
Công ty TNHH Minh Ti nế
NHÀ MÁY S N XU T PHÂN BÓN THIÊN NÔNGẢ Ấ
LÔ D5-1 KHU CÔNG NGHI P TÂY B C GA - TP THANH HÓAỆ Ắ
Tài li uệ
K THU T BÓN PHÂN CHO CÂY TR NGỸ Ậ Ồ

Thanh Ho , th ng 4/2012ỏ ỏ
K THU T BÓN PHÂN CHO CÂY TR NGỸ Ậ Ồ
1. Vai trò c a phân bón và l u ý khi s d ngủ ư ử ụ
Phân bón là m t trong nh ng y u t quy t đ nh năng su t và ch tộ ữ ế ố ế ị ấ ấ
l ng s n ph m cây tr ng. M c tiêu c a bón phân là tăng năng su t và ph mượ ả ẩ ồ ụ ủ ấ ẩ
ch t nông s n, b o v môi tr ng và thu đ c lãi cao.ấ ả ả ệ ườ ượ
Thi u ch t dinh d ng, bón phân không cân đ i ho c bón quá nhu c uế ấ ưỡ ố ặ ầ
c a cây đ u đ u làm gi m ch t l ng s n ph m.ủ ề ề ả ấ ượ ả ẩ
1.1. Vai trò c a N và l u ý khi s d ng phân đ mủ ư ử ụ ạ
- Đ m là y u t quan tr ng hàng đ u đ i v i c th s ng vì nó là thànhạ ế ố ọ ầ ố ớ ơ ể ố
ph n c b n trong các protein- ch t c b n bi u hi n s s ng.ầ ơ ả ấ ơ ả ể ệ ự ố
- Đ m n m trong nhi u h p ch t c b n c n thi t cho s phát tri nạ ằ ề ợ ấ ơ ả ầ ế ự ể
c a cây nh di p l c và các ch t men. Các baz có đ m, thành ph n c b nủ ư ệ ụ ấ ơ ạ ầ ơ ả
c a axit nucleic, trong AND, ARN c a nhân t bào, đóng vai trò quan tr ngủ ủ ế ọ
trong vi c t ng h p protein.ệ ổ ợ
- Đ m là y u t chính c a sinh tr ng và năng su t. Cây đ c bón đạ ế ố ủ ưở ấ ượ ủ
đ m sinh tr ng t t, đ ng hóa ch t dinh d ng m nh, lá có màu xanh th m,ạ ưở ố ồ ấ ưỡ ạ ẩ
có kh năng cho năng su t cao.ả ấ
- Bón th a đ m lá có màu xanh t i, thân lá m m, t l n c cao, d m cừ ạ ố ề ỷ ệ ướ ễ ắ
sâu b nh. Tình tr ng l p đ lúa cũng là h u qu c a vi c bón quá nhi uệ ạ ố ổ ở ậ ả ủ ệ ề
đ m. Bón th a đ m sinh tr ng c a cây b kéo dài, chín mu n, ph m ch tạ ừ ạ ưở ủ ị ộ ẩ ấ
nông s n kém.ả
- Xác đ nh l ng đ m c n bón tr c h t d a trên nhu c u c a cây vàị ượ ạ ầ ướ ế ự ầ ủ
m c tiêu năng su t. Các gi ng cây tr ng cho năng su t khác nhau và cũng cóụ ấ ố ồ ấ
nhu c u bón đ m khác nhau. Nhi u thí nghi m và th c ti n s n xu t lúa ầ ạ ề ệ ự ễ ả ấ ở
đ ng b ng B c b cho th y mu n đ t 5 t n thóc/ha c n ph i cung c p choồ ằ ắ ộ ấ ố ạ ấ ầ ả ấ
lúa t 90-120 kg N. ừ
- Trông tr i, trông đ t, trông cây. Th i ti t c a v tr ng c th nhờ ấ ờ ế ủ ụ ồ ụ ể ả
h ng đ n l ng đ m c n bón. Hai y u t nh h ng l n nh t là nhi t đưở ế ượ ạ ầ ế ố ả ưở ớ ấ ệ ộ
và l ng m a. Th i ti t l nh, ít m a c n bón nhi u đ m cho cây h n.ượ ư ờ ế ạ ư ầ ề ạ ơ
- Đ t có thành ph n c gi i n ng c n bón t p trung m t l ng l nấ ầ ơ ớ ặ ầ ậ ộ ượ ớ
đ m amôn, đ t có thành ph n c gi i nh ph i chú ý bón r i làm nhi u l n,ạ ấ ầ ơ ớ ẹ ả ả ề ầ
theo sát yêu c u c a cây.ầ ủ
1.2. Vai trò c a lân và l u ý khi s d ng phân lânủ ư ử ụ
- T t c các quá trình tích lu và v n chuy n cacbon, protein, ch tấ ả ỹ ậ ể ấ
béo… đ u có s tham gia c a lân; lân thúc đ y ra hoa, hình thành qu vàề ự ủ ẩ ả
2

quy t đ nh ph m ch t h t gi ng; h n ch tác h i c a vi c bón th a đ m;ế ị ẩ ấ ạ ố ạ ế ạ ủ ệ ừ ạ
thúc đ y ra r đ c bi t là r bên và lông hút; làm cho thân cây v ng ch c,ẩ ễ ặ ệ ễ ữ ắ
ch ng đ .ố ổ
- Thi u lân lá có màu đ tím hay xanh nh t; thi u lân vào th i kỳ câyế ỏ ạ ế ờ
con s cho h u qu r t x u, sau này dù có bón nhi u lân cũng không bù đ pẽ ậ ả ấ ấ ề ắ
l i đ c. Cây đ c bón cân b ng đ m lân s sinh tr ng, phát tri n t t, chínạ ượ ượ ằ ạ ẽ ưở ể ố
s m, năng su t cao, ph m ch t t t.ớ ấ ẩ ấ ố
- Phân lân nung ch y có kh năng kh chua, c i t o đ t chua, đ t phèn;ả ả ử ả ạ ấ ấ
lân trong phân d ng ít hoà tan nên tuy hi u qu ch m h n supe lân nh ngở ạ ệ ả ậ ơ ư
hi u qu b n h n vì lân không b chuy n thành d ng cây khó s d ng; phânệ ả ề ơ ị ể ạ ử ụ
lân nung ch y có hi u qu đ c bi t v i các lo i cây tr ng nh : lúa, ngô, l c,ả ệ ả ặ ệ ớ ạ ồ ư ạ
đ u, mía, d a, cà phê, cao su và các vùng đ t chua pH < 5, vùng đ t b c màu,ậ ứ ấ ấ ạ
đ t chua m n (đ t phèn), đ t cát ven bi n, đ t đ i feralit chua.ấ ặ ấ ấ ể ấ ồ
- Phân supe lân bón cho đ t trung tính, đ t chua ph i trung hoà đ chuaấ ấ ả ộ
lên 6,5 m i đ c bón. ớ ượ
- Vùng đ t trung tính ki m và quá nghèo lân nên s d ng ph i h p phânấ ề ử ụ ố ợ
lân supe và lân nung ch y. ả
- Không đ c tr n phân lân nung ch y v i các lo i phân có g c amônượ ộ ả ớ ạ ố
s làm m t đ m.ẽ ấ ạ
1.3. Vai trò c a kali và l u ý khi s d ng phân kaliủ ư ử ụ
- Kali làm cho quá trình quang h p đ c di n ra liên t c; kali làm tăngợ ượ ễ ụ
kh năng hút n c c a b r , tăng kh năng ch ng h n c a cây; kali làmả ướ ủ ộ ễ ả ố ạ ủ
gi m tác h i c a vi c bón đ m quá nhi u; kali giúp cây ch ng rét, ch ng đả ạ ủ ệ ạ ề ố ố ổ
t t h n và làm tăng s c đ kháng c a cây.ố ơ ứ ề ủ
- Kali trong đ t th ng b gi ch t d i d ng không trao đ i đ c. Doấ ườ ị ữ ặ ướ ạ ổ ượ
nh h ng c a s gi ch t kali mà cây tr ng ch s d ng đ c 25-48%ả ưở ủ ự ữ ặ ồ ỉ ử ụ ượ
l ng kali bón cho cây. Đ h n ch s gi ch t kali c n l u ý: Bón đ sâuượ ể ạ ế ự ữ ặ ầ ư ở ộ
thích h p; bón theo hàng, theo h c; bón v i li u l ng thích h p; bón đúngợ ố ớ ề ượ ợ
th i kỳ và tăng c ng bón phân h u c cho cây.ờ ườ ữ ơ
- Trong các lo i đ t Vi t Nam thì đ t phù sa m i th ng có quá trìnhạ ấ ở ệ ấ ớ ườ
ph c h i kali m nh h n và bón kali th ng không có hi u qu .ụ ồ ạ ơ ườ ệ ả
- T t c các lo i phân kali đ u là phân sinh lý chua, do v y ph i bónấ ả ạ ề ậ ả
kali trên n n có vôi m i có hi u qu .ề ớ ệ ả
- Không nên bón lót kali s m quá, đ c bi t trên đ t có thành ph n c gi iớ ặ ệ ấ ầ ơ ớ
nh .ẹ
- Các lo i đ t nghèo kali, thành ph n c gi i nh r t c n bón kali đ uạ ấ ầ ơ ớ ẹ ấ ầ ề
đ n; đ t có thành ph n c gi i n ng, giàu sét, hàm l ng kali khá nh ng ặ ấ ầ ơ ớ ặ ượ ư ở
d ng khó trao đ i v n c n bón kali; đ t m n, m n phèn th ng giàu kali doạ ổ ẫ ầ ấ ặ ặ ườ
đó không c n thi t ph i bón kali.ầ ế ả
3

2. Phân h u c ữ ơ
- Phân h u c là các lo i ch t h u c khi vùi vào đ t sau khi phân gi iữ ơ ạ ấ ữ ơ ấ ả
có kh năng cung c p ch t dinh d ng cho cây và có kh năng c i t o đ t.ả ấ ấ ưỡ ả ả ạ ấ
- Phân h u c khi bón vào đ t sau khi phân gi i s cung c p thêm cácữ ơ ấ ả ẽ ấ
ch t khoáng làm phong phú thêm ngu n th c ăn cho cây; Phân h u c sau khiấ ồ ứ ữ ơ
bón vào đ t làm tăng đ n đ nh k t c u c a đ t, do đó b o v đ c c u trúcấ ộ ổ ị ế ấ ủ ấ ả ệ ượ ấ
đ t và h n ch đ c xói mòn; phân h u c làm tăng kh năng gi n c c aấ ạ ế ượ ữ ơ ả ữ ướ ủ
đ t, vi c b c h i m t đ t ít đi nh v y mà ti t ki m đ c n c t i; phânấ ệ ố ơ ặ ấ ờ ậ ế ệ ượ ướ ướ
h u c cung c p thêm th c ăn cho vi sinh v t t đó làm tăng kh năng phátữ ơ ấ ứ ậ ừ ả
tri n và ho t đ ng c a t p đoàn vi sinh v t đ t.ể ạ ộ ủ ậ ậ ấ
- Dùng phân h u c có th tr l i h u h t các nguyên t vi l ng choữ ơ ể ả ạ ầ ế ố ượ
đ t, song trong đi u ki n thâm canh, phân h u c không đ m b o đ cácấ ề ệ ữ ơ ả ả ủ
nguyên t đa l ng cho cây nên ph i bón k t h p phân h u c và phân hóaố ượ ả ế ợ ữ ơ
h c; bón phân h u c có th tăng c ng hi u l c c a phân hóa h c, gi m vi cọ ữ ơ ể ườ ệ ự ủ ọ ả ệ
r a trôi phân hóa h cử ọ .
3. Vôi
- Vôi có tác d ng c i t o đ t, làm gi m đ chua c a đ t; đ i v i đ tụ ả ạ ấ ả ộ ủ ấ ố ớ ấ
phèn, vôi có tác d ng gi i đ c cho cây; đ i v i đ t m n, vôi làm cho đ t b tụ ả ộ ố ớ ấ ặ ấ ớ
m n và c i t o k t c u đ t.ặ ả ạ ế ấ ấ
- Bón vôi pH đ c c i thi n, các ch t h u c đ c khoáng hóa nhanhượ ả ệ ấ ữ ơ ượ
h n, cây đ c cung c p th c ăn t t h n; bón vôi tăng c ng cung c p ch tơ ượ ấ ứ ố ơ ườ ấ ấ
dinh d ng cho cây, làm giàu ch t dinh d ng trong dung d ch đ t, tuy nhiên,ưỡ ấ ưỡ ị ấ
sau m t th i gian bón vôi c n ph i b i d ng ch t h u c cho đ t.ộ ờ ầ ả ồ ưỡ ấ ữ ơ ấ
- Bón vôi t o pH thu n l i cho vi c hút th c ăn c a cây: Cây hút đ mạ ậ ợ ệ ứ ủ ạ
thu n l i pH = 6-8; cây hút lân thu n l i pH = 6-7…; bón vôi còn t o môiậ ợ ở ậ ợ ở ạ
tr ng thu n l i cho cây phát tri n, vì m i lo i cây có m t kho ng pH thíchườ ậ ợ ể ỗ ạ ộ ả
h p.ợ
- Không nên bón vôi quá sâu vì bón vôi ch y u nh m c i t o l p đ tủ ế ằ ả ạ ớ ấ
m t; không nên bón vôi l n v i phân chu ng, phân có g c amôn và phân supeặ ẫ ớ ồ ố
lân.
- Căn c vào lo i đ t, đ chua c a đ t và lo i cây tr ng đ tính l ng vôiứ ạ ấ ộ ủ ấ ạ ồ ể ượ
bón.
4. Phân ph i h pố ợ
4.1. S c n thi t có phân ph i h p trong s n xu tự ầ ế ố ợ ả ấ
- Trong xu h ng phát tri n nông nghi p b n v ng hi n nay, v n đướ ể ệ ề ữ ệ ấ ề
đ t ra là s d ng cân đ i gi a phân h u c và phân vô c . Theo ý ki n c aặ ử ụ ố ữ ữ ơ ơ ế ủ
nhà nông hóa h c Võ Minh Kha, Bùi Đình Dinh thì c n ph i có 1 g phân bónọ ầ ả
4

đa d ng, nh v y s ti n l i cho các nhà tr ng tr t ph i h p đ có th bónạ ờ ậ ẽ ệ ợ ồ ọ ố ợ ể ể
phân cân đ i.ố
- Đ sinh tr ng và phát tri n, cây tr ng ph i hút ể ưở ể ồ ả
- Đ sinh tr ng và phát tri n, cây tr ng ph i hút m t lúc nhi u nguyênể ưở ể ồ ả ộ ề
t dinh d ng khác nhau, không ph i ch các nguyên t đa l ng (N, P, K…)ố ưỡ ả ỉ ố ượ
mà c các nguyên t vi l ng n a. Các nguyên t đó l i đ c cây tr ng hútả ố ượ ữ ố ạ ượ ồ
theo m t t l cân đ i và xác đ nh. Phân ph i h p ra đ i xu t phát t th cộ ỷ ệ ố ị ố ợ ờ ấ ừ ự
ti n nêu trên.ễ
- G n đây các n c phát tri n còn đ a vào phân ph i h p c thu c trầ ướ ể ư ố ợ ả ố ừ
c , ch t kích thích sinh tr ng và kích thích ra r , làm cho vi c s d ng phânỏ ấ ưở ễ ệ ử ụ
ph i h p có hi u qu h n.ố ợ ệ ả ơ
4.2. Nguyên t c tr n phânắ ộ
- Trong quá trình tr n không làm cho đ c tính v t lý c a phân x u đi:ộ ặ ậ ủ ấ
Khi tr n supe lân v i sunfat đ m s làm cho phân không còn t i x p mà r nộ ớ ạ ẽ ơ ố ắ
ch c l i.ắ ạ
- Vi c tr n không đ c làm gi m ch t l ng phân: Tr n supe lân v iệ ộ ượ ả ấ ượ ộ ớ
vôi làm cho ph t phát 1 canxi chuy n thành ph t phát 3 canxi khó tan h n.ố ể ố ơ
B ng tr n phânả ộ
1 2 3 4 5 6 7
1. Các lo i phân N amôn ạa a b c a c c
2. Urê a a a b b b b
3. Các lo i phân lân ch bi nạ ế ế
t axít (supe lân…)ừb a a c b c a
4. Phân lân nung ch yảc b c a b a c
5. Các lo i phân K ạa b b b a b a
6. Vôi, tro c b c a b a c
7. Phân chu ngồc b a c a c a
a: Có th tr n đ c.ể ộ ượ
b: Ch có th tr n tr c khi bón ho c b o qu n khô, ng n h n.ỉ ể ộ ướ ặ ả ả ắ ạ
c: Không nên tr n.ộ
B ng h ng d n tr n phân NPK 5:10:3ả ướ ẫ ộ
ĐVT: kg
Tên nguyên li uệL ng nguyênượ
li u s d ngệ ử ụ L ng Nượ L ng Pượ 2O5L ng Kượ 2O
5

