n truy n t A t i M qua D i N qua R t i P qua D ồ ề i Q r i v B.
ự ươ ử ự ệ ỳ Trong n a chu k sau: B là c c d ề ng, A là c c âm, dòng đi n truy n
2 t
4 t
ừ ớ ớ ả ớ ớ t B t i Q qua D i N, qu t i P, qua D ồ ề i M r i v A.
ề ệ ệ ấ ẫ ườ Dòng đi n qua R là dòng đi n 1 chi u v n còn nh p nháy, ng i ta
ọ ụ ệ ớ ự ấ ặ ạ dùng m ch l c ( t ể ả đi n C ho c L, C ) đ gi m b t s nh p nháy .
44
ẽ Ta có hình v sau :
ệ ế ướ ệ ế ể 45. Th nào là đi n áp b ỏ c, đi n áp ti p xúc, cách di chuy n ra kh i
ệ ướ ọ ẽ vùng có đi n áp b c? V hình minh h a ?
ướ ệ a. Đi n áp b c :
ẩ ị ứ ơ ấ ứ ệ ệ ẫ ố
ỏ ọ X y ra khi dây d n đi n b đ t r i xu ng đ t, s cách đi n, v b c ệ ề ừ ậ ẫ ỡ ư ỏ ị ứ ủ ệ ệ ẫ cách đi n c a dây d n b n t, v , h h ng, đi n truy n t v t d n đi n ra
ấ ố ỏ ộ c t, ra v máy và xu ng đ t.
ấ ạ ạ ẩ ệ ệ ể ậ ấ ạ Khi x y ra ch m đ t, t ệ ằ i đi m ch m đ t đi n áp b ng đi n áp v t mang đi n
ệ ạ (đi n áp ch m).
ấ ề ấ ả ề ệ ạ ầ Dòng đi n ch m đ t t n đ u vào trong đ t v các phía theo hình bán c u.
ề ệ ả ấ ạ ượ ỗ ị Theo chi u dòng đi n t n vào đ t, t i m i đi m xác đ nh đ
ậ ộ ế ấ ạ th theo công th c
ị ệ ể c giá tr đi n ứ (cid:0) đ=Iđ x Rđ. Càng ra xa đi m ch m đ t, m t đ dòng đi n ệ ể ả ệ ệ ế ế ế ầ ả ả gi m d n và đi n th cũng gi m đi, đ n kho ng 15 20m thì đi n th = 0.
ự ế ạ ấ ạ ị ườ ạ Trong ph m vi khu v c b ch m đ t, n u có ng i đi l
ỗ ướ ừ ế ệ ộ m i b c chân (t ệ 0,5 0,8m) có m t hi u đi n th là Ub =
ệ ướ ơ ể ướ ủ ụ ệ ặ ướ ẽ đi n áp b c) đ t vào c th . D i tác d ng c a đi n áp b ớ ứ i trong đó, ng v i (cid:0) a (cid:0) b. (Ub là c s có dòng
ơ ể ệ ọ đi n đi qua c th ng ườ ừ i (t chân n sang chân kia) làm cho ng
ớ ậ ở ầ ể ệ ạ ấ ướ ườ ị ệ i b đi n ể c càng l n, càng nguy hi m; gi t. Càng g n đi m ch m đ t đi n áp b
45
ở ệ ể ạ ấ ướ ỏ ầ ế càng xa đi m ch m đ t đi n áp b c càng nh d n đ n = 0.
(cid:0) ,U
a Ub b
ố ệ ướ ệ ế ấ R® l 20m 20m Hình1:Phân b đi n th trên đ t và đi n áp b c(Ub).
Nh÷ng ngêi dïng ®iÖn ®¸nh c¸, khi ®a ®iÖn xuèng níc ®Ó ®¸nh c¸,
hiÖn tîng vµ tai n¹n xÈy ra t¬ng tù nh hiÖn tîng ®iÖn ch¹m ®Êt nªu trªn;
ệ ế b. Đi n áp ti p xúc .
ườ ệ ẽ ế ệ ạ ậ ặ Khi ng i ch m vào v t mang đi n s có đi n áp ti p xúc Utx đ t vào
ủ ụ ệ ạ ẽ ơ ể ướ c th . D i tác d ng c a Utx s sinh ra dòng đi n Ing ch y qua.
ừ ự ệ ệ ạ ườ ị T th c nghi m và qua phân tích tai n n đi n, ng i ta đã xác đ nh
ượ ằ ị ủ ệ ạ ớ đ c r ng v i lo i dòng đi n khác nhau và giá tr c a chúng khác nhau gây ra
ơ ể ườ ả ứ ữ nh ng ph n ng khác nhau trên c th ng i.
ệ
B¶ng 2
ộ
ệ
ề
Dòng đi nệ
ề Dòng đi n xoay chi u
Dòng đi n m t chi u
ị
ạ
ả ả
ả ơ ắ
ị
ả ả
(mA) 0,6 1,5 2 3 5 7 8 10
(5060 Hz) ẹ ả Ngón tay b run nh , c m giác tê. C m giác tê, ngón tay run m nh. ậ C b p b co gi t, bàn tay rung. Bàn tay, ngón tay đau, tê, co cơ
Không có c m giác. Không có c m giác. C m giác đau, tay tê và nóng ị ố C m giác b đ t nóng tăng lên
ể ự ứ
ư
ẫ
nh ng v n có th t
b t tay ra
m nhạ
ỏ ậ ả
ở
ắ ầ
ả
ơ
ị
20 25
ệ kh i v t mang đi n ấ C m th y đau và khó th ,tay co
C tay b t đ u b co, c m giác
ệ
nóng tăng lên.
ỏ ậ ạ
ể ứ ở
ẹ
ậ ơ ắ
50 80
không th b t ra kh i v t có đi n ậ Ngh t th , tim đ p m nh, kéo dài
Co gi
ắ t c b p, tay co qu p,
46
ệ
ể ị ệ
ấ
ấ
ị
ệ
90 100
quá 5 giây có th b tê li ị Hô h p b tê li
t tim t, kéo dài quá 3
khó th .ở Hô h p b tê li
t, kéo dài s
ẽ
ẽ ừ
ậ
ệ
giây tim s ng ng đ p
li
t tim.
ườ ệ ượ ắ ơ ắ ệ Dòng đi n qua ng ữ i gây ra nh ng hi n t ng: Làm co th t c b p, tê
ệ ạ ơ ộ ạ ầ ỏ ỷ ỷ li t th n kinh, gây b ng, phân hu máu, hu ho i c quan n i t ng; dòng
ệ ủ ớ ẽ ừ ậ ắ đi n đ l n s làm cho tim ng ng đ p và t ở t th .
ế ố ể ườ ị ệ ậ 1. Các y u t gây nguy hi m cho ng i khi b đi n gi t:
ơ ể ườ ủ ệ ạ a) Lo i và giá tri c a dòng đi n đi qua c th ng i (Ing):
ữ ự ệ ở ị Qua th c nghi m và nh ng phân tích nêu trên ta xác đ nh đ ượ ằ c r ng
ố ớ ơ ể ườ ệ ể ộ ườ c ng đ dòng đi n nguy hi m đ i v i c th ng i là:
ể ề ộ ệ Đi n m t chi u: Ing nguy hi m = 100 mA ( 0,1 A ).
ể ề ệ Đi n xoay chi u: Ing nguy hi m = 50 mA ( 0,05 A ).
ữ ớ ơ ị ử ườ ấ ớ V i nh ng giá tr nêu trên nguy c gây t vong cho ng i là r t l n.
ệ ượ ườ ấ ị ố ằ Dòng đi n đ c coi là an toàn cho ng i l y tr s b ng 1/2 Ing nguy
hi mể
ề ệ Đi n 1 chi u: I at = 50 mA (0,05 A).
ệ ề Đi n xoay chi u: I at = 25 mA ( 0,025 A).
ờ ệ ể ớ ườ càng lâu càng nguy hi m. V i giá b) Th i gian dòng đi n đi qua ng i
ệ ị ườ ể ế ờ tr dòng đi n 0,1 A qua ng i trong th i gian 2 giây có th gây ch t ng ườ i.
ỏ ư ẫ ấ ể ệ ờ Dòng đi n nh nh ng th i gian dài v n r t nguy hi m.
ầ ố ủ ệ ả ừ ể ườ nguy hi m kho ng t ế 25 đ n c) T n s c a dòng đi n qua ng i
100 Hz.
ầ ố ầ ố ệ ể ể ấ ơ T n s công nghi p (50 60 Hz) r t nguy hi m. T n s cao ít nguy hi m h n
ệ ỉ ở ầ ố ề ặ ể ỏ vì lúc đó dòng đi n ch đi ngoài da, có th gây b ng b m t da. T n s 1000
ể ở ơ Hz tr lên ít nguy hi m h n.
ườ ủ ệ ể ấ ơ ể ườ nguy hi m nh t là khi d) Đ ng đi c a dòng đi n qua c th ng i
47
ệ ả ố ướ dòng đi n đi qua tim và não. Xem b ng th ng kê d i đây:
B¶ng 3
ỷ ệ
ệ
ủ
ườ
ườ i
T l
dòng đi n đi qua tim
ả
Đ ng đi c a dòng điên qua ng ừ T tay qua tay ừ T tay ph i qua chân ừ T tay trái qua chân ừ T chân qua chân ừ ầ T đ u qua chân ừ ầ T đ u qua tay
3,3 3,7 6,7 0,4 6,8 7,0
ườ ườ ế ẩ ậ Các tr ợ ng h p th ệ ằ ng hay x y ra là ti p xúc b ng tay vào v t mang đi n,
ườ ể ấ ợ ừ trong đó tr ng h p nguy hi m nh t là t tay trái qua chân.
ế ố ổ ộ ớ ủ ệ ườ 2. Các y u t làm thay đ i đ l n c a dòng đi n qua ng i:
Utx Ing = (cid:0)
Rng
ế
ệ
Rng Utx Trong đó Utx là đi n áp ti p xúc;
ở ủ ơ ể ườ
ệ
Rng là đi n tr c a c th ng
i.
ế
ậ
ệ , ự ế Hình 2: Ti p xúc tr c ti p vào v t mang đi n
ứ ệ ể ậ ị ườ Ta có công th c Đ nh lu t Ôm đ tính dòng đi n đi qua ng i:
ổ ớ ớ ế N u Rng không thay đ i, khi Utx càng l n thì Ing càng l n;
ớ ỏ ổ ế N u Utx không thay đ i, Rng càng nh thì Ing càng l n;
(cid:0) ở ệ ị ố ừ ườ có tr s t ế 600, 700 đ n 100.000 . Trong kỹ a) Đi n tr ng i
(cid:0) ậ ườ ị ố ấ thu t an toàn ng i ta l y tr s trung bình Rng = 1000 .
ệ ở ườ ế ố ụ ề ộ ề ặ ủ ạ Đi n tr ng i ph thu c nhi u y u t : Tình tr ng b m t c a da khô
48
ẩ ướ ủ ớ ừ ộ ầ ạ ặ ớ hay m ơ ể t, đ d y c a l p s ng ( l p trai trên m t da), tình tr ng c th ,
ị ổ ứ ổ ươ ở ả ề ệ ấ ẻ tu i tác, s c kho ... Da b t n th ng, đi n tr gi m r t nhi u; ng ườ ố i u ng
ượ ở ả r ệ u cũng làm đi n tr gi m.
ườ ệ ườ ụ ề ẩ Khi ng i làm vi c trong môi tr ấ ng nóng, m, có nhi u b i, hoá ch t
ở ườ ệ ề ả cũng làm cho đi n tr ng i gi m nhi u.
ườ ế ớ ậ ệ ệ ườ Khi ng i ti p xúc v i v t mang đi n, có dòng đi n qua ng ở ệ i, đi n tr
ườ ẽ ả ớ ừ ệ ệ ố ng i s gi m đi nhanh chóng do dòng đi n đ t cháy l p s ng cách đi n
ệ ủ ơ ể ề ặ ủ ả ẫ trên b m t c a da và làm cho kh năng d n đi n c a c th tăng lên.
ệ ặ ụ ệ ộ ồ ạ ườ ph thu c vào ngu n đi n, tình tr ng b) Đi n áp Utx đ t vào ng i
ớ ậ ữ ệ ế ườ ớ ấ ậ ẫ ệ ở ti p xúc v i v t mang đi n, gi a ng i v i đ t và các v t d n đi n xung
quanh..
ừ ứ ể ị ớ ạ ệ ế T công th c trên ta có th xác đ nh gi i h n đi n áp ti p xúc nguy
ể ườ hi m cho ng i: Utx = Ing x Rng
ệ ề Đi n 1 chi u: Uat = 0,05 x 1000 = 50 V
ệ ề Đi n xoay chi u: Uat = 0,025 x 1000 = 25 V
ự ế ỏ ơ ể ơ ị ị Utx th c t cao h n giá tr trên đây thì nguy hi m, nh h n giá tr đó thì
ít nguy hi m.ể
ế ố ơ ả ệ ấ ườ Y u t ạ c b n nh t gây tai n n là dòng đi n qua ng ệ i, dòng đi n
ể ớ càng l n càng nguy hi m.
ớ ậ ế ệ ả ả ầ ọ ố Khi ti p xúc v i v t mang đi n, mu n đ m b o an toàn, c n tìm m i cách
ệ ườ ả ỏ ố làm cho dòng đi n qua ng i gi m càng nh càng t t.
ệ ệ ấ ườ ệ ồ Bi n pháp là dùng ngu n đi n áp th p; tăng c ệ ở ng đi n tr cách đi n
ườ ớ ấ ậ ẫ ở ủ ằ ữ gi a ng i v i đ t và các v t d n xung quanh b ng cách đi ng, đeo găng,
ệ ả dùng th m, sào cách đi n.
ệ ố ỗ ấ ệ ệ 46. Các khái ni m chung n i đ t trong h th ng đi n ?
ủ ố ấ ệ ự ố ụ ằ ả ệ ố Tác d ng c a n i đ t là nh m t n các dòng đi n s c trong h th ng
ệ ấ ữ ở ầ ử ị ự ố ấ đi n vào đ t và gi ệ cho đi n áp các ph n t b s c th p . Dòng đi n s
ể ể ỉ ệ ệ ệ ỏ ế ị ố c có th hi u là : phóng đi n cách đi n, rò r đi n ra v thi ệ ự ệ t b , phóng đi n
do sét đánh .
ị ố ấ ệ ủ ệ ắ ạ Khi có trang b n i đ t, dòng đi n ng n m ch do cách đi n c a thi ế ị t b
49
ố ấ ệ ố ệ ự ẽ ớ ỏ ị ư ỏ v i v b h h ng, dòng đi n sét … s theo dây n i đ t xu ng các đi n c c
ạ ả ấ ế ị ạ ủ ấ ở ể và ch y t n vào trong đ t. Khi đó thi t b và t i các đi m c a đ t ậ lân c n
ư ệ ệ ẽ ấ ố ẽ s xu t hi n đi n áp phân b nh hình v :
(cid:0) ,U
a
Ub
b
Rđ l
20m 20m
ố ệ ế ệ ấ ướ Hình1:Phân b đi n th trên đ t và đi n áp b c(Ub).
ừ ể ấ ố ấ ệ ẽ ậ ộ
ở ể ủ ể ể ệ ả ằ T hình v trên, có th th y càng xa b ph n n i đ t đi n áp càng ộ gi m và có th xem đi n áp có th hoàn toàn b ng không đi m đ xa b
ố ấ ậ ườ ộ ố ủ ườ ph n n i đ t.( thông th ng là ngoài 20m ) . Đ g c c a đ ng cong phân b ố
ủ ủ ụ ệ ệ ệ ẫ ấ ẫ ấ ộ ớ đi n áp ph thu c vào đi n d n c a đ t.Đi n d n c a đ t càng l n ( có
ệ ỏ ườ ả ở ấ ủ ấ nghĩa là đi n tr su t c a đ t càng nh ) thì đ ể ng cong càng tho i và đi m
ệ ằ có đi n áp b ng không càng xa .
ệ ở ấ ủ ấ ụ ủ ặ ộ Đi n tr su t c a đ t ph thu c vào đ c tính c a nó, vào nhi
ở ấ ẽ ấ ượ ứ ệ ệ ấ ẩ ệ ộ ộ t đ , đ ị ớ ng đi n phân … ch a trong đ t. Đi n tr su t s có giá tr l n m và ch t l
ấ ạ ấ ấ ướ nh t vào mùa đông khi đ t l nh và mùa hè khi đ t khô . Tr
ở ấ ủ ấ ệ ả ườ ệ ố ấ n i đ t ph i đo đi n tr su t c a đ t. Thông th ế ế c khi thi t k ở ấ ủ ấ ng đo đi n tr su t c a đ t
ấ ị ấ ấ ẽ ượ ệ ệ ở vào mùa đ t m, còn vi c tăng đi n tr khi đ t b quá khô s đ ằ c tính b ng
ỉ ệ ố ệ h s hi u ch nh.
ở ố ở ả ệ ệ ọ ượ Đi n tr n i đât ( hay g i đi n tr t n ) đ ị c xác đ nh là t
ủ ộ ố ấ ể ệ ệ ậ ằ ớ đi n áp c a b ph n n i đ t so v i đi m có đi n áp b ng không, v i tr s ỷ ố ữ s gi a ớ ị ố
50
ố ấ ệ ậ ộ dòng đi n qua b ph n n i đ t .
ị ủ ệ ở ố ấ ế ấ ụ ủ ộ Giá tr c a đi n tr n i đ t ph thu c vào k t c u, quy mô c a h ệ
ở ấ ủ ấ ố ấ ố ệ th ng n i đ t và đi n tr su t c a đ t .
ệ ự ơ ố ớ ạ ấ ế ệ ả ể ờ Đ i v i đi n c c đ n, t i th i đi m có dòng đi n t n trong đ t n u tay
ườ ủ ơ ể ặ ậ ộ ườ ỏ ủ ạ ế ị ng i ho c b ph n nào đó c a c th ng i ch m vào v c a thi t b thì
ệ ủ ơ ể ữ ệ ạ ườ ớ ế đi n áp ti p xúc U i v i chân ỗ TX là đi n áp gi a ch ch m c a c th ng
ng ườ ượ i đ c xác đ nh :
ị UTX = φd φ
ế ớ ấ ạ ể i đi m 0. Trong đó : φd là đi n th l n nh t t ệ
Φ ể ạ ể ỗ ườ ứ ệ : là đi n th t ặ ấ i đi m trên m t đ t ch chân ng i đ ng.
ườ ự ố ệ ể ệ ế ầ ấ ướ Khi có ng i đi đ n g n đi m s c thì xu t hi n đi n áp b ữ c gi a
hai chân Ub :
Ub = φ1 _ φ2 ệ ể i đi m 1.
ế ạ ệ ể i đi m 2 Trong đó : φ1 là đi n th t ế ạ Φ2 là đi n th t
TX,, Ub còn khá l n ng
ể ớ ườ Đ tăng tính an toàn , tránh U i ta dùng hai hay
ệ ự ệ ề ặ ố ợ ế ị ườ nhi u đi n c c, b trí thích h p trong di n tích đ t thi t b . Thông th ng là
ố ấ n i đ t hình vòng xung quanh thi ế ị t b .
ệ ự ấ ữ ư ề ẽ ệ ấ ệ L u ý khi nhi u đi n c c đ u song song, gi a chúng s xu t hi n hi n
ượ ả ố ấ ẽ ệ ắ ế t ng màn ch n hi u qu n i đ t không cao và s không kinh t .
ệ ố ệ ị ề ố ấ 47. Nêu các quy đ nh v n i đ t trong h th ng đi n ?
ỳ ườ ố ấ ạ ứ Tu theo ch c năng ng i ta chia n i đ t làm ba lo i :
ố ấ ằ ế ộ ườ ệ ả ả 1. N i đ t làm vi c ng cho h ệ
ố ệ : Nh m đ m b o ch đ làm vi c bình th ế ị ệ ố ấ ư ệ th ng đi n và thi t b đi n nh : n i đ t trung tính MBA, máy phát, máy bù,
ố ấ ệ ố ế ấ
ố ấ ế ộ ượ ự ệ ế ệ ỳ ố ấ n i đ t dây trung tính trong h th ng pha đ t , n i đ t các máy bi n dòng, ệ c th c hi n tu theo ch đ làm vi c máy bi n đi n áp … n i đ t này đ
ệ ủ ệ ố c a h th ng đi n.
ố ấ ả ố ấ ố ấ ỏ ế ấ 2. N i đ t an toàn hay n i đ t b o v ệ : N i đ t v máy và các k t c u kim
ủ ạ ế ị ườ ậ ằ ả lo i bên ngoài c a các thi ả t b nh m đ m b o an toàn cho ng
ị ư ỏ ả ả ố ấ ỉ ệ ế ị ủ i v n hành khi ả t b b h h ng , rò r đi n . N i đ t này ph i đ m b o ệ cách đi n c a thi
51
ế ộ ọ ườ ự ố ỏ ế ị ị trong m i ch đ ( bình th ng hay s c ) v các thi ệ t b không b có đi n
ủ ấ ệ ặ ả ộ ỉ ưở ủ ế ạ ho c ch có m t đi n áp đ th p không nh h ng đ n tính m ng c a ng ườ i
ế khi ti ớ t xúc v i nó .
ố ấ ố ể ả ậ ợ ệ ộ ữ 3. N i đ t ch ng sét : Đ t n dòng đi n sét m t cách thu n l i và gi
ủ ệ ể ệ ậ ộ ị đi n áp c a các b ph n thu sét không quá cao đ tránh b phóng đi n ng cho ượ c
ừ ế ị t ế nó đ n thi t b .
Ị Ệ Ầ Ế PH N II : THI T B ĐI N .
Ắ
a. c quy .
ấ ạ ủ ắ ề ắ 1. C u t o c a c quy axit, c quy ki m ?
Ắ ế ị ế ổ ượ ệ c quy là thi t b bi n đ i năng l ng đi n năng thành hoá năng ( khi
ế ệ ệ ắ ổ náp đi n vào c quy ) và bi n đ i hoá năng thành đi n năng ( khi cho Ác quy
ụ ả Ắ ệ ệ ề ể ấ ộ phóng đi n ). c quy đ cung c p đi n m t chi u cho ph t i .
ấ ạ ủ ắ ầ ồ 1. C u t o c a c quy : G m ba ph n chính :
ỏ ườ ấ ổ ự ằ ợ ỷ ị * V bình : th ng làm b ng thu tinh, nh a, ch t t ng h p ch u đ ượ c
Acít, ki m .ề
ệ ự * Đi n c c :
ệ ự ươ + Đi n c c d ng :
2 ép ch t trong khung hình t
ớ Ắ ằ ặ ổ V i c quy Axit : làm b ng PbO ong làm
ằ b ng chì .
2 nén ch t trong các khung đ
ớ Ắ ề ằ ặ V i c quy Ki m : làm b ng Ni(OH) ượ c
ề ỗ ạ ề ằ ỏ khoan nhi u l nh làm b ng thép m k n .
52
ệ ự + Đi n c c âm :
ố ớ Ắ ư ằ Đ i v i c quy Axit làm b ng Pb ép nh trong khung đi n c c d ệ ự ươ ng
.
ố ớ Ắ ằ ư ề Đ i v i c quy Ki m làm b ng Fe(OH) ệ 2 nén nh trong khung đi n
ự ươ c c d ng .
ệ ị * Dung d ch đi n phân :
2SO4.
Ắ ị + c quy Axit là dung d ch H
Ắ ề ị + c quy Ki m là dung d ch KOH.
ủ ắ Ứ ủ ư ụ ể ạ 2. ng d ng c a c quy trong tr m biên áp và u đi m c a nó ?
Ắ ạ ượ ộ ồ ế * Trong tr m bi n áp , c quy đ ề c dùng làm ngu n thao tác m t chi u
ữ ụ ệ ệ ế ị ị ứ ư ề ể , gi ấ nhi m v cung c p đi n cho các thi t b nh th nh : đi u khi n, tín
ệ ơ ự ộ ơ ấ ự ự ố ọ hi u, r le t đ ng hoá, ánh sáng s c , các c c u t dùng quan tr ng …
Ư ể * u đi m :
ệ ố Ắ ộ ậ ớ ướ ậ ệ ạ Tin c y vì h th ng c quy đ c l p v i l i đi n trong tr m .
ả ả ạ ấ ớ ắ Kh năng cho phép quá t i ng n h n r t l n .
ậ ủ ắ ố ỹ ề ắ 3. Các thông s k thu t c a c quy axít và c quy ki m ?
Ắ ố c quy có các thông s chính sau :
ứ ệ ệ ấ ỏ ị Đi n áp đ nh m c : U ự ủ ắ dm là đi n áp cho phép nh nh t các c c c a c
ờ ầ ở ế ộ ệ ờ ớ Ắ quy trong gi ệ phóng đi n đ u tiên ch đ phóng đi n 10 gi , v i c quy
Ắ ề Axit là 2V và c quy Ki m là 1,25V.
p: tu thu c vào ch đ phóng nh ng không đ
ế ộ ư ộ ỳ ệ Dòng đi n phóng I ượ c
ượ ầ ờ ư ệ v ệ t quá 5 l n dòng đi n phóng trong 10 gi khi làm vi c lâu dài (nh khi
ờ ệ ầ ờ phóng trong 1 gi ). Và không quá 12 l n dòng đi n phóng 10 gi ệ khi làm vi c
ư ạ ắ ng n h n ( nh khi phóng trong 5 giây ).
p : là năng l
ượ ượ ượ Ắ ấ Dung l ng c quy cung c p đ ng phóng Q
ệ ở ụ ứ ệ ể ớ ộ ị c khi ệ phóng đi n ( đây hi u là v i đi n áp đ nh m c ), ph thu c vào dòng đi n
ờ ượ ị ượ ứ ớ phóng và th i gian phóng. Dung l ứ ng đ nh m c là dung l ng ng v i ch ế
53
ấ ị ộ đ phóng nh t đ nh trong 10 gi ờ .
ườ ố ớ ạ ộ Ắ ế ạ Th ng trên m t c quy nhà ch t o ghi các thông s v i d ng nh ư
sau : Udm _ Qp .
ụ Ví d : 12V _ 100Ah ; 24V _ 150Ah
ế ể ạ ắ ủ ư 4. Phân lo i c quy, so sánh u khuy t đi m c a chúng ?
ấ ạ Ắ Ắ ự ề ạ ư D a theo c u t o có hai lo i chính là c quy Axit và c quy Ki m, u
ủ ể ượ ủ ư ể ạ đi m c a lo i này là nh ạ c đi m c a lo i kia nh sau :
ớ Ắ ớ Ắ ư ề ể * V i c quy Axit có các u đi m sau ( so v i c quy Ki m ):
ủ ệ ầ ớ Đi n áp phóng ban đ u cao 2,1 2,2V ( so v i 1,2 1,3V c a Ăc quy
ề Ki m ).
ệ ặ ẳ ơ Đ c tính phóng đi n ph ng h n.
ệ ơ ấ Hi u su t cao h n .
ớ ệ ổ ớ Gi i han thay đ i đi n áp cho phép phóng l n ( 2,2 1,75V)
ộ ố ả ạ ớ ắ i ng n h n l n .
B i s cho phép quá t Giá r .ẻ
ố ớ Ắ ề * Đ i v i c quy Ki m :
ơ ổ ọ Tu i th dài h n.
ố ớ ể ộ ườ Không đ c và nguy hi m đ i v i môi tr ng .
Ắ ệ ạ ướ Ắ Ngoài ra hi n nay còn phân lo i Ăc quy khô và c quy n c. c quy
ử ụ ễ ả ả ả ậ ộ ơ ả khô hiên đang s d ng r ng rãi vì qu n lý v n hành đ n gi n, d b o qu n .
ử ụ ắ ậ 5. V n hành và s d ng c quy ?
ử ụ ề ậ ấ ằ ồ ộ ệ ố Ắ Khi v n hành s d ng ngu n m t chi u cung c p b ng h th ng c
ả ị ủ quy ph i tuân th các quy đ nh sau :
ả ượ ượ 1. Ac quy ph i đ c trong phòng mát, khô ráo. đ c thông gió th ườ ng
ọ ử ể ầ xuyên tránh đ g n ng n l a.
ả ượ ữ ẽ ặ ắ ỗ 2. Ác quy ph i đ c gi sách s m t ngoài và n p, l thoát khí trên các
ượ ắ ả ạ ẫ ọ ố ắ n p không đ c t c, các thanh d n n i bình và c c bình ph i s ch s , đ ẽ ượ c
54
ể bôi Vaseline đ tránh Oxy hoá.
Ắ ứ ể ả ị ướ 3. Ph i ki m tra m c dung d ch hàng ngày ( c quy n ứ c ), m c dung
ự ị ế ạ ủ ể ả ạ ơ ị d ch ph i cao h n v ch " LOW" c a nhà ch t o đ tránh c c b Sulfat hoá,
ả ổ ị ạ ế n u dung d ch c n ph i b xung.
ạ ủ ể ạ ầ ạ 4. Ki m tra dòng n p c a máy n p và n p đ y dàn bình.
ể ầ ấ ơ ố ạ 5. Hàng năm c n ki m tra và súc s ch các ch t xúc tác r i xu ng đáy
ự ể ắ ạ ấ bình đ tránh ng n m ch các t m c c .
ộ ắ ớ ạ 6. Cách n p hình thành m t c quy m i ?
ạ ớ * N p hình thành Ăc quy m i :
ợ ừ ơ ị 1. Ăc quy m i sau khi rót dung d ch Axit đ i t 36 gi ờ ơ ắ ầ m i b t đ u
ầ ạ ầ n p l n đ u.
ạ ầ ệ ầ ườ ệ ấ ằ 2. Dòng đi n n p l n đ u th ng l y b ng 1/10 dòng đi n phóng liên
ờ ủ ạ ừ ớ ờ ờ ụ t c trong 10 gi c a Ăc quy Axit v i th i gian n p t 8 _ 60 gi ỳ ( tu theo
ế ạ ị nhà ch t o quy đ nh ).
ạ ẽ ầ ấ 3. Trong quá trìng n p nhi
ả ỷ ọ ẽ ầ ph i duy trì sao cho không quá 40 ư ị ệ ộ ủ t đ c a ch t dung d ch s tăng d n nh ng 0C, t ị tr ng dung d ch s tăng d n.
ố ủ ạ ầ ạ 4. Giai đo n cu i c a Ăc quy n p đ y khi :
ỗ ộ ệ ạ ỷ ọ ệ ị Đi n th m i bình ( hay m i h c ) đ t 2,4 _ 2,5V và t ấ tr ng ch t đi n d ch
là 1,25
ế ố 0C. ị 15ở ệ ả ủ ấ ạ Ch t đi n d ch ph i s i tăm m nh.
ạ ả ờ ờ ỳ ế ạ Th i gian n p kho ng 8 _ 60 gi tu theo nhà ch t o.
ế ộ ạ ủ * Các ch đ n p c a Ăc quy :
nap = Iphóng trong 10 gi
ế ộ ạ ầ ườ ờ ờ Ch đ n p ban đ u th ng : I ạ và th i gian n p
ả kho ng 8 _ 60 gi ờ .
n pạ = Iphóng trong 10 gi
ườ ờ ạ ừ ờ ế ộ ạ Ch đ n p th ng : I và th i gian n p t 12 _
16 gi .ờ
ế ộ ạ ế ộ ạ ầ ồ Ch đ n p nhanh : Dùng trong ch đ n p ban đ u g m :
n pạ = 3/2 Iphóng trong 10 gi
ạ ờ ế ố ệ ế + Giai đo n 1 : I cho đ n khi đi n th m i bình( hay
ỗ ộ m i h c ) là 2,4V
n pạ = Iphóng trong 10 gi
ạ ờ ớ ủ ạ ị + Giai đo n 2 : I cho t i khi dung d ch s i tăm m nh .
ạ ắ ả ỗ ị ủ L u ýư : Quy trình phóng náp cho m i lo i c quy ph i tuân theo quy đ nh c a
55
ế ạ ượ ệ ỹ nhà ch t o đ ậ . c nêu trong tài li u k thu t
ư ỏ ở ắ ữ ử 7. Các h h ng c quy và cách s a ch a ?
ườ ử ữ ặ ư ỏ Các h h ng th ng g p và cách s a ch a :
ạ i
ủ ự ỗ ấ ậ ỏ ử ấ ạ ư ỏ H h ng ị ứ Bình r , th ng, vách ngăn b n t ạ ị Các t m c c b ch p m ch do ữ ử S a ch a ặ ớ Thay v bình m i ho c hàn l Súc r a s ch các ch t rã, thay
ự ệ ệ ế ị ấ ch t rã nhi u Ăc quy t ề ệ phóng đi n do cách đi n ớ ị dung d ch m i Thay th cách đi n, dung d ch
ạ ị ặ ệ ho c v sinh
ố ắ ầ ặ ấ ỏ h ng, có t p ch t trong dung d ch ắ t n p ị ho c dung d ch đ y n i t
ầ ố ị ầ ự ằ ấ ạ bình Các đ u c c, đ u c t b Oxy hoá ồ ố Đánh s ch b ng gi y nháp r i b i
ự ả ị ử ắ Các b n c c b Sulfat hoá, cong, Vaselline vào. ớ ặ S a thay l c ho c thay Axit m i
phình to.
ệ ủ ạ ạ 8. Máy n p là gì ? nguyên lý làm vi c c a máy n p ?
ạ ộ ế ị ể ế ệ ổ Máy n p là m t thi t b dùng đ bi n đ i dòng đi n xoay chi u ề ở ầ đ u
ề ở ầ ệ ố ể ạ ệ ộ vào thành dòng m t chi u đ u ra đ n p đi n cho h th ng Ăc quy và cung
ụ ả ấ c p cho các ph t i.
ủ ế ệ ạ ộ Nguyên lý làm vi c chung c a các máy n p là dùng m t máy bi n áp
ố ợ ữ ụ ề ệ ồ ớ
ụ ả ụ ề ộ ồ ờ ệ cách ly có tác d ng ph i h p gi a đi n áp ngu n xoay chi u v i đi n áp ra ạ ệ i , đ ng th i có nhi m v cách ly m ch ấ m t chi u cung c p cho các ph t
ủ ế ề ạ ầ ớ ộ ượ ư ề xoay chi u v i m ch m t chi u, đ u ra c a bi n áp này đ c đ a qua b
ử ư ư ử ư ầ ỳ ỉ ỉ ỉ ch nh l u n a chu k , ch nh l u c u, hay ch nh l u 3 pha hai n a chu k ộ ỳ
ề ư ư ầ ể ế ạ ộ ỉ ệ ố ệ ( ch nh l u c u ) đ bi n thành dòng đi n m t chi u đ a ra n p cho h th ng
Ăc quy .
56
ố ẽ ơ ồ Hình v s đ kh i.
ư ầ ẽ ạ ỉ Hình v m ch ch nh l u c u 1 pha.
ư ầ ẽ ỉ Hình v ch nh l u c u 3 pha.
ệ ố ắ ủ ạ ậ ị ệ 9. Quy trình v n hành h th ng c quy c a tr m anh , ch đang làm vi c
57
ệ ố ệ ố ề ạ ạ ệ ắ ộ ( Theo tài li u h th ng c quy và h th ng m t chi u t i tr m )
ế
b. Máy bi n áp .
ế ế ạ 1. Máy bi n áp là gì ? Phân lo i máy bi n áp ?
ả ứ ệ ế Máy bi n áp là thi ế ị ệ ừ t b đi n t ệ tĩnh làm vi c theo nguyên lý c m ng đi n
ừ ộ ệ ố ề ở ệ ệ ế ổ t , bi n đ i m t h th ng dòng đi n xoay chi u đi n áp này thành h ệ
ề ở ệ ớ ầ ố ố ổ ệ th ng dòng đi n xoay chi u đi n áp khác v i t n s không đ i .
ụ ế ượ ư Theo công d ng, máy bi n áp đ ạ c phân lo i nh sau :
ề ả ự ể ế ấ ố 1. Máy bi n áp l c : Dùng đ truy n t i và phân ph i công su t trong
ệ ệ ố h th ng đi n.
ế 2. Máy bi n áp chuyên dùng : Dùng cho lò luyên kim, cho các thi ế ị t b
ư ế ỉ ch nh l u, máy bi n áp hàn …
ế ự ẫ ế ệ ạ ộ ổ ị 3. Máy bi n áp t ớ ng u : bi n đ i đi n áp trong m t ph m v không l n
ể ở ơ ệ ề ộ ắ l m dùng đ m máy các đ ng c đi n xoay chi u
ườ ể ả ệ ớ ế 4. Máy bi n áp đo l ệ ng : Dùng đ gi m đi n áp và dòng đi n l n đ ể
ồ ồ ư đ a vào các đ ng h đo .
ể ệ ế ệ ệ 5. Máy bi n áp thí nghi m : Dùng đ thí nghi m các đi n áp cao.
ấ ạ ạ Phân lo i theo c u t o :
ế ế ố ố + Máy bi n áp 2 dây cu n , máy bi n áp 3 dây cu n .
ế ự ộ ơ ữ ữ ầ + Máy bi n áp t ệ ớ ứ ấ ng u : Gi a cu n s và th c p không nh ng liên h v i
ề ừ ề ệ nhau v t ệ ớ mà còn liên h v i nhau v đi n .
58
ệ ủ ế 2. Nguyên lý làm vi c c a máy bi n áp ?
ế ạ ồ ừ ư ẽ ộ Máy bi n áp g m m ch t và các cu n dây nh hình v :
1 vòng dây
ế ộ ố ố Đây là máy bi n áp m t pha hai dây cu n . Dây cu n 1 có w
2 vòng dây đ
ượ ệ ặ ộ ố ố và day cu n 2 có w c cu n trên lõi thép . Khi đ t m t đi n áp
1 vào dây cu n 1, trong đó s sinh ra t
Φ ẽ ố ừ thông móc vòng v i c ớ ả
xoay chi u uề ố ả ứ ứ ệ ộ ố hai dây cu n 1 và 2 c m ng tra các s c đi n đ ng e
1 và e2 . Dây cu n 2 có i iả 2 =
2 ( n uế không t
ẽ ả ớ sđđ s sinh ra dòng đi n i ệ i v i đi n áp là u ư ệ 2 đ a ra t
ư ượ ủ ệ ề ượ ề ừ 0 ). Nh vây năng l ng c a dòng đi n xoay chi u đã đ c truy n t dây
ố ố cu n 1 sang dây cu n 2.
ả ử ệ ề ặ ộ ố ừ Gi s đi n áp xoay chi u đ t vào là m t hàm s hình sin, thì t thông
ố do nó sinh ra cũng là hàm s hình sin .
= Φ Φmsin t .ω
ấ ả ứ ệ ừ ị ả ứ Do đó theo đ nh lu t c m ng đi n t , sđđ c m ng tronmg các dây
ẽ ố cu n 1 và 2 s là :
ω π t /2 ) e1 = √2E1sin (
59
ω π t /2 ) e2 = √2E2sin (
Trong đó :
E1 = 4,44ƒw1Φm
2 .
E2 = 4,44ƒw2 Φm ụ ả ứ ị ệ ủ ố Là tr hi u d ng c a các sđđ c m ng trong dây cu n w
1 và dây cu n wố thông sinh ra nó m t góc /2 π
ả ứ ớ ừ ứ ệ ậ ộ ộ S c đi n đ ng c m ng này ch m pha v i t
1 cho E2 ta có t
ế ỷ ố ế ổ ủ ư ế N u chia E s bi n đ i c a máy bi n áp nh sau :
E1 w1
K = =
w2
E2
1 = E1 , U2 = E2 do đó k là t
ể ệ ế ơ ố N u không k đi n áp r i trên dây cu n coi U ỷ
2 .
ố ữ ố ế s bi n áp gi a cu n dây w ố 1 và cu n dây w
ổ ấ ủ ế 3. Các t đ u dây c a máy bi n áp 3 pha ?
ổ ố ủ ế ượ ố ợ ự ể T n i dây c a máy bi n áp, đ
ứ ấ ơ ấ ể ấ ữ ể ệ ị dây s c p và ki u đ u dây th c p. Nó bi u th góc l ch pha gi a sđđ dây s ấ c hình thành do s ph i h p ki u đ u ơ
ứ ấ ủ ụ ế ệ ộ ấ c p và sđđ dây th c p c a máy bi n áp. Góc l ch pha này ph thu c vào các
ế ố y u t sau :
ề ố Chi u cu n dây .
ầ ệ Cách ký hi u các đ u dây.
ố ở ơ ấ ứ ấ ể ấ Ki u đ u dây cu n s c p và th c p .
ế ố ỳ ạ ổ ấ Tu theo các y u t trên ta có các d ng t đ u dây : Y/Δ (m) và Y/Y
(n), Δ/Δ (n ) V i :ớ
ố ẻ ỉ m : ch các s l 1,3,5,7,9,11
ỉ ố ẵ n : Ch s ch n 2,4,6,8,10,12
ầ ủ ơ ấ ệ ộ ỉ ầ Ký hi u A,B,C : ch các đ u đ u c a cu n dây s c p.
ố ủ ơ ấ ệ ầ ộ ỉ Ký hi u X,Y,Z : ch các đ u cu i c a cu n dây s c p.
ầ ủ ứ ấ ệ ầ ộ ỉ Ký hi u a, b, c : ch các đ u đ u c a cu n dây th c p
60
ố ủ ứ ấ ệ ầ ộ ỉ Ký hi u x, y, z : ch các đ u cu i c a cu n dây th c p.
ầ ề ổ ấ ệ ấ ệ ổ ế 4. Trình b y v t n th t đi n áp và t n th t đi n năng trong máy bi n
áp ?.
ề ế ố ụ ệ ấ ổ ộ T n th t đi n áp trên MBA ph thu c nhi u y u t .
P.Rn + Q.Xn
ΔU% = 100%
U2 đm
ề ả ụ ấ ả ớ V i : P,Q : Công su t tác d ng và ph n kháng do MBA truy n t i
ấ ấ ỏ ổ
ủ ệ ệ ở ( kW,KVAR ) đã b qua t n th t công su t trong MBA . )Ω Rn , Xn : Đi n tr và đi n kháng c a MBA (
ứ ủ ổ ổ ệ ệ ấ ố ị Uđm : Đi n áp đ nh m c c a MBA , mu n quy đ i t n th t đi n áp
ệ ấ ở ấ ề ấ v c p đi n áp nào thì l y Uđm ệ c p đi n áp đó .
Trong đó :
ΔPn.U2 đm Rn = 103 S2 đm
Un % . U2 đm Xn = 103
Sđm
ớ ủ ắ ấ ổ V i : ΔP ạ n là t n th t ng n m ch c a MBA ( KW )
ị ố ươ ố ủ ủ ệ ắ ạ ng đ i c a đi n áp ng n m ch c a MBA Un % tr s t
ượ ứ ủ ị Sđm là dung l ng đ nh m c c a MBA ( KVA )
61
ủ ệ ấ ổ T n th t đi n năng c a MBA :
ủ ệ ấ ấ ổ ồ ổ ả ế T n th t đi n năng c a máy bi n áp bao g m t n th t không t ổ i ( t n
ấ ắ ấ ổ ả ổ ườ ộ ờ th t s t ) và t n th t có t ấ ồ i ( t n th t đ ng ) th ng tính trong th i gian m t
năm . Ta có :
Spt
ΔAn = ΔP0 .t + ΔPn . ( ) 2 .τ
Sđm
ấ ớ ị ổ τớ ấ ấ ờ ờ ượ V i : : Th i gian ch u t n th t công su t l n nh t ( gi ) đ ở c tính b i hàm
τ ự ế ể có th xác đinh theo công
max, cosφtb ) . Trong th c t ln .104 ) . 8760, gi
ứ ờ ộ ố ụ s ph thu c vào : f ( T τ th c sau : = ( 0,124 + T . Trong đó :
ử ụ ụ ả ớ ấ ờ i l n nh t . Tln : Th i gian s d ng ph t
ự ế ủ ậ ờ ờ ế ậ t : Th i gian v n hành th c t c a MBA ( gi ụ ) n u v n hành liên t c
t = 8760 gi .ờ
ấ ả ủ ắ ạ ị i và ng n m ch c a MBA trong lý l ch ổ ΔP0 , ΔPn : T n th t không t
máy ( KW )
ụ ả ầ ườ ụ ả ấ i toàn ph n ( th ằ ng l y b ng ph t i tính toán ), Spt , Sđm : Ph t
ượ ứ ủ ị dung l ng đ nh m c c a MBA ( KVA ).
ậ ơ ả ủ ố ỹ ế 5. Ý nghĩa các thông s k thu t c b n c a máy bi n áp ?
ố ớ ậ ơ ố ỹ ư ầ Đ i v i MBA c n l u ý các thông s k thu t c ban sau đây :
ứ ủ ệ ị ủ ệ Uđm : Đi n áp làm vi c đ nh m c c a các cuôn dây c a MBA.
ộ ơ ấ ứ ủ ệ ệ ị + U1đm : đi n áp làm vi c đ nh m c c a cu n s c p.
ứ ủ ệ ị ứ ấ ệ ộ + U2đm : đi n áp làm vi c đ nh m c c a cu n dây th c p .
ứ ủ ệ ộ ị Iđm : Dòng đi n đ nh m c c a các cu n dây MBA .
ứ ủ ầ ố ệ ị fđm : T n s làm vi c đ nh m c c a MBA .
ứ ủ ệ ị ấ ị ứ ệ ề Sđm : Công su t đ nh m c c a MBA trong đi u ki n làm vi c đ nh m c.
ổ ấ ủ ặ Y/Y(m), Δ/Δ (m) ho c Y/Δ (n) : T đ u dây c a MBA.
ị ố ươ ố ủ ị ố ủ ạ ặ ng đ i c a tr s ng n m ch c a MBA. Un% : Tr s t
kt ) : dòng đi n không t
ặ ệ ả ặ ổ ấ ả ủ i ho c t n th t không t i c a MBA. Ikt ( ho c ΔP
ộ ố ư ố ọ Ngoài ra, trên nhãn máy còn ghi m t s thông s khác nh : tr ng l
62
ọ ộ ượ ế ộ ố ấ ề ầ ỉ ổ t ng c ng , tr ng l ng d u, ch đ làm mát, s n c đi u ch nh d ượ ng ướ ả … i t i
ộ ề ỉ ụ ệ 6. B đi u ch nh d ướ ả i t i là gì? Công d ng và nguyên lý làm vi c ?
ộ ề ộ ơ ấ ể ề ổ ỉ B đi u áp d ướ ả i t i là m t c c u cho phép chuy n đ i đi u ch nh
ấ ị ệ ậ ạ ộ ị ứ đi n áp ra khi máy đang v n hành, trong m t ph m v nh t đ nh nào đó ng
ộ ị ớ v i m t giá tr dòng t ả ố i t i đa nào đó .
ự ể ệ ạ
ụ ị ể ế ể ệ ế ồ ớ ế ấ ơ ấ Nguyên lý làm vi c : D a trên c c u chuy n m ch tròn v i k t c u ở ể ố ngoài ti p đi m chính còn có ti p đi m ph ch u h quang, và đi n tr đ n i
ắ ộ ề ỉ ở ị ể ế ổ ị t t khi b đi u ch nh đang ữ v trí chuy n đ i gi a hai v trí k nhau .
ườ ỉ ế ạ ộ ề ề ệ ổ ỉ ỉ Th ng b đi u ch nh ch ch t o cho phép đi u ch nh thay đ i đi n áp
ữ ế ị gi a hai v trí k nhau bé ( 1,53% Uđm )
ẽ ạ Hình v minh ho .
ộ ề ụ ệ ệ ỉ 7. B đi u ch nh không đi n là gì ? Công d ng và nguyên lý làm vi c ?
ộ ơ ấ ộ ề ể ề ệ ổ ỉ B đi u áp không đi n là m t c c u cho phép chuy n đ i đi u ch nh
ế ệ ệ ạ đi n áp ra trong ph m vi nào đó khi máy bi n áp không mang đi n .
ự ệ ể ạ ặ ể ơ ấ Nguyên lý làm vi c : D a trên c c u chuy n m ch tròn, ho c chuy n
ế ấ ế ể ầ ỉ ườ ộ ề ố n i, k t c u ch mang các đ u ti p đi m chính. Th ng b đi u áp không
ữ ề ệ ế ệ ổ ớ ỉ ị đi n cho phép đi u ch nh thay đ i đi n áp gi a hai v trí k nhau khá l n .( 7
15%)
ấ ạ ế ị ủ ế 8. C u t o các thi t b chính c a máy bi n áp ?
ế ậ ộ ồ ủ Các b ph n chính c a máy bi n áp g m :
ừ ừ ượ ế ạ ừ ấ ầ ạ + M ch t ( gông t ) : đ c ch t o t các t m tole silic d y 0,35mm
ủ ấ ệ ơ ượ ạ ớ ụ ẫ có s n ph c t cách đi n, đ c ghép l ề ệ i v i nhau làm nhi m v d n truy n
63
ừ ế t thông trong máy bi n áp .
ộ ượ ế ạ ặ ằ ượ +Cu n dây : đ ồ c ch t o b ng dây đ ng ho c dây nhôm đã đ ọ c b c
ệ ượ ệ ồ ố ộ ườ ượ cách đi n, đ c cu n đ ng tâm, cu n đi n áp cao th ng đ ố c cu n bên
ụ ẫ ệ ệ ề ệ ấ ộ ngoài cu n dây mang đi n áp th p, làm nhi m v d n truy n dòng đi n trong
ế máy bi n áp.
ể ố ị ạ ỏ ừ ộ ạ ứ ừ + V máy : dùng đ c đ nh m ch t , ch a toàn b m ch t ộ ; cu n dây
ệ ầ và d u cách đi n .
ố ị ư ứ ầ ỏ + S xuyên : c đ nh và đ a các đ u dây ra ngoài v máy .
ụ ệ ệ ầ ườ ệ ừ + D u cách đi n : v a làm nhi m v tăng c ầ ng cách đi n ph n
ừ ụ ệ ệ ệ ầ ớ ề mang đi n v i ph n không mang đi n trong máy, v a làm nhi m v truy n
ệ ữ ầ ạ ừ ỏ nhi ộ t gi a ph n cu n dây , m ch t ra ngoài v máy .
ấ ạ ệ ế ị ụ ủ 9. C u t o và nguyên lý làm vi c các thi ế t b ph c a bi n áp ? Vai trò
ế ủ c a nó trong máy bi n áp ?
ế ị ụ ủ ế ồ Các thi t b ph c a máy bi n áp bao g m :
ệ ố ế ượ ằ ố 1. H th ng làm mát máy bi n áp : đ c làm b ng cách ghép các ng tròn
ặ ẹ ắ ằ ố ố ượ ọ ho c d t, n i vào thân máy biên áp b ng các m t bích n i ( đ c g i là cách
ệ ệ ế ủ ượ ế ệ ầ ả t n nhi ụ t ). Nhi m v làm tăng ti t di n ti p xúc c a l ệ ng d u cách đi n
64
ể ả ế ớ ệ ế trong thân máy bi n áp v i không khí đ t n nhanh nhi t cho máy bi n áp .
ượ ắ ẳ ả ệ ượ ặ ố ổ ạ 2. Qu t gió : đ c l p đ t trên cánh t n nhi t, đ ơ c b trí th i ho c hút h i
ệ ố ả ệ ả ổ nóng trong h th ng cánh t n nhi ả ằ t và th i ra ngoài nh m tăng kh năng t n
ệ ế nhi t cho máy bi n áp .
ầ ầ ơ ượ ể ế ầ ố 3. B m d u tu n hoàn : đ c b trí đ hút d u nóng trong thân máy bi n áp,
ệ ố ả ệ ể ả ả ệ ủ ơ b m qua h th ng cánh t n nhi t đ nâng cao kh năng t n nhi t c a máy
ế ệ ộ ế ế ớ ạ ạ bi n áp, khi nhi t đ máy bi n áp tăng đ n gi i h n nào đó ( lo i này th ườ ng
ấ ớ ế dùng cho các máy bi n áp công su t l n ).
ộ ổ ấ ế 4. B đ i n c máy bi n áp :
ộ ổ ấ ả ề ệ ạ ỉ + B đ i n c không t i : dùng đi u ch nh đi n áp ra trong ph m vi nào
ế ượ ắ ệ đó khi máy bi n áp đ c c t đi n .
ộ ổ ắ ướ ả ề ệ ạ ị ỉ + B đ i n c d i t i : dùng đi u ch nh đi n áp ra trong ph m v nào
ế ệ ẫ ớ ị ả đó khi máy bi n áp v n đang mang đi n v i giá tr dòng t i nào đó .
ộ ặ ộ ượ ế ằ ộ ị ậ 5. B ph n phòng n ổ : là m t m t bích đ c b t kín b ng m t mi ng nhôm
ể ả ế ấ ỏ hay phíp m ng, đ gi
ườ ế ệ ự ố ẩ s c x y ra bên trong máy bi n áp . Hi n nay ng i thoát nhanh áp su t sinh ra trong máy bi n áp khi có ổ i ta thay kính phòng n
ự ố ự ế ấ ộ ằ b ng m t van áp l c . Khi s c bên trong máy bi n áp, áp su t trong máy
ế ế ộ ị ựơ ự ẽ ẵ ỉ bi n áp tăng cao đ n m t giá tr nào đó đ c ch nh s n , van áp l c s tác
ả ấ ầ ượ ụ c ph t ra ngoài qua van
ộ đ ng làm gi m nhanh áp su t trong máy và d u đ áp l c.ự
ộ ầ ặ ượ ố ế ệ ố ơ 6. R le gaz ứ : là m t b u ch a có m t kính, đ ố c n i ti p trong h th ng ng
ừ ụ ố ầ ặ ộ ở t bình d u ph xu ng thân máy chính, bên trong đ t hai b phao ộ hai đ cao
ỗ ượ ộ ế ạ ộ ể ắ ỷ khác nhau. Trên m i phao đ c g n m t ti p đi m thu ngân ho t đ ng theo
65
ệ ượ ủ ố ế ề ự s lên xu ng c a phao. Khi có hi n t ng sinh khí nhi u trong máy bi n áp,
ứ ầ ặ ạ ụ ả ụ ặ ầ ầ ơ ỉ ho c m c d u trong thùng d u ph gi m h t do rò r ho c c n d u, r le gaz
ạ ộ ẽ ế ể ầ ạ ộ ẽ s ho t đ ng. Ban đ u làm h phao trên s tác đ ng đóng ti p đi m đi báo
ẹ ệ ặ ơ ướ ẽ ạ ộ ế ể tín hi u gaz nh , n ng h n phao d ắ i s ho t đ ng đóng ti p đi m đi c t
ỏ ướ ế ắ máy c t tách máy bi n áp ra kh i l i .
ệ ố ở ở ệ ộ ủ ầ ế ồ 7. H th ng th , giãn n theo nhi t đ c a d u trong máy bi n áp ộ : g m m t
ụ ế ầ ậ ố ố ộ bình d u ph chính n i xu ng thân máy bi n áp và các b ph n cách ly gián
ự ụ ế ạ ầ ổ ế ọ ti p ( lo i thùng d u ph có ba ngăn h ăc có thùng n i ) hay cách ly tr c ti p
ụ ế ầ ổ ớ ( thùng d u ph có màng n i ) v i không khí bên ngoài. Khi máy bi n áp làm
ệ ứ ớ ệ ộ ầ ượ ầ vi c ng v i nhi t đ d u nào đó, l ng d u trong thân máy chính giãn n
ạ ẽ ượ ạ ấ ụ ặ ầ ồ ặ ( ho c co l i ) ra s đ c d n lên ( ho c h th p ) trong bình d u ph , nh ở ờ
ễ ẩ ế ầ ậ ộ ị ừ ộ b ph n cách ly nên d u và cu n dây máy bi n áp không b nhi m m t môi
ườ tr ng bên ngoài .
ộ ọ ộ ấ ọ ạ ứ ầ ỗ 8. B l c xi phông nhi t
ạ ệ : là m t bình r ng có ch a ch t l c s ch d u th ượ ướ ấ là h t silicagen to , ( đ ằ i trong bình b ng các t m l ườ ng ờ ố i ) , nh đ i ữ ạ l c gi
ệ ệ ẽ ượ ế ầ ư l u nhi t, d u trong thân máy bi n áp trong quá trình làm vi c s đ ẫ c d n
ộ ọ ẽ ượ ầ ấ ẩ tu n hoàn qua b l c và s đ ộ ọ c b l c gi ữ ạ l i các ch t b n ( sinh ra trong
ệ ế quá trình máy bi n áo làm vi c ).
ụ ế ầ 10. Công d ng d u trong máy bi n áp ?
66
ạ ầ ụ ế ệ ầ D u trong máy bi n áp là lo i d u cách đi n, nó có tác d ng sau :
ụ ệ ệ ệ ậ ầ ộ ệ Có nhi m v cách đi n các b ph n mang đi n và ph n không mang đi n
ế bên trong máy bi n áp .
ệ ạ ộ ừ ườ ả T n nhi t cho cu n dây và m ch t ra môi tr ng bên ngoài .
ệ ố ụ ạ ế 11. H th ng làm mát máy bi n áp, công d ng, phân lo i ?
ệ ố ụ ả ế ệ ệ H th ng làm mát máy bi n áp có nhi m v gi i nhi ầ t nhanh cho ph n
ừ ế ộ ố ệ ộ ủ ế ạ m ch t ế và cu n dây máy bi n áp, kh ng ch nhi t đ c a máy bi n áp đ ể
ệ ở ế ỷ tránh phá hu cách đi n trong thân máy bi n áp .
Phân lo iạ :
ầ ự ằ ự ố ư ằ ầ ờ ệ + Làm mát máy bi n áp b ng d u t nhiên : nh có s đ i l u b ng d u bên
ể ơ ỏ ỏ ặ trong máy và không khí bên ngoài v máy. V máy có th tr n, có gân ho c
ệ ườ ấ ỉ ả cánh t n nhi t , th ế ng ch dùng cho máy bi n áp có công su t bé .
ầ ự ằ ạ ộ ế + Làm mát máy bi n áp b ng d u t
ệ ủ ế ặ ệ ố ườ ể ạ nhi t c a máy bi n áp, có đ t các h th ng qu t gió đ tăng c ả nhiên có qu t gió : trên các b cánh t n ộ ả ng đ t n
ệ ề ặ nhi t trên b m t làm mát.
ế ằ ầ ưỡ ứ ầ + Làm mát máy bi n áp b ng tu n hoàn c ng b c d u và không khí : Máy
ể ế ặ ầ ầ ầ ơ ữ ể ơ bi n áp có đ t thêm các b m d u đ b m tu n hoàn luân chuy n d u gi a
ả ệ thân máy và các cánh t n nhi ạ t có qu t gió .
ế ạ ầ ằ ướ Ngoài ra còn có lo i làm mát máy bi n áp b ng d u và n ư c, nh ng ít
ử ụ s d ng .
ệ ượ
ử
ệ
Hi n t
ng và cách phát
Nguyên nhân
ữ Bi n pháp s a ch a
ệ ư ỏ hi n h h ng
ạ 1/ M ch t
ừ :
ổ
ả
ệ
ề ưở
ư
ạ
ấ T n th t không t
i tăng,
Cách đi n các lá thép già
Đ a máy v x
ng đ i
ệ
ư ỏ
ộ ớ đ ch p cháy và đi n áp
ụ ộ ỗ c i, h h ng c c b .
tu l
i.ạ
ủ ầ
ủ
ả đánh th ng c a d u gi m,
67
ư ỏ ử ủ ế 12. Các h h ng c a máy bi n áp và cách x lý ?
ầ
ộ đ axit trong d u tăng.
ầ ậ
ắ
ạ
ề ưở
ư
ạ
Phát sinh khí m u s m
ị Lõi thép b ng n m ch
Đ a máy v x
ng đ i
ơ
ặ ị
trong r le gaz, cháy đ
ượ c,
ụ ộ c c b ho c b cháy.
tu.
ủ ầ
ộ ớ đ ch p cháy c a d u gi m.ả
ế
ấ
ế
ạ ừ
ể
Có ti ng kêu to b t
Các chi ti
t ép m cht
Ki m tra xi
ế ạ t l
ặ i ho c
ườ
ế
ể
ệ
ả
ớ
th
ng.
ỏ gông y u, l ng ra, ép
ki m tra gi m b t đi n áp
ỗ ố
ặ
ặ
không ch t ch n i ho c
ơ ấ s c p .
ệ
ơ ấ đi n áp s c p cao quá
ứ
ị đ nh m c.
ế
ố ấ
ứ
ố ạ
ể
Có ti ng lách cách bên
Đ t dây n i đ t .
Ki m tra n i l
i.
ệ
trong máy khi đi n áp
tăng. ộ 2/ Cu n dây :
ạ
ị ậ
ấ ạ
Phát nóng m nh, dòng
ư B ch p vòng dây do h
Qu n l
ộ i cu n dây.
ệ ơ ấ
ộ
đi n s c p tăng không
ệ ỏ h ng cách đi n; cu n dây
ắ
ơ
ộ
ứ
ớ l n, r le gaz tác đ ng c t
ỏ ầ ị ở b h kh i d u do m c
ắ
ơ
ấ
máy ng t ; khí trong r le
ả ầ d u gi m th p.
ượ
ắ
ứ gaz h ng đ
c màu tr ng
sám , cháy đ
c.ượ
ớ ơ
ơ
ữ
ắ
ạ
ấ ạ
ộ
R le gaz cùng v i r le
Ng n m ch gi a các pha
Qu n l
i cu n dây .
ệ
ặ
ệ
ặ
ỏ
quá dòng ho c so l ch
ho c ra v do cách đi n
ặ ầ
ị ẩ
ố
ệ
ho c d u b m.
ầ làm vi c; d u trào ra ng phòng n .ổ 3/ S :ứ ơ
ậ ạ ơ
ứ ớ
R le quá dòng và so
Do v t l
ứ ứ r i vào s , s
Thay s m i.
ớ
ệ ệ l ch làm vi c cùng v i
ặ ầ ứ ị ị ứ b n t ho c d u s b
ứ ị
ệ
ả
ấ
ặ các s b phóng đi n ho c
gi m quá th p.
ỏ ủ đánh th ng ra v . 4/ D u :ầ ứ ầ
ơ
ơ
ỉ ầ
ụ
ề
ầ
ổ
Rò r d u nhi u làm h t
B sung thêm d u theo
ầ
ủ
ế ạ
ấ M c d u th p, r le h i báo tín hi u.ệ
ụ ầ d u trong bình d u ph .
ệ
ơ
ầ
ẫ
R le gaz báo tín hi u,
D u có l n không khí do
ặ đ c tính c a nhà ch t o Rút chân không MBA để ệ ể
ử
ứ ầ
ườ
ử
ạ
ầ
kh khí tri
t đ trong
m c d u bình th
ng, khí
quá trình n p d u kh khí
ượ
ứ h ng đ
ơ c trong r le gaz
không t
t.ố
máy.
ầ
không m u, không mùi,
không cháy.
ỏ ẫ
ầ
ổ
ườ
ầ D u đ i m u đ s m
Do MBA th
ng xuyên
ặ
ặ
ấ
ệ
ặ
ử
ế
ạ
ho c đen ho c có ch t
ị b quá nhi
t ho c vavhs
Đ i tu máy bi n áp, s a
68
ệ
ả
ộ ổ ấ ướ ả
ầ ư ỏ
ữ
ngăn b đ i n c d
i t
i
ch a các ph n h h ng và
ể
ớ
ớ
ợ ợ l n c n , cách đi n gi m nhi uề
ị b rò, b đã thông v i thân
ầ thay d u m i.
ệ ố
ặ
máy, ho c do h th ng
ở ủ
th c a MBA không còn
ả
ở ế ả đ m b o khi n MBA th
ự ế
tr c ti p ra không khí bên
ngoài .
ệ
ắ c. Máy c t đi n .
ắ ệ 1. Máy c t đi n là gì ?
ệ ắ ế ị ệ ệ ở ọ ể ắ ạ Máy c t đi n là thi t b đi n dùng đ đóng c t m ch đi n ế m i ch
ế ộ ả ế ộ ả ị ế ộ ự ố ứ ộ ậ đ v n hành: ch đ không t i, ch đ t i đ nh m c, ch đ s c , trong đó
ế ộ ặ ế ộ ề ắ ắ ạ ấ ch đ đóng c t dòng ng n m ch là ch đ n ng n nh t.
ắ ệ ư ế ể ủ ừ ạ ạ 2. Phân lo i máy c t đi n, u khuy t đi m c a t ng lo i ?
ự ủ ấ ườ ạ D a vào c u tao c a MC ng i ta chia thành các lo i MC sau:
ề ầ ụ ệ ệ ầ ậ ồ 1. MC nhi u d u: D u làm nhi m v cách đi n và d p h quang
Ư ể ễ ế ạ ấ ạ ẻ ề ả ơ u đi m: Nguyên lý c u t o đ n gi n, d ch t o và r ti n.
ượ ắ ớ ỡ ể ờ Nh c đi m: Th i gian c t l n c 0,15 – 0,2s
ướ ố ượ Kích th c và kh i l ớ ng l n
ả ưỡ ầ ầ ứ ạ ữ ử ạ B o d ng và s a ch a ph c t p, d u c n làm s ch sau
ộ ố ầ ắ ệ ớ ấ ị ễ ỏ ổ m t s l n c t dòng đi n l n nh t đ nh (nh ), d gây cháy n , ngày nay MC
ượ ầ d u ít đ ế ạ c ch t o.
ụ ậ ệ ầ ồ ỉ 2. MC ít d uầ : D u ch làm nhi m v d p h quang.
Ư ể ễ ế ạ ấ ạ ẻ ề ả ơ u đi m: Nguyên lý c u t o đ n gi n, d ch t o và r ti n.
ề ướ ố ượ ỏ ơ ắ ờ V kích th c và kh i l ng, th i gian đóng c t nh h n MC
d u.ầ
ượ Nh ể c đi m:
ấ ắ ỏ ơ ắ ầ ạ ặ Công su t c t ng n m ch nh h n MC d u. M t khác vì ít
ị ẩ ấ ượ ầ ả ầ ầ d u nên d u mau b b n, ch t l ng d u gi m nhanh. Do
69
ế ị ể ặ ở ơ ầ không có thi t b hâm nóng d u nên không th đ t n i có
ệ ộ ấ ố ượ ệ ầ nhi t đ th p. Hi n nay s l ng MC này đang ít d n do
ượ ớ ế ạ không c nh tranh đ c v i các MC tiên ti n khác.
ượ ể ổ ồ ấ 3. MC không khí nén: Không khí đ c nén l ạ ở i áp su t cao đ th i h quang.
Ư ể ể ạ ớ ắ ớ ả ắ ờ u đi m: Kh năng c t l n có th đ t t i 100kA, th i gian c t bé nên
ổ ư ễ ể ế ạ ầ ọ ổ ti p đi m có tu i th cao. Lo i MC này không d cháy n nh MC d u.
ượ ể ạ ế ị ườ Nh c đi m: Lo i MC này có thi t b nén khí đi kèm nên th ng ch s ỉ ử
ạ ố ượ ạ ớ ụ d ng t i các tr m có s l ng MC l n.
ụ ệ ệ ậ ồ ắ 4. MC khí SF6 : Khí SF6 trong máy ng t làm nhi m v cách đi n và d p h
quang .
6 có đ b n đi n cao
Ư ể ộ ề ệ u đi m: khí SF
ệ ủ ấ ậ ệ ố ẫ H s d n nhi ầ t c a khí SF6 cao g p 4 l n không khí vì v y có th ể
ệ ủ ậ ộ ố ượ ệ ạ ả ẫ tăng m t đ dòng đi n trong m ch d n đi n c a MC, gi m kh i l ồ ng đ ng.
ổ ọ ủ ể ả ậ ậ ồ ồ Kh năng d p h quang c a bu ng d p ki u th i d c khí SF6 cao
ầ ậ ả ượ ủ ồ ờ ấ g p 6 l n MC không khí vì v y gi m đ c th i gian cháy c a h quang
ọ ủ ế ể ổ tăng tu i th c a ti p đi m.
ộ ạ ạ ơ Khí SF6 là lo i khí tr , khó cháy, không mùi, không đ c h i nên khó b ị
ấ ổ thay đ i tính ch t.
ế ạ ở ọ ấ ượ ệ ừ ả Đ c ch t o m i c p đi n áp t ắ ớ 3kV – 800kV, kh năng c t l n,
ướ ỏ ọ ộ ổ ộ ọ kích th ả ậ c nh g n, đ an toàn và đ tin c y cao, tu i th cao và chi phí b o
ưỡ ấ d ng th p.
ượ Nh ể c đi m:
ệ ộ ấ ạ ỏ ỉ ở Khí SF6 có nhi ậ t đ hoá l ng th p vì v y lo i khí này ch dung áp
ể ả ấ ế ị ỉ su t không cao đ tránh ph i dùng thi ặ t b hâm nóng. M t khác khí ch có th ể
ấ ượ ả ấ ạ ả đ m b o ch t l ng khi không có t p ch t.
5. MC chân không:
ắ ồ ượ ậ ắ ườ Máy ng t chân không là h quang đ c d p t t trong môi tr ng chân
70
không .
Ư ể ướ ỏ ọ ổ ọ ổ u đi m: Kích th
ư ệ ắ ầ ị ưỡ ả ầ ỳ ị ứ đóng c t dòng đi n đ nh m c, g n nh không c n b o d c nh g n, không gây ra cháy n , tu i th cao khi ờ ng đ nh k , th i
ắ ộ ệ ị ỏ gian đóng c t nh . Dùng r ng rãi ở ướ l ớ i đi n trung áp v i dòng đ nh m c t ứ ớ i
5000A.
ượ ể Nh c đi m: Giá thành cao
ắ ệ ậ ồ ệ ủ ấ ạ ằ 3. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy c t đi n d p h quang b ng khí
SF6 ?
ể ậ ệ ắ ồ Máy ng t SF6 là dùng khí SF6 đ d p h quang và cách đi n.
ấ ạ : C u t o
ậ ắ ế ẽ ồ Trong MC SF6 h quang s nhanh chóng d p t ổ ồ t n u có th i h quang, trên
ổ ượ ệ ổ ừ ụ ự ổ ơ ở c s đó có hai bi n pháp th i đ c áp d ng là: Th i t và t ể th i ki u khí
ự ổ nén ( dùng pittông, xi lanh) trong đó nguyên lý t
ướ ử ụ ả ơ ể ệ ơ ộ ớ ự ổ đ c d ng r ng rãi h n và hi u qu h n. V i MC ki u pittông t th i dùng pittông – xi lanh ỉ th i ch
ả ỏ ượ ủ ộ ề ộ đòi h i kho ng 20% năng l ng c a b truy n đ ng khi có cùng tính năng k ỹ
ỏ ọ ỉ ầ ỡ ồ ệ ề ậ ắ ắ ộ ộ thu t do đó ch c n b truy n đ ng nh g n, làm vi c ch c ch n, đ n và
ậ ộ đ tin c y cao.
71
ệ ủ ơ ồ ể ự ổ Hình 1: S đ nguyên lý làm vi c c a MC SF6 ki u t th i
ụ ư ề ệ ễ ắ ắ ộ Quá trình c t di n ra nh sau: Khi có tín hi u c t, tr c truy n đ ng 4
ệ ố ủ ế ể ắ ộ ộ ồ ồ ồ quay kéo theo h th ng đ ng c a bu ng c t (g m ti p đi m đ ng h quang
ể ế ể ệ ệ ệ ộ ổ
ướ ượ ế ồ ố ộ 2, ti p đi m đ ng làm vi c xilanh 6, mi ng th i cách đi n 9 ) chuy n đ ng ệ ế c nén trong xilanh 6, h ti p ờ i, đ ng th i khí SF6 đ ị t nh ti n xu ng d
ắ ướ ồ ế ệ ế ể ệ ể ồ đi m làm vi c c t tr ồ c r i đ n h ti p đi m h quang. Sau khi h quang
ổ ượ ả ỏ ế ể ồ ệ phát sinh, mi ng th i 9 đ c gi i phóng kh i ti p đi m h quang 8, khí nén
ượ ổ ắ ồ ườ ở ỗ ắ ồ ồ SF6 đ c thoát ra th i t t h quang. Th ng m i bình c t, có đ ng h ch ỉ
ạ ấ ổ áp su t SF6 và có van n p khí b sung.
ệ ủ ấ ạ ồ ệ ắ ậ ằ 4. . C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy c t đi n d p h quang b ng
ệ ầ d u cách đi n ?
ấ ạ ọ ộ : C u t o, nguyên lý h at đ ng
ổ ầ ỡ ứ ầ ứ ầ ế Thùng ch a d u 1, thùng ch a d u MBA 2, đ đ y c 75 đ n 80% th
72
ệ ể ằ ớ tích máy. Thùng làm b ng thép, có l p lót cách đi n 9 bên trong đ ngăn h ể ồ
ứ ể ả ặ ỏ
ấ ạ ướ ứ ệ ệ ớ quang không lan ra v thùng. Hai s xuyên 4 đ t nghiêng đ tăng kho ng cách ơ i 15kV s xuyên có c u t o đ n cách đi n trong không khí. V i đi n áp d
ả ứ ứ ứ ệ
ể ệ ố ề ủ ế ể ệ ể ầ ấ ạ gi n, s 35kV trong lòng s có thêm cách đi n bakêlit, s 110kV có c u t o ượ ắ c g n ki u đi n dung đ đi n áp phân b đ u. Ph n ti p đi m 7 c a MC đ
ủ ứ ể ế ộ ớ ộ ề ắ trên lõi c a s xuyên. Ti p đi m đ ng 8 đ ượ ượ c đ ộ c g n v i b truy n đ ng
ề ắ ộ ớ ụ v i tr c truy n đ ng 6 và lò so c t 5.
ắ ượ ự ư ệ Quá trình đóng c t đ c th c hi n nh sau: Mô men quay t
ụ ệ ể ằ ơ ộ ừ ơ ấ c c u ộ ề đóng ( có th quay b ng tay, đ ng c , nam châm đi n) quay tr c truy n đ ng
ớ ế ơ ấ ế ể ể ế ớ ộ 6 qua c c u đòn kh p nâng ti p đi m đ ng lên ti p xúc v i ti p đi m tĩnh
ờ ượ ệ ắ ắ ố ữ ồ đ ng th i tích năng l ng cho lò xo c t 5. Khi có tín hi u c t, ch t gi lò xo 5
ả ượ ở ượ ả ệ ố ể ế ẩ nh năng l ng tích lò xo đ c gi ộ i phóng, đ y h th ng ti p đi m đ ng
ướ ị ậ ắ ệ ấ ầ ồ ố xu ng d i, h quang xu t hi n trong d u và b d p t t.
ệ ủ ấ ạ ồ ệ ậ ắ ằ 5. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy c t đi n d p h quang b ng
4
chân không ?
Ở ấ ậ ấ ấ ồ ướ MC chân không, áp su t trong bình d p h quang r t th p, d i 10
ậ ộ ộ ề ệ ấ ấ pa do đó m t đ không khí r t th p nên đ b n đi n trong chân không khá
ẽ ị ậ ắ ồ ặ ạ ề ệ ắ cao, h quang d b d p t t và khó có đi u ki n cháy l p l i sau khi c t dòng
ị ố ệ đi n qua tr s 0 .
73
ấ ạ ủ ậ ồ C u t o c a bu ng d p chân không:
ấ ạ ậ ồ ồ Hình 1: C u t o bu ng d p h quang
ậ ệ ệ ằ ồ ượ Bên trong bu ng cách đi n b ng v t li u composit đ
ặ ớ ế ế ể ạ ẫ ặ ệ ố c đ t h th ng ộ ẫ ti p đi m 3 d ng ti p xúc m t v i thanh d n tĩnh 4 và thanh d n đ ng 5
ơ ấ ể ẫ ộ ị ướ ặ ớ ắ ướ ế chuy n đ ng t nh ti n theo c c u d n h ng 8, l p ch t v i đáy d
Ố ế ầ ạ ầ ẫ ộ ớ ướ ng x p kim lo i 6 có đ u trên hàn v i thanh d n đ ng, đ u d i 2 . ớ i hàn v i
ụ ế ả ắ ả ớ ể ấ t m đáy 2 v i m c đích đ m b o chân không cho bình c t dù cho ti p đi m
ệ ệ ề ầ ể ạ ộ ớ ồ ộ đ ng chuy n đ ng nhi u l n. V i công ngh hi n đ i, bu ng chân không có
ọ ế Ố ầ ạ ạ ổ ơ tu i th đ n 30000 l n thao tác. ng kim lo i 7 có v i trò ngăn không cho h i
ạ ắ ề ặ ệ ệ ả ố kim lo i b n vào b m t bên trong ng cách đi n làm gi m cách đi n.
ắ ế ể ể ấ ộ ồ
ề ặ ế ạ ả ơ ồ ệ ỏ ế Khi c t ti p đi m đ ng tách kh i ti p đi m tĩnh, h quang xu t hi n ẽ ị trên b m t ti p xúc 3 làm kim lo i nóng ch y và bay h i. H quang s b
ị ố ể ệ ả ắ ả ậ ắ d p t
ấ ạ ệ ủ ử ụ ườ ế ể ặ t khi dòng đi n đi qua tr s 0. Đ tăng kh năng c t và gi m hao mòn ế t c a ti p i ta s d ng c u t o đ c bi ồ ti p đi m do h quang sinh ra ng
ể ể ạ ộ ủ ổ ồ ự ệ ệ
ạ ế ặ ế ư ậ ể ế ể ủ đi m đ t o ra l c đi n đ n c a dòng đi n th i h quang ra phía ngoài c a ướ ng m t ti p xúc. Có hai lo i ti p đi m nh v y là ti p đi m có t ừ ườ tr ng h
74
ể ế ướ ụ tâm và ti p đi m có t ừ ườ tr ng h ng tr c.
ể ế ậ ồ ồ Hinh 2: Ti p đi m bu ng d p h quang
ệ ủ ể ế ầ ồ 1. Mũ đ u vào, 2. Khí SF6, 3. Cách đi n c a MC, 4. Ti p đi m h quang, 5.
ế ể ệ ế ể ệ ổ ồ Ti p đi m làm vi c, 6. Mi ng th i, 7. Ti p đi m h quang, 8. Xi lanh,
ữ ế ể ặ ầ ượ 9.Pittông, 10. M t bích gi a có đ u ra, 11. Ti p đi m tr ề t, 12. thanh truy n
ơ ấ ủ ứ ề ệ ệ ỡ ộ ồ cách đi n, 13. S cách đi n đ , 14. bu ng c c u truy n đ ng c a bình, 15.
ỉ ơ ấ ơ ấ ạ ẩ ắ ị
ơ ấ ơ ộ C c u ch v trí, 16. Đáy bình c t, 17. C c u thu b n, 18. Van n p ga, 19. ắ C c u đ ng c lên cót lò xo, 20. Tay đòn, 21. Lò xo đóng, 22. Lò xo c t,
ơ ấ ằ 23.C c u lên dây cót b ng tay.
ấ ạ ủ ộ ề ể ể ộ Nguyên lý c u t o c a b truy n đ ng ki u CC 1000, ki u MC VB
ượ ượ ở Quá trình đóng: Lò xo 1 đ c nén , tích năng l
ộ ố ơ ệ ụ ặ ộ ộ ỷ ố ng b i dây xích 2 n i ụ ớ ụ v i tr c khu u 3, do c m đ ng đ ng c đi n h p s ho c tay quay qua tr c
ở ạ ệ ờ ờ ả quay 5. Lò xo ố tr ng thái ch nh ch t hãm đóng 6. Vi c gi ố i phóng ch t
ượ ư ự ệ ệ ằ ấ ặ ộ hãm 6 đ c th c hi n b ng đ a xung đi n vào cu n đóng 8 ho c nút n 7
ề ồ ồ ố ượ ả quay theo chi u quay kim đ ng h . Khi ch t 6 đ c gi i phóng năng l ượ ng
ở ệ ố ộ ớ tích lò xo 1 làm quay cam 9, tác đ ng lên con lăn 10 h th ng đòn kh p 11,
ể ế ắ ố ồ
ượ ượ ế ồ ờ 13, 14 và cu i cùng là tay đòn 15 làm đóng ti p đi m trong bu ng c t 16. ể ắ ng cho quá trình c t. Lò xo ti p đi m Đ ng th i lò xo 17 đ c tích năng l
ả ầ ả ộ ế ế ể ế ầ ế 18 đ m b o đ lún c n thi ộ t cho ti p đi m đ ng ti p xúc c n thi ạ t.Tr ng
ượ ố ị ố thái đóng đ ắ c ch t hãm c t 12 c đ nh.
ể ề ụ ể ế ể ắ ố ơ ộ ể Công t c đi m cu i 21 đ đi u khi n đ ng c 4 còn c m ti p đi m
75
ủ ụ ề ề ắ ớ ộ ộ ph 19 g n v i chuy n đ ng c a thanh chuy n đ ng 14.
ờ ả ượ ự ệ ắ ắ ố Quá trình c t: Đ c th c hi n nh gi i phóng ch t hãm c t 12, lò xo
ề ắ ộ ộ ồ ắ c t 17 tác đ ng lên thanh truy n đ ng chính 14, tay đòn 15 và bu ng c t 16.
ỷ ự ế ạ ộ ự ở ệ ắ ố B hoãn xung thu l c 23 h n ch xung l c cu i hành trình c t, vi c gi
ự ệ ằ ấ ắ ố ượ ả i ề c th c hi n b ng tay qua nút n 7 quay theo chi u phóng ch t hãm c t 12 đ
ượ ồ ắ ằ ư ệ ệ ề ặ ằ ồ ng c chi u kim đ ng h (c t b ng tay) ho c b ng đi n qua đ a đi n vào
ộ ắ ả ơ ệ cu n c t 22 qua r le b o v .
ự ạ ượ ệ Quá trình t n p năng l
ượ ể ự ệ ầ ủ ế ượ ự năng l ng đ th c hi n l n đóng ti p theo c a lò xo 1 đ ng cho lò xo đóng: Sauk hi đóng, vi c tích ệ ự c th c hi n t
ơ ề ờ ụ ể ế ể ắ ộ ố ố ộ đ ng nh c m đ ng c đi u khi n công t c ti p đi m cu i 21 và ch t hãm
đóng khoá 6 l i.ạ
ơ ố ơ ạ ỳ ệ R le ch ng b m 24 không cho phép MC đóng l i tu ti n khi đóng
ư ệ ầ ờ nh m nh kéo dài th i gian l nh.
ệ ủ ộ ơ ồ ề 6. S đ nguyên lý làm vi c c a b truy n đông lò xo ?
ộ ộ ượ ể ở ở ạ ề B truy n đ ng đ c dùng đ đóng m và duy trì MC tr ng thái
ủ ế ủ ề ậ ộ ộ ộ ộ ồ đóng. B truy n đ ng c a MC bao g m ba b ph n ch y u là b tích tr
ộ ị ượ ộ ề ể ề ộ ượ ữ ậ ng. Theo quy đ nh, b ph n năng l ng, b đi u khi n và b truy n năng l
ữ ượ ầ ả ấ ượ ố ể tích tr năng l ng c n có kh năng cung c p năng l ng t
ủ ể ự ủ ể ữ ệ ắ ự nh ng đ đ đóng máy c t mà còn đ đ th c hi n cho chu trình t i thi u không ạ i. đóng l
ệ ườ ệ ể ề ể ộ Theo nguyên lý làm vi c ng i ta phân bi t ki u truy n đ ng ki u lò xo, khí
ỷ ự ỷ ự nén, thu l c, lò xo thu l c.
ề ể ộ ộ B truy n đ ng ki u lò xo.
ộ ệ ố ề ể ể ắ ộ ộ ơ B truy n đ ng ki u lò xo là m t h th ng c khí dung đ đóng c t các máy
ệ ắ c t đi n.
ớ ộ ề ể ượ ượ ỹ ộ V i b truy n đ ng ki u lò xo, năng l ng đ c tích lu trong lò xo. Đ ể
ườ ố ể ơ ệ ộ ở ị nén lò xo ng i ta dung đ ng c đi n và dùng ch t đ hãm lò xo v trí nén.
ệ ẽ ắ ộ ố ả Khi đóng máy c t m t nam châm đi n s tháo ch t gi i phóng năng l
ể ắ ể ắ ườ ắ ộ ủ c a lò xo đ đóng MC. Đ c t máy c t ng ượ ng ỏ ơ i ta dung m t máy c t nh h n.
ở ị ở ạ ượ ữ ằ Khi MC v trí đóng, lò xo này tr ng thái căng và cũng đ c gi
ụ ả ệ ắ ắ ố ố ch t riêng. Khi c t, nam châm c t có nhi m v gi ộ b ng m t ắ i phóng ch t, tách lò xo c t
76
ề ự ơ ỏ ộ ủ ế ắ ầ ộ ra kh i b truy n l c c khí và tác đ ng tách các đ u ti p xúc c a máy c t.
ệ ủ ộ ủ ự ơ ồ ề ằ ầ 7. S đ nguyên lý làm vi c c a b truy n đông b ng d u th y l c ?
ề ể ộ ỷ ự ộ B truy n đ ng ki u thu l c
ủ ế ư ộ ủ ề ể ậ ố ộ ộ Cũng gi ng nh b truy n đ ng ki u khí nén, b ph n ch y u c a b ộ
ệ ố ỷ ự ỷ ự ứ ề ộ truy n đ ng thu l c là h th ng xylanhpittông thu l c và bình ch a nit ơ
ượ ế ộ ệ ơ ị ự ẽ ề ữ ể đ tích tr năng l ầ ng c n thi t. B đ m khí nit b nén s truy n áp l c lên
ượ ủ ể ế ở ượ ỷ ự ầ d u thu l c. Năng l ầ ng đ đóng m các đ u ti p xúc c a MC đ ề c truy n
ủ ộ ạ ộ ỷ ự ư ề ố ộ ằ b ng pittông thu l c gi ng nh nguyên lý ho t đ ng c a b truy n đ ng khí
nén.
ệ ủ ộ ề ộ ơ ồ ằ 8. S đ nguyên lý làm vi c c a b truy n đ ng b ng không khí nén
ề ể ộ ộ B truy n đ ng ki u khí nén .
ử ụ ề ể ộ ộ ượ ủ ứ B truy n đ ng ki u khí nén s d ng năng l ng c a khí nén ch a trong
ệ ố ủ ế ơ ấ ự ế ặ ồ bình đ t tr c ti p trong MC. Nó g m c c u ch y u là h th ng xylanh
ể ắ ắ ộ pittông, các van đóng c t, các cu n dây đóng, c t. Đ đóng MC nam châm
ể ở ẽ ẩ ẽ ộ đóng s tác đ ng đ m van đóng, không khí nén trong bình s đ y pittông đi
ể ế ế ạ ớ lên và làm cho các ti p đi m ti p xúc l i v i nhau. Ng ượ ạ c l ắ i, khi c t MC,
ể ở ắ ẽ ắ ẩ ộ nam châm c t s tác đ ng đ m van c t, không khí nén đ y pittông đi
ẽ ở ầ ố ế xu ng, các đ u ti p xúc s m ra.
ề ể ầ ả ộ ộ ệ ố B truy n đ ng ki u khí nén yêu c u ph i có máy nén khí và h th ng
ố ự ẫ ậ ườ ượ ử ụ ng d n áp l c cao. Do v y nó th ng đ c s d ng cho MC không khí và
ượ ố ớ ườ ế ạ ặ ợ đ c ch t o kèm theo MC ho c đ i v i tr ớ ng h p dung các MC khác v i
ố ượ s l ớ ng l n.
ỷ ự ề ộ ộ ể B truy n đ ng ki u lò xo thu l c .
ế ợ ơ ấ ề ề ộ ộ ộ B truy n đ ng lò xothu l c ệ ố ỷ ự là c c u truy n đ ng k t h p h th ng
ỷ ự ượ ượ ờ ộ thu l c và lò xo. Năng l ng đ
77
ượ ệ ố ượ ề ằ ỷ ự ơ ấ c c u thu l c. Năng l ng này cũng đ ủ c tích lũy trong lò xo là nh tác đ ng c a ỷ ự c truy n b ng h th ng thu l c
ỷ ự ư ở ộ ệ ờ ở ố ể đ đóng m MC nh pittông thu l c, làm vi c gi ng nh ộ ề b truy n đ ng
ỷ ự thu l c.
ỷ ự ượ ơ ấ ề ế ạ ề ộ C c u truy n đ ng lò xothu l c đ ỡ c ch t o theo nhi u kích c .
6
ớ ỷ ự ề ệ ộ ộ Trên hình 1 gi i thi u b truy n đ ng lò xothu l c dung cho MC khí SF
ể ự ổ ki u t th i.
Hình 1
6
ặ ắ ơ ấ ỷ ự ắ ự ổ ộ M t c t c c u tác đ ng lò xo thu l c dung cho máy c t t th i SF
ể ầ ố ộ 1 Lò xo; 2 Pittông lò xo; 3 c n pittông; 4 Xilanh tác đ ng; 5 đi m n i đo
ườ ố ơ ổ ầ ụ ề ầ ơ ộ ơ l ng; 6 đ u đ d u; 7 kh i b m; 8 tr c truy n đ ng b m; 9 máy b m.
ắ ệ ầ ủ ố 9. Các thông s chính và yêu c u c a máy c t di n ?
ủ ắ ố Các thông s chính c a máy c t:
ứ ể ệ ệ ệ ấ ị + Đi n áp đ nh m c: Là đi n áp cao nh t mà MC có th làm vi c lâu dài. Nó
ế ị ế ị ữ ệ ấ ữ không nh ng quy t đ nh cách đi n gi a các pha, pha đ t mà còn quy t đ nh
ữ ế ậ ầ ả ồ ồ ấ ạ ủ c u t o c a bu ng d p h quang và kho ng cách gi a các đ u ti p xúc.
ệ ị ượ ỏ ơ ủ ệ ị ứ ủ Đi n áp đ nh m c c a MC không đ c nh h n đi n áp danh đ nh c a
dmMC ≥ Udd
ạ m ng: U
ị ố ệ ệ ớ ụ ứ ệ ấ ị + Dòng đi n đ nh m c: Là dòng đi n l n nh t (tr s hi u d ng) có th ể
ụ ệ ệ ề ề ộ ướ truy n qua MC m t cách liên t c trong các đi u ki n làm vi c cho tr c.
ể ị ệ ệ ớ ệ ệ Đ MC không b phát nhi t khi làm vi c thì dòng đi n làm vi c l n
CB) không đ
dm)
78
ấ ứ ị nh t qua MC (I ượ ượ c v ệ t quá dòng đi n đ nh m c (I
IdmMC ≥ ICB
odd ( dòng đi n đ nh đ nh m c) là giá tr
ệ ổ ứ ộ ị ị ứ ệ ị ỉ + Dòng đi n n đ nh đ ng đ nh m c: i ị
ấ ầ ờ ớ ủ ể ạ ộ ề ệ ứ t c th i l n nh t đ u tiên c a dòng đi n trong giai đo n quá đ có th truy n
ở ị ị ố ứ ấ ủ ờ ớ qua MC khi v trí đóng. Nói cách khác là tr s t c th i l n nh t c a dòng
ỳ ầ ệ ắ ạ ể ạ đi n ng n m ch chu k đ u có th ch y qua MC mà không làm cho nó b h ị ư
ơ ọ ủ ệ ộ ỏ h ng do tác đ ng c h c c a dòng đi n.
ệ ớ ắ ị ệ ụ ứ + Dòng đi n c t đ nh m c: là dòng đi n l n nh t I
ể ắ ạ ắ ộ ạ MC có th c t m ch m t cách an toàn khi ng n m ch, nhi u l n trong gi ấ Cdm (tr s hi u d ng) mà ị ố ệ ớ ề ầ i
ộ ố ườ ị ườ ệ ạ h n quy đ nh. Trong m t s tr ợ ng h p ng ấ i ta dùng khái ni m công su t
ứ ắ ị c t đ nh m c:
Sc.dm = 3 UdmMC. ICdm
ỏ ơ ắ ị ứ ề ệ ạ ắ Đi u ki n dòng ng n m ch 3 pha nh h n dòng c t đ nh m c.
ệ ấ ủ ứ ệ ớ ỉ ị ị
ể ạ ộ + Dòng đi n đóng đ nh m c: là giá tr đ nh l n nh t c a dòng đi n mà ạ MC có th đóng m ch m t cách an toàn trong thao tác đóng m ch.
ườ ứ ủ ệ ệ ằ ổ ộ ị ị ị ng dòng đi n đóng đ nh m c c a MC b ng dòng n đ nh đi n đ ng đ nh
Th m cứ
ổ ị ị ệ ị ứ ờ + Dòng đ nh và th i gian n đ nh nhi t đ nh m c:
ạ ượ ư ặ ả ộ ị ệ Là các đ i l ng đ c tr ng cho kh năng ch u tác đ ng nhi ạ ắ t ng n h n
ệ ệ ấ ạ ắ ả
ệ ị ứ ứ ổ ớ ổ ị ị ủ c a dòng đi n ng n m ch.Theo tính toán và thí nghi m nhà s n xu t cho ỗ ng ng. V i m i ờ t đ nh m c và th i gian n đ nh nhi dòng n đ nh nhi ệ ươ t t
ế ị ệ ị ố ề ể ổ ờ ị ệ ị thi t b đi n có th có nhi u tr s và th i gian n đ nh nhi ứ t đ nh m c khác
ứ ớ ộ ố ệ ắ ị ườ nhau. M t s máy c t có dòng đi n đ nh m c l n ng i ta không cho các
ổ ố ị ệ ủ ấ ớ ầ ả tham s này do kh năng n đ nh nhi ể t c a chúng r t l n và không c n ki m
ề ệ ọ tra đi u ki n này khi ch n.
d. Dao cách ly .
ư ỏ ườ ử ặ 10. Các h h ng th ắ ệ ng g p trong máy c t đi n và cách x lý ?
79
1. Dao cách ly là gì ?
ụ ệ ệ ắ ạ ể Dao cách ly là khí c đi n dung đ đóng c t m ch đi n không có dòng
ề ầ ỏ ơ ứ ệ ệ ệ ặ ạ ị đi n ho c dòng đi n nh h n dòng đi n đ nh m c nhi u l n và t o nên
ể ấ ượ ệ ả kho ng cách cách đi n an toàn có th th y đ c.
ủ ệ ể ắ ườ ặ Dao cách ly có th đóng c t dòng đi n dung c a đ ng dây ho c cáp
ả Ỏ ạ ả ủ không t ệ i, dòng đi n không t i c a MBA .
ượ ự ố ứ ư ệ ạ ạ ắ ị ị ch u đ ả tr ng thái đóng dao cách ly ph i ổ c dòng đi n đ nh m c dài h n, dòng s c ng n h n nh dòng n
ệ ị đ nh nhi t, dòng xung kích.
ấ ạ ạ 2. C u t o và phân lo i dao cách ly ?
ể 1. Dao cách ly ki u quay hai tr ụ :
ượ ử ụ ộ ở ấ ệ Là dao cách ly đ c s d ng r ng rãi
ủ ế ạ ờ ỳ ủ ị 420kV, ch y u cho các tr m ngoài tr i. Tu theo v trí c a dao mà có th ế c p đi n áp 72,5 kV đ n ể
ố ấ ặ kèm ho c không kèm theo dao n i đ t.
ụ ể Hình 1: Dao CL quay hai tr ki u SGF 123
ứ ế ầ ớ ầ ệ 1. Đ quay, 2. Khung, 3. S cách đi n, 4. đ u quay, 5. Tay kh p, 6. đ u
ố ấ ầ ố ộ ộ cu i cao áp, 7. b tác đ ng, 8. c u dao n i đ t.
ể ở ườ ế ượ ố ớ Đ đóng m DCL ng i ta dùng hai đ quay, đ
80
ứ ỡ ượ ẹ ớ ế ứ ắ ỉ ườ thanh k p. Các s đ đ c g n v i đ quay, trên đ nh s ng ằ c n i v i nhau b ng ớ ắ i ta g n kh p
ầ ế ề ể ả ầ
ụ ứ ạ Ở ị ữ ể ả ắ ở v trí m DCL có đi m c t gi a hai tr s t o nên kho ng cách
ộ quay có c n và các ti p đi m cao áp. Khi thao tác c hai c n quay đ u m t góc 900 . ệ ằ cách đi n n m ngang.
ệ ượ ắ ề ằ ỉ B quay đ c l p b ng bulông, cho phép đi u ch nh chính xác h ệ
ể ắ ế ầ ặ ố ỗ ộ ỳ th ng ti p xúc. Tu theo yêu c u m i DCL có th l p thêm m t ho c hai dao
ố ị ữ ể ầ ẫ ộ ố ấ n i đ t, gi a chúng có khoá liên đ ng đ tránh thao tác nh m l n và c đ nh
ổ ị ệ ở ề ư ể ố ị v trí đ phòng thay đ i v trí khi làm vi c tình hu ng nguy hi m nh có
ạ ắ ng n m ch, gió bão….
ể ụ 2. Dao cách ly ki u quay ba tr
ụ ể Hình 2: Dao cách ly ba tr ki u TDA 145kV
ệ ố ị ứ ứ ế ế ầ 1. Đ quay, 2. Khung, 3. S cách đi n c đ nh, 4. S quay, 5. C n ti p
ố ấ ơ ấ ể ầ ầ đi m, 6. đ u cao áp, 7. C c u thao tác, 8. c u dao n i đ t.
ố ấ ế ơ ơ ấ ự Dao CL và dao n i đ t có c c u thao tác riêng và có s liên k t c khí
ố ằ b ng thanh n i.
ấ ạ ụ ẹ ả ơ ọ ượ ủ ể ạ Dao CL hai tr có c u t o đ n gi n, g n nh . Nh c đi m c a lo i dao này
ứ ề ở ả ữ ể ả ộ ớ là kho ng cách gi a các pha l n, khi đóng m c hai s đ u chuy n đ ng nên
81
ứ ạ ề ộ ộ ầ c n b truy n đ ng ph c t p.
ụ ể ắ ầ ộ ượ ụ ườ ủ ể Đ kh c ph c m t ph n nh c đi m c a dao CL hai tr ng i ta dùng
ố ị ụ ứ ệ ượ dao CL ba tr . Hai s cách đi n phía ngoài c đ nh và đ c dùng đ gi ể ữ ệ h
ứ ữ ắ ỡ ưỡ ế ế ố ứ th ng ti p xúc. S gi a g n trên đ quay và đ l i dao. Khi thao tác s quay
ộ ể ả ở kho ng 60 đ đ đóng m dao CL.
ấ ế ế ượ ặ ề ủ ể ế Dao ti p đ t n u có đ c đ t v phía các ti p đi m tĩnh c a dao CL,
ứ ố ị hai s c đ nh phía ngoài.
ượ ủ ể ạ ớ ứ ắ ề Nh c đi m c a dao CL lo i này là dùng t i 3 s đ t ti n, nên th ườ ng
ở ấ ệ dùng chúng c p đi n áp không cao.
ộ ụ ế ể ể ở 3.Dao CL ki u quay m t tr , ti p đi m đóng m :
ộ ụ ể Hình 3: Dao CL m t tr ki u TFB 245kV
Ổ ệ ố ị ơ ấ ứ ứ 1. bi quay, 2. Khung, 3. S cách đi n c đ nh, 4. S quay, 5. C c u
ộ ố ố ấ ơ ấ ế ể ề ầ thanh truy n, 6. H p s , 7. C c u thao tác, 8. c u dao n i đ t, 9. Ti p đi m
treo.
ỏ ế ạ ớ ặ ằ ệ So v i các dao CL khác lo i dao này đòi h i ti t di n m t b ng nh ỏ
ượ ử ụ ể ả ạ ậ ơ h n. Do v y chúng đ c s d ng trong các tr m cao áp đ gi m kích th ướ c
82
ặ ạ ệ ạ tr m đ c bi ề t là trong các tr m có nhi u thanh ghóp và dao CL.
4.Dao cách ly hai tr , c t ụ ắ ở ữ gi a
ể Hình 4. Dao CL ki u TK 525kV
Ổ ứ ỡ ứ ế ể ầ ầ 1. quay, 2. Khung, 3. S đ , 4. S quay, 5. C n ti p đi m, 6. đ u cao
ộ ố ơ ấ áp, 7. C c u thao tác, 8.H p s ..
ệ ủ ủ ệ ệ ả Khi đi n áp làm vi c c a dao CL cao, kho ng cách cách đi n c a dao
ỏ ế ể ả ặ ằ ể ệ ả ớ ạ CL l n đòi h i ti p đi m ph i dài. Khi đó đ gi m di n tích m t b ng tr m
ựờ ử ụ ạ ườ ổ ế ở ệ ấ ng i ta s d ng dao CL lo i này. Th ng dùng ph bi n các c p đi n áp
ừ ở t 400kV tr lên.
ậ ủ ố ỹ 3. Các thông s k thu t c a dao cách ly ?
ả ẩ ả ố ọ Các thông s chính và ch n dao CL ph i tho mãn các tiêu chu n sau
đây:
dm: Đ đ m b o cho h th ng cách đi n đ
ứ ệ ệ ố ể ả ệ ả ượ ị Đi n áp đ nh m c U ệ c làm vi c
ứ ủ ệ ạ ả ầ ộ ị lâu dài, t o ra m t kho ng cách an toàn yêu c u thì đi n áp đ nh m c c a dao
83
ỏ ơ ủ ệ ả ạ ị cách ly ph i không nh h n đi n áp danh đ nh c a m ng.
Udm ≥ Uddm
ể ả ệ ả ị ị Dòng đi n đ nh m c I ứ ứ dm: Đ đ m b o dao CL không b phát nóng quá m c
CB) không
ệ ớ ệ ệ ấ khi làm vi c lâu dài thì dòng đi n làm vi c l n nh t qua dao CL (I
ứ ủ ệ đ ượ ượ c v ị t quá dòng đi n đ nh m c c a dao
Idm ≥ ICB
ị ệ ổ ộ ề ể ả ơ ọ ủ ả Dòng đi n n đ nh đ ng
ơ ọ ủ ị ố ướ ụ ệ ạ d
XK) không đ
ượ ự ấ ạ ớ ộ Iôđđ: Đ đ m b o đ b n c h c c a dao CL ắ ắ i tác d ng c h c c a dòng đi n ng n m ch gây ra thì tr s dòng ng n ổ c v ot quá dòng n m ch l n nh t qua dao (dòng xung kích i
ủ ộ ị đ nh đ ng c a dao:
ổ ị ể ả ả ị Dòng n đ nh nhi t I
nh.dm) thì
Iôđđ ≥ iXK ứ ệ odnh: Đ đ m b o dao CL không b phát nóng quá m c ộ ắ ạ ờ cho phép khi có dòng ng n m ch đi qua trong m t th i gian nào đó (t
ượ ệ ồ ạ ủ ạ ắ ờ năng l ng nhi t do dòng ng n m ch sinh ra trong th i gian t n t i c a nó
nh. dm):
odnh. tnh.dm ≥ BN
ị ượ ượ c v t quá nhi ệ ượ t l ứ ủ ng đ nh m c c a dao CL (B ( BN) không đ
Bnh.dm = I2 ả ườ ề ệ ớ ệ Đi u ki n này th ụ ệ ng tho mãn v i các khí c đi n có dòng đi n cho phép
ứ ậ ầ ớ ể ị ớ l n. Do v y v i các dao CL có dòng đ nh m c ≥ 1000A thì không c n ki m
ề ệ tra đi u ki n này.
ư ỏ ử 4. Các h h ng và cách x lý ?
ườ ặ ở ử ư ỏ Các h h ng th ng g p DCL và cách x lý chúng :
* Thao tác khó :
ệ ắ ụ ặ ụ ố Nguyên nhân do vi c l p ráp các tr c n i , tr c quay không đúng, ho c khô
ơ ỡ m bôi tr n .
ữ ử ỉ ạ ệ ể S a ch a : Ki m tra cân ch nh l ỡ i , v sinh bôi m .
ặ ỗ ỏ ổ ế ầ ạ ạ ạ * Nóng đ , đ i m u kim lo i ho c r cháy, bi n d ng t i ngàm dao.
ị ế ế ấ ạ ặ Nguyên nhân : Do ti p xúc x u ho c do lò xo ép ngàm b bi n d ng b h ị ư
ế ầ ị ệ ỏ h ng nên các ph n ti p xúc b phát nhi t gây cháy.
ữ ử ể ố ố ự ặ S a ch a : Ki m tra xi ế ạ t l ớ i các m i n i, tăng l c ép lò x ho c thay m i,
ế ạ ạ ế ả ặ ớ đánh s ch và dũa các v t cháy t i ngàm ti p xúc, n ng ph i thay ngàm m i.
84
ặ ỡ ứ ứ ỡ ị ệ ế * S đ b phóng đi n gây các v t xém ho c v s .
ề ắ ứ ị ẩ ệ ặ ị Nguyên nhân : Do b m t s b b n, b quá đi n áp, ho c do các tác nhân
ố ắ ắ ẩ ộ bên ngoài gây n i t t ( r n bò, chim bay, chu t, mèo nh y vào…)
ứ ớ ưỉ ữ ế ạ ặ ặ ỏ S a ch a : Chùi s ch v t xém, ho c thay s m i nêu h ng n ng.
ệ
ế e. Máy bi n đi n áp .
ế ệ ế ệ ạ 1. Máy bi n đi n áp là gì ? Phân lo i máy bi n đi n áp ?
ế ệ ộ ế ị ụ ầ Máy bi n đi n áp ( BU ) là m t thi t b có tác d ng cách ly ph n s
ụ ế ứ ấ ệ ệ ớ ổ ướ ừ ị ố ố ấ c p v i th c p, nhi m v bi n đ i đi n áp l tr s cao xu ng tr s i t ơ ị ố
ấ ệ ự ộ ế ị ườ ườ ấ th p, cung c p cho thi đ ng hoá. Th ả ng, b o v , t t b đo l
ụ ế ệ ế ấ ồ ấ ng công su t ờ ổ i máy bi n đi n áp r t bé ( vài ch c đ n vài trăm VA ), đ ng th i t ng ủ ả c a t
ở ạ ấ ớ ư ế ệ ườ ể tr m ch ngoài r t l n có th xem nh máy bi n đi n áp th ng xuyênlàm
ệ ả vi c không t i.
ệ ế ạ ầ Phân lo i máy bi n đi n áp BU : BU khô, BU d u, BU 1 pha, BU 3 pha
…
ườ ệ ở ố * BU khô : th ng đ ượ ử ụ ở ấ c s d ng c p đi n áp 35kV tr xu ng.
ử ụ ầ ầ ọ * BU d u : S d ng cho m i yêu c u .
ớ ấ ườ ế ạ ể ấ ệ V i c p đi n áp cao ng i ta ch t o theo ki u phân c p , phân áp .
ề ầ ấ ằ ộ ồ ừ ộ * Phân c p b ng cu n dây: G m nhi u t ng lõi t ơ ấ , cu n dây s c p
ượ ứ ấ ỉ ượ ề ộ ố ố đ c chia đ u trên các lõi, cu n th c p ch đ c cu n trên lõi cu i cùng .
ằ ụ ằ ộ ụ ấ ệ ộ * Phân áp b ng t : Dùng b phân áp b ng t ầ l y m t ph n đi n áp cao
ộ ơ ấ ư đ vào cu n s c p .
ệ ủ ấ ạ ể ụ ệ ế ệ 2. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy bi n đi n áp ki u t đi n ?
ể ụ ằ ộ ụ ể ấ Nguyên lý làm vi cệ : BU ki u t dùng b phân áp b ng t ộ đ l y m t
ệ ầ ườ ừ ộ ơ ấ ư ệ ph n đi n áp cao ( th ng t 10 15kV ) đ a vào cu n s c p và đi n áp ra
ấ ộ ế ị ườ ứ ấ ấ l y trên cu n th c p cung c p cho thi t b đo l ệ ả ng , b o v .
ộ ụ ệ ắ ố ế ự ế ấ ướ C u t o đi n m c n i ti p, đ u tr c ti p vào l i cao
85
ồ ấ ạ : G m hai b t ấ ơ ấ ộ ớ ụ ộ ấ ừ ệ ị áp; m t cu n dây s c p đ u song song v i t ch u đi n áp th p t 10
ứ ấ ạ ộ ố ừ ớ ộ ơ ấ ẽ ệ ấ 15kV; cu n th c p cu n cùng m ch t
ể ệ ầ ợ ứ ấ ổ ra thích h p theo yêu c u. Đ đi n áp th c p không thay đ i theo ph t v i cu n s c p s cung c p đi n áp ụ ả i,
ườ ơ ấ ệ ế ắ ố ớ ộ ộ ộ ng ố i ta m c n i ti p v i cu n s c p m t kháng đi n KĐ và b ch ng
ễ nhi u N.
ấ ạ ệ ừ ế ệ ể ệ ủ 3. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy bi n đi n áp ki u đi n t ?
ể ượ ế ạ ưư ấ BU (TU) có th đ c ch t o ba pha (th ệ òng cho c p đi n áp ≤35kV)
ộ ợ ệ ấ ặ ộ ớ ư ấ ho c m t pha cho c o đi n áp ≥ 66kV v i m t h ac hai cuôn dây th c c p.
ầ ỳ ứ ấ ạ ệ Tu theo đi n áp c n thi ế ở t ể ử ụ phía th c p ta có th s d ng các lo i BU khác
ơ ồ ấ ố nhau, đ u n i theo các s đ khác nhau.
Hình 1
0/Y0 ,
ơ ồ ử ụ ấ ộ ộ ở Hình 1 là s đ s d ng 3BU m t pha, hai cu n dây đ u Y phía
86
ứ ấ ấ ượ ệ ệ th c p l y đ c đi n áp pha và đi n áp dây.
Hình 2
ử ụ ơ ồ ể ấ ệ ắ ộ Hình 2 s d ng 2 BU m t pha m c theo s đ hình V/V đ l y đi n áp
dây.
Hình 3
ử ụ ụ ặ ộ ừ S d ng 3 BU m t pha ho c 1 BU 3 pha 5 tr (lõi t ụ ụ có 5 tr , 2 tr
0/Y0/ ,
ấ ấ ộ ở ngoài cùng không qu n dây) 3 cu n dây đ u Y ể ứ ấ phía th c c p có th
ứ ự ệ ệ ệ ở ầ ấ ượ l y đ c đi n áp pha, đi n áp dây và đi n áp th t không ộ đ u cu n tam
ở ể ấ ượ ứ ự ệ ở ộ giác h . Đ l y đ c đi n áp th t không ở cu n tam giác h thì trung tính
ả ượ ố ấ ể ườ ứ ự ộ ơ ấ ủ c a cu n s c p ph i đ c n i đ t đ có đ ng đi cho dòng th t không I 0
0
87
(cid:0) ấ ạ ừ ạ khi có ch m đ t t o t thông .
Hình 4
ử ụ ơ ồ ệ ấ ạ ụ Hình 4 s d ng s đ có 1 BU m c đích phát hi n ch m đ t trong
ấ ạ ạ m ng có dòng ch m đ t bé.
ấ ạ ệ ế ầ ệ ủ 4. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy bi n đi n áp ghép t ng ?
ơ ấ ủ ệ ệ ơ ớ ộ ể Khi đi n áp l n h n 110kV, cách đi n cho cu n s c p c a BU ki u
ệ ừ ớ ẽ ặ ể ả ế ấ ề ả ứ c m ng đi n t v i lõi thép s g p khó khăn. Đ gi i quy t v n đ này
ộ ơ ấ ủ ề ầ ề ớ ằ b ng cách chia cu n s c p c a BU thành nhi u t ng v i nhi u lõi thép.
ấ ạ ề ầ ồ ừ ế ồ ộ C u t o : G m nhi u t ng lõi t ơ ấ x p ch ng lên nhau, cu n dâu s c p
ượ ấ ả ộ ứ ấ ỉ ở ừ ố đ ố ề c phân b đ u trên t t c các lõi, cu th c p ch trên lõi t cu i; s ố
ừ ụ ệ ế ạ ệ ấ ộ ầ t n lõi t ph thu c vào c p di n áp và công ngh ch t o .
ệ ượ ự ệ ẫ ả ứ Nguyên lý làm vi c : V n d a trên hi n t ng c m ng đi n t đ
ơ ấ ệ ế ệ ấ ổ ộ ộ bi n đ i đi n áp cao bên cu n dây s c p sang đi n áp th p bên cu n th ệ ừ ể ứ
c p.ấ
88
ơ ồ ố ẽ V hình : S đ n i dây. Hình dáng ngoài.
ố ơ ả ủ ệ ế 4. Các thông s c b n c a máy bi n đi n áp ?
ỷ ố ế ổ ị * T s bi n đ i đ nh m c ứ :
U1dm
ứ ơ ấ ệ Kdm = ị U1dm : Đi n áp đ nh m c s c p.
ứ ấ ứ ệ ị U2dm U2dm : Đi n áp đ nh m c phía th c p
ố ệ * Sai s đi n áp ∆U% :
Kdm.U2 U1
∆U% = . 100%
89
U1
ấ ố ớ * C p chính xác ệ ấ ề ị ố ệ : Là sai s l n nh t v tr s đi n áp khi nó làm vi c
ệ ề trong đi u ki n :
f = 50 Hz.
U1 = 0,9 1,1 Udm
ụ ả ứ ấ ổ ừ ứ ế i th c p thay đ i t ị 0,25 đ n đ nh m c .
Ph t φ Cos = 0,8.
ấ ượ ế ạ ứ C p chính xác đ
ụ ả ủ ế ở ạ ể ớ i c a BU 3,0 . * Ph t c ch t o theo 1 trong các m c sau : 0,2 ; 0,5 ; 1,0 ; ả ấ : Là công su t bi u ki n ứ ấ m ch th c p v i gi
ế ứ ị thi ệ t đi n áp th c p là đ nh m c.
dm
ở ứ ấ U2
2 + x2 là t ng tr ngoài c a BU. ở
ớ ủ ổ S = V i Z = √ r
Z
ệ ủ ố ủ ế ệ ế ệ ế ộ 5. Sai s c a máy bi n đi n áp, Ch đ làm vi c c a máy bi n đi n áp ?
ơ ồ ế ủ a) S đ thay th c a BU:
ố ủ ệ ấ ằ ổ Sai s c a BU (TU) là do có th n th t bên trong máy (b ng đi n áp
ở ệ ượ ấ giáng bên trong BU) nên đi n áp đo đ ứ c bên th c c p K
dm.U2 khác v iớ ố
ậ ự ế ơ ấ bên s c p U ố ề ị ố ệ 1, do v y có sai s v tr s đi n áp ∆U và sai s
ệ đi n áp th c t góc .δ
ố ề ị ố ệ Sai s v tr s đi n áp :
Kdm.U2 U1
∆U% = . 100%
90
U1
1 và vác t
ữ ố ơ ệ ơ ệ ệ Sai s góc : Góc l ch pha gi a véc t đi n áp U đi n áp U
2 ỳ
ặ ươ ủ ế ể ố ố ệ ọ g i là sai s góc c a máy bi n đi n áp; sai s này có th âm ho c d ng tu
ậ ớ theo véc t Kơ dmU2 nhanh hay ch m pha so v i véc t ơ 1. U
ế ộ ệ b) Ch đ làm vi c
ụ ả ủ ắ ớ ả Các ph t ổ i tăng thì t ng
U(cid:0)
c m c song song v i nhau nên t → ở ụ ả ả tr ph t ố sai s tăng. tăng
pt = ∞) h m ch th c p thì
i c a BU đ ế t ẫ i gi m d n đ n I ụ ả ằ ở ổ ở ạ ứ ấ ượ iả tăng → U(cid:0) i b ng ∞ ( Z Khi t ng tr ph t =0 →
ố ằ ề ệ ệ ưở sai s b ng không đây là đi u ki n làm vi c lý t ủ ng c a BU.
ứ ấ ứ ấ ắ ạ ắ ạ
ứ ấ ủ ể ố ậ ờ ấ Khi Zpt = 0 (ng n m ch th c p) dòng th c p = dòng ng n m ch r t ế ị t b ớ l n có th đ t cháy BU do v y th c p c a BU bao gi ặ cũng đ t các thi
ệ ố ư ầ ạ ắ ả ả b o v ch ng ng n m ch nh c u ch y, atomat.
ự ệ ơ ả ủ ế ệ ế ự 6. S khác bi t c b n c a máy bi n đi n áp và máy bi n áp t dùng ?
ụ ả ệ ệ ấ ỉ ế + BU (TU) ch cung c p tín hi u đi n áp nên ph t i bé còn máy bi n áp t ự
ụ ả ớ ấ dùng cung c p cho ph t i l n.
ế ề ộ ỉ ệ + BU không có b phân đi u ch nh đi n áp ra trong khi đó các máy bi n áp t ự
ư dùng th òng có .
ề ế ế ấ ố ự + BU quan tâm nhi u đ n sai s và c p chính xác còn máy bi n áp t dùng thì
không .
ế ệ ế ọ + BU không chú tr ng đ n vi c làm mát máy , trong khi đó máy bi n áp t ự
ườ ả ư ề ế ấ dùng th ng xuyên ph i l u ý đ n v n đ này .
ư ỏ ử 7. Các h h ng và cách x lý ?
ườ ủ ế ư ỏ ệ ấ BU th ng ít h h ng vì ch y u cung c p tín hi u áp, làm vi c ệ ở ế ch
ộ đ tĩnh.
ộ ố ườ ị ẩ ứ ầ ằ M t s BU cũ th
ử ứ ệ ầ ầ ố ớ ầ đ u mang đi n và ng báo m c d u. Cách x lý là thay d u m i và n i l ữ ệ ng hay b m d u cách đi n, đ t dây cân b ng gi a ố ạ i
ằ dây cân b ng .
ấ ượ ệ ổ ị ả ộ BU b phóng đi n, cháy n do ch t l ặ ng cu n dây suy gi m, ho c
91
ữ ệ ấ ớ ử ầ d u cách đi n x u. S a ch a là thay BU m i.
ế
ệ
g. Máy bi n dòng đi n .
ế ệ 1. Máy bi n dòng đi n là gì ?
ụ ế ệ ặ ữ Máy bi n dòng đi n ( BI ho c TI ) có tác d ng cách ly gi a phân s
ể ế ứ ấ ệ ừ ị ố ớ ệ ớ ổ ụ ấ c p v i th c p, có nhi m v dùng đ bi n đ i dòng đi n t ơ ố tr s l n xu ng
ỏ ơ ị ố ụ ụ ể ườ ệ ự ộ ấ tr s nh h n đ cung c p cho các d ng c đo l ả ng, b o v , t đ ng hoá.
ườ ứ ấ ứ ặ ị Th ng BI có dòng đ nh m c th c p là 1; 5A ho c 10A.
ệ ủ ấ ạ ế ệ 2. C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy bi n dòng đi n ?
ấ ạ ạ ộ ừ ơ ấ ấ ộ ồ * C u t o : G m m t m ch t trên đó qu n cu n dây s c p ( thông
ườ ố ế ệ ế ớ ộ ộ ỉ th ạ ng ch 1 vài vòng ) n i ti p v i m ch đi n cao th , và m t vài cu n th
ể ấ ệ ấ ế ị ườ ả ấ c p đ l y tín hi u ra cung c p cho các thi t b đo l ệ ng, b o v … Toàn b ứ ộ
ượ ệ ẵ ằ ở ơ ừ ấ ườ ệ đ ậ ệ c đúc s n b ng v t li u cách đi n ( th ng t
ặ ố ị ứ ứ ệ ặ ượ ặ c p đi n áp nh h n ho c ầ ố c đ t c đ nh trong các ng s cách đi n ch a đ y ằ b ng 66kV ), ho c đ
ệ ệ ầ d u cách đi n ( có đi n áp trên 66kV ).
ả ứ ệ ừ ệ ệ * Nguyên lý làm vi c : Làm vi c theo nguyên lý c m ng đi n t , thông
ừ ệ ớ ế ệ ổ ạ qua m ch t lõi thép bi n đ i dòng đi n l n phía cao áp sang dòng đi n nh
ụ ả ấ ở ạ ứ ấ ủ ấ ổ cung c p cho ph t i th c p. T ng tr m ch ngoài c a BI r t bé nên có th ỏ ể
ệ ở ế ộ ư ắ ạ xem nh BI luôn làm vi c ch đ ng n m ch.
ố ơ ả ủ ế ệ 3. Các thông s c b n c a máy bi n dòng đi n ?
ỷ ố ế ệ ổ * T s bi n đ i dòng đi n :
I1dm
Kdm =
I2dm
ứ ấ ủ ứ ơ ấ ệ ị V i Iớ 1dm, I2dm là dòng đi n đ nh m c s c p và th c p c a BI.
92
ố ủ * Sai s c a BI :
ề ị + V giá tr :
Kdm.I2 I1
∆I% = . 100
I1
ệ ơ ấ ữ ệ ệ + Sai s góc δ ố ứ ấ 1 : Là góc l ch pha gi a dòng đi n s c p và dòng đi n th c p
ể ươ ( có th d ặ ng ho c âm )
ấ ề ố ớ ệ ệ ấ ị + C p chính xác : Là sai s l n nh t v giá tr dòng đi n khi BI làm vi c trong
ệ ề đi u ki n :
f = 50 Hz
ụ ả ứ ấ ế ừ ứ ế Ph t i th c p bi n thiên t ị 0,25 đ n đ nh m c .
dm
ơ ấ ế ừ Dòng s c p bi n thiên t ế 100% đ n 120%.I
ủ ấ ứ C p chính xác c a BI có các m c 0,2 ; 0,5 ; 1,0 ; 3,0 ; và 10,0.
ụ ả ủ ế ở ạ ể ấ ớ ả ế + Ph t i c a BI : Là công su t bi u ki n ứ ấ m ch th c p v i gi thi t dòng
ứ ấ ứ ệ ị đi n th c p là đ nh m c .
ủ ở S = Z.I2 ổ 2dm Trong đó Z là t ng tr ngoài c a BI.
ệ ủ ế ộ ệ ế ạ 4. Phân lo i và ch đ làm vi c c a máy bi n dòng đi n ?
ể ế ế ạ ế ể Có hai lo i chính : Bi n dòng ki u xuyên và bi n dòng ki u đ .
ộ ơ ấ ể ế ẫ ẳ ộ * Bi n dòng ki u xuyên : Cu n s c p có m t thanh d n th ng xuyên qua lõi
ừ ừ ố ứ ấ ộ ượ ọ ằ ệ t , trên lõi t qu n cu n th c p cvà đ ự c b c b ng nh a cách đi n, th ườ ng
ệ ấ đ ượ ụ ở ấ c d ng c p đi n áp th p .
ộ ơ ấ ế ể ế ượ ố ẳ ượ ố * Bi n dòng ki u đ : Cu n s c p không đ c b trí th ng, đ c u n xuyên
ừ ứ ấ ố ượ ị ở ị ế ầ ố ạ qua m ch t ộ có qu n cu n th c p đ c đ nh v ph n đ BI, toàn b các
ạ ộ ệ ầ cu n dây và m ch t ừ ượ đ c ngâm trong d u cách đi n.
ộ ơ ứ ấ ệ ệ ệ ề ặ ớ ữ V i đi n áp cao vi c cách đi n gi a cu n s , th c p g p nhi u khó
ườ ỗ ấ ế ạ ấ ố ộ khăn nên ng i ta b trí bi n dòng d ng phân c p, m i c p có m t lõi thép
93
riêng.
ố ớ ữ ể ệ ề ấ ậ ạ ộ V n đ an toàn đ i v i BI : Đ tránh vi c ch m ch p gi a cu n s ơ
ứ ấ ệ ộ ỏ ế ị ườ ớ ấ c p mang đi n áp cao v i cu n th c p và v thi t b , ng ệ ố i ta tuy t đ i tuân
ủ ấ ấ ế ị ộ ầ ứ ấ ộ ướ ệ ế th đ u ti p đ t thi t b và m t đ u cu n th c p tr ậ c khi đóng đi n v n
hành.
ế ậ ở ạ ư ầ ắ ạ Do bi n dòng v n hành tr ng thái g n nh ng n m ch nên không
ượ ể ở ạ ứ ấ ế ả đ c phép đ h m ch th c p; n u không có t i ph i đ ả ượ ố ắ ể c n i t t đ tránh
ể ế ệ ỏ quá đi n áp có th làm h ng bi n dòng .
ệ ế ệ ế 5. So sánh máy bi n dòng đi n và máy bi n đi n áp ?
ế ệ
Bi n dòng đi n ệ ấ ệ ệ Bi n đi n áp ệ ệ ấ + Cung c p tín hi u dòng đi n ế + Cung c p tín hi u đi n áp
ậ ở ạ ầ ậ ạ + V n hành tr ng thái g n nh ư ầ + V n hành trong tr ng thái g n
ạ ắ ng n m ch. ư ở ạ nh h m ch.
ố ế ơ ấ ắ ộ ơ ấ ắ ộ ớ + Cu n s c p m c n i ti p v i + Cu n s c p m c nhánh r ẽ ừ t
ạ ả ệ ế ậ ạ ế m ch cao th có dòng t i qua nên m ch cao th nh n đi n áp nên
ơ ấ ự ả ộ ơ ấ ự ả ộ cu n dây s c p có b n c c và cu n dây s c p có b n c c và
ề ế ế ệ ừ ả ầ đ u cosse đ u có ti ệ ớ t di n l n. ầ đ u cosse có ti t di n v a ph i.
ơ ấ ộ ố ộ ơ ấ ấ ớ ố ấ + S vòng cu n dây s c p r t + S vòng cu n s c p r t l n so
ỏ ớ ố ộ ư ấ ộ ứ ớ ố v i s vòng cu n th c p.
nh so v i s vòng cu n dây th c p.ấ
ụ ệ h. T đi n .
ủ ụ ệ ế ụ 1. Công d ng c a t đi n cao th ?
ủ ụ ệ ế ụ Công d ng c a t đi n cao th :
ấ ả ướ ệ ờ ấ Cung c p công su t ph n kháng Q cho l i đi n, nh đó nâng cao h s ệ ố
φ ấ ướ ế ệ ẫ ả ấ ổ ướ công su t Cos trên l i , d n đ n gi m t n th t đi n năng trên l i.
94
ề ệ ệ ệ ầ ạ ổ ỉ ị Góp ph n đi u ch nh đi n áp và n đ nh đi n áp cho m ng đi n .
ấ ạ ủ ụ ệ ế 2. C u t o c a t đi n cao th ?
ả ự ằ ế ấ ạ ụ ệ ồ ỏ T đi n cao th c o t o g m có 2 b n c c b ng lá nhôm m ng, đ
ố ệ ệ ằ ấ ỏ ượ ượ c ặ ẹ c cu n tròn ( ho c d t ), ớ lót cách đi n b ng các l p gi y cách đi n m ng, đ
ươ ộ ỏ ứ ế ặ ậ ầ ỏ đ ằ c đ t trong m t v thùng hàn kín b ng thi c m ng ch a ng p d u cách
ệ ặ ệ ượ ự ả ượ ư đi n đ c bi ầ t, các đ u dây đ c hàn trên hai b n c c và đ c đ a ra ngoài
ứ ắ ầ ỏ ườ ụ ệ ệ ằ b ng hai s xuyên cách đi n b t trên đ u v thùng. Th ng các t đi n cao
ế ượ ế ạ ừ ụ ế ở ệ ừ th đ c ch t o t vài ch c đ n vài trăm KVAR đi n áp t 335110kV.
ố ủ ụ ệ ế 3. Các thông s c a t đi n cao th ?
ố ủ ụ ệ Các thông s c a t đi n là :
ứ ủ ụ ệ ệ ị ệ đi n . ( kV ) Udm : Đi n áp làm vi c đ nh m c c a t
ủ ụ ệ đi n ( μF ) ệ ụ Cdm : Đi n d ng c a t
ầ ố ệ ị ứ fdm : T n s làm vi c đ nh m c ( Hz )
ứ ấ ả ị Qdm : Công su t ph n kháng đ nh m c ( KVAR )
ụ ủ ọ ọ 4. Bù d c là gì, tác d ng c a bù d c ?
ươ ế ị ườ ụ ệ ọ Bù d c là ph ố ế ng pháp n i ti p các thi t b bù th ng là t đi n tĩnh
ặ ộ ồ ườ ả ệ ( ho c máy bù đ ng b ) chen vào các đ ng dây t i đi n dùng trong h ệ
ề ả ố th ng truy n t i xa .
ụ ủ ằ ọ ổ ị ệ Tác d ng c a bù d c là nh m thay đ i giá tr đi n kháng c a đ
ể ả ụ ệ ấ ổ ườ ủ ườ ng ộ ổ ng dây và giúp tăng đ n dây, m c đích đ gi m t n th t đi n áp trên đ
ủ ệ ệ ự ố ị đ nh đi n áp c a h thông khi có s c .
ủ ụ 5. Bù ngang là gì, tác d ng c a bù ngang ?
ố ẽ ệ ế ị ộ ụ ệ Bù ngang là bi n pháp n i r các thi t b bù ( b t ặ đi n tĩnh, ho c
95
ộ ồ ướ ề ả ệ ố máy bù đ ng b ) vào trên l i truy n t i và phân ph i đi n .
ụ ủ ằ ấ ả
Tác d ng c a bù ngang là nh m bù công su t ph n kháng trên đ φ ệ ố ế ể ẫ ả ả ấ dây, đ nâng cao h s công su t Cos , d n đ n tăng kh năng t ườ ng ấ i công su t
ụ ườ ề ả ả ấ ổ ầ tác d ng trên đ ng dây, giúp gi m t n th t truy n t ề i và góp ph n đi u
ủ ướ ệ ổ ỉ ị ệ ệ ấ ch nh và n đ nh đi n áp c a l i đi n cung c p đi n .
ấ ố ụ ệ ế ướ 6. Đ u n i t đi n cao th vào l ư ế i nh th nào ?
ấ ấ ố Đ u hình sao Y : Đ u n i hình tam giác ∆
ả ệ ụ ệ ữ ế 7. B o v cho các t ư đi n cao th , nh ng l u ý khi làm vi c v i t ệ ớ ụ ệ đi n
cao th ?ế
ơ ồ ỳ ế ế ệ ắ ư ầ ặ ườ Tu theo s đ thi t k ban đ u và vi c l p đ t, nh ng th ệ ng hi u
ỗ ụ ệ ả ấ ượ ặ ả ầ ấ qu nh t là m i t đi n khi đ u trên daay pha đ ệ c đ t b o v bàng c u chì
ự ơ ệ ệ ẩ ả ớ ị ượ t ứ ủ r i, v i dòng đi n đ nh m c c a dây ch y b o v không v t quá 110%
ứ ủ ụ ệ ế ụ ệ ệ ượ ấ ướ ị dòng đi n đ nh m c c a t đi n. N u t đi n đ ố c đ u n i trên l i qua
ệ ệ ệ ắ ả ả ỉ ị ụ ệ máy c t đi n thì dòng đi n ch nh đ nh cho b o v cho c nhóm t đi n đ ượ c
ị ỉ ượ ứ ủ ả ệ ụ ệ ch nh đ nh không v ị t quá 120% dòng đi n đ nh m c c a c nhóm t đi n.
ư ượ ộ ớ ụ ệ ủ ồ ể 8. So sánh u nh c đi m c a máy bù đ ng b v i t đi n ?
ộ
T bùụ
ế ị
ệ ắ
ặ
ệ ắ
Là thi
ậ t b tĩnh nên vi c l p đ t, v n
Máy bù đ ng bồ ệ Là máy đi n quay nên vi c l p ráp,
ả ưỡ
ả ưỡ
hành và b o d
ễ ng d dàng .
ậ v n hành,b o d
ng khó khăn
ượ
ế ạ
ừ
ơ
ị
ườ
ế ạ
ấ ớ
ớ
Th
ậ ợ
ệ ắ
ợ ở
ữ
ỉ
ỏ Đ c ch t o thành t ng đ n v nh , ầ i theo yêu c u
nên vi c l p ráp thu n l
ng ch t o v i công su t l n nên ậ ơ ầ nh ng n i c n bù t p
ch thích h p
ụ ả
ấ ử ụ
ệ
ượ
ủ c a ph t
i và hi u su t s d ng cao.
ớ trung v i dung l
ớ ng l n.
ễ ị
ấ
ạ
ắ
ấ ạ
ắ
ắ
ắ C u t o kém ch c ch n d b phá
C u t o ch c ch n.
ự ố ẩ ỏ h ng khi x y ra s c .
ả
ậ
ớ ự ế
ủ
ộ
ệ
ồ
ộ
Máy bù đ ng b làm vi c tuìy theo ch
ế
ệ
ừ
ể
ấ
ặ
ệ Nh y c m v i s bi n đ ng c a đi n dm c a tủ ụ
áp, khi đi n áp tăng quá 110%U
ộ đ kích t
, có th cung c p ho c tiêu
ụ ấ ễ ị
ủ
ả
ọ
ủ ướ
ụ
ấ
ả
ệ đi n, t
r t d b ch c th ng, kh năng
th công su t ph n kháng c a l
i nên
96
ỉ
ụ
ệ
ượ
ể ề
ệ
ỉ
còn đ
c dùng đ đi u ch nh đi n áp
ệ ấ ố
ph ch có là nâng cao đi n áp cho m ng.ạ
cho mang đi n r t t
t.
ụ
ệ
ề Tiêu th nhi u đi n năng.
ầ ư
ả ưỡ
Chi phí đ u t
và b o d
ng cao
ụ ệ Tiêu th đi n năng ít. Chi phí th p.ấ
ộ
ộ
ồ
ơ
i. Đ ng c không đ ng b .
ấ ạ ủ ộ ơ ồ ộ 1. C u t o c a đ ng c không đ ng b 3 pha, 1 pha ?
ấ ạ ầ ơ ộ ồ ồ ộ 1. C u t o đ ng c không đ ng b 3 pha : G m 2 ph n chính.
ầ ấ ồ ỏ ầ a. Ph n tĩnh : G m 3 ph n : Lõi thép, dây qu n, và v máy.
ượ ượ ệ ằ ậ ỹ ượ ậ Lõi thép : đ c đ c làm b ng các lá thép k thu t đi n đ c d p nóng
ượ ơ ể ạ ủ ữ ệ ạ thành hình tròn ghép l c s n ph cách đi n đ h n ch i, gi a các lá thép đ
ể ặ ẻ ệ ộ ế ấ dòng đi n xoáy ( Fuco ), trên các lá thép có x các rãnh đ đ t ba b dây qu n
0 v đi n đ t o ra t ặ
ể ạ ề ệ ệ l ch nhau 120 ừ ườ tr ng quay .
ể ấ ấ ồ ồ ồ Dây qu n : dùng dây đ ng ho c dây nhôm qu n theo ki u đ ng tâm, đ ng
ượ ể ạ ủ ệ ặ khuôn…đ c đ t cách đi n trong các rãnh c a lõi thép đ t o ra t ừ ườ ng tr
quay làm quay rôto.
ỏ ể ả ố ị ệ ắ ầ ỏ
ặ ổ ượ ể ỡ ụ ấ ắ ổ ộ V máy : đ b o v và c đ nh lõi thép, hai đ u v máy có các n p máy, có ỏ t đ đ tr c rôto, ngoài ra còn có h p đ u dây g n trên v bi ho c tr
máy.
97
ẽ ơ ồ ộ ồ Hình v đông c không đ ng b rô to l ng sóc .
ầ b. Ph n quay : ( Rôto )
ụ ầ ấ ồ Ph n quay g m có lõi thép, dây qu n và tr c .
ệ ậ ồ ỹ ạ ớ ư Lõi thép g m các lá thép k thu t đi n ghép l ặ i v i nhau nh Stato, m t
ể ặ ấ ở ữ ỗ ể ắ ụ ngoài có rãnh đ đ t dây qu n, gi a có l ấ đ l p tr c, các máy công su t
ỗ ượ ụ ạ ọ ố ớ l n còn có các l thông gió đ c b trí d c tr c; có hai lo i rôto là rôto dây
ấ ồ
ư ặ ấ qu n và rôto l ng sóc. Rôto dây qu nấ : Trong rãnh rôto có đ t dây qu n 3 pha nh stato, th ườ ng
ủ ầ ượ ố ế ế ằ ắ ồ ấ đ u Y, ba đ u dây c a nó đ c n i đ n 3 vòng ti p xúc b ng đ ng g n trên
ượ ớ ụ ệ ặ ổ ụ ầ đ u tr c rôto, đ c cách đi n v i tr c, bên ngoài đ t 3 ch i than tì lên 3 vòng
ố ộ ể ở ề ế ế ặ ố ở ỉ ti p xúc n i ra bi n tr bên ngoài đ m máy ho c đi u ch nh t c đ .
ặ ằ ữ ẫ ằ ồ ồ ồ Rôto l ng sóc ẫ : Dây d n g m nh ng thanh d n b ng đ ng ho c b ng nhôm,
ượ ặ ầ ẫ ượ ố ớ ồ đ c đ t trong rãnh, hai đ u các thanh d n đ ặ c n i v i hai vòng đ ng ho c
ắ ạ ọ vòng nhôm g i là vòng ng n m ch.
ấ ạ ộ ộ ơ ộ ồ 2. C u t o đ ng c không đ ng b m t pha.
ớ ộ ơ ộ ồ Khác v i đ ng c không đ ng b 3 pha là :
ấ ệ ạ ậ ộ ộ ộ
ề ệ ở ộ ở ộ ặ ệ ụ ộ ộ Dây qu n stato có hai b cu n dây là cu n ch y ( cu n làm vi c ), và cu n ượ c kh i đ ng (hay cu n ph ) , đ t l ch nhau 90
0 v đi n , cu n kh i đ ng đ ộ ố ắ
ố ế ộ ụ ớ ộ ộ ở ộ ạ ậ ấ đ u n i ti p v i m t t kh i đ ng và m t b ph n ng t m ch khi t c đ ộ
ố ộ ị ơ ạ ứ ộ đ ng c đ t trên 60% t c đ đ nh m c .
ạ ấ ấ ớ ộ ỉ ượ Rôto : V i lo i rôto dây qu n ch có 1 b dây qu n và cũng đ ư c đ a ra
ạ ồ ằ ố ươ ự ư ủ ổ ngoài b ng vành góp và ch i than. Đ i lo i l ng sóc t ng t nh c a 3 pha.
ắ ạ ơ ồ ộ ộ ộ Đ ng c không đ ng b m t pha có vòng ng n m ch :
ở ộ ấ ầ ộ ộ ỉ ở ộ Dây qu n stato ch có m t cu n dây, ph n kh i đ ng đây là m t vòng
ể ạ ự ệ ẻ ắ ạ ắ ạ ng n m ch g n trên rãnh x 1/3 di n tích m ch c c đ t o ra t ừ ườ ng tr
ậ ộ ổ ch m sau so v i t ớ ừ ườ tr ng cu n dây và t ừ ườ tr ợ ng quay t ng h p trong máy .
ủ ộ Ứ ụ ộ ơ ạ ồ 2. ng d ng c a đ ng c không đ ng b 3 pha , 1 pha trong các tr m
98
ế bi n áp ?
ấ ạ ả ộ ơ ồ ộ ơ ượ Đ ng c không đ ng b vì có c u t o đ n gi n, nên đ c dùng ph ổ
ế ộ ề ả ạ ạ ố bi n r ng rãi trong các tr m phân ph i và tr m truy n t ệ i đi n .
ạ ộ ơ ườ ạ ơ ạ Lo i đ ng c 3 pha: th ạ ng dùng cho các lo i b m, qu t làm mát, qu t
ổ ấ ủ ế ắ ộ ơ thông gió, đ i n c máy bi n áp, đ ng c lên dây cót c a máy ng t, máy công
ườ ặ ở ữ ặ ầ ẵ ơ ồ ụ c , th ng đ t ấ ớ nh ng n i có s n ngu n 3 pha ho c c n dùng công su t l n
.
ạ ộ ơ ườ ạ ơ Lo i đ ng c 1 pha : th
ấ ạ ớ ượ ườ ấ công su t bé. V i lo i 1 pha rôto dây qu n, th ng dùng cho các b m, qu t gió, máy nén khí .. ủ c dùng trong các t ng đ
ề ủ ạ ở ộ ạ ể đi u khi n MC , t n p lò xo đóng MC ( lo i này lúc kh i đ ng mang t ả i
ặ n ng ).
ế ị ố
k. Các thi
t b ch ng sét ?
ạ ướ ệ ố 1. Các lo i ch ng sét trong l i đi n ?
ế ị ử ụ ề ấ ạ ạ ố ỳ Thi t b ch ng sét có r t nhi u lo i, tu theo ph m vi s d ng và công
ệ ế ạ ngh ch tao chúng ta có các lo i sau :
ừ ệ ố ở ườ ả ọ Ch ng sét s ng hay còn g i là khe h phóng đi n, th ng dùng làm b o v ệ
ụ ặ ộ ộ ố ậ ph ho c làm m t b ph n trong ch ng sét khác.
ố ố ượ ệ ườ Ch ng sét ng : đ ể ả c dùng đ b o v các đ ố ng dây không treo dây ch ng
ệ ụ ặ ả ế ạ sét ho c b o v ph cho các tr m bi n áp..
ệ ệ ả ố ố Ch ng sét van dùng b o v chính ch ng sóng quá đi n áp truy n t ề ừ ườ đ ng
ế ạ dây vào tr m, trên thanh cái, máy bi n áp .
ườ ượ ể ả ự ề ệ ế ố Kim thu sét th ng đ c b trí nhi u kim đ b o v sét đánh tr c ti p vào
ế ạ tr m bi n áp.
ế ẫ ặ ố ọ ướ Dây thu sét : b trí d c tuy n dây d n ( ho c đan chéo thành l
ệ ọ ể ả ề ế ạ ườ ệ ẫ vi tr m bi n áp ) đ b o v d c chi u dài các đ ạ i trên ph m ặ ng dây d n đi n ( ho c
ự ạ khu v c tr m ).
99
ố ủ ế ị ố 2. Các thông s c a thi t b ch ng sét ?
ứ ệ ị Đi n áp đ nh m c.
ệ ấ ớ Đi n áp cho phép l n nh t.
ủ ủ ệ ố Đi n áp đánh th ng ( c a ch ng sét van ).
ệ ủ ấ ạ ố ạ 3. C u t o và nguyên lý làm vi c c a các lo i ch ng sét van ?
ấ ạ 1. C u t o :
ố ườ ệ ầ ở Ch ng sét van th ng có 3 ph n chính : các khe h phóng đi n, và ccác
ộ ố ố ử ể ể ỉ ị ồ nam châm vĩnh c u đ chuy n d ch h quang, m t s ch ng sét van ch có hai
ệ ệ ệ ầ ở ở thành ph n là các khe h phóng đi n, các đi n tr làm vi c .
ệ ủ ở ỗ ỏ ở ố ộ Khe h phóng đi n c a ch ng sét van là m t chu i các khe h nh bình
ườ ở ẽ ệ ệ ở th ng các khe h s cách ly, khi quá đi n áp các khe h phóng đi n
ụ ế ế ệ ệ ệ ạ ạ ở ở Đi n tr làm vi c là lo i đi n tr phi tuy n, có tác d ng h n ch dòng
ủ ệ ệ ố ọ ở đi n qua ch ng sét van khi có sóng quá đi n áp ch c th ng cácc khe h phóng
ị ệ ế ệ ệ ặ ả ở ị ệ đi n, giá tr đi n tr phi tuy n gi m khi đi n áp đ t vào tăng và giá tr đi n
ủ ướ ệ ệ ả ằ ở ố tr tăng khi đi n áp gi m xu ng b ng đi n áp c a l ệ i đi n .
2. Nguyên lý làm vi cệ : ệ ề ừ ườ ạ ố Khi sóng quá đi n áp truy n t đ ng dây vào tr m, ch ng sét van s ẽ
ộ ạ ị ủ ệ ế ả ờ ở ho t đ ng do giá tr c a đi n tr ồ phi tuy n gi m, đ ng th i các khe h
ủ ư ệ ệ ệ ộ ở ầ phóng đi n làm vi c, đ a dòng xung kích c a sóng quá đi n áp ( và m t ph n
ệ ủ ướ ạ ấ ố ượ ộ ủ ệ dòng đi n c a l ấ i ) xu ng đ t, h th p đ c biên đ c a sóng quá đi n áp
ị ế ị ượ ả ệ ệ ấ ế đ n giá tr an toàn cho các thi t b đ c b o v . Khi sóng quá đi n áp m t đi,
ị ệ ế ế ệ ở ở
ố ớ ố giá tr đi n tr phi tuy n tăng khi n ch ng sét van tr thành cách đi n đ i v i đ t .ấ
Ạ Ầ Ề Ể ƯỜ PH N III : M CH ĐI U KHI N , ĐO L NG .
ấ ứ ệ ạ 1. M ch đi n nh t th là gì ?
ạ ứ ệ ệ ệ ấ ạ ậ ồ
ậ ượ ủ ệ ế ệ ạ ổ ồ ố ế ế M ch đi n nh t th là m ch đi n ti p nh n các ngu n đi n cao áp đ n ồ c, sau đó phân ph i đi ngu n tr m, bi n đ i đi n áp c a ngu n đi n nh n đ
100
ứ ồ ế ế ệ ệ ạ ấ ẫ ổ đi n có đi n áp bi n đ i . M ch nh t th g m có các cáp d n đ n và đi ( cáp
ầ ặ ố
ượ ủ ệ ệ ệ ắ ậ ồ trên không ho c cáp ng m )n i vào các thanh cái ( thanh góp ) thông qua các ổ ế c bi n đ i máy c t đi n và dao cách ly ; đi n áp c a ngu n đi n nh n đ
ự ế ờ ế ị ả ệ ầ nh các máy bi n áp l c; cóa các thi t b b o v cao áp ( c u chì cao áp,
ể ế ế ệ ệ ố ổ ch ng sét van … ); có các máy bi n dòng đi n đ bi n đ i dòng đi n cao áp
ạ ườ ệ ấ ộ ệ thành dòng đi n h áp có c ệ ỏ ơ ng đ dòng đi n nh h n ( cung c p tín hi u
ệ ế ị ế ế ệ ả ơ dòng đi n cho các thi ệ t b đo đ m và r le b o v ); có các máy bi n đi n áp
ổ ệ ệ ệ ệ ạ ấ
ế ị ự ệ ệ ế ế ơ ể ế đ bi n đ i đi n áp cao thành đi n áp h áp ( cung c p tín hi u đi n áp cho ể ế dùng đ bi n ả t b đo đ m đi n và r le b o v ); có máy bi n áp t các thi
ệ ự ệ ệ ể ạ ạ ồ ổ đ i đi n áp cao thành đi n áp h áp ( ngu n đi n h áp t
ị ứ ệ ệ ạ ạ ạ ấ dùng đ cung c p ấ ế cho m ch đi n nh th , m ch đi n chi u sáng … ). Ngoài ra trong m ch nh t
ứ ủ ế ể ạ ồ ộ ụ ệ th c a tr m bi n áp có th có các máy bù đ ng b , các t ạ đi n bù . M ch
ệ ở ệ ứ ệ ệ ấ ấ đi n nh t th mà vi c đi n áp cao ( c p đi n áp là 6kV, 10kV, 22kV, 35kV,
110kV, 220kV … )
ị ứ ệ ạ M ch đi n nh th là gì ?
ị ứ ồ ự ậ ứ ệ ể ạ ạ M ch nh th g m các m ch đi n có ch c năng ki m soát s v n hành
ố ệ ị ạ ứ ề ể ế ạ ấ ỉ ủ c a m ch nh t th ( đi u khi n, ch th tr ng thái, đo đ m thông s đi n và
ệ ạ ị ứ ị ứ ứ ệ ệ ấ ạ ả b o v m ch đi n nh t th ). M ch đi n nh th có các cáp nh th , các dây
ế ị ề ể ệ ế ị ế ị ế ệ ẫ d n đi n, các thi ị ứ t b nh th ( thi t b đo đ m đi n, thi
ị ứ ượ ạ ố ự ấ ị ạ ơ t b đi u khi n, r le ệ ở ệ ả b o v … ) đ c n i m ch theo trình t nh t đ nh. M ch nh th làm vi c
ấ ệ ầ ớ ủ ệ ế ệ ạ ộ ề đi n áp th p, dùng dòng đi n m t chi u ( chi m ph n l n c a m ng đi n nh
ỏ ủ ứ ệ ế ạ ầ ạ ị ệ ề th trong tr m) và dòng đi n xoay chi u ( chi m ph n nh c a m ng đi n
ị ứ ượ ắ ị ứ ệ ạ ặ ủ ả ệ nh th ). M ch đi n nh th đ c l p đ t trong các t b ng đi n; trong các t ủ
ề ể ề ộ ế ị ệ ươ ố ộ truy n đ ng đi u khi n thi t b đi n, trong m ng cáp ng cáp và h p cáp .
ị ứ ệ ế ạ ạ ạ ệ Ngoài ra m ch đi n nh th trong tr m bi n áp còn có các m ch đi n
ệ ế ệ ạ ạ ế ị ạ ạ h áp khác là m ch đi n chi u sáng, m ch đi n thi t b thông tin liên l c .
ị ứ ứ ủ ế ạ ạ ệ 2. Các ch c năng c a m ch đi n nh th trong tr m bi n áp ?
ứ ể ề a. Ch c năng đi u khi n :
ể ự ể ề ị ứ ủ ệ ệ ạ M ch đi n nh th dùng đ đi u khi n s làm vi c c a các thi ế ị t b
ấ ệ ứ ề ể ề ể ạ ạ ạ
101
ệ ề ề ể ể ắ ạ ở ắ đi n nh t th . Đây là lo i m ch đi u khi n. : M ch đi u khi n đóng , c t ế ị t b máy c t đi n, đi u khi n đóng m dao cách ly, m ch đi u khi n các thi
ộ ề ế ồ ấ ệ ề làm mát và b đi u áp d ướ ả i t
ắ ườ ề ấ ồ ộ ắ đóng c t máy c t, dao cách ly th ể i máy bi n áp. Ngu n c p đi n cho đi u khi n ộ ng dùng ngu n m t chi u cung c p đ c
ặ ạ ạ ộ ố ắ ỉ ậ ừ l p t các dàn c quy 48V, 110V, 220V đ t t i tr m .Ch có m t s ít tr ườ ng
ề ể ề ồ ợ h p dùng ngu n xoay chi u đi u khi n .
ứ ế b. Ch c măng đo đ m :
ố ậ ị ứ ệ ể ệ ạ ế M ch đi n nh th dùng đ đo, đ m các thông s v n hành đi n . Có
ứ ự ệ ệ ế ệ ạ ạ ạ ế hai lo i m ch đi n th c hi n ch c năng đo đ m đi n, đó là : m ch bi n
ố ớ ệ ế ệ ẽ ạ ạ dòng đi n và m ch bi n đi n áp. Hai m ch này riêng r không n i v i nhau,
ể ế ị ể ấ ệ ệ ố ộ tuy có th cùng n i đi n đ c p tín hi u dòng và áp cho m t thi
ứ ấ ủ ố ế ệ ế ắ ạ ế t b đo đ m. ệ ộ M ch dòng đi n m c n i ti p tùe cu n dây th c p c a máy bi n dòng đi n
ố ế ủ ệ ộ ế ị ế ạ ế đ n các cu n dây dòng đi n n i ti p c a các thi ế t b đo đ m . M ch bi n
ứ ấ ủ ố ớ ế ệ ệ ắ ộ đi n áp m c song song cu n dây th c p c a máy bi n đi n áp n i v i cácc
ủ ệ ộ ế ị ế cu n dây đi n áp c a các thi t b đo đ m .
ạ ườ ệ ộ ườ ậ M ch đo c ng đ dòng đi n ( A, kA ) cúa các đ ệ ng dây nh n đi n
ủ ườ ủ ệ ệ và phát đi n; đo đi n áp ( V, kV ) c a các thanh cái, c a đ ng dây; đo công
ủ ụ ấ ấ ả su t tác d ng ( kW, MW ), công su t ph n kháng ( kVAR, MVAR ) c a máy
ế ườ ầ ố ệ ố ệ ấ bi n áp, đ
ng dây; đo t n s dòng đi n ( Hz ), đo h s công su t ( cos ) .φ ệ ụ ế ệ ả Đ m đi n năng tác d ng (kWh, MWh ) đi n năng ph n kháng (kVARh,
ề ả ủ ế ệ ậ ặ MWRh )truy n t i qua máy bi n áp, đi n năng nh n ho c phát c a các đ ườ ng
dây .
ả ệ ơ ứ c. Ch c năng b o v r le :
ệ ạ ứ ằ ể ả ệ ạ ấ ấ M ch này dùng đ b o v m ch đi n nh t th , b ng cách cung c p
ố ậ ụ ệ ệ ạ ệ liên t c các thông s v n hành ( tín hi u dòng đi n và đi n áp ) tr m cho các
ạ ừ ệ ể ệ ệ ả ắ ắ ắ ơ ộ ơ r le b o v , đ các r le tác đ ng c t các máy c t đi n, c t đi n lo i tr các
ầ ử ạ ứ ị ự ố ệ ấ ậ ph n t m ch đi n nh t th b s c trong khi đang v n hành ra kh i l ỏ ướ i
ầ ử ệ ả ả ụ ậ ườ đi n, đ m b o cho các ph n t khác liên t c v n hành bình th ng .
ạ ệ ồ ệ ế ệ ả ạ ạ ơ
ủ ơ ế ể ệ ệ ạ ơ ố ộ ế M ch r le b o v g m m ch bi n dòng đi n và m ch bi n đi n áp ắ ấ c p tín hi u cho r le và ti p đi m c a r le và n i m ch đi n tác đ ng c t
ệ ể ệ ừ ầ ả ắ ạ ơ ồ máy c t . Các r le b o v ki u đi n t ệ ấ c n có m ch đi n c p ngu n nuôi .
ố ế ứ ấ ủ ế ế ạ ắ ộ M ch bi n dòng m c n i ti p cu n day th c p c a máy bi n dòng
102
ủ ơ ệ ệ ệ ả ạ ộ ố qua các cu n dây dòng đi n c a r le b o v . M ch đi n áp n i song song
ứ ấ ủ ệ ệ ế ộ ộ ớ ủ ơ cu n dây th c p c a máy bi n đi n áp v i các cu n dây đi n áp c a r le
ệ ả b o v .
ủ ơ ạ ượ ố ừ ế ể ế ộ M ch tác đ ng c a r le đ c n i t
ể ự ộ ệ ề ể ắ ắ ự ố ắ ắ đi u khi n c t máy c t đi n đ t ạ ủ ơ ti p đi m c a r le đ n m ch ạ đ ng c t máy c t khi có s c .M ch
ệ ề ạ ấ ạ ạ ấ ơ ồ dòng và áp là lo i m ch c p tín hi u xoay chi u cho r le thì m ch c p ngu n
ề ấ ừ ệ ạ ơ ộ ủ ạ ắ nuôi cho r le là m c dùng đi n m t chi u c p t dàn c quy c a tr m .
ệ ự ố ị ạ ứ ả ỉ d. Ch c năng ch th tr ng thái và b o hi u s c :
ệ ủ ể ạ ế ị ệ ấ ỉ ạ M ch này dùng đ ch tr ng thái làm vi c c a thi t b đi n nh t th ứ
ị ạ ạ ậ ỉ ườ ( m ch ch th tr ng thái ) khi v n hành bình th ệ ng và báo hi u khi s c ự ố
ự ố ệ ạ ( m ch đi n báo s c ).
ỉ ạ ệ ạ ườ M ch đi n ch tr ng thái th ệ ủ ạ ng dùng đèn báo tr ng thái làm vi c c a
ế ị ư thi t b nh :
ệ ắ ạ ắ ỏ Tr ng thái máy c t đi n " đóng "( đèn đ sáng ), " c t " ( đèn xanh sáng)
ị ạ ủ ắ ặ ỉ Đèn ch th tr ng thái " đóng " ho c " c t " c a dao cách ly .
ị ế ộ ệ ủ ỉ ế ị ế Đèn ch th ch đ làm vi c c a thi t b làm mát máy bi n áp .
ệ ự ố ể ệ ạ ộ M ch báo hi u s c dùng âm thanh ( chuông, còi đi n ) đ báo đ ng
ự ố ư ự ố ơ ệ ế ạ ả ắ ộ
ế ị ứ ế ấ ắ ắ khi có s c trong tr m bi n áp ( nh s c r le b o v tác đ ng c t máy c t ự t b nh t th : máy bi n áp, máy c t … ) và dùng đèn báo s ự ố ủ ; s c c a thi
ị ế ị ị ự ố ự ố ặ ố ể ỉ c đ ch th thi t b có s c , pha ( A,B ho c C ) b s c .
ệ ạ ề e. M ch truy n tín hi u xa :
ứ ệ ề ệ ệ ệ ạ ả M ch này có ch c năng truy n tín hi u xa : tín hi u b o v , tín hi u đo
ườ ượ ử ụ ệ ố l ng … Đ c s d ng trong h th ng SCADA .
ả ệ ử ụ ị ứ ồ ề ể ệ ạ ệ 3. Vì sao m ch đi n nh th ( đi u khi n, b o v ) s d ng ngu n đi n
ộ ề ề ệ ồ m t chi u thay ngu n đi n xoay chi u ?
ự ố ấ ị ứ ề ệ ế ạ ồ ệ N u m ch nh th dùng ngu n đi n xoay chi u thì khi s c m t đi n
ệ ự ạ ấ ẽ ệ ấ ồ ặ toàn tr m ho c m t đi n t
ệ ạ ồ ề ạ ạ ượ ế ộ m ch, trong khi đó ngu n đi n m t chi u t dùng, s không có ngu n đi n cung c p cho ấ ừ i tr m bi n áp đ c cung c p t
ắ ậ ộ ị ấ ổ dàn bình c quy có tính ch t n đ nh và đ tin c y cao .
ề ừ ắ ế ệ ề ệ ạ ấ ồ ộ N u tr m m t ngu n đi n xoay chi u, đi n m t chi u t ẫ c quy v n
103
ụ ả ệ ệ ề ể ạ ể còn làm nhi m v b o v , đi u khi n không gây nguy hi m cho tr m .
ớ ể ắ ấ ờ ộ ỉ ỉ V i ch có dàn c quy đ cung c p ch sau m t th i gian dung l
ẽ ả ủ ẽ ề ấ ồ ượ ng ồ ộ ủ c a nó s gi m và s có lúc ngu n m t chi u này không đ cung c p ngu n
ị ứ ạ ạ ậ ạ ụ ế ệ ạ ổ cho m ch nh th . Vì v y máy n p t ồ i tr m làm nhi m v bi n đ i ngu n
ể ề ề ệ ạ ạ ấ ắ ộ đi n xoay chi u thành m t chi u đ cung c p cho m ch và n p cho c quy .
ạ ơ ồ ệ ế ạ 4. Các lo i s đ đi n trong tr m bi n áp ?
ơ ồ ộ ợ a. S đ m t s i ( One line diagram ) :
ỉ ẽ ộ ỉ ạ ư ề ể ạ ệ Ch v m t m ch đ ch m ch đi n xoay chi u ba pha, nh ng trên s ơ
ẽ ầ ủ ấ ả ế ị ế ị ấ ỉ ố ạ ồ ẫ đ v n v đ y đ t t c các thi t b ( dù có thi ộ t b y ch n i m ch trên m t
ặ ố ế ạ ạ ố ế ị pha ho c n i m ch trên ba pha ) và cách n i m ch liên k t các thi t b .
ế ơ ồ ộ ợ ỉ ẽ ế ị ứ ứ ệ ấ ấ N u s đ m t s i ch v các thhi ạ t b nh t th và m ch đi n nh t th thì
ơ ồ ộ ợ ứ ấ có s đ m t s i nh t th .
ế ơ ồ ộ ợ ẽ ạ ứ ệ ạ ấ
ế ị ế ệ ệ ế ệ ả ơ ố ị ứ N u s đ m t s i v m ch đi n nh t th và vã thêm các m ch nh th , ơ ồ ế bi n dòng đi n, bi n đi n áp n i thi t b đo đ m, r le b o v thì có s đ
ộ ợ ị ứ ấ m t s i nh t nh th .
ơ ồ ộ ợ ố ỹ ậ ị ứ ỉ Trên s đ m t s i có ghi các thông s k thu t đ nh m c và ch tên
ế ị ậ v n hành các thi t b đó .
ơ ồ ợ b. S đ ba s i :
ẽ ủ ỉ ạ ề ể ạ ệ V đ ba m ch đ ch m ch đi n xoay chi u ba pha, th hi n t ể ệ ấ ả t c
ế ị ế ệ ạ ộ ố t b ( m t pha , ba pha ) và cách n i m ch đi n liên k t các thi ế ị t b
các thi đi n .ệ
ặ ẽ ạ ể ẽ ạ ơ ồ ứ ệ ấ ợ ệ S đ ba s i có th v m ch đi n ba pha nh t th ho c v m ch đi n
ể ẽ ả ạ ị ứ ế ế ệ ệ ba pha nh th bi n dòng đi n, bi n đi n áp và cũng có th v c m ch ba
ộ ơ ồ ị ứ ứ ấ pha nh t th , nh th trên cùng m t s đ .
ơ ồ ố ỹ ậ ị ứ ợ ỉ ậ Trên s đ ba s i, có ghi các thông s k thu t đ nh m c và ch tên v n
ị ệ hành các thiét b đi n .
ơ ồ c. S đ nguyên lý . ( Schematic diagram )
ẽ ạ ố ế ị ậ ầ ằ ệ V m ch đi n n i các thi ấ ị t b theo qui lu t nh t đ nh, nh m trình b y
ề ệ ậ ạ ộ ủ rõ ràng nguyên lý v n hành c a m t hay nhi u m ch đi n .
104
ơ ồ ấ ợ S đ nguyên lý h p nh t .
ơ ồ ể S đ nguyên lý dangh khai tri n .
ơ ồ ố d. S đ n i dây :
ơ ồ ườ ị ứ ơ ồ ỉ ẫ ạ ầ ố S đ này th ngv dùng chi m ch nh th . S đ ch d n n i hai đ u
ố ệ ỏ ọ ủ ệ ẫ ầ ỗ ế dây c a m i dây dãn đi n ( có ghi s hi u dây d n, m u v b c, ti ệ t di n dây
ố ệ ệ ố ị ế ố ế ệ ố ) v trí n i cáp đi n ( có ghi s hi u cáp, ti t di n cáp, s lõi cáp ) n i đ n các
ế ị ệ ị ứ ự ệ ệ ằ ạ ạ ố ượ thi t b đi n nh th và các tr m n i dây nh m th c hi n m ch đi n đã đ c
ơ ồ ị xác đ nh theo s đ nguyên lý .
ơ ồ ố ể ượ ế ằ ả ố ố S đ n i dây có th đ ả c thay th b ng các b ng n i dây, b ng n i
ồ ế ố ầ ẫ ộ cáp g m các chi ti ầ t n i hai đ u dây d n, hai đ u lõi cáp… ghi trong các c t ,
ủ ả các hàng c a b ng .
ơ ồ ố e. S đ kh i :
ườ ế ị ệ ầ ử ượ ế ố ở ề ề ồ Tr ợ ng h p thi t b đi n g m nhi u ph n t c k t n i b i nhi u đ
ứ ạ ầ ướ ạ ệ ả ạ ố m ch đi n ph c t p ta ph i trình b y d ơ ồ i d ng s đ kh i .
ơ ồ ố ế ị g. S đ b trí thi t b :
ơ ồ ẽ ự ố ế ị ủ ả ệ ặ ắ S đ v s b trí thi ặ ằ t b trên m t b ng , trên t ị b ng đi n, v trí l p đ t cáp
ắ ằ ươ ệ ạ ố đi n trong m ng cáp, ng cáp trên m t b ng tr m .
ơ ồ ố ệ ế 5. S đ n i ba máy bi n đi n áp ?
N/YN )
ơ ồ ố ệ ế a. S đ n i ba máy bi n đi n áp theo hình sao khôngsao không.(Y
A
A
U
U
B
1AC
1AB
C
O
C
B
U a
1BC
*
*
*
*
*
*
U
U
2ca
2ab
b
c
a
o
c
b
U
2bc
105
Hình 1.
ứ ấ ệ Đi n áp pha th c p :
U1A
ỉ ố ế ủ ế ệ ổ U2A = = U2An Ku = T s bi n đ i đi n áp c a máy bi n
ệ đi n áp Ku
U1B
ệ ằ Đi n áp dây khi ba pha cân b ng : U2B = = U2Bn
Ku U2AB = U2CA = U2BC = √ U2A = √ U2B = √ U2C
U1C
U2C = = U2Cn
Ku
ứ ấ ủ ơ ấ ự ế ệ ố ể ả N i dây s c p và th c p c a ba máy bi n đi n áp đúng c c tính đ đ m
ơ ệ ả ơ ồ b o s đ véc t đi n áp đúng.
ể ả ứ ấ ệ ặ ặ ạ ắ ầ ặ ố Đ t chí ho c atômat đ b o v ch ng ng n m ch th c p. C u chí ho c
ả ượ ặ ả átômát ph i đ c đ t c ba pha.
ặ ầ ứ ấ ể ặ ả ố ấ Đi m trung tính phía th c p ph i n i đ t. Không đ t c u chí ho c át tô mát
ế ị ẫ ắ ố ặ ho c thi t b thao tác đóng ng t trên dây d n ch ng sét .
A ở b. S đ n i b máy bi n đi n áp theo hình sao không sao không tam giac h B C ( YN/ YN / Δ )
A
a
U
U
U
U
1AC
1AB
2ca
2ab
O
o
c
b
a
C
c
B
b
U
U
1BC
2bc
106
ơ ồ ố ệ ế
U
2
U 2
ca
ab
U
2
bc
110
ứ ấ ộ ố ấ ế ị Cu n th c p chính ( V ) n i Y t b đo ệ N , c p tín hi u cho các thi
√3
ệ ệ ệ ế ơ ả đ m và r le b o v .Các đi n áp pha, đi n áp dây .
110
ứ ấ ụ ộ Cu n dây th c p ph ( V )
ệ 3 ệ ở ấ ố n i tam giác h c p tín hi u đi n
ể ể ủ ướ ệ ạ ệ ồ i đi n ( g m có Vonmét đo áp Upq đ ki m tra tình tr ng cách đi n c a l
ệ ạ ứ ự ề ệ ấ ơ ả đi n áp th th không, r le b o v ch m đ t xoay chi u )
ậ ườ ữ ự ệ ằ Khi v n hành bình th ng, các pha cân b ng, đi n áp gi a hai c c h ở
pq = U0 = 0.
ạ m ch p, q là U
0 = Upq ≠ 0
ấ ạ ặ Khi có ch m đ t pha ( A, B ho c C ) thì U
ơ ồ ố ệ ế 6. S đ n i ba máy bi n dòng đi n ?
N phía th c p :
ơ ồ ố ứ ấ ế a. S đ n i ba máy bi n dòng theo hình sao Y
I
I
C
B
A
I I1A = Ki.I2A ; I1B = Ki.I2B ; I1C = Ki.I2C
z
i
t
a
i
b
i
c
ệ Các dòng đi n dây là :
107
Hình 3
ỉ ố ế ủ ệ ế Ki là t s bi n dòng c a ba máy bi n dòng đi n.
ệ ạ ổ ơ ủ Dòng đi n ch y trên dây trung tính là t ng vect ệ c a ba dòng đi n dây trên ba
pha.
I1A I1B I1C I1A +I1B + I1C
I2A + I2B + I2C = + + =
Ki Ki Ki Ki
ự ố ạ ắ ấ ạ ặ ộ ệ Khi s c ng n m ch m t pha, hai pha ch m đ t ho c khi có dòng đi n
1A +I1B + I1C ≠ 0 nên có dòng đi n Iệ 2N ch y trên
ằ ạ trên ba pha không cân b ng thì I
ứ ấ ủ ế ạ dây trung tính c a m ch th c p bi n dòng .
ơ ồ ố ứ ấ ế ượ ế ầ S đ n i th c p ba máy bi n dòng theo hình sao đ c dùng h u h t
ế ệ ệ ạ ả ơ ượ ủ ệ ạ cho m ch đi n đo đ m và r le b o v , do đó đ c đ ba dòng đi n dây ch y
trên ba pha .
ứ ấ ủ ơ ấ ự ệ ế ầ ố + C n n i dây s c p và th c p c a ba máy bi n dòng đi n đúng c c
tính .
ứ ấ ủ ố ấ ể ế ệ ạ ả + M ch th c p c a máy bi n dòng ph i có đi m n i đ t ( đi m trung
ứ ấ ủ ặ ộ ộ ầ tính ho c m t trong các đ u ra c a cu n th c p )
ặ ấ ứ ộ ặ ầ ụ ế ể ộ + Không đ t c u chì, át tô mát, ti p đi m ph thu c ho c b t c m t
ế ị ố ế ứ ấ ể ế ắ ạ thi t b thao tác đóng ng t nào n i ti p trên m ch th c p bi n dòng đ tránh
108
ở ạ h m ch .
ơ ồ ố ứ ấ ế ệ b. S đ n i dây ba máy bi n dòng đi n theo hình tam giác phía th c p.
ơ ồ ố ứ ấ ệ ế S đ n i dây th c p ba máy bi n dòng đi n theo hình tam giác không
ệ ệ ộ ỗ đo đ ượ ườ c c ứ ng đ dòng đi n dây trên ba pha vì dòng đi n trên m i dây th
ơ ể ặ ơ ồ ệ ệ ệ ả ệ ấ c p là hi u véc t hai dòng đi n pha . S đ có th g p trong b o v so l ch
ế ệ ệ ệ ố dòng đi n so l ch dòng đi n máy bi n áp n i sao . ( Y ).
I
I
I
C
B
A
z
i
t
i b a
i
i b
c
i
i a c
Hình 4.
ệ ố ế ể ạ ườ ộ 7. M ch đi n n i ba am pe k đ đo c ệ ng đ dòng đi n dây trên ba
pha ?
ệ ơ ấ ế ệ ạ Dòng đi n dây phía m ch đi n s c p ba máy bi n dòng là :
I1A = Ki.I2A
I1B = Ki.I2B
I1C = Ki I2C
A
A
B
A
C
A
109
Hình 5.
ế ượ ị ố ệ ụ ầ Các ampe k đo đ c các tr s hi u d ng I ớ 2A , I2B, I2C nên c n nhân v i
i đ có dòng đi n s c p ( ph n l n các ampe k dùng kèm
ệ ơ ấ ầ ớ ế ể ỉ ố ế t s bi n dòng K
ị ố ượ ẽ ị ố ạ ế ặ ỉ bi n dòng thì m t ch th s đ ớ ỉ ố ế c v tr s v ch chia đã có nhân v i t s bi n
ươ ứ dòng t ng ng ).
ể ạ ộ ộ ệ ế ệ ạ 8. M ch đi n dùng m t ampe k và m t khóa chuy n m ch dòng đi n ba
pha ?
2
3
3
2
1
off
1
4
2 3
off
3
IC
IB
IA
ia
A
ib
ic
21
3
off
110
Hình 6.
ề
1
2 x off x 3 x 1
ị * x x x x x x x 2
ể V trí khoá đi u khi n * * x x x x x x x x x x x 3 x x x x x 12 34 12 34 12 34
ể ế ạ X là ti p đi m đóng l i .
ế ế ể ế ị * : đang trên hành trình chuy n đ n v trí k ti p .
ụ ộ ệ ẽ ế ạ ộ ộ ể Trên hình v là ví d m t m ch đi n dùng m t am pe k và m t khoá chuy n
ổ ố ố ắ ể ể ạ ị ệ ạ m ch đ chuy n đ i b n v trí : " Off " ( n i t t ba m ch dòng đi n, không đo
ệ ừ ệ dòng đi n ), " 1 ", " 2 ", " 3 " ( đo dòng đi n t ng pha, hai pha còn l ạ ố ắ i n i t t
ế ế ứ ấ ế ể ạ ổ ị th c p ) . Trên hành trình chuy n đ i sng v trí k ti p, ba m ch bi n dòng
đ ượ ố ắ c n i t t .
ệ ố ủ ệ ạ ế ể 9. M ch đi n n i ba vôn k đ đo đi n áp dây c a ba pha ?
2AB ,
ế ượ ứ ấ ệ Các vôn k đo đ ệ ụ c các đi n áp day hi u d ng phía th c p : U
ệ ụ ứ ấ ơ ấ ệ ạ U2BC , U2CA Các đi n áp dây hi u d ng phía s c p ( m ch ba pha th c p )
là :
U1AB = Ku.U2AB ; U1BC = KU.U2BC ; U1CA = KU.U2CA
ế ườ ế ệ ặ ớ ỉ Các vôn k th ị ố ng dùng kèm v i máy bi n đi n áp thì m t ch th s
U.
ườ ớ ỉ ố ế ẽ ị ố ạ ệ ươ ứ th ng v tr s v ch chia đã nhân v i t s bi n đi n áp t ng ng K
U
2A
V
V
U
2B
V
U
2C
U N
111
Hình 7.
ể ạ ộ ế ệ ệ ạ 10. M ch đi n dùng vôn k và m t khóa chuy n m ch đi n áp ba pha ?
Hình 8 .
ế ệ ể ệ ạ ạ ộ ể ộ M ch đi n dùng m t vôn k và m t khóa chuy n m ch đi n áp có th
1, U2, U3 tùy
ượ ệ ả đo đ ệ c ba đi n áp U ể 12, U23 , U31 và có th đo c ba đi n áp U
ể ạ ạ theo lo i khóa chuy n m ch.
ầ ử ể ấ ộ ế ệ ạ 11. M ch đi n dùng m t Oát k ba pha ba ph n t đ đo công su t tác
d ng ?ụ
ầ ử ế ộ ộ ồ Oát k ba pha ba ph n t ệ bao g m ba cu n dây tĩnh ( cu n dòng đi n )
ệ ắ ộ ộ ộ ộ ộ ố và ba cu n dây đ ng ( cu n đi n áp ) gi ng nhau . Ba cu n dây đ ng g n trên
ầ ử ạ ụ ộ ỗ ỉ ị tr c quay, có m t kim ch th . Mômen quay do m i ph n t t o ra s t l
ủ ấ ỗ ươ ứ ộ ẽ ỉ ệ ớ v i ự ụ công su t tác d ng c a m i pha t ng ng. Mômen quay tác đ ng lên tr c và
ạ ố ủ ầ ử ủ ổ ị ỉ kim ch th quay là t ng đ i s c a ba mômen quay c a ba ph n t . Công
ụ ế ấ ượ ứ ấ ế ệ ạ su t tác d ng do oát k đo đ ế c trên m ch th c p bi n dòng, bi n đi n áp là
: P2 = Pw = U2A.I2A.cosφA + U2B.I2B.cosφB + U2C.I2C.cosφC ạ ệ ơ ấ ụ ấ ủ Công su t tác d ng c a m ch đi n s c p là :
P1 = Ku.Ki.P2
ỉ ố ế ệ Ku : T s bi n đi n áp .
112
ỉ ố ế ệ Ki : T s bi n dòng đi n .
ể ẽ ạ ế ế ế ệ ớ ệ Oát k dùng kèm v i bi n dòng đi n và bi n đi n áp có th v v ch đo
ị ố ặ ớ ỉ ị ể ọ ự ế ấ trên m t ch th các tr s đã nhân v i K u.Ki đ đ c tr c ti p công su t tác
ệ ơ ấ ủ ạ ụ d ng c a m ch đi n s c p .
Hình v .ẽ
ầ ử ể ế ệ ả ạ ấ ộ 12. M ch đi n dùng m t var k ba pha ba ph n t đ đo công su t ph n
kháng ?
ệ Ứ ể ủ ụ ệ ạ ắ ề 13. Phân tích m ch đi n nguyên lý đi u khi n c a máy c t đi n ? ng d ng
ắ ủ ạ ố ớ đ i v i các lo i máy ng t c a Siemens, ABB …
ắ ạ ắ ệ 14. Nguyên lý làm vi c đóng , c t máy ng t t ỗ i ch ?
ề ể ạ 15. M ch đi u khi n dao cách ly ?
ế ề ể ạ ộ 16. M ch đi u khi n b làm mát máy bi n áp ?
ể ế ể ề ạ ấ ộ 17. M ch đi u khi n b chuy n n c máy bi n áp ?
113
ệ ạ ạ ấ 18. M ch báo tín hi u ch m đ t ?
Ầ
Ả
Ệ Ơ PH N IV : R LE B O V .
ầ ủ ơ ụ 1. Công d ng và các yêu c u c a r le ?
ủ ụ a) Công d ng c a RLBV
ệ ố ể ả ự ố ệ ậ
ầ ớ ế ị ườ ệ ạ Trong quá trình v n hành h th ng đi n có th x y ra các s c và tình ườ ng t b . Trong ph n l n các tr tr ng làm vi c không bình th ủ ng c a thi
ự ố ả ệ ượ ệ ệ ợ h p, các s c x y ra kèm theo hi n t ng dòng đi n tăng cao và đi n áp
ặ ấ ả ệ ự ố ệ ệ ạ ắ ạ gi m khá th p đ c bi t là các s c ng n m ch. Vi c dòng đi n ch y qua
ế ị ệ ế ệ ẫ ị thi ứ t b đi n tăng cao phát nóng quá m c cho phép d n đ n cách đi n b già
ế ị ế ệ ẫ ấ ả ế ị ệ ư ỏ hóa, h h ng thi t b . Đi n áp gi m th p d n đ n thi t b đi n không làm
ệ ườ ủ ế ị ố ộ ộ ả ả vi c bình th ng c a các thi ơ ả t b (t c đ đ ng c gi m, gi m kh năng
ề ả ủ ườ truy n t i c a các đ ng dây, ...).
ế ộ ệ ườ ệ Các ch đ làm vi c không bình th
ớ ạ ế ể ạ ỏ ra kh i gi i h n cho phép và n u kéo dài tình tr ng này có th xu t hi n s ầ ố ệ ng làm cho đi n áp và t n s l ch ệ ự ấ
c .ố
ạ ạ ự ạ ộ ự ố ố ườ Nói tóm l i, các s c làm r i lo n s ho t đ ng bình th ng c a h ủ ệ
ụ ệ ế ộ ố ộ ệ th ng nói chung và các h tiêu th đi n nói riêng, còn các ch đ làm vi c
ườ ệ ự ố ể ạ ấ ơ không bình th ng có th t o nguy c xu t hi n s c .
ạ ộ ể ườ ủ ệ ố ộ Do đó, đ duy trì ho t đ ng bình th
114
ệ ự ố ầ ụ ệ ấ ả ạ ừ th khi xu t hi n s c c n ph i phát hi n và lo i tr ng c a h th ng và các h tiêu ố t càng nhanh càng t
ỏ ệ ố ự ố ể ỉ ế ị ự ộ ả đi m s c ra kh i h th ng. Ch có thi t b t ể ự ệ ớ đ ng b o v m i có th th c
ệ ố ế ị ượ ọ ệ ơ hi n t ầ t các yêu c u trên. Thi t b này đ ả c g i là b o v r le.
ệ ố ệ ổ ế ế ể ệ ạ ị Các h th ng hi n đ i không th làm vi c n đ nh n u thi u các thi ế t
ệ ơ ế ộ ụ ệ ả ạ ị ả b b o v R le , các b o v này theo dõi liên t c tình tr ng và ch đ làm
ệ ủ ấ ả ệ ố ệ ự ố ả ầ ử ệ vi c c a t t c các ph n t
ự ố ể ệ ệ ệ ắ ấ ờ phát hi n và tách đi m s c nh các máy c t đi n. Khi xu t hi n ch đ ấ trong h th ng. Khi xu t hi n s c , b o v role ế ộ
ệ ườ ệ ẽ ệ ả ộ làm vi c không bình th ng, các b o v s phát hi n và tùy thu c vào yêu
ế ộ ụ ể ệ ể ộ ườ ặ ầ c u có th tác đ ng đ khôi ph c ch đ làm vi c bình th ng ho c báo tín
ự ậ ệ hi u cho nhân viên tr c v n hành.
ầ ố ớ b) Yêu c u đ i v i thi ế ị ả ệ t b b o v
ả ế ị ả ự ố ệ ệ ả 1. Tin c yậ ả Là tính năng đ m b o cho thi t b b o v làm vi c khi x y ra s c , phân
bi
t:ệ ộ ự ố ệ ả ả ậ Đ tin c y tác đ ng ộ : Là kh năng làm vi c đúng khi x y ra s c trong
ạ ượ ủ ả ị ph m vi đã đ ệ c xác đ nh c a b o v .
ứ ộ ậ ặ ắ ộ Đ tin c y không tác đ ng ệ ố ộ : “ M c đ ch c ch n r ng Role ho c h th ng ắ ằ
ầ ở ệ ệ ả ơ r le không làm vi c sai” – là kh năng tránh làm vi c nh m ế ộ ch đ làm
ệ ườ ặ ự ố ả ạ ượ ả ị vi c bình th ng ho c s c x y ra ngoài ph m vi đ ệ c xác đ nh cua b o v .
ọ ọ 2.Ch n l c
ạ ừ ủ ể ệ ệ ả ả Là kh năng c a b o v có th phát hi n và lo i tr đúng ph n t ầ ử ị b
ỏ ệ ố ệ ượ ự ệ ả ự ố s c ra kh i h th ng, d a vào nguyên lý làm vi c các b o v đ c phân ra:
ộ ọ ọ ươ ộ ọ ọ ệ ệ ả ệ ố ả b o v có đ ch n l c tuy t đ i, b o v có đ ch n l c t ố ng đ i
ọ ọ ự ố ả ệ ố ệ ả ộ ỉ
ụ ự ệ ạ ị ộ Ch n l c tuy t đ i: Là b o v ch tác đ ng khi có s c x y ra trong m t ầ ử ph m vi hoàn toàn xác đ nh, không làm nhi m v d phòng cho các ph n t
ụ ệ ệ ả ậ lân c n. Ví d : B o v so l ch.
ọ ọ ươ ụ ả ố ượ ệ ệ ố ượ Ch n l c t ng đ i: Ngoài nhi m v b o v cho đ i t ng đ ả c b o v ệ
ể ự ầ ử ự ứ ệ ậ còn có th th c hi n ch c năng d phòng cho các ph n t
ố ợ ẽ ặ ượ ứ ặ ả ầ ể ự lân c n. Đ th c ệ ủ c ch c năng này c n ph i ph i h p ch t ch đ c tính làm vi c c a ệ hi n đ
ệ ố ệ ả các các b o v trong h th ng.
ộ 3. Tác đ ng nhanh
ể ả ả ưở ủ ạ ế ị ả Đ gi m nh h ắ ng c a dòng ng n m ch lên thi
115
ở ạ ườ ằ ế ị ả đóng tr l i các đ ng dây và thanh ghóp b ng các thi t b , tăng kh năng ờ t b TĐL, gi m th i
ụ ả ệ ớ ệ ấ ộ ế ị ả ệ gian các h tiêu th ph i làm vi c v i đi n áp th p... các thi ả t b b o v ph i
ộ ố ệ ờ ộ tác đ ng càng nhanh càng t ặ t. Tuy nhiên vi c cài đ t th i gian tác đ ng cho
ế ị ầ ố ợ ọ ọ ẽ ớ ặ ầ thi t b c n ph i h p ch t ch v i yêu c u ch n l c.
ệ ả ườ ả ả ờ B o v chính thông th ng có th i gian kho ng 0,2 – 1,5s, b o v d ệ ự
ế ả phòng kho ng 1,5 đ n 2s.
ạ ộ 4. Đ nh y
ậ ự ố ủ ặ ệ ố ư ặ ả ả Đ c tr ng cho kh năng c m nh n s c c a Role ho c h th ng role
ộ
ị
ố
ể
Giá tr tác đ ng t
i thi u
K
=
n
ị ặ Giá tr đ t
ượ ệ ố ộ ể ễ ằ ạ ệ ả b o v , nó đ c bi u di n b ng h s đ nh y:
ả ườ ạ ừ ự ệ Các b o v chính th ộ ng có đ nh y t 1,5 – 2, d phòng 1,2 – 1,5.
5. Tính kinh tế
ố ớ ướ ệ ị ế ị ả Đ i v i l i cao áp ( ≥ 110kV) vi c trang b các thi t b b o v th
ị ủ ế ầ ậ ộ ỉ ườ ch chi m m t vài ph n trăm giá tr c a công trình vì v y thông th ệ ườ ng ả ng giá c
ế ị ả ế ố ệ ả ế ị ủ ọ thi t b b o v không ph i là y u t
ấ ế ị ả ế ố ứ ọ ọ h ăc nhà c p hàng cho thi ệ t b b o v mà y u t ạ ự quy t đ nh trong l a ch n ch ng lo i ể ự căn c quan tr ng đ l a
ế ầ ậ ọ ố ỏ ỹ ầ ch n là b n yêu c u k thu t đã nêu trên. N u không th a mãn các yêu c u
ẽ ẫ ớ ả ấ ấ ớ ệ ố ệ ậ đó s d n t i các h u qu r t x u t i h th ng đi n.
ố ớ ướ ố ượ Đ i v i l ạ i trung áp, h áp do s l ng các ph n t ầ ử ầ ượ ả c n đ
ố ớ ầ ế ị ả ệ ằ ớ l n, và yêu c u đ i v i các thi t b b o v không cao b ng các thi ệ c b o v ế ị ả t b b o
ệ ướ ề ả ậ ầ ệ v nhà máy đi n, l i truy n t ế i cao áp và siêu cao áp do v y c n tính đ n
ế ọ ế ị ả ả ượ ệ ả ế ố y u t kinh t ệ ự trong vi c l a ch n thi t b b o v sao cho đ m b o đ c các
ậ ớ ứ ầ ấ ỏ ỹ yêu c u k thu t v i m c chi phí nh nh t.
ả ệ ự ả ệ ế 2. Th nào là b o v chính, b o v d phòng ?
ệ ự ạ ả ệ ệ ả ả ộ B o v chính: là lo i b o v th c hi n tác đ ng nhanh khi x y ra s c
ố ượ ạ ệ ầ ượ ị ự ố ả trong ph m vi hay đ i t ả ng c n b o v đã đ c xác đ nh thì nó ph i tác
116
ầ ộ đ ng đ u tiên.
ạ ả ệ ự ế ệ ả ả ệ B o v d phòng: là lo i b o v thay th cho b o v chính trong tr ườ ng
ử ữ ệ ệ ả ạ ỏ ặ ợ h p b o v chính không làm vi c ho c trong tình tr ng s a ch a nh và khi
ạ ừ ể ụ ệ ệ ộ ộ ả b o v chính không tác đ ng thì nó có nhi m v tác đ ng lo i tr đi m s c ự ố
ỏ ệ ố ệ ự ả ả ớ ờ ớ ộ ơ ra kh i h th ng. B o v d phòng ph i tác đ ng v i th i gian l n h n tác
ủ ả ạ ừ ệ ệ ằ ả ể ộ đ ng c a b o v chính, nh m đ cho b o v chính lo i tr ph n t ầ ử ị ự ố b s c
ướ ệ ả ộ ỏ ệ ố ra kh i h th ng tr c khi b o v này tác đ ng .
ệ ả ệ ơ ế 3. Li t kê các r le b o v cho máy bi n áp ?
ệ ộ ơ 1. Các r le tác đ ng theo dòng đi n :
ơ ấ ệ ệ ả ấ ạ ơ R le b o v quá dòng đi n phía s c p : F50/51P pha, ch m đ t.
ứ ấ ệ ệ ả ấ ạ ơ R le b o v quá dòng đi n phía th c p : F50/51S pha , ch m đ t.
ệ ệ ệ ả ơ R le b o v so l ch dòng đi n : F87T.
ệ ả ơ ệ R le b o v quá dòng đi n dây trung tính : F50/51G
ệ ạ ả ơ ộ ấ R le b o v ch m đ t các cu n dây : F50REF
ệ ơ ộ 2. Các r le không tác đ ng theo dòng đi n.
ơ ơ R le h i : F961, 962.
ơ ệ ộ ầ R le nhi t đ d u : F26O.
ơ ệ ộ ộ R le nhi t đ cu n dây : F26W.
ứ ầ ơ R le m c d u thân máy : F33
ộ ổ ấ ướ ả ấ ơ R le áp su t thân máy , b đ i n c d i t i F63.
ự ố ườ ạ ố ớ ả Các d ng s c th ng x y ra đ i v i MBA:
ư ỏ + H h ng bên trong MBA:
ậ ạ ữ Ch m ch p gi a các vòng dây
ắ ạ ộ Ng n m ch giũa các cu n dây
ấ ỏ ạ ắ ạ ạ ấ Ch m đ t v và ng n m ch ch m đ t
ộ ề ộ ề ỏ ỉ H ng b đi u ch nh b đi u áp
ầ ặ ầ ị ủ Thùng d u b th ng ho c rò d u
ư ỏ ữ ệ ườ ế ộ + Nh ng h h ng và ch đ làm vi c không bình th ng bên ngoài
MBA:
117
ệ ố ề ắ ạ Ng n m ch nhi u pha trong h th ng
ệ ố ạ ắ ộ Ng n m ch m t pha trong h th ng
Quá t iả
ừ
Quá bão hòa m ch tạ ấ ị ệ ố ủ ườ Tùy vào công su t, v trí và vai trò c a MBA trong h th ng mà ng i
ự ọ ươ ứ ả ợ ta l a ch n ph ệ ng th c b o v cho phù h p
ệ ườ ạ ả Các lo i b o v th ng dùng cho MBA
ạ ả ệ ạ ư ỏ Lo i h h ng Lo i b o v
ệ So l ch (chính)
ự ả Kho ng cách (d phòng)
ờ Quá dòng có th i gian (chính
ạ ắ ự Ng n m ch ợ h ac d phòng tùy theo công
su t)ấ
ứ ự Quá dòng th t không
ạ ậ Ch m ch p các vòng dây, Role khí
ặ ị ầ ủ thùng d u th ng ho c b rò
d uầ
Quá t iả t
118
ừ ố Quá bão hòa m ch tạ Quá dòng đ nệ ệ ả Hình nh nhi Ch ng quá bão hòa.
ệ ượ ệ ệ ạ ả ả ư ệ B o v so l ch : ph m vi b o v đ c gi ớ ạ ừ i h n t TI các phía đ a tín hi u
ệ ệ ơ dòng đi n vào các r le so l ch.
ự ố ả ệ ơ ả ầ ộ ơ B o v r le h i: Tác đ ng khi có s c x y ra bên trong thùng d u MBA.
ứ ứ ẹ ệ ộ ơ Có hai m c: báo tín hi u h i nh , và m c tác đ ng.
ệ ệ ệ ả ả ờ B o v quá dòng đi n có th i gian: Dùng làm b o v chính cho các MBA có
ệ ự ấ ả ấ công su t bé và làm b o v d phòng cho các MBA có công su t trung bình và
ể ố ắ ạ ớ l n đ ch ng ng n m ch bên trong và bên ngoài MBA.
ấ ớ ữ ệ ả ả ớ B o v kho ng cách: V i nh ng MBA có công su t l n (>100MVA)
ườ ệ ệ ả ả ờ th ng dùng b o v này thay cho b o v quá dòng có th i gian.
I
>
o
ệ ố ặ ở ấ ạ ả ố ấ ự ế B o v ch ng ch m đ t: Đ t ể MBA có trung đi m n i đ t tr c ti p
ả ả ế ả ị ệ ộ ệ ố B o v ch ng quá t i: N u quá t i cao và kéo dài MBA b tăng nhi t đ quá
ố ớ ứ ọ ổ ị ả m c cho phép, tu i th MBA b suy gi m nhanh chóng. Đ i v i các MBA có
ấ ườ ể ố ử ụ ệ ả ặ công su t bé ho c trung bình th ng s d ng b o v quá dòng đ ch ng quá
ả ạ ả ư ệ ả ượ ế ộ ả ủ t i nh ng lo i b o v này không ph n ánh đ c ch đ mang t i c a máy
ướ ả ả ớ ườ ấ ớ tr c khi x y ra quá t i. Do đó v i các MBA có công su t l n ng i ta s
ả ệ ể ự ố ả ả ụ d ng nguyên lý hình nh nhi ệ t đ th c hi n ch ng quá t ử ể ệ i. B o v này ki m
ệ ộ ở ữ ứ ể tra nhi t đ nh ng đi m khác nhau trong máy và tùy theo m c tăng nhi
119
ở ộ ấ ả ả ộ ộ mà có c p tác đ ng khác nhau: c nh báo, kh i đ ng b làm mát, gi m t ệ ộ t đ ả ế i n u
ệ ộ ủ ẫ ượ ứ ờ ị nhi t đ c a máy v n v ả t quá m c cho phép trong th i gian quy đ nh thì b o
ỏ ệ ố ệ v tách MBA ra kh i h th ng.
ự ệ ệ ả ả ệ ộ ầ ệ ộ ộ Các b o v khác: b o v áp l c, nhi t đ d u, nhi t đ cu n dây .
ệ ả ệ ơ ườ 4. Li t kê các r le b o v cho đ ng dây ?
ệ ả ệ ườ 1. Li ơ t kê các r le b o v đ ng dây :
ệ ệ ả ơ ờ ờ R le b o v quá dòng đi n không th i gian, có th i gian : F50/51L pha ,
ấ ạ ch m đ t .
ệ ầ ơ R le so l ch pha cao t n : F85
ơ ướ ạ R le quá dòng có h ấ ng ( pha ch m đ t ) : F67, 67N.
ệ ả ơ ả R le b o b kho ng cách : F21, 44.
ố ủ ệ ườ ả ẩ ặ 2 Mã s c a các b o v th ng g p theo tiêu chu n ANSI:
ả ả ệ F21: B o v kho ng cách.
ơ ồ ộ ể F25: R le ki m tra đ ng b .
ệ ả F27: B o v kém áp.
ế ị ệ F28: Thi t b phát hi n cháy.
ả ơ F30: R le c nh báo.
ệ ả ả F49: B o v quá t i.
ệ ả ắ ướ F50: B o v quá dòng c t nhanh (không h ng)
ấ ắ ệ ả ướ ạ F50N: B o v quá dòng ch m đ t c t nhanh (không h ng)
ệ ả ờ ướ F51: B o v quá dòng có th i gian (không h ng)
ệ ả ấ ờ ướ ạ F51N: B o v quá dòng ch m đ t có th i gian (không h ng)
ệ ố ư ỏ ả ắ 50BF: B o v ch ng h h ng máy c t.
ệ ả F59: B o v quá áp.
ả ướ ệ F67: B o v quá dòng có h ng
ệ ả ạ ấ ướ F67N: B o v quá dòng ch m đ t có h ng
ạ ự ộ F79: T đ ng đóng l i.
ụ ả ả ơ F81: R le sa th i ph t ầ ố i theo t n s .
ế ị ệ ủ ả ệ ớ ầ ệ ổ ố F85: Thi t b trao đ i tín hi u c a b o v v i đ u đ i di n.
ệ ơ F87B: R le so l ch thanh cái
120
ế ơ ệ F87T: R le so l ch máy bi n áp.
ự ộ ệ ề ỉ F90: T đ ng đi u ch nh đi n áp.
ơ F94: R le trung gian.
ự ố FR: Máy ghi s c .
ế ị ể ị FL: Thi ự ố t b xác đ nh đi m s c .
ệ ủ ơ ọ ắ ả ệ ắ 5. Nguyên lý làm vi c c a r le b o v c t nhanh ? Nguyên t c ch n dòng
ị
a. Đ nh nghĩa:
ệ ắ
ệ
ệ
ả
ả
ộ
ờ
B o v c t nhanh là b o v tác đ ng không có th i gian khi dòng đi n qua
ỗ ặ ả
ệ ượ
ướ
ệ
ọ
ị
ỉ
ch đ t b o v v
ị ố ị t quá tr s đ nh tr
c, g i là dòng đi n ch nh đ nh.
ệ ự
ọ ọ
ệ ắ
ằ
ả
ả
ọ
ệ B o v c t nhanh là b o v th c hi n tính ch n l c b ng cách ch n dòng
ở ộ
ấ ở ố
ự ả
ệ
ắ
ạ
ớ
ơ
ớ
đi n kh i đ ng l n h n dòng ng n m ch l n nh t
ệ cu i khu v c b o v .
IKđ = kat .Imax(3)
ượ ả
Trong đó: Imax(3) là dòng NM 3 pha max
ở ố ườ cu i đ
ng dây đ
ệ c b o v .
ệ ố
kat là h s an toàn. kat =1,3 ? 1,5
ể
ạ
ộ
Ki m tra đ nh y:
ạ
ặ ả
ể
Imin(2) là dòng NM 2 pha min t
ệ i đi m đ t b o v .
ọ ọ
ể ả
ả
Đ đ m b o tính ch n l c:
ồ ấ
ứ
ộ
a M t ngu n c p : công th c trên
ồ ấ
ơ ồ
b 2 ngu n c p theo s đ
(1)
I k®CN(A)
(1)
I k®CN(B)
(1’)
A
l
l
B
121
ả ệ ắ ủ ơ ở ộ kh i đ ng c a r le b o v c t nhanh ?
ư
ướ
ả
ố ậ
ạ
ố
L u ý: Trên HTĐ l
i chuyên t
i và phân ph i đa s v n hành m ch vòng vì
ọ ọ ủ ả
ể ả
ệ ắ
ọ ườ
ả
ợ
ậ v y đ đ m b o tính ch n l c c a b o v c t nhanh trong m i tr
ng h p
ấ ừ
ạ
ả
ể ọ
ế ộ
ắ ph i tính dòng ng n m ch cung c p t
2 phía trong ch đ max đ ch n dòng
ở ộ
ế
ẽ
ả
ờ
ạ
ồ
kh i đ ng. N u có nghi ng (Hình v ) ph i tính Imax(3) t
i B do ngu n A và
ấ
ồ
ngu n B cung c p.
ủ ệ ố
ố ớ ả
ệ ắ
ả
ạ
ế ộ ậ Đ i v i b o v c t nhanh trong ch đ v n hành c a h th ng ph m vi b o
ề
ườ
ượ ả
ệ ể
ệ ắ
ả
ệ ố v t
i đa ? 70% chi u dài đ
ng dây đ
c b o v đ tránh b o v c t nhanh
ầ ườ
ạ
ộ
ọ ọ
ệ
ố
ắ tác đ ng khi ng n m ch đ u đ
ng dây đ i di n ( không ch n l c).
ố ớ ả
ộ ầ
ụ
ệ
ệ
ả
ặ
ờ
ở
Đ i v i b o v có đ c tính th i gian ph thu c c n ph i tính dòng đi n kh i
ọ ườ
ơ
ủ ừ
ệ
ả
ặ
ợ
ộ đ ng chính xác h n. Ch n đ
ả ng đ c tính c a t ng b o v cho phù h p đ m
ệ ầ
ể
ạ
ả
ắ
ộ
ướ
ả b o b o v g n đi m ng n m ch tác đ ng tr
c.
ể ả
ệ ắ
ọ ườ
ụ
ể
ề
ả
ợ
Đ b o v c t nhanh có tác d ng trong m i tr
ng h p đ u ph i ki m tra
ả
ạ
ộ ả đ m b o đ nh y ?
.b) S đ Nguyên lý
ơ ồ
RG
RG
RG
RI
RI
b
a
ơ ồ S đ nguyên lý:
Hình 1
ơ RI: R le quá dòng,
ơ RG: R le trung gian.
ủ ả ơ ồ ệ ắ ứ ờ ộ Hình 1a là s đ nguyên lý c a b o v c t nhanh tác đ ng t c th i,
ệ ủ ả ủ ả ơ ồ ệ ắ ờ ở hình 1b là s đ nguyên lý c a b o v c a b o v c t nhanh có th I gian (
122
ậ ạ ộ ờ ễ ơ ồ s đ này có thêm b ph n t o th i gian tr .
ố ấ ự ế ố ớ ơ ồ ệ ể ạ Đ i v i m ng đi n có đi m trung tính n I đ t tr c ti p, s đ 3 pha
ượ ử ụ ể ố ấ ả ơ ồ ế ượ ạ ắ đ c s d ng đ ch ng t ạ t c các d ng ng n m ch, s đ sao khuy t đ c
ể ố ữ ạ ắ ử ụ s d ng đ ch ng ng n m ch gi a các pha.
ể ố ố ớ ử ụ ơ ồ ạ Đ i v I m ng trung tính cách ly thì s d ng s đ hai pha đ ch ng
ữ ạ ắ ng n m ch gi a các pha.
ở ộ ắ ọ c) Nguyên t c ch n dòng kh i đ ng
ọ ọ ầ ể ả ắ ả ờ ộ Do th i gian tác đ ng ng n nên đ đ m b o tính ch n l c c n gi ớ ạ i h n
ủ ả ộ ượ ộ ệ ắ vùng tác đ ng c a b o v c t nhanh sao cho nó không đ c tác đ ng khi có
ắ ạ ầ ử ề ệ ớ ữ ả ằ ở ờ ộ ng n m ch nh ng ph n t
ở ộ ệ ắ ả ả ậ ơ ọ ặ k có b o v v i th i gian tác đ ng b ng ho c ủ ố ớ l n h n b o v c t nhanh đang xét. Mu n v y ph i ch n dòng kh i đ ng c a
ự ạ ở ệ ắ ệ ắ ạ ớ ơ ố ả b o v c t nhanh l n h n dòng đi n ng n m ch c c đ i cu i vùng đang
xét.
ệ ủ ơ ọ ở ắ 6. Nguyên lý làm vi c c a r le quá dòng ? Nguyên t c ch n dòng kh i
ả ệ ủ ơ đ ng ộ c a r le b o v ?
ị a, Đ nh nghĩa:
ả ệ ỗ ặ ả ệ ệ ả ộ B o v quá dòng là b o v tác đ ng khi dòng đi n qua ch đ t b o v
ị ố ị ướ ệ ẽ ọ ộ ỉ ị ượ ệ ắ c, g i là dòng đi n ch nh đ nh, và s tác đ ng c t t quá tr s đ nh tr v
ạ ộ ờ ị ướ ọ ờ ỉ ị m ch sau m t th i gian đ nh tr c, g i là th i gian ch nh đ nh.
ộ ơ ệ ặ ơ ờ ồ 1. R le quá dòng đi n có đ c tính th i gian đ c l p ộ ậ : bao g m m t r le dòng
ế ợ ạ ộ ơ ệ ờ ơ ẽ ộ đi n và m t r le th i gian k t h p l
ể ấ ế ể ồ ơ ờ ộ ờ ị ướ ti p đi m đ c p ngu n cho r le th i gian. Sau m t th i gian đ nh tr ệ i. Khi r le dòng đi n tác đ ng s đóng ơ c, r le
ờ ẽ ế ể ắ ộ ộ
ệ ả ấ ờ ơ ờ ộ ế th i gian này s tác đ ng đóng ti p đi m và tác đ ng đóng máy c t. N u ự ố ị ạ trong th i gian r le th i gian tác đ ng mà dòng đi n gi m th p ( s c b lo i
ừ ệ ơ ữ ế ệ tr ) làm cho r le dòng đi n không làm vi c không gi ế ệ ữ ẫ ti p đi n n a d n đ n
ữ ể ệ ế ể ắ ấ ắ ờ ơ r le th i gian m t đi n và không đóng ti p đi m n a đ đi c t máy ng t hay
ự ố đi báo s c .
ị ố ủ ụ ệ ả ờ ộ ộ Th i gian tác đ ng c a b o v này không ph thu c vào tr s dòng
ệ ự ố ơ đi n s c đi qua r le.
ớ ặ ụ ơ ờ ượ ế ạ 2. R le quá dòng v i đ c tính th i gian ph thu c ộ : đ c ch t o theo nguyên
ệ ự ố ượ ả ứ ạ ừ ư ắ t c c m ng. Dòng đi n s c đ ộ c đ a vào cu n dây t o t thông xuyên
123
ệ ệ ấ qua đĩa nhôm làm xu t hi n dòng đi n xoáy trên đĩa và làm quay đĩa. Đĩa này
ể ế ể ế ắ ắ ộ ờ mang ti p đi m đ ng đóng vào ti p đi m tĩnh, đi c t máy ng t. Th i gian
ừ ị ế ế ể ầ ờ ủ quay c a đĩa t v trí ban đ u đ n kghi đóng ti p đi m chính là th i gian tác
ủ ơ ể ề ờ ỉ ườ ắ ắ ộ đ ng c a r le. Đ đi u ch nh th i gian này ng i ta dùng lò xo xo n l p trên
ụ ủ ả ự ể ề ề ắ ộ ợ ỉ ỉ ể tr c c a đĩa và đi u ch nh đ xo n đ có ph n l c thích h p. Đ đi u ch nh
ị ố ệ ộ ộ ượ ế ạ ạ ồ tr s dòng đi n tác đ ng, cu n dây đ ề c ch t o g m nhi u đo n khác nhau
ể ự ư ề ọ ầ và đ a ra nhi u đ u dây đ l a ch n.
ả ứ ạ ơ ư ể ể ộ ờ Lo i r le quá dòng ki u c m ng có u đi m th i gian tác đ ng càng
ạ ừ ắ ơ ớ ng n khi dòng qua r le càng l n do đĩa quay càng nhanh, do đó lo i tr nhanh
ự ố ặ ầ ờ ế ố ớ ế ộ t đ i v i các bi n đ ng
b, Dßng chØnh ®Þnh:
Ph¶i ®¶m b¶o b¶o vÖ ph¶i trë vÒ khi sù cè ®îc lo¹i trõ vµ c¸c ®éng c¬
tù khëi ®éng trë l¹i.
- Dßng chØnh ®Þnh nhÊt thø n¬i ®Æt b¶o vÖ:
ẫ các s c n ng trong khi v n duy trì th i gian c n thi nh .ỏ
I
K
I
*
*
cz
mm
lv
max
K at K
v
Trong ®ã:
- Dßng ®iÖn chØnh ®Þnh nhÊt thø.
czI
atK - HÖ sè an toµn tõ 1,2 - 1,5
- Dßng ®iÖn lµm viÖc lín nhÊt.
lvI
max
Dßng ®iÖn chØnh ®Þnh cña r¬ le:
cz
(cid:0)
I
cp
IK . sd nI
cpI
Trong ®ã:
- Dßng ®iÖn chØnh ®Þnh cña r¬ le.
sdK - HÖ sè s¬ ®å
1(cid:0)
víi s¬ ®å sao ®ñ/thiÕu:
sdK
(cid:0)
3
víi s¬ ®å tam gi¸c vµ sè t¸m:
sdK
nI - Tû sè biÕn cña biÕn dßng
I
(cid:0)
KiÓm tra ®é nh¹y:
K
nh
)2( N min Icz
Trong ®ã:
- Dßng ng¾n m¹ch 2 pha min ë cuèi ®êng d©y ®îc b¶o
2 minNI
vÖ.
(cid:0)
Yªu cÇu:
khi lµm b¶o vÖ dù phßng
nhK
(cid:0)
3,11,1 (cid:0) 8,15,1 (cid:0)
khi lµm b¶o vÖ chÝnh
nhK
124
(cid:0)
ủ ả ệ ờ ộ c. Th i gian tác đ ng c a b o v ;
ủ ả ọ ọ ể ả ệ ượ ả ộ ờ Đ đ m b o tính ch n l c, th i gian tác đ ng c a b o v đ ọ c ch n
ắ ậ ủ ữ ờ ộ ộ ả ệ theo nguyên t c b c thang, đ chênh l ch gi a th i gian tác đ ng c a các b o
ượ ọ ọ ọ ậ ậ ờ ệ ề v k nhau đ c g i là b c th i gian hay b c ch n l c :
∆t = t1 _ t2
ị ủ ậ ờ ượ ọ ạ ắ Giá tr c a b c th i gian ∆t đ
ị ủ ệ ượ ệ ả ạ ả ặ ị ph m v c a b o v sau, b o v tr ộ c ch n sao cho khi ng n m ch thu c ở ộ c không k p tác đ ng m c dù đã kh i
đ ng.ộ
ệ ủ ơ ở ộ ọ ắ 7. Nguyên lý làm vi c c a r le kém áp ? Nguyên t c ch n dòng kh i đ ng
ả ệ ủ ơ c a r le b o v ?
ệ ặ ấ ơ ơ ơ ộ ơ R le kém áp là r le tác đ ng khi đi n áp đ t vào r le th p h n giá tr ị
ướ ị đ nh tr c.
ề ấ ạ ơ ồ ộ ộ
ủ ớ ế ệ ể ầ ầ ộ ộ ộ ộ V nguyên lý : R le kém áp c u t o g m m t cu n dây có lõi thép tác đ ng ị lên ph n đ ng mang ti p đi m. Khi đi n áp cu n dây đ l n, ph n đ ng b
ầ ể ệ ế ặ ộ
ướ ướ ể ả ộ ạ ấ hút vào ph n tĩnh và đóng ti p đi m. Khi đi n áp đ t vào cu n dây h th p ạ ế c, cu n day không hút và ti p đi m nh ra. Đây là tr ng ứ ị i m c đ nh tr d
ủ ơ ộ thái tác đ ng c a r le.
ớ ơ ư ậ ưỡ ạ ườ Nh v y : Khác v i r le quá ng ng, tr ng thái bình th ủ ơ ng c a r le
ệ ạ kém áp là tr ng thái luôn có đi n áp .
ườ ơ ượ ế ế ớ ờ Thông th ng r le kém áp đ c thi t k v i th i gian trì hoãn : Nghĩa
ự ế ồ ầ ử ơ ế ợ ầ ử ạ ớ ờ là r le th c t g m ph n t kém áp k t h p v i ph n t
ế ệ ả ặ ưỡ ướ ầ ử ộ đi n áp đ t vào gi m đ n ng ị ng đ nh tr c, ph n t t o th i gian. Khi ấ kém áp tác đ ng c p
ầ ử ờ ặ ướ ồ ờ ế ể ờ ngu n cho ph n t th i gian. Sau th i gian đ t tr c, ti p đi m th i gian tác
ệ ặ ắ ộ đ ng đi c t ho c đi báo tín hi u.
125
ị ỉ ơ Ch nh đ nh r le kém áp :
ệ ủ ơ ự ệ ể ệ ượ Đi n áp làm vi c c a r le l;à đi n áp c c ti u đ ị c xacvs đ nh theo
ứ công th c sau :
Ukd = Ulvmix / (Ktc . Ktv . Ku )
Trong đó :
ệ ự ể ở ế ộ ệ ườ ch đ bình th ng. Ulvmix : Đi n áp làm vi c c c ti u
ậ ệ ố Ktc : H s tin c y.
ệ ố ở ề ủ ơ Kiv : H s tr v c a r le.
ệ ố ủ ệ ế Ku : H s c a máy bi n đi n áp.
ệ ộ ậ ủ ả Đ nh y c a b o v :
Knhay = Ulv . Ku / Ulvmax
ị ố ớ ấ ủ ư ệ ể ở ị ặ ả v trí đ t b o v ệ Trong đó : Ulvmax là tr s l n nh t c a đi n áp d có th có
ạ ở ố ệ ả ắ khi ng n m ch cu i vùng b o v .
ệ ủ ả ệ ọ ệ ế ắ 8. Nguyên lý làm vi c c a b o v so l ch d c máy bi n áp ? Nguyên t c
ả ệ ủ ơ ở ộ ọ ch n dòng kh i đ ng c a r le b o v ?
ổ a. T ng quát:
ệ ế ệ ệ ả ả ọ ộ ế B o v so l ch máy bi n áp là m t trong các b o v quan tr ng cho máy bi n
ủ ả ườ ợ ự ố ệ áp. Nó dùng làm b o v chính c a MBA trong tr
ệ ủ ả ữ ệ ệ ả ằ ế dây. Vùng b o v c a b o v so l ch n m gi a các bi n dòng. S c đi n ộ ng h p s c trong cu n ự ố ệ ở
ạ ấ ứ ự ọ ờ ắ ạ ệ bên trong MBA là s phá h i r t nghi m tr ng và t c th i. Ng n m ch và s
ấ ạ ộ ở ầ ườ ượ ả ố c ch m đ t trong cu n dây và các đ u MBA th ng đ ự ệ ệ c b o v so l ch
ự ố ậ ẫ ở ữ ệ ệ phát hi n. S c ch p vòng dây mà gây phóng đi n gi a các thanh d n
ộ ố ủ ớ ệ ể ậ ộ ị 1 cu n dây, nó cũng có th phát hi n ra m t s vòng dây b ch p đ l n. S cùng ự
ậ ộ ự ố ự ố ệ ả ấ
ỏ ả ỏ ồ ệ ệ ậ ệ ố c ch p vòng dây là s c mà b o v khó phát hi n nh t. M t s c ch p ệ ượ c vòng nh g m vài vòng dây gây dòng đi n nh , b o v không phát hi n đ
ế ự ố ể ề ấ ạ ộ ớ
ứ ặ ộ ệ ể ạ ả ả ạ ọ ộ cho đ n khi nó phát tri n thành s c ch m đ t. V i lý do đó, m t đi u quan ể tr ng là b o v ph i có đ nh y cao và nó có th dùng m c đ t đ nh y đ
126
ắ ạ ộ không tác đ ng sai khi ng n m ch ngoài.
ộ ề ị ự ố ể ậ ả ọ
ế ế ể ắ ộ ả ệ ầ ượ ệ ệ ả M t đi u quan tr ng là MBA b s c ph i tách ra th t nhanh khi có th . Vì ể ậ v y b o v so l ch là b b o v c n đ t k đ c t nhanh, dùng đ c thi
ị ự ố ọ ọ ỏ ướ ắ c t ch n l c MBA b s c ra kh i l i.
ệ ệ ả ả ờ ự ố ả ộ B o v so l ch ph i không bao gi ệ tác đ ng khi s c ngoài vùng b o v .
ệ ệ ệ ả ạ ạ ệ B o v so l ch MBA so sánh dòng đi n ch y vào MBA và dòng đi n ch y ra
ự ỏ ườ ổ ị ố ệ ữ kh i MBA. MBA l c th ng không nh ng thay đ i tr s đi n áp mà còn thay
ổ ả đ i c góc pha.
ế ố ấ ả ượ ữ ầ ể ề Nh ng y u t y c n ph i đ ệ c xem xét đ có phân tích đúng các đi u ki n
ệ ệ ệ ể ế ệ ả ầ ả ự ố ủ ả s c c a b o v so l ch. B o v so l ch ki u cũ yêu c u ph i có bi n th ế
ụ ể ệ ệ ỉ ỷ ố ậ ố ự ệ ỹ ả ph đ hi u ch nh đúng góc l ch pha và t s . B o v k thu t s d a trên
ệ ệ ẽ ả ậ ố ị ổ thu t toán so l ch s bù c dòng và góc l ch pha. Thông s danh đ nh, t véc
ơ ủ ẽ ượ ủ ự ế ị t c a MBA l c và dòng danh đ nh c a máy bi n dòng s đ ặ c cài đ t trong
ủ ơ ề ầ ph n m m c a r le.
ả ằ ệ ề ế ề ệ ả Dòng so l ch v lý thuy t ph i b ng không trong đi u ki n mang t i bình
ườ ự ố ượ ế ệ ẫ th ng hay khi s c ngoài n u góc l ch pha đ
ệ ượ ự ố ệ ẽ ớ c bù đúng. Tuy nhiên v n có ệ ng so l ch khác v i lúc s c bên trong s gây nên dòng so l ch vài hi n t
ữ ố ệ sai và không mong mu n. Nh ng nguyên nhân chính, gây nên dòng so l ch
ố không mong mu n là:
ươ ủ ộ ề ớ ị ợ ỉ Không t ng h p v i v trí khác nhau c a b đi u ch nh.
ụ ả ệ ủ ề ệ ế ậ ặ đ c tính so l ch, ph t i và đi u ki n v n hành c a các bi n dòng.
ứ ự ỉ ạ ở ộ ự Dòng th t không ch ch y ủ m t phía c a MBA l c.
ệ ừ ườ Dòng đi n t hoá bình th ng.
ệ ừ ọ Dòng đi n t hoá tăng v t.
ừ Dòng t hoá quá kích t ừ .
ệ ừ ọ b. Dòng đi n t hoá tăng v t:
ự ừ ề ệ ệ ấ ộ ọ S tăng v t dòng t hoá là m t đi u ki n thoáng qua, nó xu t hi n khi đóng
ọ ươ ệ ự ế ệ ở ề ị xung kích MBA. Dòng đi n tăng v t t ng t đ n khi đi n áp tr v đ nh
ứ ả ừ ượ ự ố ừ ấ ư ộ ệ m c và đ• gi c s c . Dòng t i tr đ
ớ ả ệ ệ ả ệ ự ố ề ả ộ t i b o v so l ch MBA. Nó không ph i là m t đi u ki n s c và b o v ệ hoá xu t hi n nh m t dòng so l ch ệ
127
ữ ổ ọ ị ả ph i gi n đ nh trong lúc dòng tăng v t thoáng qua.
ệ ủ ộ ớ ụ ả ờ ọ ộ Hình dáng, đ l n và kho ng th i gian làm vi c c a dòng tăng v t ph thu c
ế ố các y u t sau:
ướ Kích th c MBA.
ủ ộ ị ượ ệ V trí c a cu n dây đ c đóng đi n.
ổ ấ T đ u dây.
ủ ể ệ Đi m c a sóng khi đóng đi n
ể ặ ừ ủ Đ c đi m t c a lõi thép.
ệ ở ả ố ấ ể ấ ọ Dòng tăng v t có th xu t hi n ườ c 3 pha và trong trung tính n i đ t. C ng
ọ ở ộ ơ ở ộ ớ ệ ộ đ dòng đi n tăng v t cu n dây trong thì l n h n
ầ ấ ầ ợ ị ộ đ dòng tăng v t ọ ở ườ tr ng h p đ u g p 10 20 l n dòng đ nh m c, ườ cu n dây ngoài. C ng ứ ở ườ ng tr
ứ ấ ầ ườ ộ ộ ợ h p th hai g p 5 10 l n. Thông th
ạ ế ộ ộ ngoài, còn cu n dây h th là cu n dây bên trong.Dòng tăng v t t ế ng cu n dây cao th là cu n dây bên ố ng đ i ọ ắ ươ t t
ộ ươ ằ ậ ố ố ờ ch m. H ng s th i gian quá đ t ố ớ ả ng đ i dài, vào kho ng 0,1 sec đ i v i
ớ ố ớ ấ ớ MBA 100 KVA và t i 1 sec đ i v i MBA công su t l n.
ủ ạ ừ ồ D ng sóng c a dòng t hóa MBA bao g m 1 t ỷ ệ l
ượ ề ệ ớ ọ ườ ỉ dòng đ nh đ c tăng c sóng hài mà nó tăng thành 1 ệ i đi u ki n b•o hoà. Dòng tăng v t là dòng đi n ng t
ở ộ ụ ủ ạ ờ ề 1 chi u ( ả ố ứ m t phía c a tr c th i gian) có d ng sóng không ph i đ i x ng
ụ ạ ả ậ ẵ ờ ồ ẻ qua tr c th i gian. Lo i sóng này bao g m c sóng hài b c ch n và l .
ố ượ ể ọ ồ ậ Dòng tăng v t đi n hình bao g m s l ng sóng hài b c 2 và 3 và m t s ộ ố
ậ ả ơ ị sóng hài b c cao h n b suy gi m.
ự ủ ậ ộ ươ ả ể ệ ả S h•m c a sóng b c hai là m t ph ng pháp có hi u qu đ tránh b o v ệ
ặ ở ậ ộ tác đ ng sai khi đóng xung kích MBA vì sóng hài b c 2 luôn có m t dòng
ứ ự ệ ậ ọ ở ệ ệ ượ ầ đi n tăng v t. Thành ph n hài b c 2 ch a đ ng dòng đi n so l ch đ
ơ ả ủ ế ỷ ố ứ ặ ệ ớ ơ sánh v i hài c b n c a dòng so l ch đó, n u t s cao h n m c đ t gi c so ớ ạ i h n
ọ ượ ề ừ ậ ệ thì đi u ki n tăng v t đ c th a nh n.
ứ ặ ế ỷ ố ủ ứ ủ ộ ậ Ch c năng h•m c a sóng hài b c hai có m t m c đ t. N u t s c a sóng hài
ệ ượ ị ặ ự ạ ộ ơ ả ậ b c hai và sóng c b n trong dòng đi n v ủ t quá giá tr đ t, s ho t đ ng c a
ẽ ị ệ ệ ả b o v so l ch s b h•m.
ệ c. Dòng đi n quá kích t ừ :
ừ ố ợ ả ủ ế ệ ể ặ Quá kích t ớ ầ là k t qu c a đi n áp đ t vào quá cao, có th ph i h p v i t n
ế ệ ả ố ố ấ ở s th p
128
ủ ể ắ ượ ư ừ ệ ề kh i máy phát máy bi n áp. Đi u ki n quá kích thích b n thân nó ư c coi nh là không đ đ c t nhanh MBA nh ng dòng đi n kích t cao đ
ệ ể ắ ầ ủ nguyên nhân chính gây ra dòng so l ch và nó có th gây nên c t nh m c a
ệ ệ ả b o v so l ch.
ầ ố ấ ệ ề ả ộ C quá đi n áp và t n s th p đ u làm tăng dòng MBA. M t MBA quá kích
ừ ệ ướ ề ả ỉ ệ t ị ự ố không ph i là MBA b s c , nó ch là đi u ki n l i đi n không bình
ườ ệ ả ượ ộ th ệ ng, do đó b o v so l ch không đ c tác đ ng.
ệ ừ ậ ẻ ở ự ứ Dòng đi n quá kích t ề ch a đ ng nhi u sóng hài b c l ạ , b i vì d ng sóng
ượ ố ứ ụ ậ ạ ờ đ
ộ c đ i x ng qua tr c th i gian. Vì dòng hài b c 3 không ch y qua cu n ừ ư ể ậ ấ ẩ ấ tam giác, hài b c 5 là hài th p nh t có th dùng nh 1 chu n cho qúa kích t .
ứ ệ ệ ả ậ ượ ấ ủ Do v y ch c năng c a b o v so l ch đ ộ ộ c cung c p m t b h•m sóng hài
ủ ể ệ ề ệ ệ ả ả ậ b c 5 đ ngăn c n b o v làm vi c trong đi u ki n quá kích thích c a MBA.
ế ỷ ố ủ ệ ậ ớ N u t ơ ả s c a sóng b c 5 v i sóng c b n trong dòng so l ch cao quá gi ớ i
ứ ặ ệ ệ ẽ ả ạ h n m c đ t thì s hãm không cho b o v làm vi c.
ệ ở ề ố ấ ệ ệ ế ầ ị N u MBA b làm vi c di u ki n quá đi n áp và t n s th p ph i đ ả ượ c
ơ ở ự ệ ấ ả cung c p thêm b o v quá kích thích d a trên c s V/Hz.
ệ ủ ả ệ ọ ả ắ 9. Nguyên lý làm vi c c a b o v kho ng cách ? Nguyên t c ch n dòng
Định nghĩa: Bảo vệ khoảng cách là bảo vệ tác động khi trở kháng của
đường dây từ chỗ đặt bảo vệ đến điểm sự cố nhỏ hơn trở kháng đặt của bảo
vệ và thời gian đặt đến trị số đặt trước.
C3(A)
C3(B)
ả ệ ở ộ ủ ơ kh i đ ng c a r le b o v ?
t(cid:0)
(cid:0)
t(cid:0)
C3(C)
C2(A)
C2(B)
C2(C)
(cid:0)
C1(A)
C1(B)
C1(C)
t(cid:0) 0s(cid:0)
B
C
A
(cid:0)
ố ợ ệ ả ờ ủ ả Ph i h p th i gian c a b o v kho ng cách.
ị ố Tr s :
129
ề ấ ườ ờ C p I: Zcđ ? 75% chi u dài đ ng dây th i gian t = 0 s
ề ấ ườ ượ ả ệ ờ C p II: Zcđ ? 1,2 (120%) chi u dài đ ng dây đ c b o v , th i gian t
ạ ơ ộ ỳ = 0,3 0,5 s ( tu thu c lo i r le).
ố ợ ủ ườ ế ả ả ấ ả N u không đ m b o Knh ? 1,2 ph i ph i h p c p 2 c a đ ế ế ng dây k ti p
ắ ấ ậ ờ theo nguyên t c c p 2 th i gian b c thang.
ấ ọ C p III: ch n theo quá dòng
ủ ả ế ườ ể ệ ấ ả ờ ả C3 (A) c p 3 c a b o v kho ng cách đi m A ph i ch m h t đ ng dây k ế
ế ạ ớ ộ ti p v i đ nh y:
ứ ư ị ố ị ố ư ấ ỉ ị ỷ ố ế ề L u ý: Các tr s ch nh đ nh đ u là tr s nh t th ch a qua t s bi n dòng
ế TI và bi n áp TU.
ố ộ Khoá ch ng dao đ ng
ệ ả ả ắ ượ ệ ố ộ Nguyên t c: B o v kho ng cách không đ c phép tác đ ng khi h th ng có
ư ệ ạ ộ ộ ố ự ố ố ớ dao đ ng đi n nh ng không có s c . Đ i v i lo i khoá ch ng dao đ ng phân
ệ ự ố ằ ị ố ỉ ữ ầ ộ ị bi t gi a dao đ ng và s c b ng các thành ph n 3Io và I2. Tr s ch nh đ nh
ộ ượ ặ ư ố ủ c a khoá ch ng dao đ ng đ c đ t nh sau:
ỗ ặ ả ế ế ự ố ệ ệ 3Io: Dòng đi n 3IOmin s c trên thanh cái k ti p qua ch đ t b o v
ươ ự ư I2 : cũng tính t ng t nh 3Io
≈ ầ G n đúng 3Io 40 ÷ 80A ị ố Tr s
≈ ấ I2 35÷ 70A ứ nh t th
ố ớ ạ ằ ố ộ ệ ố Đ i v i lo i khoá ch ng dao đ ng dùng nguyên lý b ng cách phân bi t t c
ơ ổ ườ ự ố ợ ộ ế đ bi n thiên vec t ở t ng tr trong tr ộ ng h p dao đ ng và s c .
ố ớ ườ ệ Theo kinh nghi m đ i v i đ ng dây 110KV:
dZ / dt =60 ÷ 80 ?/s
ố ớ ườ Đ i v i đ ng dây 220KV:
dZ / dt =80 ÷ 100 ?/s
ứ ạ ể ề ệ ặ ấ ị Vi c tính toán đ xác đ nh chính xác dZ / dt r t ph c t p, g p nhi u khó khăn
ữ ệ ư ể ư ầ ủ ể ị vì các d li u đ a vào đ tính toán khó có th s u t m đ . Các giá tr trên
ượ ặ ế ạ ủ ế ế ị ự ế ệ đ c đ t theo khuy n cáo c a nhà ch t o thi t b và kinh nghi m th c t
ậ trong v n hành.
ệ ủ ơ ướ ọ ắ 10. Nguyên lý làm vi c c a r le quá dòng có h ng ? Nguyên t c ch n
130
ả ệ ủ ơ ở ộ dòng kh i đ ng c a r le b o v ?
ậ ố ệ ạ ơ ủ ứ ủ ỹ 11. Nêu các ch c năng c a các lo i r le k thu t s hi n có c a Xí
ả ệ ạ ơ ệ nghi p cho các lo i r le b o v :
ơ ả R le kho ng cách .
ủ ế ả ặ ơ 1. R le kho ng cách 7SA511. Các đ c tính ch y u sau :
ứ ệ ả ả a. Ch c năng b o v kho ng cách .
ệ ự ố ắ ạ ả ấ ả ạ ự ố ệ ố ệ B o v s c ng n m ch cho t t c các lo i s c trên h th ng đi n có
ố ấ ự ế ệ ộ trung tính n i đ t tr c ti p, cách đi n qua cu n kháng bù .
ỳ ọ ự ố ụ ệ ề ể ặ ộ ỉ ỉ Tu ch n góc pha ph thu c và đi n áp đi u khi n ch ra s c ho c ch ra
ẫ ự ố ổ t ng d n s c .
ệ ậ ự ố Tin c y trong vi c phân bi ệ ả t t i và s c .
ộ ậ ố ị ạ ự ệ ố ộ i s phân b dòng đi n và dao đ ng
ổ Đ nh y cao và n đ nh cao ch ng l đi n .ệ
ệ ố ườ ệ ả ả ỗ Có sáu h th ng do l ệ ự ng cho m i vùng b o v kho ng cách, phát hi n s
ọ ướ ố c và ch n h ng .
ể ặ ệ ả ả ấ ờ Có th đ t 5 vùng b o v kho ng cách. Có 7 c p th i gian.
ớ ệ ứ ằ ị Xác đ nh h ng b ng so góc pha và ghi nh đi n áp.
ệ ố ộ Ch ng giao đ ng đi n.
ệ ự ố ế ả B o v s c vùng ch t .
ẩ ấ ạ ộ ứ ệ ệ ả ấ ồ Ch c năng b o v quá dòng kh n c p khi m t ngu n đi n áp. Ho t đ ng
ệ ả ờ ị khi xác đ nh th i gian cho b o v quá dòng
ệ ự ố ạ ỳ ọ ả ậ ấ ớ ộ b. B o v s c ch m đ t v i đ nh y cao ( tu ch n ).
ứ ự ạ c. Ch c năng t đóng l ỳ ọ i ( tu ch n ).
ự ồ ể ệ ộ d. Ki m tra đi n áp và s đ ng b .
ị ị ự ố ả e. Đ nh v kho ng cách s c
ặ ỏ ệ ả g. B o v máy ng t h ng
ộ ả ệ ườ ợ 2. H p b b o v đ ng dây SEL321
ở ớ ặ ứ ệ ả ả ổ a. Ch c năng b o v kho ng cách : Có 4 vùng t ng tr v i đ c tính
ớ ự ố ả ứ ở ắ ấ ổ ứ hình tròn ph n ng v i s c phapha, pha đ t . 4 vùng t ng tr đ c tính t
131
ớ ạ ả ứ ự ố ắ ạ ấ giác ph n ng v i d ng s c ng n m ch pha đ t .
ứ b. Ch c năng quá dòng.
ố ộ c. Khoá ch ng giao đ ng.
ự ệ ự ố ị ể ứ ỉ ườ d. Ch c năng ghi s ki n, ch th đi m s c , đo l ng…
ộ ề ạ ơ ạ ấ ẻ Đây là lo i r le có đ m m d o, linh ho t r t cao.
ặ ợ ộ ứ 3. H p b REL511. Đ c tính t giác.
ứ ệ ả ả a. Ch c năng b o v kho ng cách .
ộ ố ứ ỳ ọ b. M t s ch c năng Logic tu ch n.
ệ ự ố ệ ộ c. Phân bi t s c và dao đ ng đi n.
ự ố ạ ệ ả ấ d. B o v quá dòng s c ch m đ t .
ườ ả e. Đo l ự ố ớ ộ ng kho ng cách s c v i đ chính xác cao..
ậ ự ệ g. Ghi nh n s ki n.
ự ộ ạ h. T đ ng đóng l i .
ể ồ ộ i. Ki m tra đ ng b .
ả ệ k. B o v quá áp .
ơ R le quá dòng .
ả ệ ủ ế ứ 1. B o v quá dòng 7SJ512. Có các ch c năng ch y u sau :
ệ ả ờ a. B o v quá dòng có th i gian.
ệ ả ờ ướ ỳ ọ b. B o v quá dòng có th i gian và có h ng ( tu ch n ).
ế ứ ờ ệ ả c. B o v vùng ch t t th i.
ệ ả ả ệ d. B o v quá t i theo nhi t .
ệ ố ấ ộ ả ậ ạ e. B o v ch ng ch m đ t đ nh y cao.
ứ ự ạ g. Ch c năng t đóng l i .
ạ ơ 2. Lo i r le PS 441.
ứ ệ ả a. Ch c năng b o v quá dòng .
ứ ệ ả ậ ướ ạ ị ướ B o v quá dòng h ng thu n, h ng ngh ch ho c vô h ng .
ệ ấ ả B o v quá dòng hai c p.
ệ ạ ấ ả ấ B o v quá dòng ch m đ t hai c p .
ệ ư ỏ ả ắ b. B o v h h ng máy ng t .
132
ả ệ ơ 3. R le b o v quá dòng REF 54_
ệ ả ạ ấ ườ a. B o v quá dòng pha và quá dòng ch m đ t có h ặ ng ho c vô
ướ h ng .
0.
ệ ả b. B o v 3U
ệ ặ ả c. B o v quá áp ho c kém áp .
ả d. Quá t i theo nhi ệ ộ t đ .
ứ ể ề e. Ch c năng đi u khi n.
ứ ườ g. Ch c năng đo l ng .
ứ h. Ch c năng giám sát …
ơ ệ R le so l ch.
ơ ộ ố ứ ủ ế ệ 1. R le so l ch 7UT51. M t s ch c năng ch y u sau :
ệ ệ ế ả a. B o v so l ch cho máy bi n áp .
ệ ệ ả ộ ơ b. B o v so l ch máy phát và đ ng c .
ệ ể ệ ả ẽ ớ c.B o v so l ch v i các đi m nhánh r .
ệ ạ ả ấ ớ ạ ỳ ọ ớ d. B o v ch m đ t có gi i h n . ( tu ch n v i 7UT513 ).
ệ ả ờ e. B o v quá dòng có th i gian.
ệ ả ả ệ ộ g. B o v quá t i theo nhi t đ .
ệ ạ ỳ ọ ả ỏ ớ h. B o v ch m v ( tu ch n v i 7UT513 ).
ả ệ ệ ơ 2. R le b o v so l ch KBCH 120/130/140.
ố ứ ệ ệ ả a. B o v so l ch không đ i x ng.
ệ ả ộ ỉ ị b. B o v tác đ ng ch nh đ nh cao.
ả ệ ệ ơ 3. R le b o v so l ch có hãm SPAD 346C.
ữ ệ ệ ả ắ ạ ộ ể ố a. B o v so l ch pha có hãm đ ch ng ng n m ch gi a các cu n dây
ế và các vòng dây bên trong máy bi n áp .
ệ ố ứ ả ạ ấ ộ ạ b. Ch c năng b o v ch ng ch m đ t các cu n dây phía cao áp và h
áp .
ứ ệ ả ấ ấ ấ c.Ch c năng b o v quá dòng pha 3 c p và quá dòng đ t 2 c p .
ầ ố ơ ả ạ ậ ự ứ d. Ch c năng hãm d a trên sóng h i b c 5 và t n s c b n .
133
ệ ố ư ỏ ả ắ e. B o v ch ng h h ng máy ng t .
ộ ố ạ ơ ố ủ ựợ ử ụ ạ ệ c s d ng t i Vi t nam : M t s lo i r le s c a các hãng đ
H·ng ABB
B¶o vÖ kho¶ng c¸ch
REL 100, REL 521,
B¶o vÖ qu¸ dßng SPAA 341 , SPAJ 140 C,
B¶o vÖ so lÖch RET 316*4, RET 521,
REL 511
SPAJ 141 C, SPAS 348 C,
SPAD 346
...
H·ng Siemens
B¶o vÖ kho¶ng c¸ch
B¶o vÖ so lÖch
7SA 511, 7SA 513,
B¶o vÖ qu¸ dßng 7SJ511, 7SJ 512, 7 SJ
7UT 512,
7UT513,
7SA522
7SS52
600,
7SJ 61/62...
H·ng AEG
B¶o vÖ kho¶ng c¸ch
B¶o vÖ qu¸ dßng
B¶o vÖ so lÖch
PD 551
PS 431, PS 441, PS 451
PQ 721, PQ 731, MCAG
H·ng Alsthom
B¶o vÖ kho¶ng c¸ch
B¶o vÖ so lÖch
LFZR 112
B¶o vÖ qu¸ dßng KCGG 140, KCEG 140
LFCB 102
P431
KCGG 142... P121, P122, P123, P127,
KBCH 120,130, 140 P633, P634...
P141...
Hãng SEL
B¶o vÖ kho¶ng c¸ch
B¶o vÖ qu¸ dßng
B¶o vÖ so lÖch
SEL 321, SEL 311C
SEL351A, SEL 551,
SEL 387
SEL351S...
134
ậ ố ạ ơ ỹ 12. Cách khai thác các thông tin trên các lo i r le k thu t s ?
ả ệ ầ ố ấ ủ ả ệ ắ ỉ ị 13. B o v t n s th p F81 là gì ? Nguyên t c ch nh đ nh c a b o v này
ư ế nh th nào ?
ự ố ườ ệ ố ệ ậ ẩ Trong v n hành h th ng đi n, khi x y ra s c đ ng dây truy n t
ặ ự ố ộ ượ ệ ệ ấ ấ ớ đi n ho c s c máy phát đi n gây nên m t m t l ề ả i ẫ ng công su t l n d n
ờ ẽ ử ế ả ấ ộ ị
ụ ự ố ư ế ệ ố ể ắ ả ộ ế ầ ố ệ ố đ n t n s h th ng gi m th p đ t ng t, n u không s lý k p th i s gây nên ự ự ố ệ s c h thông đ a đ n tan rã h th ng. Đ kh c ph c s c trên ph i th c
ả ớ ụ ả ể ữ ệ ổ ệ ố ả ị hi n nhanh chóng sa th i b t ph t i đ gi cho n đ nh h th ng . B o v
ự ộ ụ ả ả ầ ố ả ầ ố ấ t n s th p F81 ( t đ ng sa th i ph t ệ ứ i theo t n s ) có kh năng đáp ng
ụ ệ cho nhi m v trên .
ầ ố ủ ệ ố ạ ả ệ ự ệ ể ả ộ B o v F81 là lo i b o v d a theo t n s c a h th ng đ tác đ ng đi
ụ ả ượ ị ượ ố ớ ạ ả ệ ệ ắ c t các ph t i đã đ c quy đ nh tr
ứ ầ ố ắ ớ ừ ượ ấ ắ ị đ nh các m c t n s c t v i t ng l c . Đ i v i lo i b o v này vi c quy ề ng công su t c t là bao nhiêu do Đi u
ộ ệ ố ệ ề ế ệ ố
ứ ầ ố ẽ ượ ứ ắ ớ ừ ớ ừ ứ ụ ơ ộ ệ ố đ H th ng đi n Qu c gia và Đi u đ H th ng đi n mi n tính toán quy ị ị đ nh. V i t ng m c c t ph tai ng v i t ng m c t n s s đ c các đ n v
ự ệ ậ ả ắ ặ ườ qu n lý v n hành th c hi n cài đ t cho c t các đ ng dây nào …
ườ ứ ầ ố ớ ấ ắ ứ ề ề Thông th ng có nhi n m c t n s v i nhi u m c công su t c t khác
ầ ượ ớ ấ ắ ả ả ữ nhau v i yêu c u l ng công su t c t luôn luôn đ m b o gi cho t n s h ầ ố ệ
ự ố ệ ố ở ề ổ ố ị th ng tr v n đ nh, không gây nên s c h th ng .
ả ặ ạ ườ 14. T i sao ph i đ t thi ế ị ự t b t đóng lai trên đ ng dây ?
ậ ố ộ ố ả ệ ỹ ơ ậ 15. Quy trình v n hành các r le b o v k thu t s m t s hãng n ướ c
ắ ặ ạ ệ ạ ngoài đang l p đ t t ủ i các tr m c a xí nghi p .
( Xem quy trình mà Xí nghi p đã ban hành )
ệ
135
Ộ Ệ Ạ Ầ Ậ Ề Ệ PH N V : V N HÀNH TR M VÀ CÔNG TÁC ĐI U Đ H THÔNG ĐI N .
ể ặ ạ ậ 1. Đ c đi m v n hành tr m ?
ạ ữ ề ả ề ọ ế Tr m bi n áp gi vai trò quan tr ng trong dây chuy n truy n t ệ i đi n
ừ ụ ế ề ế ạ ơ năng t các nhà máy đ n n i tiêu th . Công tác đi u hành tr m bi n áp có các
ộ n i dung sau :
ự ệ ế ị ả ể ẩ ả Th c hi n các thao tác thi t b đ m b o an toàn, không đ x y ra s c ch ự ố ủ
quan .
ự ố ể ả ử ệ ấ ờ ể ự X lý nhanh, chính xác các s c đ gi m th i gian m t đi n, không đ s
ộ ố c lan r ng .
ư ỏ ủ ệ ờ ị ế ể ủ ộ ư Theo dõi phát hi n k p th i các h h ng c a thi t bi đ ch đ ng đ a thi ế t
ữ ử ị b ra s a ch a.
ả ả ố ậ ệ ờ ị
ế ị ậ ườ ượ ứ Đ m b o các thông s v n hành, ghi chép chính xác, phát hi n k p th i, báo ữ ữ v ng ố ị t quá thông s đ nh m c . Gi t b v n hành v ợ ng h p thi cáo các tr
ấ ượ ệ ậ ố ư ế ệ ch t l ng đi n áp. V n hành t ệ ố i u h th ng, ti ệ t ki m đi n năng, góp
ề ả ả ầ ấ ệ ph n gi m giá thành và tônt th t trong khâu truy n t i đi n năng .
ầ ố ớ ữ ậ ạ 2. Nh ng yêu c u đ i v i nhân viên v n hành tr m ?
ườ ầ ề a. Yêu c u v con ng i :
ộ ậ ứ ử ả ả ế ứ ượ Có kh năng công tác đ c l p, ng x và gi i quy t, ng phó đ c tình
ứ ạ ở ừ ấ ị ố ờ hu ng ph c t p ể t ng th i đi m nh t đ nh .
ầ ươ ẫ ỷ ậ Có tinh th n k lu t, tác phong g ng m u.
ầ ả ấ ộ Có tinh th n trách nhiêm trong lao đ ng s n xu t .
ứ ề ỹ ọ ỏ ế ầ ậ ể ẵ Có tinh th n h c h i nâng cao ki n th c v k thu t, và chuyên môn đ s n
ả ự ố ở ế ạ ậ sàng gi i quy t các s c , tr ng i trong v n hành .
ố ệ ậ ạ ấ ờ ị ườ Có giác quan t t, nh y bén phát hi n k p th i các tr ng thái b t th ủ ng c a
thi ế ị t b .
ộ b. Trình đ chuyên môn :
ượ ệ ề ạ ậ ỹ ế ị ệ ộ Đ c đào t o chuyên môn k thu t đi n, v thi t b đi n, và các b môn
ư ề ể ậ ạ ườ ệ ơ ọ khác nh : v t lý, hóa h c, m ch đi u khi n đo l ả ng , r le b o v …bi ế t
ự ế ậ ụ v n d ng trong th c t .
136
ố ỹ ủ ữ ắ ậ ậ ặ N m v ng thông s k thu t, đ c tính, tính năng v n hành c a thi ế ị t b .
ố ậ ủ ể ộ ế ị ề ệ Hi u và thu c các thông s v n hành cho phép c a thi t b v : đi n áp,
ệ ộ ệ dòng đi n, nhi t đ …
ắ ể ữ ậ ế ị ọ ượ t b , đ c đ ạ ơ ồ c các lo i s đ
Hi u và n m v ng quy trình v n hành thi tr m .ạ
ủ ệ ể ạ ạ ọ H c và hi u các lo i quy trình, quy ph m c a ngành đi n .
ụ ủ ế ệ ạ ế ộ ậ 3. nhi m v chung c a nhân viên v n hành tr m bi n áp trong ch đ
ệ ườ làm vi c bình th ng ?
ư ả ậ ạ ổ a. Ghi chép : ghi chép các lo i s sách trong qu n lý v n hành nh :
ậ ậ ấ ả ạ ộ ủ ễ ế ạ Nh t ký v n hành : Ghi chép t t c các di n bi n ho t đ ng c a tr m :
ự ố ẩ ắ ờ ế ị ậ Th i gian x y ra s c , các thao tác đóng c t, tình hình thi t b , ký nh n bàn
ự ự ể ễ ế ặ giao ca tr c, đ c đio m di n bi n trong ca tr c .
ổ ạ ạ ộ ộ S công tác : Ghi chép n i dung công tác t
ủ ụ ệ ể ế ố ầ i tr m, thành ph n các đ i công ệ tác, s phi u công tác, th t c và làm các bi n pháp an toàn đ giao hi n
ườ ệ ậ ộ ườ ả tr ờ ng cho đ i công tác, th i gian giao nh n hi n tr ế ng , ghi k t qu công
ố ệ ệ ườ ệ tác, các s li u thí nghi m, kí bàn giao hi n tr ng.
ể ừ ế ế ộ ế Phi u thao tác : Ghi chép n i dung phi u thao tác ( chuy n t ố phi u s 1
ế ố ự ế ệ ị sang phi u s 2 ). Th c hi n phi u thao tác theo đúng quy đ nh .
ố ậ ả ờ B ng ghi thông s v n hành : Ghi chép hàng gi ố ậ các thông s v n hành các
ế ị ạ ỉ ố ệ ệ ệ ấ thi t b tr m : Đi n áp, dòng đi n, công su t,ch s đi n năng …
ạ ộ ổ ế ị ố ầ ủ ắ ạ S theo dõi ho t đ ng thi ắ t b : Ghi chép s l n c t ng n m ch c a máy
ệ ố ề ế ạ ắ ộ ng t, tình tr ng máy bi n áp , h th ng m t chi u …
ế ị ạ ệ ề b. Thao tác : Thao tác các thi ỉ t b tr m theo l nh ch huy thao tác ( đi u
ệ ệ ặ ậ ỹ ộ đ viên ho c KSĐH A1 ) , tuân theo quy trình k thu t an toàn đi n: M nh
ự ế ệ ể ị ế ị ệ ệ l nh, phi u thao tac, trang b an toàn, th c hi n ki m tra thi t b và m nh
ệ l nh thao tác đúng quy trình .
ể ế ị ậ ể ả ắ ữ c. Ki m tra thi t b trong v n hành
ụ ệ ườ ệ ấ ế ị năng, tác d ng, nguyên lý làm vi c thi : Khi ki m tra ph i n m v ng tính ả ng ph i t b . Khi pháp hi n b t th
ạ ấ ậ ậ ớ ổ bao cáo v i lãnh đ o c p trên và ghi vào s nh t ký v n hành và theo dõi x ử
lý .
ế ộ ự ế ệ ế ộ d. Theo dõi các đ i công tác đ n tr m
137
ệ ế ậ ộ ỹ ạ : Th c hi n ch đ phi u công ạ tac theo đúng quy trình k thu t an toàn đi n. Khi có đ i công tác đ n tr m
ủ ụ ự ệ ả ờ ự ph i th c hi n các th t c và theo dõi th i gian công tác : an toàn khu v c
ụ ự ệ ệ ạ ộ ị công tác, các h ng m c th c hi n, trang b an toàn đ i công tác, nghi m thu
bàn giao …
ố ậ ề ỉ ề ỉ e. Đi u ch nh các thông s v n hành ệ : Đi u ch nh đi n áp đóng c t t ắ ụ
ố ậ ủ ế ể ề ấ ổ ỉ bù , đi u ch nh n c phân áp c a máy bi n áp đ thay đ i thông s v n hành.
ố ậ ượ ị ứ ể ử ệ Theo dõi thông s v n hành v t đ nh m c đ báo cáo có bi n pháp x lý .
ả ả ế ị ậ ữ ơ g. B o qu n thi ị t b và các trang b trong v n hành : Gi
ẽ ế ị ụ ụ ậ ạ s ch s thoáng mát, các trang thi t b ph c v cho v n hành, an toàn và thi ệ n i làm vi c ế t
ả ả ị ị b ph i b o quan theo đúng quy đ nh .
ụ ụ ể ủ ự ủ ế ệ ạ ậ 4. Nhi m v c th c a tr c chính v n hành tr m bi n áp v a Xí
nghi p?ệ
ự ề ọ ị ệ ệ a. Tr c chính trong ca ch u trách nhi m phân công đi u hành m i công vi c
ậ ọ ủ trong ca, m i hành vi c a nhân viên v n hành .
ụ ự ệ ế ị ự ự ệ b. Th c hi n nhi m v thao tác các thi ả t b , trong ca tr c, tr c chính ph i
ề ế ộ ự ế ệ ế ế ị tr c ti p ch u trách nhi m v ch đ phi u thao tác, phi u công tác .
ụ ể ự ự ậ ệ c. Trong ca tr c , tr c chính có nhi m v ki m tra theo dõi tình hình v n
ế ị ủ ạ ườ ư ự ố ủ hành c a thi t b c a tr m lúc bình th ng cũng nh s c .
ố ậ ự ệ ệ ế ị d. Th c hi n vi c ghi chép thông s v n hành các thi t b và ghi chép s ố
ậ sách v n hành trong ca.
ự ố ử ự ề ệ ộ ỉ ử e. Th c hi n ch huy s lý s c theo quy trình đi u đ và quy trình x lý
ệ ủ ệ ộ ự ố ệ ố s c h th ng đi n c a B Công nghi p ban hành .
ổ ệ ạ ạ ự ả g. Khi có t ế công tác đ n làm vi c t ộ i tr m, tr c chính ph i xém xét n i
ợ ệ ủ ệ ệ ế ỉ dung và tính h p l c a phi u . Ch huy vi c thao tác và làm bi n pháp an toàn
ườ ự ệ ệ ộ , giao hiên tr ộ ng làm vi c cho đ i công tác . Th c hi n công tác giám sát đ i
công tác .
ữ ủ ệ ị
ệ ử h. Ngoài ra Tham gia các công vi c s a ch a thí nghi m theo quy đ nh c a Xí nghi p .ệ
ụ ụ ể ủ ự ụ ậ ủ ệ ế ệ ạ 5. Nhi m v c th c a tr c ph v n hành tr m bi n áp c a Xí nghi p ?
138
ự ủ ự ề ấ a. Ch p hành s phân đi u hành c a tr c chính .
ệ ụ ướ ự ủ ự ệ b. Làm nhi n v thao tác d ự i s giám sát c a tr c chính . Th c hi n
ệ ệ ộ vi c thao tác theo đúng quy trình thao tác do B Công nghi p ban hành .
ự ậ ủ ể ế ị ự c. Ki m tra và theo dõi s v n hành c a các thi ệ t b : H thông t
ế ị ệ ố ệ ế ồ ồ ườ thi t b có đi n áp ≤ 35kV, h th ng chi u sáng, đ ng h đo l ng, trang b dùng . ị
ế ị ứ ỏ c u h a , thi t b thông gió .
ạ ổ ố ậ ủ ả ầ d. Qu n lý , ghi chép đ y đ các lo i s sách : thông s v n hành đ ườ ng
ậ ắ dây, nh t ký c quy…
ệ ượ ườ ặ ự ố ự ụ ả e. Khi có hi n t ng không bình th ng ho c s c , tr c ph ph i nhanh
ớ ự ự ố ề ộ ử chóng cùng v i tr c chính tham gia x lý s c theo Quy trình đi u đ và
ự ố ệ ố ử ệ ộ ệ Quy trình x lý s c h th ng đi n do B Công nghi p ban hành .
ớ ự ệ ệ ế ộ g. Khi có đ i công tác đ n làm vi c , cùng v i tr c chính làm bi n pháp an
ệ ươ ể ệ ệ ộ toàn và giao hi n tr ng làm vi c cho đ i công tác làm vi c , có th tham gia
ộ gian sát đ i công tác này .
ệ ử ữ ủ ự ệ h. Tham gia công vi c s a ch a , thí nghi m theo s phân công c a phân
ưở x ng .
ự ạ ế ộ ủ ế ậ 6. Ch đ giao nh n ca c a nhân viên tr c tr m bi n áp ?
ặ ơ ệ ậ ướ Nhân viên v n hành có m t n i làm vi c tr ể c 15 phút đ tìm hi u s ể ự
ệ ừ ấ ủ ệ ạ ế ầ ắ ậ vi c t ca g n nh t c a mình đ n ca hi n t ủ i , n m rõ tình hình v n hành c a
thi ế ị t b .
ướ ể ậ ả ậ Tr c khi nh n ca nhân viên v n hành ph i hi u :
ươ ứ ậ + Ph ng th c v n hành trong ngày.
ơ ồ ố ủ ạ ủ + S đ n i dây c a HTĐ, c a tr m .
ữ ậ ổ ổ ấ + Nh ng ghi chép trong s nh t ký v n hành và s giao ca.
ữ ư ế ị ỏ ậ ư ậ + Nh ng thao tác đ a thi t b ra kh i v n hành và đ a vào v n hành.
ậ ự ệ ữ ệ ệ ệ + Nh ng m nh l nh trong ca, các công vi c tr t t v sinh …
ườ ạ ự ế ề + Nghe ng
ề ệ ự ữ ủ ệ ạ ấ ả hành, nh ng đi u l nh c a lãnh đ o c p trên mà ca tr c ph i th c hi n, bi ề ụ ể ề ế ộ ậ ữ i giao ca truy n đ t tr c ti p nh ng đi u c th v ch đ v n ệ ự t
ữ ặ ả ữ ư ề ề ư nh ng đi u l u ý ho c gi i đáp nh ng đi u ch a rõ .
ấ ườ ự ế ườ ượ ậ + Nghiêm c m : Ng i đi ca tr c 2 ca liên ti p , ng i say r ộ u nh n ca, m t
ườ ụ ệ ự ệ ụ ự ệ ặ ỏ ng i kiêm hai nhi m v trong ca, t ti n b nhi m v tr c ca ho c làm
139
ụ ự ữ ệ ệ ặ ưở ạ nh ng công vi c ngoài nhi m v tr c ca ho c tr ng tr m giao .
ướ ậ ả + Tr c khi giao ca, nhân viên v n hành ph i :
ệ ự ụ ệ ố Hoàn thành các công vi c s v trong ca, tính toán thông s , tài li u
ệ ệ ậ v n hành, v sinh công nghi p .
ườ ổ ế ữ ạ ậ ả Thông b o cho ng i nh n ca nh ng thay đ i k t dây trong tr m và
ệ ệ ế ậ các m nh l nh liên quan đ n công tác v n hành .
ườ ệ ượ ữ ậ ườ ẩ Thông báo cho ng i nh n ca nh ng hi n t ấ ng b t th ng đã x y ra
ệ ượ ườ ể ậ ọ trong ca mình và các hi n t ấ ng b t th ng có th đe d a đên v n hành thi ế t
ạ ị b trong tr m .
ả ắ ủ ữ ườ ư ậ Gi ắ i thích nh ng th c m c c a ng ọ i nh n ca mà h ch a rõ và ký
ổ tên vào s giao ca.
ủ ụ ậ ượ ự ệ ậ ậ + Th t c giao nh n ca đ c th c hi n xong khi nhân viên v n hành nh n ca
ề ậ ổ và nhân viên v n hành giao ca đ u ký tên vào s giao ca .
ụ ủ ạ ệ ưở 7. Nhi m v c a tr m tr ng ?
ưở ườ ế ủ ự ề ả ạ ạ ạ 1. Tr m tr ng là ng i lãnh đ o tr c ti p c a tr m. Qu n lý v con ng ườ i,
ậ ả ọ ế ị ạ ộ ủ ọ ọ qu n lý v n hành m i thi ạ t b , m i công trình và m i ho t đ ng c a tr m
ướ ơ ị tr ạ c lãnh đ o đ n v .
ụ ụ ể ệ 2. Ngoài ra còn có các nhi m v c th sau :
ả ả ạ ộ Đ m b o an toàn lao đ ng cho CBCNV tr m.
ế ổ ử ự ứ ệ ế ệ ạ Đ ra và t ử ậ ch c th c hi n k ho ch v n hành, th nghi m và s a
ế ị ạ ữ ch a thi t b tr m .
ỳ ộ ế ấ ả ị ệ Theo dõi giám sát k t qu thí nghi m đ nh k , đ t xu t. Theo dõi đánh
ấ ượ ị ể ề ử ế ạ giá ch t l ng thiét b đ đ xuát k ho ch x lý .
ạ ạ ộ ỉ Biên so n , hoàn ch nh quy trình , n i quy tr m.
ọ ậ ủ ứ ạ ổ T ch c và ch trì h c t p quy trình quy ph m cho CBCNV theo k ế
ạ ườ ẫ ủ ệ ho ch và h ng d n c a Xí nghi p.
ủ ự ế ệ ạ ắ ạ ậ Th c hi n k ho ch kèm c p nâng b c cho công nhân c a tr m .
ươ ữ ử ế ị ự ủ ạ ậ L p ph ng án s a ch a thi t b trong tr m theo s phân công c a Xí
nghi p .ệ
ề ạ ộ ự ố Tham gia đi u tra s c và tai n n lao đ ng .
140
ế ị ấ L p duy t l ch ca.
ể ậ ế ị ạ Ki m tra tình hình v n hành các thi ế t b tr m hàng ngày, có ý ki n
ả ờ gi ế ị i quy t k p th i .
ố ổ ệ ể ầ ậ ỗ ố M i tu n ki m tra vi c ghi chép th ng s ,s sách v n hành … Ghi ý
ậ kién nh n xét và ký tên .
ủ ệ ể ậ ậ Ki m tra vi c giao nh n ca c a nhân viên v n hành .
ể ầ ả ậ ỗ M i tháng 2 l n ki m tra đêm và l p biên b n .
ụ ụ ể ế ị ự Ki m tra d ng c , thi t b d phòng.
ươ ố ậ L p ph ổ ng án phòng ch ng cháy n .
ế ổ T ng k và làm các báo cáo công tác hàng tháng, quý, năm .
ệ ặ ả ỳ ị ế ị ử ữ ớ Ph i có m t khi : thí nghi m đ nh k thi ữ t b , s a ch a l n, nh ng
ứ ạ ữ ệ ặ ầ ố thao tác ph c t p ho c nh ng công vi c do Giám đ c yêu c u .
ư ế ấ 8. Th nào là trào l u công su t ?
ụ ự ư ấ ả ấ ổ ữ Trào l u công su t là s phân b công su t ( tác d ng, ph n kháng ) gi a
ấ ự ế ố ự ể ệ ạ ổ các đi m nút trong m ng đi n. S phân b công su t d a vào các y u t sau :
ở ườ ổ + T ng tr đ ng dây .
ạ ệ + Đi n áp t i các nút .
ự ể ạ ậ ả ỏ ổ ị ấ T i 1 đi m nút , s phân b công su t ph i th a mãn đ nh lu t Kirchoff
ệ ệ ằ ộ ổ ổ 1 ( Trong m t nút t ng các dòng đi n đi vào b ng t ng các dòng đi n đi ra )
ệ ố ế ấ ổ ị Th nào là m t n đ nh h th ng ?
ệ ườ Khi HTĐ làm vi c bình th ụ ng luôn có P phát = Ptiêu th .
ự ế ứ ữ ể ẫ ộ ở ộ Th c t ờ HTĐ v n có nh ng th i đi m dao đ ng, t c là ờ m t th i
ể ụ đi m nào đó : Pphát ≠ Ptiêu th .
ỏ ườ ữ ớ ộ ặ ấ ủ + V i nh ng dao đ ng nh , đ
ỏ ệ ố ả ặ ế ổ ộ thay đ i; N u sau khi có dao đ ng nh h th ng có kh n ng t ng đ c tính công su t c a HTĐ không ự ở ạ ạ i tr ng tr l
ị ổ ệ ố ế ầ ọ ổ ị
ở ạ ạ ườ ầ ỏ ổ thái n đ nh ban đ u ta g i là h th ng có n đ nh tĩnh . N u sau khi có dao ệ ị i tr ng thái n đ nh ban đ u ng ộ đ ng nh , HTĐ không tr l ọ i ta g i là h
ấ ổ ố ị th ng m t n đ nh tĩnh .
ự ố ữ ắ ạ ớ ộ ớ ắ + V i nh ng dao đ ng l n ( nguyên nhân do s c ng n m ch, c t
ườ ả ớ ấ ớ đ ng dây đang mang t
141
ườ ấ ủ ế ặ ổ ộ đ i l n, tách máy phát đang phát công su t l n … ) ớ ng đ c tính công su t c a HTĐ thay đ i. N u sau khi có dao đ ng l n,
ả ự ở ạ ổ ớ ạ ớ ọ ị ị HTĐ có kh năng t tr l ổ i n đ nh v i tr ng thái n đ nh m i ta g i là h ệ
ể ở ế ộ ố ổ ộ ớ ị th ng có n đ nh đ ng . N u sau khi có dao đ ng l n, HTĐ không th tr lai
ổ ọ ệ ố ớ ạ ấ ổ ổ ị ị ị ớ n đ nh v i tr ng thái n đ nh m i ta g i h th ng m t n đ nh.
ề ộ ủ ệ ố ệ ố ố ệ ổ ứ ư ế 9. H th ng đi u đ c a h th ng đi n Qu c gia t ch c nh th nào ?
ề ố ộ ượ ấ Đi u đ HTĐ Qu c gia đ c chia thành ba c p :
ấ ủ ề ề ấ ấ ố ộ ộ ỉ C p đi u đ HTĐ Qu c gia là c p ch huy đi u đ cao nh t c a toàn HTĐ
ề ề ấ ộ ố ộ ơ ố Qu c gia. C p đi u đ HTĐ Qu c gia do c quan Trung tâm đi u đ HTĐ
0 ) đ m nhi m .
ố ệ ả Qu c gia ( A
ị ự ề ề ề ấ ấ ộ ỉ ỉ C p đi u đ HTĐ mi n là c p ch huy HTĐ mi n , ch u s ch huy
ế ủ ấ ự ề ề ề ấ ộ ố ộ tr c ti p c a c p đi u đ HTĐ Qu c gia. C p đi u đ HTĐ mi n do Trung
1,
ọ ắ ề ề ộ ắ tâm đi u đ HTĐ mi n ( ĐĐM B c, ĐĐM Trung, ĐĐM Nam g i t t là A
ệ ả A3, A2 ) đ m nhi m .
ộ ướ ấ ộ ướ ề ệ ố ỉ ệ ề C p đi u đ l ấ i đi n phân ph i là c p ch huy đi u đ l
ộ ủ ấ ị ự ỉ ề ề ự ề ế ố ộ ph i, ch u s ch huy tr c ti p v đi u đ c a c p đi u đ HTĐ mi n t i đi n phân ề ươ ng
ấ ứ ộ ướ ề ệ ề ắ ố ng. C p đi u đ l i đi n phân ph i do các Trung tân ho c Phòng đi u đ
ự ỉ ự ệ ệ ậ ộ ố ộ ố ủ c a các công ty đi n l c đ c l p, các đi n l c t nh, thành ph thu c
ệ ả CTĐL1,2,3 đ m nhi m .
ề ộ ể ủ ộ ấ ế ề ề 10. Th nào là quy n đi u khi n c a m t c p đi u đ ?
ể ề ế ị ủ ộ ấ ề ệ ề ộ ề Quy n đi u khi n thi t b c a m t c p đi u đ là quy n ra l nh ch ỉ
ệ ủ ế ộ ề ổ ộ ế ị ấ ổ huy đi u đ thay đ i ch đ làm vi c c a thi t b (thay đ i công su t phát
ở ộ ừ ắ ổ ắ ắ P,Q, kh i đ ng ho c ng ng t máy, dóng c t máy ng t, dao cách ly ).
ệ ủ ọ ự ổ ế ị ỉ ượ ế ế ộ M i s thay đ i ch đ làm vi c c a thi t b ch đ
ế ủ ấ ộ ự ừ ề ề ộ ỉ ườ ệ l nh ch huy đi u đ tr c ti p c a c p đi u đ này . tr các tr c ti n hành theo ặ ợ ng h p đ c
ệ bi ị t có quy đ nh riêng .
142
ề ộ ộ ấ ủ ế ề ể 11. Th nào là quy n ki n tra c a m t c p đi u đ ?
ề ế ị ủ ộ ấ ề ề ộ ể Quy n ki m tra thi
ề ế ộ ặ ắ ệ ủ ề ổ ộ ỉ ch huy đi u đ thay đ i ho c n m các thông tin v ch đ làm vi c c a thi ệ t b c a m t c p đi u đ là quy n cho phép ra l nh ế t
ể ủ ấ ề ề ề ộ ộ ị b không thu c quy n đi u khi n c a c p đi u đ này .
ệ ủ ế ộ ệ ề ệ ọ ổ ỉ ộ M i m nh l nh ch huy đi u đ thay đ i ch đ làm vi c c a thi ế ị t b
ả ượ ự ủ ấ ừ ườ ề ộ ặ ợ ế ph i đ c s cho phép c a c p đi u đ này , tr tr ng h p đ c bi t có quy
ế ộ ự ề ệ ệ ộ ổ ỉ ị đ nh riêng. Sau khi th c hi n xong l nh ch huy đi u đ thay đ i ch đ làm
ệ ủ ế ị ả ạ ế ề ả ấ ộ vi c c a thi t b ph i báo cáo l ể ề i k t qu cho c p đi u đ có quy n ki m
tra .
ề ộ ứ ệ ụ ủ 12. Ch c năng nhi m v c a công tác đi u đ là gì ?
ụ ọ ủ ề ệ ộ ố Nhi m v tr ng tâm c a công tác đi u đ HTĐ Qu c gia là :
ụ ệ ấ 1. Cung c p đi n an toàn, liên t c.
ả ự ạ ộ ủ ả ổ ộ ố ị 2. Đ m b o s ho t đ ng n đ nh c a toàn b HTĐ Qu c gia .
ấ ượ ả ệ ả 3. Đ m b o ch t l ng đi n năng .
ả ả ậ ế ố 4. Đ m b o HTĐ Qu c gia v n hành kinh t ấ nh t .
ệ ế ộ ậ ườ ấ ườ ự ố ố Phân bi t ch đ v n hành : Bình th ng, b t bình th ng, s c đ i
ế ị ạ ớ v i thi t b và tr m .
ạ ậ ườ ế ị ố ớ + Đ i v i thi t b ế ị :Tr ng thái v n hành bình th ủ ng c a thi ạ t b là tr ng thái
ở ủ ế ị ượ ị ố mà ố ậ đó các thông s v n hành c a thi t b không v t quá tr s cho phép
ế ị ạ ủ c a thi t b đó trong tr m .
ạ ậ ấ ườ ế ị ậ Tr ng v n hành b t bình th ủ ng c a thi ạ t b : Là tình tr ng v n hành
ế ị ớ ế ộ ị ứ ủ ế ị ố ủ c a thi ạ t b v i các thông s đã vi ph m ch đ đ nh m c c a thi
ộ ố ộ ừ ủ ự ứ ả ả ậ ặ t b , ho c ư gi m năng l c theo ch c năng ph i ng ng m t s b ph n c a nó. Nh ng
ư ẳ ừ ch a ng ng h n thi ế ị t b .
ự ố ạ ế ị ạ ọ Tr ng thái s c thi ạ t b : Là tình tr ng vi ph m nghiêm tr ng các giá
ứ ứ ị ị ế ị ế ị ỏ ậ tr đ nh m c và ch c năng thi ả t b , ph i tách thi t b đó ra kh i v n hành .
ạ ậ ườ ủ ấ ả ố ớ + Đ i v i tr m ạ : Tình tr ng v n hành bình th ạ ng c a tr m là khi t t c các
ế ị ươ ạ ộ ứ ấ ề ị ượ ế ộ ị t b , theo ph ng th c n đ nh đ u ho t đ ng đ c trong ch đ đ nh
ạ ấ ộ ố ủ ạ ế ị ủ ạ thi m c . ứ Tình tr ng b t bình th ườ c a tr m là m t s thi ng t b c a tr m đang
ở ấ ườ ự ố ư ư ạ ẫ ạ trong tình tr ng b t bình th ừ ng hay s c , nh ng tr m v n ch a ng ng
143
ụ ả ứ ệ ấ ấ ẳ h n ch c năng chính ( cung c p di n cho ph t ể ả i ), dù có th gi m th p năng
ứ ủ ạ ạ l c . ự ạ Tình tr ng s c ừ ự ố c a tr m là tr m đã ng ng ch c năng chính, do s c
ắ ế ị ụ ả ệ ấ ự ố ệ ẫ i, m c dù v n còn đi n trên các thi t b ( không còn cung c p đi n cho ph t
ự t dùng AC, DC…).
ủ ụ ữ ư ộ ế ị ử ư 13. Hãy nêu nh ng th t c khi đ a m t thi ậ ữ t b ra s a ch a , đ a vào v n
ữ ử hành sau khi s a ch a xong ?
ộ ệ ố ệ ề ố ị Theo quy trình đi u đ H th ng đi n Qu c gia quy đ nh :
ữ ứ ử ế ạ ậ ả ơ ị Căn c vào k ho ch s a ch a hàng năm, đ n v qu n lý v n hành đăng ký
ề ế ị ử ữ ể ế ề ạ ộ ề ớ ấ v i c p đi u đ có quy n đi u khi n k ho ch s a ch a thi
ể ủ ấ ề ề ề ộ ộ ộ t b thu c ồ quy n đi u khi n c a c p đi u đ đó trong tháng sau. N i dung đăng ký g m
:
ế ị ầ ử ữ 1. Tên thi t b c n s a ch a.
ệ ộ 2. N i dung công vi c chính.
ự ế ế ệ ờ ắ ầ 3. Th i gian d ki n b t đ u và k t thúc công vi c .
ế ệ ầ 4. Yêu c u khác có liên quan đ n công vi c .
ữ ử ế ạ ạ Phân lo i đăng ký là : S a ch a theo k ho ch.
ữ ử ế ạ S a ch a ngoài k ho ch .
ữ ự ố ủ S a ch a s c .
ơ ở ị ử ữ ử ữ ế ạ Đăng ký s a ch a theo k ho ch trên c s l ch s a ch a hàng tháng, quý ,
ượ ế năm đã đ c duy t.
ử ữ ế ạ ử ế ị ữ ị Đăng ký s a ch a ngoài k ho ch là s a ch a thi
ế ử ữ ế ạ ữ ủ ả ử t b không có l ch s a ấ i quy t s a ch a ngoài k ho ch, các c p ch a c a tháng , quý năm. Khi gi
ớ ơ ề ả ả ộ ị ậ đi u đ ph i th o lu n v i đ n v liên quan .
ử ế ị ậ ữ ự ố Đăng ký s a ch a s c là đăng ký các thi ơ t b đang v n hành có nguy c
ế ự ố ẫ đ n đ n s c
ậ ả ơ ỉ ị ế ị ớ ề Ch có đ n v qu n lý v n hành thi t b m i có quy n đăng ký tách thi ế ị t b
ỏ ậ ự ư ặ ặ ơ ơ ị ra kh i v n hành ho c đ a vào d phòng. Các đ n v thi công ho c đ n v ị
ầ ế ị ớ ơ ậ ả ả ơ ị khác c n tách thi t b do đ n v nào qu n lý v n hành ph i đăng ký v i đ n ví
ộ ỉ ề ậ ấ ừ ậ ơ ị đó. Các c p đi u đ ch nh n đăng ký t ả các đ n v qu n lý v n hành .
ủ ụ ử ữ ờ ờ ế ị ượ Th i gian s a ch a, th i gian đăng ký và th t c tách thi t b ra đ c quy
144
ư ị đ nh nh sau :
ữ ờ ừ ừ ế ị ử 1.Th i gian s a ch a tính t khi tính t khi tách xong thi ỏ t b ra kh i
ặ ự ở ạ ể ư ế ạ ậ ậ ậ v n hành ho c d phòng đ n khi nh n b n giao tr l i đ đ a vào v n hành
ặ ự ho c d phòng .
ế ị ơ ị ử ữ ậ ả 2. Đăng ký tách thi t b ra s a ch a, đ i v qu n lý v n hành có trách
ự ế ệ ướ ử ữ ế ệ ờ ờ nhi m d ki n tr ố c th i gian s a ch a, th i gian ti n hành nghi m thu, ph i
ư ề ộ ớ ờ ế ị ợ h p v i đi u đ thao tác, th i gian thao tác tách và thao tác đ a thi t b vào
ộ ổ ự ề ệ ể ớ ờ ậ v n hành đ đăng ký v i đi u đ t ng th i gian th c hi n đăng ký công tác.
ườ ổ ị ữ ệ ả ặ ợ 3. Tr ử ng h p ph i thay đ i l ch s a ch a ho c thí nghi m thi ế ị t b ,
ậ ả ả ị ạ ớ ấ ộ ươ ề ơ đ n v qu n lý v n hành ph i đăng ký l i v i c p đi u đ t ứ ng ng tr ướ c
ờ ể ậ ươ ứ ậ ơ ớ ị 48 gi đ l p ph ng th c v n hành và thông báo v i các đ n v liên quan .
ế ệ ể ạ Không k công vi c là trong hay ngoài k ho ch .
ắ ươ ượ ướ 4. M c dù ph ứ ng th c đã đ ệ c duy t , tr c khi thao tác ph i đ ả ượ c
ủ ơ ị ề ể ề ề ộ ự ồ s đ ng ý c a đ n v đi u đ có quy n đi u khi n .
ố ớ ế ị ậ ở ạ ỏ Đ i v i các thi t b đang v n hành ả ọ ự ố tr ng thái đe d a s c , đòi h i ph i
ươ ử ữ ề ệ ị ẩ kh n tr ậ ng s a ch a. Nhân viên v n hành có quy n tách thi
ệ ả ị ớ ấ ề và hoàn toàn ch u trách nhi m. Sau khi tác xong ph i báo cáo v i c p đi u đ ữ ử t b ra s a ch a ộ
ể ề ế ị ề ự ế ờ ế ị ể đi u khi n thi t b v nguyên nhân và th i gian d ki n tách thi ắ t b đ kh c
ố ớ ư ỏ ữ ụ ả ỏ ưở ươ ph c . Đ i v i nh ng h h ng nh không nh h ế ng đ n ph ứ ng th c và
ề ề ộ ả ế khách hàng, nhân viên đi u đ có quy n gi ự ủ ạ i quy t trong ph m vi ca tr c c a
ự ế ạ ớ mình và báo cáo v i lãnh đ o tr c ti p .
ữ ủ ể ề ể ị ề ộ ấ 14. Hãy nêu nh ng quy đ nh phân c p đi u khi n , ki m tra c a đi u đ
ề ế ị ủ ạ ơ ệ ị mi n cho các thi t b c a tr m n i anh, ch đang làm vi c ?
ữ ự ệ ệ ậ ấ ả ( Hi n nay đang th c hi n theo tho thu n phân c p gi a Trung tâm
ệ ự ỉ ắ ớ ề ề ộ ộ ố ề đi u đ HTĐ mi n B c v i các đi u đ Đi n l c T nh và Thành ph )
ệ ố ề ề ệ ệ ị ỉ 15. Các quy đ nh v đi u ch nh đi n áp trong h th ng đi n ?
145
Ả ưở ủ ệ ớ ướ ệ ư ế nh h ng c a đi n áp t i đi n nh th nào i l .
ố ớ ướ Đ i v i l ệ i đi n :
ứ ẽ ớ ị ệ ả ả ả ấ Đi n áp gi m so v i đ nh m c s làm gi m công su t ph n kháng phát
ứ ẽ ớ ị ệ ổ ả ế ra. Đi n áp tăng so v i đ nh m c s làm tăng t n hao không t i máy bi n áp,
ụ ộ ỏ ệ ệ ộ ấ ổ ư ế đ a đ n nóng c c b , h ng cách đi n khi nhi t đ quá cao, tăng t n th t công
ấ ườ ụ su t tác d ng trên đ ng dây .
ố ớ ộ ơ ệ Đ i v i đ ng c đi n :
ộ ộ ệ ả ồ ố ơ Khi đi n áp gi m, moment quay và t c đ đ ng c không đ ng b
ở ộ ả ộ ờ ơ ộ ở gi m, dòng stator tăng làm phát nóng, đ ng c khó kh i đ ng, th i gian kh i
ộ đ ng kéo dài .
ế ị ố ớ Đ i v i thi ế t b chi u sáng :
ị ả ả ả ổ ọ
ệ ế ệ ẫ ệ Đèn b gi m quang thông khi đi n áp gi m, gi m 50% tu i th khi ỳ đi n áp tăng 5%, d n đ n cháy đèn khi đi n áp tăng 1020%. Đèn hu nh
ở ộ ệ ệ ả ọ ổ quang gi m tu i th 2030% khi đi n áp tăng 10%, khó kh i đ ng khi đi n áp
ở ộ ả ượ ệ ả gi m và không kh i đ ng đ c khi đi n áp gi m 20%.
ố ớ ụ ả ệ Đ i v i ph t i nhi t :
ỷ ệ ớ ươ ấ Công su t tăng t l n v i bình ph ệ ng đi n áp .
ệ ề ệ ỉ Các bi n pháp đi u ch nh đi n áp :
ể ề ư ể ề ỉ ệ Có nhi u cách đ đi u ch nh đi n áp, ta có th phân ra nh sau :
Theo nguyên lý :
ấ ả ừ ặ Tăng nguôn công su t ph n kháng ( Tăng kích t máy phát, đ t bù
ấ ả ố ướ ngang ) hay phân b lai công su t ph n kháng trên l ổ ợ ế i ( máy bi n áp b tr
ườ ổ ấ ế ế ị ệ ố ệ ọ đ ng dây, máy bi n áp có đ i n c, thi ủ t b bù d c ) khi h th ng đi n có đ
ả ấ công su t ph n kháng .
ự ệ Theo cách th c hi n :
ổ ổ ầ ử ủ ướ ệ Thay đ i t n hao đi n áp trong các ph n t c a l ổ i ( thay đ i ph t
ố ướ ổ ổ ở ầ ặ ở ầ ấ thay đ i thông s l i …) hay thay đ i đ u cung c p ho c ụ ả i, ậ đ u nh n
ổ ế ế ệ ấ ướ đi n ( n c máy bi n áp ). Thay đ i k t dây trên l i…
ề ỉ Theo cách đi u ch nh :
ụ ộ ự ể ệ ậ ổ ổ ỉ ứ T p trung đ thay đ i đi n áp toàn khu v c và c c b , ch thay đ i m c
146
ộ ộ ủ ướ ủ ệ ậ đi n áp c a m t b ph n nào đó c a l i .
ụ ệ ệ ượ ệ ề ỳ ị ừ Vi c áp d ng t ng bi n pháp đ ề c xác đ nh tu theo đi u ki n chi u
ơ ồ ướ ệ ấ ằ ả dài, s đ l i, giá đi n, cân b ng công su t ph n kháng .
ấ ệ ổ Cách thay đôi t n th t đi n áp .
ầ ử ủ ướ ệ ấ ổ ườ ế T n th t đi n áp trong các ph n t c a l i ( đ ng dây, máy bi n áp )
ượ ứ ị đ c xác đ nh theo công th c sau :
P.R + Q.X
ΔU =
Uđm
ụ ả ứ ụ ố ướ ộ T c là ph thu c Uđm, ph t i ( P,Q ) và thông s l i ( R,X ).
ể ả ế ố ườ ế ượ N u thay đ i Uđm đ gi m ΔU thì th ng không kinh t vì Uđm đ ọ c ch n
ơ ở ế ỹ ầ ư ế ậ ố trên c s tính toán kinh t k thu t, xét đ n v n đ u t ự và chi phí xây d ng
ậ ướ ự ế ỉ ụ ả ổ ố ướ và chi phí v n hành l i , do đó th c t ch thay đ i ph t i và thông s l i .
ụ ả ổ Thay đ i ph t i :
ụ ả ướ ượ ụ ủ ụ ả ằ ị Ph t i đ i l ấ c xác đ nh b ng công su t tiêu th c a các ph t i và
ầ ử ướ ấ ấ ổ t n hao trong các ph n t trên l
ỉ ớ ụ ể ổ ạ ấ ổ không th thay đ i ch v i m c đích thay đ i ΔU, trái l i . Công su t P do máy phát cung c p nên ả i, công su t ph n
ượ ộ ế ộ ơ ồ kháng Q còn đ c cung c p t ấ ừ ụ ệ t
ấ ầ ồ ộ đi n, đ ng c đ ng b làm theo ch đ quá ộ ấ c cung c p m t ế ượ t đ ộ kích thích ( máy bù đ ng b ) nên công su t Q c n thi
ầ ừ ầ ừ ủ ệ ộ ế ị ph n t máy phát c a các nhà máy đi n, m t ph n t các thi
ụ ấ ộ ừ ồ ể các h tiêu th . Công su t Q phát t hai ngu n nói trên có th thay đ i ph ặ ầ t b bù đ t g n ụ ổ
ả ủ ướ ả ứ ữ ạ t i ph n kháng Q c a l ổ ổ ồ i trên đo n gi a các ngu n này, t c là thay đ i t n
ệ ạ ấ th t đi n áp trên đo n đó .
2' ph i đ t t
ệ ố ổ ở ố Mu n thay đ i đi n áp ạ cu i m ch đi n t ả ặ ạ i ệ ừ 2 đ n Uế U
ấ ộ đây thêm m t công su t bù.
U2 U2'
147
Qb =
X
ủ ấ ả ầ ử ố ế ổ ở ướ X : Tr kháng t ng c a t t c các ph n t n i ti p trong l i mà ph ụ
b .
ả ủ ả ổ t i ph n kháng c a chúng thay đ i khi có Q
2' > U2 ta có Qb > 0, đ t t
ể ấ ố ướ ặ ạ ế ị ệ Đ n ng đi n áp cu i l i : U i thi t b , bù
ả ấ phát công su t ph n kháng.
2' < U2 ta có Qb < 0 đ t t
ể ả ố ướ ặ ạ ế ị ệ Đ gi m đi n áp cu i l i : U i thi t b , tiêu
ụ ấ ả th công su t ph n kháng l ướ i
ươ ế ị ư ụ ồ Đây là ph ặ ng phát đ t các thi t b bù ngang nh t ộ , máy bù đ ng b ,
ổ ổ ơ ồ ể ệ ề ộ ỉ ừ ộ đ ng c đ ng b có đi u ch nh kích t … đ thay đ i t n hao đi n áp trên
2 là đi n áp thanh cái các tr m bi n áp trung gian thì
ườ ườ ệ ế ạ đ ng dây. Tr ợ ng h p U
ế ấ ọ ế ấ ch n n c bi n áp sao cho Q ỏ t là nh nh t . ầ b c n thi
ố ướ ổ Thay đ i thông s l i :
ố ướ ộ ậ ệ ỳ ế ấ ạ ướ ệ Thông s l i tu thu c v t li u, ti ẫ t di n dây d n, c u t o l i
ườ ố ạ ệ ầ ( đ ng dây, cáp ng m … ), s m ch làm vi c song .
ụ ả ố ướ ằ ổ ể ổ ổ Khi ph t i thay đ i có th thay đ i thông s l i b ng cách thay đ i
ế ệ ố ố ườ s đ ng dây, hay s máy bi n áp làm vi c song song .
ố ườ ệ ề ệ ả ả + S đ ị ng dây làm vi c song song xác đ nh theo đi u ki n đ m b o cung
ấ ả ụ ệ ả ố ườ ệ ả ấ c p đi n liên t c, đ m b o công su t t i. Tăng s đ
ệ ằ ả ổ ỉ ẽ ố ế ở song ch nh m gi m t n hao đi n áp thì không kinh t ng dây làm vi c song ầ b i vì s tăng v n đ u
ư ự t và chi phí xây d ng.
ụ ả ắ ớ ẽ ệ ế ợ ơ ả + Khi gi m ph t i, c t b t máy bi n áp làm vi c song song s có l i h n là
ả ủ ệ ấ ả ổ ế ơ ng dây vì t n hao đi n năng th p h n và tính đ m b o c a máy bi n
ắ ườ c t đ áp cũng cao h n .ơ
ể ả ệ ấ ằ ổ ươ Ngoài ra cũng có th gi m t n th t đi n áp b ng ph ọ ng pháp bù d c ,
ố ế ụ ệ ủ ườ ấ ể ệ ứ t c là đ u n i ti p t ừ đi n vào t ng pha c a đ ng dây đ bù đi n kháng X
ủ ổ ệ ả ầ ả ủ ườ c a đ ng dây, gi m thành ph n c m kháng c a t n hao đi n áp trên đ
d ườ ng ầ ng dây có thành ph n
ậ ươ ợ ở ỉ ườ dây. Tuy v y ph các đ
ng pháp này ch phù h p φ ở ớ ỉ ổ kháng tr l n ( cos ≤ 0,7 0,8 ) ch khi cos φ ≈ ệ 1 t n hao đi n áp trên đ ườ ng
d không còn ý nghĩa .
ế ị dây do Rd quy t đ nh, bù X
148
ặ ụ ệ ố ế ụ ả ụ ạ M t khác t đi n n i ti p cón có tác d ng khi ph t ộ i dao đ ng m nh
ủ ướ ổ ệ ị Các quy đ nh c a nhà n c thay đ i đi n áp
ị ị ề ố ị Trong đi u 31 ngh đ nh s 45/ 2001/ NĐCP ngày 02/ 08/ 2001 có quy đ nh v ề
ệ đi n áp:
ề ả ả ấ ượ ệ ả ệ Đi u 31: Bên bán đi n ph i đ m b o ch t l ng đi n năng cho bên mua
ệ ị đi n theo quy đ nh sau:
ề ệ V đi n áp:
ệ ề ườ ượ ộ ? Trong đi u ki n bình th ệ ng, đi n áp đ c phép dao đ ng trong
ệ ả ớ ị ượ ị ạ ứ ấ ủ kho ng ?5% so v i đi n áp danh đ nh và đ c xác đ nh t i phía th c p c a
ặ ạ ị ệ ệ ấ ậ ả MBA c p đi n cho bên mua đi n ho c t i v trí khác do hai bên tho thu n
ạ ệ ố ự ệ ệ ấ ợ ồ trong h p đ ng khi mua đi n đ t h s công su t COS ? ? 0,85 và th c hi n
ồ ụ ả ể ả ậ ợ ồ đúng bi u đ ph t i đ• tho thu n trong h p đ ng.
ườ ợ ướ ư ổ ự ố ệ ệ ị ượ Trong tr ng h p l i đi n ch a n đ nh (s c ), đi n áp đ c dao ?
ế ộ đ ng +5% đ n – 10%.)
ườ ệ ầ ấ ượ ợ ệ ơ Trong tr ng h p bên mua đi n c n ch t l ng đi n năng cao h n tiêu ?
ề ẩ ố ị ị ị chu n quy đ nh ‘Trong đi u 31 ngh đ nh s 45/ 2001/NĐCP ngày
ả ả ậ ợ ồ 02/08/2001’, các bên ph i tho thu n trong h p đ ng.
ề ề ệ ư ệ ề ấ ị ỉ Đi u 17: Quy đ nh v vi c phân c p đi u ch nh đi n áp nh sau:
ệ ệ ị ị ạ ĐĐQG ch u trách nhi m tính toán và quy đ nh đi n áp t ể i các đi m nút ?
ệ ấ ừ ở trên HTĐ có c p đi n áp t 220 kV tr lên.
ứ ứ ề ệ ị ở ể TĐH các Mi n căn c vào m c đi n áp đ• quy đ nh các đi m nút trên ?
ự ề ệ ả ợ ớ ỉ mà tính toán và đi u ch nh đi n áp khu v c qu n lý cho phù h p v i quy trình
ạ ả ậ ỹ và quy ph m qu n lý k thu t.
ề ướ ứ ệ ệ ề ố ộ Đi u đ các l i đi n phân ph i căn c vào đi n áp do HTĐ Mi n quy ?
ủ ướ ệ ỉ ệ ợ ớ ề ị đ nh mà tính toán và đi u ch nh đi n áp c a l ố i đi n phân ph i phù h p v i
ầ ủ ệ ộ yêu c u c a các h dùng đi n.
ề ề ệ ư ề ệ ấ ị ỉ Đi u 17: Quy đ nh v vi c phân c p đi u ch nh đi n áp nh sau:
ệ ệ ị ị ạ ? ĐĐQG ch u trách nhi m tính toán và quy đ nh đi n áp t ể i các đi m nút
149
ệ ấ ừ ở trên HTĐ có c p đi n áp t 220 kV tr lên.
ứ ứ ề ệ ị ở ể TĐH các Mi n căn c vào m c đi n áp đ• quy đ nh các đi m nút trên ?
ự ề ệ ả ớ ợ ỉ mà tính toán và đi u ch nh đi n áp khu v c qu n lý cho phù h p v i quy trình
ả ạ ậ ỹ và quy ph m qu n lý k thu t.
ề ướ ứ ệ ề ệ ố ộ Đi u đ các l i đi n phân ph i căn c vào đi n áp do HTĐ Mi n quy ?
ủ ướ ệ ỉ ệ ợ ớ ề ị đ nh mà tính toán và đi u ch nh đi n áp c a l ố i đi n phân ph i phù h p v i
ầ ủ ệ ộ yêu c u c a các h dùng đi n.
ủ ộ ồ ồ ộ Huy đ ng thêm ngu n vô công c a các nhà máy phát, mày bù đ ng b 1.
ậ ự ừ ầ ế ế đang v n hành theo trình t ể g n đ n xa đi m thi u vô công. t
ộ ụ ự ồ Huy đ ng thêm các máy bù quay, t bù và các ngu n vô công d phòng 2.
ạ ủ còn l i c a HTĐ.
ổ ạ ư ấ ằ Phân b l ổ ơ ồ ế i trào l u công su t trong HTĐ, b ng cách thay đ i s đ k t 3.
ề ả ệ ạ ố dây trên m ng đi n truy n t i và phân ph i.
ế ạ ủ ề ấ ớ ợ ỉ ị Đi u ch nh các các n c MBA, phù h p v i quy đ nh c a nhà ch t o. 4.
ả ả ư ệ ề ậ ẩ ả ỹ ỉ Là đi u ch nh đi n áp ph i đ m b o các tiêu chu n k thu t nh ;
ượ ậ ứ ạ ệ ơ ị ầ Cho phép MBA đ c v n hành cao h n đi n áp đ nh m c t i các đ u phân áp
ấ ặ ộ ề ệ ỉ (n c đ t b đi u ch nh đi n áp):
ồ ệ ự ế ề ể ổ ớ ợ 5. Có quy n thay đ i bi u đ đi n áp cho phù h p v i tình hình th c t
ế ớ ạ ớ (có xét đ n gi i h n cho phép v i thi ế ị t b )
ế ộ ố ụ ả ạ ặ ượ ọ ể ồ H n ch m t s ph t i không quan tr ng ho c v t quá bi u đ công
6. su t.ấ
ề ệ ỉ ở ữ ể ữ Đi u 22: ề Trong quá trình đi u ch nh đi n áp, nh ng đi m nút không gi
ượ ư ể ệ ế ặ ồ ộ ồ ị đ c đi n áp nh bi u đ đ• qui đ nh, ho c khi đ• huy đ ng h t ngu n vô
ở ẫ ướ ự ệ ứ ể ệ ị công khu v c mà đi n áp v n d i 95% đi n áp đ nh m c thì có th tăng
ộ ế ủ ệ ồ ị ả thêm vô công c a máy phát đi n, máy bù đ ng b đ n giá tr quá t i cho phép
ủ ế ị lâu dài c a thi t b đó.
ề ế ấ ả ể ề ụ ệ ệ ỉ Đi u 23: Khi đ• áp d ng h t t t c các bi n pháp đ đi u ch nh đi n áp
ẫ ướ ệ ứ ố ạ ớ ể ủ ổ ị mà đi n áp v n d i m c t i thi u cho phép, đe do t i tính n đ nh c a
ẩ ấ ữ ự ệ ệ ả ầ ự HTĐ c n ph i th c hi n nh ng bi n pháp kh n c p theo trình t :
ổ ạ ụ ả ữ ữ ệ Phân b l i ph t i h u công gi a các nhà máy đi n. 1.
ụ ả ở ắ ụ ả ệ ấ ả ị C t ph t i các nút có đi n áp th p (theo l ch sa th i ph t i khi có 2.
150
ự ố s c ).
ắ ả ả ụ ả ả ị ự ố ạ C t gi m t i (theo l ch sa th i ph t i khi có s c ) t i các vùng mà 3.
ệ ạ ề ướ ả đi n áp t i đó đang có chi u h ng gi m.
ụ ả ự ố ệ ỉ ượ ả ấ ờ Các ph t i sa th i trong th i gian s c đi n áp th p ch đ c đóng 4.
ạ ệ ệ l ủ ấ i theo l nh c a c p đ• ra l nh.
ề ỉ ệ ậ ạ 16. Các nhân viên v n hành tr m tham gia đi u ch nh đi n áp trong h ệ
ư ế ố ệ th ng đi n nh th nào ?
ủ ự ệ ệ ề ệ ộ ỉ ề ệ Th c hi n nghiêm ch nh m nh l nh c a đi u đ trong vi c đi u
ệ ỉ ch nh đi n áp.
ườ ự ề ệ ể ệ ỉ Th ng xuyên ki m tra đi n áp, th c hi n đi u ch nh các n c c a b ấ ủ ộ
ề ệ ề đi u áp d ướ ả i t ộ ủ i theo l nh c a đi u đ .
ụ ả ể ả ả ự ệ ệ ệ ả ỉ Th c hi n nghiêm ch nh m nh l nh sa th i ph t ệ i đ đ m b o đi n
ủ ự ệ ạ ấ áp c a tr m và khu v c cung c p đi n .
ầ ố ệ ố ề ề ệ ị ỉ 17. Các quy d nh v đi u ch nh t n s h th ng đi n ?
ề ố ị ị Trong đi u 31 ngh đ nh s 45/ 2001/NĐCP ngày 02/ 08/ 2001 có quy
ề ấ ượ ệ ị đ nh v ch t l ng đi n năng:
ề ả ả ấ ượ ệ ả ệ Đi u 31: Bên bán đi n ph i đ m b o ch t l ng đi n năng cho bên
ệ ị mua đi n theo quy đ nh sau:
ề ầ ố V t n s :
ệ ề ườ ầ ượ ộ Trong đi u ki n bình th ố ng, t n s HTĐ đ c phép dao đ ng trong
ớ ầ ố ị ứ ạ ườ ợ ph m vi ? 0,2 Hz so v i t n s đ nh m c là 50 Hz. Trong tr ng h p HTĐ
ầ ố ư ổ ộ ệ ị ch a n đ nh, cho phép đ l ch t n s là ? 0,5 Hz.
ườ ệ ầ ấ ượ ợ ệ ơ Trong tr ng h p bên mua đi n c n ch t l ng đi n năng cao h n tiêu
ề ẩ ố ị ị ị chu n quy đ nh “Trong đi u 31 ngh đ nh s 45/ 2001/ NĐCP ngày 02/ 08/
ả ậ ợ ồ ả 2001", các bên ph i tho thu n trong h p đ ng.
151
ỡ Theo " Quy tr nh éi?u d? HTé Qu?c gia " quy d?nh :
ề ầ ố ị ứ ủ ệ Đi u 24: T n s đ nh m c c a HTĐ Vi t Nam là 50,00 Hz cho phép
ệ ộ ị ị dao đ ng ‘? 0,1 Hz quy trình cũ’ hi n nay là ? 0,2 Hz (Ngh Đ nh 45/ 2001/
NĐCP ngày 02/ 08/ 2001).
ề ố ườ ầ ỉ ỉ Đi u 25: KSĐH HTĐ Qu c gia là ng ề i ch huy đi u ch nh t n s ố
ưở ề ệ trong toàn HTĐ QG. Tr
ầ ố ườ ấ ả ng ca các nhà máy đi n, KSĐH HTĐ Mi n ph i ệ ỉ ng xuyên theo dõi t n s , nghiêm ch nh ch p hành qui trình và các m nh th
ề ề ủ ỉ ầ ố ệ l nh c a KSĐH HTĐ QG v đi u ch nh t n s .
ề ự ề ạ ậ ờ Đi u 26:
ả ỷ ệ ề ặ ộ ậ đ c l p, KSĐH HTĐ QG ph i u nhi m cho KSĐH HTĐ Mi n ho c tr Khi HTĐ t m th i tách ra thành nhi u khu v c v n hành ưở ng
ầ ố ướ ề ỉ ỉ ự ệ ệ ca nhà máy ch huy vi c đi u ch nh t n s l i đi n khu v c.
ề ồ ồ ầ ố ủ ượ ấ ẩ Đi u 27: Đ ng h t n s c a ĐĐQG đ c l y làm chu n cho t
ồ ầ ố ặ ở ồ ơ ở ề các đ ng h t n s đ t ấ ả t c ậ các c s trong HTĐ QG và HTĐ Mi n. Khi nh n
ả ố ố ủ ồ ầ ướ ế ấ ồ ơ ậ ca nhân viên v n hành c p d i ph i đ i chi u đ ng h t n s c a đ n v
ồ ầ ố ủ ớ ồ ề ệ ế ị ớ ộ ấ mình v i đ ng h t n s c a đi u đ c p trên, n u sai l ch quá 0,1 Hz so v i
ồ ầ ố ề ẩ ả ạ ỉ ạ ồ đ ng h t n s chu n ph i báo cáo l•nh đ o cho đi u ch nh l i.
ề ề ầ ụ ủ ệ ệ ấ Đi u 28: ả Nhi m v c a các nhà máy đi n đi u t n c p I là ph i
ư ầ ố ệ ạ ề ạ ỉ ề đi u ch nh và đ a t n s HTĐ v trong ph m vi 50 ? 0,1 Hz, (hi n t i ? 0,2).
ề ậ ườ ị Đi u 29: Khi HTĐ v n hành bình th ng, qui đ nh NMTĐ Hoà Bình
ụ ề ầ ộ ự ộ ệ ấ ề ỉ làm nhi m v đi u t n c p I. Các b t
ữ ổ ự ộ ằ ự ộ ẩ h u công các t máy, t đ ng cân b ng khi nh y ĐD 500kV, t ấ đ ng: Đi u ch nh nhóm công su t ố đ ng ch ng
ố ự ộ ở ộ ả ượ ầ ố ư ầ t n s tăng cao và t đ ng kh i đ ng theo t n s ph i đ ậ c đ a vào v n
hành.
ệ ả ả ậ
ữ ể ấ ạ ộ ụ ề Khi NM TĐ Hoà Bình không còn kh năng đ m nh n nhi m v đi u ấ ự ả ầ t n c p I, KSĐH HTĐ QG ph i có nh ng tác đ ng đ dành l i công su t d
ề ầ ặ ấ ộ ị ỉ
ụ ề ầ ế ở ệ ệ phòng cho NM TĐ Hoà Bình đi u t n c p I ho c ch đ nh cho m t nhà máy ấ ự ấ đi n khác làm nhi m v đi u t n c p I thay th , b i vì có công su t d
152
ề ầ ả ớ phòng thì m i có kh năng đi u t n.
ề ấ ả ỷ ệ ệ Đi u 30:
ề ầ ề ả ấ ỷ ệ ấ ả ấ c p I đ u ph i tham gia đi u t n c p II ( t ề ầ T t c các nhà máy thu đi n không làm nhi m đi u t n ả t c các nhà máy thu đi n ph i
ủ ộ ề ề ầ ấ ấ ủ ề ỉ ỉ tham gia đi u t n c p II, là đi u ch nh c a b đi u ch nh công su t c a các t
ệ ượ ị ướ ư ầ ằ ố máy phát đi n đ• đ c quy đ nh tr c nh m đ a t n s HTĐ v gi ổ ề ớ ạ i h n
ầ ố ượ ớ ạ 50,00 ? 0,2 Hz). Khi t n s v t quá gi
ụ ề ầ ấ ể ả ể ệ i h n 50,00 ? 0,2 Hz (? 0,5 Hz ) các ồ nhà máy làm nhi m v đi u t n c p II (k c các nhà máy phát theo bi u đ )
ư ầ ố ề ề ả ạ ỉ ề đ u ph i tham gia đi u ch nh đ a t n s HTĐ v ph m vi 50,00 ? 0,2 Hz (?
ầ ố ượ ư ề ớ ạ 0,5 Hz). Khi t n s HTĐ đ• đ c đ a v gi i h n trên, các nhà máy đ• tham
ề ầ ừ ừ ư ấ ề ể ồ ượ ế gia đi u t n t đ a công su t v đúng bi u đ đ• đ t c giao n u không có
ầ ầ ủ yêu c u c u gì khác c a KSĐH HTĐ QG.
ề ầ ố ả ố ướ Đi u 31: Khi t n s HTĐ gi m xu ng d i (cũ 49,80) 49,50 Hz mà
ủ ấ ả ề ế ả ấ ỉ đ• h t kh năng đi u ch nh c a t ề ầ t c các nhà máy đi u t n c p I, II, KSĐH
ể ư ầ ố ề ớ ạ ụ ệ ả HTĐ QG ph i áp d ng các bi n pháp sau đ đ a t n s HTĐ v gi i h n cho
phép:
ấ ự ế ộ Huy đ ng h t công su t d phòng nóng. a)
ở ộ ổ ỷ ệ Kh i đ ng thêm các t máy thu đi n, tuabin khí, diesel đang ở b)
ộ ể ả ồ ủ ự ạ tr ng thái d phòng ngu i k c các ngu n c a khách hàng.
ế ụ ả ề ể ể ề ạ ố Ki m tra, đôn đ c KSĐH HTĐ Mi n h n ch ph t i v bi u đ ồ c)
đăng ký.
ề ầ ố Đi u 32: Khi t n s HTĐ duy trì qua 15 phút ở ứ ướ m c d i 49,00 Hz ,
ủ ệ ề ầ không c n có l nh c a KSĐH HTĐ QG, KSĐH HTĐ Mi n và ĐĐ viên l
ả ắ ụ ả ự ệ ả ụ ả ả ị đi n khu v c ph i c t gi m ph t i (theo l ch sa th i ph t i khi có s c ) đ ướ i ự ố ể
ư ầ ố đ a t n s lên 49,50 Hz.
ượ ồ ề ớ ạ ụ ầ ố Khi t n s đ• đ c ph c h i v gi i h n 50,00 ? 0,2 Hz (cũ gi ớ ạ i h n
ề ướ ệ ả 50,00 ? 0,1 Hz) KSĐH HTĐ Mi n và ĐĐ viên l ể ự i đi n khu v c ph i ki m
ạ ự ạ ộ ộ ự ộ ụ ả ủ ả ầ ố ể tra l i s ho t đ ng c a các b t đ ng sa th i ph t i theo t n s đ báo
ạ ụ ả ứ ự ư ị cáo cho KSĐH HTĐ QG. Đóng l i ph t ả i đ• b sa th i theo th t u tiên.
ự ề ả ộ ố ạ ề Các Trung tâm Đi u đ HTĐ Mi n ph i th ng kê, đánh giá s ho t
ụ ả ủ ả ầ ố ứ ế ế ế ộ ộ đ ng c a các b sa th i ph t ị ử i theo t n s , ki n ngh x lý n u đ n m c tác
153
ộ ự ộ ụ ả ả ầ ố ạ ộ ộ đ ng mà các b t đ ng sa th i ph t i theo t n s không ho t đ ng.
ụ ả ữ ắ ở ắ ế ị Nh ng ph t i do KSĐH HTĐ QG c t hay c t b i các thi
ụ ả ỉ ượ ạ ặ ượ ự ồ ắ ộ đ ng c t ph t i ch đ c đóng l ệ i khi có l nh ho c đ t b liên ủ c s đ ng ý c a
KSĐH HTĐ QG.
ầ ố ử ụ ế ề ơ ớ ệ Đi u 33: Khi t n s HTĐ l n h n 50,5 Hz mà đ• s d ng h t các bi n
ể ả ề ệ ầ ố ố pháp đ gi m t n s xu ng, KSĐH HTĐ QG có quy n ra l nh cho các nhà
ộ ố ổ ư ụ ế ấ ế máy ng ng d phòng m t s t máy, d m lò sau khi xét đ n tính kinh t ề , đi u
ệ ả ậ ộ ỹ ạ ki n k thu t và kh năng huy đ ng l i.
ể ệ ầ ậ ạ 18. Các nhân viên v n hành tr m tham gia các công vi c gì đ góp ph n
ầ ố ề ỉ đi u ch nh t n s ?
ườ ầ ố ệ ố ậ ạ + Th ng xuyên theo dõi tình hình v n hành tr m và t n s h th ng .
ố ệ ố ả ả ơ ự ộ ụ ả ả ả + Qu n lý t t và đ m b o h th ng r le t đ ng sa th i ph t i theo
ệ ố ư ậ ờ ầ ố t n s ( F81 ) đ a vào v n hành và làm vi c t ị t.Thông báo k p th i và chính
ự ạ ộ ủ ả ầ ủ ộ ấ ề ệ xác s ho t đ ng c a b o v này theo yêu c u c a đi u đ c p trên .
ụ ả ủ ộ ấ ề ệ ấ ả ỉ + Ch p hành nghiêm ch nh l nh sa th i ph t i c a Đi u đ c p trên
ệ ự ề ề ề ề ố ộ ộ ộ ( Đi u đ Qu c gia và đi u đ mi n thông qua đi u đ Đi n l c. )
ự ố ự ế ậ ử 19. Quy trình v n hành và x lý s c máy bi n áp l c ?
ề ậ ế ị ở ế ộ ườ A Quy đ nh v v n hành máy bi n áp ch đ bình th ng, ch ế
ộ ự ố đ s c .
ế ầ ạ ằ ạ 1. Máy bi n áp d u làm mát b ng qu t gió ( QG ) ừ cho phép ng ng qu t gió
ợ ệ ộ ớ ầ ng h p ph t ụ ả ướ ị i d ứ i đ nh m c và nhi t đ l p d u trên cùng không
ườ trong tr quá 450C.
ả ự ộ ệ ẹ ộ ầ ạ ớ đ ng làm vi c khi nhi t đ d u đ t t i
ặ ụ ộ ứ ệ ộ ầ ệ ố ạ H th ng qu t gió ph i t 550C ho c khi ph t ụ ả ạ ớ ị i đ t t i đ nh m c không ph th c vào nhi t đ d u.
Ở ụ ả ị ứ ị ệ ộ ầ 2. ph t ế ạ i đ nh m c, nhà ch t o không quy đ nh nhi t đ d u thì nhi ệ ộ t đ
154
ượ ầ ở ớ d u l p trên không đ c cao quá :
ố ớ ế ể ầ ầ ưỡ 750C đ i v i máy bi n áp làm mát ki u d u tu n hoàn c ứ ng b c
ưỡ ứ quát gió c ng b c . ( KD )
ế ố ớ ự ố ớ ầ ằ nhiên b ng d u ( D ) và đ i v i
ạ máy bi n áp làm mát ki u qu t gió ( QG ).
ố ớ ầ ủ ế ệ ộ ầ ở t đ d u bình làm mát d u c a máy bi n áp làm
900C đ i v i máy bi n áp làm mát t ế ể 700C đ i v i nhi ầ ể ưỡ ầ ướ ưỡ ứ mát ki u d u làm mát tu n hoàn c ứ ng b c, n c làm mát c ng b c ( ND )
ệ ở ờ ế ộ ư ị 3. Th i gian làm vi c các ch đ quy đ nh nh sau :
ế ể ạ ấ ả ị ắ ạ + Máy bi n áp làm mát ki u qu t gió khi t c các qu t gió b c t do s ự
ụ ả ị ứ ớ ỳ ệ ộ ố ượ c đ ệ c phép làm vi c v i ph t i đ nh m c tu theo nhi t đ không khí
ư ờ xung quanh trong th i gian nh sau :
ệ ộ Nhi t đ không khí xung quanh, 0 10 20 30
0C Th i gian cho phép, gi
ờ ờ 16 10 6 4
ể ế ượ + Máy bi n áp làm mát ki u KD và ND đ c phép :
ụ ả ị ứ ặ ờ ệ a. Làm vi c vói ph t i đ nh m c trong th i gian 10 phút ho c làm vi c ệ ở ế ch
ả ể ừ ờ ừ ạ ưỡ ộ đ không t i trong th i gian 30 phút k t khi ng ng qu t mát c
ư ư ế ể ế ẫ ầ ầ ờ nh ng v n duy trì tu n hoàn d u. N u h t th i gian k trên nh ng nhi ứ ng b c ệ ộ t đ
ầ ư ớ ố ớ ấ ừ ế ớ l p d u trên ch a t 250MVA tr i 80
0C đ i v i máy bi n áp công su t t ở 0Cđ i v i máy bién áp trên 250MVA thì cho phép ti p t c làm vi c ệ
ế ụ ố ớ ố xu ng; 75
ụ ả ị ứ ế ạ ớ ệ ộ ể ớ v i ph t i nhi ư t đ k trên nh ng không kéo
dài quá 1 gi i đ nh m c cho đ n khi đ t t .ờ
ớ ệ ệ ộ ầ ở ớ ụ ả ả ớ i gi m b t khi nhi t đ d u
ừ ầ ạ ặ ặ ộ ộ
ư ế ầ ẫ ầ ầ ầ l p trên cùng b. Làm vi c lâu dài v i ph t không quá 450C khi ng ng toàn b ho c m t ph n qu t gió , ho c ng ng ừ ầ ướ c tu n hoàn nh ng v n duy trì tu n hoàn d u. Máy bi n áp tu n hoàn d u n
ướ ả ậ ế ạ ệ ộ ị đ nh h ng trong các cu n dây ph i v n hành theo tài li u nhà ch t o .
ứ ủ ệ ế ậ ơ ị ấ ớ 4. Cho phép máy bi n áp v n hành v i đi n áp cao h n đ nh m c c a n c
ư ế ậ bi n áp đang v n hành nh sau :
ụ ả ị ụ ả ứ + Lâu dài 5% khi ph t i đ nh m c và 10% khi ph t i không quá 0,25
155
ụ ả ị ứ ph t i đ nh m c .
ắ ướ ờ ộ ụ ả ớ ị ạ + Ng n h n 10% ( d i 6 gi m t ngày ) v i ph t i không quá đ nh
m c .ứ
ả ứ ộ ồ ị ụ ờ ộ ỉ 5 Quá t i bình th ng ườ : th i gian và m c đ quá t ph thu c vào đ th ph ụ
ả ệ ộ ườ ứ ộ ả t i ngày, nhi t đ môi tr ng làm mát và m c đ non t ể ấ i khi th p đi m.
ả ả ả ờ ( Tham kh o b ng cho phép quá t i và th i gian trong quy trình )
ị ố ả ướ ự ố ế ể ơ ọ 6. Các máy bi n áp v i m i ki u làm mát và tr s t c s c , không ph i tr ụ
ệ ộ ườ ự ố ượ ả ộ thu c nhi t đ môi tr ng làm mát, khi s c đ c phép quá t ạ ắ i ng n h n
ư ứ ệ ơ ị cao h n dòng đi n đ nh m c nh sau :
ố ớ ế ầ Đ i v i máy bi n áp d u :
ả Quá t ờ i theo dòng đi n , % ả ệ i , phút Th i gian quá t 30 120 45 80 60 45 75 20 100 10
ố ớ ế Đ i v i máy bi n áp khô :
ả Quá t ờ i theo dòng đi n , % ả ệ i , phút Th i gian quá t 20 60 30 45 40 32 50 18 60 5
ầ ượ ả ứ ớ ệ ơ ị ế Các máy bi n áp d u đ c phép quá t i cao h n dòng đi n đ nh m c t i 40%
ố ờ ờ ộ ớ ổ v i t ng s th i gian không quá 6 gi
ệ ố ụ ả ề ệ ế ớ ầ ti p , v i đi u ki n h s ph t trong m t ngày đêm trong 5 ngày liên ả ậ i ban đ u không quá 0,93.( khi đó ph i t n
ủ ế ế ả ọ ị ụ d ng h t kh năng m i trang b làm mát c a máy bi n áp.)
ề ị ị ượ ệ ắ ế ả 7. Quy đ nh v ch u đ c dòng đi n ng n m ch
ượ ệ ắ ạ ị ạ : Các máy bi n áp ph i ch u ầ ứ ệ ị đ c dòng đi n ng n m ch không quá 25 l n dòng đi n đ nh m c mà không
ế ạ ư ạ h h i và bi n d ng .
ế ượ ấ ồ ừ ướ ấ ớ Các máy bi n áp đ c c p ngu n t l i có công su t vô cùng l n ta
156
ả ở ả ể có th tham kh o b ng sau :
ộ ố ờ ắ B i s dòng ng n Th i gian cho phép Uk%
ị ạ ắ
4 5 5,5 6,5 tr lênở ạ ổ m ch n đ nh 25 20 18 15,5 dòng ng n m ch ,giây 2,4 3.7 4 4
ề ể ủ ế ị 8. Quy đ nh v đi m trung tính c a máy bi n áp :
ố ớ ơ ồ ệ ế ấ ấ Đ i v i các máy bi n áp đ u theo s đ " sao sao " phía đi n áp th p
ệ ể ể có đi m trung tính kéo ra ngoài, dòng đi n qua đi m trung tính không v ượ t
ứ ệ ị quá 25% dòng đi n đ nh m c.
ố ớ ủ ể ế ộ ự ẫ Đ i v i đi m trung tính cu n dây 110kV c a máy bi n áp t ả ng u ph i
ệ ở ế ộ ố ấ ự ế làm vi c ch đ n i đ t tr c ti p .
ế ệ ệ ể ớ
ứ ể ệ ằ ươ Các máy bi n áp 110220kV v i đi n áp thí nghi m đi m trung tính ố ấ ớ ng ng b ng 100 và 200 kV có th làm vi c trung tính không n i đ t v i t
ệ ề ể ượ ả ệ ằ ố đi u ki n đi m trung tính đã đ c b o v b ng ch ng sét van.
ệ ế ể ệ ằ Các máy bi n áp 110kV có đi n áp thí nghi m đi m trung tính b ng
ể ệ ớ ố 85kV sau khi đã tính toán có th cho phép làm vi c v i trung tính không n i
ệ ề ượ ả ệ ằ ố ấ ớ đ t v i đi u ki n trung tính đó đã đ c b o v b ng ch ng sét van .
ố ấ ủ ự ế ể ệ Vi c cho phép n i đ t tr c ti p các đi m trung tính c a MBA 110kV
ề ề ặ ở ộ ố ộ ị ề tr lên là do Đi u đ mi n ho c Đi u đ Qu c gia tính toán và quy đ nh.
ề ế ộ ể ế ậ ị B Quy đ nh v ch đ ki m tra máy bi n áp trong v n hành .
ể ả ả ầ ệ a. Đ đ m b o MBA làm vi c lâu dài và an toàn c n :
ệ ộ ụ ả ứ ệ Giám sát nhi t đ , ph t i và m c đi n áp .
ấ ượ ề ẩ ầ ặ ắ ề Giám sát nghiêm ng t v tiêu chu n v ch t l ng d u và đ c tính
cách đi n .ệ
ả ố ả ế ị ệ ầ ệ ề ả ỉ B o qu n t t các thi t b làm mát, đi u ch nh đi n áp, b o v d u và
ị các trang b khác.
ể ế ệ ồ ộ b. N i dung công vi c ki m tra, xem xét bên ngoài các máy bi n áp bao g m :
ề ặ ứ ầ ứ ứ ể ạ ẩ ệ 1 Ki m tra b m t các s cách đi n, s đ u vào ( có r n n t, b n ,
ầ ẩ ch y d u ).
157
ỉ ầ ẹ ế ể ỏ ị 2 Ki m tra v máy bi n áp có còn nguyên v n và có b r d u không .
ứ ầ ầ ắ ụ ể ầ ầ ầ 3 Ki m tra m u s c d u trong bình d u ph , m c d u trong bình d u
ự ầ ự ứ ụ ứ ầ ph và các s có d u, áp l c d u trong các s áp l c .
ị ố ủ ể ệ ế 4 Ki m tra tr s c a nhi ế t k áp k .
ụ ể ầ ị ị 5 Ki m tra các trang b làm mát và các trang b tái sinh d u liên t c
ổ ị ủ ể ơ ố ặ 6 Ki m tra r le gaz, van an toàn, m t kính ng phòng n , v trí c a van
ữ ơ ụ ầ gi a r le gaz và bình d u ph .
ể ế ị ệ 7 Ki m tra thi t b báo tín hi u .
ể ể ế ầ ẫ ố 8 Ki m tra các đ u cáp, thanh d n các đi m n i xem các ti p xúc có b ị
phát nóng không .
ố ấ ể ệ ố 9 Ki m tra h th ng n i đ t.
ế ế ể ườ ủ 10 Ki m tra ti ng kêu c a máy bi n áp có bình th ng không .
ầ ắ ủ ạ ể ẩ ở 11 Ki m tra m u s c c a h t hút m trong bình th .
ử ổ ử ể ế ạ ồ ỗ 12 Ki m tra tình tr ng bu ng bi n áp: c a s , c a ra vào, l thông
ế ướ ơ h i, đèn chi u sáng, l ắ i ch n.
ữ ể ị 13 Ki m tra các trang b phòng cháy ch a cháy .
ủ ụ ư ế ề ậ ị C Quy đ nh v các th t c đ a máy bi n áp vào v n hành sau khi
ớ ắ ặ ử ạ đ i tu s a và m i l p đ t .
ệ ệ ậ ế ế Trong quy trình v n hành máy bi n áp, vi c đóng đi n vào máy bi n
ả ế ự ể ầ áp ph i ti n hành theo trình t sau : Ph n ki m tra :
ướ ế ể ệ ả ẩ ậ 1. Tr ỡ ế c khi đóng đi n vào máy bi n áp ph i ki m tra c n th n, tháo g h t
ạ ể ạ ờ ố ấ các dây n i đ t, xem l i bi n báo rào ngăn t m th i.
ế ầ ử ệ ệ ế ờ 2. N u l n th nghi m sau cùng đ n khi đóng đi n th i gian quá 3 tháng thì
δ ả ế ệ ệ ệ ấ ở ổ
ố ớ ấ ph i ti n hành đo đi n tr cách đi n, tg góc t n th t đi n môi ( đ i v i c p ớ ệ ấ ẫ ầ ả ơ ơ đi n áp cao h n 35kV ) , l y m u d u phân tích gi n đ n. Riêng v i các máy
ế ạ ơ ấ ẻ ệ ầ ặ bi n áp có n p nit ả ho c có màng ch t d o b o v d u phân tích thêm v ề
ượ ế ế ầ ố hàm l ng khí hoà tan . N u máy bi n áp n i dây cáp ng m không qua dao
ư ể ế ệ ở ớ ệ cách ly thì có th đo đi n tr cách đi n máy bi n áp cùng v i cáp, l u ý khi
158
ả ắ ế ườ đo ph i c t máy bi n áp đo l ng .
ể ệ ế ứ ầ ế 3.Ki m tra các nhi ể t k , áp k , ki m tra m c d u .
ể ắ ơ ườ 4. Ki m tra xem trong r le có khí không, van c t nhanh, các van đ ố ng ng
ệ ố ầ ơ ơ ở ẫ d n d u, van h th ng làm mát, van lên r le h i có m không.
ấ ộ ề ể ế ệ ớ ỉ ị ỉ Ki m tra v trí n c b đi u ch nh đi n áp xem có đúng v i phi u ch nh
ị đ nh không.
ị ậ ể ặ Ki m tra trên m t máy có d v t không.
ố ấ ở ế ể ẩ ầ 5. Ki m tra n i đ t v máy và có v t ch y d u trên máy không.
ủ ế ể ầ ượ ấ 6. Ki m tra các đ u ra và trung tính c a máy bi n áp có đ ố c đ u vào ch ng
ơ ồ ả ệ ằ sét van n m trong s đ b o v máy không.
ế ệ ị 7. Đóng đi n vào máy bi n áp theo quy đ nh.
ặ ử ữ ế ế ệ ệ ắ Vi c đóng đi n máy bi n áp sau khi l p đ t, s a ch a ti n hành
ự theo trình t sau :
ế ấ ả ể ừ ự ở 1.Ti n hành t t c các công viêc ki m tra t ế m c 1 đ n 6 đã nêu trên.
ộ ệ ố ủ ự ể ể ệ ả ộ ơ 2. Ki m tra s tác đ ng c a toàn b h th ng r le b o v máy. Ki m tra
ả ả ậ xong ph i có biên b n xác nh n.
ế ể ể ắ ắ ơ ơ ơ ờ ị Ti p đi m r le h i chuy n sang v trí c t, r le quá dòng đ t th i gian 0
giây.
ủ ấ ả ể ắ ộ ấ ả ệ ả ự 3. Ki m tra s tác đ ng c a t t c các máy c t theo t t c các b o v .
ế ệ ấ ả ệ ả 4. Máy bi n áp đóng đi n khi t ệ ề ư t c các b o v đ u đ a vào làm vi c .
ỉ ế ế ệ ệ ấ 5. Vi c đóng đi n máy bi n áp ch ti n hành ít nh t là sau 12 gi ờ ể ừ k t khi b ổ
ầ ố xung d u cu i cùng .
ể ế ừ ộ ạ ệ 6. Có th đóng đi n máy bi n áp t m t trong các phía cao , trung, h áp.
ệ ệ ế ề ế ế ị N u có đi u ki n thì nâng đi n áp t ừ ừ t ứ lên đ n đ nh m c, n u không có
ứ ệ ể ề ệ ấ ị ạ đi u ki n thì đóng đi n đ nh m c ít nh t 30 phút đ nghe cà quan sát tr ng
thái máy .
ắ ạ ờ ưỡ ứ ủ ế Trong th i gian này cho phép c t các qu t gió c ng b c c a máy bi n áp
ư ể ệ ộ ớ ầ ượ ki u QG và KD nh ng nhi t đ l p d u trên cùng không v t quá 60
0C. ể
ế ế ở ệ ể ị 7. Ti n hành đóng xung kích máy bi n áp ứ đi n áp đ nh m c đ v ki m tra
ệ ả ộ ộ xem các b o v chính có đúng không. ( không tác đ ng khi xung đ ng dòng
ệ ừ đi n t hoá).
159
ế ế ố ượ ả ư ậ ả 8. N u k t qu xung kích t t máy đ c mang t i và đ a vào v n hành .
ề ả ế ầ ị D Quy đ nh v qu n lý d u máy bi n áp .
ớ ư ầ ấ ố ớ ế ẫ ầ ậ * Đ i v i máy bi n áp m i đ a vào v n hành c n l y m u d u thí
ờ ạ ệ ị nghi m theo th i h n quy đ nh sau đây .
ế ệ ế ớ V i máy bi n áp 110kV, sau khi đóng đi n 10 ngày, 1 tháng, ti p theo
ộ ầ ử ấ l y mãu th 1 năm m t l n .
ớ ậ ắ ố ế ạ ầ ầ * Trong giai đo n đ u m i v n hành c n ti n hành phân tích s c t khí
hoà tan trong d u :ầ
ấ ướ ớ ế Sau 6 tháng v i máy bi n áp 110kV công su t d i 60MVA.
ế ớ ấ Sau 3 ngày, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng v i máy bi n áp 110kV công su t
ở trên 60MVA tr lên .
ể ạ ấ ử ụ ế ầ ờ ầ * Đ kéo dài th i gian s d ng d u máy bi n áp c n thay h t h p ph
ệ ạ ẩ ố ụ ở ủ t và thay h t ch ng m trong các bình th c a trong các bình Xi phông nhi
máy .
ạ ấ ị ố ụ ạ ầ ầ H t h p ph khi tr s axit trong d u đ t 0,1mgKOH trên 1 gram d u, khi
ượ ướ ớ ộ ẩ ủ ơ hàm l ng axit hoà tan trong n ạ c l n h n 0,014mgKOH. Đ m c a h t
ượ ụ ấ h p ph không v t quá 5% .
ạ ẩ ổ ầ ừ ầ ấ ả ồ ư m u xanh sang h ng nh ng ít nh t ph i 6 tháng
H t hút m thay đ i m u t thay 1 l n . ầ
ế ầ ổ ế ố ầ ự ệ ả * Khi b xung d u bi n áp không bi t rõ g c d u thì ph i th c hi n
ị theo quy đ nh sau :
ố ớ ượ ướ ừ ế ệ ố Đ i v i máy bi n áp d i 1000KVA đi n áp t ở 10kV tr xu ng đ
ả ạ ấ ỳ ầ ằ ầ ổ ố ổ c phép ẩ ư b xung b ng d u g c b t k . Nh ng d u b xung ph i đ t tiêu chu n.
ượ ầ ổ ượ ầ L ng d u b xung không quá 10% l ng d u trong máy.
ố ớ ấ ừ ệ ấ ừ ở Đ i v i máy công su t t 6300KVA và c p đi n áp t 35kV tr ố xu ng
ượ ố ớ ề ệ ầ ổ đ c phép b xung d u khác g c v i đi u ki n :
ệ ầ ạ ẩ ổ + D u b xung đ t tiêu chu n thí nghi m .
ầ ầ ỗ ổ ợ ượ ử + H n h p d u b xung và d u trong máy đ c th kháng ôxy hoá . +
δ ị ố ộ ổ ầ ầ ả ấ ổ ơ ị D u b xung và d u trong máy ph i có tr s tg th p h n và đ n đ nh
160
ố ơ kháng ô xy hoá t t h n .
ố ớ ế ệ ệ ế ấ ầ ở ộ * Đ i v i máy bi n áp có c p đi n áp 110kV tr lên, vi c tr n d u bi n áp
ấ ị do c p trên quy đ nh .
ế ậ E Ý nghĩa cho 2 máy bi n áp v n hành song song .
ệ ề ế ạ ả ế ể ả Trong các tr m bi n áp đ đ m b o các đi u ki n kinh t
ư ổ ậ ố ạ ớ ứ ể ấ ụ ả nh t n hao v n hành t i thi u, đáp ng linh ho t v i tính ch t ph t ậ ỹ và k thu t ồ i ( đ
ụ ả ị ụ ả ể ố ề ả th ph t ộ i ngày, tháng t c đ phát tri n ph t ụ i …), liên t c truy n t
ự ố ữ ế ấ ườ ườ ử su t khi s c hay khi s a ch a máy bi n áp, ng i ta th i công ặ ng cho hai ho c
ế ệ ề nhi u máy bi n áp làm vi c song song .
ệ ể ề ậ Đi u ki n đ 2 máy biên áp v n hành song song .
ế ề ệ ậ Đi u ki n hai máy bi n áp v n hành song song là :
ổ ấ ố a. T đ u dây gi ng nhau .
ỷ ố ế ệ ằ ặ b. T s bi n áp b ng nhau ho c chênh l ch không quá 0,5%.
ệ ệ ắ ạ c. Đi n áp ng n m ch chênh l ch không quá ± 10%.
ồ ị d. Hoàn toàn đ ng v pha .
ả ề Gi ệ . ừ i thích ý nghĩa t ng đi u ki n
ề ổ ấ ệ a. Đi u ki n cùng t đ u dây .
ế ệ ế ổ ấ ệ N u máy bi n áp làm vi c song song có cùng t đ u dây thì đi n áp th ứ
ẽ ạ ế ổ ấ ữ ấ c p chúng s trùng pha nhau. Trái l i n u t đ u dây khác nhau thì gi a các
ứ ấ ẽ ệ ệ ệ ổ ấ đi n áp th c p s có góc l ch pha và góc l ch pha này do các t đ u dây
ế ị ả ử ổ ấ quy t đ nh. Gi s m.b.a I có t đ u dây Y/Δ11, còn m.b.a II có t
ứ ấ ệ ế ệ ủ Y/Y12 thì đi n áp th c p c a hai máy bi n áp l ch nhau 30 ổ ấ đ u dây o . trong m chạ
ứ ấ ủ ế ẽ ệ ấ ố ộ ố ề n i li n các dây cu n th c p c a hai máy bi n áp s xu t hi n m t s.đ.đ :
161
ΔE = 2E sin 150 = 0,518 E2
ế ả ả ố ơ ứ ủ ẽ K t qu ngay khi không t i trong dây cu n s và th c a m.b.a s có
dòng đi n :ệ
ΔE
Icb =
Zn1 + Zn11
Gi s Z ả ử n1 = Zn11 = 0,05 thì
0,518
Icb = = 5,18
0,05 + 0,05
ư ậ ị ố ứ ệ ệ ấ ầ ơ ị Nh v y tr s dòng đi n g p h n năm l n dòng đi n đ nh m c, dòng
ế ệ ẽ ậ ậ ỏ ị đi n này s làm h ng m.b.a. Vì v y quy đ nh máy bi n áp v n hành song song
ả ộ ổ ấ ắ b t bu c ph i cùng t đ u dây .
ệ ỷ ố ế ề b. Đi u ki n t ằ s bi n b ng nhau :
ế ỷ ố ệ ệ ệ ằ N u t
ẽ ằ ả ủ ế ạ i c a các máy bi n áp s b ng nhau (E lúc không t ứ ấ s bi n b ng nhau thì khi làm vi c song song đi n áp th c p ố 21 = E211), trong m ch n i
ố ủ ẽ ệ ế ti p các dây cu n c a m.b.a s không có dòng đi n.
ả ử ỷ ố ế Gi s bi n đ i s t iả ổ k khác nhau thì E21 ≠ E211 và ngay khi không t
ộ ứ ấ ủ ệ ế ằ trong cu n dây th c p c a các máy bi n áp có dòng đi n cân b ng I
cb sinh ra ề 21 E211 . Dòng đi n đó s ch y trong dây cu n theo chi u
ẽ ạ ệ ệ ở ố b i đi n áp ∆E = E
ượ ng c nhau.
cb s c ng vào dòng đi n t
ả ệ ằ ẽ ộ ệ ả Khi có t i, dòng đi n cân b ng I i làm cho
ằ ả ở ưở ấ ớ ệ ố ả ẽ h s t i l ra b ng nhau tr thành khác nhau nh h ng x u t ệ ậ i vi c t n
ấ ủ ụ d ng công su t c a máy .
ậ ậ ị ỷ ố ế ế Vì v y quy đ nh khi máy bi n áp v n hành song song t s bi n không
ượ ệ đ c chênh l ch quá 0,5% .
k b ng nhau :
162
ị ố ệ ề ệ ắ ạ ằ c. Đi u ki n tr s đi n áp ng n m ch u
k có liên quan tr c ti p đ n s phân ph i t
ị ố ệ ắ ạ ự ế ế ự Tr s đi n áp ng n m ch u
ữ ệ ế ả ử gi a các máy bi n áp làm vi c song song. Gi ố ả i ệ ế s hai máy bi n áp làm vi c
ệ ố ụ ả ủ ư song song, h s ph t i c a m.b.a I và m.b.a II nh sau :
S1 S Sdm1 Sdm11
β1 = = ( + )
Sdm1 uk1 uk1 uk11
S S11 Sdm1 Sdm11
β11 = = . ( + )
Sdm11 uk11 uk1 uk11
Trong đó :
ự ế ủ ấ ổ c a hai máy . S = S1 + S11 : T ng công su t th c t
ứ ủ ấ ị Sdm1, Sdm11 : Công su t đ nh m c c a máy I và máy II.
ủ ệ ắ ạ Uk1, uk11 : Đi n áp ng t m ch c a máy I và máy II.
ệ ố ả ủ ư ậ ệ Nh v y h s t i c a các m.b.a làm vi c song song t ỷ ệ l ớ ị ngh ch v i
k c a chúng. Nghĩa là :
ệ ạ ủ ắ đi n áp ng n m ch u
1 1
β1 : β11 = :
uk1 uk11
k c a các máy b ng nhau thì
β ủ ằ ằ ỉ ẽ ố n u uế b ng nhau, t s phân ph i theo t l
ượ ạ ế ỏ ẽ ấ công su t máy .Ng i n u u c l ỷ ệ ớ v i k khác nhau thì m.b.a nào có uk nh s có β
β ả ặ ỏ ả ớ l n ( t i n ng ) còn m.b.a nào có u nh ( t ẹ i nh ). ớ ẽ k l n s có
k nh , máy bi n áp
ườ ế ượ ế ỏ Thông th ng máy bi n áp có dung l ỏ ng nh thì u
k l n. Nh v y các máy bi n áp có dung l
ượ ư ậ ế ớ ượ có dung l ớ ẽ ng l n s có u ng khác
k
ề ệ ợ ậ ị nhau quá nhi u thì làm vi c song song không có l i . Vì v y theo quy đ nh u
ệ ế ượ ủ c a các máy bi n áp làm vi c song song không đ c khác nhau quá ± 10% và
ượ ả t ỷ ệ l dung l ng máy vào kho ng 3/1.
163
ử ấ ươ ế ự ố G Cách x lý s c và b t bình th ng máy bi n áp .
ả ư ỏ ậ ế ườ a. Máy bi n áp ph i đ a ra kh i v n hành trong các tr ợ ng h p sau :
ệ ề ế ế ạ ạ 1. Có ti ng kêu m nh không đ u và ti ng phóng đi n bên c nh máy.
ự ủ ấ ườ ế ụ 2. S phát nóng c a máy tăng lên b t th ề ng và ti p t c trong đi u
ệ ườ ụ ả ị ứ ki n làm mát bình th ng, ph t i đ nh m c.
ụ ỡ ầ ổ ặ ầ ầ 3. D u tràn ra ngoài máy qua bình d u ph , v kính phòng n ho c d u
phun ra qua van an toàn .
ạ ấ ướ ứ ầ ế ụ ạ ứ ị 4. M c d u h th p d i m c quy đ nh và còn ti p t c h tháp.
ầ ắ ủ ầ ổ ộ ộ 5. M u s c c a d u thay đ i đ t ng t.
ự ầ ủ ứ ị ạ ề ặ ỡ ị ệ ứ ể 6. Các s b r n, v , b phóng đi n b m t, áp l c d u c a các s ki u
ầ ố ị ế ạ ủ ằ ỏ ị kín không n m trong quy đ nh c a nhà ch t o . Đ u c t b nóng đ .
ế ầ ẩ ấ 7. K t qua phân tích d u cho th y d u không đ t các tiêu chu n theo
ớ ầ ệ ướ ắ ả ầ ạ 0C so v i l n thí nghi m tr c . ộ ớ quy đinh ho c khi đ ch p cháy gi m quá 5
ệ ộ ầ b. Khi nhi t đ d u tăng :
ệ ộ ầ ớ ạ ậ Khi nhi t đ d u trong MBA tăng quá gi i h n nhân viên v n hành
ụ ả ủ ả ệ ộ ườ ể ph i : Ki m tra ph t i c a MBA và nhi t đ môi tr ng làm mát.
ể ế ị ủ ặ ồ Ki m tra thi t b làm mát, tình hình thông gió c a bu ng đ t máy.
ộ ố ệ ượ ườ c. M t s hi n t ấ ng b t th ng :
ứ ầ ạ ấ ả ổ ứ ị ướ M c d u h th p m c quy đ nh thì ph i b xung. Tr ả ử c đó ph i s a ch b ỗ ị
ị ẩ ầ rò b ch y d u .
ế ệ ộ ứ ầ ạ ị N u vì nhi ả t đ tăng cao làm m c d u lên cao quá v ch quy đ nh thì ph i
ớ ầ ỏ thao b t d u kh i máy.
ể ệ ẫ ả ấ ơ ơ Khi r le h i báo tín hi u ph i xem xét bên ngoài máy , l y m u khí đ phân
ủ ể ấ tích và ki m tra tính ch t cháy c a khí .
ệ ầ ơ ơ d. R le h i phát tín hi u nh m do :
ơ ở ủ ệ ố ọ ưỡ 1. L t khí vào MBA do có s h c a h th ng làm mát c ặ ứ ng b c ho c
ặ ơ ư ử ầ ầ ọ ớ không khí vào theo d u khi l c ho c b m d u m i ch a kh khí.
ế ầ ạ ấ ứ ầ 2. Thi u d u , m c d u h quá th p.
ắ ạ ộ ướ ị ẩ ầ ượ 3. Xung đ ng do ng n m ch trên l i làm d u b đ y ng ầ c lên bình d u
ph .ụ
ụ ệ ấ ầ ố ổ 4. Chênh l ch áp su t trong bình d u ph và ng phòng n .
ự ố ạ ạ ị ứ ậ 5. S c ch m ch p m ch nh th .
164
ự ố ắ e. MBA c t do s c :
ị ắ ở ơ ỉ ượ ặ ơ ư ệ ơ Khi MBA b c t b i r le h i ho c r le so l ch thì ch đ
ử ệ ẫ ở ạ ậ c đ a máy ấ i v n hành sau khi đã xem xét th nghi m, phân tích m u khí khi th y tr l
ệ ư ỏ ấ không có d u hi u h h ng máy.
ườ ệ ự ị ắ ể ả ợ Tr ế ng h p MBA b c t do b o v d phòng thì có th đóng máy bi n
ể ậ ầ áp vào v n hành mà không c n ki m tra máy .
ắ ệ ậ ậ 20. Quy trình v n hành máy c t đi n ? Quy trình v n hành dao cách ly
ệ ệ ủ ( Theo tài li u c a Xí nghi p )
ệ ế ế ậ 21. Quy trình v n hành máy bi n đi n áp, máy bi n dòng ?
ệ ệ ủ ( Theo tài li u c a Xí nghi p )
ế ị ụ ủ ệ ậ 22. Quy trình v n hành các thi t b t c a Xí nghi p ?
ệ ệ ủ ( Theo tài li u c a Xí nghi p )
ố ế ị ộ ệ 23. Quy trình đánh s thi t b do B Công nghi p ban hành ?
ấ ả ế ị ư ả ượ ề ậ T t c các thi t b đ a vào v n hành trong HTĐ VN đ u ph i đ
ế ị ề ề ề ể ấ ộ ộ ố đánh s . Thi ặ c đ t tên, ấ ủ t b thu c quy n đi u khi n c a c p đi u đ nào thì do c p
ệ ề ộ ố đi u đ đó đánh s và phê duy t.
ộ ấ ủ ề ề ể ệ ộ ố ộ ị ư ề Vi c đánh s thiét b thu c quy n đi u khi n c a m t c p đi u đ nh ng
ủ ấ ỉ ượ ể ề ề ộ ộ thu c quy n ki m tra c a c p đi u đ khác ch đ ự ồ c ban hành khi có s đ ng
ủ ấ ề ể ề ộ ý c a c p đi u đ có quy n ki m tra.
ữ ố ặ ư ữ ệ ấ ị 1Quy đ nh nh ng ch s đ c tr ng cho c p đi n áp:
165
ữ ố ệ ấ Đi n áp 500kV l y ch s 5
ữ ố ệ ấ Đi n áp 220kV l y ch s 2
ữ ố ệ ấ Đi n áp 110kV l y ch s 1
ữ ố ệ ấ Đi n áp 66kV l y ch s 7
ữ ố ệ ấ Đi n áp 35kV l y ch s 3
ữ ố ệ ấ Đi n áp 22kV l y ch s 4
ữ ố ệ ấ Đi n áp 10kV l y ch s 9
ữ ố ệ ấ Đi n áp 15kV l y ch s 8
ữ ố ệ ấ Đi n áp 6kV l y ch s 6
ượ ồ ị ự 2 Thanh cái : Tên thanh cái đ c quy đ nh bao g m các ký t
ự ứ ấ ấ ữ Ký t th nh t l y ch C
ự ứ ệ Ký t ỉ ấ th hai ch c p đi n áp
ự ứ ỉ ố ứ ự ố ỉ Ký t th 3 ch s th t thanh cái (Riêng s 9 ch thanh cái vòng)
Ví d :ụ
ệ ể ị C12: Bi u th thanh cái 2 đi n áp 110 kV
ệ ể ị C21: Bi u th thanh cái 1 đi n áp 220 kV
ệ ể ị C19: Bi u th thanh cái vòng đi n áp 110 kV
ắ ồ ự 3 Máy c t: ắ ị Tên máy c t quy đ nh bao g m các ký t
ự ứ ấ ặ ư ệ ấ Ký t th nh t đ c tr ng cho c p đi n áp.
ự ứ ắ ượ ư ặ ị ư ị Ký t th hai đ c tr ng cho v trí máy c t đ c quy đ nh nh sau:
ắ + Máy c t MBA
ấ ố l y s 3
ắ ườ ấ ố l y s 7, 8 + Máy c t đ ng dây
ự ấ ố l y s 4 ắ + Máy c t MBA t dùng
ắ ầ ự + Máy c t đ u c c máy phát ấ ố l y s 0
ắ ấ ố l y s 0 + Máy c t máy bù quay
ắ ủ ụ ệ ấ ố l y s 0 + Máy c t c a t đi n
ự ứ ể ệ ố ứ ự Ký t th ba th hi n s th t 1, 2, 3...
ố ớ ắ ự ế ự ứ ấ Đ i v i máy c t thanh cái vòng hai ký t ti p theo ký t th nh t là 00.
ố ớ ắ ự ế ự ứ ạ Đ i v i máy c t liên l c hai thanh cái hai ký t ti p theo ký t ấ th nh t là s ố
ủ c a 2 thanh cái.
Ví d :ụ
166
ườ ạ ố 371: MC đ ng dây 35 kV m ch s 1
ủ 131: MC phía 110 kV c a MBA T1
ủ ự 641: MC phía 6 kV c a MBA t dùng
ủ ố 903: MC c a máy phát s 3 U>10 kV
ố ớ 100: MC 110 kV n i 2 thanh cái v i thanh
cái vòng
ủ ế ồ ự 4 Máy bi n áp: tên c a MBA bao g m các ký t
ố ứ ự ữ ữ ệ ế Máy bi n áp ký hi u là ch T, sau ch T là s th t . VD: T1, T2, T3
ế ự ẫ ệ ự ệ ế Máy bi n áp t ng u ký hi u là AT, MBA t dùng ký hi u là TD ti p theo là
ố ứ ự s th t . VD: AT1, AT2, TD1, TD2.
ệ ế 5 Máy bi n đi n áp:
ệ ế ị ế ủ ế ị Ký hi u là TU các thi ấ t b ti p theo l y tên c a thi ố ấ t b mà TU đ u vào. Đ i
ế ị ủ ế ị ể ệ ệ ớ v i các thi t b mà tên c a thi ấ t b không th hi n rõ c p đi n áp thì sau 2 ký
ự ầ ẽ ự ặ ư ế ấ đ u s là ký t ệ đ c tr ng cho c p đi n áp, ti p theo là tên thi ế ị t b .
t Ví d : ụ
ườ TU171: TU đ ng dây 171, 110 kV
ủ TU5T2: TU c a MBA T2 phía 500 kV
ệ ế 6 Máy bi n dòng đi n :
ệ ế ị ế ủ ế ị Ký hi u là TI các thi ấ t b ti p theo l y tên c a thi ố ấ t b mà TI đ u vào. Đ i
ế ị ủ ế ị ể ệ ệ ớ v i các thi t b mà tên c a thi ấ t b không th hi n rõ c p đi n áp thì sau 2 ký
ự ầ ẽ ự ặ ư ế ấ t đ u s là ký t ệ đ c tr ng cho c p đi n áp, ti p theo là tên thi ế ị t b .
Ví d : ụ
ệ ế ố ớ TI171 : máy bi n dòng đi n 110KV n i v i
MC 171
ủ ố ượ ị ự ố 7 Ch ng sét: Tên c a ch ng sét đ ồ c quy đ nh g m các ký t :
ự ầ ấ ữ Hai ký t đ u l y ch CS
ự ứ ấ Ký t ấ th ba l y d u phân cách ()
ủ ế ố ớ ệ ả ế ị Ti p theo là tên c a thi ế ị ượ t b đ c b o v . Đ i v i các thi
ế ị ể ệ ệ ự ầ thi ấ t b không th hi n rõ c p đi n áp thì sau 3 ký t ủ t b mà tên c a ự ặ đ c ẽ đ u s là ký t
ư ệ ế ấ ế ị ố ớ ố ố tr ng cho c p đi n áp, ti p theo là tên thi t b . Đ i v i ch ng sét van n i vào
ự ể ệ ố trung tính MBA thêm 2 ký t đ phân bi t là () và s 0.
167
Ví d :ụ
ủ ệ ố CS1T1 : ch ng sét c a MBA T1 phía đi n áp
110kV
ắ ố CS2T10: ch ng sét m c vào trung tính T1
ộ cu n 220kV
ố ườ CS271: ch ng sét đ ng dây 271
ủ ủ ượ 8 Dao cách ly liên quan c a MC và TU: Tên c a DCL đ ị c quy đ nh bao
ự ồ g m các ký t
ự ầ ố ớ ố ớ ủ ủ Các ký t đ u là tên c a MC n i v i DCL (Đ i v i DCL c a TU các ký
ự ầ ủ ế ế ị ố ự ế ế t đ u tiên là tên c a TU, ti p theo là tên thi t b n i tr c ti p DCL) ti p theo
ấ là d u ()
ự ế ượ ư ị Ký t ti p theo đ c quy đ nh nh sau:
ấ ố ứ ự ủ ầ + C u dao thanh cái l y s th t c a thanh cái
ầ ườ ề ầ ườ ấ ố + C u dao đ ng dây (C u dao v phía đ ng dây) l y s 7
ấ ố ố ớ ầ + C u dao n i v i MBA l y s 3
ấ ố ầ ố + C u dao n i thanh cái vòng l y s 9
ố ắ ầ ế ị ụ ấ ố + C u dao n i t ộ t m t thi ắ t b (máy c t, kháng t ...) l y s 0
ấ ố ứ ự ủ ố ớ ạ ầ ạ + C u dao n i v i phân đo n nào (phía phân đo n nào) thì l y s th t c a
ặ ạ phân đo n thanh cái (ho c thanh cái đó).
Ví d :ụ
ị ầ ủ ệ ể Bi u th c u dao c a MBA T1 đi n áp 35 kV 3313 :
ố ớ ủ ệ TUC222 : DCL c a TU thanh cái 2 đi n áp 220 kV n i v i thanh cái 2
ị ầ ể ườ ủ 1717 : Bi u th c u dao ngoài đ ng dây 110 kV c a MC 171
ị ầ ủ ể ố Bi u th c u dao c a MC 172 n i thanh cái vòng 1729 :
ị ầ ố ắ ể Bi u th c u dao n i t t MC 275 2750:
ố ấ ố ấ ầ 9 Dao trung tính n i đ t MBA: Tên c u dao trung tính n i đ t MBA đ ượ c
quy đ nhị
ự ứ ượ ặ ư ệ ấ Ký t th 1 đ c đ c tr ng cho c p đi n áp
ự ứ ấ ố Ký t th 2 l y s 3
ự ứ ố ứ ự ủ ấ Ký t th 3 l y theo s th t c a MBA
ự ứ ấ Ký t ấ th 4 l y d u ()
168
ự ứ ố Ký t th 5 là s 0
Ví d :ụ
ố ấ dao n i đ t trung tính T1 phía 110 kV 1310:
ố ấ dao n i đ t trung tính T1 phía 220 kV 2310 :
ế ị 10 Dao ti p đ a
ự ầ ầ ặ ế ị ế Ký t đ u là tên c u dao (ho c thi ự t b có liên quan tr c ti p) có liên quan
ự ế tr c ti p.
ự ế ế ặ ị ượ ư ị Ký t ư ti p theo đ c tr ng cho ti p đ a, đ c quy đ nh nh sau:
ị ườ ế ấ ố + Ti p đ a đ ng dây l y s 6
ấ ố ế ị + Ti p đ a MBA và TU l y s 8
ắ ấ ố ế ị + Ti p đ a máy c t l y s 5
ị ế ấ ố
+ Ti p đ a thanh cái l y s 4 Ví d :ụ
ế ị ườ 27176 : ti p đ a ngoài đ ng dây 271
ế ị 33138 : ti p đ a MBA T1 phía 35 kV
ế ị ắ 17115 :ti p đ a máy c t 171 phía DCL 1711
ế ị ệ ố ộ 24. Quy trình thao tác các thi ệ ệ t b trong h th ng đi n do B Công nghi p
ban hành ?
ơ ả ắ ị ế ị A Các quy đ nh c b n thao tác đóng c t các thi t b .
ệ ắ ế ị ệ ả ướ Vi c thao tác đóng c t các thi ự t b ph i th c hi n các b c sau :
ệ ườ ự ế ệ ề ườ 1. L nh thao tác : Do ng i ra l nh truy n tr c ti p cho ng ậ ệ i nh n l nh
ệ ố ạ thông qua h th ng thông tin liên l c.
ề ệ ườ ệ ả ọ ị Khi truy n l nh ng ứ i ra l nh ph i nói rõ h tên mình và xác đ nh ch c
ọ ườ ậ ệ ả ượ ệ danh và h tên ng i nh n l nh. L nh thao tác ph i đ c ghi âm và ghi chép
ầ ủ đ y đ .
ụ ệ ả ả ắ ọ L nh thao tác ph i rõ ràng , ng n g n, ph i nói rõ m c đích thao tác và trình
ự ế t ti n hành thao tác.
ườ ậ ệ ắ ạ ả ộ ệ ủ ầ Ng i nh n l nh ph i nh c l i toàn b l nh và ghi chép đ u đ trình t ự
ườ ệ ể ờ thao tác, tên ng i ra l nh và th i đi m thao tác …
ệ ượ ườ ậ ệ ườ L nh thao tác đ c coi là hoàn thành khi ng i nh n l nh báo cho ng i ra
ệ ế ả ệ l nh k t qu hoàn thành l nh thao tác …
169
ế 2. Phi u thao tác :
ả ượ ọ ự ừ ệ ằ M i thao tác ph i đ ế c th c hi n b ng phi u thao tác . Tr các tr ườ ng
ợ h p sau :
ự ố ư ầ ủ ử ậ ậ ổ X lý s c , l u ý ghi chép đ u đ các thao tác vào s nh t ký v n hành .
ạ ấ ề ộ ơ ướ T i c p đi u đ , các thao tác đ n gian không quá 3 b c.
ự ệ ế ẫ Th c hi n theo phi u theo tác m u.
ự ệ 3. Th c hi n thao tác :
ộ ớ ữ ệ ề ấ ậ + Quan h thao tác gi a nhân viên v n hành c p đi u đ v i nhân viên
ấ ướ ự ệ ề ả ộ ố ậ v n hành c p d i ph i th c hi n theo " Quy trình Đi u đ HTĐ Qu c gia " .
ự ế ệ ệ ệ ả Vi c ti n hành thao tác ph i th c hi n các bi n pháp an toàn theo " Quy trình
ệ ậ ỹ k thu t an toàn điên " hi n hành .
ậ ệ ế ả + Khi ti n hành thao tác, nhân viên nh n l nh thao tác ph i chú ý các
ộ n i dung sau :
ọ ỹ ớ ộ ế ế ể ợ 1. Đ c k phi u và ki m tra phi u thao tác phù h p v i n i dung thao tac.
ả ề ấ ợ ị ườ ệ ặ 2. Khi th y không h p lý ho c không rõ ph i đ ngh ng i ra l nh làm sáng
ỉ ự ệ ể ướ ỏ t . Ch th c hi n khi đã hi u rõ các b c thao tác.
ườ ậ ệ ế ả ọ 3. Ng i nh n l nh thao tác ph i ký tên và ghi rõ h tên vào phi u.
ướ ơ ồ ố ự ế ể ả ợ 4. Tr c khi thao tác ph i ki m tra s đ n i dây th c t ớ có phù h p v i
ế phi u không.
ệ ệ ả ự ế ự 5. Vi c thao tác ph i th c hi n theo đúng trình t ghi trong phi u, không
ượ ổ ế ư ượ ụ ồ ủ ườ đ c phép thay đ i n u ch a đ c s đ ng ý c a ng ệ i ra l nh.
ự ướ ừ ể ả ấ ệ 6. Th c hi n xong các b c thao tác ph i đánh d u vào t ng thao tác đ tránh
ụ ế ẫ ạ ầ nh m l n và thi u sót các h ng m c.
ụ ệ ề ấ ấ ả ặ ặ 7. Trong quá trình tho tac th y xu t hi n c nh báo ho c có tr c tr c v thi ế t
ệ ự ữ ấ ườ ể ả ướ ị b và nh ng hi n t ng b t th ng ph i ki m tra tìm nguyên nhân tr c khi
ự ệ ế th c hi n thao tác ti p theo.
ế ề ể ề ặ ằ ọ ị ả 8. M i thao tác dao cách ly ho c dao ti p đ a b ng đi u khi n xa đ u ph i
ể ạ ạ ỗ ki m tra tr ng thái t ỗ ầ i ch sau m i l n thao tac .
ế ạ ờ ể ặ ờ + H n ch thao tác vào gi cao đi m ho c vào gi ậ giao nh n ca, tr ừ
ườ ợ ự ố ặ ượ ủ ạ tr ng h p s c ho c đ c phép c a lãnh đ o.
ả ế ọ ườ ườ ộ + M i thao tác ph i ti n hành 2 ng i , ng i thao tác có trình đ an
170
ậ ở ườ ộ ừ ậ toàn b c3 tr lên, ng i giám sát có trình đ an toàn t ở b c 4 tr lên. Trong
ọ ườ ườ ề ư ề ệ ị m i tr ợ ả ng h p c hai ng ủ i đ u ch u tránh nhi m nh nhau v thao tác c a
mình .
ệ ườ ấ ặ ế ị ệ + C m thao tác đóng đi n đ ng dây ho c thi ả t b khi các b o v chính
không làm vi c .ệ
ắ ệ B Thao tác máy c t đi n .
ắ ị ề Quy đ nh v máy c t :
ắ ượ ụ ả ắ ạ ạ + Máy c t đ ắ c phép đóng, c t dòng ph t i và ng n m ch trong ph m vi
ắ ủ cho phép c a máy c t.
ắ ủ ể ẩ ướ + Ki m tra máy c t đ tiêu chu n tr c khi thao tác.
ả ưỡ ườ ắ ầ ư + Máy c t c n đ a ra b o d ng trong các tr ợ ng h p sau :
ắ ổ ế ạ ị ắ * Đã c t t ng dòng ng n m ch đ n quy đ nh.
ố ầ ắ ứ ế ắ ị ạ * S l n c t ng n m ch đ n m c quy đ nh.
ắ ế ố ầ ứ ị * S l n thao tác đóng c t đ n m c quy đ nh .
ứ ế ậ ờ ị * Th i gian v n hành đ n m c quy đ nh.
ở ạ ự ể ả ướ tr ng thái d phòng ph i ki m tra tr ư c khi thao tác đ a
ắ + Máy c t đang vào làm vi c .ệ
ắ ướ ể Ki m tra máy c t tr c khi thao tác :
ể ố ạ ạ ấ ề M ch đi u khi n t t, không ch m đ t.
ị ủ ể ắ ỉ Ki m tra ch th c a máy c t.
ự ử ệ ắ ắ Th c hi n đóng c t th máy c t :
ế ắ ắ ị ỉ * Dao cách ly hai phía đã c t , ch dóng dao ti p d a phía máy c t.
ả ắ ế ế ắ ộ * N u đóng dao cách ly m t phía máy c t ph i c t các dao ti p đ a ị ở
ngăn máy c t .ắ
ặ ồ ắ ằ ể ạ ồ Cho phép ki m tra tr ng thái máy c t b ng đèn ho c đ ng h đo
ể ầ ạ ỗ ạ ủ ắ không c n ki m tra t i ch tr ng thái c a máy c t :
ắ * Thao tác máy c t không thao tác dao cách ly.
ệ ề ắ ắ ằ ể * Sau khi thao tác c t máy c t vi c thao tác dao cách ly b ng đi u khi n
171
xa.
ự ề ể ệ * Th c hi n thao tác đi u khi n xa.
ố ầ ắ ạ ắ ắ ắ ổ ạ ắ Các máy c t sau khi s l n c t ng n m ch, t ng dòng c t ng n m ch
ế ắ ủ ể ẩ ậ ầ khi c n thi t, sau khi ki m tra máy c t đ tiêu chu n v n hành ph i đ
ấ ủ ủ ặ ả ố ơ ỹ ị phép c a Giám đ c ho c phó giám đôc k thu t c a đ n v qu n lý thi ả ượ c ế ị t b
ắ ự ố cho phép đóng c t s c thêm .
C Thao tác dao cách ly.
ượ ặ ế + Các dao cách ly đ ệ c phép thao tác không đi n, ho c n u thao tác có
ệ ượ ườ đi n đ c phép trong các tr ợ ng h p sau :
ế ể ắ Đóng , c t đi m trung tính máy bi n áp.
ặ ắ ậ ồ ướ ị ạ ệ ấ ộ Đóng ho c c t cu n d p h quang khi l i đi n không b ch m đ t.
ể ắ ặ ạ ắ ổ Đóng và c t chuy n đ i thanh cái khi máy c t ho c dao cách ly liên l c
thanh cái đã đóng .
ả ẫ ạ ặ ắ Đóng ho c c t không t i thanh cái hay đo n thanh d n.
ố ắ ắ Đóng và c t dao cách ly n i t t thi ế ị t b .
ắ ả ế ệ ệ ế Đóng và c t không t i máy bi n đi n áp và máy bi n dòng đi n.
ườ ặ ắ ợ ả ự ế ạ ơ Tr ng h p đóng ho c c t không t ị i máy bi n áp l c do lãnh đ o đ n v
ả ế ị ế ị ạ ỳ ậ qu n lý v n hành thi t b quy t đ nh.tu theo lo i dao cách ly.
ả ứ ạ ậ ố + Khi thao tác dao cách ly ph i d t khoát , không d p m nh cu i hành
ệ ắ ấ ặ ấ ồ trình. Trong quá trình c t ( ho c đóng ) khi xu t hi n h quang c m không
ượ ặ ắ ưỡ ở ạ đ c đóng ( ho c c t ) l i dao tr l i .
ể ả ạ ỗ ị + Sau khi thao tác dao cách ly xong ph i ki m tra t ủ i ch các v trí c a
ưỡ l i dao .
ế D Thao tác máy bi n áp
ử ế a. Thao tác tách máy bi n áp ra s a ch a ữ :
ấ ể ư ể ả 1.Ki m tra trào l u công su t đ tránh quá t i MBA khác…
ồ ự ế ự ấ ể 2. Chuy n ngu n t dùng n u t dùng l y qua MBA đó.
172
ế ộ ự ộ ệ ề 3. Khoá ch đ t ỉ đ ng đi u ch nh đi n áp d ướ ả i t i .
ắ ạ ủ ế ắ ự 4. C t các máy c t h áp, trung áp, cao áp c a máy bi n áp theo trình t quy
ắ ồ ắ ị đ nh. ( c t ph t ụ ả ướ i tr c, c t ngu n sau ).
ế ệ ể 5. Ki m tra máy bi n áp không còn đi n áp .
ạ ắ ự ị 6. C t dao cách ly h áp, trung áp , cao áp theo trình t đã quy đ nh.
ủ ệ ế ế ắ 7. C t At tô mát c a máy bi n đi n áp n u có.
ị ố ị ế ạ ị 8. Đóng ti p đ a c đ nh phía h áp, trung áp, cao áp theo quy đ nh.
ệ ể ậ ả ơ ị 9. Đ n v qu n lý v n hành làm bi n pháp an toàn, treo bi n báo theo Quy
ệ ệ ậ ỹ trình k thu t an toàn đi n hi n hành .
ế ơ ị 10. Bàn gia máy bi n áp cho đ n v công tác .
ử ữ ứ ế ậ b.Thao tác đ a máy bi n áp vào v n hành sau khi s a ch a :
ế ế ả ậ ơ ị ậ 1. Đ n v qu n lý v n hành nh n bàn giao máy bi n áp đã k t thúc công tác ,
ườ ươ ế ế ộ ị ệ ng i và ph ng ti n công tac đã rút h t, đã tháo các ti p đ a di đ ng, máy
ủ ậ ẩ bién áp đ tiêu chu n v n hành .
ắ ế ủ ế ế ị 2. C t h t các ti p đ a các phía c a máy bi n áp.
ủ ệ ế ế 3. Đóng Áp tô mát c a máy bi n đi n áp n u có.
ể ệ ố ệ ố ư ệ ế ả
4. Ki m tra h th ng b o v , h th ng làm mát máy bi n áp đ a vào làm vi c.ệ
ặ ấ ủ ế ở ị ợ 5. Đ t n c phân áp c a máy bi n áp v trí thích h p.
ủ ế ạ 6. Đóng các dao cách ly liên quan phía h áp, trung áp, cao áp c a máy bi n áp.
ệ ệ ế ắ ồ 7. Đóng máy c t phía ngu n đi n phóng đi n vào máy bi n áp, sau đó đóng
ắ ạ các máy c t còn l i .
ồ ự ế ầ ế ể 8. Chuy n ngu n t dùng ( n u c n thi t ).
ủ ư ệ ể ạ ậ ế 9. Sau khi đ a MBA vào làm vi c ki m tra tình tr nh v n hành c a máy bi n
ư ộ ự ộ ề ấ ỉ ệ áp, đ a b t đ ng đi u ch nh n c phân áp d ướ ả i t i vào làm vi c.
ườ E. Thao tác đ ng dây:
ườ ộ ồ 1. Thao tác đ ng dây có m t ngu n cung c p ấ :
ườ A.Thao tác tách đ ng dây :
ắ ườ ắ C t máy ng t đ ng dây.
173
ắ ắ ố ể Ki m tra máy c t c t t t 3 pha.
ắ ườ C t dao cách ly đ ng dây.
ắ C t dao cách ly phía thanh cái .
ị ườ ế Đóng ti p đ a đ ng dây.
ể ệ ả ậ ộ Giao cho đ i qu n lý v n hành công tác, treo bi n báo và làm các bi n pháp
ệ ệ ậ ỹ an toàn theo Quy trình k thu t an toàn đi n hi n hành.
ư ườ ậ B. Thao tác đ a đ ng dây vào v n hành.
ả ườ ậ ả ơ ị ườ ế ộ ị Đ n v qu n lý v n hành tr đ ng dây, ng i và ti p đ a di đ ng đã rút
ườ ủ ệ ẩ ậ ẵ ế h t, đ ng dây đ tiêu chu n v n hành, s n sàng đóng đi n.
ị ườ ế ắ C t dao ti p đ a đ ng dây.
ể ắ ở ị ở ố Ki m tra máy ng t đang v trí m t t 3 pha.
Đóng dao cách ly phía thanh cái.
ườ Đóng dao cách ly phía đ ng dây.
ắ ườ Đóng máy c t đ ng dây.
ườ ồ 2. Thao tác đ
ấ . ng dây có hai ngu n cung c p ữ ườ ử ng dây ra s a ch a. a. Thao tác tách đ
ắ ở ầ ứ ấ ắ * C t máy c t đ u th nh t.
ắ ở ầ ứ ắ * C t máy c t đ u th hai.
ắ ườ ủ ắ * C t dao cách ly phía đ ng dây và dao cách ly phía thanh cái c a máy c t
ứ ầ đ u th hai.
ắ ườ ủ ắ * C t dao cách ly phía đ ng dây và dao cách ly phía thanh cái c a máy c t
ứ ấ ầ đ u th nh t.
ị ườ ế ứ ấ ầ * Đóng ti p đ a đ ng dây đ u th nh t.
ị ườ ế ứ * Đóng ti p đ a đ ầ ng dây đ u th hai.
ạ ở ệ ầ ườ ể * L nh cho hai tr m hai đ u đ ng dây treo bi n báo theo qui trình an toàn
ỏ b. Thao t c dua du?ng dõy vào v?n hành sau khi s?a ch?a xong .
ố ả ả ấ ả ả ườ ể ầ ơ ị Ki m tra l n cu i đ m b o t t c các đ n v công tác đ• tr đ ng 1.
dây.
ệ ấ ạ ườ ắ ế ể ị L nh cho các tr m đ u vào đ ng dây tháo bi n báo và c t ti p đ a 2.
174
ườ đ ng dây.
ệ ườ 3. L nh đóng các dao cách ly phía thanh cái, dao cách ly phía đ ng dây
ắ ố ườ ể ả ủ ạ ủ c a các máy c t n i vào đ ẽ ng dây, k c các dao cách ly c a các tr m r
nhánh.
ư ắ ắ ị 4. Đóng các máy c t nói trên theo đúng qui đ nh, u tiên đóng các máy c t
ệ ướ xa nhà máy đi n tr c.
ố ớ ườ ồ ừ ể ế ẽ Đ i v i đ ng dây có ngu n t hai phía và không có nhánh r có th ti n
ụ ườ ự ệ hành đóng đi n khôi ph c đ ng dây theo trình t sau:
ố ả ả ấ ả ả ườ ể ầ ơ ị Ki m tra l n cu i đ m b o t t c các đ n v công tác đ• tr đ ng 5.
dây.
ắ ế ị ườ ở ầ ứ ấ 6. C t ti p đ a đ ng dây đ u th nh t.
ắ ế ị ườ ở ầ ứ 7. C t ti p đ a đ ng dây đ u th hai.
ắ ườ ầ 8. ủ Đóng dao cách ly hai phía c a máy c t và dao cách ly đ ng dây đ u
ứ ấ th nh t.
ắ ườ ứ ủ Đóng dao cách ly hai phía c a máy c t và dao cách ly đ ầ ng dây đ u th hai.
ắ ườ ị 9. Đóng máy c t đ ng dây theo đúng qui đ nh.
ự ố ộ ử ệ 25. Quy trình X lý s c B Công nghi p ban hành .
ơ ả ử ệ ố ự ố ệ . A Nguyên tác c b n x lý s c trong h th ng đi n
ạ ừ ự ố ụ ệ ể ả ợ 1. Ph i áp d ng bi n pháp phù h p đ nhanh chóng lo i tr s c và ngăn
ừ ự ố ng a s c tràn lan .
ấ ặ ệ ọ ệ 2. Nhanh chóng c p đi n cho khách hàng đ c bi t các khách hàng quan tr ng,
ấ ượ ả ệ ệ ả đ m b o ch t l ề ầ ố ng đi n v t n s và đi n áp.
ủ ệ ố ả ự ả ị ệ ổ 3. Đ m b o s làm vi c n đ nh c a h th ng.
ự ố ủ ữ ễ ế ắ ạ ế ị 4. N m v ng di n bi n s c , tình tr ng c a thi ự ố t b khi s c , phân tích
ệ ượ ự ố ụ ự ờ hi n t ng s c và d đoán th i gian khôi ph c.
ể ằ ự ố ử ệ ỉ ờ ệ ố ặ 5. L nh ch huy x lý s c có th b ng l ệ i nói ho c băng h th ng tín hi u
ề ể đi u khi n .
ự ố ằ ệ ỉ ờ ậ ấ ử 6. L nh ch huy x lý s c b ng l ự ế i do nhân viên v n hành c p trên tr c ti p
175
ấ ướ ề ạ ậ ệ ố truy n đ t cho nhân viên v n hành c p d i thông qua h th ng thông tin liên
ệ ệ ắ ả ọ ị ạ l c. L nh ph i ng n g n, rõ ràng, chính xác và hoàn toàn ch u trách nhi m v ề
ự ố ử ủ ệ các l nh c a mình trong x lý s c .
ử ấ ờ ươ ệ ự ố 7. Trong th i gin x lý s c nghiêm c m dùng các ph ng ti n thông tin liên
ự ố ử ụ ạ l c đang x lý s c vào m c đích khác.
ủ ọ ự ố ủ ử ả ị 8. Trong quá trình x lý s c ph i tuân th m i quy đ nh c a Quy trình này ,
ạ ả ậ các Quy trình , Quy ph m chuyên ngành và các văn b n pháp lu t khác có liên
ẩ quan và các tiêu chu n an toàn ….
ự ố ử ậ ị B Quy đ nh cho nhân viên v n hành khi x lý s c .
ự ố ẩ ả ắ ậ Khi s c x y ra nhân viên v n hành ph i n m rõ các thông tin sau:
ắ ườ ố ầ ệ ả ắ 1. Tên máy c t, đ ng dây , tram đi n và s l n nh y máy c t .
ơ ự ộ ậ ự ố ệ ả ộ ộ 2. R le t đ ng nào tác đ ng, tín hi u c nh báo, ghi nh n s c trong b ghi
ặ ơ ế ị ự s kiên trong r le ho c thi t b chuyên dùng khác.
ệ ạ ườ 3. Tình tr ng đi n áp ngoài đ ng dây.
ệ ủ ạ ế ị ạ 4. Tình tr ng làm vi c c a các thi t b khác trong tr m.
ờ ế ự ẩ ự ố 5. Th i ti t khu v c x y ra s c và các thông tin khác có liên quan .
ự ố ườ ử ị C. Quy đ nh x lý s c đ ng dây trung và cao áp.
.
ắ ườ ơ ở ả ậ ả ng dây nh y, nhân viên v n hành c s ph i báo cho don
1 Khi máy c t đ t:ế v? di?u d? bi
ệ ơ ộ ự ộ ệ ả ộ ơ B o v r le nào tác đ ng, b t đ ng nào làm vi c, các con bài nào r i.
ườ ấ ố ầ ả ủ ắ ệ Đi n áp đ ng dây còn hay m t, s l n nh y c a máy c t.
ệ ủ ạ ế ị Tình tr ng làm vi c c a các thi t b khác ở ơ ở c s .
ờ ế ự Tình hình th i ti t khu v c.
ướ ử ụ ể ệ Các b c x lý c th do di?u d? ra l nh.
ắ ườ ế ả ấ ở 2 N u máy c t đ ng dây nh y khi có gió b•o c p 6 tr ặ lên ho c có ho ả
ạ ườ ệ ạ ườ ho n vùng đ ng dây đi qua thì không phóng đi n l i đ ng dây.
176
ử ườ ệ ả ầ ự ầ ạ 3 Cho phép phóng đi n th đ ng dây 2 l n (tính c l n t đóng l i).
ể ừ ầ ự ố ứ ữ ấ ườ 4 Trong vòng 8h, k t l n s c th nh t nh ng đ ả ng dây nh y thoáng
ế ầ ứ ượ ữ ầ qua 3 l n đóng l ạ ố i t ả t thì đ n l n nh y th 4 không đ ệ c phóng đi n n a mà
ả ườ ử ph i tách đ ể ể ng dây ra đ ki m tra x lý.
ế ườ ụ ả ạ ướ 5 N u trên đ ng dây có các tr m ph t i, tr ả ắ ế ử c khi phóng th ph i c t h t
ụ ả ph t i.
ử ầ ứ ế ẫ ấ ạ ườ ạ 6 N u phóng th l n th 2 v n x u thì cho phân đo n đ ng dây (t ể i đi m
ạ ệ ừ ờ ướ ị phân đo n đ• quy đ nh) cho phóng đi n t phía không nghi ng tr c. N u t
ệ ạ ạ ử ữ ơ ị làm bi n pháp an toàn đo n còn l ế ố t ế ả i giao cho đ n v qu n lý s a ch a. N u
ườ ạ ơ đ ệ ng dây không có phân đo n thì làm bi n pháp an toàn giao ngay cho đ n v ị
ứ ầ ả ấ qu n lý sau l n phóng th 2 x u.
ố ớ ườ ự ố ố 7 Đ i v i đ ng dây s c thoáng qua, sau khi đóng t t KSĐH A1 căn c
ụ ể ệ ể ể ả ặ ằ ơ ứ ắ vào tình hình c th cho ki m tra r le b o v ho c cho ki m tra b ng m t
ườ ệ đ ng dây đang mang đi n.
ố ớ ườ ệ ự ố ấ ể ấ ạ 8 Đ i v i đ ự ố ng dây 35 kV khi xu t hi n s c ch m đ t đ tránh s c 2
ể ạ ấ ướ đi m ch m đ t trong l ả i ph i:
ệ ể ạ ấ ị Nhanh chóng tìm bi n pháp xác đ nh đi m ch m đ t thông qua các thông s ố
ệ ự ố ự ấ ạ ủ ướ c a l i khi xu t hi n s c , cho các nhân viên tr c tr m xem xét các thi ế ị t b
ở ừ ế ạ thanh cái 35 kV và t thanh cái đ n hàng rào tr m.
ầ ượ ị ạ ỏ ướ ể ử ấ L n l t tách các thi ế ị ườ t b , đ ng dây b ch m đ t ra kh i l ữ i đ s a ch a
ệ ấ và nhanh chóng c p đi n cho khách hàng ở ườ đ ị ự ố ng dây không b s c .
ỗ ạ ể ấ ị ướ ầ ế ụ ệ 9 Đ xác đ nh ch ch m đ t trong l i c n thi t áp d ng các bi n pháp theo
ự trình t sau:
ướ ừ ể ề Chia l i ra nhi u vùng khác nhau và ki m tra t ng vùng.
ở ệ ố ể ạ Ngay trong 1 vùng, các tr m có 2 h th ng thanh góp có th phân ra 2 vùng
ấ ệ cung c p riêng bi t.
ắ ầ ượ ừ ể ử ệ ấ ị ạ Khi phát hi n ra vùng b ch m đ t có th x lý c t l n l t t ng đ ườ ng
dây:
ắ ườ ọ ướ + C t đ ng dây dài không quan tr ng tr c.
ắ ườ ắ ọ + C t đ ng dây ng n quan tr ng sau.
ệ ườ ạ ị ạ ế ầ 10 Khi phát hi n đ ấ ng dây b ch m đ t cho phép đóng l i 1 l n. N u còn
ạ ử ấ ạ ch m đ t thì cho phân đo n x lý.
177
ắ ầ ượ ườ ế ạ ấ 11 Sau khi c t l n l t các đ ng dây mà không h t ch m đ t thì:
ộ ườ ắ ừ ế C t toàn b đ ể ể ng dây đ ki m tra t ế ụ ầ thanh góp đ n đ u MBA. Ti p t c
ể ự ố tìm đi m s c .
ế ừ ầ ố ư ậ ể ả ạ N u t ế thanh góp đ n đ u MBA t ấ t nh v y có kh năng 2 đi m ch m đ t
ở ườ trên cùng 1 pha 2 đ ng dây khác nhau.
ừ ườ ườ ạ ử Thao tác đóng t ng đ ng dây, đ ấ ng dây x u còn l i x lý theo quy trình.
ườ ả ử ệ ắ ộ 12 Khi đ ng dây l ch pha 10 kV hay Icđ > 7A b t bu c ph i x lý.
ệ
ả
ứ ộ
ờ
ả
ụ
ộ
ể 1 MBA có th làm vi c quá t
i. Th i gian và m c đ quá t
i ph thu c vào
ế ộ ậ
ỗ ặ
ự ố
ừ
ể
ả
ạ
ch đ v n hành, tình tr ng t ng máy và ch đ t máy. Khi x y ra s c có th cho
ả
ả
ấ
ờ
MBA quá t
i nh t th i theo b ng:
ự ố ử ế ị D Quy đ nh x lý khi s c máy bi n áp .
ố ớ
Đ i v i MBA khô
ộ ố ờ
ớ B i s Iqtso v i Iđm ả i cho Th i gian quá t
1,3 120
1,45 80
1,6 45
1,75 20
2 10
3 1,5
phép (phút)
ố ớ
ầ
Đ i v i MBA d u
ộ ố ờ
ớ B i s Iqt so v i Iđm ả i cho Th i gian quá t
1,2 60
1,3 45
1,4 32
1,5 18
1,6 5
phép (phút)
ả ự ố
ế
ệ
ệ
ả
ắ
2 N u máy c t MBA nh y s c do b o v quá I làm vi c, sau khi xác minh không
ệ ượ
ủ ả
ệ ạ ậ
ể
có hi n t
ng gì c a b n thân MBA thì có th cho phép đóng đi n l
i v n hành.
ệ ơ
ể
ả
ắ
ả
ơ
ộ
3 Khi máy c t MBA nh y do b o v r le h i tác đ ng, ki m tra khí trong MBA
ệ ượ
ủ ả
ệ ạ ậ
ể
không có hi n t
ng gì c a b n thân MBA thì có th cho phép đóng đi n l
i v n
hành.
ệ ơ
ể
ả
ắ
ả
ơ
ộ
4 Khi máy c t MBA nh y do b o v r le h i tác đ ng, ki m tra khí trong MBA
ắ
ố
ượ
ệ ườ
không có màu s c và không đ t cháy đ
c, ngoài MBA không có hi n t
ng gì
ườ
ể ư
ậ
khác th
ng thì có th đ a MBA vào v n hành.
ệ
ệ
ể
ệ
ả
ạ
ắ
ả
ộ
5 Khi máy c t MBA b o v so l ch tác đ ng ph i ki m tra tình tr ng cách đi n
ứ
ườ
ệ ượ
ế
ườ
ộ ộ n i b MBA, s và đ
ng cáp. N u không có hi n t
ng gì khác th
ng sau khi
ệ
ặ
ấ
ả
ộ
ượ
xác minh b o v tác đ ng sai ho c nguyên nhân thoáng qua nào đ y thì đ
c phép
ậ
cho MBA vào v n hành.
ườ
ệ
ả
ả
ặ
ả
ắ
ợ
ộ
6 Trong tr
ng h p máy c t MBA nh y do m t trong 2 b o v chính ho c do c 2
ệ
ồ
ờ
ộ
ướ
ư
ế
ậ
ả
ả
ả b o v chính đ ng th i tác đ ng, tr
c khi đ a vào v n hành ph i có ý ki n đ m
178
ậ ơ ở
ố ỹ
ủ
ặ
ả
ậ
ẩ
ố ả ủ b o đ tiêu chu n v n hành c a Giám đ c ho c Phó giám đ c k thu t c s qu n
lý thi
ế ị t b .
ỏ
ỏ
ỏ
7 Ngoài ra m y bi?n p ph?i du?c t ch ra kh?i v?n hành khi x?y ra 7 tru?ng
ỡ
ờ
ỏ
ỏ
h?p dó n u trong Quy tr nh v?n hành MBA ho?c ph?n M y bi?n p trong b?n tài li?
u này .
ế ấ ơ ồ ủ ệ ế ạ ạ 26. Phân tích k t c u s đ c a các tr m bi n áp 110kV hi n có t i Xí
ư ệ ượ nghi p, đánh giá u nh ể c đi m ?
ơ ồ ụ ể ừ ( Đánh giá theo t ng s đ c th )
ụ ệ ế ạ ừ 27. Trong các tr m bi n áp thanh cái có nhi m v gì, hãy phân tích t ng
ạ ệ ố lo i h th ng thanh cái .
ệ ố ậ ị ự ạ 28. Quy đ nh v n hành h th ng t ẽ ơ ồ ệ ố dùng trong tr m , V s đ h th ng
ạ ự t dùng trong tr m?.
ệ ố ệ ố ệ ệ ề ậ ị ề ấ 29. Quy đ nh v n hành h th ng đi n 1 chi u, h th ng đi n 1 chi u c p
ụ ả cho các ph t i nào ?
ệ ố ủ ậ ắ ạ ị ẽ ơ ồ ệ ố 30. Quy đ nh v n hành h th ng c quy c a tr m, V s đ h th ng
ư ấ ệ ố ộ ề ệ ạ ắ ỉ ch nh l u c p đi n cho h th ng m t chi u và n p cho c quy ?
ầ ự Ph n th c hành .
ộ ơ ồ ứ ở ạ ầ ủ ệ ẽ ấ 31. V và thu c s đ nh t th tr m anh chi đang làm vi c, Ghi đ y đ các
179
ế ị ơ ồ ố ị ố ừ thông s t ng thi t b và quy đ nh đánh s trên s đ ?
ậ ố ủ ự ệ ạ ơ ỹ ị 32. Th c hi n khai thác các thông tin trong r le k thu t s c a tr m anh ch
ộ ố ệ ồ ờ ơ ỹ đang làm vi c, Đ ng th i khai thác các thông tin trên r le k thu t s đã trang
ủ ệ ạ ị b cho các tr m c a Xí nghi p ?
ế ế ườ ữ 33. Vi t phi u thao tác tách 1 đ ử ng dây ra s a ch a ?
ế ế ở ạ ữ 34. Vi t phi u thao tác tách TU thanh cái ử tr m ra s a ch a ?
ế ữ ử ế ế 35. Vi t phi u thao tác tách máy bi n áp chính ra s a ch a ?
ế ế 36. Vi t phi u thao tác tách thanh cái 35kV, 22kV, 10kV, 6kV ?
ủ ụ ự ữ ế ệ ắ 37. N m v ng các th t c và th c hi n trong phi u công tác ?
ự ệ ạ ậ 38. Th c hành các công vi c cho nhân viên v n hành tr m ?
ế ặ ộ ị 39. Cách đ t và tháo ti p đ a di đ ng trong tram ?
ự ư ạ ắ ậ 40. Th c hành thao tác đ a các lo i máy c t vào v n hành .
ệ ố ế ấ ạ 41. Cách đ u h th ng qu t mát máy bi n áp ?
ộ ố ỏ ả ủ ữ ử ắ ơ 42. S a ch a m t s h ng hóc đ n gi n c a máy ng t ?
Ậ ƯỜ Ầ Ỹ PH N VI : K THU T Đ NG DÂY .
ướ ệ ề ả ố ậ 1. L i đi n truy n t i và ph n ph i là gì, ý nghĩa ?
ượ ệ ừ ệ Năng l ng đi n t ấ ấ ớ các nhà máy phát đi n phát ra có công su t r t l n (
ệ ả hàng trăm MW ), đi n áp không cao kho ng 13,8kV, 10,5kV…, các nhà máy
ụ ả ư ệ ằ ườ ứ ề đi n th òng n m xa ph t i ( đ ng dây truy n tai ) . Theo công th c : S =
U.I .
ấ ả ườ Trong đó : S : Công su t t i trên đ ng dây .
ệ ạ U : Đi n áp t ồ i ngu n phát.
ệ ạ ườ I : Dòng đi n ch y trên đ ng dây .
ữ ệ ừ ầ ề ả ủ ự ế N u gi nguyên đi n áp t đ u c c c a máy phát, truy n t i trên
ườ ẽ ớ ệ ề ổ đ
ấ ỏ ỉ ệ ườ ườ ệ ấ ấ ng dây thì dòng đi n trên dây s l n . I = S/U, đi u này gây t n th t r t ớ ầ thu n v i ng dây dài vì công su t t a nhi ng dây t l t trên đ ớ l n trên đ
ươ ứ ủ ệ bình ph ng c a dòng đi n theo công th c :
Ptn = R. I2
180
ấ ỏ ị ườ ng dây. Trong đó : Ptn : Công su t t a nh êt trên đ
ở ủ ườ ệ R : Đi n tr c a đ ng dây.
ạ ườ ệ I : Dòng đi n ch y trên đ ng dây .
ể ả ẻ ả ấ ổ ặ ả Đ gi m công su t t n hao này ta có th gi m R ho c gi m I.
ứ ả Gi m R , ta có công th c :
ρ R =
. l /s ρ ở ấ ủ ườ ệ ấ ệ Trong đó : : là đi n tr su t c a đ ộ ng dây, tùy thu c ch t li u dây
ề ườ d n .ẫ l : là chi u dài đ ng dây.
ế ệ ẫ S : là ti t di n dây d n .
ả ả ố ế ệ ệ ầ ạ Mu n gi m R ph i tăng ti ẽ t di n s lên. Vi c này s tăng kím lo i m u làm
ả ủ ớ ươ ẫ ơ ệ ứ ỏ ộ dây d n, dây to h n đòi h i c t và móng ph i đ l n t
ầ ư ố ỉ ệ ỉ ậ công khó khăn, tăng v n đ u t . Trong khi R ch t l ậ thu n b c 1 v i P
tn t l
ể ả ệ ả ả ấ ổ ng x ng, vi c thi ớ tn ỉ ệ Gi m I : Vi c gi m I có ý nghĩa quan trong đ gi m t n th t vì P
ươ ỏ ẽ ữ ệ ả ầ ớ ơ ph ng v i I. H n n a dòng đi n trên dây nh s không c n ph i tăng ti bình ế t
ệ ế ượ ầ di n dây, ti ệ t ki m đ ạ c kim lo i m u .
ấ ớ ụ ả ặ ầ ả ư ấ Yêu c u đ t ra ph i cung c p công su t l n cho ph t ố i, nh ng mu n
ả ằ ệ ệ ầ ả ỏ ấ dòng đi n nh ph i t n đi n áp lên . U tăng bao nhiêu l n thì I gi m đi b y
ứ ầ nhiêu l n ( theo công th c S = U.I )
ườ ươ ạ Vì vây ng ọ i ta ch n ph ng án dùng máy tăng áp ngay t i nhà máy
ể ả ệ ừ ệ ệ phát đi n đ t i đi n năng đi xa t đi n áp 13,8kV, 10,5kV … lên 110220
500kV.
ượ ấ ớ ệ ệ ệ ỏ L ng đi n năng có công su t l n , đi n áp cao, dòng đi n nh này
ượ ấ ướ ề ẫ ướ ệ ố ọ đ c d n truy n xuyên suôt đ t n ọ c g i là l i đi n Qu c gia, còn g i là
ướ ề ả l i truy n t i .
Ở ụ ả ụ ệ ệ ể các ph t
ụ ả ế ệ ạ ả ố ượ i không th tiêu th ngay đi n năng có đi n áp cao này ố c mà ph i có các tr m bi n áp phân ph i , làm nhi m v gi m áp xu ng đ
ụ ả ấ ể 35kV, 22kV, 10kV … đ cung c p cho các ph t i.
ệ ố ườ ế ế ạ ọ H th ng các đ ng dây cao th , các tr m bi n áp cao áp g i là h ệ
ề ả ố ế ạ ả ườ th ng truy n t i . Các tr m bi n áp gi m áp và các đ ế ng dây trung áp đ n
181
ụ ả ọ ệ ố ướ ệ ố các ph t i g i là h th ng l i đi n phân ph i .
ớ ữ ườ ả ạ 2. Ranh gi i qu n lý gi a đ ng dây và tr m ?
ớ ữ ơ ả ả ậ ườ ơ Ranh gi ị i qu n lý gi a đ n v qu n lý v n hành đ ng dây và đ n v ị
ỗ ố ế ế ậ ả ầ ườ ủ qu n lý v n hành bi n th là ch n i vào c u dao phía đ ng dây c a dây
ạ ố ớ ủ ạ ố ẫ d n , t i tr m đó. Đ i v i dây ch ng sét là khóa néo c a dây này trên dàn
ạ ừ ố ủ ườ ộ ố ủ thanh cái c a tr m mà t đó dây ch ng sét đi ra c t cu i c a đ ng dây .
ề ị ở ệ ấ 3. Quy đ nh v hành lang an toàn các c p đi n áp ?
ủ ườ ả Hành lang an toàn c a đ ng dây cao áp là kho ng không gian gi ớ ạ i h n
ứ ẳ ặ ẳ ẫ ớ ủ ở b i hai m t ph ng th ng đ ng song song v i hai dây d n ngoài cùng c a
ế ặ ẳ ẫ ỗ ươ ứ tuy n dây, m i m t ph ng cách dây d n ngoài cùng t ớ ng ng v i nó, tính ra
ườ ệ ề ằ ả ộ phía bên ngoài đ ng dây m t kho ng b ng L; trong đi u ki n không có gió .
L là hành lang an toàn .
ệ ấ C p đi n áp : ≤ 15kV : ≤ 35kV : 110kV : 220kV
: 1m (b c)ọ : 3m : 4m : 7m L
ầ : 2m (tr n) : : :
ườ ệ ự ặ ẳ Hành lang an toàn đ ầ ng cáp đi n l c chôn ng m là hai m t ph ng nh ư
ả trên có kho ng cách L :
ấ ổ ị + Đ t n đ nh : 1m
ặ ầ ấ ổ ị + Đ t không n đ nh ho c l y : 3m
ề ầ ồ + Trong n ượ ở c sông h không có t u thuy n : 50m
ề ồ + Trong n ướ ở c sông h có tàu thy n : 100m
ủ ệ ạ ườ ặ ạ Hành lang an toàn c a tr m đi n không có t
ộ ớ ạ ặ ẳ ẳ ở ứ trên c t là vùng không gian gi i h n b i m t ph ng th ng đ ng tính t ệ ng rào ho c tr m đi n ạ ừ i t ng
ệ ủ ủ ộ ủ ộ ể ể ậ ạ ậ đi m c a b ph n mang đi n c a tr m, cách đi m ngoài cùng c a b ph n
ạ ả ộ đó tính ra phía ngoài tr m m t kho ng L :
182
ệ ấ C p đi n áp : ≤ 15kV : ≤ 35kV : 110kV : 220kV
: 2m : 3m : 4m : 6m L
ụ ờ ể ạ ị ườ 4. Các h ng m c và th i gian quy đ nh khi ki m tra đ ng dây ban ngày,
ấ ự ố ị ỳ ộ ban đêm ( đ nh k , đ t xu t , s c ) ?
ả ơ ườ ự ể ệ ả ị ự ế Các đ n v tr c ti p qu n lý đ ng dây ph i th c hi n công tác ki m
ườ ị ướ tra đ ng dây theo các quy đ nh d i đây :
ể ỳ ố ữ ể ắ ị 1. Ki m tra đ nh k ngày t ộ ầ i thi u 1 tháng m t l n. N m v ng tình
ạ ườ ố ớ ự ữ ế ộ tr ng đ ư ng dây và nh ng bi n đ ng phát sinh. Đ i v i khu v c đông dân c ,
ể ố ườ ả ặ ườ cây c i phát tri n nhanh, đ ng dây quá t ầ i n ng c n tăng c ể ng ki m tra
ộ ầ ự ể ầ ầ ả ỳ ờ ị đ nh k 1 tu n m t l n. Kho ng th i gian và khu v c c n ki m tra tăng
ụ ệ ố ườ ế ị ườ c ng do Phó giám đ c Xí nghi p ph trách đ ng dây quy t d nh .
ể ộ ầ ữ ắ ố ỳ ị
ố ớ ườ ườ ậ ả ộ ượ ấ ể 2. Ki m tra đ nh k đêm: T i thi u 3 tháng m t l n, n m v ng ch t ả i, m t tháng ph i ng dây. Đ i v i đ ng dây đang quá t ng v n hành đ l
ộ ầ ể ờ ỗ ế ư ể ki m tra đêm m t l n vào gi ữ cao đi m, có l u ý nh ng ch ti p xúc và dây
ị ế đã b y u .
ể ấ ộ ướ ờ ế ấ ư ạ 3. Ki m tra đ t xu t : Tr c ho c sau khi có m a bão, th i ti t b t
ườ ướ ị ễ ắ ữ ạ ờ ị ườ ắ th ng, tr c d p l . N m v ng k p th i tình tr ng đ ằ ng dây nh m kh c
ị ế ữ ụ ữ ế ấ ỗ ph c nh ng chô ti p xúc x u và nh ng ch dây đã b y u .
ự ố ể ả ự ố ự ố ể ẩ 4. Ki m tra s c : Ngay sau khi x y ra s c k c s c thoáng qua .
ự ố ể ụ ị ự ố ụ ể ắ ắ ờ Kh c ph c đi m s c và nguyên nhân gây ra s c đ kh c ph c k p th i .
ậ ơ ộ ỹ ể ậ ả ộ ỹ ị ạ 5. Ki m tra k thu t : Cán b lãnh đ o , cán b k thu t đ n v qu n lý
ườ ộ ượ ậ đ ng dây và cán b các phòng bn Công ty đ ả c phân công qu n lý v n hành
ườ ỉ ạ ụ ế ể ể ắ ắ đ ng dây ki m tra n m tình hình đ ch đ o kh c ph c thi u sót trong quá
ả ưỡ ậ ạ ạ ộ ầ ắ ế trình v n hành và đ t k ho ch đ i tu b o d ng 1 quý m t l n .
ươ ơ ụ ẩ ữ ể Ngoài ra đ ả ng dây đi qua nh ng n i b i b n, và vùng ven bi n ph i
ườ ố ầ ấ ượ ể ệ ể ủ ậ tăng c ng s l n ki m tra đ phát hi n ch t l ng v n hành c a bát cách
183
ế ị ử ứ ệ ệ ỷ đi n ( s , thu tinh ) và quy t đ nh bi n phát x lý .
ể ị ườ 5. Quy đ nh an toàn trong công tác ki m tra đêm đ ng dây ?
ườ ủ ườ + Đi hai ng i, có đ BHLĐ, có đèn soi đ ng.
+ Đi tr ướ ướ c h ng gió.
ườ ấ + Cách đ ng dây ít nh t 5 m.
ượ ộ + Không đ c trèo lên c t .
ả ệ ượ ố ườ ả 6. Gi i thích hi n t ệ ng tăng đi n áp cu i đ ng dây khi không t i ?
ố ớ ườ ệ ặ ở Đ i v i các đ ng dây trên không ho c dây cáp , ngoài đi n tr nhi ệ t
ệ ẫ ố ọ ụ ệ và đi n kháng b trí d c theo dây d n còn có các t đi n hình thành theo
nguyên tác :
ụ ệ ớ ấ ữ 3 t đi n gi a pha v i đ t .
ụ ệ ữ ừ ặ 3 t đi n gi a t ng c p dây pha.
ườ Ta có mô hình đ ng dây :
ố ớ ụ ệ ề ườ ể Xét v tác d ng đ i v i đi n áp đ ng dây, có th mô hình hóa cho 1 pha.
R
C/2
C/2
X
ấ ủ ộ ụ ệ ả Tính ch t c a r và x là gây ra đ s t áp khi có dòng đi n t
ườ ệ ả ườ ề ừ ầ th ầ ng làm gi m d n đi n áp trên d ng dây, tính t i đi qua, ố ồ đ u ngu n v cu i
ườ đ ng dây .
ấ ủ ụ ấ ấ ả ườ + Tính ch t c a t là cung c p công su t ph n kháng Qe cho đ ng dây, Qe
ệ ả ụ ộ ườ ụ ộ không ph thu c vào dòng đi n t i đi trên đ ệ ng dây mà ph thu c vào đi n
184
áp .
Qe = U2Cω
2 càng l n, do đó ớ
ườ ệ ớ Đ ng dây càng dài, C càng l n, đi n áp càng cao, U
ấ ụ ườ ớ ả công su t ph n kháng do t phát ra trên đ ng dây càng l n .
ả ườ ả ấ ỉ ụ Khi không t i, trên đ ng dây ch có công su t ph n kháng do t phát
ườ ừ ệ ệ ả ấ lên, trên đ ng dây th a công su t ph n kháng nên làm tăng đi n áp. Đi n áp
ở ỗ ố ườ ể ầ ớ m i đi m càng phía cu i đ ng dây càng l n d n lên .
ẩ ậ ủ ộ ỗ ứ ố ẫ 7. Tiêu chu n v n hành c a c t, chu i s , dây d n, dây ch ng sét ?
a. C tộ :
ộ ắ + C t s t :
ớ ụ ủ ộ ế ế ệ ẳ ọ ứ Sai l ch c a c t so v i tr c th ng đ ng d c tuy n và ngang tuy n không
ủ ế ề ộ ộ ọ quá 1/200 chi u cao c t . Đ nghiêng d c và ngang tuy n c a xà không quá
ộ ệ ề ả ả ớ ớ ộ ộ 100mm chi u dài xà v i kho ng c t 200m; đ l ch 200mm v i kho ng c t
ộ ệ ế ả ộ 200300m. Còn n u kho ng c t > 300m thì đ l ch là 300mm.
ớ ụ ị ầ ề ế ể ẳ ớ Chuy n v đ u xà so v i tr c th ng góc v i tuy n là 100mm chi u dài xà.
ậ ủ ộ ộ ỉ ế ệ B ph n c a c t không bi ăn mòn, r không quá 20% ti t di n ngang .
ộ ố + C t bê tông c t thép .
ớ ụ ủ ộ ế ế ệ ẳ ọ ứ Sai l ch c a c t so v i tr c th ng đ ng d c tuy n và ngang tuy n không
ề ề ộ ộ quá 1/200 chi u cao c t không quá 1/150 chi u cao c t .
ộ ệ ế ả ộ ớ ế Đ l ch tim tuy n nhô ra ngang tuy n v i kho ng c t là 200m là 100mm.
ộ ệ ệ ế ả ộ N u kho ng c t > 200m thì đ l ch tim tuy n là 200mm.
ủ ề ẳ ằ ặ ớ ộ Đ nghiêng c a xá so v i m t ph ng n m ngang là 100mm chi u dài xà..
ớ ụ ị ầ ề ế ể ẳ ớ Chuy n v đ u xà so v i tr c th ng góc v i tuy n là 100mm chi u dài xà.
b. Cách đi nệ :
ị ạ ứ ệ ế ể ấ ề ặ Khi ki m tra bên ngoài n u th y b m t cách đi n b r n n t, cách điênj s
ế ẩ ử ứ ệ ệ ặ ị ạ ứ b r n n t, m t cách đi n có v t b n r a không sách, chóp bát s cách đi n b ứ ị
ặ ỏ ỉ ế ị ế ử ị ế ụ ệ ứ n t ho c l ng, b v t đánh l a, ty b r đ n 10% ti t di n ngang, tr c tâm cáh
ệ ệ ả ị đi n b vèo ph i thay cách đi n khác .
ộ ệ ẫ ỗ ỡ ớ ươ ứ ẳ ệ Đ l ch chu i cách đi n đ dây d n so v i ph ng th ng đ ng không quá
185
15%.
ệ ứ ị ẻ ế ứ ở ể ế ố Bát cách đi n s b m 1,2cm tr xu ng và không có v t n t thì có th ti p
ậ ụ t c cho v n hành .
ườ ệ ậ ỡ ỗ ỡ Đ ng dây 110kV cho phép v n hành khi v 2 bát trong chu icách đi n đ 7
ỡ ế ồ ỗ bát . V đ n 2 bat trong chu i cách điên néo g m 8 bát .
Ở ơ ụ ẩ ạ ặ ệ ề ả ạ ệ ị n i nhi u b i b n ph i dùng lo i bát cách đi n lo i đ c bi t ch u ăn mòi
ụ ẩ ặ ườ ệ và b i b n ho c tăng c ng bát cách đi n.
Ở ữ ầ ư ơ ầ ể ấ nh ng n i g n nhà máy hóa ch t, xi măng, ven bi n… c n l u ý các ph ụ
ả ơ ệ ệ ỡ ị ki n, khóa néo khóa đ ty bát cách đi n… ph i s n ch u axít …
c. Dây d n :ẫ ứ ố ể ố ạ ả ắ ầ ố Khi dây nhôm đ t trên 17% c n ph i c t đi và dùng ng n i đ n i l i.
ị ổ ế ươ ể ổ ợ ả ắ ứ ế N u lõi thép b t n th ng không k s s i nhôm đ t bao nhi u ph i c t đi
ố ạ n i l i .
ả ắ ị ứ ố ạ ố Dây ch ng sét b đ t trên 17% ph i c t đi n i l i.
ư ị Quy đ nh nh sau :
ố ượ ợ ứ ả ưỡ ử ệ ấ ỗ ợ ứ S l ng s i đ t : 14 . Bi n pháp x lý là qu n dây b o d ng ch s i đ t.
ố ợ ứ ử ệ ợ ố S s i đ t trên 4 s i . Bi n pháp x lý là dùng ng vá ép.
ả ỗ ộ ỗ ộ ố ố ố ố Trong m i kho ng c t, m i dây cho phép m t m i n i, m i n i không đ
ỏ ơ ỡ ể ấ ỗ ượ ượ c ữ t không nh h n 25m. Nh ng ặ đ t ch võng nh t, cách khóa đ ki u tr
ườ ắ ố ượ ượ ướ ườ t đ ng ôtô, đ ng s t, ph , v t sông… không đ ố c có m i
ả kho ng v n i .ố
ệ ộ ố ố ư ị Đo nhi t đ m i n i quy đ nh nh sau :
ầ ườ ả Đo 1 năm / 1 l n khi đ ng dây mang t i cao.
ầ ườ ả Đo 3 tháng /1 l n khi đ ng dây đang quá t i.
0C
ộ ệ ộ ố ố ẫ ớ ế ớ ơ Khi đ chênh nhi t đ m i n i hay ti p xúc lèo v i dây d n l n h n 15
ả ưỡ ế ầ ả ạ ph i đo 3 tháng 1 l n và có k ho ch b o d ng.
ị ế d. Ti p đ a :
ế ị ế ế ượ ặ ắ ộ ằ ả Dây ti p đ a ph i chôn đúng thi t k và đ
ả ượ ạ ỉ ỗ ế ầ ầ lông, ph i đ c c o r và không đ ượ ơ ạ c s n t i ch ti c b t ch t vào c t b ng bu ằ t xúc . Ph n ng m n m
ấ ả ượ ơ trong đ t ph i hàn và không đ c s n .
ở ế ị ố ệ ớ ơ ị ị ế ế ạ Đi n tr ti p đ a không l n h n tr s quy đ nh trong thi t k và quy ph m .
ể ả ả ạ ầ ườ ạ ả ố Đ đ m b o ch ng sét đo n đ u đ ng dây cách tr m kho ng 2km tr s ị ố
186
ả ướ ệ ở đi n tr ph i d Ω i 10 .
ị ủ ộ ượ ở ế ệ ỏ ộ ế ị Đi n tr ti p đ a c a c t đ ứ c đo khi tách dây ti p đ a ra kh i c t. C 2
ệ ầ ị ườ ị ủ ộ ị ố ệ ở ế ợ ở ế năm đo đi n tr ti p đ a 1 l n. Tr ng h p tr s đi n tr ti p đ a c a c t cao
ể ị ố ằ ả ổ ỏ ơ ặ ị ườ quá ph i b xung đ tr s b ng ho c nh h n quy đ nh . Tr ợ ng h p sét
ị ủ ố ỡ ứ ả ở ế ệ đánh làm v s ph i đo đi n tr ti p đ a c a c t này .
ụ ệ ủ ụ ườ 8. Công d ng c a các ph ki n trên đ ng dây 110kV ?
ỡ ứ ặ ư ủ ỗ ứ ủ ệ ẫ ẫ ớ + Chu i s : Đ s c n ng c a dây d n và l c c a gió, cách đi n dây d n v i
xà .
+ Khóa dây :
ỗ ứ ể ỡ ườ ế ẫ ỡ ố Khóa đ : Liên k t dây d n, dây ch ng sét vào chu i s đ đ đ ng dây
ữ ỗ ứ ố ị ặ ở ộ ể ả ụ ch t chu i s c đ nh m t đi m trên dây
ộ trong kho ng c t, b ng lèo, gi d n.ẫ
ố ị ủ ả ẫ ố
ỗ ứ Khóa néo :C đ nh kho ng néo c a dây d n, dây ch ng sét vào chu i s c ng.ằ
ệ ẫ ớ ố ố ở ể ắ ả + Armour rod : L p cu n b o v dây d n, dây ch ng sét đi m m c vào
ẫ ỡ ị khóa đ , tránh sây sát, g y khi dây b rung.
ạ ố ủ ế ạ ố ộ ọ ẫ + T ch ng rung, lèo ch ng rung : H n ch biên đ rung ( d c ) c a dây d n,
ở ế ậ ắ ị ố dây ch ng sét k c n v trí b t khóa .
ỗ ứ ừ ệ ả ồ ồ + S ng h quang, vòng h quang : B o v chu i s tránh :
ỗ ứ ệ ệ Phóng đi n qua chu i s do quá đi n áp .
ệ ụ ộ ố ệ ỗ ứ ừ ề Phóng đi n c c b chu i s do phân b đi n áp không đ u trên t ng
s .ứ
ứ ố ề ệ ở ề ườ + S phân cách dây ch ng sét : Cách ly v đi n, ệ đi u ki n bình th
ạ ủ ộ ố ấ ấ ả ổ ố ế ng giũa ả t kim lo i c a c t ( n i đ t ) , gi m t n th t do c m dây ch ng sét và chi ti
ứ ệ ừ ề ệ ẫ ườ ng đi n t vì có dòng qua dây d n, trong đi u ki n bình th ng
ườ ộ ẫ ả ệ ườ ự ị 9. Đ ng dây ( c t, dây d n ) t i đi n thông th ữ ng ch u nh ng l c tác
ụ d ng nào ?
+ C t : ộ ự ả ộ L c gió lên chính b n thân c t, xà .
ượ ầ ướ ụ ủ ả ầ ọ Tr ng l ng b n thân c a ph n trên tác d ng lên ph n d i.
187
ượ ể ả ườ ụ ệ ứ ầ ọ Tr ng l ng s , dây d n, ph ki n, k c ng i công tác.
ụ ệ ứ ự ụ ế ề ể ẫ ạ L c giá tác d ng lên dây d n, s và ph ki n truy n đ n đi m treo, t o
momen l t.ậ
ự ủ ằ L c kéo c a các dây ch ng .
ữ ố ậ ủ ấ ấ ự L c gi ch ng l t c a móng , đ t l p móng .
ụ ủ ự ẫ ộ ố L c căng c a dây d n, dây ch ng sét, tác d ng lên khóa néo ( các c t néo
ẳ ộ ố dây, néo th ng, néo góc, c t hãm cu i )
+ Dây :
ượ ả ạ ố Trong l ng b n thân, t ch ng rung .
ự ồ L c đàn h i kéo dây căng .
ặ ọ ự ẫ ổ ộ L c gió th i ngang tác đ ng lên m t d c dây, làm căng dây d n .
ự ụ ọ ị Tác d ng rung d c do nh p gió ( l c nâng )
ệ ườ ả ệ 10. Li ạ ộ ệ t kê các lo i c t hi n có trên đ ng dây t i đi n ?
ạ ộ Phân lo i c t theo :
ậ ệ a. V t li u :
ạ ẽ ộ C t tháp sét m k m.
ố ộ C t bê tông c t thép .
ộ C t bê tông ly tâm.
ạ ẽ ộ ố C t ng théo m k m.
ạ ẽ ộ C t thép hình I m k m .
ế ủ ộ b. Vai trò c a c t trên tuy n :
ộ ỡ ẳ ộ ỡ C t đ th ng, c t đ góc .
ộ ỡ ượ C t đ v t.
ộ ỡ C t đ giao chéo .
ẳ ộ C t néo th ng .
ộ C t căng góc.
ộ ừ ộ ố C t d ng .( c t cu i )
ộ ượ C t hãm v t sông .
ế ỡ ẳ ạ ộ ỡ ẳ 11. Cho bi t vai trò các lo i c t : đ th ng, đ góc, néo th ng , néo góc, đ ỡ
188
ượ ừ v t, d ng?
ạ ọ ượ ủ ẫ ố + C t đ th ng
ộ ỡ ẳ : Phân đo n tr ng l ộ ả ả ẫ ố ả ng c a dây d n, dây ch ng sét trong ượ c kho ng néo , gi m đ võng trong kho ng néo, dây d n và dây ch ng sét đ
ủ ữ ả ộ ộ ộ gi m biên đ giao đ ng ngang c a dây gi a hai c t néo.
ỡ ồ ờ ạ ụ ế ộ ỡ + C t đ góc : Tác d ng đ , đ ng th i t o ra góc lái cho tuy n dây trong
ả ỏ kho ng néo nh .
ớ ự ủ ế ả ộ ợ + C t néo đ ng ứ : K t thúc kho ng néo phù h p v i l c căng cho phép c a
ố dây dãn, dây ch ng sét .
ộ ị ự ủ ế ả ộ + C t néo góc : Lái góc tuy n dây và ch u l c căng c a toàn b kho ng néo .
ạ ẫ ộ ố ượ ứơ + C t đ v t ể ộ ỡ ượ : T o đ cao đ dây d n và dây ch ng sét v t qua ch ng
ườ ạ ỡ ẳ ạ ng i. Th ng là lo i đ th ng .
ố ứ ụ ự ặ ộ ố ị + C t d ng ộ ừ : Ho c c t cu i, ch u tác d ng l c căng không đ i x ng, ch
ở ộ ế ườ ượ ể ế y u là m t phía, k t thúc đ ộ ng dây. C t hãm v t sông có th xem nh ủ ư
ộ ừ c t d ng .
ộ ộ ộ ề ả 12. Vì sao kho ng cách các c t và đ cao các c t không đ u nhau ?
ề ả ộ ộ ộ Kho ng cách các c t và đ cao các c t không đ u nhau, nguyên nhân c ơ
ế ườ ị ề ả ầ ả b n là do đ a hình tuy n đ ng dây đi qua, trong khi yêu c u v kho ng cách
ừ ặ ấ ứ ệ ế ẫ ầ ả ị t ph n mang đi n ( dây d n ) đ n m t đ t ph i tuân theo m c quy đ nh t ố i
ớ ừ ể ứ ệ ấ thi u ng v i t ng c p đi n áp. Ngoài ra :
ả ộ ỡ ữ ố ớ ộ Kho ng cách t
ộ ớ ạ ề ả ố ị ẫ d n, dây ch ng sét đã cho là xác đ nh ( kho ng c t t ặ ộ ỡ ế i đa gi a hai c t đ ho c c t đ đ n c t néo, tính v i dây ệ i h n ) theo đi u ki n
ệ ộ ườ gió và nhi t đ môi tr ng .
ộ ừ ộ ộ ườ ể ố ấ ố ố C t néo, c t hãm, c t d ng th ng th p đ ch ng u n , ch ng l ậ ố t t t .
ộ ỡ ườ ế ể ả C t đ th ấ ng cao do treo dây cao đ tăng kho ng cách an toàn đ n đ t
ệ ả ộ ố ưở ủ ộ ứ ế ộ Vi c b trí các pha trên c t cũng nh h ng đ n đ cao c a c t, căn c yêu
ả ố ố ế ể ằ ấ ầ c u ch ng sét và kho ng cách t ạ i thi u đ n đ t: 3 pha n m ngang, 3 pha t o
thành ∆ …
ệ ộ ừ ụ ệ ộ ố 13. Li t kê các ph ki n trên c t d ng ( c t cu i )?
ộ ừ ộ ế ườ ể ộ ộ ố C t d ng là c t k t thúc đ ng dây, có th là c t tháp, c t bê tông c t
189
ụ ệ ạ ộ ư ề ẳ ạ ồ thép, nh ng đ u là lo i c t néo ( góc, th ng ). Các lo i ph ki n g m :
ố ấ ộ ộ Thân c t, n i đ t c t.
ố ấ ệ Xà dây đi n, n i đ t xà .
ố ấ ặ ố ố Xà ho c mũ ch ng sét, n i đ t ch ng sét .
ố ớ ộ ằ Dây ch ng đ i v i c t bê tông.
ụ ệ ỗ ứ ứ ừ ư ứ ệ ồ S cách đi n 3 pha: Chu i s và các ph ki n nh móc treo s , s ng h
quang …
ẫ ạ ế ỡ ố Dây d n 3 pha : Khóa néo, t ẫ ch ng rung, lèo dây d n, khóa đ lèo n u có
ỗ ứ ỡ chu i s đ lèo .
ụ ệ ố ố ạ ố ồ Dây ch ng sét và ph ki n g m : Khóa néo, lèo ch ng sét, t ch ng rung, s ứ
ỏ ố phân cách và m ch ng sét .
ộ ị ọ ế ể ế ế ậ ế 14. C t b nghiêng ( d c tuy n, ngang tuy n ) làm th nào đ nh n bi t ?
ọ ể ể ố ớ ộ ạ ẽ ắ ố Đ i v i c t bê tông ly tâm, ng s t m k m: Dùng dây d i đ ki m tra.
ố ớ ộ ắ Đ i v i c t tháp s t :
ể ỉ ề ể ộ + Đ k êm tra nghiêng do lún móng không đ u ta dùng nivô đ đo đ
ủ ặ chênh cao c a các m t móng .
ể ể ế ắ ắ ế ộ ị + Đ ki m tra nghiêng do l p sai, l p thi u chi ti
ấ ế ặ ộ ị ế ộ ự ạ ộ ạ ộ ố m t m t s chi ti t ho c c t b bi n d ng do tác đ ng m t l c quá m nh; S ặ t c t ho c b tháo ơ
ọ ố ộ ệ ủ ữ ể ế ể ộ ặ ắ ộ b có th dùng dây d i đ i chi u đ l ch c a đi m tâm c t gi a các m t c t
ừ ạ ộ ngang thân c t trên t ng đo n thân.
ể ể ộ ỉ ắ Đ đánh giá chính xác đ nghiêng, ch có th dùng máy quang tr c
chuyên dùng .
ụ ộ ườ ạ ộ ử ụ ủ ộ ằ 15. Công d ng c a b ch ng néo c t? Th ng x d ng cho lo i c t
nào ?
ộ ẳ ụ ộ ữ ằ ộ B ch ng néo c t có công d ng chính là gi thăng b ng cho c t :
ử ự ụ ề ệ ậ ộ ườ + Kh l c tác d ng lên c t, trong đi u ki n v n hành bình th ng, do
ộ ừ ụ ự ợ ằ ổ t ng h p các l c căng tác d ng lên c t t các phía không cân b ng..
ổ ộ ở ự ố ử ự ứ ả + Kh l c phát sinh do s c ( đ t dây,đ c t ặ ề kho ng k bên ) ho c
ữ ự ử ạ trong quá trình thi công s a ch a( căng dây, h dây ) lànm phát sinh l c kéo
190
ằ ộ không thăng b ng lên c t.
ổ ấ ộ ở ố ấ ế ộ + Ch ng đ , l t c t vùng đ t y u , c t cao.
ườ ộ ằ ạ ộ ử ụ Th ng s d ng b ch ng néo cho các lo i c t :
ả ỡ ườ ầ ợ + Căng góc, căng th ng, đ góc ( tr ng h p đ u ).
ỡ ượ ườ + Đ v ỡ ẳ t , đ th ng ( tr ợ ng h p sau )
ộ ệ ộ ệ ụ ụ ự ủ 16. Công d ng c a móng c t đi n? Các l c tác d ng lên móng c t đi n ?
+ Công d ng :ụ
ị ự ứ ọ ượ ộ ẳ Ch u l c nén th ng đ ng do tr ng l ng c t và dây .
ổ ậ ộ ự ả ả ọ ố ộ Đ m b o tr ng l c và đ nén ch ng nh , b t c t .
ậ ố ộ ỉ ướ ấ Ch ng r và các b ph n chôn d i đ t .
ụ ạ ự + Các d ng l c tác d ng :
ự ứ ẳ ặ ứ L c nén th ng đ ng, ho c ng ượ ạ ự c l ổ ẳ i l c nh th ng đ ng.
ậ ọ ế Momen l t d c và ngang tuy n .
ủ ấ ự ộ L c nén ngang do đ nén c a đ t quanh móng .
ộ ệ ố ố ệ ậ ộ ổ ố 17. Các bi n pháp ch ng lún c t đi n, ch ng l t c t và ch ng nh móng
néo ?
ế ủ ớ ợ ả ọ ể ặ ố ướ + Ch ng lún : m t chân đ đ l n đ phù h p t i tr ng theo h ẳ ng th ng
ế ạ ẵ ể ệ ế ề ấ ả ị ứ đ ng và đi u ki n đ a ch t . Có th dùng b n đ ch t o s n, đúc móng bê
ặ ế ộ ả tông m t đ r ng, dùng đà c n.
ậ ả ượ ự ằ ố + Ch ng l ọ t :L c kéo ngang hay d c không cân b ng ph i đ
ặ ắ ọ ớ ệ ằ ổ ử ằ c kh b ng ợ bi n pháp b xung : Móng sâu, m t c t d c l n, dùng ch ng néo thích h p.
ệ ướ ụ ả ố ố ố ậ Di n tích và h ng b trí đà c n ch ng lún cũng còn có tác d ng ch ng l t .
ặ ấ ủ ạ ấ ố ổ ọ ớ + Ch ng nh móng néo : Quan tr ng nh t là góc t o v i m t đ t c a dây
ư ậ ả ỏ ộ ổ ị ị néo. Góc càng nh càng khó b nh . Nh v y v trí néo ph i xa c t. Y u t ế ố
ộ ớ ủ ệ ặ ộ ớ ầ khác là đ sâu đ t neo, đ l n c a ph n di n tích neo vuông góc v i dây neo
191
ủ ấ ả ớ ự và l c nén c a đ t quanh neo ph i l n .
ỡ ệ ạ ướ ệ ả 18. Các lo i dây pha và các c đai ép hi n có trên l i đi n, gi i thích ý
ạ nghĩa các lo i dây pha ?
ỹ ệ ề ệ ẫ ố ớ Dây d n và đai ép đ u có ký hi u. K hi u này không gi ng hau v i
ử ụ ẩ ậ ố ỹ ướ ệ ệ các tiêu chu n k thu t mà các qu c gia s d ng . Trên l i đi n hi n nay
ề ẩ dùng nhi u mã dây khác nhau, theo các tiêu chu n khác nhau. Các nhóm dây
ủ ế ch y u là :
ẩ ậ ỹ Tiêu chu n IEC : M , Nh t.
JIS : Nh t.ậ
Nga : ГOOCT
ẩ ế ệ ặ ả Theo tiêu chu n Vi t nam : Dây do Vi ấ t nam s n xu t hay đ t hàng
ừ ố ườ t Hàn Qu c . Thông th ng là :
ệ ế ườ Ký hi u dây : Ti ệ t di n ệ : Đ ng kính : Đai ép : Dòng đi n
: mm2 : mm2 : A
ộ : mm2 ộ : AI : St : AI : T.b : St : T.b :
ACSR397,5MCM30/7 201,3 47,2 8,76 20,5 20 38 580
ACSR477MCM26/7 241,6 65,4 10,3 22,8 20 38
610
ACSR 795MCM26/7 410
67,35 10,5 28,5
24
18
900
ACSR330/72
326,8
52,8
9,3 25,3
17,5
36,5
651
AC120/20
115
22
6,0 15,2
380
AC150/26
148
26,6
6,6 17
450
AC185/29
181
34,4
6,9 18,8
510
C ỡ
ACSR397,5MCM26/7 201,3 32,9 7,3 19,85 16 38 580
ướ ủ ố ấ đai ép chính xác nh t là tính theo kích th ở c c a ng ép , b i đai ép do các
ướ ỡ ư ế ạ ể ệ n c khác nhau ch t o có th cùng c nh ng ký hi u khác nhau.
ươ ươ Ví dụ : Đai 6014SH t ng đ ng đai AE 24
ẫ ệ Ý nghĩa ký hi u dây d n :
Theo JIS hay ATSM : ACSRs MCM a/b
ACSM : Nhôm lõi thép.
192
ế ủ ệ ầ ộ ố S : Là m t s , sMCM ti t di n ph n nhôm c a dây
2
ệ ầ ơ MCM Đ n vi đo di n tích dây. G n đúng 1MCM = 0,5065mm
ố ợ ầ ố a : S s i nhôm thành ph n cu n thành dây.
ố ợ ầ B : S s i thép thành ph n.
ẩ Theo tiêu chu n Nga AC s1/s2
AC : Dây nhôm lõi thép .
2)
ế ệ s1 : Ti
ế ệ s2 : Ti t di n thép ( mm
t di n nhôm ( mm 2) Πệ ể ả ặ ể Ngoài ra sau AC còn thêm kí hi u K , 2K, O đ mô t đ c đi m dây : Tăng
ệ ố ả ặ ỉ ườ c ẹ ả ng lõi thép, gi m nh , b o v ch ng r , m n …
ụ ủ 19. Dây nhôm lõi thép, công d ng c a thép và nhôm ?
ườ ườ ừ ế ử ụ ẫ Đ ng dây cao áp ( th ng t ầ 35kV ), dây d n h u h t s d ng dây
nhôm lõi thép ( AC… ). Dây này g m :ồ
ặ ở ầ ượ ằ ợ + Ph n lõi thép đ c bên trong đ c xoán b ng 7 s i thép có đ
ỗ ợ ừ ạ ố ứ kính m i s i t vài ly đ n 4 hay 5 ly ( mm). Đây là lo i thép t ườ ng ị t, c ng ch u
ế ớ ượ ạ ẽ ể ố ỉ ứ kéo l n đ n 100 kg/mm
ể ượ ự ặ ằ ỏ ỡ ọ ế 2 . M i s i thép đ ỗ ợ ả ỡ ọ thép có th đ c bôi m , b c v i nhúng m ho c b c b ng nh a m ng đ c m k m đ ch ng r , c ng . Lõi ể
ọ ủ ộ ề ộ ố ườ tăng đ b n ch ng tác đ ng ăn mòn hóa h c c a môi tr ng .
ớ ượ ệ ắ ừ ữ + Bên ngoài lõi thép là l p dây nhôm, cũng đ c b n xo n t ợ nh ng s i
ỏ ố ộ ợ ợ ế nhôm nh gi ng nhau ( 18, 26, 30, s i ). S i nhôm có đ tinh khi t cao ( trên
99% nhôm ).
ủ ế ụ Công d ng ch y u :
ộ ế ơ ọ ầ ể ị ự ạ ẫ + Thép : T o ra đ b n c h c c n có cho dây d n đ ch u l c căng khi
ượ ộ ị dây đ c treo trên c t, b căng kéo trong quá trình thi công .
ệ ẫ + Nhôm : D n đi n .
ị ự ư ư ớ
ể ả ẫ ầ Tuy nhiên l p nhôm cũng góp ph n ch u l c nh ng bé, cũng nh lõi ệ ượ ng ư thép cũng có kh năng d n dòng nh ng bé không đáng k , còn do hi n t
ề ệ ạ ạ ặ m t ngo i trong m ng đi n xoay chi u ( AC ).
ề ử ụ ắ ừ ệ ạ ề ằ ỏ ợ Thép nhôm đ u s d ng d ng b n xo n t ạ nhi u s i nh nh m t o
193
ễ ố ủ ể ệ ả ậ ậ ộ kh năng linh đ ng ( d u n ) c a dây, thu n ti n v n chuy n thi công .
2
ệ ệ ạ ườ ả ệ 20. Li ố t kê các lo i dây ch ng sét hi n có trên đ ng dây t i đi n ?
ế ệ ố ợ ườ ệ Mã hi u dây Ti t di n mm S s i thép Đ ng kính dây
St.22 St.38 St.70 St.90 TK.50 21,99 37,1 67,35 88 48,26 7 7 7 7 7 mm 6 7,8 10,5 12 9,2
ườ ở ườ ệ Ngoài ra hi n nay trên đ ng dây 110kV tr lên ng i ta dùng dây
ờ ử ụ ể ố ồ ố ườ ch ng sét cáp quang đ làm dây ch ng sét đ ng th i s d ng là đ ng cáp
ề ố ệ ụ ụ quang ph c v cho thông tin và truy n s li u .
ế ế ấ ủ ệ ả ấ ẫ 21. Cho bi t kho ng cách đ n đ t c a dây d n theo c p đi n áp và vùng
dân c ?ư
ệ ệ ố ệ a.Vùng đông dân cư : Thành ph , th tr n, xí nghi p công nghi p, xí nghi p ị ấ
ế ệ ế ả ườ nông nghi p, b n đò, c ng, nhà ga, b n xe ôtô, công viên, tr ọ ng h c, khu
ặ ẽ ể ờ ớ ự v c xóm làng … đông dân ho c s phát tri n trong th i gian 5 năm t i theo
ạ ượ ấ ề ệ ẩ quy ho ch đ c c p có th m quy n duy t .
ệ ả ế ấ Đi n áp ( kV ) Kho ng cách đ n đ t m 66kV 7 110kV 7 220kV 8
ử ữ ặ ườ ơ b. Vùng ít dân cư : Nh ng n i không có nhà c a m c dù th ng xuyen có
ườ ạ ậ ả ệ ệ ạ ng i đi l i và các xe , máy nông nghi p, lâm nghi p, v n t i qua l
ệ ộ ồ ườ ườ ồ ồ vùng đ ng ru ng, đ i tr ng cây công nghi p, v n rau, v i, các ơ ồ n cây tr ng, n i
ở ư ứ ạ ế ớ ờ có nhà th a th t , các công trình ki n tr c t m th i …
194
ệ ả ế ấ Đi n áp ( kV ) Kho ng cách đ n đ t m 66kV 5,5 110kV 6 220kV 7
ữ ệ ệ ơ c. Vùng khó qua l iạ : Nh ng n i các xe máy nông nghi p, lâm nghi p, v n t ậ ả i
ể ạ không th qua l i.
ệ ả ế ấ Đi n áp ( kV ) Kho ng cách đ n đ t m 66kV 5,5 110kV 6 220kV 7
ơ ườ ế ộ i đi b khó đ n .
d. Vùng khó đ nế : N i ng ỏ ố ấ Vùng r t khó đ n ả ế : M m đá, t ng đá, d c núi …
ệ
ế
Đi n áp ( kV ) ấ ế K/C đ n đ t khó đ n ấ ấ ế K/C đ n đ t r t khó qua lai 6,6kV 4,5 2,5 110kV 5 3 220kV 6 5
ả ố ấ ư ộ 22. Vì sao ph i n i đ t l u đ ng ?
ố ấ ẫ ườ ượ ắ ể ệ N i đ t dây d n trên đ ng dây đã đ ố ấ c c t đi n đ công tác ( n i đ t
ể ấ ệ ắ ẫ ờ ư ộ l u đ ng ) vì sau khi đã c t đi n, đang công tac, dây d n có th b t ng mang
ệ ừ đi n áp t các nguyên nhân sau :
ầ ở ạ ố ườ ề ế ạ Thao tác nh m các tr m n i vào đ ng dây ( tr m có nhi u tuy n cùng
ươ ệ ổ ệ ấ c p đi n áp, ph ng ti n thông tin kém, do đ i ca … )
ủ ườ ẫ ả ố ụ ị Dây d n và c dây ch ng sét c a đ ủ ng dây đang công tác ch u tác d ng c a
ệ ừ ườ ậ ườ ả ứ c m ng đi n t do đ ng dây đang v n hành trong các đ ầ ng dây đi g n,
ớ song song hay giao chéo v i nó .
ủ ụ ẫ ố ị ệ ượ ưở Dây d n ( và dây ch ng sét ) ch u tác d ng c a hi n t ng h
ả ứ ệ ườ ủ ( c m ng tĩnh đi n ) c a các đám mây bên trên đ ứ ng ng ờ ấ ng dây, nh t là khi tr i
âm u .
ố ấ ư ộ ố ấ ể ả ạ ẫ ể N i đ t l u đ ng t o các đi m n i đ t cho dây d n đ gi ệ i phóng đi n
ả ượ ẫ ở ố áp trên dây gây b i các nguyên nhân trên, các dây d n ph i đ ộ ự c n i m t c c
195
ả ố ấ ả n i đ t b o đ m .
ế ả ệ ủ ố 23. Cho bi t góc b o v c a dây ch ng sét ( cho 1 dây, cho 2 dây )
ạ ị ệ ệ ố ừ ệ Theo quy ph m trang b đi n cho h th ng có đi n áp t ở 220kV tr xu ng.
ườ ệ ệ ả ả ộ ố
ườ ệ ệ ả ả ố ố 0. + Đ ng dây có m t dây ch ng sét b o v . Góc b o v không quá 30 0. + Đ ng dây có hai dây ch ng sét b o v . Góc b o v không quá 20
ạ ườ ạ ố ố ả 24. T i sao có đ ng dây l i ph i dùng 2 dây ch ng sét, 1 dây ch ng sét,
ấ ữ ố ắ ả ẫ kho ng cách ng n nh t gi a dây d n và dây ch ng sét ?
ườ ệ ừ ể ắ ặ ở Trên các đ ng dây có đi n áp t 110kV tr lên có th đ t 1 ho c hai
ệ ườ ả ố ỳ ặ ố ẫ dây ch ng sét tu theo góc b o v đ ng dây ho c b trí dây d n các pha trên
ườ ệ ặ ả ả ọ ộ ố đ ng dây . Vi c ch n m t ho c hai dây ch ng sét ph i tho mãn các yêu
ấ c u sau :
ệ ườ ả ở + Ở ườ đ ng dây đi n áp cao ( th
ữ ữ ể ộ ố ư ộ ấ ớ gi a các pha, gi a pha và c t r t l n nên đ c t không quá cao, t ng 220kV tr lên ) do kho ng cách ố i u là b
ằ ầ ế ệ ả ầ ố
ề ữ ườ ấ ả ả ố i ta
ệ ầ ả ố ộ trí ba ph n n m ngang n u dùng m t dây ch ng sét ( góc b o v yêu c u ≤ 300 ) thì chóp ch ng sét r t cao, khó đ m b o b n v ng cho c t, nên ng ặ đ t hai dây ch ng sét ( yêu c u góc b o v ≤ 20 ộ 0 ) cho phép gi m đáng k đ ả ể ộ
ủ cao c a chóp.
ườ ằ ả ố + Trên đ ng dây có hai dây ch ng sét 3 pha n m ngang , kho ng cách
ữ ữ ầ ớ ố ố t ả i đa gi a chúng không quá 5 l n kho ng cách gi a dây ch ng sét v i dây
d n .ẫ
ứ ả ẳ ố ữ + Kho ng cách th ng đ ng gi a dây ch ng sét và dây d n ẫ ở ấ ỳ ị b t k v
ộ ạ ộ ả ả ề ệ ả ả i c t đ u ph i đ m b o góc b o v theo
ả trí nào trong kho ng c t hay ngay t yêu c u .ầ
K/Cộ
100
150
200
300
400
500
600
700
800
900
100
120
1500
t (m)
0
0
Kcách
2
3.2
4
5.5
7.5
8.5
10
13
11.
14.
16
18
21
5
5
iố t thi uể
(m)
ả ả ộ ố ư ể Riêng trong kho ng c t thì kho ng cách t ị i thi u xác đ nh nh sau :
ườ ở ề ả ố ể ả ể Đ ng day 110kV mi n núi, kho ng cách t ế i thi u có th gi m đ n
196
ư ả ượ ỏ ơ ả 50% kho ng cách trên, nh ng không đ c nh h n kho ng cách pha pha .
ả ệ ựơ ẫ 25. Gi i thích hi n t ng sét đánh vào dây d n ?
ườ Có hai nguyên nhân sét đánh vào đ ố ng dây có dây ch ng sét trong khi
ệ ủ ề ệ ả ầ ả b o v đ yêu c u v góc b o v :
ỏ ố ầ ự ọ ệ ủ ả + M t t ộ ỷ ệ ấ l r t nh s l n sét đánh trong khu v c l t qua vùng b o v c a
ứ ả ả ủ ẳ ố ố ẫ dây ch ng sét, đánh th ng vào dây d n ( m c đ m b o c a dây ch ng sét
ả ả ả không ph i đ m b o 100% ).
ự ự ư ả ẫ ẫ ố ị + Sét th c s đánh v o dây ch ng sét, nh ng dây d n v n b sét do : Tr s
ở ố ấ ộ ớ ẽ ệ ố ị ố ề đi n tr n i đ t c t l n. Khi dòng sét đánh vào dây ch ng sét, nó s truy n
ố ấ ố ấ ế ấ ố ố ọ ộ theo k t c u n i đ t : Dây ch ng sét N i đ t dây ch ng sét d c theo c t
ở ườ ệ ắ ấ ố ấ ộ n i đ t c t ra kh p vùng trong đ t . Trên các đi n tr , đ ủ ng đi c a dòng
ộ ơ ẽ ạ ệ ằ ế ệ sét s t o ra đ r i đi n áp xung b ng I
ủ ệ ả ị ỗ ứ ẽ ệ ượ ơ h n kh năng ch u đi n áp xung c a chu i s , s có hi n t ớ ộ ơ sét.Rtđxung . N u đ r i đi n áp này l n ệ ng phóng đi n
ượ ừ ế ấ ố ấ ủ ộ ố ấ ộ ắ ng k t c u n i đ t c a c t ( thân c t s t, cánh xà có n i đ t ) vào dây c t
ụ ộ ộ ố ứ ặ ề ặ ứ ủ ệ ỉ ẫ d n đi qua s ( xuyên th ng c c b m t s s ho c ch phóng đi n b m t ) .
ế ụ ể ạ ẽ ề Sau dòng sét đó s có dòng xoay chi u ( AC ) k t c, có th t o nên s c ự ố
ấ ạ ch m đ t 1,2 hay 3 pha .
ủ ứ ạ ạ ữ ườ ấ ặ 26. T i sao m t trong c a s l i lõm vào và có nh ng đ ng cong nh p
nhô ?
ủ ứ ượ ặ ể ả ả ướ ế ạ ư ướ + M t trong c a s đ c ch t o lõm vào đ đ m b o n c m a d ộ i m t
ớ ướ ủ ứ ư ậ ặ ặ ấ góc nghiêng l n nh t cũng không làm t m t trong c a s . Nh v y m t
ủ ứ trong c a s luôn khô ráo .
ữ ặ ườ ấ ằ ồ ủ ứ + M t trong c a s có nh ng đ ng cong nh p nhô đ ng tâm nh m làm tăng
ề ặ ặ ứ ệ ề ườ ồ chi u dài phóng đi n b m t men theo m t s . Ngoài ra các đ ng cong l i
ộ ề ơ ủ ứ ư ụ ủ ụ ồ đ ng tâm có tác d ng tăng đ b n c c a lá s , nh tác d ng c a các gân
ườ tăng c ng .
ư ầ ữ ơ ườ ề ặ ấ 27. Vì sao trong nh ng c n m a đ u mùa ta th ng th y trên b m t
197
ủ ứ ị ớ ắ ệ ngoài c a s b phóng đi n ch p t t ?
ặ ứ ị ỹ ớ ụ ẩ ụ ễ Trong mùa khô, m t s b nhi m b i b n tích lu . L p b i khô không
ệ ư ầ ắ ầ ư ủ
ặ ứ ụ ẩ ụ ẩ ố ế ụ ẩ ẫ d n đi n. Khi b t đ u có m a, m a đ u mùa không đ làn trôi h t b i b n ệ ạ ẫ ữ nay mà làm trên m t s hình thành nh ng đ m b i m. B i m d n đi n t o
ề ặ ụ ệ ệ ẫ ệ ủ ụ ẩ ra phóng đi n b m t. Khi b i m d n dòng đi n, tác d ng nhi
ở ạ ệ ế ụ ữ ư ệ ẫ ỏ ụ đi n làm b i khô tr l i, không d n đi n n a. Ti p t c m a nh thì b i l t c a dòng ụ ạ i
ẩ ạ ẫ ệ ạ ạ ế ụ ư ậ ệ ạ m, l i d n đi n, l i khô đi và l i ti p t c nh v y… t o n n hi n t ệ ượ ng
ớ ắ ặ ứ ệ phóng đi n ch p t t trên m t s .
ơ ạ ươ ỗ ứ ủ 28. T i sao có vài n i ph ng c a chu i s nghiêng ( không vuông góc )
ớ ặ ấ so v i m t đ t ?
ế ế ỗ ứ ỡ ự ụ + Do m c đích thi ỗ ứ t k , xây d ng : Chu i s căng, chu i s đ góc
ỗ ứ ỡ ạ ị ị ươ ể ố ố ủ ẫ + Do b trí : Các chu i s đ t i v trí chuy n v t ng đ i c a dây d n : t ừ
ứ ằ ả ba pha n m ngang sang ba pha th ng đ ng hay tam giác …
ộ ố ị ạ ắ ộ ỡ + Do thi công : T i m t s v trí c t đ , trong quá trình căng dây, m c khoá
ị ủ ả ả ướ ỗ ứ ỡ ớ ặ ng chu i s đ vuông góc v i m t
ỡ ơ đ , đ n v thi công không đ đ m b o h đ t .ấ
ỉ ẩ ụ ệ ạ ạ ế ủ + Do tác d ng làm l ch ngang tuy n c a gió. Tình tr ng này ch x y ra t m
ạ ờ ươ ố ề ữ th i khi có gió m nh và t ng đ i đ u gi a các pha .
ộ ệ ừ ứ ế ọ + Do c t l ch ngang, d c tuy n,do đ t dây ch ng hay lún móng .
ộ ự ữ ề ả ộ + Do xoay xà, nghiêng c t, l c căng không đ u gi a các kho ng c t, do
ườ ự ố ổ ộ ứ ẩ ặ đ ệ ng dây đang x y ra đ t dây, nghiêng hay d c t, ho c sau s c đó, vi c
ụ ạ ầ khôi ph c không đ t nguyên trang ban đ u .
ậ ế ấ ủ ệ ườ ả ệ ậ 29. Cách nh n bi t c p đi n áp c a 1 đ ng dây t i đi n đang v n
hành ?
ỗ ứ ứ ố ườ ỳ ộ S bát s trong m t chu i s trên đ ộ ng dây tu thu c vào các y u t ế ố
sau :
ệ ủ ứ ứ ạ ộ ề Lo i bát s : Đ b n đi n c a s .
198
ạ ộ ỡ ộ ỗ ạ ộ ố ộ Lo i c t : C t g , bê tông c t thép, c t kim lo i, c t đ hay căng
ủ ị ộ ườ ự ướ ớ ớ ộ ể Đ cao c a v trí đ ng dây so v i m c n c bi n ( so v i đ cao
1000m )
ẩ ủ ứ ộ ễ ườ ạ ườ ơ M c đ nhi m b n c a môi tr ng n i đo n đ ng dây đi qua .
ữ ệ ở ộ ấ ệ ố ượ ề Do nh ng đi u ki n trên, cùng m t c p đi n áp, s l
ỗ ứ ữ ể ộ ố ườ ữ ị m t chu i s có th không gi ng nhau gi a các đ ứ ng s trong ộ ng dây, gi a các v trí c t
ộ ườ ự khác nhau hay khu v c khác nhau trên cùng m t đ ữ ng dây . Tuy nhiên gi a
ớ ấ ố ượ ệ ệ ứ ệ ấ c p đi n áp này v i c p đi n áp khác thì s l ng s có cách bi t rõ nên phân
ệ bi t không quá khó .
ườ
ứ ấ ệ ng dây C p đi n áp đ ỗ ố ượ ng s / chu i S l 35kV 34 66kV 56 110kV 79 220kV 1116
ỗ ứ ỗ ứ ộ ộ ạ ộ 30. T i sao có c t có 1 chu i s có c t có 2 chu i s song song trên m t
pha ?
ỗ ứ ơ ố ộ ộ ỳ S chu i s đ n, đôi trên m t pha tu thu c vào :
ộ ề ơ ủ ạ ứ ử ụ ả ả Đ b n c c a lo i s đang s d ng, sao cho đ m b o ch u đ ị ượ ả ọ c t i tr ng
ỗ ứ ạ ị ủ ộ ụ ụ ợ ị quy đ nh tác d ng lên chu i s t ớ i v trí đó, phù h p v i công d ng c a c t
ỗ ỡ ượ đó : chu i đ v ỗ ứ t, chu i s căng.
ế ấ ủ ộ ỗ ứ ụ ườ ằ Do k t c u c a c t, ví d chu i s hình V trên đ ng dây 500kV, nh m gi ữ
ả ệ ư ẩ ộ ị v trí các pha không chao đ o l ch trong lòng c t và thoat nhanh m a, m trên
ỗ ứ chu i s .
ườ ở ố ứ Chu i s đôi th ng dùng ị các v trí sau :
ộ ỡ ả ượ ả ộ ọ ớ ơ C t đ kho ng v ề t quan tr ng , dài h n nhi u so v i kho ng c t trung
ặ ữ ả ộ ộ ộ ớ
ị ự ở ỗ ứ ị ả ữ ả bình , ho c kho ng c t có đ chênh cao gi a các c t quá l n . Nói chung ấ i năng b t chu i s đôi làm tăng kh năng ch u l c ị nh ng v trí ch u t
ườ th ng .
ộ ườ ỗ ứ ơ ư ấ ả ợ C t căng : Có tr ị ự ng h p dùng chu i s đ n nh ng ph i tăng c p ch u l c
ứ ộ ỡ ộ ỡ ớ ứ ứ ộ ụ ặ ủ ứ c a s so v i s trên c t đ . . Ví d : S c t đ : 7T, s c t căng : 12T, ho c
ỗ ứ ớ ự ợ 16T .Còn dùng chu i s đôi : 2x7T, 2x12T …phù h p v i l c căng tính toán
199
tác dung lên c t .ộ
ệ ở ọ ư ế ễ ệ ẩ ạ ứ 31. Ch n lo i s cách đi n ự vùng nhi m b n, th c hi n nh th nào ?
ệ ượ ể ễ ẩ ề ặ ệ ệ Vùng nhi m b n cao, đ tránh hi n t ng dò đi n, phóng đi n b m t
ỗ ứ ư ệ ọ chu i s , ch n cách đi n nh sau :
ạ ườ ầ ứ ụ ẩ ỷ + Lo i có tăng c ố ng, dùng cho vùng b i b n: ph n s ( thu tinh, g m
ủ ế ể ệ ấ ậ ặ ơ ơ ơ ố ) c a cách đi n cao h n, có g p n p xu ng th p h n đ che kín h n m t
ứ ứ ườ ề ặ ệ ạ trong s và kim lo i ( ty s ) kéo dài đ ụ ứ ng phóng đi n b m t ( ví d : s
ủ ủ ậ ПC70E c a Nga, NGK FOGTYPE c a Nh t ).
ố ượ ệ ỗ ớ ấ ẩ ứ ự ề ơ + Chu i cách đi n có s l ng s nhi u h n tiêu chu n ng v i c p
ề ặ ứ ể ỗ ứ ề ệ ệ ể đi n áp : 1 hay 2 bát s , đ tăng chi u dài phóng đi n b m t chu i s và đ
ứ ư ỏ ự d phòng có h h ng 1 2 bát s .
ạ ứ ệ ạ ọ ọ Vùng có tác nhân ăn mòn hoá h c m nh : Ch n lo i s cách đi n có
ặ ứ ứ ẽ ầ ầ ạ ấ ạ c u t o đ c bi ệ ở t ặ ử ph n g n ty s ( vòng k m b c ngoài ty s ) ho c s
ệ ệ ặ ệ ợ ỷ ụ d ng cách đi n dùng nguyên li u đ c bi t : composit, s i thu tinh … không
ạ ễ ị có kim lo i d b ăn mòn .
ườ ệ ấ ậ ượ 32. Đ ng dây có c p đi n áp110kV v n hành 35kV có đ c không ?
ườ ệ ệ ề ấ ầ Đ ng dây có c p đi n áp 110kV thì các yêu c u v cách đi n pha
ề ấ ả ầ ạ pha, pha đ t các kho ng cách giao chéo, hành lang đ u đ t yêu c u v k
ể ậ ườ ậ ậ ề ỹ ể ả ng dây 35kV nên có th v n hành 35kV . Tuy v y đ gi m thu t dành cho đ
ạ ườ ố ắ ỗ ứ ở sóng sét đi vào tr m 35kV, ng ầ i ta c n n i t t các chu i s
ớ ố ợ ợ ớ cho phù h p v i s bát s ứ ở ườ đ ng dây 35kV cho phù h p v i tiêu chu n các pha sao ẩ ở
ộ ố ộ ế m t s c t trên toàn tuy n .
ả ẽ ả ố Tuy nhiên lúc này kh năng t ả ủ ườ i c a đ ng dây s gi m xu ng theo
35max = ( 35/110).S110max
ấ ự ạ ệ quan h công su t c c đ i S
ờ ồ ả ấ ấ ổ ườ Đ ng th i khi t i cùng công su t thì t n th t trên đ ẽ ng dây s tăng lên
200
.
ườ ệ ệ ấ ậ ấ ơ 33. Đ ng dây có c p đi n áp th p h n 110kV v n hành đi n áp 110kV
ả ự ệ ệ ph i th c hi n các bi n pháp gì ?
ớ ấ ỗ ứ ứ ệ ợ + Chu i s : thêm s cho phù h p v i c p đi n áp 110kV.
ể ả ặ ả ả ơ ố + Xà : Thay xà dài h n ho c n i dài xà đ đ m b o kho ng cách pha
ả ạ ấ ứ ề ằ ẳ ả ộ pha, phac t ( n m ngang ), v kho ng cách th ng đ ng ph i h th p xà đ ể
ệ ố ứ ả ả ả ẳ ả đ m b o kho ng cách phapha th ng đ ng và góc b o v ch ng sét .
ệ ầ ộ ế ộ ở ộ ố ị ả + C t : Do hai công vi c trên c n thi t ph i tăng cao c t m t s v trí
ả ả ướ ặ ấ ế ả ơ ể ả đ đ m b o kho ng cách d ộ i cùng đ n m t đ t . C t cao h n ph i xem xét
ạ ị ự ủ ả ằ ợ l i kh năng ch u đ ng c a các ch ng néo cho phù h p .
ỗ ứ ứ ệ ẫ ấ ộ ẫ + Dây d n : Do vi c thêm s , nh t là chu i s căng, đ võng dây d n
ứ ự ệ ể ề ả ẫ
ệ ể ạ ầ ả ộ ẽ s căng không đ u, có th làm l ch, nghiêng s , dây d n gi m l c căng có ờ ẫ i dây d n, r i th làm biên đ chao l ch do gió tăng lên nên c n ph i căng l
ỡ ị các v trí khoá đ , khoá néo, buloong và thay khoá néo ép .
ồ ơ ầ ế ệ ả ườ 34. Các h s c n thi t khi nghi m thu qu n lý đ ng dây ?
ư ườ ệ ậ ả ậ ị Khi nghi m thu đ a đ ơ ng dây vào v n hành, đ n v qu n lý v n hành
ệ ầ c n có các tài li u sau :
ứ ả ế ỹ ượ ệ ậ 1. Văn b n lu n ch ng kinh t ậ k thu t đã đ c xét duy t.
ụ ế ề ả ế ế ơ ộ ế ế ệ 2. Văn b n v nhi m v thiét k , thi t k s b , thi t k thi công,
ữ ả ả ế ả ế ỹ ậ ả nh ng b n gi ế i trình thuy t minh k t qu tính toán kinh t k thu t, gi i trình
ề ả ả ưở ườ ế k t qu tính toán v nh h ng công trình đ ng dây và các công trình có
ư ệ ệ ả ấ ị ố liên quan, ( giao thông, b u đi n , qu c phòng ), tài li u kh o sát đ a ch t.
ề ỹ ụ ả ậ ậ ạ ầ 3. các biên b n xác nh n v k thu t thi công các h ng m c : Ph n
ầ ầ ố ng m, ph n n i, kéo dây.
ệ ả ế ị ệ ỹ 4.Các biên b n thí nghi m các thi ậ t b có liên quan. Tài li u k thu t
ế ị ế ạ ấ các thi t b trên do nhà ch t o c p.
ể ả ấ ả ượ ả 5. C c biên b n ki m tra kh ng v t, kho ng giao chéo.
201
ổ ế ế ẽ ả ả 6. Các văn b n thay đ i thi t k và b n v kèm theo.
ủ ề ấ ả ầ ấ ả ơ 7. Các văn b n c p đ t, đ n bù hoa m u, tài s n c a các c quan và
ệ ườ ẻ ọ nhân dân trên d c hành lang b o v đ ng dây.
ử ệ ế ễ ả ả Các b n v , biên b n, tài li u liên quan đ n nhà c , công trình còn t n t ồ ạ i
ệ ườ ả trong hành lang b o v đ ng dây.
ồ ơ ủ ườ ế ẩ ử Các h s liên quan đ n tiêu chu n an toàn c a đ ng dây và nhà c a ( theo
ủ ị ị ướ các ngh đ nh c a nhà n c.
ả ụ ố 8. Biên b n th ng kê các thi ế ị ườ t b đ ữ ng dây, các công trình ph , nh ng
ậ ệ ụ ế ị ự ụ d ng c , nguyên v t li u , thi t b d phòng .
ệ ả 9. Tài li u hoàn công và các văn b n liên quan .
ủ ạ ườ ụ 35. Công d ng c a t bù trên đ ng dây ?
ố ặ ạ ộ ượ ườ ạ ị ỡ T bù là m t kh i n ng đ c treo trên đ ng dây t i v trí khoá đ . T ạ
ụ bù có các công d ng sau :
ộ ố ị ộ ỡ ẳ ế ị ị
ế ề ệ ộ M t s v trí c t đ th ng, trong quá trình thi công đ nh v thi u chính xác ẽ ị ư ầ nên l ch ngang tuy n , đi u này làm cho m t pha ngoài cùng s b đ a g n
ề ệ ộ ườ ể ả ứ ệ ế thân c t, trong đi u ki n bình th ng. ( S l ch ngang tuy n ). Đ gi m đ
ữ ủ ả ộ ườ ặ ạ ệ l ch này, gi cho kho ng cách pha c t đ an toàn, ng i ta đ t t bù đ ộ ể
ỗ ứ ứ ẳ ầ kéo chu i s thành g n th ng đ ng .
ộ ố ộ ằ ở ị ộ ề ề ề ấ ơ ớ M t s c t n m ẫ v trí th p h n nhi u so v i hai c t li n k nên dây d n
ướ ị ở ị ề ể ỡ có xu h ng b kéo lên cao ỗ v trí khoá đ , đi u này có th làm cong chu i
ễ ả ả ộ ồ ờ ặ ứ ỡ s đ , gi m kho ng cách pha xà ho c pha c t, đ ng th i làm dây d rung.
ừ ể ườ ặ ạ ỗ ứ ể ỡ Đ ngăn ng a ng i ta đ t t bù đ kéo căng chu i s ( đ ).
ỗ ứ ỡ ị ư ệ ộ ố ị ầ ộ ộ M t s v trí c t néo, chu i s đ lèo b đ a l ch g n vào thân c t ( dây lèo
ằ ở ị ỗ ứ ỡ ẹ ả ằ ẳ ạ nh ) . T bù n m ả v trí này nh m kéo th ng chu i s đ lèo, đ m b o
ộ ủ ả kho ng cách lèo c t đ an toàn .
ả ườ ố 36. Gi i thích vì sao đ ng dây cao áp , dây ch ng sét đ ượ ố ấ ự c n i đ t tr c
202
ộ ế ệ ặ ti p vào c t ho c cách đi n ?
ườ ườ ả ấ Trên đ ng dây cao áp, khi đ ng dây mang t ắ i và nh t là khi ng n
ỗ ả ữ ụ ạ ẫ ớ ố ườ m ch, do tác d ng h c m gi a dây d n v i dây ch ng sét, trên đ ng dây
ệ ứ ả ứ ứ ệ ấ ố ộ ọ ố ch ng sét xu t hi n s c đi n đ ng c m ng ( d c ), t c là dây ch ng sét có
ỏ ỳ ứ ệ ệ ả ớ ộ ộ đi n không ph i do sét đánh, s c đi n đ ng này l n hay nh tu thu c dòng
ệ đi n qua dây pha .
ế ố ấ ự ộ ẽ ừ ế ệ ố + N u n i đ t tr c ti p dây ch ng sét vào thân c t, s có dòng đi n đi t
ỏ ỳ ứ ệ ệ ấ ố ớ ộ dây ộ ch ng sét vào đ t, dòng đi n này l n hay nh tu thu c vào s c đi n đ ng
ọ ở ị ố ố ấ ủ ộ ệ ổ ả ứ c m ng d c ấ trên và tr s n i đ t c a c t. Dòng đi n này gây nên t n th t
ố ấ ộ ườ ệ ở ố đi n năng b i phát nóng qua dây ch ng sét và n i đ t c t. Đ ng dây dài,
ả ấ ấ ể ớ ổ dòng t i trên pha l n gây nên t n th t r t đáng k .
ể ạ ế ổ ấ ườ ứ ệ ộ ọ + Đ h n ch t n th t, ng i ta không cho s c đi n đ ng d c sinh ra dòng
ằ ệ ố ấ ộ ề ệ ườ ố ữ đi n b ng cách cách ly v đi n gi a dây ch ng sét và n i đ t c t . Ng
ể ị ứ ứ ế ệ ể ỏ i ta ặ dùng s phân ti p . S này có th b phá h ng do quá đi n áp khí quy n, ho c
ệ ứ ọ ớ ể ả ệ ứ ả ộ ộ ộ ị khi s c đi n đ ng d c l n đ t ng t, đ b o v s ph i trang b kèm theo m
ọ ộ ứ ệ ề ệ ệ ạ ộ ỏ ế phóng đi n, t o đi u ki n cho dòng sét đi qua và s c đi n đ ng d c đ t bi n
ệ ể có th phóng đi n .
ở ở ỏ ỉ ủ ể ả ệ ả Tuy nhiên, kho ng cách h ra m phóng đi n ch đ đ b o v s ệ ứ
ể ấ ớ ạ ườ ứ ế ế ệ ộ ọ phân ti p, còn s c đi n đ ng d c dây có th r t l n n u đo n đ ng dây liên
ứ ườ ế ả ỉ ụ t c dùng s phân ti p quá dài nên th nh tho ng ng
ứ ệ ế ể ằ ả ả ộ ộ ộ ả ố ấ ự i ta ph i n i đ t tr c ố ti p m t đi m, nh m gi m s c đi n đ ng này trong kho ng c t đó xu ng
ứ ừ ủ ể ụ ừ ệ ệ ỏ ỏ
Ở ầ ố ấ ở ộ ườ ễ ạ ả ọ ị m c v a đ đ không phóng đi n liên t c làm h ng m phóng đi n, v a gây ố ấ i pháp n i đ t nhi u. V trí n i đ t th g n tr m ch n gi c t néo. ng
ự ứ ể ề ế ố ế ị ạ ệ ự tr c ti p đ tăng m c an toàn v ch ng sét cho thi
ộ ố ư ế ẽ ượ ể ượ ề ể ố ấ ự n i đ t tr c ti p s có m t s u nh c đi m sau : v nh ọ t b tr m. Vi c l a ch n ổ c đi m dây t n
ố ấ ộ ề ư ự ể ả ơ
ẻ ề hao và khó khăn khi n i đ t c t . V u đi m là xây d ng đ n gi n, r ti n . ể ư ứ ế ể ề ế ế Khi dùng s phân ti p cũng có các u khuy t đi m sau . V khuy t đi m :
ứ ạ ố ấ ộ ề ư ể ệ ả ổ
ế ỹ ữ ậ ả ọ ộ ọ ỳ ệ ự ế ấ k t c u ph c t p . V u đi m : gi m t n hao, ti n do n i đ t c t. Vi c l a ố i ch n chúng tu thu c nh ng tính toán kinh t k thu t, ch n ra gi i pháp t
203
ư ừ ạ ườ ườ ự ơ ị u cho t ng đo n đ ng dây. Do đó, đ ng dây xây d ng do các đ n v , các
ẽ ố ế ế ệ ọ qu c gia khác nhau nên s có thi t k khác nhau trong vi c ch n các gi ả i
pháp trên ..
ứ ơ ố ấ ặ ấ ơ ử ườ 37. Khi th y dây đ t r i xu ng đ t ho c còn l l ng ng i công nhân
ả ph i làm gì ?
ứ ơ ẫ ả ấ ố
ứ ơ ể ệ ề ả ố ố ẫ Khi dây d n đ t r i xu ng đ t, v n còn có kh năng dây còn mang ơ đi n, đi u này cũng có kh năng dây ch ng sét đ t r i xu ng , song hi m h n
ỗ ơ ư ứ ạ ầ ố vì dây ch ng sét đ t ch m vào dây pha g n ch r i nh ng máy c t ắ ở ạ tr m
ặ ắ ỳ ạ ự ộ ạ ầ không c t ho c đang chu k đóng l i : t đ ng đóng l ầ i l n 1, l n 2, lúc đó
ườ ả ng i công nhân ph i :
ế ể ơ ướ ể ệ ướ ầ + Không đ n g n đi m r i dây d i 10m đ tránh đi n áp b ệ c . Đi n áp
ặ ấ ể ệ ề ơ này lan truy n trên m t đ t khi dây r i, có mang đi n áp nguy hi m .
ự ơ ạ ấ ả + Tìm cách giám sát hay phong to khu v c r i dây ph m vi bán kính c m l ạ i
ỏ ơ ấ ọ ườ ế ầ ọ ầ g n không nh h n 10m, c m m i ng i, m i gia súc không đ n g n .
ặ ơ ấ ả ị ườ + Tìm cách báo cáo c p trên ho c đ n v qu n lý đ ng dây .
ả ư ườ ứ ơ ở ợ ướ Ngoài ra còn ph i l u ý tr ng h p dây đ t r i vùng có n ồ c ( h ao,
ộ ặ ướ ủ ư sông ngòi … ) thì toàn b m t n ệ c xem nh mang đi n áp c a dây , do đó
ả ố ế ể ể ả ơ ừ ờ ấ ờ kho ng cách t i thi u đ n đi m r i dây ph i tính t ờ ồ b đ t( b sông, b h ,
ế ơ ườ ố ỏ ơ ể ờ b ao …) đ n n i ng i đúng t i thi u không nh h n 10m.
ườ ắ ườ ườ 38. Khi công tác trên đ ng dây v ượ ườ t đ ng s t, đ ng ôtô, đ ng làng
ườ ộ ạ ươ ề ạ ả có ng i và xe c qua l i, sông m ng có thuy n bè qua l i thì ph i áp
ệ ụ d ng bi n pháp gì ?
204
ườ ả ợ Trong tr ề ặ ng h p này , v m t an toàn ph i :
ố ớ ườ ườ ề ạ + Đ i v i đ ầ ng sông có t u thuy n qua l ả i, thì ph i báo tr ắ ng s t, đ
ệ ủ ọ ế ờ ạ ể ể ả ơ ị ướ c ố cho c quan qu n lý và m i đ i di n c a h đ n đ a đi m công tác đ ph i
ầ ủ ọ ả ả ợ h p đ m b o an toàn theo yêu c u c a h .
ườ ộ ườ ế ả ở + Khi giao chéo đ ng b ( ôtô, đ ng làng ) n u công tác có c n tr giao
ủ ụ ả ơ ườ ộ thông , cũng phai làm th t c xin phép c quan qu n lý đ ng b , ph i c ả ử
ườ ầ ờ ỏ ỏ ế ứ ặ ầ ầ ng i c m c đ ( ho c đèn d u m u đ n u vào ban đêm ) đ ng hai phía
ể ể ệ ắ ế ơ n i công tác, dùng barie ch n và có bi n báo cách 100m đ báo hi u. N u
ườ ạ ả ắ đ ề ng có nhi u xe qua l i ph i b c giàn giáo .
ữ ọ ế ặ ả ị 39. Ch t cây d c tuy n ph i tuân theo nh ng quy đ nh gì ?
ọ ườ ặ ữ ả ị Ch t cây d c đ ng dây ph i tuân theo nh ng quy đ nh sau :
ườ ượ ư ệ ệ ấ ượ + Ng ư i ch a đ c hu n luy n, ch a có kinh nghi m không đ ặ c ch t cây
ươ trên đ ng dây cao áp .
ườ ộ ậ ụ ệ ả + Ng i ph trách công tác ph i có trình đ b c 3 an toàn và có nhi m v ụ
ế ề ể thông báo cho nhân viên bi t v nguy hi m khi trèo lên cây, khi cây và dây
ừ ế ệ ớ th ng ti p xúc v i dây đi n .
ạ ồ ư ặ ấ ấ ẵ ấ ở + C m ch t cây khi có gió c p 4 tr lên, c m c a cây s n hàng lo t r i làm
ứ ằ ấ ổ ở ổ ổ đ cây b ng cách cho cây này làm đ cây kia. C m đ ng phía cây đ và
ệ ố ổ ườ ừ ả ộ ể phía đ i di n . Đ tránh cây đ vào đ ng dây ph i dùng dây th ng bu c và
ớ ườ ệ ề ố kéo v phía đ i di n v i đ ng dây .
ụ ụ ặ ả ướ ắ ổ ặ + Khi ch t cây ph i ch t cành m c, cây m c tr ắ c. Khi cây s p d , cành s p
ả ẫ ườ ế g y ph i báo cho ng i xung quanh bi t .
ừ ặ ả ộ ơ ườ + Khi ch t cây ph i dùng th ng bu c vào chuôi dao tránh r i vào ng i khác.
ắ ư ả ặ ắ ắ ộ Ph i có th t l ng an toàn bu c vào cành cây ho c thân cây ch c ch n .
ặ ặ ả ơ ườ + Khi ch t cây, ch t cành mà có kh năng r i vào đ ả ắ ng dây thì ph i c t
ắ ượ ế ệ ể ạ ệ ệ ả đi n. N u không c t đ c đi n ph i có bi n pháp đ h cành an toàn. Nêu là
ườ ế ế ế ả ơ ị đ ư ng dây cao th ph i có phi u công tác . khuy n khích các đ n v dùng c a
205
ể ỉ ệ ả ậ ặ máy có sào cách đi n đ t a ch t cành trong qu n lý v n hành .
ộ ế ế ị ườ ậ 40. Đo ti p đ a c t cho phép ti n hành khi đ ng dây đang v n hành
ả ả ư ề ệ ả nh ng ph i đ m b o các đi u ki n gì ?
ượ ế ế ị ườ ư Đ c phép ti n hành đo ti p đ a khi đ ậ ng dây đang v n hành nh ng
ả ả ề ệ ả ph i đ m b o các đi u ki n sau :
ư ờ + Khi tr i không có m a, giông, sét .
ế ấ ườ ệ ằ ả ố + Khi tháo dây ti p đ t trên đ ả ng dây có b o v b ng dây ch ng sét thì ph i
ệ ặ ướ ấ ở ộ ế ả đeo găng tăy cách đi n ho c tr ả ấ c khi tháo ph i đ u dây ti p đ t c t ph i
ấ ằ ộ ọ ế ế ạ ờ ộ ị ố ắ ạ n i t ẫ t t m th i dây ti p đ a đó vào m t c c ti p đ t b ng m t đo n dây d n
2.
ế ệ ố ể có ti t di n t i thi u là 10mm
ệ ườ ệ ặ ắ ầ 41. Khi làm vi c trên đ ư ng dây đã c t đi n nh ng g n ho c giao chéo
ả ả ề ệ ậ ả ớ ườ v i đ ng dây đang v n hành thì ph i đ m b o các đi u ki n gì ?
ườ ả ở ậ ầ + Đ ng dây c n công tác ph i ben d ướ ườ i đ ng dây đang v n hành.
ệ ố ế ả ả ườ ả ắ ệ + N u không đ m b o an toàn tuy t đ i cho ng ệ i làm vi c thì ph i c t đi n
ườ đ ng dây giao chéo .
ế ả ườ ụ ả ở ả + N u có đ m b o an toàn thì ng ậ i ph trách ph i có b c 4 an toàn tr lên,
ướ ệ ả ậ thâm niên công tác không d i 2 năm. Công nhân làm vi c ph i có b c 2 an
ở toàn tr lên .
ế ắ ẫ ả ẫ ậ ả ề + N u có tháo hay l p dây d n ph i đ phòng kh năng dây d n b t lên đ ườ n
ừ ệ ằ ở ầ dây có đi n, b ng cách dùng dây th ng quàng qua dây dãn
ả ượ ố ấ ư ấ ẫ ắ ố ộ ố xu ng đ t. Dây d n và dây ch ng sét s p đ a lên c t ph i đ hai đ u và ghì ư c n i đ t. L u
ả ố ấ ế ý n u là giao chéo ph i n i đ t hai phía .
ể ế ờ ừ + Khi thi công n u dùng cáp thép đ quay t ả i thì kho ng cách t dây cáp thép
ớ ấ ệ ẫ ả ớ ệ ế đ n dây d n ph i là 2,5m v i c p đi n áp35kV, là 3m v i đi n áp 110kV.
ủ ộ ườ ậ ầ ả ự ơ 42. Đ ng dây đang v n hành, khi s n xà và ph n trên c a c t ph i th c
206
ữ ệ ị hi n nh ng quy đ nh gì ?
ế ơ ườ ự ậ ả Khi ti n hàng s n xà trên đ ệ ng dây đang v n hành ph i th c hi n
ữ ị nh ng quy đ nh sau :
ế ả 1. Ph i có phi u công tác .
ườ ượ ế ệ ườ 2. Ng ệ i làm vi c không đ ớ ứ c ti p xúc v i s cách đi n, ng i và
ụ ả ả ẫ ộ ố ể ụ d ng c mang theo ph i cách dây d n m t kho ng cách t i thi u sau :
ố ớ ế ệ 0,6m đ i v i đi n áp đ n 35kV
ố ớ ế ệ 0,8m đ i v i đi n áp đ n 66kV
ố ớ ế ệ 1,0m đ i v i đi n áp đ n 110kV
ố ớ ế ệ 2,0m đ i v i đi n áp đ n 220kV
ủ ộ ầ ả ơ ị ấ 3. Khi s n xà và ph n trên c a c t, ngoài các quy đ nh trên ph i ch p
ị hành các quy đ nh sau :
ườ ự ế ể ả ắ ơ ờ ố ỉ ị Ng i ch huy tr c ti p đ n v công tác ph i có m t su t th i gian đ giám
sát an toàn.
ả ế ứ ể ả ẫ ố ả Khi phía trên có dây d n, dây ch ng sét ph i h t s c chú ý đ đ m b o
ả ị ườ ể ệ ả ỏ ọ kho ng cách an toàn quy đ nh, ng i làm vi c ph i chú ý m i phía đ kh i vi
ệ ả ạ ầ ớ ph m kho ng cách an toàn v i ph n mang đi n.
ứ ể ể ẳ ấ ườ ọ C m đ ng th ng đ di chuy n ng i d c theo xà.
ể ơ ớ ả ẫ ơ ứ Khi s n ph i tránh đ s n r i lên dây d n và s .
ổ ơ ả ả ằ Ch i s n ph i làm b ng cán chuyên dùng không dài quá 10cm và ph i do
ườ ượ ể ơ ệ ấ ườ ệ ậ ở ng i đã đ c hu n luy n đ s n. Ng i làm vi c có b c 3 an toàn tr lên.
ườ ộ ề ậ ở Ng i giám sát có b c 4 an toàn tr lên và giám sát không quá 3 c t li n nhau.
ệ ườ ư ệ ắ 43. Khi làm vi c trên đ ộ ớ ng dây đã c t đi n nh ng đi chung c t v i
ữ ậ ả ị ườ đ ng dây đang v n hành thì ph i tuân theo nh ng quy đ nh gì ?
ấ ủ ữ ả ầ ạ ẫ 1. Kho ng cách gi a hai dây d n g n nh t c a hai m ch không đ ượ c
ỏ ơ nh h n :
ố ớ ườ ố ở 3m đ i v i đ ng dây 35kV tr xu ng
207
ố ớ ườ 3,5m đ i v i đ ng dây 66kV
ố ớ ườ 4m đ i v i đ ng dây 110kV
ố ớ ườ 6m đ i v i đ ng dây 220kV
ả ặ ế ấ ườ ứ ệ ặ 2.Ph i đ t ti p đ t cho đ ộ ng dây làm vi c trên đó, c 500m đ t m t
ị ố ộ ặ ể ệ ả ả ầ ộ ế b ti p đ a ( t i thi u ph i có hai b ch n hai đ u kho ng làm vi c )
ệ ấ ấ ở ươ 3.C p làm vi c khi có gió c p 4 tr lên, s ng mù và ban đêm.Ng ườ i
ẩ ủ ể ể ả ỉ ế ch huy ph i ki m tra đúng tuy n và đ y đ bi n báo an toàn.
ấ ấ ấ ố ộ ộ ộ 4. C m ra dây trên c t, c m cu n dây thành cu n trên c t, c m dùng
ướ ự ệ ệ ạ ằ ọ th c đo b ng kim lo i, và th c hi n m i bi n pháp an toàn khi trèo cao.
ề ể ị ườ ư ế 44. Quy đ nh v ki m tra đ ng dây nh th nào ?
ữ ườ ử ậ ( Theo Quy trình v n hành s a ch a đ ệ ng dây trên không đi n
áp 110220kV )
ự ể ể ỗ ỳ ị ệ 1. Ki m tra đ nh k ngày : th c hi n vào ban ngày, m i nhóm ki m tra
ườ ở ế ả ạ ộ ồ g m 2 ng i tr lên và ph i đi b bên c nh hành lang tuy n..
ể ộ N i dung ki m tra : ( Theo quy trình )
ự ệ ể ỗ ỳ ị ừ 2. Ki m tra đ nh k đêm : th c hi n vào ban đêm m i nhóm t 2 ng ườ i
ị ộ ộ ủ ế ở tr lên và đ b . N i dung ch y u là :
ự ủ ố S phát nóng c a m i nôío.
ệ ượ ệ ấ ườ Hi n t ng phóng đi n b t th ng ở ườ đ ỗ ứ ng dây và chu i s .
ộ ượ Ánh sáng trên c t v t.
ệ ượ ườ Các hi n t ấ ng b t th ng khác.
ể ấ ộ ỗ ừ ườ ở ế ọ 3.Ki m tra đ t xu t: M i nhóm t 2 ng i tr lên đi d c tuy n.
ự ố ể 4. Ki m tra s c :
ể Ki m tra ngày.
ể Ki m tra đêm.
ủ ế ấ ượ ể ể ậ ỹ ậ 5.Ki m tra k thu t : Ch y u ki m tra ch t l ộ ng các b ph n ch ủ
ế ủ ườ y u c a đ ng dây.
ệ ấ ườ ườ ặ ể 45. Vi c ki m tra b t th ng các đ ừ ng dây trên không ho c trên t ng
208
ạ ườ ư ế đo n đ ả ế ng dây trên không ph i ti n hành nh th nào ?
ữ ườ ử ậ ( Theo Quy trình v n hành s a ch a đ ệ ng dây trên không đi n
áp 110220kV )
ườ ế ể ấ ợ ườ Các tr ng h p ti n hành ki m tra b t th ng :
ự ố ử
+ Sau s c thoáng qua, vĩnh c u. + Sau thiên tai, bão l n.ớ
ườ ệ ả ả + Sau khi ss ng dây ph i làm vi c quá t i.
ổ ở ự ầ ườ ự ố + Sau s c cháy n khu v c g n đ ng dây.
ấ ấ ườ ượ ừ ơ ở ệ + Xu t hi n b t th ng và đ c thông báo t ặ c s ho c nhân dân.
ế Ti n hành :
ị ư ể ệ ề ẩ ặ ị ỳ + Đi u ki n an toàn và các m t chu n b nh ki m tra đ nh k .
ự ể ấ ố ị ườ + Xác đ nh khu v c ki m tra theo tình hu ng b t th ng.
ể ệ ể ầ ằ ắ ắ ỳ + Tu yêu c u ki m tra b ng m t hay ki m tra c t đi n.
ự ể ể ạ ị ỳ + Các h ng m c ki m tra không khác ki m tra đ nh k .
ỳ ế ệ ị + Đ nh k ti n hành v sinh .
ề ạ ờ ị ườ 46. Th i gian quy đ nh v đ i tu 1 đ ng dây ?
ữ ườ ạ ử Công tác s a ch a đ ng dây chia ra 3 lo i :
ữ ườ ử 1. S a ch th ng xuyên.
ự ố ườ ử ậ 2. X lý s c đ ng dây trong v n hành.
ữ ớ ử 3. S a ch a l n.
ữ ử ườ ế ườ ự * S a ch a th ng xuyên trên tuy n đ ả ng dây d a theo Quy trình b o
ưỡ ử ữ ả ể ấ ượ ậ ế ế ạ ộ d ng , s ch a và k t qu ki m tra đ t xu t đ c l p thành k ho ch.
ự ố ườ ữ ử ử ượ ự ậ * S a ch a X lý s c đ ệ ng dây trong v n hành : Đ c th c hi n
ự ố ủ ử ề ệ ậ ỹ ộ ậ theo quy trình x lý s c c a đi u đ v n hành và các bi n pháp k thu t đã
ụ ể ả ả ự ự ệ ệ ả ố ị ậ l p. Vi c th c hi n ph i d a theo tình hu ng , đ a hình c th , đ m b o sao
ự ố ấ ượ ử ắ ấ ờ cho th i gian x lý s c là ng n nh t, an toàn và ch t l ng.
ữ ớ ử ườ ạ ồ ỳ ị * S a ch a l n đ ng dây : Bao g m đ i tu đ nh k và trung tu đ ườ ng
209
dây .
ườ ố ớ ườ ể ỳ ạ Chu k đ i tu đ ng dây là 6 năm, riêng đ i v i đ ng dây ven bi n chu k ỳ
ạ đ i tu là 4 năm .
ụ ể ủ ỳ ạ ể ạ ổ ườ K h n này có th thay đ i theo tình tr ng c th c a đ ng dây, căn c ứ
ả ể ườ ự ượ ệ ế k t qu ki m tra, đo l ng d phòng và đã đ c phê duy t.
ả ủ ườ ụ ự ằ ạ ạ ỳ ị ồ Đ i tu đ nh k nh m m c đích h i ph c tr ng thái hoàn h o c a đ ng dây
ậ ậ ả ả ế ạ ầ ạ và đ m b o v n hành tin c y và kinh t ữ trong giai đo n gi a các l n đ i tu.
ả ế ườ 47. Kho ng cách an toàn t ừ ườ đ ng dây 110kV đ n các đ ng dây trung
ế ạ ế th , h th và thông tin ?
ữ ả ấ ẫ ỏ ườ 1.Kho ng cách nh nh t gi a dây d n d ớ ng dây 110kV giao chéo v i
ườ ư ệ ấ ơ ị đ ng dây có đi n áp th p h n quy đ nh nh sau :
ề ả ả ớ ộ ỗ + V i chi u dài kho ng c t là 200m : Là 3m khi kho ng cách ch giao chéo
ấ ủ ườ ừ ế ộ ầ đ n c t g n nh t c a đ ng dây là t ế 30m đ n 70m .
ộ ầ ấ ủ ế ả ỗ Là 4m khi kho ng cách ch giao chéo đ n c t g n nh t c a đ ườ ng
dây là 100m.
ề ả ả ớ ộ ỗ + V i chi u dài kho ng c t là 300m : Là 3 m khi kho ng cách ch giao chéo
ấ ủ ườ ừ ế ộ ầ đ n c t g n nh t c a đ ng dây là t ế 30m đ n 50m .
ộ ầ ấ ủ ế ả ỗ Là 4m khi kho ng cách ch giao chéo đ n c t g n nh t c a đ ườ ng
dây là 70m.
ộ ầ ế ả ỗ Là 4,5m khi kho ng cách ch giao chéo đ n c t g n nh t c a đ ấ ủ ườ ng
dây là 100m.
ộ ầ ấ ủ ế ả ỗ Là 5m khi kho ng cách ch giao chéo đ n c t g n nh t c a đ ườ ng
dây là 120m.
ố ớ ườ ứ ẳ ừ 2. Đ i v i đ ả ng dây thông tin : Kho ng cách th ng đ ng t ẫ dây d n
ủ ườ ế ạ ố ủ ườ c a đ ng dây đ n dây dânc c a đ ng dây thông tin t i ch giao chéo trong
ế ộ ệ ườ ố ớ ở ơ ệ ch đ làm vi c bình th ng không nh h n 3m đ i v i đi n áp 110kV ;
ỏ ơ ệ ố không nh h n 4m đ i đi n áp 220kV.
210
ứ ệ ộ ớ ươ ứ ả ạ 48. S l ch bao nhiêu đ ( so v i ph ng đ ng ) thì ph i kéo l i ?
ẩ ậ ủ ộ 49. Tiêu chu n v n hành cho phép đ nghiêng c a xà ?
ầ . ự Ph n th c hành
ạ ị ạ ườ 48. Cách xác đ nh ph m vi hành lang t ệ i hi n tr ng ?
ệ ụ 49. Li ụ t kê và nêu các d ng c thi công ?
ử ụ 50. Cách s d ng dây da an toàn ?
ử ộ 51. Cách x lý khi c t nghiêng ?
ự ồ ằ ộ 52. Trình t tr ng 1 c t bê tông b ng tó ?
ự ự ộ ộ ắ 53. Trình t d ng m t c t s t ?
ự ắ ộ 54. Trình t l p xà 110kV ( c t bê tông ) ?
ả ộ ắ ộ 55. Mô t cách leo c t bê tông, c t s t ?
ơ ộ ắ 56. Cách s n c t s t ?
ử ữ ộ 57. Cách s a ch a móng c t bê tông ?
ộ ắ ắ 58. Cách đ p chân c t s t ?
ự ỗ ơ ỗ ứ ể 59. Trình t thao tác đ thay 1 chu i s néo chu i đ n ?
ự ỗ ứ ể ộ ỗ 60. Trình t thao tác đ thay m t chu i s néo chu i đôi ?
ự ỗ ứ ỡ ể 61. Trình t thao tác đ thay 1 chu i s đ ?
ộ ờ 62. Cách bu c t i quay cáp ?
63. Cách đi cáp Puli đôi, đ n ?ơ
ự ẫ ồ ố 64. Trình t thu h i dây d n và vây ch ng sét ?
ể 65. Thao tác ra dây ( ki m tra dây )… ?
ủ ườ ấ ộ 66. Cách l y đ võng c a đ ng dây ?
ự 67. Trình t công tác thay dây ?
ự ớ 68. Trình t công tác kéo dây m i ?
ự ộ ớ 69. Trình t sang dây c t m i ?
ể ạ ấ ự ố ứ 70. Cách dò tìm đi m s c đ t dây pha ch m đ t ?
ự ố ướ ấ 71. Trình t ép n i 1 dây nhôm lõi thép ( d i đ t, trên cao ) ?
211
ố ướ 72. Cách cu n t c dây 1 dây pha ?
ụ ể ự ụ ạ ố ộ ườ 73. B trí nhân l c, d ng c đ thay m t đo n dây khi qua sông, qua đ ng
ôtô ?
ạ ố 74. Cách thay t ch ng rung ?
ẩ ủ ế ấ ắ ị ư ế ỹ ị ư ộ 75. K thu t l p và tháo dây ti p đ a l u đ ng ? Tiêu chu n c a ti p đ a l u
ộ đ ng ?
212
ở ế ị ộ ụ ụ ệ 76. D ng c và cách đo đi n tr ti p đ a c t ?

