trong đó E1=4,44 f W1Φmax, E2 =4,44 f W2Φmax
k = E1/ E2= W1/ W2 , k được gi là h s biến áp.
B qua đin tr dây qun và t thông tn ra ngoài không khí ta có:
U1/ U2 E1/ E2 = W1/ W2 = k
B qua mi tn hao trong máy biến áp, ta có:
U2 I2 U1 I1 U1/U2 I2/I1 =W1/W2 = k
7.3. CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN BNG ĐIN VÀ T CA MÁY
BIN ÁP
Theo quy tc vn nút chai, chiu φ phù hp vi chiu i1, e1 và i1 cùng chiu .
Chiu i2 được chn ngược vi chiu e2 nghĩa là chiu i2 không phù hp vi chiu φ theo
quy tc vn nút chai.
Trong máy biến áp còn có t thông tn φt1 , φt2 ( hình 7.3.a)
T thông tn được đặc trưng bng đin cm tn .
Đin cm tn dây qun sơ cp L1 : L1 = φt1 /i1
Đin cm tn dây qun th cp L2 : L2= φt2 /i2
φ
u1
I2
Zt
φ
t1
φ
t2
e1
e2
u2
I1
Hình 7.3.a
7.3.1. Phương trình cân bng đin áp trên dây qun sơ cp
Áp dng định lut Kiếchp 2 dng phc cho mch đin hình 7.3.b :
trong đó X1 = L1 ω
49
R1L1
u1
e
i
1
Hình 7.3.b
7.3.2. Phương trình cân bng đin áp trên dây qun th cp
Áp dng định lut Kiếchp 2 dng phc cho mch đin hình 7.3.c :
i2
R2
e2u2Zt
L2
Hình 7.3.c
Trong đó X2 = L2.ω
7.3.3. Phương trình cân bng t
Đin áp lưới đin đặt vào máy biến áp U1 E1 = 4.44 fW1φmax không đổi, cho nên
t thông chính φmax s không đổi.
Phương trình cân bng t dưới dng s phc:
7.4. SƠ ĐỒ THAY TH MÁY BIN ÁP
T các phương trình cân bng đin t ta xây dng mô hình mch đin cho máy biến
áp. Sơ đồ thay thế là sơ đồ đin phn nh đầy đủ quá trình năng lượng trong máy biến áp,
ta có h phương trình:
50
Trong đó:
T h phương trình trên ta xây dng được sơ đồ thay thế cho máy biến áp
(hình 7.4.a)
Xth
Rth
X1
2
X'21
R'2
Z’t
I1I0
E1 = E’2
I2
U’2
U1
R1
Hình 7.4.a
7.5. CH ĐỘ KHÔNG TI CA MÁY BIN ÁP
Là chế độ mà phía th cp h mch và phía sơ cp được đặt vào đin áp.
7.5.1. Đặc đim chế độ không ti ca máy biến áp
a. Dòng đin không ti I0
Ta có : I0 = U1/ z0
Tng tr z0 rt ln vì thế I0 rt nh: I0 =(3% -10% )I1đm
b. Công sut không ti P0
P0 = R0 I20=Rth I2th = Pst
51
c. H s công sut cosϕ0
7.5.2. Thí nghim không ti ca máy biến áp
Xác định h s biến áp k, tn hao st t Pst, Xth, Rth, cosϕ0, I0
Sơ đồ thí nghim
Vôn kế V1 ch U1đm; vôn kế V2 ch U2đm
Ampe kế A ch dòng đin không ti I0
Oát mét W ch công sut không ti P0
a. H s biến áp k : k = W1/W2 =U1đm/U2đm
b. Dòng đin không ti phn trăm : I0 % = I0/I1đm .100% = (3% ÷ 01%) I1đm
c. Đin tr không ti: R0=P0/I20 Rth
d. Tng tr không ti: z0 = U1đm /I0
Đin kháng không ti:
XthXo
e. H s công sut không ti: cosϕ0 = P0/(U1đmI0 ) = 0.1 ÷0.3
7.6. CH ĐỘ NGN MCH CA MÁY BIN ÁP
chế độ mà phía th cp b ni tt li và phía sơ cp vn đặt vào đin áp. Đây là
tình trng s c.
7.6.1. Đặc đim chế độ ngn mch ca máy biến áp
Phương trình và sơ đồ thay thế ca máy biến áp ngn mch.
Sơ đồ thay thế
Tng tr z’2 rt nh so vi zth , nên có th b nhánh t hoá .
Dòng đin ngn mch In:
In = U1đm/zn
Rn: đin tr ngn mch máy biến áp
Xn: đin kháng ngn mch máy biến áp.
zn : tng tr ngn mch máy biến áp
Zn rt nh cho nên In rt ln:
In = U1đm/zn (10 ÷ 25) I1đm ( tình trng s c)
7.6.2. Thí nghim ngn mch ca máy biến áp
52
Xác định tn hao trên đin tr dây qun và các thông s R1, X1, R2, X2
Sơ đồ thí nghim ngn mch
Dây qun sơ cp ni vi ngun qua b điu chnh đin áp .
Nh b điu chnh đin áp, ta có th điu chnh đin áp đặt vào dây qun sơ cp bng Un
sao cho dòng đin trong các dây qun đạt giá tr định mc.
Un % = Un /U1đm 100% = (3÷10 %) U1đm
Công sut đo trong thí nghim ngn mch Pn là tn hao trong đin tr 2 dây qun.
a. Tng tr ngn mch: zn = Un /I1đm
b. Đin tr ngn mch: Rn= Pn/I21đm
c. Đin kháng ngn mch
d. Thông s dây qun
R1 =R’2 = Rn /2
X1 =X’2 =Xn/2
Biết h s biến áp, tính được thông s th cp chưa quy đổi.
R2=R’2/k2 ; X2=X’2/k2
7.7. CH ĐỘ CÓ TI CA MÁY BIN ÁP
Chế độ có ti là chế độ trong đó dây qun sơ cp ni vi ngun đin áp định mc,
dây qun th cp ni vi ti.
H s ti : kt = I2/I2đm= I1/I1đm
kt=1 ti định mc, kt<1 non ti, kt >1 quá ti.
a. Độ biến thiên đin áp th cp.
U2% = (U2đm-U2)/ U2đm .100%
b. Đặc tính ngoài ca máy biến áp
Quan h U2 = f(I2), khi U1 =U1đm và cosϕt = const.
Đin áp th cp U2 là: U2 = U2đm -U2 = U2đm (1 - U2%/100)
c. Tn hao và hiu sut máy biến áp
- Tn hao trên đin tr dây qun sơ cp và th cp gi là tn hao đồng
Pđ =Pđ1+Pđ2 = I12R1 +I22R2 = kt2Pn
trong đó Pn là công sut đo được trong thí nghim ngn mch .
- Tn hao st t Pst trong lõi thép do dòng đin xoáy và t tr gây ra.. Tn hao st t
bng công sut đo khi thí nghim không ti. Pst = P0
Hiu sut máy biến áp η:
η=P2/P1 = P2/(P2 + Pst +Pđ) = ktSđm cosϕt /( ktSđm cosϕt +P0 +kt2Pn)
P2= S2 cos ϕt = ktSđm cosϕt
Nếu cosϕt không đổi, hiu sut cc đại khi η∂/kt = 0 kt2Pn =P0
H s ti ng vi hiu sut cc đại:
Đối vi máy biến áp công sut trung bình và ln, hiu sut cc đại khi h s ti
kt= 0.5 ÷0.7
53