intTypePromotion=1

Kỹ thuật lập trình: Quan hệ lớp là gì? phần 1

Chia sẻ: Utyew WSFGQWET | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
89
lượt xem
4
download

Kỹ thuật lập trình: Quan hệ lớp là gì? phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quan hệ lớp Dẫn xuất và thừa kế Hàm ảo và nguyên lý ₫a hình/₫a xạ Ví dụ thư viện khối chức năng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kỹ thuật lập trình: Quan hệ lớp là gì? phần 1

  1. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC ew ew F- F- PD PD er er ! ! W W O O N N Nội dung chương 7 CÁC DẠNG QUAN HỆ LỚP TRONG LẬP TRÌNH y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w NỘIc kDUNG LẬP TRÌNH: o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a 7.1 Quan hệ lớp 7.2 Dẫn xuất và thừa kế 7.3 Hàm ảo và nguyên lý ₫a hình/₫a xạ 7.4 Ví dụ thư viện khối chức năng © 2004, HOÀNG MINH SƠN 2 Chương 7: Quan hệ lớp © 2007 AC - HUT
  2. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC ew ew F- F- PD PD er er ! ! W W O O 7.1 Phân loại quan hệ lớp N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Ví dụ minh họa: Các lớp biểu diễn các hình vẽ trong một chương trình ₫ồ họa — Rectangle Textbox — Square — Ellipse — Circle — Line — Polygon — Polyline — Textbox © 2004, HOÀNG MINH SƠN — Group 3 Chương 7: Quan hệ lớp © 2007 AC - HUT
  3. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC Biểu ₫ồ lớp (Unified Modeling ew ew F- F- PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m Language) w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Quan hệ dẫn xuất © 2004, HOÀNG MINH SƠN Quan hệ chứa 4 Chương 7: Quan hệ lớp © 2007 AC - HUT
  4. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC ew ew F- F- PD PD er er ! ! W W O O N N y y Các dạng quan hệ lớp (meta model) bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k C lass rela t io n sh ip A sso ciat io n G e n e r a liz a t io n D e pe nde n c y Ag g r eg at io n © 2004, HOÀNG MINH SƠN C o m p o s it io n 5 Chương 7: Quan hệ lớp © 2007 AC - HUT
  5. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC ew ew F- F- PD PD er er ! ! W W O O N N 7.2 Dẫn xuất và thừa kế y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Ví dụ xây dựng các lớp: Rectangle, Square và Textbox (sử dụng lớp Point) Lớp cơ sở Lớp dẫn xuất © 2004, HOÀNG MINH SƠN 6 Chương 7: Quan hệ lớp © 2007 AC - HUT
  6. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC ew ew F- F- PD PD er er ! ! W W O O N N y y Thực hiện trong C++: Lớp Point bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k class Point { int X,Y; public: Point() : X(0), Y(0) {} Point(int x, int y): X(x), Y(y) {} int x() const { return X; } int y() const { return Y; } void move(int dx, int dy) { X += dx; Y += dy; } void operator*=(int r) { X *= r; Y *= r; © 2004, HOÀNG MINH SƠN } }; Point operator-(const Point& P1, const Point& P2) { return Point(P2.x()-P1.x(),P2.y()-P1.y()); } 7 Chương 7: Quan hệ lớp © 2007 AC - HUT
  7. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC ew ew F- F- PD PD er er ! ! W W O O N N y y Thực hiện trong C++: Lớp Rectangle bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k #include #include #include "Point.h" typedef int Color; class Rectangle { Point TL, BR; Color LineColor, FillColor; int LineSize; public: Point getTL() const { return TL; } Point getBR() const { return BR; } void setTL(const Point& tl) { TL = tl; } © 2004, HOÀNG MINH SƠN void setBR(const Point& br) { BR = br; } Color getLineColor() const { return LineColor; } void setLineColor(Color c) { LineColor = c; } int getLineSize() const { return LineSize; } void setLineSize(int s) { LineSize = s; } 8 Chương 7: Quan hệ lớp © 2007 AC - HUT
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2