
Cu c c nh tranh gi a 2 loài chim s qu n đ o Galapagos đã khi n choộ ạ ữ ẻ ở ầ ả ế
m c a m t loài nh l i, giúp chúng tìm th c ăn d dàng h n. Các nhàỏ ủ ộ ỏ ạ ứ ễ ơ
khoa h c đã ch ng ki n đ c s thay đ i này.ọ ứ ế ượ ự ổ
Vi c quan sát th y quá trình thu nh c a m chim mang l i m t trongệ ấ ỏ ủ ỏ ạ ộ
nh ng mô t t t nh t v s ti n hoá đi n hình trong t nhiên.ữ ả ố ấ ề ự ế ể ự
Trong bài báo m i đây trên Science, Peter Grant và Rosemary Grant, c haiớ ả
đ u là nhà sinh h c t i Đ i h c Princeton, bang NewJersey (M ) đã mô tề ọ ạ ạ ọ ỹ ả
cu c c nh tranh gi a loài chim s đ t trung bình (ộ ạ ữ ẻ ấ Geospiza fortis) và loài
chim s đ t l n (ẻ ấ ớ Geospiza magnirostris).
Loài s đ t trung bình ẻ ấ G.fortis đã b d n dép và ph i ti n hoá ra m t cái mị ồ ả ế ộ ỏ
nh h n khi xu t hi n k c nh tranh (loài chim s đ t l n ỏ ơ ấ ệ ẻ ạ ẻ ấ ớ Geospiza
magnirostris, bay đ n hòn đ o này h n 20 năm tr c) và đi u ki n h n hánế ả ơ ướ ề ệ ạ
kh c nghi t g n đây.ắ ệ ầ
"Đi u đó x y ra r t nhanh", Peter Grant cho bi t. Trên th c t , nó x y ra chề ả ấ ế ự ế ả ỉ
trong m t th h chim duy nh t, Grant nói.ộ ế ệ ấ
Cú huých ti n hoá b t đ u khi m t vài con chim s l n đ n đ nh c trênế ắ ầ ộ ẻ ớ ế ị ư
đ o trong m t đ t El Nino m t khác th ng năm 1982.ả ộ ợ ẩ ướ ườ
K t đó, loài s l n ể ừ ẻ ớ G. magnirostris này đã ăn h u h t lo i h t l n có gaiầ ế ạ ạ ớ
c a nh ng cây leo trên đ o và d n d n bu c loài s trung bình ph i phủ ữ ả ầ ầ ộ ẻ ả ụ
thu c vào các lo i h t nh h n c a nh ng cây khác.ộ ạ ạ ỏ ơ ủ ữ
K t qu là s ế ả ẻ G. fortis v i cái m nh h n không c nh tranh đ c v i loàiớ ỏ ỏ ơ ạ ượ ớ
l n, và th ng không nuôi n i con c a chúng. Đi u này bu c m t s conớ ườ ổ ủ ề ộ ộ ố
ph i phát tri n theo h ng thu g n l i d ng c ki m ăn c a mình.ả ể ướ ọ ạ ụ ụ ế ủ
Nh ng v n đ th c s x y ra vào gi a năm 2004-2004, khi mà h n hánư ấ ề ự ự ả ữ ạ
kh c nghi t trên đ o x y ra và t t c các lo i h t cây đ u khan hi m.ắ ệ ả ả ấ ả ạ ạ ề ế
"H u h t các con chim có m l n tr c h n hán đã bi n m t", Grant nói.ầ ế ỏ ớ ướ ạ ế ấ
Trong đó bao g m đa s cá th c a loài s m i đ n ồ ố ể ủ ẻ ớ ế G. magnirostris và
nh ng con thu c loài ữ ộ G. fortis v n còn gi cái m l n.ẫ ữ ỏ ớ
"Đây là m t ví d kinh đi n v s ti n hoá nhanh chóng", David Skelly, m tộ ụ ể ề ự ế ộ
nhà sinh thái h c và ti n hoá t i Đ i h c Yale nh n xét v tình hu ng này.ọ ế ạ ạ ọ ậ ề ố
Thông th ng ti n hoá đ c xem là di n ra ch m ch p nh ng loài đ ngườ ế ượ ễ ậ ạ ở ữ ộ
v t l n nh cá, chim, bò sát và thú. Kích c m thay đ i trong vài th p kậ ớ ư ỡ ỏ ổ ậ ỷ

d ng nh đã là quá nhanh. Chính vì th , nh ng con chim s Galapagosườ ư ế ữ ẻ ở
đ c xem là tr ng h p ti n hoá nhanh t t đ gây ra b i môi tr ng kh cượ ườ ợ ế ộ ộ ở ườ ắ
nghi t.ệ
"Gi đây d ng nh nh công trình c a Grant đã ch ra m t xu h ng màờ ườ ư ư ủ ỉ ộ ướ
có th r t ph bi n", Skelly nói.ể ấ ổ ế
T. An (theo Discovery)
Vi t Báo ệ
Loài s đ t l n (trên) đã c nh tranh v i loài s đ t trung bình đ ăn các h tẻ ấ ớ ạ ớ ẻ ấ ể ạ
l n, khi n cho loài trung bình có xu h ng ti n hoá ra nh ng cái m nhớ ế ướ ế ữ ỏ ỏ
h n (d i). nh: ơ ướ Ả Nature
http://vietbao.vn/Khoa-hoc/Bat-gap-bang-chung-ve-su-tien-
hoa/10966423/188/
Vô sinh, h tr sinh s nỗ ợ ả Th t , 12/5/2010 16:55ứ ư
2007-08-24 12:34:55
K THU T H TR SINH S N T I VI T NAMỸ Ậ Ỗ Ợ Ả Ạ Ệ
BS. H M nh T ngồ ạ ườ
A.R.T. VI T NAM – 10 NĂM PHÁT TRI N (1997-2007)Ở Ệ Ể
Ngày 19/8/1997, B Tr ng B Y t ký quy t đ nh cho phép B nh vi nộ ưở ộ ế ế ị ệ ệ
T Dũ th c hi n nh ng tr ng h p TTTON đ u tiên Vi t nam. B nhừ ự ệ ữ ườ ợ ầ ở ệ ệ
vi n T Dũ, đ ng đ u là BS. Nguy n Th Ng c Ph ng, v i nh ng nệ ừ ứ ầ ễ ị ọ ượ ớ ữ ỗ
l c qua nhi u năm cho m t quá trình chu n b và thành công trong vi cự ề ộ ẩ ị ệ
tranh th đ c các ngu n l c t h p tác qu c t đã t o m t s kh i đ uủ ượ ồ ự ừ ợ ố ế ạ ộ ự ở ầ

th t n t ng cho s phát tri n c a lãnh v c này Vi t nam. ậ ấ ượ ự ể ủ ự ở ệ
V i s h p tác và h tr c a các chuyên gia ng i Pháp, các bác sĩ B nhớ ự ợ ỗ ợ ủ ườ ệ
vi n T Dũ đã ti n hành các tr ng h p TTTON đ u tiên t i Vi t namệ ừ ế ườ ợ ầ ạ ệ
vào tháng 8 năm 1997. G n 9 tháng sau, vào ngày 30/4/1998, 3 em bé tầ ừ
3 tr ng h p tr ng h p TTTON thành công đ u Vi t nam đã cùng chàoườ ợ ườ ợ ầ ệ
đ i vào m t ngày. Đ n nay, c tính c n c Vi t nam đã có h n 4000ờ ộ ế ướ ả ướ ệ ơ
em bé ra đ i t k thu t h tr sinh s n trong t ng s trên 1 tri u em béờ ừ ỹ ậ ỗ ợ ả ổ ố ệ
đã ra đ i trên th gi i. ờ ế ớ
M c dù đi sau th gi i kh ang 20 năm và sau các n c trong khu v cặ ế ớ ỏ ướ ự
g n 15 năm, lãnh v c h tr sinh s n Vi t nam đã đ t đ c nh ngầ ự ỗ ợ ả ở ệ ạ ượ ữ
b c ti n l n trong 10 năm qua. Vi t nam hi n là n c có s chu kỳ đi uướ ế ớ ệ ệ ướ ố ề
tr h tr sinh s n cao nh t trong các n c Đông Nam Á. Vi t nam cũngị ỗ ợ ả ấ ướ ệ
đang d n đ u khu v c v m t s k thu t đi u tr nh : ICSI v i tinh ph uẫ ầ ự ề ộ ố ỹ ậ ề ị ư ớ ẫ
thu t, xin tr ng, nuôi tr ng thành tr ng trong ng nghi m, áp d ng phácậ ứ ưở ứ ố ệ ụ
đ kích thích bu ng tr ng m i…ồ ồ ứ ớ Nhi u đ ng nghi p trong khu v c trongề ồ ệ ự
nh ng năm qua đã đ n Vi t nam đ h c h i kinh nghi m. Ngày càng cóữ ế ệ ể ọ ỏ ệ
nhi u báo cáo khoa h c c a các chuyên gia Vi t nam v k thu t h trề ọ ủ ệ ề ỹ ậ ỗ ợ
sinh s n xu t hi n t i các h i th o, h i ngh , t p chí khoa h c c a khuả ấ ệ ạ ộ ả ộ ị ạ ọ ủ
v c và trên th gi i.ự ế ớ
K THU T H TR SINH S N LÀ GÌ ?Ỹ Ậ Ỗ Ợ Ả
K thu t h tr sinh s n (ART) bao g m các k thu t giúp tăng kh năngỹ ậ ỗ ợ ả ồ ỹ ậ ả
sinh s n c a ng i. Theo đ nh nghĩa, ART là nh ng k thu t trong đó cóả ủ ườ ị ữ ỹ ậ
th c hi n đem t bào tr ng ng i ra kh i c th . Đây là nh ng k thu tự ệ ế ứ ườ ỏ ơ ể ữ ỹ ậ
đ c phát tri n c b n d a trên k thu t th tinh trong ng nghi mượ ể ơ ả ự ỹ ậ ụ ố ệ

(TTTON) trên ng i. ườ
Nguyên t c c b n c a TTTON là tinh trùng và tr ng đ c đem ra kh iắ ơ ả ủ ứ ượ ỏ
c th ng i, sau đó đ c x lý và nuôi c y trong đi u ki n phòng thíơ ể ườ ượ ử ấ ề ệ
nghi m. Quá trình t o phôi và nuôi c y phôi trong nh ng ngày đ u cũngệ ạ ấ ữ ầ
di n ra bên ngòai c th . Sau đó, phôi hình thành s đ c ch n l a đễ ơ ể ẽ ượ ọ ự ể
c y tr l i vào bu ng t cung c a ng i v . S phát tri n và làm t c aấ ở ạ ồ ử ủ ườ ợ ự ể ổ ủ
phôi, s phát tri n c a thai sau đó di n ra t ng t nh nh ng tr ngự ể ủ ễ ươ ự ư ữ ườ
h p có thai t nhiên.ợ ự
Vào năm 1978, em bé đ u tiên t TTTON, Louis Brown, ra đ i t i Anhầ ừ ờ ạ
đánh d u b c đ u cho s phát tri n c a TTTON trên ng i. Đ n nay,ấ ướ ầ ự ể ủ ườ ế
TTTON và các k thu t h tr sinh s n nói chung, đã đ c th c hi nỹ ậ ỗ ợ ả ượ ự ệ
thành công h u h t các n c trên th gi i.ở ầ ế ướ ế ớ
TH TINH TRONG NG NGHI M C ĐI N VÀ CHUY N PHÔIỤ Ố Ệ Ổ Ể Ể
(IVF/ET)
K thu t th tinh trong ng nghi m (TTTON) có nghĩa là cho tr ng và tinhỹ ậ ụ ố ệ ứ
trùng k t h p v i nhau trong phòng thí nghi m (thay vì trong vòi tr ngế ợ ớ ệ ứ
ng i ph n ). Sau đó phôi hình thành s đ c chuy n tr l i vào bu ngườ ụ ữ ẽ ượ ể ở ạ ồ
t cung. Quá trình phát tri n c a phôi và thai s di n ra hoàn toàn bìnhử ể ủ ẽ ễ
th ng trong t cung ng i m . K thu t này đ c th c hi n thành côngườ ử ườ ẹ ỹ ậ ượ ự ệ
trên th gi i l n đ u tiên năm 1978 và thành công l n đ u tiên Vi t namế ớ ầ ầ ầ ầ ở ệ

năm 1998.
Phác đ th c hi n TTTON và chuy n phôi hi n nay:ồ ự ệ ể ệ
- Trong phác đ kích thích bu ng tr ng tiêu chu n, b nh nhân đ c tiêmồ ồ ứ ẩ ệ ượ
thu c ki m soát n i ti t kho ng 2 tu n. Sau đó, tiêm thu c FSH đ kíchố ể ộ ế ả ầ ố ể
bu ng tr ng (kho ng 2 tu n). V i phác đ kích thích bu ng tr ng m iồ ứ ả ầ ớ ồ ồ ứ ớ
hi n nay, th i gian kích thích bu ng tr ng gi m t kh ang 4 tu n xu ngệ ờ ồ ứ ả ừ ỏ ầ ố
còn d i 2 tu n. Các phác đ m i này giúp đem l i s ti n l i và gi m chiướ ầ ồ ớ ạ ự ệ ợ ả
phí đi u tr cho b nh nhân.ề ị ệ
- Ch c hút tr ng đ c th c hi n d i h ng d n c a siêu âm đ u dò âmọ ứ ượ ự ệ ướ ướ ẫ ủ ầ
đ o. M t cây kim ch c hút dài s đ c đ a vào âm đ o, đâm xuyên quaạ ộ ọ ẽ ượ ư ạ
cùng đ đ đi đ n 2 bu ng tr ng và ch c hút các nang noãn. D ch ch cồ ể ế ồ ứ ọ ị ọ
hút đ c s đ c soi d i kính hi n vi đ tìm tr ng.ượ ẽ ượ ướ ể ể ứ
- L y tinh d ch ch ng b ng cách th dâm ho c s d ng bao cao suấ ị ồ ằ ủ ặ ử ụ
chuyên d ng. Tinh d ch s đ c x lý đ tách tinh trùng có ch t l ng t tụ ị ẽ ượ ử ể ấ ượ ố
nh t. C y tr ng v i tinh trùng trong môi tr ng nuôi c y phòng thíấ ấ ứ ớ ườ ấ ở
nghi m.ệ
- Ngày hôm sau, chuyên viên v phôi h c s ki m tra s th tinh c aề ọ ẽ ể ự ụ ủ
tr ng. Tr ng th tinh s đ c nuôi c y ti p t c và ki m tra m i ngày ứ ứ ụ ẽ ượ ấ ế ụ ể ỗ
- Ch n phôi t t và chuy n vào bu ng t cung (th ng vào ngày 2-3 sauọ ố ể ồ ử ườ
ch c chút tr ng, có th d i đ n ngày 5, tùy phác đ )ọ ứ ể ờ ế ồ
- Hai tu n sau khi chuy n phôi, ng i ph n đ c l y máu đ th thai.ầ ể ườ ụ ữ ượ ấ ể ử
N u k t qu th thai d ng tính, 2-3 tu n sau, s n ph s đ c siêu âmế ế ả ử ươ ầ ả ụ ẽ ượ
đ xác đ nh túi thai và tim thai trong bu ng t cung. ể ị ồ ử
- Quá trình theo dõi thai s di n ra bình th ng nh nh ng thai kỳ khác. ẽ ễ ườ ư ữ
T l thành công c a m i chu kỳ đi u tr TTTON trung bình trên th gi iỉ ệ ủ ỗ ề ị ế ớ
hi n nay kho ng 25%-30%. T l này ph thu c vào tu i b nh nhân, chệ ả ỉ ệ ụ ộ ổ ệ ỉ

