325
K THUẬT ĐO MỨC TIÊU TH OXY BÁN TỐI Đ
I. ĐẠI CƢƠNG
Mức độ tiêu th Oxy tối đa lưu lượng tiêu th Oxy tối đa khi th hoạt động
gng sc hay nói cách khác mức độ cung cp Oxy tối đa của phi tới để cơ sử
dng trong 1 đơn vị thời gian. Đơn vị tính ml/phút/kg. Mức độ tiêu th Oxy tối đa là chỉ
s để đánh giá khả năng hoạt động th lc con người của con người, cho cường độ
tp luyện tăng lên nhưng th tích y không bao gi vượt ngưỡng tối đa, do vậy nh
phương pháp đo này mà chúng ta có th ch định chế độ tp luyn phù hp vi sc khe
trong phc hi chức năng hay trong lĩnh vực th thao. VO2 nam t 40 - 50ml/phút/kg,
n 35 - 40 ml/phút/kg. Phương pháp đo mức độ tiêu th Oxy tối đa 1 phương
pháp gián tiếp ước lượng mức độ tiêu th Oxy tối đa của con người. Hiện nay phương
pháp này được hi th thao Hoa K, hi tim mch hc Hoa K cũng như Phc hi chc
năng khuyến cáo áp dụng để đánh giá VO2Max.
II. CH ĐỊNH
Bnh tim mch: sau nhồi u cơ tim, sau mổ bc cu ni mch vành, suy tim.
Bnh lý hô hp: bnh phi mn tính hn chế hay tc nghn.
Ri lon chuyn hóa: béo phì, tha cân.
Sau đột qu, tổn thương tuỷ sng, sau thi gian bất động…
Người khe mnh: trong nghiên cứu để xác định hng s sinh lý ca qun th.
III. CHNG CH ĐỊNH
Người bnh đau tht ngc không ổn đnh hoc nhồi máu tim trong vòng
1 tháng.
trng thái ngh ngơi: nhp tim > 120ck/phút, hoc huyết áp tối đa
> 180mmHg hoc huyết áp ti thiu > 100mmHg.
Các bnh lý ni khoa cấp chưa kiểm soát được.
IV. CHUN B
1. Ngƣời thc hin
Bác sĩ phục hi chức năng, 02 điều dưỡng ph.
2. Dng c
Xe đạp lc kế như (Ergometer Monark 928E), thảm lăn (Treadmill).
Dng c đo huyết áp.
326
Đai ngực đo nhịp tim.
Thang điểm Borg đánh giá cảm giác ch quan của người bnh v cm nhn sc
nng ca bài tp trong quá trình làm test.
Thuốc các phương tiện cp cứu như y ghi điện tim, shock điện (d tiếp
cn) thuc chng lon nhp, Oxy.
3. Ngƣời bnh
Không ăn nhiều trước test 3 gi.
Không hút thuốc trước test 2 gi.
Không hoạt động th lc nặng ngày trước và trong ngày thc hin test.
Không đi xe đạp, chy b hoặc có các stress trước test.
Đánh giá mức độ hoạt động ca người bnh để đạt nhp tim mc 120 - 150
lần/phút (người < 50 tui) hoc 110 - 140 ln/phút (người 50 tuổi) hay đạt điểm
khong 14 theo bảng điểm Borg. T đó xác định mc kháng tr trên máy vi tng
người bnh tùy thuc gii và mức độ hoạt động th lực trước đó.
Bng mc tr kháng:
Nam
N
Không hoạt động
1.5 kp
1.0 kp
Hoạt động thp
2.0 kp
1.5 kp
Hoạt động trung bình
2.5 kp
2.0 kp
Hoạt động cao
3,0 kp
2,5 kp
Gii thiu cách s dụng thang điểm Borg.
Ký giy cam kết th thut.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
c 1: đưa người bnh vào máy (xe đạp lc kế hoc Treadmill)
Cài đặt các thông s ban đầu vào máy.
c 2: bắt đầu đánh giá theo các bước sau ví d thc hiện trên xe đạp lc kế:
1. Thc hiện 4 phút đạp xe Ergometer ban đu mc tr kháng 0.5 kp tn s
60 vòng/phút.
2. Xác định nhp tim ghi li ch s ti các thời điểm các phút: 3.15, 3.30, 3.45
và 4.00. Tính nhp tim trung bình.
3. Tăng mức tr kháng lên theo bng trên.
4. Ti phút th 2 sao khi tăng trở kháng, hi li bng Borg
327
5. Nếu:
Borg < 10, tăng trở kháng thêm 1.0 kp và thc hin lại bước 7.
Borg 10 - 11, tăng trở kháng thêm 0.5 kp và thc hin lại bước 7.
Borg 12 - 16, gi nguyên và tiếp tục bước 9.
Borg 17, DỪNG test, để người bnh ngh 20 phút tiến hành li test (tt
hơn là tiến hành test vào dp khác).
6. Thc hin 4 phút mc tr kháng cao và ghi li nhp tim các thời điểm: 3.15,
3.30, 3.45 và 4.00. Tính nhp tim trung bình.
7. Sau khi thc hin xong, hi li bng Borg.
8 Tính Vo2 max: (theo trang web: www.gih.se/ekblombaktest).
* Thời gian đo từ 30 - 45 phút.
VI. THEO DÕI
c biến chng có th xy ra:
Nh: mệt, đau mỏi cơ, chuột rút.
Ri lon nhp, ngt, xu.
Biến chng nặng như: nhồi máu cơ tim, ngừng tim, tai biến mch não.
VII. TAI BIN VÀ X TRÍ
Biến chng nhẹ: đau, mỏi, chut rút: ngh ngơi, thư gi n sau thc hin test.
Biến chng nng: nhồi máu tim, tai biến mch não hoc ri lon nhp: cho
người bnh nm, x trí cp cứu ban đầu đồng thi báo vi nhóm cp cứu để x trí theo
phác đồ.