31
· Đin áp 1 chiu lúc vào h mch Rt.
D2rao 2UU2U -= (2-22)
Vi UD là đin áp thun trên các van m.
· Đin áp 1 chiu lúc ti Rt:
(
)
viraora /2RR1UU -=¥ (2-23)
Vi Ri là ni tr tương đương ca ngun xoay chiu
Ri = [(U2o /U2) 1] U2/ I2 các giá tr U2I2 đin áp và dòng đin cun th cp biến
áp.
RV là đin tr tương đương ca ti Rv = Ura / Ira
· Công sut danh định ca biến áp ngun
Pba = 1,2 Ira ( Ura + 2UD) (2-24)
Đin áp ngược cc đại trên van ka:
(
)
ra02ngcmax Uπ/2U2U == (2-15)
Khi có ti đin dung, mch làm vic chế độ xung liên quan ti thi gian phóng
ca t C lúc các van đều khóa và thi gian np lúc mt cp van m ging như đã
phân tích vi mch chnh lưu hai na chu kì. Lúc đó, dòng đin xung qua cp van m
np cho t C là:
vi
rao
i
rarao
DR2.R
U
R
UU
I=
¥
-
= (2-26)
ph thuc o ni tr Ri
ca ngun xoay chiu và càng ln khi R
i
càng nh.
Đin áp ra ti thiu lúc y xác định bi:
Uramin = Ura - 2U gs max / 3 (2-27)
Trong đó Ugsmax là đin áp gn sóng cc đại:
U gs max = Ira ( 1- )2/
4
vi RR (2-28)
Mch hình 2.8c cho phép nhn được 1 đin áp ra 2 cc tính đối xng vi đim
chung, th phân ch như hai mch hình 2.8a làm vic vi 2 na th cp ca biến
áp ngun có đim gia ni đất.
Mch hình 2.8d cho phép nhn được đin áp 1 chiu có giá tr gp đôi đin áp ra
trong các mch đã xét trên có tên là mch chnh lưu bi áp. na chu đầu (na
chu âm) ca U2, van D1 m np cho t C1 ti đin áp Uc1 U2m = 2U2. na chu
kì tiếp sau (na chu dương) D2 mđin áp np cho t C2giá tr đỉnh:
U
c2 Uc1 + U2m U2m = 2 2U2
Nếu để ý các điu kin thc tế (khi độ ln ca C1, hu hn) giá tr đin áp 1 chiu
sau b chnh lưu bi áp có độ ln c hai ln giá tr y b chnh lưu cu ti đin
dung.
Ngoài ng dng trong các mch chnh lưu như đã k trên, điôt còn được s dng
trong lĩnh vc chnh lưu công sut ln.
b- Các mch ghim
Mt ng dng đin hình khác ca đit bán dn s dng trong các mch ghim
(mch hn chế biên độ).
32
Hình 2.11: Các mch hn chế ni tiếp
Hình 2.11 là các mch hn chế ni tiếp (Điôt hn chế mc ni tiếp vi mch ti).
Xét trong trường hp đơn gin khi U
vào là mt đin áp hình sin không thành
phn 1 chiu gi thiết điôt tưởng (ngưỡng m khóa xy ra ti giá tr đin áp
gia 2 cc ca nó bng không Uđ = 0).
Khi Ud 0 điôt mđin áp ra bng:
E
RRR
RR
U
RRR
R
U
ngth
ngth
v
ngth
ra1 ++
+
+
++
= (2-30)
Vi Rth là giá tr trung bình ca đin tr thun đt, Rng đin tr trong ca ngun
U vào
Khi Uđ < 0 điôt ka đin áp ra bng:
E
RRR
RR
U
RRR
R
U
ngngc
ngngc
v
ngngc
ra2 ++
+
+
++
= (2-31)
Vi Rngc là giá tr trung bình ca đin tr ngược điôt.
Nếu thc hin điu kin Rth + Rng << R << Rngc + Rng thì
0
RRR
R
ngngc
»
++ 1
RRR
R
ngth
»
++
Do đó Ura1= Uvào , Ura2 E
Điu kin Uđ = 0 xy ra khi Uvào = E nên ngưỡng hn chế ca mch bng E. Tc là
vi mch hn chế trên (a) thc hin điu kin:
Khi Uv E , Uđ < 0 có Ura2 = E
khi Uv < E , Uđ > 0 có Ura1 = Uvào
mch hn chế dưới (c) có:
Khi Uv E , Uđ > 0 có Ura1 = Uvào
khi Uv < E , Uđ < 0 có Ura2 = E
Khi thay đổi giá tr E ngưỡng hn chế s thay đổi trong mt di rng t - Uvmax < E <
Uvmax vi Uvmax và biên độ ca đin áp vào.
33
Trường hp riêng khi chn E = 0 ta có mch hn chế mc 0 (mch ghim ly 1 cc
tính ca tín hiu vào hay mch chnh lưu na chu k đã xét trước).
Cũng có th mc đit song song vi mch ra như hình 2. 12 lúc đó ta có mch hn
chế kiu song song.
T điu kin: Rth Ro Rt Rngc
Vi mch hình 2.12a Khi Uv E , Uđ > 0 có Ura = E
khi Uv < E , Uđ < 0 có Ura = Uvào
mch hn chế 2.12b có: Khi Uv E , Uđ < 0 có Ura = Uvào
khi Uv < E , Uđ > 0 có Ura = E
Hình 2.12: Các mch hn chế trên (a) và mch hn chế dưới (b)
Lưu ý rng nếu để ý đến ngưỡng m ca điôt thc th (loi Si c + 0,6V loi
Ge c + 0,3V) thi ngưỡng hn chế ca các mch trên b thay đổi đi 1 giá tr tương ng
vi các mc này.
c - n định đin áp bng đit Zener
Đit n áp làm vic nh hiu ng thác lũ ca chuyn tiếp p-n khi phân cc ngược.
Trong c đt thông thường hin tượng đánh thng này s làm hng điôt, nhưng
trong các đit n định do được chế to đặc bit và khi làm vic mch ngoài có đin tr
hn chế dòng ngược (không cho phép tăng q ng ngược cho phép) nên điôt
lun làm vic chế độ đánh thng nhưng không hng. Khác vi đit thông dng, c
đt n định công tác chế độ phân cc ngược. Nhng tham s kĩ thut ca đt
Zener là:
- Đin áp n định Uz (đin áp Zener) đin áp ngược đặt lên đit làm phát sinh ra
hin tượng đánh thng. Trên thc tế đối vi mi đit n áp ch có mt khong rt hp
th n định được. Khong y b gii hn mt mt bi khong đặc tuyến
ca điôt t phm vi dòng o a sang phm vi đánh thng làm dòng tăng đột ngt,
mt khác bi công sut tiêu hao cho phép. Hay dòng cc đại cho phép.
- Đin tr động rdz ca đit Zener được định nghĩa độ dc đặc tuyến tĩnh ca đit ti
đim lâm vic.
z
2
dz dI
dU
=r (2-32)
34
Hình 2.13: Kho sát n áp bng dit Zener
Căn c vào (2-32) có th thy rng độ đốc ca đặc tuyến phn đánh thng
tác dng quyết định đến cht lượng n định ca đit. Khi đin tr động bng không
(lúc đó phn đặc tuyến đánh thng song song vi trc tung) thì s n định đin áp đạt
ti mc lí tưởng.
Như hình 2.13a, để thc hin chc năng n định người ta thường mc ni tiếp
vi điôt Zener mt đin tr tác dng n định được chng minh bng đồ th trên
hình 2.13b.
th thiết lp quan h hàm s gia đin tr động và đin áp n định ca điôt.
Ví d đối vi đlôt Zener Si, công sut tiêu hao 0,5W có dng đồ th như hình 2.13c. T
đồ th y thy đin tr động cc tiu khi đin áp vào khong 6 đến 8V. Trong khong
đin áp y xut hin đồng thi hin tượng đánh thng Zener và đánh thng thác lũ
làm cho dòng ngược tăng lên đột ngt.
Đin tr tĩnh R
t
được tính bng t s gia đin áp đặt vào và dòng đin đi qua
điôt.
Rt = UZ / IZ (2-33)
Dòng đin đin áp k trên được xác định t đim công tác ca điôt (h.2.13b).
Đin tr tĩnh ph thuc rt nhiu vào dòng chy qua điôt.
35
H s n định được định nghĩa bng t s gia các biến đổi tương đối ca dòng
đin qua điôt và đin áp rơi trên điôt do dòng y y ra:
Z = (dIz / Iz) (dUz / Uz) = R / rdz = Rt / rdz (2-34)
Hình 2.14:Bù nhit dùng hai điôt Hình 2.15: Đặc tuyến bù nhit
Chúng ta thy h s y chính bng t s gia đin tr tĩnh và đin tr động ti
đim công tác ca đt.
Để đạt h s n định cao, vi mt s biến đối đòng đin qua điôt đã cho trước,
đin áp rơi trên điôt (do dòng y y ra) phi biến đổi nh nht. Các điôt n định Si
thường Z 100. Tr kháng ra ca mch n định cũng là mt thông s ch yếu
đánh giá cht lượng ca mch:
Rra = Ura / Ira
đây Ura là gia s ca đin áp ra, y ra bi gia s Ira ca dòng ti.
ràng t s vế phi càng nh thì cht lượng mch n định càng cao, vì thế c
mch n định dùng đit Zener có đin tr ra càng nh càng tt. (Điu y phù hp vi
vai trò mt ngun đin áp lí tưởng).
- H s nhit độ ca đin áp n định θt, h s y cho biết s biến đổi tương đối ca
đin áp n định khi nhit độ thay đổi 1oC :
θt =(1 / Uz)(duz / dt) | lz = const (2-35)
H s y xác định bi h s nhit độ ca đin áp đánh thng chuyn tiếp p-n.
S ph thuc ca đin áp n định vào nhit độ có dng
Uz = Uzo [1 + θT (T - To)] (2-36)
Trong đó: Uzođin áp n định ca điôt Zener nhit độ To
H s nhit độ θt giá tr âm nếu hin tượng đánh thng ch yếu do hiu ng
Zener y ra. có giá tr dương nếu hin tượng đánh thng ch yếu do hin tượng
thái lũy ra.
V
I